Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP GIA HC K II
NĂM HC 2025 – 2026. MÔN: TOÁN 12
I. Mục tiêu
- Biết cách tìm nguyên hàm, tính tích phân ca mt hàm s đơn giản.
- Biết cách s dụng tích phân để tính din tích ca mt hình phng hay th tích ca mt vt th tròn xoay.
- ng dụng được vào các bài toán thc tiễn liên quan đến nguyên hàm, tích phân.
- Thiết lập được phương trình tng quát ca mt phng trong h trc to độ Oxyz .Vn dụng được kiến thc
v phương trình mặt phẳng để gii mt s bài toán liên quan đến thc tin.
II. Kiến thc cơ bn
1. Nguyên hàm
Cho hàm số
( )
fx
xác định trên
K
. Hàm số
( )
Fx
được gọi là nguyên hàm của hàm số
(
)
fx
trên
K
nếu
( ) ( )
Fx fx
=
với mọi
x
thuộc
K
.
( ) ( )
dfx x Fx C= +
2. Nguyên hàm một s hàm số sơ cp cơ bn
Vi
1
≠−
, ta có:
;
1
= +
d lnx xC
x
;
=−+
sin d cos
xx x C
;
2
1
=−+
d cot
sin
x xC
x
= +
cos d sinxx x C
;
2
1
= +
d tan
cos
x xC
x
Vi
0a >
,
1a
, ta có:
= +
d
ln
x
x
a
ax C
a
3. Tính chất
Cho
( )
fx
,
( )
gx
là hai hàm s liên tc trên
K
.
( ) ( )
=
∫∫
ddkfx x kfx x
vi
k
là hng s khác
0
( ) ( ) ( ) ( )

+= +

∫∫
d ddf x gx x f x x gx x
( ) ( ) ( ) ( )

−=

∫∫
d ddf x gx x f x x gx x
4. Định nghĩa tích phân
Cho hàm s
( )
fx
liên tục trên đoạn
;ab


.
Nếu
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên đoạn
;ab


thì hiu s
( ) ( )
Fb Fa
gi là tích phân t
a
đến
b
ca hàm s
( )
fx
, kí hiu
( )
d
b
a
fx x
.
( ) ( )
( ) ( )
d
|
b
b
a
a
f x x Fx Fb Fa= =
5. Tính chất tích phân
Cho hai hàm s
( ) ( )
,y f x y gx= =
liên tục trên đoạn
;ab


. Khi đó:
( ) ( ) ( ) ( )
d dd
b bb
a aa
f x gx x f x x gx x

+= +

∫∫
( ) ( ) ( ) ( )
d dd
b bb
a aa
f x gx x f x x gx x

−=

∫∫
Cho hàm s
( )
y fx=
liên tục trên đoạn
;ab


,
k
là s thực. Khi đó:
Trang 2
(
) (
)
dd
bb
aa
kfx x kfx x
=
∫∫
Cho hàm s
( )
y fx=
liên tục trên đoạn
;
ab


,
(
)
;
c ab
. Khi đó
(
)
(
)
(
)
d dd
b cb
a ac
fx x fx x fx x
= +
∫∫
6. Din tích hình thang cong
Din tích ca hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( )
fx
liên tc,
Ox
và hai đường thng
xa=
,
xb=
được tính:
( )
=
d
b
a
S fx x
Din tích ca hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
( )
fx
( )
gx
và hai đường thng
xa=
,
xb
=
được tính:
( ) ( )
=
d
b
a
S f x gx x
7. Thể tích hình khi:
Gi
B
là phn vt th gii hn bi hai mt phng vuông c vi trc
Ox
ti các đim
a
,
b
( )
Sx
là din tích thiết din ca vt th b ct bi mt phng vuông góc vi trc
Ox
tại điểm
,
x
( )
≤≤axb
Gi s
( )
Sx
là hàm s liên tục trên đoạn
;ab


Khi đó, thể tích ca vt th
B
được xác đnh:
( )
=
d
b
a
V Sx x
.
8. Thể tích khối tròn xoay:
Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii hn bi
( )
y fx=
,
Ox
, và hai đường thng
, x ax b
= =
quanh trc
:Ox
( )
2
=
d
b
a
V f xx
9. Phương trình tổng quát của mặt phng
Trong không gian
Oxyz
, mi mt phẳng đều có dạng phương trình:
0+ + +=Ax By C z D
vi
222
0++ABC
, được gọi là phương trình tổng quát ca mt phng.
10. Khoảng cách từ một điểm đến mt mt phng
Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
0 0 00
;;Mxyz
và mt phng
( )
0+ + +=: Ax By Cz D
. Khi đó
khong cách t điểm
0
M
đến mt phng
( )
được tính:
( )
(
)
000
0
222
+++
=
++
,
Ax By Cz D
dM
ABC
III. Nội dung ôn tập
1. NGUYÊN HÀM
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Câu 1. Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
3 cos 3
fx x x= +
Trang 3
A.
(
)
3 1 sin 3
xC
++
. B.
2
3 sin 3
23
xx
C++
. C.
2
3 sin 3
23
xx
C−+
. D.
2
3 sin 3x xC++
.
Câu 2. Nguyên hàm ca hàm s
( )
22
tan cotfx x x= +
là:
A.
2 tan 2 cotx xC++
. B.
33
11
tan cot
33
x xC++
.
C.
tan cot 2x x xC+ −+
. D.
tan cot 2x x xC
−+
.
Câu 3. Tìm nguyên hàm ca hàm s
(
)
2
xx
fx e= +
A.
2 ln 2
xx
eC++
. B.
2
ln 2
x
x
eC++
. C.
11
2
xx
eC
++
++
. D.
11
2
1
xx
e
C
x
++
+
+
+
.
Câu 4. Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
2
3
2
1
.fx x x
x
= +
trên khong
( )
0;
+∞
A.
7
3
2
3
7
x xC++
. B.
7
3
71
23
x xC++
. C.
5
3
2
3
5
x xC++
. D.
5
3
51
23
x xC++
.
Câu 5. Tìm nguyên hàm ca hàm s
( )
1
52
fx
x
=
A.
1
ln 5 2
5
xC
−+
. B.
1
ln 5 2
2
xC −+
. C.
5ln 5 2xC−+
. D.
ln 5 2
xC−+
.
Câu 6. Kí hiu
(
)
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
( )
2
2
1fx x= +
và
( )
18
1
15
F =
. Khẳng định nào
sau đây là đúng?
A.
(
)
53
2
53
xx
Fx x=++
. B.
( )
53
2
53
xx
Fx x C= + ++
.
C.
( )
( )
2
41Fx xx= +
. D.
( )
53
22
53 3
xx
Fx x= + +−
.
Câu 7. Cho hàm s
( )
fx
xác đnh trên
{ }
\1
tha mãn
( )
3
1
fx
x
=
+
,
( )
01f =
( ) ( )
1 22ff+ −=
. Giá tr
( )
3f
bng:
A.
1 2 ln 2+
. B.
1 ln 2
. C. 1. D.
2 ln 2+
.
Câu 8. Biết rng
(
) (
) (
)
32
21
Fx ax abx abcx= + + + −+ +
là mt nguyên hàm ca hàm s
( )
2
3 62fx x x
= ++
. Tính tng
S abc=++
.
A.
2S =
. B.
3S
=
. C.
4S =
. D.
5S =
.
Câu 9. Mt ô tô đang chy vi vn tc
20
m/s thì ngưi lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyn
động chm dn vi vn tc
(
)
4 20vt t=−+
(m/s) trong đó
t
là khong thi gian tính bng gy
k t lúc bắt đu hãm phanh. Hi t lúc hãm phanh đến khi dng hn, ô tô còn di chuyển được
bao nhiêu mét?
A. 25 m. B. 50 m. C. 10 m. D. 30 m.
Câu 10. Mt cht đim chuyn động trên đường thng nm ngang (chiều dương hướng sang phi) vi gia
tc ph thuc thi gian
( )
st
( )
( )
2
2 7 m/sat t=
. Biết vn tốc ban đầu bng
(
)
10 m/s
, hi
trong 6 giây đầu tiên, thời điểm nào chất điểm xa nht v phía bên phi?
A.
( )
5s
. B.
( )
6s
. C.
( )
1s
. D.
( )
2s
.
PHẦN II. CÂU TRC NGHIM ĐÚNG SAI
Câu 11. Hàm s
(
)
fx
xác đnh trên
{ }
\0
tho mãn
( )
2
57xx
fx
x
+−
=
. Xét tính đúng sai của các
khẳng định sau:
a)
( )
7
5fx x
x
=+−
.
Trang 4
b)
( )
2
d 5 7 ln
2
x
fx x x x C
= +− +
.
c) Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
fx
và tho mãn
( )
15
F
=
. Khi đó ta tìm được
hàm s
( )
2
1
5 7 ln
22
x
Fx x x= +− +
d) Gi
(
)
Gx
là mt nguyên hàm ca hàm s
(
)
fx
. Biết
(
)
14
G
=
và
(
)
(
)
3 9 20
GG+ −=
. Khi
đó tìm được
(
)
6 ln 2 ln 3G abc
−= + +
, vi
,,abc
là các s hu t. Vy
2
3
abc++=
.
Câu 12. Cho hàm s
(
)
fx
liên tc trên
tho mãn
( )
2
,0
,0
x
x mx
fx
ex
+≥
=
<
(
m
là hng s). Gi s
( )
Fx
là nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
( )
Fx
liên tc trên
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
1m =
.
b) Biết
( )
2
1
1
2
F
e
−=
. Khi đó với
0x <
thì
( )
2
2
11
2
x
Fx e
e
=
.
c)
( )
2
2
41
1
2
e
F
e
=
.
d) Đồ th hàm s
( )
Fx
có một điểm chung duy nht vi trc hoành.
Câu 13. Cho hàm s
( )
2
sin 2 khi 0
2cos khi 0
2
xx
fx
x
x
+≥
=
<
. Gi s
F
là nguyên hàm ca
f
liên tc trên
tha
mãn
3
F
π
π

−=


. Các khng đnh sau đúng hay sai?
a)
( )
sin 2 cos 2x dx x x C+ = ++
.
b)
( )
2
43
2 cos sin
2 32
x
F x dx x x
π
= = ++ +
.
c) Vi
0
x
thì
( )
4 32
2 cos
32
Fx x x
π
+
= ++
.
d)
2
5
3 32
F FF
πππ
π
 
−+ =
 
 
.
Câu 14. Mt bác th xây bơm nước vào b cha c. Gi
( )
ht
là th tích nước bơm đưc sau
t
giây.
Cho
( )
( )
23
3 m /sh t at bt
= +
ban đầu b khôngnước. Sau
5
giây thì th tích nước trong b
3
150m
. Sau
10
giây thì th tích nước trong b
3
1100
m
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
( )
2
3
d
2
t
h t t at b C
=++
.
b)
( )
2
3
1
2
t
h t at b=++
.
c)
.2ab=
.
d) Th tích nước trong b sau khi bơm được
20
giây là
3
8040m
.
Câu 15. Trong thí nghim nuôi cy mt loi vi sinh vt, kí hiu
( )
ft
là tng s ng vi sinh vt sau
t
gi. Biết rng sau
3
gi đầu tiên thì tng s ng vi sinh vt là
50
con. Trong
7
gi tiếp theo,
s ng vi sinh vt thay đi vi tc đ
( )
2
8ft t t
=
(con/giờ). Xét tính đúng sai của các khng
định sau:
Trang 5
a) H nguyên hàm ca
(
)
ft
( )
3
2
8
3
t
t CC−+
.
b) S ng vi khun tăng liên tc trong khong t 3 gi đến 10 gi sau thi đim làm thí nghim.
c) S ng vi khun là nh nht sau 8 gi tính t lúc bắt đầu làm thí nghim.
d) Sau 6 gi thì s ng vi khun là 5 con.
PHẦN III. CÂU TRC NGHIM TR LỜI NGẮN
Câu 16. Cho hàm s
(
)
sin .cos 2fx x x
=
liên tc trên
. Gi s
( )
Fx
nguyên hàm ca hàm s
( )
fx
tha mãn
3
62
F
π

