ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11- 2025-2026
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Nhn bit:
Nhn biết được cc khi nim cơ bn v gc ng gic: khi nim gc ng giác; s đo của góc
ng giác; h thc Chasles cho cc gc lượng gic; đường tròn lượng giác.
Nhn biết được khái nim giá tr ng giác ca một gc lượng giác.
Câu 2 Mô t được các phép biến đổi lượng gic cơ bn: công thc cng; công thc gc nhân đôi;
công thc biến đổi tích thành tng và công thc biến đổi tng thành tích.
Câu 3 Nhn bit:
Nhn biết được các khái nim v hàm s chn, hàm s l, hàm s tun hoàn.
Nhn biết được cc đặc trưng hình học ca đ th hàm s chn, hàm s l, hàm s tun hoàn.
Nhn biết được định nghĩa cc hàm lưng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông
qua đường tròn lượng giác.
Câu 4 Nhn bit:
Nhn biết được công thc nghim ca phương trình lượng gic cơ bn: sin x = m; cos x = m; tan x =
m; cot x = m bng cch vn dng đ th hàm s ng gic tương ứng.
Câu 5 Nhn bit:
Nhn biết được dãy s hu hn, dãy s vô hn.
Nhn biết được tnh cht tăng, gim, b chn ca dãy s trong những trường hợp đơn gin.
Câu 6 Nhn bit:
Nhn biết được mt dy s là cp s cng.
Câu 7 Nhn bit:
Nhn biết được mt dy s là cp s nhân.
Câu 8 Thông hiu:
Hiểu được ý nghĩa và vai trò của cc số đặc trưng ni trên của mẫu số liu trong thực tiễn.
Câu 9, Thông hiu:
Mô t được ba cch xc định mt phẳng (qua ba đim không thng hàng; qua mt đưng thng và
mt đim không thuộc đường thẳng đ; qua hai đưng thng ct nhau).
Câu 10: Thông hiu:
Gii thch được điu kin để đường thng song song vi mt phng.
Gii thch được tính cht cơ bn v đường thng song song vi mt phng.
Câu 11 Nhn bit:
Nhn biết được hai mt phng song song trong không gian.
Câu 12: Nhn bit:
Nhn biết được khái nim và các tính cht cơ bn v phép chiếu song song.
II. Đúng sai
Câu 13: a) Thông hiu:
Gii thch được tính cht cơ bn v hai đường thng song song trong không gian.
b) Thông hiu:
Gii thch được điu kin để đường thng song song vi mt phng.
Gii thch được tính cht cơ bn v đưng thng song song vi mt phng.
c) d) Vn dng:
Xc định được nh ca một điểm, một đoạn thng, mt tam giác, một đường tròn qua mt phép
chiếu song song.
V được hình biu din ca mt s hình khối đơn gin.
Câu 14: Nhn bit:
Nhn dạng được hàm s liên tc ti một điểm, hoc trên mt khong, hoc trên một đoạn.
Nhn dạng được tnh liên tc ca tng, hiu, tch, thương ca hai hàm s liên tc.
Nhn biết được tính liên tc ca mt s hàm sơ cp cơ bn (như hàm đa thức, hàm phân thc, hàm
căn thc, hàm lưng giác) trên tập xc định ca chúng.
III. Tr li ngn
Câu 15: 16:Thông hiu:
Gii thch được điu kin để hai mt phng song song.
Gii thch được tính cht cơ bn v hai mt phng song song.
Gii thch được định lí Thalès trong không gian.
Gii thch được tính cht cơ bn của lăng tr và hình hp.
Câu 17 Thông hiu:
Gii thch được mt s gii hạn cơ bn như:
1
lim 0 (k *);
→+
=
k
n
n
lim 0
→+
=
n
n
q
(| | 1);q
lim
→+
=
n
cc
vi c là hng s.
Câu 18: Vn dng:
Tnh đưc mt s gii hn hàm s bng cch vn dng các phép toán trên gii hn hàm s.
IV. T lun
Câu 19: a) Thông hiu:
Gii thch được tính cht cơ bn v hai đường thng song song trong không gian.
b) Vn dng cao:
Vn dng được kiến thc v hai đường thẳng song song đ mô t mt s hình nh trong thc tin.
c) Thông hiu:
Gii thch được điu kin để đường thng song song vi mt phng.
Gii thch được tính cht cơ bn v đường thng song song vi mt phng.
d) Vn dng cao:
Vn dng được kiến thc v quan h song song để mô t mt s hình nh trong thc tin.
Câu 20: Vn dng:
a) Vn dng được các phép toán gii hn dãy s để tìm gii hn ca mt s dãy s đơn gin (ví d:
21
lim
n
n
n
→+
+
)
2
41
lim
n
n
n
→+
+
.
b) Vn dng:
Tnh đưc mt s gii hn hàm s bng cch vn dng các phép toán trên gii hn hàm s.
ĐỀ MINH HA
I. TRC NGHIM
Câu 1: Trong hình v bên ới, ta xem hình nh đường tròn trên một bnh li tàu thutương ứng
với một đường tròn ợng gic. Công thức tổng qut chỉ ra gc lượng gic tương ng với
bốn điểm biểu diễn
, , ,B D F H
theo đơn vị radian là
A.
. B.
4
kk
. C.
42
kk


. D.
4
kk

.
Câu 2: Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s chn?
A.
sinyx
. B.
cosyx
. C.
tanyx
. D.
cotyx
.
Câu 3: Cho dy số
,
n
u
biết
21
2
n
n
u
n
. Số hạng
4
u
A.
4
3.u
B.
4
3
.
2
u
C.
4
9
.
6
u
D.
4
.
4
9
u
Câu 4: Một nhà ht c
n
hàng ghế với hàng thứ nht c 15 ghế, kể từ hàng thứ 2 trở đi hàng sau
nhiu hơn hàng lin trưc n 2 ghế. Số ghế của hàng thứ 3 trong nhà ht là
A.
16.
B.
17.
C.
18.
D.
19.
Câu 5: Vi
x
s nguyên dương, ba số
2 , 3 3, 5 5x x x
theo th t ba s hng liên tiếp ca
mt cp s nhân. S hng tiếp theo ca cp s nhân đ là
A.
250
3
. B.
250
3
. C.
250
. D.
250
3
.
Câu 6: Giới hạn
3
3
lim
3
x
x
L
x
bng
A.
L 
. B.
L 
. C.
0L
. D.
1L
.
Câu 7: Gii hn
2
2
1
2
lim
3 8 5
x
xx
L
xx



bng
A.
3
2
L 
. B.
1
2
L
. C.
L 
. D.
0L
.
Câu 8: Cho đ th hàm s
y f x
như hình v.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số không liên tc trên
. B. Hàm số liên tc tại
2x
.
C. Hàm số liên tc tại
1x 
. D. Hàm số liên tc tại
1x
.
Câu 9: Cho mẫu số liu ghép nhm dưới đây v điểm kiểm tra Ton của 30 bạn học sinh lớp 11A
Đim
2; 4
4;6
6; 8
8;10
10;12
S hc sinh
1
8
11
9
1
Số trung bình của mẫu số liu ghép nhm trên là
A.
106
15
. B.
34
5
. C.
32
5
. D.
312
15
.
Câu 10: Hàm s
fx
c đthị như hình bên không liên tc tại điểm c hoành độ là bao nhiêu?
A.
0.x
B.
1.x
C.
2.x
D.
3.x
Câu 1: Cho gc hình học
50AOB 
. Số đo của gc lượng gic
,OA OB
trong hình v bên dưới là
bao nhiêu?
A.
410
. B.
670
. C.
670
. D.
410
.
Câu 2: Tìm tập gi trị của hàm số
2cos 3 5yx
.
A.
3;1


