Đặc điểm đường PPF
Phản ánh trình độ sản xuất và công nghệ hiện có
Phản ánh sự phân bố nguôn lực một cách có hiệu quả
Phản ánh chi phí cơ hội
Phản ánh sự tăng trưởng và phát triển khi đường PPF dịch ra ngoài
Nguyên tố làm dịch chuyển : nhân tố nguồn lực và công nghệ sản xuất
BÀI TẬP
1. Dù trong hệ thống kinh tế nào, chúng ta vẫn phải lựa chọn bởi vì nguồn lực là hữu
hạn trong khi nhu cầu là vô hạn
2. Các nguồn lực sản xuất bao gồm vốn, đất đai, lao động
3. Khi một nông dân quyết định trồng khoai lang hay khoai tây, người nông dân
đang trả lời cho câu hỏi sản xuất cái gì
4. Trong cơ chế kinh tế thị trường, nguồn lực được phân bổ thông qua hoạt động
kết hợp của hàng triệu thị trường bộ phận và mối quan hệ cung cầu
5. Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu cách thức xã hội phân bổ các nguồn lực
khan hiếm cho các mục tiêu cạnh tranh.
6. Kinh tế học giả định con người là duy lý có nghĩa là con người đưa ra lựa chọn
dựa trên việc so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên
7. Chi phí cơ hội của một lựa chọn là giá trị cơ hội thay thế tốt nhất bị bỏ qua khi
thực hiện lựa chọn đó.
8. Lựa chọn cận biên có nghĩa là đưa ra lựa chọn cân biên bằng cách so sánh chi phí
cận biên và lợi ích cận biên
9. Nếu đường giới hạn của PPF là đường thẳng dốc xuống. Khi đó, chi phí cơ hội của
việc sản xuất thêm một hàng hóa là không đổi
10. Để nghiên cứu ảnh hưởng của việc giảm giá Iphone X lên lượng cầu Iphone X, cần
có một giả định quan trọng là các yếu tố khác không đổi
11.Trong mô hình nền kinh tế đơn giản, trên thị trường hàng hóa dịch vụ, bên mua
là hộ gia đình, bên bán là doanh nghiệp . Ngược lại, trên thị trường yếu tố sản
xuất, bên bán là hộ gia đình còn bên mua là doanh nghiệp.
12.Đường giới hạn khả năng sản xuất có hình cánh cung hướng ra ngoài gốc tọa đôh
là do quy luật chi phí cơ hội tăng dần
NHÂN TỐ NGOẠI SINH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU
Nhân tố nội sinh : giá gây ra sự di chuyển trên đường cầu
Nhân tố ngoại sinh : thị hiếu, dân số và quy mô, thu nhập, kì vọng gây ra sự dịch
chuyển, giá hàng hóa liên quan
NHÂN TỐ NGOẠI SINH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CUNG
Nhân tố nội sinh : giá
Nhân tố ngoại sinh : công nghệ sản xuất , số lượng người sản xuất , giá các yếu tố (-) (+)
sản xuất , kì vọng người sản xuất , thuế , trợ cấp(-) (+) (-) (+)
Thặng dư tiêu dùng CS: TRÊN GIÁ DƯỚI CẦU ( dưới đường cầu trên đường giá )
Thặng dư sản xuất PS : TRÊN CUNG DƯỚI GIÁ ( trên đường cầu dưới đường giá )
Hệ số co giãn E Khi p thay đổi 1%, thì lượng cầu thay đổi E % p : D
THU NHẬP GIÁ HÀNG HÓA LIÊN QUAN
Hàng hóa thông thường tỉ lệ thuận (
thu nhập tỉ lệ thuận với cầu )
vd quần áo, lương thực,..
Hàng hóa bổ sung tỉ lệ nghịch( giá
hàng hóa này tỉ lệ nghịch với lượng
cầu của hàng hóa kia )
Xăng & ô tô, quạt & điện
Hàng hóa thức cấp tỉ lệ nghịch ( thu
nhập tỉ lệ nghịch với cầu )
Vd hàng fake, mì tôm,..
