Ch Văn Ti»p (BKĐN)
1 / 12
Σ
Σ
a
CH
PHÂN
KÉP
(Tí
CH
PHÂN
2
L
î
P
)
Ch Văn
Ti»p
Gii tích II- 2021-2022, ĐHBKĐN
1
Tóm tt
lj
thuyết
1.
аt bài toán:
Tích phân xác định (Tích phân m®t lp) xut phát bài toán tính DINN
TÍCH hình thang cong.
Bài toán: Hãy tính di»n tích hình phng nm bên i đồ th ca hàm s
y
= f (x)
trên đon [a, b] như hình bên i.
Chia đon [a,
b]
thành các đon nh bi n
+
1 đim chia x
0
=
a
<
x
1
<
· · ·
<
x
n
1
<
x
n
=
b, trên mối đoạn nh đó lấy m®t điễm ξ
i
tùy ý và lªp tng
n
S
f (ξ
i
)∆x
i
i=1
b
S
=
f (x)dx =
lim
f (ξ
i
)∆x
i
.
a
|
x
i
|→
0
i=1
n
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
2 / 12
Tích phân kép (Tích phân hai lp) xut phát tà bài toán tính TH TÍCH hình
tr cong.
Bài toán: Hãy ước ng th tích m®t nhà kho mái vòm t cong z
=
f (x,
y) như hình bên i.
Hình 1: Th tích ?
Ước lượng thô cªn i
Hình 2: (m, n)
=
(2, 2) (m, n)
=
(4, 4)
Đễ ng đ® chính xác, ta gim ch thước nh chǎ nhªt đáy.
m
n
Hình 3: V =
lim
Σ Σ
f (x
i
, y
j
)∆x
i
y
j
m,n
→∞
i=1
j=1
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
3 / 12
x`
˛
` ˛¸ x
¸
x`
˛
` ˛¸ x
2.
Định nghĩa: Tích phân kép ca hàm
f
trên hình chǎ nhªt D
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
∫∫
f
(x, y)dA
=
lim
Σ
f (x
i
, y
i
)∆A
i
D
D
|
A
i
|→
0
i=1
nếu gii hn trên tn ti.
Nếu D m®t min b ch°n bt k trong m°t phng
R
2
. Khi đó tn ti m®t nh
chǎ nhªt R sao cho D
R. аt hàm mi
F
(x, y)
=
f (x, y),
nếu (x, y)
D
0
nếu (x, y)
R
\
D
Khi đó ta định nghĩa
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
∫∫
F (x, y)dxdy.
3.
Công thác tính ch phân kép trong ta đ® Decartes
(a)
Nếu
f
: D
R
liên tc trên min D dng
D
=
{
(x, y)
R
2
: a
x
b,
g
1
(x)
y
g
2
(x)
}
thì
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
b
g
2
(x)
dx
a
g
1
(x)
f (x, y)dy =
b
g
2
(x)
f (x, y)dy dx .
a
g
1
(x)
y = g
2
(x)
y = g
1
(x)
a b
(b)
Nếu
f
: D
R
liên tc trên min D dng
D
=
{
(x, y)
R
2
: c
y
d, h
1
(y)
x
h
2
(y)
}
thì
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
d
h
2
(y)
dy
f (x, y)dx =
d
h
2
(y)
f (x, y)dx dy .
D
c
h
1
(y)
c
h
1
(y)
D
R
D
n
¸
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
4 / 12
Địn
H
1 n
H
Fu
BINI
). Nếu hàm
f
liên tc trên hình chǎ nhªt
R =
{
(x, y)
: a
x
b, c
y
d
}
,
thì
Hình 4: Minh ha công thác Fubini
4.
Tích phân kép trong ta đ® cc.
Nếu min D trong ta đ® cc dng
{
(r, θ) : α
θ
β, r
1
(θ)
r
r
2
(θ)
}
thì
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
β
r
2
(θ)
α
r
1
(θ)
f (r cos θ, r sin θ)rdr.
D
c
c
x =
h
2
(y)
x =
h
1
(y)
x =
h
2
(y)
x =
h
1
(y)
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
5 / 12
u
v
x
(x,
y)
y
u
r
y
v
r
u
v
v
u
5.
Công thác đỗi biến
∫∫
f
(x, y)dxdy
=
∫∫
f (x(u, v), y(u, v))
|
J
|
dudv
trong đó Jacobian J đưc tính như sau:
(x, y)
x
r
x
r
J =
=
=
x
r
y
r
x
r
y
r
.
6.
Úng dng (Xem trong Giáo trình)
Tính di»n tích hình phng
Tính th tích khi tr cong
Di»n tích m°t cong
Khi ng bn phng không thun nht
Ta đ® trng tâm
Moment
2
Matlab
1 (Tín
H
T
í
CH
PHÂN
DÙNG
M
ATLAB
). Tính
∫∫
Matlab code
syms
x y; f(x,y)=abs(x)+abs(y);
I=int(int(f,y,-(1-abs(x)),1-abs(x)),x,-1,1)
|
x
|
+
|
y
|≤
1
(
|
x
|
+
|
y
|
)dxdy
3
d mu
2 (M
INH
H
A
địn
H
Fu
BINI
). Tính
tích phân kép sau
∫∫
trong đó D min gii hn bi các đưng
x
=
2y, y
=
2x, x
+
y
=
6.
3. Tính các tích phân sau bng ch đỗi thá t ly tích phân
1
(1
+
x
+
y)
2
dxdy
1
3
2
1.
e dxdy
0
3y
4 2
1
2.
y
3
+
1
dydx
0
x
D
D
uv
D
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
6 / 12
2
3.
I =
1
π
cos x
1 + cos
2
xdxdy
0
arcsin y
D
=
{
(x, y)
R
2
: 0
y
1, arcsin y
x
π/2
}
D =
{
(x, y)
R
2
: 0
x
π/2, 0
y
sin
x
}
π/2
sin
x
I =
cos x
1 + cos
2
xdydx
0
π/2
=
0
π/2
0
y cos x
sin
x
1
+
cos
2
x
dx
0
=
sin x cos x
1
+
cos
2
xdx
i biến
t
=
1
+
cos
2
x)
1
dt
=
t
1/2
2
2
=
1
t
1/2
dt
=
t
3/2
2
=
8 1
.
2
1
3
1 3
4
I
BIN
T
A
T
A
đỘ
C
C
). Tính th tích min V b ch°n bi x
2
+y
2
+z
2
4
z
x
2
+
y
2
.
5
I
BIN
TNG
QUÁT
). Tính tích phân sau
∫∫
S
dxdy
x
2
y
2
,
S : 3y
=
x, y
=
3x, y
=
4
5x, y
=
4
x;
7
6 (Ví
TNG
H
ñ
P
). Tính tích phân kép sau
∫∫
4x
x
2
+
y
2
25.
xdxdy trong đó D min
7 (ng döng
T
ín
H
DI
n
T
í
CH
). Tính
di»n tích min tô màu dưới đây
8 (C
ÁCH
T
ín
H
T
í
CH
PHÂN
LIÊN
QUAN
đ
N
PHÂN
PHI
CHUN
TC
TRONG
C
su
T
THNG
). Tính
I
=
e
x
2
dx
0
1
1
1
D
2
0
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
7 / 12
∫∫
0
x
D
9 (ng döng
T
ín
H
TH
T
í
CH
).
Tính th tích ca min nm bên dưới paraboloid
z
=
4
(x
2)
2
y
2
b ch°n bi m°t phng xoy b gii hn bi (x
1)
2
+
y
2
=
1 và
(x
2)
2
+
y
2
=
4.
10 (ng döng
TRONG
V
ª
T
).
4
Luy»n tªp
CÂU 1. Tính tích phân
∫∫
y sin(xy)dA trong đó R = [1, 2]
×
[0, π] bng 2 cách.
CÂU 2. Tìm th tích ca vªt rn S b ch°n bi elliptic paraboloit x
2
+
2y
2
+
z
=
16, các
m°t phng x
=
2, y
=
2 và ba m°t phng ta đ®.
CÂU 3. Tính
∫∫
x
+
2ydA, trong đó D b ch°n bi hai parabol y
=
2x
2
y
=
1
+
x
2
.
CÂU 4. Tính th tích vªt rn nm phía i paraboloid z
=
x
2
+
y
2
phía trên min
D trong m°t phng xy b ch°n bi đưng thng y = 2x parabol y = x
2
.
CÂU 5. Tính th tích ca di»n sau to bi bn m°t phng sau:x
+
2y
+
z
=
2, x
=
2y, x
=
0, z
=
0.
CÂU 6. Tính tích phân sau:
1
1
sin(y
2
)dydx.
CÂU 7. Tính các tích phân sau:
(a)
∫∫
D
y
2
dA, D
=
{
(x,
y)
|
1
y
1,
y
2
x
y
}
(b)
∫∫
D
xdA, D
=
{
(x,
y)
|
0
x
π, 0
y
sin
x
}
(c)
∫∫
D
y
2
e
xy
dA, D
=
{
(x, y)
|
0
y
4, 0
x
y
}
(d)
∫∫
D
x
cos
ydA, D b ch°n
bi
y
=
0,
y
=
x , x
=
1.
