Trang : 1
TỔ H P CHUYÊN TOÁN Z-MATH
*****
TÀI LI U I B VIP LƯU HÀNH NỘ
Nội dung
I. Xây d ng AD t mô hình AE Y ựng đườ
Như đã nói ở trên:
 AE ph n ánh m i quan h gi a chi tiêu v i thu nh p t i một m c giá.
 AD phản ánh m i quan h gi a chi tiêu v i thu nh p t i các m c giá.
Vậy gi a AE và AD có m i quan h u gì s x y ra v i AE và AD khi m c giá như thế nào và điề
thay đổi?
Với m c thu nh p (s ng) cho ản lượ
trước, khi
P AE Y
ngượ c l ng AE sại. Khi đó đườ ẽ d ch
chuyển lên trên và t m i ra các điể
mức thu nh p cân b ng.
Vậy đường AD ch ng qua bi u di n
những m c thu nh p cân b ng nh n
được từ mô hình AE – Y ở các mức
giá khác nhau.
CHUYÊN ĐỀ: TỔNG CẦU CHÍNH
SÁCH TÀI KHÓA [PH N 2]
Trang : 2
BÀI T P
Câu 1: N u thu nh p kh d ng b ng không, tiêu dùng s : ế
A. B ằng không
B. B ằng tiêu dùng tự định
C. Nh ỏ hơn m c tiêu dùng t định
D. Không câu nào đúng
Câu 2: Độ dốc của đường AE (trong mô hình đường 45 ), ph0 ụ thuộc vào:
A. Xu hướng tiêu dùng c n biên
B. Xu hướng nh p kh u c n biên
C. Tiêu dùng tự định
D. C ả a và b
E. C ả b và c
Câu 3: N u m t h gia chi tiêu cho tiêu dùng t 500 nghìn ng lên 800 nghìn ng khi ế đình đồ đồ
thu nh p kh d ng t ng t 400 nghìn ng lên 800 nghìn ng, t ng tiêu dùng c n ă đồ đồ xu hướ
biên c a h gia là: đình đó
A. bằng 1 B. B ng 0,75 C. Mang giá tr ị âm D. B ng 1,3
Câu 4: Trong mô hình ng 45 ng nh p kh u c n biên t ng có th d n n: đườ 0, khi xu hướ ă đế
A. Đường AE d ch chuy n xu ng dưới và s n lượng t ng ă
B. Đường AE trở nên dốc hơn và s n lượng t ng ă
C. Đường AE d ch chuy n xu ng dưới và s n lượng gi m
D. Đường AE trở nên tho i h ơn và s n ng gi m lượ
Câu 5: Khi chi tiêu qu c phòng t ng, có th d n n: ă đế
A. Tổng chi tiêu t ng và s n ă lượng t ng ă
B. Tổng chi tiêu gi m và s n lượng gi m
C. Trên mô hình 45 độ, đường AE dịch chuy n lên trên và th t nghi p gi m
D. C ả a,c đúng
Câu 6: m v a trê ng tiêu dùng là m t i : Điể đủ n đườ điể đó
A. Ti ết ki m c ủa gia đình b ng tiêu dùng c a gia đình
B. Tiêu dùng c a gia đình b ng 0
C. Ti ết ki m c ủa gia đình b ng 0
D. Ti ết ki m c ủa giá đình b ng thu nh p c a gia đình
Câu 7: Khi chính ph t ng thu su t vào thu nh p, có th d n n: ă ế đánh đế
A. Trên mô hình 45 độ, đường AE tr lên d c h ơn
B. Trên mô hình 45 độ, đường AE dịch chuy n xu ng dưới
C. S ản lượng gi m và th t nghi p t ng ă
D. C ả b,c.
Câu 8: Khi chính ph t ng thu và t ng chi tiêu dùng m t ng nh nhau s d n n: ă ế ă lượ ư đế
Trang : 3
A. Tổng chi tiêu d ki n và s n ế lượng không thay đổi
B. Tổng chi tiêu d ki n và s n ế lượng gi m
C. Tổng chi tiêu d ki n và s n ế lượng t ng ă
D. Không câu nào đúng
Câu 9: Khi xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,6 có nghĩa là:
A. Khi thu nh p kh d ng t ng (gi m) m t n v thì tiêu dùng h gia ă đơ đình s t ng (gi m) 0,6 ă
đơn vị
B. Khi thu nh p kh d ng t ng (gi m) m t n v thi tiêu dùng h gia ă đơ đình s gi m (t ng) 0,6 ă
đơ n v
C. Khi thu nh p t ng (gi m) m t n v ă đơ ị thì tiêu dùng h gia đình s t ng (gi m) 0,6 ă đơn vị
D. Khi thu nh p t ng (gi m) m t n v ă đơ ị thi tiêu dùng h gia đình s gi m (t ng) 0,6 ă đơn v
Câu 10: Cho hàm 150 0,85( )C Y T , n u T t ng 1 n v thì S s : ế ă đơ
A. Gi ảm 0,85 đơn v
B. Tăng 0,85 đơn vị
C. Gi ảm 0,15 đơn v
D. Tăng 0,15 đơn vị
Câu 11: N u m t n n kinh t ng tiêu dùng biên là 0,75; thu thu nh p là ế ế đóng xu hướ ế
20% thì s nhân chi tiêu c a n n kinh t s là: ế
A. 4 B. 5 C. 2,5 D. 2
Câu 12: Nh ng câu bình lu n sau hay sai? Gi i thích và minh h a trê th (n u có) đúng n đồ ế
a. Khi các h gia đình k v ng thu nh p có ng t ng s làm t ng tiêu dùng và s n xu hư ă ă
lượng trong nền kinh tế.
Đúng, vì khi h gia k v ng thu nh p có ng t ng MPC t ng đình xu hướ ă ă  Đường chi tiêu dự
kiến dốc hơn T ng tiêu dùng và s n ă ợng trong n n kinh t . ế
Trang : 4
b. Trong nền kinh tế đóng, hàm thu ế T T tY , khi tiêu dùng t nh gi m 100 t thì s n đị
lượ ơ ng cân bằng giảm ít h n 100 t .
Sai, vì ta có s n ng cân b ng trong nên kinh t : lượ ế đóng
.
1 (1 ) 1 (1 )
C I G MPC
Y T
MPC t MPC t


vậy khi tiêu dùng t nh gi m 100 thì đị
1
100 100
.
1 (1 ) 1 (1 ) 1 (1 )
C I G MPC
Y T Y
MPC t MPC t MPC t
ta l i có
1
0 1,0 1 0 (1 ) 1 0 1 (1 ) 1 1
1 (1 )
MPC t MPC t MPC t MPC t

B. CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
I. Khái ni c áp dệm và việ ụng CSTK
1. i Khái niệm: Chính sách tài khóa là vi c chính ph s d ng thu và chi tiêu ế để đ ều ti t ế
tổng c u (AD) t đó u ti t n n kinh t . điề ế ế
Mục tiêu:
 Thúc y t ng kinh t đầ ăng trưở ế
 Tạo công n vi c làm ă
 Ổn nh giá cđị
Nền kinh t không ph i lúc nào c ng cân b ng m c s n ế ũ lượng ti m n ng mà có th r i vào 2 ă ơ
trạng thái:
 Suy thoái: SL i m c ti m n ng ở dướ ă
*
0
( )Y Y
 Tăng trưở ): SL vượng quá mức (nóng t mức tiềm năng (
*
0
Y Y
)
Cả hai tr ng thái này u không t t nên c n có s can thi p c a chính ph . đề
2. Chính sách tài khóa trong lý thuy t: ế
Chúng ta bi t công th c tính SLCB: đã ế
0
( ) .
1 (1 )
C I G X MPC T
YMPC t MPM

Về lý thuy t, chính ph có th s d ng công c là thu và chi tiêu chính ph có th t m c ế ế ủ để đạ
sản lượng chính phủ mong mu n.
 Khi n n kinh suy thoái:
*
*: ( _ )
G Y Y
Y Y AD
T P Lam phat





Chính sách này g i là
chính sách tài khóa m r ng
 Khi n n kinh t t ng nóng, l m phát t ng cao: ế ăng trưở ă
* *
:
Y Y G Y Y
AD
PT P
 


 

chính sách này g i là chính sách tài khóa th t
ch t.
