Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THI: TOÁN - THCS.
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề.
(Đề thi có 02 trang, gồm 10 câu).
Câu 1 (2,0 điểm). Rút gọn biểu thức:
22
22 22
ab ab a b
A
ab ab
abab ab

−+
=+⋅


−+ +
−+

(với
0
ab>>
).
Câu 2 (2,0 điểm). Cho
,ab
là các số thực dương phân biệt thỏa mãn:
842
88 44 22
842
4
b b bb
ab ab ab ab
+++=
+ ++
22
2025ab= +
.
Tính giá trị biểu thức:
2
( 10) 2000
P ab
= −− +
.
Câu 3 (2,0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
Câu 4 (2,0 điểm). Cho các chữ số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
. Gọi
X
tập hợp các số
tự nhiên
5
chữ số khác nhau viết được từ các chữ số nói trên. Lấy ngẫu nhiên
một số từ tập hợp
X
. Tính xác suất của biến cố
A
: “Số lấy ra là số lớn hơn
59000
” .
Câu 5 (2,0 điểm). Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:
( )
( )
2
2
2x 2 7 2 1y x yy
−− =
.
Câu 6 ( 2,0 điểm). Cho số tự nhiên
2n
số nguyên tố
p
. Chứng minh rằng nếu
1
p
chia hết cho
n
6
1n
chia hết cho
p
thì ít nhất một trong hai số
pn
pn+
là số chính phương.
Câu 7 (1,5 điểm). hai chiếc cọc cao
10 m
30 m
đặt vuông góc với mặt đất tại
hai vị trí
A
B
. Biết khoảng cách giữa hai cọc bằng
24
m
. Ngưi ta đt mt cái
chốt vị trí
M
trên mặt đất, nằm giữa hai chân cọc để giăng dây nối đến hai đỉnh
C
D
của hai cọc (như hình vẽ). Hỏi người ta phải đặt chốt vị trí cách
A
một
khoảng bằng bao nhiêu trên mặt đất để tổng độ dài của hai sợi dây đó là ngắn nhất?
Trang 2
Câu 8 (3,5 đim). Cho tam giác nhọn
ABC
nội tiếp đường tròn
( )
O
, ba đường cao
,,AD BF CE
cắt nhau tại
H
, v
()OK BC K BC⊥∈
. Gọi
I
trung điểm của
AH
, gọi
J
là giao điểm của
AH
EF
, kẻ đường kính
AP
của đường tròn
( )
O
.
a. Chứng minh:
1
2
OK AH=
IK
đi qua trung điểm của
EF
.
b. Đường thẳng qua
B
song song với
AC
cắt đường thẳng
CE
tại
S
. Chứng
minh:
2
.
IF IJ ID=
//KS CJ
.
Câu 9 (1,5 đim). Cho tam giác
ABC
có ba cạnh tiếp xúc với đường tròn
( )
I
. Gọi
,EF
lần lượt tiếp điểm của đường tròn
( )
I
với
AC
AB
. Gọi
,MN
lần lượt
trung điểm của
BC
AC
. Chứng minh ba đường thẳng
,,BI MN EF
đồng quy.
Câu 10 (1,5 đim). Cho
,,xyz
các s thc dương tha mãn:
( )
3xyz x y z++ =
.
Chng minh rng:
( ) ( ) ( )
2 22
2 22 5 5 5
1
24 24 24
243
xyz x x y y z z
++≤ + + +
.
------------------------ HẾT ------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:.............................................; Số báo danh:.................................................
Chữ ký của Giám thị 1:.....................................; Chữ ký của Giám thị 2:.................................
Trang 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM CHẤM
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - THCS.
(Hướng dẫn chấm gồm 10 trang).
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
Câu
1
Rút gọn biểu thức:
22
22 22
ab ab a b
A
ab ab
abab ab

−+
=+⋅


−+ +
−+

(với
0ab>>
).
2,0
Với
0
ab
>>
, ta có:
22
22 22
ab ab a b
A
ab ab
abab ab

−+
=+⋅


−+ +
−+

( )( )
22
22
()
ab ab a b
A
ab ab
abab ab
ab

−+

=+⋅
−+ +

+−−

0,25
22
22
ab ab a b
A
ab ab ab ab
ab

−+
=+⋅


−+ + +−

0,25
( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
22
22
ab ab ab ab ab ab
ab
A
ab ab ab ab
ab

+− ++
+

=+⋅

+− +−

0,25
22 22 22
22
2
abab ab abab
A
b
ab
−−++ −+ +
=
0,5
22 22
22
2
2
ab ab
A
b
ab
−+
=
0,25
22
ab
A
b
+
=
0,25
Vậy
22
ab
A
b
+
=
với
0ab
>>
.
0,25
Câu
2
Cho
,ab
là các số thực dương phân biệt thỏa mãn:
842
88 44 22
842
4
b b bb
ab ab ab ab
+++=
+ ++
22
2025ab= +
.
Tính giá trị biểu thức:
2
( 10) 2000P ab= −− +
.
2,0
842
88 44 22
842
4
b b bb
ab ab ab ab
+++=
+ ++
Trang 4
(
)
44 4
82
88 88 22
4
82
4
ba b
b bb
ab ab ab ab
+ + +=
++
8 44 8 2
88 22
84 4 2
4
b ab b b b
a b a b ab
+−
+ +=
++
0,25
44 8 2
88 22
442
4
ab b b b
a b a b ab
+
+ +=
++
( )
( )( )
44 4
2
22
44 44
4
2
4
ba b
bb
a b ab
abab
+
+ +=
++
+−
42
44 22
42
4
b bb
ababab
+ +=
++
0,25
( )
22 2
4
44 44
2
4
4
ba b
bb
ab ab ab
+ +=
−+
22 4
44
22
4
ab b b
a b ab
+
+=
−+
( )
( )( )
22 2
22 22
2
4
ba b
b
ab
abab
+
+=
+
+−
0,25
2
22
2
4
bb
a b ab
+=
−+
( )
2
22 22
2
4
ba b
b
ab ab
⇔+ =
−−
2
22
4
ab b
ab
+
⇔=
( )
( )( )
4
ba b
abab
+
⇔=
+−
0,25
4
b
ab
⇔=
4a 5b⇔=
22
22
54 5 4
ab a b
⇔= =
Từ
2 2 22
2025 2025a b ab= +⇔−=
0,25
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2 2 22
22
2025
225
5 4 25 16 9
a b ab
= = = =
15
54
ab
⇒==
(vì
0, 0ab>>
).
suy ra:
75, 60ab
= =
.
0,25
Thay
75, 60ab= =
vào biểu thức
P
ta có:
22
(75 60 10) 2000 5 2000 2025P =+=+=
0,25
Vậy
2025P =
.
0,25
Chú ý: nếu học sinh xét thừa trường hợp thì trừ 0,25 điểm.
Trang 5
Câu
3
Giải hệ phương trình:
(
)
( )
( )
22
13 1 9 2 16 1
32 1 2
xyx
xxxy xxy
−+ + =
+ −+= +++
2,0
Điều kiện
1
2
30
x
y
xy
≥−
+≥
0,25
Từ phương trình (2) ta có
(
)
(
)
22
32 1xxxy xxxy+ −+= + ++
( )
(
)
2
32 10x x xy xy + +− +−=
0,25
( )
2
1
10
32
xy
x x xy
xy
−−
+ + −=
++
( )
2
1 10
32
xx
xy
xy

+
−− + =


++

0,25
1x
nên
2
10
32
xx
xy
+
+>
++
0,25
Suy ra:
10 1
xy yx
−= =
thế vào phương trình (1) ta được:
13 1 9 1 16x xx
−+ +=
0,25
19
13 1 1 3 1 3 1 0
44
xx x x

−− + + +− ++ =


22
13
13 1 3 1 0
22
xx

−− + +− =


0,25
22
13
10;10
22
xx

−≥ +−≥


với mọi
1x
nên
22
13
13 1 3 1 0
22
xx

−− + +


Dấu
""
=
xảy ra khi và chỉ khi:
1
1
2
3
1
2
x
x
−=
+=
Suy ra:
51
44
xy=⇒=
(thỏa mãn).
0,25
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
( )
;xy
51
;.
44



0,25
Câu
4
Cho các chữ số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
. Gọi
X
là tp hp các s t
nhiên
5
chữ số khác nhau viết được từ các chữ snói trên. Lấy ngẫu
nhiên một số từ tập hợp
X
. Tính xác suất của biến cố
A
: “Số lấy ra số
lớn hơn
59000
” .
2,0
Gọi số có 5 chữ số khác nhau là
abcde
( )
0a
.
0a
nên
a
9
cách chọn,
b
9
cách chọn,
c
8
cách chọn,
d
7
cách chọn,
e
6
cách chọn.
0,25
Trang 6
Số các số tự nhiên có
5
chữ số khác nhau được viết từ các chữ số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
là:
9 9 8 7 6 27216⋅⋅ =
(số).
Suy ra có
27216
kết quả có thể.
Các kết quả là đồng khả năng xảy ra.
0,25
Để
abcde
lớn hơn
59000
nên ta xét các trường hợp:
Trường hợp 1:
5a =
;
9
b =
thì
c
8
cách chọn,
d
7
cách chọn,
e
6
cách chọn.
0,25
Suy ra có
8 7 6 336⋅⋅=
(số).
0,25
Trường hợp 2:
5a >
thì
a
4
cách chọn,
b
9
cách chọn,
c
8
cách
chọn,
d
7
cách chọn,
e
6
cách chọn.
0,25
Suy ra có
4 9 8 7 6 12096⋅⋅ =
(số).
0,25
Vậy có
336 12096 12432+=
kết quả thuận lợi cho biến c
A
.
0,25
Xác suất của biến cố
A
( )
12432 37
27216 81
PA= =
.
0,25
Câu
5
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình:
( )
( )
2
2
2x 2 7 2 1y x yy−− =
.
2,0
Phương trình đã cho tương đương với:
(
)
( )
2
2
2 2x 2 7 2x 2 2 3
y y yy−− = −−
( ) (
)
(
)
2
2
2 2x 2 7 2x 2 7 2 3
y y yy−− = −− +
( ) (
)
(
)
2
2
2 2x 2 7 2x 2 7 2 3 0y y yy−− −− + + =
0,5
Đặt
( )
2x 2t yt= −−
, ta được:
(
)
22
2 7 72 3 0tt yy−+ + =
0,25
( )
22
16 56 49 7 16 24 9 112tt y y ++ + +=
( )
( )
22
4 7 7 4 3 112ty
⇔−+ +=
0,25
( )
2
47 0t −>
với mọi
t
nên
( )
2
7 4 3 112y
+<
suy ra
(
)
2
4 3 16y
+<
0,25
44 34y⇔− < + <
74 1y−< <
71
44
y
<<
y
nên
{ }
1; 0y ∈−
0,25
Với
1y =
thì
( )
2
4 7 105t −=
(loại).
Với
0y
=
thì
( )
2
4 7 49t −=
suy ra
7
2
t
=
hoặc
0t =
t
nên
0t =
, khi đó:
1x =
(thỏa mãn).
0,25
Vậy phương trình có nghiệm nguyên
( )
;xy
( )
1; 0
.
0,25
Câu
6
Cho số tự nhiên
2n
số nguyên tố
p
. Chứng minh rằng nếu
1
p
chia hết cho
n
6
1n
chia hết cho
p
thì ít nhất một trong hai số
pn
pn+
là số chính phương.
2,0
Trang 7
Ta có:
( ) (
)
( )
2
6 3 33
1 1 11n n nn−= −= +
(
)
(
)
( )
(
)
22
1 11 1nnnnnn
= ++ + −+
.
6
1np
p
là số nguyên tố nên ta xét các trường hợp sau:
0,25
Trường hợp 1:
1np
−⇒
( )
*
11n lp l n lp−= = +
0,25
Mà
1pn
nên ta có:
(
) (
)
1 1 11p lp p lp
+ −≥ +
( vì
10p −>
)
( )
1 2 10 1lp l l
−⇒−< <
(loại vì
*
l
)
0,25
Trường hợp 2:
1np+⇒
( )
*
11n ap a n ap+= =
Mà
1pn
nên ta có:
( )
(
)
1 1 11
p ap p ap −≥
( vì
10p
−>
)
( )
10ap⇒−
10 1aa
−≤
*
a
1; 1a np
⇒= =
Khi đó
1pn−=
là số chính phương.
0,25
Trường hợp 3:
2
1nn p
++
Vì
1pn
nên
( )
*
11p kn k p kn−= = +
Ta có:
( )
22
1 1 11n n n kn n kn n n k kn++= ++ += −+ + +
là bội của
1kn +
Suy ra
(
)
11
n n k kn−+ +
Do
( )
, 11n kn +=
nên
( ) ( )
11n k kn−+ +
0,25
Với
*
,kn
, ta có:
( )
11 1 1kn k n k n kn kn
+ ≤− < + < +
Suy ra
10nk+=
hay
1kn
= +
. Khi đó
2
1pn n= ++
Như vậy
( )
2
1pn n+= +
là số chính phương.
0,25
Trường hợp 4:
2
1nn p−+
.
Vì
1pn
nên
( )
*
11p kn k p kn−= = +
Ta có:
( )
22
1 1 11n n n kn n kn n n k kn+= + += + +
là bội của
1kn +
Suy ra
(
)
11n n k kn−− +
Do
( )
, 11n kn +=
nên
( ) ( )
11n k kn−− +
0,25
Với
*
,kn
, ta có:
( )
11 1 1kn k n k n kn kn + −−< −< < +
Suy ra
10nk −=
hay
1kn=
. Khi đó
2
1pn n
= −+
Như vậy
( )
2
1pn n−=
là số chính phương.
0,25
Trang 8
Câu
7
hai chiếc cọc cao
10 m
30 m
đặt vuông góc với mặt đất tại hai vị
trí
A
B
. Biết khoảng cách giữa
hai cọc bằng
24 m
. Người ta đặt một
cái chốt ở vị trí
M
trên mặt đất, nằm
giữa hai chân cọc để giăng dây nối
đến hai đỉnh
C
D
của hai cọc
(như hình vẽ). Hỏi người ta phải đặt
chốt vị trí ch
A
một khoảng
bằng bao nhiêu trên mặt đất để tổng
độ dài của hai sợi dây đó ngắn
nhất?
1,5
Đặt
AM x=
( )
m
,
( )
0 24
x
<<
. Khi đó
24MB x
=
( )
m
.
0,25
Áp dụng định lý Pythagore vào các tam giác vuông
CAM
DBM
, ta có:
2 2 22
10CM CA AM x=+=+
( )
m
0,25
(
)
2
22 2
D 30 24DM B BM x= + = +−
(
)
m
( )
2
22 2
10 30 24CM DM x x
+ = ++ +
( )
m
0,25
Ta chứng minh bất đẳng thức sau: Với mọi số thực
,,,abcd
thì:
( ) ( )
22
22 2 2
a b c d ac bd++ + + ++
.
Thật vậy: Với mọi số thực
,,,
abcd
thì:
( )
( )
(
)
22
22 2 2
1a b c d ac bd++ + + ++
( )( )
( ) ( )
22
222 2 222 2
2abcd abcd ac bd +++ + + + + ++
(
)( )
( )
222 2
d2a b c d ac b + + ≥+
Nếu
d0ac b+<
thì
( )
2
luôn đúng.
Nếu
d0ac b+≥
, bình phương hai vế của
(
)
2
ta được:
(
)
2
0
ad bc−≥
( luôn đúng), suy ra:
( ) ( )
22
22 2 2
a b c d ac bd++ + + ++
Dấu
""=
xảy ra khi và chỉ khi:
ad bc=
.
0,25
Áp dụng bất đẳng thức trên, ta có:
( ) ( ) ( )
22 2
22 2
10 30 24 10 30 24CM DM x x x x+ = ++ + + ++
