Ngày thi: 17/02/2025 Môn thi: Toán Trang 1/2
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức
1 2 25
4
22
xxx
x
xx
A
++
++
=
+
với
0x
4.x
1. Rút gọn
.A
2. Tính giá trị của
A
khi
4
9
x =
.
3. Tìm giá trị của
x
để
A
có giá trị nguyên.
Bài 2: (4,0 điểm)
1. Cho hệ phương trình:
22
25
mx y
x my
−=
+=
(với
là tham số).
a. Giải hệ phương trình trên khi
6m =
.
b. Tìm để hệ phương trình đã cho có nghiệm
( )
;xy
thỏa mãn:
2
2
2025 14 8102
2024
4
mm
xy
m
+−
+− =
+
.
2. Giải phương trình:
432
5 8 5 1 0xxxx + +=
.
Bài 3: (4,0 điểm)
1. Biết rằng
,
ab
là các số thoả mãn
0ab>>
. 1ab =
.
Chứng minh:
22
22
ab
ab
+
.
2. Cho ba số
,,abc Z
thoả mãn
2023
2022abc++=
.
Chứng minh:
333
abc++
chia hết cho
6.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ CAI LẬY
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 17/02/2025
(Đề thi có 02 trang, gồm 05 bài)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Ngày thi: 17/02/2025 Môn thi: Toán Trang 2/2
Bài 4: (2,0 điểm)
Nhà bạn An được ông nội cho một mảnh đất hình chữ nhật. Khi bạn
Bình đến nhà bạn An chơi, An đố Bình tìm ra kích thước của mảnh đất khi
cho biết: “Mảnh đất đó có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng. Nếu giảm chiều
rộng đi
2m
, tăng chiều dài lên gấp đôi thì diện tích mảnh đất đó sẽ tăng
thêm
2
20m
”. Các em hãy giúp Bình tìm ra chiều dài và chiều rộng của mảnh
đất nhà bạn An.
Bài 5: (6,0 điểm)
1. Cho c nhọn
α
biết
5
13
cosα=
. Tính
sin
α
tan
α
.
2. Cho đường tròn tâm
, bán kính
R
đường kính
AB
cố định.
C
là một
điểm thay đổi trên đường tròn (
C
khác
A
và
B
). Kẻ
CH
vuông góc
AB
(
H
thuộc
AB
),
I
trung điểm của
AC
. Đường thẳng
OI
cắt tiếp tuyến tại
A
của
đường tròn
( )
; OR
tại
M
, đường thẳng
MB
cắt đường thẳng
CH
tại
K
.
a. Chứng minh
MC
là tiếp tuyến của
( )
; OR
.
b. Chứng minh
IK
song song với
AB
.
---------------------------------------- HẾT -------------------------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ........................................ Số báo danh: ......................................
Trang 1/7
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ CAI LẬY
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025
Môn thi: TOÁN
Ngày thi: 17/02/2025
(Đáp án gồm có 07 trang)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Hướng dẫn chấm thi:
- Cán bộ chấm thi chấm 2 vòng độc lập.
- Cán bộ chấm thi không tự ý thay đổi thang điểm trong đáp án.
II. Đáp án và thang điểm:
Bài Nội dung Điểm
Bài 1:
(4,0
điểm)
Cho biểu thức
1 2 25
4
22
xxx
x
xx
A
++
++
=
+
với
0x
4.x
1. Rút gn
.A
2. Tính giá tr của
A
khi
4
9
x =
.
3. Tìm giá trị của
x
để
A
có giá trị nguyên.
1. Rút gọn A.
A =
1 2 25
4
22
xxx
x
xx
++
++
−+
( 1)( 2) 2 ( 2) (2 5 )
( 2)( 2)
3 22 4 25
( 2)( 2)
3 ( 2) 3
( 2)( 2) 2
x x xx x
xx
xx xx x
xx
xx x
xx x
+ ++ −−+
=
−+
+ ++ −−
=
−+
= =
−+ +
0,5
0,5
0,5
2. Tính giá trị của
A
khi
4
9
x =
.
Với
0x
4x
, tại
4
9
x =
( t/m đk )
0,25
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
Trang 2/7
8
4
2
3
3.
9
3
2
4
2
2
3
9
23
4
3
A = =
+
+
= =
0,75
0,5
3. Tìm giá trị của
x
để
A
có giá trị nguyên.
