Trang : 1
TỔ H P CHUYÊN TOÁN Z-MATH
TÀI LI U I B VIP LƢU HÀNH NỘ
Nội dung
I. T ổng s n ph m qu c n i (GDP)
Đị ĩ nh ngh a: Là tổng giá tr tiền tệ hoặc giá tr th trư ng của tất cả các hàng hóa và d ch v cuối
cùng n xu t ra trong ph m vi m t c trong m t m t th i k nh t nh. được sả nướ đị
Giá tr th ng: có ngh a là c quy v giá tr tính b ng ti n hay tính theo m c giá c trườ ĩ GDP đượ đư
giao d ch trên th ng. Ph i có s i, mua bán công khai, h p pháp trên th ng. ị trườ trao đổ ị trườ GDP
không tính t i các giá tr giao d ch ng m ho c b t h p pháp nh ma túy, buôn l ư ậu… hoặc tự
cung tự c p (Các ho t ng cho, bi u, t ng, mua bán l i các hàng hóa c ). độ ế ũ
Hàng hóa, d ch v : Bao g m các hàng hóa h u hình nh l ng th c, th m, qu n áo à ư ươ ực phẩ ,… v
nh tững dịch v vô hình nh d ư ịch v c t tóc, khám b nh, v n hóa, ngh thu ă ,…
Các lo i hàng hóa: Hàng hóa cu i cùng, hàng hóa trung gian.
Hàng hóa cu i cùng: Là nh ng s n ph m cu i cùng c a quá trình s n xu t và chúng i được ngườ
mua s d ng i d ng s n ph m hoàn ch nh. ( ) dướ Có tính vào GDP
Hàng hóa trung gian: Là nh ng hàng hóa nh v y li u và các b ph n c dùng trong quá trình ư đượ
sản xu t nh ng hàng hóa khác. ( ). Tuy nhiê ng h Không tính vào GDP n, trườ ợp ngo i l ng hóa
trung gian khô c s d ng vào vi n xu ng hàng hóa khác mà c a vào hàng ng đư ệc sả ất ra nhữ đượ đư
tồn kho của doanh nhi p để bán ra ho c đưa vào s n xu t trong t ng lai. Lúc hàng hóa trung ươ đó
gian đượ kho đưc coi là hàng hóa cuối cùng và giá trị của nó ở dạng đầu tư tồn c tính vào GDP.
Sau khi đầu tư tồn kho này được bán ra hoặc sử dụng ở thời kỳ tiếp theo thì đầu tư tồn kho của
doanh nghi p c ghi là m t s âm. T c là c tính vào GDP th i m s n xu t và đượ c đư đư điể
phải tính gi m i m đ ột lượng t ng ng kươ ỳ ti p theo. ế
Chú ý: Bán l luôn là hàng hóa cu ối cùng và được tính vào GDP.
Trong m t kho ng th i gian nh t nh: Có ngh a là GDP ph n ánh giá tr s n ng o ra đị ĩ lượ được tạ
trong m t kho ng th i gian c th . Thô ng GDP c tính cho th i k m t n m ho ng thườ đượ ă ặc các
quý trong n m. ă
CHUYÊN ĐỀ: PH NG PHÁP XÁC NH ƢƠ ĐỊ
GDP, GNP
Trang : 2
II. Các phƣơng pháp tính GDP
a. Ph ương pháp chi tiêu:
EXGDP C I G NX C I G IM
Trong đó:
 C: Là tiêu dùng c a h gia đình
 I: Là t ng u t c c a khu v nhân đầ ư trong nướ ực tư
 G: là chi tiêu mua hàng hóa và d ch v c a chính ph (chi tiêu chính ph )
 NX: Là xu t kh u ròng
 EX: Là t ng xu t kh u, là s ti n d ương mà m t qu c gia thu c khi xu t kh u hàng hóa đượ
và d ch v sang qu c gia khác
 IM: Là t ng nh p kh u, là s ti n ph i tr tiêu dùng hàng hóa và d ch v do qu c gia ả để
khác s n xu t t n t i trong G,C,I tránh tính ngu n cung ti n t c ngoài vào trong để nướ
nước
Chú ý: Chi chuy n ng, chuy n giao g m: tr c p, các kho n tr giá, chi b o hi m và phúc nhượ
lợi, tr n lãi c a chính ph c tính vào GDP. ủ. Không đượ
b. Ph ương pháp thu nh p:
W PrGDP R i Te Dep
Trong đó:
 W: là thù lao lao ng (ti n công, ti n lđộ ương)
 i : là ti n lãi ròng
 R: là ti n cho thuê tài s n
 Pr: là l i nhu n c a doanh nghi p
 Te: là thu gián thu ròng ế
 Dep: là kh u hao
Chú ý:
 GDP tính theo chi phí y u t ế
W PrR i
 GDP tính theo giá th ng trườ
W PrR i Te
 GDP tổng sản phẩm c trong nư
W PrR i Te Dep
c. Ph ương pháp giá trị gia t ng: ă
1
n
i
i
GDP VA
Tổng t t c giá tr t ng thêm c a hàng hóa ă
VAi là giá trị t ng thêm c a doanh nghi p i trong n n kinh t . ă ế
VA = giá tr th ng s n ph m u ra c a doanh nghi p tr i chi p u vào c a s n ph m trườ đầ đ đầ
trong quá trình s n xu t = Giá tr s n xu t (GO) chi phí trung gian (IC).
Ví d : Gi s có 3 doanh nghi p trong n n kinh t , doanh nghi p 1 kh ng t n chi phí s n xu t ế đ
gạo. Tính GDP c a n n kinh t trên? ế
DN
Quy trình s n xu t Số ti n ( đ) GTGT (đ)
Doanh nghi p 1
Chi phí s n xu t g o
0
25000
Sản xu t 5kg g o giá 5000 /kg đ
25000
Doanh nghi p 2
Mua 5kg g o v làm b t
25000
23000
Sản xu t được 6kg b t, bán v ới giá 8000đ/kg
48000
Trang : 3
Doanh nghi p 3
Mua 6kg b t v làm bánh
48000
102000
Sản xu t được 10 h p bánh, bán giá 15000/ h ộp
150000
GDP = Tổng giá tr gia t ng c a 3 doanh nghi p ă
150000
III. Các chỉ tiêu khác.
1. T ổng s n ph m qu c dân: GNP
Đo lườ con ngường thu nhập hay giá trị sản xuất của các công dân một quốc gia (bao gồm i
nhà máy c a h ) b t k ho t ng ang di n ra u. độ đ đâ
Mối quan h gi a GDP và GNP: GNP = GDP +NFA
Trong đó NFA là thu nh p t i s n ròng t c ngoài. NFA b ng thu nh p o ra b i i nướ được tạ ngư
dân c ngoài tr i thu nh p t o ra b i i c ngoài c trong m t th i k nh t ở nướ đ ngườ nướ trong nư
định.
2. Sản ph m qu c dân ròng: NNP = GNP Dep
3. Thu nh p qu c dân: NI = NNP Te = GNP – Te Dep
4. GDP danh nghĩa
t t t
n i i
GDP Q P
c tính theo giá c a n m hi n hành hay n m nghiên c u GDP đượ ă ă
5. GDP th c
0t t
r i i
GDP Q P
c tính theo giá c a n m c s hay n m g c GDP đượ ă ơ ă
6. Ch ỉ s u ch nh GDP: ố điề
0
.100% .100%
t t
t
i i
tn
GDP t t
r i i
Q P
GDP
DGDP Q P

7. T ốc độ ng kinh t : tăng trƣở ế
1
1.100%
t t
tr r
t
r
GDP GDP
gGDP
8. Tỷ l l m phát:
1
1.100%
t t
tGDP GDP
t
GDP
D D
D
Bài t p
1. Yếu t nào sau y không ph i tính ch t c đâ ủa GDP danh nghĩa ?
A. Tính theo giá cố định
B. Đo lường cho toàn b s n ph m cu i cùng
C. Thường tính cho m ột năm
D. Không tính giá trị các s n ph m trung gian
2. Câu bình lu GDP sai: ận nào sau đây nói v
A. Giá trị hàng hóa trung gian và hàng hóa cu i cùng đều được tính vào GDP
B. GDP có th được tính b ng giá hi n hành và giá c a n m g c ă
C. GDp chỉ tính nh ng hàng hóa và d ịch vụ cu i cùng được sản xu t trong m t th i kỳ
nhất định
D. i GDP thực tế là GDP được đ ều chỉnh theo l m phát
3. Kho ản chi nào sau đây là chi chuyển nhƣợng:
Trang : 4
A. Ti ền chi xây d ng c ơ sở h t ng
B. Ti ền trợ c p th p nhi p
C. Ti ền l ng cho l ng an ninh và qu c phòng ươ ực lượ
D. Không câu nào đúng
4. Gi ả s Chính ph ủ tr c p cho h gia đình 100 triệ ồng, sau đó hộ gia đình dùng u đ
khoản ti mua thu c y t chi ti t kho n ti n ền này để ế, khi tính GDP theo phƣơng pháp ế
đó đƣợc tính vào đâu?
A. Tiêu dùng c a h gia đình
B. Chi tiêu c a chính ph cho hàng hóa, d ịch v
C. Thu nhập c a doanh nghi p
D. Tr ợ c p c a chính ph cho h gia đình
5. GDP danh nghĩa của năm 2009 lớn hơn GDP danh nghĩa năm 2008 có nghĩa là:
A. S ản lượng t ng ă
B. S ản lượng không đổi
C. S ản lượng gi m
D. S ản lượng có th t ng, gi m ho c không ă đổi vì thông tin ch a ư đủ bi t s n ế lượng
thực t ế
6. Nếu GDP của VN l a Vi ớn hơn GNP củ ệt Nam, điều này có nghĩa là:
A. Giá trị s n xu t người VN t o ra ở nước ngoài nhi u h ơn so với giá trị SX mà
ngườ nướ i c ngoài tạo ra VN
B. Giá trị s n xu t người VN t o ra ở nước ngoài ít hơn so với giá trị SX mà người
nướ c ngoài tạo ra VN
C. GDP thực t lế ớn h n GDP danh nghơ ĩa
D. GDP thực t nhế ở h n GDP danh nghơ ĩa
Trang : 5
BÀI T P TR C NGHI LUY N ỆM TỰ
Trang : 6
Trang : 7
Trang : 8
Trang : 9
Trang : 10
Trang : 11
Trang : 12
Trang : 13
Trang : 14
Trang : 15
Trang : 16
Trang : 17

Preview text:


TỔ HỢP CHUYÊN TOÁN Z-MATH ➖➖➖➖ ➖
TÀI LIỆU VIP LƢU HÀNH NỘI BỘ
CHUYÊN ĐỀ: PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GDP, GNP Nội dung
I. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
Định nghĩa: Là tổng giá trị tiền tệ hoặc giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối
cùng được sản xuất ra trong phạm vi một nước trong một một thời kỳ nhất định.
Giá trị thị trường: có nghĩa là GDP được quy về giá trị tính bằng tiền hay tính theo mức giá được
giao dịch trên thị trường. Phải có sự trao đổi, mua bán công khai, hợp pháp trên thị trường. GDP
không tính tới các giá trị giao dịch ngầm hoặc bất hợp pháp như ma túy, buôn lậu… hoặc tự
cung tự cấp (Các hoạt động cho, biếu, tặng, mua bán lại các hàng hóa cũ).
Hàng hóa, dịch vụ: Bao gồm các hàng hóa hữu hình như lương thức, thực phẩm, quần áo,… và
những dịch vụ vô hình như dịch vụ cắt tóc, khám bệnh, văn hóa, nghệ thuật,…
Các loại hàng hóa: Hàng hóa cuối cùng, hàng hóa trung gian.
Hàng hóa cuối cùng: Là những sản phẩm cuối cùng của quá trình sản xuất và chúng được người
mua sử dụng dưới dạng sản phẩm hoàn chỉnh. (Có tính vào GDP)
Hàng hóa trung gian: Là những hàng hóa như vậy liệu và các bộ phận được dùng trong quá trình
sản xuất những hàng hóa khác. (Không tính vào GDP). Tuy nhiên, trường hợp ngoại lệ hàng hóa
trung gian không được sử dụng vào việc sản xuất ra những hàng hóa khác mà được đưa vào hàng
tồn kho của doanh nhiệp để bán ra hoặc đưa vào sản xuất trong tương lai. Lúc đó hàng hóa trung
gian được coi là hàng hóa cuối cùng và giá trị của nó ở dạng đầu tư tồn kho được tính vào GDP.
Sau khi đầu tư tồn kho này được bán ra hoặc sử dụng ở thời kỳ tiếp theo thì đầu tư tồn kho của
doanh nghiệp được được ghi là một số âm. Tức là được tính vào GDP ở thời điểm sản xuất và
phải tính giảm đi một lượng tương ứng ở kỳ tiếp theo.
Chú ý: Bán lẻ luôn là hàng hóa cuối cùng và được tính vào GDP.
Trong một khoảng thời gian nhất định: Có nghĩa là GDP phản ánh giá trị sản lượng được tạo ra
trong một khoảng thời gian cụ thể. Thông thường GDP được tính cho thời kỳ một năm hoặc các quý trong năm. Trang : 1
II. Các phƣơng pháp tính GDP a. Phương pháp chi tiêu: GDP C I G NX C I G EX IM Trong đó:
C: Là tiêu dùng của hộ gia đình
I: Là tổng đầu tư trong nước của khu vực tư nhân
G: là chi tiêu mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ (chi tiêu chính phủ) NX: Là xuất khẩu ròng
EX: Là tổng xuất khẩu, là số tiền dương mà một quốc gia thu được khi xuất khẩu hàng hóa
và dịch vụ sang quốc gia khác
IM: Là tổng nhập khẩu, là số tiền phải trả để tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ do quốc gia
khác sản xuất tồn tại trong G,C,I để tránh tính nguồn cung tiền từ nước ngoài vào trong nước
Chú ý: Chi chuyển nhượng, chuyển giao gồm: trợ cấp, các khoản trợ giá, chi bảo hiểm và phúc
lợi, trả nợ lãi của chính phủ. Không được tính vào GDP.
b. Phương pháp thu nhập: GDP W R i Pr Te Dep Trong đó:
W: là thù lao lao động (tiền công, tiền lương) i : là tiền lãi ròng
R: là tiền cho thuê tài sản
Pr: là lợi nhuận của doanh nghiệp
Te: là thuế gián thu ròng Dep: là khấu hao Chú ý:
GDP tính theo chi phí yếu tố W R i Pr
GDP tính theo giá thị trường W R i Pr Te
GDP tổng sản phẩm trong nước W R i Pr Te Dep
c. Phương pháp giá trị gia tăng: n GDP VA i i 1
Tổng tất cả giá trị tăng thêm của hàng hóa
VAi là giá trị tăng thêm của doanh nghiệp i trong nền kinh tế.
VA = giá trị thị trường sản phẩm đầu ra của doanh nghiệp trừ đi chi phí đầu vào của sản phẩm
trong quá trình sản xuất = Giá trị sản xuất (GO) – chi phí trung gian (IC).
Ví dụ: Giả sử có 3 doanh nghiệp trong nền kinh tế, doanh nghiệp 1 khổng tốn chi phí để sản xuất
gạo. Tính GDP của nền kinh tế trên? Quy trình sản xuất Số tiền (đ) GTGT (đ) DN Chi phí sản xuất gạo Doanh nghiệp 1 0
Sản xuất 5kg gạo giá 5000đ/kg 25000 25000 Mua 5kg gạo về làm bột Doanh nghiệp 2 25000
Sản xuất được 6kg bột, bán với giá 8000đ/kg 23000 48000 Trang : 2 Mua 6kg bột về làm bánh Doanh nghiệp 3 48000 102000
Sản xuất được 10 hộp bánh, bán giá 15000/ hộp 150000
GDP = Tổng giá trị gia tăng của 3 doanh nghiệp 150000 III. Các chỉ tiêu khác.
1. Tổng sản phẩm quốc dân: GNP
Đo lường thu nhập hay giá trị sản xuất của các công dân một quốc gia (bao gồm con người và
nhà máy của họ ) bất kể hoạt động đang diễn ra ở đâu.
Mối quan hệ giữa GDP và GNP là: GNP = GDP +NFA
Trong đó NFA là thu nhập tải sản ròng từ nước ngoài. NFA bằng thu nhập được tạo ra bởi người
dân ở nước ngoài trừ đi thu nhập tạo ra bởi người nước ngoài ở trong nước trong một thời kỳ nhất định.
2. Sản phẩm quốc dân ròng: NNP = GNP – Dep
3. Thu nhập quốc dân: NI = NNP – Te = GNP – Te – Dep 4. GDP danh nghĩa t t t GD GDP đượ ủ ă ệ ă ứ n P Qi iP là
c tính theo giá c a n m hi n hành hay n m nghiên c u 5. GDP thực t t 0 GD GDP đượ ủ ă ơ ở ă ố r P i Q iP là
c tính theo giá c a n m c s hay n m g c
6. Chỉ số điều chỉnh GDP: t t t GDP Q P tn G D D GP t D tP .100% . Q10 P 0% i i 0 r i i
7. Tốc độ tăng trƣởng kinh tế: t t 1 tr r GDP GDP gGDP 1.100% t r t t 1 8. Tỷ lệ lạm phát: tGDP GD D PD 1.100% t DGDP Bài tập
1. Yếu tố nào sau đây không phải tính chất của GDP danh nghĩa ?
A. Tính theo giá cố định
B. Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
C. Thường tính cho một năm
D. Không tính giá trị các sản phẩm trung gian
2. Câu bình luận nào sau đây nói về GDP sai:
A. Giá trị hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP
B. GDP có thể được tính bằng giá hiện hành và giá của năm gốc
C. GDp chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một thời kỳ nhất định
D. GDP thực tế là GDP được điều chỉnh theo lạm phát
3. Khoản chi nào sau đây là chi chuyển nhƣợng: Trang : 3
A. Tiền chi xây dựng cơ sở hạ tầng
B. Tiền trợ cấp thấp nhiệp
C. Tiền lương cho lực lượng an ninh và quốc phòng D. Không câu nào đúng
4. Giả sử Chính phủ trợ cấp cho hộ gia đình 100 triệu đồng, sau đó hộ gia đình dùng
khoản tiền này để mua thuốc y tế, khi tính GDP theo phƣơng pháp chi tiết khoản tiền
đó đƣợc tính vào đâu?
A. Tiêu dùng của hộ gia đình
B. Chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa, dịch vụ
C. Thu nhập của doanh nghiệp
D. Trợ cấp của chính phủ cho hộ gia đình
5. GDP danh nghĩa của năm 2009 lớn hơn GDP danh nghĩa năm 2008 có nghĩa là: A. Sản lượng tăng
B. Sản lượng không đổi C. Sản lượng giảm
D. Sản lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi vì thông tin chưa đủ biết sản lượng thực tế
6. Nếu GDP của VN lớn hơn GNP của Việt Nam, điều này có nghĩa là:
A. Giá trị sản xuất mà người VN tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị SX mà
người nước ngoài tạo ra ở VN
B. Giá trị sản xuất mà người VN tạo ra ở nước ngoài ít hơn so với giá trị SX mà người
nước ngoài tạo ra ở VN
C. GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa
D. GDP thực tế nhở hơn GDP danh nghĩa Trang : 4
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN Trang : 5 Trang : 6 Trang : 7 Trang : 8 Trang : 9 Trang : 10 Trang : 11 Trang : 12 Trang : 13 Trang : 14 Trang : 15 Trang : 16 Trang : 17