UBND THÀNH PHỐ TỪ SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề gồm có 01 trang)
ĐỀ THI CHN HC SINH GII LP 9
CP THÀNH PH NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 03/01/2025
Câu 1: (4 điểm)
1) Cho biu thc
3 16 7 1 7
:2
2 3 3 1 1
x x x x x
A
x x x x x
+ + +
=
+ +
vi
1, 4, 0x x x
a) Rút gn
A
. b) Tính giá tr ca
A
khi
x
tho mãn
2) Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng
( )
1
:3
2
d y x=−
cắt hai trục tọa độ
Ox
,
Oy
lần
lượt tại
,AB
. Tìm tọa độ các điểm
A
,
B
viết phương trình đường thẳng đi qua
thỏa mãn cắt đoạn thẳng tại sao cho diện tích tam giác
AMC
bằng .
Câu 2: (4 điểm)
1) Giải phương trình:
2
3 13 6 2 1 4x x x+ = + +
2) Gii h phương trình
( )
2
32
3 16
16 3
x x y
y xy
=
+=
Câu 3: (4 điểm)
1) Mt chiếc hộp đựng 51 tm th như nhau đưc ghi các s t nhiên t 10 đến 60. Rút ngu
nhiên mt tm th trong hp. Tính xác suất để rút được tm th tng các ch s ghi trên
tm th là mt s chn.
2) Tìm các s nguyên x, y tha mãn:
2 2 2 2
5 60 37x y x y xy+ + + =
Câu 4: (6.0 điểm).
Cho tam giác
ABC
vi
AB AC
. Đường tròn
( )
;OR
tiếp xúc vi các cnh ca tam giác ABC .
Gi D, N lần lượt các tiếp điểm ca
( )
;OR
vi BC AB , k đường kính DI của đường tròn
( )
;.OR
Tiếp tuyến đường tròn
( )
;OR
ti I ct các cnh AB, AC lần lượt ti E và F.
1) Chng minh
BOE vuông và
2
. . .EI BD FI CD R==
2) Gi
,PK
ln lượt là trung điểm các đon thng BC, AD. Q là giao đim ca BC và AI. Chng
minh
2.AQ KP=
3) Gi
1
A
là giao đim ca
AO
vi cnh
1
,BC B
là giao đim ca
BO
vi cnh
1
,AC C
là giao
đim ca
CO
vi cnh AB và
( )
11
;OR
đường tròn ngoi tiếp
ABC. Chng minh
1 1 1 1 1
1 1 1 2
.
AA BB CC R OO
+ +
Câu 5: (2.0 điểm).
1) Cho
,0ab
tha mãn
1ab+=
. Chng minh rng:
22
11
6
ab a b
+
+
.
2) Trong tun, mi ngày bn Nam chơi một môn th thao. Nam chy 3 ngày mt tuần nhưng
không bao gi Nam chy 2 ngày liên tiếp. o ngày th hai, Nam chơi bóng bàn 2 ngày sau đó
Nam chơi bóng đá. Nam còn đi bơi chơi cầu lông nhưng không bao gi Nam chơi cầu lông sau
ngày Nam chy hoặc bơi. Hỏi Nam chơi cầu lông vào th my trong tun?
---------- HT ----------
H và tên thí sinh:………………………………….. Số báo danh:…………………………………
Oxy,
( )
( )
2; 2M
OA
C
5
ĐỀ CHÍNH THC
UBND THÀNH PHỐ TỪ SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
NG DN CHM
ĐỀ THI CHN HC SINH GII LP 9
CP THÀNH PH NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán
Ngày thi 03/01/2025
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1.1
2,5 điểm
Cho biu thc
3 16 7 1 7
:2
2 3 3 1 1
x x x x x
A
x x x x x
+ + +
=
+ +
vi
1, 4, 0x x x
a) Rút gn
A
.
b) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
x
tho mãn
3 16 7 1 7
:2
2 3 3 1 1
x x x x x
A
x x x x x
+ + +
=
+ +
vi
1, 4, 0x x x
3 16 7 ( 1)( 1) ( 7)( 3) 2( 1)
:
( 3)( 1) ( 3)( 1) ( 3)( 1) 1
x x x x x x x x
x x x x x x x
+ + + +
=
+ + +
6 27 2
:
( 1)( 3) 1
x x x
x x x
=
+
1,0
( 3)( 9) 1
.
