1
TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2
Năm học 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 12
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Bài 11. Nguyên hàm.
Bài 12. Tích phân.
Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân.
Bài 14. Phương trình mặt phẳng.
B. ĐỀ ÔN TẬP
ĐỀ SỐ 001
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
3
f x x
A.
4
4x C
. B.
2
3x C
. C.
4
x C
. D.
4
1
4
x C
.
Câu 2: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2sinf x x
A.
2sin 2cosxdx x C
. B.
2sin 2cosxdx x C
.
C.
2
2sin sinxdx x C
. D.
2sin sin2xdx x C
.
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
2 1.f x x
A.
2
2 1 2 1
3
f x dx x x C
. B.
1
2 1 2 1
3
f x dx x x C
.
C.
1
2 1
3
f x dx x C
. D.
1
2 1
2
f x dx x C
.
Câu 4: Tính tích phân
2
0
(2 1)I x dx
.
A.
0I
. B.
2I
. C.
6I
. D.
4I
.
Câu 5: Cho hàm số
y f x
liên tục trên
có đồ thị như hình vẽ. Gọi
H
là hình phẳng được giới hạn bởi
các đường thẳng
1, 2x x
, đồ thị
y f x
trục hoành. Khi đó khẳng định nào dưới đây
đúng?
A.
2
1
H
S f x dx
. B.
1 2
1 1
H
S f x dx f x dx
.
C.
1 2
1 1
H
S f x dx f x dx
. D.
1 2
1 1
H
S f x dx f x dx
.
2
Câu 6: Một ô đang chạy với vận tốc
15 /
m s
thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc
2
2 /
, trong đó
t
khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng vận tốc
0 10
t
.
Hỏi tại giây thứ
9
thì vận tốc của ô tô là bao nhiêm
/
m s
?
A.
85,3 /
m s
. B.
83,5 /
m s
. C.
73,5 /
m s
. D.
75,3 /
m s
.
Câu 7: Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục
Ox
tại điểm hoành độ
x
,
3 3
x
,
mặt cắt là hình vuông có độ dài các cạnh là
2
3
x
. Thể tích của vật thể đã cho bằng
A.
3
. B.
4 3
. C.
4 3
. D.
3
.
Câu 8: Cho hình phẳng
H
giới hạn bởi các đường
2
3, 0, 0, 2
y x y x x
. Gọi
V
thể tích khối
tròn xoay được tạo thành khi quay
H
xung quanh trục
Ox
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2
2
2
0
3 d .
V x x
B.
2
2
0
3 d
V x x
. C.
2
2
2
0
3 d
V x x
. D.
2
2
0
3 d .
V x x
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình vẽ sau:
Tính quãng đường (đơn vị mét) mà vật chuyển động trong 60 giây đầu tiên.
A.
680
m
. B.
550
m
. C.
560
m
. D.
650
m
.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 3 1 0
P x y z
. Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của
P
?
A.
1
1; 3; 1
n
. B.
2
2; 3; 1
n
. C.
3
1; 2; 1
n
. D.
4
1; 2; 3
n
.
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương trình mặt phẳng đi qua
điểm
1; 2; 3
A
và có vectơ pháp tuyến
1; 2; 3
n
?
A.
2 3 12 0
x y z
. B.
2 3 6 0
x y z
. C.
2 3 12 0
x y z
. D.
2 3 6 0
x y z
.
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho bốn điểm
2;6;3 , 1;0;6 ,
A B
0;2; 1 ,
C
1;4;0
D
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng
chứa
AB
và song song với
CD
?
A.
5 0
x z
. B.
2 11 0
x y z
. C.
5 0
x z
. D.
2 7 0
x y z
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
2
2 sin cos
2 2
x x
x dx x C
.
b)
2
2 2
1 1
2 2
x x x x
e e dx e e x C
.
c)
2
1 2 2
ln
dx x C
x x x
.
d)
2
2
ln 1 1
ln
2 2
x x
dx x x C
x
.
3
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a)
2
2
1
7
3
x
.
b) Nếu
m
là tham số, tích phân
2
3
0
4 d 4x m x
thì
4m
.
c) Cho biết
, ,m n p
là các số thực. Tích phân
2
5 2
1
1 dπx ex x ne p
. Giá trị của
2 3m n p
bằng
15
.
d) Cho hàm số
y f x
là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ.
Tích phân
1 5
0 3
d df x x f x x
bằng
10
.
Câu 3. Cho đồ thị hàm số
3 2
2 3 4y x x x
đthị
C
đường thẳng
: 2 2d y x
. Xét tính đúng
sai của các khẳng định sau:
a) Đường thẳng
d
cắt đồ thị
C
tại ba điểm
2 6 1 0 3 4A ; ,B ; ,C ;
.
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
C
, trục hoành, đường thẳng
1 2x ; x
bằng
21
4
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
C
và đường thẳng
d
bằng
253
12
.
d) Biết đường thẳng
d
cắt đồ thị
C
thành hai miền
1
S
2
S
. Khi đó tỉ số
1
2
63
16
S
S
.
Câu 4. Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
: 2 2 8 0.P x y z
a) Điểm
2; 1; 2M
thuộc mặt phẳng
.P
4
b) Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P
2; 1; 2 .n
c) Mặt phẳng
Q
đi qua điểm
3; 2; 1A
và song song với mặt phẳng
P
có phương trình là
2 2 2 0.x y z
d) Gọi
R
là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
P
và mặt phẳng
,Oxy
đồng thời cách điểm
3; 1; 5B
một khoảng bằng
5.
Giả sử
R
có phương trình
0, 0, 0 ax by d a d
,
, , , 1
a b a b
. Giá trị của biểu thức
4.b d
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Biết
2
2 4F x ax bx c x
một nguyên hàm của hàm s
2
10 13 252
2 4
x x
f x
x
trên
khoảng
2;
. Tính giá trị biểu thức
T a b c
.
Câu 2: Tính
5
2
1
1x x dx
Câu 3: Một vật chuyển động với gia tốc được cho bởi hàm s
2
10sin m/sa t t
. Lúc bắt đầu chuyển động
vật có vận tốc
5 m/s
. Tính gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất trong
(
s
) đầu
tiên.
Câu 4: Một bình chứa nước có hình dạng như hình sau. Biết rằng khi nước trong nh chiều cao
x
(dm)
(
0 4x
) thì mặt nước là hình vuông có cạnh
2
2
4
x
(dm). Tính dung tích của bình.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
(0,0,3); (1,1,3); (0,1,1)A B C
. Khoảng cách từ gốc
tọa độ
O
đến mặt phẳng
ABC
bằng?
Câu 6: Trong không gian
,Oxyz
cho mặt phẳng
27 0:P ax by cz
qua hai điểm
3 2 1; ;A
3 5 2; ;B
và vuông góc với mặt phẳng
3 4 0:Q x y z
. Tính tổng
S a b c
.
------------- HẾT ---------------
ĐỀ SỐ 002
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Hàm số
( )F x
là một nguyên hàm của hàm số
( )f x
trên khoảng
K
nếu
A.
'( ) ( ), .F x f x x K
B.
'( ) ( ), .f x F x x K
C.
'( ) ( ), .F x f x x K
D.
'( ) ( ), .f x F x x K
Câu 2.
4
dx x
bằng
A.
5
1
5
x C
B.
3
4x C
C.
5
x C
D.
5
5x C
5
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm s
cos 6f x x x
A.
2
sin 3x x C
. B.
2
sin 3x x C
. C.
2
sin 6x x C
. D.
sin x C
.
Câu 4. Cho
2
0
d 3
I f x x
. Khi đó
2
0
4 3 d
J f x x
bằng:
A.
2
. B.
6
. C.
8
. D.
4
.
Câu 5. Cho hàm
f x
có đạo hàm liên tục trên
2;3
đồng thời
2f x
,
3 5f
. Tính
3
2
df x
x
bằng
A.
3
. B.
7
. C.
10
D.
3
.
Câu 6. Cho
2
2
d 1f x x
,
4
2
d 4f t t
. Tính
4
2
df y y
.
A.
5I
. B.
3I
. C.
3I
. D.
5I
.
Câu 7. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y f x
liên tục, trục hoành và hai đường
thẳng
, x a x b
được tính theo công thức:
A.
b
a
S f x dx
. B.
b
a
S f x dx
.
C.
0
0
b
a
S f x dx f x dx
. D.
0
0
b
a
S f x dx f x dx
.
Câu 8. Cho các hàm số
( ), ( )
y f x y g x
đồ thị lần lượt
( ),( )
P C
hình phẳng được tô u như Hình.
Công thức tính diện tích hình phẳng được tô màu là:
A.
1 2
1 1
S g x f x dx g x f x dx
. B.
2
1
S g x f x dx
.
C.
1 2
1 1
S g x f x dx g x f x dx
D.
2
1
S f x g x dx
.
Câu 9. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị m số
y x
, trục hoành hai đường thẳng
0, 2
x x
quay
quanh trục
Ox
được khối tròn xoay có thể tích tính theo công thức là:
A.
2
0
xdx
. B.
2
2
0
x dx
. C.
2
2
0
x dx
. D.
2
0
xdx
.
Câu 10 . Trong không gian
Oxyz
, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
1
2 1 3
x y z
là.
A.
3;6; 2n
. B.
2; 1;3n
. C.
3; 6; 2n
. D.
2; 1;3n
.
Câu 11. Trong không gian hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng
Oxz
A.
0y
. B.
0x
. C.
0z
. D.
1 0y
.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng cho mặt phẳng
P
phương trình
3 4 2 4 0x y z
và điểm
1; 2;3A
. Tính khoảng cách
d
từ
A
đến
P
A.
5
29
d
B.
5
29
d C.
5
3
d
D.
5
9
d
6
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho
1
( )
2 1
f x
x
. Khẳng định tính đúng sai cho mỗi mệnh đề sau
a)
( ) ln 2 1
f x dx x C
.
b)
( )
F x
là một nguyên hàm của
( )
f x
thì
1
'( )
2 1
F x
x
.
c).
( )
F x
là một nguyên hàm của
( )
f x
. Nếu
(0) 1
F
thì
1
( ) ln 2 1 1
2
F x x
.
d)
2 1 . ( ) 2ln 2 1
x f x dx x x C
.
Câu 2. Cho hàm số
2
( ) 6
f x x x
.
a)
3 2
( ) 6
3 2
x x
f x dx x C
b)
1
0
37
( )
6
f x dx
.
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( )
y f x
và trục
Ox
125
6
(đơn vị diện tích).
d) Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng
2
x
3
x
thiết diện khi bị cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục
Ox
tại điểm có hoành độ
x
là một tam giác đều có cạnh bằng
| ( ) |
f x
. Khi đó thể
tích của vật thể là
624 3
25
(đơn vị thể tích).
Câu 3. Cho hình phẳng
( )
H
là phần tô đầm trong hình.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hình phẳng
( )
H
giới hạn bởi các đồ thị hàm số
2 2
2 1, 3
y x x y x
hai đường thẳng
1
x
,
2
x
.
b) Diện tích hình phẳng
( )
H
2
2 2
1
3 2 1 .
S x x x dx
c) Diện tích hình phẳng
( )
H
2
2
1
2 2
S x x dx
.
d) Nếu
ln ln
S a b
(với
,
a b
là các số nguyên tố và
S
là diện tích hình phẳng
H
) thì
2 2
29
a b
.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
(1; 3;0), ( 5;1;2)
A B
. Gọi
( )
P
mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng
AB
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a)
(6; 4; 2)
AB

b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P
(12; 8; 4)
n
.
7
c) Phương trình mặt phẳng
( )P
là:
3 2 3 0x y z
.
d) Gọi
( )Q
mặt phẳng đi qua
(1; 3;9)C
song song với
( )P
thì mặt phẳng
( )Q
đi qua gốc toạ
độ.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hàm số
( )F x
là một nguyên hàm của hàm số
2
( ) 3 4 1f x x x
(2) 2F
. Tính
(3)F
.
Câu 2. Một vật chuyển động với tốc độ
( ) 3 4( / )v t t m s
, với thời gian t nh theo giây,
[0;5]t
. Tính quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian từ
0t
đến
5t
.
Câu 3. Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
1;6
và có đồ thị là đường gấp khúc
ABC
trong hình bên.
Biết
F
là nguyên hàm của
f
thỏa mãn
1 1F
. Giá trị của
5 6F F
bằng ?
Câu 4. Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc
v
(km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một
phần parabol với đỉnh
1
; 8
2
I
và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường S
người đó chạy được trong khoảng thời gian
45
phút, kể từ khi chạy?
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
qua
2; 1;5A
chứa trục
Ox
vectơ pháp tuyến
; ;u a b c
. Khi đó tỉ số
b
c
Câu 6. Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian
Oxyz
, một tấm pin nằm
trên mặt phẳng
( ) :6 5 2 0P x y z
; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng
( )Q
đi qua điểm
(1;1;1)
M
song song với
( )
P
. Phương trình mặt phẳng
( )
Q
dạng
12 0
ax by cz
. Tính
a b c
-------------- HẾT ---------------
8
ĐỀ SỐ 003
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Biết
F x
là một nguyên hàm của hàm s
f x
trên
K
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
, x
F x f x K
. B.
' , x
F x f x K
.
C.
' ' , x
F x f x K
. D.
' , x
f x F x K
.
Câu 2: Cho các hàm số
,
y f x y g x
liên tục trên
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
. .
f x g x dx f x dx g x dx
B.
. . .
f x g x dx f x dx g x dx
.
C.
f x dx
f x
dx
g x
g x dx
. D.
.
f x g x dx f x dx g x dx
.
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1 0
dx
. B.
2
2
x dx x C
.
C.
2
xdx x C
. D.
1
dx x C
.
Câu 4: Biết
2
1
d 2
f x x
2
1
d 6
g x x
, khi đó
2
1
d
f x g x x
bằng
A.
8
. B.
4
. C.
4
. D.
8
.
Câu 5: Biết
f x dx F x C
.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
b
a
f x dx F b F a
. B.
.
b
a
f x dx F b F a
.
C.
b
a
f x dx F a F b
. D.
b
a
f x dx F b F a
.
Câu 6: Cho hàm số
f x
đạo hàm liên tục trên đoạn
1;3
thỏa mãn
1 2
f
3 9.
f
Tính
3
1
d
I f x x
.
A.
11
I
. B.
2
I
. C.
7
I
. D.
18
I
.
Câu 7: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
y f x
liên tục, trục hoành và hai đường
thẳng
,
x a x b
được tính theo công thức:
A.
b
a
S f x dx
. B.
b
a
S f x dx
.
C.
0
0
b
a
S f x dx f x dx
. D.
0
0
b
a
S f x dx f x dx
.
Câu 8: Cho hàm số
f x
liên tục trên
. Gọi
S
diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, 0, 2, 3
y f x y x x
(như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1 3
2 1
S f x dx f x dx
. B.
1 3
2 1
S f x dx f x dx
.
C.
1 3
2 1
S f x dx f x dx
. D.
1 3
2 1
S f x dx f x dx
.
9
Câu 9: Cho hàm số
1 2
,
y f x y f x
liên tục trên đoạn
;
a b
. Gọi
S
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường
1 2
,
y f x y f x
,
,
x a x b
(như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1 2
b
a
S f x f x dx
. B.
1 2
b
a
S f x f x dx
.
C.
2
1 2
b
a
S f x f x dx
. D.
1 2
.
b
a
S f x f x dx
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của
mặt phẳng?
A.
2
2 3 1 0
x y z
. B.
2 1 3
1
x y x
.
C.
1
x z
. D.
. . 1
x y z
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng
5 3 0
x y z
?
A.
3 2 4 0
x y z
. B.
2 3 0
x y z
.
C.
3 2 7 0
x y z
. D.
3 5 0
x y z
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng
2 1 0
x y z
?
A.
2 3 0
x y z
. B.
2 1 0
x y z
.
C.
2 2 4 7 0
x y z
. D.
1 0
x y z
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Hàm
4
5
F x x
là một nguyên hàm của hàm số
3
4 5
f x x x
.
b) Hàm
ln 1
F x x
là một nguyên hàm của hàm số
1
f x
x
.
c) Hàm
4 3 2
4 6 9 1
F x x x x x
là một nguyên hàm của hàm số
2
3 . 4 3
f x x x
.
d) Nếu hàm
F x
là một nguyên hàm của hàm số
2
3 . 4 3
f x x x
1 10
F
thì
0 3
F
.
Câu 2: Cho hàm số
y f x
liên tục trên đoạn
;
a b
. Gọi
F x
là một nguyên hàm của hàm số
y f x
trên đoạn
;
a b
.
a)
d
b
a
f x x F b F a
.
b)
d d
a b
b a
f x x f x x
.
c) Nếu
a c b
d , d
b a
a c
f x x m f x x n
thì
d
b
c
f x x m n
.
d)
2024 2025 d 2024 d 2025
b b
a a
f x x f x x a b
.
10
Câu 3: Cho parabol
2
: 4 14.P y x
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
P
,
Ox
và 2 đường thẳng
0, 1x x
bằng
38
3
.
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
P
, đường thẳng
: 2025y
và 2 đường thẳng
0, 1x x
bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
P
, đường thẳng
: 2025y
và 2 đường
thẳng
1, 0x x
.
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
P
Ox
xấp xỉ bằng 38.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
P
Ox
gấp 3 lần diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị
P
,
Ox
và 2 đường thẳng
14
0,
2
x x
.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
cho hình chóp
.S ABC
với
3;2;5S
,
1;2; 1A
,
2;1;1B
3;1; 2C
.
a) Tọa độ của các vectơ
1; 1;2AB
2; 1;3AC
.
b) Mặt phẳng
ABC
có một vectơ pháp tuyến là
1;1;1
.
c) Phương trình của mặt phẳng
ABC
0x y z
.
d) Chiều cao của khối chóp
.S ABC
bằng
2 3
3
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Biết
1 sin cosx dx ax b x C
, với
,a b
. Tính
a
.
Câu 2. Biết
2
( )F x x
là một nguyên hàm của hàm số
(x)f
trên
. Giá trị của
3
1
( )f x dx
bằng bao nhiêu?
Câu 3. Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho tốc độ của nó tại thời điểm
t
(giây) là
2
6 m/s
v t t t
. Tìm độ dịch chuyển (tính theo mét) của vật trong khoảng thời gian
1 4t
.
Câu 4. Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X xây dựng một cây cầu bằng bê tông có kích thước
như trong hình vẽ dưới đây, các đường cong trong hình vẽ là các parabol. Tính thể tích của bê tông
để đổ đủ cây cầu. Viết kết quả theo đơn vị mét khối.
Câu 5. Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua
1; 2;0 , 1;1;1 , 0;1; 2
A B C
là phương trình dạng
7 0ax by cz
. Giá trị của biểu thức
T a b c
bằng bao nhiêu?
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
(đơn vị độ dài trên các trục tọa độ là mét), sàn nhà của một căn phòng thuộc
mặt phẳng
: 2 2 3 0x y z
và trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng
: 2 2 3 0
x y z
. Hỏi để kê một chiếc tủ vào căn phòng đó thì chiều cao của chiếc tủ không
được vượt quá bao nhiêu mét?
-------------- HẾT ---------------

Preview text:

TRƯỜNG THPT SỐ 2 NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TỔ TOÁN Năm học 2025 - 2026 MÔN: TOÁN - LỚP 12 A. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 11. Nguyên hàm. Bài 12. Tích phân.
Bài 13. Ứng dụng hình học của tích phân.
Bài 14. Phương trình mặt phẳng. B. ĐỀ ÔN TẬP ĐỀ SỐ 001
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   3 f x  x là 1 A. 4 4x  C . B. 2 3x  C . C. 4 x  C . D. 4 x  C . 4
Câu 2: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  2sin x là
A. 2sin xdx  2cos x  C  . B. 2sin xdx  2cos x  C  . C. 2 2sin xdx  sin x  C  . D. 2sin xdx  sin 2x  C  .
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  2x 1. là 2 1 A. f
 xdx  2x 1 2x1C . B. f
 xdx  2x 1 2x 1C . 3 3 C. f  x 1 dx   2x 1  C . D. f  x 1 dx  2x 1  C . 3 2 2
Câu 4: Tính tích phân I  (2x 1)dx  . 0 A. I  0 . B. I  2 . C. I  6 . D. I  4 .
Câu 5: Cho hàm số y  f  x liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ. Gọi H  là hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x  1
 , x  2 , đồ thị y  f x và trục hoành. Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng? 2 1 2 A. S  f x dx  . B. S  f x dx  f x dx   . H     H       1  1  1 1 2 1 2 C. S  f x dx  f x dx   . D. S   f x dx  f x dx   . H     H         1  1 1  1 1
Câu 6: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15 m / s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc a  t   2
2 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng vận tốc và 0  t 10 .
Hỏi tại giây thứ 9 thì vận tốc của ô tô là bao nhiêm m / s ? A. 85,3 m / s. B. 83,5 m / s. C. 73,5 m / s . D. 75,3 m / s .
Câu 7: Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ,  3  x  3,
mặt cắt là hình vuông có độ dài các cạnh là 2
3 x . Thể tích của vật thể đã cho bằng A. 3 . B. 4 3 . C. 4 3 . D.  3 .
Câu 8: Cho hình phẳng H  giới hạn bởi các đường 2
y  x  3, y  0, x  0, x  2. Gọi V là thể tích khối
tròn xoay được tạo thành khi quay H  xung quanh trục Ox . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 2 2 2 2 2
A. V    2x  3 d .x 2 2 2
B. V    x  3 dx . C. V    x  3 dx . D. V     x  3 d . x 0 0 0 0
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình vẽ sau:
Tính quãng đường (đơn vị mét) mà vật chuyển động trong 60 giây đầu tiên. A. 680m . B. 550m . C. 560m . D. 650m .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x  2y  3z 1  0 . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của P ?     A. n  1; 3; 1 . B. n  2; 3; 1 . C. n  1;  2; 1 . D. n  1;  2; 3 . 4   3   2   1  
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua 
điểm A1; 2;  3 và có vectơ pháp tuyến n  1;  2; 3 ?
A. x  2y  3z 12  0. B. x  2y  3z  6  0 . C. x  2y  3z 12  0 . D. x  2y 3z  6  0.
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A2;6;3, B1;0;6, C 0;2;  1 , D 1;4;0 .
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng   chứa AB và song song với CD ? A.  x  z  5  0 .
B. x  2y  z 11  0 . C. x  z  5  0 .
D. x  2y  z  7  0 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?  x  x a) 2 2x  sin dx  x  cos  C   .  2  2 x x 1 x 1 b)   2 2 2x e e dx  e  e  x  C . 2 2  1 2  2 c)  dx  ln x   C  . 2   x x  x 2  d) x ln x 1 1 2 dx  x  ln x  C  . x 2 2 2
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? 2 7 a) 2 x   . 3 1 2
b) Nếu m là tham số, tích phân  3
4x  mdx  4 thì m  4 . 0 2
c) Cho biết m, n, p là các số thực. Tích phân  5 2 πx  ex  
1 dx  mπ  ne  p . Giá trị của 1 2m  3n  p bằng 15 .
d) Cho hàm số y  f  x là hàm số bậc hai có đồ thị như hình vẽ. 1 5 Tích phân f  xdx  f  xdx bằng 10. 0 3
Câu 3. Cho đồ thị hàm số 3 2
y  x  2x  3x  4 có đồ thị C và đường thẳng d  : y  2x  2 . Xét tính đúng
sai của các khẳng định sau:
a) Đường thẳng d cắt đồ thị C tại ba điểm A 2  ; 6
  ,B1;0 ,C 3;4 . 21
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C , trục hoành, đường thẳng x  1  ; x  2 bằng 4 253
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và đường thẳng d bằng . 12 S 63
d) Biết đường thẳng d cắt đồ thị C thành hai miền S và S . Khi đó tỉ số 1  . 1 2 S 16 2
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x  y  2z 8  0.
a) Điểm M 2; 1; 2 thuộc mặt phẳng P. 3 
b) Tọa độ một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là n  2; 1; 2.
c) Mặt phẳng Q đi qua điểm A3; 2;  
1 và song song với mặt phẳng P có phương trình là 2x  y  2z  2  0.
d) Gọi R là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng P và mặt phẳng Oxy, đồng thời cách điểm
B 3; 1; 5 một khoảng bằng 5. Giả sử R có phương trình ax  by  d  0, a  0,d  0, a,b  ,
 a,b 1. Giá trị của biểu thức b  d  4  .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 2 Câu 1: Biết   F  x   2
ax  bx  c 2x  4 là một nguyên hàm của hàm số f x 10x 13x 252  trên 2 x  4
khoảng 2;   . Tính giá trị biểu thức T  a bc . 5 Câu 2: Tính 2 x x 1 dx  1
Câu 3: Một vật chuyển động với gia tốc được cho bởi hàm số a t  t  2
10sin m/s . Lúc bắt đầu chuyển động
vật có vận tốc 5 m/s . Tính gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất trong  ( s ) đầu tiên.
Câu 4: Một bình chứa nước có hình dạng như hình sau. Biết rằng khi nước trong bình có chiều cao x (dm) 2 x
( 0  x  4 ) thì mặt nước là hình vuông có cạnh 2 
(dm). Tính dung tích của bình. 4
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm (
A 0,0,3); B(1,1,3);C(0,1,1) . Khoảng cách từ gốc
tọa độ O đến mặt phẳng  ABC bằng?
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : ax  by  cz  27  0 qua hai điểm A3; 2;  1 và
B3;5; 2 và vuông góc với mặt phẳng Q : 3x  y  z  4  0. Tính tổng S  a  b c .
------------- HẾT --------------- ĐỀ SỐ 002
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu A. F '(x)   f (x), x   K. B. f '(x)  F(x), x   K. C. F '(x)  f (x), x   K. D. f '(x)  F(x), x   K. Câu 2. 4 x dx  bằng 1 A. 5 x  C B. 3 4x  C C. 5 x  C D. 5 5x  C 5 4
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f  x  cos x  6x là A. 2 sin x  3x  C . B. 2 sin x  3x  C . C. 2 sin x  6x  C . D.  sin x  C . 2 2 Câu 4. Cho I  f
 xdx  3. Khi đó J  4f  x3dx  bằng: 0 0 A. 2 . B. 6 . C. 8 . D. 4 . 3
Câu 5. Cho hàm f  x có đạo hàm liên tục trên 2;3 đồng thời f  x  2 , f 3  5 . Tính f   xdx bằng 2 A. 3 . B. 7 . C. 10 D. 3 . 2 4 4 Câu 6. Cho f
 xdx 1, f tdt  4   . Tính f  ydy  . 2  2 2 A. I  5 . B. I  3 . C. I  3 . D. I  5 .
Câu 7. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  f  x liên tục, trục hoành và hai đường
thẳng x  a , x  b được tính theo công thức: b b A. S  f  x dx. B. S  f  xdx . a a 0 b 0 b C. S  f  xdx  f  xdx . D. S  f  xdx  f  xdx. a 0 a 0
Câu 8. Cho các hàm số y  f (x), y  g(x) có đồ thị lần lượt là ( )
P ,(C) và hình phẳng được tô màu như Hình.
Công thức tính diện tích hình phẳng được tô màu là: 1 2 2 A. S  g
  x f xdx g 
 x f xdx  . B. S  g
  x f xdx  . 1  1 1  1 2 2 C. S  g
  x f xdx g 
 x f xdx  D. S   f
  x gxdx  . 1  1 1 
Câu 9. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x , trục hoành và hai đường thẳng x  0, x  2 quay
quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích tính theo công thức là: 2 2 2 2 A. x dx  . B. 2  x dx  . C. 2 x dx  . D.  x dx  . 0 0 0 0 x y z
Câu 10 . Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng    1 là. 2  1  3     A. n  3;6; 2 . B. n  2;1;3 .
C. n  3; 6; 2. D. n   2  ;1;3 .
Câu 11. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz A. y  0 . B. x  0 . C. z  0 . D. y 1  0 .
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng P có phương trình
3x  4y  2z  4  0 và điểm A1; 2
 ;3 . Tính khoảng cách d từ A đến P 5 5 5 5 A. d  B. d  C. d  D. d  29 29 3 9 5
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai. 1 Câu 1. Cho f (x) 
. Khẳng định tính đúng sai cho mỗi mệnh đề sau 2x 1
a) f (x)dx  ln 2x 1  C  . 1
b) F (x) là một nguyên hàm của f (x) thì F '(x)  . 2x 1 1
c). F (x) là một nguyên hàm của f (x) . Nếu F(0) 1 thì F(x)  ln 2x 1 1. 2 d) 2x  
1 . f (x)dx  x  2 ln 2x 1  C . Câu 2. Cho hàm số 2 f (x)  x  x  6 . 3 2 x x a) f (x)dx    6x  C  3 2 1 3  7 b) f (x)dx   . 0 6 125
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f (x) và trục Ox là (đơn vị diện tích). 6
d) Cho một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x  2 và x  3 có thiết diện khi bị cắt bởi mặt phẳng
vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là một tam giác đều có cạnh bằng | f (x) | . Khi đó thể 624 3 tích của vật thể là (đơn vị thể tích). 25
Câu 3. Cho hình phẳng (H ) là phần tô đầm trong hình.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hình phẳng (H ) giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 2
y  x  2x 1, y  x  3 và hai đường thẳng x  1  , x  2 . 2
b) Diện tích hình phẳng (H ) là S   2 x  3   2 x  2x   1d .x 1 2
c) Diện tích hình phẳng (H ) là S  2  2x  x  2dx . 1
d) Nếu ln S  a ln b (với a, b là các số nguyên tố và S là diện tích hình phẳng H  ) thì 2 2 a  b  29 .
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( A 1; 3  ;0), ( B 5  ;1;2) . Gọi ( ) P là mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau  a) AB(6; 4; 2) 
b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n(12; 8  ; 4  ). 6
c) Phương trình mặt phẳng (P) là: 3
 x  2y  z 3  0. d) Gọi ( )
Q là mặt phẳng đi qua C(1; 3
 ;9) và song song với ( ) P thì mặt phẳng ( ) Q đi qua gốc toạ độ.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho hàm số F( )
x là một nguyên hàm của hàm số 2
f (x)  3x  4x 1 và F(2)  2 . Tính F(3).
Câu 2. Một vật chuyển động với tốc độ v(t)  3t  4( m / s) , với thời gian t tính theo giây, t [0;5]. Tính quãng
đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t  0 đến t  5.
Câu 3. Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn  1
 ;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình bên.
Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F   1  1
 . Giá trị của F 5  F 6 bằng ?
Câu 4. Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị là một  1 phần parabol với đỉnh  I ; 8 
 và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường S  2 
người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi chạy?
Câu 5. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng   qua A2;1;5 và chứa trục Ox có vectơ pháp tuyến  b u   ; a ;
b c . Khi đó tỉ số là c
Câu 6. Trên bản thiết kế đồ hoạ 3D của một cánh đồng điện mặt trời trong không gian Oxyz , một tấm pin nằm
trên mặt phẳng (P) : 6x  5y  z  2  0 ; một tấm pin khác nằm trên mặt phẳng (Q) đi qua điểm
M (1;1;1) và song song với ( )
P . Phương trình mặt phẳng (Q) có dạng ax  by  cz 12  0. Tính a  b  c
-------------- HẾT --------------- 7 ĐỀ SỐ 003
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 Mỗi câu hỏi học
sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Biết F  x là một nguyên hàm của hàm số f  x trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F  x  f  x,x  K .
B. F ' x  f x,x  K .
C. F ' x  f ' x,x  K .
D. f ' x  F  x,x  K .
Câu 2: Cho các hàm số y  f  x, y  g  x liên tục trên  . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.  f x  g xdx  f  xd .x g  xd .x B. f  x.gxdx  f  xd .x g  xd .x. f  x f  xdx C.    dx  .
D.  f x  g xdx  f  xdx  g  xd .x. g x g  xdx
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây đúng? A. 1dx  0  . B. 2 x dx  2x  C  . C. 2 xdx  x  C  . D. 1dx  x  C  . 2 2 2 Câu 4: Biết f  xdx  2 và g
 xdx  6, khi đó  f
 x  gxdx  bằng 1 1 1 A. 8 . B. 4 . C. 4 . D. 8 . Câu 5: Biết f
 xdx  FxC.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? b b A. f
 xdx  F b F a. B. f
 xdx  F b.Fa. a a b b C. f
 xdx  F a F b. D. f
 xdx  F b F a. a a
Câu 6: Cho hàm số f  x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;  3 thỏa mãn f  
1  2 và f 3  9. Tính 3 I  f   xdx. 1 A. I  11. B. I  2 . C. I  7 . D. I 18.
Câu 7: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  f  x liên tục, trục hoành và hai đường
thẳng x  a, x  b được tính theo công thức: b b A. S  f  x dx. B. S  f  xdx . a a 0 b 0 b C. S  f  xdx f  xdx . D. S  f  xdx  f  xdx. a 0 a 0
Câu 8: Cho hàm số f  x liên tục trên  . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y  f  x, y  0, x  2, x  3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1 3 1 3 A. S  f  xdx f  xdx . B. S   f  xdx f  xdx . 2  1 2  1 1 3 1 3 C. S  f  xdx f  xdx . D. S   f  xdx f  xdx. 2  1 2  1 8
Câu 9: Cho hàm số y  f x , y  f x liên tục trên đoạn a;b. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1   2  
các đường y  f x , y  f x , x  ,
a x  b (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng? 1   2   b b A. S  f x  f x dx  .
B. S   f x  f x  dx  . 1   2   1   2    a a b b C. S   f
  x f x 2 dx . D. S  f x . f x dx  . 1   2   1 2  a a
Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của mặt phẳng? 2 1 3 A. 2 2x  y  3z 1  0 . B.   1. x y x C. x  z 1. D. . x . y z 1.
Câu 11: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng 5x  y  z  3  0?
A. 3x  y  2z  4  0 . B. 2x  y  3z  0 .
C. x  3y  2z  7  0 .
D. x  3y  z 5  0 .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào song song với mặt phẳng x  y  2z 1  0 ?
A. x  y  2z  3  0.
B. x  2y  z 1  0 . C. 2
 x  2y  4z  7  0. D. x  y  z 1  0 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau. a) Hàm F  x 4
 x  5 là một nguyên hàm của hàm số f  x 3  4x  5x .
b) Hàm F  x  ln x 1 là một nguyên hàm của hàm số   1 f x  . x c) Hàm F  x 4 3 2
 x  4x  6x  9x 1 là một nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  3.4x  3.
d) Nếu hàm F  x là một nguyên hàm của hàm số f  x   2
x  3.4x  3 và F 1  10 thì F 0  3.
Câu 2: Cho hàm số y  f  x liên tục trên đoạn  ;
a b . Gọi F  x là một nguyên hàm của hàm số y  f  x trên đoạn  ; a b . b a) f
 xdx  F b F a. a a b b) f  xdx   f  xdx. b a b a b c) Nếu a  c  b và f  xdx  m, f  xdx  n thì f  xdx  m n. a c c b b d) 2024 f 
x  2025dx  2024 f 
 xdx  2025a b. a a 9 Câu 3: Cho parabol P 2 : y  4x 14. 38
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P , Ox và 2 đường thẳng x  0, x 1 bằng . 3
b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P , đường thẳng  : y  2025 và 2 đường thẳng
x  0, x  1 bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P, đường thẳng : y  2025 và 2 đường thẳng x  1  , x  0 .
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P và Ox xấp xỉ bằng 38.
d) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị P và Ox gấp 3 lần diện tích hình phẳng giới hạn bởi 14
đồ thị P , Ox và 2 đường thẳng x  0, x  2 .
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.ABC với S 3; 2;5 , A1;2;   1 , B 2;1;  1 và C 3;1; 2 .  
a) Tọa độ của các vectơ AB  1; 1  ;2 và AC  2; 1  ;  3 .
b) Mặt phẳng  ABC  có một vectơ pháp tuyến là 1;1;  1 .
c) Phương trình của mặt phẳng  ABC  là x  y  z  0 . 2 3
d) Chiều cao của khối chóp S.ABC bằng . 3
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Biết 1 sin xdx  ax  bcos x  C , với a,b. Tính a. 3 Câu 2. Biết 2
F(x)  x là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên  . Giá trị của f (x)dx  bằng bao nhiêu? 1
Câu 3. Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho tốc độ của nó tại thời điểm t (giây) là v t  2
 t  t  6 m/s . Tìm độ dịch chuyển (tính theo mét) của vật trong khoảng thời gian 1  t  4.
Câu 4. Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X xây dựng một cây cầu bằng bê tông có kích thước
như trong hình vẽ dưới đây, các đường cong trong hình vẽ là các parabol. Tính thể tích của bê tông
để đổ đủ cây cầu. Viết kết quả theo đơn vị mét khối.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua A1; 2;0, B 1;1; 
1 ,C 0;1; 2 là phương trình dạng
ax  by  cz  7  0 . Giá trị của biểu thức T  a  b  c bằng bao nhiêu?
Câu 6. Trong không gian Oxyz (đơn vị độ dài trên các trục tọa độ là mét), sàn nhà của một căn phòng thuộc
mặt phẳng   : x  2y  2z  3  0 và trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng
  : x  2y  2z  3  0. Hỏi để kê một chiếc tủ vào căn phòng đó thì chiều cao của chiếc tủ không
được vượt quá bao nhiêu mét?
-------------- HẾT --------------- 10