SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2024-2025
Khóa ngày 03 tháng 12 m 2024
Môn thi: TOÁN
SỐ BÁO DANH:……………
LỚP 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có 01 trang v 5 câu
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho biểu thức
1
:
4 4 2 2
x x x
A
x x x x x




với
0x
. Tìm tất cả các giá trị
của x để
1
3
A
x
.
b) Tính giá trị của biểu thức
2
69B x x x
với
3 3.x 
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Nhà Huệ dự định trồng cây su hào trên một mảnh vườn được chia thành nhiều
luống mỗi luống sẽ được trồng một số lượng cây nnhau. Nếu tăng thêm 8 luống
mỗi luống trồng giảm đi 3 cây thì số cây toàn vườn giảm đi 54 cây so với dđịnh. Nếu
giảm đi 4 luống mỗi luống trồng nhiều hơn 2 cây thì số cây trong toàn vườn sẽ tăng
thêm 32 cây so với dđịnh. Hỏi theo dự định nhà Huệ trồng bao nhiêu cây su hào trên
mảnh vườn đó?
b) Giải phương trình
.
Câu 3. (1,5 điểm)
a) Từ một hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30, rút ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác
suất để lấy được hai thẻ mà tích hai số trên hai thẻ là một số nguyên tố.
b) Từ tập hợp các số tự nhiên ba chữ số, lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để
số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4.
Câu 4. (3,5 điểm)
1) Hai con thuyền P Q cách nhau
150m thẳng hàng với chân B của tháp
hải đăng trên bờ biển. Từ P Q người
ta nhìn thấy đỉnh A của tháp hải đăng dưới
các góc
0
30BPA
0
60BQA
(tham
khảo hình vẽ bên). Tính chiều cao AB của
tháp hải đăng.
2) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, ly đim C nm trên nửa đường tròn (O)
(C khác A C khác B). Gi K là trung điểm ca dây cung BC. Qua B dng tiếp tuyến vi
(O) và ct OK ti D.
a) Chng minh rng
AC
song song vi
.OK
b) Chng minh rng DC là tiếp tuyến (O).
c) Vẽ CH
AB tại H. Gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến ti A của đường tròn
(O) ct BI ti E. Chng minh rng ba điểm E, C, D thng hàng.
Câu 5. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên dương
n
để
2027 2026
1nn
là số nguyên tố.
b) Có bao nhu stự nhn
n
không vượt q 2025 sao cho
3
2025n
chia hết cho 6.
-------------Hết-------------
1
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2024-2025
Khóa ngày 03 tháng 12 năm 2024
Môn thi: TOÁN
LỚP 9 THCS
Đp n ny gồm có 06 trang
YÊU CẦU CHUNG
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài. Trong bài làm của thí sinh yêu cầu
phải lập luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.
* Trong mỗi bài, nếu thí sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những
bước giải sau có liên quan.
* Ở câu 4 ý 2 nếu thí sinh không vẽ hình thì cho 0 điểm.
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm
thành phần là 0,5 điểm hoặc 0,75 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng
0,25 điểm.
* Thí sinh lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm
của từng bài.
* Điểm của toàn bài là tổng (không lm tròn số) của điểm tất cả các bài.
Câu
Ni dung
Đim
1
a) Cho biểu thức:
1
: ; 0
4 4 2 2
x x x
Ax
x x x x x



. Tìm tất cả
các giá trị của x đ
1
3
A
x
1,0
ĐKXĐ:
0x
0,25
1
2
A
xx
0,25
1
3
11
0
3
2
A
x
x
xx

1
0
32
x
xx
10x
(Do
3 2 0, 0x x x
).
1x
.
0,25
Vậy
01x
thì
1
3
A
x
.
0,25
b) Tính giá trị của biểu thức
2
69B x x x
với
3 3.x 
1,0
Ta có
2
33B x x x x
.
0,5
Với
33x 
, ta có
3 3 3 3 3 3B
.
0,5
2
Câu
Ni dung
Đim
2
a) Nhà Huệ dự định trồng cây su hào trên một mảnh vườn được chia
thành nhiều luống mỗi luống sẽ được trồng một số lượng cây như
nhau. Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng giảm đi 3 cây thì số
cây toàn vườn giảm đi 54 cây so với dự định. Nếu giảm đi 4 luống
mỗi luống trồng nhiều hơn 2 cây tsố cây trong toàn vườn sẽ
tăng thêm 32 cây so với dự định. Hỏi theo dự định nhà Huệ trồng
bao nhiêu cây su hào trên mảnh vườn đó?
1,0
Gọi số luống là
x
(luống);
*
;4xx
số cây su hào trong mỗi
luống là
y
(cây)
*
;3yy
.
0,25
Sau khi tăng thêm
8
luống, mi luống giảm đi
3
cây thì số cây toàn
vườn là
83xy
(cây).
Vì số cây khi đó giảm so với ban đầu là 54 cây nên ta có phương
trình
8 3 54 (1)x y xy
0,25
Sau khi giảm đi 4 luống, mỗi luống trồng nhiều hơn
2
cây thì số cây
toàn vườn
42xy
(cây).
Vì số cây khi đó nhiều hơn so với ban đầu là 32 cây nên ta có phương
trình
4 2 32 (2)x y xy
0,25
Từ
(1)
(2)
ta có hệ phương trình:
8 3 54
4 2 32
x y xy
x y xy
3 8 24 54
2 4 8 32
xy x y xy
xy x y xy
3 8 30
2 4 40
xy
xy


50
15
x
y
(TMĐK).
Vậy nhà Huệ dự đnh trồng
50.15 750
(cây su hào).
0,25
b) Giải phương trình
2
1 4 3 4x x x
.
1,0
Điều kiện:
3
4
x
0,25
2
1 4 3 4x x x
2
1 2 4 3 3 9
43
3
33
1 2 4 3 3
x x x
x
x
xx
xx
14
3 3 0
1 2 4 3 3
xx
xx



0,25
3
Câu
Ni dung
Đim
30
14
30
1 2 4 3 3
x
x
xx

Trường hợp 1:
30
3 ( )
x
x TM

0,25
Trường hợp 2:
14
30
1 2 4 3 3
14
3 (*)
1 2 4 3 3
x
xx
x
xx
Với
3
4
x
Ta có
1 4 1 4 11 3
33
2 3 6 4
1 2 4 3 3
VT x VP
xx
Phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm
3x
.
0,25
3
a) Từ một hộp có 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30, rút ngẫu nhiên hai
thẻ. Tính xác suất để lấy được hai thẻ tích hai số trên hai thẻ
một số nguyên tố.
0,75
mỗi thẻ được đánh số khác nhau nên rút ngẫu nhiên hai thẻ tsố
ghi trên hai thkhông trùng nhau.
Không gian mẫu có số phần tử là
30.29
435
2
.
Các số nguyên tố từ 1 đến 30 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29.
10 kết quả thuận lợi.
0,5
Xác suất để lấy được hai thẻ tích hai số trên hai thẻ một số
nguyên tố là
2
87
.
0,25
b) Từ tập hợp các số tự nhiên ba chữ số, lấy ngẫu nhiên một số.
Tính xác suất để số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4.
0,75
Số phần tử của không gian mẫu: 900.
Gọi số cần tìm
,4abc a b c
Xét
4 , 0;1;2;3a b k r r
.
Trường hợp 1:
0;3r
, có 3 cách chọn c.
Trường hợp 2:
1;2r
, có 2 cách chọn c.
Gọi A là tập hợp các số có dạng
4 , 1;2k r r
.
0,25
4
Câu
Ni dung
Đim
Gọi B là tập hợp các số có dạng
4 , 0;3k r r
.
Gọi X là biến csố lấy được tổng các chữ số chia hết cho 4”
Gọi S là tập hợp các số có tổng các chữ số chia hết cho 4.
Khi đó:
2 3 2 2.9.10 180S A B A B B B B
Tính
B
Nếu
ab
có dạng
4a b k
thì ta có 22 số.
Nếu
ab
có dạng
43a b k
thì ta có 22 số.
Suy ra
22 22 44B
.
Khi đó
180 44 224S
suy ra
224.n X S
0,25
Xác suất để số lấy được tổng các chữ số chia hết cho 4
224 56
900 225
PX 
.
0,25
4
1) Hai con thuyền P và Q cách nhau 150m thẳng hàng với chân B
của tháp hải đăng trên bờ biển. Từ P Q người ta nhìn thấy đỉnh
A của tháp hải đăng dưới các góc
0
30BPA
0
60BQA
(tham
khảo hình vẽ ). Tính chiều cao AB của tháp hải đăng.
0,5
Trong ABP
0
.tan ( )tan30AB PB BPA PQ QB
.
Trong AQP
0
.tan .tan60AB QB BQA QB
.
0,25
Ta có:
0 0 0
.tan30 .tan30 .tan60PQ QB QB
nên
0
00
.tan30
tan60 tan30
PQ
QB
.
Suy ra
0
0
00
1
150.
.tan30
3
tan60 3 75 3
1
tan60 tan30
3
3
PQ
AB
.
Vậy
75 3AB
m.
0,25
2) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, ly đim C nm trên na
đưng tròn (O) (C khác A C khác B). Gi K là trung điểm ca dây
cung BC. Qua B dng tiếp tuyến vi (O) và ct OK ti D.
a) Chng minh rng
AC
song song vi
OK
.
b) Chng minh rng DC là tiếp tuyến (O).
c) Vẽ CH
AB tại H. Gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến ti A
của đường tròn (O) ct BI ti E. Chng minh rng ba điểm E, C, D
3,0
5
Câu
Ni dung
Đim
thng hàng.
F
I
H
E
D
K
O
A
B
C
0,5
a) Chng minh AC OK.
Do K là trung điểm BC nên OK
BC (1)
ACBCO là đường trung tuyến và CO =
1
2
AB nên ∆ACB vuông
tại C hay AC
BC (2)
T (1) và (2) suy ra AC OK (cùng vuông góc vi BC)
0,75
b) Ta có OCK = OBK (c.c.c) nên
COK BOK
hay
COD BOD
.
Xét
OCD
OBD
OC = OB;
COD BOD
; OD cnh chung
nên
OCD OBD
(c.g.c) suy ra
OCD OBD
0
90OBD
(BD
là tiếp tuyến) nên
0
90OCD
hay OC
CD tại C.
Vậy CD là một tiếp tuyến của nửa đường tn (O).
0,75
c) Gi F giao điểm ca BCAE.
Ta có HBI
ABE (g.g) suy ra
IB IH
EB EA
(3)
CBI
FBE (g.g) suy ra
IB IC
EB EF
(4)
0,25
Từ (3), (4) và IH=IC (gt) suy ra EA=EF
Xét ABFEA=EF, OA=OB nên OE là đường trung bình ca tam
giác suy ra OE BF.
AC
BF nên AC
OE suy ra
AOE COE
.
Do đó ∆OAE = OCE (c.g.c) suy ra
0
90OAE OCE
.
0,5
Khi đó
0
180OCE OCD
suy ra ba điểm E, C, D thng hàng.
0,25
5
a) Tìm số nguyên dương
n
để
2027 2026
1nn
là số nguyên tố.
0,5
Ta có
2027 2026 2 2025 2025 2
1 1 1 1n n n n n n n n
0,25
Với
1n
ta có
2025 3 2
1 1 1n n n n
Do đó
2027 2026 2
11n n n n
2027 2026 2
1 1 1n n n n
nên
2027 2026
1nn
là hợp số.
0,25
6
Câu
Ni dung
Đim
Với
1n
thì
2027 2026
13nn
là số nguyên tố.
Vậy
1n
là số cần tìm.
b) bao nhu số t nhiên
n
không ợt quá 2025 thỏa mãn
3
2025n
chia hết cho 6.
0,5
Đặt
6 , 0,1,2,3,4,5n q r r
.
Khi đó
3
2025n
chia hết cho 6 khi
3
3r
chia hết cho 6.
Nếu
r
chẵn thì
3
3r
lẻ, do đó
3
3r
không chia hết cho 6. Suy ra
1,3,5 .r
0,25
Với
3
1 3 4rr
không chia hết cho 6.
Với
3
3 3 30 6rr
.
Với
3
5 3 128rr
không chia hết cho 6.
Suy ra
6 3.nq
0 2025 0 337.nq
Vậy có tất cả 338 số tự nhiên
n
thỏa mãn đề bài.
0,25

Preview text:

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2024-2025
Khóa ngày 03 tháng 12 năm 2024 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN LỚP 9 THCS
SỐ BÁO DANH:……………
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề gồm có 01 trang và 5 câu
Câu 1. (2,0 điểm) x 1  x x
a) Cho biểu thức A  :   
x  . Tìm tất cả các giá trị
x  4 x  4  x  2 x x  với 0 2  của x để 1 A  . 3 x
b) Tính giá trị của biểu thức 2 B
x  6x  9  x với x  3  3.
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Nhà Huệ dự định trồng cây su hào trên một mảnh vườn được chia thành nhiều
luống và mỗi luống sẽ được trồng một số lượng cây như nhau. Nếu tăng thêm 8 luống và
mỗi luống trồng giảm đi 3 cây thì số cây toàn vườn giảm đi 54 cây so với dự định. Nếu
giảm đi 4 luống và mỗi luống trồng nhiều hơn 2 cây thì số cây trong toàn vườn sẽ tăng
thêm 32 cây so với dự định. Hỏi theo dự định nhà Huệ trồng bao nhiêu cây su hào trên mảnh vườn đó? b) Giải phương trình 2
x 1 4x  3  x  4 .
Câu 3. (1,5 điểm)
a) Từ một hộp có 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30, rút ngẫu nhiên hai thẻ. Tính xác
suất để lấy được hai thẻ mà tích hai số trên hai thẻ là một số nguyên tố.
b) Từ tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để
số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4.
Câu 4. (3,5 điểm)
1) Hai con thuyền PQ cách nhau
150m và thẳng hàng với chân B của tháp
hải đăng ở trên bờ biển. Từ PQ người
ta nhìn thấy đỉnh A của tháp hải đăng dưới các góc 0 BPA  30 và 0
BQA  60 (tham
khảo hình vẽ bên). Tính chiều cao AB của tháp hải đăng.
2) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, lấy điểm C nằm trên nửa đường tròn (O)
(C khác A C khác B). Gọi K là trung điểm của dây cung BC. Qua B dựng tiếp tuyến với
(O) và cắt OK tại D.
a) Chứng minh rằng AC song song với OK.
b) Chứng minh rằng DC là tiếp tuyến (O).
c) Vẽ CH AB tại H. Gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến tại A của đường tròn
(O) cắt BI tại E. Chứng minh rằng ba điểm E, C, D thẳng hàng.
Câu 5. (1,0 điểm)
a) Tìm số nguyên dương n để 2027 2026 nn 1 là số nguyên tố.
b) Có bao nhiêu số tự nhiên n không vượt quá 2025 sao cho 3
n  2025 chia hết cho 6.
-------------Hết-------------
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2024-2025
Khóa ngày 03 tháng 12 năm 2024 HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN LỚP 9 THCS
Đáp án này gồm có 06 trang YÊU CẦU CHUNG
* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi bài. Trong bài làm của thí sinh yêu cầu
phải lập luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.
* Trong mỗi bài, nếu thí sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những
bước giải sau có liên quan.
* Ở câu 4 ý 2 nếu thí sinh không vẽ hình thì cho 0 điểm.
* Điểm thành phần của mỗi bài nói chung phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm
thành phần là 0,5 điểm hoặc 0,75 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.
* Thí sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của từng bài.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các bài. Câu Nội dung Điểm x 1  x x
a) Cho biểu thức: A  :  ; 
  x  0 . Tìm tất cả
x  4 x  4  x  2 x x  2  1,0 các giá trị của x để 1 A 3 x ĐKXĐ: x  0 0,25 1 A x x  2 0,25 1 A  3 x 1 1   x x  2 0 3 x 0,25 1 1 x
x x   0 3 2
1 x  0 (Do 3 x x  2  0, x   0 ). x 1. Vậy 1
0  x  1 thì A  . 0,25 3 x
b) Tính giá trị của biểu thức 2 B
x  6x  9  x với x  3  3. 1,0
Ta có B   x  2 3
x x  3  x . 0,5
Với x  3  3 , ta có B  3  3  3  3 3  3. 0,5 1 Câu Nội dung Điểm
a) Nhà Huệ dự định trồng cây su hào trên một mảnh vườn được chia
thành nhiều luống và mỗi luống sẽ được trồng một số lượng cây như
nhau. Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng giảm đi 3 cây thì số
cây toàn vườn giảm đi 54 cây so với dự định. Nếu giảm đi 4 luống 1,0
và mỗi luống trồng nhiều hơn 2 cây thì số cây trong toàn vườn sẽ
tăng thêm 32 cây so với dự định. Hỏi theo dự định nhà Huệ trồng
bao nhiêu cây su hào trên mảnh vườn đó?
Gọi số luống là x (luống); * x
; x  4 và số cây su hào trong mỗi 0,25 luống là y (cây) * y  ; y  3 .
Sau khi tăng thêm 8 luống, mỗi luống giảm đi 3 cây thì số cây toàn
vườn là  x  8 y  3 (cây).
Vì số cây khi đó giảm so với ban đầu là 54 cây nên ta có phương 0,25
trình  x  8 y  3  xy  54 (1)
Sau khi giảm đi 4 luống, mỗi luống trồng nhiều hơn 2 cây thì số cây
toàn vườn là  x  4 y  2 (cây).
Vì số cây khi đó nhiều hơn so với ban đầu là 32 cây nên ta có phương 0,25
trình  x  4 y  2  xy  32 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:   x  8 
 y 3  xy 54    x  4   y  2 xy  32 2
xy  3x  8y  24  xy  54 
xy  2x  4y  8  xy  32 0,25 3
x  8y  30 
2x  4y  40 x  50  (TMĐK). y  15
Vậy nhà Huệ dự định trồng 50.15  750 (cây su hào). b) Giải phương trình 2
x 1  4x  3  x  4 . 1,0 Điều kiện: 3 x  4 0,25 2
x 1  4x  3  x  4 2
x 1  2  4x  3  3  x  9 x  3 4 x  3 
 x  3x  3 0,25 x 1  2 4x  3  3    x   1 4 3  
 x  3  0  x 1 2 4x  3  3  2 Câu Nội dung Điểm x  3  0  1 4     x  3  0  x 1 2 4x  3  3 Trường hợp 1: x  3  0 0,25 x  3 (TM ) Trường hợp 2: 1 4   x  3  0 x 1  2 4x  3  3 1 4   x  3 (*) x 1  2 4x  3  3 0,25 Với 3 x  4 1 4 1 4 11 3 Ta có VT     
  3  x  3 VP x 1  2 4x  3  3 2 3 6 4
Phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x  3.
a) Từ một hộp có 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30, rút ngẫu nhiên hai
thẻ. Tính xác suất để lấy được hai thẻ mà tích hai số trên hai thẻ là 0,75 một số nguyên tố.
Vì mỗi thẻ được đánh số khác nhau nên rút ngẫu nhiên hai thẻ thì số
ghi trên hai thẻ không trùng nhau.
Không gian mẫu có số phần tử là 30.29  435 . 0,5 2
Các số nguyên tố từ 1 đến 30 là 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29.
Có 10 kết quả thuận lợi.
Xác suất để lấy được hai thẻ mà tích hai số trên hai thẻ là một số 3 nguyên tố là 2 0,25 . 87
b) Từ tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, lấy ngẫu nhiên một số.
Tính xác suất để số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4. 0,75
Số phần tử của không gian mẫu: 900.
Gọi số cần tìm abc, a b c 4
Xét a b  4k r, r0;1;2;  3 . Trường hợp 1 : r0; 
3 , có 3 cách chọn c.
Trường hợp 2: r1; 
2 , có 2 cách chọn c. 0,25
Gọi A là tập hợp các số có dạng 4k r, r1;  2 . 3 Câu Nội dung Điểm
Gọi B là tập hợp các số có dạng 4k r, r0;  3 .
Gọi X là biến cố “số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4”
Gọi S là tập hợp các số có tổng các chữ số chia hết cho 4.
Khi đó: S 2 A  3 B  2 A B   B 2.9.10 B 180 B Tính B Nếu 0,25
ab có dạng a b 4k thì ta có 22 số.
Nếu ab có dạng a b4k  3 thì ta có 22 số.
Suy ra B  22  22  44 .
Khi đó S 180  44  224 suy ra nX   S  224.
Xác suất để số lấy được có tổng các chữ số chia hết cho 4 là 0,25 P X  224 56   . 900 225
1) Hai con thuyền PQ cách nhau 150m và thẳng hàng với chân B
của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ PQ người ta nhìn thấy đỉnh
A của tháp hải đăng dưới các góc 0 BPA  30 và 0
BQA  60 (tham
khảo hình vẽ ). Tính chiều cao AB của tháp hải đăng. 0,5 Trong ∆ABP có 0 AB P .
B tan BPA  (PQ Q ) B tan30 . 0,25 4 Trong ∆AQP có 0 AB Q .
B tan BQA Q . B tan 60 . Ta có: 0 . PQ tan 30 0 0 0 P . Q tan 30  Q . B tan 30  Q .
B tan 60 nên QB  0 0 tan 60  . tan 30 1 150. 0 . PQ tan 30 0,25 Suy ra 0 3 AB  tan60   3  75 3 . 0 0 tan 60  tan 30 1 3  3 Vậy AB  75 3 m.
2) Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB, lấy điểm C nằm trên nửa
đường tròn (O) (C khác A C khác B). Gọi K là trung điểm của dây
cung BC. Qua B dựng tiếp tuyến với (O) và cắt OK tại D.
a) Chứng minh rằng AC song song với OK . 3,0
b) Chứng minh rằng DC là tiếp tuyến (O).
c) Vẽ CH AB tại H. Gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến tại A
của đường tròn (O) cắt BI tại E. Chứng minh rằng ba điểm E, C, D 4 Câu Nội dung Điểm thẳng hàng. D F C E 0,5 I K A H O B a) Chứng minh AC OK.
Do K là trung điểm BC nên OK BC (1) ∆ 1
ACBCO là đường trung tuyến và CO = AB nên ∆ACB vuông 0,75 2
tại C hay AC BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AC OK (cùng vuông góc với BC)
b) Ta có ∆OCK = OBK (c.c.c) nên COK BOK hay COD BOD .
Xét OCD OBD OC = OB; COD BOD ; OD cạnh chung
nên OCD  OBD (c.g.c) suy ra OCD OBD 0 OBD  90 (BD 0,75
là tiếp tuyến) nên 0
OCD  90 hay OC CD tại C.
Vậy CD là một tiếp tuyến của nửa đường tròn (O).
c) Gọi F là giao điểm của BCAE. IB IH
Ta có ∆HBI ∽∆ABE (g.g) suy ra  (3) EB EA 0,25 IB IC
CBI ∽∆FBE (g.g) suy ra  (4) EB EF
Từ (3), (4) và IH=IC (gt) suy ra EA=EF
Xét ∆ABFEA=EF, OA=OB nên OE là đường trung bình của tam giác suy ra OE BF. 0,5
AC BF nên AC OE suy ra AOE COE .
Do đó ∆OAE = OCE (c.g.c) suy ra 0
OAE OCE  90 . Khi đó 0
OCE OCD 180 suy ra ba điểm E, C, D thẳng hàng. 0,25
a) Tìm số nguyên dương n để 2027 2026 nn 1 là số nguyên tố. 0,5 Ta có 2027 2026 2 nn   n  2025 n    n 2025 n   2 1 1
1  n n 1 0,25 2025 3 2 5
Với n 1 ta có n   1 n   1 n n 1 Do đó  2027 2026 nn   2
1 n n 1 và 2027 2026 2 nn
1  n n 1  1 nên 0,25 2027 2026 nn 1 là hợp số. 5 Câu Nội dung Điểm Với n 1 thì 2027 2026 nn
1  3 là số nguyên tố.
Vậy n 1 là số cần tìm.
b) Có bao nhiêu số tự nhiên n không vượt quá 2025 thỏa mãn 3 0,5
n  2025 chia hết cho 6.
Đặt n  6q r, r 0,1,2,3,4,  5 . Khi đó 3
n  2025 chia hết cho 6 khi 3
r  3 chia hết cho 6. 0,25 Nếu r chẵn thì 3 r  3 lẻ, do đó 3
r  3 không chia hết cho 6. Suy ra r 1,3,  5 . Với 3
r  1  r  3  4 không chia hết cho 6. Với 3
r  3  r  3  30 6 . Với 3
r  5  r  3  128 không chia hết cho 6. 0,25
Suy ra n  6q  3. Mà 0  n  2025  0  q  337.
Vậy có tất cả 338 số tự nhiên n thỏa mãn đề bài. 6