1.
S mnh ca giai cấp công nhân được quy định mt ch khách quan
bi yếu to?. Chn câu có nội dung đúng nht.
a.
S mnh ca giai cp công nhân đưc quy định bi địa v kinh tế-
hi ý thc chÍnh tr ca h.
b.
S mnh ca giai cp công nhân đưc quy định bi địa v kinh tế-
hi đặc đim chính tr xã hi ca h.
c.
S mnh ca giai cp công nhân đưc quy định bi tinh thn cách
mng trit để ca h.
d.
S mnh ca giai cp công nhân đưc quy định bi nguyn vng gii
phóng xã hi và ý chí cách mng ca h
2.
Đảng cng sn là nhân t quyết định đảm bo cho giai cp công nhân
hoàn thành s mnh lch s ca mình vì:
a.
Đảng cng sản đội tiên phong, lãnh t chính tr, b tham mưu
chiến đấu ca giai cp công nhân và nhân dân lao động
b.
Đảng cng sn nhng người công nhân gii
c.
Đảng cng sn lc ng bn ca hi
d.
Các đảng viên ca đng phn ln xut thân t giai cp công nhân
3.
Mi quan h gia giai cp công nhân đng cng sản được th hin
qua các ni dung sau. Phát hin ni dung sai.
a.
Đảng cng sn ra đi s kết hp phong trào công nhân vi ch nghĩa
Mác
nin
b.
Giai cp công nhân s hi
giai cp ca Đảng cng sn
c.
Ch nghĩa Mác
Lênin kết hp vi phong trào công nhân
phong trào yêu nước đó dn ti vic thành lp Đảng Cng sn Đông
Dương vào đầu năm 1930.
d.
Đảng cng sn ra đời s kết hp phong trào dân tc vi ch
nghĩa Mác - Lênin
4.
Đảng cng sn Vit Nam hình thành do s kết hp ca nhng yếu t
a.
Ch nghĩa Mác
Lênin, ng H Chí Minh vi phong trào công
nhân
b.
Ch nghĩa Mác
Lênin, ng H Chí Minh, phong trào công
nhân phong trào yêu nước
c.
Ch nghĩa Mác
Lênin, phong trào công nhân phong trào yêu
c ca dân tc
d.
Ch nghĩa Mác
Lênin, phong trào công nhân phong trào nông n
5.
Khái nim v giai cp công nhân đưc các nhà kinh đin xác đnh
theo mấy phương diện cơ bản? Và đó là những phương diện nào?
a.
2, đó v phương din kinh tế - hi phương din tâm - hi
b.
2, đó v phương din kinh tế - hi phương din chính tr -
hi
c.
1, đó v phương din kinh tế - hi
d.
2, đó v phương din kinh tế - chính tr phương din n hóa -
hi
6.
Giai cp công nhân hiện đại đang được b sung những nét đặc điểm
mới. Hãy xác định câu tr li sai.
a.
Giai cp công nhân không còn b bóc lt na
b.
Mt b phn công nhân không hoàn toàn “vô sn” h c phn
hoc s hữu tư liệu sn xut trong doanh nghip.
c.
B phn công nhân “áo xanh” hot động bp gim, b phn công
nhân “c cồn” có học vấn, có trình độ k năng cao tăng.
d.
những nước phát trin b phn công nhân trong các ngành công
nghip truyn thng gim, còn b phn công nhân nhng ngành ngh
mi tăng nhanh
7.
sao giai cp công nhân kh năng lãnh đạo nhân dân xây dng
hi mi thay thế xã hi TBCN ? Chn câu tr lời đúng nhất.
a.
Do h đi biu cho phương thc sn xut tiên tiến.
b.
Do h tinh thn trit để cách mng.
c.
Do h li ích bn thng nht vi li ích ca các giai tng kc
d.
Do h phm cht cách mng tt đẹp.
8.
Định nghĩa v giai cp công nhân gm các ni dung sau. Hãy phát
hin mt nội dung không đúng.
a.
các nước XHCN, giai cấp công nhân ngưi cùng nhân dân lao
đông làm ch tư liệu sn xut ch yếu, giai cấp lãnh đo xã hi trong
quá trình xây dng CNXH bo v T quc XHCN
b.
Giai cp công nhân đại biu cho LLSX phương thc sn xut
tiên tiến trong thi hiện đại.
c.
Công nhân mt tng lp nhim v xóa b chế độ hu này xây
dng chế độ tư hữu khác
d.
các c bn, giai cp công nhân nhng người không
hoc v bn không liu sn xut, làm thuê cho giai cấp
sn b bóc lt giá tr thặng dư.
9.
Trong các định nghĩa sau v giai cp công nhân, định nghĩa nào đúng:
a.
Giai cp công nhân giai cp ca nhng người lao động b áp bc bóc
lt nng n trong CNTB, có tính thần đoàn kết và ý thc t chc, k lut
cao
b.
Giai cp công nhân giai cp ca nhng người lao động trong trong
nn sn xut công nghip ngày càng hiện đi, sn phm thặng ca
h ngun gc ch yếu cho s giàu có và phát trin ca xã hi
c.
Giai cp công nhân giai cp ca nhng ngưi làm vic trong các
công ng, xí nghip hoặc công trường th công
d.
Giai cp công nhân nhng người xut thân t nông n
10.
Đâu điều kin ch quan quyết định để giai cp công nhân hoàn
thành vai trò lch s?
a.
t chc lãnh đạo: Đảng cng sn
b.
s đoàn kết, thng nht
c.
chiến c đấu tranh phù hp
d.
Giai cp công nhân phát trin v s ng cht ng
11.
Giai cp nông dân không s mnh lch s vì: (chn 1 phương án
đúng nht)
a.
Giai cp nông dân không h ng riêng
b.
Giai cp nông dân nhng người “tư hu nhỏ”
c.
Giai cp công nhân không k lut t chc
d.
Giai cp nông dân không đại din cho phương thc sn xut tiến b
12.
Trí thc không s mnh lch s vì: (chn 1 phương án đúng nht)
a.
Trí thc không to ra ca ci vt cht cho hi
b.
Trí thc không h ng riêng
c.
Trí thc không phi mt giai cp độc lp, không đại din cho
phương thc sn xut nhất định
d.
Trí thc chiếm s ng ít trong hi
13.
S mnh lch s ca giai cp công nhân những đặc điểm khác v
cht so vi s mnh lch s ca giai cấp sản. Hãy ch ra một điểm
không đúng.
a.
Mưu cu li ích cho tuyt đại đa s
b.
Xoá b chế độ hu TBCN
c.