Về lý thuy t, CSTK có th coi là phế ương thu c h u hi u n nh n n KT. để đị
Trang : 5
3. Chính sách tài khóa trong th . ực tế
Trong thực t , chính sách tài khóa v n c áp d ng gi ng nh trên lý thuy t nh ng nó luôn g p ế đượ ư ế ư
phải nh ng khó kh n nh : ă ư
 Khó tính toán 1 cách chính xác li u lượng c n thi t c a chính sách. ế
 Luôn g p tr v m t th i gian. độ
Độ trễ chia làm 2 loại:
 Độ trễ bên trong: là khoảng th i gian thu thập, phân tích và tổng h p thông tin, ra quyết
định.
 Độ đư trễ bên ngoài: Là khoảng thời gian a ra chính sách và thực tế cuộc sống.
Cả 2 độ tr y đều khá lớn đặc bi tr trong, ph thu c vào y u t chính trệt là đ ế ị và c ơ
cấu t ch c b y. Vì v y nh ng quy t nh lúc có th ế đị đưa ra không đúng ể làm r i lo ạn
thêm n n kinh t thay vì n nh. ế đị
4. Cơ chế ổn đị tự nh
Cơ chế ổn đị nh tự động gồm 2 hệ thống chính:
 Hệ th ng thu : H th ng thu , c bi t là thu thu nh p l y ti n nh thu thu nh p cá nhân ế ế đặ ế ũ ế ư ế
và doanh nghi p. Khi
Y T tY
i, m c dù qu c h i ch n u ch nh ngược lạ ưa cầ điề
thuế su t. Vì v y h th ng đóng vai trò nh m t b máy t n ư định nhanh và m nh
 Hệ th ng tr c p, c bi t là tr c p th t nghi i lao ng th t nghi p h c đặ ệp: Khi ngư độ đượ
nhận trợ c p, khi có vi c làm thì ti n tr ợ c p b c t. Nh v y, h th ng tr c p b m rút ti n ư ơ
ra khỏi n n kinh t u v i chi u ng c a chu k kinh t . ế ngược chiề hướ ế
Mặc dù v t n nh ch m gi m b t mà không xóa b hoàn toàn nh ng ng c a ậy, cơ chế đị dao độ
nền kinh t nên v n ph i có s p cế ự can thiệ ủa chính phủ.
II. Chính sách tài khóa và v thâm hấn đề ụt ngân sách.
1. Cán cân ngân sách nhà nước.
Khái ni m: Ngân hàng nhà c l p b ng t ng hopwj các kho n thu, chi c a chính ph trong nướ
khoảng thời gian nh t định (thường là 1 n m). ă
Nếu kí hi u B là cán cân ngân sách, ta có: B T G
ng h p x y ra: 3 trườ
 B>0: Thu nhi u h n chi, th ng d ngân sách ơ ư
 B=0: Ngân sách nhà c cân b ng nướ
 B<0: Thu nh h n chi, thâm h t ngân sách ơ
2. Thâm hụt ngân sách
Có 3 lo i hình thâm h t ngân sách:
 Thâm h t ngân sách th ực tế là thâm h t khi s chi th t s thu th trong ực tế vượ ực tế
một thời kỳ nh nh. ất đị
tt
B T G tY G
 Thâm h u làụt ngân sách cơ cấ thâm h ng h p n u n n kinh t ụt ngân sách trong trườ ế ế
hoạt động ở m ng ti c ho ng c a n n kinh t ). ức sản lượ ềm năng (mứ ạt động lý tưở ế
. *
cc
B T G t Y G
Trang : 6
 Thâm h t ngân sách chu k ỳ là thâm h t ngân sách b ng do tình tr ng c a chu k ị độ
kinh doanh. Thâm h t ngân sách chu k b ng hi u s gi a thâm h t th và thâm h t ực tế
cơ cấ ến độ (tăng khi suy u. Thâm hụt chu kỳ bi ng cùng với chu kỳ của nền kinh tế
thoái, gi m khi phát tri n m r ng).
