-
Thông tin
-
Quiz
Đề cương Marketing | Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Marketing xuất hiện gắn liền với hoạt động trao đổi hàng hóa phát triển, sự trao đổi cũng ra đời và phát triển theo. Hành vi Marketing ra đời khi hoạt động trao đổi được diễn ra trong những hoàn cảnh hoặc tình huống nhất định. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Marketing 3 tài liệu
Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2.1 K tài liệu
Đề cương Marketing | Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Marketing xuất hiện gắn liền với hoạt động trao đổi hàng hóa phát triển, sự trao đổi cũng ra đời và phát triển theo. Hành vi Marketing ra đời khi hoạt động trao đổi được diễn ra trong những hoàn cảnh hoặc tình huống nhất định. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!
Môn: Marketing 3 tài liệu
Trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền 2.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Preview text:
ĐẦU MỤC LÝ THUYẾT CHO NHẬP MÔN MARKETING
A. Lịch sử hình thành (LONG)
-Marketingxuấthiệngắnliềnvớihoạtđộngtraođổihànghóa.Khisảnxuấthànghóarađờivà
pháttriển,sựtraođổicũngrađờivàpháttriểntheo.
-Hànhvimarketingrađờikhihoạtđộngtraođổiđượcdiễnratrongnhữnghoàncảnhhoặctình
huốngnhấtđịnh:ngườibán(ngườimua)nỗlựcđểbán(mua)đượchàng.Mụcđíchcủasảnxuấthàng
hóalàlợinhuậnnênviệctiêuthụhếtsảnphẩmcóýnghĩađặcbiệtquantrọngđốivớimọidoanh nghiệp.
Trongquátrìnhtraođổi,cónhiềumốiquanhệmâuthuẫn,trongđócóhaimâuthuẫnchínhyếu:
+Mâuthuẫngiữangườibánvàngườimua:ngườibánluônmuốnbánnhiềuhàng,bánvớigiá
caođểcónhiềulợi;ngượclạingườimuamuốnmuavớigiáthấpđểcóthểmuađượcnhiều
+Mâuthuẫngiữangườibánvớingườibán:Đâyminhchứngtốtnhấtchocâunói“thương
trườnglàchiếntrường”,ngườibánnàocũngmonglôikéođượckháchhàng,chiếmlĩnh
nhữngthịtrườngbéobở.
Haimâuthuẫnnàytồntạikháchquanvàgắnliềnvớikhâutiêuthụ.Kếtquảcủahaimâuthuẫnnàylà
làmchoquátrìnhtiêuthụhànghóatrởnênkhókhăn.
Đểtồntạivàpháttriển,cácdoanhnghiệpđưaranhiềugiảiphápđểđẩymạnhbánhàngnhư:Cho
kháchhàngđổitrảhàngkhikhôngvừaý,tôntrọngkháchhàng,tìmhiểuýmuốncủakháchhàngđể
đápứng.Chongẫunhiênmộtvậtquývàogóihàngđểkíchthíchlònghammuốncủakháchhàng.
Ghichép,theodõimứcbáncácmặthàng...
Nhữnggiảiphápnhưtrênlànhằmgiảiquyếtnhữngmâuthuẫngiữangườibánvớingườimuavà
ngườibánvớingườibán.Đólànhữngnộidungđầutiêncủacáchoạtđộngmàngàynaygọilà marketing.
-Hànhvimarketingxuấthiệnrõnétkhinềnđạicôngnghiệpcủathếgiớiđạtđượcnhữngthànhtựu
nhấtđịnhdẫnđếncung> :
cầu VàocuốithếkỷXVIII,thờiđiểmnày,cuộcCáchmạngCôngnghiệp
khiếnxãhộithayđổinhanhchóngbởinhữngđổimớitrongcácngànhcôngnghiệpkhoahọcvàcông
nghệ.Cácsảnphẩmđượcsảnxuấthàngloạt.Cơsởhạtầngchogiaothôngvậntảicũngnhưcác
phươngtiệnthôngtinđạichúngpháttriểnmạnhmẽ.
BắtđầutừđầuthếkỷXXđếncuốinhữngnăm1940,sựcạnhtranhtronglĩnhvựckinhdoanhtrởnên
gaygắt.Sựcạnhtranhnàycũngthúcđẩynhucầutăngsảnlượngsảnxuấtvàthịphầntrongtấtcảcác
ngành.NhucầutăngdoanhsốbánhàngbằngcáchsửdụngcáckỹthuậtMarketingđãtrởthànhmột
phầnthiếtyếucủacạnhtranh.
-KinhtếvàxãhộipháttriểnlàmkéotheosựbiếnđổivềMarketing.
VD: trước đây: Hoạt động kinh doanh chủ yếu dựa trên sự quen biết giữa người bán, người mua hay
sự truyền miệng. Hiện nay: với sự phát triển của KHCN, doanh nghiệp có nhiều chiến lược MKT đa
dạng và phong phú hơn: digital marketing, sự kiện giảm giá hàng tháng, sử dụng paid media, ...
-Lý thuyết marketing đượcđưavàogiảngdạylầnđầutiêntrêngiảngđường đại học Tổng hợp
MichiganởMỹvàođầu thế kỷ 20
-ỞViệt Nam,marketingđượcđưavàogiảngdạyởcáctrường đại họcvàocuối những năm 1980
B. Các quan điểm/trường phái (Chou cinh)
1. Các quan điểm trong marketing
Hiệntại,trênthếgiớicórấtnhiềutàiliệuđãtổngkếtcónămquanđiểmquảntrịmarketing,
cụthểlà:quanđiểmtậptrungsảnxuất,quanđiểmhoànthiệnsảnphẩm,quanđiểmhướngvề
bánhàng,quanđiểmhướngvềkháchhàng,quanđiểmmarketingđạođứcxãhội.
Quan điểm tập trung sản xuấtlàquanđiểmhướngvềsảnxuấtchorằngdoanhnghiệpcần
phảimởrộngquymôsảnxuấtvàmởrộngphạmviphânphốivàtậptrungvàoviệcgiảmthiểu
tốiđagiáthànhtrênmộtsảnphẩm.Thậmchí,doanhnghiệpcóthểtậptrungvàosảnxuấtmột
dòngsảnphẩmduynhấtnhưngvớichiphíthấpnhất.Tuynhiên,địnhhướngquanđiểmvềsản
xuấtchỉđượcápdụngtrongcáctrườnghợpnhư:cầu của sản phẩm lớn hơn cung ứng, nhu cầu
giảm nhưng giá thành và chi phí tăng
Ví dụ: trước 1986, nền kinh tế nước ta là nền kinh tế tập trung bao cấp, không có các
doanh nghiệp tư nhân và nước ngoài. Số lượng người sản xuất sản phẩm là rất ít, không
phải chịu áp lực cạnh tranh trong khi nhu cầu người dân rất lớn. Vì vậy, nhà sản xuất
thực hiện quan điểm quản trị MKT tập trung sản xuất: cố gắng làm ra càng nhiều sản phẩm càng tốt.
Quanđiểmthứhailàquanđiểmmarketing hoàn thiện sản phẩm,trongnămquanđiểmthì
hoànthiệnsảnphẩmlàvấnđềquantrọngrấtđượccácdoanhnghiệpưutiêncảithiệnvànâng
cao.Ởquanđiểmnàykháchhàngrấtưathíchcácloạisảnphẩmtínhnăngưuviệtvàđòihỏi
chấtlượngcao.Từnhữngmongmuốnvànhucầuđócủakháchhàng,cácdoanhnghiệpphải
luônkhôngngừnghoànthiệnsảnphẩmđãramắtvàpháttriểncácsảnphẩmsắptungrathị
trường.Tuynhiên,doanhnghiệpkhôngchỉnênchămchúvàoviệccảitiến,nângcấpsảnphẩm,
màcònphảikhôngngừngtìmhiểucácnhucầu,mongmuốncủakháchhàng.Nếukhôngmấy
đểtâmđếnnhucầucủakháchhàngthìsảnphẩmcủadoanhnghiệpsẽrấtnhanhsuygiảmlượng tiêuthụ.
Theoquanđiểmhướng về bán hàngthìngườitiêudùngsẽmuasảnphẩmkhicôngtycó
khuyếnmãixúctiếnbánhàng.Chínhvìthếcácdoanhnghiệpcầntậptrung đầu tưvàokhâu
bánhàngvàkhuyếnmãi; thiếtkếcửahànghiệnđại,huấnluyệnđộingũbánhàngchuyên
nghiệpvàtạoracácchươngtrìnhkhuyếnmãihấpdẫn.
Quanđiểmthứ4đólàquanđiểmhướng về khách hàng.Điềukiệnđầutiênđểđạtđược
mụctiêutổchứclàxácđịnhnhucầuvàmongmuốncủađốitượngkháchhàngmụctiêu.Trái
ngượcvớiquanđiểmvềbánhàng,quanđiểmvềmarketingnàyhướngvàongườidùng.4trụ
cộtchínhtrongquanđiểmvềkháchhànglà:hiểuthịtrườngmụctiêu,hiểunhucầucủakhách
hàng,thiếtlậpchiếnlượcmarketingmix,tăngkhảnăngsinhlờichodoanhnghiệp.
Ví dụ: Kem đánh răng Sensodyne tập trung vào thị trường sử dụng kem đánh răng cho
người bị răng ê buốt.
Quanđiểmcuốicùnglàquanđiểmmarketing hướng về đạo đức xã hội.Bêncạnhmụctiêu
củatổchứcvàlợiíchcủakháchhàng,nhiệmvụcủadoanhnghiệpcònlànângcaonhậnthức
củangười dùngvềmôitrường,conngười,...vàcảithiệnchấtlượngcuộcsống.
Ví dụ: Nhiều hãng mỹ phẩm hiện nay như La Roche Possay, Innisfree, ... sử dụng bao
bì bằng giấy để nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường
2. Các trường phái trong marketing
C. Các khái niệm liên quan: MKT, sản phẩm, giá, phân phối, nhãn hiệu, cạnh
tranh, nhu cầu, mong muốn, yêu cầu, giá trị,thị trường,... (LONG) 1. Marketing
Dướiđâylàmộtsốquanđiểmvàkháiniệmmarketinghiệnđạicủacáctổchức,hiệphộivà
cácnhànghiêncứuvềmarketingtrênthếgiớiđượcchấpnhậnvàphổbiến:
-"Marketinglàtiếntrìnhhoạchđịnh,thựchiệnsựsángtạo,địnhgiá,xúctiến,phânphối
nhữngýtưởng,hànghóa,dịchvụđểtạosựtraođổi,thỏamãnnhữngmụctiêucủacánhânvà
tổchức." (AMA- American Marketing Association)
-“Marketinglàmộtquátrìnhquảntrịchịutráchnhiệmchoviệctìmkiếm,xácđịnhvàthỏa
mãnyêucầucủakháchhàngmộtcáchcólợinhuận”(Viện nghiên cứu Marketing Anh)
-Marketinglànghệthuật,làkhoahọccủaviệcápdụngcáckháiniệmmarketingcốtlõiđể
lựachọnthịtrườngmụctiêu,duytrìvàpháttriểnkháchhàngthôngquaviệctạora,cungcấp
vàmanglạinhữnggiátrịtốthơnchohọ (Theo P.
Kotler) =>Marketinglà"nghệthuậtbán cácsảnphẩm"
2. Nhu cầu, mong muốn, yêu cầu
-Nhu cầulà một trạng thái cảm giác thiếu hụt một sự thỏa mãn cơ bản nào đó của con người (sự
đòi hỏi sinh lý cơ bản của con người, hoàn toàn tự nhiên).
TheothápnhucầuMaslowđãchỉranhữngbậcnhucầucủaconngườitừcơbảnđếnnhucầubậc cao.
+Tầng1nhucầusinhlý:Nhữngnhucầuthiếtyếuchoviệcduytrìsựsống,vídụ:đói,khát.
+Tầng2nhucầuan :
toàn Nhữngnhucầuđượcbảovệkhỏinhữngsựviệckhôngmongđợi
trongcuộcsống,vídụ:tainạn,ốmbệnh.
+Tầng3nhucầuxãhội:Nhữngnhucầuđượcyêu,đượcquantâm,đượclàmộtphầnquan
trọngđốivớiaiđótrongcuộcsống.Chínhnhucầunàyđãthúcđẩysựphổbiếnmạnhmẽcủa
cáctrangmạngxãhộinhưFacebook.
+Tầng4nhucầuđượcquýtrọng:Nhữngnhucầuvềviệcmuốnđạtđượcvịtrícaotrongmắt
ngườikhác,códanhtiếngtrongmắtmọingười.
+Tầng5nhucầuđượcthểhiệnmình:Nhucầuthoảmãnvàchứngminhnhữngkhảnăngcủa bảnthânmình.
VD: Sau khi tập thể dục, 2 bạn A và B khát nước và có nhu cầu cần giải khát
-Mong muốnlà sự ao ước có được những thứ (sản phẩm) cụ thể, để thỏa mãn những nhu cầu của
con người (phù hợp với đặc trưng cá nhân, văn hóa và xã hội của họ)
⇒Dựavàonhucầutựnhiêncủaconngười,nhàkinhdoanhsẽđápứngđượcmộtchủngloại
sảnphẩmđểđápứngmộtloạinhucầu.Nhưngdựavàomongmuốncủaconngườithìnhà
kinhdoanhmớixácđịnhđượccácthôngsốvàđặctínhsảnphẩm,từđóquyếtđịnhsảnxuất
mặthàngcụthểmàconngười–thịtrườngcần.Nhờđómớicóthểtạorasảnphẩmtiếnbộvà
nângcaokhảnăngcạnhtranhcủanhãnhiệusảnphẩmdohọsảnxuất.
Mongmuốnkhácnhucầuởchỗmongmuốnkhôngphảilúcnàocũngcóvànócóthểthayđổi
thườngxuyên.Ngườilàmmarketingcầnnhậnđịnhrõtácđộngbêntrongvàbênngoàiảnh
hưởngtớimongmuốncủakháchhàng,từđócóthểthấuhiểusâuhơnvềhọvànhữngchiến
lượcđápứngtốthơn.
VD: Bạn A mong muốn uống nước, cụ thể là nước chanh đá để giải khát. Bạn B cũng mong
muốn uống nước, nhưng muốn uống trà sữa (bạn B thích đồ ngọt do thói quen)
-Yêu cầu (nhu cầu có khả năng thanh toán)là mong muốn có được những sản phẩm cụ thể,
được hậu thuẫn của khả năng về tài chính và thái độ sẵn sàng mua chúng.
Nhàkinhdoanhcóthểpháthiệnranhucầutựnhiênvàmongmuốncủaconngười.Họcóthểtạo
rađủloạihànghóavớiđặctínhhoànmỹ,nhưnghọcũngchẳngbánđượcbaonhiêu,nếunhưchi
phísảnxuấtranólạiquálớn,giácaođếnmứcngườitakhôngthểmuađược,mặcdùngườitarất
thíchđượcdùngnó.Khiđó,nhucầuvàmongmuốnkhôngthểbiếnthànhyêucầu(nhucầucó
khảnăngthanhtoán).
VD: Bạn A có yêu cầu nước chanh đá vì bạn A có thể chi trả cho cốc nước chanh bạn muốn
trong khi đó bạn B không thực hiện được yêu cầu uống trà sữa vì không có khả năng thanh toán.
Ngày nay, đối với những doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng có giá trị lớn như điện thoại, máy
tính, xe máy, ô tô, bất động sản, ... nâng cao khả năng biến nhu cầu và mong muốn của khách
hàng tiềm năng thành yêu cầu bằng cách đa dạng hóa hình thức thanh toán, ví dụ như trả bằng
thẻ tín dụng, trả góp, .... 3. Sản phẩm
Là bất cứ thứ gì có thể đem chào bán để thoả mãn một nhu cầu hay mong muốn nào đó
Sảnphẩmđượchiểulàcảsảnphẩmhữuhình(Ví dụ:quầnáo,giàydép,túixách,thựcphẩm,...)
lẫnsảnphẩmvôhình(dịchvụ)(Ví :
dụ Dịchvụcắttóc,dịchvụmassage,gộiđầu,dịchvụdu
lịch,nghỉdưỡng,...)
4. Giá trị, chi phí, sự thỏa mãn
-Giá trị là sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm thoả mãn những nhu cầu,
mong muốn của mình.
Cùngmộtnhucầucónhiềuhànghóahoặcnhãnhiệuhànghóacóthểhướngđếnđểthỏamãn.
Nhưngtheocảmnhậncủangườitiêudùngthìmứcđộcungcấpnhữnglợiíchcủahànghóađó
khônggiốngnhau.Hànghóanàycóưuthếvềcungcấplợiíchnày,lạihạnchếtrongviệccung
cấplợiíchkhác.Đểlựachọn,ngườitiêudùngphảicăncứvàokhảnăngcungcấpcáclợiíchvà
khảnăngthỏamãnnhucầucủatừnghànghóavànhãnhiệu.Đóchínhlàgiátrị.
Giá trị với khách hàng = Đánh giá lợi ích thu được – Đánh giá sự hy sinh.
Đánhgiálợiíchthuđượccóthểđượcquyếtđịnhphầnnàobởichínhsảnphẩmđượcmua(vídụ:
vịcủachiếcbánhmìkẹp),dịchvụđikèm(vídụ:việcchiếcbánhmìđượcphụcvụnhanhhay
chậm,cửahàngcósạchsẽhaykhông)vàhìnhảnhcủacôngty(vídụ:hìnhảnhcủacôngtycó
đượcyêuthích,cảmtìnhkhông).Chỉcầnmộtnhântốtrongcácđiềukểtrênthayđổithìgiátrị
vớikháchhàngcũngsẽthayđổi.
Đánhgiásựhysinhchínhlàtổngchiphímàkháchhàngphảitrảđểcóđượcsảnphẩm.Chiphí
nàykhôngchỉlàtiềnmàcònlàthờigian,nănglượng,côngsứcbỏrađểmuađượcsảnphẩmấy.
Giátrịkháchhàngbaogồm:giátrịgiácả,giátrịhoạtđộng,giátrịquanhệ,giátrịcảmxúc.
-Đốivớingườitiêudùng,chi phíđốivớihànghóalàtoàn bộ hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ
ra để có được những lợi ích do tiêu dùng hàng hóa đó mang lại.
Đểcónhữnglợiíchtiêudùng,kháchhàngphảichiratiềnbạc,sứclực,thờigian,thậmchíchi
phíkhắcphụchậuquảphátsinhdotiêudùnghànghóa.Đólàchiphímuasắm,sửdụngvàđào thảisảnphẩm.
-Khiđánhgiáđượcgiátrịtiêudùngvàchiphísảnphẩm,kháchhàngsẽcócăncứlựachọnhàng
hóa.Tấtnhiên,kháchhàngsẽlựachọnhànghóacókhảnăngthỏamãnnhucầuhọtốtnhất.
Sự thỏa mãn là mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh kết quả thu
5. Trao đổi và giao dịch
-Trao đổi : hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa
lại cho người đó một sản phẩm khác mà họ mong muốn → khái niệm quyết định, tạo nền móng cho marketing.
Cácnhàlýthuyếttiếpthịcoitraođổilàkháiniệmtrungtâmnếukhôngcónósẽkhôngcócáigọi
làtiếpthị.Đểmộtcuộctraođổixảyra,cảhaibênphảicógiátrịchonhau.
-Giao dịch: là đơn vị cơ bản của trao đổi. Giao dịch là một vụ mua bán những giá trị giữa hai bên.
Hiệnnay,nhữngngườilàmmarketingkhôngchỉdừnglạiởmarketinggiaodịch(transactional
marketing).Ngượclại,họcốgắngxâydựngnhữngquanhệlâudài,đángtincậy,cùngcólợivới
nhữngkháchhàngcủamình,nhữngtrunggianphânphốivànhữngngườicungứng(relational marketing) 6. Thị trường
Thị trường là tập hợp KH thực tế hay tiềm năng có cùng nhu cầu hay ước muốn, sẵn sàng và
có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn đó.
Nhưvậy,quymôthịtrườngsẽphụthuộcvàosốngười có
cùngnhucầuvàmongướcvàlượng
thunhập,lượngtiềnvốnmàhọsẵnsàngbỏrađểmuasắmhànghóathỏamãnnhucầuvàmong
ướcđó.QuanđiểmMarketingchorằngngườibánhợpthànhngànhsảnxuất,ngườimuahợp thànhthịtrường.
D. Marketing mix: 4Ps/4Cs/4Es (Vân) Khái niệm:
Marketingmixlàmộttậphợpnhữngyếutốbiếnđộngkiểmsoátđượccủamarketingmàcôngtysử
dụngđểcốgắnggâyđượcphảnứngmongmuốntừphíathịtrườngmụctiêu.(PhilipKotler) MARKETING MIX 4PS
MarketingMixbaogồmtấtcảnhữnggìmàcôngtycóthểvậndụngđểtácđộngđếnnhucầuvềhàng
hóacủamình.Cóthểhợpnhấtrấtnhiềukhảnăngthànhbốnnhómcơbản:hànghóa,giácả,phân
phốivàkhuyếnmãi
Khái niệm tiếpthị hỗn hợp được giới thiệulần đầu tiên vào những năm 1960 bởi E.Jerome
McCarthy,ngườiđãđềxuấtmôhình4Ps:Product,Price,PlacevàPromotion.Môhìnhnàycungcấp
mộtcáchtiếpcậnchocácnhàtiếpthịđểquảnlýcácyếutốnàyvàpháttriểncácchiếnlượctiếpthị hiệuquả. 1) Product
Product(Hànghóa):làtậphợp“sảnphẩmvàdịchvụ”màcôngtycungứngchothịtrườngmụctiêu.
Sảnphẩmcómụcđíchthỏamãncácnhucầuhiệntạicủacánhânvàtổchức;hoặckhiếnngườitiêu
dùngtinrằnghọcầnphảicónóvàtạoramộtnhucầumới.Mộtsảnphẩmcóthểlàýtưởng,mộthàng
hóa,mộtdịchvụ,hoặcbấtkỳsựkếthợpnàocủacảba. Phân loại
-Sảnphẩmvậtlý:Đâylànhữngsảnphẩmtồntạirõràngvàchúngtacóthểcắmnắmđượcnhưquần
áo,tivi,tủlạnh,đồgiadụng,...Sởhữumộtsốđặcđiểmnhư:
+Cótínhhữuhình
+Đượcphânbốrộngrãi.
+Dễphântíchthịtrườngvàđưaradựbáovềnhucầu.
+Cóthểtồnkho,dựtrữ.
+Dễdàngđánhgiáchấtlượng.
-Sảnphẩmphivậtlý:Đâylàcácsảnphẩmkhôngthểcầmnắmvàchỉcóthểtiếpxúcmộtcáchgián
tiếp.Đâychínhlàcácsảnphẩmphụhoặcsảnphẩmsốnhư:phầnmềm,podcast,video,ebook,sản
phẩmđồhọa,dịchvụtưvấn,...Mộtsốưuđiểm:
+Khônglotìnhtrạngtồnkho,ếhàng.
+Khôngcầnđịađiểmlưutrữsảnphẩm,khohàng.
+Kháchhàngcóthểnhậnsảnphẩmchỉvớivàithaotácchuộtđơngiản.
+Khôngtốnchiphínguyênvậtliệuhaychiphílắpđặt.
Các yếu tố cần xét đến
Trongsảnphẩmtacầnxétđếncácyếutốnhư:chứcnăng,baobì,chấtlượng,vấnđềsảnphẩmgiải quyết,...
Vòng đời sản phẩm: - Định nghĩa
Vòngđờisảnphẩmlàmộtchukỳmôtảnhữnggiaiđoạntrongsuốtthờigiantồntạicủasản
phẩm.Hànhtrìnhnàybắtđầutừngàychúngmớichỉlànhữngýtưởng,chotớingàychúng
hoàntoànbiếnmấtkhỏithịtrường.Vòngđờisảnphẩmdàihayngắnphụthuộcvàothị
trường,ngànhnghềvàcảnỗlựccủadoanhnghiệp.Mộtsảnphẩmkhôngnhấtthiếtphảicó
đầyđủcácgiaiđoạn.
- Các giai đoạn của Vòng đời sản phẩm
+ Phát triển Sản phẩm mới (Market Development)
Đâylàgiaiđoạnkhởiđầukhimộtýtưởngtrêngiấytrởthànhmộtsảnphẩmthựcsựđểbán.Cókhá
nhiềuyếutốcầnlưuýtronggiaiđoạnnày:
Thịtrườnghẹp:Khiởgiaiđoạnnày,cácdoanhnghiệpđềucốgắngtạosựchúýtừthịtrườngvà
đặcbiệtlànhómkháchhàngmụctiêu.Mỗikháchhàngtronggiaiđoạnnàyđềulàkháchhàng
mới,dẫntớidoanhsốsẽthấp.
Chiphílớn:Vìlàmộtthịtrườngmới,nhucầuchưađượctạoranhiềunênnhữngchiphíliên
quanđếnsảnxuất,phânphối,marketingđềuđộilênởgiaiđoạnnày.
Córấtíthoặckhôngcólợinhuận:Bởicácyếutốtrên,doanhnghiệpbuộcphảiduytrì1giai
đoạncórấtíthoặcgầnnhưkocólợinhuận.Trongkhicácchiphíkhácvẫnsẽphảibỏra,nên
hầunhưcácnhãnhàngsẽphảichịulỗởgiaiđoạnnàyđểtiếpcậnthịtrường.
+ Phát triển, gia tăng (Market Growth)
Đâylàgiaiđoạnmàdoanhsốvàdoanhthutăngtrưởng,đồngthờilợinhuậncũngđãđượccảithiện
nhờđạtđượclợithếkinhtếquymô(economiesofscale)vànhucầuthịtrườngcũngtăngtheotỉlệ
thuận.Tạigiaiđoạnnày:
Kháchhàngđãcónhậnthứcvềthươnghiệu
Tăngdoanhsố:Nhờnhucầusửdụngvàđộưutiênsảnphẩmđượctănglên,doanhsốvìthếcũng tăngtrưởngmạnh.
Giảmchiphí:Doanhsốtăngđồngnghĩavớinhucầuvềspcũngtăngkéotheotănglượngsản
xuất.Nhờđó,doanhnghiệpsẽthuđượclợiíchvềchiphítừlợithếkinhtếquymô.
Tăngđốithủtrênthịtrường:
+ Bão Hòa (Market Maturity)
Đặcđiểmcủagiaiđoạnchínmuồilàkhidoanhsốchạmđỉnhvàtốcđộtăngtrưởngcódấuhiệuchậm
lại.Sảnphẩmcủađốithủcũngdầntrởnênphổbiếnvàdngặpnhiềukhókhăntrongviệcgiữthị
phần.GiaiđoạnBãohòasẽcómộtsốdấuhiệunhưsau:
Lợinhuậntốiưu:Doanhsốsẽchạmđỉnhởgđnàyvàvìthếlợinhuậnsẽđượctốiưu.Tuynhiên,
saukhichạmđỉnhthìlợinhuận,doanhsốsẽbịgiảmmạnh.
Cóthêmnhiềuđốithủcạnhtranh.
Giảmthịphần:Sảnphẩmcủatừngdoanhnghiệpsẽcósựkhácbiệtnhấtđịnhnenthịphầnđc
chianhỏ.Nhiệmvụcủacácbênlàgiữvữngvàgiatăngthịphầncủamình.
Cảitiếnsp:Cácdoanhnghiệpsẽcốgắngđưaranhữngýtưởngmớiđểkhácbiệthóaspcủa
mìnhvớiđốithủ.Việcnàytạoramộtchukỳmớichocácchiếnlượcvềsx,phânphối,giáthành
vàcácchươngtrìnhkhuyếnmãi.
Giảmgiáthành:Hệquảcủaviệccạnhtranhgaygắtgiữacácdnlàspsẽbịhạgiáđểgiữdoanh số.
+ Thoái trào (Market Decline)
Saumộtthờigianramắttrênthịtrường,sprồisẽbịlỗithời,kháchhàngthayđổithịhiếuhoặcmột
spmớihấpdẫnhơnrađờilàyếutốchínhdẫnđếnsựsuythoáicủasp.Giaiđoạnthoáitràosẽcó
nhữngđặcđiểmnhư:
Thịtrườngbịcohẹp:NhucầucủaKHsuygiảmdẫntơithịtrườngbịcohẹp.Doanhthuvìthế cũngsuygiảm. Giảmgiáthành:
Thuhẹpsựlựachọn:Trongthờiđiểmnàydnkocònnhiềusựlựachọn.Họchỉcóthểquyết
định:mộtlàrútspkhỏithịtrườngđểptspmới;hailàchờđợichođốithủrútkhỏithịtrường.
5 cấp độ sản phẩm
Sản phẩm cốt lõi hay lợi ích chính (Core Benefit)
-Lợiíchchínhlànhucầucơbảnhoặcmongmuốnmàkháchhàngthỏamãnkhihọmuasảnphẩm
-Vídụ:bạnđangkiệtsứcsaumộtngàydàivàmuốnnạpnănglượngchobảnthânbằngmộtbữaăn.
Yêucầuthỏamãncơnđóicủabạnlàmộtnhucầucơbản.Mộtquáncàphêcungcấpmộtbữaăncó
thểkhiếnbạnthíchthú.ĐiềunàychứngtỏquáncàphêcungcấpmộtLợiíchcốtlõidànhchobạn.
Sản phẩm chung hay sản phẩm cơ bản (generic product)
-Cấpđộnàythểhiệnratấtcảcácđặctínhcủasảnphẩm.Nóirõhơn,sảnphẩmchunglàphiênbản
cơbảnnhấtcủasảnphẩmchỉđượctạothànhtừnhữngtínhnăngcầnthiếtđểsảnphẩmcóthểhoạt động
-Vídụ:ởbữaăntạiquáncàphê,bạnnhậnđượcbữaăntrongbát,trênkhay,vớithìatạibànđểdùng
bữa.Bạnhàilòngvàbắtđầuăn,vìquáncàphêđápứngnhucầucủabạnvềSảnphẩmChung
Sản phẩm kì vọng (Expected Product)
-Trọngtâmcủacấpđộnàylàmọikhíacạnhmàngườitiêudùngkìvọngsẽnhậnđượckhihọmua mộtsảnphẩm.
-Vídụ:bạnănbữaăntạiquáncàphêvàothờigiancovid,bạntựhỏiliệunhàbếpcóđượcvệsinh,
vàdaokéocóđượcrửacẩnthậnhaykhông.Trạngtháinàycónghĩalàbạnđangmongđợicáctính
năngbổsungđượccungcấpvớisảnphẩm(ởđâylàbữaăn).Nhữngmongđợinàykhôngcầnthiếtđể
đápứngnhucầucốtlõicủabạn.Ởđây,bạnđãđạtđếngiaiđoạnSảnphẩmkìvọng.
Sản phẩm bổ sung (augmented product)
-Ởcấpđộnàyđềcậpđếntấtcảnhữngyếutốbổsungkhiếnchomộtsảnphẩmkhácbiệtsovớicác
đốithủcạnhtranh.Nóđặcbiệtliênquanđếnnhậndiệnthươnghiệuvàhìnhảnhcủacôngty.
-Vídụ:giảsửquáncàphêbạnghéđếnlàmộtquáncàphênổitiếng.Quánnàychuyênphụcvụcác
mónănvôcùngđadạng,cùngvớitrảinghiệmănuốngđặcbiệt.Trảinghiệmtổngthểởđâyđượcbạn
đánhgiácaotrongsốcáclựachọncósẵntrongkhuvựclâncận.Cácdịchvụđượccungcấpnàylà
mộtSảnphẩmbổsung.
Sản phẩm tiềm năng (potential product)
-Trọngtâmcủacấpđộnàylànhữngsựmởrộngvàbiếnđổimàsảnphẩmcóthểphảitrảiquatrong tươnglai.
-Vídụ:Bâygiờ,giảsửquáncàphêđangđượcnóiđếnlàStarbucks.Starbucksnổitiếngtoàncầuvới
trảinghiệmkháchhànghàngđầu.Thôngquaphântíchthịtrườngvàcôngnghệ,họcungcấpcácdịch
vụtiếptụckhiếnbạnngạcnhiênvàthíchthú.Đồngthờikỳvọngvềkhônggiantuyệtvờivàdịchvụ
đượccảithiệnkhôngngừngtrongtươnglai.StarbuckscungcấpthànhcôngSảnphẩmtiềmnăng,cấp
độcaonhấtcủaProducttrongMarketingMix. 2) Price Định nghĩa
Price(Giácả):làtổngsốtiềnmàngườitiêudùngphảichiđểcóđượchànghóa.Giácảdocôngty
xácđịnhphảitươngxứngvớigiátrịcủahànghóa,nếukhôngngườimuasẽmuahàngcủađốithủ cạnhtranh.
Đểxácđịnhđượcgiábándncầnxácđịnhcácchiphíđểhoànthiệnsảnphẩm(nhâncông,nguyênvật
liệu,...)nhằmmanglạilợinhuậntrêntừngsp.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược định giá
-Yếutốbêntrong:
+MụctiêuMarketingcủadoanhnghiệp
Chiếnlượcgiáphầnlớnlàdoquyết:địnhtrướcđóvềcácchiếnlượcđịnhvịhànghoátrênthị trườngchiphối.
Doanhnghiệpthườngtheođuổicácmụctiêunhưtồntại,tốiđalợinhuậntrướcmắt,tốiđahóa
lợinhuậnbánra,dẫnđầuvềchấtlượngsảnphẩmhaygiữthếổnđịnh,tránhnhữngphảnứngbất
lợitừđốithủcạnhtranh.
+ChiếnlượcMarketingmix
Cácquyếtđịnhvềgiáphảiliênkếtchặtchẽvớiviệcthiếtkếsảnphẩm,vấnđềphânphốivàcác
quyếtđịnhxúctiếnnhằmtạoramộtchiếnlượcmarketinghiệuquả.Đồngthời,mọiquyếtđịnh
marketingmixđềuảnhhưởngđếncácquyếtđịnhvềgiá.
Cáccôngtythườngđưaragiásảnphẩmtrướcrồimớiquyếtđịnhchiếnlượcmarketingmixcho sảnphẩm
VD: Hãng xe hơi Ford thấy một khúc thị trường ưa chuộng xe thể thao. Họ đã thiết kế xe hơi
Mustang để bán với mức giá mà thị trường này sẵn sàng mua.
=>Giácảlàyếutốđịnhvịchosảnphẩm,xácđịnhthịtrườngvàquyếtđịnhđặcđiểmcủasảnphẩm
Nếusảnphẩmđượcđịnhvịtrêncácyếutốphigiá,thìcácquyếtđịnhvềchấtlượng,quảngcáo
vàphânphốisẽảnhhưởngmạnhmẽđếngiácả.Ngượclại,nếugiácảlàyếutốđịnhvịchính
yếu,thìgiácảsẽảnhhưởngmạnhmẽđếncáckhâukhác.
+Vịtrícủasảnphẩmtrênchukỳsống
Mỗisảnphẩmsẽcóchukỳsốngkhácnhaudựavàođặctínhcủasảnphẩmđó.
Mỗigiaiđoạnkhácnhaucủasảnphẩmsẽlàcơsởquantrọngđểđịnhgiá.
VD: Iphone 6 và Iphone 6 Plus khi mới ra mắt thị trường được bán với mức giá lần lượt là 649 USD
và 749 USD. Khi chu kỳ sống của sản phẩm này đã ở giai đoạn suy thoái thì Apple đã giảm giá nhiều
nhất có thể, sử dụng các chiến lược discount, allowance nhằm tăng cường quá trình thanh lý. +Chiphí
Chiphílàmnềntảngchoviệcđịnhgiásảnphẩm.Mộttrongnhữngphươngánđịnhgiáđólà
doanhnghiệpdựavàochiphícủamìnhđểđềramộtmứcgiámàđủđểtrangtrảicácchiphí
trongkinhdoanhvàmộtkhoảnlợinhuậnhợplý.
Chiphícủadoanhnghiệpđượcchialàmhailoại:chiphícốđịnhvàbiếnđổi.
Tổngchiphí(totalcost):tổngsốcủađịnhphívàbiếnphíchobấtkỳmứcđộsảnxuấtnào.Tính
toáncácchiphí,từđódoanhnghiệptìmrađiểmhòavốn,đểxácđịnhgiácảmộtcáchhợplý.
+Cácyếutốkhác:dễhưhỏng,tínhdịbiệt,....
-Yếutốbênngoài:
+Cáckiểuthịtrường
Chínhsáchgiácủadoanhnghiệpphụthuộcvàonhiềukiểuthịtrườngkhácnhau:cạnhtranh
hoanhảo,cạnhtranhđộcquyền,độcquyềncạnhtranh,độcquyềnhoàntoàn +Sốcầu
Đốivớicáctrườnghợpthôngthường,giávàsốcầunghịchchiềunhau
+Giávàsảnphẩmcủađốithủcạnhtranh
Khiđịnhgiá,doanhnghiệpphảiluônđặtmìnhtrongmốitươngquanvớicácđốithủcạnhtranh
đểđiềuchỉnhchophùhợp.
+Cácchếđộchínhsáchquảnlýgiácủanhànước
Đâylànhữngbắtbuộccủaluậtphápmàdoanhnghiệpcầnphảichấphànhkhiđịnhgiásảnphẩm.
Khôngphảilúcnàodoanhnghiệpcũngđượctựdotrongviệcđịnhgiá.Nhànướcvớinhiềucách
khácnhaucanthiệpvàocơchếgiácủadoanhnghiệp.
Chiến lược định giá
Nhóm chiến lược định giá cho sản phẩm mới
-Chiếnlượcgiáhớtváng(PriceSkimmingStrategy)
+Tạithờiđiểmsảnphẩmvừađượctungrathịtrường,doanhnghiệpsẽđặtgiákhởiđiểmở
mứccaonhấtđểcóthểtốiưuhóalợinhuậnthuđượctừnhómkháchhàngsẵnsàngchitrảđể
cóđượcsảnphẩmđóvàsẽhạxuốngtheothờigian
VD: Iphone 6s khi ra mắt có giá khoảng từ 25-30 triệu đồng cho phiên bản dung lượng 16GB, sau 3
ngày ra mắt, giá giảm còn khoảng 18 triệu đồng. Sau nhiều tháng, hiện tại khi thị trường đang chào
đón iphone 7 thì mức giá của iphone 6s bản 16GB đã giảm xuống chỉ còn 13.5 triệu đồng
-Chiếnlượcgiátâmnhậpthịtrường(Market-penetrationPricing)
+Doanhnghiệpđịnhgiábánbanđầutươngđốithấpchosảnphẩmmớiđểkhuyếnkhíchngườimua
nhằmnhanhchóngmởrộngthịtrườngtăngkhốilượngtiêuthụ.Mụctiêulàsaumộtthờigian,doanh
nghiệpsẽchiếmđượcthịphầnlớnvàcóthểdẫnđầuvềtỉphầnthịtrường.
VD: Vào năm 1960, thời điểm Coca Cola mới vào Việt Nam thì Pepsi đang chiếm vị thế đứng đầu
trong ngành nước giải khát. Lúc này, CocaCola sẵn sàng hạ giá bán xuống thật thấp để tiếp cận sản
phẩm của mình tới mọi phân khúc khách hàng.
Giá bán của một chai CocaCola thời điểm đó là 2.000 đồng trong khi Pepsi là 5.000 đồng và có thể
cao hơn. Nhờ chiến lược này, Coca Cola là thương hiệu nước giải khát in sâu vào tâm trí của người
tiêu dùng Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung.
Nhóm chiến lược giá cho danh mục sản phẩm
-Chiếnlượcgiátheodòng/chủngloạisảnphẩm
+Sắpxếpcácsảnphẩmcùngloạivàonhữngnhómcómứcgiákhácnhauđểphụcvụchonhững
phânkhúcthịtrườngkhácnhaunhằmtạosựsựđadạngvềsảnphẩmvàtínhnăngđểkháchhànglựa chọn.
Ví dụ: Honda cho ra đời SH nhắm tới phân khúc xe tay ga cao cấp (giá khoảng 110 – 270 triệu), sau
đó Honda tiếp tục ra SH mode nhắm tới phân khúc cận cao cấp (giá khoảng 60 triệu)
-Chiếnlượcgiáchosảnphẩmkèmtheo(bắtbuộc)(CaptivePricing)
+Đốivớimộtsốsảnphẩm,kháchhàngbắtbuộcsẽphảimuanhữngchitiếthayphụtùngkèmtheo
thìmớicóthểsửdụngđược.
Ví dụ: khách hàng mua máy in thì sẽ phải mua thêm mực in mới sử dụng được, mua dao cạo râu thì
phải có lưỡi dao,….
Các chiến lược điều chỉnh giá
-ChiếnlượctheoCombosảnphẩm(ComboPricing)
+Mộtsốdoanhnghiệp,cửahàngbánlẻ,cửahàngdịchvụcóthểkếthợpcácsảnphẩm/dịchvụlại
vớinhauđểbántheodạngcombo(gói),vớimứcgiáthấphơntổnggiániêmyếtcủacácsảnphẩm nằmtrongcombo.
VD: Các rạp chiếu phim thường bán combo bỏng + nước + vé vào một số ngày nhất định nhằm kích
cầu người tiêu dùng.
-Chiếnlượcgiákhuyếnmãi(PromotionalPricing)
+Hìnhthứcđiềuchỉnhgiátạmthời(đượcthựchiệntrongmộtthờigiannhấtđịnh)nhằmmụcđích
hỗtrợchocáchoạtđộngxúctiếnbánvàtăngdoanhsốbánhàng.
Địnhgiáchonhữngđợtbánhàngđặcbiệt Giátrảgóp
Bánhàngtheophiếumuahàng
-Chiếnlượcđịnhgiáđộng(DynamicPricing)
+Làsựlinhhoạtvềgiá,dựatrênquyluậtCungvàCầu.Ngườibánthiếtlậpgiábántốiưuđápứng
cácbiếnđộngvềnhucầuvàthịtrườngcạnhtranh.Nếusựcạnhtranhgiatăng,hãygiảmgiáđểthu
hútNgườimua.Nếuđốithủhếthàngvànhucầumuađangtăngcao,hãytănggiábán.
Ví dụ: Giá cuốc xe GrabFood đã tăng từ 15.000 đồng lên 25.000 đồng vào khung giờ cao điểm (11h-
13h, 18h-20h), ngoài ra vào lúc quán đông hoặc mưa gió thì khả năng cước giá cũng sẽ tăng. Case stduy: Starbucks
-Chiếnlượcgiáởgiữalàtốtnhất
Đaphầnkháchngaylậptứcbịthuhútbởinhữngsảnphẩmởgiữa,vàkhi“áplực”lựachọnbị
cảnhânviênvànhữngngườiđằngsauđặtlênvai,họsẽnhanhchóngchọnsảnphẩmđầutiên màhọnhìnthấy.
Chínhvìthế,Starbuckssẽchủđộngquảngcáonhữngthứcuốngcótỷsuấtlợinhuậncao,sản
phẩmmớira,sảnphẩmtheomùa…ngaygiữamenu.
-Chiếnlược“mỏneo”hướngngườidùngđếnsảnphẩmmàhọmuốnbán:
Ngườimualuônnhìnvàomứcgiáởgiữatrướcđểsosánhvàquyếtđịnh
StarbucksđểgiácủalyVenti(cỡlớn)chỉcaohơnGrande(cỡvừa)mộtchút,trongkhiđóly
Tall(cỡnhỏ)thìthấphơnnhiều.Kháchcó2xuhướnglựachọn:(1)mualyTallnếumuốnuốngít.
(2)mualyVentiluônthayvìGrande,vìchỉcầnthêmmộtíttiềnmàcóthểupsizelên,manglạicảm giác“hời”. 3) Place Định nghĩa
Place(Phânphối):phânphốilàtấtcảcáchoạtđộnggiảiquyếtvấnđềlàmsaođểhànghóa,dịchvụ
đếnđượctayngườitiêudùngmàkênhphânphốilàcôngcụđểthựchiệnđượcviệcđó.
Chức năng phân phối
-Nghiêncứuthịtrường
Thayđổiquyềnsởhữusảnphẩm
-Vậnđộngdichuyểnhànghóa
-Chứcnăngthôngtin2chiều
-Sansẻcácrủirotrongkinhdoanh
-Cầunốigiữangườisảnsảnxuấtvàtiêudùng
Các kênh phân phối phổ biến
Hiệnnay,kênhphânphốiđượcchialàm2loại:
Kênh phân phối trực tiếp
-Sảnphẩmđượcbántrựctiếptừnhàsảnxuấttớingườitiêudùngcuốicùngmàkhôngthôngquabất
kỳnhàphânphốihayđạilýnàokhác.Nộidungkênhnàythểhiệncáchnhàsảnxuấttiếpcậnvà
tươngtáctrựctiếpvớingườitiêudùng.Trongđó,nhàsảnxuấtkiểmsoáttấtcảcácquytrìnhvàkhía
cạnhcủaphânphối.Nhàsảnxuấtthựchiệntấtcảcáckhâuchínhtrongsảnxuất,vậnchuyển,phân
phốiđếntayngườitiêudùng.
-Kênhphânphốitrựctiếpthườngđượcápdụngtrongcácngànhcôngnghiệpnhưthựcphẩm,thời
trang,mỹphẩmvàcácsảnphẩmcôngnghệcao.
-Ưuvànhượcđiểm +Ưuđiểm:
Kiểmsoátđượcchấtlượngsảnphẩm:
Tăngkhảnăngtiếpcậnkháchhàng:
Tăngtínhlinhhoạttrongviệcquảnlýsảnphẩm:
Tăngtínhđộcquyềnsảnphẩm: +Nhượcđiểm:
Cạnhtranhkhốcliệt: Chiphícao:
Khókhăntrongviệcquảnlýđộingũnhânviên:
Giớihạnvềsốlượngkháchhàng:
Ví dụ: Các ngân hàng như MBBank, TechcomBank… thường sử dụng kênh phân phối trực tiếp để
tiếp cận và chăm sóc khách hàng được tốt nhất.
Kênh phân phối gián tiếp
-Kênhphânphốigiántiếp:Kênhphânphốinàycótínhchấtthamgiacủacáckhâugiántiếp.Đốivới
hoạtđộngsảnxuấtđiđếntiêuthụluôncósựthamgiacủamộthaynhiềubêntrunggian.Họthực
hiệncáccôngđoạntrongmụcđíchtiêuthụsảnphẩmnhanhchóngvàhiệuquảnhất.Bênthứbacó
thểlàcácđạilý,nhàbánbuônvànhàbánlẻ.Họchínhlàđốitượngtiếpnhậnsảnphẩmtừnhàsản
xuất.Thựchiệncácnhiệmvụtrongchuyênmônphânphối.TrongPlace,cómộtsốyếutốcầnđược
phântíchđólàĐốitượngmụctiêucủabạntiếpxúcvsdoanhnghiệpcủabạnởđâu,quakênhnàolà
chínhtừđóđưarachiếnlượcphânphốihợplý. 4) Promotion Định nghĩa
Promotion(Khuyếnmãi):làmộtchươngtrìnhtiếpthịbaogồmtoànbộcáchoạtđộngnhư:quảng
cáo,khuyếnmại,PR…cácsảnphẩm,dịchvụ.Mụcđíchkíchthíchhoạtđộngkinhdoanhbánhàng
nhằmkhuyếnkhíchngườitiêudùngmuahànghóa,dịchvụ. Vai trò
- Xây dựng nhận thức:Promotioncóvaitròtạodựngvànângcaonhậnthứccủakháchhàngvềsản
phẩm,thươnghiệuhoặcgiúpkháchhàngbiếtđếncácchươngtrìnhưuđãi,dịchvụmớihaycác
khuyếnmãitheomùa...
- Kích thích thị hiếu:Chiếnlượcpromotionđượcthựchiệnnhằmgiúpkháchhàngcósựquantâm,
hứngthúvớisảnphẩmhoặcthươnghiệu,từđógiúpdoanhnghiệpxácđịnhnhucầukháchhàngvề
sảnphẩmcụthểđểđápứngnhucầuđó.
- Cung cấp thông tin: Hoạtđộngxúctiếnthươngmạisẽcungcấpchokháchhàngcácthôngtinvề
tínhnăng,lợiích,giácảcụthểcủasảnphẩmhoặcdịchvụ...Điềunàygiúptạorahiểubiếtvàmong
muốntiêudùngđốivớisảnphẩm.
- Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm: Trong4Pscủamarketingmix,promotionđóngvaitrò
quantrọngđểdẫntớihànhvimuahàngcuốicùng.Cáchoạtđộngcủapromotioncókhảnăngđánh
vàotâmlý,tạoranhucầuvàthuyếtphụckháchhàngmuasảnphẩmđểthỏamãnnhucầucủahọ.
Các đối tượng cần triển khai chiến dịch Promotion
-Cácdoanhnghiệpvừamớithànhlập:Cácchiếnlượcpromotioncóthểgiúptăngcườngviệctiếp
cậnvàthuhútquantâmtừkháchhàngmới.
-Doanhnghiệpmuốnmởrộngthịtrường:Cáccôngtyđangmuốnmởrộngthịtrườnghoặctiếpcận
cáckhuvựcmớicũngcầnsửdụngchiếnlượcpromotionđểtăngcườngnhậndiệnthươnghiệuvàthu
hútkháchhàngtrongcáckhuvựcđó.
-Cáccôngtymuốntăngdoanhsốbánhàng: Cácchiếnlượcpromotionnhưchươngtrìnhkhuyến
mãi,ưuđãiđặcbiệtvàcácsựkiệngiảmgiácóthểđcápdụngđểkíchthíchnhucầumuahàngvà
tăngdoanhsốbánhàng.
-Cáctổchứcphilợinhuận:Cáctổchứcphilợinhuậncóthểsửdụngchiếnlượcpromotionđểtăng
cườngviệcquảngbáthôngđiệpvàtìmkiếmsựủnghộtừcôngchúng.
-Cáccánhânvànghệsĩ:Ngườinghệsĩ,diễnviên,nhạcsĩvàcáccánhâncóthểsửdụngchiếnlược
promotionđểtạosựnhậndiệnvàquảngbátácphẩm,sảnphẩmhoặcdịchvụcủamìnhđếnkhángiả
hoặcngườihâmmộ.
Các hoạt động trong Promotion
-Quảngcáo(Advertising)
-Quanhệcôngchúng(PR)
-Bánhàngcánhân(PersonalSelling)
-Marketingtrựctiếp(PersonalSelling)
-Khuyếnmãi(Salespromotion)
-Tàitrợ(Sponsorship)
-Cácchiếnlượcchiêuthị:
+Chiếnlượckéo–pullmarketing:mụcđíchnhằmlôikéosựchúý,kíchthíchkháchhàng
muasảnphẩmbằngcáchsửdụngcáccôngcụchiêuthịtácđộngtrựctiếpđếnkháchhàng.Khikhách
hàngcónhucầumuasảnphẩm,họsẽtìmđếncáctrunggianphânphốivàkíchthíchcáctrunggian
tìmđếncácnhàsảnxuấtđểnhậphàng.
+Chiếnlượcđẩy–pushmarketing:Ngượcvớichiếnlượckéo,chiếnlượcđẩytậptrungvào
việc“đẩy”sảnphẩmtừnhàsảnxuấtđếncáccấptrunggianphânphối.Khisảnphẩmđượcdồnvề
cácđạilý,họsẽtìmcáchtiếpthịđểđẩysảnphẩmxuốngcáccấpthấphơn,đếnkhisảnphẩmđược
kháchhàngtiêuthụvànhàsảnxuấtdùngcáccôngcụchiêuthịđểtácđộngtrựctiếplêntrunggian phânphối.
+Phốihợpchiếnlượckéo–đẩy:Phốihợpđồngthờigiữađẩymạnhsảnphẩmđiquatrung
gianvàkíchcầungườitiêudùng.
VD: CocaCola sử dụng phương tiện truyền thông để người tiêu dùng biết đến và lôi kéo mua sản
phẩm. Đồng thời, hãng sử dụng lực lượng bán hàng lớn và các chương trình cổ động bán hàng để
đẩy hàng đi qua trung gian.
Các yếu tố tạo nên một chiến dịch Promotion thành công
-Nhậnthứccủakháchhàng
Nhậnthứclàyếutốquantrọngđầutiênnhắcđếnsựthànhcôngcủamộtchươngtrình
Promotion.Theođó,mỗichươngtrìnhđượcdoanhnghiệpđưarathịtrườngcầnđánhmạnh
vàotâmtríkháchhàngđểhọkochỉbiếtrõtớithươnghiệumàcònkhinhớtênthươnghiệu.
Ví dụ: Vinamilk với chiến dịch quảng cáo mang tên ''Sữa tươi Vinamilk Organic - Tốt lành thuần
khiết từ trang trại chuẩn Châu Âu trên cao nguyên Đà Lạt" vào năm 2020, Vinamilk đã giới thiệu
hình ảnh một sản phẩm chất lượng cao đạt tiêu chuẩn Châu Âu, hứa hẹn mang lại nguồn dinh dưỡng
cho người Việt gia đình (Vinamilk 2020). Và cùng với chiến dịch đó, Vinamilk tập trung vào thông
điệp “sữa tươi nguyên chất 100%”. Từ đó nhằm tăng nhận thức của khách hàng về thương hiệu
Vinamilk với các sản phẩm sữa tươi nguyên chất 100%, tăng độ tin cậy đối với khách hàng.
-Xâydựngthươnghiệu
ChiếnlượcxâydựngthươnghiệuthànhcôngnghĩalàcóđượcsựhàilòngcủaKHvềsản
phẩmvàdoanhnghiệp.Vàxâydựngthươnghiệulàbướcđầuđểsảnphẩmvàhìnhảnhdoanh
nghiệpđượcmọingườichúýtới,từđótạodựngniềmtinvớikháchhàng.
Ví dụ: Tại thị trường Việt Nam, chiến lược nổi bật nhất của Coca Cola nhằm xây dựng thương hiệu
của mình được triển khai vào thời điểm Tết Nguyên Đán như năm 2022 với TVC “Mang kỳ diệu về
nhà”, năm 2023 với TVC “Tết dẫu đổi thay, điều kỳ diệu vẫn ở đây”... Với các chiến lược độc đáo
mùa Tết như vậy Coca Cola đã xây dựng thương hiệu “Thấy Coca Cola là thấy Tết” với mọi người.
-Địnhvịthươnghiệu
Địnhvịthươnghiệulàcáchghidấuấnvớikháchhàngkhinhắctớibấtkỳmộtsảnphẩmnào
đómàkháchhàngnhớđếnđầutiên.ĐạtđượcđiềunàynghĩalàchiếndịchPromotionđã thànhcông.
VD: Hãng hàng không giá rẻ: Vietjet
-Kháchhàngmụctiêu
Việcnhắmđúngđốitượngkhmụctiêusẽgiúpdoanhnghiệpcóthểnhắmđúngmụctiêutheo
phânkhúcthịtrườngvàđịnhvịthànhcôngnếucómộtchiếnlượcPromotionphùhợp.Từđó
tiếtkiệmđượcnguồnlựcđángkểđồngthờigiatănghànhvimuahàngcủangườitiêudùng.
VD: Đối tượng khách hàng mục tiêu của Pepsi là những người trẻ năng động và một trong những
chương trình promotion gần đây nhất mang lại thành công lớn về doanh thu cho Pepsi là tài trợ cho
chương trình Rap Việt - chương trình hướng tới những bạn trẻ không ngại cháy hết mình vì đam mê.
-Nhậndiệnthươnghiệu
PromotiontrongMarketingsẽgiúpgợinhớthươnghiệucủabạntrênthịtrường,quađóthúc
đẩydoanhthuvàtàisảnthươnghiệucủasảnphẩm.
VD: Dunkin Donuts “Flavor radio”
-Thuhútđốitượngkháchhàngmới.
Kếtquảcủapromotionthànhcônglàkhidoanhnghiệpthànhcôngxâydựngthêmđược1tệp
kháchhàngmớimàtrướcđóhọcảmthấysảnphẩmđóchưaphùhợp,chưađápứngđượcnhu cầucủahọ.
Ví dụ: Với tôn chỉ “Trân trọng mẹ thiên nhiên, mẹ sẽ cho bạn tất cả”, gắn liền với định vị “sạch”,
TH True Milk cũng triển khai và thúc đẩy các giải pháp bảo vệ môi trường. Điển hình như sử dụng
ống hút nhựa sinh học, chương trình Chạy vì một thế giới không rác quanh Hồ Hoàn Kiếm với 500
người tham gia, chương trình thu gom vỏ hộp đổi túi vải canvas nhằm khuyến khích khách hàng
“sống xanh”, “sống sạch”. Đây sẽ là 1 chiến dịch để TH có thể thu hút thêm 1 tệp khách hàng mới -
họ là những người sống xanh, bảo vệ môi trường
5) Lấy ví dụ về Marketing 4Ps của Apple
Sản phẩm:Applecungcấpnhiềuloạisảnphẩmsángtạovàchấtlượngcao,baogồmiPhone,máy
tínhMac,iPad,ĐồnghồApplevàAirPods.Cácsảnphẩmcủahọđượcbiếtđếnvớithiếtkếbóng
bẩy,giaodiệnthânthiệnvớingườidùngvàkhảnăngtíchhợpliềnmạchgiữacácthiếtbị.Appletập
trungvàosựkhácbiệthóasảnphẩmthôngquanhữngtiếnbộcôngnghệkhôngngừng,cáctínhnăng
độcđáovàhệđiềuhànhđộcquyềncủahọ(iOS,macOS).
Giá: Appleápdụngchiếnlượcđịnhgiácaocấpđểđịnhvịsảnphẩmcủamìnhlàcaocấpvàđộc
quyền.Mặcdùcómứcgiácaohơnsovớicácđốithủcạnhtranh,nhưngApplebiệnminhchoviệc
địnhgiáthôngquasựkếthợpcủacácyếutốnhưthiếtkếvượttrội,tínhnăngtiêntiếnvàdanhtiếng
thươnghiệumạnh.ChiếnlượcđịnhgiánàygiúpAppleduytrìnhậnthứcvềchấtlượngvàtínhđộc
quyềntrongthịtrườngmụctiêucủamình.
Địa điểm: Appleđảmbảosảnphẩmcủamìnhđượcphổbiếnrộngrãithôngquacáckênhphânphối
khácnhau.HọcócáccửahàngbánlẻApplecủariêngmình,nơicungcấptrảinghiệmkháchhàng
độcđáovàđắmchìm.CácsảnphẩmcủaApplecũngđượcbánthôngquacácđạilýủyquyền,nhà
mạngviễnthôngvànềntảngtrựctuyến,đảmbảokhảnăngtiếpcậnvàthuậntiệnchokháchhàngtrên toànthếgiới.
Khuyến mãi:ChiếnlượckhuyếnmãicủaAppletậptrungvàoviệctạoranhậnthứcvềthươnghiệu
mạnhmẽ,xâydựnglòngtrungthànhcủakháchhàngvàthúcđẩynhucầusảnphẩm.Họsửdụngkết
hợpquảngcáo,baogồmquảngcáotrênTV,quảngcáotrựctuyếnvàphươngtiệninấn,đểgiớithiệu
cáctínhnăngvàlợiíchcủasảnphẩmcủahọ.Applecũngtậndụngtrangwebcủamình,sựhiệndiện
trênmạngxãhộivàlờichứngthựccủakháchhàngđểtươngtácvớikháchhàngvàthúcđẩyýthức
cộngđồngxungquanhthươnghiệu. MARKETING MIX 4CS
Phươngpháptiếpcậnlấykháchhànglàmtrungtâm:Tiếpthịhỗnhợptiếptụcpháttriểnvớisựnhấn
mạnhhơnvàoviệclấykháchhànglàmtrungtâm.Trọngtâmchuyểntừcáchtiếpcậnlấysảnphẩm
làmtrungtâm(4Ps)sangcáchtiếpcậnlấykháchhànglàmtrungtâm,xemxétnhucầu,sởthíchvà
trảinghiệmcủakháchhàng.Cáckhuônkhổthaythếnhư4C(Giátrịkháchhàng,Chiphí,Tiệnlợi,
Giaotiếp)đãxuấthiệnđểlàmnổibậttầmquantrọngcủagiátrịkháchhàngvàsựthamgiavàoquá
trìnhcủakháchhàng.
- Customer Value (Giá trị khách hàng): Giátrịkháchhàngđềcậpđếnlợiíchhoặcgiátrịmàkhách
hàngnhậnđượctừmộtsảnphẩmhoặcdịchvụ.Nónhấnmạnhsựhiểubiếtvàđápứngnhucầu,mong
muốncủakháchhàngmộtcáchhiệuquả.Đểtạoragiátrịchokháchhàng,cáccôngtycầncungcấp
cácsảnphẩmhoặcdịchvụphùhợpvớithịtrườngmụctiêu,cungcấpchấtlượngvượttrộivàđápứng
mongđợicủakháchhàng.
- Customer Cost (Chi phí khách hàng):Chiphíkháchhàngbaogồmtổngchiphímàkháchhàng
phảitrảđểcóđược,sửdụngvàduytrìmộtsảnphẩmhoặcdịchvụ.Nóvượtrangoàigiátiềnvàbao
gồmcácyếutốnhưthờigian,nỗlựcvàchiphítâmlý.Cácnhàtiếpthịcầnxemxétkhôngchỉchiphí
muahàngbanđầumàcòncảchiphíliêntụcvàchiphítiềmẩn.Mụcđíchlàđểđảmbảorằngkhách
hàngcảmnhậnđượctổngchiphílàhợplývàxứngđángsovớigiátrịnhậnđược.
- Convenience (Thuận tiện): Thuậntiệnđềcậpđếnsựdễdàngvàkhảnăngtiếp
cận đểcóđượcvà
sửdụngmộtsảnphẩmhoặcdịchvụ.Nóbaogồmcácyếutốnhưsựsẵncó của
sảnphẩm,khảnăng
tiếpcậncáckênhphânphốivàsự thuận
tiệncủaquytrìnhmuahàng.Cácnhàtiếpthịcầntậptrung
vàoviệccungcấptrảinghiệmliềnmạchvàhiệuquảchokháchhàng,chẳnghạnnhưtùychọnthanh
toánthuậntiện,điềuhướngdễdàngtrêntrangwebhoặcquytrìnhphânphốihợplý.
- Communication (Giao tiếp):Giaotiếpliênquanđếnviệctraođổithôngtinvàxâydựngmốiquan
hệvớikháchhàng.Nónhấnmạnhcácchiếnlượctruyềnthônghiệuquảđểthuhútkháchhàng,cung
cấpthôngtinphùhợpvàkịpthời,đồngthờitạoracáctươngtáccóýnghĩa.Cácnhàtiếpthịcầnáp
dụngcáckênhgiaotiếphaichiều,chẳnghạnnhưmạng ,
xãhội cơchếphảnhồicủakháchhànghoặc
giaotiếpđượccánhânhóa,đểhiểusởthíchcủakháchhàngvàtạodựnglòngtin.
Bằngcáchchuyểntrọngtâmsanggiátrịkháchhàng,chiphí,sựthuậntiệnvàgiaotiếp,khuônkhổ
4Ckhuyếnkhíchcáchtiếpcậnlấykháchhànglàmtrungtâm để
tiếpthị.Nónhậnratầmquantrọng
củaviệchiểuquanđiểmcủakháchhàng,manglạigiátrịvượttrộivàxâydựngmốiquanhệlâudài
dựatrênsựhàilòngvàlòngtrungthànhcủakháchhàng.
Lấy ví dụ về marketing 4Cs của Tesla
- Giá trị khách hàng:Teslatậptrungvàoviệcmanglạigiátrịchokháchhàngbằngcáchcungcấp
cácloạixeđiệnhiệusuấtcao,thânthiệnvớimôitrườngvàcócôngnghệtiêntiến.Xecủahọmang
đếntrảinghiệmláiđặcbiệtvớicáctínhnăngnhưtăngtốctứcthì,khảnăngchạyđườngdàivàcông
nghệláitựđộngtiêntiến.CamkếtcủaTeslavềtínhbềnvữngvàgiảmlượngkhíthảicarbonphùhợp
vớicácgiátrịvàsởthíchcủanhữngkháchhàngcóýthứcbảovệmôitrường,mangđếnchohọgiá
trị của việc sở hữu một chiếc xe điện cao cấp.
- Chi phí của khách hàng: MặcdùcácphươngtiệncủaTeslađượccoilàcaocấpvềgiácả,nhưng
côngtynhắmđếnviệccungcấpgiátrịchochiphí.Họnhấnmạnhviệctiếtkiệmchiphílâudàikhi
sởhữumộtchiếcxeđiện,baogồmchiphínhiênliệuthấphơnsovớiôtôchạybằngxăngtruyền
thốngvàcácưuđãitiềmnăngchochủsởhữuEV.Ngoàira,Teslacungcấpnhiềumẫuxekhácnhau
vớicácmứcgiákhácnhau để
phụcvụnhiềuđốitượngkháchhànghơn,giúpxeđiệncủahọdễtiếp cậnhơn.
- Thuận tiện: Teslaưutiênsựtiệnlợibằngcáchxâydựngcơsởhạtầngsạctoàn ,
diện đượcgọilà
mạngSupercharger.MạngnàychophépchủsởhữuTeslasạcxecủahọmộtcáchthuậntiệntạinhiều
địađiểmkhácnhau,giảmlolắngvềphạmvivàchophépdichuyểnđườngdài.Ngoàira,Teslacung
cấpcácbảncậpnhậtphầnmềmquamạng,chophépkháchhàngnhậnđượccáctínhnăngvàcảitiến
mớimàkhôngcầnđếntrungtâmdịchvụ.
- Giao tiếp: Teslatíchcựctươngtácvớicơsởkháchhàngcủamìnhthôngquanhiềukênhgiaotiếp
khácnhau,baogồmcácnềntảngtruyềnthôngxãhội,diễnđàntrựctuyếnvàhỗtrợkháchhàngtrực
tiếp.Họtậndụngcáckênhnàyđểcungcấpthôngtincậpnhật,giảiquyếtcácthắcmắccủakhách
hàngvàthúcđẩyýthứccộngđồnggiữacácchủsởhữuTesla.CEOcủaTesla,ElonMusk,cũng
đượcbiếtđếnvớisựhiệndiệntíchcựctrênmạngxãhội,trựctiếpgiaotiếpvớikháchhàngvàchiasẻ
thôngtincậpnhậtvềcácsảnphẩmvàsángkiếncủacôngty.
Bằngcáchtậptrungvàogiátrịkháchhàng,chiphí,sựtiệnlợivàgiaotiếp,Teslađãthànhcôngtrong
việcđịnhvịmìnhlàmộtthươnghiệuxeđiệnhàngđầu.Camkếtcủahọđốivớisựđổimới,tínhbền
vữngvàsựhàilòngcủakháchhàngđãgiúphọthuhútđượcmộtcơsởkháchhàngtậntâmvàthiết
lậpmộtthươnghiệumạnhtrongngànhôtô. MARKETING MIX 4ES
- Experience (Trải nghiệm): Experiencehaytrảinghiệmsản
phẩm làkháiniệmthaythếchochữP
–ProducttrongMarketingmix4Ps.Nhucầucủakháchhàngngàycàngđượcnângcao,khôngchỉ
dừnglạiởviệcmuasảnphẩm,màhọmuốnthưởngthứcnhữngtrảinghiệmtuyệtvờivớisảnphẩm.
Trảinghiệmsảnphẩmlàcâutrảlờichocâuhỏinhucầu,mongmuốnhaykỳvọngcủakháchhàngcó
đượcsảnphẩmlàmhàilònghaykhông.Nónhấnmạnhviệctạoranhữngtrảinghiệmýnghĩavàđáng
nhớchokháchhàng.Nóliênquanđếnviệchiểunhucầuvàmongmuốncủakháchhàngvàthiếtkế
cácsảnphẩm,dịchvụhoặctươngtácmanglạitrảinghiệmđộcđáovàhấpdẫn.
- Exchange (Trao đổi):Exchangehaysựtraođổigiá
trị thaythếchochữP-Price,môtảvềviệc
kháchhàngsẽnhậnđượcnhữnggiátrịcủasản
phẩm từsốtiềnmàhọbỏrađểmuasảnphẩm.Trao
đổitậptrungvàoviệctạoracáctraođổigiátrịcùngcólợigiữacôngtyvàkháchhàng.Nóvượtxa
khíacạnhgiaodịchvànhấnmạnhvàoviệcxâydựngmốiquanhệvàmanglạigiátrịvượtquámong
đợicủakháchhàng.
- Evangelism (Truyền bá):ChữEthứ4EvangelismsẽthaythếchochữP–Promotion.Evangelism
đượchiểuđơngiảnviệcmộtngườitruyềnmiệngmộtthôngtingìđótớinhữngngườitrongmốiquan
hệxãhộicủahọ.Truyềnbáxoayquanhviệcbiếnkháchhàngthànhnhữngngườiủnghộthươnghiệu
vàthúcđẩytruyềnmiệngtíchcực.Nóliênquanđếnviệc tạo
ralòngtrungthànhcủakháchhàng,sự
hàilòngvàthíchthúđếnmứckháchhàngsẵnsànggiớithiệuthươnghiệuvàcácsảnphẩmhoặcdịch
vụcủanóchongườikhác.
- Everywhere (Mọi nơi): EverywheređểthaythếchochữP–Placetrongmarketingmix4Ps.ChữE
nàysẽtrảlờichocâuhỏi nơikháchhàngsẽmuasảnphẩmlàởđâu?Cóthuậntiệnhaykhông?
“Everywhere”nhấnmạnhtầmquantrọngcủaviệchiệndiệnvàcóthểtiếpcậnđượcvớikháchhàng
trênnhiềuđiểmtiếpxúcvàkênhkhácnhau.Nónhấnmạnhnhucầuvềtrảinghiệmđakênh,liền
mạch,nơikháchhàngcóthểtươngtácvớithươnghiệumộtcáchnhấtquánvàthuậntiện.
Lấy ví dụ về Marketing 4Es
- Trải nghiệm:Niketậptrungvàoviệctạoranhữngtrảinghiệmđặcbiệtchokháchhàngcủamình.
Họcungcấpcácsảnphẩmthểthaosángtạovàchấtlượngcaođượcthiếtkếđểnângcaohiệusuấtvà
sựthoảimái.CáccửahàngvànềntảngtrựctuyếncủaNikemangđếntrảinghiệmthươnghiệuphong
phúthôngquamànhìnhtươngtác,xácnhậncủavậnđộngviênvànộidunghấpdẫnthểhiệncácgiá
trịvàsứmệnhcủathươnghiệu.Nikecũngtổchứccácsựkiệnnhưchạymarathon,cácbuổihuấn
luyệnvàhợptácvớicácvậnđộngviênđểtạoranhữngtrảinghiệmđángnhớchokháchhàng.
- Trao đổi:Nikenhằmmụcđíchtạoramộtsựtraođổicùngcólợivớikháchhàngcủamình.Ngoài
việcbánsảnphẩmđơnthuần,Nikexâydựngmốiquanhệvớikháchhàngbằngcáchhiểunhucầu,sở
thíchvànguyệnvọngcủahọ.Họcungcấpcácdịchvụđượccánhânhóa thiết như
kếgiàytùychỉnh,
chươngtrìnhđàotạovàứngdụngtheodõihoạtđộngthểchấtđểgiatănggiátrịvànângcaotrải
nghiệmtổngthểcủakháchhàng. Sựtraođổinàythúcđẩylòngtrungthànhvớithươnghiệuvà
khuyếnkhíchkháchhàngtươngtáctíchcựcvớithươnghiệuNike.
- Truyền bá: Nikecốgắngbiếnkháchhàngthànhnhữngngườitruyềnbáthươnghiệu.Họtậptrung
vàoviệcxâydựngmộtcộngđồngvậnđộngviênđammêvànhữngngườihâmmộủnghộthương
hiệu.Niketậndụngcácnềntảngtruyềnthông
ngườicóảnhhưởngvànộidungdongườidùng xãhội,
tạođểkhuyếnkhíchkháchhàngchiasẻtrảinghiệm,thànhtíchvàcâuchuyệnvềNikecủahọ.Bằng
cáchthúcđẩycảmgiácthânthuộcvàtraoquyền,Nikekhuyếnkhíchkháchhàngcủamìnhtrởthành
đạisứthươnghiệuvàlantruyềnnhữnglờitruyềnmiệngtíchcực.
- Mọi nơi:NikeđảmbảorằngNikecómặtởnhiềuđiểmtiếpxúcvàkênhkhácnhauđểtiếpcậnvà
thuhútkháchhàng.Họcósựhiệndiệnbánlẻmạnhmẽvớicáccửahàngcủariêngmình,cũngnhư
quanhệđốitácvớicácnhàbánlẻđượcủyquyềntrêntoànthếgiới.Nềntảngthươngmạiđiệntử của
Nikecungcấptrảinghiệmmuasắmliềnmạch,chophépkháchhàngduyệtvàmuasảnphẩmtrực
tuyến.Họcũngtậndụngcácứngdụngdànhchothiếtbịdiđộngvànềntảngtruyềnthôngxãhộiđể
tươngtácvớikháchhàng,cungcấpnộidungđượccánhânhóavàtạođiềukiệntiếpcậndễdàngvới
cácsảnphẩmvàdịchvụcủahọ.
Thôngquakhuônkhổtiếpthị4Es,Niketậptrungvàoviệctạoranhữngtrảinghiệmđángnhớ,thúc
đẩytraođổicùngcólợi,khuyếnkhíchtruyềnbáthươnghiệuvàduytrìsựhiệndiệnmạnhmẽtrên
cáckênhkhácnhau.CáchtiếpcậnnàyđãgiúpNikethiếtlậpmộtbảnsắcthươnghiệumạnhmẽvà
duytrìcơsởkháchhàngtrungthànhtrongngànhcôngnghiệptrangphụcthểthaocótínhcạnhtranh cao.
E. THỰC TẾ NGÀNH NGHỀ MARKETING: 5 câu (Qanh)
Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của MKT trong doanh nghiệp/tổ chức
Vai trò: Marketingcóvaitròlàcầunốitrunggiangiữahoạtđộngcủadoanhnghiệpvàthịtrường,
đảmbảochohoạtđộngcủadoanhnghiệphướngđếnthịtrường,lấythịtrườnglàmmụctiêukinh
doanh. Nóicách khác, Marketingcó nhiệm vụtạo ra khách hàngcho doanh nghiệp. Sửdụng
Marketingtrongcôngtáckếlậphoạchkinhdoanhsẽgiúpchodoanhnghiệpthựchiệnphươngchâm
kếhoạchphảixuấtpháttừthịtrường.
Chức năng, nhiệm vụ:
- Xây dựng, phát triển thương hiệu, hình ảnh cho doanh nghiệp
- Nghiên cứu thị trường: Hoạtđộngnghiêncứugiúpdoanhnghiệpxácđịnhthịtrườngmụctiêuvà
cơhội,đồngthờigiúphiểucáchnhìnnhậnvềsảnphẩmvàdịchvụcủamình.
+Cácbộphậnmarketingcũngcóthểthựchiệnnghiêncứuthịtrườngđểxácđịnhnhữnggì
kháchhàngquantâmnhấtvànhữnggìhọcóthểsẽquantâmtrongtươnglai.Cácnhàtiếpthịcóthể
xemxétcácxuhướngliênquanđếnsởthíchhoặcviệcsửdụngsảnphẩmởcácđộtuổi,giớitínhvà khuvựckhácnhau.
- Phát triển sản phẩm:Vớichứcnăngnày,Marketingsẽđưaranhữngvấnđềliênquanđếnyếutố
thịtrườngcầngì,muốngìđểtạorahoặccảitiếnsảnphẩmphùhợphơn.Khidoanhnghiệpsởhữu
mộtsảnphẩm,dịchvụkhácbiệt,điềunàycóthểgiúpdoanhnghiệptăngtrưởngtốthơn.
- Quảng bá sản phẩm: Marketingchịutráchnhiệmthôngbáovàthuyếtphụckháchhàngmuasản
phẩmcủacôngtybằngcáchkếthợpcáchoạtđộngkhácnhau,chẳnghạnnhưquảngcáo,xúctiếnbán
hàng,bánhàngcánhân,tiếpthịtrựctiếp,tàitrợvàquanhệcôngchúng.
- Thiết lập, duy trì MQH với báo chí, truyền thông: Đểđảmbảohìnhảnh,quyềnlợicủadoanh
nghiệpđượcthểhiệnmộtcáchtốtđẹpnhấttrongmắtcôngchúng,phòngmarketingcầnquantâm
trongviệcxâydựngcácmốiquanhệtốtđẹpvớigiớitruyềnthôngvàbáochí.
- Phân phối:Quátrìnhphốiphốigồmtốiưusảnphẩmtừgiaiđoạnsảnxuấtđếngiaiđoạnsảnphẩm
đượcmuabởingườitiêudùngcuối.Vớichứcnăngphânphối,Marketingcầnphảitínhtoánđược
nhữngyếutốsauvậntải,khobãi,hàngtồnkho,xửlýđặthàng,…
- Xúc tiến bán hàng: Marketingsẽhỗtrợđộingũkinhdoanhtiếpcậnvớikháchhàng.Bêncạnhđó,
Marketingcũngsẽhỗtrợchokháchhàng,giúphọthỏamãnđượcnhucầubánhàngquanhữnghoạt
độngnhưkhuyếnmãi,quảngcáo,…
- Định giá sản phẩm: Mộtmarketercóthểthựchiệnchứcnăngđịnhgiáchohànghóacủacôngty
mìnhbằngcáchthiếtkếnhữnghệthốngđịnhgiádựatrêncácgiaiđoạnhayvòngđờicủasảnphẩm.
- Đo lường rủi ro:Quátrìnhmộtsảnphẩmhoànthiệnđitừnơisảnxuấtđếnkhitiêuthụẩnchứarất
nhiềurủiro,nhưviệcsảnphẩmbịhưhỏnghaybịmấtcắp.Đểgiảmthiểunhữngrủirotrongquá
trìnhnày,cácdoanhnghiệpphảixâydựngđượcmộthệthốngđónggóisảnphẩmthậtsựhiệuquảđể
bảovệsảnphẩm,mộtdịchvụkhobãiđảmbảochoviệclưutrữhaymộthệthốnggiaovậnđủnhanh
đểđảmbảosảnphẩmđượcphânphốiđếntayngườitiêudùngkịplúc.
- Lên kế hoạch và thực hiện các chiến lược MKT: Cácbộphậnmarketingchịutráchnhiệmlậpkế
hoạchvàthựchiệnnhiềudựánquảngbákhácnhauchothươnghiệucủahọ.
Vị trí việc làm của người làm MKT
- Nhân viên MKT: Hỗtrợchomarketingmanagervàgiámđốcđiềuhànhvềcácdựánmarketing
nằmtốiđahoálợinhuậnvàpháttriểnchiếnlượcbánhàng,tiếpthịchodoanhnghiệp.Đểtrởthành
mộtnhânviênmarketinggiỏibạncầnnắmvữngkiếnthứcchuyênmôncũngnhưcáckỹnăngnghề
nghiệpnhưtưduysángtạo,khảnănglậpkếhoạch,làmviệcđộinhóm.
- Nhân viên Content MKT: Tạorabàiviếtcónộidungsángtạođểthựchiệncáchoạtđộng
marketingtớikháchhàng;thựchiệnnghiêncứusảnphẩmdịchvụđốivớikháchhàngđểtốiđahóa
đượcchấtlượngcủabàiviết;phốihợpvớibộphậnSeođểđưarachiếnlượctriểnkhainộidungtrên
cáckênhkhácnhau.Côngviệccụthể:
+Xâydựngýtưởngvàkếhoạchnộidungdựatrêncácmụctiêumarketingbanđầu.
+Triểnkhaivàthựchiệncáckếhoạchnộidungtrêncáckênhtruyềnthông,marketingcủa
thươnghiệuvàdoanhnghiệp.
+Viếtnộidungvàquảnlýhệthốngnộidungtrêntấtcảcáckênhcủadoanhnghiệpvàthương hiệu.
+Lênýtưởngvàpháttriểnnộidungchocáckênhtiếpthịtiềmnăngđểthửnghiệmhiệuquả
tiếpcậnkháchhàng.
+Làmviệccùngbộphậnthiếtkếđểsảnxuấthìnhảnh,videovớinộidungphùhợp,thuhút vàhấpdẫn.
+Theodõi,giámsáthiệuquảnộdungquacácchỉsốđolườngđểcảithiệnvàtốiưuhiệuquả nộidung.
+Báocáođịnhkỳvềhiệuquảnộidungvàđềxuấtgiảiphápcảithiệnphùhợp.
- Nhân viên Digital MKT:
+Tiếpnhậncácmụctiêumarketingvàkếhoạchmarketingtừtrưởngphòngđểtiếptụctriển
khaicácnhiệmvụcụthểtheotừnggiaiđoạn.
+Thựchiệntổchứcvàtriểnkhaicácchiếndịchquảngcáo,tiếpthị,truyềnthông,sựkiệnvà
phânphốitrêncáckênhtiếpthị,truyềnthông,đồngthờiđảmbảokhôngvượtquángânsách,
nguồnlựccủachiếndịch.
+Giámsát,theodõivàđolườnghiệuquảcủacácnhiệmvụtrongkếhoạchmarketing.
+Thựchiệnquảnlýcáckênhtruyềnthông,marketingcủadoanhnghiệp,thươnghiệu.
+Thựchiệnbáocáođịnhkỳvềhiệuquảdigitalmarketing. - Giám đốc MKT:
+Chịutráchnhiệmchocácýtưởngvàquátrìnhxâydựngchiếnlượcmarketingphùhợpvới
cácmụctiêutổngthểtrongkếhoạchpháttriểncủadoanhnghiệp.
+Triểnkhaivàchianhỏchiếnlượcmarketingthànhcáckếhoạchmarketingcụthểchotừng bộphận,phòngban.
+Theodõivàgiámsátquátrìnhtriểnkhai,thựchiệncáckếhoạch,chiếnlượcmarketing,
đồngthờiđảmbảotiếnđộ,chấtlượng,hiệuquảvàmụctiêumarketing.
+CậpnhậtcácthôngtinvàxuhướngmớicủathịtrườngvàngànhMarketingđểhỗtrợcho
cácchiếnlược,kếhoạchmarketingcủadoanhnghiệp.
+ThiếtlậpmốiquanhệvớicácđốitácMarketing.
+ThamgiatuyểndụngvàtìmkiếmnhântàichođộingũMarketingcủadoanhnghiệp.
+Thựchiệnbáocáovớibanlãnhđạovàchủdoanhnghiệptheođịnhkỳ.
- Trưởng phòng MKT:
+Đảmnhiệmmụctiêu,chiếnlượctừgiámđốcđểtriểnkhai,xâydựngcáckếhoạchthựcthi
theoyêucầuđểphụcvụchomụctiêutổngthểcủadoanhnghiệp.
+Xâydựngkếhoạchquảngbáchothươnghiệu,sảnphẩm,dịchvụdựatrênkếhoạchtổng thể.
+Điềuhànhtiếnđộthựchiệncủacáckếhoạchmarketingvàcậpnhật,báocáođịnhkỳcho
tổnggiámđốc,đồngthờigiámsáthoạtđộngcủacácnguồnlựcđểđảmbảohiệusuấtthực hiệnkếhoạch.
+Thamgiađàotạonguồnnhânlựcđểnângcaochuyênmônchođộingũnhânviên.
+Dựtoánvềcácyếutốtàichính,nguồnlựcphụcvụchocáckếhoạchmarketing.
+Đềxuấtcácgiảiphápvàxửlývấnđềkịpthờiđểtránhcáctrườnghợpxấuhơncóthểxảy
ralàmảnhhưởngđếnthươnghiệuvàdoanhnghiệp.
- Giám đốc sáng tạo: