ĐỀ S
ĐÁP ÁN - Đ THI TH KÌ THI TT
NGHIP THPT QUC GIA 2025
03
Môn: Toán; khi: 12
Thi gian làm bài: 90 phút
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN
Câu 1. Cho hàm s
y f x
liên tục trên đon
2; 6
và đồ th
như hình vẽ bên dưới.
Gi
M
m
lần lượt là giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
đã cho trên đoạn
2; 6
. Giá tr ca
Mm
bng
A.
.
B.
8
.
C.
9
.
D.
.
Câu 2. Đồ th hàm s
13
2
x
y
x
các đường tim cận đứng và tim
cn ngang lần lưt là:
A.
2x 
3y 
. B.
2x 
1y
.
C.
2x 
3y
. D.
2x
1y
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
1; 1; 1A
,
5; 1; 2B
,
3; 2; 4C
Tìm tọa độ điểm
M
thỏa mãn
20MA MB MC
uuur uuur uuuur r
.
A.
39
4; ;
22
M




. B.
39
4; ;
22
M




.
C.
39
4; ;
22
M



. D.
39
4; ;
22
M



.
Câu 4. World cup 2022 din ra ti Qatar tt c 64 trận đấu, người ta thng li s phút gi (hip 2)
ca 64 trận đấu này theo bảng dưới đây:
Nhóm
5; 7
7; 9
9; 11
11; 13
13; 15
S trận đấu
7
16
21
12
8
Độ lch chun ca mu s liu ghép nhóm gn nht vi giá tr o sau đây?
A.
2,233
. B.
2,344
. C.
2,455
. D.
2,133
.
Câu 5. H tt c các nguyên hàm ca hàm s
2
31
()
( 1)
x
fx
x
trên khong
(1; )
A.
1
3ln( 1)
1
xC
x
. B.
2
3ln( 1)
1
xC
x
.
C.
2
3ln( 1)
1
xC
x
. D.
1
3ln( 1)
1
xC
x
.
Câu 6. Cho
1
0
( ) 1f x dx 
;
3
0
( ) 5f x dx
. Tính
3
1
()f x dx
.
A.
1
. B.
4
. C.
. D.
6
.
Câu 7. Cho hình lập phương có thể tích bng
. Din tích toàn phn ca hình lập phương là
A.
36
. B.
48
. C.
16
. D.
24
.
Câu 8. Hàm s
2
lny x x
đạt cc tr tại điểm
A.
ex
. B.
0x
;
1
e
x
. C.
0x
. D.
1
e
x
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, một véctơ pháp tuyến ca mt phng
Oyz
A.
1; 0; 0i
r
. B.
0; 1; 1n
r
. C.
0; 1; 0j
r
. D.
0; 0; 1k
r
.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho đưng thng
3 2 2
:
1 1 2
x y z
d

hai điểm
5; 3; 1A
,
3; 1; 2B
. Tọa độ đim
C
thuc
d
sao cho tam giác
ABC
vuông ti
B
A.
4; 1; 0
. B.
3; 2; 2
. C.
2; 3; 4
. D.
5; 0; 2
.
Câu 11. Tp nghim S ca bất phương trình
13
2 25
54
x



A.
;1S 
. B.
1
;
3
S


. C.
1
;
3
S



. D.
1;S
.
Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thm s
2
2
1y f x x
tại điểm
2; 9M
A.
63yx
. B.
87yx
. C.
24 39yx
. D.
6 21yx
.
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 13. Cho hàm s
tan
4
f x x




.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Đúng
Sai
a) Tập xác định ca hàm s
y f x
3
\ 2 |
4
kk




¡¢
.
b) Hàm s
y f x
tun hoàn vi chu k
2
.
c) Phương trình
0fx
có nghim
,
4
x k k
¢
.
d) Phương trình
cot
5
fx
có bn nghim thuc
2 ; 2

.
ng dn gii
a) Mệnh đề sai.
Hàm s xác định
3
,,
4 2 4
x k k x k k

¢¢
.
Do đó tập xác định hàm s
3
\|
4
D k k



¡¢
.
b) Mệnh đề sai.
Xét hàm s
tan
4
f x x




;
Vi mi
xD
thì
xD

tan tan
44
f x x x f x


Do vy hàm s
tan
4
f x x




tun hoàn vi chu k
T
.
c) Mệnh đề đúng.
Ta có:
0fx
tan 0
4
x



,,
44
x k k x k k


¢¢
.
d) Mệnh đề đúng.
Ta có:
cot tan tan
5 4 2 5
f x x
11
,,
4 2 5 20
x k k x k k

¢¢
.
2 ; 2x


nên
11
2 2 ,
20
kk
¢
51 29 51 29
, , 2; 1; 0; 1
20 20 20 20
k k k k k

¢¢
.
Do đó phương trình
cot
5
fx
có bn nghim thuc
2 ; 2

là:
29
20
x

;
9
20
x

;
11
20
x
;
31
20
x
.
Câu 14. M b bài tú lơ khơ có 52 lá đưc chia như sau:
Người th nht rút 2 lá.
Người th hai rút 2 lá t 50 lá còn li.
B túc kiến tc c bc: Mt b bài khơ 26 bài đ 26 lá bài
đen; cả b bài có 4 lá Át (2 đỏ 2 đen).
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Đúng
Sai
a) Xác suất để ni th nhất rút được ít nht 1 lá Át bng
31
221
b) Xác suất để ni th hai rút được đúng 1 lá Át, biết người th nht không rút
Át nào bng
181
1225
.
c) Xác sut đ ni th hai rút được đúng 1 lá đỏ bng
26
51
.
d) Xác sut ni th nhất đã rút được 1 lá đen và 1 lá đỏ, biết người th hai rút
được 1 lá đỏ bng
24
49
.
ng dn gii
a) Mệnh đề sai.
Xác suất để ngưi th nhất không rút được lá Át nào là
2
48
2
52
188
221
C
C
.
Xác suất để ngưi th nht rút được ít nht 1 lá Át là
188 33
1
221 221

