-
Thông tin
-
Quiz
Chương 5: Phân tích và kết quả nghiên cứu - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên: (Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền, 2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo mức độ thu nhập của từng nguồn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Chương 5: Phân tích và kết quả nghiên cứu - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên: (Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền, 2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo mức độ thu nhập của từng nguồn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:












Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50000674
CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 5.1. Thống kê mô tả 5.1.1. Số lượng mẫu
5.1.2. Thống kê mẫu theo từng yếu tố * Theo giới tính: Gioi tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nu 69 , 67 0 , 67 0 67 , 0 Nam 33 32 , 0 32 , 0 , 99 0 Valid Khac 1 1 , 0 1, 0 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo giới tính Nữ 69 67 Nam 33 32 Khác 1 1 Tổng 103 100
Giới tính Số người Tỷ trọng (%)
• Theo bậc đại học: Ban la sinh vien Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nam nhat 92 89 , 3 89 ,3 , 89 3 Nam hai 3 2 , 9 2, 9 92 ,2 Valid Nam ba 5 4 ,9 4 , 9 97 , 1 Nam tu 3 , 2 9 2 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo bậc đại học lOMoARcPSD| 50000674 Bậc đại học Số người Tỷ trọng (%) Năm nhất 92 89 , 3 Năm hai 3 2 , 9 Năm ba 5 4 , 9 Năm tư 3 2 , 9 Tổng 103 100 • Theo nơi ở:
Hien tai ban dang o...? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nha tro 68 66 , 0 66, 0 , 66 0 Nha rieng 24 23 , 3 23, 3 89 , 3 Valid Ki tuc xa 6 , 5 8 5 ,8 95 , 1 Noi o khac 5 4 9 , 4 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo nơi ở Nơi ở Số người Tỷ trọng (%) Nhà trọ 68 66 Nhà riêng 24 23 , 3 Kí túc xá 6 , 5 8 Nơi ở khác 5 4 , 9 Tổng 103 100
• Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên:
(Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền,
2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo
mức độ thu nhập của từng nguồn:
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu gia dinh] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 6 5 , 8 5 , 8 5 , 8 <1.000.000 d 25 24 , 3 24 , 3 30 ,1 1.000.000d - 2.000.000 d 29 28 2 , 28 , 2 58 , 3 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 26 25 2 , 25 ,2 , 83 5 >3.000.000 d 17 16 , 5 , 16 5 100,0 Total 103 100,0 100,0
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu viec lam them] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 49 47 , 6 47 , 6 47 , 6 <1.000.00 d 0 22 21 4 , 21 , 4 , 68 9 1.000.000d - 2.000.000 d 21 20, 4 20 ,4 , 89 3 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 6 5 , 8 5, 8 95 , 1 >3.000.000 d 5 4, 9 4 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu hoc bong] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 82 79 , 6 79 , 6 79 , 6 <1.000.000 d 5 4, 9 4 , 9 , 84 5 1.000.000d - 2.000.000 d 8 7 8 , 7, 8 92 , 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 4 3 9 , 3 , 9 96 , 1 >3.000.000 d 4 3 , 9 3, 9 100,0 Total 103 100,0 100,0 Nguồn thu đ 0 <1.000.000 đ
1.000.000 đ – 2.000.000 đ – >3.000.000 đ nhập đ 2.000.000 3.000.000 đ Từ gia đình 6 25 29 26 17 Từ việc làm 49 22 21 6 5 thêm Từ học bổng 82 5 8 4 4
Bảng: Thống kê mô tả mẫu mức độ thu nhập của sinh viên (đơn vị: người) lOMoARcPSD| 50000674
Trung binh hang thang ban chi tieu bao nhieu Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent <1.000.00 d 0 14 13 6 , 13 ,6 , 13 6 1.000.000d - 2.000.000 d 34 33 , 0 , 33 0 , 46 6 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 35 34 , 0 34 , 0 80 ,6 >3.000.00 d 0 20 19 4 , 19 , 4 100,0 Total 103 100,0 100,0 Khoảng tiền Số người Tỷ trọng (%) 0 đ 0 0 <1.000.000 đ 14 13 , 6 1.000.000 đ – 2.000.000đ 34 33 , 0 2.000.000 đ – 3.000.000đ 35 34 , 0 >3.000.000đ 20 19 , 4
• Theo mức độ chi tiêu cho từng mục đích:
