NGÂN HÀNG CÂU HI T LUÂN
MÔN GII TÍCH 2
CHƯƠNG I: TÍCH PHÂN BI
y
=
3
x
2
Bài 1: Tính tích phân bi hai
Bài 2: Tính tích phân bi hai
Bài 3: Tính tích phân bi hai
I
=
(x
2xy
2
)dxdy
D
I
=
(xy
+
3x)dxdy
D
I
=
(x
2
+
5xy)dxdy
D
, vi
, vi
, vi
D :
y
=
2x
2
2 y
=
x
2
D :
y
=
2x
+
1
y
=
x
2
1
D :
y
=
1
x
Bài 4: Tính tích phân bi hai
I
=
xydxdy
D
, vi
x
=
D :
x
=
2
y
=
1
1
x
2
+
y
2
4
Bài 5: Tính tích phân bi hai
I
=
(x
4 y)dxdy
,
vi
D
D :
x
y
3x
Bài 6: Tính tích phân bi hai
Bài 7: Tính tích phân bi hai
I
=
D
I
=
D
4 x
2
y
2
dxdy , vi
4 x
2
y
2
dxdy , vi
x
2
+ y
2
= 2x
D :
y 0
x
2
+
y
2
2 y
D
:
y
x
x
2
+
y
2
4
Bài 8: Tính tích phân bi hai
Bài 9: Tính tích phân bi hai
I
=
(x
+
2 y)dxdy
D
I
=
(2x
7 y)dxdy
D
, vi
, vi
D :
y
x
y
0
y
2
x
2
D :
y
0
y
x
Bài 10: Tính tích phân bi hai
I =
3xdxdy
D
, vi
2 y
x
2
+
y
2
4 y
D :
y
x
x
0
1
y
y
x
2
+ y
2
x
2
+
y
2
+
z
2
Bài 11: Tính tích phân bi hai
I
=
(x
6 y)dxdy
D
, vi
y
=
ln
x
D :
y = 0
x
=
e
2
x
2
+
z
2
=
4
Bài 12: Tính tích phân bi ba
I
=
x
2
+ z
2
dxdydz
, vi
Ω
:
y
=
0
Ω
y
=
2
Bài 13: Tính tích phân bi ba
I
=
(x
+
y
z)dxdydz
Ω
, vi
x y + z = 0; x y + z = 2
Ω :
x + y + z = 1; x + y + z = 3
x + y z = 1; x + y z = 4
Bài 14: Tính tích phân bi ba
I =
1
dxdydz
Ω
, vi
x
2
+
y
2
+
z
2
4
Ω
:
y
0
Bài 15: Tính tích phân bi ba
I
=
xdxdydz
Ω
, vi
z
=
x
2
+
y
2
Ω:
z + y = 2
1
x
2
+
y
2
+
z
2
4
Bài 16: Tính tích phân bi ba
I
=
zdxdydz
Ω
, vi
Ω :
Ω
+
z
0
x
2
+
y
2
+
z
2
2 y
Bài 17: Tính tích phân bi ba
I
=
2zdxdydz
Ω
, vi
:
z
0
x
2
+
y
2
+
z
2
4
Bài 18: Tính tích phân bi ba
I =
3zdxdydz
Ω
, vi
Ω :
z
(
2 2
x
2
y
2
2
Bài 19: Tính tích phân bi ba I =
x
+
y
+ z
2
dxdydz
, vi
Ω :
9
+
4
+ z
1
9
4
Ω
z
0
x
2
+
y
2
4
Bài 20: Tính tích phân bi ba
I
=
(x
4 y)dxdydz
, vi
Ω
:
x
0
Ω
0
z
5
y
2
+
z
2
=
4
Bài 21: Tính tích phân bi ba
I
=
y
2
+ z
2
dxdydz
, vi
Ω
:
y
+ x = 2
Ω
y
x
=
2
2
x
2
+ y
2
Bài 22: Tính tích phân bi ba
I
=
z
x
2
+
y
2
dxdydz
Ω
, vi
x
2
+
y
2
2x
:
0
z
y
Bài 23: Tính tích phân bi ba
I
=
xdxdydz
Ω
, vi
x
2
+
y
2
+
z
2
4z
Ω
:
x
2
+
y
2
z
2
Bài 24: Tính th tích khi vt th
z
=
x
2
+
2 y
2
Ω
:
z
=
1
x
2
+
y
2
=
1
Bài 25: Tính th tích khi vt th Ω
:
z
= x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
= 4 z
x
0,
y
0, z
0
Bài 26: Tính th tích khi vt th Ω
:
x
2
+
y
2
1
z
=
2
+
x
2
x
2
+
y
2
+
z
2
1
Bài 27: Tính th tích khi vt th Ω :
z
y = x, y = 2x
Bài 28: Tính tích phân
I
=
(x
+
z)dxdydz
,
vi
Ω
:
y
= 1, z = 0
Ω
z
=
x
2
+
y
2
y
=
x
2
, y
=
x
Bài 29: Tính
tích phân
I
=
xdxdydz
, vi
Ω
:
z
=
0
Ω
z
=
1
+
y
2
x
2
+
y
2
=
4
Bài 30: Tính tích phân
I
=
x
2
+ y
2
dxdydz , vi Ω
:
z
= x
2
+ y
2
Ω
Bài 31: Tính tích phân
I
=
zdxdydz
, vi
Ω
z
=
x
2
+
2 y
2
x
2
+ y
2
+ z
2
= 2x
Ω
:
z
0
x
2
+
y
2
+
z
2
=
4
Bài 32: Tính tích phân
I
=
ydxdydz
, vi
Ω
:
z
Ω
3
x
2
+ y
2
Ω
y
2
+ z
2
:
x
I
=
(
x
+
z
)
dxdydz
, vi
Ω
:
x
2
+
y
2
1
Bài 33: Tính tích phân
I
=
(x
+
2)dxdydz
,
vi
Ω
:
x
0,
y
0, z
0
Ω
z
=
1
+
x
2
+
y
2
Bài 34: Tính tích phân
x
= +1
I
=
2xdxdydz
, vi
Ω
=
0
Ω
Bài 35: Tính tích phân
I
=
zdxdydz
, vi
Ω
y
2
+
z
2
=
1
z
=
x
2
+
y
2
Ω
:
z
+
x
=
2
x
2
+
y
2
+
z
2
=
4
z
Bài 36: nh tích phân
I
=
ydxdydz
, vi
Ω
:
Ω
z
y
=
2
x
2
Bài 37: Tính tích phân
I
=
(
y
+
z
)
dxdydz
, vi
Ω
:
y
=
1, z
0
Ω
z
=
2x
x
2
+
y
2
=
2x
Bài 38: Tính tích phân
I
=
3
dxdydz
, vi
Ω
:
x
+ z = 4
Ω
x
z
=
4
x
2
+ y
2
+ z
2
= 4
Bài 39: Tính tích phân
I
=
2
dxdydz
,
vi
Ω
:
x
2
+
y
2
1
Ω
z
0
z
=
x
2
+
y
2
Bài 40: Tính tích phân
I
=
4
dxdydz
, vi
Ω
:
z
=
2
x
2
y
2
Ω
x
2
+
y
2
+
z
2
2 y
Bài 41: Tính tích phân
I
=
2
ydxdydz
, vi
Ω
:
y
1
Ω
x
2
+
y
2
+
z
2
1
Bài 42:
Tính
tích
phân
I
=
zdxdydz
,
vi
Ω
:
z
0
Ω
Bài 43: Tính tích phân
z
1
z
4
Ω
1
x
2
+
y
2
+
z
2
4
Bài 44: Tính tích phân
I
=
(
x
2
+
y
2
+
z
2
)
dxdydz
,
vi
Ω
:
Ω
z
4
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
0
x
1
Bài 45: Tính tích phân
I
=
(
x
+
yz
)
dxdydz
, vi
Ω
:
0
y
1
Ω
1
z
4
x
2
+
y
2
2x
Bài 46: Tính
tích
phân
I
=
dxdydz
, vi
Ω
:
z
0
Ω
z
x
2
+
y
2
Bài
47:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
f (x, y) = x + y
, vi D hình ch nht b gii hn bi x = 2, x = 3, y = 4, y = 6
Bài
48:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D b gii hn bi y = 2x, x = 0, y = 4 f (x, y) = x
Bài
49:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D b gii hn bi x = 4 y
2
, x = 0, 1 y
1 f (x, y) = xy
2
Bài
50:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
f (x, y) = x
, vi D hình thang b gii hn bi x = 0, y = 0, x + y = 2, x + y = 1
Bài
51:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
f (x, y) = x(x 1)e
xy
, vi D tam giác b gii hn bi x = 0, y = 0, x + y = 3
Bài
52:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
f (x, y) = x
2
+ 2 y
, vi D hình tròn x
2
+ y
2
= 4 nm trong phn th nht,
Bài
53:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D min | x | + | y | 1 f (x, y) = x
Bài
54:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D min nm phía trên đưng
y =
1
; nm trong vòng tròn
2
x
2
+ y
2
= 1
f (x, y) = x
5
y
2
+1
x
a
b
Bài
55:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D b gii hn bi y = 5 + x, y = x + 7, x = 10 f (x, y) = 3x 5
Bài
56:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
f (x, y) = x
, vi D hình tròn
x
2
+
y
2
16
nm trong phn th hai,
Bài
57:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D hình ch nht [2, 2][0,1] f (x, y) = x y
Bài
58:
Biu
din
min
D
sau
i dng đơn
gin,
tính
din
tích
D
tính
tích phân
I
=
f
(
x
,
y
)
dxdy
D
, vi D hình ch nht [0, 4] [1, 3] f (x, y) = xy
Bài 59: Tính tích phân sau
1 x
I
=
dydx
0 0
Bài 60: Tính tích phân sau
1 0
I
=
dydx
0 x
Bài 61: Tính tích phân sau
2 4
x
2
I
=
0
0
(4 x
2
)
3/2
dxdy
Bài 62: Tính tích phân sau
4
y
y
3
I =
3
dxdy
2 1
π /2
cos y
Bài 63: Tính tích phân sau
I
=
0
0
ydxdy
Bài 64: Tính th tích ca khi Ω biết Ω đáy (0, 0), (a, 0),(0, b) , vi a, b
0 nm i mt
phng
z = 2
(
x
+
y
Bài 65: Tính th tích ca khi
Ω biết Ω nm phía trên mt phng
Oxy i mt
z = 1 x
2
2 y
2
Bài 66: Tính th tích ca
khi Ω biết Ω nm trong hình tr x
2
+ 2 y
2
= 8 , trên z = y 4 i
z = 8 x
6
Bài 67: Tính th tích ca khi Ω biết Ω t din nm trong góc
mt tọa độ và mt 3x + 4 y + 2z = 12
x
0, y
0, z
0
, to ra bi các
Bài 68: Tính th tích ca khi Ω biết Ω là t din các đỉnh (0, 0, 0),(3, 0, 0), (2,1, 0),(3, 0, 5)
Bài 69: Tính th tích ca khi Ω biết Ω na mt cu x
2
+ y
2
+ z
2
a
2
, z
0, a
0
Bài 70: nh th ch ca khi Ω biết Ω t din vi các mt
x = 0, z = 0, x + y = 5,8x 12 y +15z = 0
7
CHƯƠNG II: TÍCH PHÂN ĐƯNG TÍCH PHÂN MT
Bài 1: Tính tích phân đường (trên mt phng Oxy )
đến (1, 2)
I =
(C )
y
2
dx xdy , vi (C) : y
2
= 4x t (0, 0)
Bài 2: Tính tích phân đưng (trên mt phng
Oxy )
x
=
1, 2
y
4
I =
x
2
y
2
dx + xy
2
dy , vi (C)
(C )
đưng
Bài 3: Tính tích phân đưng (trên mt phng Oxy )
vòng tròn bán kính 1, t (1, 0) đến (0,1) .
