SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Đề thi có 02 trang)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 15/02/2025
Câu 1. (5,0 điểm)
1. Cho biểu thức
65 21
1
2 12
xx x
P
xx x x
−+ +
= +++
−− +
, với
0; 4xx≥≠
a) Rút gọn biểu thức
P
.
b) Tìm
x
nguyên để biểu thức
P
nhận giá trị nguyên.
2. Cho
14 65 6 25
x = ++
. Tính giá tr của biu thc
( )
2025
3
5 45Qx x= −−
.
3. Cho ba số thực
khác 0 tho mãn
0xyz++=
. Chng minh rng:
( ) ( )
( )
( ) (
) (
)
333
222
3
xyz yzx zxy
x y z y z x z x y xyz
+ + +− + +
=
−+ + +
.
Câu 2. (5,0 điểm)
1. Giải phương trình
2 32
311 22xxx xx−++=
.
2. Giải hệ phương trình
( )
( )
22
2
3 2 (1)
3 2 3 (2)
+ += +
+ −+ =
x xy y y
x xy y
.
3. Một bể nước (ban đầu chưa nước) được cung cấp nước bởi ba vòi. Biết rằng
nếu từng vòi cung cấp nước cho bể thì vòi thứ nhất sẽ làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai
10 giờ, vòi thứ ba lại làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất 8 giờ; còn nếu vòi thứ nhất và
thứ hai cùng cung cấp nước cho bể thì thời gian để chúng làm đầy bể bằng với thời gian
vòi thứ ba làm đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì chúng làm đầy
bể trong bao lâu?
Câu 3. (5,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C trung điểm của đoạn thẳng AO.
Đường thẳng a vuông góc với AB tại C, cắt nửa đường tròn (O; R) tại I. Trên đoạn CI
lấy điểm K bất kỳ (K không trùng với C I). Tia AK cắt nửa đường tròn (O; R) tại M.
Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O; R) tại M cắt đường thẳng a tại N , tia BM cắt đường
thẳng a tại D.
1. Chứng minh: Tứ giác ADMC nội tiếp và tam giác MNK là tam giác cân.
2. Khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI, tính diện tích tam giác ABD theo R.
3. Chứng minh rằng khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI (K không trùng với C
I) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD luôn nằm trên đường thẳng cố định.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 4. (2,0 điểm)
1. Một cốc thuỷ tinh mặt trong dạng hình trụ với chiều cao bằng 15 cm đựng đầy
nước thể tích nước chứa được trong cốc bằng
240
π
cm
3
. Người ta thả vào cốc một
viên bi sắt hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy mặt trong của cốc nước, viên bi sắt
ngập toàn bộ trong nước. Tính thể tích nước bị tràn ra khỏi cốc. (
3,14
π
, kết qu làm
tròn đến hàng phn chục).
2. Một hộp đựng 100 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó35 viên
bi màu đỏ, 25 viên bi màu xanh số còn lại bi màu vàng. Bạn An lấy ngẫu nhiên
một viên bi rồi bỏ lại vào hộp.
a) Tính xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng.
b) Bạn An được mẹ cho thêm x viên bi màu xanh vào trong hộp. Tìm x, biết
rằng khi đó xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng
1
3
.
Câu 5. (3,0 điểm)
1. Giải phương trình nghiệm nguyên:
2
4 8 26 9+ −= +x x xy y
.
2. Cho ba số dương
,,abc
thỏa mãn
1
++=
abc
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
333
=++
++++++
abc
Q
a a bc b b ac c c ab
.
.………………HẾT…………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 15/02/2025
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
Câu 1
(5,0 đ)
1. Cho biểu thức
65 21
1
2 12
xx x
P
xx x x
−+ +
= +++
−− +
, với
0; 4xx
≥≠
a) Rút gọn biểu thức
P
.
65 21
1
2 12
xx x
P
xx x x
−+ +
= +++
−− +
(
0; 4xx
≥≠
)
( )( )
( )( )
( )( )
( )
( )( )
( )( )
( )( )
22 1 12
65
12 12 12 12
x x x xx
xx
xx xx xx xx
+ + +−
−+
=+ ++
+− +− +− +−
( )
( )
654 1 2
12
x x x x xx
xx
++−+ ++−
=
+−
( )(
)
36
12
xx
xx
=
+−
( )
( )
( )
32
3
1
12
xx
x
x
xx
= =
+
+−
b) Tìm
x
nguyên để biểu thức
P
nhận giá trị nguyên.
