



















Preview text:
CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TOÀN CẦU
Giảng viên: ThS Trần Trọng Đức
Bộ môn Kinh doanh quốc tế
Viện Thương mại & Kinh tế Quốc tế Email: ductt@neu.edu.vn Phone: 0982519999 1-1
Yêu cầu đối với sinh viên
n Tham dự đầy đủ các các buổi nghe giảng,
thảo luận, bài tập trên lớp
n Sinh viên phải học lại học phần nếu vắng
không có lý do chính đáng quá 20% số tiết lên lớp.
n Làm đầy đủ các bài tập – bài kiểm tra cá
nhân, bài tập nhóm và bài thi hết học phần.
n Chuẩn bị và tham gia thảo luận tích cực trên
lớp. Những sinh viên tham gia thảo luận tích
cực và có chất lượng sẽ được cân nhắc cộng điểm bài tập 1-2
Phương pháp đánh giá
Cơ cấu điểm (theo thang điểm 10)
n Điểm chuyên cần (phải đạt ít nhất là 5
điểm): chiếm 10% điểm học phần
n Điểm bài tập (bao gồm 01 bài kiểm tra cá
nhân và 01 bài tập nhóm): chiếm 30% điểm học phần
n Điểm thi hết học phần (bài thi kết hợp các
câu tự luận, trắc nghiệm và phân tích tình
huống, lấy điểm lẻ đến 0,5, được sử dụng
tài liệu): chiếm 60% điểm học phần. 1-3 Bài tập
n Bài kiểm tra cá nhân: SV làm bài trên lớp.
n Bài tập nhóm: Lớp chia thành các nhóm, mỗi
nhóm được phân công chuẩn bị bài viết và trình
bày về một ngành công nghiệp nào đó
n Điểm bài tập nhóm của từng sinh viên được xác
định dựa trên 3 thành phần: i) Điểm bài viết; i )
Điểm thuyết trình; i i) Điểm tự đánh giá của
nhóm đối với từng thành viên. 1-4 Mục tiêu
n Nắm bắt và vận dụng các khái niệm, công cụ cơ bản để khám
phá những cơ hội và thách thức kinh doanh mà các nhà quản trị
doanh nghiệp đối mặt và cách thức phản ứng chiến lược của họ
trước những biến động trong môi trường kinh doanh toàn cầu.
n Phát triển kỹ năng tư duy về vị thế hiện tại và hướng phát triển
trong tương lai của doanh nghiệp, nguồn lực và kỹ năng mà
doanh nghiệp sở hữu, khả năng của doanh nghiệp trong việc
tạo lập và duy trì lợi thế cạnh tranh bền vững, chiến lược cạnh
tranh mà doanh nghiệp theo đuổi.
n Hình thành kỹ năng phân tích chiến lược kinh doanh toàn cầu,
nắm bắt được các căn cứ lựa chọn và nội dung cơ bản của các
chiến lược mà doanh nghiệp có thể lựa chọn để cạnh tranh trên phạm vi toàn cầu.
n Có được khả năng nắm bắt và giải quyết những thách thức
quản trị trong việc lựa chọn chiến lược, thực hiện những thay
đổi cần thiết để điều chỉnh chiến lược cạnh tranh cho phù hợp
với những điều kiện mới trên thị trường toàn cầu.thành viên. 1-5
Kết cấu học phần
Chương 1 - Toàn cầu hóa, cạnh tranh
và chiến lược kinh doanh toàn cầu
Chương 2 - Phân tích Cơ hội, thách
Chương 3 - Phân tích
môi trường bên ngoài thức, điểm
môi trường bên trong doanh nghiệp mạnh, điểm doanh nghiệp yếu
Chương 4 - Chiến lược
Chương 5 - Chiến lược
Chương 6 - Chiến lược
toàn cầu cấp cơ sở
toàn cầu cấp công ty
toàn cầu cấp chức năng Khả năng cạnh tranh Phản hồi chiến lược 1-6
Chương 1: Toàn cầu hóa, cạnh tranh và
chiến lược kinh doanh toàn cầu
n Toàn cầu hóa và môi trường cạnh
tranh trong thế kỷ 21
n Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
n Chiến lược kinh doanh toàn cầu 1-7
Toàn cầu hóa và môi trường
cạnh tranh trong thế kỷ 21 Nền kinh tế toàn cầu
n Nơi hàng hóa, dịch vụ, con người, kỹ năng, ý tưởng
di chuyển ngày càng tự do hơn vượt qua biên giới
địa lý giữa các quốc gia
n Kinh tế toàn cầu tạo ra những cơ hội và thách thức
mới, mở rộng và làm phức tạp hơn môi trường cạnh tranh của doanh nghiệp 1-8
Toàn cầu hóa và môi trường
cạnh tranh trong thế kỷ 21
Toàn cầu hóa (Globalization)
