Tailieumontoan.com

Tài liệu sưu tầm
CHUYÊN ĐỀ
HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
MỤC LỤC
CH ĐỀ 2 : HÀM S BC NHT .............................................................................................. 3
VN Đ 1 : NHC LI, B SUNG CÁC KHÁI NIM V HÀM S ........................................... 3
VÀ Đ TH HÀM S. ................................................................................................................ 3
A. TÓM TT LÝ THUYT. .................................................................................................... 3
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN. ..................................................................................... 3
Dng 1 . Tính g tr ca hàm s ti mt đim. .................................................................... 3
Dng 2 . Biu din ta độ ca mt đim trên mt phng ta độ. .......................................... 4
Dng 3 . Xét s đồng biến và nghch biến ca hàm s. ......................................................... 4
Dng 4 . Bài toán liên quan đến đ th hàm s
( )
0
y ax a
=
. .............................................. 5
C. BÀI TP V NHÀ ............................................................................................................. 6
VN Đ 2. HÀM S BC NHT .............................................................................................. 8
A. TÓM TT LÝ THUYT ..................................................................................................... 8
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN ....................................................................................... 8
Dng 1. Nhn dng hàm s bc nht ................................................................................... 8
Dng 2. Tìm
m
. để hàm s đồng biến, nghch biến.............................................................. 8
C. BÀI TP V NHÀ ............................................................................................................. 9
VN Đ 3. ĐỒ TH CA HÀM S BC NHT......................................................................... 9
A. TÓM TT LÝ THUYT ..................................................................................................... 9
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN ..................................................................................... 10
Dng 1. V đồ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
tìm tọa độ giao điểm ca hai
đưng thng .................................................................................................................... 10
Dng 2. Xét tính đồng quy của ba đường thng ................................................................ 11
C. BÀI TP V NHÀ ........................................................................................................... 12
VN ĐỀ 4. V TRÍ TƯƠNG ĐI GIA HAI ĐƯNG THNG ................................................ 14
A. TÓM TT LÝ THUYT .................................................................................................. 14
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN.................................................................................... 14
Dng 1. Ch ra các cp đưng thng song song, các cp đưng thng ct nhau. ................. 14
Dạng 2. Xác định phương trình đưng thng .................................................................... 15
C. BÀI TP V NHÀ ........................................................................................................... 16
VN Đ 5. H S GÓC CA ĐƯNG THNG
( )
0y ax b a=+≠
............................................. 18
A. TÓM TT LÝ THUYT ................................................................................................... 18
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN ..................................................................................... 18
Dạng 1. Xác định h s góc của đường thng .................................................................... 18
Dng 2. Xác định phương trình đưng thng da vào h s góc. ....................................... 19
C. BÀI TP V NHÀ ........................................................................................................... 19
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 1
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
ÔN TP CH ĐỀ 2 .................................................................................................................. 20
A. TÓM TT LÍ THUYT ..................................................................................................... 20
B. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN ..................................................................................... 20
Dng 1. Viết phương trình đưng thng ........................................................................... 20
Dạng 2: Tìm điểm c định của đường thng. ..................................................................... 22
Dạng 3. Ba đường thng đng quy ................................................................................... 22
Dạng 4. Bài toán liên quan đến din tích ........................................................................... 22
Dng 5. Khong cách t gc tọa độ
O
đến đưng thng
d
............................................... 23
C. BÀI TP V NHÀ ........................................................................................................... 23
NG DN GII ................................................................................................................. 25
VN Đ 1. ........................................................................................................................... 25
VN ĐỀ 2.
........................................................................................................................... 25
VN Đ 3
............................................................................................................................ 26
VN Đ 4. ........................................................................................................................... 26
VN Đ 5. ........................................................................................................................... 27
ÔN TP CH ĐỀ 2. ............................................................................................................. 27
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 2
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT
VẤN ĐỀ 1 : NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
A. TÓM TẮT LÝ THUYT.
1. Khái nim hàm s.
Nếu đi lưng
ph thuộc vào đại lượng thay đổi
x
sao cho vi mi g tr ca
x
, ta
luôn xác định đưc mt và ch mt giá tr tương ng ca
y
thì
y
gi là hàm s ca
x
(
x
gi là biến s).
Ta viết :
( )
=y fx
,
( )
=y gx
, …
Giá tr ca hàm s
( )
fx
ti đim
0
x
kí hiu là
( )
0
fx
.
Tập xác định
D
ca hàm s
( )
fx
là tp hp các giá tr ca
x
sao cho
( )
fx
có nghĩa.
Khi
thay đổi mà
y
luôn nhn mt giá tr không đi thì hàm s
( )
=y fx
gi là hàm
hng.
2. Đồ th ca hàm s.
Đồ th ca hàm s
( )
=y fx
là tp hp tt c các đim
( )
;M xy
trong mt phng tọa độ
Oxy
sao cho
, xy
tha mãn h thc
( )
=y fx
.
3. Hàm s đồng biến, nghch biến.
Cho hàm s
( )
=y fx
xác định trên tp
D
. Khi đó :
- Hàm s đồng biến trên
(
)
( )
⇔∀ < <
12 1 2 1 2
", : "D xx Dx x fx fx
.
- Hàm s nghch biến trên
( ) ( )
⇔∀ < >
12 1 2 1 2
", : "D xx Dx x fx fx
.
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN.
Dạng 1 . Tính giá trị của hàm số tại một điểm.
Phương pháp giải : Để tính giá tr
0
y
ca hàm s
( )
=
y fx
ti đim
0
x
ta thay
=
0
xx
vào
( )
fx
, ta được
( )
=
00
y fx
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh làm bài tp sau :
Bài 1. Cho hai hàm s
( )
=
2
fx x
( )
= 3gx x
.
a) Tính
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1
3 , , 0 , 1 , 2 , 3 .
2
f f fg g g

−−


b) Xác định giá tr ca
a
để
( )
( )
2.f a ga=
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 2. Cho hai hàm s
( )
2
2gx x=
( )
35hx x= +
.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 3
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
a) Tính
( )
( ) ( ) ( )
3
0,4 , , 2 , 1,4 , 1 .
4
g g gh h

−−


b) Xác định các giá tr ca
m
để
( ) ( )
1
.
2
gm hm=
Dạng 2 . Biểu diễn tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Phương pháp giải: Để biu din đim
( )
00
;Mx y
trên mt phng tạo độ ta làm như sau:
- V đưng thng song song vi trc
Oy
ti đim có hoành đ
0
xx=
.
- V đưng thng song song vi trc
Ox
ti đim có tung đ
0
yy=
.
- Giao điểm của hai đường thng trên chính là đim
(
)
00
;Mx y
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh làm bài tp sau :
Bài 3.
a) Trong mt phng tạo độ
Oxy
hãy biu din các điểm sau đây :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3;0 , 2;0 , 0;4 , 3;3 , 2; 2 , 4; 4 .AB CDE F −−
b) Điểm nào trong các điểm trên thuc đ th hàm s
yx=
.
Bài 4. Cho hàm s
2,5 .yx
=
a) Xác định v trí của điểm
( )
1; 2, 5A
trên mt phng ta đ và v đồ th hàm s.
b) Trong các đim
( ) ( ) ( )
( )
2; 5 , 3;7 , 1;2,5 , 0;4B CD E
, điểm nào thuc đ th hàm s?
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 5.
a) Trong mt phng tạo độ
Oxy
hãy biu din các điểm sau đây :
(
) ( )
( ) ( ) ( )
( )
2;0 , 3;0 , 0;3 , 0; 4 , 1;4 , 4;2 .AB C D EF
−−
b) Điểm nào trong các điểm trên thuc đ th hàm s
1
2
yx=
.
Bài 6. Trên mt phng tọa độ v đưng thng
đi qua điểm
( )
0;0O
và điểm
13
;
22
A



