1. Mở đầu
2. Định luật Coulomb
3. Điện trường
4. Định Ôxtrôgratxki -Gaox G) -
5. Điện thế
6. Cường độ điện trường điện thế
1
CHƯƠNG I
TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
HANOI OFUNIVERSITY
SCIENCE AND TECHNOLOGY (HUST)
School of Engineering Physics (SEP)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA NỘI
Vin Vt lý K thut
1
1. Mở đầu
FThuộc tính tự nhiên của những hạt bản kích thước rất
nhỏ (không thể nhìn thấy bằng mắt thường) tạo nên liên kết về
điện trong nguyên tử.
Proton (p):
điện tích (+)
Neutron:
Không điện ch
Electron (e) -điện tử:
điện tích (-)
FPhần tử sở cấu tạo vật chất:
tTrng thái bình thường:trung hòa
điện Þsố evà pbằng nhau,
tpgắn cố định trong hạt nhân
nguyên tử, ecó thể dễ dàng di chuyển
Þdễ tạo ra sự mất cân bằng điện tích
giữa 2vật trung hòa điện khi được cho
tiếp xúc với nhau Þtạo ra i-ôn
FĐiện tích kích thước không đáng kể so với khoảng cách giữa điện
tích 1điểm trong trongkhông gian nằm vùng ảnh hưởng của nó.
Điện tích
Nguyên tử
Điện tích điểm
2
2
Điệntíchcủavậtthểtíchđiện
Điệntích tốnguyên
FĐiện tích của một electron (hoặc một proton) giá trị e
= 1,6.10-19 C,được qui ước làm giá trị một đơn vi điện tích.
FĐại lượng hướng được xác định bằng một số nguyên (kết
quả sự chênh lệch số các proton electron) lần điện tích
nguyên tố trong vật thể, tức Q=e.(Np-Ne) = n.e
1.Mởđầu
3
Hạt cơ bản Khối lượng Điện tích
Electron 9,11.10 1,60.10-31 kg - -19 C (-e)
Proton 1,672.10-27 kg +1,60.10-19 C (+p)
Neutron 1,674.10-27 kg 0
3
Truynđiệntĩnh
Dẫn điện
Ma sát (tiếp xúc)
FĐiệntíchkhôngtựsinhrahaymấtđimàchỉdịchchuyểnbên
trongmộtvậthoặctừvậtnàysangvậtkhác
Bảotoànđiệntích
1.Mởđầu
4
Phânloại
++
Cùng dấu:đẩy nhau
Cảm ứng
(điện hưởng)
Khác dấu:hút nhau
FĐiện tích dương:
FĐiện tích âm:
4
Charles-Augustin de Coulomb
(1736 -1806)
Cân xoắn Coulomb Nguyên lý xác định tương tác tĩnh
điện bằng cân xoắn Coulomb
Dây xoắn ®
(Định luật về tương tác tĩnh điện)
2.ĐịnhluậtCoulomb
5
5
tLựctươngtáctĩnhđiệngiữa điện2 tíchq1,q2đặttrong
chânkhông,cóphươngnằmtrênđườngthẳngnối2điệntích,
cóchiềuphụthuộcvàodấu2điệntích,cóđộlớntỉlệthuận
tíchsốq1,q2vàtỉlệnghịchvớibìnhphươngkhoảngcách
giữachúng.
2.ĐịnhluậtCoulomb
6
1. :Nộidung
6
tTrong i trường:
2
21
r
qq
kF=
r
r
r
qq
kF
!
!
2
21
=
Tổng quát:
2
2
12
0mN
C
10858
.
.,-
=
e
Với: gọi hằng số điện
2.ĐịnhluậtCoulomb
7
1. :Nộidung
εgọi hằng số điện môi
tTrong chân không KK:
2
2
9
0
10.9
4
1
C
Nm
k==
pe
7
G
k
mm
qq
F
F
G
e
21
21
=
Gấp đôi khoảng cách, lực giảm 4 lần Gấp đôi điện tích, lực tăng 4 lần
tkhoảng cách;
FLực Coulomb lực hấp dẫn
tĐ/v electron:|q|= 1,6.10 31-19 C, m= 9, .10-31 kg Þ
42
10.17,4=
G
e
F
F
2
21
r
qq
kF=
2.ĐịnhluậtCoulomb
8
2.Đặcđiểm:lực Coulomb phụ thuộc:
tđộ lớn các điện tích.
8
3.Nguyênlýchồngchất
FĐiện tích q0chịu tác dụng của các lực bởi hệ đ/tích
q1,q2,...,qn
n
FFF
!!!
,...,,21
3
F
!
1
F
!
2
F
!
q0
q1
q2q3
å
=
=+++=
n
i
inFFFFF
1
21...
!!!!!
tTương tác tổng cộng của hệ
điện tích lên q0:
2.ĐịnhluậtCoulomb
9
9
3.Nguyênlýchồngchất
2.ĐịnhluậtCoulomb
10
FVật bất kỳ (vòng tròn) mang đ/tích
qtác dụng lên đ/tích điểm q0Þchia
nhỏ qthành các điện tích nhỏcùng
dq,sao cho, dqđược coi đ/tích
điểm Þxác định lực tổng hợp của
các đ/tích dqlên q0.
dq
q0
S
Fi
r
()
ò
=
V
2
0
r
dqq
F
0
4pee
F2quả cầu đồng chất phân bố đ/tích
đều (Q1 Q2)Û2đ/tích điểm vị
trí tại tâm 2quả cầu r khoảng
cách tính từ tâm của chúng.
Q1
r
Q2
10
Sơ đồ cấu trúc nguyên lý của máy photocopy
2.ĐịnhluậtCoulomb
Ứng dụng tương tác tĩnh điện trong kỹ thuật:
Máy photocopy
11
11
Ánh sáng từ gương phản xạ
Lớp vật liệu quang dẫn
Trng tĩnh điện
Hạt mực tích điện cảm ứng
Giấy được tích điện hút hạt mực
Nguyên lý hoạt động của
trống máy photocopy
Vật liệu quang dẫn:
Polymer polyvinylcarbazole hoặc Selenium
Ứng dụng tương tác tĩnh điện trong kỹ thuật:
Máy photocopy
2.ĐịnhluậtCoulomb
12
12
3.Điệntrường
1.Kháiniệmđiệntrường
Trưng
FKhông gian một đại lượng vật được xác định tại mỗi điểm
trong đó.
tĐại lượng vector Þtrường vector;
tĐại lượng hướng Þtrường hướng.
F
Thuyếttácdụngxa:
13
Tồn tại vận động phi vật chất Þtrái với triết học duy vật
biện chứng ÞKhông phù hợp!
tTươngtácgiữacácđiệntíchđiểmđượctruyềnđitứcthời(v~ ¥)
tTươngtácđượcthựchiệnkhôngcósựthamgiacủavậtchất
trunggian
tKhichỉcó1điệntích
Þ
tínhchấtvậtlýcủakhoảngkhônggian
baoquanhkhôngbịbiếnđổi.
13
FThuyếttácdụnggần:
tTươngtácgiữacácđiệntíchđiểmđượctruyềnđikhôngtức
thời(vhữuhạn)
tTươngtácđượcthựchiệnthôngquasựthamgiacủavật
chấttrunggian
tKhichỉcó1điệntích Þ tạorađiệntrườngxungquanh Þ
giữvaitròtruyềntươngtác.
tĐiện trường:khoảngkhônggianbaoquanhcácđiệntích,
thôngquađótươngtác(lực)tĩnhđiệnđượcxácđịnh.
1.Kháiniệmđiệntrường(tiếp)
tĐiện trường trường vector.
3.Điệntrường
14
Phù hợp với triết học duy vật biện chứng Þđược khoa học
công nhận!
14
2.Vectorcườngđộđiệntrường
Điện tích thử
Q
r
FXét điện tích q0= 1C(đ/tích thử)
đặt trong điện trường của Q.
Eq
r
r
r
Q
kq
r
r
r
Qq
kF.
0
2
0
2
0=
÷
ø
ö
ç
è
æ
==
!!
!
tLực Coulomb
3.Điệntrường
15
tCườngđộđiệntrườngtại1điểmnàođólàđạilượngvậtlýcó
độlớnbằngđộlớncủalựcđiệntrườngtácdụnglên1đơnvịđiện
tích+1C .đặttạiđiểmđó
r
r
r
Q
k
q
F
E
!
!
!
2
0
==FKhái niệm:
15
tĐơn vị:N/Choặc V/m.
2.Vectorcườngđộđiệntrường
3.Điệntrường
16
tÝnghĩa:Đặctrưngchokhả
năngtácdụnglực(mạnh,yếu)của
điệntrườngtạicácvịtríkhông
giankhácnhautrongđó.
2
9
2
0
2
10.9
4
1
r
Q
r
Q
r
Q
kE
epee
===
tĐộ lớn:
16
FXét q1,q2 0tác dụng lực lên q (đặt tại P):21 ,FF
!!
1
F
!
2
F
!
P
q1
q2
q0
1
r
!
2
r
!
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường
3.Điệntrường
17
F
!
tcó:
21 FFF
!!!
+=
0
2
0
1
0q
F
q
F
q
F
!!!
+=Þ
E
!
1
E
!
2
E
!
÷
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ+=+=
2
2
2
2
2
1
1
2
1
1
0
21 4
1
r
r
r
q
r
r
r
q
EEE
!!
!!!
pee
tĐiện trường gây bởi q1 q2:
17
18
+
-
+
+
+
-
-
P
åå
==
==+++=
n
ii
i
i
i
n
i
in r
r
r
q
EEEEE
1
2
0
1
21 4
1
...
!
!!!!!
pee
FĐiện trường gây bởi nđiện tích điểm tại vị trí bất kỳ:
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
3.Điệntrường
tVectorcườngđộđiệntrường
gâybởimộthệđiện bấttíchtại
kỳđiểmnàotrongtrườnglàtổng
cácvectorcườngđộđiệntrường
gâybởitừngđiệntíchtạiđiểm
đó.
18
FĐiện trường gây bởi vật mang điện điện
tích liên tụcphân bố :
19
tChia vật thành nhỏsố các phần tử cùng
mang điện điệntích dqÛ tích điểm.
dq
3.Điệntrường
r
r
r
dq
Ed P
!
!
2
9
10.9
e
=
tĐiện trường gây bởi dqtại 1điểm cách dq
đoạn r:
P
r
dEi
dq
P
S EP
r
tĐiện trường tổng hợp gây bởi toàn bộ vật
mang điện tại 1điểm trong không gian của điện
trường:
òò ==
vâttoànvâttoàn
Pr
r
r
dq
EdE
!
!!
2
9
10.9
e
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
19
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
FĐiện trường gây bởi vật mang điện điện tích phân bố liên tục (tiếp)
òl
e
=Þ
)(
2
9
10.9
lr
r
r
dl
E
!
!
tDây tích điện độ dài l
(l:mật độ điện dài =điện tích/đơn vị độ dài)
Đ/tích của vi phân độ dài:dq= ldl
tMặt tích tíchđiện diện S
(
s
:mật độ điện mặt =điện tích/đơn vị diện tích)
Đ/tích của vi phân diện tích:dq= sdS ò
=Þ
)(
2
9
10.9
Sr
r
r
dS
E
!
!
s
e
tKhối tích điện thể tích V
Đ/tích của vi phân thể tích:dq=
r
dV
ò
=Þ
)(
2
9
10.9
Vr
r
r
dV
E
!
!
r
e
(r :mật độ điện khối =đ/tích/đơn vị thể tích)
3.Điệntrường
20
20
-q+q
d
!
0
r1
E
!
r2
M
1
E
!
2
E
!
r
a
a
2
0
214
1
r
q
EE
pee
==
21
:EEE
!!!
