TÀI LIỆU ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MM
(Software Requirement Specification SRS)
TaskMentor hệ thống hỗ trợ hướng dẫn dạy học đồ
án trường Đại học Bách khoa -
Đại học Đà Nng
Phiên bản: 1.0.0
Được hướng dẫn bởi: Ths. Mai Văn
Được biên soạn bởi:
Ngô Mậu Trường
Trần Kim Hiếu
Nguyễn Hồ Minh Quân
Nguyễn Thanh Liêm
Đà Nẵng, tháng 3 năm 2024
Mục lục
1. Giới thiệu................................................................................................................................ 5
1.1. Mục đích .......................................................................................................................... 5
1.2. Phạm vi ............................................................................................................................ 5
1.3. Từ điển thuật ngữ ........................................................................................................... 5
1.4. Tài liệu tham kho .......................................................................................................... 5
1.5. Tổng quát......................................................................................................................... 5
2. Các chức năng ........................................................................................................................ 6
2.1. Các tác nn .................................................................................................................... 6
2.2. Các chức năng của hệ thng .......................................................................................... 6
2.3. Biểu đồ use case tổng quan ............................................................................................ 7
2.4. Biểu đồ use case phân ................................................................................................ 8
2.4.1. Phân usecase giảng vn ........................................................................................... 8
2.4.2. Phân usecase sinh viên, trưởng nhóm ...................................................................... 9
2.4.3. Phân usecase quản trị vn ..................................................................................... 10
2.5. Đặc tả uscecase .............................................................................................................. 10
2.5.1. Đăng nhập ................................................................................................................... 10
2.5.2. Thay đổi mật khu ....................................................................................................... 12
2.5.3. Đăng ....................................................................................................................... 13
2.5.4. Cập nhật thông tin nhân ......................................................................................... 15
2.5.5. Quản tài khoản ......................................................................................................... 16
2.5.6. Quản các lớp học phần ............................................................................................ 18
2.5.7. Quản các nm ........................................................................................................ 22
2.5.8. Quản đề i ............................................................................................................... 26
2.5.9. Quản các nhiệm vụ .................................................................................................. 28
2.5.10. Theo dõi quá trình đánh giá sinh viên .................................................................. 31
2.5.11. Hẹn gặp mặt .............................................................................................................. 33
2.5.12. Thông báo .................................................................................................................. 35
2.5.13. Nhắn tin ..................................................................................................................... 37
Danh mục hình ảnh bảng biểu
Bảng 1: Đặc tả chức năng đăng nhập ............................................................................................ 11
Bảng 2: Dữ liệu chức năng đăng nhp .......................................................................................... 12
Bảng 3: Đặc tả chức năng thay đổi mật khẩu ................................................................................ 13
Bảng 4: Đặc tả chức năng đăng ................................................................................................ 15
Bảng 5: Đặc tả chức năng cập nhật thông tin ................................................................................ 16
Bảng 6: Đặc tả chức năng quản lí tài khoản .................................................................................. 18
Bảng 7: Đặc tả usecase quản lí các lp ......................................................................................... 22
Bảng 8: Đặc tả use case quản lí các nm .................................................................................... 25
Bảng 9: Đặc tả use case quản lí đề tài ........................................................................................... 28
Bảng 10: Đặc tả use case quản lí nhiệm vụ ................................................................................... 30
Bảng 11: Đặc tả use case theo dõi quá trình ................................................................................. 32
Bảng 12: Đặc tả use case thông báo .............................................................................................. 36
Bảng 13: Đặc tả usecase nhắn tin .................................................................................................. 37
Hình 1. Biểu đồ use case tổng quát ................................................................................................. 7
Hình 2. Biểu đồ use case giảng vn ............................................................................................... 8
Hình 3. Biểu đồ use case sinh viên, trưởng nhóm ........................................................................... 9
Hình 4. Biểu đồ use case quản trị vn .......................................................................................... 10
1. Giới thiệu
1.1.
Mục đích
Tài liệu này tả chi tiết yêu cầu cho hệ thống TaskMentor, một nền tảng hỗ trợ hướng
dẫn đồ án cho giảng viên và sinh viên trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng. Giúp
cung cấp một cái nhìn tổng thể và dễ hiểu về các yêu cầu, thành phần của dự án.
1.2.
Phạm vi
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này được xây dựng nhằm phục vụ cho dự án Phát triển
hệ thống TaskMentor - hỗ trợ hướng dẫn đồ án ở trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà
Nẵng. Với việc phát triển hệ thống quản trực tuyến. Giúp quá trình hướng dẫn, thực hiện
đồ án trở nên đơn giản hơn, cung cấp các thang đo dựa trên nhiều mặt khác nhau giúp giảng
viên đánh giá chính xác nhất sinh viên của mình.
1.3.
Từ điển thuật ng
1.4.
Tài liệu tham khảo
IEEE Recommended Practice for Software Requirements Specifications," in IEEE
Std 830-1998, vol., no., pp.1-40, 20 Oct. 1998.
IEEE Guide for Developing System Requirements Specifications," in IEEE Std
1233-1996, vol., no., pp.1-30, 22 Dec. 1996.
Custom Software Requirements Specification Document Example (International
Standard) - Software Development Company.
IT4490: Software Design and Construction - Nguyen Thi Thu Trang,
trangntt@soict.hust.edu.vn.