.
b) Mệnh đề sai.
Người th nhất không rút được lá Át nào nên trong 50 lá còn li vn còn 4 lá Át (c th là còn 4 lá Át
và 46 lá khác).
Xác suất để ngưi th hai rút được đúng 1 lá Át là
11
4 46
2
50
184
1225
CC
C
.
c) Mệnh đề đúng.
Gi các biến c B: “Người th hai rút được ít nhất 1 lá đỏ” và biến c A: “Người th nhất rút được 1
lá đen và 1 lá đỏ”.
Ta có:
22
26 26
2 2 2 2 2 2
52 50 52 50 52 50
24 26 26 26 25 25 26 24 26
51
CC
PB
C C C C C C
.
d) Mệnh đề sai.
Ta có:
22
52 50
26 26 25 25
25
|
26
49
51
P AB
CC
P A B
PB

.
Câu 15. Trên cánh đồng vng, vi mt h trc tọa độ Oxyz thích hp
sao cho mt đt là mt phng Oxy, tia Oz ng lên trời, đơn v
trên mi trc là mét, mt con chim ri khi t ca mình v trí
0; 8; 4,5
và bay đi với vectơ chỉ ng
2; 4; 1u 
r
, vn
tc trung bình ca chim khong
3 21
m/s. Cùng lúc đó, có mt
viên đá được bắn đi từ v trí
40; 2; 1,5
với vectơ chỉ
ng là
36; 2; 5v 
r
, vn tốc viên đá là
5 53
m/s.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Đúng
Sai
a) Phương trình đường bay ca chim là
8 4,5
2 4 1
x y z

.
b) Nếu không có gì thay đổi, viên đá s đi qua vị trí
4; 0; 6,5
c) Mt phng chứa đường bay của chim và viên đạn có phương trình
11 23 70 499 0x y z
.
d) K t lúc bay ra khi t thì khong cách ngn nht giữa chim và viên đá
bng bao nhiêu?
ng dn gii
a) Mệnh đề đúng.
Phương trình đường bay ca chim là
1
8 4,5
:
2 4 1
x y z
d


.
b) Mệnh đề đúng.
Phương trình đường bay của viên đạn là
2
40 2 1,5
:
36 2 5
x y z
d

.
Thay tọa độ
4; 0; 6,5
vào phương trình
2
d
ta được:
4 40 0 2 6,5 1,5
36 2 5

(đúng).
Do vậy đường bay viên đạn s qua
4; 0; 6,5
.
c) Mệnh đề đúng.
Phương trình tham số
1
2
: 8 4
4,5
xt
d y t
zt


; thay vào
2
d
:
2 40 8 4 2 4,5 1,5
36 2 5
t t t
2t
.
Do đó hai đường thng
12
,dd
ct nhau ti
4; 0; 6,5M
.
Mt phng (P) cha
12
,dd
có vectơ pháp tuyến
, 22; 46; 140 2 11; 23; 70 2u v n
r r r
.
Phương trình (P) là
11 4 23 0 70 6,5 0x y z
hay
11 23 70 499 0x y z
.
d) Mệnh đề đúng.
Vectơ vận tc ca chim là
1 2 4 1
3 21 ; ; 3 21 6; 12; 3
21 21 21
au
u



rr
r
.
Vectơ vận tốc viên đá là
1 36 2 1
5 53 ; ; 5 53 36; 2; 5
5 53 5 53 53
bv
v



r
r
r
.
Tọa độ của chim và viên đá tại thời điểm t lần lượt là:
6 ; 8 12 ; 4,5 3M t t t
,
40 36 ; 2 2 ; 1,5 5N t t t
; suy ra
40 42 ; 10 14 ; 3 2MN t t t
uuuur
2 2 2
40 42 14 10 2 3MN t t t
.
Giá tr MN bé nht
min
3,36MN m
; khi đó
0,93t
giây.
Câu 16. Chậu nước chiu cao 2 m; thiết din qua trc cho ta hình nh hai parabol
đối xng nhau qua trc chậu nước, hai đỉnh parabol này cách nhau 1 m. Hai
đường tròn đáy miệng chậu nước đều bán kính 1 m. Mực nước ban
đầu trong chu cao 0,2 m.
Dng mt h trc tọa độ Oxy sao cho gc tọa độ trùng vi tâm của đường
tròn đáy, tia Ox đi qua tâm của ming chậu nước. Gi parabol (P) mt
đưng sinh ca chậu nước.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Đúng
Sai
a)
P
qua các điểm
0; 0 , 1; 0,5 , 2; 1
.
b) Th tích chậu nước bng
3
14
15
m
.
c) Th ch nước trong chu bng
3
0,53 m
(làm tròn đến hàng phần trăm).
d) B mt viên bi có bán kính 0,1 m vào chu; chiều cao nước tăng thêm
bng 0,2 cm (làm tròn đến hàng phn chc ca cm).
ng dn gii
Dng h trc tọa đ Oxy theo yêu cầu đề bài, không làm mt tính tng quát, ta cho mt cu tiếp xúc
đáy chậu ti tâm của đáy chậu. Gi hàm s bc hai là
2
:0P y ax bx c a
.
a) Mệnh đề sai.
P
qua các điểm
0; 1 , 1; 0,5 , 2; 1
.
b) Mệnh đề đúng.
T câu a) ta có h phương trình
1
1
2
0,5 1
4 2 1 1
a
c
a b c b
a b c c