+=
với:
FKhái niệm:hệ2điệntíchđiểm dấutrái
cóđộlớnbằngnhaucách khoảngnhaumột
d(rấtnhỏ),đặctrưngbởiđạilượng
momentlưỡngcực:
dqpe
!
!=
-q+q
p
!
d
!
0
FĐiện trường gây bởi lưỡng cực điện:
Hay:E=E .1 cos a +E .2 cos a
=2E1.cos a ;(cos a =d/2r1)
3
0
4
1
r
qd
E
pee
=Þ
3
0
4
1
r
p
Ee
!
!
pee
=
hay:
tTại điểm nằm trên đường trung trực
(r1=r2 »r>> d)
3.Điệntrường
21
4.Vídụ
*Lưỡngcựcđiện
-
21
-q+q
d
!
0
N
r
E
!
tTại điểm nằm trên trục lưỡng cực
( )r>> d
3
0
2
4
1
r
p
Ee
!
!
pee
=
Có:
3.Điệntrường
22
4.Vídụ
*Lưỡngcựcđiện
22
*Điệntrườnggâybởidâydẫnthẳngdài hạn
3.Điệntrường
23
FDây: độ dài l,điện tích Q,mật độ điện dàitích l.
Q
+l/2
- /2l
Q
dldl
l
Q
dQ l==
tChia dây thành các phần độtử
dài dl cùng nhỏ, điện tích:dQ
dl
tĐiện trường tại Pgây bởi dQ:
yxEdEdEd
!!!
+=
P
O
aa
y
x
dE
dEy
dEx
x
r
với dEx=dE.cos a
()
òòòòò
+
-
+
-
+
-
+
-
+
-+
==
=
+==
2/
2/
2/3
22
0
2/
2/
2/
2/
2/
2/
2/
2/4
cos
0
l
l
l
l
l
l
y
l
l
x
l
lyx
dlx
dEdEdEdEE
pee
l
a
!"#
23
*Điệntrườnggâybởidâydẫnthẳngdài hạn
3.Điệntrường
24
x<< lÞ
x>> lÞ
2
0
4x
Q
Epee=
x
E
0
2pee
l
=
( ) ()
2/1
22
0
2/
0
2/3
22
02
4
2
lxx
l
yx
dlxl
+
=
+
=ò
pee
l
pee
l
dQ
dl
P
O
aa
y
x
dE
dEy
dEx
x
r
+l/2
- /2l
24
*Điệntrườnggâybởivòngdâytròntíchđiệnđều
3.Điệntrường
25
FDây tròn: bán kính R,mật độ điện dàitích l,điện tích Q.
O
R
QO
R
dQ =
l
dl
tChia dây thành các phần tử độ dài dl cùng nhỏ, điện tích
dQ= ldl
yxEdEdEd
!!!
+=
với dEx=dE.cos a
tĐiện trường tại Pgây bởi dQ:
P
a
a
x
dE
dEy
dEx
x
r
25
*Điệntrườnggâybởivòngdâytròntíchđiệnđều
()
2/3
22
0
3
04
1
4
1
Rx
Qx
r
Qx
E
+
==
peepee
x<< R:
x>> R:
2
0
4
1
r
Q
E
pee
=
Þ
3
0
4
1
R
Q
E
pee
=
3.Điệntrường
26
O
R
Q
òòòòò=
=
+==
R
trònvòngtrònvòng
y
trònvòng
x
trònvòng
dl
r
x
r
dQ
dEdEdEE
p
pee
l
a
pee
2
0
3
0
2
04
cos
4
1
0
!"!#$
O
R
dQ =
l
dl
P
a
a
x
dE
dEy
dEx
x
r
26
27
*Điệntrườnggâybởimặtđĩatíchđiệnđều
3.Điệntrường
FĐĩa: bán kính R,điện tích Q,mật độ điện tích
s
:
O
RQ
dR
O
R
R
dQ
tXét hình vành khăn diện tích ds,độ rộng dR mang điện tích dQ:
''2 dRRdsdQ ps=s=
dEx
r
x
R
( )
òòò =
+
====
R
xx
Rx
dRRx
dEdEEE
0
2/3
2'2
0
''
4
2
cos
pee
ps
a
÷
÷
÷
÷
÷
ø
ö
ç
ç
ç
ç
ç
è
æ
+
-
ee
s
=
2
2
01
1
1
2
x
R
tĐiện trường gây bởi dQ:
tNếu R®¥(mặt phẳng hạn) Þ
0
2ee
s
=E
27
5.Đườngsứcđiệntrường
FĐườngconghìnhhọcmôtảđiện
trườngmàtiếptuyếntạimỗiđiểmcủa
nótrùngvớiphươngcủavectorcường
độđiệntrườngtạiđiểmđó.
FChiều đường sức điện trường
chiều vector cường độ điện trường.
FĐiệnphổ:tập hợp các
đường sức điện trường
3.Điệntrường
28
28
Điệntíchtrongđiệntrườngngoài
FCho trước 1điện tích Þtạo ra điện trường xung quanh !
FCho trước 1điện trường Þảnh hưởng của đ/trường lên điện tích
đặt trong đó?
EqF
!!
.=
tĐiện trường tác dụng lên điện tích 1lực điện:
tChiều của Fkhông phụ thuộc chiều E phụ thuộc dấu điện tích
Ev
!
Điện tích qchuyển động cùng chiều điện trường đều E
v
+q
Þ
E
m
q
aa y==
FPhương trình động lực học:
EqFam
!!
!.==
tE
m
q
vv y.==
2
.
2
1tE
m
q
y= (ph/trình CĐ)
3.Điệntrường
29
29
Điệntíchtrongđiệntrườngngoài
v0
Điện tích -q đi vào vùng điện trường đều Evới vận tốc ban đầu,
Ev
!
