Trang 1/5 đề 101
a
+
b
+
c
C VIN CÔNG NGH BƯU CHÍNH VIN THÔNG
KHOA CƠ BN 1
B MÔN TOÁN
———
ĐỀ MINH HA THI HT HC PHN
Môn: Đại s
S ng câu hi: 40 câu
Thi gian làm bài: 80 phút
——————————
H tên sinh viên:.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
S báo danh:
. . . . . . . . .
Lưu ý: Sinh viên không đưc s dng tài liu
8 2 2
Câu 1.
Cho ma trn
A =
2
5
4
. Biết
λ
=
9
mt giá tr riêng ca
A
.
Khng định nào i đây
2 4 5
không đúng
?
A.
(3, 2, 3)
mt véc riêng ng vi gtr riêng
λ =
9
.
B.
(2, 1, 2)
mt c riêng ng vi giá tr riêng
λ
=
9
.
C.
Không gian riêng ng vi gtr riêng
λ
=
9
s chiu 2.
D.
(
2, 1, 0)
mt c riêng ng vi giá tr riêng
λ
=
9
.
Câu 2. Cho dng toàn phương Q : R
3
R xác định bi
Q(x, y, z)
=
x
2
+
2y
2
z
2
+
2xy
+
2yz.
hiu
(p, q)
cp ch s quán tính dương âm ca
Q
. Khng định nào i đây
đúng
?
A.
p
=
1, q
=
1
.
B.
p
=
0, q
=
3
.
C.
p
=
1, q
=
2
.
D.
p
=
2, q
=
1
.
Câu 3.
Đối ngu ca ng thc Boole
(x
0)
(y
z)
A.
(x
1)
(y
z)
.
B.
(x
1)
(y
z)
.
C.
(x
1)
(y
z
)
.
D.
(x
0)
(y
z)
.
Câu 4.
Cho ma trn trc giao
A
. Khng định o i đây
đúng
?
A. c véc hàng ca A không to thành h trc chun.
B.
det A
=
1
.
C.
A
kh nghch
A
1
=
A
t
.
D.
det A
=
1
.
Câu 5.
Cho các tp con ca không gian véc
R
3
:
A
=
{
(x, y, z)
|
xz
0
}
; B
=
{
(x, y, z)
|
x
=
2z
}
.
Khng định nào i đây đúng?
A.
A
B
không các không gian véc con ca
R
3
.
B.
Ch
A
không gian véc con ca
R
3
.
C.
Ch
B
không gian véc con ca
R
3
.
D.
A
B
các không gian véc con ca
R
3
.
Câu 6. Trong R
3
, xét s trc giao
B =
{
u
1
= (1, 1, 1), u
2
= (1,
1, 0), u
3
= (1, 1,
2)
}
.
Gi s ta đ ca c
u
=
(a, b, c)
trong s
B
(x,
y,
z)
.
Khng định o i đây
đúng
?
A.
x =
3
.
B.
x
=
a
.
C.
x
=
a
+
b
+
c
.
D.
x
=
a
+
b
+
c
.
3
Câu 7.
Cho ánh x tuyến tính
f
:
R
2
R
2
ma trn chính tc
1
2
.
Véc nào i đây thuc
Im
f
?
2 4
A.
(6,
3)
.
B.
(3, 6)
.
C.
(4,
2)
.
D.
(3,
6)
.
Câu 8.
Cho ánh x
f
:
N
N
,
f
(n)
=
n
2
+
n
. Khng định nào i đây
đúng
?
A.
f
không đơn ánh cũng không toàn ánh.
B.
f
đơn ánh nhưng khôngtoàn ánh.
C.
f
toàn ánh nhưng không đơn ánh.
D.
f
song ánh.
đề thi 101
Trang 2/5 đề 101
1
1 0 0
1
m
m
2
m
3
Câu 9.
Vi giá tr nào ca
a
thì
x = (1, 2, a)
thuc o không gian con sinh bi các véc
(3, 1, 2), (
1, 1,
2),
(2,
1,
3)
ca
R
3
?
A.
a
=
1
.
B.
a
=
1
.