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau an uong] lOMoARcPSD| 50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho muc dich hoc tap] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 9 8 , 7 8 , 7 8 , 7 <1.000.000 d 72 69, 9 69 , 9 , 78 6 1.000.000d - 2.000.000 d 14 13 6 , , 13 6 92 , 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 5 4 9 , 4 , 9 97 , 1 >3.000.000 d 3 2 , 9 2, 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau di lai] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 10 9 , 7 9 , 7 9 , 7 <1.000.00 d 0 82 79, 6 79 ,6 89 ,3 1.000.000d - 2.000.000 d 8 7 , 8 7 , 8 97 , 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 1 1 , 0 1 0 , , 98 1 >3.000.000 d 2 1 , 9 1 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0 lOMoARcPSD| 50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau giai tri, mua sam] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent 0 d 2 1 , 9 1 , 9 1 ,9 <1.000.00 d 0 84 81 , 6 81 , 6 , 83 5 Valid 1.000.000d - 2.000.000 d 15 14 , 6 , 14 6 98 , 1 >3.000.000 d 2 1 , 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê theo mức độ chi tiêu hằng tháng của sinh viên (Đơn vị: Người)
Mục đích 0 đ
<1.000.000 đ
1.000.000 đ – 2.000.000 đ – >3.000.000 2.000.000 đ 3.000.000 đ đ Ăn uống 0 57 35 10 1 Nơi ở 27 37 33 4 2 Học tập 9 72 14 5 3 Đi lại 10 82 8 1 2 Giải trí, 2 84 15 0 2 mua săm
• Theo số tiền vượt mức chi tiêu:
Co khi nao ban chi tieu vuot qua so tien ma ban dang co khong ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Co 80 77 , 7 77 , 7 77 , 7 Valid Khong 23 22 , 3 22 , 3 100,0 Total 103 100,0 100,0 Số người Tỷ trọng Có 80 77 , 7 Không 23 22 , 3 Tổng 103 100,0
• Theo từng lý do vượt mức chi tiêu:
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau noi o (tien tro)] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 60 58 , 3 58 , 3 58 , 3 <1.000.00 d 0 29 28 2 , 28 , 2 , 86 4 1.000.000d - 2.000.000 d 10 9, 7 9 7 , , 96 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 2 1 , 9 1, 9 98 , 1 >3.000.000 d 2 1, 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang [Tu hoat dong giai tri, mua sam] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 23 22 , 3 22 , 3 22 , 3 <1.000.00 d 0 63 61 2 , 61 , 2 , 83 5 1.000.000d - 2.000.000 d 12 , 11 7 11 7 , , 95 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 3 2 , 9 2, 9 98 , 1 >3.000.000 d 2 1, 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau an uong] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 18 17 , 5 17 , 5 17 , 5 <1.000.00 d 0 62 60 2 , 60 , 2 , 77 7 1.000.000d - 2.000.000 d 15 14, 6 14 ,6 , 92 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 5 4 , 9 4, 9 97 , 1 >3.000.000 d 3 2, 9 2 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau di lai] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 38 36 , 9 36 , 9 36 , 9 <1.000.000 d 54 52 , 4 52 ,4 89 ,3 1.000.000d - 2.000.000 d 7 6,8 6 , 8 , 96 1 Valid 2.000.0000d - 3.000.000 d 3 2 , 9 2 ,9 99 , 0 >3.000.000 d 1 , 1 0 1 ,0 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau hoc tap (hoc ngoai ngu,..)] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 44 42 , 7 42 , 7 42 , 7 <1.000.00 d 0 37 35 9 , 35 , 9 , 78 6 1.000.000d - 2.000.000 d 17 16, 5 16 ,5 , 95 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 4 3 , 9 3, 9 99 , 0 >3.000.000 d 1 1, 0 1 0 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu vượt mức chi tiêu của sinh viên (đơn vị: người) Lý do 0 đ <1.000.000
1.000.000 đ 2.000.000 đ >3.000.000 d – – đ 2.000.000 đ 3.000.000 đ Ăn uống 18 62 15 5 3 Nơi ở 60 29 10 2 2 Học tập 44 37 17 4 1 Đi lại 38 54 7 3 1 Giải trí, 23 63 13 3 2 mua sắm lOMoARcPSD| 50000674
Theo mức độ hoạt động quản lý chi tiêu: $Cau20 Frequencies Responses Percent of Cases N Percent Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong xuyen ghi chep và 56 ,0 19 % ,0 56 % kiem soat chi tieu ca nhan cua ban] Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong xuyen so sanh gia 87 29 ,5% ,0 87 % khi mua sam mot mat hang Muc do quan ly hoat dong nao do] chi tieu a Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban 59 20 ,0% 59 ,0% de danh tiet kiem hang thang] Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong danh gia tinh trang 93 ,5 31 % 93 ,0% tai chinh ca nhan truoc khi dua ra nhung quyet dinh mua sam quan trong] Total 295 100,0 % 295,0 % Tiêu chí Thường Thường Để dành tiết Đánh giá tình xuyên ghi xuyên so sánh kiệm hàng trạng cá nhân
chép và kiểm khi mua một tháng trước khi soát chi tiêu món hàng nào quyết định cá nhân đó mua sắm Có 56 87 59 93 Không 47 16 44 10 lOMoARcPSD| 50000674
Bảng: Thống kê mức độ hoạt động quản lý chi tiêu của sinh viên (đơn vị: người) lOMoARcPSD| 50000674 lOMoARcPSD| 50000674