3 3 33 3
3
11 1
xx
P
xx x
+−
= = =
++ +
P
nhận giá trị nguyên khi
1x
+
là ước của 3
10x +>
nên
11x +=
hoặc
13x +=
Do đó,
0x =
(nhận) hoặc
4
x =
(loại)
Vậy: Khi
0x =
thì P nhận giá trị nguyên.
2. Cho
14 65 6 25x = ++
. Tính giá tr của biu thức:
( )
2025
3
5 45Qx x= −−
.
Ta có:
14 65 6 25x = ++
( ) ( )
22
3 5 51=−+ +
3 5 514
= + +=
Thay
4x =
vào biu thc Q, ta đưc:
( )
2025
3
4 5.4 45Q =−−
( )
2025
11=−=
3. Cho ba số thực
,,
xyz
khác 0 tho n
0xyz++=
. Chng minh rng:
( ) (
) ( )
( ) ( ) ( )
333
222
3
xyz yzx zxy
x y z y z x z x y xyz
+ + +− + +
=
−+ + +
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( )
33
33
33x y x y xy x y z xy z+=+ +=
(vì
0xyz
++=
)
Do đó:
3 33
3x y z xyz++=
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
333 333
222
222
5
xyz yzx zxy z y x
xy x y yz y z xz x z xyz
x y z y z x z x y xyz
+ + + + + +− +−
=
++ ++ +−
−+ + +
Câu
Đáp án
( )
3 33
8
24
3
58
xyz
xyz
xyz xyz xyz xyz xyz
++
= = =
−−−
Câu 2
(5,0 đ)
1. Giải phương trình
2 32
31
1 22
xxx
xx
−++=
.
Xét phương trình
2 32
311 22xxx xx
−+
+=
(1).
Điu kin
32
2 2 10xxx + −≥
Suy ra
( )
( )
2
1 10 −+ x xx
Suy ra
1
x
(vì
2
2
13
1
24
, 0xx x x

+= + >


)
T (1), ta có:
(
)
(
) (
)
(
)
22
12 13 1 1 0xx x x xx
−+ + −+ =
22
11
2. 3. 1 0
11
xx
xx xx
−−
+=
−+ −+
Đặt
2
1
1
=
−+
x
t
xx
(
0t
), ta đưc phương trình:
2
2 3 10tt +=
1t =
(nhn) hoc
1
2
t =
(nhn)
+ Vi
1t =
, ta có:
2
1
1
1
x
xx
=
−+
2
1
1
1
x
xx
=
−+
2
2 20xx +=
(vô nghim)
+ Vi
1
2
t =
, ta có:
2
11
12
x
xx
=
−+
2
11
14
x
xx
=
−+
2
5 50xx +=
55
2
x
±
=
(tha mãn điu kin)
Vy phương trình có 2 nghim
55
2
+
=x
55
2
=x
2. Giải hệ phương trình
( )
( )
22
2
3 2 (1)
3 2 3 (2)
+ += +
+ −+ =
x xy y y
x xy y
.
Biến đổi phương trình (1), ta được:
22
32x y y xy+= +
, thay vào (2) được:
(
)
( )
2
2 2 3 y y xy x y y+ −+ =
( ) ( )
22 3y xy xy y− + =

(*)
Xét
0=y
, thay vào (1) ta được
2
30x +=
(vô nghiệm).
Xét
0y
: Phương trình (*) trở thành:
( ) ( )
22 3xy xy− + =

( )
2
43xy−− =
1xy−=
hoặc
1xy−=
Câu
Đáp án
Trường hợp
1xy−=
: Thay vào (2), ta được:
2
40xx−+=
(vô nghiệm)
Trường hợp
1xy−=
: Thay vào (2), ta được:
2
30xx−=
0x =
hoặc
3x =
0x =
suy ra
1
y =
;
3x =
suy ra
4y =
Vậy hệ phương trình có nghiệm (0;1) và (3;4)
Một bể nước (ban đầu chưa nước) được cung cấp nước bởi ba i. Biết rằng nếu
từng vòi cung cấp nước cho bể thì vòi thứ nhất sẽ làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 10
giờ, vòi thứ ba lại làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất 8 giờ; còn nếu vòi thứ nhất và thứ
hai cùng cung cấp nước cho bể tthời gian để chúng làm đầy bể bằng với thời gian vòi
thứ ba làm đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì chúng làm đầy bể
trong bao lâu?
