-
Thông tin
-
Quiz
Đề cương khởi sự kinh doanh - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Đề cương khởi sự kinh doanh - Quản trị kinh doanh| Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Đại học Kinh tế Quốc dân với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp các bạn định hướng và họp tập dễ dàng hơn. Mời bạn đọc đón xem. Chúc bạn ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới
Môn: Business Administration (EBBA12) 114 tài liệu
Trường: Đại học Kinh Tế Quốc Dân 3 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:

















































Tài liệu khác của Đại học Kinh Tế Quốc Dân
Preview text:
Steven-QTKD
ĐỀ CƯƠNG KHỞI SỰ KINH DOANH
1. Bạn có thể khởi sự kinh doanh do nguyên nhân sau Select one:
a. Công việc bạn đang làm có lương cao
b. Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
c. Có cơ hội thăng tiến trong công ty bạn đang làm việc
d. Có cơ hội đi học tập ở nước ngoài do công ty bạn đang làm việc tài trợ Phản hồi
Phương án đúng là: Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao. Vì
khởi sự do phát hiện cơ hội kinh doanh. Tham khảo Xem mục 1.1.3. Các loại hình khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: Phát hiện ra một ý tưởng kinh doanh độc đáo có khả năng sinh lợi cao.
2. Bản kế hoạch hành động tạo lập doanh nghiệp là: Select one:
a. một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người thực hiện, thời gian
thực hiện các hành động đó.
b. một bảng liệt kê danh sách, mối quan hệ của doanh nghiệp với các đối tác quan trọng.
c. một bảng liệt kê các công việc mà chủ doanh nghiệp cần thực hiện.
d. mô tả cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp, chức năng nhiệm vụ của các thành viên trong cơ cấu tổ chức. Phản hồi
Phương án đúng là: một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến người
thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó. Vì Tham khảo
The correct answer is: một bảng liệt kê các công việc cần làm để mở công ty và dự kiến
người thực hiện, thời gian thực hiện các hành động đó.
3. Bản kế hoạch hoàn chỉnh có đặc điểm là: Select one:
a. các phần trong bản kế hoạch cần được viết rõ ràng và chi tiết.
b. thường có độ dài từ 40 – 100 trang. Steven-QTKD
c. thường có độ dài 10 – 15 trang.
d. được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. Phản hồi
Phương án đúng là: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt. Vì Bản kế hoạch hoàn
chỉnh có độ dài khoảng 25 – 35 trang. Loại kế hoạch này nêu rõ các hoạt động của doanh
nghiệp và được viết chi tiết hơn so với kế hoạch kinh doanh tóm tắt và thường được sử dụng
để chuẩn bị một kế hoạch kinh doanh cho nhà đầu tư. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết
kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.2 Vai trò và cách phân loại thuộc bài giảng Text
The correct answer is: được viết chi tiết hơn so với bản kế hoạch tóm tắt.
4. Bản kế hoạch hoàn chỉnh nên có độ dài như thế nào? Select one:
a. Có độ dài trên 45 trang.
b. Có độ dài khoảng 40 – 100 trang.
c. Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
d. Có độ dài khoảng 10 – 15 trang. Phản hồi
Phương án đúng là: Có độ dài khoảng 25 – 35 trang. Vì Bản kế hoạch hoàn chỉnh thường có độ
dài khoảng 25 – 35 trang. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục
4.1.2 Vai trò và cách phân loại thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Có độ dài khoảng 25 – 35 trang.
5. Bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm các nội dung sau Select one: a. Kế hoạch tài chính
b. Phân tích ngành khách hàng và đối thủ cạnh tranh c. Kế hoạch học tập d. Kế hoạch sản xuất Phản hồi
Phương án đúng là: Kế hoạch học tập Vì xem cấu trúc điển hình của bản kế hoạch kinh doanh
Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.3. Kết cấu, thuộc bài giảng Text Steven-QTKD
The correct answer is: Kế hoạch học tập
6. Bản kế hoạch tạo lập doanh nghiệp là để Select one:
a. Giúp bán được sản phẩm.
b. Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
c. Giúp tăng năng suất lao động.
d. Tăng ý thức kỷ luật của nhân viên. Phản hồi
Phương án đúng là: Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công
ty. Vì Trong tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp, để quản trị hiệu quả chủ doanh nghiệp phải
đặc biệt quan tâm đến vấn đề kiểm soát chi phí bằng cách thấu hiểu các chi phí phát sinh, từ
đó tìm cách giảm chi phí xuống mức thấp nhất có thể. Tham khảo Xem mục 6.2.4.2
The correct answer is: Giúp nghiệp chủ kiểm soát được mọi quá trình liên quan tới thành lập công ty.
7. Các công cụ sau có thể được dùng để đánh giá ý tưởng kinh doanh Select one: a. Ma trận SWOT
b. Ma trận đánh giá lợi thế cạnh tranh
c. Ma trận đánh giá rủi ro
d. Ma trận hình ảnh cạnh tranh Phản hồi
Phương án đúng là: Ma trận đánh giá rủi ro Vì Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh có thể
sử dụng Ma trận đánh giá rủi ro, ma trận đánh giá tốt xấu, ma trận đánh giá quy định và ma trận
đánh giá chi tiết ý tưởng Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3.
Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Ma trận đánh giá rủi ro
8. Các doanh nghiệp mới thành lập thường tập trung vào một trong những vấn đề chính nào? Select one:
a. Nhận diện cơ hội kinh doanh. Steven-QTKD
b. Tìm kiếm ý tưởng kinh doanh.
c. Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
d. Soạn thảo kế hoạch kinh doanh chi tiết. Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận. Vì Chỉ có
phương án lựa chọn là phù hợp vì đây là một công việc thuộc nội dung xác định cơ cấu tổ chức
doanh nghiệp. Các phương án còn lại là những công việc được tiến hành trước khi triển khai
hoạt động kinh doanh (Lựa chọn ý tưởng kinh doanh, lập kế hoạch kinh doanh). Tham khảo Xem mục 6.2.1
The correct answer is: Xác định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận.
9. Các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay đang hoạt động trong môi trường kinh doanh có đặc trưng Select one:
a. Các doanh nghiệp Việt Nam đều có tư duy kinh doanh mới hiện đại
b. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
c. Cơ chế kinh tế thị trường đã hoàn thiện
d. Nền kinh tế thị trường tự do Phản hồi
Phương án đúng là: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Vì xem đặc trưng của
môi trường kinh doanh Việt Nam hiện nay Tham khảo Xem mục 1.3, bài giảng text tr
The correct answer is: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
10. Các đối tác chiến lược của công ty Select one:
a. Nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị
b. Nhất thiết phải nằm trong ban cố vấn
c. Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
d. Nhất thiết phải là người nhà của giám đốc Phản hồi
Phương án đúng là: Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn Vì Đối
tác chiến lược không phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn, có tác dụng làm tăng Steven-QTKD
uy tín của công ty Tham khảo giáo trình Khởi sự kinh doanh, 2015, chương 5 mục 5.3.9 Mô tả
bộ máy quản trị và điều hành
The correct answer is: Không nhất thiết phải nằm trong hội đồng quản trị hoặc ban cố vấn
11. Các nhân tố kéo nào có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh? Select one: a. Bị đuổi việc.
b. Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
c. Không hài lòng với công việc hiện tại.
d. Nhiều thời gian rảnh rỗi. Phản hồi
Phương án đúng là: Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt. Vì Theo nội dung Nhân tố ảnh
hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh. Tham khảo Xem mục 2.1. Quy trình khởi sự kinh
doanh, hình 2.2, bài giảng text tr
The correct answer is: Tìm kiếm được nguồn khách hàng tốt.
12. Các nội dung cần đánh giá khi tiến hành đánh giá mạnh yếu bản thân để chuẩn bị
khởi sự kinh doanh gồm Select one:
a. Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
b. Điểm mạnh và điểm yếu của nghiệp chủ
c. Điểm mạnh, điểm yếu và kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
d. Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm và không thích làm của nghiệp chủ Phản hồi
Phương án đúng là: Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và kỹ năng
kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ Vì cần đánh giá trên 5 nội dung Tham khảo Xem mục
2.3 – xem chuẩn bị trở thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Điểm mạnh, điểm yếu, những việc thích làm, không thích làm và
kỹ năng kinh nghiệm đã tích lũy của nghiệp chủ
13. Các rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó là một nội dung của kế hoạch phân tích về: Steven-QTKD Select one:
a. Cơ cấu chi phí hoạt động của doanh nghiệp
b. Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
c. Thời gian và chi phí cho phát triển doanh nghiệp.
d. Dự kiến thời gian huy động vốn. Phản hồi
Phương án đúng là: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
Vì Rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó thể hiện nhận thức về rủi ro và các biện pháp để công ty
hạn chế tác động của rủi ro Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục
5.4.7. Rủi ro cơ bản và biện pháp đối phó thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Cách thức công ty phòng tránh các biến cố không có lợi cho doanh nghiệp
14. Chủ doanh nghiệp đi tìm kiếm các khoảng trống thị trường là để Select one:
a. Nhận diện cơ hội kinh doanh
b. Đặt hệ thống kênh phân phối sản phẩm của doanh nghiệp vào vị trí còn trống trên thị trường
c. Đặt nhà máy vào chỗ trống chưa có người thuê
d. Đặt các cửa hàng bán sản phẩm của doanh nghiệp vào vị trí còn trống ở chợ Phản hồi
Phương án đúng là: Nhận diện cơ hội kinh doanh Vì xem tìm kiếm các khoảng trống thị trường
Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.2. Nhận diện cơ hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Nhận diện cơ hội kinh doanh
15. Chủ doanh nghiệp muốn khởi sự phải hình thành được ý tưởng kinh doanh đảm bảo tiêu chí sau: Select one: a. Có tính độc đáo
b. Hoàn toàn không có rủi ro c. Cầu rất lớn
d. Hoàn toàn không có đối thủ cạnh tranh Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: Có tính độc đáo Vì xem Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng và lựa chọn ý
tưởng Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3. Đánh giá và lựa chọn ý
tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Có tính độc đáo
16. Chuẩn bị khởi sự kinh doanh bao gồm các hoạt động chuẩn bị Select one:
a. Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
b. Chuẩn bị kiến thức kinh doanh và kiến thức quản trị
c. Chuẩn bị kiến thức và tố chất
d. Chuẩn bị kiến thức và đánh giá mạnh yếu bản thân Phản hồi
Phương án đúng là: Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản than Vì Khi chuẩn bị
khởi sự kinh doanh thì cần chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân Tham
khảo Xem mục 2.3 – xem chuẩn bị trở thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Chuẩn bị kiến thức, tố chất và đánh giá mạnh yếu bản thân
17. Chuẩn bị kiến thức kinh doanh để khởi sự kinh doanh KHÔNG nên qua cách thức nào sau đây Select one:
a. Qua học tập tại các trường đại học
b. Qua thâm nhập thực tế c. Qua mua bằng giả d. Qua đọc sách báo Phản hồi
Phương án đúng là: Qua mua bằng giả Vì Khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh thì chuẩn bị kiến
thức cần qua học hỏi trải nghiệm chính bản thân Tham khảo Xem mục 2.3 – xem chuẩn bị trở
thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Qua mua bằng giả
18. Cơ hội kinh doanh có thể xuất phát từ Steven-QTKD Select one:
a. sản phẩm/ dịch vụ mà tự bản thân người kinh doanh thích
b. Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
c. Các sản phẩm hiện tại nhưng cung vượt cầu
d. Các sản phẩm hiện tại có cầu đã bão hòa Phản hồi
Phương án đúng là: Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu. Vì xem khái
niệm cơ hội kinh doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.1. Cơ
hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
19. Cơ hội kinh doanh KHÔNG nên xuất phát từ Select one:
a. Các sản phẩm hiện tại nhưng cung chưa đáp ứng được cầu
b. Nhu cầu mới trên thị trường chưa được đáp ứng
c. Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
d. Một ngành kinh doanh mới Phản hồi
Phương án đúng là: Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó Vì xem khái
niệm cơ hội kinh doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.1. Cơ
hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Tự bản thân người kinh doanh thích sản phẩm/ dịch vụ đó
20. Công cụ quan trọng nào được nhà quản trị sử dụng để kiểm soát các vấn đề liên
quan chi phí kinh doanh? Select one:
a. Theo dõi các khoản tiền thu – chi.
b. Lập biểu mẫu kế toán khoa học. c. Kế toán quản trị.
d. Cập nhật sổ sách kế toán. Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: Kế toán quản trị. Vì Các phương án ngoài phương án lựa chọn là các
nghiệp vụ thông thường của công tác kế toán doanh nghiệp. Phương án lựa chọn là công cụ
hữu hiệu để kiểm soát chi phí kinh doanh. Tham khảo Xem mục 6.2.4.2
The correct answer is: Kế toán quản trị.
21. Công ty KHÔNG cần đặt các tên sau Select one: a. Bí danh b. tên chính thức
c. tên viết bằng tiếng nước ngoài d. tên viết tắt Phản hồi
Phương án đúng là: Bí danh Vì Những vấn đề cần lưu ý khi chọn tên cho công ty. Tham khảo Xem 6.1.2 bài giảng text
The correct answer is: Bí danh
22. Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là: Select one:
a. sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
b. cùng đối tượng phục vụ với kế hoạch hoàn chỉnh.
c. giống kế hoạch hoàn chỉnh.
d. cùng đối tượng phục vụ với kế hoạch tóm tắt. Phản hồi
Phương án đúng là: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp Vì xem kế hoạch tác nghiệp Tham
khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.2 Vai trò và cách phân loại thuộc bài giảng Text
The correct answer is: sử dụng trong nội bộ doanh nghiệp
23. Đặc điểm của kế hoạch tóm tắt là: Select one:
a. có độ dài một trang mô tả các nội dung cốt lõi của bản kế hoạch Steven-QTKD
b. giống kế hoạch hoàn chỉnh.
c. là một nội dung của kế hoạch kinh doanh
d. để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không Phản hồi
Phương án đúng là: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ
không Vì xem phân loại kế hoạch kinh doanh Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế
hoạch kinh doanh, Mục 4.1.2 Vai trò và cách phân loại thuộc bài giảng Text
The correct answer is: để “thử nghiệm” xem liệu các nhà đầu tư có quan tâm đến dự án của họ không
24. Đặc trưng của môi trường kinh doanh ở Việt Nam là Select one:
a. Các yếu tố của kinh tế thị trường đang được hình thành
b. Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
c. Các yếu tố của kinh tế thị trường chưa được hình thành
d. Các yếu tố của kinh tế thị trường đã được hình thành Phản hồi
Phương án đúng là: Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường. Vì xem đặc trưng
môi trường kinh doanh ở Việt nam. Tham khảo Xem mục .1.3., bài giảng text tr.
The correct answer is: Không phát triển kinh tế theo cơ chế kinh tế thị trường
25. Đam mê kinh doanh sẽ giúp cho nghiệp chủ Select one:
a. Biết dừng lại ngay khi gặp trở ngại b. Lạc quan trong kinh doanh
c. Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn d. Né tránh các rủi ro Phản hồi
Phương án đúng là: Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khan Vì Sự kiên trì và kiên
định đều đến từ đam mê. Là một doanh nhân, bạn sẽ gặp phải khoảng thời gian khó khăn. Việc
xây dựng một doanh nghiệp đầy những thử thách. Đam mê sẽ giúp một doanh nhân vượt qua
những thời điểm khó khăn. Tham khảo Xem mục 2.2 – nghiệp chủ thành công, bài giảng text Steven-QTKD
The correct answer is: Kiên trì và kiên định khi doanh nghiệp gặp khó khăn
26. Đánh giá mạnh yếu bản thân được tiến hành khi Select one: a. Sau khi viết kế hoạch
b. Khi chuẩn bị khởi sự
c. Sau khi triển khai hoạt động kinh doanh
d. Sau khi thành lập doanh nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Khi chuẩn bị khởi sự Vì Khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh ngoài chuẩn bị tư
chất và kiến thức cần đánh giá mạnh yếu bản thân. Tham khảo Xem mục 2.3 – xem chuẩn bị
trở thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Khi chuẩn bị khởi sự
27. Để chuẩn bị trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị những vấn đề sau, TRỪ: Select one: a. mua ô tô. b. kiến thức quản trị.
c. kiến thức kinh doanh cần thiết. d. tố chất doanh nhân. Phản hồi
Phương án đúng là: mua ô tô. Vì Để trở thành chủ doanh nghiệp, cần phải chuẩn bị tố chất cần
thiết và chuẩn bị các kiến thức cần thiết bao gồm kiến thức quản trị và kiến thức, kinh nghiệm
lĩnh vực kinh doanh. Mua ô tô không giúp cho chúng ta trở thành chủ doanh nghiệp tốt. Tham
khảo Xem mục 2.3. , bài giảng text
The correct answer is: mua ô tô.
28. Để khởi sự kinh doanh KHÔNG cần thực hiện công việc nào sau đây? Select one:
a. Triển khai hoạt động kinh doanh.
b. Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. Steven-QTKD c. Chuẩn bị khởi sự.
d. Hình thành ý tưởng kinh doanh. Phản hồi
Phương án đúng là: Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần. Vì Đây chính là nội dung quy trình khởi sự
kinh doanh (gồm có 4 bước nội dung). Tham khảo Xem mục 1.4 Quy trình khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr
The correct answer is: Lên kế hoạch đi nghỉ cuối tuần.
29. Để nhận diện ra cơ hội kinh doanh chủ doanh nghiệp cần Select one:
a. Không cần làm gì cả, ý tưởng sẽ tự đến
b. Sử dụng kinh nghiệm quá khứ c. Tư duy theo lối mòn
d. Không nên tìm kiếm cơ hội ở các ngành kinh doanh mình đã có quá nhiều kinh nghiệm, kiến thức Phản hồi
Phương án đúng là: Sử dụng kinh nghiệm quá khứ Vì xem kỹ năng nhận diện cơ hội kinh
doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.3. Kỹ năng nhận diện cơ
hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Sử dụng kinh nghiệm quá khứ
30. Để tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh, người chủ doanh nghiệp có thể áp dụng phương pháp sau: Select one:
a. Phương pháp tư duy sáng tạo b. Phương pháp điều tra
c. Phương pháp tìm kiếm số liệu sơ cấp
d. Kết hợp phương pháp tìm kiếm số liệu sơ cấp và thứ cấp Phản hồi
Phương án đúng là: Phương pháp tư duy sáng tạo Vì xem các phương pháp tìm kiếm sáng tạo
ý tưởng có phương pháp tư duy sáng tạo Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh
doanh Mục 3.2.3. Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text Steven-QTKD
The correct answer is: Phương pháp tư duy sáng tạo
31. Điều hành và phát triển doanh nghiệp đề cập đến việc: Select one:
a. chuẩn bị tâm lý để trở thành chủ doanh nghiệp và sẵn sàng chấp nhận rủi ro trong kinh doanh.
b. thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc.
c. bố trí các nguồn lực và đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động.
d. lựa chọn ý tưởng kinh doanh và lên kế hoạch kinh doanh cụ thể. Phản hồi
Phương án đúng là: thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững
chắc. Vì Câu hỏi đề cập đến nội dung cụ thể của bước 4 trong quy trình khởi sự kinh doanh
Tham khảo Xem mục 1.4 Quy trình khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr
The correct answer is: thực thi chiến lược phát triển và thiết lập các mối quan hệ hữu quan vững chắc.