( 1)( 3) 2
x x x
x x x
+
=
+
9
2
x
x
=
Vy
9
2
x
A
x
=
Khi
1, 4, 0x x x
0,5
b. Có
2
2. ( 5 7)
2 27 7 5 2 54 14 5
1
16
10 7 2 2( 5 7) 2( 5 7)
x
+
++
= = = =
+ + +
Suy ra
16x =
(t/m đk)
0,5
Thay
16x =
vào biểu thức
A
ta được kết quả
5
2
A
=
Kết lun
0,5
Câu 1.2
1,5 điểm
Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng
( )
1
:3
2
d y x=−
cắt hai trục tọa độ
Ox
,
Oy
lần lượt tại
,AB
. Tìm tọa độ các điểm
A
,
B
và viết phương trình đường thẳng
đi qua thỏa mãn cắt đoạn thẳng tại sao cho diện tích tam giác
AMC
bằng .
Tìm tọa độ của
,AB
.
Xét
( )
0 3 0; 3x y B= =
Xét
( )
0 6 6;0y x A= =
0,5
Oxy,
( )
( )
2; 2M
OA
C
5
Gọi
H
là chân đường cao kẻ từ
M
trong
AMC
, suy ra
2MH =
.
Ta có
1
.5
2
AMC
S MH AC
==
, suy ra
5AC =
.
C
thuộc đoạn
OA
nên
( )
1;0C
.
0,5
Giả sử
( )
: y ax b = +
, khi đó
()
đi qua M(2; -2) và C(1; 0) nên ta có
02
2 2 2
a b a
a b b
+ = =


+ = =

Suy ra
( )
: 2 2yx = +
.
0,5
Câu 2.1
2,0 điểm
Giải phương trình:
2
3 13 6 2 1 4x x x+ = + +
2
3 13 6 2 1 4x x x+ = + +
( ĐK:
1
2
x
)
2
3 4 13 6 2 1 0x x x + + =
0,5
2
22
3( 2 1) (2 1) 2.3 2 1 9 0
3( 1) ( 2 1 3) 0
x x x x
xx

+ + + + + =

+ + =
0,5
Ch ra đưc
10
2 1 3 0
1
2 1 3
x
x
x
x
−=
+ =
=
+=
0,5
1
4
x
x
=
=
(vô lí)
Vy phương trình vô nghiệm
0,5
Câu 2.2
2,0 điểm
Gii h phương trình
( )
2
32
3 16
16 3
x x y
y xy
=
+=
( )
2
32
3 16 (1)
16 3 (2)
x x y
y xy
=
+=
T pt (2) suy ra
23
16 3xy y=−
thay vào phương trình (1) ta
( )
( )
2 2 3 3 2 2 3
3 3 3 3 0x x y xy y x x y xy y = + =
( )
3
0x y x y = =
.
1
Vi
xy=
thay vào phương trình (2) ta có:
33
16 3yy+=
3
2 16y =
2y =
.
Vi
22yx= =
Vy h có nghim
( ; ) (2;2)xy=
1
Câu 3.1
2,0 điểm
Mt chiếc hộp đựng 51 tm th như nhau được ghi các s t nhiên t 10 đến 60. Rút
ngu nhiên mt tm th trong hp. Tính xác suất để rút được tm th tng các ch
s ghi trên tm th là mt s chn.
Gi biến c
B
: “s được ghi trên th là s có tng các ch s là mt s chẵn”.
Gi s rút đưc th ghi s
ab
vi
,ab
1 5,0 9 ab
và s
60
.
Ta có
+ab
là s chn có ba kh năng xảy ra:
+ TH1: đó là số 60.
+ TH2:
, ab
cùng s chn. Vi mi ch s chn
2 ; 4a
, ơng ng vi
0 ; 2 ; 4; 6 ; 8b
nên trường hp này
2.5 10=
(s).
1
+ TH3:
, ab
cùng l thì vi mi ch s l
1; 3; 5a
, tương ng vi
1; 3; 5; 7 ; 9b
nên trường hp này
3.5 15=
(s).
S các kh năng xảy ra biến c là:
1 10 15 26+ + =
.
Do đó xác sut ca biến c
B
26
51
.
1
Câu 3.2
2,0 điểm
Tìm các s nguyên x, y tha mãn:
2 2 2 2
5 60 37x y x y xy+ + + =
Ta có
2 2 2 2
5 60 37x y x y xy+ + + =
( )
2
22
5 35 60x y x y xy = +
( ) ( )( )
2
5 3 4x y xy xy =
0,5
( )
2
0xy−
=>
( )( )
5 3 4 0 3 4xy xy xy =
.
Do x, y nguyên nên
3
.
4
xy
x y Z
xy
=
=
=
0,5
Vi:
( )
2
2
3
3
0
xy
xy
x
xy
=
=

=
−=
( vô nghim)
0,5
Vi
( )
2
2
4
4
0
xy
xy
x
xy
=
=

=
−=
2
2
xy
xy
==
= =
Kết lun
0,5
Câu 4
6,0 điểm
Câu 4.1
Cho tam giác
ABC
AB AC
. Đường tròn
( )
;OR
tiếp xúc vi các cnh ca tam giác
3 điểm
ABC . Gi D, N lần lượt là các tiếp điểm ca
( )
;OR
vi BC và AB , k đường kính DI
ca đưng tròn
( )
;.OR
Tiếp tuyến đường tròn
( )
;OR
ti I ct các cnh AB, AC lần lưt
ti E và F.
1) Chng minh
BOE vuông và
2
. . .EI BD FI CD R==
Vẽ hình đủ làm câu a)
0,5
Áp dng tính cht hai tiếp tuyến ct nhau ch ra
OE
OB
ln lượt là phân
giác ca các góc
ION
NOD
.
ION
NOD
là hai góc k
OE OB BOE
vuông ti
.O
1
Áp dng h thc lượng trong tam giác vuông BOE, đưng cao ON ta có
22
..EN BN ON R==
,EN EI BN BD==
(tính cht hai tiếp tuyến ct nhau)
2
,.EN EI BN BD EI BD R= = =
1
Chng minh tương t ta có
FOC
vuông ti
O
2
..FI CD R=
Vy:
2
. . .EI BD FI CD R==
0,5
Câu 4.2
1,5 điểm
Gi
,PK
ln lượt là trung điểm các đon thng BC, AD. Q là giao đim ca
BC và AI. Chng minh
2.AQ KP=
Ta có:
( )
//EF BC ID
nên theo định lý Ta lét có:
( )
1
IF AF FE
QC AC BC
==
Li có:
( )
. . .
FI EI FI EI EF
EI BD FI CD cmt
BD CD BD CD BC
+
= = = =
+
( )
2
0,75
T
( )
1
( )
2
suy ra:
.
FI FI
QC BD
QC BD
= =
0,25
Mà:
, , .CP CQ QP BP DB DP CP PB QP PD= + = + = =
Hay
P
là trung đim ca đon
.QD
0,25
Xét
ADQ
P
là trung điểm ca
QD
(cmt) và
K
là trung đim ca
( )
AD gt
.
PK
đường trung bình ca
.AQD
1
2
PK AQ=
hay
2AQ PK=
(đpcm)
0,25
Câu 4.3
1,5 điểm
Gi
1
A
là giao đim ca
AO
vi cnh
1
,BC B
là giao đim ca
BO
vi cnh
1
,AC C
là giao đim ca
CO
vi cnh AB và
( )
11
;OR
đường tròn ngoi tiếp
ABC. Chng minh
1 1 1 1 1
1 1 1 2
.