.
Hi đưng thng
d
là đồ th ca hàm s nào?
Dạng 3 . Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số.
Phương pháp giải: Ta thc hiện theo các bước sau:
c 1: Tìm tập xác định
D
ca hàm s.
c 2: Gi s
12
xx<
12
,xx D
. Xét hiu
( ) ( )
12
H fx fx=
.
+ Nếu
0H <
vi
12
,
xx
bt k thì hàm s đồng biến.
+ Nếu
0H >
vi
12
,xx
bt k thì hàm s nghch biến.
* Giáo viên hướng dn hc sinh làm bài tp sau :
Bài 7. Xét s đồng biến, nghch biến ca các hàm s sau:
a)
1 4;yx=
b)
21yx= +
.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 4
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
Bài 8. Xét s đồng biến, nghch biến ca các hàm s sau:
a)
1
;
2
yx=
b)
( )
213yx= −+
.
Bài 9. Cho hàm s
( )
fx x=
.
a) Chng minh rng hàm s đồng biến;
b) Trong các điểm
( ) ( ) ( )
( )
4;2 , 2;1 , 9;3 , 8;2 2 ,ABC D
đim nào thuộc và điểm nào
không thuc đ th hàm s? Vì sao?
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 10. Xét s đồng biến, nghch biến ca các hàm s sau:
a)
1000 ;yx=
b)
1
3
2
yx=−−
.
Bài 11. Xét s đồng biến, nghch biến ca các hàm s sau:
a)
35
;
4
x
y
−+
=
b)
( )
23 3y xx= ++
.
Dạng 4 . Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số
( )
0y ax a=
.
Phương pháp giải: Ta s dng các kiến thc sau:
1. Đồ th hàm s dng
( )
0y ax a=
là đưng thẳng đi qua gốc tọa độ
O
và điểm
( )
1;Ea
.
2. Cho hai điểm
( )
;
AA
Ax y
( )
;
BB
Bx y
. Khi đó độ dài đon thng
AB
đưc tính theo
công thc:
( ) ( )
22
BA BA
AB x x y y= +−
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 12. Cho hai hàm s
3,5
yx=
3,5yx=
a) V trên cùng mt mt phng tọa độ đồ th ca hai hàm s đã cho.
b) Trong hai hàm s đã cho, hàm số nào đồng biến, hàm s nào nghch biến?
c) Có nhn xét gì v đồ th ca hai hàm s đã cho?
Bài 13. Cho hai hàm s
yx=
2yx=
a) V đồ th ca hai hàm s đã cho trên cùng một mt phng ta đ.
b) Đưng thng song song vi trc
Ox
và ct trc
Oy
ti điểm có tung độ
4y =
ln lưt ct
các đưng thng
2yx=
,
yx=
ti hai đim
A
,
B
.
i) Tìm tọa độ của các điểm A và B;
ii) Tính chu vi và din tích ca tam giác
OAB
.
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 14. V các đ th hàm s sau trên cùng mt mt phng tọa độ:
a)
3yx=
1
3
yx
=
; b)*
2y =
3,5y =
.
Bài 15. Cho các hàm s
yx=
1
2
yx
=
.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 5
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
a) V trên cùng mt h trc tọa độ
Oxy
đồ th ca hai hàm s trên;
b) Qua đim
( )
0; 5H
v đưng thng
song song vi trc
Ox
, ct đưng thng
yx=
và
1
2
yx
=
ln lưt
A
B
. Tìm tọa độ của các điểm
,AB
;
c) Tính chu vi và din tích tam gc
AOB
Bài 16. Cho hàm s
( )
1ym x= +
.
a) Tìm các giá tr ca tham s
m
để hàm s nhn giá tr bng
5
ti
5x =
;
b) Vi giá tr nào ca
m
thì đ th hàm s đi qua điểm
(
)
2;3
A
?
c) Tìm giá tr ca
m
để đim
(
)
0;4
B
thuc đ th hàm s.
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 17. Cho các hàm s
( )
2
3
y fx x= =
( )
2
3
3
y gx x= = +
.
a) Tính
( )
2f
,
( )
0f
,
1
2
f



( )
2g
,
( )
0g
,
1
2
g



;
b) Có nhn xét gì v giá tr ca hai hàm s đã cho ở trên khi biến
ly cùng mt giá tr?
Bài 18. Cho hàm s
0,5yx=
0,5 2yx= +
.
a) Tính g tr ca mi hàm s theo giá tr đã cho của biến
ri đin vào bng sau:
x
2,5
2
1,5
1
0,5
0
0,5
1
1,5
2
2,5
0,5yx=
0,5 2yx= +
b) Có nhn xét gì v các giá tr tương ng ca hai hàm s khi biến
ly cùng mt giá tr?
Bài 19. Cho hàm s
( )
1
1
x
fx
x
+
=
.
a) Tìmc g tr ca
x
để hàm s xác định;
b) Tính
( )
4 23f
( )
2
fa
vi
1a <−
;
c) Tìm
x
nguyên đ
( )
fx
là s nguyên;
d) Tìm
x
sao cho
( )
(
)
2
fx fx=
.
Bài 20. Cho hàm s
( )
5y f x ax= =
. Xác định
a
nếu biết:
a)
5y =
ti
1
x =
; b)
1
4
2
f

=


.
Bài 21. Cho hàm s
12
5
y =
.
a) Xác định v trí của điểm
12
1;
5
A
−


trên mt phng tọa độ và v đồ th hàm s;
b) Xét xem trong các điểm
24
2;
5
B
−


,
35
3;
5
C



,
( )
0;2,5D
,
( )
100;0E
đim nào thuc đ
th hàm s?
Bài 22. Cho đim
( )
2;1A
. Xác định:
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 6
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
a) Tọa độ đim
B
đối xng vi
A
qua trc tung;
b) Tọa độ đim
C
đối xng vi
A
qua trc hoành;
c) Tọa độ đim
D
đối xng vi
A
qua
O
;
d) Din tích t giác
ABCD
.
Bài 23. Cho hàm s
( )
3 22 2 1yx= +−
.
a) Xét s đồng biến và nghch biến ca các hàm s trên;
b) Tính giá tr ca
y
khi
3 22x = +
;
c) Tìm các giá tr ca
x
để
0y =
.
Bài 24. Xét s đồng biến và nghch biến ca các hàm s sau:
a)
32yx= +
; b)
12yx=
; c)
( )
3
31yx=
.
Bài 25. Cho hàm s
3yx=
.
a) V đồ th hàm s;
b) Điểm
A
thuc đ th hàm s có khong cách ti gc tọa độ
2 10
. Xác định tọa độ
đim
A
.
Bài 26. Cho hàm s
( )
23ymx=
.
a) Tìm
m
để hàm s nhn giá tr bng
3
ti
2x =
;
b) Vi giá tr nào ca
m
thì đ th hàm s đi qua điểm
( )
1; 5A
?
c) Tìm
m
để đim
( )
5;0B
thuc đ th hàm s.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 7
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
VẤN ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Hàm s bc nht là hàm s cho bi công thc
y ax b= +
vi
0a
.
Hàm s bc nht
y ax b= +
xác định vi mi
thuc
có các tính cht sau:
- Đồng biến trên
nếu
0a
>
.
- Nghch biến trên
nếu
0a <
.
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Nhận dạng hàm số bậc nhất
Phương pháp giải: Hàm s bc nht là hàm s có dng
y ax b= +
vi
0a
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 1. Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc nhất? Hãy xác đnh h s
,ab
ca chúng
và xem xét hàm s nào đồng biến, hàm s nào nghch biến?
a)
15yx=
; b)
0,5yx=
; c)
( )
213yx= −+
;
d)
2
23yx= +
; e)
2 13yx= −+
; f)
2
25yx= +
;
Bài 2. Tìm điu kin ca tham s
m
để các hàm s sau là hàm s bc nht?
a)
( )
51y mx=−−
; b)
1
3,5
1
m
yx
m
+
= +
.
*Hc sinh t luyn tp các bài tp sau:
Bài 3. Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc nhất? Hãy xác đnh h s
,ab
ca chúng
và xem xét hàm s nào đồng biến, hàm s nào nghch biến?
a)
( )
24 5
yx
= −+
; b)
4,3 2017yx= +
;
c)
( )
532yx=−+
; d)
4
32yx=−+
.
Bài 4. Vi giá tr nào ca
m
thì hàm s sau là hàm s bc nht?
a)
( )
23 4ym x= −+
; b)
43
2
25
m
yx
m
= +
+
.
Dạng 2. Tìm .
m
. để hàm số đồng biến, nghịch biến
Phương pháp giải: Ta có hàm s bc nht
y ax b= +
vi
0a
+ Đồng biến trên
khi
0a >
;
+ Nghch biến trên
khi
0a <
.
Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 5. Cho hàm s
( )
23 4ymx= −+
. Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm s bc nht và :
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
Bài 6. Cho hàm s
( )
16 5ym x= −− +
. Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm s bc nht
và nghch biến.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 8
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
Bài 7. Cho hàm s
(
)
2
1
y m m xm
= −+ +
. Chng minh vi mi g tr ca
m
hàm s đã cho là
hàm s bc nhất và đồng biến.
Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 8. Cho hàm s
(
)
45 7y mx=−−
. Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm s bc nht và :
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
Bài 9. Cho hàm s
( )
2
25 5y mx=−+
. Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm s bc nht và
đồng biến.
Bài 10. Cho hàm s bc nht
1
22
23
m
y xm
m
+
= +−
. Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm s
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
Bài 11. Cho hàm s
( )
2
2 57y m m xm= ++ +
. Chng minh vi mi g tr ca
m
hàm s đã cho là
hàm s bc nhất và đồng biến.
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 12. Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm bc nhất? Hãy xác định h s
,ab
ca chúng và
xét xem hàm s nào đồng biến, nghch biến?
a)
52yx=
; b)
21tx=
; c)
2
3
yx=
;
d)
( )
31yx x= −−
; e)
( )
2 12yx x= +−
; g)
1
.yx
x
= +
Bài 13. Vi g tr nào ca
m
thì mi hàm s sau là hàm bc nht?
a)
( )
73 5y m mx m=−+
; b)
2
5.
1
m
y
m
= +
Bài 14. Cho hàm s
2
1
3.
32
m
yx
mm
= +
−+
Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s là hàm bc
nht và:
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
Bài 15. Cho hàm s
2
(3 6 7 ) .y m mx m= −+ +
Chng minh vi mi g tr ca
m
hàm s đã cho là
hàm bc nht và nghch biến.
Bài 16. Cho hàm s bc nht
3
4.
45
yx
m
=
Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s:
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
Bài 17. Cho hàm s bc nht
2
2
2 2.
54
y xm
mm
= +−
−+
Hãy tìm các giá tr ca
m
để hàm s:
a) Đồng biến; b) Nghch biến.
VẤN ĐỀ 3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Đồ th ca hàm s
( 0)y ax b a=+≠
là mt đưng thng.
Cách v đồ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
:
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 9
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
+ Nếu
0b =
ta có hàm s
y ax=
. Đồ th ca
y ax=
là đưng thẳng đi qua gốc tọa độ
(0;0)O
và điểm
(1; ).Aa
+ Nếu
0b
thì đ th
y ax b= +
là đưng thẳng đi qua các điểm
(0; ), ;0 .
b
A bB
a



B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số
( 0)y ax b a=+≠
và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Phương pháp giải: Ta thường s dng các kiến thc sau:
1. Cách v đồ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
:
Trưng hp 1. Nếu
0b =
thì đ th hàm s là đưng thẳng đi qua hai điểm
(0;0)O
(
)
1; .
Aa
Trưng hp 2. Nếu
0b
thì đ th hàm s là đưng thẳng đi qua hai điểm
(0; ), ;0 .
b
A bB
a



