Đang tải lên
Vui lòng đợi trong giây lát...
Preview text:
Ca 1
Tình huống nào gây ra đề kháng thuốc? câu này phân vân nè
A. Dùng thuốc bừa bãi trong nông nghiệp
B. Dùng thuốc KS không có toa BS C. …
Tirofiban thuộc nhóm thuốc nào? A. Thụ thể IIb/IIIa B. Kháng vitK C. …
Thuốc kháng đông dùng cho người bị suy gan? A. Ticagrelor B. Ticlodipine C. …
Wafarin tác động đến yếu tố đông máu nào đầu tiên? A. VII B. II C. …
Khẳng định nào sau đây đúng về wafarin và acenocoumarol?
A. Thời gian tác dụng của wafarin lâu hơn acenocoumarol B. Cần theo dõi aPTT C. …
Hiệu quả tăng HDL tốt nhất? A. Niacin B. Fibrate C. …
UT vú có di căn phổi, giai đoạn mấy? A. IV B. III C. …
UT vú có PR, ER, HER2 đều (-) thì dùng thuốc gì? → thuốc gây độc tế bào A. Nhóm taxan B. Ketoconazol C. …
UT có PR, ER đều (+) thì dùng thuốc gì? → liệu pháp hormone
A. Taromifene hay Levostrole hay Fulvestrant gì gì đó B. Methotraxate C. …
Thuốc khôi phục lại quá trình tự hủy tế bào? A. Venetoclax B. Dẫn chất platin C. …
Thuốc UT có cơ chế kháng acid folic? A. Methotrexate B. 5 - FU C. …
Nhóm thuốc tạo cầu nối chéo giữa alkyl và a. nucleic? A. Nitrogen mustard B. Cytarabine C. …
Bị UT máu thì dùng thuốc gì? A. Dexamethasone B. Methotrexate C. …
Thuốc nào khôi phục hệ miễn dịch trong UT? A. Thuốc kháng CTLA4 B. Thuốc kháng RB1 C. …
KS nào sau đây tác động lên màng: A. B lactam B. Glycopepeptid C. AG D. Quinolon
Điều trị Staph ở người dị ứng peni đang bị tiêu chảy nhẹ: A. Azithromycin B. Linezolid C. …
UT vú di căn xương, XQ không còn thấy khối u nguyên phát. Hỏi UT đang ở giai đoạn mấy: A. I B. II C. III D. IV
BN bị nấm hệ thống, xét nghiệm B1,3 glucan (+), Candida (+). Hỏi dùng thuốc gì A. Griseofulvin B. Imidazol C. Nystatin D. Fluconazol
Kháng sinh nào gây độc tb: A. AG B. Sulfamid C. Macrolid D. …
Thuốc chống đông nào ở nhóm P2Y12 dùng được cho BN suy gan
FQ nào dùng cho vi khuẩn kị khí: Moxiflocaxin
Thuốc RLLM nào có tiềm lực cao nhất: A. Atorvastatin B. Rosuvastatin
Tỉ lệ Sulfa và trime: 5:1
Bn dùng Macrolid nhưng không hết bệnh, BN đã không tuân thủ như thế nào A. không dùng đủ liều
B. Không dùng đúng khoảng cách liều C. AUC/MIC D. T%>AUC
Thuốc nào ức chế trực tiếp Xa
Thuốc nào ức chế trực tiếp thrombin
Thuốc điều trị rối loạn Apo100
Ca2 1. cefuroxim bị viêm họng cần lưu ý điều gì -> đủ liều
2. cipro tiêu chảy du lịch ấn độ 2010
3. đề kháng chéo macrolid với ks cùng loại -> thay đổi riboxim
4. amino tác dụng tốt ở mtrg nào -> pH kiềm
5. thuốc kh sử dụng cho trẻ < 8 -> tetracylin
6. chỉ định hiện nay của tetra -> viêm phổi do Mycoplasma ở ng lớn (lậu, giang mai,...)
7. amino + vancomycin dùng để mở rộng phổ trên: mrsa
8. Đề kháng nào sau đây thuộc loại đề kháng tự nhiên?
Clostridium đề kháng với aminoglycosid do tính kỵ khí
Vancomycin không thể thấm vào Staphyllococus aureus
Streptococus đề kháng với amoxicillin do tiết beta-lactamaseTR
Klebsiela không có thành tế bào nên đề kháng với các beta-lactam P
9. Cơ chế tác động nào sau đây là cơ chế chính của kháng sinh nhóm quinolone ?
Ức chế sự tháo xoắn DNA( tác động lên DNA gyrase/ Toposoimerase 2)
Ức chế tổng hợp protein Ức chế tổng hợp DNA Ức chế tổng hợp RNA
10. Tác dụng phụ nào sau đây là nguy hiểm khi sử dụng ciprofloxacin? Tiêu chảy do viêm ruột
Gây tổn thương sụn câu này đúng Đau đầu, chóng mặt
Kéo dài khoảng QT (xoắn đỉnh)
11. case: bn điều trị cloramphenicol lưu ý điều gì -> thiếu máu bất sản
12. ks nào kh có tác động trên ribo là quinolon
13. vấn đề quan tâm nhất khi thay đổi kháng sinh: bệnh lý mắc phải phổ kháng sinh tình trạng đề kháng KS
khả năng chi trả cho điều trị
14. Cơ chế đề kháng nào sau đây là cơ chế chính trong đề kháng tự nhiên đối với sulfamid? A.Sử dụng đồng phân của dihydropteroate synthase B.Tăng tổng hợp dihydrofolat reductase @@@ C.Tăng tổng hợp dihydropteroate synthase D.Hình thành plasmid
15. ks nào có thể gâyđộ tb: erythro, sunfametgzon, doxycylin, trimethoprime
16. Phản ứng có hại nguy hiểm của kết hợp sulfamethoxazole + trimethoprim là: Tiêu chảy Kết tinh thuốc ở thận Kháng folat dị ứng da
17. case nấm candida máu: vori
18. Trong phối hợp giữa Sulfamethoxazol và Trimethoprim. Tỉ lệ hàm lượng phối hợp 2 hoạt
chất này là (theo thứ tự): A. 5:1* B. 1:5 C. 1:3 D. 2:1
19. lặp 2 câu: thuốc đtri tốt nhất lao nội bào: pyra
20. case nguyen tắc sử dụng kháng lao: cần uống đủ thgian theo gđ, kh nên phối hợp thuốc
21. case, nguyên tắc dụng prednisolon: giảm liều từ từ, uống chiều tối, thuốc td dài sẽ ức chế yếu hơn
22. bn điều trị lao, xét nghiệm thuốc NAT2 chuyển hoá chậm điều trị iíoniazid cần lưu ý điều
gì: tăng độc tính trên gan
23. case phụ nữ cao tuổi bị ĐTĐ và béo phì, cần dùng thuốc nào để giảm cân: glp1
24. case tiền căn đtđ2, đang dùng met, có suy thận, nên lưu ý gìkhi dùng met: tăng tính nhạy cảm nhiễm acid lactic hạ đường quá mức
25. ức chế yếu tố Xa: rivaro 26. cơ chế dabigatran:
27. câu nào đúng về kháng vitK: xét nghiệm aptt, các bn nên phối hợp heparin để đtri gối
đầu, wafarin có thgian tác động, ức chế tt
28. rối loạn apo48 dùng thuốc mào
29. phát biểu đúng về acenocumarol: Ức 27910, lk protein nhìu
30. pnu mang thai 3 tuần thay van tim cơ học dùng gì: clopinoerel, kháng đông heparin, kh dùng gì hết, aspirin
31. trong các nhóm thuốc chống đông, thuốc nào ít gây xh nhất: heparin kh pd, trong lượng
pt thaấp, fondabarinus, wafarin
32. kháng vitamin K ức to nào sau cùng: II VII IX X
33. câu đúng về ức pcsk9: bản chất là kt đơn dòng,....
34. thuốc nào dùng đc bats kì thgian trong statin
35. case tiền căn đtđ,..ldl tăng nhiều:
36. cơ chế ezitmib: ức chế Np
37. hiệu quả mong đợi nhất khi dùng statin: hạ ldl
38. cơ chế cdk46: kích thích phân huỷ yếu tố kích thích phân bào E2F, giải ức gen ức tăng trg Rb1
39. thuốc có cơ chế ức ngăn chặn tb K ở chu kì tb: papociclib
40. her2 dương tính dùng gì
41. bn xét nghiệm đột biến exon 29 egfr dùng gì: genitinib
42. k ttl kháng androgen, dùng gì: độc tb, ức aromste, ức tt 43. ức nguyên phân; taxan
44. 2 biểu đồ nghiên cứu k ttl, liệu pháp androgen nghiên cứu thuốc tđ
45. câu đúng về elotibib với citocimab: citocimab đường uống, elo đường tiêm; đều có cơ
chế gắn vào ….ngoại bảo; elotinib còn knang gắn khác nên cito đặc hiệu hơn; 2 cái đtri K phổi
46. Cơ chế amphotericin B: gắn egrosterol tạo lỗ làm mất thẩm thấu TB GIỮA KÌ Y21 1.
Khi sử dụng aminoglycosid (AG) cần theo dõi nồng độ thuốc trong máu. Điều này quan trọng đối với độc tính nào của AG?(1 Point) có độc tính cao
có thể gây giảm thính lực
có thể gây suy thận cấp
có thể gây tổn thương gan
??????điếc tai hồi phục được→erythromycin 2.
Nhóm kháng sinh nào có cơ chế tác động gây rối loạn màng tế bào vi khuẩn?(1 Point)
Aminoglycosid - 30s tạo pro sai chức năng -> mở kênh ion -> rối loạn (khi phối hợp amin + b- lactam) Glycopeptid Macrolid Betalactam 3.
Không sử dụng sulfamid cho trẻ sơ sinh vì nguyên nhân:(1 Point)
Sulfamid có thể thấm qua hàng rào máu não
Chuyển hoá ở trẻ sơ sinh còn chậm gây tích luỹ sulfamid
Sulfamid ít tan nên thải trừ kém dễ tích luỹ, gây độc
Sự cạnh trạnh gắn kết albumin giữa sulfamid với bilirubin 4.
Kháng sinh nào sau đây về mặt cơ chế tác động có thể xem là loại kháng sinh diệt khuẩn?(1 Point)
Ciprofloxacin - diệt khuẩn trên invivo ỨC xoắn kh hồi phục (LS, còn invitro kiềm khuẩn) Amoxicillin Chloramphenicol Erythromycin 5.
Một bệnh nhân nam 65 tuổi, nhập viện với nhiễm trùng máu do MRSA (Methicillin-Resistant
Staphylococcus aureus). Bệnh nhân đã được điều trị bằng vancomycin nhưng không cải thiện sau 7 ngày.
Kết quả cấy máu gần đây cũng phát hiện sự hiện diện của VRE (Vancomycin-Resistant Enterococcus).
Bệnh nhân có tiền sử suy thận mãn tính và không thể duy trì mức độ theo dõi nồng độ vancomycin trong
máu thường xuyên. Lựa chọn nào sau đây có thể phù hợp để tiếp tục cho bệnh nhân(1 Point) Amoxicillin Telithromycin Linezolid - hàng 2 sau vanco
( điều trị viêm màng não bằng đường uống: Linezolid một trong những thuốc hiếm hoi )
(tiêm: peni, cepha 2/ peni + kết hợp thuốc ỨC b-lactamse)
vanco (diệt) + clindamycin (trung hòa độc tố) => đtrị shock nhiễm độc tố do tụ cầu vàng Azithromycin 6.
Aminoglycosid (AG) phối hợp với nhóm beta-lactam, vancomycin để mở rộng phổ kháng khuẩn trong
điều trị, đó là chủng vi khuẩn:(1 Point) VRSE Gram (–) kị khí
Gram (-) hiếu khí (tác nhân: Escherichiacoli, Klebsiellaspp., Enterobacterspp.) MRSA 7.
Khi có đề kháng xảy ra với cơ chế sản xuất enzym phân huỷ kháng sinh, có thể thay thế gentamicin bằng
thuốc nào sau đây trong cùng nhóm?(1 Point) Netilmicin Tobramycin Streptomycin Amikacin peni: azeotronam 8.
Một bệnh nhân nữ 45 tuổi ho khan kéo dài 2 tuần, kèm theo sốt nhẹ và đau tức ngực, không kèm bệnh lý
nền. Khám phổi rì rào phế nang giảm nhẹ ở 2 bên. X-quang ngực: thâm nhiễm dạng đám mờ ở nền phổi
trái. Xét nghiệm vi sinh: nuôi cấy đờm xác định Streptococcus pneumoniae kháng macrolid.
Lựa chọn kháng sinh nào phù hợp nhất để điều trị viêm phổi cộng đồng cho bệnh nhân này?(1 Point)
Telithromycin - Keto vp do strepto kháng thuốc Clarithromycin Azithromycin Amoxicillin 9.
Cơ chế tác dụng của sulfamid là:(1 Point)???
Gắn kết với dihydrofolat synthase để ức chế chuyển hóa folic ở vi khuẩn
Ức chế dihydrofolat reductase làm ngăn cản quá trình chuyển hóa acid folic ở vi khuẩn
Gắn kết với PABA và ngăn cản PABA tham gia phản ứng tạo acid folic
Gắn kết với PABA và 1 phân tử Pteridin để ức chế quá trình tổng hợp nhân purin của tế bào vi khuẩn 10.
Độc tính quan trọng nhất của clindamycin là:(1 Point) tổn hại gan buồn nôn, ói mửa
nhiễm nấm Candida hầu giọng
viêm ruột màng giả do Clostridium 11.
Các yếu tố nào cần quan tâm SAU CÙNG khi lựa chọn sử dụng kháng sinh?(1 Point)
Phổ tác động của kháng sinh
Khả năng chi trả cho điều trị
Tình hình đề kháng kháng sinh
Bệnh lý của người bệnh 12.
Một bệnh nhân 65 tuổi đang sử dụng amlodipine (nhóm chẹn kênh calci) để điều trị cao huyết áp. Bệnh
nhân đến gặp bác sĩ vì bị viêm phổi và được kê đơn erythromycin. Bác sĩ cần đánh giá nguy cơ tương tác
thuốc giữa amlodipine và erythromycin trước khi kê đơn. Nguy cơ bệnh nhân có thể gặp phải:(1 Point) chảy máu rối loạn nhịp tim
hạ huyết áp (macrolid + chẹn canxi (-dipine...) suy thận 13.
Điều nào đúng khi nói về cơ chế tác động của aminoglycosid (AG)?(1 Point)
Ở nồng độ cao AG sẽ gây ra các rối loạn trên màng tế bào vi khuẩn
Gây rối loạn trên màng tế bào làm ngưng toàn bộ sự tổng hợp protein ở vi khuẩn
AG gây sự sai lệch trong gắn kết giữa tRNA và mRNA theo bộ ba mã hoá và đối mã
Ở nồng độ thấp AG ức chế hoàn toàn quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn 14.
Nam 65 tuổi, đến khám vì ho khan kéo dài 2 tuần, kèm theo sốt nhẹ và đau tức ngực. Bệnh nhân có tiền sử
dị ứng penicillin, không hút thuốc lá và không sử dụng rượu bia. Khám phổi rì rào phế nang giảm nhẹ ở 2
bên. X-quang ngực: thâm nhiễm dạng đám mờ ở nền phổi trái. Chẩn đoán: Viêm phổi cộng đồng.
Lựa chọn kháng sinh nào sau đây là phù hợp với bệnh nhân(1 Point) Levofloxacin Azithromycin
=> dị ứng peni: dùng monobactam azeo (nếu cấy ra vk g+ thì không dùng) , macrolid Cefixime Amoxicillin
viêm phổi cộng đồng: peni, cepha 2→ kháng/dị ứng: macrolid 15.
Khi sử dụng sulfamid, bệnh nhân cần phải uống nước nhiều để tránh phản ứng có hại (ADR) gây suy thận.
Cơ chế của ADR này là:(1 Point)
Khả năng gây độc trên tế bào cầu thận khi sử dụng với liều cao
Phản ứng chuyển hoá của sulfamid đa số là liên hợp acetyl
Sulfamid thải trừ chủ yếu qua thận gây ra viêm cầu thận
Sulfamid có độ tan thấp nên dễ kết tinh ở thận 16.
Sử dụng doxycycin cần thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ:(1 Point)
không nằm ngay sau khi uống thuốc
Tránh dùng cho người suy thận (đào thải ở gan) uống thuốc lúc bụng no
đội mũ nón tránh ánh sáng mặt trời 17.
Cơ chế tác động của các kháng sinh sau có thể bị tế bào vi khuẩn điều chỉnh trở lại để hạn chế tác động của
kháng sinh, NGOẠI TRỪ:(1 Point) Macrolid Tetracyclin Amikacin Chloramphenicol 18.
Các kháng sinh sau đây đều có thể bị ảnh hưởng bởi thực phẩm như sữa, phô mai…khi sử dụng đồng thời, NGOẠI TRỪ:(1 Point) Erythromycin Azithromycin Doxycyclin Ciprofloxacin 19.
Nhóm quinolon có thể được xem là nhóm kháng sinh diệt khuẩn do:(1 Point)
Ức chế thêm quá trình tổng hợp RNA ở vi khuẩn nhạy cảm
Ức chế cả giai đoạn tổng hợp protein qua ribosom
Tác động lên DNA-gyrase dẫn tới thay đổi các nucleotic tại vị trí cắt (đáp án của thầy)
Cơ chế gây ức chế hoàn toàn khả năng tháo xoắn của DNA với nồng độ đủ cao 20.
Lợi ích của việc dùng liều cao 1 lần/ngày aminoglycosid là, NGOẠI TRỪ:(1 Point)
Độc tính xảy ra thường với chế độ liều lập lại
Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
Tăng hiệu quả diệt khuẩn
Giảm thời gian chăm sóc của nhân viên y tế 21.
Đối với quinolon, thế hệ thứ 2 có nguyên tố F ở vị trí R6. Điều này làm thay đổi quan trọng nào đến việc
sử dụng quinolon trong điều trị?(1 Point)
Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram –
Tác động mạnh hơn trên vi khuẩn gram +
Sinh khả dụng cao, thể uống được
Tăng khả năng phân bố thuốc vào các mô 22.
Kháng sinh nào sau đây có thể gây độc trên tế bào ở người?(1 Point) Sulfamethoxazol Trimethoprim - tmp-smz Doxycyclin Erythromycin - macrolid 23.
Về mặt cơ chế gây độc tế bào khi sử dụng, kháng sinh nào ít/hiếm gây độc tế bào nhất?(1 Point) Sulfamethoxazol
Penicillin (về mặt cơ chế kh gây độc)
Tetracyclin - đi qua 2 lớp - dễ vào tb VK, khó vào tb người Macrolid 24.
Trong các kháng sinh sau, kháng sinh nào gây ra tác dụng phụ trên đường tiêu hoá nhiều nhất?(1 Point) Erythromycin Tetracyclin Aminoglycosid
Ciprofloxacin —-(đáp án của thầy) 25.
Cơ chế đề kháng kháng sinh nào KHÔNG phải là đề kháng tự nhiên?(1 Point)
Vi khuẩn sản xuất enzyme phân huỷ kháng sinh từ plasmid
Streptococcus kháng aminosid do thành vi khuẩn không cho kháng sinh qua
Mycoplasma không có thành tế bào nên kháng với kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào
E.coli kháng vancomycin do phân tử vancomycin lớn nên không thấm vào vi khuẩn 26.
Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng sinh cefuroxim để điều trị viêm họng do nhiễm khuẩn, điều gì
cần quan tâm NHẤT khi sử dụng kháng sinh này? Biết rằng bệnh nhân này trước đó đã sử dụng
amoxicillin nhưng không khỏi.(1 Point)
Cần uống đúng liều cao nhất có thể
Cần uống đủ liều cho đợt điều trị.
Cần uống đủ thời gian liệu trình.
Cần quan tâm tới dị ứng khi dùng thuốc. 27.
Sự phối hợp của Sulfamid và Trimethoprim có tính hiệp lực do:(1 Point)
Cả 2 thuốc có cùng cơ chế tác động nên làm tăng mạnh tác động diệt khuẩn
Trimethoprim hổ trợ làm tăng tác động của Sulfamid trên tế bào vi khuẩn
Trimethorpim tác động vào giai đoạn đầu trong quá trình kháng khuẩn tạo điều kiện cho Sulfamid ở giai đoạn sau
Trimethoprim có hoạt động độc lập ức chế vi khuẩn so với sulfamid 28.
Đề kháng nào sau đây thuộc loại đề kháng tự nhiên?(1 Point)
Streptococus đề kháng với amoxicillin do tiết beta-lactamase
Vancomycin không thể thấm vào Staphyllococus aureus
Klebsiela không có thành tế bào nên đề kháng với các beta-lactam
Clostridium đề kháng với aminoglycosid do tính kỵ khí 29.
Một bệnh nhân 45 tuổi đến gặp bác sĩ vì bị nhiễm trùng da và mô mềm do vi khuẩn Staphylococcus aureus
kháng methicillin (MRSA). Bệnh nhân có tiền sử sử dụng thuốc chống trầm cảm paroxetine (thuốc ức chế
tái thu hồi serotonin có chọn lọc - SSRI) trong 5 năm qua. Bác sĩ kê đơn linezolid (thuốc kháng sinh) để điều trị nhiễm trùng.
Tác dụng nào sau đây có thể gặp phải ở bệnh nhân này(1 Point)
Hạ huyết áp nghiêm trọng. Hội chứng serotonin. Rối loạn nhịp tim. Suy thận. 30.
Sự phối hợp giữa aminoglycoside với beta-lactam hay vancomycin là do cơ chế hiệp đồng tác động:(1 Point)
phá huỷ cả thành và màng tế bào vi khuẩn
phá huỷ màng tế bào vi khuẩn theo 2 cơ chế khác nhau
phá huỷ thành tế bào vi khuẩn theo 2 cơ chế khác nhau
phá huỷ thành tế bào và ngưng tổng hợp protein của vi khuẩn. Submit