Đề 4 trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

Trường:

Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu

Thông tin:
26 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề 4 trắc nghiệm - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới

71 36 lượt tải Tải xuống
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Quản
trị kinh doanh (/khoa-hoc-6095202846507008) Đề 10 (/bai-hoc/de-10-
5833843349127168)
QUAY VỀ
Câu 1
Tìm ki m l i nhu nế
Đào t o đi ngũ lao đng, có chuyên môn, tay ngh
To giá tr gia t ng cho xã h i, óng góp cho ngân ă đ
sách nhà n cư
To s n ph m, d ch v , th a mãn nhu c u th tr ng ư
Mc ích quan tr ng nh t c a ho t ng kinh doanh i v iđ đ đ
th ng: trư
NEW
Câu 2
Câu 3
Đúng
Sai
Gii thích: Môn khoa h c QTKD nghiên c u các ho t ng kinh đ
doanh trong các doanh nghi p kinh doanh
Môn khoa h c QTKD nghiên c u các ho t ng kinh doanh đ
trong các doanh nghi p công ích
Là t ng th các ph ng th c ng x n nh c a ch ươ đ
th qu n tr trong quá trình th c hi n các ch c n ng ă
qun tr c a mình
Không ch u nh h ng c a khí ch t và nhân cách c a ư
mi nhà qu n tr
Chn áp án úng: Phong cách qu n tr kinh doanh:đ đ
NEW
Câu 4
Câu 5
Hu nh n nh vì tính cách c a ng i tr ng thànhư đ ư ư
rt ít thay iđ
Không ch u nh h ng c a nhân t chu n m c xã h i ư
Gii thích: Mc 6.3.1.1 (Giáo trình trang 278)
To s n ph m, d ch v , th a mãn nhu c u th tr ng ư
Tìm ki m l i nhu nế
Đào t o đi ngũ lao đng, có chuyên môn, tay ngh
To giá tr gia t ng cho xã h i, óng góp cho ngân ă đ
sách nhà n cư
Mc ích quan tr ng nh t c a ho t ng kinh doanh i v iđ đ đ
nhà nưc:
NEW
Câu 6
17.5
13.67
9.64
6.21
Gii thích: Áp d ng công th c: Lãi ròng = DT-TCtt DVKD = R
100/VKD
Doanh l i c a toàn b v n kinh doanh n m 2011 là: ă
Đúng
Sai
Môn khoa h c QTKD ho t ng c l p ít liên quan n đ đ đế
các môn khoa h c xã h i khác
NEW
Câu 7
Câu 8
Gii thích: Môn khoa h c qu n tr kinh doanh ph i d a trên c s ơ
các k t qu nghiên c u thuy t c a các môn khoa h c c b nế ế ơ
ng d ng nó vào nghiên c u ho t ng kinh doanh và qu n tr đ
kinh doanh i t ng doanh nghi p (Giáo trình trang 18) đ ư
Giai n hình thànhđo
Giai n b t u phát tri nđo đ
Giai n tr ng thànhđo ư
Giai n phát tri n nhanhđo
Gii thích: Giáo trình trang 76 Ph n Th hai, giai n b t u đo đ
phát tri n
Trong chu k kinh doanh, giai n nào doanh nghi p ph i đo
đi m t vi r t nhi u khó khăn v tài chính:
S c ông t i thi u trong công ty c ph n 2 t i a đ đ
50
NEW
Câu 9
Đúng
Sai
Gii thích: Đây là công ty TNHH nhi u thành viên
6.21
8.45
5.8
1.55
Gii thích: Áp d ng công th c: Lãi ròng = DT-TCtt DDT = R
100/DT
Doanh l i doanh thu n m 2010 là: ă
NEW
Câu 10
Câu 11
Sai
Đúng
Gii thích: Đây 1 trong nh ng m c ích c a ho t ng kinh đ đ
doanh
Mc ích c a ho t ng kinh doanh t o ra i ng laođ đ đ ũ
đng có chuyên môn, có tay ngh , có ý th c t ch c, k lu t
Đúng
Sai
Gii thích: Mc ích l n nh t c a ho t ng kinh doanh t i ađ đ đ
hóa l i nhu n
Mc ích l n nh t c a ho t ng kinh doanh t o ra iđ đ đ
ng c,ũ lao ng có chuyên môn, có tay ngh , có ý th c t chđ
k lu t
NEW
Câu 12
Câu 13
Đúng
Sai
Gii thích: Hot ng kinh doanh bao g m m t ho c m t sđ
khâu ho c t t c các khâu trong quá trình s n xu t s n ph m
cung ng d ch v (kho n 2 u 4 Lu t Doanh nghi p 2005 Đi
Giáo trình trang 51)
Hot ng kinh doanh bao g m m t ho c m t s khâu trongđ
quá trình s n xu t s n ph m – cung ng d ch v
Giai n b t u phát tri nđo đ
Giai n phát tri n nhanhđo
Giai n tr ng thànhđo ư
Giai n hình thànhđo
Trong chu k kinh doanh, giai n nào doanh nghi p b t đo
đ u xu t hi n nh ng v n đ khó khăn trong qu n tr :
NEW
Câu 14
Câu 15
Gii thích: Giáo trình trang 76 Ph n Th ba, giai n phát đo
trin nhanh
Đúng
Sai
Gii thích: Đây là chu k kinh doanh
Chu kinh t c a doanh nghi p c xem xét trên 5 giaiế đư
đ đon: hinh thành, b t u phát tri n, phát tri n nhanh, trưng
thành, và suy thoái
6.21
Doanh l i doanh thu n m 2009 là: ă
NEW
Câu 16
Câu 17
1.07
5.8
1.55
Gii thích: Áp d ng công th c: Lãi ròng = DT-TCtt DDT = R
100/DT
Đúng
Sai
Gii thích: Giáo trình trang 88 ph n Th nh t, th tr ng m ư
rng
Khi kinh doanh trong môi tr ng kinh doanh toàn c u, cácư
doanh nghi p có c h i m r ng th tr ng tiêu th c a mình ơ ư
NEW
Câu 18
S d ch chuy n lao ng c p cao đ
Cnh tranh kh c li t
Áp l c h i nh p
Yêu c u th tr ng kh t khe ư
Gii thích: Đó th i c không ph i thách th c (Giá trình trang ơ
88)
Chn áp án sai: Kinh doanh trong xu th h i nh p toànđ ế
cu hóa t ra thách th c doanh nghi p c n ph i iđ đ
mt:
Sai
Đúng
Gii thích: Giáo trình trang 89 ph n Th hai, c nh tranh s tr
nên kh c li t h n ơ
Cnh tranh ngày càng kh c li t h n m t thách th c khi ơ
kinh doanh trong n n kinh t toàn c u ế
NEW
Câu 19
Câu 20
Sai
Đúng
Gii thích: Giáo trình trang 93 (d a vào ph n i v i ng i tiêu Đ ư
dùng)
Kinh doanh theo m ng xu h ng kinh doanh trong t ng ư ươ
lai
Sai
Đúng
Gii thích: Giáo trình trang 95 ( n u)đo đ
Kinh doanh theo hình th c nh ng quy n th ng m i xu ư ươ
hưng kinh doanh t n nhi u chi phí nh ng th i gian kh i s ư
nhanh
NEW
Câu 21
Câu 22
1
A. K thu t
B. Quan h v i con ngu i ư
C. Nh n th c chi n l c ế ư
D. K n ng A, C ă
Gii thích: Giáo trình trang 276
Kh n ng làm vi c cùng, hi u khuy n khích ng i khácă ế ư
