Chương 5: Phân tích và kết quả nghiên cứu - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên: (Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền, 2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo mức độ thu nhập của từng nguồn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
12 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Chương 5: Phân tích và kết quả nghiên cứu - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên: (Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền, 2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo mức độ thu nhập của từng nguồn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

36 18 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD|50000674
CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
5.1. Thống kê mô tả
5.1.1. Số lượng mẫu
5.1.2. Thống kê mẫu theo từng yếu tố
* Theo giới tính:
Bng: Thng kê mu theo gii tính
Gii tính S người T trng (%)
Theo bậc đại học:
Bng: Thng kê mu theo bc đi hc
Gioi tinh
Frequency
Valid Percent
Cumulative
Percent
Percent
Valid
Nu
,
0
,
0
,
0
,
0
,
0
,
0
Nam
0
Khac
1
,
1
0
100,0
,
1
100,0
100,0
Total
103
N
69
67
Nam
33
32
Khác
1
1
Tng
103
100
Ban la sinh vien
Percent
Valid Percent
Cumulative
Frequency
Percent
Valid
Nam nhat
3
3
,
92
89
89
,
3
,
Nam hai
,
2
3
2
,
9
,
9
2
Nam ba
4
9
4
,
,
,
1
5
9
Nam tu
2
,
9
,
2
100,0
9
3
Total
103
100,0
100,0
lOMoARcPSD|50000674
Theo nơi ở:
Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên:
(Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền,
2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo
mức độ thu nhập của từng nguồn:
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu gia dinh]
Bc đi hc
S ngưi
T trng (%)
Năm nht
92
89
,
3
Năm hai
3
2
,
9
Năm ba
4
,
9
5
Năm tư
2
,
9
3
Tng
100
103
Hien tai ban dang o...?
Percent
Valid Percent
Cumulative
Frequency
Percent
Valid
Nha tro
0
,
,
0
,
0
Nha rieng
3
,
3
,
3
,
Ki tuc xa
6
8
8
,
5
,
,
1
5
Noi o khac
4
,
9
9
4
,
5
100,0
Total
103
100,0
100,0
Bng: Thng kê mu theo nơi
Nơi ở
S ngưi
T trng (%)
Nhà tr
66
68
Nhà riêng
24
23
,
3
Kí túc xá
6
,
8
5
Nơi ở khác
5
4
,
9
Tng
100
103
lOMoARcPSD|50000674
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu viec lam them]
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu hoc bong]
Bảng: Thống kê mô tả mẫu mức độ thu nhập của sinh viên (đơn vị: người)
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
6
5
,
8
5
,
8
5
,
8
0
<1.000.000
1
,
25
d
,
3
24
,
3
2
1.000.000d - 2.000.000
,
3
28
d
,
2
29
,
2
,
25
,
5
2
,
2.000.000d - 3.000.000
d
26
,
5
,
100,0
16
5
>3.000.000
d
17
100,0
100,0
Total
103
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
49
,
6
47
,
6
,
6
0
21
4
,
4
,
,
d
<1.000.000
22
9
,
4
4
,
3
1.000.000d - 2.000.000
d
21
20
,
5
,
8
6
,
95
,
1
8
5
2.000.000d - 3.000.000
d
,
9
5
9
100,0
,
4
>3.000.000
d
4
Total
103
100,0
100,0
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
82
,
6
79
,
6
,
6
0
,
5
<1.000.000
d
,
4
5
9
4
,
9
84
8
,
92
,
7
2
8
1.000.000d - 2.000.000
d
8
7
,
9
,
3
,
9
96
,
2.000.000d - 3.000.000
d
1
4
3
3
,
9
100,0
,
9
>3.000.000
d
3
4
Total
103
100,0
100,0
Nguồn thu
nhập
đ
<1.000.000
đ
1.000.000
đ –
0
đ
2.000.000
2.000.000
đ –
3.000.000
đ
>3.000.000
đ
Từ gia đình
6
25
29
26
17
Từ việc làm
thêm
22
21
49
6
5
Từ học bổng
82
5
8
4
4
lOMoARcPSD|50000674
Theo mức độ chi tiêu cho từng mục đích:
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau an uong]
Trung binh hang thang ban chi tieu bao nhieu
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
13
6
,
6
<1.000.000
,
14
6
,
1.000.000d - 2.000.000
d
,
33
6
34
0
,
,
0
2.000.000d - 3.000.000
d
35
,
34
,
0
0
6
,
4
,
d
20
>3.000.000
19
,
4
100,0
100,0
Total
103
100,0
Khoảng tiền
Số người
Tỷ trọng (%)
0
đ
0
0
<1.000.000
đ
14
13
,
6
1.000.000
đ – 2.000.000đ
34
33
,
0
2.000.000
35
đ – 3.000.000đ
34
,
0
20
đ
>3.000.000
19
,
4
lOMoARcPSD|50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho muc dich hoc tap]
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau di lai]
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
9
8
,
7
8
,
7
8
,
7
0
,
72
<1.000.000
d
,
6
9
69
,
9
6
,
,
13
2
6
1.000.000d - 2.000.000
d
14
,
9
,
4
,
9
97
,
2.000.000d - 3.000.000
d
1
5
4
2
,
9
100,0
,
9
>3.000.000
d
2
3
Total
103
100,0
100,0
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
10
9
,
7
9
,
7
9
,
7
0
6
3
,
,
6
d
<1.000.000
82
79
,
7
,
97
,
1
8
8
1.000.000d - 2.000.000
7
,
8
d
1
,
0
1
,
1
0
,
2.000.000d - 3.000.000
d
98
1
1
,
9
1
100,0
,
9
>3.000.000
d
2
Total
103
100,0
100,0
lOMoARcPSD|50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau giai tri, mua sam]
Bảng: Thống kê theo mức độ chi tiêu hằng tháng của sinh viên (Đơn vị: Người)
Theo số tiền vượt mức chi tiêu:
Co khi nao ban chi tieu vuot qua so tien ma ban dang co khong ?
Theo từng lý do vượt mức chi tiêu:
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau noi o (tien tro)]
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
0
d
2
1
,
9
1
1
,
9
9
,
,
6
,
5
84
d
81
,
6
<1.000.000
,
6
6
,
1
1.000.000d - 2.000.000
d
,
15
14
1
,
9
,
100,0
1
9
2
>3.000.000
d
Total
103
100,0
100,0
Mục đích
0
đ
<1.000.000
đ
1.000.000
đ
2.000.000
đ
2.000.000
đ
3.000.000
đ
>3.000.000
đ
1
10
0
57
35
Ăn uống
2
Nơi ở
37
33
4
27
3
Học tập
14
72
9
5
2
Đi lại
82
8
1
10
Giải trí,
mua săm
2
84
15
0
2
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
Co
80
,
7
77
,
7
77
,
7
23
,
3
22
,
3
100,0
Khong
103
100,0
100,0
Total
Số người
Tỷ trọng
77
,
7
80
Không
23
22
,
3
Tổng
103
100,0
lOMoARcPSD|50000674
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang [Tu hoat dong giai tri, mua sam]
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau an uong]
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau di lai]
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
60
,
3
58
,
3
,
3
0
28
2
,
2
,
,
d
<1.000.000
29
4
,
7
7
,
96
9
1
1.000.000d - 2.000.000
d
10
9
,
1
,
9
2
,
98
,
1
9
1
2.000.000d - 3.000.000
d
,
9
2
9
100,0
,
1
>3.000.000
d
1
Total
103
100,0
100,0
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
23
,
3
22
,
3
,
3
0
61
2
,
2
,
,
d
<1.000.000
63
5
,
7
7
,
11
1
1.000.000d - 2.000.000
d
12
11
,
2
,
9
3
,
98
,
1
9
2
2.000.000d - 3.000.000
d
,
9
2
9
100,0
,
1
>3.000.000
d
1
Total
103
100,0
100,0
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
18
,
5
17
,
5
,
5
0
60
2
,
2
,
,
d
<1.000.000
62
7
,
6
6
,
2
1.000.000d - 2.000.000
d
15
14
,
4
,
9
5
,
97
,
1
9
4
2.000.000d - 3.000.000
d
,
9
3
9
100,0
,
2
>3.000.000
d
2
Total
103
100,0
100,0
lOMoARcPSD|50000674
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau hoc tap (hoc ngoai
ngu,..)]
Bảng: Thống kê mẫu vượt mức chi tiêu của sinh viên (đơn vị: người)
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
,
9
,
9
,
9
0
4
3
,
,
,
4
<1.000.000
d
1
,
8
7
6
,
8
6
1.000.000d - 2.000.000
d
,
9
,
0
2
,
9
2
2.000.0000d - 3.000.000
d
,
3
,
1
1
0
,
100,0
0
1
>3.000.000
d
Total
103
100,0
100,0
Frequency
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Valid
d
44
,
7
42
,
7
,
7
0
35
9
,
9
,
,
d
<1.000.000
37
6
,
5
5
,
1
1.000.000d - 2.000.000
d
17
16
,
3
,
9
4
,
99
,
0
9
3
2.000.000d - 3.000.000
d
,
0
1
0
100,0
,
1
>3.000.000
d
1
Total
103
100,0
100,0
Lý do
0
đ
<1.000.000
d
1.000.000
đ
2.000.000
đ
2.000.000
đ
3.000.000
đ
>3.000.000
đ
Ăn uống
18
62
5
15
3
Nơi ở
60
10
29
2
2
Học tập
44
37
17
4
1
Đi lại
38
54
7
3
1
Giải trí,
mua sắm
23
63
13
3
2
lOMoARcPSD|50000674
Theo mức độ hoạt động quản lý chi tiêu:
$Cau20 Frequencies
Responses
Percent of
Cases
N
Percent
Muc do quan ly hoat dong
chi tieu
a
Muc do quan ly cac hoat
dong chi tieu cua ban [Ban
thuong xuyen ghi chep và
kiem soat chi tieu ca nhan
cua ban]
,0%
,0%
Muc do quan ly cac hoat
dong chi tieu cua ban [Ban
thuong xuyen so sanh gia
khi mua sam mot mat hang
nao do]
,5%
,0%
Muc do quan ly cac hoat
dong chi tieu cua ban [Ban
de danh tiet kiem hang
thang]
,0%
,0%
Muc do quan ly cac hoat
dong chi tieu cua ban [Ban
thuong danh gia tinh trang
tai chinh ca nhan truoc khi
dua ra nhung quyet dinh
mua sam quan trong]
,5%
,0%
Total
100,0
%
295,0
%
295
Tiêu chí
Thường
xuyên ghi
chép và kiểm
soát chi tiêu
cá nhân
Thường
xuyên so sánh
khi mua một
món hàng nào
đó
Để dành tiết
kiệm hàng
tháng
Đánh giá tình
trạng cá nhân
trước khi
quyết định
mua sắm
87
56
59
93
16
47
44
10
Không
lOMoARcPSD|50000674
Bảng: Thống kê mức độ hoạt động quản lý chi tiêu của sinh viên (đơn
vị:
người)
lOMoARcPSD|50000674
lOMoARcPSD|50000674
| 1/12

Preview text:

lOMoARcPSD| 50000674
CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 5.1. Thống kê mô tả 5.1.1. Số lượng mẫu
5.1.2. Thống kê mẫu theo từng yếu tố * Theo giới tính: Gioi tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nu 69 , 67 0 , 67 0 67 , 0 Nam 33 32 , 0 32 , 0 , 99 0 Valid Khac 1 1 , 0 1, 0 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo giới tính Nữ 69 67 Nam 33 32 Khác 1 1 Tổng 103 100
Giới tính Số người Tỷ trọng (%)
Theo bậc đại học: Ban la sinh vien Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nam nhat 92 89 , 3 89 ,3 , 89 3 Nam hai 3 2 , 9 2, 9 92 ,2 Valid Nam ba 5 4 ,9 4 , 9 97 , 1 Nam tu 3 , 2 9 2 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo bậc đại học lOMoARcPSD| 50000674 Bậc đại học Số người Tỷ trọng (%) Năm nhất 92 89 , 3 Năm hai 3 2 , 9 Năm ba 5 4 , 9 Năm tư 3 2 , 9 Tổng 103 100 • Theo nơi ở:
Hien tai ban dang o...? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nha tro 68 66 , 0 66, 0 , 66 0 Nha rieng 24 23 , 3 23, 3 89 , 3 Valid Ki tuc xa 6 , 5 8 5 ,8 95 , 1 Noi o khac 5 4 9 , 4 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu theo nơi ở Nơi ở Số người Tỷ trọng (%) Nhà trọ 68 66 Nhà riêng 24 23 , 3 Kí túc xá 6 , 5 8 Nơi ở khác 5 4 , 9 Tổng 103 100
Theo khoản thu nhập hàng tháng của sinh viên:
(Mình khảo sát thiếu cái ni, 1 là làm một cái form nhờ người vô điền,
2 mình tự cho, 3 là vất luôn mà vất phần ni thì thấy hắn k oke nơi) Theo
mức độ thu nhập của từng nguồn:

THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu gia dinh] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 6 5 , 8 5 , 8 5 , 8 <1.000.000 d 25 24 , 3 24 , 3 30 ,1 1.000.000d - 2.000.000 d 29 28 2 , 28 , 2 58 , 3 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 26 25 2 , 25 ,2 , 83 5 >3.000.000 d 17 16 , 5 , 16 5 100,0 Total 103 100,0 100,0
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu viec lam them] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 49 47 , 6 47 , 6 47 , 6 <1.000.00 d 0 22 21 4 , 21 , 4 , 68 9 1.000.000d - 2.000.000 d 21 20, 4 20 ,4 , 89 3 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 6 5 , 8 5, 8 95 , 1 >3.000.000 d 5 4, 9 4 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
THU NHAP CHU YEU CUA SINH VIEN [Tu hoc bong] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 82 79 , 6 79 , 6 79 , 6 <1.000.000 d 5 4, 9 4 , 9 , 84 5 1.000.000d - 2.000.000 d 8 7 8 , 7, 8 92 , 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 4 3 9 , 3 , 9 96 , 1 >3.000.000 d 4 3 , 9 3, 9 100,0 Total 103 100,0 100,0 Nguồn thu đ 0 <1.000.000 đ
1.000.000 đ – 2.000.000 đ – >3.000.000 đ nhập đ 2.000.000 3.000.000 đ Từ gia đình 6 25 29 26 17 Từ việc làm 49 22 21 6 5 thêm Từ học bổng 82 5 8 4 4
Bảng: Thống kê mô tả mẫu mức độ thu nhập của sinh viên (đơn vị: người) lOMoARcPSD| 50000674
Trung binh hang thang ban chi tieu bao nhieu Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent <1.000.00 d 0 14 13 6 , 13 ,6 , 13 6 1.000.000d - 2.000.000 d 34 33 , 0 , 33 0 , 46 6 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 35 34 , 0 34 , 0 80 ,6 >3.000.00 d 0 20 19 4 , 19 , 4 100,0 Total 103 100,0 100,0 Khoảng tiền Số người Tỷ trọng (%) 0 đ 0 0 <1.000.000 đ 14 13 , 6 1.000.000 đ – 2.000.000đ 34 33 , 0 2.000.000 đ – 3.000.000đ 35 34 , 0 >3.000.000đ 20 19 , 4
Theo mức độ chi tiêu cho từng mục đích:
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau an uong] lOMoARcPSD| 50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho muc dich hoc tap] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 9 8 , 7 8 , 7 8 , 7 <1.000.000 d 72 69, 9 69 , 9 , 78 6 1.000.000d - 2.000.000 d 14 13 6 , , 13 6 92 , 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 5 4 9 , 4 , 9 97 , 1 >3.000.000 d 3 2 , 9 2, 9 100,0 Total 103 100,0 100,0
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau di lai] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 10 9 , 7 9 , 7 9 , 7 <1.000.00 d 0 82 79, 6 79 ,6 89 ,3 1.000.000d - 2.000.000 d 8 7 , 8 7 , 8 97 , 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 1 1 , 0 1 0 , , 98 1 >3.000.000 d 2 1 , 9 1 , 9 100,0 Total 103 100,0 100,0 lOMoARcPSD| 50000674
Chi tieu cua sinh vien cho cac hoat dong [Cho nhu cau giai tri, mua sam] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent 0 d 2 1 , 9 1 , 9 1 ,9 <1.000.00 d 0 84 81 , 6 81 , 6 , 83 5 Valid 1.000.000d - 2.000.000 d 15 14 , 6 , 14 6 98 , 1 >3.000.000 d 2 1 , 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê theo mức độ chi tiêu hằng tháng của sinh viên (Đơn vị: Người)
Mục đích 0 đ
<1.000.000 đ
1.000.000 đ – 2.000.000 đ – >3.000.000 2.000.000 đ 3.000.000 đ đ Ăn uống 0 57 35 10 1 Nơi ở 27 37 33 4 2 Học tập 9 72 14 5 3 Đi lại 10 82 8 1 2 Giải trí, 2 84 15 0 2 mua săm
Theo số tiền vượt mức chi tiêu:
Co khi nao ban chi tieu vuot qua so tien ma ban dang co khong ? Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Co 80 77 , 7 77 , 7 77 , 7 Valid Khong 23 22 , 3 22 , 3 100,0 Total 103 100,0 100,0 Số người Tỷ trọng Có 80 77 , 7 Không 23 22 , 3 Tổng 103 100,0
Theo từng lý do vượt mức chi tiêu:
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau noi o (tien tro)] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 60 58 , 3 58 , 3 58 , 3 <1.000.00 d 0 29 28 2 , 28 , 2 , 86 4 1.000.000d - 2.000.000 d 10 9, 7 9 7 , , 96 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 2 1 , 9 1, 9 98 , 1 >3.000.000 d 2 1, 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang [Tu hoat dong giai tri, mua sam] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 23 22 , 3 22 , 3 22 , 3 <1.000.00 d 0 63 61 2 , 61 , 2 , 83 5 1.000.000d - 2.000.000 d 12 , 11 7 11 7 , , 95 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 3 2 , 9 2, 9 98 , 1 >3.000.000 d 2 1, 9 1 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau an uong] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 18 17 , 5 17 , 5 17 , 5 <1.000.00 d 0 62 60 2 , 60 , 2 , 77 7 1.000.000d - 2.000.000 d 15 14, 6 14 ,6 , 92 2 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 5 4 , 9 4, 9 97 , 1 >3.000.000 d 3 2, 9 2 9 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau di lai] lOMoARcPSD| 50000674 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 38 36 , 9 36 , 9 36 , 9 <1.000.000 d 54 52 , 4 52 ,4 89 ,3 1.000.000d - 2.000.000 d 7 6,8 6 , 8 , 96 1 Valid 2.000.0000d - 3.000.000 d 3 2 , 9 2 ,9 99 , 0 >3.000.000 d 1 , 1 0 1 ,0 100,0 Total 103 100,0 100,0
So tien vuot muc chi tieu trong mot thang cho cac hoat dong [Nhu cau hoc tap (hoc ngoai ngu,..)] Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent d 0 44 42 , 7 42 , 7 42 , 7 <1.000.00 d 0 37 35 9 , 35 , 9 , 78 6 1.000.000d - 2.000.000 d 17 16, 5 16 ,5 , 95 1 Valid 2.000.000d - 3.000.000 d 4 3 , 9 3, 9 99 , 0 >3.000.000 d 1 1, 0 1 0 , 100,0 Total 103 100,0 100,0
Bảng: Thống kê mẫu vượt mức chi tiêu của sinh viên (đơn vị: người) Lý do 0 đ <1.000.000
1.000.000 đ 2.000.000 đ >3.000.000 d – – đ 2.000.000 đ 3.000.000 đ Ăn uống 18 62 15 5 3 Nơi ở 60 29 10 2 2 Học tập 44 37 17 4 1 Đi lại 38 54 7 3 1 Giải trí, 23 63 13 3 2 mua sắm lOMoARcPSD| 50000674
Theo mức độ hoạt động quản lý chi tiêu: $Cau20 Frequencies Responses Percent of Cases N Percent Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong xuyen ghi chep và 56 ,0 19 % ,0 56 % kiem soat chi tieu ca nhan cua ban] Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong xuyen so sanh gia 87 29 ,5% ,0 87 % khi mua sam mot mat hang Muc do quan ly hoat dong nao do] chi tieu a Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban 59 20 ,0% 59 ,0% de danh tiet kiem hang thang] Muc do quan ly cac hoat dong chi tieu cua ban [Ban thuong danh gia tinh trang 93 ,5 31 % 93 ,0% tai chinh ca nhan truoc khi dua ra nhung quyet dinh mua sam quan trong] Total 295 100,0 % 295,0 % Tiêu chí Thường Thường Để dành tiết Đánh giá tình xuyên ghi xuyên so sánh kiệm hàng trạng cá nhân
chép và kiểm khi mua một tháng trước khi soát chi tiêu món hàng nào quyết định cá nhân đó mua sắm Có 56 87 59 93 Không 47 16 44 10 lOMoARcPSD| 50000674
Bảng: Thống kê mức độ hoạt động quản lý chi tiêu của sinh viên (đơn vị: người) lOMoARcPSD| 50000674 lOMoARcPSD| 50000674