C.
a
=
1
.
D.
a
= 1
.
Câu 10. Cho h phương trình
x
+
y
z
+
t
=
1
2x
+
y
+
2z
3t
=
1
.
z
+
3t
=
2
Khng định nào i đây đúng?
A.
H phương trình đã cho s nghim ph thuc 2 tham s.
B. H phương trình đã cho s nghim ph thuc 1 tham s.
C.
H phương trình đã cho nghim.
D. H phương trình đã cho nghim duy nht.
1 2 0 0
Câu 11.
Cho
D
=
3
4
1
2
. Khng định nào i đây
đúng
?
a b 0 0
1 2 3 4
A.
D
=
10(2a
b)
.
B.
D
=
10(2a
+
b)
.
C.
D
=
10(b
2a)
.
D.
D
=
10(2a
+
b)
.
Câu 12.
Ánh x
f
:
R
2
R
2
nào i đây không mt đẳng cu?
A.
f
(x, y)
=
(x
+
4y,
x
+
2y)
.
B.
f
(x, y)
=
(2x
+
y,
3x
+
2y)
.
C.
f
(x, y)
=
(x
+
y,
3x
+
y)
.
D.
f (x, y) = (x
2y,
2x + 4y)
.
Câu 13.
Cho ánh x tuyến tính
f
:
R
3
R
2
xác định bi
f
(x, y, z)
=
(x
y
z, x
+
y
z).
Ma trn ca
f
trong các
s
B
1
=
{
(0, 1, 1); (1, 1, 1); (1, 1, 0)
}
ca
R
3
B
2
=
{
(1, 1); (1, 2)
}
ca
R
2
4 2
A.
3 2
.
B.
2 2
4 2 2
2 3 2
.
C.
4 2
2
3
.
D.
2 2
4
3
2
.
2 2 2
m
1
3 3
Câu 14.
Cho ma trn
A
=
3
m
+
5
3
. Điu kin cn đủ để
A
ma trn nghch đảo
5 5 m 2
A.
m
=
2
m
=
2
.
B.
m
=
2
hoc
m
=
1
.
C.
m
=
2
hoc
m
=
2
.
D.
m
=
2
m
=
1
.
Câu 15. Cho mt h phương trình tuyến tính thun nht gm 3 phương trình, 6 n. Khng định nào i đây
đúng
?
A.
H phương trình đã cho nghim duy nht.
B. Không đủ thông tin để kết lun v s nghim ca h phương trình đã cho.
C.
H phương trình đã cho có vô s nghim.
D. H phương trình đã cho nghim.
Câu 16. H véc nào i đây sinh ra không gian véc P
2
(không gian véc các đa thc bc không
t quá 2)?
A.
{
2
t + 3t
2
, 4
2t + 6t
2
, 1
3t + 5t
2
}
.
B.
{
1
3t + 5t
2
,
3 + 8t
2t
2
}
.
C.
{
1
+
t
2
, 2
t
+
t
2
, 4
3t
+
t
2
}
.
D.
{
3
+
t
+
2t
2
,
1
+
t
2t
2
,
1
+
5t
+
3t
2
}
.
1
2 0 0
Câu 17.
hiu
r(A)
hng ca ma trn
A =
3
4
1
2
. Khng định nào i đây đúng?
A.
r(A)
=
3
nếu
m
=
0
.
B.
r(A)
=
2
nếu
m
=
0
hoc
m
=
2
.
C.
r(A) =
4
nếu
m
= 0
3
nếu
m
=
0
hoc
m
=
2
4
nếu
m
= 0
m
= 2
.
D.
r(A) =
4
nếu
m
= 0
m
=
2
3
nếu
m
=
0
hoc
m
=
2
.
4
nếu
m
= 0
m
=
2
Trang 3/5 đề 101
Câu 18. Cho dng song tuyến tính η : R
2
× R
2
R xác định bi
η(u, v) = x
1
y
1
3x
1
y
2
+ x
2
y
1
+ 4x
2
y
2
,
trong đó
u
=
(x
1
, x
2
), v
=
(y
1
, y
2
)
R
2
. Khng định nàoi đây
đúng
?