trong quá trình ho t ng thu c k n đ ăng:
A. K thu t
B. Quan h v i con ngu i ư
K n ng phân tích, nh y c m trong d báo v c h i eă ơ đ
d ng:a c a môi tr ng kinh doanh thu c k n ư ă
NEW
Câu 23
Câu 24
C. Nh n th c chi n l c ế ư
D. K n ng A, C ă
Gii thích: Giáo trình trang 277
A. Kinh nghi m s ng là m t trong nh ng nhân t nh
hưng n phong cách qu n trđế
B. Ng i l n tu i th ng có phong cách m m,ư ư đi đ
bình t nh, chín ch n, c n th nĩ
C. Ng i tr tu i th ng có phong cách nóng n i, raư ư
quyết nh nhanh nh ng có th thi u chín ch nđ ư ế
D. T t c áp án u đ đ đúng
Gii thích: Phn Th ba, kinh nghi m s ng (Giáo trình trang 279)
Ch úng:n áp án đ đ
NEW
Câu 25
Là t ng th các ph ng th c ng x n nh c a ch ươ đ
th qu n tr trong quá trình th c hi n các ch c n ng ă
qun tr c a mình
Chu nh h ng c a khí ch t và nhân cách c a m i ư
nhà qu n tr
Chu nh h ng c a nhân t chu n m c xã h i nên s ư
c tr ng chung cho m i nhà qu n tr cùng vùngđ ư
và th i gian c th
Hu nh n nh vì tính cách c a ng i tr ng thànhư đ ư ư
rt ít thay iđ
Gii thích: Mc 6.3.1 (Giáo trình trang 278, 279)
Chn áp án sai: Phong cách qu n tr kinh doanh:đ
C g ng tìm úng nguyên nhân b t hòa g n v i môi đ
trưng h n là nguyên nhân thu c tính cách con ng iơ ư
Phân bi t rõ ràng m i quan h trên d i ư
Chn áp án sai: Nhà qu n tr có phong cách dân ch :đ
NEW
Câu 26
Luôn bi t a ra l i khuyên ho c giúp c n thi tế đư đ ế
Duy trì m i quan h t ng tác nhi u m t gi a m i ươ
ng iư
Gii thích: Nhà qu n tr phong cách dân ch không s
phân bi t ràng trong quan h trên d i (M c 6.3.2.1 - Giáo ư
trình trang 282)
1.07
9.64
6.21
13.67
Doanh l i c a toàn b v n kinh doanh n m 2010 là: ă
NEW
Câu 27
Câu 28
Gii thích: Áp d ng công th c: Lãi ròng = DT-TCtt DVKD = R
100/VKD
D g n n phong cách c h i đế ơ
Không phân bi t rõ ràng m i quan h trên d i ư
Luôn tr c ti p lãnh o t ng ng i d i quy n ế đ ư ư
C g ng tìm úng nguyên nhân b t hòa theo h ng do đ ư
ngưi nào ó gây rađ
Gii thích: (Mc 6.3.2.1 - Giáo trình trang 282)
Chn áp án úng: Nhà qu n tr có phong cách dân ch :đ đ
Không hay ti p xúc v i c p d iế ư
Chn áp án úng: Nhà qu n tr có phong cách th c t :đ đ ế
NEW
Câu 29
Ít tin t ng vào c p d iư ư
D g n n phong cách c h i đế ơ
T ra quy t không c n tham kh o ý ki n c p dế ế ưi.
Gii thích: (Mc 6.3.2.2 - Giáo trình trang 286)
Chú ý n u ki n và t o u ki n c p d i tr cđế đi đi đ ư
tiếp th c hi n
Quan h v i c p d i trên c s lòng tin và s tôn ư ơ
tr ng
Thưng xuyên ti p xúc v i c p d i, gây nh h ngế ư ư
đế n c p dưi
T ra quy t nh không c n tham kh o ý ki n c p dế đ ế ưi.