Hàng hóa thay thế
Coca & pepsi tỉ lệ thuân ( giá hàng hóa
này tỉ lệ thuận với lượng cầu của hàng
hóa kia )
Hệ số co giãn chéo
Exy =
%ΔQDX
%ΔPY
Exy > 0 nếu x, y là 2 hàng hóa thay thế
Exy < 0 nếu x,y là 2 hàng hóa bổ sung
Hệ số co giãn theo thu nhập
EI > 0 : hàng hóa thông thường
EI < 0 : hàng hóa thứ cấp
Doanh thu TR = P *Q
|Ed| >1 P và TR có mqh ngược chiều
|Ed| < 1 : P và TR có mqh cùng chiều
|Ed| = 1 : TR max
Giá trần ( mức giá cao nhất CP quy định ) P < Po : bảo vệ lợi ích người tiêu dùng -> thiếu
hụt
Giá sản ( mức giá thấp nhất CP quy định ) P > Po : bảo vệ lợi ích người sản xuất -> dư
thừa
Chú ý : bên nào co giãn ít hơn chịu thuế nhiều hơn, bên nào hoàn toàn không co giãn
( thẳng đứng thì chịu toàn bộ thuế )
TU : Tổng lợi ích
MU : Lợi ích cận biên MU = TU’(Q) =
ΔTU
ΔQ
TU max khi MU = P
Quy luật lợi ích cận biên giảm dần : Lợi ích cận biên của một hàng hóa có xu hướng giảm
đi khi tiêu dùng ngày càng nhiều hơn hàng hóa đó ở trong một thời kỳ nhất định
MU = 0 thì TU max với TU = MU1 + MU2 + ....
Năng suất bình quân (AP)
APL =
Q
L
Năng suất cận biên (MP)
MPK =
ΔQ
ΔK
= Q’ Khi vốn tăng 1 đơn vị thì sẽ có bnh đơn vị sản phẩmK
MPL =
ΔQ
ΔL
= Q’L
Chi phi sản xuất trong ngắn hạn
TC = VC + FC ; VC : chi phí biến đổi
FC : chi phí cố định
Chi phí bình quân AVC =
VC
Q
Chi phí cố định bình quân AFC =
FC
Q
Tổng chi phí bình quân ATC = AVC+AFC
Lợi nhuận
π=TR TC = (PATC ).QVớiTR=P.Q
Tối đa hóa lợi nhuận khi MR = MC
Tối đa hóa doanh thu khi MR = 0
BÀI TẬP
1. E
2. D
3. C
4. C
5. A
6. C
7. C
8. A
9. A
10. D
11. B
12. B
13. A
14. A
15. C
16. C
17. A
18. A
19. A
20.B
21.D
22. D
23. A
24.D
25.C
26.C
27.B
28.A
29.D
30.C
31.C
32.A
33.B
34.B
35.D
36.C
37.C
38.D
39.A
40.C
41.C
42.C
43.B
Hàng hóa cấp thấp là hàng hóa có lượng cầu ở mức giảm khi thu nhập tăng
Hàng hóa thông thường là hàng hóa có lượng cầu ở mức giá tăng khi thu nhập tăng
A và B là 2 hàng hóa thay thế trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ tăng lên nếu cung đối
với hàng hóa B giảm xuống
A và B là 2 hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ tăng lên nếu cung đối
với hàng hóa B tăng lên
A và B là 2 hàng hóa thay thế trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ giảm nếu cung đối với
hàng hóa B tăng lên
A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ giảm dẫn đến cung đối
với hàng hóa B giảm xuống
Khi có giá trần lượng hàng hóa trao đổi thực tế nhỏ hơn lượng cân bằng
Khi có giá sàn lượng hàng hóa trao đổi thực tế lớn hơn lượng cân bằng
EDP đo lường phản ứng của lượng cầu khi giá của hàng hóa đang xem xét thay đổi
Nếu co giãn chéo giữa 2 hàng hóa giá trị dương thì đó là 2 hàng hóa thay thế
Khi TR max thì MR = 0 và E = 1

Preview text:

Đặc điểm đường PPF
Phản ánh trình độ sản xuất và công nghệ hiện có
Phản ánh sự phân bố nguôn lực một cách có hiệu quả
Phản ánh chi phí cơ hội
Phản ánh sự tăng trưởng và phát triển khi đường PPF dịch ra ngoài
Nguyên tố làm dịch chuyển : nhân tố nguồn lực và công nghệ sản xuất BÀI TẬP
1. Dù trong hệ thống kinh tế nào, chúng ta vẫn phải lựa chọn bởi vì nguồn lực là hữu
hạn trong khi nhu cầu là vô hạn
2. Các nguồn lực sản xuất bao gồm vốn, đất đai, lao động
3. Khi một nông dân quyết định trồng khoai lang hay khoai tây, người nông dân
đang trả lời cho câu hỏi sản xuất cái gì
4. Trong cơ chế kinh tế thị trường, nguồn lực được phân bổ thông qua hoạt động
kết hợp của hàng triệu thị trường bộ phận và mối quan hệ cung cầu
5. Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu cách thức xã hội phân bổ các nguồn lực
khan hiếm cho các mục tiêu cạnh tranh.