2. Cách tìm ta đ giao đim ca hai đưng thng:
c 1. Xét phương trình hoành đ giao điểm của hai đường thẳng đó để tìm hoành đ giao
đim.
c 2. Thay hoành đ giao điểm vừa tìm được vào mt trong hai phương trình đưng thng ta
tìm được tung độ giao đim.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 1. Cho ba đường thng
12
4
: 2 2, : 2
3
dy x dy x= =−−
3
1
: 3.
3
dy x= +
a) V các đưng thng
12
,dd
3
d
trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Gi giao đim ca đưng thng
3
d
vi
1
d
2
d
theo th t
,.AB
Hãy tìm tọa độ ca
,.AB
Bài 2. Cho các hàm s
1yx
= +
có đ th
1
d
3yx=−+
có đ th
2
.d
a) V đồ th hai hàm s trên trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Gi
,AB
ln t giao đim ca
12
,dd
vi trc hoành và
C
giao điểm ca
1
d
2
d
.
Hãy tìm tọa độ các đim
,AB
.C
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 3. Cho ba đường thng
12
4
: 2 2, : 2
3
dy x dy x=−− =
3
1
: 3.
3
dy x=−+
a) V các đưng thng
12
,dd
3
d
trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Gọi giao điểm ca đưng thng
3
d
vi
1
d
2
d
theo th t
,.
AB
Hãy tìm tọa độ ca
,.AB
Bài 4. Cho các hàm s
1yx=−+
có đ th
1
d
3yx= +
có đ th
2
.
d
a) V đồ th hai hàm s trên trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Hai đường thng
1
d
2
d
ct nhau ti C và ct trc Ox theo th t ti
,AB
. Hãy tìm ta
độ các đim
,,.ABC
c) Tính chu vi và din tích ca tam giác ABC.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 10
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
Dạng 2. Xác định các h s a,b để đồ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
ct trc
,Ox Oy
hay đi qua
mt điểm nào đó.
Phương pháp gii: Đ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
đi qua điểm
(
)
;
MM
Mx y
khi và ch khi
MM
y ax b= +
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 5. Cho hàm s
( 2) .y m xm=−+
a) Xác định giá tr ca tham s m để đồ th hàm s:
i) Ct trc hoành ti đim có hoành độ bng
3.
ii) Ct trc tung ti đim có tung đ bng 4.
b) V đồ th ca hai hàm s ng vi các g tr ca m tìm đưc trên trên cùng h trc tọa độ
Oxy
tìm tọa độ giao điểm của hai đồ th va v đưc.
Bài 6. Gi
1
d
là đồ th hàm s
2y mx
= +
2
d
là đồ th hàm s
1
1.
2
yx=
a) Vi
1
,
2
m
=
xác định tọa độ giao điểm ca
1
d
2
d
.
b) Xác định giá tr ca m để
( 3; 3)
M −−
là giao điểm ca
1
d
2
d
.
Bài 7. Vi giá tr nào ca m thì đ th hàm s
32y xm=++
4 52
yx m= −−
ct nhau ti mt
đim trên trc tung?
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 8. Cho hàm s
(2 ) 1.y mx m= ++
a) Xác định giá tr ca tham s m để đồ th hàm s:
i) Ct trc hoành ti đim có hoành độ bng
2.
ii) Ct trc tung ti đim có tung đ bng
4.
b) V đồ th ca hai hàm s ng vi các g tr ca m tìm đưc trên trên cùng h trc tọa độ
Oxy
tìm tọa độ giao điểm của hai đồ th va v đưc.
Bài 9. Gi
1
d
là đồ th m s
2y mx=
2
d
là đồ th hàm s
1
1.
2
yx=−−
a) Vi
1
,
3
m =
xác định tọa độ giao điểm ca
1
d
2
d
.
b) Xác định giá tr ca m để
( 3; 3)M −−
là giao điểm ca
1
d
2
d
.
Bài 10. Vi giá tr nào ca m thì đ th hàm s
22y xm=++
5 52yx m= −−
ct nhau ti mt
đim trên trc tung?
Dạng 2. Xét tính đồng quy của ba đường thằng
Phương pháp giải: Để xét tính đng quy của ba đường thng cho trước, ta làm như sau:
c 1. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trong ba đường thẳng đã cho.
c 2. Kim tra xem nếu giao điểm vừa tìm được thuc đưng thng còn li thì kết lun ba
đưng thẳng đó đồng quy.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 11
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
Bài 11. Cho ba đường thng
12 3
: 3 ; : 2 5; : 4
d y xd y x d y x
= =+=+
.
a) Gi
A
là giao điểm của hai đường thng
12
,
dd
. Tìm ta độ đim
A
.
b) Chứng minh ba đường thng
123
,,ddd
đồng quy.
Bài 12. Cho ba đường thng
12
: 3; : 3d y xd y x= =
3
:5d y mx= +
.
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thng
12
,dd
.
b) Tìm các giá tr ca tham s
m
để ba đường thng
123
,,ddd
đồng quy.
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 13. Cho ba đường thng
12 3
: 4; : 2 2; : 1,2 4,4dyx dy x dy x= =−+ =
.
a) Gi
I
là giao điểm của hai đường thng
12
,dd
. Tìm ta độ đim
I
.
b) Chứng minh ba đường thng
123
,,ddd
đồng
Bài 14. Cho ba đường thng
12
:21;:31
dy x dy x=+=
3
:3dyx
= +
a) Chứng minh ba đường thng trên đng quy.
b) Vi g tr nào ca
m
thì đưng thng
( 1)y m xm=−+
cũng đi qua giao điểm ca
các đưng thng đó?
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 15. Cho các hàm s
yx=
33
yx= +
.
a) V đồ th các hàm s trên trên cùng mt h trc tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm
M
của hai đồ th trên.
Bài 16.Cho ba đường thng
12
1
: 2; : 2
3
dyx dy x= =−−
3
1
:3
3
dy x= +
a) V các đưng thng
12
,dd
3
d
trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Gọi giao điểm ca đưng thng
3
d
vi
1
d
2
d
theo th t
,AB
.
Hãy tìm tọa độ ca
,AB
.
Bài 17. Cho hàm s
21yx= +
có đ th
1
d
3yx=−+
có đ th
2
d
.
a) V đồ th hai hàm s trên trên cùng mt mt phng tọa độ.
b) Hai đường thng
1
d
2
d
ct nhau ti C và ct trc Ox theo th t A, B. Tìm tọa độ các
đim A, B, C.
c) Tính chu vi và din tích ca tam giác ABC.
Bài 18. Cho hàm s
( )
5y m xm
=+−
.
a) Xác định giá tr ca tham s m để đồ th hàm s:
i) Ct trc hoành ti điểm có hoành độ bng 3.
ii) Ct trc tung ti đim có tung đ bng – 4.
b) V đồ th ca hai hàm s ng vi các g tr m tìm đưc trên trên cùng mt h trc ta
độ Oxy và tìm tọa độ giai đim của hai đồ th va v đưc.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 12
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
Bài 19.Gi
1
d
là đồ th hàm s
1y mx= +
2
d
là đồ th hàm s
1
2
2
yx=
.
a) Vi
1
2
m =
, xác định tọa độ giao điểm ca
1
d
2
d
.
b) Xác định giá tr m để
( )
2,2M
là giao điểm ca
1
d
2
d
.
Bài 20. Vi g tr nào ca tham s m thì đ th hàm s
( )
42y xm
=++
2 52yx m= −−
ct
nhau ti mt đim trên trc tung?
Bài 21. Cho ba đường thng
1
:2dy x=
,
2
: 1,5 7
dy x= +
3
:25d y mx=−+
.
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thng
1
d
,
2
d
.
b) Tìm các giá tr ca tham s m để ba đường thng
1
d
,
2
d
,
3
d
đồng quy.
Bài 22. Cho ba đường thng
1
:2dy x=
,
2
:3dyx
=
3
:4d y mx= +
.
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thng
1
d
,
2
d
.
b) Tìm các giá tr ca tham s m để ba đường thng
1
d
,
2
d
,
3
d
đồng quy.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 13
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
VẤN ĐỀ 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho hai đường thng
:d y ax b= +
':y ' 'd ax b= +
(
)
,' 0
aa
. Khi đó, ta có:
'
// '
'
aa
dd
bb
=
.
d
ct
'd
'aa⇔≠
.
'
'
'
aa
dd
bb
=
≡⇔
=
.
' .' 1d d aa⊥⇔ =
.
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Chỉ ra các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau.
Phương pháp giải: Cho hai đưng thng
:d y ax b= +
':y ' 'd ax b= +
( )
,' 0aa
. Khi đó, ta có:
'
// '
'
aa
dd
bb
=
.
d
ct
'd
'aa⇔≠
.
'
'
'
aa
dd
bb
=
≡⇔
=
.
' .' 1d d aa⊥⇔ =
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 1. Hãy ch ra các cp đưng thng ct nhau và các cp đưng thng song song vi nhau
trong s các đưng thng sau:
a)
1,5 2
yx= +
; b)
2
yx= +
; c)
0,5 3yx=
;
d)
3yx=
; e)
1,5 1yx=
; g)
0,5 3yx= +
.
Bài 2. Cho ham hàm s
23y xk= +
( )
2 1 23y m xk= + +−
. Tìm điu kin ca m và k để đồ th
ca hai hàm s là:
a) Hai đường thng ct nhau;
b) Hai đường thng song song vi nhau;
c) Hai đường thng trùng nhau.
Bài 3. Vi nhng giá t nào ca m thì đ th ca các hàm s
23y xm
= ++
35yx m
= +−
:
a) Ct nhau ti một điểm tn trc tung?
b) Ct nhau ti một điểm tn trc hoành?
Bài 4. Cho ba đường thng:
( ) ( )
22
1
:1 5dy m x m= −+
,
2
:1dyx
= +
,
3
:3dy x=−+
.
a) Tìm đim c định mà
1
d
luôn đi qua.
b) Chng minh nếu
1
d
song song
3
d
thì
1
d
vuông góc
2
d
.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 14
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
c) c đnh giá tr ca m để ba đường thng
1
d
,
2
d
,
3
d
đồng quy.
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 5. Hãy ch ra các cp đưng thng ct nhau và các cp đưng thng song song vi nhau
trong s các đưng thng sau:
a)
31
yx=
; b)
2yx=
; c)
0,3yx=
;
d)
0,3 1yx=−−
; e)
33
yx= +
; g)
3yx=−+
.
Bài 6. Cho các đường thng:
( ) ( )
1
: 21 23dy m x m= +− +
;
( )
2
:1
d y m xm=−+
.
Tìm các giá tr ca m đ:
a)
1
d
ct
2
d
. b)
1
d
song song
2
d
.
c)
1
d
vuông góc
2
d
. d)
1
d
trùng vi
2
d
.
Bài 7. Cho các đưng thng
1
:5d y mx=
,
2
: 31dy x
=−+
. Xác định giá tr ca m để
( )
3; 8M
giao điểm ca
1
d
2
d
.
Bài 8. Cho các đường thng:
( )
1
:4 5d y mx m= −+
,
( ) ( )
22
2
:31 4dy m x m= ++
.
a) Chng minh khi m thay đi tđưng thng
1
d
luôn đi
qua mt đim A c định, đường thng
2
d
luôn đi qua một đim B c định.
b) Vi giá tr nào ca m thì
1
d
song song
2
d
?
c) Vi giá t nào ca m t
1
d
ct
2
d
? Tìm tọa độ giao đim
khi
2m =
.
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng
Phương pháp giải:
1. Ta
y ax b= +
vi
0a
,
0b
phương trình đưng
thng ct trc tung ti đim
( )
0;Ab
, ct trc hoành ti đim
;0
b
B
a



