THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
ĐỀ CHÍNH THC
K THI CHN HC SINH GII THCS THÀNH PHO CAI
NĂM HC 2024-2025
Môn: Toán
Thi gian: 150 phút (Không k thi gian giao đ)
Ngày thi 03 tháng 12 năm 2024
thi gm 06 câu, in trong 01 trang)
Câu 1 ( 5,0 điểm)
1.1. Cho biu thc:
2 11 2
2 :(
1
1 11
xy xy x xy x xy x
A
xy
xy xy xy

+ ++ +
=−+


+ +−

vi
0; 0; 1),(2)x y xy>>
a) Rút gn biu thc A .
b) Cho
11
12
xy
+=
, tìm giá tr ln nht ca
A
.
1.2. Xét ba s thc dương
,,abc
tho mãn
2
2
1
1
c c ac
bb
cc
+
=
++
. Tính giá tr biu
thc
1 11
111
P
ab a bc bc b ca c
= ++
+ + ++ ++
Câu 2 (2,0 điểm). Khi đng mt gi hc, cô An cho lp chơi trò chơi "Quay s nhn
quà". Vòng quay s gm 6 ô gn các s t nhiên t 1 đn 6 (mi s gn trên mt ô). Ngưi
chơi đưc quay s 3 ln. Sau 3 ln quay, nếu kết qu nhn đưc có đ các ch s 3, 1, 2
thì s đưc nhn quà. Hãy tính xác sut đ ngưi chơi đưc nhn quà.
Câu 3(2,0 điểm). Bình khi hành t thành ph Lào Cai v huyn Bo Thng. Sau đó 5
phút, Minh và An khi hành t huyn Bo Thng v thành ph Lào Cai. Trên đưng đi
Bình gp Minh ri gp An hai đa đim cách nhau 6 km . Tính vn tc mi ngưi? Biết
rng thành ph Lào Cai cách huyn Bo Thng 33 km ; vn tc ca Bình gp rui vn tc
ca An và bng
2
3
vn tc ca Minh.
Câu 4 (2,0 diểm)
4.1. Cho
, b là các s thc tha mãn
8a b ab++ =
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
22
.Pa b= +
4.2. Vi
, , 0, 3 1a b c bc ac ab> −−=
, chng minh rng
333 3 3 33
3abc b c bc++
.
Câu 5 (3,0 điểm)
5.1. Chng minh rng vi mi s t nhiên
3n >
thì
32
2An n n= −−
không phi là s
nguyên t.
5.2. Cho
,
y
là các s nguyên tha mãn
( )1xy x y−+
chia hết cho 3 . Chng minh
xy+
chia hết cho 3 .
5.3. Tìm tt c các s nguyên x, y tha mãn phương trình:
22
6 2 4 2 70
x xy y x y−− ++−=
.
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Câu 6 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhn
(AB AC)>
ni tiếp đưng tròn (O), có đưng cao AH .
Gi I là tâm đưng tròn ni tiếp tam giác ABC . Đưng thng AI ct đưng tròn
(O)
ti
đim th hai là M . K đưng kính AK ca đưng tròn (O). Đưng thng MK ct các
đưng thng AH và BC th t ti
P
Q
. Gi
F
là giao đim ca
AM
BC
.
a) Chng minh:
FA.FM=FH.FQ
.
b) Chng minh:
AKP
cân;
c) Chng minh:
2
MB MK.MQ=
và t giác QIHP ni tiếp.
d) Đưng thng KI ct đưng tròn
(O)
ti đim th hai là D . Hai đưng thng AD và BC
ct nhau ti R . Gi E là trung đim ca AR . Chng minh ba đim
Q, I, E
thng hàng.
--------------------Hết----------------
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
GII Đ CHÍNH THC
K THI CHN HC SINH GII THÀNH PH LÀO CAI
NĂM HC 2024 - 2025
n: Toán
Thi gian: 150 phút (Không k thi gian giao đ)
Ngày thi 03 tháng 12 năm 2024
thi gm 06 câu, in trong 01 trang)
Câu 1 (5,0 điểm)
1.1. Cho biu thc:
2 11 2
2 :(
1
1 11
xy xy x xy x xy x
A
xy
xy xy xy