hay
2
1
:1
2
P y x x
.
Th tích chu là
2
2
23
0
1 14
1d
2 15
V x x x m




.
c) Mệnh đề sai.
Th tích nước ban đầu trong chu là
2
0,2
23
0
0
1 7732
1 d 0,52
2 46875
V x x x m




.
d) Mệnh đề đúng.
Th tích viên bi
3
1
4
0,1
3 750
V
.
Vì nước ban đầu có chiu cao 0,2 m mà bi có bán kính 0,1 m nên bi s chìm trong nước.
Tng th tích bi và nước là
2 0 1
7732
0,52239
750 46875
V V V
(lưu vào A).
Ta có
2
2
2
0
1
1 d 0,202
2
h
V x x x A h m



(lưu vào B).
Chiều cao tăng thêm của mực nưc là
0,2 0,00199 0,2h h m cm
.
PHN III. CÂU TRC NGHIM TR LI NGN
Câu 17. Trên hình v lưới các ô vuông cạnh 1 đơn v. Mt con th t v trí A cần đến v trí B để tìm thc
ăn, sau đó đến v trí C để uống nước, và cui cùng li tr v v trí A ban đầu. Biết rng mi ln nhy là
th di chuyển được qua mt cnh ca hình vuông
đơn vị; khi đi từ A đến B ri t B đến C thì th ch có
hai hướng: xung hoc sang phải; khi đi từ C v A thì
th đi đúng con đường đã chọn khi đi từ A đến C.
Hi th có bao nhiêu cách đi như thế?
Tr li: 
Đáp số:
70
ng dn gii
Khi đi từ A đến B có 2 ln sang phi và 3 ln xuống dưới nên có tng cng là
23
53
10CC
cách.
Khi đi từ B đến C có 6 ln sang phi và 1 ln xuống dưới nên có tng cng là
61
71
7CC
cách.
Khi đi từ C đến A th ch có 1 cách đi (đó cũng là con đường lúc đi từ A đến C).
Vy s cách đi của th
10 7 1 70
(cách).
Câu 18. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông tâm
O
, cnh bng
4a
. Cnh bên
2SA a
.
Hình chiếu vuông góc của đỉnh
S
trên mt phng
ABC D
là trung điểm
H
của đoạn
AO
.
Khong cách giữa các đường thng
SD
AB
bng
22m
a
n
(trong đó
,mn
nguyên t cùng
nhau). Tính giá tr
22
mn
.
Tr li: 
Đáp số: 137
ng dn gii
Ta có
// , , ,AB SCD d AB SD d AB SCD d A SCD
.
Gi
I
là hình chiếu ca
H
trên
CD
K
là hình chiếu ca
H
trên
SI
.
Ta có:
do
CD HI
CD SH SH ABCD

CD SHI CD HK
; mà
SI HK
nên
,HK SCD d H SCD HK
.
//HI AD
(cùng vuông góc vi CD) nên
3
4
HI CH
AD CA

3
3;
4
HI AD a
1
4 2 ; 2
4
AC a AH AC a
.
Xét
SHAV
có:
22
2SH SA AH a
.
Xét
SHIV
có:
22
3 22
11
HI SH
HK a
SH HI

.
Ta có:
,
44
,,
33
,
d A SCD
AC
d A SCD d H SCD
HC
d H SCD
4 4 22
.
3 11
HK a
Vy
,,d AB SD d A SCD
22
7
4
4 22
11
1
1
1
3
m
a mn
n


.
Câu 19. Cho parabol
2
( ):P y x
hai điểm
( 1; 1)A
,
(2; 4)B
thuc (P).
Biết
M
điểm trên cung
AB
ca
()P
sao cho din tích tam giác
MAB
ln nht; khi đó tính din tích phn nm trong tam giác
cong AMB nm ngoài tam giác AMB, làm tròn đến hàng phn
trăm.
Tr li: 
Đáp số: 1,13
Hướng dẫn giải
Nhn xét: Trong bài gii này, chúng ta s dng mt dn xut t BĐT AM-GM như sau:
2
2
ab
ab



vi mi
,ab
không âm; dấu đẳng thc xy ra khi và ch khi
ab
.
Gi
2
( ; ) ( )M a a P
, (
12a
); phương trình đường thng
: ( 1)AM y a x a
.
Phương trình đường thng
: ( 2) 2BM y a x a
; phương trình đường thng
:2AB y x
.
Din tích tam giác
MAB
là:
2
1
2 ( 1) d 2 ( 2) 2 d
a
a
S x a x a x x a x a x