!^
0
Các đặc trưng
động học theo 2
phương Ox Oy:
ax= 0 ;
v vx= 0 ;
x=v0.t;
m
qE
ay=
t
m
qE
vy÷
ø
ö
ç
è
æ
=
2
2
1t
m
qE
ø
ö
ç
è
æ
=
ÞPhương trình quĩ đạo:
2
2
0
2
1x
mv
qE
÷
ø
ö
ç
ç
è
æ
=
3.Điệntrường
30
30
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
ÞPhổ đường sức của vector
điện trường gián đoạn khi qua
mặt phân cách 2môi trường
Vector cảm ứng điện (điện cảm)
ED
!!
0
ee=
1.Vectorđiện điệndịchcảm–
r
r
r
q
E
!
!
2
0
4
1
pee
=
Vector cường độ điện trường:
ÞEÎ
e
Ï
e
2
4
1
r
q
D
p
=Þ
ÞPhổ đường sức của vector
điện cảm liên tục khi qua mặt
phân cách 2môi trường
Johann Carl-Friederich Gauss
(1777-1855)
33
33
D
!
S0
Fe= D S. 0
FKhái niệm:Thônglượngvector cảmđiện
gửiquamộtthiếtdiệncótrịsốtỉlệvớisố
đườngsứccắtvuônggócthiếtdiệnđó.
2.Điệnthông
34
D
!
n
!
(S0)(S)
a
a
FTiết diện (S)bất kỳ, tạo với S0góc a
ÞS S0= .cos
a
0
2
>FÞ
p
<ae
0
2
<FÞ
p
>ae
0
2=FÞ
p
=ae
vector pháp tuyến của mặt S, cũng có:
n
!
t
( )
Dn
!
!,=a
Fe=D.S D0= . .S cos a=D Sn
tDn hình chiếu của D
!
lên phương pháp tuyến
n
!
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
34
n
!
D
!
a
(S)
dS
FĐiện trường bất kỳ:xét phần tử diện tích dS
d
F
e = D.S0=D S.d .cos
a
SdDde
!
!
.=F
Þ
òò==F
S
n
S
edSDSdD
!!
.
tĐiện thông toàn phần:
2.Điệnthông(tiếp)
tĐơn vị: N-m2/C
35
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
35
36
2
cos
r
dSda
=W
FGóc khối vi phân:
() OMr=
!
2
r
dS
dn
=W
Hay:
a ÞdW< 0
a
nhọn ÞdW> 0
a
a
a
3.Góckhối
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
36
37
FXét mặt kín bất kỳ Þxây dựng mặt cầu
S,tâm O, bán kính đơn
vị (tức là, R= 1), sao cho dS nằm trong hình nón tạo góc khối dW.
a
a
a
dS
n
!
S
dS
O
M
R
a
Þçd
W
ç=d
S
22
1r
dSdn
=
S
Có:
F W =± 4 p(1)2=±4 p
n
!
hướng ra ngoài:
Þd
W
=+d
S
t
n
!
Þd
W
=-d
S
thướng vào trong:
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
37
4. qĐiệnthôngxuấtpháttừđiệntíchđiểm
Trong mặt cầu kín Shoặc mặt kín bất kỳ
D
!n
!
d
S
OM
r
dS
n
!
S
dS
O
M
Rq
a
D
!
FVector điện cảm (điện trường) ºphương OM
2
4
1
r
q
Dp=
Có:
38
tĐiện thông qua diện tích vi phân dS:
W
p
=
a
p
=a=Fd
q
r
dSq
DdSde4
cos
4
cos2
tMặt kín bao quanh điện tích điểm hay vật
mang điện:mặt Gauss
q
q
d
q
d
S
e
S
e=p
p
=W
p
=F=Fòò4
44
tĐiện thông qua mặt kín S:
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
38
Ngoài mặt kín Sbất kỳ
4.Điệnthôngxuấtpháttừđiệntíchđiểmq(tiếp)
39
D
!
D
!
n
!
n
!
n
!
n
!
a
a
a
a
q
S1
S2
FĐường sức vector điện cảm đường
hở Þhoặc không hoặccắt cắt số chẵn lần
(một đi vào mặt S1,một ra khỏi mặt S2).
ò
=
S
e
π
q
Φ
4
tCó:
òòò W+W=W
21 SSS
ddd
tVới:
( ) ( )
0
21
=DS++DS-=W+Wòò
SS
dd
t
t vậy: Fe=0
n
!
tS1tương ứng hướng ngược chiều
D
!
n
!
tS2tương ứng hướng cùng chiều
D
!
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
39
å
ò
=
==
n
i
i
S
ne qdSDΦ
1
)(
.
tThônglượngđiệncảmgửiquamộtmặtkínbấtkỳbằngtổngđại
sốcácđiệntíchnằmtrongmặtkínđó.
40
Nội dung
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
40
41
ËËË
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
R
O
Q
Quả cầu rỗng (bán kính R) tích
điện đều (Q > 0) trên bề mặt
5.Xácđịnhcườngđộđiệntrường
ứngdụngđịnhlýGauss
r
P
FĐiểm Pbên ngoài, cách Okhoảng r.
tThông lượng điện cảm qua mặt Gauss, bk r:
2
ner.D.4dSD
p
òòò===
tĐịnh Gauss:
QΦe=
2
2
r
Q
DQr..D
p
p
4
1
4=Þ=
2
r
QD
E
004
1
peeee
==
tCường độ điện trường bên ngoài quả cầu:
Mặt Gauss
tDựng mặt Gauss bao quanh, bán
kính r>R.
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
41
42
FĐiểm P
bên trong, cách O
khoảng r
.
ËË
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
Ë
R
O
P
Mặt Gauss
r
5.Xácđịnhcườngđộđiệntrường
ứngdụngđịnhlýGauss(tiếp)
Quả cầu rỗng (bán kính R) tích
điện đều (Q > 0) trên bề mặt (tiếp)
tBên trong q/cầu ko điện tích:
Q= 0 ÞE= 0
tTương tự có:
2
2
r'
Q
DQr'..D
p
p
4
1
4=Þ=
tTrên bề mặt:r=R,có:
2
004
1
R
QD
Epee =
ee
=
E= 0
2
0
4
1
)(r
Q
rEpee=
2
0
4
1
)(R
Q
REpee
=
E
r
rP
tDựng mặt Gauss sát mặt cầu,
bán kính r <R.