Gọi thời gian vòi thứ ba làm đầy bể là t (giờ), t > 0
Thời gian vòi thứ nhất làm đầy bể là t + 8 (giờ)
Thời gian vòi thứ hai làm đầy bể là t + 8 + 10 = t + 18 (giờ)
Một giờ, cả hai vòi thứ nhất và thứ hai chảy được:
11
8 18
+
++tt
bể nước
Một giờ, vòi thứ ba chảy được:
1
t
bể nước.
Theo đề bài, ta có phương trình:
1 11
8 18
+=
++tt t
( ) ( ) ( )( )
2
18 8 8 18
144
+ ++ =+ +
=
t tt tt t
t
12 =t
(nhận) hoặc
12
= t
(loại)
Trong một giờ, cả ba vòi chảy được:
1 1 1 11 11
8 18 12 20 30 6
+ + =++=
++
tt t
bể nước.
Vậy nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì sau 6 giờ sẽ đầy bể.
Câu 3
(5,0 đ)
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C trung điểm của đoạn thẳng
AO. Đường thẳng a vuông góc với AB tại C, cắt nửa đường tròn (O; R) tại I. Trên đoạn
CI lấy điểm K bất kỳ (K không trùng với C I). Tia AK cắt nửa đường tròn (O; R) tại
M. Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O; R) tại M cắt đường thẳng a tại N, tia BM cắt
đường thẳng a tại D.
1. Chứng minh: Tứ giác ADMC nội tiếp và tam giác MNK là tam giác cân.
2. Khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI, tính diện tích tam giác ABD theo R.
3. Chứng minh rằng khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI (K không trùng với C
I) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD luôn nằm trên đường thẳng cố định.
Câu
Đáp án
Hình vẽ
1. Ta có
0
90=AMB
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) suy ra
0
90
=
AMD
0
90
=ACD
(gt)
Suy ra tứ giác ADMC nội tiếp đường tròn.
Ta có:
0
90+=NMA AMO
,
=AMO MAO
(tam giác OAM cân tại O),
0
90+=MAO MBA
Suy ra
=NMA MBA
(1)
0
90=AMB
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn);
0
90=KCB
(gt)
Suy ra tứ giác CKMB nội tiếp
Suy ra
=NKM MBA
(cùng bù với
CKM
) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
=NMA NKM
Suy ra
NMK
cân tại N
2. Xét tam giác OCI vuông tại C
22
2 2 22
3
44
= =−=
RR
IC OI OC R
Suy ra:
3
2
=
R
IC
Suy ra:
3
4
=
R
KC
(vì K là trung điểm của IC)
Mặt khác:
3
2
22
= = −=
RR
BC AB AC R
Xét
AKC
DBC
có:
0
90= =ACK DCB
;
=AKC DBC
(cùng phụ với
MAB
)
Suy ra:
AKC
đồng dạng với
DBC
(g.g)
Suy ra:
=
AC KC
DC CB
. 33
.: 3
22 4

= = =


AC CB R R R
DC R
KC
Suy ra
2
. 2. 3
3
22
= = =
ADB
ABDC RR
SR
(đvdt)
3. Đường tròn ngoại tiếp
AKD
cắt đường thẳng AB tại E
Tứ giác AKDE nội tiếp nên
=DEA AKC
(cùng bù với
AKD
)
Tứ giác CKMB nội tiếp nên
=ABM AKC
(cùng bù với
CKM
)
Suy ra
=DEA ABM
Suy ra
DEB
cân tại D
Suy ra đường cao CD cũng là đường trung tuyến
Suy ra E B đối xứng với nhau qua C
Suy ra E cố định (do B C cố định)
Câu
Đáp án
Do A, E cố định nên tâm đường tròn ngoại tiếp
AKD
nằm trên đường trung trực của
AE (cố định).
Câu 4
(2,0 đ)
1. Một cốc thuỷ tinh mặt trong dạng hình trụ với chiều cao bằng 15 cm đựng đầy
nước thể tích ớc chứa được trong cốc bằng
240
π
cm
3
. Người ta thả vào cốc một
viên bi sắt hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy mặt trong của cốc nước, viên bi sắt
ngập toàn bộ trong nước. Tính thể tích nước bị tràn ra khỏi cốc. (
3,14
π
, kết qu làm
tròn đến hàng phn chục).
Gọi bán kính đáy mặt trong của cốc nước là r (cm),
0r >
Theo đề bài ta có:
2
.15 240
ππ
=r
Suy ra
4
=
r
(cm)
Thể tích của viên bi sắt là:
(
)
33 3
3,14.4 200,96 201
π
≈=≈r cm
Do thể tích nước tràn ra khỏi cốc bằng thể tích viên bi nên thể tích nước tràn ra khỏi
cốc là 201 (cm
3
)
2. Một hộp đựng 100 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 35 viên bi
màu đỏ, 25 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Bạn An lấy ngẫu nhiên một
viên bi rồi bỏ lại vào hộp.
a) Tính xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng.
b) Bạn An được mẹ cho thêm x viên bi u xanh vào trong hộp. Tìm x, biết rằng,
khi đó xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng
1
3
.
a) Số viên bi màu vàng trong hộp là: 100 25 35 = 40 viên
Xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng là:
40 2
100 5
=
b) Tổng số viên bi trong hộp sau khi thêm x viên bi màu xanh là: 100 + x
Xác suất để lấy được viên bi màu vàng là:
40
100 + x
Theo đề bài ta có:
40 1
100 3
=
+ x
suy ra x = 20
Câu 5
(3,0 đ)
1. Giải phương trình nghiệm nguyên:
2
4 8 26 9
+ −= +x x xy y
2
4 8 26 9+ −= +x x xy y
( ) ( ) ( )
2
23 2235323+ + −= +x x yx
( )( )
2 32 3 1 5
+ +=x xy
TH1:
2 31
2 3 15
+=
+=
x
xy
suy ra
1
2
=
=
x
y
TH2:
231
2315
+=
+=
x
xy
suy ra
2
2
3
=
=
x
y
(loại)
TH3:
2 35
2 3 11
+=
+=
x
xy
suy ra
1
2
3
=
=
x
y
(loại)
TH4:
235
2311
+=
+=
x
xy
suy ra
4
2
=
=
x
y
Vy phương trình có nghim nguyên là:
( ) ( )
1;2; 4;2−−
Câu
Đáp án
2. Cho ba số dương
,,abc
thỏa mãn
1++=abc
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
333
=++
++++++
abc
Q
a a bc b b ac c c ab
.
Do
,, 0>abc
1++=abc
nên
0 ,, 1
<<abc
Suy ra
2
0−>aa
mà
0>bc
nên
2
0+−>a bc a
Ta có:
( )
( )
( )
( )
22
3
3
3
++ +
+−
= =
+− +++−
++
a aabc bca
a a bc a
a
abca aabc bca
a a bc
( )( )
( )
3 + +−
=
++
a abac a
ab bc ac
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số thực dương
+ab
+ac
, ta có:
( )
( )
( )
( )
( )
3
3
3
2
2
+++


+ +−
+

≤=
++ ++ ++
abac
aa
a abac a
ab ac
ab bc ac ab bc ac ab bc ac
.
Suy ra
( )
( )
3
3
2
+
++
++
ab ac
a
ab bc ac
a a bc
(1)
Chứng minh tương tự, ta được:
( )
( )
3
3
2
+
++
++
ab bc
b
ab bc ac
b b ac
(2)
(
)
( )
3
3
2
+
++
++
ac bc
c
ab bc ac
c c ab
(3)
Cộng (1), (2) và (3) theo vế, ta được
3Q
. Đẳng thức xảy ra khi
1
3
= = =abc
Vậy giá
trị lớn nhất của
Q
là 3, đạt được khi
1
3
= = =
abc
Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác và lập luận đúng thì vẫn cho điểm
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BÌNH PHƯỚC
CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: Toán
(Đề thi có 02 trang)
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 15/02/2025
Câu 1. (5,0 điểm) 1. Cho biểu thức x − 6 x + 5 x + 2 1 P = + +
+1, với x ≥ 0; x ≠ 4 x x − 2 x +1 x − 2
a) Rút gọn biểu thức P .
b) Tìm x nguyên để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
2. Cho x = 14 − 6 5 + 6 + 2 5 . Tính giá trị của biểu thức Q = (x x − )2025 3 5 45 .
3. Cho ba số thực x, y, z khác 0 thoả mãn x + y + z = 0 . Chứng minh rằng:
(x + y z)3 +( y + z x)3 +(z + x y)3 =3.
x( y z)2 + y(z x)2 + z (x y)2 + xyz
Câu 2. (5,0 điểm) 1. Giải phương trình 2 3 2
x + x −1 = 3 x − 2x + 2x −1 . 2 2
x + xy + 3 = y +  2y (1)
2. Giải hệ phương trình ( . 2 x + 3  )(x y + 2) =  3y (2)
3. Một bể nước (ban đầu chưa có nước) được cung cấp nước bởi ba vòi. Biết rằng
nếu từng vòi cung cấp nước cho bể thì vòi thứ nhất sẽ làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai
10 giờ, vòi thứ ba lại làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất 8 giờ; còn nếu vòi thứ nhất và
thứ hai cùng cung cấp nước cho bể thì thời gian để chúng làm đầy bể bằng với thời gian
vòi thứ ba làm đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì chúng làm đầy bể trong bao lâu?
Câu 3. (5,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AO.
Đường thẳng a vuông góc với AB tại C, cắt nửa đường tròn (O; R) tại I. Trên đoạn CI
lấy điểm K bất kỳ (K không trùng với CI). Tia AK cắt nửa đường tròn (O; R) tại M.
Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O; R) tại M cắt đường thẳng a tại N, tia BM cắt đường
thẳng a tại D.
1. Chứng minh: Tứ giác ADMC nội tiếp và tam giác MNK là tam giác cân.
2. Khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI, tính diện tích tam giác ABD theo R.
3. Chứng minh rằng khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI (K không trùng với C
I) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD luôn nằm trên đường thẳng cố định.
Câu 4. (2,0 điểm)
1. Một cốc thuỷ tinh có mặt trong dạng hình trụ với chiều cao bằng 15 cm đựng đầy
nước và thể tích nước chứa được trong cốc bằng 240π cm3. Người ta thả vào cốc một
viên bi sắt hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy mặt trong của cốc nước, viên bi sắt
ngập toàn bộ trong nước. Tính thể tích nước bị tràn ra khỏi cốc. (π ≈ 3,14 , kết quả làm
tròn đến hàng phần chục).
2. Một hộp đựng 100 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 35 viên
bi màu đỏ, 25 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Bạn An lấy ngẫu nhiên
một viên bi rồi bỏ lại vào hộp.
a) Tính xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng.
b) Bạn An được mẹ cho thêm x viên bi màu xanh vào trong hộp. Tìm x, biết 1
rằng khi đó xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng là . 3
Câu 5. (3,0 điểm)
1. Giải phương trình nghiệm nguyên: 2
4x + 8x − 2 = 6xy + 9y .
2. Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c =1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3a 3b 3 = + + c Q .
a + a + bc b + b + ac c + c + ab
.………………HẾT…………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BÌNH PHƯỚC
CẤP TỈNH THCS NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 15/02/2025 ĐÁP ÁN Câu Đáp án x x + x +
Câu 1 1. Cho biểu thức 6 5 2 1 P = + +
+1, với x ≥ 0; x ≠ 4 x x − 2 x +1 x − 2
(5,0 đ) a) Rút gọn biểu thức P . x − 6 x + 5 x + 2 1 P = + +
+1 ( x ≥ 0; x ≠ 4 ) x x − 2 x +1 x − 2 x x ( x −2)( x +2) ( x + )1 ( x + )1( x − − + 2 6 5 ) = ( + + +
x + )1( x − 2) ( x + )1( x − 2) ( x + )1( x − 2) ( x + )1( x − 2)
x − 6 x + 5 + x − 4 + x +1+ x x − 2 − = 3x 6 x ( = x + )1( x − 2)
( x + )1( x −2) 3 x ( x − 2) 3 x = ( = x + )1( x − 2) x +1
b) Tìm x nguyên để biểu thức P nhận giá trị nguyên. 3 x 3 x + 3− 3 3 P = = = 3− x +1 x +1 x +1
P nhận giá trị nguyên khi x +1 là ước của 3
x +1> 0 nên x +1=1 hoặc x +1= 3
Do đó, x = 0 (nhận) hoặc x = 4 (loại)
Vậy: Khi x = 0 thì P nhận giá trị nguyên.
2. Cho x = 14 − 6 5 + 6 + 2 5 . Tính giá trị của biểu thức:
Q = (x x − )2025 3 5 45 . Ta có: 2 2
x = 14 − 6 5 + 6 + 2 5 = (3− 5) + ( 5 + )1 = 3− 5 + 5 +1 = 4
Thay x = 4 vào biểu thức Q, ta được: Q = ( − − )2025 3 4 5.4 45 = (− )2025 1 = 1 −
3. Cho ba số thực x, y, z khác 0 thoả mãn x + y + z = 0 . Chứng minh rằng:
(x + y z)3 +( y + z x)3 +(z + x y)3 =3
x( y z)2 + y(z x)2 + z (x y)2 + xyz Ta có: 3 3
x + y = (x + y)3 −3xy(x + y) = (−z)3 −3xy(−z) (vì x + y + z = 0 ) Do đó: 3 3 3
x + y + z = 3xyz
(x + y z)3 +( y + z x)3 +(z + x y)3 ( 2 − z)3 + ( 2 − y)3 + ( 2 − x)3 =
x( y z)2 + y(z x)2 + z (x y)2 + xyz xy(x + y) + yz ( y + z) + xz (x + z) − 5xyz Câu Đáp án − ( 3 3 3
8 x + y + z ) 24 − xyz = = = 3
xyz xyz xyz − 5xyz 8 − xyz
Câu 2 1. Giải phương trình 2 3 2
x + x −1 = 3 x − 2x + 2x −1 .
(5,0 đ) Xét phương trình 2 3 2
x + x −1 = 3 x − 2x + 2x −1 (1). Điều kiện 3 2
x − 2x + 2x −1≥ 0 Suy ra (x − )( 2 1 x x + ) 1 ≥ 0 2 Suy ra x ≥1 (vì 2  1  3
x x +1 = x − + >  , 0 x ∀  )  2  4
Từ (1), ta có: ( 2x x + )+ (x − )− (x − )( 2 1 2 1 3 1 x x + ) 1 = 0 x −1 x −1 2. − 3. +1 = 0 2 2 x x +1 x x +1 Đặt x −1 t =
(t ≥ 0 ), ta được phương trình: 2
2t − 3t +1 = 0 2 x x +1 t =1 (nhận) hoặc 1 t = (nhận) 2 + Với t =1, ta có: x −1 =1 2 x x +1 x −1 =1 2 x x +1 2
x − 2x + 2 = 0(vô nghiệm) + Với 1 t = , ta có: 2 x −1 1 = 2 x x +1 2 x −1 1 = 2 x x +1 4 2
x − 5x + 5 = 0 5 5 x ± = (thỏa mãn điều kiện) 2
Vậy phương trình có 2 nghiệm là 5 + 5 x − = và 5 5 x = 2 2 2 2
x + xy + 3 = y +  2y (1)
2. Giải hệ phương trình ( . 2 x + 3  )(x y + 2) =  3y (2)
Biến đổi phương trình (1), ta được: 2 2
x + 3 = y + 2y xy , thay vào (2) được: ( 2
y + 2y xy)(x y + 2) = 3y y 2 − 
(x y)2 +  
(x y) = 3y  (*)
Xét y = 0 , thay vào (1) ta được 2
x + 3 = 0 (vô nghiệm).
Xét y ≠ 0 : Phương trình (*) trở thành: 2 − 
(x y)2 +   (x y) = 3  − (x y)2 4 = 3
x y =1 hoặc x y = 1 − Câu Đáp án
Trường hợp x y =1: Thay vào (2), ta được: 2
x x + 4 = 0 (vô nghiệm)
Trường hợp x y = 1
− : Thay vào (2), ta được: 2 x − 3x = 0
x = 0 hoặc x = 3
x = 0 suy ra y =1; x = 3 suy ra y = 4
Vậy hệ phương trình có nghiệm là (0;1) và (3;4)
Một bể nước (ban đầu chưa có nước) được cung cấp nước bởi ba vòi. Biết rằng nếu
từng vòi cung cấp nước cho bể thì vòi thứ nhất sẽ làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai 10
giờ, vòi thứ ba lại làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ nhất 8 giờ; còn nếu vòi thứ nhất và thứ
hai cùng cung cấp nước cho bể thì thời gian để chúng làm đầy bể bằng với thời gian vòi
thứ ba làm đầy bể. Hỏi nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì chúng làm đầy bể trong bao lâu?