=


. Tính giá tr ca
( )
,, , 0T a b c abc c=++
biết
5
3
ab
F
c
π
+

=


.
Câu 17. Khi được th t độ cao
20 m
mt vt rơi vi gia tc không đi
2
10 m / sa =
. Sau khi rơi được
t
giây thì vt có tc đ bao nhiêu?
Câu 18. Một viên đạn được bn thng đng lên t mt đt. Gi s ti thời điểm
t
giây (coi
0
t =
là thi
điểm viên đạn được bn lên), vn tc của nó được cho bi
(
)
( )
160 9,8 m / svt t=
. Tìm đ cao
ln nht ca viên đạn (tính t mặt đất). (làm tròn kết qu đến ch s thp phân th nht).
2. TÍCH PHÂN
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Câu 19. Cho hàm s
( )
y fx=
liên tục trên đoạn
[ ]
;ab
. Gi
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên
[ ]
;
ab
. Chn mệnh đề đúng
A.
( ) (
) ( )
d
b
a
f x x Fb Fa=
. B.
( ) ( ) ( )
d
b
a
f x x Fa Fb=
.
C.
(
) ( )
( )
d
b
a
f x x Fb Fa
= +
. D.
( ) ( ) ( )
22
d
b
a
fx x F b F a=
.
Câu 20. Tính tích phân
2
2
cos dtt
π
π
A.
2
. B.
0
. C.
2
. D.
1
.
Câu 21. Nếu
( )
3
1
d2fx x=
thì
(
)
3
1
2d
fx x x+


bng
A.
20
. B.
18
. C.
12
. D.
10
.
Câu 22. Trong mt phng to độ
Oxy
, cho hình thang
OABC
gii hn bi
31
yx
= +
, trc
Ox
và hai
đường thng
0, 1xx= =
(như hình vẽ).
Khi đó
( )
1
0
31x dx+
bằng bao nhiêu?
A.
2
5
. B.
5
2
. C.
3
2
. D.
2
.
Trang 6
Câu 23. Cho
( )
2
2
1f x dx
=
( )
2
2
3
g x dx
=
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
( ) ( )
2
2
8
f x g x dx
+=


. B.
( ) ( )
2
2
4f x g x dx
−=


.
C.
( )
2
2
55f x dx
=
. D.
( )
(
)
2
2
3 4 15
f x g x dx
−=


.
Câu 24. Cho
( )
1
0
1f x dx
=
;
( )
3
0
5f x dx
=
. Tính
(
)
3
1
f x dx
A.
3
. B.
6
. C.
5
. D.
4
.
Câu 25. Cho
( )
2
0
3 21 6
m
x x dx−+ =
. Giá tr ca tham s
m
thuc khoảng nào sau đây?
A.
(
)
1; 2
. B.
( )
;0−∞
. C.
( )
0; 4
. D.
(
)
3;1
.
Câu 26. Vn tc ca mt vt chuyển động là
( ) ( )
2
35/vt t m s
= +
. Quãng đường vt đó đi được t giây
th
4
đến giây th
10
A.
669m
. B.
696m
. C.
699m
. D.
966
m
.
Câu 27. Gi s li nhun biên (tính bng triu đng) ca mt sn phm đưc mô hình hoá bng công thc
( )
0,0004 9,3Px x
=−+
. đây
(
)
Px
là li nhun (tính bng triu đồng) khi bán được
x
đơn vị
sn phẩm. Khi đó sự thay đi ca li nhun khi doanh s tăng t
100
lên
125
đơn vị sn phm
A.
232,325
triệu đồng. B.
230,315
triệu đồng. C.
321,385
triệu đồng. D.
231,375
triệu đồng.
Câu 28. Cho
( )
1 khi 1
2 1 khi 1
x
fx
xx
=
−<
. Tính
( )
2
1
J f x dx
=
.
A.
1
. B.
1
2
. C.
4
. D.
5
.
PHẦN II. CÂU TRC NGHIM ĐÚNG SAI
Câu 29. Cho
( )
0
3
4f x dx
=
( )
0
3
3g x dx
=
.
a)
( ) ( )
0
3
7f x g x dx
+=


. b)
( ) ( )
0
3
1f x g x dx
−=


.
c)
( )
0
3
3 12
f x dx
−=
. d)
( ) ( )
0
3
2 3 51f x g x dx
+=


.
Câu 30. Cho hàm s
(
)
fx
liên tục không âm trên đon
[
]
0;3
.
( )
Fx
là mt nguyên hàm ca
( )
fx
trên đoạn
[ ]
0;3
tha
( )
32F =
( )
01
F =
.
a) Hiu s
( ) ( )
30FF
gi là tích phân t 3 đến 0 ca hàm s
( )
fx
.
b)
( ) ( ) ( ) ( )
30
03
30f x dx f x dx F F=−=
∫∫
.
c)
( )
3
0
1f t dt =
.
d) Hình thang cong gii hn bi đ th hàm s
( )
y fx=
, trục hoành và hai đường thng
0, 3xx= =
có din tích bng 1.
Câu 31. Cho
3
2
0
2dI x xx=
.
Trang 7
a)
2
2
2
2 ,0 2
2
2 ,0 3
xxx
xx
xxx
≤≤
−=
<≤
.
b)
3 23
2 22
0 02
2d 2d 2dI x xx x xx x xx= = +−
∫∫
.
c)
( ) ( )
32 3
22 2
00 2
2d 2d 2dIxxx xxxxxx= = +−
∫∫
.
d)
23
33
22
02
33
xx
Ix x

=−+ +


.
Câu 32. Gi s li nhun biên tính bng triệu đồng ca mt sn phẩm được mô hình hóa bng công thc
( )
0,0008 10, 4Px x
=−+
. đây
(
)
Px
là li nhun tính bng triệu đồng khi bán được
x
đơn vị
sn phm.
a) Li nhun khi bán được
x
đơn vị sn phẩm được tính bng công thc
( )
2
0,0008 10, 4
Px x x=−+
.
b) Li nhuận khi bán được
50
sn phẩm đầu tiên là
519
triệu đồng.
c) S thay đi ca li nhun khi doanh s tăng t
50
lên
55
đơn vị sn phm là
49,79
triu
đồng.
d) Biết s thay đi ca li nhun khi doanh s ng t
50
lên
(
)
50
aa>
đơn vị sn phm ln
hơn
517
triệu đồng, khi đó giá trị nh nht ca
a
100
.
Câu 33. nhit đ
37 C°
, mt phn nga hc t cht đu
A
, chuyn hóa thành cht sn phm
B
theo
phương trình:
AB
. Gi s
(
)
yx
là nng đ cht
A
đơn vị mol/l ti thời điểm
x
giây,
( )
0yx>
vi
0x
, tha mãn h thc
( ) ( )
4
7.10 .y x yx
=
vi
0x
. Biết rng ti
0x =
, nng
độ đầu ca
A
0, 05 mol/l
. Xét hàm s
( ) ( )
lnf x yx
=
vi
0x
. Khi đó ta có
a)
( )
4
7.10fx
=
.
b)
( ) (
)
4
7.10 ln 0,05fx x
=−+
.
c)
( )
( )
4
30 15 6.10yy
−=
.
d) Nng đ trung bình ca cht
A
t thời điểm
15
giây đến
30
giây gn bng
0, 05
.
PHẦN III. CÂU TRC NGHIM TR LỜI NGẮN
Câu 34. Mt vt chuyển động dc theo một đường thng sao cho vn tc ca nó ti thời điểm
t
(giây) là
( )
2
6vt t t= −+
(mét/gy). Quãng đưng (mét) vt đi đưc trong khong thi gian
14t≤≤
bng
bao nhiêu?
Câu 35. Hiu sut ca tim là lưu lưng máu đưcm bi tim trên mt đơn v thi gian (tc làu lưng
máu chy vào đng mch ch). Đ đo hiệu sut ca tim, ngưi ta bơm
( )
mgA
cht ch th u
vào tâm nhĩ phải, chy qua tim ri vào đng mch ch đo nồng đ cht ch th màu còn li
tim đến thời điểm
( )
sT
khi cht ch th màu tan sch. Gi
( )
tc
là nng đ
( )
mg/l
cht ch th
màu ti thi đim
( )
st
thì hiu sut ca tim đưc xác đnh bi
( )
( )
0
l/s
d
T
A
F
ct t
=
. Tính hiu sut
ca tim khi bơm
8 mg
cht ch th màu vào tâm nhĩ phải, biết
( )
( )
1
12
4
ct t t=
vi
0 12t≤≤
(kết qu làm tròn đến ch s thp phân th hai). (Ngun: James Stewart, Calculus, Cengage
Learning)
Trang 8
Câu 36. Cho hàm s
( )
2
1 khi 1
khi 1
ax x
fx
xb x
+≥
=
+<
vi
,ab
là các tham s thc. Biết rng
(
)
fx
liên tc và
đo hàm trên
. Biết
( )
2
1
3
d2
2
ma
I fx x b
n
= =++
vi
,mn
là các s ngun t cùng nhau.
Tính
S mn=
.
3. NG DNG TÍCH PHÂN
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 10. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Din tích hình phng gii hn bi các đưng
( )
, , x ax by f x= = =
và trc hoành là
A.
( )
d
b
a
S fx x
π
=
. B.
(
)
d
b
a
Sxx
f=
. C.
( )
d
b
a
Sxx
f=
. D.
.
Câu 2. Cho hai hàm s
( )
fx
( )
gx
liên tc trên
[ ]
;
ab
. Din tích hình phng gii hn bởi đồ th ca
các hàm s
( )
y fx
=
,
( )
y gx=
và các đường
, x ax b
= =
bng
A.
( )
( )
d
b
a
x
f x gx


. B.
( )
( )
d
b
a
xf x gx
+
.
C.
( ) ( )
d
b
a
xf x gx
. D.
( )
( )
d
b
a
xf x gx


