



















Preview text:
Chương 6: Cơ sở sở ph‡p lý của E-logistics Luật mẫu của Luật giao C‡c văn Một số vấn UNCITRAL đề dịch điện bản ph‡p ph‡p lý vˆ luật giao Luật mẫu tử của một quy li•n li•n quan dịch điện của số quốc gia quan tới E- tới E- tử của một UNCITRAL tr•n thế Logistics tại Logistics số quốc gia giới Việt Nam tr•n thế giới Tˆi liệu tham khảo
v Bộ m™n Kinh tế vˆ Kinh doanh Thương mại, Trường Đại học Kinh
tế quốc d‰n (2019). Bˆi giảng E-Logistics.
v Bộ C™ng Thương (2020), B‡o c‡o logistics Việt Nam, Nhˆ xuất bản C™ng thương.
v Nguyễn Văn Hồng vˆ cộng sự (2013), Gi‡o tr“nh Thương mại điện
tử căn bản, Nhˆ xuất bản B‡ch khoa Hˆ Nội.
v Pettit, S., & Wang, Y. (Eds.). (2016). E-Logistics: Managing Your
Digital Supply Chains for Competitive Advantage. Kogan Page Publishers.
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Dịch vụ logistics vˆ E-logistics
- Logistics lˆ một chuỗi c‡c hoạt động li•n tục, c— quan hệ mật thiết
vˆ t‡c động qua lại lẫn nhau, bao tr•m mọi yếu tố tạo n•n sản
phẩm, từ việc nhập nguy•n liệu đầu vˆo cho đến giai đoạn ti•u thụ sản phẩm cuối c•ng.
- C‡c nguồn tˆi nguy•n đầu vˆo kh™ng chỉ bao gồm vốn, vật tư, nh‰n
lực mˆ c˜n bao hˆm cả dịch vụ, th™ng tin vˆ c™ng nghệ, được phối
kết hợp trong một chiến lược kinh doanh tổng thể của doanh nghiệp
- C‡c hoạt động kinh doanh được hỗ trợ một c‡ch tối ưu, nhịp nhˆng
vˆ hiệu quả, tạo ra được sự thỏa m‹n kh‡ch hˆng ở mức độ cao nhất
- E-logistics c— những kh‡c biệt rất lớn so với dịch vụ logistics truyền
thống, mang t’nh hiện đại vˆ hiệu quả cao hơn, hướng đến ph‡t
triển theo khuynh hướng dịch vụ logistics b•n thứ năm
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Ph‡p luật hiện hˆnh c˜n thiếu quy định về kh‡i niệm e-
logistics, g‰y kh— hiểu vˆ kh— thực hiện
- Logistics cũng như thương mại điện tử đang b•ng nổ vˆ lˆ xu hướng ph‡t triển
- Hiểu chưa đœng vˆ chưa ph‰n biệt được hai kh‡i niệm e- logistics vˆ logistics
- Đồng nhất hai kh‡i niệm nˆy với nhau
=> Nhầm lẫn sẽ dẫn đến việc đ‡nh gi‡ kh™ng đœng vị tr’, vai tr˜
của hai hoạt động logistics vˆ e-logisitics trong thương mại điện tử
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Việc ph‰n loại c‡c hoạt động logistics c˜n nằm rải r‡c ở nhiều văn
bản ph‡p luật kh‡c nhau
- Dịch vụ logistics g—p phần mở rộng thị trường TMĐT
- Lˆ cầu nối trong vận chuyển hˆng h—a tr•n c‡c tuyến đường đến c‡c
thị trường mới đœng y•u cầu về thời gian vˆ địa điểm
- Việc ph‰n loại dịch vụ logistics thường theo phương ph‡p liệt k•,
tr“nh bˆy được quy định ở qu‡ nhiều văn bản
VD: Theo quy định của Luật Thương mại năm 2005, logistics bao gồm
nhận hˆng, vận chuyển, lưu kho, lưu b‹i, lˆm thủ tục hải quan, c‡c thủ
tục giấy tờ kh‡c, tư vấn kh‡ch hˆng, đ—ng g—i bao b“, ghi ký m‹ hiệu,
giao hˆng hoặc c‡c dịch vụ kh‡c c— li•n quan đến hˆng h—a
Þ Cần thiết phải bổ sung định nghĩa về dịch vụ e-logistics,
Þ Việc ph‰n loại dịch vụ logistics cũng cần c— quy định thống nhất
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Hệ thống ph‡p luật Việt Nam điều chỉnh logistics trong hoạt động TMĐT chưa đồng bộ
- Tr‡ch nhiệm vˆ giới hạn quản lý giữa c‡c cơ quan nhˆ nước trong
việc quản lý hoạt động logistics chưa nhất qu‡n
- Logistics được xem lˆ Òyếu tố then chốtÓ ph‡t triển sản xuất, thœc
đẩy ph‡t triển c‡c ngˆnh dịch vụ kh‡c nhưng chưa được quản lý thống nhất
- Logistics lˆ một chuỗi hoạt động bao gồm rất nhiều c™ng việc kh‡c
nhau li•n quan đến nhiều ngˆnh nghề như: vận tải, đ—ng g—i, lˆm
thủ tục thuế, hải quanÉ
- Đăng ký kinh doanh dịch vụ logistics đang phải tu‰n thủ c•ng lœc ’t
nhất hai tầng điều kiện kinh doanh
=> Điều nˆy thực sự chưa hợp lý v“ vừa kh™ng phục vụ mục ti•u quản
lý nhˆ nước, vừa lˆm tăng chi ph’ tu‰n thủ của DN
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Quy định về ph‰n cấp quản lý hoạt động logistics:
+ Bộ Giao th™ng Vận tải được giao lˆ cơ quan cấp giấy phŽp
kinh doanh vận tải đa phương thức
+ Bộ C™ng thương lˆ cơ quan quản lý nhˆ nước về logistics
+ Sở Kế hoạch vˆ Đầu tư thực hiện cấp phŽp đăng ký kinh doanh logistics
+ Bộ Th™ng tin Truyền th™ng vˆ Ủy ban nh‰n d‰n tỉnh, thˆnh
phố trực thuộc trung ương nơi diễn ra hoạt động giao dịch điện tử, nếu
hoạt động logistics th™ng qua c‡c phương tiện điện tử
Þ Chỉ ri•ng một hoạt động vận tải th™ng qua phương tiện điện tử đ‹ c—
tới bốn cơ quan nhˆ nước c— thẩm quyền quản lý chuy•n biệt.
Þ Để thực hiện hoạt động nˆy, doanh nghiệp phải th™ng qua nhiều thủ
tục hˆnh ch’nh với c‡c khoản ph’, lệ ph’
Một số vấn đề ph‡p lý li•n quan tới E-Logistics
v Một số quy định của ph‡p luật hiện hˆnh về vận chuyển hˆng h—a
truyền thống kh™ng ph• hợp trong hoạt động TMĐT
- V’ dụ: Về chế độ h—a đơn, chứng từ đối với hˆng h—a lưu th™ng tr•n
thị trường quy định nếu kh™ng c— h—a đơn chứng minh nguồn gốc r›
rˆng của hˆng h—a th“ sẽ bị xử phạt
- Tuy nhi•n, c•ng với sự b•ng nổ của hoạt động TMĐT, TMĐT một
ngˆy c— hˆng trăm đơn hˆng, c— đơn hˆng chỉ vˆi chục ngh“n đồng
th“ thực sự rất kh— c— thể kẹp h—a đơn cho từng đơn hˆng.
Thực trạng ứng dụng CNTT trong c‡c DN
v Ứng dụng CNTT trong vận tải đường bộ
- Tối ưu h—a năng lực phương tiện, hoạch định vˆ kiểm so‡t
tuyến đường, lịch tr“nh, thời gian, n‰ng cao tỷ lệ đầy xe hˆng
- Một h“nh th‡i của kinh tế chia sẻ, sự nổi l•n mạnh mẽ của c‡c
c™ng ty như Grab, Be, Gojek32
v Giải ph‡p tự động h—a kho hˆng thương mại điện tử, giao hˆng
chặng cuối vˆ chuyển ph‡t nhanh
- Đ‹ xuất hiện những ứng dụng tự động h—a kho hˆng TMĐT như Lazada, Tiki, ShopeeÉ
- Đang tiếp tục thu hœt sự chœ ý vˆ tham gia của nhiều c™ng ty lớn trong ngˆnh
Thực trạng ứng dụng CNTT trong c‡c DN
v Hệ thống điều hˆnh kết hợp tự động h—a sản xuất
- Nguy•n tắc sản xuất tinh gọn, hoạt động rất hiệu quả
- Xuất hiện robot trong qu‡ tr“nh đưa linh kiện, b‡n thˆnh
phẩm, thˆnh phẩm trong nhˆ m‡y, việc kiểm k• hˆngÉĐiển
h“nh như Nhˆ m‡y sản xuất của Samsung
v Ứng dụng kết hợp giữa hệ thống th™ng tin - tự động h—a - tr’ tuệ nh‰n tạo
- Ứng dụng trong quản lý chuỗi cung ứng từ kh‰u thu mua tới
kh‰u ph‰n phối đến người ti•u d•ng cuối c•ng
- Một số ’t nhˆ b‡n lẻ trong nước đang triển khai
Thực trạng ứng dụng CNTT trong c‡c DN
v Xu hướng ứng dụng CNTT
- Chưa nhiều DN logistics nội địa đầu tư nghi•n cứu vˆ ứng dụng c™ng nghệ mới
- Tr“nh độ ứng dụng CNTT của c‡c doanh nghiệp logistics Việt
Nam đang ở mức độ thấp, đặc biệt trong lĩnh vực vận tải đường bộ
- Yếu tố khiến cho c‡c DN kh— c— thể vận hˆnh một c‡ch c— hiệu
quả, tối ưu chi ph’ vˆ cải thiện chất lượng dịch vụ.
Thực trạng ứng dụng CNTT trong c‡c DN
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL
v Được Ủy ban LHQ về luật thương mại quốc tế (UNCITRAL) th™ng qua năm 1996
v C™ng bố tại Hội nghị lần thứ 6 của Đại hội đồng LHQ năm 1996
v C— hiệu lực ‡p dụng đối với những mối quan hệ ph‡t sinh khi ‡p
dụng phương thức kinh doanh thương mại điện tử
v Đưa ra một hệ thống c‡c quy tắc được thừa nhận tr•n phạm vi quốc
tế về việc loại bỏ c‡c trở ngại trong việc c™ng nhận gi‡ trị ph‡p lý
của th™ng điệp được lưu chuyển bằng phương tiện điện tử
v Tạo sự b“nh đẳng giữa những người sử dụng tˆi liệu tr•n cơ sở giấy
tờ vˆ những người sử dụng th™ng tin tr•n cơ sở c‡c dữ liệu điện tử
v Cơ sở định hướng giœp c‡c nước thˆnh vi•n tham khảo khi x‰y dựng
một đạo luật cho thương mại điện tử
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL Nội dung
v Quy định c‡c điều kiện luật định đối với c‡c th™ng tin số ho‡,
c™ng nhận gi‡ trị ph‡p lý của c‡c th™ng tin số ho‡, về văn bản
viết, chữ ký, bản gốc, t’nh x‡c thực vˆ khả năng được chấp
nhận của th™ng tin số, việc lưu giữ th™ng tin số
v Quy định về h“nh thức của hợp đồng vˆ gi‡ trị ph‡p lý của hợp
đồng, c‡c b•n ký kết hợp đồng phải c™ng nhận gi‡ trị ph‡p lý
của c‡c th™ng tin số ho‡, xuất xứ của th™ng tin số ho‡, việc
x‡c nhận đ‹ nhận được th™ng tin, thời gian, địa điểm gửi vˆ nhận th™ng tin số ho‡
v Quy định c‡c giao dịch TMĐT trong một số lĩnh vực như vận tải hˆng h—a
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL
v Quy định c‡c hˆnh vi li•n quan đến hợp đồng vận tải hˆng
ho‡, quy định về hồ sơ vận tải hˆng ho‡
v Tạo điều kiện để c‡c quốc gia tr•n thế giới hoˆn thiện hệ
thống ph‡p luật về sử dụng c‡c phương tiện truyền vˆ lưu giữ th™ng tin mới
v Ban hˆnh văn bản hướng dẫn việc chuyển ho‡ c‡c quy định
của Đạo luật mẫu vˆo hệ thống nội dung luật của c‡c quốc gia.
v Đảm bảo sự thống nhất của c‡c quy định ph‡p luật về sử dụng
c‡c phương tiện truyền vˆ lưu giữ th™ng tin mới thay thế cho
c‡c tˆi liệu bằng giấy đối với c‡c quốc gia
Luật mẫu về thương mại điện tử của UNCITRAL Ưu điểm vˆ hạn chế
v K’ch hoạt vˆ tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại được thực
hiện bằng phương tiện điện tử
v Khắc phục những trở ngại ph‡t sinh từ c‡c điều khoản luật
định c— thể kh™ng được thay đổi theo hợp đồng
v Cung cấp đối xử b“nh đẳng đối với th™ng tin tr•n giấy vˆ th™ng tin điện tử.
v Cho phŽp sử dụng th™ng tin li•n lạc kh™ng cần giấy tờ, thœc
đẩy hiệu quả trong thương mại quốc tế.
v Văn bản lập ph‡p đầu ti•n ‡p dụng c‡c nguy•n tắc cơ bản về
kh™ng ph‰n biệt đối xử, t’nh trung lập về c™ng nghệ vˆ t’nh
tương đương về chức năng
v Một số điều khoản đ‹ được sửa đổi bởi C™ng ước truyền th™ng
vˆ điện tử vˆ C™ng ước về hợp đồng vận chuyển hˆng h—a
Luật mẫu về chữ ký điện tử của UNCITRAL
v Luật mẫu về chữ ký điện tử được th™ng qua năm 2000
v Hướng dẫn c‡c quốc gia x‰y dựng khung ph‡p lý thống nhất
vˆ c™ng bằng, giải quyết hiệu quả c‡c vấn đề về chữ ký điện
tử, đ—ng vai tr˜ hết sức quan trọng trong giao dịch TMĐT
v N•u l•n những vấn đề cơ bản của chữ ký điện tử, chữ ký số
h—a vˆ c‡c vấn đề về người ký, b•n thứ ba vˆ chứng nhận chữ ký số
v Đưa ra c‡c hướng dẫn cụ thể vˆ chi tiết, ph‰n t’ch vˆ hướng
dẫn cho từng điều khoản của luật mẫu
v G—p phần loại bỏ những cản trở trong việc sử dụng chữ ký
điện tử trong c‡c giao dịch TMĐT ở phạm vi quốc tế.
C™ng ước của LHQ về sử dụng chứng từ điện tử trong hợp đồng TMQT
v C™ng ước Li•n Hợp Quốc về Sử dụng Chứng từ điện tử trong
Hợp đồng thương mại quốc tế
v Do Ủy ban Li•n Hợp Quốc về Luật thương mại quốc tế (UNCITRAL) x‰y dựng
v Được Đại hội đồng LHQ th™ng qua năm 2005
v Đưa ra một khung quy định chung cho những vấn đề cơ bản
nhất của giao kết vˆ thực hiện hợp đồng th™ng qua phương tiện điện tử
v Đảm bảo gi‡ trị ph‡p lý ngang nhau giữa văn bản giấy vˆ văn
bản điện tử trong c‡c giao dịch quốc tế,
v C™ng cụ ph‡p lý quan trọng nhằm tăng cường bu™n b‡n quốc
tế tr•n cơ sở tận dụng ưu thế mạng Internet toˆn cầu.
C™ng ước của LHQ về sử dụng chứng từ điện tử trong hợp đồng TMQT
v çp dụng rộng r‹i vˆ đồng nhất những quy định nˆy giữa c‡c
quốc gia, g—p phần x—a bỏ trở ngại đối với việc sử dụng chứng
từ điện tử trong giao dịch thương mại quốc tế
v N‰ng cao t’nh chắc chắn về phương diện ph‡p lý cũng như
t’nh ổn định về phương diện thương mại của hợp đồng điện tử
v Giœp doanh nghiệp tiếp cận được những phương thức tiến
hˆnh thương mại hiện đại, hiệu quả nhất
Khung ph‡p lý về thương mại điện tử của Hoa Kỳ
v Ấn định c‡c nguy•n tắc cơ bản cho thương mại điện tử, kiến
nghị cho nền thương mại điện tử toˆn cầu
v M™i trường ph‡p lý cho TMĐT dựa tr•n 4 nguy•n tắc cơ bản:
- Tự do x‡c lập quan hệ hợp đồng khi thấy ph• hợp
- C— t’nh chất trung lập về mặt c™ng nghệ vˆ phải c— t’nh mở cho tương lai
- Được sửa đổi, bổ sung vˆ ban hˆnh mới trong trường hợp cần thiết
- C™ng bằng cho cả c‡c doanh nghiệp đ‹ ‡p dụng rộng r‹i c‡c
c™ng nghệ mới vˆ c‡c doanh nghiệp c˜n chưa ‡p dụng