Gii thích: Không bao gi ra quy t nh không tham kh o ý ế đ
kiến c p d i (M c 6.3.2.2 - Giáo trình trang 286) ư
Chn áp án sai: Nhà qu n tr có phong cách th c t :đ ế
NEW
Câu 30
Câu 31
Gii quy t b t ng m t cách b ngế đ đ
Gn g i v i phong cách m dânũ
Ít tin t ng vào c p d iư ư
Chú tr ng d ki n tr c các tình hu ng có th x y ra ế ư
Gii thích: (Mc 6.3.2.3 - Giáo trình trang 289)
Ch c:n áp án úng: Nhà qu n tr có phong cách t chđ đ
Chú tr ng d ki n tr c các tình hu ng có th x y ra ế ư
Mong mu n nhân viên d i quy n c l p gi i quy t ư đ ế
công vi c
Ch c:n áp án sai: Nhà qu n tr có phong cách t chđ
NEW
Câu 32
Câu 33
Nhà qu n tr g n v i nhân viên d i quy n thành m t ê ư
kíp làm vi c
Tôn tr ng nhân viên d i quy n ư
Gii thích: Nhà qu n tr g n v i nhân viên d i quy n thành m t ư
ê kíp làm vi c là phong cách dân ch
Rt tin t ng vào i tácư đ
Gn g i v i phong cách quan liêuũ
Luôn tin t ng vào c p d iư ư
Luôn tr c ti p lãnh o t ng ng i d i quy n ế đ ư ư
Gii thích: (Mc 6.3.2.4 - Giáo trình trang 290)
Chn áp án úng: Nhà qu n tr có phong cách m nh d n:đ đ
NEW
Câu 34
Xác l p quan h trên d i theo ngôi th rõ ràng ư
Luôn tr c ti p lãnh o t ng ng i d i quy n ế đ ư ư
Ham thích quy n l c, không s xung kh c
D d n n phong cách c h i đế ơ
Gii thích: D d n n phong cách c h i là phong cách th c t đế ơ ế
Chn áp án sai: Nhà qu n tr có phong cách m nh d n:đ
Cương quy t, m nh l nh ng n g n, rõ ràngế
Chú tr ng k t qu cá nhân ế
D d n n phong cách chuyên quy n đế
Tp trung quy n l c vào tay mình
Chn áp án úng: Nhà qu n tr phong cách ch ngh ađ đ ĩ
cc đi:
NEW
Câu 35
Câu 36
Gii thích: Các áp án còn l i thu c phong cách t p trung chđ
huy (Giáo trình trang 291)
Không s b t ng đ
Đòi h i cao phía đi tác
Tp trung quy n l c vào tay mình
Ra l nh, n m quy n và th c thi quy n l c
Gii thích: Tp trung quy n l c vào tay mình thu c phong cách
tp trung ch huy (Giáo trình trang 291)
Chn áp án sai: Nhà qu n tr phong cách ch ngh a c cđ ĩ
đi:
Chn áp án úng: Nhà qu n tr có phong cách t p trung chđ đ
huy:
NEW
Câu 37
Đòi h i cao phía đi tác
Cương quy t, m nh l nh ng n g n, rõ ràngế
D d n n c oán, chuyên quy n đế đ đ
Không s b t ng, chú ý tìm nguyên nhân gi i đ đ
quyết b t ng đ
Gii thích: Giáo trình trang 291
Tin t ng tuy t i vào quy t nh c a mìnhư đ ế đ
D d n n c oán, chuyên quy n đế đ đ
Có t ch t thông minh, có quy n uyư
Tác phong sát sao, c n th n
Gii thích: D d n n c oán, chuyên quy n thu c phong đế đ đ
cách m nh d n
Chn áp án sai: Nhà qu n tr phong cách t p trung chđ
huy:
NEW
Câu 38
Câu 39
S khéo léo l a g t c ng i khác trong quá trình đư ư
giao ti p thu c nhi u lãiế đ đư
Tính m m d o trong vi c s d ng các ki n th c khoa ế
hc qu n tr
S nh y c m phát hi n và t n d ng c h i kinh doanh ơ
Tính linh ho t trong vi c s d ng các ki n th c khoa ế
hc qu n tr
Gii thích: Mc 6.4.1 (Giáo trình trang 291)
Chn áp án sai: Ngh thu t qu n tr kinh doanh là:đ