AA BB CC R OO
+ +
+ K AH
BC ti H thì AH//OD, dẫn đến:
1
1
OBC
ABC
S
AO OD
A A AH S
==
+ Chứng minh tương tự, ta được:
1
1
OAC
ABC
S
BO
B B S
=
;
1
1
OAB
ABC
S
CO
C C S
=
0,5
+ Do O là điểm thuc min trong
ABC
nên ta có:
1 1 1
1 1 1
1
OBC OAC OAB
ABC
SSS
AO B O C O
A A B B C C S

++
+ + = =
1 1 1
1 1 1 1
AO BO CO
A A B B C C
+ + =
0,25
1 1 1
2
AO BO CO
A A B B C C
+ + =
1 1 1 1 1 1
1 1 1
2
AO OO BO O O CO OO
A A B B C C
++
1 1 1 1 1
1 1 1 2
(*),
AA BB CC R OO
++
(vì
1 1 1 1 1 1
;AO BO CO R R OO= = =
)
0,5
+ Do AB < AC suy ra
ABC
không phải là tam giác đu nên dấu “=” trong (*)
không th xy ra.
Vy:
1 1 1 1 1
1 1 1 2
AA BB CC R O O
+ +
0,25
Câu 5.1
1,0 điểm
Cho
,0ab
tha mãn
1ab+=
. Chng minh rng:
22
11
6
ab a b
+
+
.
Hc sinh chứng minh được vi
,0xy
ta có
1 1 4
x y x y
+
+
( )
*
.
Dấu “=” xảy ra khi
xy=
Áp dng bt đng thc
( )
*
ta có
( )
2
22
1 1 4
4
2ab a b
ab
+ =
+
+
(1)
0,5
Li có
1
2 1 4 2(2)
2
a b ab ab
ab
+
T
(1)
(2)
22
1 1 1
24
22ab ab a b
+ + +
+
22
11
6
ab a b
+
+
Dấu “=” xảy ra khi
1
2
ab==
0,5
Câu 5.2
1,0 điểm
Trong tun, mi ngày bạn Nam chơi một môn th thao. Nam chy
3
ngày mt tun
nhưng không bao gi Nam chy
2
ngày liên tiếp. Vào ngày th hai, Nam chơi bóng bàn
2
ngày sau đó Nam chơi bóng đá. Nam còn đi bơi và chơi cầu lông nhưng không bao
gi Nam chơi cầu lông sau ngày Nam chy hoặc bơi. Hỏi Nam chơi cu lông vào th
my trong tun ?
Theo đ bài, Nam chơi bóng bàn vào thứ hai và bóng đá vào thứ tư.
Do Nam chy
3
ngày mt tuần nhưng không bao gi Nam chy
2
ngày liên
tiếp nên Nam ch th chạỵ o th ba, th năm, thứ by hoc th ba, th
năm, chủ nht hoc th ba, th sáu, ch nht.
TH1:
Th hai
Th ba
Th
T.năm
Th sáu
Th by
C.nht
B.Bàn
Chy
B.Đá
Chy
Chy
Nếu Nam chy vào th ba, th năm, thứ by thì Nam ch th chơi cầu lông
vào th sáu hoc ch nht. Nam không chơi cầu lông sau ngày Nam chy
nên không th xảy ra trường hp này.
0,5
TH2:
Th hai
Th ba
Th
T.năm
Th sáu
Th by
C.nht
B.Bàn
Chy
B.Đá
Chy
Chy
Nếu Nam chy vào th ba, th năm, chủ nht thì Nam ch có th chơi cầu lông
bơi vào hai ngày th sáu th bẩy. theo đề bài, Nam không chơi cầu
lông sau ngày Nam chy hoặc bơi nên không xảy ra trường hp này.
TH3:
Th hai
Th ba
Th
T.năm
Th sáu
Th by
C.nht
B.Bàn
Chy
B.Đá
Chy
Chy
Nếu Nam chy vào th ba, th sáu, ch nht thì Sơn chỉ có th chơi cu lông
vào th năm hoặc th by. Mà Nam không chơi cầu lông sau ngày Nam chy
nên Nam chơi cầu lông vào th năm và bơi vào thứ by.