.
Câu 3. Gi
S
là din tích hình phng gii hn bi các đưng
3
3 , 0, 0, 2
y x xy x x=−===
. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A.
( )
2
3
0
3dxxSx=
. B.
( )
2
2
3
0
3dxxSx=
. C.
2
3
0
3dxxSx=
. D.
.
Câu 4. Tính din tích
S
ca hình phng gii hn bi các đưng
, 2, 0, 1
x
yey x x= = = =
.
A.
4 ln 2 5eS = +−
. B.
4 ln 2 6eS = +−
. C.
2
7S e=
. D.
3S e
=
.
Câu 5. Gi
S
là din tích hình phng gii hn bi các đưng
(
) ( )
, , , yfxygxxaxb
= = = =
. Biết
rng
( ) (
)
8f x gx−=
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
8d
b
a
x
S =
. B.
8d
b
a
S x=
. C.
64d
b
a
xS =
. D.
64d
b
a
x
S
π
=
.
Câu 6. Gi
S
là din tích hình phng gii hn bi các đưng
0, 1xx= =
, đồ th hàm s
32
3yx x= +
và tiếp tuyến ca nó tại điểm
2x =
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
0
2
1
3
3d4xxSx = +
. B.
0
2
1
3
3d4xxSx = +
.
C.
( )
0
2
1
3
3d4xxSx = +
. D.
( )
2
2
1
3
0
3d4xxSx
π
= +
.
Trang 9
Câu 7. Tìm
a
để din tích
S
ca hình phng gii hn bi
(
)
2
2
:
1
xx
Py
x
=
, đưng thng
:1dy x=
( )
, 2 1x a x aa
= = >
bng
ln 3
?
A.
1a =
. B.
4a =
. C.
3
a
=
. D.
2
a =
.
Câu 8. Cho đồ th hàm s
(
)
y fx
=
liên tc trên
đ th như hình vẽ . Gi
S
là din tích hình
phng gii hn bi đ th hàm s
( )
y fx=
, trc hoành và hai đường thng
1, 3xx=−=
. Mnh
đề nào sau đây đúng?
A.
( )
3
1
dS fxx
=
. B.
( )
3
1
dS fx x
=
.
C.
( )
(
)
3
3
2
3
1
2
ddS fxx fxx
= +
∫∫
. D.
( ) (
)
3
3
2
3
1
2
ddS fxx fxx
=
∫∫
.
Câu 9. Tính din tích hình phng (phần tô đậm) trong hình v bên dưới
A.
5
12
. B.
9
4
. C.
81
12
. D.
13
.
Câu 10. Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2
yx=
và đường thng
2yx=
A.
4
3
. B.
5
3
. C.
3
2
. D.
23
15
.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIM ĐÚNG SAI
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 5. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mt phng ta đ
Oxy
, các khng định sau đúng hay sai?
a) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
cosyx=
, trc
Ox
và hai đường thng
0x =
,
x
π
=
được tính bi công thc
0
cos dS xx
π
=
.
b) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
cosyx=
, trc
Ox
và hai đường thng
0x =
,
2
x
π
=
bng
1
.
Trang 10
c) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2
1yx=
và trc
Ox
được tính bi công
thc
1
2
0
1dSx x=
.
d) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
2
1yx= +
, trc
Ox
, trc
Oy
và đường
thng
1x =
bng
4
3
.
Câu 2. Trong mt phng ta đ
Oxy
, các khng định sau đúng hay sai?
a) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
( )
y fx
=
,
( )
y gx=
và hai đường thng
xa
=
,
xb=
được tính bng công thc
( ) ( )
( )
d
b
a
S f x gx x=
.
b) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
2
yx=
yx=
được tính bng công
thc
1
2
0
dS x xx=
.
c) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
2
yx=
1y =
bng
4
3
.
d) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hai hàm s
2
1yx= +
,
1y =
và đường thng
1x =
bng
4
3
.
Câu 3. Mt viên gch men có dng hình vuông
OABC
như hình vẽ. Sau khi ta đ hóa, ta có
( )
0; 0O
,
(
) ( )
( )
0; 1 , 1; 1 , 1; 0
A BC
và hai đường cong lần lượt là đồ th hàm s
3
yx=
3
yx
=
.
Các khng định sau đúng hay sai?
a) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
3
yx=
, trc
Ox
, đường thng
0x =
đường thng
1x =
được tính bng công thc
1
3
0
dS xx=
.
b) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
3
yx=
trc
Ox
, đường thng
0x =
đường thng
1x =
có giá tr bng
3
4
(đvdt).
c) Din tích hình phng gii hn bởi đồ th hàm s
3
yx=
3
yx=
, đường thng
0x =
đường thng
1x =
được tính bng công thc
( )
1
3
3
0
dS x xx=
.
d) Din tích phần không được tô đậm trên viên gch men có giá tr bng
1
2
(đvdt).
Câu 4. Mt cánh cng ca tòa nhà có dng parabol gm hai phn: Phn làm ca li vào hình ch nht
ABCD
, còn li là phn tưng trang trí. Biết rng chiu cao cng là
9, 6, 4IO m EF m AB m= = =
.
1
S
là din tích phn cánh ca ca li vào hình ch nht,
2
S
là din tích phần tường trang trí.
Các khng đnh sau đúng hay sai?
x
y
B
O
C
A
Trang 11
a) Gi s parabol có phương trình là
(
)
y fx=
thì din tích cánh cng là
( )
3
3
dS fx x
=
b) Din tích phn ca vào
( )
2
1
45Sm=
.
c) Din tích phần tường trang trí là
( )
2
1
16Sm
=
.
d) Gi s phần tường trang trí hai bên ca vào cn ốp kính cường lc. Khi đó diện tích kính cn
dùng là
(
)
2
16
3
m
.
Câu 5. Cho parabol
( )
2
:2Pyx=
, đường thng
:2dy x=
:dx a
=
,
a
là tham s dương.
a) Din tích hình phng
( )
1
H
gii hn bi
( )
P
và trc
Ox
1
42
3
S =
.
b) Din tích hình phng
( )
2
H
gii hn bởi các đường
( )
P
d
2
1
6
S =
.
c) Din tích hình phng
( )
3
H
gii hn bi các đường
( )
P
, đường
d
và hai trc ta đ là
( )
2
3
0
2d
a
Sx x=
.
d) Din tích hình phng
( )
4
H
gii hn bởi các đường
( )
P
, đường thng
d
và trc
Ox
4
42 5
3
S
=
.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIM TR LỜI NGẮN
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Mt viên gch hoa hình vuông cnh
( )
60 cm
. Ni thiết kế đã s dng bốn đường parabol có
chung đỉnh ti tâm viên gạch để to ra bốn cánh hoa (được tô mu sẫm như hình vẽ bên).
6 m
9 m
O
B
A
I
E
F
D
C
Trang 12
Din tích phn cánh hoa ca viên gch bng bao nhiêu
2
cm
?
Câu 2. Cng ca mt tri du lch sinh thái có dng parabol, li ra vào cng là hình ch nhật như nh
v. Biết rng, lối đi hình chữ nht
ABCD
kích thước
2CD m=
, phía ngoài lối đi hình chữ
nhật được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí trang trí hoa văn là
240000
đồng cho mt mét
vuông. Hi s tiền để trang trí hoa văn của cng tri du lch sinh thái là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3. Sân tng có mt bn hoa hình tròn có tâm
O
. Mt nhóm hc sinh lp
12
được giao thiết kế
bồn hoa, nhóm này định chia bn hoa thành bn phn, bi hai đưng parabol có cùng đnh
O
đối xng nhau qua
O
. Hai đường parabol này ct đường tròn ti bốn điểm
A
,
B
,
C
,
D
to
thành mt hình vuông có cnh bng
4m
(như hình vẽ). Phn din tích
1
S
,
2
S
dùng để trng hoa,
phn din tích
3
S
,
4
S
dùng đ trng c (Diện tích làm tròn đến ch s thp phân th hai). Biết
kinh phí để trng hoa
150000
đồng/
2
1
m
, kinh phí để trng c
100000
đồng/
2
1m
. Hi nhà
trưng cn bao nhiêu tiền để trng bồn hoa đó? (Số tiền làm tròn đến hàng chc nghìn).
Câu 4. Cho hai hàm s
( )
32
1
f x ax bx cx= + ++
( )
² g x dx ex
= +
( )
,,, ,abcde
. Biết rng đ th
hàm s
( )
y fx
=
( )
y gx=
ct nhau ti
3
điểm hoành độ ln t là
1
;
1
2
;
2
(tham
kho hình v). Hình phng gii hn bi
2
đồ th đã cho có diện tích bằng bao nhiêu?
Trang 13
4. NG DNG TÍCH PHÂN TÍNH TH TÍCH
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 10. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Viết công thc tính th tích
V
ca khối tròn xoay đưc to ra khi quaynh thang cong, gii hn
bi đ th hàm s
(
)
y fx=
, trc
Ox
hai đường thng
( )
,x ax ba b= = <
, xung quanh trc
Ox
.
A.
(
)
d
b
a
V fx x
=
. B.
(
)
2
d
b
a
V f xx
π
=
. C.
( )
2
d
b
a
V f xx
=
. D.
(
)
d
b
a
V fxx
π
=
.
Câu 2. Ct mt vt th bi hai mt phng vng góc vi trc
Ox
ti
1x =
2x =
. Mt mt phng tu
ý vuông góc vi trc
Ox
tại điểm có hoành độ
( )
12xx≤≤
ct vt th đó diện tích
( )
2024Sx x=
. Tính th tích ca phn vt th gii hn bi hai mt phng trên.
A.
3036
V =
. B.
3036
V
π
=
. C.
1518
V =
. D.
1518V
π
=
.
Câu 3. Ct mt vt th bi hai mt phng vuông góc vi trc
Ox
ti
1x
=
3x =
. Mt mt phng tu
ý vuông góc vi trc
Ox
tại điểm có hoành độ
( )
13xx≤≤
ct vt th đó theo thiết din là mt
hình ch nht có đ dài hai cnh
3x
và
2
32x
. Tính th tích ca phn vt th gii hn bi
hai mt phng trên.
A.
156V =
. B.
156V
π
=
. C.
312V =
. D.
312V
π
=
.
Câu 4. Gi
D
là hình phng gii hn bi các đưng
3x
ye=
,
0
y =
,
0x =
1x =
. Th tích ca khi
tròn xoay to thành khi quay
D
quanh trc
Ox
bng
A.
1
3
0
d
x
ex
π
. B.
1
6
0
d
x
ex
. C.
1
6
0
d
x
ex
π
. D.
1
3
0
d
x
ex
.
Câu 5. Gi
D
là hình phng gii hn bi các đưng
4x
ye=
,
0
y
=
,
0x =
và
1x =
. Th tích ca khi
tròn xoay to thành khi quay
D
quanh trc
Ox
bng
A.
1
4
0
d
x
ex
. B.
1
8
0
d
x
ex
π
. C.
1
4
0
d
x
ex
π
. D.
1
8
0
d
x
ex
.
Câu 6. Cho hình phng
()H
gii hn bi các đưng
2
3yx= +
,
0
y =
,
0x =
2x
=
. Gi
V
là th
tích ca khối tròn xoay được to thành khi quay
()H
xung quanh trc
Ox
. Mệnh đề nào i
đây đúng?
A.
( )
2
2
0
3dVx x= +
. B.
( )
2
2
0
3dVxx
π
= +
.
C.
( )
2
2
2
0
3dVx x= +
. D.
( )
2
2
2
0
3dVx x
π
= +
.
Trang 14
Câu 7. Cho hình phng
D
được gii hn bởi đường cong
e
x
y
=
, trục hoành và các đường thng
0
x =
;
1x =
. Khi tròn xoay to thành khi quay min
D
quanh trc hoành có th tích
V
bng bao
nhiêu?
A.
(
)
2
e1
2
V
π
+
=
. B.
2
e1
2
V
=
. C.
2
e
3
V
π
=
. D.
(
)
2
e1
2
V
π
=
.
Câu 8. Cho hình phng
D
được gii hn bởi đường cong
2
1yx= +
, trục hoành các đường thng
0x =
;
1x
=
. Khi tròn xoay to thành khi quay min
D
quanh trc hoành có th tích
V
bng
bao nhiêu?
A.
2V =
. B.
4
3
V
π
=
. C.
2
V
π
=
. D.
4
3
V =
.
Câu 9. Cho hình phng
D
được gii hn bi đưng cong
2 cosyx= +
, trc hoành các đưng thng
0x =
;
2
x
π
=
. Khi tròn xoay to thành khi quay min
D
quanh trc hoành có th tích
V
bng
bao nhiêu?
A.
( )
1V
ππ
= +
. B.
1V
π
=
. C.
1V
π
= +
. D.
( )
1
V
ππ
=
.
Câu 10. Cho hình phng
D
được gii hn bi đưng cong
2 sinyx= +
, trục hoành các đường thng
0x =
;
x
π
=
. Khi tròn xoay to thành khi quay min
D
quanh trc hoành có th tích
V
bng
bao nhiêu?
A.
(
)
21
V
ππ
= +
. B.
2V
π
=
. C.
(
)
21
V
π
= +
. D.
2
2V
π
=
.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIM ĐÚNG SAI
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 5. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, hc sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các khng định sau là đúng hay sai
a) Công thc tính th tích khi tròn xoay khi cho hình phng gii hn bi parabol
( )
2
:Pyx=
,
đường thng
:2dy x=
và đường thng
0x =
,
2x =
quay xung quanh trc
Ox
22
24
00
4d dV xx xx
ππ
=
∫∫
.
b) Cho hình phng
( )
H
gii hn bi các đưng
2
3yx= +
,
0
y =
,
0x =
,
2x =
. Gi
V
là th
tích khối tròn xoay được to thành khi quay
( )
H
xung quanh trc
Ox
. Khi đó
( )
2
2
2
0
3dVx x
π
= +
.
c) Cho hình phng gii hn bi các đưng
2yx=
,
0
y =
4x =
,
9x =
quay xung quanh
trc
Ox
. Th tích khi tròn xoay to thành bng
11
π
.
d) Cho tam giác vuông
OAB
có cnh
OA a=
nm trên trc
Ox
AOB
α
=
0
4
π
α

≤≤


.
Gi
( )
H
là khi tròn xoay sinh ra khi quay min tam giác
OAB
xung quanh trc
Ox
. Th tích
V
ca
( )
H
bng
3
a
π
.
Câu 2. Các khng định sau là đúng hay sai?
Trang 15
a) Cho hình phng
D
gii hn bởi đường cong
2 sinyx= +
, trục hoành và các đường thng
0,xx
π
= =
. Khi tròn xoay to thành khi quay
D
quanh trc hoành có th tích bng
( )
2 1.
ππ
+
b) Th tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phng gii hn bởi đồ th ca hàm s
2
2yx x
=
, trục hoành, đường thng
0, 1xx= =
quay quanh trc hoành bng
8
25
π
.
c) Cho hình phng
( )
H
gii hn bi các đưng thng
2
2yx= +
,
0
y =
,
1, 2
xx
= =
. Gi
V
th tích ca khối tròn xoay được to thành khi quay
( )
H
xung quanh trc
Ox
. Khi đó
( )
2
2
2
1
2dVx x
π
= +
d) Gi
V
là th tích ca khi tròn xoay to thành do quay xung quanh trc hoành mt elip có
phương trình
22
1
25 16
xy
+=
. Ta có
320
3
V
π
=
Câu 3. Gi
V
là th tích ca khi tròn xoay to thành khi quay hình phng gii hn bi các đưng
,0y xy= =
4x =
quanh trc
Ox
.
a) Din tích hình phng tạo thành khi được gii hn bi các đưng
,0y xy= =
4x =
16
3
S =
.
b) Th tích khi tròn xoay to thành khi quay hình phng gii hn bi các đưng
,0
y xy= =
4x =
quanh trc
Ox
có công thc là
( )
4
2
0
dV xx=
.
c) Th tích khi tròn xoay to thành khi quay hình phng gii hn bi các đưng
,0y xy
= =
4x =
quanh trc
Ox
8
π
.
d) Đường thng
( )
04xa a= <<
cắt đồ th hàm s
yx
=
ti
M
(hình v). Gi
1
V
là th tích
khi tròn xoay to thành khi quay tam giác
OMH
quanh trc
Ox
. Vi
1
2
VV
=
ta có giá tr
3.a =
Câu 4. Cho mt vt th có dng hình tr vi chiu cao và bán kính cùng bng
R
. Ct khi g đó bởi
mt mt phẳng đi qua đường kính ca mt đáy ca khi g và to vi đáy ca khi g đó một
góc
30°
ta thu được hai khi g có th tích là
12
,VV
vi
12
VV<
. Gn khi g có dng hình nêm
vào h trc ta đ như hình vẽ dưới đây. Xét tính đúng sai của các khng đnh sau
a) Nửa đường tròn đường kính
AB
có phương trình là
22
y Rx=
vi
RxR−≤
.
b)
22
MN R x=
.
c) Din tích tam giác
MNP
bng
22
23
Rx
.
d)
3
1
3
9
R
V =
.
Trang 16
Câu 5. Mt vt trang trí có dng mt khi tròn xoay được to thành khi quay min
(
)
R
(phn gch chéo
trong hình v) quanh trc
MN
. Biết rng
ABCD
là hình ch nht vi
6 cm
AB =
,
10 cmAD =
,
,MN
ln lưt trung đim ca
AB
,
CD
, hai đường cong là đưng elip có hình ch nht s
ABCD
và đưng tròn tiếp xúc vi hai cnh
AD
BC
(tham kho hình v). Xét tính đúng sai
ca các khng đnh sau
a) Phương trình của elip là
22
1
100 36
xy
+=
.
b) Phương trình đường tròn là
22
9xy
+=
.
c) Quay đường elip quanh trc
MN
to ra khi tròn xoay có th tích là
( )
3
60 cm
π
.
d) Th tích ca vt trang trí là
3
75, 4 cmV =
.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIM TR LỜI NGẮN
Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Cho hình thang
ABCD
AB
song song
CD
,2AB AD BC a CD a= = = =
. Th tích khi
tròn xoay khi quay hình thang
ABCD
quanh trc đưng thng
AB
bng
ma
. Tính
m
(làm
tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2. Mt cc thy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là
6 cm
, chiu cao trong lòng cc là
10 cm
đang đựng mt lượng nước. Tính th tích ợng nước trong cc, biết khi nghiêng cc nưc
va lúc c chm ming cc thì đáy ca mc nưc trùng với đường kính đáy (tham khảo hình
v)
Câu 3. Để chun b hi trại do Đoàn trường t chc, lp
12A
dng mt cái lu tri có dng hình
parabol như hình vẽ.
Trang 17
Nn ca lu ti là mt hình ch nht có chiu rng bng
3m
và chiu dài bng
6m
, đỉnh tri
cách nn
2
m
. Tính th tích phn bên trong lu tri.
5. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CA MT PHNG
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Câu 1. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
′′
. Vectơ nào mt vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )
ABCD
?
A.
AC

. B.
AC

. C.
AA

. D.
AD

.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 30Pxyz++−=
đi qua điểm nào dưới đây:
A.
( )
1; 1; 1M −−−
. B.
(
)
1;1; 1N
. C.
( )
3;0;0P
. D.
( )
0; 0; 3Q
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
cho mt phng
( )
:3 2 4 1 0xyz
α
+ +=
. Vectơ nào dưới đây là mt vec
tơ pháp tuyến ca
( )
α
?
A.
( )
2
3;2;4n
=

. B.
( )
3
2; 4;1n =

. C.
( )
1
3; 4;1n =

. D.
( )
4
3; 2; 4n =

.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
0; 1; 4A
và có một vec pháp
tuyến
( )
2; 2; 1n =
. Phương trình của
(
)
P
A.
2 2 60x yz
−−=
. B.
22 6x yz+ +−
.
C.
2 2 60x yz+ −+=
. D.
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
3; 2;1 , 1; 4;1 , 3; 2; 5AB C−−
. To độ nào sau đây
to độ vectơ pháp tuyến ca mt phng
(
)
ABC
?
A.
(
)
1;2;2
. B.
( )
8; 16;16
. C.
( )
1; 2; 2−−
. D.
(
)
1;4;4
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
(
) ( )
2; 0; 0 , 0;3;0AB
,
( )
0; 0;1C
A.
1
231
xyz
++=
. B.
1
231
x yz
++=
. C.
0
231
xyz
++=
. D.
1
231
xyz
++=
.
Câu 7. Vectơ pháp tuyến ca mt phng
1
123
xyz
++=
A.
( )
1
6; 3; 2n =

. B.
( )
2
6; 2; 3n
=

. C.
(
)
3
3; 6; 2n
=

. D.
( )
4
2; 3; 6n =

.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mt phng
( )
Oxz
A.
0xz
+=
. B.
0y =
. C.
0
z =
. D.
0x =
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
( )
3;4; 2M
lên mt phng
( )
Oxz
ta là:
A.
( )
3;0;0Q
. B.
( )
3;4;0G
. C.
( )
0;4; 2E
. D.
( )
3;0; 2F
.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
(
) ( ) ( )
3; 2; 2 , 3;2;0 , 0;2;1A BC−−
. Phương trình mặt
phng
( )
ABC
A.
2 3 6 12 0xyz++=
. B.
2 3 6 12 0xyz+−=
.
Trang 18
C.
236 0xyz−+=
. D.
2 3 6 12 0xyz+++=
.
PHẦN II. CÂU TRC NGHIM ĐÚNG SAI
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 3 12 0
P xyz+−− =
.
a) Mt phng
(
)
P
có một véctơ pháp tuyến là
( )
3;1; 1n =
.
b) Mt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
5;3; 6A
.
c) Cho điểm
(
)
; ;1M ab
thuc mt phng
(
)
P
. Khi đó
3 13ab
+=
d)
(
)
P
ct trc
Ox
ti
A
, ct trc
Oz
ti
B
. Chu vi tam giác
OAB
bng 12.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1; 0; 1A
,
( )
3; 2;1B
,
( )
5; 3; 7C
.
a)
( )
4; 2; 0AB =

.
b) Nếu
I
là trung điểm đoạn thng
AB
thì
( )
2; 1; 0I
.
c) Mt phng trung trc ca
AB
2 30xy+−=
.
d)
( )
,,M abc
tho mãn
MA MB=
. Khi đó
( )
min MB MC BC+=
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;6;0A
,
( )
2; 2; 1B −−
,
( )
5; 1; 3C
( )
: 60Pxyz++−=
.
a) Mt vecto pháp tuyến ca
( )
P
( )
1;1; 1n =
.
b) Phương trình mt phng
( )
Q
qua
A
và vuông góc vi
BC
phương trình
3 3 4 15 0xyz++=
.
c) Phương trình mặt phng
(
)
ABC
có phương trình là
19 5 37 11 0
xy z +=
.
d)
(
)
,,
M abc
thuc
( )
: 60Pxyz++−=
và cách đều các điểm
,,ABC
. Tích
6abc =
.
Câu 4. Hình v một khu nhà đang xây dựng được gn h trc to độ
Oxyz
. Mi ct bê tông có dng
hình lăng trụ t giác đu và tâm ca mt đáy trên lần lượt các đim
( )
2; 1; 3A
,
( )
4;3;3
B
,
5
6; 3;
2
C



,
14
4; 0;
5
D



. Khi đó
a) Mt phng
( )
ABC
có một vectơ pháp tuyến là
( )
1; 1; 4
n =
.
b) Phương trình mặt phng
( )
: 4 13 0ABC x y z−+ =
.
c)
( )
D ABC
.
d)
( )
ABC
ct
Ox
,
Oy
tại điểm
,MN
. Khi đó
13MN =
.
Câu 5. Khối rubik được gn vi h to độ
Oxyz
đơn vị bng đ dài cnh ca hình lập phương nhỏ.
Xét bốn điểm
( )
3;0;0A
,
( )
0; 3; 0B
,
( )
0; 0; 2C
,
(
)
3;3;2Dkkk
vi
0k >
đồng phng.
Trang 19
a) Th tích khi rubik là
27
(đơn vị th tích).
b) Vectơ
( )
3; 0; 2AC =

.
c) Mt phng
(
)
ABC
có phương trình là
33260
xyz+ + −=
.
d) Vi
( )
;;D abc
thì
235abc++=
.
PHẦN III. CÂU TRC NGHIM TR LỜI NGẮN
Câu 1. Mt phần sân trường được đnh v bi các đim
,,,ABCD
như hình vẽ
c đầu chúng được ly "thăng bng" đ có cùng đ cao, biết
ABCD
hình thang vuông
A
B
vi đ dài
25 m, 15 m, 18 mAB AD BC= = =
. Do yêu cầu thuật, khi lát phngn trưng
phi thoát nước góc sân C nên ngưi ta ly đ cao các đim
,,BCD
xung thấp hơn so với
độ cao
A
10 cm, cm, 6 cma
tương ng. Tính giá tr ca
a
.
Câu 2. Mt sân vận động được xây dng theo mô hình là hình chóp ct
.OAGD BCFE
có hai đáy song
song vi nhau. Mt sân
OAGD
là hình ch nht và đưc gn h trc
Oxyz
như nh v dưới
(đơn vị trên mi trc ta đ là mét). Mt sân
OAGD
có chiu dài
100 m
OA =
, chiu rng
60 mOD =
và ta đ điểm
( )
10;10;8B
. Gi s phương trình mặt phng
( )
OACB
có dng
0ax y cz d++ +=
. Tính
acd++
(kết qu viết dưới dng s thập phân làm tròn đến hàng
phn chc).
Câu 3. Trong không gian vi h trc ta đ
Oxyz
. Cho điểm
( )
1; 2; 3M
. Mt phng
( )
P
đi qua
M
ct
các tia
,,Ox Oy Oz
lần lượt ti các đim
( )
,, ,,ABC ABC O
sao cho th tích t din
OABC
Trang 20
nh nht. Tính khong cách t điểm
O
đến mt phng
( )
P
(làm tròn kết qu đến hàng phn
trăm).
6. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MT PHNG, KHONG CÁCH
PHẦN I. CÂU TRC NGHIM NHIU PHƯƠNG ÁN LA CHỌN
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
(
)
2;1;3A
−−
và mt phng
( )
:3 2 4 5 0
Pxyz + −=
. Gi
( )
Q
là mt phẳng đi qua
A
và song song vi mt phng
( )
P
. Mt phng
( )
Q
có phương trình là:
A.
32440xyz + −=
. B.
3 2 4 40xyz + +=
.
C.
3 2 4 50
xyz + +=
. D.
3 2 4 80xyz+ + +=
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, mt phng
(
)
:2 2 0
P xyz
++−=
song song vi mt phẳng nào dưới
đây?
A.
11
10
22
xyz+ −=
. B.
20xyz−−=
.
C.
4 2 2 40xyz+ + +=
. D.
2 20xyz++−=
.
Câu 3. Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
phương trình
( )
1 10 0mx m y z+ +− =
và mt phng
( )
:2 2 3 0Q xy z+ +=
. Vi giá tr nào ca
m
dưới
đây thì
( )
P
( )
Q
vuông góc vi nhau
A.
2
m =
. B.
2m
=
. C.
1m =
. D.
1m =
.
Câu 4. Trong không gian vi h ta đ
Oxy
, cho mt phng
( )
P
có phương trình:
34240xyz+ + +=
và điểm
( )
1; 2; 3A
. Tính khong cách
d
t
A
đến
(
)
P
.
A.
5
9
d =
. B.
5
29
d =
. C.
5
29
d =
. D.
5
3
d =
.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
khong cách gia hai mt phng
( )
: 2 3 10Px y z+ + −=
( )
: 2 3 60
Qx y z+ + +=
A.
7
14
. B.
8
14
. C.
14
. D.
5
14
.
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho
M
thuc trc
Oy
cách đu hai mt phng:
( )
: 10Pxyz+ +=
( )
: 50Qxyz+−=
có ta đ
A.
( )
0; 3; 0M
. B.
( )
0; 3; 0
M
. C.
( )
0; 2; 0M
. D.
(
)
0; 1; 0
M
.
Câu 7. Trong không gian h ta đ
Oxyz
, lập phương trình các mặt phng song song vi mt phng
( )
: 30
xyz
β
+−+=
và cách
( )
β
mt khong bng
3
.
A.
6 0; 0xyz xyz+−+= +−=
. B.
60xyz+−+=
.
C.
6 0; 0xyz xyz−−+= −−=
. D.
6 0; 0xyz xyz+++= ++=
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
11 1 1
:0
P Ax By CZ D+ + +=
,
( )
22 2 2
:0Q Ax By CZ D+ + +=
ln lưt vectơ pháp tuyến
( )
1 111
;;n ABC=

( )
2 222
;;n ABC=

. Mt phng
( )
P
vuông góc vi mt phng
( )
Q
khi và ch khi
A.
12
nn=

. B.
12
.n kn=

. C.
12
nn

. D.
12
n kn

.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
11 1 1
:0P Ax By CZ D+ + +=
,
(
)
22 2 2
:0Q Ax By CZ D+ + +=
ln lưt vectơ pháp tuyến
( )
1 111
;;n ABC=

( )
2 222
;;n ABC=

. Mt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
Q
khi và ch khi
A.
12
nn=