2176
CM DM+≥
.
Dấu
""=
xảy ra khi chỉ khi:
( )
10 24 30xx−=
suy ra
6x =
(thỏa mãn).
0,25
Vậy người ta phải đặt chốt ở vị trí
M
cách
A
một đoạn
6 m
thì tổng độ
dài hai dây ngắn nhất.
0,25
Câu
8
Cho tam giác nhọn
ABC
nội tiếp đường tròn
( )
O
, ba đường cao
D, ,A BF CE
cắt nhau tại
H
, v
()OK BC K BC⊥∈
. Gọi
I
là trung điểm của
AH
, gọi
J
giao điểm của
AH
EF
, kẻ đường kính
AP
của đường
tròn
( )
O
.
3,5
Trang 9
a. Chứng minh:
1
2
OK AH=
IK
đi qua trung điểm của
EF
.
2,0
C
thuộc đường tròn đường kính
AP
nên
ACP
vuông tại
C
PC AC
⇒⊥
//BH AC PC BH⊥⇒
.
Tương tự ta có:
//
PB CH
Suy ra tứ giác
BHCP
hình bình hành nên
BC
HP
cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường.
0,25
OBC
cân tại
O
OK BC
nên
K
trung điểm của
BC
do đó
K
cũng là trung điểm của
PH
.
0,25
Tam giác
AHP
O
K
lần lượt trung điểm của
AP
HP
nên
OK
là đường trung bình của
1
2
APH OK AH ⇒=
.
0,5
AHF
vuông tại
F
FI
là đường trung tuyến nên
1
2
FI AH=
.
0,25
Tương tự:
1
2
EI AH=
Suy ra
EI FI=
nên
I
thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
EF
.
0,25
Chứng minh tương t:
K
thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
EF
.
Do đó
IK
là đường trung trực của đoạn thẳng
EF
hay
IK
đi qua trung điểm của
EF
.
0,5
b. Đường thẳng qua
B
song song với
AC
cắt đường thẳng
CE
tại
S
.
Chứng minh:
2
.
IF IJ ID=
//KS CJ
.
1,5
Gọi
L
là giao điểm của
KI
EF
.
2
AH
IF IA= =
nên
AIF
cân tại
I
FAI IFA⇒=
Tương tự:
KFC KCF=
90KCF FAI+=°
nên
90 90AFI CFK IFK+ = °⇒ = °
IFK
vuông tại
F
FL
là đường cao suy ra:
2
.IF IL IK=
(1)
0,25
Trang 10
ILJ
(.) . .
IL IJ
IDK g g IL IK IJ ID
ID IK
⇒=⇒ =
(2)
Từ (1) và (2) suy ra :
2
.IF IJ ID=
.
0,25
Ta có:
DBH
(.) . .
DB DH
DAC g g DB DC DH DA
DA DC
⇒= =
(3)
Lại có:
( )
22
.
IF IJ ID IA ID ID JD= ⇒=
( )( ) ( )
22
. ..ID JD ID IA ID IA ID IA DA ID IH DA HD = = + −= =
(4)
0,25
Từ (3) và (4) suy ra:
..
DB ID
DB DC ID JD
JD DC
= ⇒=
DBI
DJC
0
90BDI JDC
= =
DB ID
JD DC
=
suy ra
DBI
DJC
(c.g.c)
DIB DCJ⇒=
(5)
0,25
Do
S//ACB
BF AC BF BS⇒⊥
suy ra
BSC HBA=
(cùng phụ với
SBE
)
Lại có
BCS BAH=
( cùng phụ với
ABC
)
Suy ra
SBC
2
(.)
2
SB BC BK BK
BHA g g
BH HA IH IH
⇒== =
0,25
SBK
BHI
có:
SBK BHI
=
SB BK
SBK
BH IH
= ⇒∆
(. .)BHI c g c
BKS HIB⇒=
hay
BKS DIB=
(6)
Từ (5) và (6) suy ra:
BKS DCJ=
, mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên
//
KS CJ
.
0,25
Câu
9
Cho tam giác
ABC
ba cạnh tiếp xúc với đường tròn
( )
I
. Gọi
,EF
lần
lượt tiếp điểm của đường tròn
( )
I
với
AC
AB
. Gọi
,MN
lần lượt
trung điểm của
BC
AC
. Chứng minh ba đường thẳng
,,BI MN EF
đồng
quy.
1,5
Gọi
K
là giao điểm của
BI
EF
.
Ta có
180 90
22 2
BC A
BIC = °− = °+
0,25
Suy ra
90
2
A
KIC = °−
0,25
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
AE AF AEF= ⇒∆
cân tại
A
180
90
22
AA
AEF AFE
°−
= = = °−
Suy ra
KIC AEF=
KEC AEF=
(đối đỉnh).
0,25
Trang 11
Suy ra
KIC KEC=
.
Gọi
P
là giao điểm của
BK
AC
.
IPC
⇒∆
EPK
(g.g)
Suy ra
PI PC
PE PK
=
EPI KPC
=
(đối đỉnh)
IEP⇒∆
CKP
(c.g.c)
90
IEP CKP
= = °
(hai góc tương ứng)
Hay
( )
90 1BKC
= °
0,25
Gọi
K
là giao điểm của
BI
MN
.
MN
là đường trung bình của
ABC
nên
//MN AB
.
Suy ra
BK M ABK
′′
=
(so le trong)
0,25
K BM ABK
′′
=
(Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
BK M K BM BK M
′′
= ⇒∆
cân tại
M
.
MB MK
⇒=
MB MC MB MC MK
=⇒==
Suy ra
BK C
vuông tại
K
hay
( )
90 2BK C
= °
Từ
(
)
1
(
)
2
suy ra
K
trùng
K
.
Vậy ba đường thẳng
,,BI MN EF
đồng quy.
0,25
Câu
10
Cho
,,xyz
là các s thc dương tha mãn:
( )
3
xyz x y z++ =
. Chng
minh rng:
( ) ( ) ( )
2 22
2 22 5 5 5
1
24 24 24
243
xyz x x y y z z
++≤ + + +
.
1,5
Ta có:
( )
5 3 53
24 2 22x x x xx x−+ +=−+
(
)
(
)
2
32
1 2 220x xxx
=− + ++≥
vi mi
0
x >
53
24 2xx x +≥ +
vi mi
0x >
Tương t
53
24 2yy y +≥ +
vi mi
0y
>
53
24 2
zz z
+≥ +
vi mi
0z
>
.
Suy ra
( )( )( ) ( )( )( )
( )
5 5 5 3 33
24 24 24 2 2 2 1xx yy zz x y z+ + +≥ + + +
0,25
Cần chng minh bt đng thc ph sau: Cho
,,,,,, ,,abcxyzmn p
là các s
thc dương, ta có:
( )( )( )
( )
3
3333 33 33 3
a b c x y z m n p axm byn czp++ ++ ++ + +
Tht vy, áp dng bt đng thc AM-GM, ta có:
( )( )( )
33 3
333 3 33 33 3
3333 33 33 3
3
3
a
a
a x m axm
bc xyz mn p
bcxyzmn p
++
++ ++ ++
++ ++ ++
Tương tự, ta có:
( )( )( )
33 3
333 3 33 33 3
3333 33 33 3
3
3
a
a
b y n byn
bc xyz mn p
bcxyzmn p
++
++ ++ ++
++ ++ ++
( )( )( )
33 3
333 3 33 33 3
3333 33 33 3
3
3
a
a
c z p czp
bc xyz mn p
bcxyzmn p
++
++ ++ ++
++ ++ ++
Cng theo vế ba bất đng thc trên ta đưc:
( )( )( )
( )
3
3333 33 33 3
a b c x y z m n p axm byn czp++ ++ ++ + +
(với
,,,,,, ,,abcxyzmn p
).
0,25
Áp dụng bất đẳng thức trên, ta có:
Trang 12
( )( )( )
( )
( )( )
( ) ( ) ( )
3 3 3 3333 3333 3
33
2 2 2 111 111
11 1 1 11 2
xyz x y z
x y z xyz
+ + + = ++ + + ++
⋅⋅+ +⋅⋅ = + +
Từ
( ) ( )
1, 2
suy ra:
( )( )( )
( )
3
555
24 24 24x x y y z z xyz + + + ++
( )
( ) ( ) ( )
(
)
2 22
6
555
24 24 24 3xyz x x y y z z ++ + + +
0,25
Từ bất đẳng thức:
( )
(
)
2
222
3a b c ab bc ca a b c ab bc ca++≥++++ ++
, ta
được:
(
) (
)
2
3
xy yz zx xyz x y z
+ + ++
.
0,25
Mặt khác:
(
) (
) ( )
( )
3
3
62
2 22
x y z x y z x y z xy yz zx xy yz zx


++ = ++ = + + + + + + + +


( )
( )( )
( )
( )
3
2
2 22 2 22
3
3 27x y z xy yz zx xy yz zx x y z xy yz zx

++ ++ ++ = ++ ++


( )
( )
( ) ( )
2 22 2 22 2 22
27 3 27 3 3 243xyz xyzxyz xyz xyz ++ ++= ++ = ++
(
) (
)
6
2 22
1
4
243
x y z xyz + + ++
0,25
Từ
( ) (
)
3,4
suy ra:
( ) ( ) ( )
2 22
2 22 5 5 5
1
24 24 24
243
xyz x x y y z z++≤ + + +
Dấu
""=
khi và ch khi:
(
)
2 22
1 1 10
3
xyz
x y z xy yz zx
xyz x y z
−= −= −=
++=++
++ =
Suy ra:
1
xyz= = =
.
Vậy
( )
( ) ( )
2 22
2 22 5 5 5
1
24 24 24
243
xyz x x y y z z++≤ + + +
, với
,,xyz
là các
số thc dương tha mãn:
( )
3xyz x y z++ =
.
0,25
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám
khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.
- Để giải các dạng bài tập Hình Học trong đề thi học sinh chỉ sử dụng
kiến thức đến tại thời điểm thi. Bài Hình nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì
không cho điểm.
- Học sinh được dùng dấu
'' '', '' ''⇒⇔
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm.
------------------------
HẾT
------------------------

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2024 - 2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN THI: TOÁN - THCS.
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề.
(Đề thi có 02 trang, gồm 10 câu).
Câu 1
(2,0 điểm). Rút gọn biểu thức: 2 2  a b a ba + b A =  +  ⋅ 
(với a > b > 0 ). 2 2  2 2
a b + a + b
a b a + b a b
Câu 2 (2,0 điểm). Cho a, b là các số thực dương phân biệt thỏa mãn: 8 4 2 8b 4b 2b b + + + = 4 và 2 2 a = 2025 + b . 8 8 4 4 2 2 a b a + b a + b a + b
Tính giá trị biểu thức: 2
P = (a b −10) + 2000 . 13 
x −1 + 9 y + 2 =  16x
Câu 3 (2,0 điểm). Giải hệ phương trình: ( . 2  x + x  ) 2
x y + 3 = 2x + x + y +1
Câu 4 (2,0 điểm). Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 . Gọi X là tập hợp các số
tự nhiên có 5 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số nói trên. Lấy ngẫu nhiên
một số từ tập hợp X . Tính xác suất của biến cố A : “Số lấy ra là số lớn hơn 59000” .
Câu 5 (2,0 điểm). Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: ( − y − )2 = ( 2 2x 2
7 x − 2y y − ) 1 .
Câu 6 ( 2,0 điểm). Cho số tự nhiên n ≥ 2 và số nguyên tố p . Chứng minh rằng nếu
p −1 chia hết cho n và 6
n −1 chia hết cho p thì ít nhất một trong hai số p n
p + n là số chính phương.
Câu 7 (1,5 điểm). Có hai chiếc cọc cao 10m và 30m đặt vuông góc với mặt đất tại
hai vị trí A B . Biết khoảng cách giữa hai cọc bằng 24m . Người ta đặt một cái
chốt ở vị trí M trên mặt đất, nằm giữa hai chân cọc để giăng dây nối đến hai đỉnh
C D của hai cọc (như hình vẽ). Hỏi người ta phải đặt chốt ở vị trí cách A một
khoảng bằng bao nhiêu trên mặt đất để tổng độ dài của hai sợi dây đó là ngắn nhất? Trang 1
Câu 8 (3,5 điểm). Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) , ba đường cao
AD, BF,CE cắt nhau tại H , vẽ OK BC (K BC) . Gọi I là trung điểm của AH , gọi
J là giao điểm của AH EF , kẻ đường kính AP của đường tròn (O) . a. Chứng minh: 1
OK = AH IK đi qua trung điểm của EF . 2
b. Đường thẳng qua B song song với AC cắt đường thẳng CE tại S . Chứng minh: 2
IF = IJ.ID KS / /CJ .
Câu 9 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC có ba cạnh tiếp xúc với đường tròn (I ) . Gọi
E, F lần lượt là tiếp điểm của đường tròn (I ) với AC AB . Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của BC AC . Chứng minh ba đường thẳng BI,MN,EF đồng quy.
Câu 10 (1,5 điểm). Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: xyz(x + y + z) = 3. Chứng minh rằng: 1
x + y + z
(x −2x+4)2 (y −2y+4)2 (z −2z +4)2 2 2 2 5 5 5 . 243
------------------------ HẾT ------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:.............................................; Số báo danh:.................................................
Chữ ký của Giám thị 1:.....................................; Chữ ký của Giám thị 2:................................. Trang 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM CHẤM
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - THCS.
(Hướng dẫn chấm gồm 10 trang). Câu Nội dung đáp án Điểm Rút gọn biểu thức: Câu 2 2  a b a ba + b 2,0 1 A =  +  ⋅ 
(với a > b > 0 ). 2 2  2 2
a b + a + b
a b a + b a b
Với a > b > 0 , ta có: 2 2 0,25 a b a ba + b A =  +  ⋅  2 2  2 2
a b + a + b
a b a + b a b   2 2 a b a b a + b A =  +  ⋅
a b + a + b
(a b)(a +b) 2 2 − (a b) a b   2 2  a b a ba + b 0,25 A =  +  ⋅   2 2
a b + a + b
a + b a b a b
a b ( a +b a b) a b ( a +b + a b) 2 2 0,25 a + b A   = ( + ⋅ 
a + b) − (a b)
(a +b)−(a b)  2 2 a b   2 2 2 2 2 2
a b a + b + a b + a b a + b A = ⋅ 2 2 2b a b 0,5 2 2 2 2 2 a b a + b A = ⋅ 2 2 2b a b 0,25 2 2 a + b A = 0,25 b 2 2 Vậy a + b A =
với a > b > 0 . b 0,25
Cho a, b là các số thực dương phân biệt thỏa mãn: Câu 8 4 2 8b 4b 2b b 2 + + + = 4 và 2 2 a = 2025 + b . 8 8 4 4 2 2 a b a + b a + b a + b 2,0
Tính giá trị biểu thức: 2
P = (a b −10) + 2000 . 8 4 2 8b 4b 2b b + + + = 4 8 8 4 4 2 2 a b a + b a + b a + b Trang 3 4 8b 4b ( 4 4 8 a b ) 2 2b b ⇔ + + + = 4 8 8 8 8 2 2 a b a b a + b a + b 0,25 8 4 4 8 2
8b + 4a b − 4b 2b b ⇔ + + = 4 8 8 2 2 a b a + b a + b 4 4 8 2 4a b + 4b 2b b ⇔ + + = 4 8 8 2 2 a b a + b a + b 4 4b ( 4 4 a + b ) 2 2b b 0,25 ⇔ ( + + = 4 4 4 a + b )( 4 4 a b ) 2 2 a + b a + b 4 2 4b 2b b ⇔ + + = 4 4 4 2 2 a b a + b a + b 2 4b 2b ( 2 2 4 a b ) b ⇔ + + = 4 4 4 4 4 a b a b a + b 0,25 2 2 4 2a b + 2b b ⇔ + = 4 4 4 a b a + b 2 2b ( 2 2 a + b ) b ⇔ ( + = 4 2 2 a + b )( 2 2