( *)
tt ck cc ck tt cc
B B B B B B t Y Y
Khi đánh giá chính sách tài khóa tố t hay x i ta dấu ngườ ựa vào mức thâm h t khi nền kinh tế ho t
động ở mức sản lượ ụt ngân sách cơ cấng tiềm năng, tức là dựa vào thâm h u.
3. Nh ững bi n pháp gi i quy t thâm h t ngân sách ế
Biện pháp cơ b n là ng thu và gi m ng khi các bi n phápy không gi i quy t c “tă chi”. Như ế đượ
thì chính ph ph i s d ng n các bi n pháp khác nh : đế ư
 Vay n c (vay dân) b ng cách phát hành công trái, trái phi u chính ph trong nướ ế
 Vay n c ngoài nướ
 Sử d ng qu ỹ d tr ngo i t
 Vay ngân hàng (in ti n)
BÀI T P
Câu 1: K t h p chính sách nào sau y là thích h p nh t i v i m t chính ph có m c tiêu ế đâ đ
cắt gi m th t nghi ệp.
A. Giảm thu và t ng chi tiêu c a chính phế ă
B. Tăng thu và gi m chi tiêu c a chính phế
C. Giảm thu và gi m chi tiêu cùng m t ế ợng nh nhau ư
D. Cả A và C
Câu 2: C t gi m các kho n chi ngân sách c a chính ph là m t trong nh ng bi n pháp : để
A. Giảm tỷ l th t nghi p
B. Hạn ch l m phát ế
C. Thúc đầy t ng kinh tăng trưở ế
D. Cả thi n cán cân ngân sách
E. Cả A và C
F. Cả B và D
Câu 3: Câu phát bi u nào sau y là sai? đâ
A. Việc gia t ng ă đầu t t nhân s làm t ng t ng c u cư ư ă ủa n n kinh t ế
B. Xu hướ ơng tiêu dùng cận biên luôn l n h n 1
C. Chính ph t ng chi tiêu s giúp kích thích t ng kinh t ă ăng trưở ế
D. Chính sách tài khóa th t ch t là m t trong nh ng bi n pháp t i tr ợ cán cân ngân sách
C âu 4: Trong n n kinh t , bi t ế đóng ế
50 0,75 ; 110; 200; 0,2
d
C Y I G T Y
Hàm t ng chi tiêu d ki n và can cân ngân sách s là: ế
A.
400 0,6AE Y
40B
B.
400 0,6AE Y
20B
C.
360 0,6AE Y
40B
Trang : 7
D.
360 0,6AE Y
20B
Câu 5: ng nh t th c nào sau y th hi n s cân b ng: Đồ đâ
A. S T = I G
B. S + I = G T
C. S + I = G + T
D. S + T = I + G

Preview text:


TỔ HỢP CHUYÊN TOÁN Z-MATH *****
TÀI LIỆU VIP LƯU HÀNH NỘI BỘ
CHUY ÊN ĐỀ: TỔNG CẦU VÀ CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA [PHẦN 2] Nội dung
I. Xây dựng đường AD từ mô hình AE – Y Như đã nói ở trên:
AE phản ánh mối quan hệ giữa chi tiêu với thu nhập tại một mức giá.
AD phản ánh mối quan hệ giữa chi tiêu với thu nhập tại các mức giá.
Vậy giữa AE và AD có mối quan hệ như thế nào và điều gì sẽ xảy ra với AE và AD khi mức giá thay đổi?
Với mức thu nhập (sản lượng) cho trước, khi P AE Y và
ngược lại. Khi đó đường AE sẽ dịch
chuyển lên trên và tại ra các điểm mức thu nhập cân bằng.