A.
η xác định dương nhưng không đối xng.
B.
η đối xng nhưng không xác định dương.
C.
η
không đối xng ng không xác định dương.
D.
η
đối xng xác định dương.
Câu 19.
Cho
A
ma trn vuông cp 3. Khng định nào i đây
không đúng
?
A.
det(3A) = 3 det A
.
B.
det(
A) =
det A
.
C.
Nếu
A
ma trn tam giác mt phn t trên đưng chéo chính bng 0 thì
det A
=
0
.
D.
det(A
t
A) = det(A
2
)
.
Câu 20.
Khng định nào i đây
không đúng
?
A.
{∅
,
{∅}}
.
B.
x
{
x
}
.
C.
{x}
{{x}}.
D.
{
x
}
.
Câu 21.
Ánh x nào i đây ánh x tuyến tính?
A.
f
:
R
3
R
3
,
f
(x, y, z)
=
(xy, 2y
z, x
+
y
3z)
.
B.
f
:
R
3
R
,
f
(x, y, z)
=
2x
+
3y
z
2
.
C.
f :
P
2
P
2
, f (a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
) = a
1
2a
0
x + (a
1
+ a
2
)x
2
.
D.
f :
P
2
P
2
, f (a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
) = a
0
+ a
1
(2a
0
+ 1)x + (a
1
+ a
2
)x
2
.
Câu 22.
Cho ánh x tuyến tính
f
:
R
4
R
3
xác định bi
f
(x, y, z, t)
=
(x
2y
z
t, y
+
2z
+
3t, x
y
+
3z).
S chiu ca Ker
f
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 23. Vi giá tr nào ca a thì h phương trình i đây nghim không tm thưng?
x
+
y
z
=
0
2x
+
4y
+
az
=
0 .
3x
+
11y
+
z
=
0
A.
a
=
1
.
B.
a
=
1
.
C.
a
= 1
.
D.
a
=
1
.
Câu 24. Cho h phương trình
Khng định nào i đây đúng?
x
+
y
z
=
1
2x
+
3y
+
mz
=
3 .
x
+
my
+
3z
=
2
A.
Nếu
m
=
2
thì h phương trình đã cho nghim.
B.
Nếu
m
= 2
m
=
3
thì h phương trình đã cho ngim duy nht.
C.
Nếu
m
= 2
m
= 3
thì h phương trình đã cho ngim duy nht.
D.
Nếu
m
=
3
thì h phương trình đã cho s nghim.
Câu 25.
Cho các mnh đ
p, q, r
. Mnh đề nào i đây
không đúng
?
A.
((p
q)
(p
r))
(p
(q
r))
.
B.
p
q
(p
q)
.
C.
(p
q)
(p
q)
.
D.
((p
r)
(q
r))
((p
q)
r)
.
Câu 26. Cho dng toàn phương Q : R
3
R xác định bi
Q(x, y, z)
=
x
2
+
2y
2
z
2
+
2xy
+
2yz.
A.
0
2 1 .
B.
0
2 2 .
C.
2 2 2 .
D.
1
2 1 .
0 0 1 0 0 1 0 2 1 0 1 1
Ma trn ca
1
1
Q trong s
0
chính tc ca
1
2
R
3
0
1
2
0
1
1
0
Trang 4/5 đề 101
x
×
9
3
9
3
Câu 27.
Cho ánh x tuyến tính
f
:
P
2
P
2
xác định bi
f (a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
) = (a
0
+ a
1
+ ma
2
) + (a
0
+ ma
1
+ a
2
)x + (ma
0
+ a
1
+ a
2
)x
2
.
Tìm
m
để
dim(
Im
f )
=
2
.
A.
m
=
1
hoc
m
=
2
.
B.
m
=
2
.
C.
m
=
1
m
=
2
.
D.
m
=
1
.
Câu 28. Cho tích ng trên không gian véc R
2
xác định bi
η(u, v) = x
1
y
1
2x
1
y
2
2x
2
y
1
+ 5x
2
y
2
,
trong đó
u
=
(x
1
, x
2
), v
=
(y
1
, y
2
)
R
2
. Xét véc
v
=
(1, 2)
. Khng định o i đây
đúng
?
