





Preview text:
14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu ( ( ) X n X T 1) U 2) S 2 nS ( 1) 1) n S *2 2 3) 2 4) 2 2 p 1 p 1 0,3 5) Nếu n>5 và 1 p p n ( ) f p n U Hoặc nếu n 30 thì (1 ) p p
6) Cũng với mẫu trên, nếu n100, ( ) f p n U (1 ) f f 7) Từ hai tổng thể X
1, X2 lập hai mẫu ngẫu nhiên độc lập kích thước n1, n2 và chứng minh được:
X X U 1 2 1 2 2 2 1 n 2 n 1 2
8) Cũng với hai mẫu trên, n 1>30, n2>30 thì
X X U 1 2 1 2 S S 2 2 1 n 2 n 1 2
9) Cũng với hai mẫu trên, S . 1, 1) F 2 2 n 1 S 2 2 2 2 2 1 Chú ý:
10) Trong hai tổng thể có: X i P X x
Từ hai tổng thể đó lập hai mẫu ngẫu nhiên độc lập kích tihước n1, n2: W t u , ,. ., X X X f df30: df 1 11 12 1 1 W u u X , X ,. ., n X 1 f 1 2 21 22 2 2 n
f f p p t t 2 Nếu n U df df 1>30, n2>30 thì 1 p (1 2p ) 1 p (1 2p ) 1 1 ff 1 n 1 2 n 2 1, 2 df df 12, 1 1 2 df df 14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu
BÀI OÁN S Y DIỄN ỐNG KÊ
Suy diễn X của X N(,2)
Suy diễn K về phương sai mẫu S2 2 2 p σσ u X 2 1 n n 2 2 1 1 u 2 1 p S χ χ 1 α n n 1α 1 α 2 n n 1 1 2 2 u X u
σσ 21nn 2 2 1 /2 /2 1 p S χ χ 1 α n n 1α/2 α/2 n n 1 1 22 1 hoặc p X u σχ n 1 α /2 1 2 p S n n 1α 1 p X u 1 22 1 2 σχ n 1 α n p S n α 1
p X u 1 n
Suy diễn K về tần suất mẫu f P p(1-p) p(1-p) Suy diễn: p - u u 1 α 2 1 α 2 α n n X X , f f , S1 1 2 1 2 2 P p(1-p) p(1-p) S 2 p - u u 1 α αα 2 2 n n p(1-p) u 1 hoặc α P f p α2 n p(1-p) P f p u 1 α α n p(1-p) P f p u 1 α α n
Ước lượng μ của X N(,2) 2 đã biết 2 chưa biết P X u S S ( 1n)n ( 1) /2 X u /2 1 P X
t /2 X t /2 1 n n n n P X S u 1 n P X t ( 1) 1 n n P X S u 1 n P X t ( 1) 1 n n
Kích thước mẫu n để II0 hay 0:
Kích thước mẫu n để II0 hay 0: 222 4 222
- Trước hết điều tra một mẫu kích thước m2 n u hoặc n u 2 2
- Kích thước mẫu n cần điều tra được tính 0 I 0 22 4 22 mS S n t hay m n t 2 ( 1) 2 ( 1 )2 2 0 I 0
Điều tra thêm (n-m) quan sát 14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu
Ước lượng p của X A(p) n≥100 n<100 f (f1 ) f f (1 ) 1 P f u p f u /2 /2 P p p p n n 1 2 1 Trong đó: f (1f ) 1 P p f u n 2 2 2nf u
f (1 f) u f (1 f ) 1 α/2 α/ 2 p ,2p( ) n u P p f u 1 2 2 α/2 n
Kích thước mẫu n để II0 hay 0: 4f (1 f ) 22 f f (1 ) n u hoặc 22 n u 2 I 2 0 0
Ước lượng 2 của X N(,2) μ đã biết μ chưa biết *2 *2 n.S n.S 2 2 2 (n-1).S (n-1).S p σ 1 α 2 p σ 1 α 2( ) 2( ) χχ n n 2( 1) 2( 1) χχ n n α 2 1 α 2 α 2 1 α 2 *2 n.S 2 (n-1).S 2 p 2 σ 1 α p σ 1 α 2( ) χ χ 2 n ( 1) n 1α 1α 2 *2 p n.S 2 (n-1).S 2 p σ 1 α σ 1 α χ 2 n ( 1) 2( ) χ n α α
Kiểm định giả thuyết về μ của X N(,2)
MBB đối với H0 khi 2 đã biết
MBB đối với H0 khi 2 chưa biết H : 0 0 ( X n X n μ μ) ; | | 0 ; | | 0 n W T T T H : W U U u ( 1) 1 0 α α/2 α α/2 σ S H : 0 0 X n ( X n μ μ) ;n 0; 0 W T T T H : W U U u ( 1) 1 0 αα αα σ S H : 0 0 ( X n X n μ μ) ;n 0; 0 W T T T H : W U U u ( 1) 1 0 αα αα σ S
Kiểm định so sánh hai tham số μ1, μ2 của X1 N( ,112), X 2N(2,22)
MBB đối với H0 khi 2 đã biết
MBB đối với H0 khi 2 chưa biết n1, n2 đủ lớn H : 0 1 2 H : 1 1 2 X X X X 1 2 W U ; | U |u 1 2 W U ; | U |u α α/2 2 2 α α/2 σσ 2 2 S S 1 2 1 2 n n n n 1 2 1 2 14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu H : 0 1 2 H : 1 1 2 X X X X 1 2 W U ; U u 1 2 W U ; U u αα 2 2 αα σσ 2 2 S S 1 2 1 2 n n n n 1 2 1 2 H : 0 1 2 H : 1 1 2 X X X X 1 2 W U ; U u 1 2 W U ; U u αα 2 2 αα σσ 2 2 S S 1 2 1 2 n n n n 1 2 1 2
Kiểm định G về 2 và so sánh hai tham số 12, 22
MBB đối với H0 khi chưa biết
MBB đối với H0 khi 1, 2 chưa biết 2 2 H : 2 2( 1) 21 n 2 2 H : 21α/2 1 2 S F F ( n 1, n 1) 0 0 α/2 ( 1 n )S χχ 2 0 1 2 1 W F ; F( 1 F , n 1) 2 2 W χ; n H : n 2 2 H : α2 1 0 α22 2( 1) σ 1 1 2 S 0χχ α/2 2 α/2 1 2 2 2 H : 2 ( 1 n ) 2 2 H : 2 0 0 S S 2 2 2( 1) W 0 1 2 1 χ ; χ χ n W F ; F F n( 1 , n 1 ) 2 2 H : α 2 1 α 2 2 H : α 2 1 α 1 2 S 1 0 σ 0 1 1 2 2 2 2 H 2 2 2 2 0 0: ( 1 n )S H : S 2 2 2( 1) W 0 1 2 1 χ ; χ χ n W F ; F F (n 1 , n 1 ) 2 2 H αα 2 2 2 α α 1 2 2 1 0: σ H : S 0 1 1 2 2
Kiểm định G về P và so sánh hai tham số P1, P 2 MBB đối với H0 MBB đối với H0 H : p p H : 0 0 p p ( f p )n; 01 2 0 H : W U U u H : 1 0 p p α α/2 p p p (1 p ) 1 1 2 0 0 f f 1 2 W U ; U u α α/2 1 1 f (1 ) f n n 1 2 H : H : 0 0 p p P P ( f p )n; 01 2 0 H : W U U u H : 1 0 p p αα P P p (1 p ) 1 1 2 0 0 f f 1 2 W U ; U u αα 1 1 f (1 ) f n n 1 2 H : H : 0 0 p p P P ( f p )n; 01 2 0 H : W U U u H : 1 0 p p αα P P p (1 p ) 1 1 2 0 0 f f 1 2 W U ; U u αα 1 1 f (1 ) f n n 1 2 14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu 14:42, 11/01/2026
Công thức thống kê - XSTK: Hướng dẫn và Quy tắc Kiểm định - Studocu