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox G)(Ô-
42

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI HANOI UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECC HN H OLOƯ GY Ơ (HU N
ST) G I Viện Vật lý Kỹ thuật
School of Engineering Physics (SEP) TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN 1. Mở đầu 2. Định luật Coulomb 3. Điện trường
4. Định lý Ôxtrôgratxki -Gaox (Ô -G)
5. Điện thế
6. Cường độ điện trường và điện thế 1 1 1. Mở đầu Điện tích
FThuộc tính tự nhiên của những hạt cơ bản có kích thước rất
nhỏ (không thể nhìn thấy bằng mắt thường) tạo nên liên kết về
điện trong nguyên tử.
Nguyên tử F Proton (p):
Phần tử cơ sở cấu tạo vật chất: điện tích (+)
tTrạng thái bình thường:trung hòa
điện Þsố evà pbằng nhau, Neutron:
tpgắn cố định trong hạt nhân Không điện tích
nguyên tử, ecó thể dễ dàng di chuyển Electron (e) -điện tử:
Þdễ tạo ra sự mất cân bằng điện tích điện tích (-)
giữa 2vật trung hòa điện khi được cho
tiếp xúc với nhau Þtạo ra i-ôn Điện tích điểm
FĐiện tích có kích thước không đáng kể so với khoảng cách giữa điện
tích và 1điểm trong không gian nằm trong vùng ảnh hưởng của nó.
2 2 1.Mởđầu Điệntíchnguyêntố
FĐiện tích của một electron (hoặc một proton) có giá trị là là e
= 1,6.10-19 C,được qui ước làm giá trị một đơn vi điện tích. Hạt cơ bản Khối lượng Điện tích
Electron 9,11.10-31 kg -1,60.10-19 C (-e)
Proton 1,672.10-27 kg +1,60.10-19 C (+p) Neutron 1,674.10-27 kg 0
Điệntíchcủavậtthểtíchđiện
FĐại lượng vô hướng được xác định bằng một số nguyên (kết
quả sự chênh lệch số các proton và electron) lần điện tích
nguyên tố trong vật thể, tức là Q=e.(Np-Ne) = n.e 3 3 1.Mởđầu Phânloại FĐiện tích dương: FĐiện tích âm: Truyềnđiệntĩnh ++
Cùng dấu:đẩy nhau Khác dấu:hút nhau Ma sát (tiếp xúc) Cảm ứng Dẫn điện Bảotoànđiệntích (điện hưởng)
FĐiệntíchkhôngtựsinhrahaymấtđimàchỉdịchchuyểnbên
trongmộtvậthoặctừvậtnàysangvậtkhác
4 4 2.ĐịnhluậtCoulomb
(Định luật về tương tác tĩnh điện) Dây xoắn ® Charles-Augustin de Coulomb (1736 -1806)
Cân xoắn Coulomb Nguyên lý xác định tương tác tĩnh
điện bằng cân xoắn Coulomb 5 5 2.ĐịnhluậtCoulomb 1.Nộidung:
tLựctươngtáctĩnhđiệngiữa2điệntíchq1,q2đặttrong
chânkhông,cóphươngnằmtrênđườngthẳngnối2điệntích,
cóchiềuphụthuộcvàodấu2điệntích,cóđộlớntỉlệthuận
tíchsốq1,q2vàtỉlệnghịchvớibìnhphươngkhoảngcách
giữachúng. 6 6 2.ĐịnhluậtCoulomb 1.Nộidung: tTrong chân không và KK: q q 1 2 F= k 2 r ! ! q q r 2 F = k 1 2 1 Nm 9 Tổng quát: k = = 1 . 9 0 r 2 r 2 4pe C 0 2 C 12 Với: e gọi là 8h 8 ,- = ằ 5. ng 1s0 ố điện 2 N0m . tTrong môi trường:
εgọi là hằng số điện môi 7 7 2.ĐịnhluậtCoulomb
2.Đặcđiểm:lực Coulomb phụ thuộc: tkhoảng cách; q q 1 2
tđộ lớn các điện tích. F= k 2 r
Gấp đôi khoảng cách, lực giảm 4 lần Gấp đôi điện tích, lực tăng 4 lần
FLực Coulomb và lực hấp dẫn F q q k e 1 2 = F m m G G 1 2 F
tĐ/v electron:|q|= 1,6.10 e
-19 C, m= 9,31.10-31 kg Þ 42 = 1 , 4 7 1 . 0 FG 8 8 2.ĐịnhluậtCoulomb
3.Nguyênlýchồngchất ! ! !
FĐiện tích q0chịu tác dụng của các lực bở 1 i F h ,2 ệ F đ ,. /.t.,íc Fh n q ! 1,q2,...,qn ! q0 q1 F F 2 1
tTương tác tổng cộng của hệ ! điện tích lên q0: 3 F n ! ! ! ! ! F F = F 1 + ... 2 + F + n = F å i i =1 q2q3 9 9 2.ĐịnhluậtCoulomb
3.Nguyênlýchồngchất
FVật bất kỳ (vòng tròn) mang đ/tích
qtác dụng lên đ/tích điểm q0Þchia
nhỏ qthành các điện tích vô cùng nhỏ
dq,sao cho, dqđược coi là đ/tích
điểm Þxác định lực tổng hợp của
các đ/tích dqlên q0. q dq F = 0 ò 2 4pee Q1 Q2 0 () r V S Fi
F2quả cầu đồng chất phân bố đ/tíchq0
đều (Q1và Q2)Û2đ/tích điểm có vị r r
trí tại tâm 2quả cầu và rlà khoảng
cách tính từ tâm của chúng. dq 10 10 2.ĐịnhluậtCoulomb
Ứng dụng tương tác tĩnh điện trong kỹ thuật: Máy photocopy
Sơ đồ cấu trúc nguyên lý của máy photocopy 11 11 2.ĐịnhluậtCoulomb
Ứng dụng tương tác tĩnh điện trong kỹ thuật: Máy photocopy Lớp vật liệu quang dẫn Trống tĩnh điện
Ánh sáng từ gương phản xạ
Hạt mực tích điện cảm ứng
Nguyên lý hoạt động của
Giấy được tích điện hút hạt mực trống máy photocopy
Vật liệu quang dẫn:
Polymer polyvinylcarbazole hoặc Selenium 12 12 3.ĐiệntrườngTrường
FKhông gian mà một đại lượng vật lý được xác định tại mỗi điểm trong đó.
tĐại lượng vector Þtrường vector;
tĐại lượng vô hướng Þtrường vô hướng.