. B.
3; 1



. C.
3; 7


. D.
1;3


.
Câu 3: Cho dy số
n
u
c
1
n
un
. Năm số hạng đầu tiên của dy số đ cho là?
A.
1; 2; 3; 4; 5
. B.
3;6;12;24;36;...
. C.
2; 3; 4; 5; 6
. D.
2;4;6;8;...
.
Câu 4: Cho cp số cộng
n
u
c
21
n
un
. Số
1035
là số hạng thứ my ca
n
u
?
A.
7
. B.
2071
. C.
517
. D.
6
.
Câu 5: C bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 điểm
,,A B C
thẳng hàng?
A. 1. B. vô số. C. 2. D. 3.
Câu 6: Cho tứ din
.ABCD
Gọi
,I
J
lần lượt là trọng tâm cc tam gic
,ABC
.ABD
Mnh đ nào
sau đây đúng?
A.
//
.
1
3
IJ AB
IJ AB
B.
//
.
2
3
IJ AB
IJ AB
C.
//
.
1
3
IJ CD
IJ CD
D.
//
.
2
3
IJ CD
IJ CD
Câu 7: Pht biểu nào sau đây là sai?
A.
lim
n
uc
(
n
uc
hng số). B.
lim 0
n
q
1q
.
C.
1
lim 0
n
. D.
limn 
.
Câu 8: Giới hạn
1
3
lim
1
x
x
x
bng
A.

. B.
1
2
. C.

D.
1
2
.
Câu 9: Gii hạn
2
3
9
lim
3
x
x
x
bng
A.
6
. B.

. C.
0
. D.
6
.
Câu 10: Doanh thu bn hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại
ở bng sau:
Trung vị của mẫu số liu trên thuộc khong nào trong cc khong dưới đây?
A.
[7;9)
. B.
[9;11)
. C.
[11;13)
. D.
[13;15)
.
Câu 1: Đổi s đo của góc
3
rad
16
sang đơn vị độ, phút, giây.
A.
0
33 45'.
B.
0
29 30'.
C.
0
33 45'.
D.
0
32 55.
Câu 2: Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s chn?
A.
sin2 .yx
B.
cos .y x x
C.
cos .cot .y x x
D.
tan
.
sin
x
y
x
Câu 3: Cho dãy s
n
u
, biết
.
1
n
n
u
n
Năm số hạng đầu tiên ca dãy s đ là
A.
1 2 3 4 5
; ; ; ; .
2 3 4 5 6

B.
2 3 4 5 6
; ; ; ; .
3 4 5 6 7

C.
1 2 3 4 5
; ; ; ; .
2 3 4 5 6
D.
2 3 4 5 6
; ; ; ; .
3 4 5 6 7
Câu 4: Dãy s
1 2 3 4
0; ; ; ; ; .
2 3 4 5
có s hng tng quát là
A.
1
.
n
n
u
n
B.
.
1
n
n
u
n
C.
1
.
n
n
u
n
D.
2
.
1
n
nn
u
n
Câu 5: Vi
x
là s dương và ba số
2; ; 18x
theo th t lp thành cp s nhân. Khi đ s hng tiếp
theo là:
A.
72
. B.
54
. C.
24
. D.
36
.
Câu 6: Cho dãy s (
n
u
) có s hng tng quát
21
3
n
n
u
n
. Tính
lim
n
u
ta được kết qu là:
A.
3
2
. B.
2
3
. C.
2
. D.
1
3
.
Câu 7: Gii hn
2
1
lim 3 2 1
x
xx

bng:
A.
2
. B.
4
. C.
10
. D.
16
.
Câu 8:
Cho gii hn
2
2
2
32
lim
4
x
x x a
b
x

trong đ
a
b
là phân s ti gin. Tính
22
.ab
A.
5
. B.
4
. C.
17
. D.
25
.
Câu 9: Cho hàm s
3
1
khi 1
()
1
2 7 khi 1
x
x
y f x
x
mx


. Giá tr ca tham s
m
để hàm s liên tc ti
điểm
0
1x
:
A.
3
. B.
4
. C.
5m
. D.
25
.
Câu 10: Mt hình chp c đy là t giác có tng s mt bên và mt đy là
A.
5
. B.
4
. C.
8
. D.
6
.
Câu 11: Cho t din
ABCD
, gi
G
E
lần lượt là trng tâm ca tam giác
ABD
ABC
. Mnh đ
nào dưới đây đúng?
A.
GE
CD
chéo nhau. B.
//GE CD
.
C.
GE
AD
ct nhau. D.
GE
CD
ct nhau.
Câu 12: Lp 12E có 40 hc sinh và mi hc sinh phi tr li 40 câu hi trong mt bi kim tra. Kết
qu được thng bng sau. Hy ước lượng trung bình s câu tr lời đúng của các hc
sinh lp 12E.
A.
30
. B.
32
. C.
29.
D.
31
.
Câu 1: Tp nghim của phương trình
sin2 sinxx
A.
π π π2 ; 2S k k k
. B.
π
ππ2 ; 2
3
S k k k








.
C.
ππ
π
2
2;
33
k
S k k








. D.
π
ππ2 ; 2
3
S k k k








.
Câu 2: Dãy s gm tt c các s t nhiên l nh hơn 20, theo th t tăng dần
A.
1,3,5,7,9,11,13,15,17,19
. B.
19,17,15,13,11,9,7,5, 3,1
.
C.
1,3,5,7,...
. D.
1,2,5,7,9,11,13,15,17,19
.
Câu 3: S hng tng quát ca cp s cng
n
u
biết s hạng đầu
1
5u
, công sai
2d
A.
23
n
un
. B.
14
n
un
. C.
5
n
un
. D.
32
n
un
.
Câu 4: Cho cp s nhân có
1
4, 2uq
khi đ
2
?u
A.
6
. B.
8
. C.
2
. D.
4
.
Câu 5: Tìm
2025
lim
n
A.
0
. B.
1
. C.

. D. Không tồn tại.
Câu 6: Biết
1
lim 2
x
fx
1
lim 3 5
x
f x g x



. Tìm
1
lim
x
gx
?
A.
1
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Câu 7: Các yếu t nào sau đây xc định mt mt phng duy nht?
A. Ba điểm phân bit. B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau. D. Bốn điểm phân bit.
Câu 8: Cho t din
ABCD
,
G
trng tâm
ABD
M
điểm trên cnh
BC
sao cho
2BM MC
. Đường thng
MG
song song vi mt phng
A.
ACD
. B.
ABC
. C.
ABD
. D.
BCD
.
Câu 9: Cho tam giác
ABC
nm trong mp
và phương
l
. Biết hình chiếu theo phương
l
ca tam
giác
ABC
lên mt phng
P
là mt đon thng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
|| P
. B.
P
. C.
|| l
hoặc
l
.D. A, B, C đu sai.
Câu 10: Đim thi môn Toán ca 60 th sinh đưc cho trong bng sau:
Mt ca mu s liu trên bng
A.
45,5
. B.
46,5
. C.
45
. D.
47,5
.
Câu 11: Tìm hiu thi gian hoàn thành mt bài tp ca mt s hc sinh thu đưc kết qu sau:
T phân v th ba ca mu s liu ghép nhóm này là
A.
3
13Q
. B.
3
14Q
. C.
3
15Q
. D.
3
12Q
.
Câu 1: Cho góc
;
2



tha mãn
2
sin
3
. Tính
cos
.
A.
1
cos
3
. B.
5
cos
3
. C.
1
cos
3

. D.
5
cos
3

.
Câu 2: Tp nghim của phương trình
2sin2 1 0x 
A.
7
,,
12 12
S k k k










. B.
7
2 , 2 ,
6 12
S k k k










.
C.
7
2 , 2 ,
12 12
S k k k










. D.
7
,,
6 12
S k k k










.
Câu 3: Cho dãy s
n
u
tha mãn
1
2
n
n
u
. Tìm s hng th
10
ca dãy s đ cho.
A.
11
2
. B.
9
2
. C.
10
2
. D.
8
2
.
Câu 4: Cho cp s cng
n
u
5
15u 
,
20
60u
. Tng ca
10
s hạng đầu tiên ca cp s cng
này là
A.
. B.
10
250S 
. C.
10
200S
. D.
10
200S 
.
Câu 5: Dãy s nào sau đây không phi là cp s nhân?
A.
1;2;4;8;16
. B.
1; 3;9; 27;54
. C.
1; 1;1; 1;1
. D.
1; 2;4; 8;16
.
Câu 6: Cho dãy s
n
u
lim 2
n
u
. Tìm
25
lim
31
n
n
u
u
.
A.
2
3
. B.
1
5
. C.
9
5
. D.

.
Câu 7: Cho hình chóp
.S ABC
. Gọi
M
là trung điểm của cạnh
BC
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAM
SBC
A.
SB
. B.
SM
. C.
SC
. D.
BC
.
Câu 8: Cho hai đường thng
a
b
chéo nhau. Có bao nhiêu mt phng cha
a
song song vi
b
.
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D. Vô số.
Câu 9: Cho hình lăng tr
.MNP M N P

. Hình chiếu song song của điểm
N
trên mt phng
M N P

theo phương chiếu
MM
là điểm
A.
M
. B.
N
. C.
P
. D.
M
.
Câu 10: Kết qu kho sát cân nng ca 20 qu cam được cho bng sau
Cân nặng
100;110
110;120
120;130
130;140
140;150
Số qu cam
1
4
5
4
6
Cân nặng trung bình của mỗi qu cam thuộc nhm nào dưới đây?
A.
140;150
. B.
120;130
. C.
130;140
. D.
100;110
.
Câu 11: Thi gian s dng đin thoi trong mt ngày ca 30 sinh viên đưc ghi li bng sau
Thi gian
0; 60
60;120
120;180
180;240
240; 300
S sinh viên
2
7
7
10
4
Trung vị của mẫu số liu ghép nhm trên thuộc nhm nào dưới đây
A.
240; 300
. B.
60;120
. C.
120;180
. D.
180;240
.
Câu 1: Các yếu t nào sau đây xc định mt mt phng duy nht?
A. Ba điểm phân bit
.
B. Mt đim và mt đưng thng
.
C. Hai đưng thng ct nhau
.
D. Bốn điểm phân bit
.
Câu 1: Cho hình hp
ABCD A B C D
. Mt phng
( )
AB D

song song vi mă
t phng
A.
( )
ABCD
. B.
( )
BCC B

. C.
( )
BDA
. D.
( )
'BDC
.
Câu 2: Phép chiếu song song theo phương
l
không song song vi
a
hoc
b
, mt phng chiếu là
( )
P
, hai đường thng
a
b
biến thành
a
b
. Quan h nào gia
a
b
không được
bo toàn đối vi phép chiếu song song?
A. Ct nhau B. Chéo nhau C. Song song D. Trùng nhau
Câu 3: Hình chiếu ca hình ch nht không th là hình nào trong các hình sau?
A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình ch nht D. Hình thoi
Cho hình chóp
.S ABCD
c đy là hình bình hành, gọi
M
là trung
điểm ca cnh
SC
(như hình v). Hình chiếu song song ca
điểm
M
theo phương
AC
lên mt phng
( )
SAD
là đim
nào sau đây?
A. Trung điểm
SB
. B. Trung điểm
SD
.
C. Đim
D
. D. Trung điểm
SA
.
N
M
D
C
B
A
S
II. ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho hàm s
=
+=
2
1
khi 1
()
1
1 khi 1
x
x
fx
x
xx
= +
2
( ) 4 1g x x x
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Ta có
(1) 2f =
b)
Hàm s
( )
fx
liên tc tại điểm
0
1x =
c)
Hàm s
( )
gx
liên tc tại điểm
0
1x =
d)
Hàm s
( ) ( )
y f x g x=−
không liên tc ti đim
0
1x =
Câu 2. Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
32
( ) 8f x x x x= +
hàm s liên tc trên
.
b)
2
2
()
3
x
fx
xx
=
hàm s liên tc trên khong
( ; ) +
.
c)
sin 1
()
1
x
fx
x
+
=
+
là hàm s liên tc trên các khong
( ;0),(0; ) +
.
d)
( ) 2f x x=−
là hàm s liên tc trên na khong
[2; )+
.
Câu 3. Cho các hàm s
2
4 7 1
khi 2
4
()
59
khi 2
2
x
x
x
fx
x
x
−−
=
22
khi 2
2
()
1
khi 2
4
x
x
x
gx
x
x
+−
=
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Hàm s
( )
fx
liên tc tại điểm
0
2x =
.
b)
Hàm s
( )
gx
gin đoạn tại điểm
0
2x =
.
c)
Gii hn
2
1
lim ( ) .
4
x
gx
+
=
d)
Hàm s
( )
( )
fx
y
gx
=
liên tc ti điểm
0
2x =
.
Câu 4. Cho hàm s
2
2
khi 1
2
()
32
khi 1
1
−
=
−+
x
f
xx
x
x
x
x
2
( ) 3 1g x x x= +
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Hàm s
()fx
liên tc tại điểm
0
1x =
.
b)
Hàm s
()gx
liên tc tại điểm
0
1x =
.
c)
Gii hn
1
1
lim ( ) .
2
x
fx
+
=
d)
Hàm s
( ) ( )
y f x g x=+
liên tc tại điểm
0
1x =
.
Câu 1. Cho các hàm s
2
4
khi 2
()
2
4,5 khi 2
x
x
fx
x
x
=
=
2
()
1
gx
x
=
. Khi đ:
a) Hàm s
()gx
liên tc tại đim
0
2x =
.
b) Gii hn
2
lim ( ) 4
x
fx
=
c) Hàm s
()fx
liên tc tại đim
0
2x =
.
d) Hàm s
( )
( )
fx
y
gx
=
liên tc tại điểm
0
2x =
.
Câu 2. Cho các hàm s
2
4 7 1
khi 2
4
()
59
khi 2
2
x
x
x
fx
x
x
−−
=
22
khi 2
2
()
1
khi 2
4
x
x
x
gx
x
x
+−
=
. Khi đ:
a) Hàm s
( )
fx
liên tc tại đim
0
2x =
.
b) Hàm s
( )
gx
gin đoạn ti đim
0
2x =
.
c) Gii hn
2
1
lim ( ) .
4
x
gx
+
=
d) Hàm s
( )
( )
fx
y
gx
=
liên tc tại điểm
0
2x =
.
Câu 3. Hàm s
( )
( )
( )
2
32
,1
1
1 1
xx
x
fx
x
x
−+
=
−=
. Khi đ:
a) Liên tc ti đim
1x =−
.
b) Liên tc ti đim
1x =
.
c) Không liên tc ti đim
1x =
.
d) không liên tc ti đim
2x =
.
Câu Hình nào sau đây là hình biểu din ca mt lc gic đu?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Cho hình lăng tr
;ABC A B C I
I
lần lượt là trung đim của đoạn
AB
AB

.
a)
//AI IB

b) Hình chiếu song song ca
I
trên mt phng
( )
A B C
phương
AI
là đim
C
.
c) Trong mt phng
( )
A B C
, v hình bình hành
AC MI
. Suy ra
ACMI
là hình bình hành.
d)
M
là hình chiếu song song ca
C
theo phương
AI
trên mt phng
( )
A B C
.
Câu 3: Cho hình lăng tr
ABC A BC
.
a)
//AA CC

b)
A
hình chiếu ca
A
trên mt phng
( )
A B C
qua phép chiếu song song theo phương
CC
.
c) Gi
M
là mt điểm trên đon thng
AB
. Hình chiếu ca
M
trên mt phng
( )
A B C
qua phép
chiếu song song theo phương
BB
là đim
M A B
d) Gi
O
là tâm ca hình bình hành
BCC B

. nh ca
O
qua phép chiếu song song theo phương
AA
trên mt phng
( )
A B C
là trung điểm ca
BC

.
Câu 2: Trong mt phng
()P
, cho hình bình hành
ABCD
. V các na đường thng song song nhau,
nm v mt pha đi vi mt phng
()P
và đi qua cc điểm
,AB
,
,CD
. Mt mt phng
()Q
ct
bn na đưng thng nói trên ti
, , ,A B C D
.
a)
( )
,mp AA BB

song song vi
( )
,mp CC DD

.
b)
//A B C D
c) T giác
A BC D
là hình thang
d) Gi
O
O
lần lượt là giao điểm ca hai đưng chéo ca
ABCD
A BC D
. Khi đ
//OO AA

.
Câu 3: Cho lăng tr tam giác
ABC A BC
,,I K G
lần lượt là trng tâm các tam giác
,,ABC A B C ACC
. Gi
,MM
lần lượt là trung đim ca
,BC B C

. Khi đ:
a)
AMM A

là hình bình hành
b)
1
3
AI AG
AM AN
==
c)
()IKG
ct
( )
BCC B

Câu 1. Cho hai hình bình hành
ABCD
ABEF
không cùng nm trong mt mt phng và có tâm
lần lượt là
O
O
. Gi
,MN
lần lượt là hai đim trên các cnh
,AE BD
sao cho
1
3
AM AE=
,
1
3
BN BD=
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
OO
song song vi mt phng
()ADF
b)
OO
ct mt phng
()BCE
c)
2
3
BN
BD
=
d)
MN
song song vi mt phng
()CDFE
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABCD
đy
ABCD
là hình bình hành. Gi
,IJ
lần lượt là trng tâm ca
tam giác
SAB
;,SCD E F
lần lượt là trung điểm ca
AB
CD
. Khi đ:
a)
2
3
SJ
SF
=
b)
/ /( )IJ ABCD
.
b)
BC
song song vi mt phng
( ),( )SAD SEF
d)
BC
ct mt phng
()AIJ
Câu 2. Cho hình chóp
.S ABCD
c đy
ABCD
là hình ch nht. Gi
G
là trng tâm tam giác
SAD
E
là đim trên cnh
DC
sao cho
3,DC DE I=
là trung đim
AD
. Khi đ:
a)
OI
song song vi mt phng
()SAB
b)
OI
song song vi mt phng
()SCD
c)
IE
song song vi
AC
d)
/ /( )GE SBC
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABCD
c đy
ABCD
là hình bình hành. Gi
,,H I K
lần lượt là trung
điểm ca
,,SA SB SC
. Gi
M
là giao đim ca
AI
,KD N
là giao đim ca
DH
CI
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
/ /( )HI ABCD
b)
( ) / /( )HIK ABCD
c)
SM
HI
chéo nhau
d)
()SMN
ct
()HIK
Câu 2. Cho hình bình hành
ABCD
ABEF
nm hai mt phng khác nhau. Gi
M
là trng
tâm
ABE
. Gi
()P
là mt phẳng đi qua
M
và song song vi mt
()ADF
. Ly
N
là giao đim ca
()P
AC
. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
EFDC
là hình thang
b)
//FD EC
c)
( ) / /( )ADF BCE
d)
3
AN
NC
=
Câu 3. Cho hình hp
ABCD A B C D
có các cnh
, , ,AA BB CC DD
song song với nhau. Khi đ:
Các mnh đ sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
( ) ( )
//BDA B D C
b)
Đưng chéo
AC
đi qua trọng tâm
12
,GG
ca tam giác
BDA
B D C

.
c)
1 1 2
2AG G G=
d)
Mt phng
( )
2
A B G

ct hình hp
ABCD A B C D
to thành mt t giác
là hình bình hành
IV. TR LI NGN, T LUN
Câu 1. Tìm
m
để hàm s sau liên tc ti điểm đưc ch ra:
−−
==
+=
2
0
2
neáu 2
( ) ; 2
2
1 neáu 2
xx
x
f x x
x
mx
Câu 2. Cho t din
,ABCD M
là trng tâm ca tam giác
ABC
. Gi
N
là hình chiếu song song ca
điểm
M
theo phương
CD
lên mt phng
( )
ABD
. Khi đ
EN
ED
bng bao nhiêu? E là trung
điểm ca BD (lm trn đên hng phn trăm)
Câu 3. ( 1,0 điểm): Tính gii hn sau
a.
2
2
7 12
lim
3
x
nn
nn
→+
−+
b.
lim
x+
(
)
2
34nn+−
Câu 4. Tính gii hn sau
a.
2
2
3
7 12
lim
3
x
xx
xx
−+
b.
lim
x+
(
)
2
4 3 2xx+−
Câu 5. Mt bn chứa nước hình tr bng bê tông cao 4, ch cha 1 np nh bên ngoài để m nước
vào thùng, trong thùng có sẵn 1 lượng nước. Đ đo chiu cao mc nưc trong thùng bác An có cách
như sau: ly 1 cây sào tre dài 5m nhúng vào thùng nước sao cho một đầu chạm đy và một đu
chm vi mt trên ca bồn nước. Sau khi rút sào tre ra thì đo được phn sào tre b ướt là 1,5m. Hi
mc nưc trong h cao bao nhiêu mét?
Câu 6. Cho hình chp S.ABCD c đy ABCD hình bình hành tâm O, Gọi M trên cnh SA sao cho
MA= 2. MS và N trên cnh BC sao cho NB= 2. NC.
a. Tìm giao tuyến ca mp(SAD) và mp(MNB)
b. CMR: MN // (SCD)
c. Tìm giao đim P ca mp(MNO) vi SB
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABCD
c đy
ABCD
là hình bình hành. Gi
G
là trng tâm tam giác
SAB
,
I
là trung đim ca
AB
M
là đim trên cnh
AD
. Biết rng đường thng
MG
song song vi mt
phng
SCD
. T s giữa hai đoạn thng
AM
AD
là bao nhiêu?(Lm trn đến hàng phn trăm).
Câu 8. Cho hình bình hành
ABCD
nm trong mt phng
( )
S
là đim nm ngoài mt phng
( )
.
Gi
,MN
lần lượt là trng tâm ca các tam giác
SAB
SAD
.
a).Tìm giao tuyến ca hai mt phng
( )
SMN
( )
.
b).Gi
là giao tuyến ca hai mt phng
( )
AMN
( )
.
Chng minh
/ / .MN
Câu 9. Cho t din đu ABCD cnh a. Gi I, J, K th t thuc các cnh AB, BCCD sao cho
= = =
1
3
AI CJ DK
AB CB DC
.
a) Chng minh AC// (IJK).
b) Xc định giao điểm H ca mp(IJK) với đường thng AD
Câu 10. Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD l hình thang, AD song song vi
BC. Các đim M, N ln lượt l trung đim ca các cnh AB, CD; G là trng tâm tam giác SAD.
a. Chng minh rng đưng thng BC song song vi mt phng (SMN).
b. Xc đnh thiết din ca hình chóp ct bi mt phng (GMN). Thiết din là hình gì?
Câu 11. hình chp S.ABCD c đy ABCD là hình thang, đy ln AB. Gọi M là trung điểm ca SA.
a) Tìm giao tuyến ca hai mt phng (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao điểm I của đường thng CM và mt phng (SBD). Gi H, K lần lượt là trng tâm
ca tam giác SBC và BCD. Chng minh HK //(SAD).
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD c đy ABCD là hình bình hành tâm O. Ly M trên cnh SA sao
cho MA = 2MS N trên cnh BC sao cho NB = 2NC.
a) Tìm giao tuyến ca hai mt phng (SAD) và (MBN).
b) Chng minh: MN // (SCD).
c) Tìm giao đim P ca mt phng (MNO) vi SB.
Câu 13 Cho hình chóp
.,S ABCD
ABCD
hình bình hành tâm O. Gi
,MN
lần lượt trung điểm các
đoạn thng
,SA SB
P
là đim thuc cnh SC sao cho SP =3PC.
a) Chng minh MN // (SCD). Tìm giao tuyến ca hai mt phng
( )
MNP
( )
SCD
.
b) Tìm giao điểm
I
của đường thng MP vi mt phng
( )
SBD
.
c) Tính t s
SI
SO
.
Câu 14
a. Cho t din
ABCD
,MN
lần lượt là trung điểm ca các cnh
,AB BC
; trên cnh
AD
ly
P
sao cho
2.PA PD=
Gi
K
là giao đim ca đưng thng
BD
vi mt phng
( )
.MNP
b. Xc đnh giao tuyến ca hai mt phng
( )
MNP
( )
BCD
.

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11- 2025-2026 I.
Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu 1: Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc
lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
– Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
Câu 2 – Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi;
công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
Câu 3 Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
– Nhận biết được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông
qua đường tròn lượng giác.
Câu 4 Nhận biết:
– Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: sin x = m; cos x = m; tan x =
m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
Câu 5 Nhận biết:
– Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
– Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
Câu 6 Nhận biết:
– Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng.
Câu 7 Nhận biết:
– Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân. Câu 8 Thông hiểu:
– Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
Câu 9, Thông hiểu:
– Mô tả được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và
một điểm không thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt nhau).
Câu 10: Thông hiểu:
– Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
– Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
Câu 11 Nhận biết:
– Nhận biết được hai mặt phẳng song song trong không gian.
Câu 12: Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm và các tính chất cơ bản về phép chiếu song song. II. Đúng sai
Câu 13: a) Thông hiểu:
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song trong không gian. b) Thông hiểu:
– Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
– Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
c) d) Vận dụng:
– Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua một phép chiếu song song.
– Vẽ được hình biểu diễn của một số hình khối đơn giản.
Câu 14: Nhận biết:
– Nhận dạng được hàm số liên tục tại một điểm, hoặc trên một khoảng, hoặc trên một đoạn.
– Nhận dạng được tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục.
– Nhận biết được tính liên tục của một số hàm sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm phân thức, hàm
căn thức, hàm lượng giác) trên tập xác định của chúng. III. Trả lời ngắn
Câu 15: 16:Thông hiểu:

– Giải thích được điều kiện để hai mặt phẳng song song.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng song song.
– Giải thích được định lí Thalès trong không gian.
– Giải thích được tính chất cơ bản của lăng trụ và hình hộp.
Câu 17 Thông hiểu: 1
– Giải thích được một số giới hạn cơ bản như: lim = 0 (k  *); lim n
q = 0 (| q | 1); →+ k n n n→+
lim c = c với c là hằng số. n→+
Câu 18: Vận dụng:
– Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận dụng các phép toán trên giới hạn hàm số. IV. Tự luận Câu 19: a) Thông hiểu:
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song trong không gian.
b) Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn. c) Thông hiểu:
– Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
– Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
d) Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về quan hệ song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 20: Vận dụng:
a) – Vận dụng được các phép toán giới hạn dãy số để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản (ví dụ: 2n +1 2 4n +1 lim ) lim . n→+ n n→+ n
b) Vận dụng:
– Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận dụng các phép toán trên giới hạn hàm số. ĐỀ MINH HỌA I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong hình vẽ bên dưới, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng
với một đường tròn lượng giác. Công thức tổng quát chỉ ra góc lượng giác tương ứng với
bốn điểm biểu diễn là , B ,
D F,H theo đơn vị radian là
A. k  k    .
B. k k   . C. k  k  . D. k  k  . 3 4 4 2 4
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y  sinx .
B. y  cosx .
C. y  tanx .
D. y  cotx . Câu 3: Cho dãy số nu   , biết 2 1 u  . Số hạng u n n n  2 4 A. 3 6 9 u  3. B. u  . C. u  . D. u  . 4 4 2 4 9 4 4
Câu 4: Một nhà hát có n hàng ghế với hàng thứ nhất có 15 ghế, kể từ hàng thứ 2 trở đi hàng sau
nhiều hơn hàng liền trước nó 2 ghế. Số ghế của hàng thứ 3 trong nhà hát là A. 16. B. 17. C. 18. D. 19.
Câu 5: Với x là số nguyên dương, ba số 2x, 3x 3, 5x
5 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của
một cấp số nhân. Số hạng tiếp theo của cấp số nhân đó là A. 250  . B. 250 . C.  250 . D. 250 . 3 3 3 Câu 6: Giới hạn x  3 L  lim bằng x  3 x  3 A. L  . B. L  . C. L  0 . D. L  1. 2 Câu 7: Giới hạn x x  2 L  lim bằng 2
x  1 3x 8x 5 A. 3 L  . B. 1 L  . C. L  .
D. L  0 . 2 2
Câu 8: Cho đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hàm số không liên tục trên  .
B. Hàm số liên tục tại x  2 .
C. Hàm số liên tục tại x  1.
D. Hàm số liên tục tại x  1.
Câu 9: Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 30 bạn học sinh lớp 11A Điểm 2  ; 4  4  ;6 6  ; 8 8  ;10 1  0;12          Số học sinh 1 8 11 9 1
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là A. 106 . B. 34 . C. 32 . D. 312 . 15 5 5 15
Câu 10: Hàm số f x  có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
A. x  0.
B. x  1.
C. x  2. D. x  3.
Câu 1: Cho góc hình học 
AOB 50 . Số đo của góc lượng giác O ,
A OB  trong hình vẽ bên dưới là bao nhiêu? A. 410. B. 670. C. 670  . D. 410  .
Câu 2: Tìm tập giá trị của hàm số y  2cos 3x 5 . A.   3;1 . B. 3  ; 1 . C. 3;  7 . D. 1; 3 .    
Câu 3: Cho dãy số u có u n 1. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho là? n n
A. 1; 2; 3; 4; 5 .
B. 3;6;12;24;36;....
C. 2; 3; 4; 5; 6 . D. 2;4;6;8;....
Câu 4: Cho cấp số cộng u có u 2n 1. Số 1035 là số hạng thứ mấy của u ? n n n A. 7 . B. 2071 . C. 517 . D. 6 .
Câu 5: Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 điểm , A , B C thẳng hàng? A. 1. B. vô số. C. 2. D. 3.
Câu 6: Cho tứ diện ABCD . Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, AB . D Mệnh đề nào sau đây đúng? IJ //ABIJ //ABIJ //CDIJ //CD     A.      . 1 B.  . 2 C.  . 1 D.  . 2 IJ AB  IJ ABIJ CDIJ CD      3  3  3  3
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. limu c (u c là hằng số). B. lim n
q  0 q  1. n n C. 1 lim  0 .
D. limn  . n
Câu 8: Giới hạn x  3 lim bằng x 1  x  1 A.  . B. 1 . C.  D. 1  . 2 2 2
Câu 9: Giới hạn 9  x lim bằng x  3 x  3 A.  6 . B.  . C. 0 . D. 6 .
Câu 10: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [7;9). B. [9;11). C. [11;13). D. [13;15) .
Câu 1: Đổi số đo của góc 3
rad sang đơn vị độ, phút, giây. 16 A. 0 33 45'. B. 0  29 30 '. C. 0  33 45 '. D. 0  32 55.
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. x y  sin2x.
B. y x cosx.
C. y  cosx.cotx. D. tan y  . sin x Câu 3: Cho dãy số  n
u , biết u
. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là n n n  1 A. 1 2 3 4 5 ;  ; ; ; . B. 2 3 4 5 6 ;  ; ; ; . 2 3 4 5 6 3 4 5 6 7 C. 1 2 3 4 5 ; ; ; ; . D. 2 3 4 5 6 ; ; ; ; . 2 3 4 5 6 3 4 5 6 7
Câu 4: Dãy số 1 2 3 4
0; ; ; ; ; . có số hạng tổng quát là 2 3 4 5 2 A. n  1 n n n n u   . B. u  . C. 1 u  . D. u  . n n n n  1 n n n n  1
Câu 5: Với x là số dương và ba số 2; x; 18 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó số hạng tiếp theo là: A. 72. B. 54 . C. 24 . D. 36 . Câu 6: Cho dãy số ( n
u ) có số hạng tổng quát 2  1 u
. Tính lim u ta được kết quả là: nn 3  n n A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 1 . 2 3 3
Câu 7: Giới hạn lim 2 3x 2  x 1 bằng: x  1 A. 2 . B. 4 . C. 10 . D. 16 . 2 x 3  x 2 a
Câu 8: Cho giới hạn lim 
trong đó a là phân số tối giản. Tính 2 2 a b . 2 x  2 x  4 b b A. 5 . B. 4 . C. 17 . D. 25 . 3 x  1  Câu 9: Cho hàm số khi x   1
y  f (x)  x  1
. Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại  2m 7  khi x 1  điểm x  1 là: 0 A. 3 . B. 4 . C. m  5 . D. 25 .
Câu 10: Một hình chóp có đáy là tứ giác có tổng số mặt bên và mặt đáy là A. 5 . B. 4 . C. 8 . D. 6 .
Câu 11: Cho tứ diện ABCD , gọi G E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. GE CD chéo nhau.
B. GE//CD .
C. GE AD cắt nhau.
D. GE CD cắt nhau.
Câu 12: Lớp 12E có 40 học sinh và mỗi học sinh phải trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết
quả được thống kê ở bảng sau. Hãy ước lượng trung bình số câu trả lời đúng của các học sinh lớp 12E. A. 30 . B. 32 . C. 29. D. 31.
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình sin2x  sinx  A. S   k2π; π kk  . B. π S k  2π; kk  .  3    C.  π kS k  2π; k  . D. π S k   2π; kk  .  3 3   3 
Câu 2: Dãy số gồm tất cả các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20, theo thứ tự tăng dần là
A. 1,3,5,7,9,11,13,15,17,19 .
B. 19,17,15,13,11,9,7,5,3,1.
C. 1,3,5,7,... .
D. 1,2,5,7,9,11,13,15,17,19 .
Câu 3: Số hạng tổng quát của cấp số cộng u biết số hạng đầu u  5 , công sai d  2 là n  1 A. u 2 3n .
B. u 1 4n .
C. u  5n .
D. u  3 2n . n n n n
Câu 4: Cho cấp số nhân có u  4,q 2 khi đó u  ? 1 2 A. 6 . B. 8 . C. 2 . D. 4 . Câu 5: Tìm 2025 lim n A. 0 . B. 1 . C.  . D. Không tồn tại.
Câu 6: Biết lim f x  2 và lim f   x  3
 g x
5 . Tìm lim g x ? x  1 x  1  x  1 A.  1 . B. 1 . C. 0 . D. 2 .
Câu 7: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt.
B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau.
D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 8: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm  ABD M là điểm trên cạnh BC sao choBM  2MC
. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng A. ACD . B. ABC . C. ABD . D. BCD .
Câu 9: Cho tam giác ABC nằm trong mp và phương l . Biết hình chiếu theo phương l của tam
giác ABC lên mặt phẳng P  là một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
|| P .
B.  P .
C. || l hoặc l  .D. A, B, C đều sai.
Câu 10: Điểm thi môn Toán của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên bằng A. 45,5 . B. 46,5 . C. 45 . D. 47,5 .
Câu 11: Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh thu được kết quả sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm này là A. Q  13 . B. Q  14 . C. Q  15 . D. Q  12 . 3 3 3 3  Câu 1: Cho góc     ;  thỏa mãn 2 sin  . Tính cos. 2    3 A. 1 cos  . B. 5 cos  . C. 1 cos  . D. 5 cos  . 3 3 3 3
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 2sin2x 1  0 là   A.   7 S     k ,  k ,k  . B. 7 S    k2 ,  k2 ,k  .  12 12   6 12    C.   7 S     k2 ,  k2 ,k  . D. 7 S    k ,  k ,k  .  12 12   6 12 
Câu 3: Cho dãy số u thỏa mãn  1
u  2n . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho. n n A. 11 2 . B. 9 2 . C. 10 2 . D. 8 2 .
Câu 4: Cho cấp số cộng u u  15 , u  60 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng n  5 20 này là
A. S  125 .
B. S  250 . C. S  200 .
D. S  200 . 10 10 10 10
Câu 5: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1;2;4;8;16 . B. 1; 3  ;9; 27;54 . C. 1; 1  ;1; 1;1. D. 1; 2  ; 4; 8;16 . Câu 6: Cho dãy số u
u có lim u  2 . Tìm 2 5 lim n . n n 3u  1 n A. 2 . B. 1  . C. 9 . D.  . 3 5 5
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng
SAM  và SBC  là A. SB . B. SM . C. SC . D. BC .
Câu 8: Cho hai đường thẳng a b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b . A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. Vô số.
Câu 9: Cho hình lăng trụ MNP.M N P
 . Hình chiếu song song của điểm N trên mặt phẳng M N P  
theo phương chiếu MMlà điểm A. M. B. N. C. P. D. M .
Câu 10: Kết quả khảo sát cân nặng của 20 quả cam được cho ở bảng sau Cân nặng 1  00;110 1  10;120 1  20;130 1  30;140 1  40;150          Số quả cam 1 4 5 4 6
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam thuộc nhóm nào dưới đây? A. 1  40;150. B. 1  20;130 . C. 1  30;140 . D. 1  00;110 .       
Câu 11: Thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 30 sinh viên được ghi lại ở bảng sau Thời gian 0  ;60 6  0;120 1  20;180 180  ;240 240  ; 300          Số sinh viên 2 7 7 10 4
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây A. 240  ; 300. B. 6  0;120 . C. 1  20;180 . D. 180  ;240 .       
Câu 1: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt.
B. Một điểm và một đường thẳng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau.
D. Bốn điểm phân biệt.
Câu 1: Cho hình hộp ABCDA BCD
 . Mặt phẳng ( AB D
 ) song song với mă̆t phẳng A. ( ABCD). B. (BCC B  ) . C. (BDA) . D. (BDC ') .
Câu 2: Phép chiếu song song theo phương l không song song với a hoặc b , mặt phẳng chiếu là
(P) , hai đường thẳng a b biến thành a và b. Quan hệ nào giữa a b không được
bảo toàn đối với phép chiếu song song? A. Cắt nhau B. Chéo nhau C. Song song D. Trùng nhau
Câu 3: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang
B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M là trung S
điểm của cạnh SC (như hình vẽ). Hình chiếu song song của
điểm M theo phương AC lên mặt phẳng (SAD) là điểm M N nào sau đây? C B D
A. Trung điểm SB .
B. Trung điểm SD . A
C. Điểm D .
D. Trung điểm SA. II. ĐÚNG SAI  2 x −1  khi x  1
Câu 1. Cho hàm số f (x) =  x −1 và g x = 2
( ) 4x x +1 . Khi đó:
x +1 khi x =1
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Ta có f (1) = 2
b) Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x =1 0
c) Hàm số g ( x) liên tục tại điểm x =1 0
d) Hàm số y = f (x) − g ( x) không liên tục tại điểm x =1 0
Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) 3 2 f ( )
x = x x +8x là hàm số liên tục trên  . b) 2 x f (x) =
là hàm số liên tục trên khoảng (− ;  + )  . 2 x − 3x c) sin x +1 f (x) =
là hàm số liên tục trên các khoảng (− ;  0),(0;+ )  . x +1
d) f (x) = x − 2 là hàm số liên tục trên nửa khoảng [2; ) + .  4x − 7 −1  khi x  2  x + 2 − 2 2   khi x  2
Câu 3. Cho các hàm số x − 4 f (x) =  và  2 ( ) − x g x =  . Khi đó: 5x − 9 khi x  2 1− x   khi x  2  2  4
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x = 2 . 0
b) Hàm số g ( x) gián đoạn tại điểm x = 2 . 0 c) Giới hạn 1
lim g(x) = . x 2+ → 4 d) f ( x) Hàm số y =
liên tục tại điểm x = 2 . g ( x) 0
− x khi x 1  Câu 4. Cho hàm số 2 f (x) =  và 2
g(x) = x − 3x +1 . Khi đó: 2 x − 3x + 2  khi x  1 2  x −1
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Hàm số f (x) liên tục tại điểm x =1. 0
b) Hàm số g(x) liên tục tại điểm x =1. 0 c) Giới hạn 1
lim f (x) = . x 1+ → 2
d) Hàm số y = f (x) + g (x) liên tục tại điểm x =1. 0 2  x − 4  khi x  2
Câu 1. Cho các hàm số f (x) =  x − 2 và 2 g(x) = . Khi đó:  x −1 4,5 khi x = 2
a) Hàm số g(x) liên tục tại điểm x = 2 . 0
b) Giới hạn lim f (x) = 4 x→2
c) Hàm số f (x) liên tục tại điểm x = 2 . 0 f ( x) d) Hàm số y =
liên tục tại điểm x = 2 . g ( x) 0  4x − 7 −1  khi x  2  x + 2 − 2 2   khi x  2
Câu 2. Cho các hàm số x − 4 f (x) =  và  2 ( ) − x g x =  . Khi đó: 5x − 9 khi x  2 1− x   khi x  2  2  4
a) Hàm số f ( x) liên tục tại điểm x = 2 . 0
b) Hàm số g ( x) gián đoạn tại điểm x = 2 . 0 c) Giới hạn 1 lim g(x) = . x 2+ → 4 f ( x) d) Hàm số y =
liên tục tại điểm x = 2 . g ( x) 0 2  x − 3x + 2  , x  1
Câu 3. Hàm số f (x) ( ) =  x −1 . Khi đó:  1 − (x =  ) 1
a) Liên tục tại điểm x = 1 − .
b) Liên tục tại điểm x =1.
c) Không liên tục tại điểm x =1.
d) không liên tục tại điểm x = 2 .
Câu Hình nào sau đây là hình biểu diễn của một lục giác đều? A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hình lăng trụ ABC ABC 
; I I  lần lượt là trung điểm của đoạn   AB A B .
a) AI / /IB
b) Hình chiếu song song của 
I trên mặt phẳng ( ABC ) phương A I là điểm C .
c) Trong mặt phẳng ( ABC ) , vẽ hình bình hành ACMI . Suy ra ACMI là hình bình hành.
d) M là hình chiếu song song của   
C theo phương AI trên mặt phẳng ( A B C ) .
Câu 3: Cho hình lăng trụ ABC ABC  .
a) AA / /CC
b) A hình chiếu của A trên mặt phẳng ( ABC ) qua phép chiếu song song theo phương CC .
c) Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB . Hình chiếu của M trên mặt phẳng ( ABC ) qua phép
chiếu song song theo phương BB là điểm MAB  d) Gọi  
O là tâm của hình bình hành BCC B . Ảnh của O qua phép chiếu song song theo phương
AA trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm của BC.
Câu 2: Trong mặt phẳng ( )
P , cho hình bình hành ABCD. Vẽ các nửa đường thẳng song song nhau,
nằm về một phía đối với mặt phẳng ( )
P và đi qua các điểm ,
A B , C, D . Một mặt phẳng ( ) Q cắt
bốn nửa đường thẳng nói trên tại A, B,C, D .
a) mp ( AA, BB ) song song với mp(CC, DD ).
b) AB / /CD
c) Tứ giác ABCD là hình thang d) Gọi      
O O lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của ABCD A B C D . Khi đó OO / / AA .
Câu 3: Cho lăng trụ tam giác ABC ABC 
I, K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác
ABC, ABC, ACC . Gọi M , M  lần lượt là trung điểm của BC, BC . Khi đó:
a) AMMA là hình bình hành b) AI AG 1 = = AM AN 3
c) (IKG) cắt (BCCB )
Câu 1. Cho hai hình bình hành ABCDABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm
lần lượt là O O. Gọi M, N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE, BD sao cho 1 AM = AE , 3 1
BN = BD . Khi đó: 3
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) OO song song với mặt phẳng (ADF)
b) OO cắt mặt phẳng (BCE) c) BN 2 = BD 3
d) MN song song với mặt phẳng (CDFE)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của
tam giác SAB SC ;
D E, F lần lượt là trung điểm của AB CD. Khi đó: a) SJ 2 = SF 3 b) IJ / /(ABC ) D .
b) BC song song với mặt phẳng (SA ) D ,(SEF)
d) BC cắt mặt phẳng (AIJ)
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi G là trọng tâm tam giác SAD
E là điểm trên cạnh DC sao cho DC = 3DE, I là trung điểm AD . Khi đó:
a) OI song song với mặt phẳng (SAB)
b) OI song song với mặt phẳng (SC ) D
c) IE song song với AC d) GE / /(SBC)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của S , A S ,
B SC . Gọi M là giao điểm của AI K ,
D N là giao điểm của DH CI . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) HI / /(ABC ) D
b) (HIK) / /(ABC ) D
c) SM HI chéo nhau
d) (SMN) cắt (HIK)
Câu 2. Cho hình bình hành ABCDABEF nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là trọng tâm ABE  . Gọi ( )
P là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt (ADF). Lấy N là giao điểm của ( )
P AC . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) EFDC là hình thang
b) FD / /EC
c) (ADF) / /(BCE)
d) AN = 3 NC
Câu 3. Cho hình hộp ABCD ABCD 
có các cạnh AA, BB,CC, DD song song với nhau. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) (BDA)/ /(BDC)
b) Đường chéo AC đi qua trọng tâm G ,G của tam giác BDA và BDC . 1 2
c) AG = 2G G 1 1 2
d) Mặt phẳng (ABG cắt hình hộp ABCD ABCD 
tạo thành một tứ giác 2 ) là hình bình hành IV.
TRẢ LỜI NGẮN, TỰ LUẬN  2 x x − 2  neáu x  2
Câu 1. Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm được chỉ ra: f (x) =  x − 2 ; x = 2 0  m+1 neáu x = 2
Câu 2. Cho tứ diện ABCD, M là trọng tâm của tam giác ABC . Gọi N là hình chiếu song song của
điểm M theo phương CD lên mặt phẳng (ABD) . Khi đó EN bằng bao nhiêu? E là trung ED
điểm của BD (làm tròn đên hàng phần trăm)
Câu 3. ( 1,0 điểm): Tính giới hạn sau 2 n − 7n +12 a. lim
b. lim ( 2n +3 − 4n) 2 x→+ n − 3n x→+
Câu 4. Tính giới hạn sau 2 x − 7x +12 a. lim b. lim ( 2 4x + 3 − 2x) 2 x 3 → x − 3x x→+
Câu 5. Một bồn chứa nước hình trụ bằng bê tông cao 4, chỉ chừa 1 nắp nhỏ bên ngoài để bơm nước
vào thùng, trong thùng có sẵn 1 lượng nước. Để đo chiều cao mực nước trong thùng bác An có cách
như sau: lấy 1 cây sào tre dài 5m nhúng vào thùng nước sao cho một đầu chạm đáy và một đầu
chạm với mặt trên của bồn nước. Sau khi rút sào tre ra thì đo được phần sào tre bị ướt là 1,5m. Hỏi
mực nước trong hồ cao bao nhiêu mét?
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD hình bình hành tâm O, Gọi M trên cạnh SA sao cho
MA= 2. MS và N trên cạnh BC sao cho NB= 2. NC.
a.
Tìm giao tuyến của mp(SAD) và mp(MNB) b. CMR: MN // (SCD)
c. Tìm giao điểm P của mp(MNO) với SB
Câu 7.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB ,
I là trung điểm của AB M là điểm trên cạnh AD . Biết rằng đường thẳng MG song song với mặt
phẳng SCD . Tỉ số giữa hai đoạn thẳng AM AD là bao nhiêu?(Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng ( ) và S là điểm nằm ngoài mặt phẳng
( ). Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB SAD.
a).Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN )và ( ).
b).Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng ( AMN )và ( ). Chứng minh  / /MN.
Câu 9. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi I, J, K thứ tự thuộc các cạnh AB, BCCD sao cho
AI = CJ = DK = 1 . AB CB DC 3
a) Chứng minh AC// (IJK).
b) Xác định giao điểm H của mp(IJK) với đường thẳng AD
Câu 10. Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD song song với
BC. Các điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD; G là trọng tâm tam giác SAD.
a. Chứng minh rằng đường thẳng BC song song với mặt phẳng (SMN).
b. Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (GMN). Thiết diện là hình gì?
Câu 11. hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SA.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng CM và mặt phẳng (SBD). Gọi H, K lần lượt là trọng tâm
của tam giác SBC và BCD. Chứng minh HK //(SAD).
Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy M trên cạnh SA sao
cho MA = 2MS N trên cạnh BC sao cho NB = 2NC.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (MBN).
b) Chứng minh: MN // (SCD).
c) Tìm giao điểm P của mặt phẳng (MNO) với SB.
Câu 13 Cho hình chóp S.ABC ,
D ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng S ,
A SB P là điểm thuộc cạnh SC sao cho SP =3PC. (MNP) (SCD)
a) Chứng minh MN // (SCD). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng . (SBD)
b) Tìm giao điểm I của đường thẳng MP với mặt phẳng . SI
c) Tính tỉ số SO . Câu 14
a. Cho tứ diện ABCD M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh A ,
B BC ; trên cạnh AD lấy P
sao cho PA = 2P .
D Gọi K là giao điểm của đường thẳng BD với mặt phẳng (MNP).
b. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (BCD).