.
2. Đim
(
)
00
;
Mx y
thuc đưng thng
y ax b= +
khi và
ch khi
00
y ax b= +
.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 9. Cho hàm s
3.y ax= +
Hãy xác định
a
trong mi trưng hp sau:
a) Đồ th ca hàm s song song vi đưng thng
2yx=
;
b) Khi
2x =
thì hàm s có giá tr
7;y =
c) Đ th hàm s
3y ax= +
ct đưng thng
21yx=
ti điểm có hoành độ bng 2.
Bài 10. Cho hàm s
2.y xb= +
Tìm
b
biết rng:
a) Vi
4x =
thì hàm s
2y xb= +
có giá tr bng
5;
b) Đồ th hàm s
2y xb= +
ct trc tung ti đim có tung đ bng
3;
c) Đ th hàm s
2y xb= +
đi qua điểm
( )
1; 5 .A
Bài 11. Viết phương trình đưng thng
d
biết:
a)
d
ct trc tung ti đim có tung đ bng 3 và ct trc hoành ti đim có hoành đ bng
2;
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 15
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
b)
d
song song vi đưng thng
51yx=−+
và đi qua điểm
( )
2;3 ;
I
c)
d
vuông góc vi đưng thng
1
3
4
yx=−+
và đi qua điểm
(
)
0,5;4 .
I
* Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 12. Cho hàm s
7.y ax=
Hãy xác định h s
a
trong mi tng hp sau:
a) Đồ th hàm s
7y ax=
song song vi đưng thng
4yx=
;
b) Đồ th hàm s
7y ax=
vuông góc vi đưng thng
3,2yx=
;
c) Đ th hàm s
7y ax=
ct đưng thng
1,2 5yx= +
ti điểm có hoành độ bng
1.
Bài 13. Cho hàm s
( )
- 2 3.y m xm
= ++
Tìm giá tr ca
m
để hàm s:
a) Luôn đng biến? Luôn nghch biến?
b) Có đồ th song song vi đưng thng
33 ;yx m= −+
c) Có đồ th vuông góc vi đưng thng
33 ;
yx m= −+
d) Có đồ th ct
Ox
ti đim có hoành đ bng 3;
e) Có đồ th ct
Oy
ti đim có tung đ bng 3;
f) ng các hàm s
2, 2 1yx yx
=−+ =
có đ th là ba đường thng đông quy.
Bài 14. Viết phương trình đưng thng
d
biết:
a)
d
ct trc tung ti đim có tung đ bng
5
và đi qua điểm
( )
1; 3 ;A
b)
d
song song vi đưng thng
28yx=−+
và ct trc hoành ti đim có hoành đ bng
5;
c)
d
vuông góc vi đưng thng
3yx= +
và ct đưng thng
21
yx= +
ti đim có tun
bng 5.
Bài 15. Cho hai đưng thng:
1
: 23
dy x=−+
( )
( )
2
2
: 23 1dy m x m= −+
m các giá tr của m đ:
a)
1
d
ct
2
;d
b)
1
d
song song
2
;d
c)
1
d
vuông góc
2
;d
d)
1
d
trùng
2
;d
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 16. Cho các đường thng:
12
:23;:2dyxdyxm=−+ =−+
3
1
: 1.
2
dy x= +
Xét v trí tương đi của hai đường thng:
a)
1
d
2
;d
b)
1
d
3
.d
Bài 17. Vi giá tr nào ca
m
thì đưng thng
21yx=
và đường thng
3y xm= +
ct nhau ti
mt đim trên:
a) Trc hoành? b) Trc tung?
Bài 18. Tìm đim sao cho các đường thng sau luôn đi qua dù m lấy bt c giá tr nào:
a)
2 1.y mx m= +−
b)
3.y mx x= −−
c)
( )
2 5 3.y m xm= + ++
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 16
Ch đề 2: Hàm s bc nht Website: tailieumontoan.com
d)
( )
2.
y mx= +
Bài 19. Cho hai đưng thng:
(
)
1
: 13dy m x=+−
(
)
2
: 2 1 4.
dy m x
= −+
a) Chng minh khi
1
2
m =
thì
1
d
2
d
vuông góc vi nhau.
b) Tìm tt c các giá tr của m để
1
d
2
d
vuông góc vi nhau.
Bài 20. Viết hàm s bc nht
y ax b= +
biết:
a) H s
b
bng
3
và đồ th hàm s song song vi đưng thng
' : 2 1 0.d xy+=
b) Đồ th hàm s đi qua điển
(
)
3;2
A
(
)
1; 1 .
B
c) Đ thj hàm s đi qua điểm
( )
2; 1C
và vuông góc vi đưng thng
' : 3 1.
dy x
= +
Bài 21. Cho các đường thng:
( )
2
12 3
: 2; : 2 1; : 1 .
dy x d y x d y m xm=+ =+ = ++
a) Xác định tọa độ giao dim ca
1
d
2
;
d
b) Tìm các giá tr ca tham s
m
để
i)
2
d
3
d
song song vi nhau.
ii)
1
d
3
d
trùng nhau.
iii)
12
,d
d
3
d
đồng quy.
Liên h tài liu word toán zalo: 039.373.2038 17
Nhóm file word toán THCS
VẤN ĐỀ 5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG
(
)
0y ax b a
=+≠
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho đưng thng
d
có phương trình
(
)
0.
y ax b a=+≠
Khi đó:
S thc
a
h s góc ca
.d
Gi
α
là góc to bi tia
Ox
.d
Ta có:
+ Nếu
0
90
α
<
thì
0
a
>
tan ;a
α
=
+ Nếu
0
90
α
>
thì
0a <
( )
0
tan 180 .a
α
=−−
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định hệ số góc của đường thẳng
Phương pháp giải: Đưng thng
d
có phương trình
( )
0,y ax b a=+≠
a
là h s góc.
* Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 1. Đưng thng:
( )
14ym x=−+
đi qua điểm
( )
2;1A
có h s góc bng bao nhiêu?
Bài 2. Tính h s góc của đường thng
( )
: 24 5dy m x= −+
biết nó song song vi vi
đưng thng
' : 2 3 0.d xy−−=
V đưng thng
tìm đưc.
Bài 3. Tìm h s góc của đường thng
d
nếu:
a)
d
đi qua gc tọa độ O và đi qua điểm
( )
1; 3A
.
b)
đi qua hai điểm
( ) ( )
4; 5 , 1; 1MN
.
Hc sinh t luyn tp các bài tp sau đây:
Bài 4. Đưng thng
2( 1) 5 8y m xm= +−−
đi qua điểm
(3; 5)A
có h s góc bng bao
nhiêu?
Bài 5. Tìm h s góc của đường thng
: (3 ) 2d y mx=−+
biết nó vuông góc vi đưng
thng
': 2 6 0dx y −=
. V đưng thng
d
tìm đưc.
Bài 6. Tìm h s góc
k
của đường thng
biết:
a) đi qua gốc tọa độ O và đi qua điểm
2
( ; 3)
3
I
.
b)
di qua giao điểm A của hai đường thng
3; 2yx yx=−+ =
và đi qua điểm
( 1; 3)
E
.
Dạng 2. Xác định góc to bi tia Ox và đường thng
d
Phương pháp gii:Gi là góc to bi tia
Ox
. Khi đó:
+ Nếu
90
o
α
<
thì
0a >
tana
α
=
.
+ Nếu
90
o
α
>
thì
0a <
tan(180 )
o
a
α
=−−
.
Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 7. Tính góc to bi tia
Ox
và đường thng
21yx= +
.
Bài 8. Cho đưng thng
3y mx= +
. Tính góc to bi tia
Ox
biết
d
đi qua điểm
( 3;0)A
.
Hc sinh t luyn các bài tp sau ti lp:
Bài 9. Tính góc to bi tia
Ox
và đường thng
45yx=
.
18
Nhóm file word toán THCS
Bài 10. Cho đưng thng
:3
d y mx= +
. Tính góc to bi tia
Ox
và đường thng
biết
d
đi qua điểm
( 3;0)A
.
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng dựa vào hệ số góc.
Phương pháp gii: Gi phương trình đưng thng cn tìm là
y ax b= +
. Ta cần xác định
,ab
da vào kiến thc v góc và h s góc trong phn Tóm tt lí thuyết trên.
Giáo viên hướng dn hc sinh gii các bài tp sau:
Bài 11. Xác định phương trình của đường thng
biết:
a)
d
có h s góc bng
5
và đi qua điểm
( 3; 4)A
.
b)
di qua
( 1; 2)B
và to vi đưng thng
1y =
mt góc bng 45
0
.
Bài 12.Xác định phương trình của đường thng
d
biết:
a)
d
to vi trc
Ox
mt góc bng 30
0
và đi qua điểm
(3; 1)M
.
b)
di qua
(0; 3)N
và to vi đưng thng
1y
=
mt góc bng 60
0
.
Bài 13. Xác định hàm s
y ax b= +
có đ th là đưng thng
biết:
a)
d
to vi trc
Ox
mt góc bng 45
0
và ct trc tung ti đim có tung đ bng
2
.
b)
to vi trc
Ox
mt góc bng 60
0
và ct trc hoành ti đim có hoành đ bng
1
.
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 14. Tìm h s góc
k
của đường thng
d
biết
đi qua gốc tọa độ O:
a) Đi qua điểm
(3 3; 3)M
.
b) Vuông góc với đưng thng
21yx=−+
.
Bài 15. Chng t phương trình đường đi qua điểm
(;)
oo
Mx y
và có h s góc
k
cho trưc
()
oo
y kx x y
= −+
.
Bài 16. Cho hai đưng thng
12
: 5; : 3 3dyx dy x=+ =−+
.
a) V
12
;dd
trên cùng mt phng tọa độ.
b) Gọi giao điểm ca
12
;dd
A
, giao điểm
12
;dd
ca vi trc
Ox
ln lưt là
,BC
. Tính s
đo các góc của tam giác
ABC
.
Bài 17. V đồ th các hàm s:
1
1; 2; 2 2
2
yxyxyx=−= + =
trên cùng mt h trc
tọa độ. Gi
,,
αβγ
ln lưt là góc to bởi xác đường thng trên vi trc
Ox
. Chng
minh:
1
tan 1;tan ;tan 2
2
αβ γ
= = =
.
19

