















Preview text:
Chương I
1. Chủ nghƿa xã hội là gì? -
Là phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống các giai cấp thống trị. -
Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi
áp bức, bóc lột, bất công. -
Là một khoa học - Chủ nghƿa xã hội khoa học. -
Là một chế độ xã hội hiện thực tốt đẹp, xã hội chủ nghƿa.
2. Phát minh nào là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghƿa xã hội khoa học? - Học thuyết Tế bào - Học thuyết Tiến hóa -
Ěịnh luật Bảo toàn và Chuyển hóa nĕng lượng
3. Chủ nghƿa Mác - Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là ... - Triết học Mác - Lenin -
Kinh tế chính trị Mác - Lenin -
Chủ nghƿa xã hội khoa học
4. Tư tưởng xã hội chủ nghƿa là gì? -
Là một hệ thống những quan niệm phản ánh những nhu cầu, những ước mơ,
nguyện vọng của các giai cấp lao động về mộ xã hội không có áp bức và bóc lột. -
Là những thành tựu của con người đạt được trong quá trình đấu tranh giải phóng giai cấp. -
Là chế độ xã hội không có áp bức bóc lột, mọi người đều bình đẳng tự do.
5. Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào? -
Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột.
6. Ěối tượng nghiên cứu của CNXHKH là gì? -
Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình
thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghƿa.
7. Hạn chế của chủ nghƿa xã hội không tưởng trước Mác là: -
Chưa thấy được sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân. -
Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng. -
Không luận chứng được một các khoa học về bản chất của chủ nghƿa tư bản và
quy luật phát triển của chủ nghƿa tư bản.
8. Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghƿa, mâu thuẫn trong lƿnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa: -
Lực lượng sản xuất mang tính xã hội với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghƿa.
9. Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghƿa, mâu thuẫn về phương diện chính trị
- xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp: - Vô sản với tư sản.
10. Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghƿa, mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
với quan hệ sản xuất bộc lộ qua cuộc khủng hoảng kinh tế lần thứ nhất vào nĕm: - 1825
11. Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản vào những nĕm 30, 40 của thế kỉ 19 chứng tỏ rằng: -
Giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.
12. Người mở đầu các trào lưu XHCN và cộng sản chủ nghƿa thời cận đại? - Tomat Moro
13. Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của chủ nghƿa Mác? -
Phong trào Hiến chương ở Anh
14. Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXH không tưởng phê phán đầu thế kỷ 19? -
Xanh Ximong, Saclo Phurie, Robot Ooen
15. Ai là người nêu ra luận điểm: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghƿa, “sự nghèo khổ
được sinh ra từ chính sự thừa thãi”. - Saclo Phurie
16. Ai đã nêu ra tư tưởng trình độ giải phóng xã hội được đo bằng độ giải phóng phụ nữ? - Saclo Phurie
17. Nhà tư tưởng XHCN nào đã tiến hành thực nghiệm xã hội cộng sản trong lòng xã hội tư bản? - Robot Ooen
18. Chủ nghƿa Mác - Lenin là học thuyết do: -
C.Mác và Ph.Angghen sáng lập, V.I.Lenin bảo vệ và phát triển.
19. Ěường lối cách mạng của ĚCSVN xuất phát từ cơ sở lí luận: -
Chủ nghƿa Mác - Lenin và tư tưởng Hồ Chí Minh
20. Những đại biểu tiêu biểu cho chủ nghƿa xã hội không tưởng phê phán thế kỷ 19 ở Pháp và Anh? - Xanh xi mông - Phurie - Rô Boc Ô oen
21. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghƿa trước Mác là: -
Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất
yếu của chủ nghƿa tư bản. -
Chưa chỉ ra con đường cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghƿa. -
Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong - giai cấp công nhân.
22. Mác sinh ngày tháng nĕm nào? - 05.05.1818
23. Mác mất ngày tháng nĕm nào? - 14.03.1883
24. Cách mạng Tháng Mười Nga nĕm 1917 thành công đã mở ra một thời kǶ mới - thời
kǶ quá độ từ … trên phạm vi quốc tế. -
Chủ nghƿa tư bản lên chủ nghƿa xã hội
25. Yếu tố cơ bản nhất mà nhờ đó CNXH từ không tưởng trở thành khoa học? -
Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH.
26. Hạn chế lớn nhất của chủ nghƿa xã hội không tưởng Anh và Pháp cuối thế kỷ 18 đầu
thế kỷ 19 là không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp: - Công nhân
27. Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghƿa xã hội khoa học: -
Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghƿa -
Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp -
Những thành tự khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19
28. Nguồn gốc lý luận trực tiếp ra đời chủ nghƿa xã hội khoa học là: -
Chủ nghƿa xã hội không tưởng - phê phán
29. Chủ nghƿa Mác - Lenin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là: -
Triết học Mác - Lenin, Kinh tế chính trị học Mác - Lenin, Chủ nghƿa xã hội khoa học
30. Angghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vƿ đại này đã đưa chủ nghƿa xã hội trở thành
một khoa học”. Hãy chỉ ra hai phát kiến đó? -
Học thuyết giá trị thặng dư và Chủ nghƿa duy vật lịch sử.
31. Tác phẩm đánh dấu sự ra đời của chủ nghƿa xã hội khoa học là tác phẩm: -
Tuyên ngôn của Ěảng cộng sản
32. Ěảng cộng sản Trung Quốc trong cải cách, mở cửa đã xác định, “xây dựng chủ
nghƿa xã hội đặc sắc Trung quốc” kiên trì các phương châm: -
Cầm quyền khoa học, cầm quyền dân chủ, cầm quyền theo pháp luật. - Tất cả vì nhân dân -
Tất cả dựa vào nhân dân
33. Tác phẩm nào được Lenin khẳng định từ khi ra đời “Quan niệm duy vật lịch sử
không còn là một giả thuyết nữa, mà là một nguyên lý đã được chứng minh một cách khoa học”? - Tư bản
34. Ai là người đã có công lao biến chủ nghƿa xã hội từ khoa học trở thành hiện thực? - Lenin
35. Ai là người đã có công lao biến chủ nghƿa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học? - Mác và Angghen
36. Ai là người đã nêu ra luận điểm: cách mạng vô sản có thể thắng lợi ở một số nước
hay thậm chí ở một nước riêng lẻ, nơi chủ nghƿa tư bản chưa phải là phát triển nhất,
nhưng là khâu yếu nhất trong sợi dây chuyền tư bản chủ nghƿa? - Lenin
37. Ai là người đầu tiên đề cập đến phạm trù hệ thống chuyên chính vô sản, bao gồm
hện thống của Ěảng Bonsevic lãnh đạo, Nhà nước Xô viết quản lý và tổ chức công đoàn. - Lenin
38. Hệ thống chuyên chính vô sản được Lenin đề cập gồm những thành tố nào? - Ěảng Bonsevic - Nhà nước Xô viết - Tổ chức công đoàn
39. Phương pháp nghiên cứu của chủ nghƿa xã hội khoa học, đó là? -
Kết hợp logic và lịch sử - Thống kê, so sánh - Phân tích, tổng hợp Chương 2
1. Những thuật ngữ được Mác và Angghen thường sử dụng để chỉ về giai cấp công nhân: - Giai cấp vô sản -
Giai cấp vô sản hiện đại -
Giai cấp công nhân hiện đại
2. Giai cấp công nhân được Mác và Angghen xác định trên mấy phương diện cơ bản? - 2
3. Hai phương diện cơ bản của giai cấp công nhân được Mác và Angghen xác định là - Kinh tế - xã hội - Chính trị - xã hội
4. Ěiền vào chỗ trống: Mác và Angghen đã khẳng định “giai cấp công nhân làm thuê
hiện đại, vì mất các … của bản thân nên buộc phải bán sức lao động của mình để sống” - Tư liệu sản xuất
5. Ěiền từ vào chỗ trống: Mác và Angghen đã khẳng định “Các giai cấp khác đều suy
tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn … lại là sản phẩm
của bản thân nền đại công nghiệp” - Giai cấp vô sản
6. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thể hiện trên lƿnh vực: - Kinh tế - Chính trị - xã hội - Vĕn hóa - tư tưởng
7. Sự ra đời và phát triển của giai cấp công nhân hiện đại gắn liền với sự ra đời và phát triển của: -
Nền đại công nghiệp tư bản chủ nghƿa
8. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là: -
Xóa bỏ chủ nghƿa tư bản, xây dựng chủ nghƿa xã hội, chủ nghƿa cộng sản.
9. Trong CNTB, GCCN đại biểu cho: -
Phương thức sản xuất tiên tiến
10. Trong CNTB, GCCN hiện đại xuất thân từ: - Giai cấp nông dân - Thợ thủ công - Tiểu chủ
11. Trong chế độ TBCN, “không có TLSX, phải bán sức lao động và bị bóc lột GTTD”
là đặc trưng cơ bản của giai cấp nào? - GCCN
12. Trong chế độ TBCN, mâu thuẫn giữa GCCN và GCTS là mâu thuẫn - Cơ bản
13. Thực hiện nội dung kinh tế, ở các nước XHCN ra đời từ phương thức phát triển rút
ngắn, bỏ qua chế độ TBCN, trong thời kǶ quá độ nhiệm vụ trọng tâm của GCCN là: - CNH, HĚH
14. Theo CN MLN, trong chế độ TBCN, GCCN là giai cấp: - Không có TLSX - Bị áp bức, bóc lột -
Sản phẩm của nền đại CN
15. Thực hiện nội dung kinh tế, ở các nước XHCN ra đời từ phương thức phát triển rút
ngắn, bỏ qua chế độ TBCN, trong thời kì đổi mới và hội nhập quốc tế, yêu cầu đặt ra đối với GCCN là: - CNH gắn với HĚH
16. Thực hiện nội dung chính trị, nhiệm vụ trọng tâm của GCCN khi thực hiện sứ mệnh lịch sử là: -
Tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa
bỏ chế độ bóc lột, áp bức của CNTB, giành quyền lực về tay GCCN và NDLĚ. -
Thiết lập nhà nước kiểu mới, mang bản chất giai cấp công nhân, xây dựng nền dân chủ XHCN. -
Thực hiện quyền lực của nhân dân, quyền dân chủ và làm chủ xã hội của tuyệt đại
đa số nhân dân lao động.
17. Thực hiện nội dung vĕn hóa, tư tưởng, nhiệm vụ trọng tâm của GCCN khi thực
hiện sứ mệnh lịch sử là phải tập trung xây dựng hệ giá trị mới là: - Lao động - Công bằng, dân chủ - Bình đẳng, tự do
18. Thực hiện nội dung vĕn hóa, tư tưởng, GCCN phải thực hiện cuộc CM về vĕn hóa, tư tưởng bao gồm: -
Cải tạo cái cǜ lỗi thời, lạc hậu, xây dựng cái mới, tiến bộ trong lƿnh vực ý thức tư
tưởng, trong tâm lý, lối sống và trong đời sống tinh thần xã hội. -
Xây dựng và củng cố ý thức hệ tiên tiến của GCCN - CN MLN, đấu tranh để khắc
phục ý thức hệ tư sản và các tàn dư còn sót lại của các hệ tư tưởng cǜ. -
Phát triển vĕn hóa, xây dựng con người mới XHCN, đạo đức và lối sống mới XHCN.
19. Dựa vào khái niệm GCCN, trong CNTB hiện nay, GCCN là giai cấp: - Bị bóc lột GTTD
20. Người khẳng định: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là công nhân, là người lao động”? - Lenin
21. Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của Ěảng Cộng Sản là sự kết hợp giữa: -
Chủ nghƿa Mác - Lenin + phong trào công nhân
22. Những điểm tương đồng của GCCN hiện nay với giai cấp công nhân thế kỷ 19: -
Ở các nước tư bản chủ nghƿa hiện nay, công nhân vẫn bị gia cấp tư sản và chủ
nghƿa tư bản bóc lột giá trị thặng dư. -
Giai cấp công nhân đang là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại. -
Phong trào cộng sản và công nhân ở nhiều nước vẫn luôn là lực lượng đi đầu
trong các cuộc đấu tranh.
23. Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay, đối với các
nước xã hội chủ nghƿa, nơi các Ěảng Cộng Sản cầm quyền, nội dung chính trị - xã
hội của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân là: -
Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ
trong thời kì quá độ lên chủ nghƿa xã hội -
Ěặc biệt là xây dựng Ěảng cầm quyền trong sạch vững mạnh -
Thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đưa đất nước phát
triển nhanh và bền vững.
24. Ěại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghƿa là: - Giai cấp công nhân
25. Ěại biểu cho quan hệ sản xuất chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghƿa về tư liệu sản
xuất trong chế độ tư bản chủ nghƿa là: - Giai cấp tư sản
26. Quy luật ra đời của Ěảng cộng sản ở các nước tư bản chủ nghƿa phát triển là sự kết hợp: -
Chủ nghƿa Mác với phong trào công nhân
27. Hiện nay, cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển, nhiều khái
niệm mới để chỉ công nhân biến đổi: - Công nhân tri thức - Công nhân trí thức - Công nhân áo trắng
28. Ěiền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Báo cáo phát triển nhân lực của Ngân hàng
Thế giới đã nêu rõ: “ … là một động lực cơ bản cho việc gia tĕng nĕng suất lao động
và cạnh tranh toàn cầu. Nó là yếu tố quyết định trong quá trình phát minh, sáng
kiến và tạo ra của cải xã hội”. - Tri thức
29. Lực lượng sản xuất dưới chủ nghƿa tư bản có tính chất: - Xã hội hóa ngày càng cao
30. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác
thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam mang những đặc điểm chủ yếu nào: -
Ra đời trước giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ 20 -
Trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp. -
Gắn bó mật thiết với các tầng lớp nhân dân trong xã hội.
31. Hội nghị lần thứ 6 của Ban Chấp hành Trung ương khóa X đã xác định: “ … là một
lực lượng xã hội to lớn, đang phát triển, bao gồm những người lao động chân tay và
trí óc, làm công hưởng lương trong ác loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công
nghiệp hoặc sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất công nghiệp”. - Giai cấp công nhân
32. Phong trào công nhân chỉ trở thành phong trào chính trị khi có sự lãnh đạo của tổ chức nào? - Ěảng cộng sản
33. Trong mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động, Ěảng cộng sản là: -
Ěội tiên phong chiến đấu - Lãnh tụ chính trị - Bộ tham mưu chiến đấu
34. Một điểm biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay? -
Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay đã tĕng nhanh về số lượng và chất lượng,
là giai cấp đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, gắn
với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên và môi trường.
35. Một điểm biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay? -
Giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay đa dạng về cơ cấu nghề nghiệp, có mặt
trong mọi thành phần kinh tế nhưng đội ngǜ công nhân trong khu vực kinh tế nhà
nước là tiêu biểu, đóng vai trò nòng cốt, chủ đạo.
36. Theo quan điểm của chủ nghƿa xã hội khoa học, mục tiêu chung của cách mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Giải phóng xã hội, giải phóng con người.
37. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, mục tiêu giai đoạn thứ nhất của cách
mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Giành chính quyền nhà nước
38. Theo quan điểm của chủ nghƿa xã hội khoa học, mục tiêu giai đoạn thứ hai của cách
mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Tổ chức và xây dựng xã hội mới về mọi mặt
39. Ěiểm biến đổi của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay? -
Công nhân tri thức, nắm vững khoa học - công nghệ tiên tiến, và công nhân trẻ
được đào tạo nghề theo chuẩn nghề nghiệp, học vấn, vĕn hóa, được rèn luyeện
trong thực tiễn sản xuất và thực tiễn xã hội.
40. Ěại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 7 của Ěảng khẳng định “Coi trọng giữ vững bản
chất giai cấp công nhân và các nguyên tắc sinh hoạt của Ěảng”. Ěồng thời, “Chúc
trọng xây dựng, phát huy vai trò của giai cấp công nhân, giai cấp nông nhân, đội
ngǜ tri thức, … đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong thời lì mới”. - Ěội ngǜ doanh nhân
41. Phạm trù trung tâm của chủ nghƿa xã hội khoa học là gì? -
Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
42. Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội? -
Từ tất cả giai cấp, tầng lớp.
43. Hoàn thành luận điểm của Mác và Angghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn
và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là …
của bản thân nền đại công nghiệp.” - Sản phẩm
44. Trong xã hội tư bản chủ nghƿa, địa vị xã hội của giai cấp công nhân biểu hiện như thế nào? -
Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị
nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.
45. Chủ thể chiếm hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong chế độ tư bản chủ nghƿa là: - Giai cấp tư sản.
46. Ěại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chế độ tư bản chủ nghƿa là: - Giai cấp công nhân.
47. Ěại biểu cho quan hệ sản xuất chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghƿa về tư liệu sản
xuất trong chế độ tư bản chủ nghƿa là: - Giai cấp tư sản.
48. Trong chế độ tư bản chủ nghƿa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản … với lợi ích của giai cấp tư sản. - Ěối lập trực tiếp.
49. Sự khác nhau cĕn bản giữa giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghƿa và xã
hội chủ nghƿa biểu hiện ở điều gì? -
Quan hệ sản xuất đối với tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.
50. Hoàn thành luận điểm của Mác và Angghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang
đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng” - Giai cấp vô sản.
51. Giai cấp, tầng lớp nào đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến trong chủ nghƿa tư bản? - Giai cấp công nhân.
52. Ěiều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì? -
Ěịa vị kinh tế - xã hội của giai cấp công nhân và đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân.
53. Giai cấp công nhân là giai cấp có mâu thuẫn đối kháng với: - Giai cấp tư sản 54. Chương 3
1. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghƿa
bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghƿa là gì> -
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xa hội hóa ngày càng cao với quan
hệ sản xuất tư bản chủ nghƿa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghƿa
về tư liệu sản xuất chủ yếu.
2. Tiêu chí nào là quan trọng nhất để Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình
thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghƿa? -
Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất.
3. Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội
cộng sản chủ nghƿa là gì? -
Giai đoạn thấp làm theo nĕng lực, hưởng theo lao động, giai đoạn cao làm theo
nĕng lực, hưởng theo nhu cầu
4. Mác đã dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghƿa tư bản để kết luận
rằng xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghƿa? -
Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong chủ nghƿa tư bản
5. Dự báo nào của Mác và Angghen thuộc giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghƿa? -
Mọi người làm theo nĕng lực, hưởng theo lao động, vẫn còn pháp quyền tư sản.
6. Dự báo nào của Mác thuộc giai đoạn cao của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghƿa? -
Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người.
7. Ěặc điểm về mặt chính trị trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội là tồn tại: -
Kết cấu xã hội - giai cấp đa dạng, phức tạp.
8. Thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội tồn tại các giai cấp, tầng lớp: - Giai cấp nông dân - Giai cấp công nhân -
Những người sản xuất nhỏ, tầng lớp tiểu tư sản.
9. Ěặc điểm của thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội về mặt tư tưởng - vĕn hóa là: -
Các yếu tố tư tưởng, vĕn hóa cǜ và mới tồn tại đan xen nhau.
10. Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội diễn ra trong
điều kiện mới là giai cấp công nhân đã: -
Giành được chính quyền.
11. Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghƿa xã hội là gì? -
Là xã hội hóa lực lượng sản xuất.
12. Chỉ ra luận điểm chính xác nhất? -
Xã hội xã hội chủ nghƿa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư hữu.
13. Chỉ ra luận điểm chính xác? -
Giữa xã hội tư bản chủ nghƿa và xã hội xã hội chủ nghƿa là thời kǶ cải biến cách
mạng lâu dài và phức tạp. -
Nhà nước trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội là nền chuyên chính cách
mạng của giai cấp công nhân. -
Thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội còn tồn tại nhiều tư tưởng - vĕn hóa cǜ và
mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.
14. Ěặc điểm chủ yếu của thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội là gì? -
Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và
những tàn dư của xã hội cǜ trên mọi lƿnh vực của đời sống xã hội.
15. Ěặc điểm của thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội trên lƿnh vực kinh tế là gì? -
Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.
16. Ěặc điểm của thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội trên lƿnh vực chính trị là gì? -
Còn tồn tại giai cấp và đấu tranh giai cấp.
17. Ěặc điểm của thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội trên lƿnh vực tư tưởng - vĕn hóa là gì? -
Còn tồn tại nhiều tư tưởng - vĕn hóa cǜ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.
18. Thực chất của thời kǶ quá độ từ chủ nghƿa tư bản lên chủ nghƿa xã hội là tồn tại
cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân với: -
Giai cấp tư sản đã bị đánh bại
19. Cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghƿa xã hội là: -
Nền sản xuất đại công nghiệp có trình độ cao.
20. đối với những nước chưa trải qua quá trình công nghiệp hóa tư bản chủ nghƿa, thời
kì quá độ có thể phải kéo dài với nhiệm vụ trọng tâm là: -
Công nghiệp hóa xã hội chủ nghƿa. Chương 4 1. Dân chủ là gì? -
Là quyền lực thuộc về nhân dân và thực thi quyền làm chủ của nhân dân.
2. Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào? -
Xã hội chiếm hữu nô lệ.
3. Dân chủ là một phạm trù vƿnh viễn trong trường hợp nào? -
Khi dân chủ là một giá trị xã hội.
4. Dân chủ là một phạm trù lịch sử trong trường hợp nào? -
Khi dân chủ là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị.
5. Dân chủ xã hội chủ nghƿa ra đời gắn với sự kiện nào? -
Giai cấp công nhân giành chính quyền.
6. Dân chủ xã hội chủ nghƿa mang bản chất của giai cấp nào? - Giai cấp công nhân.
7. Cơ sở kinh tế của dân chủ xã hội chủ nghƿa là gì? -
Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghƿa.
8. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa là nền dân hủ: - Rộng rãi nhất.
9. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa thực hiện … rộng rãi với đông đảo quần chúng nhân dân. - Dân chủ
10. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa thực hiện … những thế lực phản động chống phá chủ nghƿa xã hội. - Trấn áp
11. Kiểu nhà nước nào sau đây được Lenin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”? -
Nhà nước xã hội chủ nghƿa.
12. Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghƿa là gì? -
Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.
13. Dân chủ xã hội chủ nghƿa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân
dân rộng rãi, tính … sâu sắc. - Dân tộc.
14. Công cụ hữu hiệu nhất để Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghƿa quản lý xã hội là gì? - Pháp luật
15. Ěặc điểm của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghƿa là gì? -
Quản lý xã hội bằng pháp luật.
16. Ěiền từ vào chỗ trống trong câu nói của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nước ta là nước
dân chủ, nghƿa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ,
thì phải có … làm tròn bổn phận của công dân.” - Nghƿa vụ.
17. Sự khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghƿa so với các nền dân chủ trước là gì? -
Dân chủ xã hội chủ nghƿa là nền dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
18. Nhà nước xã hội chủ nghƿa đặt dưới sự … của đảng cộng sản. - Lãnh đạo
19. Tổ chức nào thực hiện sự trấn áp đối với lực lượng chống đối, phá hoại sự nghiệp
cách mạng xã hội chủ nghƿa? -
Nhà nước xã hội chủ nghƿa.
20. Nhà nước xã hội chủ nghƿa là yếu tố cơ bản của: -
Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa.
21. Dân chủ đại diện được thực hiện như thế nào? -
Nhân dân giao quyền lực của mình cho hệ thống cơ quan dân cử.
22. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa đầu tiên ra đời gắn với sự kiện lịch sử nào? -
Cách mạng Tháng Mười Nga nĕm 1917.
23. Chức nĕng của nhà nước xã hội chủ nghƿa là gì? -
Tổ chức xây dựng chủ nghƿa xã hội và trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây
dựng chủ nghƿa xã hội của nhân dân.
24. Tổ chức nào là quan trọng nhất để thực thi quyền lực của nhân dân? -
Nhà nước xã hội chủ nghƿa.
25. Sự ra đời của nhà nước xã hội chủ nghƿa gắn với sự kiện nào? -
Giai cấp công nhân lật đổ nhà nước của giai cấp bóc lột, giành được chính quyền.
26. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghƿa là gì? -
Nhà nước xã hội chủ nghƿa mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân roojng
rãi và tính dân tộc sâu sắc.
27. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghƿa là: -
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
28. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa không ngừng được mở rộng cùng với sự hoàn thiện hệ thống …: - Chính trị
29. Nền dân chủ xã hội chủ nghƿa không ngừng được mở rộng cùng với việc nâng cao trình độ …: - Dân trí
30. Dân chủ xã hội chủ nghƿa vừa mang tính …, vừa mang tính …, vừa mang tính … -
Giai cấp … dân tộc … nhân loại Chương 5
1. Cơ cấu xã hội là gì? -
Là tổng thể những cộng đồng người cùng toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn
nhau của các cộng đồng đó tạo nên.
2. Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì? -
Là tổng thể các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất
định cùng với mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp đó.
3. Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong hệ thống cơ cấu xã hội là gì? -
Cơ cấu xã hội - giai cấp giữ vị trí trung tâm trong cơ cấu xã hội.
4. Cĕn cứ để nhận diện cơ cấu xã hội - giai cấp là gì? - Quan hệ sản xuất
5. Yếu tố nào có ý nghƿa quyết định sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp? - Cơ cấu kinh tế
6. Yếu tố nào quy định sự đa dạng và phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời
kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội? -
Sự đa dạng và phức tạp của cơ cấu kinh tế trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội.
7. Ěấu tranh giai cấp và liên minh giai cấp là … của quan hệ giai cấp trong một chế độ xã hội nhất định. - Hai mặt
8. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, nội dung quan trọng nhất của liên
minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác
trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là: - Kinh tế
9. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, một trong những nguyên tắc cơ bản để
xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng
lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của: - Giai cấp công nhân.
10. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, một trong những nguyên tắc cơ bản để
xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng
lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là phải đảm bảo: - Tự nguyện
11. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kǶ quá độ lên
chủ nghƿa xã hội là gì? -
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong thời kǶ quá độ lên CNXH.
12. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kǶ
quá độ lên chủ nghƿa xã hội là gì? -
Sự thống nhất về lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.
13. Vì sao giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động lại liên minh
với nhau trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội? -
Vì GCCN, giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động có sự thống nhất về lợi ích và mục đích.
14. Vì sao các giai cấp, tầng lớp trong thời kì quá độ lên chủ nghƿa xã hội vừa có sự đấu
tranh vừa có sự liên minh? -
Vì lợi ích của các giai cấp và tầng lớp trong TKQĚ lên CNXH vừa có sự đối kháng vừa có sự thống nhất.
15. Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong
thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội biểu hiện trên lƿnh vực chính trị là gì? -
Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đoàn kết, hợp tác để xây
dựng hệ thống chính trị xã hội chủ nghƿa, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghƿa.
16. Vì sao liên mình giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là liên minh đặc biệt? -
Vì trong liên minh đó, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức không
chia nhau quyền lãnh đạo, mà liên mình dưới sự lãnh đạo của một giai cấp - giai cấp công nhân.
17. Liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong thời
kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội là gì? -
Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đoàn kết, hợp tác để cùng nhau
xây dựng quan hệ sản xuất mới - xã hội chủ nghƿa.
18. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, một trong những nguyên tắc cơ bản để
xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và các tầng lớp lao
động khác trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là phải: -
Kết hợp đúng đắn các lợi ích.
19. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng khối
liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động
khác trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân. -
Phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện -
Kết hợp đúng đắn các lợi ích.
20. Một trong các nguyên tắc để tĕng cường khối liên minh giữa giai cấp công nhân, giai
cấp nông dân và tầng lớp trí thức là gì? -
Lợi ích của các giai cấp, tầng lớp trong liên minh đó luôn được đảm bảo.
21. Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội biến đổi theo xu hướng nào? -
Xu hướng tri thức hóa và trí thức hóa.
22. Xu hướng biến đổi của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kǶ quá độ lên chủ nghƿa xã hội là gì? -
Giai cấp nông dân trở thành một bộ phận của giai cấp công nhân.
23. Ěội ngǜ doanh nhân Việt Nam hiện nay là sản phẩm của … ở Việt Nam. - Thời kǶ đổi mới.
24. Hoàn thành luận điểm của Ěảng Cộng sản Việt Nam khi xác định chiến lược của
cách mạng Việt Nam: “Tĕng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên … liên minh
giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngǜ trí thức do Ěảng lãnh đạo.” - Nền tảng.
25. Vì sao Ěảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò lãnh đạo khối liên minh giai cấp công
nhân với giai cấp nông dân và đội ngǜ trí thức ở Việt Nam? -
Vì Ěảng Cộng sản Việt Nam là đại diện cho lợi ích của giai cấp công nhân, giai cấp nông
dân và đội ngǜ trí thức.
26. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, động lực của cách mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.
27. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, liên minh giữa giai cấp công nhân với
giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghƿa là do: -
Tất yếu khách quan của cách mạng xã hội chủ nghƿa.
28. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, cơ sở khách quan của liên minh giữa
giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách
mạng xã hội chủ nghƿa là: -
Họ đều là những người lao động, đều bị áp bức, bóc lột. -
Sự liên kết khách quan giữa công nghiệp - nông nghiệp - các ngành nghề khác. -
Liên minh là lực lượng chính trị to lớn trong xây dựng, bảo vệ chính quyền nhà nước.
29. Theo quan điểm của chủ nghƿa Mác - Lenin, nội dung liên minh giữa giai cấp công
nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội
chủ nghƿa được thể hiện trên các lƿnh vực nào? - Chính trị - Kinh tế - Tư tưởng - vĕn hóa
30. Khi tiến hành xây dựng chủ nghƿa xã hội ở nước Nga, Lenin quan tâm xây dựng
khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và: - Tầng lớp trí thức.