Gọi thời gian vòi thứ ba làm đầy bể là t (giờ), t > 0
Thời gian vòi thứ nhất làm đầy bể là t + 8 (giờ)
Thời gian vòi thứ hai làm đầy bể là t + 8 + 10 = t + 18 (giờ)
Một giờ, cả hai vòi thứ nhất và thứ hai chảy được: 1 1 + bể nước t + 8 t +18
Một giờ, vòi thứ ba chảy được: 1 bể nước. t
Theo đề bài, ta có phương trình: 1 1 1 + =
t + 8 t +18 t
(t +18)t + (t +8)t = (t +8)(t +18) 2 t =144
t =12 (nhận) hoặc t = 12 − (loại)
Trong một giờ, cả ba vòi chảy được: 1 1 1 1 1 1 1 + + = + + = bể nước.
t t + 8 t +18 12 20 30 6
Vậy nếu cả ba vòi cùng cung cấp nước cho bể thì sau 6 giờ sẽ đầy bể. Câu 3
Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng
(5,0 đ) AO. Đường thẳng a vuông góc với AB tại C, cắt nửa đường tròn (O; R) tại I. Trên đoạn
CI lấy điểm K bất kỳ (K không trùng với CI). Tia AK cắt nửa đường tròn (O; R) tại
M. Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O; R) tại M cắt đường thẳng a tại N, tia BM cắt
đường thẳng a tại D.
1. Chứng minh: Tứ giác ADMC nội tiếp và tam giác MNK là tam giác cân.
2. Khi K là trung điểm của đoạn thẳng CI, tính diện tích tam giác ABD theo R.
3. Chứng minh rằng khi K chuyển động trên đoạn thẳng CI (K không trùng với C
I) thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AKD luôn nằm trên đường thẳng cố định. Câu Đáp án Hình vẽ 1. Ta có  0
AMB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) suy ra  0 AMD = 90  0 ACD = 90 (gt)
Suy ra tứ giác ADMC nội tiếp đường tròn. Ta có:  NMA +  0 AMO = 90 ,  AMO = 
MAO (tam giác OAM cân tại O),  MAO +  0 MBA = 90 Suy ra  NMA =  MBA (1)  0
AMB = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn);  0 KCB = 90 (gt)
Suy ra tứ giác CKMB nội tiếp Suy ra  NKM = 
MBA (cùng bù với  CKM ) (2) Từ (1) và (2) suy ra  NMA =  NKM
Suy ra ∆NMK cân tại N 2 2
2. Xét tam giác OCI vuông tại C có 2 2 2 2 R 3 = − = − = R IC OI OC R 4 4 Suy ra: 3 = R IC 2 Suy ra: 3 = R KC
(vì K là trung điểm của IC) 4 Mặt khác: R 3 = − = 2 − = R BC AB AC R 2 2
Xét ∆AKC và ∆DBC có:  ACK =  0 DCB = 90 ;  AKC = 
DBC (cùng phụ với  MAB )
Suy ra: ∆AKC đồng dạng với ∆DBC (g.g)
Suy ra: AC = KC DC CB
AC.CB R 3R R 3 DC = = . : =   R 3 KC  2 2  4 Suy ra A . B DC 2 . R R 3 2 S = = = R (đvdt) ADB 3 2 2
3. Đường tròn ngoại tiếp ∆AKD cắt đường thẳng AB tại E
Tứ giác AKDE nội tiếp nên  DEA = 
AKC (cùng bù với  AKD )
Tứ giác CKMB nội tiếp nên  ABM = 
AKC (cùng bù với  CKM ) Suy ra  DEA =  ABM
Suy ra ∆DEB cân tại D
Suy ra đường cao CD cũng là đường trung tuyến
Suy ra E B đối xứng với nhau qua C
Suy ra E cố định (do BC cố định) Câu Đáp án
Do A, E cố định nên tâm đường tròn ngoại tiếp ∆AKD nằm trên đường trung trực của
AE (cố định).