Vậy đường AD chẳng qua biểu diễn
những mức thu nhập cân bằng nhận
được từ mô hình AE – Y ở các mức giá khác nhau. Trang : 1 BÀI TẬP
Câu 1: Nếu thu nhập khả dụng bằng không, tiêu dùng sẽ: A. Bằng không
B. Bằng tiêu dùng tự định
C. Nhỏ hơn mức tiêu dùng tự định D. Không câu nào đúng
Câu 2: Độ dốc của đường AE (trong mô hình đường 450), phụ thuộc vào:
A. Xu hướng tiêu dùng cận biên
B. Xu hướng nhập khẩu cận biên C. Tiêu dùng tự định D. Cả a và b E. Cả b và c
Câu 3: Nếu một hộ gia đình chi tiêu cho tiêu dùng từ 500 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng khi
thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận
biên của hộ gia đình đó là:
A. bằng 1 B. Bằng 0,75 C. Mang giá trị âm D. Bằng 1,3
Câu 4: Trong mô hình đường 450, khi xu hướng nhập khẩu cận biên tăng có thể dẫn đến:
A. Đường AE dịch chuyển xuống dưới và sản lượng tăng
B. Đường AE trở nên dốc hơn và sản lượng tăng
C. Đường AE dịch chuyển xuống dưới và sản lượng giảm
D. Đường AE trở nên thoải hơn và sản lượng giảm
Câu 5: Khi chi tiêu quốc phòng tăng, có thể dẫn đến:
A. Tổng chi tiêu tăng và sản lượng tăng
B. Tổng chi tiêu giảm và sản lượng giảm
C. Trên mô hình 45 độ, đường AE dịch chuyển lên trên và thất nghiệp giảm D. Cả a,c đúng
Câu 6: Điểm vừa đủ trên đường tiêu dùng là điểm tại đó:
A. Tiết kiệm của gia đình bằng tiêu dùng của gia đình
B. Tiêu dùng của gia đình bằng 0
C. Tiết kiệm của gia đình bằng 0
D. Tiết kiệm của giá đình bằng thu nhập của gia đình
Câu 7: Khi chính phủ tăng thuế suất đánh vào thu nhập, có thể dẫn đến:
A. Trên mô hình 45 độ, đường AE trở lên dốc hơn
B. Trên mô hình 45 độ, đường AE dịch chuyển xuống dưới
C. Sản lượng giảm và thất nghiệp tăng D. Cả b,c.
Câu 8: Khi chính phủ tăng thuế và tăng chi tiêu dùng một lượng như nhau sẽ dẫn đến: Trang : 2
A. Tổng chi tiêu dự kiến và sản lượng không thay đổi
B. Tổng chi tiêu dự kiến và sản lượng giảm
C. Tổng chi tiêu dự kiến và sản lượng tăng D. Không câu nào đúng
Câu 9: Khi xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,6 có nghĩa là:
A. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) một đơn vị thì tiêu dùng hộ gia đình sẽ tăng (giảm) 0,6 đơn vị
B. Khi thu nhập khả dụng tăng (giảm) một đơn vị thi tiêu dùng hộ gia đình sẽ giảm (tăng) 0,6 đơn vị
C. Khi thu nhập tăng (giảm) một đơn vị thì tiêu dùng hộ gia đình sẽ tăng (giảm) 0,6 đơn vị
D. Khi thu nhập tăng (giảm) một đơn vị thi tiêu dùng hộ gia đình sẽ giảm (tăng) 0,6 đơn vị Câu 10: Cho hàm C
150 0,85(Y T ) , nếu T tăng 1 đơn vị thì S sẽ: A. Giảm 0,85 đơn vị B. Tăng 0,85 đơn vị C. Giảm 0,15 đơn vị D. Tăng 0,15 đơn vị
Câu 11: Nếu một nền kinh tế đóng có xu hướng tiêu dùng biên là 0,75; thuế thu nhập là
20% thì số nhân chi tiêu của nền kinh tế sẽ là: A. 4 B. 5 C. 2,5 D. 2
Câu 12: Những câu bình luận sau đúng hay sai? Giải thích và minh họa trên đồ thị (nếu có)
a. Khi các hộ gia đình kỳ vọng thu nhập có xu hướng tăng sẽ làm tăng tiêu dùng và sản
lượng trong nền kinh tế.
Đúng, vì khi hộ gia đình kỳ vọng thu nhập có xu hướng tăng MPC tăng Đường chi tiêu dự
kiến dốc hơn Tăng tiêu dùng và sản lượng trong nền kinh tế. Trang : 3
b. Trong nền kinh tế đóng, hàm thuế T T tY , khi tiêu dùng tự định giảm 100 tỷ thì sản
lượng cân bằng giảm ít hơn 100 tỷ.