Ch nh ng mong mu n c th , có c n c m i có th ă
tr thành hi n th c
Chn áp án sai:đ
NEW
Câu 40
Hãy rèn luy n thói quen mong mu n c th , t ra cái đ
đích c th cho t ng kho ng th i gian ng n và hãy
kiên quy t th c hi n nóế
Thc ra cái khó là ch th c hi n, âu ph i là ch đ
mong mu n
T khi m i bi t ngh là con ng i bi t c m , bi t ế ĩ ư ế ư ơ ế
mong mu n có th nên không c n rèn luy n ngh đ
thut hình thành mong mu n
Gii thích: Phn Th ba, ngh thu t hình thành mong mu n, ni m
tin và tính kiên trì (Giáo trình trang 296)
Nhà qu n tr c p cao c n u tiên k n ng quan h v i ư ă
con ng iư
Nhà qu n tr c p c s c n u tiên k n ng nh n th c ơ ư ă
chiến l cư
Nhà qu n tr c p cao c n u tiên k n ng nh n th c ư ă
chiến l cư
Mnh nào d i ây là chính xác:đ ư đ
NEW
Nhà qu n tr c p trung gian c n u tiên k n ng k ư ă
thu t
Gii thích: Hình 6.2 (Giáo trình trang 277)
NEW
| 1/26

Preview text:

NEW
Trang chủ (/) Danh mục khoá học (/tat-ca-khoa-hoc) NEU Thi thử Quản
trị kinh doanh (/khoa-hoc-6095202846507008) Đề 10 (/bai-hoc/de-10- 5833843349127168) QUAY VỀ Câu 1
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với thị trường: Tìm kiếm lợi nhuận
Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước
Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường NEW Câu 2
Môn khoa học QTKD nghiên cứu các hoạt động kinh doanh
trong các doanh nghiệp công ích Đúng Sai
Giải thích: Môn khoa học QTKD nghiên cứu các hoạt động kinh
doanh trong các doanh nghiệp kinh doanh Câu 3
Chọn đáp án đúng: Phong cách quản trị kinh doanh:
Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ
thể quản trị trong quá trình thực hiện các chức năng quản trị của mình
Không chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi nhà quản trị H NEW
ầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
Không chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực xã hội
Giải thích: Mục 6.3.1.1 (Giáo trình trang 278) Câu 4
Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước:
Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường Tìm kiếm lợi nhuận
Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề
Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước Câu 5
Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh năm 2011 là: NEW 17.5 13.67 9.64 6.21
Giải thích: Áp dụng công thức: Lãi ròng = DT-TCtt DVKD = R 100/VKD Câu 6
Môn khoa học QTKD hoạt động độc lập và ít liên quan đến
các môn khoa học xã hội khác Đúng Sai
Giải thích: Môn khoa học quản trị kinh doanh phải dựa trên cơ sở NEW
các kết quả nghiên cứu lý thuyết của các môn khoa học cơ bản
và ứng dụng nó vào nghiên cứu hoạt động kinh doanh và quản trị
kinh doanh ở đối tượng doanh nghiệp (Giáo trình trang 18) Câu 7
Trong chu kỳ kinh doanh, giai đoạn nào doanh nghiệp phải
đối mặt với rất nhiều khó khăn về tài chính: Giai đoạn hình thành
Giai đoạn bắt đầu phát triển Giai đoạn trưởng thành
Giai đoạn phát triển nhanh
Giải thích: Giáo trình trang 76 – Phần Thứ hai, giai đoạn bắt đầu phát triển Câu 8
Số cổ đông tối thiểu trong công ty cổ phần là 2 và tối đa là 50 NEW Đúng Sai
Giải thích: Đây là công ty TNHH nhiều thành viên Câu 9
Doanh lợi doanh thu năm 2010 là: 6.21 8.45 5.8 1.55
Giải thích: Áp dụng công thức: Lãi ròng = DT-TCtt DDT = R 100/DT NEW Câu 10
Mục đích của hoạt động kinh doanh là tạo ra đội ngũ lao
động có chuyên môn, có tay nghề, có ý thức tổ chức, kỷ luật Sai Đúng
Giải thích: Đây là 1 trong những mục đích của hoạt động kinh doanh Câu 11
Mục đích lớn nhất của hoạt động kinh doanh là tạo ra đội
ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề, có ý thức tổ chức, kỷ luật Đúng Sai
Giải thích: Mục đích lớn nhất của hoạt động kinh doanh là tối đa hóa lợi nhuận Câu 12 NEW
Hoạt động kinh doanh bao gồm một hoặc một số khâu trong
quá trình sản xuất sản phẩm – cung ứng dịch vụ Đúng Sai
Giải thích: Hoạt động kinh doanh bao gồm một hoặc một số
khâu hoặc tất cả các khâu trong quá trình sản xuất sản phẩm –
cung ứng dịch vụ (khoản 2 Điều 4 Luật Doanh nghiệp 2005 – Giáo trình trang 51) Câu 13
Trong chu kỳ kinh doanh, giai đoạn nào doanh nghiệp bắt
đầu xuất hiện những vấn đề khó khăn trong quản trị:
Giai đoạn bắt đầu phát triển
Giai đoạn phát triển nhanh Giai đoạn trưởng thành Giai đoạn hình thành
Giải thích: Giáo trình trang 76 – Phần Thứ ba, giai đoạn phát NEW triển nhanh Câu 14
Chu kì kinh tế của doanh nghiệp được xem xét trên 5 giai
đoạn: hinh thành, bắt đầu phát triển, phát triển nhanh, trưởng thành, và suy thoái Đúng Sai
Giải thích: Đây là chu kỳ kinh doanh Câu 15
Doanh lợi doanh thu năm 2009 là: 6.21 1.07 NEW 5.8 1.55
Giải thích: Áp dụng công thức: Lãi ròng = DT-TCtt DDT = R 100/DT Câu 16
Khi kinh doanh trong môi trường kinh doanh toàn cầu, các
doanh nghiệp có cơ hội mở rộng thị trường tiêu thụ của mình Đúng Sai
Giải thích: Giáo trình trang 88 – phần Thứ nhất, thị trường mở rộng Câu 17
Chọn đáp án sai: Kinh doanh trong xu thế hội nhập và toà NEW n
cầu hóa đặt ra thách thức mà doanh nghiệp cần phải đối mặt:
Sự dịch chuyển lao động cấp cao Cạnh tranh khốc liệt Áp lực hội nhập
Yêu cầu thị trường khắt khe
Giải thích: Đó là thời cơ không phải thách thức (Giá trình trang 88) Câu 18
Cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn là một thách thức khi
kinh doanh trong nền kinh tế toàn cầu Sai Đúng
Giải thích: Giáo trình trang 89 – phần Thứ hai, cạnh tranh sẽ trở nên khốc liệt hơn NEW Câu 19
Kinh doanh theo mạng là xu hướng kinh doanh trong tương lai Sai Đúng
Giải thích: Giáo trình trang 93 (dựa vào phần Đối với người tiêu dùng) Câu 20
Kinh doanh theo hình thức nhượng quyền thương mại là xu
hướng kinh doanh tốn nhiều chi phí nhưng thời gian khởi sự nhanh Sai Đúng
Giải thích: Giáo trình trang 95 (đoạn đầu) 1 NEW Câu 21
Khả năng làm việc cùng, hiểu và khuyến khích người khác
trong quá trình hoạt động thuộc kỹ năng: A. Kỹ thuật
B. Quan hệ với con nguười
C. Nhận thức chiến lược D. Kỹ năng A, C
Giải thích: Giáo trình trang 276 Câu 22
Kỹ năng phân tích, nhạy cảm trong dự báo về cơ hội và đe
dọa của môi trường kinh doanh thuộc kỹ năng: A. Kỹ thuật
B. Quan hệ với con nguười C. Nh NEW ận thức chiến lược D. Kỹ năng A, C
Giải thích: Giáo trình trang 277 Câu 23 Chọn đáp án đúng:
A. Kinh nghiệm sống là một trong những nhân tố ảnh
hưởng đến phong cách quản trị
B. Người lớn tuổi thường có phong cách điềm đạm,
bình tĩnh, chín chắn, cẩn thận
C. Người trẻ tuổi thường có phong cách nóng nội, ra
quyết định nhanh nhưng có thể thiếu chín chắn
D. Tất cả đáp án đều đúng
Giải thích: Phần Thứ ba, kinh nghiệm sống (Giáo trình trang 279) Câu 24
Chọn đáp án sai: Phong cách quản trị kinh doanh: NEW
Là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ
thể quản trị trong quá trình thực hiện các chức năng quản trị của mình
Chịu ảnh hưởng của khí chất và nhân cách của mỗi nhà quản trị
Chịu ảnh hưởng của nhân tố chuẩn mực xã hội nên sẽ
có đặc trưng chung cho mọi nhà quản trị ở cùng vùng và thời gian cụ thể
Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất ít thay đổi
Giải thích: Mục 6.3.1 (Giáo trình trang 278, 279) Câu 25
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách dân chủ:
Cố gắng tìm đúng nguyên nhân bất hòa gắn với môi
trường hơn là nguyên nhân thuộc tính cách con người
Phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới Luôn bi NEW
ết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
Giải thích: Nhà quản trị có phong cách dân chủ không có sự
phân biệt rõ ràng trong quan hệ trên dưới (Mục 6.3.2.1 - Giáo trình trang 282) Câu 26
Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh năm 2010 là: 1.07 9.64 6.21 13.67
Giải thích: Áp dụng công thức: Lãi ròng = DT-TCtt DVKD = R NEW 100/VKD Câu 27
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách dân chủ:
Dễ gần đến phong cách cơ hội
Không phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới
Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền
Cố gắng tìm đúng nguyên nhân bất hòa theo hướng do người nào đó gây ra
Giải thích: (Mục 6.3.2.1 - Giáo trình trang 282) Câu 28
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách thực tế:
Không hay tiếp xúc với cấp dưới Ít tin t NEW ưởng vào cấp dưới
Dễ gần đến phong cách cơ hội
Tự ra quyết không cần tham khảo ý kiến cấp dưới.
Giải thích: (Mục 6.3.2.2 - Giáo trình trang 286) Câu 29
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách thực tế:
Chú ý đến điều kiện và tạo điều kiện để cấp dưới trực tiếp thực hiện
Quan hệ với cấp dưới trên cơ sở lòng tin và sự tôn trọng
Thường xuyên tiếp xúc với cấp dưới, gây ảnh hưởng đến cấp dưới
Tự ra quyết định không cần tham khảo ý kiến cấp dưới.
Giải thích: Không bao giờ ra quyết định mà không tham khảo ý
kiến cấp dưới (Mục 6.3.2.2 - Giáo trình trang 286) NEW Câu 30
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách tổ chức:
Giải quyết bất đồng một cách bị động
Gần gũi với phong cách mị dân
Ít tin tưởng vào cấp dưới
Chú trọng dự kiến trước các tình huống có thể xảy ra
Giải thích: (Mục 6.3.2.3 - Giáo trình trang 289) Câu 31
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách tổ chức:
Chú trọng dự kiến trước các tình huống có thể xảy ra
Mong muốn nhân viên dưới quyền độc lập giải quyết công việc Nhà qu NEW
ản trị gắn với nhân viên dưới quyền thành một ê kíp làm việc
Tôn trọng nhân viên dưới quyền
Giải thích: Nhà quản trị gắn với nhân viên dưới quyền thành một
ê kíp làm việc là phong cách dân chủ Câu 32
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách mạnh dạn:
Rất tin tưởng vào đối tác
Gần gũi với phong cách quan liêu
Luôn tin tưởng vào cấp dưới
Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền
Giải thích: (Mục 6.3.2.4 - Giáo trình trang 290) Câu 33
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách mạnh dạn: NEW
Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng
Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền
Ham thích quyền lực, không sợ xung khắc
Dễ dẫn đến phong cách cơ hội
Giải thích: Dễ dẫn đến phong cách cơ hội là phong cách thực tế Câu 34
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách chủ nghĩa cực đại:
Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng
Chú trọng kết quả cá nhân
Dễ dẫn đến phong cách chuyên quyền
Tập trung quyền lực vào tay mình
Giải thích: Các đáp án còn lại thuộc phong cách tập trung chỉ NEW huy (Giáo trình trang 291) Câu 35
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách chủ nghĩa cực đại: Không sợ bất đồng
Đòi hỏi cao ở phía đối tác
Tập trung quyền lực vào tay mình
Ra lệnh, nắm quyền và thực thi quyền lực
Giải thích: Tập trung quyền lực vào tay mình thuộc phong cách
tập trung chỉ huy (Giáo trình trang 291) Câu 36
Chọn đáp án đúng: Nhà quản trị có phong cách tập trung chỉ huy: NEW
Đòi hỏi cao ở phía đối tác
Cương quyết, mệnh lệnh ngắn gọn, rõ ràng
Dễ dẫn đến độc đoán, chuyên quyền
Không sợ bất đồng, chú ý tìm nguyên nhân để giải quyết bất đồng
Giải thích: Giáo trình trang 291 Câu 37
Chọn đáp án sai: Nhà quản trị có phong cách tập trung chỉ huy:
Tin tưởng tuyệt đối vào quyết định của mình
Dễ dẫn đến độc đoán, chuyên quyền
Có tư chất thông minh, có quyền uy
Tác phong sát sao, cẩn thận
Giải thích: Dễ dẫn đến độc đoán, chuyên quyền thuộc phong cách mạnh dạn NEW Câu 38
Chọn đáp án sai: Nghệ thuật quản trị kinh doanh là:
Sự khéo léo lừa gạt được người khác trong quá trình
giao tiếp để thu được nhiều lãi
Tính mềm dẻo trong việc sử dụng các kiến thức khoa học quản trị
Sự nhạy cảm phát hiện và tận dụng cơ hội kinh doanh
Tính linh hoạt trong việc sử dụng các kiến thức khoa học quản trị
Giải thích: Mục 6.4.1 (Giáo trình trang 291) Câu 39 Chọn đáp án sai:
Chỉ những mong muốn cụ thể, có căn cứ mới có thể trở thành hiện thực Hãy rèn luy NEW
ện thói quen mong muốn cụ thể, đặt ra cái
đích cụ thể cho từng khoảng thời gian ngắn và hãy
kiên quyết thực hiện nó
Thực ra cái khó là ở chỗ thực hiện, đâu phải là ở chỗ mong muốn
Từ khi mới biết nghĩ là con người biết ước mơ, biết
mong muốn có đủ thứ nên không cần rèn luyện nghệ
thuật hình thành mong muốn
Giải thích: Phần Thứ ba, nghệ thuật hình thành mong muốn, niềm
tin và tính kiên trì (Giáo trình trang 296) Câu 40
Mệnh đề nào dưới đây là chính xác:
Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng quan hệ với con người
Nhà quản trị cấp cơ sở cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
Nhà quản trị cấp cao cần ưu tiên kỹ năng nhận thức chiến lược
Nhà quản trị cấp trung gian cần NEW ưu tiên kỹ năng kỹ thuật
Giải thích: Hình 6.2 (Giáo trình trang 277)