n Quá trình hội nhập của các quốc gia trên thế
giới trên tất cả các lĩnh vực
n Toàn cầu hóa kinh tế - Quá trình gia tăng sự
phụ thuộc qua lại về kinh tế giữa các quốc gia,
các nền kinh tế (dòng vận động hàng hóa, dịch
vụ, vốn, con người, kiến thức, thông tin, ý tưởng, việc làm…)
• Liên quan đến thị trường, sản xuất, tài chính,
công nghệ, doanh nghiệp, các ngành công nghiệp. 1-9
Toàn cầu hóa kinh tế Toàn Toàn cầu hóa thị cầu hóa trường sản xuất Toàn cầu Toàn cầu hóa Toàn hóa các cầu hóa tài doanh chính nghiệp và các ngành Toàn cầu hóa công nghệ 1-10
Toàn cầu hóa kinh tế
Toàn cầu hóa thị trường:
n Quá trình hình thành thị trường toàn cầu
thống nhất đối với các doanh nghiệp
n Lợi ích của toàn cầu hóa thị trường đối với doanh nghiệp: - Lợi ích về chi phí
- Khai thác cơ hội thị trường mới
- Ổn định dòng thu nhập 1-11
Toàn cầu hóa và môi trường
cạnh tranh trong thế kỷ 21
Toàn cầu hóa sản xuất:
n Quá trình tiếp cận tới các nguồn cung cấp và
phân tán những hoạt động tạo giá trị của
doanh nghiệp tới những địa điểm khác nhau trên thế giới
n Lợi ích của toàn cầu hóa sản xuất đối với doanh nghiệp: - Lợi ích về chi phí - Tiếp cận nguồn lực - Lợi ích học hỏi 1-12
Toàn cầu hóa kinh tế
Toàn cầu hóa tài chính:
n Xu thế gia tăng dòng lưu chuyển vốn ngày
càng tự do hơn, với quy mô lớn hơn giữa các quốc gia
n Sự phát triển mạnh mẽ của các thị trường tài chính: - Thị trường vốn
- Thị trường ngoại hối 1-13
Toàn cầu hóa kinh tế
Toàn cầu hóa công nghệ:
n Quá trình phổ biến công nghệ, hình thành
mạng lưới công nghệ toàn cầu, với tiêu
chuẩn ngày càng thống nhất
n Vừa là kết quả, vừa là động lực chính thúc đẩy toàn cầu hóa 1-14
Toàn cầu hóa kinh tế
Toàn cầu hóa các doanh nghiệp - các ngành công nghiệp:
n Nhiều doanh nghiệp quốc tế hóa hoạt động, trở
thành những công ty toàn cầu (Otis)
n Toàn cầu hóa các ngành công nghiệp
- Gia tăng sự phân đoạn quy trình sản xuất: các
hoạt động tạo giá trị (Value Creation Activities)
được thực hiện ở nhiều địa điểm khác nhau trên thế giới
- Hình thành mạng sản xuất, chuỗi giá trị, chuỗi cung ứng toàn cầu. 1-15
Địa phương hóa (Localization)
Các yếu tố chi phối địa phương hóa:
n Yếu tố văn hóa – xã hội n Yếu tố kỹ thuật n Yếu tố thương mại n Yếu tố luật pháp 1-16
Địa phương hóa (Localization)
Lợi ích của địa phương hóa:
n Sự gần gũi – nắm bắt thuận lợi những giá trị mà khách hàng mong muốn
n Tính linh hoạt – đáp ứng nhu cầu khách
hàng trên nhiều phương diện
n Thời gian phản ứng nhanh – đáp ứng nhanh chóng nhu cầu khách hàng 1-17
Phân nhóm các ngành công nghiệp
n Các ngành chịu sự chi phối của toàn cầu hóa
– linh kiện điện tử, bán dẫn, máy tính, hóa
chất, máy bay dân dụng…
n Các ngành chịu sự chi phối của địa phương
hóa – ngân hàng bán lẻ, bảo hiểm, bán lẻ thực phẩm, thời trang…
n Các ngành khai thác lợi ích của cả toàn cầu
hóa và địa phương hóa – ô tô, thiết bị viễn thông… 1-18
Tiến bộ công nghệ
Cách mạng công nghiệp 4.0:
n Kỷ nguyên công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật số
n Tốc độ phổ biến công nghệ nhanh chóng
n Công nghệ mới, mang tính đột phá
n Sự phổ biến, truyền bá tri thức
n Công nghệ - vũ khí cạnh tranh then chốt của
các quốc gia và doanh nghiệp 1-19
Tiến bộ công nghệ
Kỷ nguyên thông tin, kỹ thuật số:
n PC, điện thoại di động, Internet, trí tuệ nhân
tạo (Arficial intel igence), thực tế ảo (Virtial
reality), cơ sở dữ liệu khổng lồ (Big Data)
n Khả năng truy cập và sử dụng thông tin
nhanh chóng và hiệu quả => nguồn gốc dẫn
đến lợi thế cạnh tranh cực kỳ quan trọng 1-20