Thc hin s chuyn biến t chế độ hu này sang chế độ hu
khác, nhằm thay đổi hình thc bóc lt này sang hình thc bóc lt khác
d.
Xoá b chế độ hu nhân TBCN v các liu sn xut ch yếu
xoá b mi hình thc ngưi bóc lt người, xoá b mi s phân chia
hi thành các giai cp.
14.
Đâu không phi đặc đim ca giai cp công nhân?
a.
Đặc đim ni bt ca giai cp công nhân lao động bng phương
thc công nghip với đặc trưng công cụ lao động máy móc, to ra
năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính xã hi hóa.
b.
Nn sn xut đại công nghiếp phương thc sn xut tiên tiến đã
rèn luyn cho giai cp công nhân nhng phm chất đặc bit v tính t
chc, k lut lao động, tinh thn hp tác tâm lao động công
nghip. Đó mt giai cp cách mng tinh thn cách mng trit
để.
c.
Giai cp công nhân sn phm ca bn thân nn đại công nghip,
ch th ca quá trình sn xut vt cht hiện đại. Do đó, giai cp công
nhân là đại biu cho LLSX tiên tiến, quyết định s tn ti và phát trin
ca xã hi
d.
Giai cp công nhân giai cp ca nhng người lao động không
s hu liệu sn xut ch yếu ca hi. H phi bán sc lao động
cho nhà bn b ch tư bản bóc lt nng n.
15.
Chọn 1 phương án đúng về nhân t khách quan quy đnh vai tlch
s ca giai cp công nhân:
a.
lun
b.
Đng cng sn lãnh đạo
c.
Làm vic trong lĩnh vc công nghip
d.
Đặc đim chính tr
hi
16.
Trong “Tuyên ngôn của Đảng cng sn” ai đã đưa ra nhận định giai
cấp công nhân: “công nhân cũng là mt phát minh ca thời đại mi,
giống như máy móc vy”?
a.
Các Mác Ph.Ăngghen
b.
Các Mác
c.
Các Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin H C Minh
d.
Các Mác, Ph.Ăngghen V.I.Lênin
TN 3
1.
hi hi ch nghĩa my đặc trưng
a. 4
b. 3
c. 5
d. 6
2.
VI.Lênin nêu kh năng xut hin hình thái kinh tế - hi cng sn
ch nghĩa nhng loại nước nào
a.
Các c TBCN phát trin
b.
C ba loi trên
c.
Các c thuc địa giành đưc chính quyn do giai cp công nhân lãnh
đạo
d.
Các c TBCN phát trin trình độ trung bình thp
3.
Điu kin nào quyết định nht cho s xut hin hình thái kinh tế -
hi Cng sn ch nghĩa
a.
Mâu thun gia giai cp công nhân vi giai cp sn tr lên gay gt
b.
Xây dng đưc Đng cng sn
c.
i s lãnh đạo ca Đảng cng sn, giai cp công nhân lt đổ đưc
giai cp thng trị, giành được chính quyn
d.
S phát trin mnh ca LLSX i CNTB
4.
Đâu không phi nguyên nhân ra đời ca hình thái kinh tế hi
cng sn ch nghĩa
a.
CNTB gây ra chiến tranh, khng b, ô nhim môi trưng
b.
Mâu thun gia các c TBCN
c.
Mâu thun gia giai cp sn vi giai cp công nn
d.
Mâu thun gia LLSX đã hi a cao vi QHSX nhân TBCN
5.
Đáp án nào sau đây không phi đc trưng ca giai đon hi
XHCN
a.
Nhân dân lao động đưc gii phóng khi mi áp bc, bóc lt
b.
Chế độ công hu v liu sn xut đưc thiết lp
c.
Nhàc ca nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưi s lãnh đo ca
Đảng cng sn
d.
Nguyên tc phân phi theo Nhu cu
6.
Quá độ lên CNXH b qua CNTB c ta
a.
Quá độ b qua hình thái kinh tế - hi TBCN
b.
Quá độ b qua CNTB
c.
Quá đ b qua chế đ TBCN
d.
Quá độ b qua giai đon phát trin ca CNTB
7.
Câu nói: “Giữa ch nghĩa bản ch nghĩa cng sn thi k ci
biến cách mng t hi này sang hi kia, thích ng vi thi k đó
s quá độ v chính tr nhà c đây s không khác ngoài
nn chuyên chính ca giai cp vô sn” là của ai?
a.
H Chí Minh
b.
Ph.Ănghen
c.
C.c
d.
V.I.Lênin
8.
Trong Thi k quá độ lên CNXH, giai cp công nhân
a.
Còn b bóc lt
b.
Còn b bóc lt nhưng mc độ ít hơn trước đây
c.
Không còn b bóc lt
d.
Còn mt b phn b bóc lt
TN 4
Câu hỏi 1. Chủ nghĩa Mác Lênin mấy quan điểm trong việc giải quyết vấn đề
tôn giáo ?
a. 4 quan đim
b. 3 quan đim
c. 5 quan đim
d. 6 quan đim
Câu hỏi 2: Bản chất bản của nền dân chủ XHCN
a. mt chế độ hi mà đó mi quyn lc thuc v nhân dân
b. s t qun ca nhân dân lao động thông qua các hình thc dân ch bn
c. dân ch trong lĩnh vc chính tr
d. ngưi dân tham gia vào các hot động chính tr, hot động nhà c
Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống : Cách mạng Tháng Mười chiếu sang khắp năm
châu, hàng triệu người bị áp bức, bóc lột trên trái đất. Trong lịch sử loài người
chưa từng có cuộc cách mạng nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế.
a. Kêu gi
b. Thúc gic
c. Thc tnh
d. Lay đng
Câu hỏi 4: Đâu không phải nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giá
a. Nguyên nhân h ng
b. Nguyên nhân kinh tế
c. Nguyên nhân nhn thc
d. Nguyên nhân tâm
Câu hỏi 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : quyền dân tộc tự quyết quyền làm
chủ của mỗi dân tộc, quyền tự quyết định phát triển kinh tế, chính trị - hội
của dân tộc mình.
a. Mc tiêu
b. Con đưng
c. Hình thc
d. Cách thc.
Câu hỏi 6: Gia đình ?
a. Gia đình mt hình thc cng đồng đặc bit, đó con ngưi gn vi nhau
bng quan h hôn nhân và quan h huyết thng và quan h nuôi dưỡng
b. Gia đình mt hình thc cng đồng đc bit, đó con người gn vi nhau
bng quan h hôn nhân và quan h huyết thng
c. Gia đình đơn v kinh tế,đơn v văn hóa nh nht ca xã hi
d. Gia đình tế bào ca xã hi.
Câu hỏi 7: Văn hóa gì?
a. Văn hóa toàn b nhng giá tr vt cht tinh thn do con ngưi sang to ra và
hoạt động thc tin trong quá trình lch s ca mình, biu hiện trình độ phát trin
xã hi trong tng thi kì lch s nhất định.
b. Văn hóa phong tc tp quán , thói quen ca hi trong từng giai đon
nhất định
c. Văn hóa nhng giá tr tinh thn ca xã hi
d. C 3 phương án trên.
Câu hỏi 8: Bản chất của Nhà nước XHCN ?
a. Mang bn cht ca gia cp công nhân, tính nhân dân rng rãi và tính dân tc sâu
sc
b. Mang bn cht ca giai cp công nhân.
c. Va mang bn cht ca gia cp công nhân, va mang bn cht ca nhân dân lao
động và tính dân tc sâu sc
d. Mang bn cht ca đại đa s nhân dân lao đng.
Câu hỏi 9: Nội dung nào không phải là đặc trưng của nền văn hóa XHCN?
a. Nn văn hóa XHCN có tính nhân dân rng rãi tính dân tc sâu sc
b. Nền văn hóa XHCN có tiền đề kinh tế, chính tr ca chế độ xã hi mới đảm bo
c. Nn văn hóa XHCN đưc hình thành, phát trin mt cách t gc
d. H ng ca gia cp công nhân ni dung ct lõi, gi vai trò ch đo,
quyết định phương hướng phát trin nền văn hóa XHCN.
Câu hỏi 10: Tại sao sau Cách mạng Tháng Mười Nga chủ nghĩa xã hội lại được coi
là hiện thực
a. Nhà c viết do V.I Lênin đứng đu đã ra đi
b. Xây dng mt hi mi không tình trng người bóc lt ngưi
c. Toàn b chính quyn v tay viết
d. C 3 phương án trên
Câu hỏi 11: Đâu không phải nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giáo ?
a. Nguyên nhân góp phn bù đắp nhng ht hng trong cuc sng
b. Nguyên nhân văn hóa
c. Nguyên nhân chính tr - hi
d. Nguyên nhân kinh tế
Câu hỏi 12: Bản chất của tôn giáo ?
a. s phn ánh o các hin thc khách quan vào trong đầu óc ca con
ngưi
b. mt hiện tượng hi phn ánh s bế tc, bt lc của con người trước t
nhiên và xã hi
c. s phn ánh thế gii khách quan ca con ngưi
d. s phn ánh hin thc khách quan tn ti hi
Câu hỏi 13: Có bao nhiêu phương thức để xây dựng nền n hóa XHCN ?
a. 6 phương thc
b. 4 phương thc
c. 3 phương thc
d. 5 phương thc
Câu hỏi 14: Khi giải quyết vấn đề n tộc phải đứng vững trên lập trường của bộ
phận dân cư nào ?
a. Giai cp công nhân
b. Giai cp nông dân
c. Tng lp trí thc
d. Các lc ng trang
Câu hỏi 15: Nội dung cương lĩnhn tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin :
a. Các dân tc hoàn toàn bình đẳng, t quyết liên hip công nhân các c
b. Các dân tc quyn bình đẳng, các dân tc quyn t quyết, liên hip
công nhân tt c các dân tc li
c. Các dân tc hoàn toàn bình đng, các dân tộc được quyn t quyết, liên hip
công nhân tt c các dân tc li.
d. Các dân tc đoàn kết , bình đẳng liên hip công nhân các dân tc li.
Câu hỏi 16: Đâu quan hệ bản nhất trong gia đình ?
a. Quan h hôn nhân quan h huyết thng
b. Quan h huyết thng
c. Quan h hôn nhân
d. Quan h qun t trong mt không gian sinh tn
Câu hỏi 17: Đâu đặc trưng nổi bật của Nhà nước XHCN?
a. Nhà nước XHCN mt kiểu Nhà nước đặc biệt…. Sau khi những sở kinh tế
xã hi cho s tn ti của Nhà nước mất đi thì Nhà nước cũng không còn, Nhà nước
t tiêu vong.
b. Nhà c XHCN là yếu t bn ca nn dân ch XHCN
c. Nhà nước XHCN công c chuyên chính giai cấp,nhưng lợi ích ca tt c
những người lao động, tc là tuyệt đại đa số nhân dân.
d. Nhà nước XHCN công c bản đ thc hin quyn lc ca nhân dân lao
động, dưới s lãnh đạo của Đảng sng sn.
Câu hỏi 18: Đảng cộng sản lãnh đạo các lĩnh vực của đời sống hội bằng
phương thức nào?
a. Đảng cng sn lãnh đo bng các chính sách xã hi
b. Đảng cng sản lãnh đạo bng công tác thc thi pháp lut
c. Đảng cng sn lãnh đo bng quyn lc nhà c
d. Đảng cng sn lãnh đạo bng đưng li chiến c , sách c
Câu hỏi 19: Trong lĩnh vực kinh tế nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của Nnước
XHCN là gì ?
a.
Phi nhanh chóng phát trin mnh s ng sn phm.
b.
Phi nâng cao năng sut lao đng.
c.
Phi cng c k lut lao động mi.
d.
C 3 phương án tn
Câu hỏi 20: Nhà nước XHCN quản mọi mặt của đời sống hội chủ yếu bằng gì
a. Tuyên truyn, giáo dc.
b. Hiến pháp, pháp lut.
c. C 3 phương án trên
d. Đưng li , chính sách.
Câu hỏi 21: Yếu tnào quy định khuynh hướng phát triển của một nền văn hóa,
tạo nên nội dung ý thức hệ của văn hóa ?
a. Chính tr
b. Kinh tế
c. ng, văn hóa
d. C 3 phương án trên
Câu hỏi 22: Đâu không phải nội dung bản của quá trình xây dựng nền văn
hóa XHCN ?
a.
Xây dng h ng khoa hc cách mng ca giai cp công nhân
b.
Cn phi năng cao trình đ dân trí, hình thành đội ngũ trí thc ca xã hi mi.
c.
Xây dng gia đình văn a.
d.
Xây dng li sng XHCN
Câu hỏi 23: Khi xã hội chưa phân chia giai cấp thì dân chủ được hiểu như thế nào
a. quyn sc lc ca nhân dân
b. C 3 phương án trên
c. Các thành viên công đều bình đẳng tham gia vào mi công vic ca hi
d. C ra phế b người đứng đầu các cng đng
Câu hỏi 24: Đâu không phải nội dung bản của quá trình xây dựng nền văn
hóa XHCN ?
a. Xây dng nn kinh tế tri thc.
b. Xây dng con người phát trin toàn din.
c. Cn phi năng cao trình độ dân trí, hình thành đội ngũ trí thc ca hi mi.
d. Xây dng gia đình văn a.
TN 7
Câu hỏi 1: Đặc trưng bản của CNXH được thể hiện trong vấn đề gia đình gì?
a. Không còn giai cấp và không còn đấu tranh giai cấp
b. Không còn khong cách giàu nghèo
c. Tt c c đáp án đã nêu đều đúng
d. Nhân dân lao động làm ch liu sn xut
Câu hỏi 2: Ai đã nêu luận điểm sau: “Theo quan điểm duy vật thì nhân tố quyết
định trong lịch sử, quy cho đến cùng, là sản xuất tái sản xuất ra đời sống trực
tiếp. Nhưng bản thân sự sản xuất đó lại hai loại. Một mặt sản xuất ra liệu
sinh hoạt: thực phẩm, quần áo, nhà những công cụ cần thiết để sản xuất ra
những thứ đó; mặt khác là sự sản xuất ra bản thân con người, sự truyền nòi
giống. Những trật tự hội, trong đó những con người của một thời đại lịch sử
nhất định của một nước nhất định đang sống, là do hai loại sản xuất quyết định:
một mặt là do trình độ phát triển của lao động và mặt khác là do trình độ phát triển
của gia đình”
a. Ph Ăng ghen
b. H Chí Minh
c. C. Mác
d. V. I. Lênin
Câu hỏi 3: Hôn nhân 1 vợ 1 chồng được thừa nhận bằng pháp luật thời kỳ nào
của lịch sử loài người?
a. Thi k phong kiến
b. Thi k bn ch nghĩa
c. Thi k chim hu l
d. Thi k hi ch nghĩa
Câu hỏi 4: Nguyên tắc hòa giải mâu thuẫn, tranh chấp giữa các thành viên gia đình
(trong Luật Phòng chống bạo lực gia đình)
a. Khách quan, công minh.
b. Tt c các đáp án đã cho đều đúng.
c. Gi mt thông tin đời ca các bên.
d. lý, có tình.
Câu hỏi 5: “Luật hôn nhân và gia đình do Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các
quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình”. Nhận đinh trên là
a. Khác
b. Đúng
c. Va đúng va sai
d. Sai
Câu hỏi 6: Chức năng tổ chức tiêu dùng của gia đình
a. tt c các đáp án đã cho đều đúng
b. s dng qu thi gian nhàn rỗi để to ra mt môi trường văn hóa lành mạnh
trong gia đình
c. s dng hp lý các khon thu nhp ca các thành viên trong gia đình
d. gia đình đảm bo ngun sinh sống, đáp ng nhu cu vt cht
Câu hỏi 7: Ai đưa ra nhận định: “…nhiều gia đình cộng lại mới thành hội,
hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội
chính là gia đình”
a. Ph. Ăngghen
b. V.I.Lênin
c. H Chí Minh
d. C. Mác
Câu hỏi 8: Điền từ còn thiếu: Với gia đình một vợ một chồng, quan hệ hôn nhân đã
… hơn so với gia đình cặp đôi.
a. suy yếu
b. khác
c. lng lo
d. cht ch
Câu hỏi 9: Quá trình hình thành những giá trị mới, tiến bộ, hiện đại gia đình mới
dựa trên những cơ sở?
a. C s văn hóa; chế độ hôn nhân tiến b
b. s chính tr - hi
c. Tt c c đáp án đã cho đều đúng
d. s kinh tế - hi
Câu hỏi 10: Giải phóng phụ nữ mục tiêu quan trọng của cách mạng XHCN, do
chức năng nào của gia đình quy định?
a. Giáo dc
b. T chc đời sng gia đình
c. Tha mãn các nhu cu tâm, sinh lý, tình cm
d. Tái sn xut ra con người
Câu hỏi 1: Ai (1) đã nêu luận điểm sau trong tác phẩm nào (2)? “Theo quan điểm
duy vật thì nhân tố quyết định trong lịch sử, quy cho đến cùng, sản xuất tái
sản xuất ra đời sống trực tiếp. Nhưng bản thân sự sản xuất đó lại hai loại. Một
mặt sản xuất ra liệu sinh hoạt: thực phẩm, quần áo, nhà những công cụ
cần thiết đsản xuất ra những thứ đó; mặt khác ssản xuất ra bản thân con
người, sự truyền nòi giống. Những trật tự hội, trong đó những con người của
một thời đại lịch sử nhất định của một nước nhất định đang sống, do hai loại
sản xuất quyết định: một mặt do trình độ phát triển của lao động mặt khác
do trình độ phát triển của gia đình”
a. (1) K. Mác, (2) Nguồn gc ca gia đình, ca chế độ hu, ca nc”
b. (1) V. I. Lênin; (2) “Làm gì
c. (1) H Chí Minh, (2) “Đường kách mnh”
d. (1) Ph Ăng ghen, (2) “Ngun gc ca gia đình, của chế độ hữu, ca nhà
ớc” Câu hỏi 12: Theo lut hin hành, vic kết hôn được quy định điu lut nào
(1) và phải được đăng ký với cơ quan nào (2)?
a. (1) Quy định ti khoản 1, Điều 17 Lut H tịch năm 2014; (2) UBND cấp huyn
ca 01 trong hai bên nam, n.
b. (1) Quy định ti khoản 1, Điu 20 Lut H tịch năm 2014; (2) UBND cp
ca 01 trong hai bên nam, n.
c. (1) Quy định ti khon 1, Điu 17 Lut H tch năm 2014; (2) Thôn, bn, khi
ph
d. (1) Quy định ti khoản 1, Điu 17 Lut H tịch năm 2014; (2) UBND cp
ca 01 trong hai bên nam, n.
Câu hỏi 13: Điều kiện và tiền đề chính trị - văn hóa để xây dựng gia đình trong ch
nghĩa xã hội?
a. Tt c các đáp án đều đúng
b. Vic xây dng hoàn thin h thng pháp lut (c lut hôn nhân gia đình)
c. Vic nâng cao đi sng vt cht cho nhân n
d. Vic phát trin kinh tế nhiu thành phn
Câu hỏi 14: Điền vào chỗ trống trong nhận định sau: Với tính cách là một phạm trù
của ... , quan hệ giữa các thành viên trong gia đình, quan hệ giữa nhân, gia đình
và xã hội là những vấn đề không thể thiếu trong cách mạng xã hội chủ nghĩa a. chủ
nghĩa xã hội khoa học
b. khác
c. triết hc
d. kinh tế chính tr hc
Câu hỏi 15: Ai (1) đã nêu luận điểm sau trong tác phẩm nào (2)? “...nhiều gia đình
cộng lại mới thành hội, hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì hội
mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”
a. (1) Ph Ăng ghen, (2) “Nguồn gc của gia đình, của chế độ hữu, ca nhà
ớc” b. (1) K. Mác, (2) “Nguồn gc của gia đình, của chế độ hu, ca nhà
c”
c. (1) V. I. Lênin; (2) “Làm gì
d. (1) Hồ Chí Minh, (2) “Bài nói tại hội nghị cán bộ dự thảo Luật Hôn nhân và gia
đình”
Câu hỏi 16: Xây dựng gia đình mới Việt Nam hiện nay phải kế thừa, phát huy
truyền thống nào của gia đình truyền thống?
a. Phong tc i hi
b. Uy quyn tuyt đối ca ngưi chng
c. Gia đình đông con
d. S c kết cht ch gia các thành viên

Preview text:

1. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định một cách khách quan
bởi yếu tố nào?. Chọn câu có nội dung đúng nhất.
a. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi địa vị kinh tế-
xà hội và ý thức chÍnh trị của họ.
b. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi địa vị kinh tế- xã
hội và đặc điểm chính trị xã hội của họ.
c. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi tinh thần cách
mạng triệt để của họ.
d. Sứ mệnh của giai cấp công nhân được quy định bởi nguyện vọng giải
phóng xã hội và ý chí cách mạng của họ
2. Đảng cộng sản là nhân tố quyết định đảm bảo cho giai cấp công nhân
hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình vì:
a. Đảng cộng sản là đội tiên phong, là lãnh tụ chính trị, bộ tham mưu
chiến đấu của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b. Vì Đảng cộng sản là những người công nhân giỏi
c. Đảng cộng sản là lực lượng cơ bản của xã hội
d. Các đảng viên của đảng phần lớn xuất thân từ giai cấp công nhân
3. Mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và đảng cộng sản được thể hiện
qua các nội dung sau. Phát hiện nội dung sai.
a. Đảng cộng sản ra đời là sự kết hợp phong trào công nhân với chủ nghĩa Mác –Lênin
b. Giai cấp công nhân là cơ sở xã hội – giai cấp của Đảng cộng sản
c. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và
phong trào yêu nước đó dẫn tới việc thành lập Đảng Cộng sản Đông
Dương vào đầu năm 1930.
d. Đảng cộng sản ra đời là sự kết hợp phong trào dân tộc với chủ nghĩa Mác - Lênin
4. Đảng cộng sản Việt Nam hình thành là do sự kết hợp của những yếu tố
a. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân
b. Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công
nhân và phong trào yêu nước
c. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước của dân tộc
d. Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào nông dân
5. Khái niệm về giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định
theo mấy phương diện cơ bản? Và đó là những phương diện nào?
a. 2, đó là về phương diện kinh tế - xã hội và phương diện tâm lý - xã hội
b. 2, đó là về phương diện kinh tế - xã hội và phương diện chính trị - xã hội
c. 1, đó là về phương diện kinh tế - xã hội
d. 2, đó là về phương diện kinh tế - chính trị và phương diện văn hóa - xã hội
6. Giai cấp công nhân hiện đại đang được bổ sung những nét đặc điểm
mới. Hãy xác định câu trả lời sai.
a. Giai cấp công nhân không còn bị bóc lột nữa
b. Một bộ phận công nhân không hoàn toàn “vô sản” mà họ có cổ phần
hoặc sở hữu tư liệu sản xuất trong doanh nghiệp.
c. Bộ phận công nhân “áo xanh” hoạt động cơ bắp giảm, bộ phận công
nhân “cổ cồn” có học vấn, có trình độ kỹ năng cao tăng.
d. Ở những nước phát triển bộ phận công nhân trong các ngành công
nghiệp truyền thống giảm, còn bộ phận công nhân ở những ngành nghề mới tăng nhanh
7. Vì sao giai cấp công nhân có khả năng lãnh đạo nhân dân xây dựng xã
hội mới thay thế xã hội TBCN ? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a. Do họ đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến.
b. Do họ có tinh thần triệt để cách mạng.
c. Do họ có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các giai tầng khác
d. Do họ có phẩm chất cách mạng tốt đẹp.
8. Định nghĩa về giai cấp công nhân gồm các nội dung sau. Hãy phát
hiện một nội dung không đúng.
a. Ở các nước XHCN, giai cấp công nhân là người cùng nhân dân lao
đông làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu, là giai cấp lãnh đạo xã hội trong
quá trình xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc XHCN
b. Giai cấp công nhân là đại biểu cho LLSX và phương thức sản xuất
tiên tiến trong thời hiện đại.
c. Công nhân là một tầng lớp có nhiệm vụ xóa bỏ chế độ tư hữu này xây
dựng chế độ tư hữu khác
d. Ở các nước tư bản, giai cấp công nhân là những người không có
hoặc về cơ bản không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho giai cấp tư
sản và bị bóc lột giá trị thặng dư.
9. Trong các định nghĩa sau về giai cấp công nhân, định nghĩa nào đúng:
a. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người lao động bị áp bức bóc
lột nặng nề trong CNTB, có tính thần đoàn kết và ý thức tổ chức, kỷ luật cao
b. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người lao động trong trong
nền sản xuất công nghiệp ngày càng hiện đại, sản phẩm thặng dư của
họ là nguồn gốc chủ yếu cho sự giàu có và phát triển của xã hội
c. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người làm việc trong các
công xưởng, xí nghiệp hoặc công trường thủ công
d. Giai cấp công nhân là những người xuất thân từ nông dân
10. Đâu là điều kiện chủ quan quyết định để giai cấp công nhân hoàn thành vai trò lịch sử?
a. Có tổ chức lãnh đạo: Đảng cộng sản
b. Có sự đoàn kết, thống nhất
c. Có chiến lược đấu tranh phù hợp
d. Giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng
11. Giai cấp nông dân không có sứ mệnh lịch sử vì: (chọn 1 phương án đúng nhất)
a. Giai cấp nông dân không có hệ tư tưởng riêng
b. Giai cấp nông dân là những người “tư hữu nhỏ”
c. Giai cấp công nhân không có kỷ luật tổ chức
d. Giai cấp nông dân không đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ
12. Trí thức không có sứ mệnh lịch sử vì: (chọn 1 phương án đúng nhất)
a. Trí thức không tạo ra của cải vật chất cho xã hội
b. Trí thức không có hệ tư tưởng riêng
c. Trí thức không phải là một giai cấp độc lập, không đại diện cho
phương thức sản xuất nhất định
d. Trí thức chiếm số lượng ít trong xã hội
13. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có những đặc điểm khác về
chất so với sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản. Hãy chỉ ra một điểm không đúng.
a. Mưu cầu lợi ích cho tuyệt đại đa số
b. Xoá bỏ chế độ tư hữu TBCN
c. Thực hiện sự chuyển biến từ chế độ tư hữu này sang chế độ tư hữu
khác, nhằm thay đổi hình thức bóc lột này sang hình thức bóc lột khác
d. Xoá bỏ chế độ tư hữu tư nhân TBCN về các tư liệu sản xuất chủ yếu
và xoá bỏ mọi hình thức người bóc lột người, xoá bỏ mọi sự phân chia
xã hội thành các giai cấp.
14. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân?
a. Đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là lao động bằng phương
thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra
năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính xã hội hóa.
b. Nền sản xuất đại công nghiếp và phương thức sản xuất tiên tiến đã
rèn luyện cho giai cấp công nhân những phẩm chất đặc biệt về tính tổ
chức, kỷ luật lao động, tinh thần hợp tác và tâm lý lao động công
nghiệp. Đó là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để.
c. Giai cấp công nhân là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là
chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại. Do đó, giai cấp công
nhân là đại biểu cho LLSX tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội
d. Giai cấp công nhân là giai cấp của những người lao động không có
sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội. Họ phải bán sức lao động
cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột nặng nề.
15. Chọn 1 phương án đúng về nhân tố khách quan quy định vai trò lịch
sử của giai cấp công nhân: a. Có lý luận
b. Có Đảng cộng sản lãnh đạo
c. Làm việc trong lĩnh vực công nghiệp
d. Đặc điểm chính trị – xã hội
16. Trong “Tuyên ngôn của Đảng cộng sản” ai đã đưa ra nhận định giai
cấp công nhân: “công nhân cũng là một phát minh của thời đại mới,
giống như máy móc vậy”? a. Các Mác và Ph.Ăngghen b. Các Mác
c. Các Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin và Hồ Chí Minh
d. Các Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin TN 3
1. xã hội xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng a. 4 b. 3 c. 5 d. 6
2. VI.Lênin nêu khả năng xuất hiện hình thái kinh tế -xã hội cộng sản
chủ nghĩa ở những loại nước nào
a. Các nước TBCN phát triển b. Cả ba loại trên
c. Các nước thuộc địa giành được chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo
d. Các nước TBCN phát triển ở trình độ trung bình và thấp
3. Điều kiện nào quyết định nhất cho sự xuất hiện hình thái kinh tế - xã
hội Cộng sản chủ nghĩa
a. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản trở lên gay gắt
b. Xây dựng được Đảng cộng sản
c. Dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, giai cấp công nhân lật đổ được
giai cấp thống trị, giành được chính quyền
d. Sự phát triển mạnh của LLSX dưới CNTB
4. Đâu không phải là nguyên nhân ra đời của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa
a. CNTB gây ra chiến tranh, khủng bố, ô nhiễm môi trường
b. Mâu thuẫn giữa các nước TBCN
c. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân
d. Mâu thuẫn giữa LLSX đã xã hội hóa cao với QHSX tư nhân TBCN
5. Đáp án nào sau đây không phải là đặc trưng của giai đoạn xã hội XHCN
a. Nhân dân lao động được giải phóng khỏi mọi áp bức, bóc lột
b. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất được thiết lập
c. Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản
d. Nguyên tắc phân phối theo Nhu cấu
6. Quá độ lên CNXH bỏ qua CNTB ở nước ta là
a. Quá độ bỏ qua hình thái kinh tế - xã hội TBCN b. Quá độ bỏ qua CNTB
c. Quá độ bỏ qua chế độ TBCN
d. Quá độ bỏ qua giai đoạn phát triển của CNTB
7. Câu nói: “Giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản là thời kỳ cải
biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia, thích ứng với thời kỳ đó
là sự quá độ về chính trị và nhà nước ở đây sẽ không là gì khác ngoài
nền chuyên chính của giai cấp vô sản” là của ai? a. Hồ Chí Minh b. Ph.Ănghen c. C.Mác d. V.I.Lênin
8. Trong Thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp công nhân a. Còn bị bóc lột
b. Còn bị bóc lột nhưng mức độ ít hơn trước đây
c. Không còn bị bóc lột
d. Còn một bộ phận bị bóc lột TN 4
Câu hỏi 1. Chủ nghĩa Mác – Lênin có mấy quan điểm trong việc giải quyết vấn đề tôn giáo ? a. 4 quan điểm b. 3 quan điểm c. 5 quan điểm d. 6 quan điểm
Câu hỏi 2: Bản chất cơ bản của nền dân chủ XHCN
a. Là một chế độ xã hội mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân
b. Là sự tự quản của nhân dân lao động thông qua các hình thức dân chủ cơ bản
c. Là dân chủ trong lĩnh vực chính trị
d. Là người dân tham gia vào các hoạt động chính trị, hoạt động nhà nước
Câu hỏi 3: Điền vào chỗ trống : Cách mạng Tháng Mười chiếu sang khắp năm
châu, … hàng triệu người bị áp bức, bóc lột trên trái đất. Trong lịch sử loài người
chưa từng có cuộc cách mạng nào có ý nghĩa to lớn và sâu xa như thế. a. Kêu gọi b. Thúc giục c. Thức tỉnh d. Lay động
Câu hỏi 4: Đâu không phải là nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giá
a. Nguyên nhân hệ tư tưởng b. Nguyên nhân kinh tế
c. Nguyên nhân nhận thức d. Nguyên nhân tâm lý
Câu hỏi 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : quyền dân tộc tự quyết là quyền làm
chủ của mỗi dân tộc, quyền tự quyết định … phát triển kinh tế, chính trị - xã hội của dân tộc mình. a. Mục tiêu b. Con đường c. Hình thức d. Cách thức.
Câu hỏi 6: Gia đình là gì ?
a. Gia đình là một hình thức cộng đồng đặc biệt, ở đó con người gắn bó với nhau
bằng quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng
b. Gia đình là một hình thức cộng đồng đặc biệt, ở đó con người gắn bó với nhau
bằng quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống
c. Gia đình là đơn vị kinh tế,đơn vị văn hóa nhỏ nhất của xã hội
d. Gia đình là tế bào của xã hội.
Câu hỏi 7: Văn hóa là gì?
a. Văn hóa là toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sang tạo ra và
hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình, biểu hiện trình độ phát triển
xã hội trong từng thời kì lịch sử nhất định.
b. Văn hóa là phong tục tập quán , là thói quen của xã hội trong từng giai đoạn nhất định
c. Văn hóa là những giá trị tinh thần của xã hội d. Cả 3 phương án trên.
Câu hỏi 8: Bản chất của Nhà nước XHCN là gì?
a. Mang bản chất của gia cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
b. Mang bản chất của giai cấp công nhân.
c. Vừa mang bản chất của gia cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao
động và tính dân tộc sâu sắc
d. Mang bản chất của đại đa số nhân dân lao động.
Câu hỏi 9: Nội dung nào không phải là đặc trưng của nền văn hóa XHCN?
a. Nền văn hóa XHCN có tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
b. Nền văn hóa XHCN có tiền đề kinh tế, chính trị của chế độ xã hội mới đảm bảo
c. Nền văn hóa XHCN được hình thành, phát triển một cách tự giác
d. Hệ tư tưởng của gia cấp công nhân là nội dung cốt lõi, giữ vai trò chủ đạo,
quyết định phương hướng phát triển nền văn hóa XHCN.
Câu hỏi 10: Tại sao sau Cách mạng Tháng Mười Nga chủ nghĩa xã hội lại được coi là hiện thực
a. Nhà nước Xô viết do V.I Lênin đứng đầu đã ra đời
b. Xây dựng một xã hội mới không có tình trạng người bóc lột người
c. Toàn bộ chính quyền về tay Xô viết d. Cả 3 phương án trên
Câu hỏi 11: Đâu không phải là nguyên nhân cho sự tồn tại của tôn giáo ?
a. Nguyên nhân góp phần bù đắp những hụt hẫng trong cuộc sống b. Nguyên nhân văn hóa
c. Nguyên nhân chính trị - xã hội d. Nguyên nhân kinh tế
Câu hỏi 12: Bản chất của tôn giáo là gì ?
a. Là sự phản ánh hư ảo các hiện thực khách quan vào trong đầu óc của con người
b. Là một hiện tượng xã hội phản ánh sự bế tắc, bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội
c. Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người
d. Là sự phản ánh hiện thực khách quan và tồn tại xã hội
Câu hỏi 13: Có bao nhiêu phương thức để xây dựng nền văn hóa XHCN ? a. 6 phương thức b. 4 phương thức c. 3 phương thức d. 5 phương thức
Câu hỏi 14: Khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của bộ phận dân cư nào ? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tầng lớp trí thức
d. Các lực lượng vũ trang
Câu hỏi 15: Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác- Lênin là:
a. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước
b. Các dân tộc có quyền bình đẳng, các dân tộc có quyền tự quyết, liên hiệp
công nhân tất cả các dân tộc lại
c. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp
công nhân tất cả các dân tộc lại.
d. Các dân tộc đoàn kết , bình đẳng và liên hiệp công nhân các dân tộc lại.
Câu hỏi 16: Đâu là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình ?
a. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống b. Quan hệ huyết thống c. Quan hệ hôn nhân
d. Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn
Câu hỏi 17: Đâu là đặc trưng nổi bật của Nhà nước XHCN?
a. Nhà nước XHCN là một kiểu Nhà nước đặc biệt…. Sau khi những cơ sở kinh tế
xã hội cho sự tồn tại của Nhà nước mất đi thì Nhà nước cũng không còn, Nhà nước tự tiêu vong.
b. Nhà nước XHCN là yếu tố cơ bản của nền dân chủ XHCN
c. Nhà nước XHCN là công cụ chuyên chính giai cấp,nhưng vì lợi ích của tất cả
những người lao động, tức là tuyệt đại đa số nhân dân.
d. Nhà nước XHCN là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao
động, dưới sự lãnh đạo của Đảng sộng sản.
Câu hỏi 18: Đảng cộng sản lãnh đạo các lĩnh vực của đời sống xã hội bằng phương thức nào?
a. Đảng cộng sản lãnh đạo bằng các chính sách xã hội
b. Đảng cộng sản lãnh đạo bằng công tác thực thi pháp luật
c. Đảng cộng sản lãnh đạo bằng quyền lực nhà nước
d. Đảng cộng sản lãnh đạo bằng đường lối chiến lược , sách lược
Câu hỏi 19: Trong lĩnh vực kinh tế nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của Nhà nước XHCN là gì ?
a. Phải nhanh chóng phát triển mạnh số lượng sản phẩm.
b. Phải nâng cao năng suất lao động.
c. Phải củng cố kỉ luật lao động mới. d. Cả 3 phương án trên
Câu hỏi 20: Nhà nước XHCN quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì
a. Tuyên truyền, giáo dục.
b. Hiến pháp, pháp luật. c. Cả 3 phương án trên
d. Đường lối , chính sách.
Câu hỏi 21: Yếu tố nào quy định khuynh hướng phát triển của một nền văn hóa,
tạo nên nội dung ý thức hệ của văn hóa ? a. Chính trị b. Kinh tế c. Tư tưởng, văn hóa d. Cả 3 phương án trên
Câu hỏi 22: Đâu không phải là nội dung cơ bản của quá trình xây dựng nền văn hóa XHCN ?
a. Xây dựng hệ tư tưởng khoa học và cách mạng của giai cấp công nhân
b. Cần phải năng cao trình độ dân trí, hình thành đội ngũ trí thức của xã hội mới.
c. Xây dựng gia đình văn hóa.
d. Xây dựng lối sống XHCN
Câu hỏi 23: Khi xã hội chưa phân chia giai cấp thì dân chủ được hiểu như thế nào
a. Là quyền và sức lực của nhân dân b. Cả 3 phương án trên
c. Các thành viên công xã đều bình đẳng tham gia vào mọi công việc của xã hội
d. Cử ra và phế bỏ người đứng đầu các cộng đồng
Câu hỏi 24: Đâu không phải là nội dung cơ bản của quá trình xây dựng nền văn hóa XHCN ?
a. Xây dựng nền kinh tế tri thức.
b. Xây dựng con người phát triển toàn diện.
c. Cần phải năng cao trình độ dân trí, hình thành đội ngũ trí thức của xã hội mới.
d. Xây dựng gia đình văn hóa. TN 7
Câu hỏi 1: Đặc trưng cơ bản của CNXH được thể hiện trong vấn đề gia đình là gì?
a. Không còn giai cấp và không còn đấu tranh giai cấp
b. Không còn khoảng cách giàu nghèo
c. Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng
d. Nhân dân lao động làm chủ tư liệu sản xuất
Câu hỏi 2: Ai đã nêu luận điểm sau: “Theo quan điểm duy vật thì nhân tố quyết
định trong lịch sử, quy cho đến cùng, là sản xuất và tái sản xuất ra đời sống trực
tiếp. Nhưng bản thân sự sản xuất đó lại có hai loại. Một mặt là sản xuất ra tư liệu
sinh hoạt: thực phẩm, quần áo, nhà ở và những công cụ cần thiết để sản xuất ra
những thứ đó; mặt khác là sự sản xuất ra bản thân con người, là sự truyền nòi
giống. Những trật tự xã hội, trong đó những con người của một thời đại lịch sử
nhất định và của một nước nhất định đang sống, là do hai loại sản xuất quyết định:
một mặt là do trình độ phát triển của lao động và mặt khác là do trình độ phát triển của gia đình” a. Ph Ăng ghen b. Hồ Chí Minh c. C. Mác d. V. I. Lênin
Câu hỏi 3: Hôn nhân 1 vợ 1 chồng được thừa nhận bằng pháp luật ở thời kỳ nào
của lịch sử loài người? a. Thời kỳ phong kiến
b. Thời kỳ tư bản chủ nghĩa
c. Thời kỳ chiểm hữu nô lệ
d. Thời kỳ xã hội chủ nghĩa
Câu hỏi 4: Nguyên tắc hòa giải mâu thuẫn, tranh chấp giữa các thành viên gia đình
(trong Luật Phòng chống bạo lực gia đình) a. Khách quan, công minh.
b. Tất cả các đáp án đã cho đều đúng.
c. Giữ bí mật thông tin đời tư của các bên. d. Có lý, có tình.
Câu hỏi 5: “Luật hôn nhân và gia đình do Nhà nước ban hành nhằm điều chỉnh các
quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình”. Nhận đinh trên là a. Khác b. Đúng c. Vừa đúng vừa sai d. Sai
Câu hỏi 6: Chức năng tổ chức tiêu dùng của gia đình là
a. tất cả các đáp án đã cho đều đúng
b. sử dụng quỹ thời gian nhàn rỗi để tạo ra một môi trường văn hóa lành mạnh trong gia đình
c. sử dụng hợp lý các khoản thu nhập của các thành viên trong gia đình
d. gia đình đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất
Câu hỏi 7: Ai đưa ra nhận định: “…nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã
hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình” a. Ph. Ăngghen b. V.I.Lênin c. Hồ Chí Minh d. C. Mác
Câu hỏi 8: Điền từ còn thiếu: Với gia đình một vợ một chồng, quan hệ hôn nhân đã
… hơn so với gia đình cặp đôi. a. suy yếu b. khác c. lỏng lẻo d. chặt chẽ
Câu hỏi 9: Quá trình hình thành những giá trị mới, tiến bộ, hiện đại – gia đình mới dựa trên những cơ sở?
a. Cở sở văn hóa; chế độ hôn nhân tiến bộ
b. Cơ sở chính trị - xã hội
c. Tất cả các đáp án đã cho đều đúng
d. Cơ sở kinh tế - xã hội
Câu hỏi 10: Giải phóng phụ nữ là mục tiêu quan trọng của cách mạng XHCN, do
chức năng nào của gia đình quy định? a. Giáo dục
b. Tổ chức đời sống gia đình
c. Thỏa mãn các nhu cầu tâm, sinh lý, tình cảm
d. Tái sản xuất ra con người
Câu hỏi 1: Ai (1) đã nêu luận điểm sau trong tác phẩm nào (2)? “Theo quan điểm
duy vật thì nhân tố quyết định trong lịch sử, quy cho đến cùng, là sản xuất và tái
sản xuất ra đời sống trực tiếp. Nhưng bản thân sự sản xuất đó lại có hai loại. Một
mặt là sản xuất ra tư liệu sinh hoạt: thực phẩm, quần áo, nhà ở và những công cụ
cần thiết để sản xuất ra những thứ đó; mặt khác là sự sản xuất ra bản thân con
người, là sự truyền nòi giống. Những trật tự xã hội, trong đó những con người của
một thời đại lịch sử nhất định và của một nước nhất định đang sống, là do hai loại
sản xuất quyết định: một mặt là do trình độ phát triển của lao động và mặt khác là
do trình độ phát triển của gia đình”
a. (1) K. Mác, (2) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu, của nhà nước”
b. (1) V. I. Lênin; (2) “Làm gì”
c. (1) Hồ Chí Minh, (2) “Đường kách mệnh”
d. (1) Ph Ăng ghen, (2) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu, của nhà
nước” Câu hỏi 12: Theo luật hiện hành, việc kết hôn được quy định ở điều luật nào
(1) và phải được đăng ký với cơ quan nào (2)?
a. (1) Quy định tại khoản 1, Điều 17 Luật Hộ tịch năm 2014; (2) UBND cấp huyện
của 01 trong hai bên nam, nữ.
b. (1) Quy định tại khoản 1, Điều 20 Luật Hộ tịch năm 2014; (2) UBND cấp xã
của 01 trong hai bên nam, nữ.
c. (1) Quy định tại khoản 1, Điều 17 Luật Hộ tịch năm 2014; (2) Thôn, bản, khối phố
d. (1) Quy định tại khoản 1, Điều 17 Luật Hộ tịch năm 2014; (2) UBND cấp xã
của 01 trong hai bên nam, nữ.
Câu hỏi 13: Điều kiện và tiền đề chính trị - văn hóa để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội?
a. Tất cả các đáp án đều đúng
b. Việc xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật (cả luật hôn nhân và gia đình)
c. Việc nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân
d. Việc phát triển kinh tế nhiều thành phần
Câu hỏi 14: Điền vào chỗ trống trong nhận định sau: Với tính cách là một phạm trù
của ... , quan hệ giữa các thành viên trong gia đình, quan hệ giữa cá nhân, gia đình
và xã hội là những vấn đề không thể thiếu trong cách mạng xã hội chủ nghĩa a. chủ nghĩa xã hội khoa học b. khác c. triết học
d. kinh tế chính trị học
Câu hỏi 15: Ai (1) đã nêu luận điểm sau trong tác phẩm nào (2)? “...nhiều gia đình
cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội
mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình”
a. (1) Ph Ăng ghen, (2) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu, của nhà
nước” b. (1) K. Mác, (2) “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu, của nhà nước”
c. (1) V. I. Lênin; (2) “Làm gì”
d. (1) Hồ Chí Minh, (2) “Bài nói tại hội nghị cán bộ dự thảo Luật Hôn nhân và gia đình”
Câu hỏi 16: Xây dựng gia đình mới ở Việt Nam hiện nay phải kế thừa, phát huy
truyền thống nào của gia đình truyền thống? a. Phong tục cưới hỏi
b. Uy quyền tuyệt đối của người chồng c. Gia đình đông con
d. Sự cố kết chặt chẽ giữa các thành viên