a b ) a + b 2 2b b ⇔ + = 4 2 2 a b a + b 2 2b b(a b) 0,25 ⇔ + = 4 2 2 2 2 a b a b 2 ab + b ⇔ = 4 2 2 a b b(a + b) ⇔ ( =
a + b)(a b) 4 b ⇔ = 4 ⇔ 4a = 5b a b 2 2 a b a b ⇔ = ⇒ = 0,25 2 2 5 4 5 4 Từ 2 2 2 2
a = 2025 + b a b = 2025
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: 2 2 2 2 a b a b 2025 = = = = 225 2 2 5 4 25 −16 9 0,25 a b
⇒ = = 15 (vì a > 0, b > 0 ). 5 4
suy ra: a = 75, b = 60.
Thay a = 75, b = 60 vào biểu thức P ta có: 0,25 2 2
P = (75 − 60 −10) + 2000 = 5 + 2000 = 2025 Vậy P = 2025 . 0,25
Chú ý: nếu học sinh xét thừa trường hợp thì trừ 0,25 điểm. Trang 4 13 
x −1 + 9 y + 2 =  16x ( ) 1 2,0
Câu Giải hệ phương trình:  2 2 3 (x + x
) xy +3 = 2x + x+ y +1 (2) x ≥1
Điều kiện y ≥ 2 − 0,25
x y +3 ≥  0
Từ phương trình (2) ta có ( 2x + x) x y + = ( 2
3 2 x + x) − x + y +1 ⇔ ( 2
x + x)( x y +3 − 2)+ x y −1= 0 0,25
⇔ ( 2x +x) xy−1 +xy−1=0 x y + 3 + 2 0,25 2 ⇔ ( − − ) +  1 x x x y  +1 = 0  x y 3 2  − + +   2 Vì x ≥1 nên x + x +1 > 0 0,25 x y + 3 + 2
Suy ra: x y −1= 0 ⇔ y = x −1thế vào phương trình (1) ta được:
13 x −1+9 x +1 =16x 0,25  1   9 13 x 1 x 1 3 x 1 3 x 1  ⇔ − − − + + + − + + =     0  4   4  2 2  1   3 0,25 13 x 1 3 x 1  ⇔ − − + + − =     0  2   2  2 2 Vì  1   3 x 1 0; x 1  − − ≥ + − ≥    
0 với mọi x ≥1 nên  2   2  2 2 0,25  1   3 13 x 1 3 x 1  − − + + − ≥     0  2   2   1 x −1 = 
Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi:  2  3  x +1 =  2 Suy ra: 5 1 x = ⇒ y = (thỏa mãn). 4 4
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ;x y) là  5 1 ;   . 0,25  4 4 
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 . Gọi X là tập hợp các số tự
Câu nhiên có 5 chữ số khác nhau viết được từ các chữ số nói trên. Lấy ngẫu
4 nhiên một số từ tập hợp X . Tính xác suất của biến cố A: “Số lấy ra là số 2,0
lớn hơn 59000” .
Gọi số có 5 chữ số khác nhau là abcde (a ≠ 0).
a ≠ 0 nên a có 9 cách chọn, b có 9 cách chọn, c có 8 cách chọn, d 0,25
7 cách chọn, e có 6 cách chọn. Trang 5
Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được viết từ các chữ số
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 là: 9⋅9⋅8⋅7⋅6 = 27216 (số).
Suy ra có 27216 kết quả có thể. 0,25
Các kết quả là đồng khả năng xảy ra.
Để abcde lớn hơn 59000 nên ta xét các trường hợp:
Trường hợp 1: a = 5 ; b = 9 thì c có 8 cách chọn, d có 7 cách chọn, e 0,25 6 cách chọn.
Suy ra có 8⋅7⋅6 = 336 (số). 0,25
Trường hợp 2: a > 5 thì a có 4 cách chọn, b có 9 cách chọn, c có 8 cách
chọn, d có 7 cách chọn, e có 6 cách chọn. 0,25
Suy ra có 4⋅9⋅8⋅7⋅6 =12096 (số). 0,25
Vậy có 336+12096 =12432 kết quả thuận lợi cho biến cố A. 0,25
Xác suất của biến cố A P( A) 12432 37 = = . 27216 81 0,25
Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: Câu 2,0
5 ( − y − )2 = ( 2 2x 2
7 x − 2y y − ) 1 .
Phương trình đã cho tương đương với: ( − y − )2 = ( 2 2 2x 2
7 2x − y − 2 − 2y − 3y)
⇔ ( − y − )2 = ( − y − ) − ( 2 2 2x 2 7 2x 2 7 2y + 3y) 0,5
⇔ ( − y − )2 − ( − y − ) + ( 2 2 2x 2 7 2x
2 7 2y + 3y) = 0
Đặt t = 2x − y − 2 (t ∈), ta được: 2t t + ( 2 2
7 7 2y + 3y) = 0 0,25 2 ⇔ t t + + ( 2 16
56 49 7 16y + 24y + 9) =112 0,25
⇔ ( t − )2 + ( y + )2 4 7 7 4 3 =112 Vì ( t − )2
4 7 > 0 với mọi t ∈ nên ( y + )2 7 4 3 <112 0,25 suy ra ( y + )2 4 3 <16 ⇔ 4 − < 4y + 3 < 4 ⇔ 7 − < 4y <1 7 − 1 ⇔ < y < 0,25 4 4
y∈ nên y∈{ 1; − } 0 Với y = 1 − thì ( t − )2 4 7 =105 (loại).
Với y = 0 thì ( t − )2 4 7 = 49 suy ra 7
t = hoặc t = 0 0,25 2
t ∈ nên t = 0, khi đó: x =1 (thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm nguyên ( ;x y)là (1;0) . 0,25
Cho số tự nhiên n ≥ 2 và số nguyên tố p . Chứng minh rằng nếu p −1
Câu chia hết cho n và 6n −1 chia hết cho p thì ít nhất một trong hai số p n và 2,0 6
p + n là số chính phương. Trang 6
Ta có: n − = (n )2 6 3 − = ( 3 n − )( 3 1 1 1 n + ) 1
= (n − )( 2n + n + )(n + )( 2 1 1 1 n n + ) 1 . 0,25 Vì 6
n −1 p p là số nguyên tố nên ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1: n −1 p n − = lp ( * 1
l ∈ ) ⇔ n = lp +1 0,25
p −1n nên ta có:
( p − )1(lp + )1 ⇒ p −1≥ lp +1( vì p −1> 0 ) 0,25 ⇒ (l − ) 1 p ≤ 2
− ⇒ l −1< 0 ⇒ l <1 (loại vì * l ∈ )
Trường hợp 2: n +1 p n + = ap( * 1
a ∈ ) ⇔ n = ap −1
p −1n nên ta có:
( p − )1(ap − )1 ⇒ p −1≥ ap −1 ( vì p −1> 0 ) ⇒ (a − ) 1 p ≤ 0 0,25
a −1≤ 0 ⇔ a ≤1 Mà *
a ∈ ⇒ a =1; n = p −1
Khi đó p n =1 là số chính phương. Trường hợp 3: 2
n + n +1 p
p −1n nên p − = kn ( * 1
k ∈ ) ⇔ p = kn +1 Ta có: 2 2
n + n +1 = n kn + n + kn +1 = n(n k + )
1 + kn +1 là bội của kn +1 0,25
Suy ra n(n k + ) 1 kn +1 Do ( ,nkn + )
1 =1 nên (n k + ) 1 (kn + ) 1 Với *
k, n∈ , ta có: −(kn + )
1 ≤ −k −1< n k +1≤ n kn < kn +1 Suy ra n 0,25
k +1 = 0 hay k = n +1. Khi đó 2
p = n + n +1
Như vậy p + n = (n + )2 1 là số chính phương. Trường hợp 4: 2
n n +1 p .
p −1n nên p − = kn( * 1
k ∈ ) ⇔ p = kn +1 Ta có: 2 2
n n +1 = n kn n + kn +1 = n(n k − )
1 + kn +1 là bội của kn +1 0,25
Suy ra n(n k − ) 1 kn +1 Do ( ,nkn + )
1 =1nên (n k − ) 1 (kn + ) 1 Với *
k, n∈ , ta có: −(kn + )
1 ≤ −k −1< n k −1< n kn < kn +1 Suy ra n 0,25
k −1 = 0 hay k = n −1. Khi đó 2
p = n n +1
Như vậy p n = (n − )2 1 là số chính phương. Trang 7
Câu Có hai chiếc cọc cao 10 m và 30 m 7
đặt vuông góc với mặt đất tại hai vị
trí A B . Biết khoảng cách giữa
hai cọc bằng 24m . Người ta đặt một
cái chốt ở vị trí M trên mặt đất, nằm
giữa hai chân cọc để giăng dây nối 1,5
đến hai đỉnh C D của hai cọc
(như hình vẽ). Hỏi người ta phải đặt
chốt ở vị trí cách A một khoảng
bằng bao nhiêu trên mặt đất để tổng
độ dài của hai sợi dây đó là ngắn nhất?
Đặt AM = x (m) ,(0 < x < 24) . Khi đó MB = 24− x (m) . 0,25
Áp dụng định lý Pythagore vào các tam giác vuông CAM DBM , ta có: 2 2 2 2
CM = CA + AM = 10 + x (m) 0,25 2 2 2 DM = D
B + BM = 30 + (24 − x)2 (m) 0,25 2 2 2
CM + DM = 10 + x + 30 + (24 − x)2 (m)
Ta chứng minh bất đẳng thức sau: Với mọi số thực a,b,c,d thì: 2 2 2 2 a
+ b + c + d ≥ (a + c)2 + (b + d )2 .
Thật vậy: Với mọi số thực a,b,c,d thì: 2 2 2 2
a + b + c + d ≥ (a + c)2 + (b + d )2 ( )1 0,25 2 2 2 2
a + b + c + d + ( 2 2 a + b )( 2 2 2
c + d ) ≥ (a + c)2 + (b + d )2 ⇔ ( 2 2 a + b )( 2 2
c + d ) ≥ ac + bd (2)
Nếu ac +bd < 0 thì (2) luôn đúng.
Nếu ac +bd ≥ 0 , bình phương hai vế của (2) ta được:
(ad bc)2 ≥ 0 ( luôn đúng), suy ra: 2 2 2 2
a + b + c + d ≥ (a + c)2 + (b + d )2
Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: ad = bc .
Áp dụng bất đẳng thức trên, ta có: 2 2 2
CM + DM = 10 + x + 30 + (24 − x)2 ≥ (10 + 30)2 + (x + 24 − x)2 0,25
CM + DM ≥ 2176 .
Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: 10 (24− x) = 30 x suy ra x = 6 (thỏa mãn).
Vậy người ta phải đặt chốt ở vị trí M cách A một đoạn 6 m thì tổng độ dài hai dây ngắn nhất. 0,25
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) , ba đường cao Câu D,
A BF,CE cắt nhau tại H , vẽ OK BC (K BC) . Gọi I là trung điểm của 8 3,5
AH , gọi J là giao điểm của AH EF , kẻ đường kính AP của đường tròn (O) . Trang 8 a. Chứng minh: 1
OK = AH IK đi qua trung điểm của EF . 2,0 2
C thuộc đường tròn đường kính AP nên A
CP vuông tại C
PC AC BH AC PC / /BH .
Tương tự ta có: PB / /CH 0,25
Suy ra tứ giác BHCP là hình bình hành nên BC HP cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Mà OB
C cân tại O OK BC nên K là trung điểm của BC do đó K
cũng là trung điểm của PH . 0,25
Tam giác AHP OK lần lượt là trung điểm của AP HP nên OK
là đường trung bình của 1 A
PH OK = AH . 0,5 2 A
HF vuông tại F FI là đường trung tuyến nên 1 FI = AH . 0,25 2 Tương tự: 1 EI = AH 2 Suy ra 0,25
EI = FI nên I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF .
Chứng minh tương tự: K thuộc đường trung trực của đoạn thẳng EF .
Do đó IK là đường trung trực của đoạn thẳng EF 0,5
hay IK đi qua trung điểm của EF .
b. Đường thẳng qua B song song với AC cắt đường thẳng CE tại S . Chứng minh: 2
IF = IJ.ID KS / /CJ . 1,5
Gọi L là giao điểm của KI EF . Vì AH IF = IA = nên A
IF cân tại I ⇒  =  FAI IFA 2 Tương tự:  =  KFC KCF 0,25 Mà  + 
KCF FAI = 90° nên  +  = ° ⇒  AFI CFK 90 IFK = 90° IF
K vuông tại F FL là đường cao suy ra: 2 IF = . IL IK (1) Trang 9 ILJ ∆ ( . ) IL IJ IDK g g ⇒ = ⇒ .
IL IK = IJ.ID (2) ID IK 0,25 Từ (1) và (2) suy ra : 2
IF = IJ.ID . Ta có: DBH ∆ ( . ) DB DH DAC g g ⇒ = ⇒ .
DB DC = DH.DA (3) DA DC Lại có: 2 2
IF = IJ.ID IA = ID(ID JD) 0,25 2 2 ⇒ .
ID JD = ID IA = (ID + IA)(ID IA) = D .
A (ID IH ) = D . A HD (4) Từ (3) và (4) suy ra: . = . DB ID DB DC ID JD ⇒ = JD DC DBI DJC có  =  0
BDI JDC = 90 và DB ID = 0,25 JD DC suy ra DBI D
JC (c.g.c)⇒  =  DIB DCJ (5) Do S
B //AC mà BF AC BF BS suy ra  = 
BSC HBA (cùng phụ với  SBE ) Lại có  = 
BCS BAH ( cùng phụ với  ABC ) 0,25 Suy ra SBC SB BC 2 ∆ ( . ) BK BK BHA g g ⇒ = = = BH HA 2IH IH SBK BHI có:  =  SBK BHI SB BK = ⇒ SBK BHI( . c g.c) BH IH ⇒  =  BKS HIB hay  =  BKS DIB (6) 0,25