6. Kinh tế học giả định con người là duy lý có nghĩa là con người đưa ra lựa chọn
dựa trên việc so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên
7. Chi phí cơ hội của một lựa chọn là giá trị cơ hội thay thế tốt nhất bị bỏ qua khi
thực hiện lựa chọn đó.
8. Lựa chọn cận biên có nghĩa là đưa ra lựa chọn cân biên bằng cách so sánh chi phí
cận biên và lợi ích cận biên
9. Nếu đường giới hạn của PPF là đường thẳng dốc xuống. Khi đó, chi phí cơ hội của
việc sản xuất thêm một hàng hóa là không đổi
10. Để nghiên cứu ảnh hưởng của việc giảm giá Iphone X lên lượng cầu Iphone X, cần
có một giả định quan trọng là các yếu tố khác không đổi
11. Trong mô hình nền kinh tế đơn giản, trên thị trường hàng hóa dịch vụ, bên mua
là hộ gia đình, bên bán là doanh nghiệp . Ngược lại, trên thị trường yếu tố sản
xuất, bên bán là hộ gia đình còn bên mua là doanh nghiệp.
12. Đường giới hạn khả năng sản xuất có hình cánh cung hướng ra ngoài gốc tọa đôh
là do quy luật chi phí cơ hội tăng dần
NHÂN TỐ NGOẠI SINH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU
Nhân tố nội sinh : giá gây ra sự di chuyển trên đường cầu
Nhân tố ngoại sinh : thị hiếu, dân số và quy mô, thu nhập, kì vọng gây ra sự dịch
chuyển, giá hàng hóa liên quan THU NHẬP GIÁ HÀNG HÓA LIÊN QUAN
Hàng hóa thông thường tỉ lệ thuận (
Hàng hóa bổ sung tỉ lệ nghịch( giá
thu nhập tỉ lệ thuận với cầu )
hàng hóa này tỉ lệ nghịch với lượng
vd quần áo, lương thực,.. cầu của hàng hóa kia )
Xăng & ô tô, quạt & điện
Hàng hóa thức cấp tỉ lệ nghịch ( thu Hàng hóa thay thế
nhập tỉ lệ nghịch với cầu )
Coca & pepsi tỉ lệ thuân ( giá hàng hóa Vd hàng fake, mì tôm,..
này tỉ lệ thuận với lượng cầu của hàng hóa kia )
NHÂN TỐ NGOẠI SINH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CUNG Nhân tố nội sinh : giá
Nhân tố ngoại sinh : công nghệ sản xuất (-) , số lượng người sản xuất (+), giá các yếu tố
sản xuất (-), kì vọng người sản xuất(+), thuế(-), trợ cấp(+)
Thặng dư tiêu dùng CS: TRÊN GIÁ DƯỚI CẦU ( dưới đường cầu trên đường giá )
Thặng dư sản xuất PS : TRÊN CUNG DƯỚI GIÁ ( trên đường cầu dưới đường giá )
Hệ số co giãn E p D : Khi p thay đổi 1%, thì lượng cầu thay đổi E % Hệ số co giãn chéo %ΔQDX Exy = %ΔPY
Exy > 0 nếu x, y là 2 hàng hóa thay thế
Exy < 0 nếu x,y là 2 hàng hóa bổ sung
Hệ số co giãn theo thu nhập
EI > 0 : hàng hóa thông thường
EI < 0 : hàng hóa thứ cấp Doanh thu TR = P *Q
|Ed| >1 P và TR có mqh ngược chiều
|Ed| < 1 : P và TR có mqh cùng chiều |Ed| = 1 : TR max
Giá trần ( mức giá cao nhất CP quy định ) P < Po : bảo vệ lợi ích người tiêu dùng -> thiếu hụt
Giá sản ( mức giá thấp nhất CP quy định ) P > Po : bảo vệ lợi ích người sản xuất -> dư thừa
Chú ý : bên nào co giãn ít hơn chịu thuế nhiều hơn, bên nào hoàn toàn không co giãn
( thẳng đứng thì chịu toàn bộ thuế ) TU : Tổng lợi ích
MU : Lợi ích cận biên MU = TU’(Q) = ΔTU Δ Q TU max khi MU = P
Quy luật lợi ích cận biên giảm dần : Lợi ích cận biên của một hàng hóa có xu hướng giảm
đi khi tiêu dùng ngày càng nhiều hơn hàng hóa đó ở trong một thời kỳ nhất định
MU = 0 thì TU max với TU = MU1 + MU2 + .... Năng suất bình quân (AP) Q APL = L Năng suất cận biên (MP) ΔQ MPK =
= Q’K Khi vốn tăng 1 đơn vị thì sẽ có bnh đơn vị sản phẩm ΔK MPL = ΔQ = Q’L ΔL
Chi phi sản xuất trong ngắn hạn
TC = VC + FC ; VC : chi phí biến đổi FC : chi phí cố định VC
Chi phí bình quân AVC = Q FC
Chi phí cố định bình quân AFC = Q
Tổng chi phí bình quân ATC = AVC+AFC
Lợi nhuận π=TRTC= (PATC ).QVớiTR=P.Q
Tối đa hóa lợi nhuận khi MR = MC
Tối đa hóa doanh thu khi MR = 0 BÀI TẬP 1. E 2. D 3. C 4. C 5. A 6. C 7. C 8. A 9. A 10. D 11. B 12. B 13. A 14. A 15. C 16. C 17. A 18. A 19. A 20. B 21. D 22. D 23. A 24. D 25. C 26. C 27. B 28. A 29. D 30. C 31. C 32. A 33. B 34. B 35. D 36. C 37. C 38. D 39. A 40. C 41. C 42. C 43. B
Hàng hóa cấp thấp là hàng hóa có lượng cầu ở mức giảm khi thu nhập tăng
Hàng hóa thông thường là hàng hóa có lượng cầu ở mức giá tăng khi thu nhập tăng
A và B là 2 hàng hóa thay thế trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ tăng lên nếu cung đối
với hàng hóa B giảm xuống
A và B là 2 hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ tăng lên nếu cung đối với hàng hóa B tăng lên
A và B là 2 hàng hóa thay thế trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ giảm nếu cung đối với hàng hóa B tăng lên
A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng, giá hàng hóa A sẽ giảm dẫn đến cung đối
với hàng hóa B giảm xuống
Khi có giá trần lượng hàng hóa trao đổi thực tế nhỏ hơn lượng cân bằng
Khi có giá sàn lượng hàng hóa trao đổi thực tế lớn hơn lượng cân bằng
EDP đo lường phản ứng của lượng cầu khi giá của hàng hóa đang xem xét thay đổi
Nếu co giãn chéo giữa 2 hàng hóa giá trị dương thì đó là 2 hàng hóa thay thế
Khi TR max thì MR = 0 và E = 1