Với
0
x
4x
;
A
nguyên khi
3
2
x
x
+
có giá trị nguyên.
Mặt khác
36
3 3
22
x
xx
=−<
++
(vì
6
0)
2x +
>
Suy ra
0 3A≤<
A
nguyên
0 3
A≤<
nên
0;1; 2A =
0A
=
giải ra ta được
0x =
( T/m đk )
1 A
=
giải ra ta được
1 x =
( T/m đk )
2A
=
giải ra ta được
1 6
x =
( T/m đk )
Vậy
0 ; 1; 16x xx= = =
thì
A
có giá trị nguyên
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2:
(4,0
điểm)
1. Cho hệ phương trình:
22
25
mx y
x my
−=
+=
(với là tham số).
a. Giải hệ phương trình trên khi
6m =
.
b. Tìm để hệ phương trình đã cho nghiệm
( )
;xy
thỏa mãn:
2
2
2025 14 8102
2024
4
mm
xy
m
+−
+− =
+
.
2. Giải phương trình:
432
5 8 5 1 0xxxx + +=
.
1. Cho hệ phương trình:
22
25
mx y
x my
−=
+=
(với
m
là tham số).
a. Thay
6m =
ta được hệ:
62 2
26 5
xy
xy
−=
+=
18 6 6
26 5
xy
xy
−=
+=
20 =11
26 5
x
xy
+=
0,25
Trang 3/7
11
20
11
20
=
2. 6 5
x
y
+=
20
20
11
13
x
y
=
=
Vậy với
6m =
thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất
là:
(
)
20 20
11 13
;;
xy



=
b.
22
25
mx y
x my
−=
+=
2
2
25
mx
y
x my
=
+=
2
2
2
25
2
mx
y
mx
xm
=
+=
(
)
2
2
2
4 x = 2m+10
mx
y
m
=
+
2 10
2
4
,
54
2
4
m
x
m
mR
m
y
m
+
=
+
∀∈
=
+
Do đó hệ phương trình có nghiệm duy nhất là:
2 10
2
4
,
54
2
4
m
x
m
m
m
y
m
+
=
+
∀∈
=
+
Thay
2
2 10
4
m
x
m
+
=
+
2
54
4
m
y
m
=
+
vào hệ thức:
2
2
2025 14 8102
2024
4
mm
xy
m
+−
+− =
+
Ta đưc:
22
22
2024 7 8090 2025 14 8102
44
mm m m
mm
+− +
=
++
22
2024 7 8090 2025 14 8102mm m m +− = +
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 4/7
( )( )
2
7 12 0
3 40
mm
mm
+=
−=
3
4
m
m
=
=
Vậy để hệ phương trình đã cho có nghiệm
( )
;xy
thỏa
mãn hệ thức:
2
2
2025 14 8102
2024
4
mm
xy
m
+−
+− =
+
thì
3m =
hoặc
4m =
.
0,25
0,25
2. Giải phương trình:
432
5 8 5 1 0
xxxx
+ +=
(1)
Vì x = 0 không là nghiệm của phương trình (1)n chia hai vế
cho x
2
ta được
2
2
11
5 80xx
x
x



+ + +=
(2)
Đặt
1
xt
x
+=
ta được
22
2
1
2xt
x
+=
điều kiện:
|
|
>
2
Phương trình (2) trở thành
2
–5 6 0t t +=
Giải phương trình ta được
1
2t =
,
2
3t =
( thỏa điều kiện)
Với
1
2
t =
ta có
1
2x
x
+=
2
2 10
1
x x
x
+=
=
Với
2
3
t =
ta có
1
3
x
x
+=
2
3 10
x x +=
3 5
2
x
+
=
3 5
2
x
=
Vậy phương có 3 nghiệm
1x =
;
3 5
2
x
+
=
;
3 5
2
x
=
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 3:
(4,0
điểm)
1. Biết rng
,ab
là các s thoả mãn
0
ab>>
. 1ab =
.
Chứng minh:
22
22
ab
ab
+
.
2. Cho ba số
,,abc Z
thoả mãn
2023
2022abc++=
.
Chứng minh:
333
abc++
chia hết cho
6.
1.
. 1
ab =
nên
( )
( )
( )
2
22
2
2
2
2
a b ab
ab
ab ab
ab
ab
ab ab
−+
+
=
−−
−+
= =−+
−−
0,5
0,5
Trang 5/7
- Do
0ab>>
nên áp dụng BĐT Cô Si cho 2 số dương
Ta có :
( )
(
)
22
2ab ab
ab ab
+ −⋅
−−
Vậy
22
22
ab
ab
+
0,5
0,5
2.