0,5
Vy Nam chơi cầu lông vào th năm.
Lưu ý: Hc sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa.

Preview text:

UBND THÀNH PHỐ TỪ SƠN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Toán ĐỀ CHÍ NH THỨC
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 01 trang) Ngày thi 03/01/2025
Câu 1: (4 điểm)
 3x + 16x − 7 x +1 x + 7   x
1) Cho biểu thức A =  − −  : 2 −    
 với x 1, x  4, x  0 x + 2 x − 3 x + 3 x −1 x −1     x 2 27 + 7 5
a) Rút gọn A . b) Tính giá trị của A khi x thoả mãn = 16 10 + 7 2
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d ) 1 : y =
x − 3 cắt hai trục tọa độ Ox , Oy lần 2 lượt tại ,
A B . Tìm tọa độ các điểm A , B và viết phương trình đường thẳng () đi qua M (2; −2)
thỏa mãn cắt đoạn thẳng OA tại C sao cho diện tích tam giác AMC bằng 5 . Câu 2: (4 điểm) 1) Giải phương trình: 2
3x +13 = 6 2x +1 + 4x 2
x (x −3y) = 1 − 6
2) Giải hệ phương trình  3 2
y +16 = 3xy Câu 3: (4 điểm)
1) Một chiếc hộp đựng 51 tấm thẻ như nhau được ghi các số tự nhiên từ 10 đến 60. Rút ngẫu
nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để rút được tấm thẻ mà tổng các chữ số ghi trên
tấm thẻ là một số chẵn.
2) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2 2 2 2
x + y + 5x y + 60 = 37xy Câu 4: (6.0 điểm).
Cho tam giác ABC với AB AC . Đường tròn (O; R) tiếp xúc với các cạnh của tam giác ABC .
Gọi D, N lần lượt là các tiếp điểm của (O; R) với BC và AB , kẻ đường kính DI của đường tròn
(O;R). Tiếp tuyến đường tròn (O;R) tại I cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F.
1) Chứng minh  BOE vuông và 2
EI.BD = FI.CD = R . 2) Gọi ,
P K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng BC, AD. Q là giao điểm của BC và AI. Chứng minh AQ = 2K . P
3) Gọi A là giao điểm của AO với cạnh BC, B là giao điểm của BO với cạnh AC, C là giao 1 1 1
điểm của CO với cạnh AB và (O ; R là đường tròn ngoại tiếp  ABC. Chứng minh 1 1 ) 1 1 1 2 + +  . AA BB CC R OO 1 1 1 1 1 Câu 5: (2.0 điểm). 1 1 1) Cho ,
a b  0 thỏa mãn a + b = 1. Chứng minh rằng: +  6 . 2 2 ab a + b
2) Trong tuần, mỗi ngày bạn Nam chơi một môn thể thao. Nam chạy 3 ngày một tuần nhưng
không bao giờ Nam chạy 2 ngày liên tiếp. Vào ngày thứ hai, Nam chơi bóng bàn và 2 ngày sau đó
Nam chơi bóng đá. Nam còn đi bơi và chơi cầu lông nhưng không bao giờ Nam chơi cầu lông sau
ngày Nam chạy hoặc bơi. Hỏi Nam chơi cầu lông vào thứ mấy trong tuần?
---------- HẾT ----------
Họ và tên thí sinh:………………………………….. Số báo danh:………………………………… UBND THÀNH PHỐ TỪ SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán Ngày thi 03/01/2025 Câu Đáp án Điểm
 3x + 16x − 7 x +1 x + 7   x
Cho biểu thức A =  − −  : 2 −      x + 2 x − 3 x + 3 x −1 x −1        Câu 1.1 với x 1, x 4, x 0 2,5 điểm a) Rút gọn A . x 2 27 + 7 5
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x thoả mãn = 16 10 + 7 2
 3x + 16x − 7 x +1 x + 7   x A =  − −  : 2 −    
 với x 1, x  4, x  0 x + 2 x − 3 x + 3 x −1 x −1    
 3x + 16x − 7 ( x +1)( x −1)
( x + 7)( x + 3)   2( x −1) − x  =  − −  :      1,0
( x + 3)( x −1)
( x + 3)( x −1)
( x + 3)( x −1) x −1     x − 6 x − 27 x − 2 = :
( x −1)( x + 3) x −1
( x + 3)( x − 9) x −1 = .