. B.
12
.n kn=

. C.
12
12
.n kn
D kD
=

. D.
12
n kn

.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 – 2026. MÔN: TOÁN 12 I. Mục tiêu
- Biết cách tìm nguyên hàm, tính tích phân của một hàm số đơn giản.
- Biết cách sử dụng tích phân để tính diện tích của một hình phẳng hay thể tích của một vật thể tròn xoay.
- Ứng dụng được vào các bài toán thực tiễn liên quan đến nguyên hàm, tích phân.
- Thiết lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz .Vận dụng được kiến thức
về phương trình mặt phẳng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
II. Kiến thức cơ bản 1. Nguyên hàm
Cho hàm số f (x) xác định trên K . Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f (x) trên K nếu
F′(x) = f (x) với mọi x thuộc K . f
∫ (x)dx = F(x)+C
2. Nguyên hàm một số hàm số sơ cấp cơ bản 1 + • Với ≠ 1 − , ta có: = + ∫ d x x x C ; • 1 x = x + ∫ d ln C ; +1 xx x = − x + ∫sin d cos C ; • 1 x = − x + ∫ d cot C 2 sin xx x = x + ∫cos d sin C; • 1 x = x + ∫ d tan C 2 cos x x
• Với a > 0 , a ≠ 1, ta có: x a a x = + ∫ d C ln a 3. Tính chất
Cho f (x), g(x) là hai hàm số liên tục trên K .
kf (x)dx = ∫
kf (x)dx với k là hằng số khác 0 ⑵
f (x)+ g(x)dx = ∫ f (x)dx+  
g(x)dx
f (x)− g(x)dx = ∫ f (x)dx−  
g(x)dx
4. Định nghĩa tích phân
Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn a;b   .
Nếu F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên đoạn a;b 
 thì hiệu số F (b) − F (a) gọi là tích phân từ a đến b
b của hàm số f (x), kí hiệu f (x)dx ∫ . a
b f∫ (x)dx= F(x)|b=F b F a a ( ) ( ) a
5. Tính chất tích phân
Cho hai hàm số y = f (x) , y = g(x) liên tục trên đoạn a;b   . Khi đó: b b b   f
∫ (x)+ g(x)dx = f
∫ (x)dx+ g
∫ (x)dx a a a b b b   f
∫ (x)− g(x)dx = f
∫ (x)dxg ∫ (x)dx a a a
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn a;b 
 , k là số thực. Khi đó: Trang 1 b bkf
∫ (x)dx = k f
∫ (x)dx a a
⑶ Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn a;b 
 , c ∈(a; b) . Khi đó b c bf
∫ (x)dx = f
∫ (x)dx+ f
∫ (x)dx a a c
6. Diện tích hình thang cong
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x) liên tục, Ox và hai đường thẳng b
x = a , x = b được tính: S = ∫ f (x) dx a
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x) và g(x) và hai đường thẳng x = a , b
x = b được tính:
S = f (x) − ∫ g(x) dx a
7. Thể tích hình khối:
Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a b, S(x)
là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x, (a x b)
Giả sử S(x) là hàm số liên tục trên đoạn a;b   b
Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: V = ∫S(x)dx . a
8. Thể tích khối tròn xoay:
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f (x) , Ox , và hai đường thẳng
x = a, x = b quanh trục Ox : b 2
V = f (x)dx a
9. Phương trình tổng quát của mặt phẳng
Trong không gian Oxyz , mỗi mặt phẳng đều có dạng phương trình: Ax + By + Cz + D = 0 với 2 2 2
A + B + C ≠ 0, được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
10. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Trong không gian Oxyz , cho điểm M x ; y ; z và mặt phẳng () : Ax + By +Cz + D = 0 . Khi đó 0 ( 0 0 0 )
Ax + By + Cz + D
khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng () được tính: d(M , = 0 ( )) 0 0 0 0 2 2 2 A + B + C
III. Nội dung ôn tập 1. NGUYÊN HÀM
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x + cos3x Trang 2 2 2 A. 3(1 3x sin 3 3x sin 3
+ sin 3x) + C . B. x + + C . C. x − + C . D. 2
3x + sin 3x + C . 2 3 2 3
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số có f (x) 2 2
= tan x + cot x là: A. 2 tan x 1 1 + 2cot x + C . B. 3 3
tan x + cot x + C . 3 3
C. tan x + cot x − 2x + C .
D. tan x − cot x − 2x + C .
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = 2x x f x + e x x 1 + x 1 +
A. 2x ln 2 x 2 + + e + C . B. 2 x + e + C . C. 1+ 1 2x x e + + + C . D. e +C . ln 2 x +1
Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 2 1 = x . x + trên khoảng (0;+∞) 3 2 x A. 2 7 3
x + 3 x + C . B. 7 7 1 3 x +
x + C . C. 2 5 3
x + 3 x + C . D. 5 5 1 3 x + x + C . 7 2 3 5 2 3
Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) 1 = 5x − 2
A. 1 ln 5x − 2 + C . B. 1
− ln 5x − 2 + C . C. 5ln 5x − 2 + C .
D. ln 5x − 2 + C . 5 2
Câu 6. Kí hiệu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = (x + )2 2 1 và F ( ) 18 1 = . Khẳng định nào 15 sau đây là đúng? 5 3 5 3 A. ( ) x 2x F x = + + x . B. ( ) x 2x F x = + + x + C . 5 3 5 3 5 3 C. F (x) x 2x 2 = x( 2 4 x + ) 1 .
D. F (x) = + + x − . 5 3 3
Câu 7. Cho hàm số f (x) xác định trên  \{ } 1
− và thỏa mãn f ′(x) 3 = , f (0) =1 và x +1 f ( ) 1 + f ( 2
− ) = 2 . Giá trị f ( 3 − ) bằng: A. 1+ 2ln 2 . B. 1− ln 2 . C. 1. D. 2 + ln 2.
Câu 8. Biết rằng F (x) 3
= ax + (a + b) 2
x + (2a b + c) x +1 là một nguyên hàm của hàm số f (x) 2
= 3x + 6x + 2. Tính tổng S = a + b + c . A. S = 2 . B. S = 3. C. S = 4 . D. S = 5.
Câu 9. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển
động chậm dần với vận tốc v(t) = 4
t + 20 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây
kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét? A. 25 m. B. 50 m. C. 10 m. D. 30 m.
Câu 10. Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia
tốc phụ thuộc thời gian t (s) là a(t) = t − ( 2
2 7 m/s ). Biết vận tốc ban đầu bằng 10(m/s) , hỏi
trong 6 giây đầu tiên, thời điểm nào chất điểm ở xa nhất về phía bên phải? A. 5(s). B. 6(s) . C. 1(s) . D. 2(s) .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI 2 Câu 11. Hàm số + −
f (x) xác định trên x 5x 7  \{ }
0 thoả mãn f (x) =
. Xét tính đúng sai của các x khẳng định sau: a) f (x) 7 = x + 5 − . x Trang 3 2 b) ∫ ( )d x f x x =
+ 5x − 7ln x + C . 2
c) Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) và thoả mãn F ( )
1 = 5 . Khi đó ta tìm được 2
hàm số F (x) x 1 =
+ 5x − 7ln x + 2 2
d) Gọi G (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) . Biết G( )
1 = 4 và G (3) + G( 9 − ) = 20. Khi
đó tìm được G ( 6
− ) = a ln 2 + bln 3+ c , với a,b,c là các số hữu tỉ. Vậy 2
a + b + c = . 3 x + , m x ≥ 0
Câu 12. Cho hàm số f (x) liên tục trên  thoả mãn f (x) = 
( m là hằng số). Giả sử F (x) 2xe ,x < 0
là nguyên hàm của hàm số f (x) và F (x) liên tục trên  . Các khẳng định sau đúng hay sai? a) m =1. b) Biết F (− ) 1 1 = . Khi đó với x 1 x 1
< 0 thì F (x) 2 = e − . 2 2e 2 2 e 2 c) F ( ) 4e −1 1 = . 2 2e
d) Đồ thị hàm số F (x) có một điểm chung duy nhất với trục hoành. s
 in x + 2 khi x ≥ 0
Câu 13. Cho hàm số f (x)  = 
. Giả sử F là nguyên hàm của f liên tục trên  thỏa 2
2cos x khi x <  0  2 mãn  π F  − = π 
. Các khẳng định sau đúng hay sai? 3   
a) ∫(sin x + 2)dx = cos x + 2x +C . b) π F (x) 2 x 4 3 = 2cos
dx = sin x + x + + ∫ . 2 3 2 c) Với π x + ≥ 0 thì F (x) 4 3 2 = 2x − cos x + + . 3 2 d)  2π   π   π F F F  − + − =       5π .  3   3   2 
Câu 14. Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h′(t) 2 = at + bt ( 3 3
m /s) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 3
150m . Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 3
1100m . Các khẳng định sau đúng hay sai? 2 a) ′ ∫ ( ) 3 d t
h t t = at + b + C . 2 2 b) ( ) 3 t
h t = at + b +1. 2 c) . a b = 2 .
d) Thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là 3 8040m .
Câu 15. Trong thí nghiệm nuôi cấy một loại vi sinh vật, kí hiệu f (t) là tổng số lượng vi sinh vật sau t
giờ. Biết rằng sau 3 giờ đầu tiên thì tổng số lượng vi sinh vật là 50 con. Trong 7 giờ tiếp theo,
số lượng vi sinh vật thay đổi với tốc độ f ′(t) 2
= t −8t (con/giờ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: Trang 4 3
a) Họ nguyên hàm của f ′(t) là t 2
−8t + C (C ∈). 3
b) Số lượng vi khuẩn tăng liên tục trong khoảng từ 3 giờ đến 10 giờ sau thời điểm làm thí nghiệm.
c) Số lượng vi khuẩn là nhỏ nhất sau 8 giờ tính từ lúc bắt đầu làm thí nghiệm.
d) Sau 6 giờ thì số lượng vi khuẩn là 5 con.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 16. Cho hàm số f (x) = sin .xcos2x liên tục trên  . Giả sử F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) thỏa mãn  π  3  π F  + = a b
. Tính giá trị của T = a + b + c(a,b,c∈,c ≠ 0) biết 5 F = . 6      2  3  c
Câu 17. Khi được thả từ độ cao 20m một vật rơi với gia tốc không đổi 2
a =10 m / s . Sau khi rơi được t
giây thì vật có tốc độ bao nhiêu?
Câu 18. Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi t = 0 là thời
điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t) =160 −9,8t (m / s) . Tìm độ cao
lớn nhất của viên đạn (tính từ mặt đất). (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). 2. TÍCH PHÂN
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 19. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên
[ ;ab]. Chọn mệnh đề đúng b b A. f
∫ (x)dx = F (b)− F (a). B. f
∫ (x)dx = F (a)− F (b). a a b b C. f
∫ (x)dx = F (b)+ F (a). D. f ∫ (x) 2 x = F (b) 2 d − F (a). a a π − 2
Câu 20. Tính tích phân costdt ∫ π 2 A. 2 . B. 0 . C. 2 − . D. 1. 3 3 Câu 21. Nếu f
∫ (x)dx = 2 thì  f
∫ (x)+ 2xdx  bằng 1 1 A. 20 . B. 18. C. 12. D. 10.
Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình thang OABC giới hạn bởi y = 3x +1, trục Ox và hai
đường thẳng x = 0, x =1 (như hình vẽ). 1 Khi đó (3x + ∫ )
1 dx bằng bao nhiêu? 0 A. 2 . B. 5 . C. 3 . D. 2 . 5 2 2 Trang 5 2 2
Câu 23. Cho f (x)dx = 1 − ∫ và g
∫ (x)dx = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 − 2 − 2 2 A. f
∫  (x)+ g(x)dx = 8  . B. f
∫  (x)− g(x)dx = 4  . 2 − 2 − 2 2 C. 5 f ∫ (x)dx = 5. D. 3 f
∫  (x)−4g(x)dx = 15 −  . 2 − 2 − 1 3 3
Câu 24. Cho f (x)dx = 1 − ∫ ; f
∫ (x)dx = 5. Tính f (x)dx ∫ 0 0 1 A. 3. B. 6 . C. 5. D. 4 . m Câu 25. Cho ∫( 2 3x − 2x + )
1 dx = 6 . Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? 0 A. ( 1; − 2) . B. ( ;0 −∞ ). C. (0;4) . D. ( 3 − ; ) 1 .
Câu 26. Vận tốc của một vật chuyển động là v(t) 2
= 3t + 5 (m / s) . Quãng đường vật đó đi được từ giây
thứ 4 đến giây thứ 10 là
A. 669m . B. 696m .
C. 699m . D. 966m.
Câu 27. Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hoá bằng công thức P′(x) = 0
− ,0004x + 9,3. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị
sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là
A. 232,325 triệu đồng. B. 230,315 triệu đồng. C. 321,385 triệu đồng. D. 231,375 triệu đồng.  x ≥ 2
Câu 28. Cho f (x) 1 khi 1 =  . Tính J = f ∫ (x)dx.
2x −1 khi x < 1 1 − A. 1 − . B. 1 . C. 4 . D. 5. 2
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI 0 0
Câu 29. Cho f (x)dx = 4 − ∫
g (x)dx = 3 − ∫ . 3 − 3 − 0 0 a)  f
∫  (x)+ g(x)dx = 7 −  . b)  f
∫  (x)− g(x)dx =1  . 3 − 3 − 0 0 c) 3 − f ∫ (x)dx =12. d) 2 f
∫  (x)+3g(x)dx = 51 −  . 3 − 3 −
Câu 30. Cho hàm số f (x) liên tục và không âm trên đoạn [0; ]
3 . F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên đoạn [0; ]
3 thỏa F (3) = 2 và F (0) =1.
a) Hiệu số F (3) − F (0) gọi là tích phân từ 3 đến 0 của hàm số f (x) . 3 0 b) f
∫ (x)dx = − f
∫ (x)dx = F (3)− F (0) . 0 3 3 c) f ∫ (t)dt =1. 0
d) Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoành và hai đường thẳng
x = 0, x = 3 có diện tích bằng 1. 3 Câu 31. Cho 2
I = x − 2xdx ∫ . 0 Trang 6 2
x − 2x,0 ≤ x ≤ 2 a) 2 x − 2x =  . 2
x − 2x,0 < x ≤ 3 3 2 3 b) 2 2 2
I = x − 2xdx = x − 2xdx + x − 2xdx ∫ ∫ ∫ . 0 0 2 3 2 3 c) 2
I = x − 2xdx = ∫
∫( 2x −2x)dx+ ∫( 2x −2x)dx. 0 0 2 2 3 3 3     d) x 2 x 2
I = − + x  +  − x . 3  3    0  2
Câu 32. Giả sử lợi nhuận biên tính bằng triệu đồng của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x) = 0
− ,0008x +10,4 . Ở đây P(x) là lợi nhuận tính bằng triệu đồng khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a) Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x) 2 = 0
− ,0008x +10,4x .
b) Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
c) Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79 triệu đồng.
d) Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên a(a > 50) đơn vị sản phẩm lớn
hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 100.
Câu 33. Ở nhiệt độ 37 C
° , một phản ứng hóa học từ chất đầu A , chuyển hóa thành chất sản phẩm B theo
phương trình: A B . Giả sử y(x) là nồng độ chất A đơn vị mol/l tại thời điểm x giây,
y (x) > 0 với x ≥ 0 , thỏa mãn hệ thức y (x) 4 7.10− ′ = −
.y(x) với x ≥ 0 . Biết rằng tại x = 0 , nồng
độ đầu của A là 0,05 mol/l . Xét hàm số f (x) = ln y(x) với x ≥ 0 . Khi đó ta có a) f (x) 4 7.10− ′ = − . b) f (x) 4 7.10− = − x + ln (0,05) . c) y( ) y( ) 4 30 15 6.10− − = − .
d) Nồng độ trung bình của chất A từ thời điểm 15 giây đến 30 giây gần bằng 0,05.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 34. Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t) 2
= t t + 6 (mét/giây). Quãng đường (mét) vật đi được trong khoảng thời gian 1≤ t ≤ 4 bằng bao nhiêu?
Câu 35. Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (tức là lưu lượng
máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm A(mg) chất chỉ thị màu
vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở
tim đến thời điểm T (s) khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi c(t) là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị
màu tại thời điểm t (s) thì hiệu suất của tim được xác định bởi A F = . Tính hiệu suất T (l/s) c ∫ (t)dt 0
của tim khi bơm 8mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, biết c(t) 1
= t (12 − t) với 0 ≤ t ≤12 4
(kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). (Nguồn: James Stewart, Calculus, Cengage Learning) Trang 7
ax +1 khi x ≥1
Câu 36. Cho hàm số f (x) = 
với a,b là các tham số thực. Biết rằng f (x) liên tục và 2
x + b khi x < 1 2 có đạo hàm trên m 3a
 . Biết I = f ( x)dx = + 2b + ∫ với ,
m n là các số nguyên tố cùng nhau. − n 2 1
Tính S = m n .
3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = a, x = b,
y = f (x) và trục hoành là b b b b
A. S = π f
∫ (x)dx. B. S = f
∫ (x) dx. C. S = f
∫ (x)dx.
D. S = π  f
∫ (x) 2dx  . a a a a
Câu 2. Cho hai hàm số f (x) và g (x) liên tục trên [ ;
a b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
các hàm số y = f (x) , y = g (x) và các đường x = a, x = b bằng b b A. f
∫ (x)− g(x) dx  . B. f
∫ (x)+ g(x)dx . a a b b C. f
∫ (x)− g(x)dx . D.f
∫ (x)− g(x) dx  . a a
Câu 3. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3
y = x − 3x, y = 0, x = 0, x = 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2 2 2
A. S = ∫( 3x −3x)dx . B. S = ∫(x −3x)2 3 dx . C. 3
S = x − 3xdx
. D. S = −∫( 3x −3x)dx . 0 0 0 0
Câu 4. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường x y = e , y = 2, x = 0, x =1 .
A. S = 4ln 2 + e − 5.
B. S = 4ln 2 + e − 6 . C. 2
S = e − 7 .
D. S = e −3.
Câu 5. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x),
y = g (x), x = a, x = b . Biết
rằng f (x) − g (x) = 8
− . Mệnh đề nào dưới đây đúng? b b b b A. S = ( 8 − ∫ )dx.
B. S = 8dx ∫ .
C. S = 64dx ∫ .
D. S = π 64dx ∫ . a a a a
Câu 6. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x = 0, 1
x = , đồ thị hàm số 3 2
y = x + 3x
và tiếp tuyến của nó tại điểm x = 2
− . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 1 A. S = ∫( 3 2
x + 3x − 4)dx . B. 3 2
S = x + 3x − 4dx ∫ . 0 0 1 1 C. S = ∫( 3 2
x + 3x − 4)dx .
D. S = π ∫( 3x +3x −4)2 2 dx . 0 0 Trang 8 2 Câu 7. Tìm −
a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi ( ) x 2 : x P y =
, đường thẳng d : y = x −1 x −1 và x = a,
x = 2a(a > ) 1 bằng ln 3? A. a =1. B. a = 4 .
C. a = 3.
D. a = 2 .
Câu 8. Cho đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên  và đồ thị như hình vẽ . Gọi S là diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) , trục hoành và hai đường thẳng x = 1, − x = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng? 3 3 A. S = f
∫ (x)dx . B. S = f ∫ (x) dx . 1 − 1 − 3 3 2 3 2 3 C. S = f
∫ (x)dx+ f
∫ (x)dx. D. S = f
∫ (x)dxf
∫ (x)dx. 1 − 3 1 − 3 2 2
Câu 9. Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) trong hình vẽ bên dưới A. 5 . B. 9 . C. 81 . D. 13. 12 4 12
Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = x và đường thẳng y = 2x A. 4 . B. 5 . C. 3 . D. 23 . 3 3 2 15
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x , trục Ox và hai đường thẳng π
x = 0 , x = π được tính bởi công thức S = cos x dx ∫ . 0
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x , trục Ox và hai đường thẳng π
x = 0 , x = bằng 1. 2 Trang 9
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = x −1 và trục Ox được tính bởi công 1 thức 2
S = x −1 dx ∫ . 0
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = x +1, trục Ox , trục Oy và đường
thẳng x =1 bằng 4 . 3
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = f (x) , y = g (x) và hai đường thẳng b
x = a , x = b được tính bằng công thức S = ∫( f (x)− g (x))dx. a
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
y = x y = x được tính bằng công 1 thức 2
S = x x dx ∫ . 0
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
y = x y =1 bằng 4 . 3
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
y = x +1, y =1 và đường thẳng x =1 bằng 4 . 3
Câu 3. Một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0) , A(0; ) 1 , B(1; )
1 ,C (1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số 3 y = x và 3 y = x . y A B x O C
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
y = x , trục Ox , đường thẳng x = 0 và
đường thẳng x =1 được tính bằng công thức 1 3 S = x dx ∫ . 0
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
y = x trục Ox , đường thẳng x = 0 và
đường thẳng x =1 có giá trị bằng 3 (đvdt). 4
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 y = x và 3
y = x , đường thẳng x = 0 và
đường thẳng x =1 được tính bằng công thức 1 S = ∫ ( 3 3
x x dx . 0 )
d) Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng 1 (đvdt). 2
Câu 4. Một cánh cổng của tòa nhà có dạng parabol gồm hai phần: Phần làm cửa lối vào hình chữ nhật
ABCD , còn lại là phần tường trang trí. Biết rằng chiều cao cổng là IO = 9 , m EF = 6 , m AB = 4m
. S là diện tích phần cánh cửa của lối vào hình chữ nhật, S là diện tích phần tường trang trí. 1 2
Các khẳng định sau đúng hay sai? Trang 10 3
a) Giả sử parabol có phương trình là y = f (x) thì diện tích cánh cổng là S = f ∫ (x)dx 3 −
b) Diện tích phần cửa vào là S = 4 5 ( 2 m . 1 )
c) Diện tích phần tường trang trí là S =16( 2 m . 1 )
d) Giả sử phần tường trang trí hai bên cửa vào cần ốp kính cường lực. Khi đó diện tích kính cần dùng là 16 ( 2 m ) . 3 I D 9 m C F E A O B 6 m
Câu 5. Cho parabol (P) 2
: y = x − 2 , đường thẳng d : y = x − 2 và d′:x = a , a là tham số dương.
a) Diện tích hình phẳng (H giới hạn bởi (P) và trục 4 2 Ox S = . 1 ) 1 3
b) Diện tích hình phẳng (H giới hạn bởi các đường (P) và d là 1 S = . 2 ) 2 6
c) Diện tích hình phẳng (H giới hạn bởi các đường (P) , đường d′ và hai trục tọa độ là 3 ) a
S = ∫( 2x −2 dx . 3 ) 0
d) Diện tích hình phẳng (H giới hạn bởi các đường (P) , đường thẳng d và trục Ox là 4 ) 4 2 5 S − = . 4 3
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60(cm) . Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có
chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô mầu sẫm như hình vẽ bên). Trang 11
Diện tích phần cánh hoa của viên gạch bằng bao nhiêu 2 cm ?
Câu 2. Cổng của một trại du lịch sinh thái có dạng parabol, lối ra vào cổng là hình chữ nhật như hình
vẽ. Biết rằng, lối đi hình chữ nhật ABCD có kích thước CD = 2m , phía ngoài lối đi hình chữ
nhật được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí trang trí hoa văn là 240000 đồng cho một mét
vuông. Hỏi số tiền để trang trí hoa văn của cổng trại du lịch sinh thái là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3. Sân trường có một bồn hoa hình tròn có tâm O . Một nhóm học sinh lớp 12 được giao thiết kế
bồn hoa, nhóm này định chia bồn hoa thành bốn phần, bởi hai đường parabol có cùng đỉnh O
đối xứng nhau qua O . Hai đường parabol này cắt đường tròn tại bốn điểm A , B , C , D tạo
thành một hình vuông có cạnh bằng 4m (như hình vẽ). Phần diện tích S , S dùng để trồng hoa, 1 2
phần diện tích S , S dùng để trồng cỏ (Diện tích làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Biết 3 4
kinh phí để trồng hoa là 150000 đồng/ 2
1m , kinh phí để trồng cỏ là 100000 đồng/ 2 1m . Hỏi nhà
trường cần bao nhiêu tiền để trồng bồn hoa đó? (Số tiền làm tròn đến hàng chục nghìn).
Câu 4. Cho hai hàm số f (x) 3 2
= ax + bx + cx +1 và g (x) = dx² + ex (a,b,c,d,e∈) . Biết rằng đồ thị
hàm số y = f (x) và y = g (x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 1 − ; 1 ; 2 (tham 2
khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu? Trang 12
4. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f (x) , trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b(a < b), xung quanh trục Ox . b b b b A. V = f ∫ (x)dx . B. 2 V = π f
∫ (x)dx . C. 2 V = f
∫ (x)dx . D. V f ∫ (x)dx . a a a a
Câu 2. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x =1 và x = 2 . Một mặt phẳng tuỳ
ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤ x ≤ 2) cắt vật thể đó có diện tích
S (x) = 2024x . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên. A. V = 3036. B. V = 3036π . C. V =1518. D. V =1518π .
Câu 3. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x =1 và x = 3. Một mặt phẳng tuỳ
ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤ x ≤ 3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một
hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 2
3x − 2 . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên. A. V =156. B. V =156π . C. V = 312. D. V = 312π .
Câu 4. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 3x
y = e , y = 0, x = 0 và x =1. Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng 1 1 1 1 A. 3x π e dx ∫ . B. 6x e dx ∫ . C. 6x π e dx ∫ . D. 3x e dx ∫ . 0 0 0 0
Câu 5. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 4x
y = e , y = 0, x = 0 và x =1. Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng 1 1 1 1 A. 4x e dx ∫ . B. 8x π e dx ∫ . C. 4x π e dx ∫ . D. 8x e dx ∫ . 0 0 0 0
Câu 6. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2
y = x + 3, y = 0, x = 0 và x = 2 . Gọi V là thể
tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2 2
A. V = ∫( 2x +3)dx. B. V =π ∫( 2x +3)dx . 0 0 2 2
C. V = ∫(x +3)2 2
dx . D. V = π ∫(x +3)2 2 dx . 0 0 Trang 13
Câu 7. Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong ex
y = , trục hoành và các đường thẳng x = 0
; x =1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? π ( 2e + ) 1 2 2 π ( 2e − ) 1 A. π V = . B. e 1 V − = . C. e V = . D. V = . 2 2 3 2
Câu 8. Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong 2
y = x +1, trục hoành và các đường thẳng
x = 0 ; x =1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? π A. V = 2 . B. 4 V = . C. V = 2π . D. 4 V = . 3 3
Câu 9. Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y = 2 + cos x , trục hoành và các đường thẳng π
x = 0 ; x = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng 2 bao nhiêu? A. V = (π + ) 1 π . B. V = π −1. C. V = π +1. D. V = (π − ) 1 π .
Câu 10. Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y = 2 + sin x , trục hoành và các đường thẳng
x = 0 ; x = π . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. V = 2π (π + ) 1 . B. V = 2π . C. V = 2(π + ) 1 . D. 2 V = 2π .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các khẳng định sau là đúng hay sai
a) Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) 2 : y = x ,
đường thẳng d : y = 2x và đường thẳng x = 0 , x = 2 quay xung quanh trục Ox là 2 2 2 4
V = π 4x dx −π x dx ∫ ∫ . 0 0
b) Cho hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường 2
y = x + 3, y = 0, x = 0 , x = 2 . Gọi V là thể
tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H ) xung quanh trục Ox . Khi đó 2
V = π ∫(x +3)2 2 dx . 0
c) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x − 2, y = 0 và x = 4 , x = 9 quay xung quanh
trục Ox . Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng 11π .  π
d) Cho tam giác vuông OAB có cạnh OA = a nằm trên trục Ox và  AOB = α 0 α  ≤ ≤  . 4   
Gọi (H ) là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác OAB xung quanh trục Ox . Thể tích
V của (H ) bằng 3 π a .
Câu 2. Các khẳng định sau là đúng hay sai? Trang 14
a) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = 2 + sin x , trục hoành và các đường thẳng
x = 0, x = π . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng 2π (π + ) 1 .
b) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2 π
y = x − 2x , trục hoành, đường thẳng x = 0, x =1 quay quanh trục hoành bằng 8 . 25
c) Cho hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đường thẳng 2
y = x + 2 , y = 0, x =1, x = 2. Gọi V
thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H ) xung quanh trục Ox . Khi đó 2
V = π ∫(x + 2)2 2 dx 1
d) Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có 2 2 π phương trình x y + = 1. Ta có 320 V = 25 16 3
Câu 3. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = x, y = 0 và x = 4 quanh trục Ox .
a) Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y = x, y = 0 và x = 4 là 16 S = . 3
b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x, y = 0 4 2
x = 4 quanh trục Ox có công thức là V = ∫( x) dx . 0
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x, y = 0
x = 4 quanh trục Ox là 8π .
d) Đường thẳng x = a (0 < a < 4) cắt đồ thị hàm số y = x tại M (hình vẽ). Gọi V là thể tích 1
khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox . Với V = 2V ta có giá trị 1 a = 3.
Câu 4. Cho một vật thể có dạng hình trụ với chiều cao và bán kính cùng bằng R . Cắt khối gỗ đó bởi
một mặt phẳng đi qua đường kính của một đáy của khối gỗ và tạo với đáy của khối gỗ đó một
góc 30° ta thu được hai khối gỗ có thể tích là V ,V với V < V . Gắn khối gỗ có dạng hình nêm 1 2 1 2
vào hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Nửa đường tròn đường kính AB có phương trình là 2 2
y = R x với −R x R . b) 2 2
MN = R x . 2 2 c) Diện tích tam giác − MNP bằng R x . 2 3 3 d) 3R V = . 1 9 Trang 15
Câu 5. Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần gạch chéo
trong hình vẽ) quanh trục MN . Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB = 6cm , AD =10cm
, M , N lần lượt là trung điểm của AB ,CD , hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở
ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD BC (tham khảo hình vẽ). Xét tính đúng sai
của các khẳng định sau 2 2
a) Phương trình của elip là x y + = 1. 100 36
b) Phương trình đường tròn là 2 2 x + y = 9.
c) Quay đường elip quanh trục MN tạo ra khối tròn xoay có thể tích là π ( 3 60 cm ) .
d) Thể tích của vật trang trí là 3 V = 75,4cm .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Cho hình thang ABCD AB song song CD AB = AD = BC = a,CD = 2a . Thể tích khối
tròn xoay khi quay hình thang ABCD quanh trục là đường thẳng AB bằng ma . Tính m (làm
tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2. Một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6 cm , chiều cao trong lòng cốc là
10 cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước
vừa lúc nước chạm miệng cốc thì đáy của mực nước trùng với đường kính đáy (tham khảo hình vẽ)
Câu 3. Để chuẩn bị hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Trang 16
Nền của lều tại là một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3m và chiều dài bằng 6m , đỉnh trại
cách nền 2m . Tính thể tích phần bên trong lều trại.
5. PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hình lập phương ABC . D AB CD
′ ′ . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABCD) ?     A. AC . B. AC′.
C. AA′ .
D. AD′ .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x + y + z −3 = 0 đi qua điểm nào dưới đây: A. M ( 1; − 1; − − ) 1 . B. N (1;1; ) 1 . C. P( 3 − ;0;0) . D. Q(0;0; 3 − ).
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α ) :3x + 2y − 4z +1= 0 . Vectơ nào dưới đây là một vec
tơ pháp tuyến của (α ) ?     A. n = 3;2;4 . n = 2; 4; − 1 . n = 3; 4 − ;1 . n = 3;2; 4 − . 2 ( ) B. 3 ( ) C. 1 ( ) D. 4 ( )
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0; 1;
− 4) và có một vec tơ pháp  tuyến n = (2;2;− )
1 . Phương trình của (P) là
A. 2x − 2y z − 6 = 0 .
B. 2x + 2y + z − 6 .
C. 2x + 2y z + 6 = 0 .
D. 2x + 2y z − 6 = 0.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3;2; ) 1 , B( 1 − ;4; ) 1 ,C (3; 2;
− 5) . Toạ độ nào sau đây là
toạ độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC)? A. (1;2;2). B. (8; 16 − ;16) . C. ( 1; − 2; 2 − ) . D. (1;4;4).
Câu 6. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A( 2; − 0;0), B(0;3;0) , C (0;0; ) 1 là A. x y z + + = 1. B. x y z + + =1. C. x y z + + = 0. D. x y z + + = 1 − . 2 3 1 2 − 3 1 2 3 1 2 3 1
Câu 7. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x y z + + = 1 là 1 2 3     A. n = 6;3;2 . n = 6;2;3 . n = 3;6;2 . n = 2;3;6 . 1 ( ) B. 2 ( ) C. 3 ( ) D. 4 ( )
Câu 8. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng (Oxz) là
A. x + z = 0. B. y = 0.
C. z = 0.
D. x = 0 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (3;4;− 2) lên mặt phẳng (Oxz) có tọa là: A. Q(3;0;0) . B. G(3;4;0) .
C. E (0;4;− 2) .
D. F (3;0;− 2).
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3; 2;
− − 2), B(3;2;0),C (0;2; ) 1 . Phương trình mặt phẳng ( ABC) là
A. 2x − 3y + 6z +12 = 0 . B. 2x + 3y − 6z −12 = 0. Trang 17
C. 2x −3y + 6z = 0.
D. 2x + 3y + 6z +12 = 0 .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) :3x + y z −12 = 0. 
a) Mặt phẳng (P) có một véctơ pháp tuyến là n = (3;1;− ) 1 .
b) Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(5;3;− 6) .
c) Cho điểm M (a;b )
;1 thuộc mặt phẳng (P) . Khi đó 3a + b = 13 −
d) (P) cắt trục Ox tại A , cắt trục Oz tại B . Chu vi tam giác OAB bằng 12.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 1; − 0; ) 1 , B(3;2; ) 1 , C (5;3;7) .  a) AB = (4;2;0).
b) Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì I (2;1;0).
c) Mặt phẳng trung trực của AB là 2x + y − 3 = 0.
d) M (a,b,c) thoả mãn MA = MB . Khi đó min(MB + MC) = BC .
Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(1;6;0), B( 2; − 2;− ) 1 , C (5; 1; − 3) và
(P): x + y + z −6 = 0. 
a) Một vecto pháp tuyến của (P) là n = (1;1; ) 1 .
b) Phương trình mặt phẳng (Q) qua A và vuông góc với BC có phương trình
3x − 3y + 4z +15 = 0 .
c) Phương trình mặt phẳng ( ABC) có phương trình là 19x −5y −37z +11 = 0.
d) M (a,b,c) thuộc(P) : x + y + z − 6 = 0 và cách đều các điểm ,
A B,C . Tích abc = 6 .
Câu 4. Hình vẽ một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục toạ độ Oxyz . Mỗi cột bê tông có dạng
hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm A(2;1;3) , B(4;3;3) , 5 C 6;3;    , 14 D4;0; . Khi đó 2      5  
a) Mặt phẳng ( ABC) có một vectơ pháp tuyến là n = (1; 1; − 4) .
b) Phương trình mặt phẳng ( ABC) : −x + y − 4z −13 = 0 .
c) D ∈( ABC) .
d) ( ABC) cắt Ox , Oy tại điểm M , N . Khi đó MN =13 .
Câu 5. Khối rubik được gắn với hệ toạ độ Oxyz có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ.
Xét bốn điểm A(3;0;0) , B(0;3;0) , C (0;0;2) , D(3k;3k;2k ) với k > 0 đồng phẳng. Trang 18
a) Thể tích khối rubik là 27 (đơn vị thể tích).  b) Vectơ AC = (3;0; 2 − ).
c) Mặt phẳng ( ABC) có phương trình là 3x + 3y + 2z − 6 = 0. d) Với D(a; ;
b c) thì a + 2b + 3c = 5 .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Một phần sân trường được định vị bởi các điểm ,
A B,C, D như hình vẽ
Bước đầu chúng được lấy "thăng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A
B với độ dài AB = 25 m, AD =15 m, BC =18 m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng sân trường
phải thoát nước ở góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B,C, D xuống thấp hơn so với
độ cao ở A là 10 cm,a cm,6 cm tương ứng. Tính giá trị của a .
Câu 2. Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAG .
D BCFE có hai đáy song
song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới
(đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA =100 m , chiều rộng
OD = 60 m và tọa độ điểm B(10;10;8) . Giả sử phương trình mặt phẳng (OACB) có dạng
ax + y + cz + d = 0 . Tính a + c + d (kết quả viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz . Cho điểm M (1;2;3). Mặt phẳng (P) đi qua M cắt
các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm , A B,C ( ,
A B,C O) sao cho thể tích tứ diện OABC Trang 19
nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (P) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
6. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MẶT PHẲNG, KHOẢNG CÁCH
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Trong không gianOxyz , cho điểm A(2; 1 − ; 3
− ) và mặt phẳng (P) :3x − 2y + 4z − 5 = 0 . Gọi (Q)
là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P) . Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
A.
3x − 2y + 4z − 4 = 0 .
B. 3x − 2y + 4z + 4 = 0 .
C. 3x − 2y + 4z + 5 = 0 .
D. 3x + 2y + 4z + 8 = 0 .
Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P) : 2x + y + z − 2 = 0 song song với mặt phẳng nào dưới đây? A. 1 1
x + y z −1 = 0 .
B. x y z − 2 = 0 . 2 2
C. 4x + 2y + 2z + 4 = 0 .
D. 2x + y + z − 2 = 0 .
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình mx + (m − )
1 y + z −10 = 0 và mặt phẳng (Q) : 2x + y − 2z + 3 = 0 . Với giá trị nào của m dưới
đây thì (P) và (Q) vuông góc với nhau A. m = 2 − . B. m = 2 . C. m =1. D. m = 1 − .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; 2
− ;3) . Tính khoảng cách d từ A đến (P) . A. 5 5 d = . B. 5 d = . C. d = . D. 5 d = . 9 29 29 3
Câu 5. Trong không gian Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) : x + 2y + 3z −1= 0 và
(Q): x + 2y +3z + 6 = 0 là A. 7 5 . B. 8 . C. 14. D. . 14 14 14
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng: (P) : x + y z +1= 0
và (Q) : x y + z −5 = 0 có tọa độ là A. M (0; 3 − ;0) . B. M (0;3;0) . C. M (0; 2; − 0). D. M (0;1;0) .
Câu 7. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng
(β ): x + y z +3 = 0 và cách (β ) một khoảng bằng 3 .
A. x + y z + 6 = 0; x + y z = 0.
B. x + y z + 6 = 0 .
C. x y z + 6 = 0; x y z = 0 .
D. x + y + z + 6 = 0; x + y + z = 0 .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) : A x + B y + C Z + D = 0 , 1 1 1 1 (  
Q) : A x + B y + C Z + D = 0 lần lượt có vectơ pháp tuyến n = A ; B ;C n = A ; B ;C 2 ( 2 2 2) 1 ( 1 1 1) 2 2 2 2
. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi và chỉ khi        
A. n = n .
B. n = k.n .
C. n n .
D. n kn . 1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng (P) : A x + B y + C Z + D = 0 , 1 1 1 1 (  
Q) : A x + B y + C Z + D = 0 lần lượt có vectơ pháp tuyến n = A ; B ;C n = A ; B ;C 2 ( 2 2 2) 1 ( 1 1 1) 2 2 2 2
. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) khi và chỉ khi        =   A. n k.n n = n .
B. n = k.n . C. 1 2 .
D. n kn . 1 2 1 2   1 2 D kD 1 2 Trang 20