Preview text:

Tailieumontoan.com  Tài liệu sưu tầm CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT .............................................................................................. 3
VẤN ĐỀ 1 : NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ ........................................... 3
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ. ................................................................................................................ 3
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. .................................................................................................... 3
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN. ..................................................................................... 3
Dạng 1 . Tính giá trị của hàm số tại một điểm. .................................................................... 3
Dạng 2 . Biểu diễn tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ. .......................................... 4
Dạng 3 . Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số. ......................................................... 4
Dạng 4 . Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số y = ax ( 0
a ≠ ). .............................................. 5
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ............................................................................................................. 6
VẤN ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT .............................................................................................. 8
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT ..................................................................................................... 8
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN ....................................................................................... 8
Dạng 1. Nhận dạng hàm số bậc nhất ................................................................................... 8
Dạng 2. Tìm m . để hàm số đồng biến, nghịch biến.............................................................. 8
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ............................................................................................................. 9
VẤN ĐỀ 3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT......................................................................... 9
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT ..................................................................................................... 9
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN ..................................................................................... 10
Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) và tìm tọa độ giao điểm của hai
đường thẳng .................................................................................................................... 10
Dạng 2. Xét tính đồng quy của ba đường thằng ................................................................ 11
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ........................................................................................................... 12
VẤN ĐỀ 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG ................................................ 14
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT .................................................................................................. 14
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN.................................................................................... 14
Dạng 1. Chỉ ra các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau. ................. 14
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng .................................................................... 15
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ........................................................................................................... 16
VẤN ĐỀ 5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b(a ≠ 0) ............................................. 18
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT ................................................................................................... 18
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN ..................................................................................... 18
Dạng 1. Xác định hệ số góc của đường thẳng .................................................................... 18
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng dựa vào hệ số góc. ....................................... 19
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ........................................................................................................... 19
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 1
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2 .................................................................................................................. 20
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT ..................................................................................................... 20
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN ..................................................................................... 20
Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng ........................................................................... 20
Dạng 2: Tìm điểm cố định của đường thẳng. ..................................................................... 22
Dạng 3. Ba đường thẳng đồng quy ................................................................................... 22
Dạng 4. Bài toán liên quan đến diện tích ........................................................................... 22
Dạng 5. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d ............................................... 23
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ ........................................................................................................... 23
HƯỚNG DẪN GIẢI ................................................................................................................. 25
VẤN ĐỀ 1. ........................................................................................................................... 25
VẤN ĐỀ 2. ........................................................................................................................... 25
VẤN ĐỀ 3 ............................................................................................................................ 26
VẤN ĐỀ 4. ........................................................................................................................... 26
VẤN ĐỀ 5. ........................................................................................................................... 27
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2. ............................................................................................................. 27
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 2
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT
VẤN ĐỀ 1 : NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1. Khái niệm hàm số.
• Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x , ta
luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng của y thì y gọi là hàm số của
x ( x gọi là biến số).
Ta viết : y = f (x) , y = g(x), …
• Giá trị của hàm số f (x) tại điểm x kí hiệu là f (x . 0 ) 0
Tập xác định D của hàm số f (x) là tập hợp các giá trị của x sao cho f (x) có nghĩa.
• Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y = f (x) gọi là hàm hằng.
2. Đồ thị của hàm số.
Đồ thị của hàm số y = f (x) là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) trong mặt phẳng tọa độ
Oxy sao cho x, y thỏa mãn hệ thức y = f (x).
3. Hàm số đồng biến, nghịch biến.
Cho hàm số y = f (x) xác định trên tập D. Khi đó :
- Hàm số đồng biến trên D ⇔ "∀x ,x D : x < x f (x ) < f x " . 1 2 1 2 1 ( 2)
- Hàm số nghịch biến trên D ⇔ "∀x ,x D : x < x f (x ) > f x " . 1 2 1 2 1 ( 2)
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN.
Dạng 1 . Tính giá trị của hàm số tại một điểm.
Phương pháp giải : Để tính giá trị y của hàm số y = f (x) tại điểm x ta thay x = x vào 0 0 0
f (x), ta được y = f x . 0 ( 0)
* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập sau : Bài 1. Cho hai hàm số ( ) = 2 f x
x g(x) = 3 − x. a)  1  Tính f ( 3 − ), f f ( , 0) g( , 1 − ) g( , 2 −   ) g( , 3).  2 
b) Xác định giá trị của a để 2 f (a) = g(a).
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp: Bài 2.
Cho hai hàm số g(x) 2 = 2
x h(x) = 3x + 5.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 3
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com a)  3  Tính g ( 0 − ,4), g g( , 2) h( , 1 − ,4) h( , 1 −   ).  4  b) 1
Xác định các giá trị của m để g (m) = h(m). 2
Dạng 2 . Biểu diễn tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Phương pháp giải: Để biểu diễn điểm M (x ; y trên mặt phẳng tạo độ ta làm như sau: 0 0 )
- Vẽ đường thẳng song song với trục Oy tại điểm có hoành độ x = x . 0
- Vẽ đường thẳng song song với trục Ox tại điểm có tung độ y = y . 0
- Giao điểm của hai đường thẳng trên chính là điểm M (x ; y . 0 0 )
* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập sau : Bài 3.
a) Trong mặt phẳng tạo độ Oxy hãy biểu diễn các điểm sau đây : A(3;0) B( , 2 − ;0) C ( , 0; 4) D( , 3; 3) E( , 2; 2 − ) F ( , 4 − ; 4 − ).
b) Điểm nào trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số y = x . Bài 4. Cho hàm số y = 2,5 . x
a) Xác định vị trí của điểm A(1; 2
− ,5) trên mặt phẳng tọa độ và vẽ đồ thị hàm số.
b) Trong các điểm B(2; 5 − ) C ( , 3;7) D( , 1; 2,5) E(
, 0; 4) , điểm nào thuộc đồ thị hàm số?
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp: Bài 5.
a) Trong mặt phẳng tạo độ Oxy hãy biểu diễn các điểm sau đây : A(2;0) B( , 3 − ;0) C ( , 0; 3) D( , 0; 4 − ) E( , 1; 4) F( , 4 − ; 2).
b) Điểm nào trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số 1 y = − x . 2 Bài 6.
Trên mặt phẳng tọa độ vẽ đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và điểm 1 3 A −  ; . 2 2   
Hỏi đường thẳng d là đồ thị của hàm số nào?
Dạng 3 . Xét sự đồng biến và nghịch biến của hàm số.
Phương pháp giải: Ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số.
Bước 2: Giả sử x < x x ,x D . Xét hiệu H = f (x f x . 1 ) ( 2) 1 2 1 2
+ Nếu H < 0 với x ,x bất kỳ thì hàm số đồng biến. 1 2
+ Nếu H > 0 với x ,x bất kỳ thì hàm số nghịch biến. 1 2
* Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập sau : Bài 7.
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) y = 1− 4x; b) y = 2x + 1.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 4
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com Bài 8.
Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) 1 y = − x;
b) y = 2 (x −1) + 3 . 2 Bài 9.
Cho hàm số f (x) = x .
a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến;
b) Trong các điểm A(4;2), B( 2;1), C( 9; 3), D(
8; 2 2 ), điểm nào thuộc và điểm nào
không thuộc đồ thị hàm số? Vì sao?
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 10. Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) y = 1000x; b) 1 y = 3 − x − . 2
Bài 11. Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau: a) 3x 5 y − + = ;
b) y = 2 (x + 3) + x 3 . 4
Dạng 4 . Bài toán liên quan đến đồ thị hàm số y = ax ( 0 a ≠ ).
Phương pháp giải: Ta sử dụng các kiến thức sau:
1. Đồ thị hàm số dạng y = ax ( 0
a ≠ ) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm E(1;a) .
2. Cho hai điểm A(x ; y B(x ; y . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB được tính theo B B ) A A )
công thức: AB = (x x )2 + (y y )2 . B A B A
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 12. Cho hai hàm số y = 3,5x y = 3, − 5x
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số đã cho.
b) Trong hai hàm số đã cho, hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
c) Có nhận xét gì về đồ thị của hai hàm số đã cho?
Bài 13. Cho hai hàm số y = x y = 2x
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ y = 4 lần lượt cắt
các đường thẳng y = 2x , y = x tại hai điểm A , B .
i) Tìm tọa độ của các điểm A và B;
ii) Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB.
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 14. Vẽ các đồ thị hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ: a) y = 3x và 1
y = − x; b)* y = 2 và y = 3, − 5 . 3
Bài 15. Cho các hàm số y = −x và 1 y − = x . 2
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 5
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số trên; b) Qua điểm H (0; 5
− ) vẽ đường thẳng d song song với trục Ox , cắt đường thẳng y = −x và 1 y − =
x lần lượt ở A B . Tìm tọa độ của các điểm A,B; 2
c) Tính chu vi và diện tích tam giác AOB
Bài 16. Cho hàm số y = (m +1)x.
a) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số nhận giá trị bằng 5 − tại x = 5 ;
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3) ?
c) Tìm giá trị của m để điểm B(0;4) thuộc đồ thị hàm số. C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 17.
Cho các hàm số y = f (x) 2
= x y = g(x) 2 = x + 3 . 3 3 a) Tính f ( 2 − ) , f (0) , 1 f    và g( 2 − ) , g(0) , 1 g  ; 2       2 
b) Có nhận xét gì về giá trị của hai hàm số đã cho ở trên khi biến x lấy cùng một giá trị?
Bài 18. Cho hàm số y = 0,5x y = 0,5x + 2 .
a) Tính giá trị của mỗi hàm số theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau: x 2, − 5 2 − 1, − 5 1 − 0, − 5 0 0,5 1 1,5 2 2,5 y = 0,5x y = 0,5x + 2
b) Có nhận xét gì về các giá trị tương ứng của hai hàm số khi biến x lấy cùng một giá trị?
Bài 19. Cho hàm số f (x) x + 1 = . x −1
a) Tìm các giá trị của x để hàm số xác định;
b) Tính f (4 −2 3) và ( 2
f a ) với a < 1 − ;
c) Tìm x nguyên để f (x) là số nguyên;
d) Tìm x sao cho ( ) = ( 2 f x f x ).
Bài 20. Cho hàm số y = f (x) = ax − 5 . Xác định a nếu biết:
a) y = 5 tại x = 1 − ; b) 1 f   =  4 −  .  2  Bài 21. Cho hàm số 12 y = . 5
a) Xác định vị trí của điểm 12 A 1; −  − 
trên mặt phẳng tọa độ và vẽ đồ thị hàm số; 5   
b) Xét xem trong các điểm 24 B 2; −    , 35 C 3;
, D(0;2,5) , E( 100 −
;0) điểm nào thuộc đồ 5      5  thị hàm số?
Bài 22. Cho điểm A(2;1) . Xác định:
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 6
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
a) Tọa độ điểm B đối xứng với A qua trục tung;
b) Tọa độ điểm C đối xứng với A qua trục hoành;
c) Tọa độ điểm D đối xứng với A qua O ;
d) Diện tích tứ giác ABCD .
Bài 23. Cho hàm số y = (3−2 2x)+ 2 −1.
a) Xét sự đồng biến và nghịch biến của các hàm số trên;
b) Tính giá trị của y khi x = 3 + 2 2 ;
c) Tìm các giá trị của x để y = 0.
Bài 24. Xét sự đồng biến và nghịch biến của các hàm số sau:
a) y = 3x + 2 ; b) y = 1− 2x ; c) y = ( 3 3 x −1).
Bài 25. Cho hàm số y = 3x .
a) Vẽ đồ thị hàm số;
b) Điểm A thuộc đồ thị hàm số có khoảng cách tới gốc tọa độ là 2 10 . Xác định tọa độ điểm A .
Bài 26. Cho hàm số y = (2m − 3)x .
a) Tìm m để hàm số nhận giá trị bằng 3 − tại x = 2 ;
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đi qua điểm A( 1; − 5)?
c) Tìm m để điểm B( 5;
− 0) thuộc đồ thị hàm số.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 7
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
VẤN ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức y = ax + b với a ≠ 0 .
• Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi x thuộc  và có các tính chất sau:
- Đồng biến trên  nếu a > 0 .
- Nghịch biến trên  nếu a < 0 .
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Nhận dạng hàm số bậc nhất
Phương pháp giải: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b với a ≠ 0 .
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a,b của chúng
và xem xét hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
a) y = 1− 5x ; b) y = 0, − 5x;
c) y = 2 (x −1) + 3 ; d) 2 y = 2x + 3 ;
e) y = 2 x −1 + 3; f) 2 y = 2 x + 5 ;
Bài 2. Tìm điều kiện của tham số m để các hàm số sau là hàm số bậc nhất? a) y m +
= 5 − m (x −1) ; b) 1 y = x + 3,5 . m −1
*Học sinh tự luyện tập các bài tập sau:
Bài 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a,b của chúng
và xem xét hàm số nào đồng biến, hàm số nào nghịch biến?
a) y = 2(4 − x) + 5;
b) y = 4,3x + 2017 ;
c) y = 5 − (3x + 2) ; d) 4 y = 3 − x + 2 .
Bài 4. Với giá trị nào của m thì hàm số sau là hàm số bậc nhất? a) ym
= 2m − 3 (−x + 4) ; b) 4 3 y = x + 2 . 2m + 5
Dạng 2. Tìm . m . để hàm số đồng biến, nghịch biến
Phương pháp giải: Ta có hàm số bậc nhất y = ax + b với a ≠ 0
+ Đồng biến trên  khi a > 0 ;
+ Nghịch biến trên  khi a < 0 .
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 5. Cho hàm số y = (2m − 3)x + 4 . Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số bậc nhất và : a) Đồng biến; b) Nghịch biến.
Bài 6. Cho hàm số y = ( m−1 −6)x + 5. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số bậc nhất và nghịch biến.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 8
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
Bài 7. Cho hàm số y = ( 2
m m + 1)x + m . Chứng minh với mọi giá trị của m hàm số đã cho là
hàm số bậc nhất và đồng biến.
Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 8. Cho hàm số y = 4 − (5m −7)x. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số bậc nhất và : a) Đồng biến; b) Nghịch biến.
Bài 9. Cho hàm số y = ( 2
25 − m )x + 5. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số bậc nhất và đồng biến.
Bài 10. Cho hàm số bậc nhất m + 1 y =
x + 2m − 2 . Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm số 2m − 3 a) Đồng biến; b) Nghịch biến.
Bài 11. Cho hàm số y = ( 2
2m + 5m + 7)x + m . Chứng minh với mọi giá trị của m hàm số đã cho là
hàm số bậc nhất và đồng biến.
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm bậc nhất? Hãy xác định hệ số a,b của chúng và
xét xem hàm số nào đồng biến, nghịch biến?
a) y = 5 − 2x ;
b) t = x 2 −1; c) 2
y = − x ; 3
d) y = 3(x −1) − x ;
e) y = 2(x +1) − 2x ; g) 1
y = x + . x
Bài 13. Với giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm bậc nhất? a) y m
= (7m − 3)mx + 5m; b) 2 y = + 5. m −1 Bài 14. Cho hàm số m −1 y =
x + 3. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số là hàm bậc 2 m − 3m + 2 nhất và: a) Đồng biến; b) Nghịch biến. Bài 15. Cho hàm số 2 y = ( 3
m − 6 + 7m)x + .
m Chứng minh với mọi giá trị của m hàm số đã cho là
hàm bậc nhất và nghịch biến.
Bài 16. Cho hàm số bậc nhất 3 y − =
x − 4. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số: 4m − 5 a) Đồng biến; b) Nghịch biến.
Bài 17. Cho hàm số bậc nhất 2 y =
x + 2m − 2. Hãy tìm các giá trị của m để hàm số: 2 m − 5m + 4 a) Đồng biến; b) Nghịch biến.
VẤN ĐỀ 3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
• Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng.
• Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0):
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 9
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
+ Nếu b = 0 ta có hàm số y = ax . Đồ thị của y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ ( O 0;0) và điểm (1 A ; a). + Nếu bb
≠ 0 thì đồ thị y = ax + b là đường thẳng đi qua các điểm (
A 0;b), B −  ;0.  a
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) và tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Phương pháp giải: Ta thường sử dụng các kiến thức sau:
1. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0):
Trường hợp 1.
Nếu b = 0 thì đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (
O 0;0) và A(1;a).
Trường hợp 2. Nếu bb
≠ 0 thì đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (
A 0;b),B −  ;0.  a
2. Cách tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng:
Bước 1. Xét phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng đó để tìm hoành độ giao điểm.
Bước 2. Thay hoành độ giao điểm vừa tìm được vào một trong hai phương trình đường thẳng ta
tìm được tung độ giao điểm.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 1. Cho ba đường thẳng 4 d : y 1
= 2x − 2,d : y = − x − 2 và d : y = x + 3. 1 2 3 3 3
a) Vẽ các đường thẳng d ,d d trên cùng một mặt phẳng tọa độ. 1 2 3
b) Gọi giao điểm của đường thẳng d với d d theo thứ tự là A, .
B Hãy tìm tọa độ của 3 1 2 A, . B
Bài 2. Cho các hàm số y = x + 1 có đồ thị là d y = −x + 3 có đồ thị là d . 1 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Gọi A,B lần lượt là giao điểm của d ,d với trục hoành và C là giao điểm của d d . 1 2 1 2
Hãy tìm tọa độ các điểm A,BC.
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 3. Cho ba đường thẳng 4 d : y 1 = 2
x − 2,d : y = − x − 2 và d : y = − x + 3. 1 2 3 3 3
a) Vẽ các đường thẳng d ,d d trên cùng một mặt phẳng tọa độ. 1 2 3
b) Gọi giao điểm của đường thẳng d với d d theo thứ tự là A, .
B Hãy tìm tọa độ của 3 1 2 A, . B
Bài 4. Cho các hàm số y = −x + 1 có đồ thị là d y = x + 3 có đồ thị là d . 1 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Hai đường thẳng d d cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự tại A,B. Hãy tìm tọa 1 2
độ các điểm A,B,C.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 10
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
Dạng 2. Xác định các hệ số a,b để đồ thị hàm số y = ax + (
b a ≠ 0) cắt trục Ox,Oy hay đi qua một điểm nào đó.
Phương pháp giải: Đồ thị hàm số y = ax + (
b a ≠ 0) đi qua điểm M (x ; y khi và chỉ khi M M )
y = ax + b . M M
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 5. Cho hàm số y = (m − 2)x + . m
a) Xác định giá trị của tham số m để đồ thị hàm số:
i) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. −
ii) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4.
b) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với các giá trị của m tìm được ở trên trên cùng hệ trục tọa độ
Oxy và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ được.
Bài 6. Gọi d là đồ thị hàm số y = mx + 2 và d là đồ thị hàm số 1 y = x −1. 1 2 2 a) Với 1
m = − , xác định tọa độ giao điểm của d d . 2 1 2
b) Xác định giá trị của m để M( 3; − 3)
− là giao điểm của d d . 1 2
Bài 7. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 3
x + m + 2 và y = 4x − 5 − 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 8. Cho hàm số y = (2 − m)x + m + 1.
a) Xác định giá trị của tham số m để đồ thị hàm số:
i) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. −
ii) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4. −
b) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với các giá trị của m tìm được ở trên trên cùng hệ trục tọa độ
Oxy và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ được.
Bài 9. Gọi d là đồ thị hàm số y = mx − 2 và d là đồ thị hàm số 1 y = − x −1. 1 2 2 a) Với 1
m = − , xác định tọa độ giao điểm của d d . 3 1 2
b) Xác định giá trị của m để M( 3; − 3)
− là giao điểm của d d . 1 2
Bài 10. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 2
x + m + 2 và y = 5x − 5 − 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
Dạng 2. Xét tính đồng quy của ba đường thằng
Phương pháp giải: Để xét tính đồng quy của ba đường thẳng cho trước, ta làm như sau:
Bước 1. Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trong ba đường thẳng đã cho.
Bước 2. Kiểm tra xem nếu giao điểm vừa tìm được thuộc đường thằng còn lại thì kết luận ba
đường thẳng đó đồng quy.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 11
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
Bài 11. Cho ba đường thẳng d : y = 3
x;d : y = 2x + 5;d : y = x + 4 . 1 2 3
a) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng d ,d . Tìm tọa độ điểm A . 1 2
b) Chứng minh ba đường thẳng d ,d ,d đồng quy. 1 2 3
Bài 12. Cho ba đường thẳng d : y = 3x;d : y = x − 3 và d : y = mx + 5 . 1 2 3
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d ,d . 1 2
b) Tìm các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d ,d ,d đồng quy. 1 2 3
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 13. Cho ba đường thẳng d : y = x − 4;d : y = 2
x + 2;d : y = 1,2x − 4,4 . 1 2 3
a) Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng d ,d . Tìm tọa độ điểm I . 1 2
b) Chứng minh ba đường thẳng d ,d ,d đồng 1 2 3
Bài 14. Cho ba đường thẳng d : y = 2x + 1;d : y = 3x −1và d : y = x + 3 1 2 3
a) Chứng minh ba đường thẳng trên đồng quy.
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = (m −1)x + m cũng đi qua giao điểm của các đường thẳng đó?
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 15. Cho các hàm số y = x y = 3x + 3 .
a) Vẽ đồ thị các hàm số trên trên cùng một hệ trục tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thị trên.
Bài 16.Cho ba đường thẳng 1 d : y 1
= x − 2;d : y = − x − 2 và d : y = x + 3 1 2 3 3 3
a) Vẽ các đường thẳng d ,d d trên cùng một mặt phẳng tọa độ. 1 2 3
b) Gọi giao điểm của đường thẳng d với d d theo thứ tự là A,B. 3 1 2
Hãy tìm tọa độ của A,B.
Bài 17. Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là d y = −x + 3 có đồ thị là d . 1 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Hai đường thẳng d d cắt nhau tại C và cắt trục Ox theo thứ tự A, B. Tìm tọa độ các 1 2
điểm A, B, C.
c) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.
Bài 18. Cho hàm số y = (m + 5)x m.
a) Xác định giá trị của tham số m để đồ thị hàm số:
i) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
ii) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 4.
b) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với các giá trị m tìm được ở trên trên cùng một hệ trục tọa
độ Oxy và tìm tọa độ giai điểm của hai đồ thị vừa vẽ được.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 12
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
Bài 19.Gọi d là đồ thị hàm số y = mx + 1 và d là đồ thị hàm số 1 y = x − 2 . 1 2 2 a) Với 1
m = − , xác định tọa độ giao điểm của d d . 2 1 2
b) Xác định giá trị m để M ( 2,
− 2) là giao điểm của d d . 1 2
Bài 20. Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y = 4x + (m + 2) và y = 2
x − 5 − 2m cắt
nhau tại một điểm trên trục tung?
Bài 21. Cho ba đường thẳng d : y = 2
x , d : y = 1,5x + 7 và d : y = 2 − mx + 5 . 1 2 3
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d , d . 1 2
b) Tìm các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d , d , d đồng quy. 1 2 3
Bài 22. Cho ba đường thẳng d : y = 2
x , d : y = x − 3 và d : y = mx + 4 . 1 2 3
a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d , d . 1 2
b) Tìm các giá trị của tham số m để ba đường thẳng d , d , d đồng quy. 1 2 3
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 13
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
VẤN ĐỀ 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT a = a'
Cho hai đường thẳng d : y = ax + bd' : y = a' x + b' (a,a' ≠ 0) . Khi đó, ta có:d / /d' ⇔  . b ≠  b'
d cắt d' ⇔ a a' . a = a'
d d' ⇔  . b =  b'
d d' ⇔ . a a' = 1 − .
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Chỉ ra các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau.
Phương pháp giải: Cho hai đường thẳng d : y = ax + bd' : y = a' x + b' (a,a' ≠ 0) . Khi đó, ta có: a = a'
d / /d' ⇔  . b ≠  b'
d cắt d' ⇔ a a' . a = a'
d d' ⇔  . b =  b'
d d' ⇔ . a a' = 1 − .
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 1. Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau
trong số các đường thẳng sau:
a) y = 1,5x + 2; b) y = x + 2 ;
c) y = 0,5x − 3 ; d) y = x − 3;
e) y = 1,5x −1;
g) y = 0,5x + 3.
Bài 2. Cho ham hàm số y = 2x + 3k y = (2m +1)x + 2k − 3. Tìm điều kiện của mk để đồ thị của hai hàm số là: a)
Hai đường thẳng cắt nhau; b)
Hai đường thẳng song song với nhau; c)
Hai đường thẳng trùng nhau.
Bài 3. Với những giá tị nào của m thì đồ thị của các hàm số y = 2x + m + 3 và y = 3x + 5 − m : a)
Cắt nhau tại một điểm trên trục tung? b)
Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành?
Bài 4. Cho ba đường thẳng: d : y = ( 2 m −1)x +( 2
m − 5 , d : y = x + 1, d : y = −x + 3. 1 ) 2 3 a)
Tìm điểm cố định mà d luôn đi qua. 1 b)
Chứng minh nếu d song song d thì d vuông góc d . 1 3 1 2
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 14
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com c)
Xác định giá trị của m để ba đường thẳng d , d , d đồng quy. 1 2 3
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 5. Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau và các cặp đường thẳng song song với nhau
trong số các đường thẳng sau:
a) y = 3x −1 ;
b) y = 2 − x ; c) y = 0, − 3x; d) y = 0, − 3x −1; e) y = 3 + 3x ;
g) y = −x + 3.
Bài 6. Cho các đường thẳng:
d : y = 2m + 1 x − 2m + 3 ; d : y = m −1 x + m . 2 ( ) 1 ( ) ( )
Tìm các giá trị của m để: a) d cắt d .
b) d song song d . 1 2 1 2
c) d vuông góc d .
d) d trùng với d . 1 2 1 2
Bài 7. Cho các đường thẳng d : y = mx − 5 , d : y = 3
x + 1. Xác định giá trị của m để M (3; 8 − ) là 1 2
giao điểm của d d . 1 2
Bài 8. Cho các đường thẳng:
d : y = 4mx m + 5 , d : y = ( 2 3m + 1)x +( 2 m − 4 . 2 ) 1 ( ) a)
Chứng minh khi m thay đổi thì đường thẳng d luôn đi 1
qua một điểm A cố định, đường thẳng d luôn đi qua một điểm B cố định. 2 b)
Với giá trị nào của m thì d song song d ? 1 2 c)
Với giá tị nào của m thì d cắt d ? Tìm tọa độ giao điểm 1 2 khi m = 2 .
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng Phương pháp giải: 1.
Ta có y = ax + b với a ≠ 0 , b ≠ 0 là phương trình đường
thẳng cắt trục tung tại điểm A(0;b) , cắt trục hoành tại điểm  b B ;0 −  . a    2.
Điểm M (x ; y thuộc đường thẳng y = ax + b khi và 0 0 )
chỉ khi y = ax + b . 0 0
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 9. Cho hàm số y = ax + 3. Hãy xác định a trong mỗi trường hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = 2 − x ;
b) Khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 7;
c) Đồ thị hàm số y = ax + 3 cắt đường thẳng y = 2x −1 tại điểm có hoành độ bằng 2.
Bài 10. Cho hàm số y = 2x + .
b Tìm b biết rằng:
a) Với x = 4 thì hàm số y = 2x + b có giá trị bằng 5; −
b) Đồ thị hàm số y = 2x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3; −
c) Đồ thị hàm số y = 2x + b đi qua điểm A(1;5).
Bài 11. Viết phương trình đường thẳng d biết:
a) d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2; −
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 15
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
b) d song song với đường thẳng y = 5
x + 1 và đi qua điểm I ( 2; − 3);
c) d vuông góc với đường thẳng 1
y = − x + 3 và đi qua điểm I (0,5;4). 4
* Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 12. Cho hàm số y = 7 − a .
x Hãy xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau:
a) Đồ thị hàm số y = 7 − ax song song với đường thẳng y = 4x ;
b) Đồ thị hàm số y = 7 − ax vuông góc với đường thẳng y = 3, − 2x ;
c) Đồ thị hàm số y = 7 − ax cắt đường thẳng y = 1,2x + 5tại điểm có hoành độ bằng 1. −
Bài 13. Cho hàm số y = (m- 2)x + m + 3. Tìm giá trị của m để hàm số:
a) Luôn đồng biến? Luôn nghịch biến?
b) Có đồ thị song song với đường thẳng y = 3x − 3 + m;
c) Có đồ thị vuông góc với đường thẳng y = 3x − 3 + m;
d) Có đồ thị cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3;
e) Có đồ thị cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 3;
f) Cùng các hàm số y = −x + 2, y = 2x −1 có đồ thị là ba đường thẳng đông quy.
Bài 14. Viết phương trình đường thẳng d biết:
a) d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
− và đi qua điểm A(1;3);
b) d song song với đường thẳng y = 2
x + 8 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5;
c) d vuông góc với đường thẳng y = x + 3 và cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại điểm có tungđộ bằng 5.
Bài 15. Cho hai đường thẳng: d : y = 2
x + 3 và d : y = (2m − 3)x + ( 2 m −1 2 ) 1
Tìm các giá trị của m để: a) d cắt d ; 1 2
b) d song song d ; 1 2
c) d vuông góc d ; 1 2
d) d trùng d ; 1 2 C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 16.
Cho các đường thẳng: d : y 1 = 2
x + 3;d : y = 2
x + md : y = x + 1. 1 2 3 2
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: a) d d ; b) d d . 1 2 1 3
Bài 17. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = 2x −1 và đường thẳng y = 3x + m cắt nhau tại một điểm trên: a) Trục hoành? b) Trục tung?
Bài 18. Tìm điểm sao cho các đường thẳng sau luôn đi qua dù m lấy bất cứ giá trị nào:
a) y = 2mx + 1− . m
b) y = mx − 3 − . x
c) y = (2m + 5)x + m + 3.
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 16
Chủ đề 2: Hàm số bậc nhất Website: tailieumontoan.com
d) y = m(x + 2).
Bài 19. Cho hai đường thẳng: d : y = m + 1 x − 3 và d : y = 2m −1 x + 4. 2 ( ) 1 ( ) a) Chứng minh khi 1
m = − thì d d vuông góc với nhau. 2 1 2
b) Tìm tất cả các giá trị của m để d d vuông góc với nhau. 1 2
Bài 20. Viết hàm số bậc nhất y = ax + b biết:
a) Hệ số b bằng 3 và đồ thị hàm số song song với đường thẳngd' : 2x y + 1 = 0.
b) Đồ thị hàm số đi qua điển A(3;2) và B(1; 1 − ).
c) Đồ thj hàm số đi qua điểm C (2; 1
− ) và vuông góc với đường thẳng d' : y = 3x +1.
Bài 21. Cho các đường thẳng: d : y = x + 2;d : y = 2x + 1;d : y = ( 2 m + 1 x + . m 1 2 3 )
a) Xác định tọa độ giao diểm của d d ; 1 2
b) Tìm các giá trị của tham số m để
i) d d song song với nhau. 2 3
ii) d d trùng nhau. 1 3
iii) d ,d và d đồng quy. 1 2 3
Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 17
Nhóm file word toán THCS
VẤN ĐỀ 5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b(a ≠ 0)
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho đường thẳng d có phương trình y = ax + b(a ≠ 0). Khi đó:
• Số thực a hệ số góc của . d
• Gọi α là góc tạo bởi tia Ox và . d Ta có: + Nếu 0
α < 90 thì a > 0 và a = tanα; + Nếu 0
α > 90 thì a < 0 và a = − ( 0 tan 180 −α ).
B. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Xác định hệ số góc của đường thẳng
Phương pháp giải: Đường thẳng d có phương trình y = ax + b(a ≠ 0), a là hệ số góc.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 1. Đường thẳng: y = (m −1)x + 4 đi qua điểm A( 2;
− 1) có hệ số góc bằng bao nhiêu?
Bài 2. Tính hệ số góc của đường thẳng d : y = (2m − 4)x + 5 biết nó song song với với
đường thẳng d' : 2x y − 3 = 0. Vẽ đường thẳng d tìm được.
Bài 3. Tìm hệ số góc của đường thẳng d nếu:
a) d đi qua gốc tọa độ O và đi qua điểm A(1; 3).
b) d đi qua hai điểm M (4;5), N ( 1; 1 − ).
Học sinh tự luyện tập các bài tập sau đây:
Bài 4. Đường thẳng y = 2(m + 1)x − 5m − 8 đi qua điểm ( A 3; 5)
− có hệ số góc bằng bao nhiêu?
Bài 5. Tìm hệ số góc của đường thẳngd : y = (3 − m)x + 2 biết nó vuông góc với đường
thẳng d' : x − 2y − 6 = 0 . Vẽ đường thẳng d tìm được.
Bài 6. Tìm hệ số góc k của đường thẳng d biết:
a) đi qua gốc tọa độ O và đi qua điểm 2 I( ; 3) − . 3
b) d di qua giao điểm A của hai đường thẳng y = −x + 3; y = 2x và đi qua điểm ( E 1; − 3) .
Dạng 2. Xác định góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng d
Phương pháp giải:Gọi là góc tạo bởi tia Ox d . Khi đó: + Nếu 90o α <
thì a > 0 và a = tanα . + Nếu 90o α >
thì a < 0 và = − tan(180o a −α) .
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 7. Tính góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng y = 2x + 1.
Bài 8. Cho đường thẳng y = mx + 3 . Tính góc tạo bởi tia Ox d biết d đi qua điểm ( A − 3;0) .
Học sinh tự luyện các bài tập sau tại lớp:
Bài 9. Tính góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng y = 4x − 5 . 18
Nhóm file word toán THCS
Bài 10. Cho đường thẳng d : y = mx + 3 . Tính góc tạo bởi tia Ox và đường thẳng d biết d đi qua điểm ( A 3; − 0).
Dạng 2. Xác định phương trình đường thẳng dựa vào hệ số góc.
Phương pháp giải: Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là y = ax + b . Ta cần xác định
a,b dựa vào kiến thức về góc và hệ số góc trong phần Tóm tắt lí thuyết ở trên.
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau:
Bài 11. Xác định phương trình của đường thẳng d biết:
a) d có hệ số góc bằng 5 − và đi qua điểm ( A 3; − 4) . b) d di qua ( B 1;
− 2) và tạo với đường thẳng y = 1 một góc bằng 450.
Bài 12.Xác định phương trình của đường thẳng d biết:
a) d tạo với trục Ox một góc bằng 300 và đi qua điểm M(3; 1) − .
b) d di qua N(0; 3) và tạo với đường thẳng y = 1 một góc bằng 600.
Bài 13. Xác định hàm số y = ax + b có đồ thị là đường thẳng d biết:
a) d tạo với trục Ox một góc bằng 450 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 .
b) d tạo với trục Ox một góc bằng 600 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 − .
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 14. Tìm hệ số góc k của đường thẳng d biết d đi qua gốc tọa độ O:
a) Đi qua điểm M(3 3; − 3) .
b) Vuông góc với đường thẳng y = − 2x + 1.
Bài 15. Chứng tỏ phương trình đường đi qua điểm M(x ; y ) và có hệ số góc k cho trước o o
y = k(x x ) + y . o o
Bài 16. Cho hai đường thẳng d : y = x + 5;d : y = − 3x + 3. 1 2
a) Vẽ d ;d trên cùng mặt phẳng tọa độ. 1 2
b) Gọi giao điểm của d ;d A , giao điểm d ;d của với trục Ox lần lượt là B,C . Tính số 1 2 1 2
đo các góc của tam giác ABC .
Bài 17. Vẽ đồ thị các hàm số: 1
y = x −1; y =
x + 2; y = 2x − 2 trên cùng một hệ trục 2
tọa độ. Gọi α ,β ,γ lần lượt là góc tạo bởi xác đường thẳng trên với trục Ox . Chứng minh: 1 tanα = 1; tan β = ; tanγ = 2 . 2 19