2
1
2 2 d 2 2 d
a
a
x ax a x x ax a x

2
3(2 )( 1) 3 2 1 27
2 2 2 8
a a a a



.
Giá tr ln nht ca din tích
MAB
max
27
8
S
; khi đó
21aa
1
2
a
11
;
24
M



.
Din tích cn tính
2
2
1
27
2d
8
S x x x
1,13
Câu 20. Trên mt banner qung cáo du lchb mt hình ch nhật, người ta gắn hai đèn led chạy dc theo
các đường chéo AC BD, khi bt ngun thì chúng bắt đầu cùng lúc.
Đèn led th nht có điểm chy là M: chy t A đến C vi tốc độ 2 cm/s.
Đèn led th hai có điểm chy là N: chy t B đến D vi tc
độ 3 cm/s.
Tính khong cách ngn nht ca MN và làm tròn đến hàng
phần trăm theo đơn vị mét biết ABCD hình ch nht
hai cnh lần lượt là 1 m và 2 m.
Tr li: 
Đáp số: 0,37
ng dn gii
Dng h trc tọa độ Oxy như hình vẽ vi B trùng vi gc tọa độ O; tia Ox trùng tia BC, tia Oy trùng tia
BA; đơn vị trên mi trc là mét.
Ta có:
0; 0 , 0; 1 , 2; 0 , 2; 1B A C D
.
Do đó
2; 1AC 
uuur
; vectơ vận tốc đèn led thứ nht là
1 1 1
0,02 ;
25 5 50 5
u AC
AC



uuur
r
; phương trình
chuyển động AC
1
25 5
1
1
50 5
xt
yt


11
;1
25 5 50 5
M t t AC




.
Ta có
2; 1BD
uuur
, vectơ vận tốc đèn led thứ hai là
11
0,03 2; 1 0,03
5
v BD
BD
uuur
r
; hay
33
;
50 5 100 5
v



r
phương trình BD:
3
50 5
3
100 5
xt
yt

33
;
50 5 100 5
N t t BD



.
Ta có
22
11
1
50 5 20 5
MN t t
; giá tr nh nht
min
2 29
0,37
29
MN m
; khi đó
38,55t
giây.
Câu 21. Một bé sâu đang ở đỉnh A trên mt hình lập phương
.ABCD A B C D
. Mi ln di chuyn, bé sâu bò
theo cnh ca hình lập phương đi đến đỉnh k với đnh đang đứng. Tính xác sut sao cho sau 9
ln di chuyn, sâu đứng tại đỉnh
C
ca
hình lập phương đó (làm tròn kết qu đến
hàng phần trăm).
Tr li: 
Đáp số: 0,25
Hướng dẫn giải
Mi ln di chuyển, con sâu có 3 phương án đi nên số phn t ca không gian mu
9
3
.
Xét h trc tọa độ Oxyz như hình vẽ vi gc tọa độ
0; 0; 0AO
, điểm
1; 1; 1C
.
Mi ln di chuyn, tọa độ v trí con sâu đang đứng thay đổi đúng một trong ba thành phn
x
hoc
y
hoc
z
; thay đổi t 0 thành 1 hoc t 1 thành 0.
tọa độ ban đầu
0; 0; 0
tọa độ kết thúc
1; 1; 1
nên s lần thay đổi mi thành phn
là s l và tng s lần thay đổi bng 9.
S lần thay đổi các thành phn x ; y ; z có th là:
1; 1; 7
;
1; 3; 5
;
3; 3; 3
các hoán v ca
nó. Do đó, số đưng đi là:
1 1 1
8
33
99
3
9 8 6
3 3! 4920C C C C C C
.
Vy xác sut cn tìm là
9
4920 1640
3 6561
P 
0,25
.
Câu 22. Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
2 2 2
: 2 2 2 2 0S x y z x y z
. Gi
N
hình
cu
S
và
T
hình
nón th tích ln nht ni tiếp trong mt
tr din tích xung quanh ln nht
max
S
ni tiếp bên trong hình nón (như hình vẽ).
Tìm din giá tr
max
S
đó và m tròn đến
hàng phn trăm.
Tr li: 
Đáp số: 1,97
Hướng dẫn giải
Nhn xét: Trong bài gii này, chúng ta s dng mt dn xut t BĐT AM-GM như sau:
2
2
ab
ab



vi mi
,ab
không âm; dấu đẳng thc xy ra khi và ch khi
ab
.
3
3
abc
abc




vi mi
,,abc
không âm; dấu đẳng thc xy ra khi và ch khi
abc
.
Mt cu
S
tâm
1; 1; 1I
, bán kính
1R
.
Đặt
2
0; 1 1IH x AH x
, th tích khi nón
22
1
11
33
N
V HA SH x x
1 1 2 2
6
x x x
3
1 1 2 2 32
6 3 81
x x x




.
N
V
đạt giá tr ln nht khi
1
1 2 2
3
x x x
;
4 2 2
33
SH HA HB
.
Theo định lí Ta-lét ta có:
2
24
;
3
H B SH HB SH
H B SH HH SH
HB SH SH


.
Din tích xung quanh ca tr
2
4
4 4 2
3
2 2 2
3 2 9
2
xq T
SH SH
SH
S H B HH SH










1,97
.
Du bng xy ra khi
1
2
3
2
3
3
HI
SH
HH

, khi đó
I
là trung điểm
HH
.
_________________HT_________________

Preview text:

ĐỀ SỐ
ĐÁP ÁN - ĐỀ THI THỬ KÌ THI TỐT 03
NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2025
Môn: Toán; khối: 12
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1.
Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2; 6 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
đã cho trên đoạn 2; 6 . Giá trị của M m bằng A. 9 . B. 8  . C. 9  . D. 8 . 1 3x Câu 2.
Đồ thị hàm số y
có các đường tiệm cận đứng và tiệm x  2
cận ngang lần lượt là:
A. x  2 và y  3 .
B. x  2 và y  1.
C. x  2 và y  3 .
D. x  2 và y  1. Câu 3.
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1; 1; 
1 , B 5; 1; 2 , C 3; 2;  4 Tìm tọa độ điểm M uuur uuur uuuur r
thỏa mãn MA  2MB MC  0 .  3 9   3 9 
A. M 4;  ;    . B. M 4  ;  ;   .  2 2   2 2   3 9   3 9  C. M 4; ;   . D. M 4;  ;   .  2 2   2 2  Câu 4.
World cup 2022 diễn ra tại Qatar có tất cả 64 trận đấu, người ta thống kê lại số phút bù giờ (hiệp 2)
của 64 trận đấu này theo bảng dưới đây: Nhóm 5; 7 7; 9
9; 1 1 11; 13 13; 15 Số trận đấu 7 16 21 12 8
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2, 233 . B. 2, 344 . C. 2, 455 . D. 2,133 . 3x 1 Câu 5.
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f (x) 
trên khoảng (1;  ) là 2 (x 1) 1 2
A. 3ln(x 1) 
C . B. 3ln(x 1)   C . x 1 x 1 2 1
C. 3ln(x 1) 
C . D. 3ln(x 1)   C . x 1 x 1 1 3 3 Câu 6. Cho
f (x) dx  1  
; f (x) dx  5  . Tính f (x) dx  . 0 0 1 A. 1. B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 7.
Cho hình lập phương có thể tích bằng 8 . Diện tích toàn phần của hình lập phương là A. 36 . B. 48 . C. 16 . D. 24 . Câu 8. Hàm số 2
y x ln x đạt cực trị tại điểm 1 1 A. x  e .
B. x  0 ; x  . C. x  0 . D. x  . e e Câu 9.
Trong không gian Oxyz , một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng Oyz  là r r r r
A. i  1; 0; 0 .
B. n  0; 1;  1 .
C. j  0; 1; 0 .
D. k  0; 0;  1 . x  3 y  2 z  2
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  
và hai điểm A5; 3;   1 , 1 1  2
B 3; 1;  2 . Tọa độ điểm C thuộc d sao cho tam giác ABC vuông tại B A. 4; 1; 0 . B. 3; 2;  2 . C. 2; 3;  4 .
D. 5; 0; 2 . 13x  2  25
Câu 11. Tập nghiệm S của bất phương trình    là  5  4 1   1 
A. S  ;  1 . B. S  ;     . C. S  ;  .
D. S  1;   .   3   3
Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x   x  2 2
1 tại điểm M 2; 9 là
A. y  6x  3 .
B. y  8x  7 .
C. y  24x  39 .
D. y  6x  21 .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI   
Câu 13. Cho hàm số f x  tan x    .  4 
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai 3 
a) Tập xác định của hàm số y f x là ¡ \ 
k2 | k ¢  .    4 
b) Hàm số y f x tuần hoàn với chu kỳ 2 .   
c) Phương trình f x  0 có nghiệm x
k , k ¢ .   4 
d) Phương trình f x  cot
có bốn nghiệm thuộc  2   ; 2  .   5
Hướng dẫn giải a) Mệnh đề sai.   3
Hàm số xác định  x
  k , k ¢  x
k , k ¢ . 4 2 4 3 
Do đó tập xác định hàm số là D  ¡ \ 
k | k ¢ .  4  b) Mệnh đề sai.   
Xét hàm số f x  tan x    ;  4       
Với mọi x D thì x    D f x     tan x     tan x   f     x  4   4    
Do vậy hàm số f x  tan x  
 tuần hoàn với chu kỳ T   .  4 
c) Mệnh đề đúng.     
Ta có: f x  0  tan x   0  
x   k , k ¢  x   k , k ¢ .  4  4 4
d) Mệnh đề đúng.        
Ta có: f x  cot  tan x   tan      5  4   2 5     11
x     k , k ¢  x
k , k ¢ . 4 2 5 20 11 Vì x  2   ; 2  nên 2   
k  2 , k ¢ 20 51 29 51 29    k  , k  ¢    k
, k  ¢  k  2  ; 1; 0;  1 . 20 20 20 20  29 9
Do đó phương trình f x  cot
có bốn nghiệm thuộc  2
  ; 2  là: x   ; x   ; 5 20 20 11 31 x  ; x  . 20 20
Câu 14. Mộ bộ bài tú lơ khơ có 52 lá được chia như sau:
Người thứ nhất rút 2 lá.
Người thứ hai rút 2 lá từ 50 lá còn lại.
Bổ túc kiến tức cờ bạc: Một bộ bài tú lơ khơ có 26 lá bài đỏ và 26 lá bài
đen; cả bộ bài có 4 lá Át (2 đỏ và 2 đen).

Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai 31
a) Xác suất để người thứ nhất rút được ít nhất 1 lá Át bằng   221
b) Xác suất để người thứ hai rút được đúng 1 lá Át, biết người thứ nhất không rút 181  Át nào bằng .  1225 26
c) Xác suất để người thứ hai rút được đúng 1 lá đỏ bằng .   51
d) Xác suất người thứ nhất đã rút được 1 lá đen và 1 lá đỏ, biết người thứ hai rút 24   được 1 lá đỏ bằng . 49
Hướng dẫn giải
a) Mệnh đề sai. 2 C 188
Xác suất để người thứ nhất không rút được lá Át nào là 48  . 2 C 221 52 188 33
Xác suất để người thứ nhất rút được ít nhất 1 lá Át là 1  . 221 221 b) Mệnh đề sai.
Người thứ nhất không rút được lá Át nào nên trong 50 lá còn lại vẫn còn 4 lá Át (cụ thể là còn 4 lá Át và 46 lá khác). 1 1 C C 184
Xác suất để người thứ hai rút được đúng 1 lá Át là 4 46  . 2 C 1225 50 c) Mệnh đề đúng.
Gọi các biến cố B: “Người thứ hai rút được ít nhất 1 lá đỏ” và biến cố A: “Người thứ nhất rút được 1 lá đen và 1 lá đỏ”. C 24  26 26  26 25  25 C 26  24 26
Ta có: P B 2 2 26 26        . 2 2 2 2 2 2 C C C C C C 51 52 50 52 50 52 50 d) Mệnh đề sai. 26  26 25 25  2 2 P AB C C 25
Ta có: P A | B   52 50    . P B 26 49 51
Câu 15. Trên cánh đồng vắng, với một hệ trục tọa độ Oxyz thích hợp
sao cho mặt đất là mặt phẳng Oxy, tia Oz hướng lên trời, đơn vị
trên mỗi trục là mét, một con chim rời khỏi tổ của mình ở vị trí  r
0; 8; 4, 5 và bay đi với vectơ chỉ hướng u  2;  4;  1 , vận
tốc trung bình của chim khoảng 3 21 m/s. Cùng lúc đó, có một
viên đá được bắn đi từ vị trí 40;  2; 1,5 với vectơ chỉ r
hướng là v   36
 ; 2; 5 , vận tốc viên đá là 5 53 m/s.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai x y  8 z  4,5
a) Phương trình đường bay của chim là   .   2 4  1
b) Nếu không có gì thay đổi, viên đá sẽ đi qua vị trí 4; 0; 6,5  
c) Mặt phẳng chứa đường bay của chim và viên đạn có phương trình  
11x  23y  70z  499  0 .
d) Kể từ lúc bay ra khỏi tổ thì khoảng cách ngắn nhất giữa chim và viên đá bằng bao nhiêu?  
Hướng dẫn giải
a) Mệnh đề đúng. x y  8 z  4, 5
Phương trình đường bay của chim là d :   . 1 2 4  1
b) Mệnh đề đúng. x  40 y  2 z 1,5
Phương trình đường bay của viên đạn là d :   . 2 3  6 2 5 4  40 0  2 6,5 1,5
Thay tọa độ 4; 0; 6,5 vào phương trình d ta được:   (đúng). 2 3  6 2 5
Do vậy đường bay viên đạn sẽ qua 4; 0; 6,5 .
c) Mệnh đề đúng. x  2t  2t  40 8  4t  2 4, 5  t 1, 5
Phương trình tham số d :  y  8  4t ; thay vào d :    t  2 . 1 2  3  6 2 5 z  4, 5  t
Do đó hai đường thẳng d , d cắt nhau tại M 4; 0; 6,5 . 1 2 r r r
Mặt phẳng (P) chứa d , d có vectơ pháp tuyến u , v   2  2; 46; 1  40  2  11; 23; 70  2  n . 1 2
Phương trình (P) là 11 x  4  23 y  0  70 z  6,5  0 hay 11x  23y  70z  499  0 .
d) Mệnh đề đúng. r 1 r  2 4  1 
Vectơ vận tốc của chim là a  r u 3 21  ; ; 3 21    6; 12; 3. u  21 21 21  r 1 r  3  6 2 1 
Vectơ vận tốc viên đá là b  r v 5 53  ; ; 5 53     3  6; 2; 5 . v  5 53 5 53 53 
Tọa độ của chim và viên đá tại thời điểm t lần lượt là: M 6t ; 8 12t ; 4,5  3t  , uuuur
N 40  36t ;  2  2t ; 1,5  5t  ; suy ra MN  40  42t ; 10 14t ;  3  2t  và MN  
t2   t  2   t  2 40 42 14 10 2 3 .
Giá trị MN bé nhất là MN
 3,36 m ; khi đó t  0,93 giây. min
Câu 16. Chậu nước có chiều cao 2 m; thiết diện qua trục cho ta hình ảnh hai parabol
đối xứng nhau qua trục chậu nước, hai đỉnh parabol này cách nhau 1 m. Hai
đường tròn đáy và miệng chậu nước đều có bán kính 1 m. Mực nước ban
đầu trong chậu cao 0,2 m.
Dựng một hệ trục tọa độ Oxy sao cho gốc tọa độ trùng với tâm của đường
tròn đáy, tia Ox đi qua tâm của miệng chậu nước. Gọi parabol (P) là một
đường sinh của chậu nước.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: Đúng Sai
a)P qua các điểm 0; 0, 1; 0,5, 2;  1 .   14
b) Thể tích chậu nước bằng 3  m .   15
c) Thể tích nước trong chậu bằng 3
0, 53 m (làm tròn đến hàng phần trăm).  
d) Bỏ một viên bi có bán kính 0,1 m vào chậu; chiều cao nước tăng thêm  
bằng 0,2 cm (làm tròn đến hàng phần chục của cm).
Hướng dẫn giải
Dựng hệ trục tọa độ Oxy theo yêu cầu đề bài, không làm mất tính tổng quát, ta cho mặt cầu tiếp xúc
đáy chậu tại tâm của đáy chậu. Gọi hàm số bậc hai là  P 2
: y ax bx c a  0 . a) Mệnh đề sai.
P qua các điểm 0; 1, 1; 0,5, 2; 1.
b) Mệnh đề đúng.
Từ câu a) ta có hệ phương trình  1 a  c 1  2  
a b c  0,5  b   1 hay  
4a  2b c  1 c  1    P 1 2 : y x x 1 . 2 2 2  1  14 Thể tích chậu là 2 3 V   x x 1 dx   m   .  2  15 0 c) Mệnh đề sai. 0,2 2  1  7 732
Thể tích nước ban đầu trong chậu là 2 3 V   x x 1 dx    0,52 m  . 0    2  46875 0
d) Mệnh đề đúng. 4  Thể tích viên bi là 3 V   0,1  . 1 3 750
Vì nước ban đầu có chiều cao 0,2 m mà bi có bán kính 0,1 m nên bi sẽ chìm trong nước.  7 732
Tổng thể tích bi và nước là V V V  
  0,52239 (lưu vào A). 2 0 1 750 46875 h 2 1 Ta có 2 V     x x 1
dx A h  0, 202 m  (lưu vào B). 2    2  0
Chiều cao tăng thêm của mực nước là h
  h  0, 2  0,00199 m  0, 2 cm .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 17. Trên hình vẽ là lưới các ô vuông có cạnh 1 đơn vị. Một con thỏ từ vị trí A cần đến vị trí B để tìm thức
ăn, sau đó đến vị trí C để uống nước, và cuối cùng lại trở về vị trí A ban đầu. Biết rằng mỗi lần nhảy là
thỏ di chuyển được qua một cạnh của hình vuông
đơn vị; khi đi từ A đến B rồi từ B đến C thì thỏ chỉ có
hai hướng: xuống hoặc sang phải; khi đi từ C về A thì
thỏ đi đúng con đường đã chọn khi đi từ A đến C.
Hỏi thỏ có bao nhiêu cách đi như thế?
Trả lời:  Đáp số: 70
Hướng dẫn giải
Khi đi từ A đến B có 2 lần sang phải và 3 lần xuống dưới nên có tổng cộng là 2 3
C C  10 cách. 5 3
Khi đi từ B đến C có 6 lần sang phải và 1 lần xuống dưới nên có tổng cộng là 6 1
C C  7 cách. 7 1
Khi đi từ C đến A thỏ chỉ có 1 cách đi (đó cũng là con đường lúc đi từ A đến C).
Vậy số cách đi của thỏ là 10  7 1  70 (cách).
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh bằng 4a . Cạnh bên SA  2a .
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng  ABCD là trung điểm H của đoạn AO . m 22
Khoảng cách giữa các đường thẳng SD AB bằng
a (trong đó m , n nguyên tố cùng n nhau). Tính giá trị 2 2 m n .
Trả lời:  Đáp số: 137
Hướng dẫn giải
Ta có AB// SCD  d AB , SD  d AB , SCD  d A, SCD.
Gọi I là hình chiếu của H trên CD K là hình chiếu của H trên SI . CD HI  Ta có: 
CD  SHI   CD HK ; mà SI HK nên CD SH  do SH   ABCD
HK  SCD  d H , SCD  HK . Vì
HI //AD (cùng vuông góc với CD) nên HI CH 3   3
HI AD  3a; AD CA 4 4 1
AC  4 2a ; AH AC  2a . 4 Xét S V HA có: 2 2 SH
SA AH a 2 . HI SH 3 22 Xét SHI V có: HK   a . 2 2  11 SH HI
d A, SCD AC 4 4 Ta có:      4 4 22  HK  . a d
d A, SCD
d H , SCD H , SCD   HC 3 3 3 11 4 22 m  4
Vậy d AB , SD  d A, SCD  2 2 a  
m n 1 7 3 . 11 n 11 Câu 19. Cho parabol 2
(P) : y x và hai điểm (
A 1; 1) , B(2; 4) thuộc (P).
Biết M là điểm trên cung AB của (P) sao cho diện tích tam giác
MAB lớn nhất; khi đó tính diện tích phần nằm trong tam giác
cong AMB và nằm ngoài tam giác AMB, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời:  Đáp số: 1,13
Hướng dẫn giải
Nhận xét: Trong bài giải này, chúng ta sử dụng một dẫn xuất từ BĐT AM-GM như sau: 2  a b ab  
với mọi a , b không âm; dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b .  2  Gọi 2
M (a ; a )  (P) , ( 1
  a  2 ); phương trình đường thẳng AM : y  (a 1)x a .
Phương trình đường thẳng BM : y  (a  2)x  2a ; phương trình đường thẳng AB : y x  2 . a 2
Diện tích tam giác MAB là: S   x  2  (a 1)x adx  
x2(a2)x2adx  1  a a 2 2          3(2 a)(a 1) 3 2 a a 1  27
2x ax  2  adx  x ax  2a  2dx      . 2 2  2  8 1  a 27  
