



















Preview text:
CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG Phương pháp giải:
Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho 2
x , rồi đặt ẩn phụ
Bài 1: Giải phương trình: 4 3 2
x + 3x + 4x + 3x +1= 0 HD:
Thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình: Chia hai vế cho 2 x ta được: 3 1 1 2 2 x + 3x + 4 + + = 0 = x + + 3 x + + 4 = 0 2 2 x x x x 1 1 Đặt 2 2 x + = y = x +
= y − 2 , Thay vào phương trình ta có: 2 x x 2
y − 2 + 3y + 4 = 0
Bài 2: Giải phương trình: 4 3 2
6x + 25x +12x − 25x + 6 = 0 HD:
Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của PT 2 x 0 ta được: 25 6 1 1 2 2 6x + 25x +12 − + = 0 = 6 x + + 25 x − +12 = 0 2 2 x x x x 1 1 Đặt: 2 2
x − = t = x +
= t + 2 , Thay vào phương trình ta được: 2 x x ( 2t + ) 2 6
2 + 25t +12 = 0 = 6t + 25t + 24 = 0
Bài 3: Giải phương trình: 4 3 2
x + 5x −12x + 5x +1= 0 HD:
Nhận thấy x=0 không phải nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho 2 x 0 , ta được: 5 1 1 1 2 2 x + 5x −12 + + = 0 = x + + 5 x + −12 = 0 2 2 x x x x 1 1 Đặt: 2 2 x + = t = x +
= t − 2 , Thay vào phương trình ta được: 2 x x 2
t + 5t −14 = 0 = (t + ) 7 (t − 2)
Bài 4: Giải phương trình: 4 3 2
x + 2x + 4x + 2x +1 = 0
Bài 5: Giải phương trình: 4 3 2
x − 3x − 6x + 3x +1= 0 HD:
Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho 2 x 0 , ta được: 3 1 1 1 2 2
x − 3x − 6 + + = 0 = x + − 3 x − − 6 = 0 2 2 x x x x 1 Đặt x −
= t , Phương trình tương đương với: 2
t − 3t − 4 = 0 x
Bài 6: Giải phương trình: 4 3 2
2x − 9x +14x − 9x + 2 = 0 HD: Trang 1
Nhận thấy x=0 không phải là nghiệm của phương trình , chia cả hai vế của PT cho 2 x 0 ta được: 9 2 1 1 2 2
2x − 9x +14 − + = 0 = 2 x + − 9 x + +14 = 0 2 2 x x x x 1 Đặt: x +
= t , phương trình trở thành: 2
2t − 9t +10 = 0 x
Bài 7: Giải phương trình: 4 3 2
x − 3x + 4x − 3x +1= 0
Bài 8: Giải phương trình: 4 3 2
3x −13x +16x −13x + 3 = 0
Bài 9: Giải phương trình: 4 3 2
6x + 5x − 38x + 5x + 6 = 0
Bài 10: Giải phương trình: 4 3 2
6x + 7x − 36x − 7x + 6 = 0
Bài 11: Giải phương trình: 4 3 2
2x + x − 6x + x + 2 = 0
Bài 12: Giải phương trình: 4 3 2
2x − 5x + 6x − 5x + 2 = 0
Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: 4 3 2
x − x + 2x − x +1= 0
Bài 14: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: 4 3 2
x + x + x + x +1= 0 HD:
Nhân hai vế của phương trình với x-1 ta được: (x− )( 4 3 2
x + x + x + x + ) 5 5 1
1 = x −1= 0 = x = 1= x = 1 1
Cách 2: Đặt y = x + x
Bài 15: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm: 4 3 2
x − 2x + 4x − 3x + 2 = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( 2 x − x + )( 2
1 x − x + 2) = 0 Trang 2
DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH DẠNG (x + )
a (x + b)(x + c)(x + d) = k Phương pháp:
Nhận xét về tích a + d = b + c , rồi nhóm hợp lý tạo ra biểu thức chung để đạt ẩn phụ
Đôi khi ta phải nhân thêm với các hệ số để có được biểu thức chung
Bài 1: Giải phương trình: (x − ) 7 (x − ) 5 (x − ) 4 (x − ) 2 = 72 HD:
Phương trình tương đương với
(x− )(x− )(x− )(x− ) = = ( 2x − x+ )( 2 7 2 5 4 72 9
14 x − 9x + 20) − 72 = 0 Đặt 2
x − 9x +14 = t , khi đó phương trình trở thành: t (t + )
6 − 72 = 0 = (t +1 ) 2 (t − ) 6 = 0 2 Với 2 9 23 t = 1
− 2 = x − 9x +14 = 1 − 2 = x − + = 0 2 4 Với 2
t = 6 = x − 9x +14 = 6 = (x − ) 1 (x − ) 8 = 0
Bài 2: Giải phương trình: (x − ) 1 (x − ) 3 (x + ) 5 (x + ) 7 = 297 HD:
Phương trình tương đương với:
(x− )(x+ )(x− )(x+ )− = = ( 2 x + x − )( 2 1 5 3 7 297 0 4 21 x + 4x − ) 5 − 297 = 0 Đặt 2
x + 4x − 5 = t khi đó phương trình trở thành: (t − )t − = = (t − )2 2 16 297 0
8 −19 = 0 = (t − 2 ) 7 (t +1 ) 1 = 0 Với 2
t = 27 = x + 4x − 5 = 27 = (x + ) 8 (x − 4) = 0 Với t = −
= x + x − = − = (x + )2 2 11 4 5 11 2 + 2 = 0
Bài 3: Giải phương trình sau: (x − ) 7 (x − ) 5 (x − ) 4 (x − ) 2 = 72 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( 2 x + x)( 2