32. Doanh nghiệp đăng ký thành lập công ty cổ phần làm thủ tục đăng ký kinh doanh cần phải đi tới Select one:
a. Ủy ban Nhân dân Quận nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để đăng ký kinh doanh
b. Ủy ban nhân dân phường nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để đăng ký kinh doanh
c. Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
d. Công an Quận nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để đăng ký dấu công ty Phản hồi
Phương án đúng là: Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
Vì xem thủ tục thành lập doanh nghiệp Tham khảo Xem mục 6.1.2.6. Thủ tục đăng ký kinh doanh
The correct answer is: Phòng đăng ký kinh doanh ở Sở Kế hoạch Đầu tư để đăng ký kinh doanh
33. Doanh nghiệp nên đặt giá theo phương thức nào nếu doanh nghiệp hoạt động trong
ngành có cạnh tranh cao Select one: Steven-QTKD
a. đặt giá thấp hơn giá thị trường. b. theo giá thành.
c. theo giá cả thị trường.
d. đặt giá cao hơn giá thị trường Phản hồi
Phương án đúng là: theo giá cả thị trường. Vì xem các phương thức định giá Tham khảo Bài 5
Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.3. Kế hoạch marketing thuộc bài giảng Text
The correct answer is: theo giá cả thị trường.
34. Hình thức bản kế hoạch kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu sau: Select one:
a. phải có độ dài ít nhất 100 trang.
b. không có lỗi chính tả và văn phạm.
c. kết cấu cụ thể phải theo trật tự định sẵn.
d. nên sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật chuyên môn để thể hiện hiểu biết sâu Phản hồi
Phương án đúng là: không có lỗi chính tả và văn phạm. Vì các lưu ý về hình thức trình bày
Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.2.2. Lưu ý khi soạn thảo
kế hoạch kinh doanh, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: không có lỗi chính tả và văn phạm.
35. Hội đồng quản trị là: Select one:
a. đối tác chiến lược của công ty
b. nhà cung cấp của công ty
c. đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
d. đại diện cho đội ngũ những người lao động. Phản hồi
Phương án đúng là: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty. Vì xem mô tả
bộ máy quản trị và điều hành Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, Steven-QTKD
mục 5.4.6. Mô tả bộ máy quản trị và điều hành thuộc bài giảng Text
The correct answer is: đại diện cho các nhà đầu tư giám sát hoạt động của công ty.
36. Kế hoạch phân phối nhằm chỉ ra: Select one:
a. các nguồn cung cấp đầu vào của doanh nghiệp
b. Lúc nào bán sản phẩm gì
c. Các kênh phân phối cụ thể
d. Phương thức sản xuất hàng hóa Phản hồi
Phương án đúng là: Các kênh phân phối cụ thể Vì Kế hoạch phân phối giải quyết vấn đề hàng
hoá, dịch vụ được phân phối tới khách hàng bằng cách nào, bởi ai, vào thời gian nào và chi phí
phân phối ra sao cũng như các vấn đề về phương thức thanh toán, giao nhận. Tham khảo Bài
5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.3. Kế hoạch marketing thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Các kênh phân phối cụ thể
37. Kế hoạch phân phối nhằm giải thích: Select one:
a. cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
b. cách thức trả lương cho nhân viên bán hàng.
c. phương thức định giá sản phẩm.
d. các hình thức để tăng cường quảng bá sản phẩm cho người tiêu dùng được biết Phản hồi
Phương án đúng là: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ. Vì Kế hoạch phân phối là một bộ phận
quan trọng của kế hoạch marketing, nhằm giải quyết vấn đề hàng hoá, dịch vụ được phân phối
tới khách hàng bằng cách nào, bởi ai, vào thời gian nào và chi phí phân phối ra sao cũng như
các vấn đề về phương thức thanh toán, giao nhận. Tham khảo : Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế
hoạch kinh doanh, mục 5.4.3. Kế hoạch marketing thuộc bài giảng Text
The correct answer is: cách thức bán sản phẩm/dịch vụ.
38. Kế hoạch phát triển doanh nghiệp nhằm chỉ ra: Select one: Steven-QTKD
a. rủi ro mà doanh nghiệp gặp phải trong quá trình thành lập.
b. các biện pháp cần làm để đối phó với các đối thủ cạnh tranh
c. những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
d. những công việc nào cần làm để đưa sản phẩm tới tay khách hàng Phản hồi
Phương án đúng là: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai. Vì Kế
hoạch phát triển doanh nghiệp phải nêu được tư duy phát triển doanh nghiệp tương lai. Tham
khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.5. Kế hoạch phát triển doanh
nghiệp thuộc bài giảng Text
The correct answer is: những nhân tố cần có để doanh nghiệp phát triển trong tương lai.
39. Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ diễn giải: Select one:
a. cách làm bạn giữ chân được khách hàng.
b. lúc nào thì bán giá nào?
c. cách thức doanh nghiệp sẽ quảng bá sản phẩm/ dịch vụ
d. sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. Phản hồi
Phương án đúng là: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh. Vì Kế
hoạch sản phẩm/dịch vụ phải làm rõ ưu thế vượt trội về sản phẩm/dịch vụ do mình sẽ cung cấp
so với các sản phẩm/dịch vụ cùng loại khác (nếu có). Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của
kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.2. Mô tả sản phẩm và doanh nghiệp thuộc bài giảng Text
The correct answer is: sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với các sản phẩm cạnh tranh.
40. Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở nào? Select one:
a. lập lịch trình sản xuất và kế hoạch đảm bảo vật tư
b. Các điều kiện hỗ trợ cho sản xuất như thông gió, thoát nước c. kế hoạch công suất
d. dự báo về nhu cầu sản phẩm dịch vụ và quy trình sản xuất Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: kế hoạch công suất Vì Kế hoạch sản xuất được xây dựng dựa trên cơ sở
dự báo về nhu cầu sản phẩm dịch vụ và quy trình sản xuất và công nghệ để lập ra kế hoạch từ
dài hạn tới ngắn hạn Tham khảo giáo trình Khởi sự kinh doanh, 2015, chủ biên Nguyễn Ngọc
Huyền, chương 5, mục 5.4.4. Kế hoạch sản xuất
The correct answer is: kế hoạch công suất
41. Kế hoạch sản xuất nhằm chỉ ra: Select one:
a. cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
b. sự khác biệt sản phẩm của bạn với các sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.
c. khả năng phát triển doanh nghiệp trong tương lai.
d. phương thức đưa sản phẩm/dịch vụ đến tay khách hàng. Phản hồi
Phương án đúng là: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ. Vì Kế hoạch sản xuất xác định cách
thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ (về mặt kinh tế – kỹ thuật – công nghệ, về mặt không gian và
thời gian) để đảm bảo tối thiểu hoá chi phí kinh doanh Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của
kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.4. Kế hoạch sản xuất thuộc bài giảng Text
The correct answer is: cách thức sản xuất sản phẩm/dịch vụ.
42. Kế hoạch xúc tiến hỗn hợp nhằm chỉ ra: Select one:
a. thị trường mục tiêu của doanh nghiệp
b. cách định giá của doanh nghiệp
c. hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
d. đặc điểm sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng. Vì Xúc tiến hỗn hợp là tất cả
các hoạt động nhằm truyền bá những thông tin về sản phẩm/ dịch vụ của doanh nghiệp tới
khách hàng để thuyết phục họ mua; bao gồm các hoạt động quảng cáo, khuyến mại, bán hàng
trực tiếp và thiết lập mối quan hệ với công chúngTham khảo
The correct answer is: hình thức khuyến mại và xúc tiến bán hàng.
43. Kết cấu bản kế hoạch kinh doanh: Steven-QTKD Select one:
a. có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng.
b. phải tuân thủ cấu trúc định sẵn c. không thể thay đổi.
d. giống nhau cho mọi đối tượng Phản hồi
Phương án đúng là: có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng. Vì Kết cấu của bản kế hoạch
kinh doanh cũng có thể thay đổi cho phù hợp đối tượng. Không có kết cấu nào được coi là
hoàn toàn “chuẩn mực” cho mọi bản kế hoạch kinh doanh. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung
về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.3. Kết cấu, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng.
44. Khi brainstorming để sáng tạo ý tưởng kinh doanh, cần phải tuân thủ các quy tắc sau Select one:
a. Nên tiến hành chậm rãi theo trình tự định trước
b. Cần trỉ chích để đảm bảo lựa chọn ý tưởng tốt nhất c. Không trỉ chích
d. Một ý tưởng đưa ra cần được những người khác trong nhóm cân nhắc, đánh giá, phản hồi,
nhận xét để đảm bảo lựa chọn ý tưởng tốt nhất Phản hồi
Phương án đúng là: Không trỉ chích Vì xem các phương pháp tìm kiếm sáng tạo ý tưởng với kỹ
thuật brainstorming Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.2. phương
pháp tìm kiếm sáng tạo ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Không trỉ chích
45. Khi đặt tên cho doanh nghiệp nên đặt: Select one: a. tên bằng Tiếng Anh.
b. tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
c. tên giống tên cơ quan hành chính nhà nước cho dễ kinh doanh.
d. tên giống tên công ty nổi tiếng. Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm. Vì Những lưu ý khi đặt tên cho công ty. Tham khảo Xem mục 6.1.2
The correct answer is: tên dễ nhớ, dễ đọc, dễ phát âm.
46. Khi thiết lập cơ cấu bộ máy tổ chức thì doanh nghiệp cần phải xác định: Select one:
a. thị trường mục tiêu. b. triết lý kinh doanh. c. quy mô nhà máy.
d. nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan hệ phối hợp. Phản hồi
Phương án đúng là: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và mối quan
hệ phối hợp. Vì Bản chất của cơ cấu tổ chức doanh nghiệp là tổng hợp các bộ phận khác nhau
với nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm được xác định rõ ràng, cụ thể, có mối quan hệ phối
hợp phụ thuộc lẫn nhau. Tham khảo Xem mục 6.2.1 – xác định cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
The correct answer is: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của mỗi bộ phận, cá nhân và
mối quan hệ phối hợp.
47. Khóa học phù hợp với nghiệp chủ khi chuẩn bị khởi sự kinh doanh là Select one: a. Học lái xe b. Học nấu ăn c. Học may vá
d. Học quản trị kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Học quản trị kinh doanh Vì kiến thức quản trị cần được chuẩn bị khi muốn
trở thành nghiệp chủ Tham khảo Xem mục 2.3 – xem chuẩn bị trở thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Học quản trị kinh doanh
48. Khởi sự kinh doanh là Steven-QTKD Select one:
a. Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình
b. Không đi làm, ở nhà mẹ nuôi
c. Đi làm thuê cho doanh nghiệp khác
d. Không đi làm, ở nhà hưởng trợ cấp thất nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình Vì khởi sự kinh doanh là tự
làm chủ không đi làm thuê cho người khác. Tham khảo Xem mục 1.2. khái niệm khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: Tự làm chủ và thuê người khác làm cho mình
49. Khởi sự kinh doanh thực chất là: Select one:
a. mong muốn trở thành người lãnh đạo.
b. Trở thành lãnh đạo trong các cơ quan quản lý nhà nước
c. tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
d. phấn đấu trở thành giám đốc doanh nghiệp giỏi. Phản hồi
Phương án đúng là: tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới. Vì có nhiều khái niệm về
khởi sự kinh doanh, nhưng các khái niệm đều đề cập tới việc một cá nhân tạo dựng một công
việc kinh doanh mới. Tham khảo Xem mục 1.2.1. Khái niệm, bài giảng text
The correct answer is: tự mình tạo lập một công việc kinh doanh mới.
50. Khuynh hướng kinh tế bao gồm Select one:
a. Khuynh hướng thay đổi văn hóa xã hội
b. Khuynh hướng thay đổi công nghệ c. Khuynh hướng di dân
d. Khuynh hướng phát triển của GNP Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: Khuynh hướng phát triển của GNP Vì xem khuynh hướng kinh tế thể hiện
các xu hướng trong lĩnh vực kinh tế Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục
3.1.2. Nhận diện cơ hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Khuynh hướng phát triển của GNP
51. Kinh doanh là hoạt động có mục tiêu Select one: a. tối đa hóa doanh thu b. tối thiểu hóa chi phí
c. tối đa hóa phúc lợi xã hội
d. tối đa hóa lợi nhuận Phản hồi
Đáp án đúng là: tối đa hóa lợi nhuận
Vì: theo định nghĩa về kinh doanh thì mục tiêu của kinh doanh là tối đa hóa lợi nhuận
Tham khảo: Xem mục 1.1.1. kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: tối đa hóa lợi nhuận
52. Kinh doanh phải trả lời câu hỏi Select one: a. Sản xuất cái gì
b. Nghiệp chủ có già quá không
c. Nghiệp chủ có mua ô tô cho doanh nghiệp mình không
d. Nghiệp chủ sẽ ở đâu Phản hồi
Phương án đúng là: Sản xuất cái gì Vì theo định nghĩa về kinh doanh thì kinh doanh phải trả lời
3 câu hỏi sản xuất cái gì, như thế nào và cho ai Tham khảo Xem mục 1.1.1. kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: Sản xuất cái gì
53. Loại hình doanh nghiệp có ít nhất 3 chủ sở hữu Select one: Steven-QTKD a. Công ty cổ phần
b. Không có loại hình nào như vậy c. Doanh nghiệp tư nhân
d. Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Phản hồi
Phương án đúng là: Công ty cổ phần Vì Công ty cổ phần có ít nhất 3 cổ đông sáng lập. Còn
doanh nghiệp tư nhân có 1 chủ sở hữu, Công ty TNHH có 1 hoặc 2 chủ sở hữu trở lên Tham
khảo Xem 6.1 Lựa chọn hình thức pháp lý
The correct answer is: Công ty cổ phần
54. Loại hình doanh nghiệp nào mà nhất thiết chủ sở hữu là người duy nhât và chịu
trách nhiệm vô hạn với mọi khoản nợ của công ty? Select one:
a. Công ty trách nhiệm hữu hạn. b. Công ty hợp danh. c. Công ty cổ phần. d. Doanh nghiệp tư nhân. Phản hồi
Phương án đúng là: Doanh nghiệp tư nhân. Vì Chủ doanh nghiệp tư nhân là chủ sở hữu duy
nhất và là người kiểm soát toàn bộ công việc kinh doanh. Công ty hợp danh có nhiều hơn 1 chủ
sở hữu cùng gánh vác công việc điều hành. Trong khi đó, công ty TNHH và công ty cổ phần thì
chủ sở hữu chỉ chịu trách nhiệm hữu hạn trong phần vốn góp vào công ty; có sự tách bạch
giữa vốn cá nhân và vốn góp vào công ty và không nhất thiết là người điều hành công ty. Tham khảo Xem 6.1.5.1
The correct answer is: Doanh nghiệp tư nhân.
55. Loại hình tổ chức chịu sự điều chỉnh của Luật Doanh nghiệp ở nước ta hiện nay KHÔNG bao gồm: Select one: a. công ty hợp danh b. Hợp tác xã
c. công ty trách nhiệm hữu hạn. d. hộ kinh doanh cá thể. Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: hộ kinh doanh cá thể. Vì Hộ kinh doanh cá thể không chịu sự điều chỉnh
của Luật Doanh nghiệp mà chịu sự điều chỉnh theo NĐ66/HĐBT. Tham khảo Xem mục 6.1.5.1
The correct answer is: hộ kinh doanh cá thể.
56. Lý do khiến mọi người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: Select one:
a. trở thành một người thành đạt, giàu có và được tôn trọng trong xã hội.
b. muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
c. muốn hiện thực hóa khát vọng được làm việc cho bản thân.
d. coi sự nghiệp kinh doanh là đam mê cần chinh phục. Phản hồi
Phương án đúng là: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực. Vì Phương án lựa chọn không phải
là lý do tiến hành công việc của người khởi sự kinh doanh, kinh doanh không thể an nhàn mà
phải chấp nhận rủi ro, mạo hiểm đương đầu với sóng to, gió lớn. Muốn an nhàn thì nên đi làm
thuê cho doanh nghiệp khác. Trong khi đó 3 phương án còn lại là những lý do chính để một
người khởi sự kinh doanh. Tham khảo Xem mục 1.2.2. Lý do khởi sự kinh doanh, bài giảng text.
The correct answer is: muốn có công việc an nhàn, ít áp lực.
57. Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng là Select one: a. Ma trận định lượng
b. Ma trận giúp phát hiện các cơ hội kinh doanh
c. Ma trận giúp nhận biết khoảng trống thị trường
d. Ma trận nhận biết các rủi ro có thể gặp phải Phản hồi
Phương án đúng là: Ma trận định lượng Vì xem Ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng Tham khảo
Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3. Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Ma trận định lượng
58. Ma trận đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng nhằm Steven-QTKD Select one:
a. Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
b. Đánh giá ý tưởng có độc đáo không
c. Liệt kê các ý tưởng có lợi thế cạnh tranh
d. Đánh giá ý tưởng có khả thi không Phản hồi
Phương án đúng là: Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không Vì xem Ma trận
đánh giá tính hợp pháp của ý tưởng Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục
3.2.3. Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Đánh giá ý tưởng có phù hợp quy định pháp luật không
59. Ma trận đánh giá ý tưởng tốt xấu dùng để Select one:
a. Đánh giá xem các ý tưởng có phù hợp với kỹ năng của chủ doanh nghiệp
b. Liệt kê các ý tưởng kinh doanh c. Đánh giá ý tưởng
d. Triển khai thực hiện ý tưởng Phản hồi
Phương án đúng là: Đánh giá ý tưởng Vì xem Ma trận đánh giá ý tưởng tốt/ xấu Tham khảo
Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3. Đánh giá và lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Đánh giá ý tưởng
60. Mọi kế hoạch marketing KHÔNG bao gồm: Select one:
a. Kế hoạch thưởng nhân viên
b. Kế hoạch quảng cáo và khuếch trương
c. Kế hoạch thị trường mục tiêu
d. Kế hoạch giá cả, phân phối Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: Kế hoạch thưởng nhân viên Vì xem các nội dung của kế hoạch marketing
Tham khảo : Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.3. Kế hoạch marketing thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Kế hoạch thưởng nhân viên
61. Môi trường kinh doanh ở Việt Nam có đặc trưng Select one:
a. Được thế giới công nhận là kinh tế thị trường b. Kinh doanh manh mún
c. Đã hội nhập xong với kinh tế thế giới
d. Nền kinh tế đóng, không có giao thương quốc tế Phản hồi
Phương án đúng là: Kinh doanh manh mún Vì đặc trưng của môi trường kinh doanh là kinh
doanh manh mún, quy mô nhỏ Tham khảo Xem mục 1.3. môi trường khởi sự, bài giảng text tr.
The correct answer is: Kinh doanh manh mún
62. Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản Select one: a. Tính mạo hiểm
b. Khả năng thâm nhập thị trường của sản phẩm dịch vụ c. Tính bền vững d. Tính chắc chắn Phản hồi
Phương án đúng là: Tính bền vững Vì xem bốn yếu tố của một cơ hội kinh doanh. Tham khảo
Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.1. Cơ hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Tính bền vững
63. Một cơ hội kinh doanh có đặc trưng cơ bản TRỪ Select one:
a. Duy trì sản phẩm dịch vụ b. Tính thời điểm Steven-QTKD c. Tính hấp dẫn d. Tính lâu dài Phản hồi
Phương án đúng là: Tính lâu dài Vì xem bốn yếu tố của một cơ hội kinh doanh. Tham khảo
Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.1. Cơ hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Tính lâu dài
64. Một nghiệp chủ tiến hành khởi sự kinh doanh cơ bản vì muốn: Select one:
a. thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình.
b. lựa chọn một nghề nghiệp ổn định, an nhàn.
c. Tạo ra một xã hội giàu có hơn
d. sử dụng quyền lực kinh tế để tạo ra nhiều việc làm cho xã hội Phản hồi
Phương án đúng là: thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình. Vì Một số người có khả
năng tìm kiếm và phát hiện các ý tưởng kinh doanh và đam mê thực hiện các ý tưởng đó và sự
có tự thành lập doanh nghiệp của mình họ mới có thể tự do phát triển ý tưởng của mình. Đây là
lý do quan trọng thứ 2 để một người tiến hành khởi sự kinh doanh. Tham khảo Xem mục 1.1.2.
Lý do khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình.
65. Một người tiến hành khởi sự kinh doanh vì các mong muốn sau, TRỪ: Select one:
a. có thu nhập nuôi gia đình.
b. được tôn trọng trong xã hội.
c. góp phần thay đổi môi trường kinh doanh.
d. trở thành một người thành đạt, giàu có. Phản hồi
Phương án đúng là: góp phần thay đổi môi trường kinh doanh. Vì Ngoài phương án lựa chọn,
các phương án còn lại đều dẫn tới lý do một người tiến hành khởi sự kinh doanh. Tham khảo
Xem mục 1.2.2. Lý do khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: góp phần thay đổi môi trường kinh doanh. Steven-QTKD
66. Một trong những kỹ năng soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: Select one:
a. thuê tư vấn bên ngoài viết hộ nhằm đảm bảo bản kế hoạch được chuyên nghiệp nhất có thể.
b. chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
c. cần soạn thảo theo cảm hứng để viết được thăng hoa
d. phải mua phần mềm viết kế hoạch phục vụ cho công việc soạn thảo. Phản hồi
Phương án đúng là: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước. Vì Nếu thấy gặp
khó khăn khi viết kế hoạch, biên soạn thông tin cho mạch lạc thì nên chia nhỏ quá trình xây
dựng kế hoạch thành nhiều bước. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh
doanh, mục 4.2.1. Một số kỹ năng soạn thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: chia nhỏ quá trình xây dựng kế hoạch thành nhiều bước.
67. Một trong những thiếu sót thường gặp trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh là: Select one:
a. mô tả chi tiết về kỹ năng, kinh nghiệm của đội ngũ đồng sáng lập.
b. quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
c. cung cấp thông tin rõ ràng và súc tích trên tất cả các khía cạnh quan trọng.
d. trình bày các nội dung vừa đủ nhằm duy trì sự quan tâm của người đọc. Phản hồi
Phương án đúng là: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình. Vì Sử dụng chính xác thuật
ngữ khi cần thiết nhưng không quá lạm dụng thuật ngữ khiến người đọc khó hiểu các nội dung
của kế hoạch. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.2.2. Lưu ý
khi soạn thảo kế hoạch kinh doanh, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: quá sa đà vào lĩnh vực chuyên môn của mình.
68. Một ý tưởng kinh doanh độc đáo là ý tưởng có đặc điểm sau: Select one:
a. Ý tưởng mà chủ doanh nghiệp có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực đó
b. Ý tưởng có tính khả thi Steven-QTKD
c. Ý tưởng có thể gia nhập thành công vào thị trường
d. Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm Phản hồi
Phương án đúng là: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung cấp sản
phẩm theo cách doanh nghiệp làm Vì xem khái niệm về tính độc đáo của ý tưởng kinh doanh
trong đánh giá chi tiết ý tưởng với ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng kinh doanh Tham khảo Xem
Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3. đánh giá, lựa chọn ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Đã có sản phẩm tương tự trên thị trường nhưng không ai cung
cấp sản phẩm theo cách doanh nghiệp làm
69. Mục đích chủ yếu nhất của soạn thảo kế hoạch kinh doanh là: Select one:
a. huy động vốn đầu tư.
b. thuyết phục các đối tượng hữu quan.
c. trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
d. thuyết phục khách hàng mua sản phẩm của doanh nghiệp. Phản hồi
Phương án đúng là: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng. Vì Bản kế hoạch trình bày về cơ hội
kinh doanh tiềm năng mà người tạo lập doanh nghiệp dự tính khởi sự. Bản kế hoạch phải
chứng minh được là có một cơ hội tiềm năng rất có triển vọng mà doanh nghiệp đang dự định
đầu tư Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.2 Vai trò và
cách phân loại thuộc bài giảng Text
The correct answer is: trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng.
70. Mục đích của người khởi sự kinh doanh KHÔNG bao gồm: Select one: a. làm giàu chính đáng.
b. được ra quyết định mà không phụ thuộc vào những người khác.
c. có cơ hội theo đuổi niềm đam mê kinh doanh.
d. lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định. Vì Kinh doanh chưa bao giờ là một
nghề nghiệp ổn định. Đây là công việc có nhiều biến động, chứa đựng nhiều rủi ro, thăng trầm.
Các phương án còn lại là lý do cơ bản để một người tiến hành khởi sự kinh doanh. Tham khảo
Xem mục 1.2.2. Lý do khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: lựa chọn một nghề nghiệp ổn định.
71. Năng khiếu chỉ huy của nghiệp chủ thành công thể hiện ở khả năng trong việc Select one:
a. Chấp nhận mạo hiểm rủi ro trong kinh doanh
b. Khả năng thích ứng với sự biến đổi của xung quanh
c. Đặt ra các mục tiêu dài hạn
d. Có cách ứng xử của người thủ lĩnh Phản hồi
Phương án đúng là: Có cách ứng xử của người thủ lĩnh Vì Nghiệp chủ có tư chất thành công là
người có cách ứng xử của người thủ lĩnh Tham khảo Xem mục 2.2 – Tư chất của doanh nhân
thành đạt, bài giảng text
The correct answer is: Có cách ứng xử của người thủ lĩnh
72. Nghề kinh doanh có các đặc trưng sau Select one:
a. Là nghề cần có đam mê, trí tuệ, nghệ thuật và may mắn
b. Là nghề cần có đam mê, nghệ thuật và may mắn
c. Là nghề cần có đam mê, trí tuệ và may mắn
d. Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn Phản hồi
Phương án đúng là: Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn Vì Nghề kinh doanh có 3
đặc trưng chính là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn Tham khảo Xem mục 2.1 –
Nghề kinh doanh, bài giảng text
The correct answer is: Là nghề cần có nghệ thuật, trí tuệ và may mắn
73. Nghề kinh doanh có đặc trưng Select one: Steven-QTKD
a. Nghề luôn gặp khó khăn b. Nghề cần may mắn
c. Kinh doanh không phải nghề nên không có đặc trưng
d. Nghề có rất nhiều tiền Phản hồi
Phương án đúng là: Nghề cần may mắn Vì Kinh doanh cũng là một nghề với 3 đặc trưng chính:
trí tuệ, may mắn và nghề thuật Tham khảo Xem mục 2.1 – nghề kinh doanh, bài giảng text
The correct answer is: Nghề cần may mắn
74. Nghiệp chủ cần nghiên cứu nhận biết đặc điểm của môi trường kinh doanh để Select one:
a. Góp phần thay đổi môi trường kinh doanh
b. Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
c. Kêu gọi vốn đầu tư từ các quỹ
d. Góp công sức trong việc cải thiện môi trường kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh Vì Tham khảo Xem mục
1.3. đặc trưng môi trường kinh doanh Việt nam, bài giảng text tr.
The correct answer is: Có cách ứng xử cho phù hợp trong kinh doanh
75. Nghiệp chủ khác doanh nhân ở chỗ Select one:
a. Nghiệp chủ chính là doanh nhân- không có sự khác biệt
b. Doanh nhân là chủ doanh nghiệp, nghiệp chủ là người điều hành doanh nghiệp
c. Nghiệp chủ là người đi làm thuê cho doanh nhân
d. Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh
nghiệp Vì xem phân biệt nghiệp chủ và doanh nhân Tham khảo Xem mục 2.2 – nghiệp chủ và doanh nhân, bài giảng text Steven-QTKD
The correct answer is: Nghiệp chủ là chủ doanh nghiệp, doanh nhân là người điều hành doanh nghiệp
76. Nghiệp chủ thành công phải có tầm nhìn dài hạn sẽ giúp cho nghiệp chủ Select one:
a. Có khả năng đương đầu với rủi ro
b. Khả năng thích ứng với sự biến đổi của xung quanh c. Có nghị lực
d. Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp Vì tầm
nhìn dài hạn liên quan tới các định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp Tham khảo Xem
mục 2.2 – Tư chất của doanh nhân thành đạt, bài giảng text
The correct answer is: Xác định được chiến lược kinh doanh đúng đắn cho doanh nghiệp
77. Nghiệp chủ thành công thường có đặc tính sau Select one:
a. Kiên trì bất chất sự thất bại b. Uống rượu giỏi c. Chân thật d. Lắt léo trong kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Kiên trì bất chất sự thất bại Vì khởi sự kinh doanh có độ rủi ro cao thường
có thất bại. Khó có thể tránh được những trở ngại và thất bại xảy ra trong quá trình này. Doanh
nhân kiên trì trước những cản trở và vượt qua thất bại trước sau sẽ thành công. Tham khảo
Xem mục 2.2 – nghiệp chủ thành công, bài giảng text
The correct answer is: Kiên trì bất chất sự thất bại
78. Nghiệp chủ thành công thường có đặc trưng sau Select one: a. Đam mê kinh doanh Steven-QTKD b. Năng khiếu ngoại ngữ
c. Trí tưởng tượng phong phú d. Khả năng sáng tác Phản hồi
Phương án đúng là: Đam mê kinh doanh Vì xem nghiệp chủ thành công Tham khảo Xem mục
2.2 – nghiệp chủ thành công, bài giảng text
The correct answer is: Đam mê kinh doanh
79. Nghiệp chủ và doanh nhân giống nhau ở chỗ Select one:
a. Cùng làm chủ doanh nghiệp
b. Cùng làm nghề kinh doanh
c. Cùng được thuê để điều hành doanh nghiệp
d. Cùng làm các việc không có liên quan tới kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Cùng làm nghề kinh doanh Vì Cả doanh nhân và nghiệp chủ đều lựa chọn
nghề kinh doanh Tham khảo Xem mục 2.2 – xem nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Cùng làm nghề kinh doanh
80. Người khởi sự kinh doanh chính thức trở thành chủ doanh nghiệp khi: Select one:
a. có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế.
b. hoàn thành hồ sơ chứng minh tài chính.
c. quyết định được tên, ngành nghề kinh doanh, địa điểm và loại hình doanh nghiệp phù hợp.
d. làm thủ tục đăng ký kinh doanh. Phản hồi
Phương án đúng là: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. Vì Chỉ khi có đăng ký kinh
doanh, con dấu và được cấp mã số thuế, người khởi sự chính thức được pháp luật công nhận
với đầy đủ trách nhiệm và quyền hạn của một chủ doanh nghiệp. Tham khảo Xem 6.1.2.6
The correct answer is: có đăng ký kinh doanh, con dấu và mã số thuế. Steven-QTKD
81. Nguyên nhân khiến cho việc lập kế hoạch kinh doanh bị thất bại là: Select one:
a. sử dụng nguyên tắc nhằm hạn chế các yếu tố.
b. đánh giá đúng các tiền đề quan trọng cho việc lập kế hoạch.
c. đầu tư quá nhiều thời gian cho viết kế hoạch.
d. quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. Phản hồi
Phương án đúng là: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. Vì Có nhiều nguyên nhân khiến
người khởi sự thất bại khi lập kế hoạch trong đó có quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân. Tham
khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, mục 4.2.3. Nguyên nhân thất bại
trong xây dựng kế hoạch kinh doanh, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: quá tự tin vào kinh nghiệm bản thân.
82. Nhân tố đẩy có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh là: Select one:
a. tìm được đối tác có tiềm lực tài chính tốt.
b. được đồng nghiệp có uy tín mời cộng tác.
c. bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải.
d. tìm được ý tưởng kinh doanh tốt. Phản hồi
Phương án đúng là: bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải. Vì Theo nội dung nhân tố ảnh hưởng
đến quyết định khởi sự kinh doanh. Tham khảo Xem mục 2.1. Quy trình khởi sự kinh doanh,
hình 2.2, bài giảng text tr
The correct answer is: bị lãnh đạo doanh nghiệp sa thải.
83. Nhân tố kéo có ảnh hưởng đến quyết định khởi sự kinh doanh của cá nhân là: Select one:
a. bất mãn với lãnh đạo mới của công ty.
b. thiếu hứng thú với công việc hiện tại.
c. bị điều động đảm nhiệm công việc mới không phù hợp với chuyên môn.
d. phát hiện được cơ hội kinh doanh. Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: phát hiện được cơ hội kinh doanh. Vì Theo nội dung Nhân tố ảnh hưởng
đến quyết định khởi sự kinh doanh. Tham khảo Xem mục 2.1. Quy trình khởi sự kinh doanh,
hình 2.2, bài giảng text tr
The correct answer is: phát hiện được cơ hội kinh doanh.
84. Những công việc chủ chốt cần phải quan tâm đầu tiên khi bắt đầu xây dựng doanh
nghiệp KHÔNG bao gồm: Select one:
a. lựa chọn địa điểm kinh doanh.
b. lựa chọn hình thức pháp lý.
c. xác định ngân hàng để mở LC d. đặt tên cho công ty. Phản hồi
Phương án đúng là: xác định ngân hàng để mở LC Vì Có 4 nội dung chính mang tính chủ chốt
cần đặc biệt lưu tâm trong xây dựng một doanh nghiệp mới, không bao gồm nội dung xác định
ngân hàng để mở LC, đây là một nội dung thuộc hoạt động kinh doanh. Tham khảo Xem Bài 6
tạo lập doanh nghiệp, Mục 6.1.1 thuộc bài giảng Text
The correct answer is: xác định ngân hàng để mở LC
85. Những nhân tố chính tác động đến việc lựa chọn địa điểm lý tưởng để kinh doanh KHÔNG bao gồm: Select one:
a. vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
b. gần nơi tập trung nhiều khách hàng tiềm năng.
c. các nhân tố kinh tế, chính trị, xã hội, luật pháp địa phương sở tại.
d. tiện lợi để tiếp cận với các nguồn lực đầu vào. Phản hồi
Phương án đúng là: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản. Vì những lưu ý về lựa chọn địa
điểm kinh doanh Tham khảo xem mục 6.1.3
The correct answer is: vị trí ngân hàng công ty đang mở tài khoản.
86. Nội dung bản kế hoạch kinh doanh: Steven-QTKD Select one:
a. cần có mức độ chi tiết như nhau cho mọi đối tượng.
b. sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
c. chỉ nên tập trung vào các phần chính.
d. luôn theo một kết cấu cấu đã định sẵn. Phản hồi
Phương án đúng là: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý. Vì xem các lưu ý khi
soạn thảo kế hoạch Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.2.2.
Lưu ý khi soạn thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: sử dụng các từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn hợp lý.
87. Nội dung chủ yếu của bản kế hoạch kinh doanh gồm: Select one:
a. thuyết phục các nhân viên tiềm năng.
b. chỉnh sửa một số công việc phát hiện cần sửa ngay từ khâu chuẩn bị khởi sự.
c. tập trung chỉ ra những cơ hội/thuận lợi mà doanh nghiệp có thể tiếp cận.
d. luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường. Phản hồi
Phương án đúng là: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường
Vì Kế hoạch kinh doanh thường có mức độ chi tiết khác nhau, tùy vào mục đích và đối tượng
phục vụ. Nhìn chung, bản kế hoạch kinh doanh phải bao gồm nội dung chính thể hiện luận
chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường Tham khảo Bài 4 Khái
lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.3. Kết cấu, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: luận chứng về quy mô và triển vọng của cơ hội kinh doanh trên thị trường.
88. Nội dung của bản kế hoạch kinh doanh bao gồm Select one:
a. Kế hoạch sản phẩm/dịch vụ b. Kế hoạch bán hàng c. Kế hoạch tài chính d. Kế hoạch tóm tắt Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: Kế hoạch tóm tắt Vì xem cấu trúc điển hình của bản kế hoạch kinh doanh
Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.1.3. Kết cấu, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Kế hoạch tóm tắt
89. Nội dung của đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh nhằm: Select one:
a. xác định thị trường mục tiêu và phân tích đối thủ cạnh tranh.
b. phân tích khách hàng và phân tích cạnh tranh.
c. phân tích khách hàng, xác định thị trường mục tiêu và phân tích cạnh tranh.
d. phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. Phản hồi
Phương án đúng là: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu. Vì Nội dung của
đánh giá thị trường trong bản kế hoạch kinh doanh gồm phân tích khách hàng và xác định thị
trường mục tiêu Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.4.3. Kế
hoạch marketing, phần đánh giá thị trường thuộc bài giảng Text
The correct answer is: phân tích khách hàng và xác định thị trường mục tiêu.
90. Nội dung kế hoạch tài chính nhằm: Select one:
a. Chỉ ra các nguồn cung cấp đầu vào của doanh nghiệp
b. trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai trên các khía cạnh
vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
c. giới thiệu tổng quan về mô hình kinh doanh giúp người đọc hiểu về sự tăng trưởng doanh thu.
d. trình bày khả năng phát triển sản xuất trong tương lai. Phản hồi
Phương án đúng là: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và tương lai
trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư. Vì Kế hoạch tài
chính nhằm cung cấp các thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp và của dự án kinh
doanh trong hiện tại và tương lai Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh,
mục 5.4.8 Kế hoạch tài chính và các nguồn lực cần huy động thuộc bài giảng Text
The correct answer is: trình bày tình hình tài chính của doanh nghiệp trong hiện tại và Steven-QTKD
tương lai trên các khía cạnh vốn, tài sản, dòng tiền, chi phí, doanh thu, lợi tức đầu tư.
91. Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Select one:
a. Bền bỉ, kiên trì và quyết tâm theo đuổi đến cùng mục tiêu đã đề ra.
b. Khả năng lập kế hoạch tương lai cho tổ chức.
c. Có tầm nhìn xa trông rộng.
d. Chản nản khi gặp thất bại. Phản hồi
Phương án đúng là: Chản nản khi gặp thất bại. Vì Dám chấp nhận rủi ro, mạo hiểm là một trong
những tư chất quan trọng nhất của một doanh nhân thành đạt. Tham khảo Xem mục 2.2 – Tư
chất của doanh nhân thành đạt, bài giảng text
The correct answer is: Chản nản khi gặp thất bại.
92. Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một doanh nhân thành đạt? Select one:
a. Sẵn sàng đón nhận cái mới, tư duy sáng tạo.
b. Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
c. Nhạy bén và không bỏ lỡ những cơ hội trong kinh doanh.
d. Có tinh thần lạc quan vượt qua mọi khó khăn, thử thách trong kinh doanh. Phản hồi
Phương án đúng là: Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh
nghiệp. Vì Doanh nhân thành đạt đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu cao nhất nhưng
không phải duy nhất vì cần phải cân đối mục tiêu lợi nhuận với lợi ích của các đối tượng hữu
quan khác (khách hàng, người lao động, đối tác, cộng đồng dân cư…) Tham khảo Xem mục
2.2 – Tư chất của doanh nhân thành đạt, bài giảng text
The correct answer is: Luôn đặt mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp.
93. Nội dung nào sau đâu KHÔNG thuộc một số tư chất thường được đề cao của một
nghiệp chủ thành đạt? Select one: Steven-QTKD
a. Có năng lực quan hệ xã hội tốt. b. Có tầm nhìn dài hạn.
c. Có tính linh hoạt cao, sẵn sàng thích nghi và thay đổi cho phù hợp với hoàn cảnh.
d. Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng. Phản hồi
Phương án đúng là: Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định
quan trọng. Vì Doanh nhân thành đạt thường thể hiện là một người độc lập trong suy nghĩ và
quyết định. Vì vậy họ biết dùng người tài và tiếp nhận các thông tin từ các chuyên gia tư vấn
trong các lĩnh vực, nhưng họ cũng có tư duy tập hợp và phân tích thông tin để đưa ra quyết
định một cách độc lập, không chịu ảnh hưởng bởi những người khác. Tham khảo Xem mục 2.2
– Tư chất của doanh nhân thành đạt, bài giảng text
The correct answer is: Luôn nghe theo ý kiến của các chuyên gia tư vấn trong các quyết định quan trọng.
94. Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích: Select one:
a. đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp.
b. tốc độ tăng trưởng ngành c. đặc điểm khách hàng
d. mô tả công ty sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng như thế nào Phản hồi
Phương án đúng là: đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp. Vì xem nội dung
phân tích đối thủ cạnh tranh Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục
5.4.1. Phác họa bối cảnh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: đặc tính của sản phẩm của các đối thủ trực tiếp/gián tiếp.
95. Phân tích khách hàng nhằm giải thích: Select one:
a. tốc độ tăng trưởng ngành
b. hành vi mua hàng của khách hàng.
c. mô tả công ty sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo cách như thế nào
d. cách thức phân phối sản phẩm/dịch vụ. Steven-QTKD Phản hồi
Phương án đúng là: tốc độ tăng trưởng ngành Vì phân tích khách hàng làm rõ đặc điểm của
các khách hàng trên thị trường một cách khách quan chứ không đề cập tới các biện pháp chinh
phục khách hàng của công ty Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh,
mục 5.4.1. Phác họa bối cảnh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: tốc độ tăng trưởng ngành
96. Phân tích ngành kinh doanh là: Select one:
a. mô tả cách thức doanh nghiệp sẽ cạnh tranh với các đối thủ khác như thế nào
b. mô tả công ty sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng như thế nào
c. mô tả thị trường mục tiêu của doanh nghiệp.
d. mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh Phản hồi
Phương án đúng là: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh Vì Mục đích của phần
phân tích ngành kinh doanh là trình bày sáng tỏ cơ hội kinh doanh và môi trường cạnh tranh
mà công ty sẽ tham gia Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục
5.4.1. Phác họa bối cảnh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: mô tả cơ hội kinh doanh và bối cảnh cạnh tranh
97. Phần tóm tắt bản kế hoạch kinh doanh: Select one:
a. Mô tả kỹ nhất về nhóm sáng lập, nguồn huy động vốn và sử dụng vốn
b. Mô tả kỹ nhất về bối cảnh ngành, thị trường mục tiêu, lợi thế cạnh tranh và mô hình kinh doanh
c. Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch
d. Mô tả kỹ nhất về cơ hội kinh doanh và ý tưởng kinh doanh xuyên suốt của doanh nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch Vì Nội
dung của phần tóm tắt phải truyền tải một hình ảnh rõ ràng và ngắn gọn vẽ một bức tranh tổng
thể về công việc kinh doanh dự kiến. Mặc dù phần tóm tắt sẽ xuất hiện ở mục thứ ba của bản
kế hoạch kinh doanh nhưng nó chỉ được viết ra sau khi đã hòan thành toàn bộ bản kế hoạch
Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh doanh, mục 5.3, tóm tắt thuộc bài giảng Text Steven-QTKD
The correct answer is: Được viết sau khi hoàn thành các phần viết khác của bản kế hoạch
98. Phần tóm tắt của bản kế hoạch kinh doanh có đặc điểm: Select one:
a. chính là kế hoạch tóm tắt.
b. phải được đặt sau cùng trong bản kế hoạch kinh doanh.
c. được viết đầu tiên trong bản kế hoạch.
d. được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch. Phản hồi
Phương án đúng là: được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch. Vì
Mặc dù phần tóm tắt sẽ xuất hiện ở mục thứ ba của bản kế hoạch kinh doanh nhưng nó chỉ
được viết ra sau khi đã hòan thành toàn bộ bản kế hoạch Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu
của kế hoạch kinh doanh, mục 5.3, tóm tắt thuộc bài giảng Text
The correct answer is: được viết sau cùng khi đã hoàn thành các phần khác của bản kế hoạch.
99. Phương pháp thảo luận nhóm tập trung để hình thành ý tưởng là phương pháp có đặc điểm sau Select one: a. Nhóm gồm 5- 10 người b. Nhóm gồm 15- 20 người c. Nhóm gồm 10- 15 người d. Nhóm gồm 1- 5 người Phản hồi
Phương án đúng là: Nhóm gồm 5- 10 người Vì xem thảo luận nhóm tập trung Tham khảo Xem
Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.2.2 phương pháp tư duy sáng tạo thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Nhóm gồm 5- 10 người
100. Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước, gồm Select one:
a. Chuẩn bị, nhìn nhận vấn đề, đánh giá, xác định cơ hội kinh doanh và ươm mầm Steven-QTKD
b. Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh
c. Xác định cơ hội kinh doanh, chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề và đánh giá
d. Chuẩn bị, đánh giá, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề và xác định cơ hội kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh
doanh Vì Quá trình sáng tạo có thể được thực hiện qua 5 bước: Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn
nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý
tưởng kinh doanh Mục 3.1.3.4 tư duy sáng tạo, hình 3.2 thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Chuẩn bị, ươm mầm, nhìn nhận vấn đề, đánh giá và xác định cơ hội kinh doanh
101. Quy trình khởi sự kinh doanh bắt đầu từ Select one:
a. Viết kế hoạch kinh doanh b. Hình thành ý tưởng, c. Chuẩn bị khởi sự
d. Triển khai hoạt động kinh doanh Phản hồi
Phương án đúng là: Chuẩn bị khởi sự. Vì Quá trình khởi sự kinh doanh gồm nhiều hoạt động.
Có thể chia quá trình này thành bốn giai đoạn trong đó chuẩn bị khởi sự kinh doanh là giai đoạn
đầu tiên Tham khảo Xem mục 1.4.quy trình khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr.
The correct answer is: Chuẩn bị khởi sự
102. Tạo lập doanh nghiệp KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây? Select one:
a. Chọn địa điểm kinh doanh. b. Chọn quy mô kinh doanh c. Chọn tên công ty.
d. Chọn người kế tục sự nghiệp Phản hồi
Phương án đúng là: Chọn người kế tục sự nghiệp Vì Theo các nội dung cần làm của tạo lập
doanh nghiệp. Tham khảo Xem Mục 6.1 Steven-QTKD
The correct answer is: Chọn người kế tục sự nghiệp
103. Tên chính thức của công ty phải Select one:
a. Lấy tên gần giống cơ quan quản lý nhà nước cho dễ kinh doanh
b. Giống tên của công ty nổi tiếng cho mọi người dễ nhận biết
c. Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
d. Được viết bằng tiếng Anh Phản hồi
Phương án đúng là: Thể hiện hình thức pháp lý của công ty Vì theo quy định pháp luật hiện
hành, tên của công ty không được gây nhầm lẫn, phải thể hiện hình thức pháp lý của doanh
nghiệp và viết bằng tiếng Việt Tham khảo Xem 6.1. nội dung đặt tên công ty mới
The correct answer is: Thể hiện hình thức pháp lý của công ty
104. Tên của công ty mới là Select one:
a. Do chủ doanh nghiệp bốc thăm được ở cơ quan đăng ký kinh doanh
b. Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
c. Chủ doanh nghiệp muốn đặt thế nào cũng được vì đó là quyền tự do của chủ doanh nghiệp
d. Do cơ quan chủ quản đặt cho Phản hồi
Phương án đúng là: Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà
nước Vì Trừ nội dung của phương án lựa chọn là nhiệm vụ của nhân viên thừa hành, các
phương án còn lại là nhiệm vụ chính của bộ phận quản trị. Tham khảo Xem mục 6.1 – đặt tên công ty
The correct answer is: Do chủ doanh nghiệp tự đặt nhưng không được vi phạm các quy định nhà nước
105. Tố chất 4 D của nghiệp chủ tiềm năng bao gồm Select one:
a. Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
b. Khát vọng, động lực, kỷ luật, đam mê Steven-QTKD
c. Khát vọng, đam mê, kỷ luật, quyết tâm
d. Đam mê, động lực, kỷ luật, quyết tâm Phản hồi
Phương án đúng là: Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm Vì xem chuẩn bị trở thành nghiệp
chủ Tham khảo Xem mục 2.3 – xem chuẩn bị trở thành nghiệp chủ – bài giảng text
The correct answer is: Khát vọng, động lực, kỷ luật, quyết tâm
106. Trang bìa ngoài bản kế hoạch kinh doanh phải có các thông tin sau Select one:
a. chỉ cần tên người và địa chỉ liên lạc.
b. chỉ cần tên người và số điện thoại liên lạc.
c. tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc.
d. chỉ cần tên doanh nghiệp. Phản hồi
Phương án đúng là: tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc. Vì xem
hướng dẫn cách viết trang bìa ngoài Tham khảo Bài 5 Nội dung chủ yếu của kế hoạch kinh
doanh, Mục 5.1.Trang bìa ngoài thuộc bài giảng Text
The correct answer is: tên doanh nghiệp, tên người, địa chỉ và số điện thoại liên lạc.
107. Triển khai hoạt động kinh doanh đề cập đến: Select one:
a. lựa chọn cho mình một ý tưởng kinh doanh.
b. chuẩn bị sẵn sàng về kiến thức, tâm lý để tự mình kinh doanh.
c. chuẩn bị tố chất cần thiết của chủ doanh nghiệp.
d. tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. Phản hồi
Phương án đúng là: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. Vì
Câu hỏi yêu cầu làm rõ nội dung của bước 3 trong quy trình khởi sự kinh doanh. Tham khảo
Xem mục 1.4. Quy trình khởi sự kinh doanh, bài giảng text tr
The correct answer is: tiến hành các hoạt động cụ thể để đưa doanh nghiệp đi vào hoạt động. Steven-QTKD
108. Trong bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG nên đưa vào nội dung nào? Select one:
a. Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
b. Các tài liệu hỗ trợ chứng minh các thông tin trong bản kế hoạch là thật.
c. Mô tả cụ thể về dịch vụ, sản phẩm mà doanh nghiệp cung cấp
d. Thông tin về kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp của nhóm đồng sáng lập. Phản hồi
Phương án đúng là: Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm). Vì
xem kết cấu và nội dung của kế hoạch kinh doanh Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế
hoạch kinh doanh, Mục 4.1.3. Kết cấu, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Đưa ra một số giới hạn về dự đoán cho tương lai dài hạn (trên 1 năm).
109. Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh cần: Select one:
a. theo đuổi đến cùng dù gặp bất kì khó khăn nào.
b. không nên cho các thông tin vào kế hoạch vì sẽ lộ hết bí mật
c. kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
d. soạn thảo theo trình tự đã được định trước. Phản hồi
Phương án đúng là: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. Vì Trong
suốt quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh người viết nên sử dụng kết hợp các phương
pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp. Đó chính là những cơ sở thông tin cần thiết và khách
quan để phân tích, xử lý và thể hiện trong bản kế hoạch, làm tăng sức thuyết phục của bản kế
hoạch trước các đối tượng hữu quan. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh
doanh, mục 4.2.1. Một số kỹ năng soạn thảo kế hoạch kinh doanh và mục 4.2.2. Lưu ý khi soạn
thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp.
110. Trong quá trình soạn thảo bản kế hoạch kinh doanh, người viết nên: Select one:
a. không dùng dữ liệu thứ cấp.
b. chép số liệu từ một bản kế hoạch khác trên mạng Steven-QTKD
c. thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
d. không dùng dữ liệu sơ cấp. Phản hồi
Phương án đúng là: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp. Vì Trong suốt quá trình soạn
thảo kế hoạch kinh doanh người viết nên sử dụng kết hợp các phương pháp thu thập dữ liệu
sơ cấp và thứ cấp. Đó chính là những cơ sở thông tin cần thiết và khách quan để phân tích, xử
lý và thể hiện trong bản kế hoạch, làm tăng sức thuyết phục của bản kế hoạch trước các đối
tượng hữu quan. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, mục 4.2.1.
Một số kỹ năng soạn thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: thu thập dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp.
111. Trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh, người viết KHÔNG nên: Select one:
a. sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
b. soát lỗi chính tả và văn phạm.
c. đánh số thứ tự các đề mục rõ ràng.
d. sử dụng biểu bảng, hình vẽ, ảnh, sơ đồ, đồ thị. Phản hồi
Phương án đúng là: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ. Vì Sử
dụng các thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn một cách hợp lý.Sử dụng chính xác thuật ngữ khi cần
thiết nhưng không quá lạm dụng thuật ngữ khiến người đọc khó hiểu các nội dung của kế
hoạch Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.2.2. Lưu ý khi
soạn thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ.
112. Trong quá trình tổ chức soạn thảo kế hoạch kinh doanh cần: Select one: a. phó mặc cho số phận.
b. trau chuốt về ngôn từ
c. soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
d. sử dụng nhiều thuật ngữ, từ ngữ chuyên môn để thể hiện trình độ Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong Vì Khi soạn thảo cần soát lỗi chính tả và
văn phạm để đảm bảo bản kế hoạch không gây những phản cảm không cần thiết đối với người
đọc. Tham khảo Bài 4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, Mục 4.2.2. Lưu ý khi soạn
thảo kế hoạch kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: soát kỹ lỗi chính tả và văn phong
113. Trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào? Select one:
a. Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
b. Kê khai hồ sơ đăng ký kinh doanh.
c. Làm thủ tục khắc dấu công ty. d. Đăng ký mã số thuế. Phản hồi
Phương án đúng là: Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp. Vì 3 phương án còn lại là
những nội dung nằm trong quy trình thủ tục đăng ký kinh doanh, phương án lựa chọn không
nằm trong quy trình (ở một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện thì người chủ doanh nghiệp
phải chứng minh có đủ điều kiện để tham gia kinh doanh bằng chứng chỉ hành nghề, chứng
minh tài chính chứ không phải kê khai lý lịch của người chủ doanh nghiệp). Tham khảo Xem 6.1.2.6
The correct answer is: Kê khai lý lịch của gia đình chủ doanh nghiệp.
114. Tự tin của nghiệp chủ thể hiện qua biểu hiện sau Select one:
a. Có nghị lực, có sức làm việc lớn, hoạt bát và có sáng kiến
b. Tính bền bỉ, kiên trì và kiên quyết
c. Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
d. Có ý thức suy tính tới lợi nhuận Phản hồi
Phương án đúng là: Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra Vì xem tư chất của nghiệp
chủ thành công Tham khảo Xem mục 2.2 – nghiệp chủ thành công, – bài giảng text
The correct answer is: Sự bình thản trước mọi biến cố có thể xảy ra
115. Vấn đề nào mà chủ doanh nghiệp cần cân nhắc việc tăng cơ cấu vốn vay hay vốn chủ sở hữu? Steven-QTKD Select one:
a. Số lượng lao động của công ty.
b. Quyền kiểm soát công ty.
c. Sản phẩm công ty đang kinh doanh.
d. Ngành nghề kinh doanh của công ty. Phản hồi
Phương án đúng là: Quyền kiểm soát công ty. Vì Đáp án của câu hỏi này là: Chủ doanh nghiệp
nên tăng cơ cấu vốn vay nếu không muốn chia sẻ quyền kiểm soát công ty với bên góp vốn cổ
phần. Tham khảo Xem Mục 6.1.4 – nội dung xác định nguồn vốn
The correct answer is: Quyền kiểm soát công ty.
116. Việc lập kế hoạch kinh doanh không thể có kết quả nếu: Select one:
a. bỏ quá nhiều thời gian cho lập kế hoạch
b. Thu thập quá nhiều thông tin
c. xác định mục tiêu không rõ ràng.
d. xác định cụ thể phạm vi của các kế hoạch. Phản hồi
Phương án đúng là: xác định mục tiêu không rõ ràng. Vì Việc lập kế hoạch không thể có kết
quả nếu như mục tiêu của nó không rõ ràng (liệu người ta có hiểu chúng không) Tham khảo Bài
4 Khái lược chung về viết kế hoạch kinh doanh, mục 4.2.3. Nguyên nhân thất bại trong xây
dựng kế hoạch kinh doanh, thuộc bài giảng Text
The correct answer is: xác định mục tiêu không rõ ràng.
117. Ý tưởng kinh doanh có khả năng thâm nhập thị trường là ý tưởng: Select one:
a. Rào cản gia nhập thấp
b. Đối thủ cạnh tranh không cho doanh nghiệp tiếp cận kênh phân phối
c. Đối thủ cạnh tranh không cho doanh nghiệp tiếp cận khách hàng d. Rào cản gia nhập cao Phản hồi Steven-QTKD
Phương án đúng là: Rào cản gia nhập thấp Vì xem ma trận đánh giá chi tiết ý tưởng kinh doanh
Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.3. đánh giá, lựa chọn ý tưởng
kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Rào cản gia nhập thấp
118. Ý tưởng kinh doanh tốt là ý tưởng mà Select one:
a. Không thể hiện thực hóa
b. Tạo ra sản phẩm giống như các sản phẩm đối thủ cạnh tranh đang thu lợi nhuận lớn trên thị trường
c. Gia nhập vào ngành có cung lớn hơn cầu
d. Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai Phản hồi
Phương án đúng là: Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai Vì xem khái
niệm cơ hội kinh doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.1.1. Cơ
hội kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Người chủ doanh nghiệp có kỹ năng và kiến thức để triển khai
119. Ý tưởng kinh doanh tốt phải đảm bảo yêu cầu sau TRỪ Select one:
a. Tạo giá trị dịch vụ tốt hơn cho khách hàng b. Có tính khả thi
c. Tạo lợi thế cạnh tranh
d. Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác Phản hồi
Phương án đúng là: Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác Vì xem khái niệm về ý
tưởng kinh doanh Tham khảo Xem Bài 3 Hình thành ý tưởng kinh doanh Mục 3.2.1 khái niệm
về ý tưởng kinh doanh thuộc bài giảng Text
The correct answer is: Phải giống ý tưởng của các doanh nghiệp khác
120. Yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn hình thức pháp lý phù hợp cho doanh nghiệp KHÔNG bao gồm: Select one: Steven-QTKD
a. đặc điểm ngành nghề kinh doanh. b. khả năng tài chính.
c. mối quan hệ với đối tác chiến lược.
d. khả năng quản lý, điều hành của chủ doanh nghiệp. Phản hồi
Phương án đúng là: mối quan hệ với đối tác chiến lược. Vì Trừ phương án: Mối quan hệ với đối
tác chiến lược không ảnh hưởng gì đến việc lựa chọn hình thức pháp lý cho doanh nghiệp, 3
phương án còn lại đều là tác nhân chính ảnh hưởng tới lựa chọn loại hình pháp lý cho doanh
nghiệp. Tham khảo Xem mục 6.1.5.2
The correct answer is: mối quan hệ với đối tác chiến lược.