Từ (5) và (6) suy ra:  = 
BKS DCJ , mà 2 góc này ở vị trí đồng vị nên
KS / /CJ .
Cho tam giác ABC có ba cạnh tiếp xúc với đường tròn (I ) . Gọi E,F lần
Câu lượt là tiếp điểm của đường tròn (I) với AC AB . Gọi M,N lần lượt là 9 1,5
trung điểm của BC AC . Chứng minh ba đường thẳng BI,MN,EF đồng quy.
Gọi K là giao điểm của BI EF . Ta có     180 B C 90 A BIC = ° − − = ° + 0,25 2 2 2 Suy ra   90 A KIC = ° − 0,25 2
Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
AE = AF A
EF cân tại A     180 A 0,25 90 A AEF AFE ° − ⇒ = = = ° − 2 2 Suy ra  =  KIC AEF mà  = 
KEC AEF (đối đỉnh). Trang 10 Suy ra  =  KIC KEC .
Gọi P là giao điểm của BK AC . ⇒ IPC EPK (g.g) Suy ra PI PC = mà  = 
EPI KPC (đối đỉnh) PE PK 0,25 ⇒ IEP CKP ∆ (c.g.c)  = 
IEP CKP = 90° (hai góc tương ứng) Hay  BKC = 90° ( ) 1
Gọi K′là giao điểm của BI MN .
MN là đường trung bình của A
BC nên MN / / AB . 0,25 Suy ra  ′ = 
BK M ABK′ (so le trong) Mà  ′ = 
K BM ABK′ (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) ⇒  ′ =  BK M K BM BK M ′ cân tại M .
MB = MK′ mà MB = MC MB = MC = MK′ Suy ra BK C
′ vuông tại K′ hay  BK C ′ = 90° (2) 0,25 Từ ( )
1 và (2) suy ra K trùng K′.
Vậy ba đường thẳng BI,MN,EF đồng quy.
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn: xyz(x + y + z) = 3. Chứng Câu 1 2 2 2 10 minh rằng: 2 2 2
x + y + z
( 5x −2x+4) ( 5y −2y+4) ( 5z −2z +4) . 1,5 243 Ta có: 5
x x + − ( 3 x + ) 5 3 2 4
2 = x x − 2x + 2 = (x − )2 ( 3 2
1 x + 2x + 2x + 2) ≥ 0 với mọi x > 0 5 3
x − 2x + 4 ≥ x + 2 với mọi x > 0 Tương tự 0,25 5 3
y − 2y + 4 ≥ y + 2 với mọi y > 0 5 3
z − 2z + 4 ≥ z + 2 với mọi z > 0.
Suy ra ( 5x x + )( 5y y + )( 5z z + ) ≥ ( 3x + )( 3y + )( 3 2 4 2 4 2 4 2 2 z + 2) ( ) 1
Cần chứng minh bất đẳng thức phụ sau: Cho a,b,c, x, y, z, ,
m n, p là các số
thực dương, ta có: ( 3 3 3 + + )( 3 3 3 + + )( 3 3 3 a b c x y
z m + n + p ) ≥ (axm + byn + czp)3
Thật vậy, áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có: 3 3 3 a x m 3axm + + ≥ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a + b + c x + y + z m + n + p ( 3 3 3 a + b + c )( 3 3 3
x + y + z )( 3 3 3 3
m + n + p ) Tương tự, ta có: 3 3 3 b y n 3byn + + ≥ 0,25 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a + b + c x + y + z m + n + p ( 3 3 3 a + b + c )( 3 3 3
x + y + z )( 3 3 3 3
m + n + p ) 3 3 3 c z p 3czp + + ≥ 3 3 3 3 3 3 3 3 3 a + b + c x + y + z m + n + p ( 3 3 3 a + b + c )( 3 3 3
x + y + z )( 3 3 3 3
m + n + p )
Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta được: ( 3 3 3 + + )( 3 3 3 + + )( 3 3 3 a b c x y
z m + n + p ) ≥ (axm + byn + czp)3
(với a,b,c, x, y, z, , m n, p ).
Áp dụng bất đẳng thức trên, ta có: Trang 11
( 3x +2)( 3y +2)( 3z +2) = ( 3 3 3 x +1 +1 )( 3 3 3 1 + y +1 )( 3 3 3 1 +1 + z ) 0,25
≥ (x⋅1⋅1+1⋅ y ⋅1+1⋅1⋅ z)3 = (x + y + z)3 (2) Từ ( )
1 , (2) suy ra: ( 5x x + )( 5 y y + )( 5 2 4 2
4 z − 2z + 4) ≥ (x + y + z)3
⇔ (x + y + z)6 ≤( 5 x x + )2 ( 5 y y + )2 ( 5 2 4 2 4
z − 2z + 4)2 (3)
Từ bất đẳng thức: 2 2 2
a + b + c ab + bc + ca ⇔ (a + b + c)2 ≥ 3(ab + bc + ca) , ta 0,25
được:(xy + yz + zx)2 ≥ 3xyz(x + y + z). Mặt khác: ( + + )6 = ( + + ) 3 2 2 2 2 x y z
x y z  = x + y + z + (xy + yz + zx) + (xy + yz + zx) 3       ( 2 2 2 x y
z )(xy yz zx)(xy yz zx) 3 ≥ + + + + + + = ( 2 2 2 3 3
27 x + y + z )(xy + yz + zx)2    0,25 ≥ ( 2 2 2
x + y + z )⋅ xyz ⋅(x + y + z) = ( 2 2 2
x + y + z )⋅ ⋅ = ( 2 2 2 27 3 27
3 3 243 x + y + z ) 2 2 2 1
x + y + z
(x + y + z)6 (4) 243 Từ (3),(4) suy ra: 1
x + y + z
(x −2x+4)2 (y −2y+4)2 (z −2z +4)2 2 2 2 5 5 5 243
x −1 = y −1 = z −1 = 0
Dấu " = " khi và chỉ khi:  2 2 2
x + y + z = xy + yz + zx xyz
(x + y + z) = 3 0,25
Suy ra: x = y = z =1. Vậy 1
x + y + z
(x −2x+4)2 (y −2y+4)2 (z −2z +4)2 2 2 2 5 5 5
, với x, y, z là các 243
số thực dương thỏa mãn: xyz(x + y + z) = 3. Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám
khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.
- Để giải các dạng bài tập Hình Học trong đề thi học sinh chỉ sử dụng
kiến thức đến tại thời điểm thi. Bài Hình nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì
không cho điểm.
- Học sinh được dùng dấu ' ⇒ ', ' ⇔ '
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm.
------------------------ HẾT ------------------------ Trang 12