x + x − 2) = 24 Đặt 2
x + x −1= y , Khi đó phương trình trở thành: (y+ )(y− ) 2 2 1
1 = 24 = y −1= 24 = y = 25
Bài 4: Giải phương trình: (x + )
1 (x + 2)(x + 4)(x + ) 5 = 40
Bài 5: Giải phương trình: x(x + ) 1 (x − ) 1 (x + 2) = 24
Bài 6: Giải phương trình: (x − ) 4 (x − ) 5 (x − ) 6 (x − ) 7 = 1680
Bài 7: Giải phương trình: x(x − ) 1 (x + ) 1 (x + 2) = 24
Bài 8: Giải phương trình: (x − ) 1 (x − ) 3 (x + ) 5 (x + ) 7 = 297
Bài 9: Giải phương trình: x ( x + )
1 ( x + 2)( x + 3) = 24
Bài 10: Giải phương trình: (x + )(x − )( 2 2 2 x −10) = 72 HD: Đặt 2
x − 4 = y . Phương trình trở thành: y(y − ) =
= y − y + = = (y − )2 2 2 6 72 6 9 81 3 − 9 = 0 Trang 3
Bài 11: Giải phương trình: x( x − )2 2 8 1 (4x − ) 1 = 9 HD:
Nhân 8 vào hai vế ta được: x( x − )2 8 8 1 (8x − 2) = 72
Đặt 8x −1 = y , ta được : (y + ) 2 y (y − ) = = ( 2 y − )( 2 1 1 72 9 y + ) 8 = 0
Bài 12: Giải phương trình: ( x + )2 12 7 (3x + ) 2 (2x + ) 1 = 3 HD:
Nhân hai vế với 24 ta được: ( x + )2 12 7 (12x + ) 8 (12x + ) 6 = 72 Đặt 12 + 7 = y
Bài 13: Giải phương trình: ( x + )(x + )2 2 1 1 (2x + ) 3 = 18 HD:
Nhân hai vế với 4 ta được: ( x + )( x + )2 2 1 2 2 (2x + )
3 = 0 , Dặt 2x + 2 = y
Bài 14: Giải phương trình: ( x + )2 6 7 (3x + 4)(x + ) 1 = 6 HD:
Nhân hai vế với 12 ta được: ( x + )2 6 7 (6x + ) 8 (6x + ) 6 = 72
Đặt y = 6x + 7
Bài 15: Giải phương trình: (4x + ) 1 (12x − ) 1 (3x + 2)(x + ) 1 − 4 = 0 HD : Phương trình
= ( x + )( x + )( x − )(x + ) − = = ( 2 x + x + )( 2 4 1 3 2 12 1 1 4 0 12 11 2 12x +11x − ) 1 − 4 = 0 Đặt 2
12x +11x −1= t khi đó phương trình trở thành:
(t + )3t − 4= 0= (t + 4)(t − )1 = 0 Với 2 2 t = 4
− = 12x +11x −1= 4
− = 12x +11x + 3 = 0 Với 2
t = 1= 12x +11x −1= 1= (3x − 2)(4x + ) 1 = 0
Bài 16: Giải phương trình: (x + )2 ( 2 1 4x + 8x + ) 3 = 18 HD:
Biến đổi phương trình thành:
(x+ )2 (x + x+ )− = = (x+ )2 (x+ )2 2 1 4 2 1 1 18 1 4 1 −1 = 18 Đặt (x + )2 1 = t,(t )
0 , Thay vào phương trình ta được: t ( t − ) 2
4 1 = 18 = 4t − t −18 = 0
Bài 17: Giải phương trình: ( x + )( x − )(x + )(x − ) 2 2 3 4 6 + 6x = 0 HD:
Vì x = 0 không là nghiệm của phương trình nên chia hai vế phương trình cho 2 x ta được: Trang 4 12 12 12 x − − 4 x − +1 + 6 = 0
. Đặt t = x − , ta có: x x x ( t = t − 4)(t + ) 1 2
1 + 6 = 0 t − 3t + 2 = 0 t = 2 12 x = 4 Với 2 t = 1 x −
=1 x − x −12 = 0 x x = 3 − Với 2
t = 2 x − 2x −12 = 0 x = 1 13
Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm: x = 3
− ; x = 4; x = 1 13
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG ( + )4 + ( + )4 x a x b = c
Bài 1: Giải phương trình: (x + )4 + (x + )4 1 3 = 82 HD:
Đặt y = x + 2 , ta có: (y + )4 + (y − )4 4 2 1
1 = 82 = y + 6y − 40 = 0
Bài 2: Giải phương trình: (x − )4 + (x − )4 6 8 = 16 HD:
Đặt x − 7 = y , phương trình trở thành: (y − )4 + (y + )4 1 1 = 16 Rút gọn ta được: 4 2 4 2
2y +12y + 2 = 16 = y + 6y − 7 = 0
Bài 3: Giải phương trình: (x − )4 + (x − )4 2 6 = 82
Bài 4: Giải phương trình: (x + )4 + (x + )4 3 5 = 2
Bài 5: Giải phương trình: (x + )4 + (x + )4 3 5 = 16
Bài 6: Giải phương trình: (x − )4 + (x − )4 2 3 = 1
Bài 7: Giải phương trình: (x + )4 + (x − )4 1 3 = 82
Bài 8: Giải phương trình: (x − )4 + (x− )4 2,5 1,5 = 1
Bài 9: Giải phương trình: ( − x)4 + (x − )4 4 2 = 32
Bài 10: Giải phương trình: ( x + )4 + ( x + )4 1 3 = 2 Trang 5
DẠNG 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH ĐẶT ẨN PHỤ 2
Bài 1: Giải phương trình: ( 2
x + x − ) − ( 2 2 3 1 5 2x + 3x + ) 3 + 24 = 0 2
Bài 2: Giải phương trình: ( 2 x + x) + ( 2 4 x + x) =12 2
Bài 3: Giải phương trình: ( 2
x − x + ) − ( 2 6 9
15 x − 6x +10) =1 HD :
Đặt : x − x + = (x − )2 2 6 9
3 = t,(t 0) , Thay vào phương trình ta được : 2 t − (t + ) 2 15
1 = 1= t −15t −16 = 0 = (t + ) 1 (t −1 ) 6 = 0 2 2
Bài 4: Giải phương trình: ( 2
x − 4x) + 2(x − 2) = 43 HD : 2
Biến đổi phương trình : ( 2 x − x) + ( 2 4
