Trang 1
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
DNG 1: S DNG TÍNH CHT:
( )
2
1+=a a k
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
0x x y+ =
HD:
( )
2
1x x y+=
=>
0
10
x
x
=
+=
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên:
2 2 2 2
3x y xy x y+ + =
HD:
( ) ( )
2
22
1x y x y xy xy xy+ = =
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
21x y x y + =
HD:
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên:
2 2 2 2
x xy y x y+ + =
HD:
( ) ( )
2
22
1x y x y xy xy xy+ = + = +
Trang 2
DẠNG 2: ĐƯA VỀ TNG CÁC S CHÍNH PHƯƠNG
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
4 8 8 4 8 0x y xy y+ + + =
HD:
( ) ( )
22
22
2 2 2 1 9 0 3x y y+ + + = = +
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
8x y x y+ =
HD:
Nhân với 4 ta được:
( ) ( )
22
4 4 1 4 4 1 34x x y y + + + =
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
4 5 169x xy y + =
HD:
( )
2
2
2 169x y y + =
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
5 2 4 3 0x y y xy+ + =
HD:
( ) ( )
22
2 1 4x y y + + =
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên dương:
22
13 6 100x y xy+ =
HD:
( )
2
2
3 4 100x y y + =
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên:
6 2 3
2 2 64x y x y+ =
HD:
( )
2
2
64t t y+ =
nếu đặt
3
xt=
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên:
11
4xy
xy
+ + + =
HD:
2
2
11
4xy
xy


+ =





Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên:
( )( )
2 2 2 2
14x x y x y+ + =
HD:
( )
( )
2
2
4 2 2 2 2 2 2 2
4 1 0x x y x y x y x y x y+ + + = = + =
Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên::
22
2 2 2 6 5 0x y xy y x+ + + =
HD :
( )
2 2 2
2 6 2 5 0x xy y x y x + + + + =
=>
( ) ( )
2
2
2 4 5 0x y x y x x + + =
=>
( ) ( )
22
1 2 0x y x + =
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
4 2 4 2 0x y x y+ + =
HD:
( ) ( )
22
2 1 4 4 1 0x x y y + + + =
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên:
2 2 2
4 2 2 4 4 2 6 10 34 0x y z xy xz yz y z+ + + + =
HD:
( ) ( )
( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2
2 4 2 6 10 34 0x x y z y yz z y y z z + + + + + + + =
=>
( )
( ) ( )
2
22
2 6 9 10 25 0x x y y y z z + + + + =
Trang 3
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
8x y x y+ =
HD:
( ) ( )
22
22
1 1 17
2 1 2 1 34
4 4 2
x x y y x y
+ + + = = + =
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
9 13 20m n m n+ = +
HD:
Nhân 4
( ) ( )
22
4 36 81 4 52 169 170m m n n + + + =
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên:
22
6 13 100x xy y + =
HD:
22
( 3 ) 4(25 )x y y =
, mà
22
25,yy
là s chính phương nên =>y
Bài 15: Tìm nghim nguyên của phương trình:
22
4 5 16 0x xy y + =
HD :
Ta có phương trình tr thành :
22
4 5 16 0x xy y + =
=>
( )
2
2 2 2 2
4 4 16 2 16x xy y y x y y + + = = + =
, Vì x,y là s nguyên nên
( )
2x y Z−
=>
( )
2
2
2 16 0 16 16 0x y y + = = + = +
Bài 16: Tìm các s nguyên x,y tha mãn:
2 2 2 2
5 60 37x y x y xy+ + + =
HD:
( ) ( ) ( )( )
22
22
35 60 5 3 4x y x y xy x y xy xy = + = =
Gi s có x,y nguyên tha mãn: VT
0
=>
( )( )
5 3 4 0 3 4xy xy xy =
.
Do x,y nguyên nên xy=3 hoc xy=4
Nếu xy=3 thì
( )
2
0x y x y = = =
và xy=3( vô lý)
Nếu xy=4 thì
( )
2
02x y x y = = = =
Bài 17: Tìm các s nguyên x, y tha mãn bất phương trình:
22
10 20 24 8 24 51 0x y xy x y+ + + +
HD:
Biến đổi:
( ) ( ) ( )
2 2 2
3 4 4 2 6 1 0x y x y+ + + +
khi
3 4 0, 4 0,2 6 0x y x y+ = + = =
Bài 18: Tìm nghim nguyên của phương trình :
22
8 3 18x y x y+ + =
Bài 19: CMR: phương trình sau không có nghim nguyên:
5
29 30 10x x y+ =
Bài 20: Tìm các s x,y nguyên dương thỏa mãn:
( )
22
1 1567y x x+ = +
Bài 21: Tìm các s nguyên x, y biết:
2
3 3 7 0x xy x y+ + =
Bài 22: Chng minh rng không có các s nguyên x,y,z tha mãn :
2 3 2
4 4 8 2 4x x y z+ = +
HD:
Ta có
2
2 4 2zz=
, Ta có :
( )
32
4 1 8 2 8x x y z

+ +

mà 4 không chia hết cho 8
( nên không tn ti x,y,z)
Bài 23 : Tìm x, y tha mãn :
22
6 2 2 32 46 0x y xy x y+ + + + + =
Bài 24: Tìm các s nguyên x, y, z tha mãn:
2 2 2
3 2 4x y z xy y z+ + + +
Trang 4
HD:
Vì x, y,z là các s nguyên nên:
( )
22
2
2 2 2
3 2 4 3 1 1 0
22
yy
x y z xy y z x z
+ + + + = + +
DNG 3 : ĐƯA V PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
41x x y+ =
HD :
( )
22
4 4 5x x y+ + =
Bài 2 :Giải phương trình nghiệm nguyên :
26x y xy + =
HD:
Ta có:
( ) ( )
1 11
1 2 6 1 2
22
x y y x y y= + = = + =
( ) ( ) ( )( )
2 1 2 2 1 11 2 1 2 1 11x y y x y+ + = = + =
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
3 11x xy y+ + =
HD :
22
22
2
23
2 . 3 11 2
2 4 4 2 2
y y y x y y
x x y
+−
+ + = = =
( ) ( )
22
2 3 8x y y+ =
( )( )
2 3 2 3 8x y y x y y= + + + + =
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
2
25 6x y y = +
HD :
( ) ( )
2 2 2 2
6 25 6 9 16x y y x y y + = = + + =
=>
( 3)( 3) 16x y x y+ + =
3 3 2x y x y x + + + =
là 1 s chn nên 2 s đều chn
Bài 5 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )( )( )
2
1 2 3x x x x y+ + + =
HD :
( )( )
( )( )
2 2 2
3 3 2 1 1 1x x x x y a y a y+ + + = = + + + =
vi
2
3a x x=+
Bài 6 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
1999xy−=
HD:
( )( )
1999x y x y + =
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2x y xy+=
HD:
22
2
2 . 2. .2 4 4
2 4 4 2
y y y y
xx
+ + + =
=>
( )( )
2 2 2 16x y x + =
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên :
62x y xy =
HD :
( )
1 11
2 6 2 1
22
xy x y x y y+ = = + =
( ) ( ) ( )( )
2 2 1 2 1 11 2 1 2 1 11x y y x y+ + = = + =
Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 2 2 2
2x y x y+=
HD:
Trang 5
( )
2 2 2 2 2 2 2
11
2 0 2 1
22
x y x y x y y = = + =
=>
( ) ( ) ( )( )
2 2 2 2 2
2 1 2 1 1 2 1 2 1 1x y y x y = = =
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
4xy x y=+
HD :
( )
4 4 0 4 4 16 16xy x y x y y = = + =
( ) ( ) ( )( )
4 4 4 16 4 4 16x y y x y= = = =
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )( )( )
2
1 7 8x x x x y =
HD:
( )( )
( )
2 2 2 2
8 8 7 7x x x x y a a y + = = + =
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
2
8 116x x y =
HD:
( )
2
2 2 2
8 16 110 4 110x x y x y + = = =
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên :
3 5 3xy x y+ =
HD:
( ) ( ) ( )
3 5 15 18 3 5 3 18x y y x y y+ = = + + =
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 3 2 3
6 3 10 2x y x y+ =
HD:
( )
2 3 3
3 2 1 10 5 2x y y+ =
=>
( ) ( )
2 3 3
3 2 1 5 2 1 2x y y+ + =
Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 3 3 2 2 0x y xy x y+ + + + + =
HD:
( )
( ) ( )
22
22
3 2 3 2
2. . 3 2 2 3 2 0
2 4 4
xx
y
y x x x
++
+ + + + + + =




=>
2
22
3 2 8 9 12 4 12 8
0
24
x x x x x
y
+ + +

+ + =


=>
( )
2
2
2 3 2 4y x x+ + =
Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên :
42
1
xy
+=
HD:
( )
4 2 4 2 0y x xy x y x+ = = =
Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
1 1 1
3xy
+=
HD:
( ) ( )
3 3 3 0x y xy x y y + = =
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2xy x y =
HD:
( ) ( ) ( ) ( )( )
1 1 3 1 1 3 1 1 3x y y x y y x y= + = = = = =
Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
9x xy y+ + =
HD:
( ) ( )( )
1 1 10 1 1 10x y y x y+ + + = = + + =
Trang 6
Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 11x x y =
HD :
( )
( )
2
2 2 2
2 1 12 1 12x x y x y= + = = =
=
( )( )
1 1 12x y x y + =
Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
33
8x y xy = +
HD :
Ta có :
( ) ( )
3
38x y xy x y xy + = +
Đặt :
( )
3
33
8
3 8 8 3 1
31
x y a
a
ft a ab b a b a b
xy b
a
−=
= = + = + = = = =
=
( )
( )
33
27 8 3 1 27 1 215 3 1 3 1 215a a a a a U = =
Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
1 1 1 1
66x y xy
+ + =
HD :
Ta có :
( ) ( )
6 1 6 6 1 6 6 36 37x y xy xy x y x y y= + + = = = = + =
=
( ) ( ) ( )( )
6 6 6 37 6 6 37x y y x y = = =
Bài 23 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 2 5 19 0x xy x y + + =
HD :
Ta có :
( ) ( ) ( )( )
2 4 19 0 2 1 4 2 17x x y x y x x y x x= + = = + =
=
( )( ) ( ) ( )( )
2 1 2 2 1 17 2 1 2 17x y x x x x y = = =
Bài 24 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 2 2 0x y xy y+ + + =
HD :
Ta có :
22
2 2 2 0x yx y y= + + + =
( )
2 2 2
' 2 2 2y y y y y = + = +
, Để phương trình có nghiệm thì :
2
1 9 3 1 3
' 0 2 1
2 4 2 2 2
y y y

= + = + =


Bài 25 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
22
3 2 2 3 2 0x y x y y+ + + =
HD :
2
' 1 4y =
, để phương trình có nghiệm thì
2
1
' 0 0 1, 2
4
y y x x = = = = = =
Bài 26 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
3 4 6 3 4 0x y x y+ + + =
HD :
( ) ( )
22
3 6 4 3 4x x y y= + + + =
Bài 27 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
5 4 2 3 0x y xy y+ + =
HD :
( ) ( )
( ) ( )
22
2 2 2
4 4 2 1 4 2 1 4x xy y y y x y y= + + + + = = + + =
Bài 28 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
3 4 4 2 5 0x y xy x y+ + + + + =
HD :
Xét :
( )( )
2
4 0 2 2 0
yy
x x x x = = = + = =
Bài 29 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
2
5 5 2 0x y x y + + + =
HD :
Theo vi- ét ta có :
Trang 7
( )( ) ( ) ( )
12
12
12
5
5 5 2 1.2 1 . 2
. 5 2
x x y
xx
x x y
+ = +
= = = =
=+
Bài 30 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 11x x y =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( ) ( )( )
2
2
1 12 1 1 12x y x y x y = = + =
Bài 31 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 3 3 0x y xy x y+ + + =
HD :
Chuyển phương trình thành bc hai vi x
( )
( )
22
3 1 3 0x y x y y= + + + =
, có :
2
2 11yy =
, Điều kin cần và đ để phương trình có nghim nguyên là
s chính phương
=>
( )
22
2 11 5, 3y y k k Z y y = = = =
Bài 32 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 3 27xy x y + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
3 2 21xy+ =
Bài 33 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
3 38x y y+ =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
1 3 35xy + =
Bài 34 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
3 17xy x y+ + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
3 1 3 1 52xy+ + =
Bài 35 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
1x x xy y+ + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
1 2 3x y x =
Bài 36 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 243 0xy xy y x+ + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( ) ( ) ( )
22
1 243 1 243x y y y U+ = = +
=>
( ) ( ) ( )
; 54;2 ; 24;8xy =
Bài 37 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 2 5 19x xy x y =
HD :
Đưa phương trình về :
( )
2
2
2 5 19
2 5 19 2 1
21
xx
x x y x y
x
−+
+ = = =
Bài 38 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
2
12y x x = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
3
1
1
yx
x
= + +
Bài 39 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
15 7 9xy−=
HD :
Ta có :
2 2 2
1 1 1
3 3 3 5 21 3 3 3y y y y x y x x x= = = = = = = =
( )
2 2 2
1 1 1
15 7 1 1 mod3x y y= = =
=> Vô nghim
Bài 40 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
29 28 2000xy−=
HD :
Trang 8
Đưa phương trình về thành :
( )
2
5 mod7x
, Vô nghim
Bài 41 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
1999 2000 2001xy−=
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
2
1 mod 4x −
, Vô nghim
Bài 42 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 2 2 2
82x y x y xy =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
( )
2
22
7y x x y = +
Phương trình có nghiệm
0xy==
, xét x, y # 0 =>
2
7x
là 1 s chính phương
Đặt :
( )( )
22
77x a x a x a = = + = =
Tìm x
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
0;0 , 4; 1 , 4;2 , 4;1 , 4; 2
Bài 43 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
9x xy y+ + =
HD :
Đưa phương trình vê dạng :
( )( )
1 1 10xy+ + =
Bài 44 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )( )( )
2
1 7 8y x x x x= + + +
HD :
Đưa phương trình thành :
( )( )
( )
2
2 2 2 2 2
8 8 7 7 4 2 7 49y x x x x z z y z= + + + = + = = +
=>
( )( )
49 2 2 7 2 2 7z y z y= + + +
Bài 45 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
( )
2
1 4 1x x x y y+ + = +
HD :
Phương trình <=>
( )
( )
( )
2
2 3 2 2
1 4 4 1 1 1 2 1x x x y y x x y+ + + = + + = + + = +
Vì VP là 1 s l =>
( )
( )
2
1 , 1xx++
là s l ,
Gi s :
( )
2
1; 1x x d+ + =
=> d l , Mà :
2
2
2
1
1
1
1
xd
xd
xd
xd
+
=
+
+
( )
( )
2
11xx= + +
là s chính phương =>
2
1 1 0x x x+ = + = =
Bài 46 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 2 2 2
x xy y x y+ + =
HD :
Ta có :
( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2
1x xy y x y x y x y xy xy xy+ + = = + = + = +
0
10
xy
xy
=
=
+=
Bài 47 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
x y xy x y+ + = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
( )
22
10x y x y y + + =
, Điều kiện để phương trình có nghim là :
( ) ( )
22
2
0 3 6 1 0 3 1 4 1 1y y y y = = =
T đó ta có :
0,1, 2y =
Bài 48 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 3 3 0x y xy x y+ + + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
( )
22
3 1 2 3 0x y x y y+ + + =
Trang 9
Điu kiện để phương trình có nghim là
0
Làm ging bài trên
Bài 49 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )( )
( )
3
22
x y x y x y+ + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( ) ( )
2 2 2
2 3 3 0y y x x y x x

+ + + =

TH1 : y=0 => ...
TH2 :
( ) ( )
2 2 2
0 2 3 3 0y y x x y x x = + + + =
Điu kiện để phương trình có nghim là
( ) ( )
2
0 1 8x x x = +
phi là 1 s
chính phương
=>
( ) ( ) ( )( )
2
8 4 4 16x x a a N x a x a = = + =
=> Tìm x
Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) vi m là s
nguyên
Bài 50 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
( )
22
73x y x xy y+ = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
22
3 3 7 3 7 0x y x y y + + =
Để phương trình có nghim thì
phi là 1 s chính phương
Bài 51 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
22
12 6 3 28x xy y x y+ + = +
HD :
Cách 1 : Đánh giá miền cc tr ca x :
( ) ( ) ( )
2
2
2
2
14 14 196
9 3 28 3
3 3 3
x x y x y x y

= + + + = +


=>
22
7 0;1;4xx =
Cách 2 : Tính
Bài 52 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2x xy y x y+ + = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
22
20x y x y y+ + =
Điu kiện để phương trình có nghim là
0
Bài 53 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
x xy y x y+ + = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
22
10x y x y y+ + =
Điu kiện để phương trình có nghim là
0
Bài 54 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
3 3 3x xy y y + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
22
3 3 3 0x yx y y + =
Điu kiện để phương trình có nghim là
0
Bài 55 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 5 1x xy y y + = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
22
2 5 1 0x yx y y + =
Điu kiện để phương trình có nghim là
0
Bài 56 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
41xy−=
HD :
Trang 10
Biến đổi phương trình thành :
( )( )
2 2 1x y x y + =
Bài 57 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
91xy−=
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )( )
91x y x y + =
Bài 58 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
3
27x xy+=
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
27x x y+=
Bài 59 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
33
77x y y x+ = +
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( ) ( )
( )
( )
3 3 2 2
7 7 0 7 0x y x y x y x xy y x y = = + + =
( )
( )
22
70x y x xy y= + + =
TH1 :
xy=
TH2 :
( )
2
22
12
7
7 7 3
21
3
xy
x xy y x y xy xy
xy
= = =
+ + = = = = =
= = =
Bài 60 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
3 10 8 96x xy y+ + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
2 3 4 96x y x y+ + =
Chú ý : Vì
( ) ( ) ( )
2 3 4 2 2 3x y x y x y+ + + = +
là 1 s chn nên có tính cht cùng
chn
Bài 61 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
3 5 3xy x y+ =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( ) ( ) ( )
3 5 15 18 3 5 3 18x y y x y y+ = = + + =
( )( )
5 3 18xy= + =
Bài 62 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
1x y xyz+ + =
HD :
Gi s :
xy
TH1 :
( )
2
2 1 2 1 1, 3x y x x z x xz x y z= = + = = = = = = =
TH2 :
2 1 2 2 1, 2, 2x y xyz y xyz y xz x y z = + = = = = = =
hoc
2, 2, 1x y z= = =
Bài 63 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 2 5 5 19x xy x y + =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( ) ( ) ( )( )
2 5 19 2 5 19x x y x y x x y = = =
Bài 64 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
4 11 4x y xy+=
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
4 11 1 1xy =
Bài 65 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
656 657 1983x xy y =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
567 1983x y x y+ =
Bài 66 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
7 3 0x xy y =
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )( )
3 7 21xy+ =
Trang 11
Bài 67 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
22
1 1576y x x+ = +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
( )
2
1 1 1577 19.83x y x+ + = =
Bài 68 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2003 2004 2004 2005x x y y xy xy+ + + = + +
HD :
Đưa phương trình về dng :
( )
( )
2
1 2004 2004 1x x y y + =
Bài 69: Tìm x, y nguyên tha mãn:
32
2 2 5 1 0x y xy + + =
Trang 12
DNG 4 : ĐƯA V ƯỚC S
Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
3 9 2x x xy y + = +
HD :
Phương trình tương đương với :
( )
2
2 3 9y x x x = +
2
3 9 2x x x= +
Vi x=2 không phi là nghiệm khi đó ta có :
2
39
2
xx
y
x
−+
=
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
24x y y x+ = +
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
2
4
24
2
x
y x x y
x
+
+ = + = =
+
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2 2 1 0x y y x+ + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
2
21
2 2 1
2
x
y x x y
x
+ = = =
+
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
32
3 2 5 0x x y x y + =
HD :
Biến đổi phương trình về dng :
( )
3 2 2
3 5 2 2x x x y y y x+ = + = +
3
2
35
2
xx
y
x
+−
= =
+
Bài 5 : Tìm x nguyên đ biu thc sau nguyên :
32
2
2 7 7
3
x x x
A
x
+
=
+
HD :
Ta có :
( ) ( ) ( )( )
22
2
41
2 4 1 3 4 1 4 1 3
3
x
A x x x x x x
x
= + = + = + +
+
Bài 6 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
( )
7 1 3 2x y xy + =
HD :
ta có :
( ) ( )
7 7 3 2 7 1 2 3 2 3x y xy x xy y y x + = = = =
77
23
x
y
x
= =
Bài 7 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2
10x y xy y x+ + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
2
1
11
1
x
y x x x y
xx
+
+ + = + = =
++
Bài 8 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2
2 2 1 0x y x y + + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
2
21
2 2 1
2
x
y x x y
x
+ = = =
+
Bài 9 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
3 2 2
2 3 7 7 0x x y x y x =
HD :
Biến đổi phương trình trở thành :
( )
3 2 2 2
2 7 7 3 3x x x x y y y x = + = +
Trang 13
32
2
2 7 7
3
x x x
y
x
= =
+
Bài 10 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
3 4 16x y xy+ =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
3 4 16 3 4 12 4xy x y x y y = = + =
( ) ( ) ( )( )
3 4 3 4 3 4 4x y y y x = = =
Bài 11 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
3 4 9xy x y =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( ) ( )( )
3 4 12 21 4 3 21x y y x y + = = =
Bài 12 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2 5 6xy x y = +
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2 6 5 2 3 3 8xy x y x y y = = + =
( )( )
3 2 1 8yx =
Bài 13 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
( )
22
21y x x+ + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
22
22
11
22
xx
yy
xx
−−
+ = = =
Bài 14 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2
2 1 3 15x xy x y+ + + + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
2
2
14
1 15 2 3
23
xx
x x y x y
x
+−
+ + = + = =
+
Bài 15 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2
5 25 8 3x y xy+ =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
22
3 5 8 25 3 5 8 25xy x y x y y+ = = + =
2
8 25
35
y
x
y
=
+
Bài 16 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
2 2 2
2 1 2xy x y x y xy+ + + = + +
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
( )
( )
2 2 2
2 2 1xy y xy y x x =
( ) ( ) ( ) ( )
( )
22
2 1 1 1 1 1 2 1y x y x x x x y y x= = = =
Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
22
21y x y+ + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
2
2
1
2
y
x
y
=
+
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
5 3 2 11x y xy =
Trang 14
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )
11 3
2 5 3 11 2 5 11 3
25
y
xy x y x y y x
y
+ = = = = =
Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 3 1 0xy x y + =
HD :
Biến đổi phương trình ta có :
5
2
3
y
x
=+
Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
2
12y x x+ = +
HD :
Biến đổi phương trình ta có :
3
1
1
yx
x
= + +
Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 3 5 39x y xy + =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
2 39
2 39 3 5 12 6
35
x
y x x x
x
= = =
( ) ( )
22
2 39 3 5xx=
Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
5 3 2 11x y xy =
HD :
Biến đổi phương trình về dng :
( ) ( )
22
5
2 5 2 3 5 2 3
23
x
y x x x x
x
+
= + = + + = + +
+
Bài 23 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2
2
1
1
xx
y
xx
−+
=
++
HD :
Đưa phương trình trở thành :
( ) ( )
2
1 1 1 0y x y x y + + + =
TH1 : y=1=>x=0
TH2 :
1
1 0 3 0;1;2;3
3
x
y y y = = =
Bài 24 : Tìm các cp (x ; y) nguyên sao cho A có giá tr nguyên :
2
1
1
xx
A
xy
++
=
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( )( )
1
1 1 1 1 1 3
1
xy
yA x x y xy x y
xy
++
= + + = + + =
Bài 25 : Tìm các cp s nguyên dương x,y,z biết :
( ) ( )
21y z x yz+ =
HD :
Biến đổi phương trình thành :
22
2 2 1 1 2 2 0
1
yz
x y z yz yz y z
yz
+
= = + =
Bài 26 : Tìm các cặp nguyên dương a, b biêt A có giá tr nguyên :
2
2
2
a
A
ab
=
+
Trang 15
HD :
Biến đổi phương trình thành :
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2a b ab a b k ab+ + = + = +
Chng minh k=1=>a=4, b=3
Bài 27 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
22
2003xy−=
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )( )
2003x y x y + =
Bài 28 : Có tn ti hay không hai s nguyên x, y tha mãn :
22
3 7 2002xy+=
HD:
Biến đổi phương trinhg thành:
2
22
3. 286 7
7
x
yx+ = =
2
286 7 16xx =
7 7, 14x x x= = =
Vi
( )
2
7 165x y l= = =
Vi
( )
2
14 202x y l= = =
Bài 29 : Có tn ti hay không hai s nguyên x, y tha mãn :
3 3 3
2006x y z x y z+ + = + + +
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
( ) ( )
32
1 1 1 3x x x x x x x = = +
Tương tự ta có:
33
3, 3y y z z−−
, Mà
2006 3
, Vy không tn ti x,y,z
Bài 30 : Tìm các cp s t nhiên tha mãn :
2
3 3026
y
x +=
HD:
Xét
2
0 3026 1 3025 55y x x= = = = = =
Xét
0 3 3
y
y =
còn
2
:3x
dư 0 hoặc 1
=>
2
3 :3
y
x +
dư 0 hoặc dư 1, Mà 3026 chia 3 dư 2=> Vô lý
Bài 31 : Chứng minh phương trình sau không có nghim nguyên :
2
2 2005
y
x −=
HD:
Với y<0 => Phương trình vô nghim
Nếu y=0,1,2,3=> Phương trình cũng vô nghim
Nếu
2
3 2 8 2005 2 8
yy
y PT x = = = =
=>
( )
2
5 mod8x
( Vô lý) do s chính phương chia 8 dưa 0 hoặc 1 hoc 4
Bài 32: Tìm tt c các tam giác vuông có các cnh là 1 s nguyên và s đo diện tích
bng s đo chu vi
HD:
Gi x, y là các cnh ca hình vuông
( )
1 x y z
Ta có:
2 2 2
x y z+=
( )
2xy x y z= + +
(2)
Khi đó ta có:
( ) ( ) ( )
22
2
24z x y xy x y x y z= + = + + +
( ) ( )
2
2
4 4 4 4x y x y z z= + + + = + +
( ) ( ) ( )
22
2 2 2 2x y z x y z= + = + = + = +
Thay
4z x y= +
vào (2) ta đưc
Bài 33 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
5 3 2 11x y xy =
HD:
Đưa phương trình thành:
( )
5 11 5
2 2 5 2 3 7 2 3
2 3 2 3
xx
y x x x
xx
++
= = + = + + = +
++
Trang 16
Bài 34 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
22
2 11x x y =
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
( )( )
22
2 1 12 1 1 12x x y x y x y + = = + =
Bài 35 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
( )
2
12y x x = +
HD:
Biến đôi phương trình thành:
2
23
1
11
x
yx
xx
+
= = + +
−−
Bài 36 : Tìm các nghim nguyên dương của phương trình :
2
2 243 0xy xy y x+ + =
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
2
1 243x y y+=
( ) ( )
22
1 243 1y y y
+ = +
Bài 37 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
x y xy+=
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )( )
1 1 1xy =
Bài 38 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
1xy x y+ = +
HD:
Biến dổi phương trình thành:
( )( )
1 1 0xy =
Bài 39 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
2
6 5 8x xy x y =
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
2
6 8 3
1
55
xx
yx
xx
−+
= = +
−−
Bài 40 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
33
8x y xy = +
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( ) ( )
3
38x y xy x y xy + = +
, Đặt:
x y a
xy b
−=
=
Khi đó phương trình tr thành:
( )
3
3 3 3
8
3 8 8 3 1 27 8 3 1
31
a
a ab b b a a a a
a
+ = + = = = =
( )
2
27 1 215 3 1 3 1 215a a a U =
Bài 41 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
2 3 1 0xy x y + =
HD:
Biến đổi phương trình thành:
2 1 5
2
33
x
y
xx
= = +
−−
Bài 42 : Tìm các nghim nguyên dương của phương trình :
2 2 2 2
82x y x y xy =
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
( )
2
22
7y x x y = +
(1)
Phương trình đã cho có nghiệm:
0xy==
Xét:
, 0,xy
t (1) =>
2
7x
là 1 s chính phương
Trang 17
Đặt
( )( )
22
77x a x a x a = = + =
=> Tìm đc x
=> (0; 0), (4; -1), (4; 2), (-4; -1), (-4; -2)
Bài 43 : Tìm các nghim nguyên dương của phương trình :
22
3 4 6 13x y x+ = +
HD:
Biến đổi phương trình thành:
( )
( )
2
2 2 2
3 6 3 16 4 3 1 4 4x x y x y + = = =
22
4 0 4 2 1, 2y y y y y= = = = = =
Bài 44: Tìm các cp s nguyên (x; y) tha mãn:
2
2017 2018 6051 0x xy x y+ =
DNG 5: S DNG BT ĐNG THC
Bài 1 : Tìm tt c x,y nguyên tha mãn :
4 2 2
1x x y+ + =
HD:
Ta có:
( )
2
2 2 4 2 4 2
1 1 0 1x y x x x x+ = = + + =
(1)
Mt khác
( ) ( )
22
2 4 2 2 2 2 2
2 1 1 1y x x x x x x= + + = + +
(2)
T (1) và (2) ta có:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2
11x y x y x + = = +
4 2 4 2 2
1
1 2 1 0 1
1
y
x x x x x y
y
=
= + + = + + = = = = =
=−
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
4 4 2
31x y y = +
HD :
Ta có :
( ) ( )
22
4 4 2 4 2 2 2 2 2
3 1 2 1 1 1x y y y y y y y y= + + = + + + = + + +
Mt khác :
( ) ( ) ( )
22
4 4 2 4 2 2 2 2 2
3 1 4 4 3 2 3 2x y y y y y y y y= + + = + + = + + +
Khi đó :
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 4 2 4 2
1 2 1y x y x y+ + = = +
4 4 2 4 2 4 2
2 1 3 1 2 1 0, 1x y y y y y y y x= + + = + + = + + = = =
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
3 3 2
2 3 1 0x y y y =
HD :
Ta có :
( )
( )
3
3 3 2 3 2 2
2 3 1 3 3 1 1x y y y y y y y y= + + + = + + + +
(1)
mt khác :
( )
( )
3
3 3 2 3 2 2
2 3 1 3 3 1 5 2 1x y y y y y y y y= + + + = + + +
Khi đó :
( ) ( )
33
3
11y x y +
TH1 :
33
1
1
1
()
2
y
x y x
yl
=−
= = = =
=−
TH2 :
( )
3
32
1 0 1x y y x= + = = = =
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 3 3
1 x x x y+ + + =
HD :
Ta có :
( )
2
2 3 2 3 3
1 3 3
1 0 1
2 4 4
x x x y x x x x

+ + = + + = = + + +


Mt khác :
( )
( )
( )
23
3 3 2 2 2
3 12 8 5 11 7 2 5 11 7 2y x x x x x x x x x= + + + = + + + +
Trang 18
Khi đó :
( ) ( )
33
3 3 3
01
21
10
xy
x y x y x
xy
==

+ = = + = =

= =

Bài 5 : Tìm các s nguyên x để biu thc sau là 1 s chính phương :
432
2 2 3x x x x+ + + +
HD :
Đặt
4 3 2 2
2 2 3x x x x y+ + + + =
( ) ( ) ( ) ( )
2
4 3 2 2 2 2 2
2 3 3x x x x x x x x x y= + + + + + = + + + + =
( )
2
22
y x x= +
(1)
Vy ta cn chng minh
( ) ( )
22
2 2 2
2x x y x x+ + +
Tht vy :
( ) ( )
22
2 2 2 2 2
30y x x x x y x x + = + + = +
( )
2
2 2 2
2 3 3 1 0y x x x x= + + = + +
( )
2
2 2 2
1
1 2 0
2
x
y x x x x
x
=
= + + = + = =
=−
Bài 6 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 3 4 19x y x+ + =
HD :
Ta có :
( )
2
2 2 2
4 6 8 38 2 2.2 .2 4 6 42x y x x x y+ + = = + + + =
( ) ( )
22
2
2 2 6 42 2 2 0x y x+ + = +
( )
2
2 2 4x +
=> Tìm x => Tìm y
Bài 7 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
25xy+=
HD :
Ta có :
2
22y
mà 5 :2 dư 1=> x
2
chia 2 dư 1=> x
2
chia 8 dư 1=>2y
2
+x
2
chia 8
dư 1 hoặc 3
mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý
vy không có giá tr x, y nguyên tha mãn
Bài 8 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
( )
9 5 1x y y+ = +
HD:
Nhân vi 4 ta có:
2
36 20 4 4x y y+ = +
=>
( )
2
2
36 21 4 4 1 2 1x y y y+ = + + = +
Do
( )
2
36 21 3 2 1 3 2 1 9x y y+ = + = +
, mà
36 21 9x
+
=> Vô lý
vy không tn ti x, y nguyên
Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
22
2 4 19 3x x y+ =
HD:
Ta có:
( )
( )
2
2 2 2
2 4 2 21 3 2 1 3 7x x y x y+ + = = + =
22
72yy= =
s l < 7=>
2
1
4
x
y
x
=
= =
=−
Bài 10 : Tìm x, y nguyên sao cho :
2
23
x
y+=
HD:
Xét
02xy= = =
Xét
2
15xy= = = =
Vô lý
Vi
2
2 2 4 : 4x VT = =
dư 3=> y là số l=> y=2k+1=>
22
4 4 1: 4y k k= + +
1 (vl)
Trang 19
Vy không tn ti x, y nguyên
Bài 11 : Tìm x, y nguyên sao cho :
2
2 57
x
y+=
HD :
TH1 : x là s l :
=>
( ) ( )
21
2 1 2 2 2.4 2 3 1
n
x n n
x n n N
+
= + = = = = +
( )
( )
( )
2 3 1 3 2
n
BB= + = +
chia 3
dư 2
VP là 1 s chính phương chia 3 không dư 2
TH2 : x là s chn :
( )
( )( )
22
2 2 57 2 2 3.19
n n n
x n n N y y y= = = = = + =
Thy
2 0 2 0
nn
yy+ =
22
nn
yy+
2 57
21
n
n
y
y
+=
=
−=
hoc
2 19
23
n
n
y
y
+=
−=
Bài 12 : Tìm nghim nguyên của phương trình :
4 3 2 2
4 7 6 4x x x x y+ + + + =
HD:
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
2
4 3 2 2 2 2 2 2
4 4 3 6 4 2 2 2 1 2 3x x x x x y x x x x x x+ + + + + = + + + + + + +
( ) ( )
2
2 2 2
2 1 2 3y x x x x= + + + + +
Ta cn chng minh:
( )
2
22
23y x x + +
Khi đó:
4 3 2 4 2 3 2
4 7 6 4 4 9 4 12 6x x x x x x x x x+ + + + + + + + +
Vy
( ) ( )
22
2 2 2
2 1 2 3x x y x x+ + + +
( )
2
22
22y x x= = + +
hoc
( )
2
22
23y x x= + +
Bài 13 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
2 2 2
20x y z xyz+ + + =
HD:
Gi s:
2 2 2 2 2 2 2 2
14x y z VT x y z xyz x x x x x = = + + + + + + =
2
1
20 2
2
x
xx
x
=
= = =
=
TH1: Vi x=1=>
2 2 2 2 2 2 2
19
19 3
3
y z yz y y y y y+ + = + + = =
=>
2
1
6
2
y
y
y
=
=
=
Nếu y=1=> Z không có giá tr, Nếu y=2=> z=3
TH2 : Với x=2 làm tương tự
Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
1 1 1
1
x y z
+ + =
HD:
Gi s:
3
1 1 3 2;3x y z x x
x
= = =
Làm tương tự bài trên
Bài 15 : Tìm các s nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :
1 1 1 1 1 1
+ + + + + = A
a b c ab bc ca
Có giá tr nguyên
Trang 20
HD:
Ta có:
. , ,A abc ab bc ca a b c a b c= + + + + + =
có cùng tính chn l:
Gi s :
abc
Nếu
( )
1
3 5, 7 1
2
a
a b c A l
a
=
= = =
=
Nếu a=1=>
3, 5 1 3 2b c A A = = =
thay a=1 và A=2 vào ta được:
( )
21b c bc+ + =
hay
( )( )
2 2 5 3, 7b c b c = = = =
Nếu a=2, xét tương t=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán v
Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình :
9x y z xyz+ + + =
HD:
Ta có:
1 1 1 9
1GT
yz xz xy xyz
= + + + =
Gi s:
1x y z
Khi đó:
2
2 2 2 2 2
1 1 1 9 12
12 1;2;3VT z z
z z z z z
+ + + = = =
Vi
1 10z x y xy= = + =
=> t làm
Bài 17 : Tìm tt c các s nguyên t p để tng tt c các ưc t nhiên ca
4
p
là s
chính phương
HD:
Ta có:
( ) ( )
22
2 3 4 2 2 2 2
1 2 4 2 2p p p p m p p m p p+ + + + = = + + +
=>
( )
2
22
4 2 1 3m p p p= + + = =
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên :
2 4 3 2
x x y y y y+ = + + +
HD:
Biến đổi thành:
( )
( )
( )
22
2
2 2 2 2
2 3 4 1 2 1 2 1 2y y y y x y y y y+ + + + = + = + + +
Bài 19 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
22
5x xy y + =
HD:
Biến đổi thành:
( )
2
2 2 2
20
2 20 3 0 0,1,4
3
x y y y y = = = =
Xét các TH=> x
Bài 20: Tìm các nghim nguyên dương x, y của phương trình :
22
12 1995y x x= + +
HD:
Biến đổi thành:
( )
2
2
6 1959 1959 45y x y= + + =
Li có:
( ) ( )( )
2
2
1959 6 6 6x y x y x y = + = + + +
, Vi
52xy+
1959=3.653
Bài 21 : Tìm các nghim nguyên của phương trình :
3
yz xz xy
x y z
+ + =
HD:
Phương trình đã cho
2 2 2 2 2 2
3y z x z x y xyz= + + =
Cô si ta có:
( ) ( )
44
33
3 3 3 1VT xyz xyz xyz xyz = =
, Do
, , 0x y z
và x,y,z nguyên nên ta có các nghim là:
(1 ;1 ;1), (1 ;-1 ;-1) và các hoán v

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN
DẠNG 1: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT: a (a + ) 2 1 = k
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + x y = 0 HD: x = 0 x ( x + ) 2 1 = y =>  x +1 = 0
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2 2
x + y + 3xy = x y HD: (x + y)2 2 2
= x y xy = xy (xy − ) 1
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x y x + 2y = 1 HD:
x x = y y + = ( y − )2 2 2 2 1 1 = x ( x − ) 1
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2 2
x + xy + y = x y HD: (x + y)2 2 2
= x y + xy = xy (xy + ) 1 Trang 1
DẠNG 2: ĐƯA VỀ TỔNG CÁC SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
4x + 8y + 8xy + 4y − 8 = 0 HD:
( x + y)2 +( y + )2 2 2 2 2 2 1 = 9 = 0 + 3
Bài 2: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + y x y = 8 HD: Nhân với 4 ta được: ( 2
x x + ) + ( 2 4 4 1 4y − 4y + ) 1 = 34
Bài 3: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x − 4xy + 5y = 169 HD: (x y)2 2 2 + y = 169
Bài 4: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + 5y + 2y − 4xy − 3 = 0 HD:
(x y)2 +( y + )2 2 1 = 4
Bài 5: Giải phương trình nghiệm nguyên dương: 2 2
x +13y − 6xy = 100 HD: (x y)2 2 3 + 4y = 100
Bài 6: Giải phương trình nghiệm nguyên: 6 2 3
2x + y − 2x y = 64 HD:
t + (t y)2 2 = 64 nếu đặt 3 x = t 1 1
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên: x + + y + = 4 x y HD: 2 2  1   1  x − +    y −  = 4 xy     
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên: ( 2 x + )( 2 2 x + y ) 2 1 = 4x y HD:
x + x y + x + y = x y = (x y)2 + x ( y − )2 4 2 2 2 2 2 2 2 4 1 = 0
Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên:: 2 2
2x + y − 2xy + 2y − 6x + 5 = 0 HD : ( 2 2
x xy + y ) 2 2
− 6x + 2y + x + 5 = 0 => (x y)2 − (x y) 2 2
− 4x + x + 5 = 0
=> (x y − )2 + (x − )2 1 2 = 0
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + 4y − 2x − 4y + 2 = 0
HD: ( 2xx+ )+( 2 2 1 4y − 4y + ) 1 = 0
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 2
4x + 2y + 2z − 4xy − 4xz + 2yz − 6y −10z + 34 = 0 HD:
( x)2 − x( y + z)+( 2 2
y + yz + z ) + ( 2 y y) + ( 2 2 4 2 6
z −10z) + 34 = 0
=> ( x x y)2 + ( 2
y y + ) + ( 2 2 6 9
z −10z + 25) = 0 Trang 2
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x + y x y = 8 HD:  1   1  17 x x + + y y + = =     (2x − )2 1 + (2y − )2 2 2 1 = 34  4   4  2
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
m + n = 9m +13n − 20 HD: Nhân 4 ( 2 m m + )+( 2 4 36 81
4n − 52n +169) =170
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
x − 6xy +13y = 100 HD: 2 2
(x − 3y) = 4(25 − y ) , mà 2 2
y  25, y là số chính phương nên =>y
Bài 15: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x − 4xy + 5y −16 = 0 HD :
Ta có phương trình trở thành : 2 2
x − 4xy + 5y −16 = 0
=> x xy + y + y = = (x y)2 2 2 2 2 4 4 16 2
+ y = 16 , Vì x,y là số nguyên nên
(x − 2y)Z
=> ( x y)2 2 2
+ y = 16 = 0 +16 = 16 + 0
Bài 16: Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn: 2 2 2 2
x + y + 5x y + 60 = 37xy HD:
(x y)2 = −x y + xy − = (x y)2 2 2 35 60
= 5(xy − 3)(4 − xy)
Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn: VT  0 => 5( xy − 3)(4 − xy)  0 = 3  xy  4 .
Do x,y nguyên nên xy=3 hoặc xy=4
Nếu xy=3 thì ( x y)2 = 0 = x = y và xy=3( vô lý)
Nếu xy=4 thì (x y)2 = 0 = x = y = 2
Bài 17: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn bất phương trình: 2 2
10x + 20y + 24xy + 8x − 24y + 51  0 HD:
Biến đổi: ( x + y)2 + (x + )2 + ( y − )2 3 4 4 2
6 −1  0 khi 3x + 4y = 0, x + 4 = 0, 2y − 6 = 0
Bài 18: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2
x + y − 8x + 3y = 1 − 8
Bài 19: CMR: phương trình sau không có nghiệm nguyên: 5
x + 29x − 30y = 10
Bài 20: Tìm các số x,y nguyên dương thỏa mãn: 2 y ( x + ) 2 1 = 1567 + x
Bài 21: Tìm các số nguyên x, y biết: 2
x + xy − 3x − 3y + 7 = 0
Bài 22: Chứng minh rằng không có các số nguyên x,y,z thỏa mãn : 2 3 2
4x + 4x = 8y − 2z + 4 HD: Ta có 2
2z 4 = z 2 , Ta có :  x(x + ) 3 2 4
1 − 8y + 2z  8 
 mà 4 không chia hết cho 8
( nên không tần tại x,y,z)
Bài 23 : Tìm x, y thỏa mãn : 2 2
x + 6y + 2xy + 2x + 32y + 46 = 0
Bài 24: Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn: 2 2 2
x + y + z xy + 3y + 2z− 4 Trang 3 HD:
Vì x, y,z là các số nguyên nên: 2 2  y   y
x + y + z xy + y + z− = x − + − +     (z− )2 2 2 2 3 2 4 3 1 1  0  2   2 
DẠNG 3 : ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 4x y = 1
HD : ( 2x+ x+ ) 2 4 4 − y = 5
Bài 2 :Giải phương trình nghiệm nguyên : x y + 2xy = 6 HD:
Ta có: = x( + y) − y = = x( + y) 1 11 1 2 6 1 2 − y − = 2 2
2x (1+ 2y) − (2y + )
1 = 11 = (2x − ) 1 (2y + ) 1 = 11
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + xy + 3y = 11 HD : 2 2 2 2  y y   y   2x + y   y − 3 2   x + 2 . x +  −  − 3y  =11= − = 2      2 4   4   2   2 
( x + y)2 −( y − )2 2
3 = 8 = (2x + y + y − 3)(2x + y y + 3) = 8
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 25 = y ( y + 6) HD : 2 x − ( 2 y + y) 2 = = x − ( 2 6 25
y + 6y + 9) =16 => (x + y + 3)(x y − 3) =16 mà
x y − 3 + x + y + 3 = 2x là 1 số chẵn nên 2 số đều chẵn
Bài 5 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x( x + )( x + )( x + ) 2 1 2 3 = y
HD : ( 2x+ x)( 2x+ x+ ) 2 3 3
2 = y = (a +1+ y)(a +1− y) = 1 với 2
a = x + 3x
Bài 6 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x y = 1999
HD: (xy)(x+ y)=1999
Bài 7: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + 2y = xy HD: 2 2  y y   y y  2  x − 2 . x +  −  + 2. .2 + 4 = 4
− => (x − 2y − 2)(x + 2) = 16 −  2 4   4 2 
Bài 8: Giải phương trình nghiệm nguyên : x y = 6 − 2xy HD :
xy + x y = = x ( y + ) 1 11 2 6 2 1 − y − = 2 2 2x (2y + ) 1 − (2y + )
1 = 11 = (2x − ) 1 (2y + ) 1 = 11
Bài 9: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 2
x + y = 2x y HD: Trang 4 1 1 2 2 2 2 2
2x y x y = 0 = x ( 2 2y − ) 2 1 − y + = 2 2 => 2 x ( 2 y − ) −( 2 y − ) = = ( 2 x − )( 2 2 1 2 1 1 2 1 2y − ) 1 = 1
Bài 10: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy = 4(x + y) HD :
xy − 4x − 4y = 0 = x ( y − 4) − 4y +16 =16
= x( y − 4) − 4( y − 4) =16 = (x − 4)( y − 4) =16
Bài 11: Giải phương trình nghiệm nguyên : x( x − )(x − )(x − ) 2 1 7 8 = y HD:
( 2x x)( 2x x+ ) 2
= y = a (a + ) 2 8 8 7 7 = y
Bài 12: Giải phương trình nghiệm nguyên : x( x − ) 2 8 = y −116 HD: x x + − y = − = (x − )2 2 2 2 8 16 110 4 − y = 1 − 10
Bài 13: Giải phương trình nghiệm nguyên : xy + 3x − 5y = 3 − HD:
x ( y + 3) − 5y −15 = 18
− = x( y + 3) − 5( y + 3) = −18
Bài 14: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 3 2 3
6x y + 3x −10y = 2 HD: 2 x ( 3 y + ) 3 3 2
1 −10y − 5 = 2 => 2 x ( 3 y + ) − ( 3 3 2 1 5 2 y + ) 1 = 2
Bài 15: Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
2x + y + 3xy + 3x + 2y + 2 = 0 HD: 2 2  y 3x + 2   3x + 2  2
y + 2. .(3x + 2) ( ) 2 ( ) +  +  2x − + 3x + 2 = 0 2 4  4        2 2 2  +  − − − + + => 3x 2 8x 9x 12x 4 12x 8 y + + = 0  
=> ( y + x + )2 2 2 3 2 − x = 4 −  2  4 4 2
Bài 16: Giải phương trình nghiệm nguyên : + = 1 x y HD:
4y + 2x = xy = x ( y − 4) − 2x = 0 1 1 1
Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên : + = x y 3 HD:
 3(x + y) = xy x( y −3) −3y = 0
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên : xy x y = 2 HD:
= x( y − )
1 − y +1 = 3 = x ( y − ) 1 − ( y − ) 1 = 3 = (x − ) 1 ( y − ) 1 = 3
Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x + xy + y = 9 HD: x ( y + )
1 + y +1 = 10 = ( x + ) 1 ( y + ) 1 = 10 Trang 5
Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 2x −11 = y HD :
= (x x + ) − y = = (x − )2 2 2 2 2 1 12
1 − y = 12 = ( x −1− y)( x −1+ y) = 12
Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3
x y = xy + 8 HD :
Ta có : ( x y)3 + 3xy (x y) = xy + 8 3
x y = a − Đặt : a 8 3 3 
= ft = a + 3ab = b + 8 = a −8 = b − (3a − ) 1 = b − = xy = b 3a −1 ( 3a − ) 3 27
8 3a −1 = 27a −1− 215 3a −1 = 3a −1U (215) 1 1 1 1
Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên : + + = x y 6xy 6 HD :
Ta có : = 6( x + y) +1 = xy = xy − 6x − 6y =1= x( y − 6) − 6y + 36 = 37
= x( y − 6) − 6( y − 6) = 37 = (x − 6)( y − 6) = 37
Bài 23 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy − 5x + y +19 = 0 HD :
Ta có : = 2x(x y) − (x y) − 4x +19 = 0 = (x y)(2x − ) 1 − 4x + 2 = −17
= (x y)(2x − ) 1 − 2(2x − ) 1 = 17 − = (2x − )
1 ( x y − 2) = 17 −
Bài 24 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 2xy + y − 2 = 0 HD : Ta có : 2 2
= x + 2yx + 2y + y − 2 = 0 Có 2  = y − ( 2 y + y − ) 2 ' 2
2 = − y y + 2 , Để phương trình có nghiệm thì : 2  1  9 3 1 3  '  0 = y +
 = −  y +  = 2 −  y 1    2  4 2 2 2
Bài 25 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 x + ( − y) 2 3 2
x + 2y − 3y + 2 = 0 HD : Có 2
 ' =1− 4y , để phương trình có nghiệm thì 1 2
 '  0 = y  = y = 0 = x = 1 − , x = 2 − 4
Bài 26 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x + 4y + 6x + 3y − 4 = 0 HD : = ( 2 x + x) + ( 2 3 6 4y + 3y) = 4
Bài 27 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 5y − 4xy + 2 y − 3 = 0 HD :
= (x xy + y ) + ( y + y + ) = = (x y)2 + ( y + )2 2 2 2 4 4 2 1 4 2 1 = 4
Bài 28 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x + y + 4xy + 4x + 2 y + 5 = 0 HD : Xét : 2
 = x − 4 =   0 = (x − 2)(x + 2)  0 = x =  y y
Bài 29 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − ( y + 5) x + 5y + 2 = 0 HD : Theo vi- ét ta có : Trang 6
x + x = y + 5 1 2 
= (x −5 x −5 = 2 =1.2 = 1 − . 2 − 1 )( 2 ) ( ) ( )
x .x = 5y + 2  1 2
Bài 30 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 2x −11 = y HD :
Đưa phương trình về dạng : (x − )2 2
1 − y = 12 = ( x −1+ y)( x −1− y) =12
Bài 31 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 3xy x y + 3 = 0 HD :
Chuyển phương trình thành bậc hai với x 2
= x + ( y − ) x + ( 2 3 1
y y + 3) = 0 , có : 2
 = y − 2y −11, Điều kiện cần và đủ để phương trình có nghiệm nguyên là  là số chính phương => 2 2
y − 2y −11 = k (k Z ) = y = 5, y = 3 −
Bài 32 : Giải phương trình nghiệm nguyên : xy − 2x + 3y = 27 HD :
Đưa phương trình về dạng : (x + 3)( y − 2) = 21
Bài 33 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x( y + 3) − y = 38 HD :
Đưa phương trình về dạng : (x − ) 1 ( y + 3) = 35
Bài 34 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3xy + x + y = 17 HD :
Đưa phương trình về dạng : (3x + ) 1 (3y + ) 1 = 52
Bài 35 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x + x +1 = xy y HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x − )
1 ( y x − 2) = 3
Bài 36 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
xy + 2xy − 243y + x = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : x( y + )2 = y = ( y + )2 1 243 1 U (243) =>
( ;x y) = (54;2);(24;8)
Bài 37 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy = 5x y −19 HD : 2 2x − 5x +19 Đưa phương trình về : 2
2x − 5x +19 = y (2x − ) 1 = y = 2x −1
Bài 38 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y (x − ) 2 1 = x + 2 HD :
Đưa phương trình về dạng : 3 y = x +1+ x −1
Bài 39 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 15x − 7 y = 9 HD : Ta có : 2 2 2
y 3 = y 3 = y = 3y = 5x − 21y = 3 = x 3 = x = 3x 1 1 1 2 2 2
=15x − 7y =1 = y  1 − mod3 => Vô nghiệm 1 1 1 ( )
Bài 40 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
29x − 28y = 2000 HD : Trang 7
Đưa phương trình về thành : 2
x  5(mod 7) , Vô nghiệm
Bài 41 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
1999x − 2000y = 2001 HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x  1 − (mod 4) , Vô nghiệm
Bài 42 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 2
x y x − 8y = 2xy HD :
Đưa phương trình về dạng : y (x − ) = (x + y)2 2 2 7
Phương trình có nghiệm x = y = 0 , xét x, y # 0 => 2
x − 7 là 1 số chính phương Đặt : 2 2
x − 7 = a = ( x a)( x + a) = 7 = Tìm x (0;0),(4;− )1,(4;2),( 4 − ) ;1 ,( 4 − ; 2 − )
Bài 43 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x + xy + y = 9 HD :
Đưa phương trình vê dạng : (x + ) 1 ( y + ) 1 = 10
Bài 44 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
y = x ( x + )
1 ( x + 7)( x + 8) HD :
Đưa phương trình thành :
y = (x + x)(x + x + ) = z + z = y = ( z + )2 2 2 2 2 2 8 8 7 7 4 2 7 − 49
=> 49 = (2z − 2y + 7)(2z + 2y + 7)
Bài 45 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x( 2
1+ x + x ) = 4y ( y + ) 1 HD :
Phương trình <=> + x + x + x = y + y + = (x + )(x + ) = ( y + )2 2 3 2 2 1 4 4 1 1 1 2 1
Vì VP là 1 số lẻ => (x + ) ( 2 1 , x + ) 1 là số lẻ , 2 1  + x d 1  − x d Giả sử : ( 2 x +1; x + )
1 = d => d lẻ , Mà :  =  2 2 1  + x d 1  + x d = ( + x)( 2 1
1+ x ) là số chính phương => 2
x +1 = x +1 = x = 0
Bài 46 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 2 2
x + xy + y = x y HD :
Ta có : x + xy + y = x y = (x + y)2 2 2 2 2 2 2
= x y + xy = xy (xy + ) 1 xy = 0 =  xy +1 = 0
Bài 47 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + y + xy = x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2
x − ( y + ) x + ( 2 1
y y) = 0 , Điều kiện để phương trình có nghiệm là :
  = y y −  = ( y − )2  = ( y − )2 2 0 3 6 1 0 3 1 4 1  1
Từ đó ta có : y = 0,1, 2
Bài 48 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2 y + 3xy x y + 3 = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : 2
x + ( y − ) x + ( 2 3 1
2y y + 3) = 0 Trang 8
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   0 Làm giống bài trên
Bài 49 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( + )( + ) = ( − )3 2 2 x y x y x y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 y y + 
( 2x x) y +( 2 2 3 x + 3x ) = 0  TH1 : y=0 => ... TH2 : 2
y  = y + ( 2
x x) y + ( 2 0 2 3 x + 3x ) = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   = (x + )2 0
1 x ( x −8) phải là 1 số chính phương => x(x − ) 2
8 = a (a N ) = ( x − 4 − a)( x − 4 + a) =16 => Tìm x
Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên
Bài 50 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( x + y) = ( 2 2 7
3 x xy + y ) HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x − ( y + ) 2 3 3
7 x + 3y − 7 y = 0
Để phương trình có nghiệm thì  phải là 1 số chính phương
Bài 51 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
12x + 6xy + 3y = 28( x + y) HD :
Cách 1 : Đánh giá miền cực trị của x : 2 2   9x = 3 − (x + y)2 14 14 196 2 + 28(x + y) =
− 3 (x + y) −  3  3    3 => 2 2
x  7 = x 0;1;  4 Cách 2 : Tính 
Bài 52 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + xy + y = 2x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x + ( y − ) 2
2 x + y y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   0
Bài 53 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + xy + y = x + y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 x + ( y − ) 2
1 x + y y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   0
Bài 54 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 3xy + 3y = 3y HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 2
x − 3yx + 3y − 3y = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   0
Bài 55 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 2xy + 5y = y +1 HD :
Đưa phương trình về dạng : 2 2
x − 2yx + 5y y −1 = 0
Điều kiện để phương trình có nghiệm là   0
Bài 56 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x − 4 y = 1 HD : Trang 9
Biến đổi phương trình thành : ( x − 2y)( x + 2y) =1
Bài 57 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x y = 91 HD :
Biến đổi phương trình thành : (x y)(x + y) = 91
Bài 58 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 2x + xy = 7 HD :
Biến đổi phương trình thành : x( 2 2x + y) = 7
Bài 59 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3
x + 7 y = y + 7x HD :
Biến đổi phương trình thành : 3 3
x y − ( x y) = = ( x y)( 2 2 7 7 0
x + xy + y ) − 7(x y) = 0
= (x y)( 2 2
x + xy + y − 7) = 0 TH1 : x = y 7
x =1 = y = 2
TH2 : x + xy + y = 7 = (x y)2 2 2
= 7 − 3xy = xy  = 3 
x = 2 = y =1
Bài 60 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
3x +10xy + 8y = 96 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + 2y)(3x + 4y) = 96
Chú ý : Vì ( x + 2y) + (3x + 4y) = 2(2x + 3y) là 1 số chẵn nên có tính chất cùng chẵn
Bài 61 : Giải phương trình nghiệm nguyên : xy + 3x − 5y = 3 − HD :
Đưa phương trình về dạng : x( y + 3) − 5y −15 = 18
− = x( y + 3) − 5( y + 3) = −18
= (x − 5)( y + 3) = 18 −
Bài 62 : Giải phương trình nghiệm nguyên : x + y +1 = xyz HD :
Giả sử : x y TH1 : 2
x = y = 2x +1 = x z = x ( xz − 2) =1 = x = y =1, z = 3
TH2 : x y = xyz  2y +1 = xyz  2y = xz  2 = x =1, y = 2, z = 2 hoặc
x = 2, y = 2, z = 1
Bài 63 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
2x − 2xy − 5x + 5y = 19 − HD :
Đưa phương trình về dạng : 2x(x y) − 5(x y) = 19
− = (2x −5)(x y) = 19 −
Bài 64 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 4x +11y = 4xy HD :
Đưa phương trình về dạng : (4x − ) 11 ( y − ) 1 = 1
Bài 65 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x − 656xy − 657 y = 1983 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + y)(x − 567y) =1983
Bài 66 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 7x xy − 3y = 0 HD :
Đưa phương trình về dạng : ( x + 3)(7 − y) = 21 Trang 10
Bài 67 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 y ( x + ) 2 1 = 1576 + x HD :
Đưa phương trình về dạng : (x + )( 2 1 y x + ) 1 = 1577 = 19.83
Bài 68 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
x + 2003x + 2004y + y = xy + 2004xy + 2005 HD :
Đưa phương trình về dạng : (x − )( 2
1 x + 2004 − 2004y y) =1
Bài 69: Tìm x, y nguyên thỏa mãn: 3 2
2x − 2y + 5xy +1 = 0 Trang 11
DẠNG 4 : ĐƯA VỀ ƯỚC SỐ
Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x − 3x + 9 = −xy + 2 y HD :
Phương trình tương đương với : y ( x − ) 2
2 = x − 3x + 9 2
= x − 3x + 9 2 − x 2 x − 3x + 9
Với x=2 không phải là nghiệm khi đó ta có : y = 2 − x
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x y + 2 y = x + 4 HD : +
Biến đổi phương trình thành : y ( x 4 2
x + 2) = x + 4 = y = 2 x + 2
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2
x y + 2y − 2x +1 = 0 HD : −
Biến đổi phương trình thành : y ( 2x 1 2
x + 2) = 2x −1 = y = 2 x + 2
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 2
x x y + 3x − 2y − 5 = 0 HD :
Biến đổi phương trình về dạng : 3 2
x + x − = x y + y = y ( 2 3 5 2 x + 2) 3 x + 3x − 5 = y = 2 x + 2 3 2
x − 2x + 7x − 7
Bài 5 : Tìm x nguyên để biểu thức sau nguyên : A = 2 x + 3 HD : −
Ta có : A = (x − ) 4x 1 2 + = (4x − ) 2
1 x + 3 = (4x − ) 1 (4x + ) 2 1 x + 3 2 x + 3
Bài 6 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 7( x − ) 1 + 3y = 2xy HD :
ta có : 7x − 7 + 3y = 2xy = 7(x − )
1 = 2xy − 3y = y (2x − 3) − 7x 7 = y = 2x − 3
Bài 7 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x y + xy + y x −1 = 0 HD : +
Biến đổi phương trình thành : y ( x 1 2 x + x + )
1 = x +1 = y = 2 x + x +1
Bài 8 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x y − 2x + 2y +1 = 0 HD :
Biến đổi phương trình thành : − y ( 2x 1 2
x + 2) = 2x −1 = y = 2 x + 2
Bài 9 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 3 2 2
x x y − 2x − 3y − 7x − 7 = 0 HD :
Biến đổi phương trình trở thành : 3 2 2
x x x − = x y + y = y ( 2 2 7 7 3 x + 3) Trang 12 3 2
x − 2x − 7x − 7 = y = 2 x + 3
Bài 10 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 3x + 4y xy = 16 HD :
Biến đổi phương trình thành :
xy − 3x − 4y = 16
− = x( y − 3) − 4y +12 = −4
x ( y − 3) − 4( y − 3) = 4
− = ( y −3)(x − 4) = 4 −
Bài 11 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : xy − 3x − 4y = 9 HD :
Biến đổi phương trình thành :
x ( y − 3) − 4y +12 = 21= ( x − 4)( y − 3) = 21
Bài 12 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2xy − 5 = 6x + y HD :
Biến đổi phương trình thành :
2xy − 6x y = 5 = 2x ( y − 3) − y + 3 = 8
( y −3)(2x − ) 1 = 8
Bài 13 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : ( y + ) 2 2 2 x +1 = x HD :
Biến đổi phương trình thành : 2 2 x −1 x −1 y + 2 = = y = − 2 2 2 x x
Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
x + 2xy + x +1+ 3y = 15 HD :
Biến đổi phương trình thành : 2 x + x −14 2
x + x +1−15 = −y (2x + 3) = −y = 2x + 3
Bài 15 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2
5x + 25 = 8y − 3xy HD :
Biến đổi phương trình thành : 2
xy + x = y − = x( y + ) 2 3 5 8 25 3 5 = 8y − 25 2 8y − 25 x = 3y + 5
Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2 2
2xy + x + y +1 = x + 2y + xy HD :
Biến đổi phương trình thành : ( 2 2
xy y ) −(xy y) − ( 2 2 2 x x) = 1 − 2
= y (x − ) − y(x − ) − x(x − ) = − = (x − )( 2 2 1 1 1 1
1 2y y x) = −1
Bài 17 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( y + ) 2 2 2 x +1 = y HD :
Biến đổi phương trình thành : 2 y −1 2 x = y + 2
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 5x − 3y = 2xy −11 Trang 13 HD :
Biến đổi phương trình thành : − y
xy x + y =
= x( y − ) 11 3 2 5 3 11 2
5 =11− 3y = x = 2y − 5
Bài 19 : Giải phương trình nghiệm nguyên : xy − 2x − 3y +1 = 0 HD :
Biến đổi phương trình ta có : 5 y = 2 + x − 3
Bài 20 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y (x + ) 2 1 = x + 2 HD :
Biến đổi phương trình ta có : 3 y = x +1+ x −1
Bài 21 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2x − 3y + 5xy = 39 HD :
Biến đổi phương trình thành : − 2x 39 y =
= 2x − 39  3− 5x = 1 − 2  x  6 3 − 5x
= ( x − )2  ( − x)2 2 39 3 5
Bài 22 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 5x − 3y = 2xy −11 HD :
Biến đổi phương trình về dạng : + x 5 y = 2 +
= x + 5  2x + 3 = (x + 5)2  (2x + 3)2 2x + 3 2 x x +1
Bài 23 : Giải phương trình nghiệm nguyên : y = 2 x + x +1 HD :
Đưa phương trình trở thành : ( y − ) 2 1 x + ( y + )
1 x + y −1 = 0 TH1 : y=1=>x=0 TH2 : 1
y  1 =   0 =  y  3 = y x 0;1;2;  3 3 2 x + x +1
Bài 24 : Tìm các cặp (x ; y) nguyên sao cho A có giá trị nguyên : A = xy −1 HD :
Biến đổi phương trình thành : x + y +1 yA = x +1+
= x + y +1 xy −1= (x − ) 1 ( y − ) 1  3 xy −1
Bài 25 : Tìm các cặp số nguyên dương x,y,z biết : 2( y + z) = x( yz − ) 1 HD :
Biến đổi phương trình thành : 2y + 2z x =
= 2y + 2z yz −1 = yz −1− 2y − 2z  0 yz −1 2 a − 2
Bài 26 : Tìm các cặp nguyên dương a, b biêt A có giá trị nguyên : A = ab + 2 Trang 14 HD :
Biến đổi phương trình thành :
2(a + b) (ab + 2) = 2(a + b) = k (ab + 2) Chứng minh k=1=>a=4, b=3
Bài 27 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 2 2 x y = 2003 HD:
Biến đổi phương trình thành: ( x y)( x + y) = 2003
Bài 28 : Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn : 2 2 3x + 7 y = 2002 HD:
Biến đổi phương trinhg thành: 2 x 2 2 3.
+ y = 286 = x 7 và 2
x  286 = 7  x  16 và x 7 = x = 7, x = 14 7 Với 2
x = 7 = y = 165(l) Với 2
x = 14 = y = 202(l)
Bài 29 : Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn : 3 3 3
x + y + z = x + y + z + 2006 HD:
Biến đổi phương trình thành: 3
x x = x ( 2 x − ) 1 = ( x − ) 1 x ( x + ) 1 3 Tương tự ta có: 3 3
y y 3, z z 3, Mà 2006  3 , Vậy không tồn tại x,y,z
Bài 30 : Tìm các cặp số tự nhiên thỏa mãn : 2 3y x + = 3026 HD: Xét 2
y = 0 = x = 3026 −1 = 3025 = x = 55 Xét 0 3y y  = 3 còn 2 x : 3 dư 0 hoặc 1 => 2 3y x +
: 3 dư 0 hoặc dư 1, Mà 3026 chia 3 dư 2=> Vô lý
Bài 31 : Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên : 2 2y x − = 2005 HD:
Với y<0 => Phương trình vô nghiệm
Nếu y=0,1,2,3=> Phương trình cũng vô nghiệm Nếu y 2  3 = 2 8 = = − 2005 = 2y y PT x 8 => 2
x  5(mod8)( Vô lý) do số chính phương chia 8 dưa 0 hoặc 1 hoặc 4
Bài 32: Tìm tất cả các tam giác vuông có các cạnh là 1 số nguyên và số đo diện tích bằng số đo chu vi HD:
Gọi x, y là các cạnh của hình vuông (1 x y z) Ta có: 2 2 2
x + y = z xy = 2( x + y + z) (2)
Khi đó ta có: z = (x + y)2 − xy = (x + y)2 2 2
− 4(x + y + z)
= (x + y)2 − (x + y) 2 4
+ 4 = z + 4z + 4 = (x + y − )2 = (z + )2 2
2 = ( x + y − 2 = z + 2)
Thay z = x + y − 4 vào (2) ta được
Bài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x − 3y = 2xy −11 HD: + + Đưa phương trình thành: 5x 11 x 5 y = = 2 +
= 2(x + 5) 2x + 3 = 7 2x + 3 2x + 3 2x + 3 Trang 15
Bài 34 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2 2
x − 2x −11 = y HD:
Biến đổi phương trình thành: ( 2 x x + ) 2 2
1 − y = 12 = ( x −1− y)( x −1+ y) =12
Bài 35 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : y (x − ) 2 1 = x + 2 HD: 2 x + 2 3
Biến đôi phương trình thành: y = = x +1+ x −1 x −1
Bài 36 : Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : 2
xy + 2xy − 243y + x = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: x ( y + )2
1 = 243y y  ( y + )2 = ( y + )2 1 243 1
Bài 37 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : x + y = xy HD:
Biến đổi phương trình thành: (x − ) 1 ( y − ) 1 = 1
Bài 38 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : xy +1 = x + y HD:
Biến dổi phương trình thành: (x − ) 1 ( y − ) 1 = 0
Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2
x xy = 6x − 5y − 8 HD:
Biến đổi phương trình thành: 2 x − 6x + 8 3 y = = (x − ) 1 + x − 5 x − 5
Bài 40 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 3 3
x y = xy + 8 HD:
Biến đổi phương trình thành:
x y = a
(x y)3 +3xy(x y) = xy +8, Đặt:  xy = b
Khi đó phương trình trở thành: 3 a − 8 3 3
a + 3ab = b + 8 = b − =
= a −8 3a −1 = 27( 3
a − 8) 3a −1 3a −1 2
27a −1− 215 3a −1 = 3a −1U (215)
Bài 41 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : xy − 2x − 3y +1 = 0 HD:
Biến đổi phương trình thành: − 2x 1 5 y = = 2 + x − 3 x − 3
Bài 42 : Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : 2 2 2 2
x y x − 8y = 2xy HD:
Biến đổi phương trình thành: y (x − ) = (x + y)2 2 2 7 (1)
Phương trình đã cho có nghiệm: x = y = 0
Xét: x, y  0, từ (1) => 2
x − 7 là 1 số chính phương Trang 16 Đặt 2 2
x − 7 = a = ( x a)( x + a) = 7 => Tìm đc x
=> (0; 0), (4; -1), (4; 2), (-4; -1), (-4; -2)
Bài 43 : Tìm các nghiệm nguyên dương của phương trình : 2 2
3x + 4 y = 6x +13 HD:
Biến đổi phương trình thành: x x + =
y = (x − )2 2 2 = ( 2 3 6 3 16 4 3 1 4 4 − y ) 2 2
= 4 − y  0 = y  4 = y  2 = y = 1, y = 2
Bài 44: Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2
x + xy − 2017x − 2018y − 6051= 0
DẠNG 5: SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 : Tìm tất cả x,y nguyên thỏa mãn : 4 2 2
x + x +1 = y HD:
Ta có: x +   = y = x + x +  x = (x )2 2 2 4 2 4 2 1 1 0 1 (1)
Mặt khác y = x + x + − x = (x + )2 − x  (x + )2 2 4 2 2 2 2 2 2 1 1 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có: (x )2  y  (x + )2 = y = (x + )2 2 2 2 2 2 1 1  y =1 4 2 4 2 2
= x + x +1 = x + 2x +1= x = 0 = y =1 =   y = 1 −
Bài 2 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 4 4 2
x y = 3y +1 HD :
Ta có : x = y + y + = y + y + + y = ( y + )2 + y  ( y + )2 4 4 2 4 2 2 2 2 2 3 1 2 1 1 1
Mặt khác : x = y + y + = y + y + − y − = ( y + )2 −( y + )  ( y + )2 4 4 2 4 2 2 2 2 2 3 1 4 4 3 2 3 2
Khi đó : ( y + )2  x  ( y + )2 = x = ( y + )2 2 4 2 4 2 1 2 1 4 4 2 4 2 4 2
x = y + 2 y +1 = y + 3y +1 = y + 2y +1 = y = 0, x = 1 
Bài 3 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3 3 2
x y − 2y − 3y −1 = 0 HD :
Ta có : x = y + y + y + = ( y + y + y + ) − y  ( y + )3 3 3 2 3 2 2 2 3 1 3 3 1 1 (1)
mặt khác : x = y + y + y + = ( y y + y − ) + y +  ( y − )3 3 3 2 3 2 2 2 3 1 3 3 1 5 2 1
Khi đó : ( y − )3  x  ( y + )3 3 1 1  y = 1 − TH1 : 3 3 x y  = = 1 = x = −1  y = − (l)  2
TH2 : x = ( y + )3 3 2
1 = y = 0 = x = 1
Bài 4 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 3 3
1+ x + x + x = y HD : 2 Ta có :  1  3 3 2 3
1+ x + x = x + +   0 = y =   ( 2 1+ x + x ) 3 3 + x x  2  4 4
Mặt khác : y = x + x + x + − x x − = (x + )2 − ( x + x + )  (x + )3 3 3 2 2 2 3 12 8 5 11 7 2 5 11 7 2 Trang 17x = 0  y =1
Khi đó : x y  (x + 2)3 = y = (x + )3 3 3 3 1 = =  x 1  = −  y = 0
Bài 5 : Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương : 4 3 2
x + 2x + 2x + x + 3 HD : Đặt 4 3 2 2
x + 2x + 2x + x + 3 = y
= (x + x + x ) + (x + x + ) = (x + x)2 4 3 2 2 2 + ( 2 x + x + ) 2 2 3 3 = y =  ( + )2 2 2 y x x (1)
Vậy ta cần chứng minh (x + x)2  y  (x + x + )2 2 2 2 2
Thật vậy : y − (x + x)2 = x + x +  = y  (x + x)2 2 2 2 2 2 3 0
y = (x + x + )2 2 2 2
2 = 3x + 3x +1  0 x =1
y = (x + x + )2 2 2 2
1 = x + x − 2 = 0 =  x = 2 −
Bài 6 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
2x + 3y + 4x = 19 HD :
Ta có : x + y + x = = ( x)2 2 2 2 4 6 8 38 2 + 2.2 .2 x + 4 + 6y = 42
( x + )2 + y =  ( x + )2 2 2 2 6 42 2 2  0 Mà ( x + )2 2 2 4 => Tìm x => Tìm y
Bài 7 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 x + 2 y = 5 HD : Ta có : 2
2 y 2 mà 5 :2 dư 1=> x2 chia 2 dư 1=> x2 chia 8 dư 1=>2y2 +x2 chia 8 dư 1 hoặc 3
mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý
vậy không có giá trị x, y nguyên thỏa mãn
Bài 8 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 9x + 5 = y ( y + ) 1 HD: Nhân với 4 ta có: 2
36x + 20 = 4y + 4y => x +
= y + y + = ( y + )2 2 36 21 4 4 1 2 1 Do x + = y + = ( y + )2 36 21 3 2 1 3 2 1
9 , mà 36x + 21 9 => Vô lý
vậy không tồn tại x, y nguyên
Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2
2x + 4x = 19 − 3y HD:
Ta có: x + x + =
y = (x + )2 2 2 = ( 2 2 4 2 21 3 2 1 3 7 − y ) x = 2 2 2
= 7 − y 2 = y là số lẻ < 7=> y = 1  =  x = 4 −
Bài 10 : Tìm x, y nguyên sao cho : x 2 2 + 3 = y HD:
Xét x = 0 = y = 2 Xét 2
x = 1 = y = 5 = Vô lý Với 2
x  2 = 2 4 = VT : 4 dư 3=> y là số lẻ=> y=2k+1=> 2 2
y = 4k + 4k +1: 4 dư 1 (vl) Trang 18
Vậy không tồn tại x, y nguyên
Bài 11 : Tìm x, y nguyên sao cho : x 2 2 + 57 = y HD : TH1 : x là số lẻ : => ( ) 2 1 n 2 1 2 2 2.4 2(3 ) 1 n x n n x n n N + = +  = = = = + = 2(B(3) + ) 1 = B (3) + 2 chia 3 dư 2
VP là 1 số chính phương chia 3 không dư 2 TH2 : x là số chẵn : = = (  ) 2 2 2 =
− 2 n = 57 = ( + 2n )( − 2n x n n N y y y ) = 3.19
Thấy + 2n  0 = − 2n y y
 0 và + 2n  − 2n y yy + 2n = 57  y + 2n = 19 =  hoặc   y − 2n =1  y − 2n = 3
Bài 12 : Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 4 3 2 2
x + 4x + 7x + 6x + 4 = y HD:
Ta có: (x + x + x ) + ( x + x + ) = y  (x + x)2 4 3 2 2 2 2 + ( 2 x + x) 2 4 4 3 6 4 2 2
2 +1+ x + 2x + 3
= y  (x + x + )2 2 2 + ( 2 2 1 x + 2x + 3)
Ta cần chứng minh: y  (x + x + )2 2 2 2 3 Khi đó: 4 3 2 4 2 3 2
x + 4x + 7x + 6x + 4  x + 4x + 9 + 4x +12x + 6x
Vậy (x + x + )2  y  (x + x + )2 2 2 2 2 1 2 3
= y = (x + x + )2 2 2 2
2 hoặc y = (x + x + )2 2 2 2 3
Bài 13 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 2 2 2
x + y + z + xyz = 20 HD: Giả sử: 2 2 2 2 2 2 2 2
1  x y z = VT = x + y + z + xyz x + x + x + x = 4x x =1 2
= 20  x = x  2 =  x = 2 TH1: Với x=1=> 19 2 2 2 2 2 2 2
y + z + yz = 19  y + y + y = 3y = y  3  y =1 => 2 y  6 = 
Nếu y=1=> Z không có giá trị, Nếu y=2=> z=3  y = 2
TH2 : Với x=2 làm tương tự 1 1 1
Bài 14 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : + + =1 x y z HD: Giả sử: 3
1  x y z = 1 
= x  3 = x 2;  3 x Làm tương tự bài trên
Bài 15 : Tìm các số nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn : 1 1 1 1 1 1 + + + + + = A a b c ab bc ca Có giá trị nguyên Trang 19 HD: Ta có: .
A abc = ab + bc + ca + a + b + c = a,b, c có cùng tính chẵn lẻ: a =
Giả sử : a b c Nếu a  = b c  = A  (l) 1 3 5, 7 1 =  a = 2
Nếu a=1=> b  3,c  5 =1  A  3 = A = 2 thay a=1 và A=2 vào ta được:
2(b + c) +1 = bc hay (b − 2)(c − 2) = 5 = b = 3,c = 7
Nếu a=2, xét tương tự=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán vị
Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : x + y + z + 9 = xyz HD: 1 1 1 9 Ta có: GT = + + + =1 yz xz xy xyz
Giả sử: x y z  1 Khi đó: 1 1 1 9 12 2 VT  + + + =
= z 12 = z  1;2;3 2 2 2 2 2   z z z z z
Với z = 1 = x + y = xy −10=> tự làm
Bài 17 : Tìm tất cả các số nguyên tố p để tổng tất cả các ước tự nhiên của 4 p là số chính phương HD: Ta có:
+ p + p + p + p = m = ( p + p)2  m  ( p + p + )2 2 3 4 2 2 2 2 1 2 4 2 2 =>
m = ( p + p + )2 2 2 4 2 1 = p = 3
Bài 18 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 4 3 2
x + x = y + y + y + y HD:
Biến đổi thành: ( y + y)2 + y + y + = ( x + )2 2 2 = ( 2 y + y + )2 2 2 3 4 1 2 1 2 1 + 2y y
Bài 19 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2 2
x xy + y = 5 HD:
Biến đổi thành: (2x y)2 20 2 2 2
= 20 − 3y  0 = y  = y = 0,1,4 3 Xét các TH=> x
Bài 20: Tìm các nghiệm nguyên dương x, y của phương trình : 2 2
y = x +12x +1995 HD:
Biến đổi thành: y = (x + )2 2
6 +1959  1959 = y  45 Lại có: − = (x + )2 2 1959
6 − y = ( x + y + 6)( x y + 6) , Với x + y  52 và 1959=3.653 yz xz xy
Bài 21 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : + + = 3 x y z HD: Phương trình đã cho 2 2 2 2 2 2
= y z + x z + x y = 3xyz Cô si ta có: VT
(xyz)4 = xyz  (xyz)4 3 3 3 3 3
= xyz 1, Do x, y, z  0
và x,y,z nguyên nên ta có các nghiệm là:
(1 ;1 ;1), (1 ;-1 ;-1) và các hoán vị Trang 20