A.
v
=
5
.
B.
v
=
13
.
C.
v
=
1
.
D.
v
=
13
.
Câu 29.
Cho
A, B,
C
các tp con ca tp hp
E
.
Khng định nào i đây
không đúng
?
A.
A
(B
\
A) =
.
B.
(A
B
C)
(B
C)
.
C.
(A
\
C)
(C
\
B) =
.
D.
Nếu
A
C = B
C
thì
A = B
.
Câu 30. Cho h phương trình
x
+
y
5z
=
a
2x
+
2y
+
2z
=
b
.
x
+
3y
3z
=
c
Điu kin cn đủ để h phương trình đã cho nghim
A.
3a
b
+
c
=
0
.
B.
a
+
b
c
=
0
.
C.
3a
b
+
c
= 0
.
D.
a
+
b
c
= 0
.
Câu 31. Ánh x nào i đây toàn ánh?
A.
f
:
R
R
,
f
(x)
=
1
.
B.
f
:
N
N
,
f
(n)
=
2n
.
C.
f
:
R
R
,
f
(x)
=
x
2
+
2x
.
D.
f
:
R
R
,
f
(x)
=
x
3
+
5
.
1 1 1
Câu 32.
Cho ma trn
A =
0
0
3
.
Phn t v trí ng 2, ct 1 ca ma trn
A
1
4 2 0
A.
1
.
B.
2
.
C.
1
.
D.
2
.
Câu 33.
Cho mt h phương trình tuyến tính ma trn h s ma trn b sung ln t
A,
A
˜
.
Gi s
A
ma trn c
5
7
r(A)
=
r
(
A
˜
)
=
4
. Khng
định
nào
i
đây
đúng
?
A.
H phương trình đã cho s nghim ph thuc 3 tham s.
B. H phương trình đã cho s nghim ph thuc 1 tham s.
C.
H phương trình đã cho s nghim ph thuc 4 tham s.
D. H phương trình đã cho nghim duy nht.
Câu 34.
Cho các ma trn
1
2
1
4
1
1
A =
2 1 2
;
B =
4 2 0
1 2 3
Phn t
v trí hàng 1, ct
2
ca ma trn
AB
BA
1 2 1
A.
4
.
B.
4
.
C.
1
.
D.
3
.
Câu 35.
Cho không gian véc con ca
R
4
:
U
=
{
(x, y, z, t)
|
x
+
2y
+
z
3w
=
0
}
.
Khng định nào i đây đúng?
A.
dim U
=
1
.
B.
dim U
=
3
.
C.
dim U
=
4
.
D.
dim U
=
2
.
Câu 36.
Cho ánh x tuyến tính
f
:
R
2
R
2
,
f
(x, y)
=
(3x
+
2y, 4x
+
y)
. Mt s gm các véc riêng ca
f
A. {
v
1
= (1,
2); v
2
= (1,
1)
}
.
B. {
v
1
= (1,
2); v
2
= (1, 1)
}
.
C. {
v
1
= (
2, 1); v
2
= (1,
1)
}
.
D. {
v
1
= (
2, 1); v
2
= (1, 1)
}
.
Trang 5/5 đề 101
{
}
Câu 37.
Cho
W
1
, W
2
c không gian véc con ca
R
3
. Khng định nào i đây
không đúng
?
A.
Nếu
R
3
=
W
1
W
2
thì
dim W
1
+
dim W
2
=
3
.
B.
W
1
+
W
2
tng trc tiếp khi ch khi
dim(W
1
W
2
)
=
0
.
C.
Nếu
W
1
=
{
(x, y,
0)
|
x, y
R
}
; W
2
=
{
(0, y,
y)
|
y
R
}
thì
R
3
=
W
1
W
2
.
D.
Nếu
W
1
=
{
(x, y,
0)
|
x,
y
R
}
; W
2
=
{
(x, y,
z)
|
x
y
+
2z
=
0
}
thì
R
3
=
W
1
W
2
.
Câu 38.
Cho
A
mt ma trn vuông cp 3. Khng định nào i đây
đúng
?
A.
Nếu
A
tng các phn t mi ng đều bng 0 thì
A
kh nghch.
B.
Nếu
A
2
=
A
A
= 0
thì
A
= I
.
C.
Nếu
A
= 0
thì
A
2
= 0
.
D.
Nếu
A
2
kh nghch thì
A
kh nghch.
Câu 39.
Cho
B =
(1,
3); ( 2, 4)
là một cơ sở của không gian véc
R
2
. Ma trn chuyn t cơ sở
B
sang
cơ sở chính tc ca
R
2
A.
2
1
.
B.
4 2
.
C.
1
2
.
D.
2
3/2
.
3/2 1/2 3 1 3 4 1 1/2
Câu 40.
Tìm ma trn
X
tha n
X
2
1
=
0
1
.
2 3 2 1
A.
X =
2 2
4 0
.
B.
X =
1/2
1/2
1 0
.
C.
X =
2 2
8 4
.
D.
X =
1/2 1/2
.
2 1
- - - - - - - - - - HT- - - - - - - - - -

Preview text:

ỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
ĐỀ MINH HỌA THI HẾT HỌC PHẦN KHOA CƠ BẢN 1 Môn: Đại số BỘ MÔN TOÁN
Số lượng câu hỏi: 40 câu ————
Thời gian làm bài: 80 phút
——————————–
Họ và tên sinh viên:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . Mã đề thi 101
Lưu ý: Sinh viên không được sử dụng tài liệu 8 −2 2
Câu 1. Cho ma trận A = −2 5 4 . Biết λ = 9 là một giá trị riêng của A. Khẳng định nào dưới đây 2 4 5 không đúng?
A. (3, 2, 3) là một véc tơ riêng ứng với giá trị riêng λ = 9.
B. (2, 1, 2) là một véc tơ riêng ứng với giá trị riêng λ = 9.
C. Không gian riêng ứng với giá trị riêng λ = 9 có số chiều là 2.
D. (−2, 1, 0) là một véc tơ riêng ứng với giá trị riêng λ = 9.
Câu 2. Cho dạng toàn phương Q : R3 → R xác định bởi
Q(x, y, z) = x2 + 2y2 − z2 + 2xy + 2yz.
Ký hiệu (p, q) là cặp chỉ số quán tính dương và âm của Q. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. p = 1, q = 1.
B. p = 0, q = 3.
C. p = 1, q = 2.
D. p = 2, q = 1.
Câu 3. Đối ngẫu của công thức Boole (x′ ∨ 0) ∧ (y′ ∧ z) là
A. (x′ ∨ 1) ∧ (y′ ∧ z).
B. (x′ ∧ 1) ∨ (y′ ∨ z).
C. (x ∧ 1) ∨ (y z′).
D. (x′ ∧ 0) ∨ (y′ ∨ z).
Câu 4. Cho ma trận trực giao A. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Các véc tơ hàng của A không tạo thành hệ trực chuẩn. B. det A = 1.
C. A khả nghịch và A−1 = At.
D. det A = −1.
Câu 5. Cho các tập con của không gian véc tơ R3:
A = {(x, y, z)| xz ≥ 0}; B = {(x, y, z)| x = 2z}.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. A B không là các không gian véc tơ con của R3.
B. Chỉ có A là không gian véc tơ con của R3.
C. Chỉ có B là không gian véc tơ con của R3.
D. A B là các không gian véc tơ con của R3.
Câu 6. Trong R3, xét cơ sở trực giao
B = {u1 = (1, 1, 1), u2 = (1, −1, 0), u3 = (1, 1, −2)}.
Giả sử tọa độ của véc tơ u = (a, b, c) trong cơ sở B là (x, y, z). Khẳng định nào dưới đây đúng?
a + b + c A.
a + b + c x = √ .
B. x = a.
C. x = a + b + c. D. x = . 3 3
Câu 7. Cho ánh xạ tuyến tính 1 −2
f : R2 → R2 có ma trận chính tắc
. Véc tơ nào dưới đây thuộc −2 4 Imf ? A. (6, −3). B. (3, 6). C. (4, −2). D. (3, −6).
Câu 8. Cho ánh xạ f : N → N, f (n) = n2 + n. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. f không là đơn ánh cũng không là toàn ánh.
B. f là đơn ánh nhưng không là toàn ánh.
C. f là toàn ánh nhưng không là đơn ánh.
D. f là song ánh. Trang 1/5 Mã đề 101
Câu 9. Với giá trị nào của a thì x = (1, 2, a) thuộc vào không gian con sinh bởi các véc tơ (3, 1, 2), ( −
1, 1, − 2), (2, − 1, 3) của R3? A. a = 1. B. a = −1. C. a ̸= −1. D. a ̸= 1.
Câu 10. Cho hệ phương trình x + y z + t = 1
2x + y + 2z − 3t = −1 . z + 3t = 2
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm phụ thuộc 2 tham số.
B. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số.
C. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
D. Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất. 1 −2 0 0 Câu 11. Cho 3 4 −1 2 D =
. Khẳng định nào dưới đây đúng? a b 0 0 1 2 3 4
A. D = 10(2a b).
B. D = 10(2a + b).
C. D = 10(b − 2a).
D. D = −10(2a + b).
Câu 12. Ánh xạ f : R2 → R2 nào dưới đây không là một đẳng cấu?
A. f (x, y) = (x + 4y, x + 2y).
B. f (x, y) = (2x + y, −3x + 2y).
C. f (x, y) = (x + y, −3x + y).
D. f (x, y) = (x − 2y, −2x + 4y).
Câu 13. Cho ánh xạ tuyến tính f : R3 → R2 xác định bởi
f (x, y, z) = (x y z, x + y z).
Ma trậ n của f trong các cơ sở B1 = {(0, 1, 1); (1, 1, 1); (1, 1,
0)} của R3 và B2 = {(1, 1); (1, 2)} của R2 là − − 4 2 − 4 2 − A. − 4 2 −2 . C. 4 −3 −2 3 2 . B. 2 −3 . D. . − 2 −3 2 2 2 2 2 2 −2 2 m − 1 3 −3
Câu 14. Cho ma trận A = −3 m + 5
−3 . Điều kiện cần và đủ để A có ma trận nghịch đảo là 5 −5 m − 2
A. m ̸= 2 và m ̸= −2.
B. m = −2 hoặc m = 1.
C. m = 2 hoặc m = −2. D. m ̸= −2 và m ̸= 1.
Câu 15. Cho một hệ phương trình tuyến tính thuần nhất gồm 3 phương trình, 6 ẩn. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
B. Không có đủ thông tin để kết luận về số nghiệm của hệ phương trình đã cho.
C. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.
D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 16. Hệ véc tơ nào dưới đây sinh ra không gian véc tơ P2 (không gian véc tơ các đa thức có bậc không vượt quá 2)?
A. {2 − t + 3t2, 4 − 2t + 6t2, 1 − 3t + 5t2}.
B. {1 − 3t + 5t2, −3 + 8t − 2t2}.
C. {1 + t2, 2 − t + t2, 4 − 3t + t2}.
D. {3 + t + 2t2, −1 + t − 2t2, −1 + 5t + 3t2}. 1 −2 0 0 Câu 17. Ký hiệu 3 4 −1 2
r(A) là hạng của ma trận A =
. Khẳng định nào dưới đây đúng? 1 −1 0 0 1 m m2 m3 A. 3 nếu m = 0 2
nếu m = 0 hoặc m = −2 r(A) = . B. r(A) = . 4 nếu m ̸= 0 4
nếu m ̸= 0 và m ̸= −2 nếu C.
3 nếu m = 0 hoặc m = 2
m = 0 hoặc m = −2 r(A) = .
D. r(A) = 3 . 4
nếu m ̸= 0 và m ̸= 2
4 nếu m ̸= 0 và m ̸= −2 Trang 2/5 Mã đề 101
Câu 18. Cho dạng song tuyến tính η : R2 × R2 → R xác định bởi
η(u, v) = x1y1 − 3x1y2 + x2y1 + 4x2y2,
trong đó u = (x1, x2), v = (y1, y2) ∈ R2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. η xác định dương nhưng không đối xứng.
B. η đối xứng nhưng không xác định dương.
C. η không đối xứng cũng không xác định dương.
D. η đối xứng và xác định dương.
Câu 19. Cho A là ma trận vuông cấp 3. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. det(3A) = 3 det A.
B. det(−A) = − det A.
C. Nếu A là ma trận tam giác và có một phần tử trên đường chéo chính bằng 0 thì det A = 0.
D. det(AtA) = det(A2).
Câu 20. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. ∅ ∈ {∅, {∅}}.
B. x ∈ {x}.
C. {x} ∈ {{x}}. D. ∅ ∈ {x}.
Câu 21. Ánh xạ nào dưới đây là ánh xạ tuyến tính?
A. f : R3 → R3, f (x, y, z) = (xy, 2y z, x + y − 3z).
B. f : R3 → R, f (x, y, z) = 2x + 3y z2.
C. f : P2 → P2, f (a0 + a1x + a2x2) = a1 − 2a0x + (a1 + a2)x2.
D. f : P2 → P2, f (a0 + a1x + a2x2) = a0 + a1 − (2a0 + 1)x + (a1 + a2)x2.
Câu 22. Cho ánh xạ tuyến tính f : R4 → R3 xác định bởi
f (x, y, z, t) = (x − 2y z t, y + 2z + 3t, x y + 3z).
Số chiều của Kerf A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 23. Với giá trị nào của a thì hệ phương trình dưới đây có nghiệm không tầm thường? x + y z = 0 2x + 4y + az = 0 .
3x + 11y + z = 0 A. a = −1. B. a = 1. C. a ̸= 1. D. a ̸= −1.
Câu 24. Cho hệ phương trình x + y z = 1 2x + 3y + mz = 3 . x + my + 3z = 2
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Nếu m = 2 thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm.
B. Nếu m ̸= 2 và m ̸= −3 thì hệ phương trình đã cho có ngiệm duy nhất.
C. Nếu m ̸= 2 và m ̸= 3 thì hệ phương trình đã cho có ngiệm duy nhất.
D. Nếu m = 3 thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm.
Câu 25. Cho các mệnh đề p, q, r. Mệnh đề nào dưới đây không đúng?
A. ((p q) ∧ (p r)) ≡ (p ⇒ (q r)).
B. p q ≡ (p q).
C. (p q) ≡ (p q).
D. ((p r) ∧ (q r)) ≡ ((p q) ⇒ r).
Câu 26. Cho dạng toàn phương Q : R3 → R xác định bởi
Q(x, y, z) = x2 + 2y2 − z2 + 2xy + 2yz.
Ma trận của Q trong cơ sở chính tắc của R3 là 1 1 0 1 2 0 1 2 0 1 1 0 A. 0 2 1 . B. 0 2 2 . C. 2 2 2 . D. 1 2 1 . 0 0 −1 0 0 −1 0 2 −1 0 1 −1 Trang 3/5 Mã đề 101
Câu 27. Cho ánh xạ tuyến tính f : P2 → P2 xác định bởi
f (a0 + a1x + a2x2) = (a0 + a1 + ma2) + (a0 + ma1 + a2)x + (ma0 + a1 + a2)x2.
Tìm m để dim(Imf ) = 2.
A. m = 1 hoặc m = −2. B. m = −2.
C. m ̸= 1 và m ̸= −2. D. m = 1.
Câu 28. Cho tích vô hướng trên không gian véc tơ R2 xác định bởi
η(u, v) = x1y1 − 2x1y2 − 2x2y1 + 5x2y2, trong đó u =
√ (x1, x2), v = (y1, y2) ∈ R2. Xét véc tơ v = (1, 2). Khẳng định nào dưới đây đúng? √ A. v = 5. B. v = 13. C. v = 1. D. v = 13.
Câu 29. Cho A, B, C là các tập con của tập hợp E. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. A ∩ (B \ A) = ∅.
B. (A B C) ⊂ (B C).
C. (A \ C) ∩ (C \ B) = ∅.
D. Nếu A C = B C thì A = B.
Câu 30. Cho hệ phương trình x + y − 5z = a
−2x + 2y + 2z = b .
x + 3y − 3z = c
Điều kiện cần và đủ để hệ phương trình đã cho có nghiệm là
A. 3a b + c = 0.
B. a + b c = 0.
C. 3a b + c ̸= 0.
D. a + b c ̸= 0.
Câu 31. Ánh xạ nào dưới đây là toàn ánh? A. 1
f : R∗ → R, f (x) = .
B. f : N → N, f (n) = 2n. x
C. f : R → R, f (x) = x2 + 2x.
D. f : R → R, f (x) = x3 + 5. 1 − 1 1 Câu 32. Cho ma trận A = 0 0
3 . Phần tử ở vị trí hàng 2, cột 1 của ma trận A−1 là 4 2 0 A. − 1 . B. − 2 . C. 1 . D. 2 . 9 3 9 3
Câu 33. Cho một hệ phương trình tuyến tính có ma trận hệ số và ma trận bổ sung lần lượt là A, A˜ . Giả sử A
là ma trận cỡ 5 × 7 và r(A) = r(A˜) = 4 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm phụ thuộc 3 tham số.
B. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm phụ thuộc 1 tham số.
C. Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm phụ thuộc 4 tham số.
D. Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.
Câu 34. Cho các ma trận 1 2 1 4 1 1
A = 2 1 2 ; B = −4 2 0 1 2 3 1 2 1
Phần tử ở vị trí hàng 1, cột 2 của ma trận AB BA A. −4. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 35. Cho không gian véc tơ con của R4:
U = {(x, y, z, t)| x + 2y + z − 3w = 0}.
Khẳng định nào dưới đây đúng? A. dim U = 1. B. dim U = 3. C. dim U = 4. D. dim U = 2.
Câu 36. Cho ánh xạ tuyến tính f : R2 → R2, f (x, y) = (3x + 2y, 4x + y). Một cơ sở gồm các véc tơ riêng của f
A. {v1 = (1, −2); v2 = (1, −1)}.
B. {v1 = (1, −2); v2 = (1, 1)}.
C. {v1 = (−2, 1); v2 = (1, −1)}.
D. {v1 = (−2, 1); v2 = (1, 1)}. Trang 4/5 Mã đề 101
Câu 37. Cho W1, W2 là các không gian véc tơ con của R3. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Nếu R3 = W1 ⊕ W2 thì dim W1 + dim W2 = 3.
B. W1 + W2 là tổng trực tiếp khi và chỉ khi dim(W1 ∩ W2) = 0.
C. Nếu W1 = {(x, y, 0)| x, y ∈ R}; W2 = {(0, y, y)| y ∈ R} thì R3 = W1 ⊕ W2.
D. Nếu W1 = {(x, y, 0)| x, y ∈ R}; W2 = {(x, y, z)| x y + 2z = 0} thì R3 = W1 ⊕ W2.
Câu 38. Cho A là một ma trận vuông cấp 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Nếu A có tổng các phần tử ở mỗi hàng đều bằng 0 thì A khả nghịch.
B. Nếu A2 = A A ̸= 0 thì A = I.
C. Nếu A ̸= 0 thì A2 ̸= 0.
D. Nếu A2 khả nghịch thì A khả nghịch.
Câu 39. Cho B = { (1, − 3); (−
2, 4) } là một cơ sở của không gian véc tơ R2. Ma trận chuyển từ cơ sở B sang
cơ sở chính tắc của R2 là − − A. 2 −1 . B. 4 2 . C. 1 −2 . D. 2 −3/2 . −3/2 −1/2 3 1 −3 4 −1 −1/2 −
Câu 40. Tìm ma trận 2 −1 0 1 X thỏa mãn X = . 2 3 2 −1 A. 2 2 − − 1/2 1/2 X = . B.
1/2 −1/2 . C. 2 −2 . D. . − X = X = X = 4 0 1 0 8 4 −2 −1
- - - - - - - - - - HẾT- - - - - - - - - - Trang 5/5 Mã đề 101