1. Một cốc thuỷ tinh có mặt trong dạng hình trụ với chiều cao bằng 15 cm đựng đầy
Câu 4 nước và thể tích nước chứa được trong cốc bằng 240π cm3. Người ta thả vào cốc một
(2,0 đ) viên bi sắt hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy mặt trong của cốc nước, viên bi sắt
ngập toàn bộ trong nước. Tính thể tích nước bị tràn ra khỏi cốc. (π ≈ 3,14 , kết quả làm
tròn đến hàng phần chục).
Gọi bán kính đáy mặt trong của cốc nước là r (cm), r > 0 Theo đề bài ta có: 2 π r .15 = 240π
Suy ra r = 4 (cm)
Thể tích của viên bi sắt là: 3 3 π r ≈ = ≈ ( 3 3,14.4 200,96 201 cm )
Do thể tích nước tràn ra khỏi cốc bằng thể tích viên bi nên thể tích nước tràn ra khỏi cốc là 201 (cm3)
2. Một hộp đựng 100 viên bi có cùng khối lượng và kích thước, trong đó có 35 viên bi
màu đỏ, 25 viên bi màu xanh và số còn lại là bi màu vàng. Bạn An lấy ngẫu nhiên một
viên bi rồi bỏ lại vào hộp.
a) Tính xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng.
b) Bạn An được mẹ cho thêm x viên bi màu xanh vào trong hộp. Tìm x, biết rằng, 1
khi đó xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng là . 3
a) Số viên bi màu vàng trong hộp là: 100 – 25 – 35 = 40 viên
Xác suất để bạn An lấy được viên bi màu vàng là: 40 2 = 100 5
b) Tổng số viên bi trong hộp sau khi thêm x viên bi màu xanh là: 100 + x
Xác suất để lấy được viên bi màu vàng là: 40 100 + x Theo đề bài ta có: 40 1 = suy ra x = 20 100 + x 3
Câu 5 1. Giải phương trình nghiệm nguyên: 2
4x + 8x − 2 = 6xy + 9y (3,0 đ) 2
4x + 8x − 2 = 6xy + 9y ( x + )2 2
3 − 2(2x + 3) −5 = 3y(2x + 3)
(2x +3)(2x −3y + )1 = 5 2x + 3 =1 x = 1 − TH1:  suy ra 
2x − 3y +1 = 5 y = 2 − x = − 2x + 3 = 1 − 2 TH2:   suy ra  2 (loại)
2x − 3y +1 = 5 − y =  3 x = 2x + 3 = 5 1 TH3:   suy ra  2 (loại)
2x − 3y +1 =1 y =  3 2x + 3 = 5 − x = 4 − TH4:  suy ra 
2x − 3y +1 = 1 − y = 2 −
Vậy phương trình có nghiệm nguyên là: ( 1 − ; 2 − ); ( 4 − ; 2 − ) Câu Đáp án
2. Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c =1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3a 3b 3 = + + c Q .
a + a + bc b + b + ac c + c + ab
Do a,b,c > 0 và a + b + c =1 nên 0 < a,b,c <1 Suy ra 2
a a > 0 mà bc > 0 nên 2
a + bc a > 0 3 3
a( a +bc a a
) 3a( a(a+b+c)+bc a) Ta có: = = 2
a + a + bc
a + bc a
a(a + b + c) 2 + bc a
3a( (a +b)(a +c) −a) =
ab + bc + ac
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số thực dương a + b a + c , ta có: (
a + b + a + c  ( + )( + ) − ) 3 3 a −  a a a b a c a 2  3(ab +   ac) ≤ = .
ab + bc + ac
ab + bc + ac
2(ab + bc + ac) Suy ra 3a 3(ab + ac) ≤ (1)
a + a + bc 2(ab + bc + ac)
Chứng minh tương tự, ta được: 3b 3(ab + bc) ≤ (2)
b + b + ac 2(ab + bc + ac) 3c 3(ac + bc) ≤ (3)
c + c + ab 2(ab + bc + ac)
Cộng (1), (2) và (3) theo vế, ta được Q ≤ 3. Đẳng thức xảy ra khi 1
a = b = c = Vậy giá 3
trị lớn nhất của Q là 3, đạt được khi 1
a = b = c = 3
Lưu ý: Nếu học sinh làm theo cách khác và lập luận đúng thì vẫn cho điểm
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9
Document Outline

  • ĐỀ TOÁN CHÍNH THỨC 24-25
  • Giải TOÁN (ĐỀ CHÍNH THỨC)
  • HSG 9