Ta có:
( ) ( ) ( )
( )
333 3 3 3
a b c a a b b c c abc+ + = + + + ++
( ) ( )
3
1 16a a a aa−= +
(tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết
cho 6).
Tương tự
33
( )6, ( )6bb cc−−
2023
2022 6abc
++=
(vì 2022
6 )
Vậy
333
( )6abc++
0,5
0,75
0,5
0,25
Bài 4:
(2,0
điểm)
Nhà bạn An được ông nội cho một mảnh đất hình chữ nhật.
Khi bạn Bình đến nhà bạn An chơi, An đố Bình tìm ra kích thước
của mảnh đất khi cho biết: “Mảnh đất đó có chiều dài gấp bốn lần
chiều rộng. Nếu giảm chiều rộng đi
2
m
, tăng chiều dài lên gấp
đôi thì diện tích mảnh đất đó sẽ ng thêm
2
20
m
”. Các em hãy
giúp Bình tìm ra chiều dài chiều rộng của mảnh đất nhà bạn
An.
Gọi chiều rộng của mảnh đất là
( )
(
)
2
xm x>
Vậy chiều dài là:
( )
4xm
Diện tích mảnh đất là:
( )
22
4xm
Diện tích mảnh đất sau khi giảm chiều rộng
2m
và tăng chiều dài
lên gấp đôi là:
( )
( )
2
82xx m
Theo bài ra ta có phương trình:
2
8 ( 2) 4 20
xx x−− =
Gii phương trình ta đưc
5x =
(nhận)
1x =
(loại)
Vậy chiều rộng của mảnh đất
(
)
5 m
; chiều dài của mảnh đất là
( )
20 m
0,5
0,5
0,5
0,5
1. Cho góc nhọn
α
biết
5
13
cosα=
. Tính
sin
α
tan
α
.
Trang 6/7
Bài 5:
(6,0
điểm)
2. Cho đường tròn tâm
O
, bán kính
R
đường kính
AB
cố
định.
C
một điểm thay đổi trên đường tròn (
C
khác
A
B
).
Kẻ
CH
vuông góc
AB
(
H
thuộc
AB
),
I
trung điểm của
AC
. Đường thẳng
OI
cắt tiếp tuyến tại
A
của đường tròn
(
)
;
OR
tại
M
, đường thẳng
MB
cắt đường thẳng
CH
tại
K
.
a. Chứng minh
MC
là tiếp tuyến của
( )
; OR
.
b. Chứng minh
IK
song song với
AB
.
1. Ta có
22
sin 1
cosα+ α=
22
2
2
sin 1 cos
5
sin 1
13
α= α

α=


2
144
sin
169
α=
12
sin
13
α=
Suy ra
sin 12 5 12
tan :
cos 13 13 5
α
α= = =
α
0,25
0,25
0,25
0,25
2.
0,5
a. Chứng minh MC là tiếp tuyến của ca (O; R )
Tam giác OAC cân tại O, có OI là đường trung tuyến nên OI là
đường trung trực
M OI MA MC∈⇒ =
0,5
Trang 7/7
S
Xét
OAM
OCM
OA OC
OM chung
MA MC
=
=
Vậy
(..)OAM OCM c c c∆=
Nên
0
90MAO MCO
= =
MC CO⇒⊥
tại
C
, mà
( )
CO
Vậy
MC
là tiếp tuyến của
( )
; OR
1,0
0,5
b. Chứng minh
IK
song song với
AB
.
Ta có
CH AB
MA AB
/ / (1)
2
⇒==
KH BH BH
KH MA
MA AB R
Do
0
90 / /ACB BC AC BC OM=⇒⊥
Xét hai tam giác BCH và OMA có
BHC OAM
CBH MOA
=
=
ra Suy BCH
OMA
Suy ra
( )
2
CH BH BH
MA OA R
= =
T (1) và (2) suy ra
2CH KH K
=
là trung điểm của CH
CAH
có:
IC IA
IK
KC KH
=
=
là đường trung bình của
CAH
// //IK AH IK AB⇒⇒
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Chú ý:
- Học sinh làm cách khác đúng đều ghi nhận và cho điểm tương ứng theo từng phần.