1.Kháiniệmđiệntrường F Thuyếttácdụngxa:
tTươngtácgiữacácđiệntíchđiểmđượctruyềnđitứcthời(v~ ¥)
tTươngtácđượcthựchiệnkhôngcósựthamgiacủavậtchất trunggian
tKhichỉcó1điệntích
Þ tínhchấtvậtlýcủakhoảngkhônggian
baoquanhkhôngbịbiếnđổi.
Tồn tại vận động phi vật chất Þtrái với triết học duy vật
biện chứng ÞKhông phù hợp! 13 13 3.Điệntrường
1.Kháiniệmđiệntrường(tiếp)
FThuyếttácdụnggần:
tTươngtácgiữacácđiệntíchđiểmđượctruyềnđikhôngtức thời(vhữuhạn)
tTươngtácđượcthựchiệnthôngquasựthamgiacủavật chấttrunggian
tKhichỉcó1điệntích
Þ tạorađiệntrườngxungquanh Þ
giữvaitròtruyềntươngtác.
Phù hợp với triết học duy vật biện chứng Þđược khoa học công nhận!
tĐiện trường:khoảngkhônggianbaoquanhcácđiệntích,
thôngquađótươngtác(lực)tĩnhđiệnđượcxácđịnh
.
tĐiện trường là trường vector. 14 14 3.Điệntrường
Q Điện tích thử
2.Vectorcườngđộđiệntrường
FXét điện tích q0= 1C(đ/tích thử) r
đặt trong điện trường của Q. tLực Coulomb ! ! ! Qq r æ Q r ö F. = k 0= = q ç ÷ 2 0 k q 2 0 E r r è r r ø ! ! ! F Q r FKhái niệm: E = = k q r2 r 0
tCườngđộđiệntrườngtại1điểmnàođólàđạilượngvậtlýcó
độlớnbằngđộlớncủalựcđiệntrườngtácdụnglên1đơnvịđiện
tích+1Cđặttạiđiểmđó.
15 15 3.Điệntrường
2.Vectorcườngđộđiệntrường tĐộ lớn: 9 1 . 9 10 Q Q Q E = k = = 2 2 2 4 r pee r e r 0
tÝnghĩa:Đặctrưngchokhả
năngtácdụnglực(mạnh,yếu)của
điệntrườngtạicácvịtríkhông giankhácnhautrongđó.

tĐơn vị:N/Choặc V/m. 16 16 3.Điệntrường
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường ! ! ! ! FXét q F 1,q2tác dụng lực 1 F ,Flê 2 n q0(đặt tại P): ! E ! ! ! tcó: F ! F F= 1 F+ 2 2 ! ! ! ! P ! F1 E E F 1 2 1 F 2 F ! ! q0 Þ = + r r 1 2 0 q q 0 q 0
tĐiện trường gây bởi q1q2: q q2 1 = ! + ! = ! ! ! 1 æ+ ö q r q r E E E çç 1 1 2 2 2 2 ÷÷ 1 4 2 pee0 è 1r 1r 2 r r2 ø 17 17 3.Điệntrường
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
FĐiện trường gây bởi nđiện tích điểm tại vị trí bất kỳ: ! ! ! ! ! n ! n 1 q r E =E +E +... +E 1 4 2 å = E = å i i n r i 2 pee i=1 0 i= i 1 ri P
tVec t orcườngđộđiệntrường
gâybởimộthệđiệntíchtạibất
kỳđiểmnàotrongtrườnglàtổng
+ -
cácvectorcườngđộđiệntrường
gâybởitừngđiệntíchtạiđiểm
+ đó. - + - + 18 18 3.Điệntrường
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
FĐiện trường gây bởi vật mang điện có điện tích phân bố liên tục:
tChia vật thành vô số các phần tử vô cùng nhỏ
mang điện tích dqÛđiện tích điểm. dEi S EP
tĐiện trường gây bởi dqtại 1điểm cách dq P P đoạn r: 9 ! ! 1 . 9 0 dq r rr E d P = e r2 r dq
tĐiện trường tổng hợp gây bởi toàn bộ vật dq
mang điện tại 1điểm trong không gian của điện trường: ! ! ! 9 9.10 dq r E = ò = E d ò Pr e r 2 toàn bô vât toàn bô vât 19 19 3.Điệntrường
3.Nguyênlýchồngchậpđiệntrường(tiếp)
FĐiện trường gây bởi vật mang điện có điện tích phân bố liên tục (tiếp) t !
Dây tích điện có độ dài l 9 ! Þ E = . 9 10 òl dl r
Đ/tích của vi phân độ dài:dq= ldl e 2 r (lr)
(l:mật độ điện dài =điện tích/đơn vị độ dài)
tMặt tích điện có diện tích S ! 9 ! . 9 10 s dS r
Đ/tích của vi phân diện tích:dq= sdS Þ E = ò 2 e Sr r
(s:mật độ điện mặt =điện tích/đơn vị diện tích) ( )
tKhối tích điện có thể tích V ! 9 ! 1 . 9 0 r dV r
Đ/tích của vi phân thể tích:dq= rdV Þ E = ò 2 e Vr r ( )
(r :mật độ điện khối =đ/tích/đơn vị thể tích) 20 20 3.Điệntrường 4.Vídụ *Lưỡngcựcđiện 0!
FKhái niệm:hệ2điệntíchđiểmtráidấu -q d +q !
cóđộlớnbằngnhaucáchnhaumộtkhoảng p
d(rấtnhỏ),đặctrưngbởiđạilượ!ng != ! momentlưỡngcực: pe d q E2 ! F a
Điện trường gây bởi lưỡng cực điện: E a M !
tTại điểm nằm trên đường trung trực E1
(r1=r2 » r>> d) ! ! ! 1 q r1 r r2 có : E E E = + với: E = E = 1 2 2 14 2 pee r 0 Hay:E=E1.cos a +E2.cos a ! 0
=2E1.cos a ;(cos a =d/2r1) -q+q d ! 1 qd ! 1 p Þ E = E - e= 3 4pee r 3 hay: 4pee 0 r 0 21 21 3.Điệntrường 4.Vídụ *Lưỡngcựcđiện r
tTại điểm nằm trên trục lưỡng cực 0 ! E (r>> d) ! ! -q+q d N ! 1 2 p Có: Ee= 3 4pee r 0 22 22 3.Điệntrường
*Điệntrườnggâybởidâydẫnthẳngdàivôhạn
FDây: độ dài l,điện tích Q,mật độ điện tích dài l. y +l/2
tChia dây thành các phần tử độ
dài dlvô cùng nhỏ, có điện tích:dQdl r Q dQ = dl d l = l aa P dEx l O x x
tĐiện trường tại Pgây bởi dQ: Q dEy ! ! ! dE E d E d = xE d + y -l/2
với dEx=dE.cos a + / 2 l + / 2 l + / 2 l + / 2 l + / 2 l l E ò x dl = dE ò = dE dE dE a x ò + = y ò cos = ò 3 / 2 2 2 x pee -+/2 4 ly - / 2 l - / 2 l - / 2 0 l - / 2 l () ! " # 23 = 0 23 3.Điệntrường
*Điệntrườnggâybởidâydẫnthẳngdàivôhạn / 2 2 x l l dl ll = 3 / 2 =ò 2 2 4pee pee 020 (x + y ) 1/ 2 2 2 x x + l 0 () y +l/2 dQ l dl x<< lÞ E = r 2pee x aa P dE 0 x O Q x x x>> lÞ Epee = 2 dE 4x y 0 dE -l/2 24 24 3.Điệntrường
*Điệntrườnggâybởivòngdâytròntíchđiệnđều
FDây tròn: bán kính R,mật độ điện tích dài l,điện tích Q.
dQ = ldl r R Q dEx O a P O a x x dEy dE
tChia dây thành các phần tử độ dài dlvô cùng nhỏ, có điện tích dQ= ldl
tĐiện trường tại Pgây bởi dQ: ! ! ! dE dE= x dE+ y
với dEx=dE.cos a 25 25 3.Điệntrường
*Điệntrườnggâybởivòngdâytròntíchđiệnđều
dQ = ldl r R Q dE a P x O a x x dEy dE 2 R p 1 dQ l x E = ò cosa = dE = òdE + dE dl x ò y ò 2 3 ò p 4 ee04r pee0 r vòng tròn vòng tròn vòng tròn vòng tròn 0 ! ! " # $ =0 1 Q 1 Qx 1 Qx
x<< R: E = E 3 = = 4pee R 0 3 4pee Þ 04r pee0 () 3 / 2 2 2 x + R x>> R: 1 Q E = 2 4pee r 0 26 26 3.Điệntrường
*Điệntrườnggâybởimặtđĩatíchđiệnđều
FĐĩa: bán kính R,điện tích Q,mật độ điện tích s:
tXét hình vành khăn có diện tích ds,độ rộng dR ’ mang điện tích dQ: = s = dQ s p ds 2 R d ' R ' dR
tĐiện trường gây bởi dQ: r R R’ R’ dQ ps dEx 2x R' dR' = E = E dE dEcosa x =x = O ò = ò ò 3/ 2 x 2 '2 4pee0 0 (x )+R æ ö RQ ç ÷ s ç 1 ÷ = ç1 - 2 ÷ e 2 e R 0 çç 1 + 2 ÷÷ è x ø s
tNếu R®¥(mặt phẳng vô hạn) Þ E =2ee 27 0 27 3.Điệntrường
5.Đườngsứcđiệntrường
FĐườngconghìnhhọcmôtảđiện
trườngmàtiếptuyếntạimỗiđiểmcủa
nótrùngvớiphươngcủavectorcường
độđiệntrườngtạiđiểmđó.
FChiều đường sức điện trường là
chiều vector cường độ điện trường.
FĐiệnphổ:tập hợp các
đường sức điện trường 28 28 3.Điệntrường
Điệntíchtrongđiệntrườngngoài
FCho trước 1điện tích Þtạo ra điện trường xung quanh nó!
FCho trước 1điện trường Þảnh hưởng của đ/trường lên điện tích đặt trong đó? ! !
tĐiện trường tác dụng lên điện tích 1lực điện: F = q E .
tChiều của Fkhông phụ thuộc chiều Emà phụ thuộc dấu điện tích !º !
Điện tích qchuyển động cùng chiều điện trường đều E v E ! ! = = !.
FPhương trình động lực học: ma F q E q = a y=a E +q m q = Þ= v y.v E t v m 1 E t q 2 y= . (ph/trình CĐ) 2 m 29 29 3.Điệntrường
Điệntíchtrongđiệntrườngngoài ! !^
Điện tích -q đi vào vùng điện trường đều Evới vận tốc ban đầu,v E 0 v0 qE Các đặc trưng ax= 0 ; ay= m ÞPhương trình quĩ đạo: động học theo 2 v q æ E ö x=v phương Ox và Oy: 0 ; vy÷= ç t è æ ö m ø 1x qE 2 = æ ö y÷ ÷ çç 2 x=v 1t qE 2 2 èmv ø 0.t; y÷= ç 0 30 2 è m ø 30
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G)
1.Vectorđiệncảm–điệndịch Johann Carl-Friederich Gauss (1777-1855)
Vec to r cường độ điện trường:
Vec to r cảm ứng điện (điện cảm) ! ! ! ! 1 q r 1 D q Þ Ïe EÎ e = ee E E = 0 Þ D = 2 4pee r 2 r 4p r 0
ÞPhổ đường sức của vector
ÞPhổ đường sức của vector
điện trường gián đoạn khi qua
điện cảm là liên tục khi qua mặt
mặt phân cách 2môi trường phân cách 2môi trường 33 33
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G) 2.Điệnthông
FKhái niệm:Thônglượngvectorđiệncảm
gửiquamộtthiếtdiệncótrịsốtỉlệvớisố
!D
đườngsứccắtvuônggócthiếtdiệnđó. Fe= D.S0 S0
FTiết diện (S)bất kỳ, tạo với S0góc a ÞS0=S.cos a! n! a = !, t
là vector pháp tuyến của mặt S, cũng có: (n)D
Fe=D.S0=D.S.cos a =DnS ! ! ! n t a !
Dnlà hình chiếu của D lên phương pháp tuyếnn a D p (S0)(S) ae < Þ F > 0 2 p ae > Þ F < 0 2 p Þae F= 2= 0 34 34
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G) 2.Điệnthông(tiếp)
FĐiện trường bất kỳ:xét phần tử diện tích dS ! ! ! a ! n
dFe = D.S0=D.dS.cos a Þ deF D. dS = D dS tĐiện thông toàn phần: ! ! (S) D F S d = D edS ò= . ò n S S
tĐơn vị: N-m2/C 35 35
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G) 3.Góckhối da dS cos FGóc khối vi phân: W = a 2 r a nhọn ÞdW> 0 atù ÞdW< 0 a (!r) OM = a dS Hay: dnW = 2 r 36 36
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G)
FXét mặt kín bất kỳ Þxây dựng mặt cầu S,tâm O, bán kính đơn
vị (tức là, R= 1), sao cho dS nằm trong hình nón tạo góc khối dW. ! n a dnS dS Có: dS = Þçd W ç=dS 2 2 1r M ! t n hướng ra ngoài: dS Þd W =+d S a R O S ! t n hướng vào trong: Þd W =-d S a
F W =±4 p(1)2=±4 p a 37 37
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G)
4.Điệnthôngxuấtpháttừđiệntíchđiểmq ! n !
Trong mặt cầu kín Shoặc mặt kín bất kỳ D d OM
FVec to r điện cảm (điện trường) ºphương OM S r 1 q Có: Dp= 2 4 r
tĐiện thông qua diện tích vi phân dS: ! n cos a q dS q F cos a
de4d = DdS 2 = = W a !D dS 4p p r
tĐiện thông qua mặt kín S: M dS q q O p W Rq e ò = d d = q 4 Fò = Fe = S 4p 4p S S
tMặt kín bao quanh điện tích điểm hay vật
mang điện:mặt Gauss 38 38
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G)
4.Điệnthôngxuấtpháttừđiệntíchđiểmq(tiếp)
Ngoài mặt kín Sbất kỳ
FĐường sức vector điện cảm là đường !
hở Þhoặc không cắt hoặc cắt số chẵn lần n
(một đi vào mặt S1,một ra khỏi mặt S2). S1 a ! q ! D tCó: Φ S2 e = dΩ ò q !n a π 4 S n a W t = Với: + W ò d W òd òd ! S S 1 S 2 a ! ! ! n D
tS1tương ứng hn ướng ngược chiều D ! !
tS2tương ứng n hướng cùng chiều D t òd + Wò dW= ( - DS ) + (+DS =)0 1 S 2 S tVì vậy: Fe=0 39 39
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G) Nội dung
tThônglượngđiệncảmgửiquamộtmặtkínbấtkỳbằngtổngđại
sốcácđiệntíchnằmtrongmặtkínđó
. n Φ D dS e = q ò n. = å i (S ) i=1 40 40
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G)
5.Xácđịnhcườngđộđiệntrường ứngdụngđịnhlýGauss Mặt Gauss Q ËËË Ë
Quả cầu rỗng (bán kính R) tích Ë R r
điện đều (Q > 0) trên bề mặt Ë Ë O Ë P
FĐiểm Pbên ngoài, cách Okhoảng r. ËË Ë t Ë Ë
Dựng mặt Gauss bao quanh, bán kính r>R.
tThông lượng điện cảm qua mặt Gauss, bk r: 2 D dS D.4 p er . n = = ò= ò ò 1 Q 2 D Þ = . p 4= r . Q D tĐịnh lý Gauss: Φ 2 p e= Q 4 r D 1 Q
tCường độ điện trường bên ngoài quả cầu: E = = 2 ee 04 pe 0 e r 41 41
4.ĐịnhlýÔxtrôgratxki-Gaox(Ô-G) Mặt Gauss
5.Xácđịnhcườngđộđiệntrường
ứngdụngđịnhlýGauss(tiếp)
ËË Ë
Quả cầu rỗng (bán kính R) tích Ë Ë
điện đều (Q > 0) trên bề mặt (tiếp) R Ë rP Ë rO
FĐiểm P ’ bên trong, cách O Ë Ë khoảng r. P’ Ë Ë Ë Ë
tDựng mặt Gauss sát mặt cầu,
bán kính r’ <R. 1 Q 1 Q E E(R pe ) e = tTương tự có: 2 D Þ = . p 4= r . ' Q D 2 4 2 0 p 4 r' 1 Q
tBên trong q/cầu ko có điện tích: E(r p ) ee= 2 4 0 Q= 0 ÞE= 0
tTrên bề mặt:r=R,có: E= 0 D 1 Q Epee = = r 2 ee 04 0 42 R 42