Sai, vì ta có sản lượng cân bằng trong nên kinh tế đóng: C I G MPC Y T . 1 MPC(1t ) 1 MPC ( t 1 )
vậy khi tiêu dùng tự định giảm 100 thì C 100 100 I G MPC 1 Y .T Y 1 M ( PC 1t ) 1 M (1 PC t) 1 MPC(1t ) ta lại có 1 0 MPC 1,0 t 1 0 MPC(1t ) 1 0 1 MPC ( t 1 ) 1 MPC t 1 1 (1 ) B. CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
I. Khái niệm và việc áp dụng CSTK
1. Khái niệm: Chính sách tài khóa là việc chính phủ sử dụng thuế và chi tiêu để điều tiết
tổng cầu (AD) từ đó điều tiết nền kinh tế. Mục tiêu:
Thúc đầy tăng trưởng kinh tế Tạo công ăn việc làm Ổn định giá cả
Nền kinh tế không phải lúc nào cũng cân bằng ở mức sản lượng tiềm năng mà có thể rơi vào 2 trạng thái:
Suy thoái: SL ở dưới mức tiềm năn Y g * Y ( )0
Tăng trưởng quá mức (nóng): SL vượt mức tiềm năng ( * Y Y 0 )
Cả hai trạng thái này đều không tốt nên cần có sự can thiệp của chính phủ.
2. Chính sách tài khóa trong lý thuyết:
Chúng ta đã biết công thức tính SLCB: (C I G X) . MPC T 0 YMPC t MPM 1 (1 )
Về lý thuyết, chính phủ có thể sử dụng công cụ là thuế và chi tiêu chính phủ để có thể đạt mức
sản lượng chính phủ mong muốn. G Y Y *
Khi nền kinh suy thoái: Y Y *: ( _ ) AD Chính sách này gọi là T P Lam phat
chính sách tài khóa mở rộng
Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng, lạm phát tăng cao: Y Y * *G Y Y : AD
chính sách này gọi là chính sách tài khóa thắt PT P chặt.
Về lý thuyết, CSTK có thể coi là phương thuốc hữu hiệu để ổn định nền KT. Trang : 4
3. Chính sách tài khóa trong thực tế.
Trong thực tế, chính sách tài khóa vẫn được áp dụng giống như trên lý thuyết nhưng nó luôn gặp
phải những khó khăn như:
Khó tính toán 1 cách chính xác liều lượng cần thiết của chính sách.
Luôn gặp độ trễ về mặt thời gian.
Độ trễ chia làm 2 loại:
Độ trễ bên trong: là khoảng thời gian thu thập, phân tích và tổng hợp thông tin, ra quyết định.
Độ trễ bên ngoài: Là khoảng thời gian đưa ra chính sách và thực tế cuộc sống.
Cả 2 độ trễ này đều khá lớn đặc biệt là độ trễ trong, phụ thuộc vào yếu tố chính trị và cơ
cấu tổ chức bộ máy. Vì vậy những quyết định đưa ra không đúng lúc có thể làm rối loạn
thêm nền kinh tế thay vì ổn định.
4. Cơ chế tự ổn định
Cơ chế ổn định tự động gồm 2 hệ thống chính:
Hệ thống thuế: Hệ thống thuế, đặc biệt là thuế thu nhập lũy tiến như thuế thu nhập cá nhân và doanh nghiệp. Khi Y T tY
và ngược lại, mặc dù quốc hội chưa cần điều chỉnh
thuế suất. Vì vậy hệ thống đóng vai trò như một bộ máy tự ổn định nhanh và mạnh
Hệ thống trợ cấp, đặc biệt là trợ cấp thất nghiệp: Khi người lao động thất nghiệp họ được
nhận trợ cấp, khi có việc làm thì tiền trợ cấp bị cắt. Như vậy, hệ thống trợ cấp bơm rút tiền
ra khỏi nền kinh tế ngược chiều với chiều hướng của chu kỳ kinh tế.