- Học sinh không vẽ hình bài 5 câu 2 thì không chấm điểm.
------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------------

Preview text:

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ THỊ XÃ CAI LẬY
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025 Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 17/02/2025
(Đề thi có 02 trang, gồm 05 bài)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức x 1 2 x 2 5 x A + + = + +
với x ≥ 0 và x ≠ 4. x − 2 x + 2 4 − x 1. Rút gọn . A
2. Tính giá trị của A khi 4 x = . 9
3. Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.
Bài 2: (4,0 điểm)
mx − 2y = 2
1. Cho hệ phương trình: 
(với m là tham số).
2x + my = 5
a. Giải hệ phương trình trên khi m = 6 .
b. Tìm 𝑚𝑚 để hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ;x y) thỏa mãn: 2 2025 − m +14m −8102 x + y − 2024 = . 2 m + 4 2. Giải phương trình: 4 3 2
x − 5x + 8x − 5x + 1 = 0 .
Bài 3: (4,0 điểm)
1. Biết rằng a,b là các số thoả mãn a > b > 0 và . a b = 1. 2 2
Chứng minh: a +b ≥ 2 2 . a b 2. Cho ba số a, ,
b cZ thoả mãn 2023
a +b + c = 2022 . Chứng minh: 3 3 3
a +b + c chia hết cho 6.
Ngày thi: 17/02/2025 Môn thi: Toán Trang 1/2
Bài 4: (2,0 điểm)
Nhà bạn An được ông nội cho một mảnh đất hình chữ nhật. Khi bạn
Bình đến nhà bạn An chơi, An đố Bình tìm ra kích thước của mảnh đất khi
cho biết: “Mảnh đất đó có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng. Nếu giảm chiều
rộng đi 2m, tăng chiều dài lên gấp đôi thì diện tích mảnh đất đó sẽ tăng thêm 2
20m ”. Các em hãy giúp Bình tìm ra chiều dài và chiều rộng của mảnh đất nhà bạn An.
Bài 5: (6,0 điểm) 1. Cho góc nhọn α biết 5 cosα =
. Tính sinα và tanα . 13
2. Cho đường tròn tâm O , bán kính R có đường kính AB cố định. C là một
điểm thay đổi trên đường tròn (C khác AB ). Kẻ CH vuông góc AB ( H
thuộc AB ), I là trung điểm của AC . Đường thẳng OI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ( ;
O R) tại M , đường thẳng MB cắt đường thẳng CH tại K .
a. Chứng minh MC là tiếp tuyến của ( ; O R).
b. Chứng minh IK song song với AB .
---------------------------------------- HẾT -------------------------------------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ........................................ Số báo danh: ......................................
Ngày thi: 17/02/2025 Môn thi: Toán Trang 2/2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THỊ XÃ THỊ XÃ CAI LẬY
TRUNG HỌC CƠ SỞ, NĂM HỌC 2024-2025 Môn thi: TOÁN
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC Ngày thi: 17/02/2025
(Đáp án gồm có 07 trang)
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- I. Hướng dẫn chấm thi:
- Cán bộ chấm thi chấm 2 vòng độc lập.
- Cán bộ chấm thi không tự ý thay đổi thang điểm trong đáp án.
II. Đáp án và thang điểm: Bài Nội dung Điểm Bài 1: x x x (4,0 Cho biểu thức 1 2 2 5 A + + = + + với x ≥ 0 và x − 2 x + 2 4 − x điểm) x ≠ 4. 1. Rút gọn . A 4
2. Tính giá trị của A khi x = . 9
3. Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên. 1. Rút gọn A. A = x +1 2 x 2+5 x + + 0,5 x − 2 x + 2 4− x
( x +1)( x + 2)+ 2 x( x − 2)−(2+5 x) = 0,5
( x − 2)( x + 2)
x +3 x + 2+ 2x − 4 x − 2−5 x =
( x − 2)( x + 2) 0,5 3 x( x − 2) 3 x = =
( x − 2)( x + 2) x + 2
2. Tính giá trị của A khi 4 x = . 9
Với x ≥ 0 và x ≠ 4 , tại 4 x = ( t/m đk ) 9 0,25 Trang 1/7 4 2 3 3. 9 0,75 3 A = = 4 2 + 2 + 2 9 3 2 3 = = 8 4 0,5 3
3. Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.
Với x ≥ 0 và x ≠ 4 ; A nguyên khi 3 x có giá trị nguyên. x + 2 0,25 Mặt khác 3 x 6 = 3− < 3 (vì 6 > 0) x + 2 x + 2 x + 2 0,25 Suy ra 0 ≤ A < 3
A nguyên và 0 ≤
A < 3 nên A = 0;1; 2 A = 0 0,25
giải ra ta được x = 0 ( T/m đk )
A =1 giải ra ta được x = 1 ( T/m đk )
A = 2 giải ra ta được x = 1 6 ( T/m đk ) Vậy x = 0 ; 1 x = ; 1
x = 6 thì A có giá trị nguyên 0,25
mx − 2y = 2
1. Cho hệ phương trình: 
(với 𝑚𝑚 là tham số).
2x + my = 5
a. Giải hệ phương trình trên khi m = 6 .
b. Tìm 𝑚𝑚 để hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ;x y) thỏa mãn: 2 2025 − m +14m −8102 x + y − 2024 = . 2 m + 4 Bài 2: 2. Giải phương trình: 4 3 2
x − 5x + 8x − 5x + 1 = 0 . (4,0 điểm)
1. Cho hệ phương trình: mx − 2y = 2 
(với m là tham số). 2x + my = 5
a. Thay m = 6 ta được hệ: 6x − 2y = 2  2x + 6y = 5 18   x − 6y = 6  0,25
 2x + 6y = 5  20x =11 
2x + 6y = 5 Trang 2/7  11 x = 0,25  20   11 2. + 6y = 5  20  11 x =  20  0,25  13 y  =  20
Vậy với m = 6 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất 0,25 là: (x y) 11 13 ; = ;   20 20   
b.mx − 2y = 2  2x + my = 5  mx − 2  y =  2  2x + my = 5  mx − 2  y =  2   mx − 2 2x + m = 5  2 0,25  mx − 2  y =  2   + ( 2 m 4)x = 2m+10  2m +10 x = 2  m + 4  , m ∀ ∈R  5m − 4 y  = 2  m + 4
Do đó hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: 0,25  2m +10 x = 2  m + 4  , m ∀ ∈  5m − 4 y  = 2  m + 4 Thay 2m +10 x = và 5m − 4 y = vào hệ thức: 2 m + 4 2 m + 4 2 2025 − m +14m −8102 x + y − 2024 = 2 m + 4 2 2 Ta được: 2024 − m + 7m −8090 2025 − m +14m −8102 = 2 2 m + 4 m + 4 2 2 2024 −
m + 7m −8090 = 2025 − m +14m −8102 Trang 3/7 2 m −7m +12 = 0 0,25
(m−3)(m−4) = 0 m = 3  m = 4
Vậy để hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; x y) thỏa 2 mãn hệ thức: 2025 − m +14m −8102 x + y − 2024 = 2 m + 4
thì m = 3 hoặc m = 4 . 0,25 2. Giải phương trình: 4 3 2
x − 5x + 8x − 5x + 1 = 0 (1)
Vì x = 0 không là nghiệm của phương trình (1) nên chia hai vế cho x2 ta được  2 1   1 x + −5 x     +  + 8 = 0 (2) 2  x   x  Đặt 1
x + = t ta được 2 1 2 x + =
t − 2 điều kiện: x | 2 𝑡𝑡|> 0,5 x √2
Phương trình (2) trở thành 2
t 5t + 6 = 0
Giải phương trình ta được t = 2 ,t = 3 ( thỏa điều kiện) 0,5 1 2
Với t = 2 ta có 1 x + = 2 1 x 2
x 2x + 1 = 0 x =1 0,5
Với t = 3 ta có 1 x + = 3 2 x 2
x 3x + 1 = 0 3 + 5 x = và 3 − 5 = 2 x 2 0,5
Vậy phương có 3 nghiệm x 1 = ; 3 + 5 x = ; 3 − 5 = 2 x 2 Bài 3:
1. Biết rằng a,b là các số thoả mãn a > b > 0 và . a b = 1. (4,0 2 2 a +b điểm) Chứng minh: ≥ 2 2 a . −b 2. Cho ba số a, ,
b cZ thoả mãn 2023
a +b + c = 2022 . Chứng minh: 3 3 3
a +b + c chia hết cho 6. 1. Vì . a b = 1 nên a +b (a b)2 2 2 + 2ab = a b a b 0,5 ( a b)2 + 2 = = (a b) 2 + 0,5 a b a b Trang 4/7
- Do a > b > 0 nên áp dụng BĐT Cô Si cho 2 số dương Ta có : ( 0,5 a b) 2 + ≥ (a b) 2 2 ⋅ a b a b 2 2
Vậy a +b ≥ 2 2 0,5 a b 2. Ta có: 3 3 3 + + = ( 3 − )+( 3 − )+( 3 a b c a a b b
c c)+(a +b+c) 0,5 Mà 3
a a = (a − ) 1 a(a + )
1 6 (tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6). Tương tự 3 3
(b b)6, (c c)6 0,75 và 2023
a +b + c = 2022 6 (vì 2022 6 ) 0,5 0,25 Vậy 3 3 3
(a + b + c )6
Bài 4: Nhà bạn An được ông nội cho một mảnh đất hình chữ nhật. (2,0
Khi bạn Bình đến nhà bạn An chơi, An đố Bình tìm ra kích thước điểm)
của mảnh đất khi cho biết: “Mảnh đất đó có chiều dài gấp bốn lần
chiều rộng. Nếu giảm chiều rộng đi 2m, tăng chiều dài lên gấp
đôi thì diện tích mảnh đất đó sẽ tăng thêm 2 20m ”. Các em hãy
giúp Bình tìm ra chiều dài và chiều rộng của mảnh đất nhà bạn An.
Gọi chiều rộng của mảnh đất là x(m) ( 2 x > )
Vậy chiều dài là: 4x(m)
Diện tích mảnh đất là: 2 ( 2 4x m ) 0,5
Diện tích mảnh đất sau khi giảm chiều rộng 2m và tăng chiều dài 0,5
lên gấp đôi là: 8x(x − 2) ( 2 m )
Theo bài ra ta có phương trình: 2
8x(x − 2) − 4x = 20 0,5
Giải phương trình ta được x = 5 (nhận) x = 1 − (loại)
Vậy chiều rộng của mảnh đất là 5(m); chiều dài của mảnh đất là 0,5 20(m) 5
1. Cho góc nhọn α biết cosα =
. Tính sinα và tanα . 13 Trang 5/7
2. Cho đường tròn tâm O , bán kính R có đường kính AB cố
định. C là một điểm thay đổi trên đường tròn (C khác AB ).
Kẻ CH vuông góc AB ( H thuộc AB ), I là trung điểm của AC
Bài 5: . Đường thẳng OI cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ( ; O R) tại (6,0
M , đường thẳng MB cắt đường thẳng CH tại K . điểm)
a. Chứng minh MC là tiếp tuyến của ( ; O R).
b. Chứng minh IK song song với AB . 1. Ta có 2 2 sin α + cos α =1 2 2 sin α =1− cos α 0,25 2 2  5 sin 1  α = − 13   0,25 2 144 sin α = 169 12 sinα = 13 0,25 sinα 12 5 12 Suy ra tan α = = : = 0,25 cosα 13 13 5 2. 0,5
a. Chứng minh MC là tiếp tuyến của của (O; R )
Tam giác OAC cân tại O, có OI là đường trung tuyến nên OI là đường trung trực
M OI MA = MC 0,5 Trang 6/7 OA  = OC Xét OAM OCM O   M chung MA = 1,0  MC Vậy OAM = OC
M ( .c .cc) Nên  =  0 MAO MCO = 90 0,5
MC CO tạiC , mà C ∈(O)
Vậy MC là tiếp tuyến của ( ; O R)
b. Chứng minh IK song song với AB . Ta có CH AB KH BH BH  ⇒ KH / /MA ⇒ = = (1) MA AB MA AB 2R 0,5 Do  0
ACB = 90 ⇒ BC AC BC / /OM   = 
Xét hai tam giác BCH và OMA có BHC OAM    =  CBH MOA S Suy ra BCH OMA 0,5 Suy ra CH BH BH = = (2) MA OA R 0,5
Từ (1) và (2) suy ra CH = 2KH K là trung điểm của CH 0,5  =
CAH có: IC IA
IK là đường trung bình của CAH KC = KH
IK / / AH IK / / AB 0,5 Chú ý:
- Học sinh làm cách khác đúng đều ghi nhận và cho điểm tương ứng theo từng phần.
- Học sinh không vẽ hình bài 5 câu 2 thì không chấm điểm.
------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------------ Trang 7/7
Document Outline

  • DE CHINH THUC
  • DAP AN CHINH THUC