2 x − 4x + 4) = 43. Đặt 2
x + 4x = y
Bài 5: Giải phương trình: ( x − )2 − (x + )2 2 2 3 16 3 = 0 HD :
Ta có: PT = ( x − )2 − ( x + )2 2 2 3 4 12 = 0 = ( 2 x − − x − )( 2 2 3 4
12 2x − 3 + 4x +12) = 0 = ( 2 x − x − )( 2 2 4
15 2x + 4x + 9) = 0
Bài 6: Giải phương trình sau: 4 3
x − 4x + 8x − 5 = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( 4 3 2 2
x − 4x + 4x − 4x + 8x − ) 5 = 0 2 = ( 2 x − x) − ( 2 2
4 x − 2x) − 5= 0
Bài 7: Giải phương trình: ( − x)4 + ( − x)4 = ( − x)4 3 2 5 2 HD: 3− x = y Đặt
= 5− 2x = y + z , phương trình trở thành: 2 − x = z
y + z + (y + )4 4 4 z = yz( 2 2
2y + 3yz+ 2z ) = 0
Bài 8: Giải phương trình: (x − )4 + (x − )4 = ( − x)4 7 8 15 2 HD: 3
Đặt x − = a x − = b = a + b − (a+ )4 4 4 7 , 8 b = 0 2 2
= 4ab a + ab + b = 0 2
Bài 9: Giải phương trình: (x + )3 + (x − )3 = ( x − )3 1 2 2 1 HD: x +1= y Đặt
= 1− 2x = t thì ta có: x + y + z = 0 x − 2 = z
Phương trình trở thành: 3 3 3
y + z + t = 0 vậy yzt = 0 (x + ) 1 (x − ) 2 (1− 2x) = 0
Bài 10: Giải phương trình: (x + )3 + (x − )3 = ( x − )3 1 2 2 1 HD: Trang 6 Đặt x + 1 = , a x − 2 = ,
b 1− 2x = c = a + b + c = 0
Phương trình tương đương với (x + )3 + (x − )3 + ( − x)3 3 3 3 1 2 1 2
= 0 = a + b + c = 0 2
Bài 11 : Giải phương trình: ( 2 x + ) + x( 2 x + ) 2 1 3 1 + 2x = 0 HD: Đặt 2 2 2
x +1 = y = y + 3xy + 2x = 0 = (x + y)(y + 2x = 0)
Bài 12: Giải phương trình: x − x ( x − ) − ( x − )2 4 2 4 2 1 12 2 1 = 0 HD : 2 x = a Đặt
. Khi đó phương trình trở thành: (2x − ) 1 = b 2 2
a − 4ab −12b = 0 = (a− 6b)(a+ 2b) = 0
Với a = b = x = ( x − ) = x − x + = = (x − )2 2 2 6 6 2 1 12 6 0 6 = 30
Với a = − b = x + x − = = (x + ) = ( )2 2 2 2 4 2 0 2 6
Bài 13: Giải phương trình: ( 2 x − x + )( 2 x − ) 4 3 8 4 4 +12x = 0 HD:
Phương trình tương đương với: ( x − )(x − )(x − )(x + ) 4 3 2 2 2 2 +12x = 0
( x + x − )(x − )2 2 4 3 4 4
2 +12x = 0 ( x − x + x − )(x − )2 2 2 4 4 4 4 2 +12x = 0 x (x )2 − − (x− )2 2 4 4 2 2 +12x = 0 2 2 2 4 4x (x − ) 2 − (x − ) + = 2 12x 0 2 x = a Đặt:
, Khi đó phương trình trở thành: (x − )2 2 = b 2 2 2 2
12a + 4ab − b = 0 12a + 6ab − 2ab − b = 0 6a(2a+ b) − b(2a+ b) = 0 (6a− b)(2a+ b) = 0 6a − b = 0 6a = b
x = x − x + x + x − = 2a + b = 0 a = b = (l) 2 2 2 6 4 4 5 4 4 0 0 2 − 2 6
Giải pt trên ta được: x = 5
Bài 14: Giải phương trình: ( 2 x − )( 2 1 x + 4x + ) 3 = 192 HD:
Biến đổi phương trình thành:
(x − )(x+ )(x+ ) = = (x− )(x+ )2 2 1 1 3 192 1 1 (x + ) 3 = 192
Đặt x + 1 = y = Phương trình trở thành: (y − ) 2 y (y + ) 2 = = y ( 2 2 2 192 y − 4) = 192 Đặt 2
y − 2 = z , Phương trình trở thành: (z+ )
2 (z− 2) = 192 = z = 1 4
Bài 15: Giải phương trình: x + (x + )3 + (x + )3 = (x + )3 3 1 2 3 HD:
Đặt x = y + 3 , Phương trình trở thành: (y + )3 + (y + )3 + (y + )3 = (y + )3 3 4 5 6 = y( 2 2 y + 9y + 2 ) 1 = 0 Trang 7 2
Bài 16: Giải phương trình: (x − x + ) − (x + )2 2 = ( 3 3 1 2 1 5 x + ) 1 HD :
Vì x = −1 không là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho 3 x +1 ta được: 2 x − x +1 x +1 3 − 2 . Đặt 2 x +1 x − x +1 2 x − x +1 2 1 2 t =
3t − = 5 3t −5t − 2 = 0 t = 2,t = − x +1 t 3 3 13 2
t = 2 x − 3x −1 = 0 x = 2 1 2
t = − 3x − 2x + 4 = 0 phương trình vô nghiệm 3
Bài 17: Giải phương trình: ( x + )( x + )( x + )2 1 2
3 ( x + 4)( x + 5) = 360 HD: Phương trình ( 2 x + x + )( 2 x + x + )( 2 6 5 6
8 x + 6x + 9) = 360 Đặt 2
t = x + 6x , ta có phương trình: ( y + 5)( y + 8)( y + 9) = 360 = y ( x 0 2 y + 22y +157) 2
= 0 y = 0 x + 6x = 0 x = 6 −
Vậy phương trình có hai nghiệm: x = 0; x = −6 .
Bài 18: Giải phương trình: (x + x + )3 3 3 5
5 + 5x + 24x + 30 = 0 HD: Ta có: 3 x + x + = ( 3 5
30 5 x + 5x + 5) − x + 5 nên phương trình tương đương (x + x+ )3 3 + ( 3 x + x +) 3 5 5 5 24
x + 24x + 30 = 0 . Đặt 3
u = x + 5x + 5. Ta được hệ: 3 u
+ 5u + 5 = x (u − x)( 2 2
u + ux + x + 6 = 0 u = x . 3 )
x + 5x + 5 = u 3
x + x + = (x + )( 2 4 5 0
1 x − x + 5) = 0 x = 1 − .