Mặc dù vậy, cơ chế tự ổn định chỉ làm giảm bớt mà không xóa bỏ hoàn toàn những dao động của
nền kinh tế nên vẫn phải có sự can thiệp của chính phủ.
II. Chính sách tài khóa và vấn đề thâm hụt ngân sách.
1. Cán cân ngân sách nhà nước.
Khái niệm: Ngân hàng nhà nước lập bảng tổng hopwj các khoản thu, chi của chính phủ trong
khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm).
Nếu kí hiệu B là cán cân ngân sách, ta có: B T G
Có 3 trường hợp xảy ra:
B>0: Thu nhiều hơn chi, thặng dư ngân sách
B=0: Ngân sách nhà nước cân bằng
B<0: Thu nhỏ hơn chi, thâm hụt ngân sách 2. Thâm hụt ngân sách
Có 3 loại hình thâm hụt ngân sách:
Thâm hụt ngân sách thực tế là thâm hụt khi số chi thực tế vượt số thu thực tế trong
một thời kỳ nhất định. B T G tY G tt
Thâm hụt ngân sách cơ cấu là thâm hụt ngân sách trong trường hợp nếu nền kinh tế
hoạt động ở mức sản lượng tiềm năng (mức hoạt động lý tưởng của nền kinh tế). B T G t Y G cc . * Trang : 5
Thâm hụt ngân sách chu kỳ là thâm hụt ngân sách bị động do tình trạng của chu kỳ
kinh doanh. Thâm hụt ngân sách chu kỳ bằng hiệu số giữa thâm hụt thực tế và thâm hụt
cơ cấu. Thâm hụt chu kỳ biến động cùng với chu kỳ của nền kinh tế (tăng khi suy
thoái, giảm khi phát triển mở rộng). B B B B B B t Y Y tt ck cc ck tt cc ( *)
Khi đánh giá chính sách tài khóa tốt hay xấu người ta dựa vào mức thâm hụt khi nền kinh tế hoạt
động ở mức sản lượng tiềm năng, tức là dựa vào thâm hụt ngân sách cơ cấu.
3. Những biện pháp giải quyết thâm hụt ngân sách
Biện pháp cơ bản là “tăng thu và giảm chi”. Nhưng khi các biện pháp này không giải quyết được
thì chính phủ phải sử dụng đến các biện pháp khác như:
Vay nợ trong nước (vay dân) bằng cách phát hành công trái, trái phiếu chính phủ Vay nợ nước ngoài
Sử dụng quỹ dự trữ ngoại tệ Vay ngân hàng (in tiền) BÀI TẬP
Câu 1: Kết hợp chính sách nào sau đây là thích hợp nhất đối với một chính phủ có mục tiêu cắt giảm thất nghiệp.
A. Giảm thuế và tăng chi tiêu của chính phủ
B. Tăng thuế và giảm chi tiêu của chính phủ
C. Giảm thuế và giảm chi tiêu cùng một lượng như nhau D. Cả A và C
Câu 2: Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:
A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp B. Hạn chế lạm phát
C. Thúc đầy tăng trưởng kinh tế
D. Cả thiện cán cân ngân sách E. Cả A và C F. Cả B và D
Câu 3: Câu phát biểu nào sau đây là sai?
A. Việc gia tăng đầu tư tư nhân sẽ làm tăng tổng cầu của nền kinh tế
B. Xu hướng tiêu dùng cận biên luôn lớn hơn 1
C. Chính phủ tăng chi tiêu sẽ giúp kích thích tăng trưởng kinh tế
D. Chính sách tài khóa thắt chặt là một trong những biện pháp tải trợ cán cân ngân sách
C âu 4: Trong nền kinh tế đóng, biết C 50 0,75 ; Y I G T Y d 110; 200; 0,2
Hàm tổng chi tiêu dự kiến và can cân ngân sách sẽ là: A. AE Y 400 0,6 và B 40 B. AE Y 400 0,6 và B 20 C. AE Y 360 0,6 và B 40 Trang : 6 D. AE Y 360 0,6 và B 20
Câu 5: Đồng nhất thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng: A. S – T = I – G B. S + I = G – T C. S + I = G + T D. S + T = I + G Trang : 7