1.5.
Tổng qt
Tài liệu này được viết dựa theo chuẩn của Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm (Software
Requirements Specifications - SRS) được giải thích trong "IEEE Recommended Practice
for Software Requirements Specifications" và " IEEE Guide for Developing System
Requirements Specifications".
Với cấu trúc chia làm 3 phần:
-
Phần 1: Cung cấp cái nhìn tổng quan về các thành phần của SRS.
-
Phần 2: tả tổng quan các nhân tố ràng buộc, đặc điểm người dùng, môi trường
thực thi tác động lên hệ thống và các yêu cầu của nó. Cung cấp thông tin chi tiết
các yêu cầu chức năng, cung cấp cho các nhà phát triển phần mềm thông tin để
phát triển phần mềm đáp ứng được các yêu cầu đó.
-
Phần 3: Các yêu cầu phi chức năng.
2. Các chức năng
2.1.
Các tác nhân
Hệ thống gồm các tác nhân Sinh viên, Trưởng nhóm, Giáo viên Quản trị viên. Hệ
thống bắt buộc tất cả các tác nhân phải đăng nhập mới thể sử dụng được hệ thống. Sinh
viên được cung cấp các chức năng để thực hiện cũng như đánh giá quá trình hoạt động của
các thành viên trong nhóm. Trưởng nhóm tất cả các quyền của sinh viên thêm một
số chức năng để quản nhóm của mình. Giảng viên được cung cấpc chức năng để theo
dõi quá trình thực hiện cũng như đánh giá sinh viên của mình. Quản trị viên vai trò quản
lí tài khoản và quản trị hoạt động của hệ thống.
2.2.
Các chức năng của hệ thống
1.
Đăng nhập: Chức năng này với mục đích xác thực người dùng trước khi tương tác
với hệ thống nhằm cung cấp quyền cũng như phạm vi truy cập hệ thống.
2.
Đăng ký: Chức năng này chỉ yêu cầu đối với sinh viên, để truy cập và sử dụng hệ
thống thì người dùng trước tiên cần phải đăng kí tài khoản.
3.
Quản trị người dùng: Quản trị viên có vai trò quản trị những người dùng trong hệ
thống.
4.
Nhóm chức năng liên quan đến thực hiện tạo lớp học phần, các team, đăng đề tài,
theo dõi quá trình, hẹn gặp.
5.
Nhắn tin: Chức năng cho phép người dùng nhắn tin thời gian thực với nhau.
Để thể hình dung hơn về các tác nhân cũng như yêu cầu chức năng của hệ thống bằng
cách mô hình hoá chúng dưới các sơ đồ usecases, các sơ đồ sẽ được trình bày ở phía sau.
2.3.
Biểu đồ use case tổng quan
Hình 1. Biểu đồ use case tổng qt
2.4.
Biểu đồ use case phân
2.4.1.
Phân usecase giảng viên
Hình 2. Biểu đồ use case giảng viên
2.4.2.
Phân usecase sinh viên, trưởng nhóm
Hình 3. Biểu đồ use case sinh viên, trưởng nhóm
2.4.3.
Phân usecase quản trị vn
Hình 4. Biểu đồ use case quản trị viên
2.5.
Đặc tả uscecase
2.5.1.
Đăng nhập
Use case
UC001
Tên Use case
Đăng
nhập
Tác nhân
Người dùng: Sinh viên, giảng viên, quản trị vn
tả
Tác nhân đăng nhập vào hệ thống để sử dụng các chức năng hệ thống
Sự kiện kích hoạt
Click vào nút đăng nhập trên giao diện website
Tiền điều kiện
Tác nhân đã tài khoản trên hệ thống
Thực
hiện bởi
Hành động
Luồng sự kiện
chính (Thành
công)
Người
dùng
Chọn chức năng Đăng nhập
H
thống
Hiển th giao diện đăng nhập
Người
dùng
Nhập email và mật khẩu (mô tả phía dưới *)
Người
dùng
Yêu cầu đăng nhp
H
thống
Kiểm tra xem khách đã nhập các trường
bắt buộc nhập hay chưa
H
thống
Kiểm tra email mật khẩu hợp lệ do
khách nhập trong hệ thống hay không
H
thống
Hiển th chức năng tương ng đối với
Người dùng
Luồng sự kiện
thay thế
Thực
hiện bởi
Hành động
H
thống
Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt
buộc nhập nếu khách nhập thiếu
H
thống
Thông báo lỗi: Email và/hoặc mật khẩu
chưa đúng nếu không tìm thấy email và
mật khẩu trong hệ thống
Hậu điều kiện
Tác nhân đăng nhập được vào hệ thống
Bảng 1: Đặc tả chức năng đăng nhập
* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau:
Trường dữ
liệu
tả
Bắt
buộc?
Điều kiện hợp lệ
dụ
Email
Input email
field
Đúng định dạng
email
Nmtruong.dev@gmail.com
Mật khẩu
Pasword
field
Tối thiểu 6 tự và
có chứa kí tự
Mautruong123*
Bảng 2: Dữ liệu chức năng đăng nhập
2.5.2.
Thay đổi mật khẩu
Use
case
UC002
Tên Use case
Thay
đổi mật
khẩu
Tác nhân
Người dùng: Học viên, Quản trị viên, Giảng viên
tả
Tác nhân muốn thay đổi mật khẩu để bảo vệ tài khoản
Sự kiện
kích hoạt
Click vào dropbox Profile item
Tiền điều
kiện
Tác nhân đăng nhập thành công vào hệ thống
Luồng sự
kiện chính
(Thành
công)
STT
Thực
hiện bởi
Hành động
1.
Người
dùng
Chọn chức năng Thay đổi mật khẩu
2.
H
thống
Hiển th giao diện chức năng thay đổi mật khẩu
3.
Người
dùng
Điền thông tin mật khẩu để xác minh, mật
khẩu mới để thay đổi xác minh lại mật khẩu mới
trùng khớp với mật khẩu cần thay đổi
4.
Người
dùng
Yêu cầu thay đổi mật khẩu
5.
H
thống
Kiểm tra mật khẩu cũ, mật khẩu mới xác
nhận mật khẩu mới trùng khớp tiến hành
thay đổi mật khẩu
Luồng sự
kiện thay
thế
STT
Thực
hiện bởi
Hành động
5a.
H
thống
Thông báo lỗi nếu thông tin mật khẩu đối tượng
cung cấp không đúng hoặc không trùng khớp
Hậu điều
kiện
Cập nhật mật khẩu mới vào hệ thống
Bảng 3: Đặc tả chức năng thay đổi mật khẩu
2.5.3.
Đăng
Use case
UC00
Tên Use case
Đăng
Tác nhân
Sinh viên
tả
Tác nhân đăng tài khoản để sử dụng chức năng của hệ thống
Sự kiện kích hoạt
Click vào nút đăng trên thanh tiêu đề
Tiền điều kiện
Không
Luồng sự kiện
chính (Thành
công)
Thực
hiện bởi
Hành động
Sinh
viên
Chọn chức năng Đăng
H
thống
Hiển th giao diện đăng
Sinh
viên
Nhập các thông tin tài khoản (mô tả phía i
*)
Sinh
viên
Yêu cầu đăng
H
thống
Kiểm tra xem sinh viên đã nhập các trường
bắt buộc hay chưa
H
thống
Kiểm tra xem địa chỉ gmail hợp lệ hay
không
H
thống
Kiểm tra xem mệt khẩu nhập lạimật khẩu
có trùng nhau hay không
H
thống
Kiểm tra xem mật khẩu đủ mức độ an toàn
hay không
H
thống
Lưu thông tin tài khoản thông báo đăng
thành
Luồng sự kiện thay
thế
Thực
hiện
bởi
Hành động
H
thống
Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc
nhập nếu khách nhập thiếu
H
thống
Thông báo lỗi: Địa chỉ email không hợp lệ
nếu địa chỉ email không hợp lệ
H
thống
Thông báo lỗi: Mật khẩu xác nhận không
trùng với Mật khẩu nếu hai mật khẩu không
trùng nhau
H
thống
Thông báo lỗi: Mật khẩu cần đảm bảo độ an
toàn nếu mật khẩu không đảm bảo độ an toàn
được quy định bởi hệ thống (có ít nhất 6 ký
tứ)
Hậu điều kiện
Tài khoản được tạo lưu trữ vào hệ thống
Bảng 4: Đặc tả chức năng đăng
2.5.4.
Cập nhật thông tin nhân
Use case
UC004
Tên Use case
Cập nhật
thông tin
nhân
Tác nhân
Sinh viên, giảng viên (người dùng)
tả
Tác nhân cập nhật thông tin nhân
Sự kiện kích hoạt
Click vào “My profile nhân của người dùng
Tiền điều kiện
Tác nhân đăng nhập thành công
Luồng sự kiện
chính (Thành
công)
STT
Thực hiện bi
Hành động
1.
Người dùng
Chọn chức năng cập nhật thông tin
nhân
2.
Hệ thống
Hiển th giao diện cập nhật thông tin các
nhân
3.
Người dùng
Điền thông tin cần cập nhật (mô tả pa
dưới *)
4.
Người dùng
Yêu cầu cập nht
5.
Hệ thống
Kiểm tra xem sinh viên đã nhập các
trường bắt buộc hay chưa
6.
Hệ thống
Kiểm tra thông tin nhập liệu của người
dùng
Luồng sự kiện thay
thế
STT
Thực hin
bởi
Hành động
5a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu kiểm tra thông tin
nhập liệu không đúng định dạng
6a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu hệ thống không thể
cập nhật thông tin
Bảng 5: Đặc tả chức năng cập nhật thông tin
2.5.5.
Quản tài khoản
Use case
UC005
Tên Use case
Quản tài khoản
Tác nhân
Quản trị vn
tả
Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa, xóa, tìm kiếm tài khoản người dùng
Sự kiện kích
hoạt
Click nút “Create Account”, “Delete”, “Account List”, “Account Detail, “Edit
Account” tương ứng với các sự kiện thêm mới, xóa, xem danh sách, xem chi tiết,
thay đổi thông tin tài khoản.
Tiền điều kiện
Đăng nhập thành công
Xem (R - Read):
Luồng sự
kiện chính
Thực hiện bi
Hành động
Quản trị vn
Yêu cầu Xem danh sách tài khoản
Hệ thống
Hiển th danh sách tài khoản
Quản trị vn
Yêu cầu xem chi tiết thông tin tài khoản
Hệ thống
Hiển th chi tiết thông tin tài khoản
Luồng sự kiện thay
thế
Hệ thống
Thông báo nếu không ít nhất một tài khoản
o
Sửa (U - Update):
Luồng sự
kiện chính
STT
Thực hiện bi
Hành động
1.
Quản trị vn
Chọn xem chi tiết tài khoảnyêu cầu sa
2.
Hệ thống
Lấy thông tin chi tiết tài khoảnhiển th
thông tin lên giao diện của chức năng sa
Cập nhật thành công, thông tin mới sẽ được lưu
Hậu điều kiện
3.
Quản trị vn
Chỉnh sửac thông tin tài khoản( tả phía
dưới **) và yêu cầu sửa
4.
Hệ thống
Kiểm tra các trường nhập liệu
5.
Hệ thống
Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa thông
báo chỉnh sửa thành công.
Luồng sự kiện thay thế
4a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu các trường nhập liệu không
đúng định dạng
5a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành ng
Khoá (L - Lock):
Luồng sự
kiện chính
Thực hiện
bởi
Hành động
Quản trị
viên
Chọn tài khoản cần khóa yêu cầu khóa
Hệ thống
Hiển th thông báo yêu cầu quản trị viên xác nhận
việc khóa
Quản trị
viên
Xác nhận khoá tài khoản
Hệ thống
Khoá và thông báo khoá thành công
Luồng sự kiện thay
thế
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu khóa không thành công
Thêm (C - Create):
Luồng sự
kiện chính
STT
Thực hiện
bởi
Hành động
1.
Quản trị
viên
Yêu cầu chức năng thêm mới tài khoản
2.
Hệ thống
Hiển th chức năng thêm mới tài khoản
3.
Quản trị
viên
Nhập các thông tin tài khoản (mô tả phía dưới **)
và yêu cầu thêm mới
4.
Hệ thống
Kiểm tra các trường nhập liệu
5.
Hệ thống
Thêm mới thông tin tài khoản
Luồng sự
kiện thay thế
4a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu dữ liệu nhập vào không đúng
định dạng
5a.
Hệ thống
Thông báo lỗi nếu thêm mới không thành công
Hậu điều kiện
Tạo thành công thì tài khoản sẽ được u trữ vào hệ thống
Bảng 6: Đặc tả chức năng quản tài khoản
2.5.6.
Quản các lớp học phần
Use
case
UC006
Tên Use case
Quản học phn
Tác nhân
Giảng viên (GV)
tả
Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa,a các lớp học phần ; thêm, sửa , xóa thông báo
cho lớp học phần
Sự kiện
kích hoạt
Click nút “Create Class”, “Delete”, “Show Class”, “Class”, “Edit Class”, “Create
Notification”, “Delete”, “Show Notification”, “Notification”, “Edit Notification”,
Xem (R - Read):
Luồng sự
kiện chính
STT
Thực hiện
bởi
Hành động
1.
GV
Yêu cầu Xem danh sách lớp học
2.
H
thống
Hiển th danh sách lớp học
3.
GV
Yêu cầu xem chi tiết một lớp học
4.
H
thống
Hiển th chi tiết lớp học với danh sách sinh viên thông
báo thông tin lớp học đó
5.1.
GV
Yêu cầu xóa thông báo của lớp học đó
5.2.
H
thống
Hiển th thông báo yêu cầu xác nhận việc xoá
5.3.
GV
Xác nhận xoá
5.4.
H
thống
Xoá và thông báo xoá thành ng
6.1.
GV
Yêu cầu xem chi tiết thông báo
6.2.
H
thống
Hiển th chi tiết thông báo của lớp học đó
6.3.
GV
Yêu cầu cập nhật thông báo
6.4.
H
thống
Hiển th giao diện cập nhật thông báo
Đăng nhập thành công Tiền điều
kiện
6.5.
GV
Chỉnh sửa các thông tin cần cập nhật cho thông báo
6.6.
H
thống
Kiểm tra thông tin mới cần chỉnh sửacập nhật lại
sở dữ liệu của hệ thống
Luồng sự
kiện thay thế
2a.
H
thống
Thông báo nếu không ít nhất một lớp học o
4a.
H
thống
Thông báo nếu không ít nhất sinh viên và thông báo nào
của lớp học đó
5.4a.
H
thống
Thông báo lỗi nếua không thànhng
6.6a.
H
thống
Thông báo lỗi nếu thông tin mới cần cập nhật không
đings định dạng hoặc tng báo lỗi nếu cập nhật không
thành công vào hệ thống
Sửa (U - Update):
Luồng sự
kiện chính
STT
Thực hiện
bởi
Hành động
1.
GV
Chọn xem chi tiết lớp học yêu cầu sửa
2.
H
thống
Lấy thông tin chi tiết lớp họchiển thị thông tin hiện
tại lên giao diện của chức năng sửa
3.
GV
Chỉnh sửa các thông tin lớp học (mô tả phía dưới *)
yêu cầu sửa
4.
H
thống
Kiểm tra các trường nhập liệu
5.
H
thống
Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa thông báo
chỉnh sửa thành công.

Preview text:

TÀI LIỆU ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM
(Software Requirement Specification SRS)
TaskMentor hệ thống hỗ trợ hướng dẫn dạy học đồ
án trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Phiên bản: 1.0.0
Được hướng dẫn bởi: Ths. Mai Văn Hà
Được biên soạn bởi: Ngô Mậu Trường Trần Kim Hiếu Nguyễn Hồ Minh Quân Nguyễn Thanh Liêm
Đà Nẵng, tháng 3 năm 2024 Mục lục 1.
Giới thiệu................................................................................................................................ 5
1.1. Mục đích .......................................................................................................................... 5
1.2. Phạm vi ............................................................................................................................ 5
1.3. Từ điển thuật ngữ ........................................................................................................... 5
1.4. Tài liệu tham khảo .......................................................................................................... 5
1.5. Tổng quát......................................................................................................................... 5 2.
Các chức năng ........................................................................................................................ 6
2.1. Các tác nhân .................................................................................................................... 6
2.2. Các chức năng của hệ thống .......................................................................................... 6
2.3. Biểu đồ use case tổng quan ............................................................................................ 7
2.4. Biểu đồ use case phân ................................................................................................ 8
2.4.1. Phân usecase giảng viên ........................................................................................... 8
2.4.2. Phân usecase sinh viên, trưởng nhóm ...................................................................... 9
2.4.3. Phân usecase quản trị viên ..................................................................................... 10
2.5. Đặc tả uscecase .............................................................................................................. 10
2.5.1. Đăng nhập ................................................................................................................... 10
2.5.2. Thay đổi mật khẩu ....................................................................................................... 12
2.5.3. Đăng ....................................................................................................................... 13
2.5.4. Cập nhật thông tin nhân ......................................................................................... 15
2.5.5. Quản tài khoản ......................................................................................................... 16
2.5.6. Quản các lớp học phần ............................................................................................ 18
2.5.7. Quản các nhóm ........................................................................................................ 22
2.5.8. Quản đề tài ............................................................................................................... 26
2.5.9. Quản các nhiệm vụ .................................................................................................. 28
2.5.10. Theo dõi quá trình đánh giá sinh viên .................................................................. 31
2.5.11. Hẹn gặp mặt .............................................................................................................. 33
2.5.12. Thông báo .................................................................................................................. 35
2.5.13. Nhắn tin ..................................................................................................................... 37
Danh mục hình ảnh bảng biểu
Bảng 1: Đặc tả chức năng đăng nhập ............................................................................................ 11
Bảng 2: Dữ liệu chức năng đăng nhập .......................................................................................... 12
Bảng 3: Đặc tả chức năng thay đổi mật khẩu ................................................................................ 13
Bảng 4: Đặc tả chức năng đăng ký ................................................................................................ 15
Bảng 5: Đặc tả chức năng cập nhật thông tin ................................................................................ 16
Bảng 6: Đặc tả chức năng quản lí tài khoản .................................................................................. 18
Bảng 7: Đặc tả usecase quản lí các lớp ......................................................................................... 22
Bảng 8: Đặc tả use case quản lí các nhóm .................................................................................... 25
Bảng 9: Đặc tả use case quản lí đề tài ........................................................................................... 28
Bảng 10: Đặc tả use case quản lí nhiệm vụ ................................................................................... 30
Bảng 11: Đặc tả use case theo dõi quá trình ................................................................................. 32
Bảng 12: Đặc tả use case thông báo .............................................................................................. 36
Bảng 13: Đặc tả usecase nhắn tin .................................................................................................. 37
Hình 1. Biểu đồ use case tổng quát ................................................................................................. 7
Hình 2. Biểu đồ use case giảng viên ............................................................................................... 8
Hình 3. Biểu đồ use case sinh viên, trưởng nhóm ........................................................................... 9
Hình 4. Biểu đồ use case quản trị viên .......................................................................................... 10
1. Giới thiệu
1.1. Mục đích
Tài liệu này mô tả chi tiết yêu cầu cho hệ thống TaskMentor, một nền tảng hỗ trợ hướng
dẫn đồ án cho giảng viên và sinh viên trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng. Giúp
cung cấp một cái nhìn tổng thể và dễ hiểu về các yêu cầu, thành phần của dự án. 1.2. Phạm vi
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này được xây dựng nhằm phục vụ cho dự án Phát triển
hệ thống TaskMentor - hỗ trợ hướng dẫn đồ án ở trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà
Nẵng. Với việc phát triển hệ thống quản lí trực tuyến. Giúp quá trình hướng dẫn, thực hiện
đồ án trở nên đơn giản hơn, cung cấp các thang đo dựa trên nhiều mặt khác nhau giúp giảng
viên đánh giá chính xác nhất sinh viên của mình.
1.3. Từ điển thuật ngữ
1.4. Tài liệu tham khảo
▪ IEEE Recommended Practice for Software Requirements Specifications," in IEEE
Std 830-1998, vol., no., pp.1-40, 20 Oct. 1998.
▪ IEEE Guide for Developing System Requirements Specifications," in IEEE Std
1233-1996, vol., no., pp.1-30, 22 Dec. 1996.
▪ Custom Software Requirements Specification Document Example (International
Standard) - Software Development Company.
▪ IT4490: Software Design and Construction - Nguyen Thi Thu Trang, trangntt@soict.hust.edu.vn.
1.5. Tổng quát
Tài liệu này được viết dựa theo chuẩn của Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm (Software
Requirements Specifications - SRS) được giải thích trong "IEEE Recommended Practice
for Software Requirements Specifications" và " IEEE Guide for Developing System Requirements Specifications".
Với cấu trúc chia làm 3 phần:
- Phần 1: Cung cấp cái nhìn tổng quan về các thành phần của SRS.
- Phần 2: Mô tả tổng quan các nhân tố ràng buộc, đặc điểm người dùng, môi trường
thực thi tác động lên hệ thống và các yêu cầu của nó. Cung cấp thông tin chi tiết
các yêu cầu chức năng, cung cấp cho các nhà phát triển phần mềm thông tin để
phát triển phần mềm đáp ứng được các yêu cầu đó.
- Phần 3: Các yêu cầu phi chức năng.
2. Các chức năng
2.1. Các tác nhân
Hệ thống gồm các tác nhân là Sinh viên, Trưởng nhóm, Giáo viên và Quản trị viên. Hệ
thống bắt buộc tất cả các tác nhân phải đăng nhập mới có thể sử dụng được hệ thống. Sinh
viên được cung cấp các chức năng để thực hiện cũng như đánh giá quá trình hoạt động của
các thành viên trong nhóm. Trưởng nhóm có tất cả các quyền của sinh viên và có thêm một
số chức năng để quản lí nhóm của mình. Giảng viên được cung cấp các chức năng để theo
dõi quá trình thực hiện cũng như đánh giá sinh viên của mình. Quản trị viên có vai trò quản
lí tài khoản và quản trị hoạt động của hệ thống.
2.2. Các chức năng của hệ thống
1. Đăng nhập: Chức năng này với mục đích xác thực người dùng trước khi tương tác
với hệ thống nhằm cung cấp quyền cũng như phạm vi truy cập hệ thống.
2. Đăng ký: Chức năng này chỉ yêu cầu đối với sinh viên, để truy cập và sử dụng hệ
thống thì người dùng trước tiên cần phải đăng kí tài khoản.
3. Quản trị người dùng: Quản trị viên có vai trò quản trị những người dùng trong hệ thống.
4. Nhóm chức năng liên quan đến thực hiện tạo lớp học phần, các team, đăng kí đề tài,
theo dõi quá trình, hẹn gặp.
5. Nhắn tin: Chức năng cho phép người dùng nhắn tin thời gian thực với nhau.
Để có thể hình dung rõ hơn về các tác nhân cũng như yêu cầu chức năng của hệ thống bằng
cách mô hình hoá chúng dưới các sơ đồ usecases, các sơ đồ sẽ được trình bày ở phía sau.
2.3. Biểu đồ use case tổng quan
Hình 1. Biểu đồ use case tổng quát
2.4. Biểu đồ use case phân
2.4.1. Phân usecase giảng viên
Hình 2. Biểu đồ use case giảng viên
2.4.2. Phân usecase sinh viên, trưởng nhóm
Hình 3. Biểu đồ use case sinh viên, trưởng nhóm
2.4.3. Phân usecase quản trị viên
Hình 4. Biểu đồ use case quản trị viên
2.5. Đặc tả uscecase
2.5.1. Đăng nhập
Use case UC001
Tên Use case Đăng nhập Tác nhân
Người dùng: Sinh viên, giảng viên, quản trị viên tả
Tác nhân đăng nhập vào hệ thống để sử dụng các chức năng hệ thống
Sự kiện kích hoạt
Click vào nút đăng nhập trên giao diện website
Tiền điều kiện
Tác nhân đã có tài khoản trên hệ thống STT Thực Hành động hiện bởi 1. Người
Chọn chức năng Đăng nhập dùng 2. Hệ
Hiển thị giao diện đăng nhập thống 3. Người
Nhập email và mật khẩu (mô tả phía dưới *) dùng
Luồng sự kiện 4. Người Yêu cầu đăng nhập chính (Thành dùng công) 5. Hệ
Kiểm tra xem khách đã nhập các trường thống bắt buộc nhập hay chưa 6. Hệ
Kiểm tra email và mật khẩu có hợp lệ do thống
khách nhập trong hệ thống hay không 7. Hệ
Hiển thị chức năng tương ứng đối với thống Người dùng Luồng sự kiện STT Thực Hành động thay thế hiện bởi 6a. Hệ
Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt thống
buộc nhập nếu khách nhập thiếu 7a. Hệ
Thông báo lỗi: Email và/hoặc mật khẩu thống
chưa đúng nếu không tìm thấy email và
mật khẩu trong hệ thống
Hậu điều kiện
Tác nhân đăng nhập được vào hệ thống
Bảng 1: Đặc tả chức năng đăng nhập
* Dữ liệu đầu vào gồm các trường dữ liệu sau: STT Trường dữ tả Bắt
Điều kiện hợp lệ dụ liệu buộc? 1. Email Input email Có Đúng định dạng Nmtruong.dev@gmail.com field email 2. Mật khẩu Pasword Có Tối thiểu 6 kí tự và Mautruong123* field có chứa kí tự
Bảng 2: Dữ liệu chức năng đăng nhập
2.5.2. Thay đổi mật khẩu Use UC002
Tên Use case Thay case đổi mật khẩu Tác nhân
Người dùng: Học viên, Quản trị viên, Giảng viên tả
Tác nhân muốn thay đổi mật khẩu để bảo vệ tài khoản Sự kiện
Click vào dropbox Profile item kích hoạt Tiền điều
Tác nhân đăng nhập thành công vào hệ thống kiện Luồng sự STT Thực Hành động kiện chính hiện bởi (Thành 1. Người
Chọn chức năng Thay đổi mật khẩu công) dùng 2. Hệ
Hiển thị giao diện chức năng thay đổi mật khẩu thống 3. Người
Điền thông tin mật khẩu cũ để xác minh, mật dùng
khẩu mới để thay đổi và xác minh lại mật khẩu mới
trùng khớp với mật khẩu cần thay đổi 4. Người
Yêu cầu thay đổi mật khẩu dùng 5. Hệ
Kiểm tra mật khẩu cũ, mật khẩu mới và xác thống
nhận mật khẩu mới có trùng khớp và tiến hành thay đổi mật khẩu Luồng sự STT Thực Hành động kiện thay hiện bởi thế 5a. Hệ
Thông báo lỗi nếu thông tin mật khẩu đối tượng thống
cung cấp không đúng hoặc không trùng khớp Hậu điều
Cập nhật mật khẩu mới vào hệ thống kiện
Bảng 3: Đặc tả chức năng thay đổi mật khẩu
2.5.3. Đăng
Use case UC00
Tên Use case Đăng ký Tác nhân Sinh viên tả
Tác nhân đăng ký tài khoản để sử dụng chức năng của hệ thống
Sự kiện kích hoạt
Click vào nút đăng ký trên thanh tiêu đề
Tiền điều kiện Không Luồng sự kiện STT Thực Hành động chính (Thành hiện bởi công) 1. Sinh
Chọn chức năng Đăng ký viên 2. Hệ
Hiển thị giao diện đăng ký thống 3. Sinh
Nhập các thông tin tài khoản (mô tả phía dưới viên *) 4. Sinh Yêu cầu đăng ký viên 5. Hệ
Kiểm tra xem sinh viên đã nhập các trường thống bắt buộc hay chưa 6. Hệ
Kiểm tra xem địa chỉ gmail có hợp lệ hay thống không 7. Hệ
Kiểm tra xem mệt khẩu nhập lại và mật khẩu thống có trùng nhau hay không 8. Hệ
Kiểm tra xem mật khẩu có đủ mức độ an toàn thống hay không 9. Hệ
Lưu thông tin tài khoản và thông báo đăng kí thống thành STT Thực Hành động hiện bởi 6a. Hệ
Thông báo lỗi: Cần nhập các trường bắt buộc thống
nhập nếu khách nhập thiếu
Luồng sự kiện thay 7a. Hệ
Thông báo lỗi: Địa chỉ email không hợp lệ thế thống
nếu địa chỉ email không hợp lệ 8a. Hệ
Thông báo lỗi: Mật khẩu xác nhận không thống
trùng với Mật khẩu nếu hai mật khẩu không trùng nhau 9a. Hệ
Thông báo lỗi: Mật khẩu cần đảm bảo độ an thống
toàn nếu mật khẩu không đảm bảo độ an toàn được
quy định bởi hệ thống (có ít nhất 6 ký tứ)
Hậu điều kiện
Tài khoản được tạo và lưu trữ vào hệ thống
Bảng 4: Đặc tả chức năng đăng
2.5.4. Cập nhật thông tin nhân
Use case UC004
Tên Use case Cập nhật thông tin cá nhân Tác nhân
Sinh viên, giảng viên (người dùng) tả
Tác nhân cập nhật thông tin cá nhân
Sự kiện kích hoạt Click vào “My profile” cá nhân của người dùng
Tiền điều kiện
Tác nhân đăng nhập thành công
Luồng sự kiện STT
Thực hiện bởi Hành động chính (Thành 1. Người dùng
Chọn chức năng cập nhật thông tin cá công) nhân 2. Hệ thống
Hiển thị giao diện cập nhật thông tin các nhân 3. Người dùng
Điền thông tin cần cập nhật (mô tả phía dưới *) 4. Người dùng Yêu cầu cập nhật 5. Hệ thống
Kiểm tra xem sinh viên đã nhập các
trường bắt buộc hay chưa 6. Hệ thống
Kiểm tra thông tin nhập liệu của người dùng STT Thực hiện Hành động bởi
Luồng sự kiện thay 5a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu kiểm tra thông tin thế
nhập liệu không đúng định dạng 6a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu hệ thống không thể cập nhật thông tin
Hậu điều kiện
Cập nhật thành công, thông tin mới sẽ được lưu
Bảng 5: Đặc tả chức năng cập nhật thông tin
2.5.5. Quản tài khoản
Use case UC005
Tên Use case Quản lý tài khoản Tác nhân Quản trị viên tả
Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa, xóa, tìm kiếm tài khoản người dùng
Sự kiện kích
Click nút “Create Account”, “Delete”, “Account List”, “Account Detail, “Edit hoạt
Account” tương ứng với các sự kiện thêm mới, xóa, xem danh sách, xem chi tiết,
thay đổi thông tin tài khoản.
Tiền điều kiện Đăng nhập thành công
Xem (R - Read): Luồng sự STT
Thực hiện bởi Hành động kiện chính 1. Quản trị viên
Yêu cầu Xem danh sách tài khoản 2. Hệ thống
Hiển thị danh sách tài khoản 3. Quản trị viên
Yêu cầu xem chi tiết thông tin tài khoản 4. Hệ thống
Hiển thị chi tiết thông tin tài khoản
Luồng sự kiện thay 2a. Hệ thống
Thông báo nếu không có ít nhất một tài khoản thế nào
Sửa (U - Update): Luồng sự STT
Thực hiện bởi Hành động kiện chính 1. Quản trị viên
Chọn xem chi tiết tài khoản và yêu cầu sửa 2. Hệ thống
Lấy thông tin chi tiết tài khoản và hiển thị
thông tin lên giao diện của chức năng sửa 3. Quản trị viên
Chỉnh sửa các thông tin tài khoản(mô tả phía
dưới **) và yêu cầu sửa 4. Hệ thống
Kiểm tra các trường nhập liệu 5. Hệ thống
Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa và thông
báo chỉnh sửa thành công.
Luồng sự kiện thay thế 4a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu các trường nhập liệu không đúng định dạng 5a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu cập nhật không thành công
Khoá (L - Lock): Luồng sự STT Thực hiện Hành động kiện chính bởi 1. Quản trị
Chọn tài khoản cần khóa yêu cầu khóa viên 2. Hệ thống
Hiển thị thông báo yêu cầu quản trị viên xác nhận việc khóa 3. Quản trị
Xác nhận khoá tài khoản viên 4. Hệ thống
Khoá và thông báo khoá thành công
Luồng sự kiện thay 4a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu khóa không thành công thế
Thêm (C - Create): Luồng sự STT Thực hiện Hành động kiện chính bởi 1. Quản trị
Yêu cầu chức năng thêm mới tài khoản viên 2. Hệ thống
Hiển thị chức năng thêm mới tài khoản 3. Quản trị
Nhập các thông tin tài khoản (mô tả phía dưới **) viên và yêu cầu thêm mới 4. Hệ thống
Kiểm tra các trường nhập liệu 5. Hệ thống
Thêm mới thông tin tài khoản Luồng sự 4a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu dữ liệu nhập vào không đúng
kiện thay thế định dạng 5a. Hệ thống
Thông báo lỗi nếu thêm mới không thành công
Hậu điều kiện
Tạo thành công thì tài khoản sẽ được lưu trữ vào hệ thống
Bảng 6: Đặc tả chức năng quản tài khoản
2.5.6. Quản các lớp học phần Use UC006
Tên Use case Quản lý học phần case Tác nhân Giảng viên (GV) tả
Thực hiện các tác vụ như thêm, sửa, xóa các lớp học phần ; thêm, sửa , xóa thông báo cho lớp học phần Sự kiện
Click nút “Create Class”, “Delete”, “Show Class”, “Class”, “Edit Class”, “Create kích hoạt
Notification”, “Delete”, “Show Notification”, “Notification”, “Edit Notification”, Tiền điều Đăng nhập thành công kiện
Xem (R - Read): Luồng sự STT Thực hiện Hành động kiện chính bởi 1. GV
Yêu cầu Xem danh sách lớp học 2. Hệ
Hiển thị danh sách lớp học thống 3. GV
Yêu cầu xem chi tiết một lớp học 4. Hệ
Hiển thị chi tiết lớp học với danh sách sinh viên và thông thống
báo thông tin lớp học đó 5.1. GV
Yêu cầu xóa thông báo của lớp học đó 5.2. Hệ
Hiển thị thông báo yêu cầu xác nhận việc xoá thống 5.3. GV Xác nhận xoá 5.4. Hệ
Xoá và thông báo xoá thành công thống 6.1. GV
Yêu cầu xem chi tiết thông báo 6.2. Hệ
Hiển thị chi tiết thông báo của lớp học đó thống 6.3. GV
Yêu cầu cập nhật thông báo 6.4. Hệ
Hiển thị giao diện cập nhật thông báo thống 6.5. GV
Chỉnh sửa các thông tin cần cập nhật cho thông báo 6.6. Hệ
Kiểm tra thông tin mới cần chỉnh sửa và cập nhật lại cơ thống
sở dữ liệu của hệ thống Luồng sự 2a. Hệ
Thông báo nếu không có ít nhất một lớp học nào
kiện thay thế thống 4a. Hệ
Thông báo nếu không có ít nhất sinh viên và thông báo nào thống của lớp học đó 5.4a. Hệ
Thông báo lỗi nếu xóa không thành công thống 6.6a. Hệ
Thông báo lỗi nếu thông tin mới cần cập nhật không thống
đings định dạng hoặc thông báo lỗi nếu cập nhật không
thành công vào hệ thống
Sửa (U - Update): Luồng sự STT Thực hiện Hành động kiện chính bởi 1. GV
Chọn xem chi tiết lớp học và yêu cầu sửa 2. Hệ
Lấy thông tin chi tiết lớp học và hiển thị thông tin hiện thống
tại lên giao diện của chức năng sửa 3. GV
Chỉnh sửa các thông tin lớp học (mô tả phía dưới *) và yêu cầu sửa 4. Hệ
Kiểm tra các trường nhập liệu thống 5. Hệ
Cập nhật các thông tin cần chỉnh sửa và thông báo thống chỉnh sửa thành công.