Vậy x = −1 là nghiệm duy nhất của phương trình.
Bài 19: Giải phương trình: ( 2 x + x + )( 2
2 x + x + 3) = 6 HD: t = Đặt 2
x + x + 2 = t . Phương trình đã cho thành t (t + ) 2 1 = 6 . t = 3 − Với t = 2 thì 2 2
x + x + 2 = 2 x + x = 0 x = 0 hoặc x = −1 . 1 − 21 Với t = −3 thì 2 2 x + x + 2 = 3
− x + x + 5 = 0 x = . 2 1 − − 21 1 − + 21
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 1 − ;0; ; . 2 2
Bài 20: Giải phương trình: ( x + )2 6
7 (3x + 4)( x + ) 1 = 1 HD:
Biến đổi phương trình thành ( 2 x + x + )( 2 36 84
49 36x + 84x + 48) =12 . t = Đặt 2
t = 36x + 84x + 48 thì phương trình trên thành t (t + ) 3 1 = 12 . t = 4 − Trang 8 3 5 Với t = 3 thì 2 2
36x + 84x + 48 = 3 36x + 84x + 45 = 0 x = − hoặc x = − . 2 6 Với t = −4 thì 2 2
36x + 84x + 48 = 4
− 36x + 84x + 52 = 0 , phương trình này vô nghiệm. 5 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = − ;− . 6 2
Bài 21: Giải phương trình: ( x − )4 + ( x + )4 1 3 = 82 HD: y =1 x = 0
Đặt y = x +1 thì phương trình đã cho thành 4 2
24y + 48y + 216 = 82 y 1 = − x = 2 −
. Vậy tập nghiệm của phương
trình đã cho là S = 2 − ; 0 .
Bài 22: Giải phương trình: ( x + )
1 ( x + 2)( x + 4)( x + 5) =10 HD:
x +1+ x + 2 + x + 4 + x + 5 Đặt y =
= x + 3 thì phương trình trở thành: 4 y = − 6 x = − 6 − 3 ( 2 y − 4)( 2 y − ) 4 2
1 = 10 y − 5y − 6 = 0 . y = 6 x = 6 − 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = − 6 −3; 6 − 3 .
Bài 23: Giải phương trình: ( 2 x + x + )( 2 x + x + ) 2 2 2 2 = 2x HD:
Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia hai vế cho 2 x ta được: 2 2 2
x + +1 x + + 2 = 2
. Đặt y = x + thì phương trình trở thành. x x x 2 x + = 0 y = 0 x x = 1 − ( y + ) 1 ( y + 2) = 2 y 3 2 = − x = 2 − x + = 3 − x
Bài 24: Giải phương trình: ( x − )( x − )( x − )( x − ) 2 2 1 8 4 = 4x HD:
Biến đổi phương trình thành:
((x− )(x− ))((x− )(x− )) 2 = x ( 2 x − x + )( 2 x − x + ) 2 2 4 1 8 4 6 8 9 8 = 4x .
Do x = 2 không là nghiệm nên chia hai vế của phương trình cho 2 x ta được: 8 8 8 x + − 6 x + − 9 = 4
. Đặt y = x + thì phương trình trở thành x x x ( y =
y − 6)( y − 9) 5 2
= 4 y −15y + 50 = 0 . y =10 8 Với y = 5 thì 2
x + = 5 x − 5x + 8 = 0 (vô nghiệm). x Trang 9 8 x = 5 − 17 Với y = 10 thì 2
x + = 10 x −10x + 8 = 0 . x x = 5 + 17
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = (5− 17;5+ 17). 2 2
Bài 25: Giải phương trình: ( 2
x + x − ) − ( 2 x + x − ) 2 3 2 1 2 3 1 + 5x = 0 HD:
Do x = 0 không là nghiệm của phương trình, chia hai vế của phương trình cho 2 x ta được 2 2 1 1 1
3 x − + 2 − 2 x − + 3 + 5 = 0
. Đặt y = x − , phương trình trở thành: x x x y =
3( y + 2)2 − 2( y + 3)2 1 2
+ 5 = 0 y −1 = 0 . Suy ra y = 1 − 1 −1 5 x − = 1 x = x 2 . 1 1 5 x − = −1 x = x 2 1 − 5 1 5
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = ; . 2 2
Bài 26: Giải phương trình: 4 3 2
3x − 4x − 5x + 4x + 3 = 0 HD:
Phương trình không nhận x = 0 là nghiệm, chia hai vế cho 2 x được : 1 1 1 2 3 x + − 4 x − − 5 = 0
. Đặt t = x − thì phương trình trở thành 2 x x x 2
3t − 4t +1 = 0 2 1
3t − 4t +1 = 0 t = 1 hoặc t = . 3 1 1+ 5 1− 5 Với t = 1 thì 2
x − = 1 x − x −1 = 0 x = hoặc x = . x 2 2 1 1 1 1+ 37 1− 37 Với t = thì 2
x − = 3x − x − 3 = 0 x = hoặc x = . 3 3 x 3 2 4 2 1
+ 5 1− 5 1+ 37 1− 37
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = ; ; ; . 2 2 2 2
Bài 27: Giải phương trình: 4 3 2
2x − 21x + 34x +105x + 50 = 0 (1) HD: 105 50 Ta thấy k = = 5 − và 2 k =
= 25 nên phương trình là phương trình bậc bốn có 21 − 2 25 5 5
hệ số đối xứng tỉ lệ. ( ) 2 1 2 x + − 21 x − + 34 = 0
. Đặt t = x − suy ra 2 x x x 25 9 2 2 t = x +
−10 . Phương trình trở thành 2
2t − 21t + 54 = 0 t = 6 hoặc t = . 2 x 2 5 Với t = 6 thì 2 2
x − = 6 x − 6x − 5 x − 6x − 5 = 0 . x
Phương trình có hai nghiệm x = 3 + 14; x = 3 − 14 . 1 2 Trang 10 9 5 9 Với x = thì 2 x − =
2x − 9x −10 = 0 . 2 x 2 9 + 161 9 − 161
Phương trình có hai nghiệm x = ; x = . 3 4 4 4 9 + 161 9 − 161
Vậy PT (1) có tập nghiệm S = 3 + 14;3− 14; ; . 4 4 1 1 1 1 1
Bài 28: Giải phương trình: + + + + = 0 x x +1 x + 2 x + 3 x + 4 HD:
Điều kiện x 1 − ; 2 − ; 3 − ; 4 − ;
0 . Ta biến đổi phương trình thành: 1 1 1 1 1 2(x + 2) 2(x + 2) 1 + + + + = 0 + + = 0 2 2
x x + 4 x +1 x + 3 x + 2 x + 4x
x + 4x + 3 x + 2 1 1 1 + + = 0 . Đặt 2
u = x + 4x , phương trình trở thành 2 2 2
x + 4x x + 4x + 3 2(x + 4x + 4) −25 + 145 1 1 1 u = 2 + + = 5u + 25u + 24 10 = 0 . u u + (u + ) 0 3 2 4
2u (u + 3)(u + 4) −25 − 145 u = 10 −25 + 145 2 x + 4x = Do đó 10
. Tìm được tập nghiệm của phương trình là −25 − 145 2 x + 4x = 10 15 145 15 145 15 145 15 145 + + − − S = 2 − − ; 2 − + ; 2 − + ; 2 − − . 10 10 10 10 x + 4 x − 4 x + 8 x − 8 8
Bài 29: Giải phương trình: + − − = − x −1 x +1 x − 2 x + 2 3 HD: 5 5 − 10 10 8 10 40 8
Biến đổi phương trình thành + − + = − − = − 2 2
x −1 x +1 x − 2 x + 2 3 x −1 x − 4 3 . Đặt 2
u = x (u 1,u 4;u 0) dẫn đến phương trình u =16 2 4u 65u 16 0 − + = 1
. bTìm được tập nghiệm của phương trình là u = 4 1 1 S = − ; 4 − ; ;4 . 2 2 x +1 x + 6 x + 2 x + 5
Bài 30: Giải phương trình: + = + x(x + 2) 2 2 2 x +12x + 35
x + 4x + 3 x +10x + 24 HD:
Điều kiện x 7 − ; 6 − ; 5 − ; 4 − ; 3 − ; 2 − ; 1 − ;
0 . Biến đổi phương trình thành x +1 x + 6 x + 2 x + 5 + = +
x(x + 2) (x + 5)(x + 7) (x + )
1 (x + 3) (x + 4)(x + 6) Trang 11 x +1 1 1 x + 6 1 1 − + − 2 x x + 2
2 x + 5 x + 7 x + 2 1 1 x + 5 1 1 = − + −
2 x +1 x + 3
x x + 4 x + 6 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + = + + + x x + 2 x + 5 x + 7
x +1 x + 3 x + 4 x + 6 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + = + + +
x x + 7 x + 2 x + 5 x +1 x + 6x x + 3 x + 4 ( x + ) 1 1 1 1 2 7 + − − = 0 2 2 2 2
x + 7 x + 7x +10 x + 7x + 6 x + 7x +12 7 x = − 2 . 1 1 1 1 + + − = 0(*) 2 2 2 2
x + 7x x + 7x +10 x + 7x + 6 x + 7x +12 Đặt 2
u = x + 7x thì phương trình (*) có dạng 1 1 1 1 1 1 1 1 + + + = 0 − + − = 0
u u +10 u + 6 u +12
u u + 6 u +10 u +12 2
u +18u + 90 = 0 .
Mặt khác u + u + = (u + )2 2 18 90
9 + 9 0 với mọi u . Do đó phương trình (*) vô nghiệm. 7
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = − . 2 2 2 2 2
x + x +1 x + 2x + 2 x + 3x + 3 x + 4x + 4
Bài 31: Giải phương trình: + − − = 0 x +1 x + 2 x + 3 x + 4 HD:
Điều kiện x 4 − ; 3 − ; 2 − ;−
1 . Biến đổi phương trình thành 1 2 3 4 1 4 2 3 + − − = 0 − + − = 0
x +1 x + 2 x + 3 x + 4
x +1 x + 4 x + 2 x + 3 x = 0 3 1 x + = 0 . 2 2 3 1
x + 5x + 4 x + 5x + 6 + = 0(*) 2 2
x + 5x + 4 x + 5x + 6 3 1 11 Đặt 2
u = x + 5x thì phương trình (*) trở thành + = 0 u = − . u + 4 u + 6 2 5 − 3 Từ đó ta có 2
2x +10x +11 = 0 x = . 2 5 − − 3 5 − + 3
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = 0; ; . 2 2 4x 3x
Bài 32: Giải phương trình: + =1 2 2
4x − 8x + 7 4x −10x + 7 HD:
Do x = 0 không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức 7
ở vế trái của phương trình cho x , rồi đặt y = 4x + ta được x Trang 12 4 3 + =1. y −8 y −10
Phương trình trên có 2 nghiệm y = 16, y = 9 . 7 Với y = 9 thì 2
4x + = 9 4x − 9x + 7 = 0 . Phương trình này vô nghiệm. x 7 Với y = 16 thì 2
4x + = 16 4x −16x + 7 = 0 . Phương trình này có hai nghiệm x 1 7 x = ; x = . 1 2 2 2 1 7
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S = ; . 2 2
Bài 33: Giải phương trình: ( 2 x − x + )( 2 x + x + ) 2 2 3 1 2 5 1 = 9x HD: Đặt 2
t = 2x + x +1, phương trình (1) thành
(t − x)(t + x) 2 2 2 2 2 2 4 4
= 9x t −16x = 9x t = 25x t = 5
− x hoặc t = 5x . 3 − 7
Với t = −5x thì 2 2 2x + x +1 = 5
− x 2x + 6x +1 = 0 x = . 2 2 2
Với t = 5x thì 2 2
2x + x +1 = 5x 2x − 4x +1 = 0 x = . 2 3 − 7 2 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là ; 2 2
Bài 34: Giải phương trình: (x − x + )(x − ) = (x − )2 2 2 5 1 4 6 1 HD:
Đặt u = x −1 đưa phương trình (2) về dạng tổng quát ( 2 u − u − )( 2 u − u − ) 2 7 3 2 3 = 6u .
Bạn đọc giải tiếp theo phương pháp đã nêu. Ta có thể giải bằng cách khác như sau
Viết phương trình đã cho về dạng (x − − x + )(x − ) − (x − )2 2 2 4 5 5 4 6 1 = 0 . Đặt 2
t = x − 4 , Phương trình thành 2 t + ( 5
− x + 5)t + ( 6
− x + 6)(x − )
1 = 0 (t − 6x + 6)(t + x − ) 1 = 0 = 2 2 x 3 7 t = 6x − 6
x − 4 = 6x − 6
x − 6x + 2 = 0 . 2 2 1 − 21 t = −x +1
x − 4 = −x +1
x + x − 5 = 0 x = 2 1 − − 21 1 − + 21
Vậy tập nghiệm của PT(2) là S = ;3 − 7; ;3 + 7 . 2 2
Bài 35: Giải phương trình: 4 3 2
x − 9x +16x +18x + 4 = 0 HD: PT tương đương với 4 x − x( 2 x − ) 2 9 2 +16x + 4 = 0 Đặt 2
t = x − 2 thì 2 4 2
t = x − 4x + 4 , PT trên thành: 2 2
t − 9xt + 20x = 0 (t − 4x)(t − 5x) = 0 = 2 2 x 2 6 t = 4x x − 2 = 4x
x − 4x − 2 = 0 . 2 2 5 33 t = 5x x − 2 = 5x
x − 5x − 2 = 0 x = 2 Trang 13 5 − 33 5 + 33
Vậy tập nghiệm của phương trình là 2 − 6; ;2 + 6; . 2 2 2 x −12
Bài 36: Giải phương trình: 2
= 3x − 6x − 3 ( x + 2)2 HD:
Điều kiện x −2 . Khử mẫu thức ta được phương trình tương đương: 4 3 2 4 x + x − x − x − = x + x( 2 x − ) 2 3 6 16 36 12 0 3 6 6 −16x −12 = 0 . Đặt 2
t = x − 6 thì 2 4 2
t = x −12x + 36 , suy ra 4 2 2
3x = 3t + 36x −108 , PT trên thành: 2
3t + 6xt + 20t = 0 t (3t + 6x + 20) = 0 t = 0 hoặc 3t = −6x − 20 . Với t = 0 thì 2
x − 6 = 0 , suy ra x = 6 (thỏa mãn đk). 3 − 3
Với 3t = −6x − 20 ta có 2 3x −18 = 6 − x − 20 hay 2
3x + 6x + 2 = 0 suy ra x = 3 3 − − 3 3 − + 3
(thỏa mãn ). Vậy tập nghiệm của PT(4) là S = ;− 6; ; 6 . 3 3 2x 13x
Bài 37: Giải phương trình: + = 6 2 2
3x − 5x + 2 3x + x + 2 HD: 2x 13x Đặt 2
t = 3x + 2 PT(5) trở thành +
= 6 . ĐK: t 5x,t −x .
t − 5x t + x
Khử mẫu thức ta được PT tương đương 2 2
2t −13tx +11x = 0 (t − x)(2t −11x) = 0 11
t = x hoặc t = x (thỏa mãn ĐK) 2
Với t = x thì 2 2
3x + 2 = x 3x − x + 2 = 0 .Phương trình vô nghiệm. 11 11 1 4 Với t = x thì 2 3x + 2 =
x 6x −11x + 2 = 0 x = hoặc x = .Vậy tập 2 2 2 3 1 4
nghiệm của PT(5) là ; . 2 3
Bài 38: Giải phương trình: 2 x ( 4 x − )( 2 1 x + 2) +1 = 0 HD: Lời giải: PT 2 x ( 2 x + )( 2 x − )( 2 1 1 x + 2) +1 = 0 ( 4 2 x + x )( 4 2
x + x − 2) +1= 0 (x + x )2 4 2 − ( 4 2 2 x + x ) +1= 0
(x + x − )2 4 2 4 2
1 = 0 x + x −1 = 0 .
Giải phương trình trùng phương trên ta được tập nghiệm của PT là 5 1 5 1 − − − ; . 2 2 2 2 2 x − 2 x + 2 x − 4
Bài 39: Giải phương trình: 20 + 5 − 20 = 0 2 x +1 x −1 x −1 HD:
Điều kiện x 1. Trang 14 x − 2 x + 2 Đặt = y; = z , PT có dạng: x +1 x −1 y + z −
yz = ( y − z)2 2 2 20 5 20 0 5 2 = 0 2y = z x − 2 x + 2 Dẫn đến 2. =
2(x − 2)(x − )
1 = ( x + 2)( x + ) 1 x +1 x −1 9 + 73 9 − 73 2 2 2
2x − 6x + 4 = x + 3x + 2 x − 9x + 2 = 0 x = hoặc x = 2 2 9 − 73 9 + 73
(thỏa mãn ). Vậy tập nghiệm của PT(2) là ; . 2 2
Bài 40: Giải phương trình: 4 3 2
x − 4x −19x +106x −120 = 0
Bài 41: Giải phương trình: 4 3 2
4x +12x + 5x − 6x −15 = 0
Bài 42: Giải phương trình : 4 x = 8x + 7 HD : 2 4 2 2
x + x + = x + x + ( 2 x ) 2 2 + x + = ( 2 2 2 2 1 2 8 8 2 1 2 x + 4x + 2 )
(x + )2 = (x + )2 2 2 1 2
2 x +1 = 2 x + 2 2 2
x +1= 2 x + 2 x +1= 2.x + 2 2 2 2
x +1 = 2.x + 2 2 x − 2.x = 2 2 −1 2 1 1
x − 2.x + = 2 2 − 2 2 2 2 4 2 −1 x − = 2 2
Bài 43: Giải phương trình: x( x − )2 2 8 1 (4x − ) 1 = 9
Bài 44: Giải phương trình: 4 3 2
2x − x − 5x + x + 2 = 0 HD:
Thấy x = 0 khoong phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho 2 x 0 ta được: 1 2 1 1 2
2x − x − 5+ + = 0 2 = 2 x + − x − − 5 = 0 2 x x 2 x x 1 1 Đặt: 2 2
x − = t = x +
= t + 2 , Thay vào phương trình ta được: 2 x x 2
2t − t −1= 0 = (2t + ) 1 (t − ) 1 = 0
Bài 45: Giải phương trình: 4 3 2
x − 4x + 6x − 4x − 24 = 0
Bài 46: Giải phương trình: (x − )3 4 − x(x − ) 2 (x + ) 8 + 96 = 0
Bài 47: Giải phương trình: 4 x + (x − )( 2
1 x − 2x + 2) = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: x (x )(x )2 4 1 1 1 + − − + = 0
Đặt: y = x −1 = x = y + 1 , Thay vào phương trình ta được: (y+ )4 + y( 2 1 y + ) 1 = 0 4 3 2
= y + 5y + 6y + 5y +1= 0 Trang 15
Thấy y = 0 không phải là nghiệm nên chia cả hai vế cho 2 y 0 , ta được: 2 5 1 y + 5y + 6 + + = 0 2 y y 2 1 1 = y + + 5 y + − 2 = 0 y y 2 2
Bài 48: Giải phương trình: ( 2
x + x + ) − (x − ) = ( 3 2 1 7 1 13 x − ) 1 HD: 2 2
Biến đổi phương trình thành: ( 2
x + x + ) − (x − ) = (x − )( 2 2 1 7 1 13 1 x + x + ) 1 2 x −1 13(x − ) 1 Chia hai vế cho 2
x + x +1 , ta được: 2 − 7 = 2 2 x + x +1 x + x +1 x −1 Đặt:
= y , phương trình trở thành: 2
2 − 7y −13y = (y + ) 2 (1− 7y) = 0 2 x + x +1 3 3
Bài 49: Giải phương trình: ( 2 x − x + ) 6 3
2 = x − (3x − ) 2 HD: 3 3 3
Biến đổi phương trình thành: ( 2
x − x + ) + ( x − ) = ( 2 3 2 3 2 x ) Dễ thấy: 2 2
x − 3x + 2 + 3x − 2 = x , Thay vào phương trình trên ta được: 3 3
( 2x − x+ ) +( x− ) = ( 2 3 2 3 2
x − 3x + 2) + (3x − ) 3 2
= (x − x + )3 + ( x − )3 = (x − x + )3 + ( x − )3 2 2 + ( 2
x − x + )( x − )( 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 3 2 3 2 x ) x = 1 2
x − 3x + 2 = 0 = x 2 = ( 2
x − x + )( x − ) 2 3 3 2 3
2 x = 0 = 3x − 2 = 0 = 2 x = 2 x = 0 3 x = 0
Bài 50: Giải phương trình: (x + )(x + x) = (x − )2 2 2 9 9 22 1 HD:
Đặt y = x −1 , Phương trình trở thành: ( 2 y + y + )( 2y + y+ ) 2 2 10 11 10 = 22y
Vì y = 0 không phải là nghiệm của PT nên chia cả hai vế của phương trình cho 2 y 0 . 10 10
Phương trình trở thành: y + 2 + y +11+ = 22 y y 10 t = 2 Đặt: y +
+ 2 = t , Phương trình: t (t + ) 2
9 = 22 = t + 9t − 22 = 0 = y t = 11 − 2 10 y +10
Với t = 2, ta được: y + + 2 = 2 = = 0 ( Vô lý) y y 10 Với t = -11, ta được : 2 y + + 2 = 1
− 1= y +13y +10 = 0 y Trang 16
Bài 51: Giải phương trình: ( 2 x − x + )( 2 x − x + ) 2 3 3 2 3 = 2x HD:
Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế cho 2 x 0 ta được: 3 3 3
x + − 3 x + − 2 = 2 , Đặt: x +
= t , phương trình trở thành: x x x
(t − )(t − ) 2 3
2 = 2 = t − 5t + 4 = 0 2
Bài 52: Giải phương trình: ( 2 x + ) + x( 2 x + ) 2 1 3 1 + 2x = 0 HD: Đặt 2
x +1 = t,(t )
1 , Khi đó phương trình trở thành: t = −x 2 2
t + 3xt + 2x = 0 = (t + x)(t + 2x) = 0 = t = 2 − x 2 Với 2 1 3
t = −x = −x = x +1= x + + = 0 ( Vô nghiệm) 2 4
Với t = − x = − x = x + = (x + )2 2 2 2 1 1 = 0 = x = 1 −
Bài 53: Giải phương trình: (x − )2 2 9 = 12x +1 HD: Cộng cả hai vế với 2 36x ta được: 2 2 2 ( 2x − ) 2 2 + x = x + x + = ( 2 x ) 2 2 9 36 36 12 1
+18x + 81+ 36x = (6x + ) 1 2 2 2 2 = ( 2 x ) 2 + x + = ( x + ) = ( 2 18 81 6 1 x + ) 9 − (6x + ) 1 = 0 = ( 2
x + − x − )( 2 9 6 1 x + 9 + 6x + ) 1 = 0
Bài 54: Giải phương trình: (x − )2 + (x − )2 = ( − x)2 7 8 15 2 HD: Nhận thấy: (x − ) 7 + (x − )
8 = 2x −15 , Thay vào phương trình ta được:
(x− )2 + (x− )2 = ( − x+ − x)2 7 8 7 8
= (x − )2 + (x − )2 = ( − x)2 + ( − x)2 7 8 7 8
+ 2(7− x)(8− x) = 0
= 2(7− x)(8− x) = 0
Bài 55: Giải phương trình: 3 2 1
x − x + x = 3
Bài 56: Giải phương trình: 3 2
4x − 6x +12x − 8 = 0
Bài 57: Giải phương trình: (x − )2 2 9 = 12x +1 HD: Cộng thêm 2
36x vào hai vế ta được: (x − )2 2 2 3
9 + 36x = 36x +12x +1
Bài 58: Giải phương trình : x x x 1 6 1 8 27 − + = − HD : x x 3x (3x− )1 2 .3 = 2 − 3 −1 Trang 17 2x = a Đặt 3 3
, Phương trình trở thành : 3 a + (− ) b + (− )
1 = 3a(−b)(− ) 1 x 1 3 − = b Vì 3 3 3
x + y + z − xyz = (x + y + ) z ( 2 2 2 3
x + y + z − xy − yz− zx) , Khi đó : x x 1 2 3 − = +1
Bài 59: Giải phương trình: ( 2 x − x − )( 2 x + x + ) = ( 2 8 4 1 2 1 4 x + x + ) 1 HD:
Nhận thấy x = −1 không phải là nghiệm của phương trình 2 2 8x − 4x −1 x + x +1
Với x −1 , phương trình đã cho tương đương với = 2 4 x + 2x +1 Ta có: 3 x + x +1 4x + 4x + 4
(x +2x+ )1+(x −2x+ )1 3 (x− )2 2 2 2 2 1 3 = = = + 2 x + 2x + 1 4( 2 x + 2x + ) 1 4( 2 x + 2x + ) 1 4 4(x + )2 4 1
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x −1 = 0 = x = 1 (1) 3− 4( 2 2 x − 2x x x + − − )1 8 4 1 3 2 3 Lại có: = = − (x − ) 1 4 4 4 4
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x −1 = 0 = x = 1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra phương trình có nghiệm khi x = - 1 2
Bài 60: Giải các phương trình sau: ( 2
x + x + ) + x( 2 x + x + ) 2 4 8 4 +16x = 0 HD: Đặt 2
x + x + 4 = t , ta có: 2 2
t + 8xt + 16x = 0 = (t + x)2 2 2 4
= 0 = x + x + 4 + 4x = 0 = x + 5x + 4 = 0
(x+ )1(x+ )4 = 0 2
Bài 61: Giải các phương trình sau: ( 2 x + x) + ( 2 4 x + x) =12 HD: Đặt 2
y = x + x , Phương trình trở thành: 2
y + 4y −12 = 0 = (y + ) 6 (y − 2) = 0 2 Bài 62: Tìm x biết: ( 2 x + x) + ( 2 4 x + x) =12 HD: Đặt 2
x + x = t , Phương trình trở thành: 2
t + 4t −12 = 0 = (t + ) 6 (t − ) 2 = 0 Trang 18
DẠNG 5 : NHẨM NGHIỆM ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH Phương pháp :
+ Nếu phương trình có tổng các hệ số bằng 0 thì phương trình có một nhân tử là : (x− )1
+ Nếu phương trình có hiệu hệ số bậc chẵn với bậc lẻ bằng 0 thì có một nhân tử là : (x+ )1
+ Nếu phương trình có nghiệm nguyên thì nghiệm đó là ước của hệ số tự do
+ Nếu phương trình có nghiệm phân số, thì tử là ước của hệ số tự do, mẫu là ước của hệ số bậc cao nhất
+ Sửa dụng phương pháp đồng nhất để tách phương trình bậc 4 thành hai phương trình bậc 2
Bài 1: Giải phương trình: 4 3 2
x + 2x + 5x + 4x −12 = 0 HD:
Phương trình tương đương với (x − )(x + )( 2 1
2 x + x + 6) = 0
Bài 2: Giải phương trình: 4 3 2
x + 2x − 4x − 5x − 6 = 0 HD:
Phương trình tương đương với: (x − )(x + )( 2 2 3 x + x + ) 1 = 0
Bài 3: Giải phương trình: 4 2
x + x + 6x − 8 = 0 HD:
Phương trình tương đương với (x − )(x + )( 2 1
2 x − x + 4) = 0
Bài 4: Giải phương trình: 4 3 2
6x − x − 7x + x +1= 0 HD:
Phương trình tương đương với: ( 2 x − ) 1 (2x − ) 1 (3x + ) 1 = 0
Bài 5: Giải phương trình: 4 3 2
x − 2x + 4x − 3x + 2 = 0 HD:
Phương trình tương đương với ( 2 x − x + )( 2
1 x − x + 2) = 0
Bài 6: Giải phương trình: 4 3 2
2x + 3x + 8x + 6x + 5 = 0 HD :
Phương trình tương đương với ( 2 x + x + )( 2 1 2x + x + ) 5 = 0
Bài 7: Giải phương trình sau: (x − )2 2 4 = 8x +1 HD : Thêm 2
16x vào hai vế ta được :
(x + )2 = ( x+ )2 2 = ( 2 x + x + )( 2 4 4 1 4 5 x − 4x + ) 3 = 0
Bài 8: Giải phương trình sau: 4 2
x − 4x +12x − 9 = 0 HD:
Biến đổi phương trình x − ( x − )2 4 2 3 = 0
Bài 9: Giải phương trình: 4 2
x −10x − x + 20 = 0 HD: Trang 19 1 − 17
Biến đỏi phương trình thành : 2 2
(x − x − 5)(x + x − 4) = 0 x = và 2 1 21 x = 2
Bài 10: Giải phương trình: 4 2
x − 22x − 8x + 77 = 0 HD: x = 1 − 2 2
Biến đổi phương trình thành: 2 2
(x + 2x − 7)(x − 2x −11) = 0 x =1 2 3
Bài 11: Giải phương trình: 4 3 2
x − 6x + 8x + 2x −1 = 0 HD: x = 2 + 3 x = 2 − 3
Biến đổi phương trình thành: 2 2
(x − 4x +1)(x − 2x −1) = 0 , x = 1+ 2 x = 1+ 2
Bài 12: Giải phương trình: 4 3 2
x + 2x − 5x + 6x − 3 = 0 HD: −3 + 21 x =
Biến đổi phương trình thành: 2 2 2
(x + 3x − 3)(x − x +1) = 0 −3 − 21 x = 2
Bài 13: Giải phương trình : 4 2
x − 4x +12x − 9 = 0 HD :
Biến đổi phương trình thành: ( x + x − =
x + 2x − 3)(x − 2x +3) 2 2 3 0 2 2 = 0 x =1; x = 3 2
x − 2x + 3 = 0
Bài 14: Giải phương trình : 4 2
x −13x +18x − 5 = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( 4 2
x − x + ) − ( 2 4 4
9x −18x + 9) = 0
Bài 15: Giải phương trình : 4 3 2
2x −10x +11x + x −1 = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: 2 2 5 1 1 3 9 1 3 1 2 2 2 x − x − = x + x + = x + x − 2x + ( 2 x − 3x − ) 1 = 0 2 4 4 4 16 2 4 2 2 2 2 = 2 − 4 +1 = 0 x x x 2 2
x − 3x −1 = 0 3 13 x = 2
Bài 16: Giải phương trình: 4 3
x + x + 2x − 4 = 0 HD: Phương trình 4 3
= x + x + x − = = (x − )(x + )( 2 2 4 0 1 2 x + 2) = 0
Bài 17: Giải phương trình: 4 2
x − 30x + 31x − 30 = 0 HD: Trang 20