I
=
(C )
x
x
2
+ y
2
dx +
y
x
2
+ y
2
dy , vi (C)
1
4
Bài 4: Tính tích phân đường (trên mt phng Oxy )
đến (0, 0)
I =
ydx + xdy , vi (C)
(C )
y
2
= 4x t (1, 2)
Bài 5: Tính tích phân đưng (trên mt phng Oxy )
(4, 0) đến (0, 0)
I =
(3x 2 y)dx , vi (C)
(C )
y = 8x 2x
2
t
Bài 6: Tính tích phân đường (trên mt phng Oxy )
ti (1, 0)
I =
(C )
xydx , vi (C) đưng thng ni (0,1)
Bài 7: Tính tích phân đưng (trên mt phng Oxy )
x
2
+ y
2
= 4 , t (0, 2) đến (2, 0)
I =
(x
2
y
2
)dx + xdy , vi (C)
(C )
vòng tròn
Bài 8: Tính tích phân
I =
x
2
y
2
dx + xy
2
dy , vi (C)
(C )
đưng cong kín, ngược chiu kim đồng h,
to ra bi đưng x = 1 parabol x = y
2
Bài 9: Tính tích phân
chiều kim đồng h.
I =
xdy + ydx , vi (C)
(C )
tam giác to bi 3 đỉnh (0, 0), (0, a),(b, 0) ngược
x
2
y
2
Bài 10: Tính tích phân
I =
xdy , vi (C) ellipse
(C )
+
a
2
b
2
= 1 thun chiu kim đồng h.
Bài 11: Tính tích phân
I =
(C )
ydx , vi (C) đưng cong to bi x
2
+ y
2
= 1, y = 0 trong na mt
phng trên theo chiu ngược chiu kim đồng h.
8
6
3
Bài 12: Tính tích phân
I =
(x
3
y
2
)dx + 2xy
2
dy , vi (C)
(C )
đưng ngược chiu kim đồng h,
xung quanh hình vuông to bi x = 0, x = 2, y = 0, y = 2
Bài 13: Tính tích phân
I =
xy
2
dx , vi (C) đưng tròn
(C )
x
2
+ y
2
= a
2
thun chiu kim đồng h.
Bài 14: Tính tích phân
I =
x
2
y
2
dx + x
3
ydy , vi (C)
(C )
hình vuông to bi
x = 0, x = 1, y = 0, y = 1
ngược chiu kim đồng h.
Bài 15: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
đến (2,4).
I =
(e
x
+ y)dx + (x + 2 y)dy , vi (C)
(C )
đưng cong bt k kh vi tng khúc, ni (0,1)
Bài 16: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
I =
(2xy
2
+1)dx + (2x
2
y)dy , vi (C) đưng cong bt k ni t (1, 2) đến (2, 3) .
(C )
Bài 17: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
x(t)
=
t
1/2
tích phân I =
( y + 2xe
y
)dx + (x + x
2
e
y
)dy , vi (C) đưng
, ni t đến .
(C )
y(t)
=
ln t
Bài 18: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân I =
(
1
x
2
+
y
2
dx
+ (2xy)dy , vi (C) đưng cong bt k ni t (1, 4) đến (3, 2) trong
(C )
min
x, y
0
Bài 19: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
I
=
x cos(x
+
y)
+
sin(x
+
y)
dx
+
x cos(x
+
y)
dy
,
vi
(C)
(C )
đưng cong bt k, ni t
(0, 0) đến
(
π
,
π
Bài 20: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
I =
(2xy)dx + (x
2
+1)dy , vi (C)
(C )
đưng cong to bi bn cnh ca hình vuông
x = 0, x = 2, y = 0, y = 2
Bài 21: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
I =
(2xy)dx + (x
2
+1)dy , vi (C) đưng cong bt k, ni t (0,1) đến (2, 3)
(C )
9
2 2
Bài 22: Chng minh tích phân sau không ph thuc vào đưng cong ly tích phân, tính các
tích phân
I =
(4x
2
4 y
2
)dx + (ln y 8xy)dy , vi (C)
(C )
đưng cong bt k, ni t (1,1) đến
(4, e) trong min y
0
Bài 23: Hãy tính tích phân đưng bng định Green
0
x
1
I
=
(C )
ydx + xdy , vi (C) đưng cong kín
bao quanh min
D :
0
y
1
Bài 24: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green
giác có 3 đỉnh (0, 0), (0,1), (1, 0)
I
=
e
x
cos ydx
+
e
x
sin ydy
,
vi
(C)
(C )
tam
Bài 25: Hãy tính tích phân đưng bng đnh Green
I
=
(C )
ydx , vi (C) đưng cong kín bao
quanh min D phn hình tròn nm trong góc phn th nht.
Bài 26: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green
cong kín, bao quanh min D hình vuông [0,1] [0,1]
I
=
(C )
xydx + (x
3/2
+ y
3/2
)dy , vi (C) đưng
Bài 27: Hãy tính tích phân đưng bng định Green
I
=
(C )
y cos xdx + x sin ydy , vi (C) biên
ca tam giác 3 đỉnh (0, 0),
(
π
(
π
.
, 0
,
0,
Bài 28: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green
của tam giác có 3 đỉnh (0, 0),(1,1), (1, 0)
I
=
e
x
cos ydx
+
e
x
sin
ydy
(C )
vi (C)
biên
Bài 29: Hãy tính tích phân đưng bng định Green
I
=
e
x
cos ydx
+
e
x
sin
ydy
(C )
vi (C) đưng
cong kín bao quanh min D :[0, 2] [0,1].
Bài 30: Chng minh rng vi min D tha định Green thì ta th tính din tích D bng các
công thc
(C )
ydx
,vi (C) đưng cong kín bao quanh min D . Áp dụng để tính din tích hình
tam giác D các đnh (0, 0), (5, 2), (3,8)
Bài 31: Chng minh rng vi min D tha định Green thì ta th tính din tích D bng các
công thc
xdy ,
vi
(C)
(C )
đưng cong kín bao quanh min D . Áp dng để tính
din tích t
giác vi các đỉnh (0, 0),(2,1),(1, 3), (4, 4) .
10
2
Bài 32: Chng minh rng vi min D tha định Green thì ta th tính din tích D bng các
công thc
1
ydx
+
xdy
, vi
(C)
(C )
đưng cong kín bao quanh min D . Áp dng để tính din
tích tam giác vi 3 đnh (a
1
, b
1
), (a
2
, b
2
), (a
3
, b
3
) , vi gi thiết 3 đim này không thng hàng.
Bài 33: Cho
P(x, y) =
y
x
2
+ y
2
6Q
Q(x, y) =
x
x
2
+ y
2
6P
a/ Chng minh rng
6x
=
6y
(
6
Q
6
P
b/ Chng minh rng
Pdx + Qdy
6x
6y
dxdy , vi (C) đưng cong kín bao
(C )
quanh D : x
2
+ y
2
1
D
c/ Gii thích sao định Green không tha câu b/
Bài 34: Tính tích phân đường
chiều kim đồng h.
I =
xydx + y
2
dy , vi (C)
(C )
na đưng tròn
x
2
+
y
2
=
2x
x
1
ngưc
Bài 35: Tính tích phân đưng
I
=
e
(x
2
+
y
2
)
L
(x
+
2 y)dx
+
(x
2
y)dy
,
vi
(C)
(C )
đưng tròn
x
2
+ y
2
= 4 theo chiu dương ng giác.
(x y)dx (x + y)dy
Bài 36: Tính tích phân đưng
I
=
(C )
x
2
+ y
2
+
x
2
+ y
2
, trong đó
TH1: (C) là đưng tròn x
2
+ y
2
= a
2
theo chiu dương ng giác
TH2: (C)
đồng h.
đưng cong tùy ý không bao quanh gc ta độ O , ngược chiu kim
Bài 37: Tính tích phân đưng
(3,4)
I
=
(1,1)
(e
x
+ y)dx + (x y
3
)dy
Bài 38: Tính tích phân đưng
I =
(x + y
2
)dx + 2xdy , vi (C)
(C )
1
4
đưng ellipse x
2
+ 4 y
2
= 1 ,
phn y
0 , theo chiu kim đồng h.
Bài 37: Tính tích phân đưng
I =
(xy + 2)dx + y
2
xdy , vi (C)
(C )
chu vi tam giác OAB , trong đó
O(0, 0), A(1,1), B(0, 2) ngược chiu kim đồng h.
11
Bài 40: Tính tích phân đưng
chiu kim đồng h.
I =
xydx + 2 y
2
dy , vi (C)
(C )
1 / 2 đưng tròn x
2
+ y
2
= 4 cùng
Bài 41: Tính tích phân đưng
I =
(x
2
y
2
)dx + 2xydy , vi (C)
(C )
1 / 2 đưng tròn x
2
+ y
2
= 4x ,
y
0 ngược chiu kim đồng h
Bài 42: Tính tích phân đưng
I =
(x + 2 y)dx
+
( y 3x)dy
, vi
(C)
đưng tròn
x
2
+ y
2
= 9
ngược chiu kim đồng h
(C )
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
Bài
43:
Tính
tích
phân
đưng
I
=
(C )
2x + 3y
dx +
x 5 y
dy ,
vi (C)
x
2
+ 4 y
2
x
2
+ 4 y
2
phn
ellipse
x
2
+ 4 y
2
= 1 góc phn th nht, ngược chiu kim đồng h.
Bài 44: Tính tích phân đưng
I
=
e
x
2
y
2
L
(2xy
+
1)dx
+
(3y
2
x
2
)dy
,
vi
(C)
(C )
đưng tn
x
2
+ y
2
= 1 cùng chiu kim đồng h.
Bài 45: Tính tích phân đưng
y
=
x
2
I
=
xydx
+
(2x
+
3y)dy
,
vi
(C)
(C )
chu tuyến (biên ca chu vi)
dương ca min D :
y = 2 x
Bài 46: Tính tích phân đưng
I =
(x
3
+ 2 y)dx + (e
y
+ 2x)dy , vi (C)
(C )
đưng cong tùy ý, ni t
A(1,1) đến B(3, 2)
(3,2)
xdx + ydy
Bài 47: Tính tích phân đưng
I
=
(1,1)
x
2
+ y
2
theo đưng cong tùy ý không cha gc O .
Bài
48:
Tính
tích
phân
đưng
I =
(xy
2
+1)dx + (x
2
y
2
)dy ,
vi (C)
(C )
na
đưng
tròn
x
2
+ y
2
= 4 y , y
1 ngược chiu kim đồng h.
Bài 49: Tính tích phân đưng
I =
2xdx + ( y + z)dy + zdz , trong đó
(C )
TH1: (C) đoạn thng ni t A(2,1, 1) đến B(3, 3, 2) (chiu t A B )
TH2: (C) giao ca x
2
+ y
2
= 1 z = 2 theo chiu kim đồng h, nhìn t
ng dương Oz .
12
x
2
+ y
2
Bài 50: Tính tích phân đưng
(0, 0, 0) đến (1,1,1) .
I =
xydx + xzdy + yzdz , vi (C)
(C )
giao ca y = x
2
z = x
t
Bài 51: Cho P(x, y) = (1+ x + y)e
y
Q(x, y) = (1 x y)e
y
a/ Tìm h = h(x) , vi h(0) = 1 để
I
=
h(x)P(x,
y)dx
+
h(x)Q(x,
y)dy
(C )
không ph thuc vào đưng đi.
b/ Vi h(x)
câu a/ hãy tính I , vi (C) 1 / 2 đưng tròn
x
2
+ y
2
= 9 bên phi trc tung,
ngược chiu kim đồng h.
Bài 52: Tìm hàm h(x
2
y
2
) , vi h(1) = 1 để tích phân sau không ph thuc vào đưng đi
I
=
h(x
2
y
2
)
L
(x
3
+
xy
2
)dy
(x
2
y
+
y
2
)dx
(C )
13
z
x
+
y
2
I =
2 2
Bài 53: Tính tích phân mt (loi 1)
phn 8 th nht.
I
=
(
x
+
2
z
)
dS
,
vi
(S )
S
phn mt phng x + y + z = 1 góc
Bài 54: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
zdS
,
vi
(S )
S
phn mt cu
x
2
+ y
2
+ z
2
= 4
nm trên
hình nón z =
Bài 55: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
(
x
+
y
)
dS
,
vi
(S )
S
phn mt n z = nm
trong hình tr x
2
+ y
2
= 2x
Bài 56: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
dS
, vi
(S )
phn mt paraboloic
S
z = x
2
+ y
2
nm trong
hình tr
x
2
+ y
2
= 4
góc phn 8 th nht.
Bài 57: Tính tích phân mt (loi 1)
z
=
0
mt phng
z
=
1
I
=
x
2
dS
,
vi
(S )
S
phn mt tr x
2
+ y
2
= 4 nm gia 2
Bài 58: Tính tích phân mt (loi 1)
y
=
1
y
=
1
+
I =
y
S
dS , vi (S ) phn mt z = gii hn bi
Bài 59: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
zdS
,
vi
(S )
S
phn mt n z = nm i
mt phng z = 2
Bài 60: Tính tích phân mt (loi 1)
x
dS , vi (S ) phn 8 mt cu x
2
+ y
2
+ z
2
4
S
trong góc
x
0, y
0, z
0
Bài 61: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
xdS
, vi
(S )
S
phn mt tr x
2
+ y
2
= 1 nm gia 2 mt
phng z = 0, z = 4
Bài 62: Tính tích phân mt (loi 1)
I
=
zdS
, vi
(S )
S
phn mt tr x
2
+ z
2
= 4z b ct bi mt
nón z =
14
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
1 x
2
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
Bài 63: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(2
x
+
y
2
)
dydz
+
(3
z
+
x
2
)
dxdy
,
vi
(S )
S
phn ca mt
z = x
2
+ y
2
nm trong hình tr x
2
+ y
2
= 1, phía i nhìn t ng dương Oz .
Bài 64: Tính tích phân mt (loi 2)
z
=
x
2
+
y
2
I
=
xdydz
, vi
(S )
mt phía i
z
=
0
S
z
=
6
Bài 65: Tính tích phân mt (loi 2)
I =
( x + 2 y)dydz + ( y + z)dxdz + (2x z)dxdy , vi (S )
S
phn
mt n
z =
nm trong hình tr x
2
+ y
2
= 4 , phía i.
Bài 66: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(
x
+
z
)
dxdy
,
vi
(S )
S
biên ca vt th b gii hn bi
z = x
2
+ y
2
, z = 4 , phía ngoài.
Bài 67: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(
x
+
2
y
)
dydz
+
(
y
+
2
z
)
dxdz
+
(
z
+
2
x
)
dxdy
,
vi
(S )
S
phn
mt n z = b ct bi mt phng
z = 2 , phía i, nhìn t ớng dương Oz .
Bài 68: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
xdydz
+
ydxdz
+
(
z
2
+
1)
dxdy
,
vi
(S )
S
na trên mt cu
x
2
+ y
2
+ z
2
= 2x (phn z
0 ), phía trong.
Bài
69:
Tính
tích
phân
mt
(loi
2)
I
=
xdydz
+
ydxdz
+
(
z
+
1)
dxdy
,
vi
(S )
S
phn
mt
paraboloic z = x
2
+ y
2
nm i mt phng x + z = 2 , phía i, nhìn t ng dương Oz .
Bài 70: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(
x
+
z
)
dydz
+
2
ydxdz
+
z
2
dxdy
,
vi
(S )
S
phn mt tr
x
2
+ y
2
= 4 nm gia 2 mt phng z = 0, z = 1, phía ngoài.
Bài 71: Tính tích phân mt (loi 2)
góc phn 8 th nht, phía trong.
I
=
(
z
+
x
+
2)
dxdy
,
vi
(S )
phn
hình
cu
S
x
2
+ y
2
+ z
2
= 1
Bài 72: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(
x
+
2
y
)
dydz
+
(
y
+
2
z
)
dxdz
+
z
2
dxdy
,
vi
(S )
S
phn mt
cu x
2
+ y
2
+ z
2
= 4 nm trên mt nón z = , phía ngoài.
Bài 73: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
2 ydx
+
3xdy
+
xdz
,
vi
(C)
giao
ca
(C )
x
2
+ y
2
= 2x mt
phng x + z = 2 theo chiu ngưc chiu kim đồng h nhìn t ng dương Oz .
Bài 74: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
( y
2
z
2
)dx
+
(z
2
x
2
)dy
+
(x
2
y
2
)dz
,
trong
đó
(C )
15
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
x
2
+ y
2
TH1: (C) giao gia paraboloic
z = x
2
+ y
2
hình tr
x
2
+ y
2
= 1 chiu ngược
chiu kim đồng h, nhìn t ng dương Oz
TH2: (C) giao ca x
2
+ y
2
+ z
2
= 4 x + y + z = 1 , chiu ngược chiu kim đồng
h, nhìn t ng dương Oz .
Bài 75: Tính tích phân mt (loi 2)
I
=
(2
x
+
y
)
dydz
+
(
y
+
x
2
)
dxdz
+
(
z
+
y
2
)
dxdy
,
vi
(S )
S
phn
mt phng x + y + z = 2 góc phn 8 th nht, phía i nhìn t ng dương Oz .
Bài 76: Tính tích phân
I =
xdydz + ydzdx + zdxdy , vi S
phía trên ca phn mt phng
S
x + z 1 = 0 , nm gia 2 mt phng y = 0, y = 4 thuc góc phn tám th nht.
Bài 77: Tính tích phân
I =
2dxdy + ydxdz xzdydz , vi S phía ngoài ellipsoid 4x
2
+ y
2
+ 4z
2
= 4
S
thuc góc phn tám th nht.
Bài 78: Tính tích phân
I
=
xydS
, vi
S
mt
S
z
=
2x, 0
x
1, 0
y
2
Bài 79: Tính tích phân
I
=
(
xy
+
y
2
+
yz
)
dS
, vi
S
mt
S
x
+
y
+
z
=
1, 0
y
1, 0
z
2
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Bài 1: Gii phương trình vi phân cp 1 y '+ 2 y = 4x
Bài 2: Gii phương trình vi phân cp 1 y '+ y = cos x
2
Bài 3: Gii phương trình vi phân cp 1 y '+ 2xy = xe
x
Bài 4: Gii phương trình vi phân cp 1 y '+
(
1 2x
y = 1
x
2
Bài 5: Gii phương trình vi phân cp 1 xy '+ y e
x
= 0, y(a) = b
Bài 6: Gii phương trình vi phân cp 1
xy '
y
x +1
= x, y(1) = 0
Bài 7: Gii phương trình vi phân cp 1 (1+ x
2
) y ' 2xy = (1+ x
2
)
2
16
Bài 8: Gii phương trình vi phân cp 1
y ' =
y
2x
Bài 9: Gii phương trình vi phân cp 1
y ' =
3y 1
x
Bài 10: Gii phương trình vi phân cp 1 y '+ 2e
x
y = e
x
Bài 11: Gii phương trình vi phân
2
y ' =
y
2
Bài 12: Gii phương trình vi phân
Bài 13: Gii phương trình vi phân
Bài 14: Gii phương trình vi phân
x ' = e
x
sin t
y ' = x
2
y
2
y ' = 1 y
2
vi
vi
x = x(t)
y = y(x)
Bài 15: Gii phương trình vi phân (1+ x) ydx + (1 y)xdy = 0
Bài 16: Gii phương trình vi phân y ' = cos(x y)
Bài 17: Gii phương trình vi phân (x
2
yx
2
) y '+ y
2
+ xy
2
= 0
Bài 18: Gii phương trình vi phân y ' cos 2 y sin y = 0
Bài 19: Gii phương trình vi phân
y ' = y
2
(1 y)
vi
y = y(x)
Bài 20: Gii phương trình vi phân y '+ sin(x + y) = sin(x y)
Bài 21: Giải phương trình vi phân (2x
3
xy
2
)dx + (2 y
3
x
2
y)dy = 0
xdy
(
y
Bài 22: Gii phương trình vi phân
x
2
+
y
2
=
x
2
+
y
2
1
dx
Bài 23: Gii phương trình vi phân e
y
dx + (xe
y
2 y)dy = 0
xdx + (2x + y)dy
Bài 24: Gii phương trình vi phân
(x + y)
2
= 0
Bài 25: Gii phương trình vi phân (x + y +1)dx + (x y
2
+ 3)dy = 0
17
x
x
x
x
x
Bài 26: Khi gp phương trình dng y '+ a(x) y = b(x)
y
ta th đặt z = y
1
. Lúc này, hãy
chng minh z tha z '+ (1 )a(x)z = (1 )b(x) . Tìm đưc z ta s tìm đưc y. Dùng lun trên
để gii phương trình
y '
y
2x
= 5x
2
y
5
Bài 27: Khi gp phương trình dng y '+ a(x) y = b(x)
y
ta th đặt z = y
1
. Lúc này, hãy
chng minh z tha z '+ (1 )a(x)z = (1 )b(x) . Tìm đưc z ta s tìm đưc y. Dùng lun trên
để gii phương trình
y '+
y
x +1
+ y
2
= 0
Bài 28: Khi gp phương trình dng y '+ a(x) y = b(x)
y
ta th đặt z = y
1
. Lúc này, hãy
chng minh z tha z '+ (1 )a(x)z = (1 )b(x) . Tìm đưc z ta s tìm đưc y. Dùng lun trên
để gii phương trình y '+ 2xy = 2x
3
y
3
Bài 29: Khi gp phương trình dng y '+ a(x) y = b(x) y
ta th đặt z = y
1
. Lúc này, hãy
chng minh z tha z '+ (1 )a(x)z = (1 )b(x) . Tìm được z ta s tìm đưc y. Dùng lý lun trên
để gii phương trình xy '+ y = y
2ln
x
Bài 30: Khi gp phương trình dng y '+ a(x) y = b(x)
y
ta th đặt z = y
1
. Lúc này, hãy
chng minh z tha
để gii phương trình
z '+ (1 )a(x)z = (1 )b(x) . Tìm được z ta s tìm đưc y. Dùng lun trên
y ' ytgx + y
2
cos x = 0
Bài 31: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình ( y x)dx + ( y + x)dy = 0
x f (u) u
Bài 32: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để giải phương trình xyy '+ x
2
2 y
2
= 0
x f (u) u
Bài 33: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để giải phương trình y ' =
x
+
y
x f (u) u y x
Bài 34: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình (3y
2
+ 3xy + x
2
)dx = (x
2
+ 2xy)dy
x f (u) u
18
x
x
x
x
x
Bài 35: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình
xdy ( y x
2
+ y
2
)dx = 0
x f (u) u
Bài 36: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình (3x
2
+ y
2
) y + ( y
2
x
2
)xy ' = 0
x f (u) u
Bài 37: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình
xy ' = y ln
y
x f (u) u
Bài 38: Khi gp phương trình dng
y ' =
f
(
y
ta đặt
x
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
rng
dx
=
du
. Áp dng để gii phương trình
y ' =
2xy
x f (u) u x
2
y
2
Bài 39: Khi gp phương trình dng
dx du
y ' =
f
(
y
ta đặt
y
u =
y
, khi đó y = ux . Hãy chng minh
x
y
rng
=
x f (u) u
. Áp dng để gii phương trình
y ' = e
x
+ .
x
Bài 40: Gii phương trình vi phân 2 y "+ y ' y = 2e
x
Bài 41: Gii phương trình vi phân
Bài 42: Gii phương trình vi phân
Bài 43: Gii phương trình vi phân
Bài 44: Gii phương trình vi phân
Bài 45: Gii phương trình vi phân
Bài 46: Gii phương trình vi phân
Bài 47: Gii phương trình vi phân
Bài 48: Gii phương trình vi phân
Bài 49: Gii phương trình vi phân
y " 6 y '+ 9 y = 2x
2
x + 3
y "+ a
2
y = e
x
y " 3y '+ 2 y = e
x
y " 7 y '+ 6 y = sin x
y "+ y ' 2 y = 0
y " 4 y ' = 0
y " 9 y = 0
y "+ y = 0
y "+ 6 y '+13y = 0
19
d
2
x
dx
Bài 50: Gii phương trình vi phân 4
dt
2
20 + 25x = 0
dt
Bài 51: Gii phương trình vi phân x"+ x '+ 7x = 0 vi x = x(t)
Bài 52: Gii phương trình vi phân
d
2
x
dt
2
+ 4x = 0 vi x = x(t)
Bài 53: Gii phương trình vi phân
Bài 54: Gii phương trình vi phân
Bài 55: Gii phương trình vi phân
y "+ 6 y '+12 y = 0
y "+ 2 y '+ 5 y = 0
y " 2 y '+ y = 0
Bài 56: Gii phương trình y " 4 y '+ 3y = 0 vi
y(0)
=
6
y '(0)
=
10
Bài 57: Gii phương trình y "+ 4 y '+ 29 y = 0 vi
y(0)
=
0
y '(0)
=
15
y(0)
=
2
Bài 58: Gii phương trình 4 y "+ 4 y '+ y = 0 vi
y '(0)
=
0
Bài 59: Gii phương trình vi phân
Bài 60: Gii phương trình vi phân
Bài 61: Gii phương trình vi phân
Bài 62: Gii phương trình vi phân
Bài 63: Gii phương trình vi phân
y " 5 y '+ 6 y = 0
y " 4 y '+ 4 y = 0
y "+ 4 y = 0
y ''' 4 y "+ 3y ' = 0
y ''''+ y = 0
Bài 64: Gii phương trình vi phân 4 y ''''+ 4 y "+ y = 0
Bài 65: Gii phương trình vi phân
Bài 66: Gii phương trình vi phân
Bài 67: Gii phương trình vi phân
Bài 68: Gii phương trình vi phân
Bài 69: Gii phương trình vi phân
y ''''' 6 y ''''+ 9 y ''' = 0
y " 3y '+ 2 y = 2x
3
30
y " 2 y '+ 2 y = x
2
y "+ 2 y ' 3y = 4e
x
y " 6 y '+ 9 y = 4e
3x
20

Preview text:

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TỰ LUÂN MÔN GIẢI TÍCH 2
CHƯƠNG I: TÍCH PHÂN BỘI
y = 3 – x2
Bài 1: Tính tích phân bội hai I =  (x – 2xy2 )dxdy
, với D :  y = 2x2 D 2 y = x2
Bài 2: Tính tích phân bội hai I =  (xy + 3x)dxdy
, với D :  y = 2x +1 D y = x2 –1
Bài 3: Tính tích phân bội hai I =  (x2 + 5xy)dxdy
, với D :  y = 1– x D x = y
Bài 4: Tính tích phân bội hai I =  xydxdy
, với D : x = 2 y D y = 1 
1  x2 + y2  4
Bài 5: Tính tích phân bội hai I =  (x – 4 y)dxdy , với D :  D
x y  3x
x2 + y2 = 2x
Bài 6: Tính tích phân bội hai I =  4 – x2 – y2 dxdy , với D :  D y  0 D
Bài 7: Tính tích phân bội hai I =  4 – x2 – y2 dxdy , với
x2 + y2  2 y D :   y x
x2 + y2  4 
Bài 8: Tính tích phân bội hai I =  (x + 2 y)dxdy
, với D :  y  –x D y  0
y  2 – x2
Bài 9: Tính tích phân bội hai I =  (2x – 7 y)dxdy
, với D :  y  0 D y   –x
2 y x2 + y2  4 y D : 
Bài 10: Tính tích phân bội hai I = 3xdxdy , với  y x D   x  0 1 y = ln x
Bài 11: Tính tích phân bội hai I =  (x – 6 y)dxdy
, với D :  y = 0 D   x = e2 x2 + z2 = 4 
Bài 12: Tính tích phân bội ba I =   x2 + z2 dxdydz , với Ω :  y = 0 Ω   y = 2
x y + z = 0; x y + z = 2
Bài 13: Tính tích phân bội ba I = , với Ω : 
 (x + y z)dxdydz
x + y + z = 1; –x + y + z = 3 Ω 
x + y z = –1; x + y z = 4 1
x2 + y2 + z2  4
Bài 14: Tính tích phân bội ba I =  dxdydz , với Ω: 
x2 + y2 + z2 y  0 Ω 
z = x2 + y2
Bài 15: Tính tích phân bội ba I =  xdxdydz
, với Ω:  z + y = 2 Ω 
1  x2 + y2 + z2  4
Bài 16: Tính tích phân bội ba I =  zdxdydz , với Ω :  Ω
x2 + y2 + z   0
Ω x2 + y2 + z2  2 y
Bài 17: Tính tích phân bội ba I =  2zdxdydz , với : z Ω   0
x2 + y2 + z2  4
Bài 18: Tính tích phân bội ba I = 3zdxdydz , với Ω :  Ω x2  + y2   z
Bài 19: Tính tích phân bội ba I = ( 2 2 x
x2 + y2 + z 2
+ y + z2 dxdydz , với Ω :   1 9 4   9 4   Ω   z  0
x2 + y2  4 
Bài 20: Tính tích phân bội ba I =  (x – 4 y)dxdydz
, với Ω : x  0 Ω   0  z  5  y2 + z2 = 4 
Bài 21: Tính tích phân bội ba I =   y2 + z2 dxdydz , với Ω :  y + x = 2 Ω   y x = 2 2
x2 + y2  2x
Bài 22: Tính tích phân bội ba I =  z x2 + y2 dxdydz , với Ω :  Ω
0  z y
x2 + y2 + z2  4z
Bài 23: Tính tích phân bội ba I =  xdxdydz
, với Ω: x2 + y2  z2 Ω 
z = x2 + 2 y2
Bài 24: Tính thể tích khối vật thể Ω:   z = 1 x2 + y2 = 1 
Bài 25: Tính thể tích khối vật thể Ω : z = x2 + y2 
x2 + y2 = 4 – z
x  0, y  0, z  0 
Bài 26: Tính thể tích khối vật thể Ω : x 2 + y2  1   z = 2 + x2
x2 + y2 + z2  1
Bài 27: Tính thể tích khối vật thể Ω :  z x2 + y2
y = x, y = 2x
Bài 28: Tính tích phân I =  (x + z)dxdydz , với Ω :  y = 1, z = 0 Ω 
z = x2 + y2
y = x2 , y = x
Bài 29: Tính tích phân I =  xdxdydz , với Ω : z = 0 Ω   z = 1+ y2 x2 + y2 = 4 
Bài 30: Tính tích phân I =   x2 + y2 dxdydz , với Ω : z = x2 + y2 Ω
z = x2 + 2 y2 
x2 + y2 + z2 = 2x
Bài 31: Tính tích phân I =  zdxdydz , với Ω: z  0 Ω 
x2 + y2 + z2 = 4
Bài 32: Tính tích phân I =  ydxdydz , với Ω : z  Ω  x2 + y2 3
x2 + y2  1 
Bài 33: Tính tích phân I =  (x + 2)dxdydz , với Ω : x  0, y  0, z  0 Ω 
z = 1+ x2 + y2
x = y2 + z2 +1
Bài 34: Tính tích phân I =  2xdxdydz , với Ω : = 0 x Ω  y2 + z2 = 1 
z = x2 + y2
Bài 35: Tính tích phân I =  zdxdydz , với Ω: z + x = 2 Ω 
x2 + y2 + z2 = 4z
Bài 36: Tính tích phân I =  ydxdydz , với Ω :  Ω z x2 + y2
y = 2 – x2 
Bài 37: Tính tích phân I =  ( y + z)dxdydz , với Ω :  y = 1, z  0 Ω   z = 2x
x2 + y2 = 2x
Bài 38: Tính tích phân I =  3dxdydz , với Ω : x + z = 4 Ω   x z = 4
x2 + y2 + z2 = 4 
Bài 39: Tính tích phân I =  2dxdydz , với Ω : x 2 + y2  1 Ω   z  0
z = x2 + y2
Bài 40: Tính tích phân I =  –4dxdydz , với Ω : z = 2 – x2 – y2 Ω 
x2 + y2 + z2  2 y
Bài 41: Tính tích phân I =  2 ydxdydz , với Ω :  y  1 Ω 
x2 + y2 + z2  1
Bài 42: Tính tích phân I =  zdxdydz , với Ω : z  0 Ω   Bài 43: Tính tích phân z  1
I =  (x + z)dxdydz , với Ω :  z  4 – x2 + y2 Ω 
1  x2 + y2 + z2  4
Bài 44: Tính tích phân I =  (x2 + y2 + z2 )dxdydz , với Ω :  Ω z x2 + y2 4 0  x  1 
Bài 45: Tính tích phân I =  (x + yz)dxdydz , với Ω : 0  y  1 Ω   1  z  4
x2 + y2  2x
Bài 46: Tính tích phân I =  dxdydz , với Ω : z  0 Ω 
z x2 + y2
Bài 47: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình chữ nhật bị giới hạn bởi x = 2, x = 3, y = 4, y = 6 và D
f (x, y) = x + y
Bài 48: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D bị giới hạn bởi y = 2x, x = 0, y = 4 và f (x, y) = x D
Bài 49: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D bị giới hạn bởi x = 4 – y2 , x = 0, –1  y  1 và f (x, y) = xy2 D
Bài 50: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình thang bị giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 2, x + y = 1 và D
f (x, y) = x
Bài 51: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là tam giác bị giới hạn bởi x = 0, y = 0, x + y = 3 và D
f (x, y) = x(x –1)exy
Bài 52: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình tròn x2 + y2 = 4 nằm trong phần tư thứ nhất, và D
f (x, y) = x2 + 2 y
Bài 53: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là miền | x | + | y | 1 và f (x, y) = x D
Bài 54: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân 1 I = ; nằm trong vòng tròn
 f (x, y)dxdy
, với D là miền nằm phía trên đường y = 2 D
x2 + y2 = 1 và f (x, y) = x y2 +1 5
Bài 55: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D bị giới hạn bởi y = 5 + x, y = –x + 7, x = 10 và f (x, y) = 3x – 5 D
Bài 56: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình tròn x2 + y2  16 nằm trong phần tư thứ hai, và D
f (x, y) = x
Bài 57: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình chữ nhật [–2, 2] [0,1] và f (x, y) = x y D
Bài 58: Biểu diễn miền D sau dưới dạng đơn giản, tính diện tích D và tính tích phân
I =  f (x, y)dxdy
, với D là hình chữ nhật [0, 4] [1, 3] và f (x, y) = xy D 1 x
Bài 59: Tính tích phân sau I =   dydx 0 0 1 0
Bài 60: Tính tích phân sau I =   dydx 0 x 2 4– x2
Bài 61: Tính tích phân sau I =   (4 – x2 )3/2 dxdy 0 0 4 y y3
Bài 62: Tính tích phân sau I =   dxdy x 3 2 1 π /2 cos y
Bài 63: Tính tích phân sau I =   ydxdy 0 0
Bài 64: Tính thể tích của khối Ω biết Ω có đáy là (0, 0), (a, 0),(0, b) , với a, b  0 và nằm dưới mặt y
phẳng z = 2 – ( x +   a b  
Bài 65: Tính thể tích của khối Ω biết Ω nằm phía trên mặt phẳng Oxy và dưới mặt
z = 1– x2 – 2 y2
Bài 66: Tính thể tích của khối Ω biết Ω nằm trong hình trụ x2 + 2 y2 = 8 , trên z = y – 4 và dưới z = 8 – x 6
Bài 67: Tính thể tích của khối Ω biết Ω là tứ diện nằm trong góc x  0, y  0, z  0 , tạo ra bởi các
mặt tọa độ và mặt 3x + 4 y + 2z = 12
Bài 68: Tính thể tích của khối Ω biết Ω là tứ diện có các đỉnh (0, 0, 0),(3, 0, 0), (2,1, 0),(3, 0, 5)
Bài 69: Tính thể tích của khối Ω biết Ω là nửa mặt cầu x2 + y2 + z2  a2 , z  0, a  0
Bài 70: Tính thể tích của khối Ω biết Ω
là tứ diện với các mặt
x = 0, z = 0, x + y = 5,8x –12 y +15z = 0 7
CHƯƠNG II: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG – TÍCH PHÂN MẶT
Bài 1: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  y2dx xdy , với (C) : y2 = 4x từ (0, 0) (C ) đến (1, 2)
Bài 2: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  x2 y2dx + xy2dy , với (C) là đường (C )
x = 1, 2  y  4 x y 1
Bài 3: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  dx +
dy , với (C) là x2 + y2 x2 + y2 4 (C )
vòng tròn bán kính 1, từ (1, 0) đến (0,1) .
Bài 4: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  – ydx + xdy , với (C) là y2 = 4x từ (1, 2) (C ) đến (0, 0)
Bài 5: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  (3x – 2 y)dx , với (C) là y = 8x – 2x2 từ (C ) (4, 0) đến (0, 0)
Bài 6: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  xydx , với (C) là đường thẳng nối (0,1) (C ) tới (1, 0)
Bài 7: Tính tích phân đường (trên mặt phẳng Oxy ) I =  (x2 – y2 )dx + xdy , với (C) là vòng tròn (C )
x2 + y2 = 4 , từ (0, 2) đến (2, 0)
Bài 8: Tính tích phân I =  x2 y2dx + xy2dy , với (C) là đường cong kín, ngược chiều kim đồng hồ, (C )
tạo ra bởi đường x = 1 và parabol x = y2
Bài 9: Tính tích phân I =  –xdy + ydx , với (C) là tam giác tạo bởi 3 đỉnh (0, 0), (0, a),(b, 0) ngược (C ) chiều kim đồng hồ. x2 y2
Bài 10: Tính tích phân I =  xdy +
, với (C) là ellipse
= 1 thuận chiều kim đồng hồ. a2 b2 (C )
Bài 11: Tính tích phân I =  ydx , với (C) là đường cong tạo bởi x2 + y2 = 1, y = 0 trong nửa mặt (C )
phẳng trên theo chiều ngược chiều kim đồng hồ. 8
Bài 12: Tính tích phân I =  (x3 – y2 )dx + 2xy2dy , với (C) là đường ngược chiều kim đồng hồ, (C )
xung quanh hình vuông tạo bởi x = 0, x = 2, y = 0, y = 2
Bài 13: Tính tích phân I =  xy2dx , với (C) là đường tròn x2 + y2 = a2 thuận chiều kim đồng hồ. (C )
Bài 14: Tính tích phân I =  x2 y2dx + x3 ydy , với (C) là hình vuông tạo bởi x = 0, x = 1, y = 0, y = 1 (C )
ngược chiều kim đồng hồ.
Bài 15: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =  (ex + y)dx + (x + 2 y)dy , với (C) là đường cong bất kỳ khả vi từng khúc, nối (0,1) (C ) đến (2,4).
Bài 16: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =  (2xy2 +1)dx + (2x2 y)dy , với (C) là đường cong bất kỳ nối từ (–1, 2) đến (2, 3) . (C )
Bài 17: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
x(t) = t1/2
tích phân I =  ( y + 2xey )dx + (x + x2ey )dy , với (C) là đường  , nối từ đến . (C )
y(t) = ln t
Bài 18: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các tích phân I = ( 1
  + y2  dx x2
+ (2xy)dy , với (C) là đường cong bất kỳ nối từ (1, 4) đến (3, 2) trong  (C )  
miền x, y  0
Bài 19: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =   x cos(x + y) + sin(x + y) dx +  x cos(x + y) dy , với (C)
là đường cong bất kỳ, nối từ (C ) ( π π (0, 0) đến ,   6 3   
Bài 20: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =  (2xy)dx + (x2 +1)dy , với (C) là đường cong tạo bởi bốn cạnh của hình vuông (C )
x = 0, x = 2, y = 0, y = 2
Bài 21: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =  (2xy)dx + (x2 +1)dy , với (C) là đường cong bất kỳ, nối từ (0,1) đến (2, 3) (C ) 9
Bài 22: Chứng minh tích phân sau không phụ thuộc vào đường cong lấy tích phân, và tính các
tích phân I =  (4x2 – 4 y2 )dx + (ln y – 8xy)dy , với (C) là đường cong bất kỳ, nối từ (–1,1) đến (C )
(4, e) trong miền y  0
Bài 23: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  ydx + xdy , với (C) là đường cong kín (C ) 0  x  1
bao quanh miền D :  0  y  1
Bài 24: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  ex cos ydx + ex sin ydy , với (C) là tam (C )
giác có 3 đỉnh (0, 0), (0,1), (1, 0)
Bài 25: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  ydx , với (C) là đường cong kín bao (C )
quanh miền D là phần hình tròn nằm trong góc phần tư thứ nhất.
Bài 26: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  xydx + (x3/2 + y3/2 )dy , với (C) là đường (C )
cong kín, bao quanh miền D là hình vuông [0,1] [0,1]
Bài 27: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  y cos xdx + x sin ydy , với (C) là biên (C ) ( π
của tam giác có 3 đỉnh (0, 0),  ( π  .  , 0 2 ,  0, 2     
Bài 28: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  ex cos ydx + ex sin ydy với (C) là biên (C )
của tam giác có 3 đỉnh (0, 0),(1,1), (1, 0)
Bài 29: Hãy tính tích phân đường bằng định lý Green I =  ex cos ydx + ex sin ydy với (C) là đường (C )
cong kín bao quanh miền D :[0, 2] [0,1].
Bài 30: Chứng minh rằng với miền D thỏa định lý Green thì ta có thể tính diện tích D bằng các
công thức –  ydx ,với (C) là đường cong kín bao quanh miền D . Áp dụng để tính diện tích hình (C )
tam giác D có các đỉnh (0, 0), (5, 2), (–3,8)
Bài 31: Chứng minh rằng với miền D thỏa định lý Green thì ta có thể tính diện tích D bằng các
công thức  xdy , với (C) là đường cong kín bao quanh miền D . Áp dụng để tính diện tích tứ (C )
giác với các đỉnh (0, 0),(2,1),(–1, 3), (4, 4) . 10
Bài 32: Chứng minh rằng với miền D thỏa định lý Green thì ta có thể tính diện tích D bằng các công thức 1
là đường cong kín bao quanh miền D . Áp dụng để tính diện
2   – ydx + xdy , với (C) (C )
tích tam giác với 3 đỉnh (a , b ), (a , b ), (a , b ) 1 1 2 2 3
3 , với giả thiết 3 điểm này không thẳng hàng. – y x
Bài 33: Cho P(x, y) =
Q(x, y) = x2 + y2 x2 + y2 6Q 6P a/ Chứng minh rằng = 6x 6y ( 6Q 6P
b/ Chứng minh rằng  Pdx + Qdy   –
6x 6y dxdy , với (C) là đường cong kín bao (C ) D  
quanh D : x2 + y2  1
c/ Giải thích vì sao định lý Green không thỏa ở câu b/
x2 + y2 = 2x
Bài 34: Tính tích phân đường I =  xydx + y2dy , với (C) là nửa đường tròn  ngược x  1 (C )  chiều kim đồng hồ.
Bài 35: Tính tích phân đường I =  e–(x2 + y2 ) L(x + 2 y)dx + (x2 – y)dy  là đường tròn  , với (C) (C )
x2 + y2 = 4 theo chiều dương lượng giác.
(x y)dx (x + y)dy
Bài 36: Tính tích phân đường I =  + , trong đó x2 + y2 x2 + y2 (C )
TH1: (C) là đường tròn x2 + y2 = a2 theo chiều dương lượng giác
TH2: (C) là đường cong tùy ý không bao quanh gốc tọa độ O , ngược chiều kim đồng hồ. (3,4)
Bài 37: Tính tích phân đường I =  (ex + y)dx + (x y3 )dy (1,–1) 1
Bài 38: Tính tích phân đường I =  (x + y2 )dx + 2xdy , với (C) là đường ellipse x2 + 4 y2 = 1 , 4 (C )
phần y  0 , theo chiều kim đồng hồ.
Bài 37: Tính tích phân đường I =  (xy + 2)dx + y2 xdy , với (C) là chu vi tam giác OAB , trong đó (C )
O(0, 0), A(1,1), B(0, 2) ngược chiều kim đồng hồ. 11
Bài 40: Tính tích phân đường I =  xydx + 2 y2dy , với (C) là 1 / 2 đường tròn x2 + y2 = 4 cùng (C ) chiều kim đồng hồ.
Bài 41: Tính tích phân đường I =  (x2 – y2 )dx + 2xydy , với (C) là 1 / 2 đường tròn x2 + y2 = 4x , (C ) y
 0 ngược chiều kim đồng hồ
Bài 42: Tính tích phân đường I =
(x + 2 y)dx
+ ( y – 3x)dy x2 + y2 = 9
, với (C) là đường tròn  x2 + y2 x2 + y2 (C )
ngược chiều kim đồng hồ 2x + 3y x – 5 y
Bài 43: Tính tích phân đường dx + dy I = , với (C)  là phần tư ellipse x2 + 4 y2 x2 + 4 y2 (C )
x2 + 4 y2 = 1 ở góc phần tư thứ nhất, ngược chiều kim đồng hồ.
Bài 44: Tính tích phân đường I =  ex2 – y2 L(2xy +1)dx + (3y2 – x2 )dy là đường tròn  , với (C) (C )
x2 + y2 = 1 cùng chiều kim đồng hồ.
Bài 45: Tính tích phân đường I =  xydx + (2x + 3y)dy , với (C) là chu tuyến (biên của chu vi) (C )  y = x2
dương của miền D :   y = 2 – x
Bài 46: Tính tích phân đường I =  (x3 + 2 y)dx + (ey + 2x)dy , với (C) là đường cong tùy ý, nối từ (C )
A(1,1) đến B(3, 2) (3,2) xdx + ydy
Bài 47: Tính tích phân đường I = 
theo đường cong tùy ý không chứa gốc O . x2 + y2 (1,1)
Bài 48: Tính tích phân đường I =  (xy2 +1)dx + (x2 – y2 )dy , với (C) là nửa đường tròn (C )
x2 + y2 = 4 y , y  1 ngược chiều kim đồng hồ.
Bài 49: Tính tích phân đường I =  2xdx + ( y + z)dy + zdz , trong đó (C )
TH1: (C) là đoạn thẳng nối từ A(2,1, –1) đến B(3, 3, 2) (chiều từ A B )
TH2: (C) là giao của x2 + y2 = 1 và z = 2 – x2 + y2 theo chiều kim đồng hồ, nhìn từ hướng dương Oz . 12
Bài 50: Tính tích phân đường I =  xydx + xzdy + yzdz , với (C) là giao của y = x2 và z = x từ (C ) (0, 0, 0) đến (1,1,1) .
Bài 51: Cho P(x, y) = (1+ x + y)ey Q(x, y) = (1– x y)ey
a/ Tìm h = h(x) , với h(0) = 1 để
I =  h(x)P(x, y)dx + h(x)Q(x, y)dy không phụ thuộc vào đường đi. (C )
b/ Với h(x) ở câu a/ hãy tính I , với (C) là 1 / 2 đường tròn x2 + y2 = 9 bên phải trục tung,
ngược chiều kim đồng hồ.
Bài 52: Tìm hàm h(x2 – y2 ) , với h(1) = 1 để tích phân sau không phụ thuộc vào đường đi
I =  h(x2 – y2 ) L(x3 + xy2 )dy – (x2 y + y2 )dx (C ) 13
Bài 53: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  (x + 2z)dS , với (S ) là phần mặt phẳng x + y + z = 1 ở góc S phần 8 thứ nhất.
Bài 54: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  zdS , với (S ) là phần mặt cầu x2 + y2 + z2 = 4 nằm trên S
hình nón z = x2 + y2
Bài 55: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  ( x + y)dS , với (S ) là phần mặt nón z = x2 + y2 nằm S
trong hình trụ x2 + y2 = 2x
Bài 56: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  dS , với (S ) là phần mặt paraboloic z = x2 + y2 nằm trong S
hình trụ x2 + y2 = 4 ở góc phần 8 thứ nhất.
Bài 57: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  x2dS , với (S ) là phần mặt trụ x2 + y2 = 4 nằm giữa 2 S z = 0
mặt phẳng   z = 1 y
Bài 58: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  dS , với (S ) là phần mặt z = x2 + y2 giới hạn bởi z 2 S  y = 1   y = 1 + 1– x2
Bài 59: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  zdS , với (S ) là phần mặt nón z = x2 + y2 nằm dưới S mặt phẳng z = 2 x
Bài 60: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  dS x
, với (S ) là phần 8 mặt cầu x2 + y2 + z2  4 2+ y 2 S
trong góc x  0, y  0, z  0
Bài 61: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  xdS , với (S ) là phần mặt trụ x2 + y2 = 1 nằm giữa 2 mặt S
phẳng z = 0, z = 4
Bài 62: Tính tích phân mặt (loại 1) I =  zdS , với (S ) là phần mặt trụ x2 + z2 = 4z bị cắt bởi mặt S
nón z = x2 + y2 14
Bài 63: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  (2x + y2 )dydz + (3z + x2 )dxdy , với (S ) là phần của mặt S
z = x2 + y2 nằm trong hình trụ x2 + y2 = 1, phía dưới nhìn từ hướng dương Oz .
z = x2 + y2 
Bài 64: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  xdydz , với (S ) là mặt phía dưới z = 0 S   z = 6
Bài 65: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  ( x + 2 y)dydz + ( y + z)dxdz + (2x z)dxdy , với (S ) là phần S
mặt nón z = x2 + y2 nằm trong hình trụ x2 + y2 = 4 , phía dưới.
Bài 66: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  ( x + z)dxdy , với (S ) là biên của vật thể bị giới hạn bởi S
z = x2 + y2 , z = 4 , phía ngoài.
Bài 67: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  ( x + 2 y)dydz + ( y + 2z)dxdz + (z + 2x)dxdy , với (S ) là phần S
mặt nón z = x2 + y2 bị cắt bởi mặt phẳng z = 2 , phía dưới, nhìn từ hướng dương Oz .
Bài 68: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  xdydz + ydxdz + (z2 +1)dxdy , với (S ) là nửa trên mặt cầu S
x2 + y2 + z2 = 2x (phần z  0 ), phía trong.
Bài 69: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  xdydz + ydxdz + (z +1)dxdy , với (S ) là phần mặt S
paraboloic z = x2 + y2 nằm dưới mặt phẳng x + z = 2 , phía dưới, nhìn từ hướng dương Oz .
Bài 70: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  ( x + z)dydz + 2 ydxdz + z2dxdy , với (S ) là phần mặt trụ S
x2 + y2 = 4 nằm giữa 2 mặt phẳng z = 0, z = 1, phía ngoài.
Bài 71: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  (z + x + 2)dxdy , với (S ) là phần hình cầu x2 + y2 + z2 = 1 ở S
góc phần 8 thứ nhất, phía trong.
Bài 72: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  (x + 2 y)dydz + ( y + 2z)dxdz + z2dxdy , với (S ) là phần mặt S
cầu x2 + y2 + z2 = 4 nằm trên mặt nón z = x2 + y2 , phía ngoài.
Bài 73: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  2 ydx + 3xdy + xdz , với (C) là giao của x2 + y2 = 2x và mặt (C )
phẳng x + z = 2 theo chiều ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ hướng dương Oz .
Bài 74: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  ( y2 – z2 )dx + (z2 – x2 )dy + (x2 – y2 )dz , trong đó (C ) 15
TH1: (C) là giao giữa paraboloic z = x2 + y2 và hình trụ x2 + y2 = 1 chiều ngược
chiều kim đồng hồ, nhìn từ hướng dương Oz
TH2: (C) là giao của x2 + y2 + z2 = 4 và x + y + z = 1 , chiều ngược chiều kim đồng
hồ, nhìn từ hướng dương Oz .
Bài 75: Tính tích phân mặt (loại 2) I =  (2x + y)dydz + ( y + x2 )dxdz + (z + y2 )dxdy , với (S ) là phần S
mặt phẳng x + y + z = 2 ở góc phần 8 thứ nhất, phía dưới nhìn từ hướng dương Oz .
Bài 76: Tính tích phân I =  xdydz + ydzdx + zdxdy , với S là phía trên của phần mặt phẳng S
x + z –1 = 0 , nằm giữa 2 mặt phẳng y = 0, y = 4 và thuộc góc phần tám thứ nhất.
Bài 77: Tính tích phân I =  2dxdy + ydxdz xzdydz , với S là phía ngoài ellipsoid 4x2 + y2 + 4z2 = 4 S
và thuộc góc phần tám thứ nhất.
Bài 78: Tính tích phân I =  xydS , với S là mặt z = 2x, 0  x  1, 0  y  2 S
Bài 79: Tính tích phân I =  ( xy + y2 + yz)dS , với S là mặt x + y + z = 1, 0  y  1, 0  z  2 S
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Bài 1: Giải phương trình vi phân cấp 1 y '+ 2 y = 4x
Bài 2: Giải phương trình vi phân cấp 1 y '+ y = cos x 2
Bài 3: Giải phương trình vi phân cấp 1 y '+ 2xy = xex
Bài 4: Giải phương trình vi phân cấp 1 y '+ ( 1– 2x y = 1  x2   
Bài 5: Giải phương trình vi phân cấp 1 xy '+ y ex = 0, y(a) = b y
Bài 6: Giải phương trình vi phân cấp 1 xy '– = x, y(1) = 0 x +1
Bài 7: Giải phương trình vi phân cấp 1 (1+ x2 ) y '– 2xy = (1+ x2 )2 16 y
Bài 8: Giải phương trình vi phân cấp 1 y ' = 2x
Bài 9: Giải phương trình vi phân cấp 1 y ' = 3y –1 x
Bài 10: Giải phương trình vi phân cấp 1 y '+ 2ex y = ex 2 x
Bài 11: Giải phương trình vi phân y ' = y2
Bài 12: Giải phương trình vi phân x ' = ex sin t với x = x(t)
Bài 13: Giải phương trình vi phân y ' = x2 y2
Bài 14: Giải phương trình vi phân y ' = 1– y2 với y = y(x)
Bài 15: Giải phương trình vi phân (1+ x) ydx + (1– y)xdy = 0
Bài 16: Giải phương trình vi phân y ' = cos(x y)
Bài 17: Giải phương trình vi phân (x2 – yx2 ) y '+ y2 + xy2 = 0
Bài 18: Giải phương trình vi phân y ' cos 2 y – sin y = 0
Bài 19: Giải phương trình vi phân y ' = y2 (1– y) với y = y(x)
Bài 20: Giải phương trình vi phân y '+ sin(x + y) = sin(x y)
Bài 21: Giải phương trình vi phân (2x3 – xy2 )dx + (2 y3 – x2 y)dy = 0 xdy ( y
Bài 22: Giải phương trình vi phân = –1 x2 + y2   dx x2 + y2 
Bài 23: Giải phương trình vi phân eydx + (xey – 2 y)dy = 0
xdx + (2x + y)dy
Bài 24: Giải phương trình vi phân = 0 (x + y)2
Bài 25: Giải phương trình vi phân (x + y +1)dx + (x y2 + 3)dy = 0 17
Bài 26: Khi gặp phương trình dạng
y '+ a(x) y = b(x) y ta có thể đặt
z = y1–. Lúc này, hãy
chứng minh z thỏa z '+ (1– )a(x)z = (1–)b(x) . Tìm được z ta sẽ tìm được y. Dùng lý luận trên y
để giải phương trình y '– = 5x2 y5 2x
Bài 27: Khi gặp phương trình dạng
y '+ a(x) y = b(x) y ta có thể đặt
z = y1–. Lúc này, hãy
chứng minh z thỏa z '+ (1– )a(x)z = (1–)b(x) . Tìm được z ta sẽ tìm được y. Dùng lý luận trên y
để giải phương trình y '+ + y2 = 0 x +1
Bài 28: Khi gặp phương trình dạng
y '+ a(x) y = b(x) y ta có thể đặt
z = y1–. Lúc này, hãy
chứng minh z thỏa z '+ (1– )a(x)z = (1–)b(x) . Tìm được z ta sẽ tìm được y. Dùng lý luận trên
để giải phương trình y '+ 2xy = 2x3 y3
Bài 29: Khi gặp phương trình dạng
y '+ a(x) y = b(x) y ta có thể đặt
z = y1–. Lúc này, hãy
chứng minh z thỏa z '+ (1– )a(x)z = (1–)b(x) . Tìm được z ta sẽ tìm được y. Dùng lý luận trên
để giải phương trình xy '+ y = y2ln x
Bài 30: Khi gặp phương trình dạng
y '+ a(x) y = b(x) y ta có thể đặt
z = y1–. Lúc này, hãy
chứng minh z thỏa z '+ (1– )a(x)z = (1–)b(x) . Tìm được z ta sẽ tìm được y. Dùng lý luận trên
để giải phương trình y '– ytgx + y2 cos x = 0 y
Bài 31: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y  
ta đặt u = , khi đó y = ux . Hãy chứng minh  x   x dx du rằng =
. Áp dụng để giải phương trình ( y x)dx + ( y + x)dy = 0 x
f (u) – u y
Bài 32: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y u =  ta đặt
, khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x dx du rằng =
. Áp dụng để giải phương trình xyy '+ x2 – 2 y2 = 0 x
f (u) – u y
Bài 33: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y u =  ta đặt
, khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x dx du x y rằng =
. Áp dụng để giải phương trình y ' = + x
f (u) – u y x y
Bài 34: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y  
ta đặt u = , khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x dx du rằng =
. Áp dụng để giải phương trình (3y2 + 3xy + x2 )dx = (x2 + 2xy)dy x
f (u) – u 18 y
Bài 35: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y  
ta đặt u = , khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x du rằng dx
. Áp dụng để giải phương trình xdy – ( y x2 + y2 )dx = 0 = x
f (u) – u y
Bài 36: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y
u = , khi đó y = ux . Hãy chứng minh  ta đặt x    x dx du rằng =
. Áp dụng để giải phương trình (3x2 + y2 ) y + ( y2 – x2 )xy ' = 0 x
f (u) – u y
Bài 37: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y u =  ta đặt
, khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x du y rằng dx
. Áp dụng để giải phương trình xy ' = y ln = x
f (u) – u x y
Bài 38: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y u =  ta đặt
, khi đó y = ux . Hãy chứng minh x    x du rằng dx
. Áp dụng để giải phương trình y ' = 2xy = x
f (u) – u x2 – y2 y
Bài 39: Khi gặp phương trình dạng y ' = f ( y u =  ta đặt
, khi đó y = ux . Hãy chứng minh  x   x dx du y y rằng =
. Áp dụng để giải phương trình y ' = e x + . x
f (u) – u x
Bài 40: Giải phương trình vi phân 2 y "+ y '– y = 2ex
Bài 41: Giải phương trình vi phân y "– 6 y '+ 9 y = 2x2 – x + 3
Bài 42: Giải phương trình vi phân y "+ a2 y = ex
Bài 43: Giải phương trình vi phân y "– 3y '+ 2 y = ex
Bài 44: Giải phương trình vi phân y "– 7 y '+ 6 y = sin x
Bài 45: Giải phương trình vi phân y "+ y '– 2 y = 0
Bài 46: Giải phương trình vi phân y "– 4 y ' = 0
Bài 47: Giải phương trình vi phân y "– 9 y = 0
Bài 48: Giải phương trình vi phân y "+ y = 0
Bài 49: Giải phương trình vi phân y "+ 6 y '+13y = 0 19 d 2 x dx
Bài 50: Giải phương trình vi phân 4 – 20 + 25x = 0 dt 2 dt
Bài 51: Giải phương trình vi phân x"+ x '+ 7x = 0 với x = x(t) d 2 x
Bài 52: Giải phương trình vi phân
+ 4x = 0 với x = x(t) dt 2
Bài 53: Giải phương trình vi phân y "+ 6 y '+12 y = 0
Bài 54: Giải phương trình vi phân y "+ 2 y '+ 5 y = 0
Bài 55: Giải phương trình vi phân y "– 2 y '+ y = 0  y(0) = 6
Bài 56: Giải phương trình y "– 4 y '+ 3y = 0 với   y '(0) = 10  y(0) = 0
Bài 57: Giải phương trình y "+ 4 y '+ 29 y = 0 với   y '(0) = 15  y(0) = 2
Bài 58: Giải phương trình 4 y "+ 4 y '+ y = 0 với   y '(0) = 0
Bài 59: Giải phương trình vi phân y "– 5 y '+ 6 y = 0
Bài 60: Giải phương trình vi phân y "– 4 y '+ 4 y = 0
Bài 61: Giải phương trình vi phân y "+ 4 y = 0
Bài 62: Giải phương trình vi phân y '''– 4 y "+ 3y ' = 0
Bài 63: Giải phương trình vi phân y ''''+ y = 0
Bài 64: Giải phương trình vi phân 4 y ''''+ 4 y "+ y = 0
Bài 65: Giải phương trình vi phân y ' ' '– 6 y ' ' + 9 y ' ' = 0
Bài 66: Giải phương trình vi phân y "– 3y '+ 2 y = 2x3 – 30
Bài 67: Giải phương trình vi phân y "– 2 y '+ 2 y = x2
Bài 68: Giải phương trình vi phân y "+ 2 y '– 3y = 4ex
Bài 69: Giải phương trình vi phân y "– 6 y '+ 9 y = 4e3x 20