Giá trị lớn nhất của diện tích MAB S
; khi đó 2  a a  1 1  a  1 1  M ; . max   8 2  2 4  2 27
Diện tích cần tính là S   2
x  2  x dx    1,13 8 1 
Câu 20. Trên một banner quảng cáo du lịch có bề mặt hình chữ nhật, người ta gắn hai đèn led chạy dọc theo
các đường chéo ACBD, khi bật nguồn thì chúng bắt đầu cùng lúc.
Đèn led thứ nhất có điểm chạy là M: chạy từ A đến C với tốc độ 2 cm/s.
Đèn led thứ hai có điểm chạy là N: chạy từ B đến D với tốc độ 3 cm/s.
Tính khoảng cách ngắn nhất của MN và làm tròn đến hàng
phần trăm theo đơn vị mét biết ABCD là hình chữ nhật có
hai cạnh lần lượt là 1 m và 2 m.
Trả lời:  Đáp số: 0,37
Hướng dẫn giải
Dựng hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ với B trùng với gốc tọa độ O; tia Ox trùng tia BC, tia Oy trùng tia
BA; đơn vị trên mỗi trục là mét.
Ta có: B 0; 0, A0; 
1 , C 2; 0, D 2;  1 . uuur
Do đó AC  2;  
1 ; vectơ vận tốc đèn led thứ nhất là 1 uuur r  1 1  u   AC 0,02  ;    ; phương trình AC  25 5 50 5   1 x t  25 5
chuyển động AC là    1  y 1 t  50 5  1 1  M t ; 1 t AC   .  25 5 50 5  uuur 1 uuur r 1 Ta có BD  2; 
1 , vectơ vận tốc đèn led thứ hai là v   BD0,03  2;  1  0, 03 ; hay BD 5  3 x t  r  3 3   50 5  3 3  v  ; 
phương trình BD:    N t ; t BD   .  50 5 100 5  3   50 5 100 5  y t  100 5 2 2  1   1  2 29 Ta có MN tt 1   
 ; giá trị nhỏ nhất MN   0,37 m ; khi đó  min 50 5   20 5  29 t  38, 55 giây.
Câu 21. Một bé sâu đang ở đỉnh A trên một hình lập phương ABC . D AB CD
  . Mỗi lần di chuyển, bé sâu bò
theo cạnh của hình lập phương và đi đến đỉnh kề với đỉnh bé đang đứng. Tính xác suất sao cho sau 9
lần di chuyển, bé sâu đứng tại đỉnh C của
hình lập phương đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Trả lời:  Đáp số: 0,25
Hướng dẫn giải
Mỗi lần di chuyển, con sâu có 3 phương án đi nên số phần tử của không gian mẫu là 9 3 .
Xét hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ với gốc tọa độ là A0; 0; 0  O , điểm C1; 1;  1 .
Mỗi lần di chuyển, tọa độ vị trí con sâu đang đứng thay đổi đúng một trong ba thành phần x hoặc y
hoặc z ; và thay đổi từ 0 thành 1 hoặc từ 1 thành 0.
Vì tọa độ ban đầu là 0; 0; 0 và tọa độ kết thúc là 1; 1; 
1 nên số lần thay đổi ở mỗi thành phần
là số lẻ và tổng số lần thay đổi bằng 9.
Số lần thay đổi ở các thành phần x ; y ; z có thể là: 1; 1; 7 ; 1; 3; 5 ; 3; 3; 3 và các hoán vị của
nó. Do đó, số đường đi là: 1 1 1 3 3 3
3C C  3!C C C C  4920 . 9 8 9 8 9 6 4920 1640
Vậy xác suất cần tìm là P    0, 25 . 9 3 6561
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S  2 2 2
: x y z  2x  2 y  2z  2  0 . Gọi  N  là hình
nón có thể tích lớn nhất nội tiếp trong mặt
cầu S  và T  là hình
trụ có diện tích xung quanh lớn nhất S max
nội tiếp bên trong hình nón (như hình vẽ).
Tìm diện giá trị S đó và làm tròn đến max hàng phần trăm.
Trả lời:  Đáp số: 1,97
Hướng dẫn giải
Nhận xét: Trong bài giải này, chúng ta sử dụng một dẫn xuất từ BĐT AM-GM như sau: 2  a b ab  
với mọi a , b không âm; dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b .  2  3
a b c abc  
với mọi a , b, c không âm; dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c .  3 
Mặt cầu S  tâm I 1; 1; 
1 , bán kính R  1 .
Đặt IH x   2
0; 1  AH  1 x , thể tích khối nón là 1  2 V
   HA SH   xx N  2 1 1    3 3  3            1 x 1 x 2 2x 32
1 x1 x2  2x      . 6 6  3  81 1  V
đạt giá trị lớn nhất khi 1 x  2  2x x  ; N  3 4 2 2 SH
HA HB  . 3 3 H B   SHHB 2SH  4
Theo định lí Ta-lét ta có:   H B     SH  ; HH    SH . HB SH SH 2 3
Diện tích xung quanh của trụ là 2  4  SH    SHSH   4    4 2 3 S    H B
  HH     SH         1,97 . xq T  2 2 2 2  3  2 9      1 H I  2  3
Dấu bằng xảy ra khi SH    
, khi đó I là trung điểm HH  . 3 2 HH   3
_________________HẾT_________________