+ ++ +
=−+


+ +−

vi
0; 0; 1)x y xy>>
, (2)
a) Rút gn biu thc A .
b) Cho
11
12
xy
+=
, tìm giá tr ln nht ca
A
.
1.2. Xét ba s thc dương
,,abc
tho mãn
2
2
1
1
c c ac
bb
cc
+
=
++
. Tính giá tr biu
thc
1 11
111
P
ab a bc bc b ca c
= ++
+ + ++ ++
Gii
1.1
a) Rút gn A ;
2(1 ) (2 1)(1 ) (1 2 ) ( )( 1) ( )( 1)
:
11
xy xy xy xy x xy x xy xy x xy
A
xy xy

+−+++ −+
=


−−

2(1 ) 2 (1 ) 1
:
11
x xy x
xy xy
xy
++
= =
−−
b) Ta có
4
11 2
12 2
xy
A
xy
=+=
6 36 AA ⇒⇒
A đt
1
GTLN 36 khi
36
xy= = =
1.2
2
2
1
1
c c ac
bb
cc
+
=
++
2
2
1
1
0
1
ac c c
cc
b

−+ +

+−

⇒=
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
2
1
10c c ac
b


+− =




Do
2
1 || 0c c cc

+ > −≥


nên
1
0ac
b
−=
hay
1abc =
1 11
1
=
11
P
ab a bc bc b ca c
++
+ + ++ ++
1 11
111
ab a abc bc b ca c
= ++
+ + ++ ++
111
111ab a bc b ca c
= ++
++ ++ ++
Đặt
;;a xb yc z= = =
. Ta có
1
xyz =
. Ta có
111
111
P
xy x yz y zx z
=++
++++++
2
1
1
x xy
xy x xyz xy x
x yz xyz xy
=++
++ + +
++
1
1
11 1
x xy
xy x xy x x xy
=++=
+ + + + ++
Vy P=1
Câu 2 (2,0 điểm). Khi đng mt gi hc, cô An cho lp chơi tchơi "Quay s nhn quả".
Vòng quay s gm 6 ô gn các s t nhiên t 1 đến 6 (mi s gn trên mt ô). Ngưi chơi
đưc quay s 3 ln. Sau 3 ln quay, nếu kết qu nhn đưc đư các ch s 3,1,2 thì s
đưc nhn qu. Hãy tnh xác suát đ ngưi chơi đưc nhn quà.
Gii:
Không gian mu có 6.6.6 = 216 phn t
Kh năng thun li: Ta cn xác sut đ kết qu 3 ln quay có cha các ch s 3,1 và 12 (có
th xut hin theo bt k th t nào). Tc là, ta cn 3 ln quay cho ra chính xác ba s 3,1,
và 2.
S kết qu có th có các s 3,1, và 2 (các s này xut hin 3 ln trong các ô quay, mi
ln quay có th là 3,1, hoc 2).
Các kết qu có th xảy ra theo các th t khác nhau ca ba s này.
Vy s kết qu mong mun là s cách sp xếp ba s 3,1 s khác nhau: và 2 trong 3 ln quay,
tc là s hoán v ca 3 s khác nhau :
3! = 3 x 2 x1=12
Do đó xác sut
1
36
P
Câu 3(2, 0 điểm). Bình khi hành t thành ph Lào Cai v huyn Bo Thng. Sau đó 5
phút, Minh và An khi hành t huyn Bo Thng v thành ph Lào Cai. Trên đưng đi
Bình gp Minh ri gp An hai đa đim cách nhau 6 km . Tính vn tc mi ngưi? Biết
rng thành ph Lào Cai cách huyn Bo Thng 33 km ; vn tc ca Bình gp rưi vn tc
ca An và bng
2
3
vn tc ca Minh.
Gii:
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Gi Lào Cai là B , Bo Thng là D, v trí gp nhau ca Minh và Bnh là M, ca Bình và
An là A
Gi vn tc ca Bình là
km / h
x
, vn tc ca An là
2
km / h
3
x
, vn tc ca Minh
3
km / h
2
x
,
Thi gian Bình đến M gp Minh là
( )( 0)yh y>
Ta có
31
; ; 33
2 12
DM x y BM xy BM DM

= = +=


nên
20 264
xy x−=
2 16 2 1
4
3 12 3 18
DA x y xy x
x

= −+ = +


31
28
DM xy x
=
Ta có
21 3155
6 4 6 10
3 18 2 8 6 72
DA DM xy x xy x xy x+= ++= =
T (1) và (2) suy ra
15; 36
xy x= =
Do đó vn tc ca Bình là
36 km / h
; vn tc ca An là
24 km / h
, vn tc ca Minh là
54 km / h
Câu 4 (2,0 điểm)
4.1. Cho
, ba
là các s thc tha mãn
8a b ab++ =
. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
2
Pa= +
2
b
.
4.2. Vi
, , 0, 3 1a b c bc ac ab> −−=
. Chng minh rng
333 3 3 33
3abc b c bc++
.
Gii
4.1
Cách 1:
( )
22
2
2
24
44 3 84( ) 4.8 P 8
44
a b ab
a a P ab a b
bb
+
+ + ++ =
+

.
Du bng khi
2
ab= =
Cách 2:
Gi thiết
2 2 16 0 ( 8)( 4 2) 0 8PP P P P⇒+ + 
Du bng khi
2ab= =
4.2 Gi thiết cho
1
3 1 13 3
aa
bc ac ab ac ab bc
b c bc
= + += + + =
.
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Đặt
11
, xy
bc
= =
, ta có
3ax ay xy
++=
2
( ) 3( ) 9 3a x y ax ay xy a x y ++ + + =++
Li có
( ) ( ) ( )
333 3 3 3
2 2 2 6 3( ) 6 3a x y a x y axy
+ + = ++ ++ +− ++

3
33
11
3a
bc
⇒++
333 3 3 33
hay 3
abc b c bc++
Cách 2:
11
3 13 , ,
b
bc ac ab ad ae de d e
c
= −⇔ = + + = =
Cn chng minh:
3
33
11
3a
cb
++
Tương đương vi
333
e3ad
++≥
Ta có
3 3 33 33
333
111
3 e3
333
ad ae de
ad
++ ++ ++
+ + ++≥
.
Suy ra điu phi chng minh
Câu 5( 3, 0 điểm)
5.1. Chúmg minh rng vi mi s t nhiên
3n >
thì
32
2An n n= −−
không phi là
s nguyên t.
5.2. Cho
, y là các s nguyên tha mãn
( )1xy x y
−+
chia hết cho 3 . Chng minh
xy+
chia hết cho 3 .
5.3. Tìm tt c các s nguyên
,xy
tha mãn phương trình:
22
6 2 4 2 70
x xy y x y−− ++−=
.
Gii
5.1 Ta
( )
32 2
2 ( 2) 1An n n n n n= −= ++
3n >
n
21n
−>
2
11nn++>
A
là hp s
5.2 Do
( )
13xy x y−+
nên
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
( )
1 mod 3
0 mod 3
2 mod 3
3 0 mod 3
2 mod 3
mod 3
1 mod 3
x
x
y
xy x y y
x
xy
y
÷⇒
3xy⇒+
5.3 Tacó
22
6 2 4 2 70
(2 )(3 2 ) 2(2 ) 7 0
(2 )(3 2 2) 7
x xy y x y
xy x y xy
xy x y
−− ++−=
+ + + −=
+ +=
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Vy
( , ) (1; 1)xy =
là nghim duy nht
Cách 2:
22
6( 4)2270x y xy y+− + + =
( )
22
( 4) 24 2 2 7y yy∆= + +
22
49 56 184 (7 4) 168yy y
= + = −+
Để phương trình có nghim nguyên thì
là s chính phương tn ti s t nhiên
z
mà :
2
z∆=
22
(7 4) 168 ( 7 4)( 7 4) 168; | 7 4 |z y zy zy z y = ⇔+ += >
Do
74zy+−
74zy−+
cùng tính chn l.
Nên ta xét các trưng hp
2 84;4 42××
ta có
x =
1, 1y =
là nghim duy nht
Câu 6 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhn
(AB AC)>
ni tiếp đưng tròn (O), có đưng cao AH .
Gi I là tâm đưng tròn ni tiếp tam giác ABC . Đưng thng AI ct đưng tròn (O) ti
đim th hai là M .
K đưng kínhAK ca đưng tròn (O). Đưng thng MK ct các đưng thng AH và BC
th t ti P và Q. Gi F là giao đim ca AM và BC.
a) Chng minh: FA.FM=FH.FQ.
b) Chng minh:
AKP
cân;
c) Chng minh:
2
MB MK=
. MQ và t giác QIHP ni tiếp.
d) Đưng thng KI ct đưng tròn (O) ti đim th hai là D . Hai đưng thng AD và BC
ct nhau ti R . Gi E là trung đim ca AR . Chng minh ba đim Q, I, E thng hàng.
Gii
a) Do
AHQ AMQ=
nên
AHMQ
ni tiếp
FAH FQM FAH FQM⇒=
FA FQ
FA FM FH FQ
FH FM
= ⇒⋅ =
.
b) Goi:
()N AH O KN BC= ∩⇒
(vì
,KN BC
cùng
)AH
BK CN⇒=
M
là đim chính gia cung BC nên
MB MC=
MK MN=
MAP MKN MNK MAK⇒== =
AM KP AKP⊥⇒
cân ti
A
.
THY NGUYN VIT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
c)
1
2
KBM
=
1
2
KM =
MN MAN MQ B= =
MB
là tiếp tuyến ca đưng tròn
2
(QBK) MB MK MQ⇒=
*Ta có tính cht quen thuc:
MI MB
=
Theo trên:
22
MI MP MK MQ MP MQ= =⋅=
90
QIP
°
⇒=
90QHP
°
=
QIHP ni tiếp
d) Ta có
90 90 90
AR A ID KIM PIM
°° °
=−= =
IPQ IHQ= =
AIHR
ni tiếp
90AIR AHR
°
⇒= =
Ta có
AIE DAI IKM IPQ QIM= = = =
,,
QIE
thng hàng
------------------------------------------
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9

Preview text:

THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS THÀNH PHỐ LÀO CAI NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 03 tháng 12 năm 2024
(Đề thi gồm 06 câu, in trong 01 trang) Câu 1 ( 5,0 điểm) 1.1. Cho biểu thức:  2 xy 1 1
xy 2 x   xy x xy x  + + + − + A = 2 − +  :  − (  với 1 + xy 1 − xy   xy + 1 xy −    1 
x > 0;y > 0;xy ≠ 1),(2)
a) Rút gọn biểu thức A . b) Cho 1 1 +
= 12, tìm giá trị lớn nhất của A. x y 2
1.2. Xét ba số thực dương c c + 1 ac a, , b c thoả mãn = − . Tính giá trị biểu b b 2 c + c + 1 thức 1 1 1 P = + + ab + a bc + 1 bc + b + 1 ca + c + 1
Câu 2 (2,0 điểm). Khởi động một giờ học, cô An cho lớp chơi trò chơi "Quay số nhận
quà". Vòng quay số gồm 6 ô gắn các số tự nhiên từ 1 đển 6 (mỗi số gắn trên một ô). Người
chơi được quay số 3 lần. Sau 3 lần quay, nếu kết quả nhận được có đủ các chữ số 3, 1, 2
thì sẽ được nhận quà. Hãy tính xác suất để người chơi được nhận quà.
Câu 3(2,0 điểm). Bình khởi hành từ thành phố Lào Cai về huyện Bảo Thắng. Sau đó 5
phút, Minh và An khởi hành từ huyện Bảo Thắng về thành phố Lào Cai. Trên đường đi
Bình gặp Minh rồi gặp An ở hai địa điểm cách nhau 6 km . Tính vận tốc mỗi người? Biết
rằng thành phố Lào Cai cách huyện Bảo Thắng 33 km ; vận tốc của Bình gấp ruỡi vận tốc
của An và bằng 2 vận tốc của Minh. 3 Câu 4 (2,0 diểm)
4.1. Cho a , b là các số thực thỏa mãn a + b + ab = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
P = a + b . 4.2. Với a, ,
b c > 0, 3bc ac ab = 1, chứng minh rằng 3 3 3 3 3 3 3
a b c + b + c ≥ 3b c . Câu 5 (3,0 điểm)
5.1. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n > 3 thì 3 2
A = n n n − 2 không phải là số nguyên tố.
5.2. Cho x , y là các số nguyên thỏa mãn xy(x y) + 1 chia hết cho 3 . Chứng minh x + y chia hết cho 3 .
5.3. Tìm tất cả các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình: 2 2
6x xy − 2y + 4x + 2y − 7 = 0.
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI Câu 6 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB > AC) nội tiếp đường tròn (O), có đường cao AH .
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Đường thằng AI cắt đường tròn (O) tại
điểm thứ hai là M . Kẻ đường kính AK của đường tròn (O). Đường thẳng MK cắt các
đường thẳng AH và BC thứ tự tại P và Q . Gọi F là giao điểm của AM và BC.
a) Chứng minh: FA.FM=FH.FQ . b) Chứng minh: AK  P cân; c) Chứng minh: 2
MB = MK.MQ và tứ giác QIHP nội tiếp.
d) Đường thẳng KI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D . Hai đường thẳng AD và BC
cắt nhau tại R . Gọi E là trung điểm của AR . Chứng minh ba điểm Q, I,E thẳng hàng.
--------------------Hết----------------
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
GIẢI ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ LÀO CAI NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 03 tháng 12 năm 2024
(Đề thi gồm 06 câu, in trong 01 trang) Câu 1 (5,0 điểm)     1.1. Cho biểu thức:
2 xy + 1 1 + xy + 2 x xy x xy + x A = 2 − +  :  − (  với 1 + xy 1 − xy   xy + 1 xy −    1 
x > 0;y > 0;xy ≠ 1), (2)
a) Rút gọn biểu thức A . b) Cho 1 1 +
= 12, tìm giá trị lớn nhất của A. x y 2
1.2. Xét ba số thực dương c c + 1 ac a, , b c thoả mãn = − . Tính giá trị biểu b b 2 c + c + 1 thức 1 1 1 P = + + ab + a bc + 1 bc + b + 1 ca + c + 1 Giải 1.1 a) Rút gọn A ;
 2(1 xy) (2 xy 1)(1 xy) (1 xy 2 x) ( xy x)( xy 1) ( xy x )( xy 1) − − + − + + + − − − + − A =   :    1 − xy   xy − 1     
2(1 + x ) 2 xy(1 + x ) 1 = : = 1 − xy 1 − xy xy b) Ta có 1 1 2 12 = +  = 2 ⋅ A 4 x y xy ⇒ 6 3  A ⇒ 6 A  A đạt 1
GTLN = 36 khi x = y = 36 1.2 2 c c + 1 ac = − b b 2 c + c + 1  2  2 ac c − + c + 1 c 1 c  + − 0   ⇒ = − b 1
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI  2   1 
⇒  c + 1 − c  − ac  = 0   b  Do  2  c 1 c  + −  | > c | c
− ≥ 0 nên 1 − ac = 0 hay abc = 1   b 1 1 1 P = + + ab + a bc + 1 bc + b + 1 ca + c + 1 1 1 1 = + + ab + a abc + 1 bc + b + 1 ca + c + 1 1 1 1 = + + ab + a + 1 bc + b + 1 ca + c + 1
Đặt a = x; b = y; c = z . Ta có xyz = 1. Ta có 1 1 1 P = + +
xy + x + 1 yz + y + 1 zx + z + 1 1 x xy = + + 1 x xy = + + = 1 2
xy + x + 1 xyz + xy + x
x yz + xyz + xy
xy + x + 1 1 + xy + x x + 1 + xy Vậy P=1
Câu 2 (2,0 điểm). Khởi động một giờ học, cô An cho lớp chơi trò chơi "Quay số nhận quả".
Vòng quay số gồm 6 ô gắn các số tự nhiên từ 1 đến 6 (mỗi số gắn trên một ô). Người chơi
được quay số 3 lần. Sau 3 lần quay, nếu kết quả nhận được có đư các chữ số 3,1,2 thì sẽ
được nhận quả. Hãy tỉnh xác suát để người chơi được nhận quà. Giải:
Không gian mẫu có 6.6.6 = 216 phần tử
Khả năng thuận lợi: Ta cần xác suất để kết quả 3 lần quay có chứa các chữ số 3,1 và 12 (có
thể xuất hiện theo bất kỳ thứ tự nào). Tức là, ta cần 3 lần quay cho ra chính xác ba số 3,1, và 2.
Số kết quả có thể có các số 3,1, và 2 (các số này xuất hiện 3 lần trong các ô quay, và mỗi
lần quay có thể là 3,1, hoặc 2).
Các kết quả có thể xảy ra theo các thứ tự khác nhau của ba số này.
Vậy số kết quả mong muốn là số cách sắp xếp ba số 3,1 số khác nhau: và 2 trong 3 lần quay,
tức là số hoán vị của 3 số khác nhau : 3! = 3 x 2 x1=12 Do đó xác suất 1 P  36
Câu 3(2, 0 điểm). Bình khởi hành từ thành phố Lào Cai về huyện Bảo Thắng. Sau đó 5
phút, Minh và An khởi hành từ huyện Bảo Thắng về thành phố Lào Cai. Trên đường đi
Bình gặp Minh rồi gặp An ở hai địa điểm cách nhau 6 km . Tính vận tốc mỗi người? Biết
rằng thành phố Lào Cai cách huyện Bảo Thắng 33 km ; vận tốc của Bình gấp rưỡi vận tốc
của An và bằng 2 vận tốc của Minh. 3 Giải:
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Gọi Lào Cai là B , Bảo Thắng là D, vị trí gặp nhau của Minh và Bỉnh là M, của Bình và An là A
Gọi vận tốc của Bình là x km / h , vận tốc của An là 2 x km / h, vận tốc của Minh là 3 3x km / h , 2
Thời gian Bình đến M gặp Minh là y (h)(y > 0)   Ta có 3 1
DM = x y
;BM = xy;BM + DM = 33 nên 20xy x = 264 2  12  2  1 6  2 1
DA = x y
+  = xy x + 4 3  12 x  3 18 3 1
DM = xy x 2 8 Ta có 2 1 3 1 5 5
DA + 6 = DM xy
x + 4 + 6 = xy x xy x = 10 3 18 2 8 6 72
Từ (1) và (2) suy ra xy = 15;x = 36
Do đó vận tốc của Bình là 36 km / h ; vận tốc của An là 24 km / h , vận tốc của Minh là 54 km / h Câu 4 (2,0 điểm)
4.1. Cho a, b là các số thực thỏa mãn a + b + ab = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 P = a + 2 b . 4.2. Với a, ,
b c > 0, 3bc ac ab = 1. Chứng minh rằng 3 3 3 3 3 3 3
a b c + b + c ≥ 3b c . Giải 4.1 2 ( 2 2 a b ) 4  ab +  Cách 1: 2  a + 4 4
a  ⇒ 3P + 8 4
 (ab + a + b) = 4.8 → P ≥ 8. 2  b + 4 4  b 
Dấu bằng khi a = b = 2 Cách 2:
Giả thiết ⇒ P + 2 2 P − 16 0
 ⇒ ( P − 8)( P + 4 2) 0  ⇒ P ≥ 8
Dấu bằng khi a = b = 2 4.2 Giả thiết cho a a 1
3bc ac ab = 1 ⇔ ac + ab + 1 = 3bc ⇔ + + = 3. b c bc
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI Đặt 1 1
= x, = y , ta có ax + ay + xy = 3 b c 2
⇒ (a + x + y) 3
 (ax + ay + xy) = 9 ⇒ a + x + y 3  Lại có 3 3 3
a + x + y = ( 3 a + ) + ( 3 x + ) + ( 3 2 2
y + 2) − 6 3(a + x + y) − 63 3 1 1 ⇒ a + +  3  3 3 3 3 3 3 3 hay 3
a b c + b + c b c 3 3 b c Cách 2: Có 1 1
3bc = ac ab − 1 ⇔ 3 = ad + ae + , de d = ,e = b c Cần chứng minh: 3 1 1 a + + ≥ 3 3 3 c b Tương đương với 3 3 3 a + d + e ≥ 3 3 3 3 3 3 3 Ta có
a + d + 1 a + e + 1 d + e + 1 3 3 3 3 ≤ + +
a + d + e ≥ 3. 3 3 3
Suy ra điều phải chứng minh Câu 5( 3, 0 điểm)
5.1. Chúmg minh rằng với mọi số tự nhiên n > 3 thì 3 2
A = n n n − 2 không phải là số nguyên tố.
5.2. Cho x , y là các số nguyên thỏa mãn xy(x y) + 1 chia hết cho 3 . Chứng minh x + y chia hết cho 3 .
5.3. Tìm tất cả các số nguyên x,y thỏa mãn phương trình: 2 2
6x xy − 2y + 4x + 2y − 7 = 0. Giải 5.1 Ta có 3 2
A = n n n − = n − ( 2 2 ( 2) n + n + 1)
n > 3 nên n − 2 > 1 và 2
n + n + 1 > 1 ⇒ A là hợp số  x  ≡ x  ≠ 0(mod3) 1(mod 3)    y ≡ 2  (mod3)
5.2 Do xy (x y) + 13 nên xy (x y) ÷ 3 ⇒ y  ≠ 0(mod 3) ⇒   ≠ ( x   ≡ x y mod 3) 2 (mod 3)    y ≡ 1  (mod3) ⇒ x + y3 5.3 Tacó 2 2
6x xy − 2y + 4x + 2y − 7 = 0
⇔ (2x + y)(3x − 2y) + 2(2x + y) − 7 = 0
⇔ (2x + y)(3x − 2y + 2) = 7
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI
Vậy (x,y) = (1; 1 − ) là nghiệm duy nhất Cách 2: 2 2 6x + ( y
− + 4)x − 2y + 2y − 7 = 0 2 ∆ = y − + − ( 2 ( 4) 24 2
y + 2y − 7) 2 2
= 49y − 56y + 184 = (7y − 4) + 168
Để phương trình có nghiệm nguyên thì ∆ là số chính phương tồn tại số tự nhiên z mà : 2 ∆ = z ⇒ 2 2
z − (7y − 4) = 168 ⇔ (z + 7y − 4)(z − 7y + 4) = 168;z | > 7y − 4 |
Do z + 7y − 4 và z − 7y + 4 cùng tính chẵn lẻ.
Nên ta xét các trường hợp 2 × 84;4 × 42
ta có x = 1,y = 1 − là nghiệm duy nhất Câu 6 (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB > AC) nội tiếp đường tròn (O), có đường cao AH .
Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là M .
Kẻ đường kínhAK của đường tròn (O). Đường thẳng MK cắt các đường thẳng AH và BC
thứ tự tại P và Q. Gọi F là giao điểm của AM và BC. a) Chứng minh: FA.FM=FH.FQ. b) Chứng minh: AK  P cân; c) Chứng minh: 2
MB = MK . MQ và tứ giác QIHP nội tiếp.
d) Đường thẳng KI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D . Hai đường thẳng AD và BC
cắt nhau tại R . Gọi E là trung điểm của AR . Chứng minh ba điểm Q, I, E thẳng hàng. Giải a) Do  
AHQ = AMQ nên AHMQ nội tiếp  
FAH = FQM FAH FQ  ∽ M FA FQ ⇒ =
FA FM = FH FQ . FH FM
b) Goi: N = AH ∩ (O) ⇒ KN BC (vì KN,BC cùng ⊥ AH)
BK = CN M là điểm chính giữa cung BC nên MB = MC MK = MN    
MAP = MKN = MNK = MAK
AM KP A
KP cân tạiA.
THẦY NGUYỄN VIỆT HÀ THPT CHUYÊN LÀO CAI c)  1 KBM = sđ  1 KM = sđ   
MN = MAN = MQB 2 2
MB là tiếp tuyến của đường tròn 2
(QBK) ⇒ MB = MK MQ
*Ta có tính chất quen thuộc: MI = MB Theo trên: 2 2
MI = MP = MK MQ = MP MQ QIP 90° ⇒ = mà  QHP 90° = ⇒ QIHP nội tiếp d) Ta có  °  ° ° 
AR = 90 − AID = 90 − KIM = 90 − PIM   = I PQ = I HQ AIHR nội tiếp   AIR AHR 90° ⇒ = = Ta có     
AIE = DAI = IKM = IPQ = QIM ⇒ ,
Q I,E thẳng hàng
------------------------------------------
Xem thêm: ĐỀ THI HSG TOÁN 9
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hsg-toan-9
Document Outline

  • DE HSG MON TOAN 9 TP LAO CAI 24-25
  • New Microsoft Word Document