( x −1)( x + 3) x − 2 x − 9 = 0,5 x − 2 x − 9 Vậy A =
Khi x  1, x  4, x  0 x − 2 2 x 2 27 + 7 5 2 54 +14 5 2. ( 5 + 7) b. Có = = = =1 16 10 + 7 2 2( 5 + 7) 2( 5 + 7) 0,5 Suy ra x =16 (t/m đk) −
Thay x =16 vào biểu thức A ta được kết quả 5 A = 2 0,5 Kết luận
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d ) 1 : y =
x − 3 cắt hai trục tọa độ Ox , 2
Câu 1.2 Oy lần lượt tại ,
A B . Tìm tọa độ các điểm A , B và viết phương trình đường thẳng ()
1,5 điểm đi qua M (2;−2) thỏa mãn cắt đoạn thẳng OA tại C sao cho diện tích tam giác AMC bằng 5 . Tìm tọa độ của , A B .
Xét x = 0  y = 3 −  B (0; 3 − ) 0,5
Xét y = 0  x = 6  A(6;0)
Gọi H là chân đường cao kẻ từ M trong A
MC , suy ra MH = 2. 1 Ta có S
= MH.AC = 5, suy ra AC = 5. AMC 2 0,5
C thuộc đoạn OA nên C (1;0) .
Giả sử () : y = ax + b , khi đó ( )
 đi qua M(2; -2) và C(1; 0) nên ta có a + b = 0 a = 2 −    2a + b = 2 − b  = 2 0,5 Suy ra () : y = 2 − x + 2 .
Câu 2.1 Giải phương trình: 2
3x +13 = 6 2x +1 + 4x 2,0 điểm − 2
3x +13 = 6 2x +1 + 4x ( ĐK: 1 x  ) 2 0,5 2
3x − 4x +13 − 6 2x +1 = 0 2
3(x − 2x +1) + (2x +1) − 2.3 2x +1 + 9 = 0   2 2
3(x −1) + ( 2x +1 − 3) = 0 0,5 Chỉ ra được  x −1 = 0    2x +1 −3 = 0 0,5 x = 1    2x +1 = 3  x = 1  (vô lí) x = 4 0,5
Vậy phương trình vô nghiệm 2
x (x −3y) = 1 − 6
Câu 2.2 Giải hệ phương trình  2,0 điểm 3 2
y +16 = 3xy 2
x (x −3y) = 1 − 6 (1)  3 2
y +16 = 3xy (2) Từ pt (2) suy ra 2 3
16 = 3xy y thay vào phương trình (1) ta có 1 2
x ( x y) = − ( 2 3 xy y ) 3 2 2 3 3 3
x − 3x y + 3xy y = 0
 (x y)3 = 0  x = y .
Với x = y thay vào phương trình (2) ta có: 3 3 y +16 = 3y 3 2 y = 16 1 y = 2 .
Với y = 2  x = 2 Vậy hệ có nghiệm ( ; x y) = (2; 2)
Một chiếc hộp đựng 51 tấm thẻ như nhau được ghi các số tự nhiên từ 10 đến 60. Rút
Câu 3.1 ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để rút được tấm thẻ mà tổng các chữ
2,0 điểm số ghi trên tấm thẻ là một số chẵn.
Gọi biến cố B : “số được ghi trên thẻ là số có tổng các chữ số là một số chẵn”.
Giả sử rút được thẻ ghi số ab với , a b
và 1 a  5,0  b  9 và số 60 .
Ta có a + b là số chẵn có ba khả năng xảy ra: + TH1: đó là số 60. 1 + TH2: ,
a b cùng là số chẵn. Với mỗi chữ số chẵn a 2 ;  4 , tương ứng với
b 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 
8 nên trường hợp này có 2 . 5 = 10 (số). + TH3: ,
a b cùng lẻ thì với mỗi chữ số lẻ a 1; 3 ;  5 , tương ứng với
b 1; 3 ; 5 ; 7 ; 
9 nên trường hợp này có 3 . 5 = 15 (số).
Số các khả năng xảy ra biến cố là: 1 1+10 +15 = 26 . Do đó xác suấ 26
t của biến cố B là . 51
Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2 2 2 2
x + y + 5x y + 60 = 37xy Câu 3.2 2,0 điểm Ta có 2 2 2 2
x + y + 5x y + 60 = 37xy (x y)2 2 2 = 5
x y + 35xy − 60 0,5
(x y)2 = 5(xy −3)(4 − xy)
Vì ( x y)2  0 => 5( xy − 3)(4 − xy)  0 = 3  xy  4 . xy = 3 0,5 Do x, y nguyên nên .
x yZ =  xy  = 4 xy = 3  x = y Với: (   ( vô nghiệm) 0,5 x y  )2 2 = 0 x = 3 xy = 4  x = yx = y = 2 Với (      x y  )2 2 = 0 x = 4 x = y = 2 − 0,5 Kết luận Câu 4 6,0 điểm
Câu 4.1 Cho tam giác ABC AB AC . Đường tròn (O; R) tiếp xúc với các cạnh của tam giác
3 điểm ABC . Gọi D, N lần lượt là các tiếp điểm của (O; R) với BC và AB , kẻ đường kính DI
của đường tròn (O; R). Tiếp tuyến đường tròn (O; R) tại I cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F.
1) Chứng minh  BOE vuông và 2
EI.BD = FI.CD = R . 0,5 Vẽ hình đủ làm câu a)
Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau chỉ ra OE OB lần lượt là phân
giác của các góc ION NOD . 1  ⊥  
ION NOD là hai góc kề bù OE OB BOE vuông tại . O
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông BOE, đường cao ON ta có 2 2
EN.BN = ON = R . 1
EN = EI, BN = BD (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) 2
EN = EI , BN = BD EI.BD = R
Chứng minh tương tự ta có F
OC vuông tại O và 2
FI.CD = R . 0,5 Vậy: 2
EI.BD = FI.CD = R . Câu 4.2 Gọi ,
P K lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng BC, AD. Q là giao điểm của
1,5 điểm BC và AI. Chứng minh AQ = 2K . P IF AF FE
Ta có: EF //BC (⊥ ID) nên theo định lý Ta – lét có: = = ( )1 QC AC BC 0,75 FI EI FI + EI EF
Lại có: EI.BD = FI.CD (cmt )  = = = . (2) BD CD BD + CD BC FI FI Từ ( ) 1 và (2) suy ra: =  QC = B . D 0,25 QC BD
Mà: CP = CQ + Q ,
P BP = DB + D ,
P CP = PB QP = P . D 0,25
Hay P là trung điểm của đoạn . QD Xét A
DQP là trung điểm của QD (cmt) và K là trung điểm của AD (gt).
PK là đường trung bình của AQ . D 0,25 1
PK = AQ hay AQ = 2PK (đpcm) 2
Gọi A là giao điểm của AO với cạnh BC, B là giao điểm của BO với cạnh 1 1 Câu 4.3
AC, C là giao điểm của CO với cạnh AB và (O ; R là đường tròn ngoại tiếp  1 1 ) 1 1,5 điểm 1 1 1 2 ABC. Chứng minh + +  . AA BB CC R OO 1 1 1 1 1 A O OD S
+ Kẻ AH BC tại H thì AH//OD, dẫn đến: 1 OBC  = = A A AH S 1 ABC0,5 B O S C O S
+ Chứng minh tương tự, ta được: 1 OAC  = ; 1 OAB = B B S C C S 1 ABC  1 ABC
+ Do O là điểm thuộc miền trong ABC  nên ta có: A O B O C O S + S + S 1 1 1 OBC OAC OAB + + = = 1 A A B B C C S 1 1 1 ABC0,25 AO BO CO 1− +1− +1− = 1 A A B B C C 1 1 1 − − −  AO BO CO + + = AO O O BO O O CO O O 2  1 1 1 1 1 1 2 ≥ + + A A B B C C A A B B C C 1 1 1 1 1 1  1 1 1 2 + + ≤ 0,5
(*), (vì AO = BO = CO = R ; R O O ) AA BB CC R O O 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
+ Do AB < AC suy ra ABC
không phải là tam giác đều nên dấu “=” trong (*) không thể xảy ra. 0,25 1 1 1 2 Vậy: + +  AA BB CC R O O 1 1 1 1 1 1 1 Câu 5.1 Cho ,
a b  0 thỏa mãn a + b = 1. Chứng minh rằng: +  6 . 2 2 ab a + b 1,0 điểm 1 1 4
Học sinh chứng minh được với , x y  0 ta có +  (*) . x y x + y
Dấu “=” xảy ra khi x = y 0,5 1 1 4
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta có +  = 4(1) 2 2 2ab a + b (a +b)2 Lại có 1
a + b  2 ab  1  4ab   2(2) 2ab 1 1 1 Từ (1) và (2)  + +  2 + 4 2 2 2ab 2ab a + b 0,5 1 1  +  6 2 2 ab a + b 1
Dấu “=” xảy ra khi a = b = 2
Trong tuần, mỗi ngày bạn Nam chơi một môn thể thao. Nam chạy 3 ngày một tuần
nhưng không bao giờ Nam chạy 2 ngày liên tiếp. Vào ngày thứ hai, Nam chơi bóng bàn
Câu 5.2 và 2ngày sau đó Nam chơi bóng đá. Nam còn đi bơi và chơi cầu lông nhưng không bao
1,0 điểm giờ Nam chơi cầu lông sau ngày Nam chạy hoặc bơi. Hỏi Nam chơi cầu lông vào thứ mấy trong tuần ?
Theo đề bài, Nam chơi bóng bàn vào thứ hai và bóng đá vào thứ tư.
Do Nam chạy 3 ngày một tuần nhưng không bao giờ Nam chạy 2 ngày liên
tiếp nên Nam chỉ có thể chạỵ vào thứ ba, thứ năm, thứ bẩy hoặc thứ ba, thứ
năm, chủ nhật hoặc thứ ba, thứ sáu, chủ nhật. TH1: Thứ hai Thứ ba Thứ tư T.năm Thứ sáu Thứ bẩy C.nhật 0,5 B.Bàn Chạy B.Đá Chạy Chạy
Nếu Nam chạy vào thứ ba, thứ năm, thứ bẩy thì Nam chỉ có thể chơi cầu lông
vào thứ sáu hoặc chủ nhật. Mà Nam không chơi cầu lông sau ngày Nam chạy
nên không thể xảy ra trường hợp này. TH2: Thứ hai Thứ ba Thứ tư T.năm Thứ sáu Thứ bẩy C.nhật B.Bàn Chạy B.Đá Chạy Chạy
Nếu Nam chạy vào thứ ba, thứ năm, chủ nhật thì Nam chỉ có thể chơi cầu lông
và bơi vào hai ngày thứ sáu và thứ bẩy. Mà theo đề bài, Nam không chơi cầu
lông sau ngày Nam chạy hoặc bơi nên không xảy ra trường hợp này. 0,5 TH3: Thứ hai Thứ ba Thứ tư T.năm Thứ sáu Thứ bẩy C.nhật B.Bàn Chạy B.Đá Chạy Chạy
Nếu Nam chạy vào thứ ba, thứ sáu, chủ nhật thì Sơn chỉ có thể chơi cầu lông
vào thứ năm hoặc thứ bẩy. Mà Nam không chơi cầu lông sau ngày Nam chạy
nên Nam chơi cầu lông vào thứ năm và bơi vào thứ bẩy.
Vậy Nam chơi cầu lông vào thứ năm.
Lưu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa.