Trang 1/3
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
PHÚ TH
K THI CHN HC SINH GII CP TNH
NĂM HC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - LP 9 THCS
Thi gian làm bài: 150 phút, không k thời gian giao đề
thi có 03 trang)
Lưu ý: Thí sinh làm bài (cả phn t luận và trc nghiệm) vào tờ giấy thi.
Phần I. Câu trc nghim nhiu phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thí sinh tr li câu hi t 1 đến 16.
Mi câu hỏi có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có 1 phương án đúng.
Câu 1: S các giá tr nguyên dương của tham s
m
để hàm s
( )
25ym x m= +−
là hàm s bc nht
bng
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ
biết đường thẳng
( ): 2 2d xy +=
cắt trục hoành trục tung
lần lượt tại
A
.B
Din tích tam giác
OAB
bng
A.
2.
B.
1.
C.
2.
D.
1.
Câu 3: Nhà cô An vừa thu hoạch vườn bưởi được
2380
quả. Cô phân làm hai loại bưởi và bán với giá
20000
đồng một quả bưởi loại I,
15000
đồng một quả bưởi loại II. Sau khi bán hết toàn bộ số bưởi đã
thu hoạch, cô tính ra còn thiếu
400000
đồng nữa thì được tròn
40
triệu đồng. Hiệu số giữa số quả bưởi
loại II và số quả bưởi loại I bằng
A.
800
qu.
B.
800
qu.
C.
820
qu.
D.
820
qu.
Câu 4: Biết
28 16 3
, ( , ).
31
a b ab
=−∈
Tng
ab
+
bng
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 5: Biết
3
32
8 12 6 1.P x xx= + −+
Tích các nghiệm của phương trình
2
40xP+−=
bng
A.
2.
B.
2.
C.
3.
D.
3.
Câu 6: Điều kiện của tham số
m
để đồ th hàm s
( )
2
1y mx=
nằm phía dưới trc hoành là
A.
1.m >
B.
1.m
C.
1.m <
D.
1.m
Câu 7: Phương trình
2
2 10mx mx m
+ +=
có nghiệm khi
A.
0.
m <
B.
0.m
C.
0.m
D.
0.m
>
Câu 8: Cho Parabol
( )
2
:Pyx=
đưng thng
( )
: 2 3.dy x= +
Gi
,AB
các giao đim ca
( )
P
( )
.d
Đim
(
)
;C ab
thuc trc hoành sao cho
CA CB+
giá tr nh nht. Giá tr ca biu thc
ab+
bng
A.
3
.
2
B.
3
.
5
C.
3
.
5
D.
5
.
3
Câu 9: Mt t
6
nam
4
n, chn ngu nhiên
3
ngưi. Xác sut chn đưc
3
ngưi đu là nam bng
A.
1
.
6
B.
1
.
30
C.
1
.
5
D.
3
.
5
Câu 10: Mt lô hàng gm
2000
sn phẩm trong đó có
60
phế phm, còn lại là sn phm tt. Ly ngu
nhiên t lô hàng đó 1 sản phm. Xác suất để lấy được sn phm tt là
A.
0,94.
B.
0,95.
C.
0,96.
D.
0,97.
Câu 11: Cho hình bình hành
( ),ABCD AB BC<
một đường thng
d
đi qua điểm
A
và cắt các đường
thng
,,BD BC CD
lần lượt ti
, ,.MNP
Biết độ dài
2 2,MA =
khi đó tích
.
MN MP
bng
A.
7.
B.
8.
C.
9.
D.
10.
ĐỀ CHÍNH THC
Trang 2/3
Câu 12: Hình thang
( // )ABCD AB CD
hai đường chéo
AC
BD
ct nhau ti
.O
Gi
,MN
theo
th t trung điểm ca
BD
.
AC
Biết rng
3,MB OM=
đáy lớn
4,8.CD =
Độ dài
AB MN+
bng
A.
2, 4.
B.
3, 4.
C.
3, 5.
D.
3, 6.
Câu 13: Ngưi ta làm mt chiếc hòm bng tôn dng hình hp ch nht th ch là
3
8
m
3
c np.
Biết đáy hòm có chiu dài bng hai ln chiu rng. Để tn ít vt liu nht (coi mi ghép và độy tm
tôn không đáng kể) thì chiều dài mặt đáy của chiếc hòm có độ dài bằng
A.
0, 5 m.
B.
1m.
C.
1, 5 m.
D.
2 m.
Câu 14: Mt cái ct đin cao
10 m
(chiu cao tính t mt đt đến đỉnh ct) b gió bão làm gãy ngang
thân ct. Ba điểm: chân cột, điểm gãy, đỉnh ct to thành một tam giác vuông. Đỉnh ct chm đt
cách chân ct
4 m.
Khoảng cách từ chân ct đến điểm gãy có độ dài bng
A.
4,2m.
B.
5,2m.
C.
4, 8 m.
D.
6 m.
Câu 15: Cho đường tròn
( )
;3 ,O
M
là điểm nằm ngoài đường tròn. Qua
M
kẻ đường thng không đi
qua tâm
,O
ct đường tròn
(
)
;3O
ti hai đim phân bit
,CD
(
C
nm gia
M
)
.D
Đon thng
MO
ct
( )
;3O
ti
.I
Biết
. 18.MC MD =
Độ dài
MI
bng
A.
3( 2 1).
B.
3( 3 1).
C.
3 3.
D.
6 3.
Câu 16: Cho đường tròn
(;)OR
điểm
I
nằm trong đường tròn, hai dây cung
,
AB CD
thay đổi
vuông góc với nhau ti
,I
khi đó giá trị
22 2 2
IA IB IC ID+++
A.
2
2.R
B.
3.R
C.
2
4.R
D.
2.R
Phần II. u trc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh tr li Câu 17; Câu 18. Trong mi ý a). b). c).
d) mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 17: Trên nóc một tòa nhà cột thu sét cao
3m
. T vị trí quan sát
A
cao
6m
so với mt đt, có
th nhìn thấy đỉnh
B
chân
C
ca ct thu sét dưới góc
60°
45
°
so với phương nằm ngang (như
hình vẽ bên).
a)
( )
.cot 60 .BD AD= °
b)
(
)
.tan 45 .CD AD= °
c) Chiu cao
CH
của toà nhà có giá trị bng
10,1m
(làm tròn đến hàng phn i).
d) Khoảng cách từ vị trí quan sát
A
đến chân
C
ca ct thu sét giá tr bng
5, 7 m
(làm tròn
đến hàng phn i).
Trang 3/3
Câu 18: Trong mt hộp đựng
18
qu cu kích thước khác nhau gm có ba màu xanh, đỏ, vàng. S qu
cu màu xanh bng
3
2
ln s qu cu màu đỏ và số qu cu màu đỏ bng
1
2
ln s qu cu màu vàng.
a) S cách đ lấy được
2
qu cu t hp là
153.
b) Chn ngu nhiên
1
qu cu trong hộp. Xác suất để chọn được qu cầu màu vàng là
2
.
9
c) Chn ngu nhiên
2
qu cu trong hp. Xác sut đ
2
qu cu được chọn không có qu nào màu
xanh là
22
.
51
d) Thêm vào hộp mt s qu cu màu xanh, màu đỏ màu vàng sao cho xác suất chn đưc mt
qu cu mỗi màu không đổi. Khi đó cần thêm ít nht 6 qu cu màu xanh, 4 qu cu màu đỏ
8 qu cu màu vàng.
Phần III. T luận (14,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm).
a) Chng minh rng
3
1501
aa
chia hết cho
6
với mi s nguyên
.a
b) Tìm tt c các cp s nguyên
( )
;xy
tho mãn
332
2.xyyy + +=
c) Tìm các s nguyên t
,,xyz
tho mãn
22 2 2 2
.xy x y z++=
Câu 2 (4,0 điểm).
a) Cho đa thức
2
() 1f x x ax b= + +−
tha mãn
(1) 1f =
0 1; , .a ab
<<
m s nghim ca
phương trình
( )
() .f fx x=
b) Gii h phương trình
( )
32 2
2
2 3 2 30
,.
4 91 2 8
x x x y xy
xy
x xy x x y
+ ++ −=
+ −= +
Câu 3 (4,0 điểm). T đim
M
nm ngi đưng tròn
( )
O
kẻ hai tiếp tuyến
,MA MB
với đưng tròn
(
,AB
là tiếp điểm). Gi
H
giao điểm ca
OM
,AB
đường thng đi qua
M
cắt đường tròn
( )
O
ti hai đim phân bit
,CD
(
C
nm gia
M
D
),
N
trung điểm ca
,CD
AN
ct đường tròn
( )
O
ti đim th hai là
E
(
E
khác
A
).
a) Chng minh rng 4 đim
,,,ABON
cùng nm trên một đường tròn t giác
BCDE
là hình
thang cân.
b) Đưng thng
AC
ct
MO
ti
,F
đường thng qua
F
song song với
AD
lần lượt ct hai
đường thng
,AM AB
ti
,.PQ
Chng minh rng
F
là trung điểm ca
.PQ
c) K
DS
vuông góc vi
( ),AB S AB
kẻ đưng kính
DL
ca
( )
.O
Gi
,GI
ln lưt là chân các
đưng vuông góc k t
,AB
đến
.DL
Đưng tròn ngoi tiếp tam giác
SGI
ct
AB
ti
T
(
T
khác
S
).
Chng minh rng
.
AOS BOT=
Câu 4 (1,0 điểm). Trong mt hp có
2035
viên bi. Có hai người tham gia trò chơi, mỗi người lần lượt
phi bc ít nht là
11
viên bi và nhiu nht là
19
viên bi. Ngưi nào bc viên bi cui cùng s thua cuc.
y tìm cách chơi để đảm bảo người bốc đầu tiên luôn là ngưi thng cuc.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho
,ab
là các s thc dương thỏa mãn điều kiện
3
( ) 4 12.a b ab++
Chng minh rng
11
2024 2025.
11
ab
ab
++
++
------------------HẾT------------------
H và tên thí sinh:…………………………………………….S báo danh:…………..……………….
Thí sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm!

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN - LỚP 9 THCS ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 03 trang)
Lưu ý: Thí sinh làm bài (cả phần tự luận và trắc nghiệm) vào tờ giấy thi.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thí sinh trả lời câu hỏi từ 1 đến 16.
Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có 1 phương án đúng.
Câu 1: Số các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = (m − 2) x + 5− m là hàm số bậc nhất bằng A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết đường thẳng (d) : − 2x + y = 2 cắt trục hoành và trục tung
lần lượt tại A và .
B Diện tích tam giác OAB bằng A. 2. B. 1. C. 2. − D. 1. −
Câu 3: Nhà cô An vừa thu hoạch vườn bưởi được 2380 quả. Cô phân làm hai loại bưởi và bán với giá
20000 đồng một quả bưởi loại I, 15000 đồng một quả bưởi loại II. Sau khi bán hết toàn bộ số bưởi đã
thu hoạch, cô tính ra còn thiếu 400000 đồng nữa thì được tròn 40 triệu đồng. Hiệu số giữa số quả bưởi
loại II và số quả bưởi loại I bằng A. 800 quả. B. 800 − quả. C. 820 quả. D. 820 − quả. Câu 4:
Biết 28 16 3 = a − ,
b (a,b∈). Tổng a + b bằng 3 −1 A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5: Biết 3 3 2 P = 8
x +12x − 6x +1. Tích các nghiệm của phương trình 2
x + P − 4 = 0 bằng A. 2. − B. 2. C. 3. − D. 3.
Câu 6: Điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y = ( − m) 2 1
x nằm phía dưới trục hoành là A. m >1.
B. m ≥1. C. m <1. D. m ≤1.
Câu 7: Phương trình 2
mx − 2mx + m +1 = 0 có nghiệm khi
A. m < 0.
B. m ≤ 0. C. m ≠ 0.
D. m > 0.
Câu 8: Cho Parabol (P) 2
: y = x và đường thẳng (d ) : y = 2x + 3. Gọi ,
A B là các giao điểm của (P)
và (d ). Điểm C ( ;
a b) thuộc trục hoành sao cho CA+ CB có giá trị nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức a + b bằng 3 3 3 5 A. − . B. .
C. − . D. − . 2 5 5 3
Câu 9: Một tổ có 6 nam và 4 nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người. Xác suất chọn được 3 người đều là nam bằng 1 1 1 3 A. . B. . C. . D. . 6 30 5 5
Câu 10: Một lô hàng gồm 2000 sản phẩm trong đó có 60 phế phẩm, còn lại là sản phẩm tốt. Lấy ngẫu
nhiên từ lô hàng đó 1 sản phẩm. Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là A. 0,94. B. 0,95. C. 0,96. D. 0,97.
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD (AB < BC), một đường thẳng d đi qua điểm A và cắt các đường
thẳng BD, BC,CD lần lượt tại M , N, .
P Biết độ dài MA = 2 2, khi đó tích MN.MP bằng
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Trang 1/3
Câu 12: Hình thang ABCD (AB / /CD) có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại .
O Gọi M , N theo
thứ tự là trung điểm của BD AC. Biết rằng MB = 3OM , đáy lớn CD = 4,8. Độ dài AB + MN bằng
A. 2,4. B. 3,4. C. 3,5. D. 3,6. 8
Câu 13: Người ta làm một chiếc hòm bằng tôn có dạng hình hộp chữ nhật thể tích là 3 m có cả nắp. 3
Biết đáy hòm có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Để tốn ít vật liệu nhất (coi mối ghép và độ dày tấm
tôn không đáng kể) thì chiều dài mặt đáy của chiếc hòm có độ dài bằng
A. 0,5m. B. 1m. C. 1,5m. D. 2m.
Câu 14: Một cái cột điện cao 10m (chiều cao tính từ mặt đất đến đỉnh cột) bị gió bão làm gãy ngang
thân cột. Ba điểm: chân cột, điểm gãy, đỉnh cột tạo thành một tam giác vuông. Đỉnh cột chạm đất và
cách chân cột 4m. Khoảng cách từ chân cột đến điểm gãy có độ dài bằng
A. 4,2m. B. 5,2m. C. 4,8m. D. 6m.
Câu 15:
Cho đường tròn ( ;
O 3), M là điểm nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ đường thẳng không đi
qua tâm O, cắt đường tròn ( ;
O 3) tại hai điểm phân biệt C, D (C nằm giữa M D). Đoạn thẳng MO cắt ( ;
O 3) tại I. Biết MC.MD =18. Độ dài MI bằng A. 3( 2 −1).
B. 3( 3 −1). C.3 3. D. 6 3.
Câu 16: Cho đường tròn ( ;
O R) và điểm I nằm trong đường tròn, hai dây cung AB,CD thay đổi và
vuông góc với nhau tại I, khi đó giá trị 2 2 2 2
IA + IB + IC + ID A. 2 2R . B. R 3. C. 2 4R . D. 2 . R
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời Câu 17; Câu 18. Trong mỗi ý a). b). c).
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17: Trên nóc một tòa nhà có cột thu sét cao 3m . Từ vị trí quan sát A cao 6m so với mặt đất, có
thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột thu sét dưới góc 60° và 45° so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên).
a) BD = A . D cot (60°).
b) CD = A . D tan (45°).
c) Chiều cao CH của toà nhà có giá trị bằng 10,1m (làm tròn đến hàng phần mười).
d) Khoảng cách từ vị trí quan sát A đến chân C của cột thu sét có giá trị bằng 5,7 m (làm tròn
đến hàng phần mười). Trang 2/3
Câu 18: Trong một hộp đựng 18 quả cầu kích thước khác nhau gồm có ba màu xanh, đỏ, vàng. Số quả 3 1
cầu màu xanh bằng lần số quả cầu màu đỏ và số quả cầu màu đỏ bằng lần số quả cầu màu vàng. 2 2
a) Số cách để lấy được 2 quả cầu từ hộp là 153. 2
b) Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp. Xác suất để chọn được quả cầu màu vàng là . 9
c) Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp. Xác suất để 2 quả cầu được chọn không có quả nào màu 22 xanh là . 51
d) Thêm vào hộp một số quả cầu màu xanh, màu đỏ và màu vàng sao cho xác suất chọn được một
quả cầu mỗi màu không đổi. Khi đó cần thêm ít nhất 6 quả cầu màu xanh, 4 quả cầu màu đỏ và 8 quả cầu màu vàng.
Phần III. Tự luận (14,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm).
a) Chứng minh rằng 3
a −1501a chia hết cho 6 với mọi số nguyên . a
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; x y) thoả mãn 3 3 2
x y + y + y = 2.
c) Tìm các số nguyên tố x, y, z thoả mãn 2 2 2 2 2
x y + x + y = z .
Câu 2 (4,0 điểm). a) Cho đa thức 2
f (x) = x + ax + b −1 thỏa mãn f (1) =1 và 0 < a <1; a,b∈ .  Tìm số nghiệm của
phương trình f ( f (x)) = .x 3 2 2
2x −3x + 2x + y + x y −3 = 0
b) Giải hệ phương trình  (x, y∈). 2
4x + xy − 9x −1 = 2x y + 8
Câu 3 (4,0 điểm). Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến ,
MA MB với đường tròn ( ,
A B là tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OM AB, đường thẳng đi qua M cắt đường tròn (O)
tại hai điểm phân biệt C, D (C nằm giữa M D ), N là trung điểm của CD, AN cắt đường tròn (O)
tại điểm thứ hai là E ( E khác A ).
a) Chứng minh rằng 4 điểm ,
A B,O, N cùng nằm trên một đường tròn và tứ giác BCDE là hình thang cân.
b) Đường thẳng AC cắt MO tại F, đường thẳng qua F và song song với AD lần lượt cắt hai
đường thẳng AM , AB tại P, .
Q Chứng minh rằng F là trung điểm của P . Q
c) Kẻ DS vuông góc với AB (S AB), kẻ đường kính DL của (O). Gọi G, I lần lượt là chân các
đường vuông góc kẻ từ , A B đến .
DL Đường tròn ngoại tiếp tam giác SGI cắt AB tại T (T khác S ). Chứng minh rằng  =  AOS BOT.
Câu 4 (1,0 điểm). Trong một hộp có 2035 viên bi. Có hai người tham gia trò chơi, mỗi người lần lượt
phải bốc ít nhất là 11 viên bi và nhiều nhất là 19 viên bi. Người nào bốc viên bi cuối cùng sẽ thua cuộc.
Hãy tìm cách chơi để đảm bảo người bốc đầu tiên luôn là người thắng cuộc.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 3
(a + b) + 4ab ≤12. 1 1 Chứng minh rằng + + 2024ab ≤ 2025.
1+ a 1+ b ------------------HẾT------------------
Họ và tên thí sinh:…………………………………………….Số báo danh:…………..……………….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! Trang 3/3