2
(e)
D
(2x
y)dA, D b ch°n bi hình tròn tâm ti gc ta đ® bán kính
bng 2
R
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
8 / 12
x
1
y
2
1
1
x
2
CÂU 8. Tính th tích ca vªt rn sau:
(a)
Bên i m°t phng x
+
2y
z
=
0 bên trên min b ch°n bi y
=
x
y
=
x
4
(b)
Nm i m°t z
=
xy trên tam giác ba đỉnh (1, 1), (4, 1) (1,2)
(c)
B ch°n bi các m°t phng ta đ® m°t phng 3x
+
2y
+
z
=
6
(d)
B ch°n bi z
=
x
2
, y
=
x
2
c m°t phng z
=
0, y
=
4
(e)
B ch°n bi y
=
1
x
2
, y
=
x
2
1 các m°t phng x
+
y
+
z
=
2, 2x
+
2y
z
+
10
=
0
CÂU 9. min ly ch phân đỗi thá t ly tích phân sau:
4
x
(a)
f
(x, y)dydx
0
0
(b)
3
9
y
2
f
(x, y)dxdy
0
9
y
2
(c)
2
ln x
f
(x, y)dydx
1
0
CÂU 10. Tính c tích phân sau bng ch đỗi thá t ly tích phân
(a)
1
3
2
e dxdy
0
3y
(b)
4
2
1
y
3
+
1
dydx
0
x
(c)
1
π
cos x
1 + cos
2
xdxdy
0
arcsin y
CÂU 11. Tính ch phân sau bng cách chuyn sang ta đ® cc.
(a)
∫∫
D
(3x
+
4y
2
)dA,
D min thu®c na m°t phng trên b ch°n bi hai
(b)
đưng tròn x
2
+
y
2
=
1 x
2
+
y
2
=
4
1
1
y
2
(x
2
+
y
2
)dydx
1
1
y
2
a
x
2
(c)
a
dydx
a
a
2
x
2
(d)
0
0
2
1
+
x
2
+
y
2
dydx
1
0
4
x
2
+
y
2
(e)
dydx
1
___
1
+
x
2
+
y
2
(f)
2
1
(x
1)
2
x + y
x
2
+
y
2
dxdy
0
0
2
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
9 / 12
CÂU 12. Dùng ch phân hai lp tính di»n ch các min sau:
(a)
Tính di»n tích ca min nm bên trong đưng cardioid r
=
1
+
cos 2θ
bên ngoài đường tròn r
=
1
(b)
Tính di»n tích ca m®t nhánh cách hoa hng cho bi r
=
12 cos 3θ
(c)
Tính di»n tích ca min nm trong 2 đưng cardioid r
=
1
+
θ r
=
1
θ
CÂU 13. S dng ta độ cc tính th tích ca các vt sau:
(a)
Tính th tích ca vªt th b ch°n bi m°t phng z
=
0 paraboloid
z
=
1
x
2
y
2
.
(b)
Tính th tích ca vªt th nằm bên dưới paraboloid z
=
x
2
+
y
2
, bên trên
m°t phng xy và bên trong ca hình tr x
2
+
y
2
=
2x.
CÂU 14. Tính c tích phân kép sau
(a)
∫∫
S
(b)
∫∫
S
(c)
∫∫
S
(d)
∫∫
S
(e)
∫∫
S
(f)
∫∫
S
(g)
∫∫
S
(h)
∫∫
S
(i)
∫∫
S
(j)
∫∫
S
(12x
2
y
2
+
16x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x
2
, y
=
x;
(9x
2
y
2
+
48x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x, y
=
x
2
;
(36x
2
y
2
96x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
3
x, y
=
x
3
;
(18x
2
y
2
+
32x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x
3
, y
=
3
x;
(27x
2
y
2
+
48x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x
2
, y
=
3
x;
(18x
2
y
2
+
32x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
3
x, y
=
x
2
;
(18x
2
y
2
+
32x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x
3
, y
=
x;
(27x
2
y
2
+
48x
3
y
3
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x, y
=
x
3
;
(4xy
+
3x
2
y
2
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x
2
, y
=
x;
(12xy
+
9x
2
y
2
)dxdy,
S : x
=
1, y
=
x, y
=
x
2
.
CÂU
15.
∫∫
S
y
2
dxdy,
S : 1
xy
3, 0
<
x
y
2x;
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
10 / 12
0
e
y
2
dxdy,
S : y
=
x, y
=
2x, y
=
x ;
D
D
D
∫∫
x
4
2
S
CÂU
17.
∫∫
S
CÂU
18.
∫∫
S
CÂU
19.
∫∫
S
CÂU
20.
∫∫
S
CÂU
21.
∫∫
S
CÂU
22.
∫∫
S
CÂU
23.
∫∫
S
x
dxdy,
S : y
=
x
2
, 8y
=
x
2
, x
=
y
2
, 8x
=
y
2
;
y
(x
+
y)dxdy,
S : xy
=
1, xy
=
3, y
=
x, y
=
x
2;
dxdy
x
2
y
2
,
S : 2y
=
x, y
=
2x, y
=
1
x, y
=
1
3x;
x
2
dxdy,
S : xy
=
2, xy
=
4, y
=
x, y
=
3x(x
>
0, y
>
0);
(2x
+
y)dxdy,
S : xy
=
1, xy
=
2, x
+
y
=
3;
x
dxdy,
S : xy
=
1, xy
=
2, x
+
y
=
3;
y
xydxdy,
S :
|
x
+
2y
|
3,
|
x
y
|
3.
C
ÂU
24. Tính tích phân kép sau
∫∫
x
2
+
y
2
dxdy trong đó
D
=
{
(x, y)
R
2
: 0
x
2,
x
2
y
2x
}
.
C
ÂU
25. Tính tích phân kép
∫∫
(x
2y)dxdy trong đó
D
min gii hn bi các đưng
1
x
=
0, y
=
7
x, y
=
2
x
+
1.
C
ÂU
26. Tính tích phân kép sau
∫∫
xdxdy trong đó
D
min gii hn bi
2x
x
2
+
y
2
6x, y
x.
C
ÂU
27. Tính tích phân kép sau
∫∫
1
+
x
2
+
y
2
dxdy trong đó
D
min gii hn bi
2x
x
2
+
y
2
16, x
0, y
0.
C
ÂU
28. Tính tích phân kép sau
0
1
x
2
ln(1
+
x
2
+
y
2
)
dx
x
2
+
y
2
dy.
D
CÂU
16.
1
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
11 / 12
D
C
ÂU
29. Tính tích phân
∫∫
sau
cos
1
πx
2
dxdy trong đó D min gii hn bi các đưng
2
y
=
0, x
=
1, y
=
x.
C
ÂU
30. Tính th tích ca vªt th b ch°n trên bi nón z
=
2
x
2
+
y
2
b ch°n
i bi hình tròn (x
1)
2
+
y
2
1.
C
ÂU
31. Tính tích phân kép sau
∫∫
1
dxdy trong đó D tam giác
OAB
(1
+
x
+
y)
3/2
vi đỉnh O
=
(0, 0), A
=
(1, 0) B
=
(1, 1).
C
ÂU
32. Tính din tích min màu i đây
C
ÂU
33. Tính di»n ch min màu i đây
C
ÂU
34. nh
4
2
z
4z
x
2
dydxdz.
0
0
0
C
ÂU
35. nh
a
a
2
x
2
a
2
x
2
y
2
dzdydx
a
2
x
2
y
2
z
2
.
C
ÂU
36. Tính th tích ca min b ch°n bi m°t cu x
2
+
y
2
+
z
2
=
a
2
nm trong m°t
tr x
2
+
y
2
=
ay.
C
ÂU
37. Tính tích phân
∫∫
xdxdy
D
0
0
0
D
Ch Văn Ti»p (BKĐN)
12 / 12
trong đó D min b ch°n bi hai đưng tròn
x
2
+
y
2
=
2x,
x
2
+
y
2
=
2y
C
ÂU
38. Tính di»n tích hình phng b ch°n bi đưng cong phương trình
x
2/3
+
y
2/3
=
1.
Bn phác tho (còn lối sai) Lưu hành n®i b®. Làm hoàn thi»n m®t ý nh đưc tính m®t
đim.

Preview text:

TíCH PHÂN KÉP (TíCH PHÂN 2 LîP) Chả Văn Ti»p
Giải tích II- 2021-2022, ĐHBKĐN
1 Tóm tắt lj thuyết 1. аt bài toán:
• Tích phân xác định (Tích phân m®t lớp) xuất phát tà bài toán tính DINN TÍCH hình thang cong.
Bài toán: Hãy tính di»n tích hình phẫng nằm bên dưới đồ thị của hàm số
y = f (x) trên đoạn [a, b] như hình vě bên dưới. a
Chia đoạn [a, b] thành các đoạn nhỏ bởi n + 1 điễm chia x0 = a < x1 < · · · < x
n−1 < xn = b, trên mối đoạn nhỏ đó lấy m®t điễm ξi tùy ý và lªp tỗng Σ n S f (ξ i )∆xi i=1 b Σ n S =
f (x)dx = lim f (ξ i )∆xi. a |∆xi|→0 i=1 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 1 / 12
• Tích phân kép (Tích phân hai lớp) xuất phát tà bài toán tính THỄ TÍCH hình trụ cong.
Bài toán: Hãy ước lượng thễ tích m®t nhà kho có mái vòm là m°t cong z =
f (x, y) như hình vě bên dưới. Hình 1: Thễ tích ?
Ước lượng thô cªn dưới
Hình 2: (m, n) = (2, 2) và (m, n) = (4, 4)
Đễ tăng đ® chính xác, ta giảm kích thước hình chǎ nhªt đáy. m n Σ Σ Hình 3: V = lim f (x ∗ ∗
i , yj )∆xiyj
m,n→∞ i=1 j=1 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 2 / 12
2. Định nghĩa: Tích phân kép của hàm f trên hình chǎ nhªt D là ∫∫ ∫∫ Σ n
f (x, y)dxdy =
f (x, y)dA = lim f (x ∗ ∗ i , yi )∆Ai D D |∆Ai|→0 i=1
nếu giới hạn trên tồn tại.
Nếu D là m®t miền bị ch°n bất kỳ trong m°t phẫng R2. Khi đó tồn tại m®t hình
chǎ nhªt R sao cho D R. аt hàm mới  
f (x, y),
nếu (x, y) ∈ D F (x, y) = 0
nếu (x, y) ∈ R \ D Khi đó ta định nghĩa ∫∫ ∫∫
f (x, y)dxdy =
F (x, y)dxdy. D R
3. Công thác tính tích phân kép trong tọa đ® Decartes
(a) Nếu f : D → R liên tục trên miền D có dạng
D = {(x, y) ∈ R2 : a x b, g1(x) ≤ y g2(x)} thì ∫∫ ∫ ∫ ¸ b g 2(x) b ∫ x` ˛ g2(x)
f (x, y)dxdy = dx
f (x, y)dy =
f (x, y)dy dx . D a g1(x)
a ` g1(x) ˛¸ x
y = g2(x)
y = g1(x) a b
(b) Nếu f : D → R liên tục trên miền D có dạng
D = {(x, y) ∈ R2 : c y d, h1(y) ≤ x h2(y)} thì ¸ ∫∫ ∫ ∫ d h 2(y) ∫ d ∫ x` ˛ h2(y)
f (x, y)dxdy = dy
f (x, y)dx =
f (x, y)dx dy . D c h1(y)
c ` h1(y) ˛¸ x Chả Văn Ti»p (BKĐN) 3 / 12 x x x x = = = = h h h h 1 2 1 2 ( ( ( ( y y y y ) ) ) ) c c
ĐịnH LÝ 1 (ĐịnH LÝ FuBINI). Nếu hàm f liên tục trên hình chǎ nhªt
R = {(x, y) : a x b, c y d}, thì
Hình 4: Minh họa công thác Fubini
4. Tích phân kép trong tọa đ® cực.
Nếu miền D trong h» tọa đ® cực có dạng
{(r, θ) : α θ β, r1(θ) ≤ r r2(θ)} thì ∫∫ ∫ ∫ β r 2(θ)
f (x, y)dxdy =
f (r cos θ, r sin θ)rdr. D α r1(θ) Chả Văn Ti»p (BKĐN) 4 / 12 5. Công thác đỗi biến ∫∫ ∫∫
f (x, y)dxdy =
f (x(u, v), y(u, v))|J|dudv D Duv
trong đó Jacobian J được tính như sau: (x, y) xr xr u v J = =
= xr yr − xr yr . (x, y) y r r u v v u u yv
6. Úng dụng (Xem trong Giáo trình)
• Tính di»n tích hình phẫng
• Tính thễ tích khối trụ cong • Di»n tích m°t cong
• Khối lượng bản phẫng không thuần nhất • Tọa đ® trọng tâm • Moment 2 Matlab ∫∫
Ví dö 1 (TínH TíCH PHÂN DÙNG MATLAB). Tính
(|x| + |y|)dxdy |x|+|y|≤1 Matlab code
syms x y; f(x,y)=abs(x)+abs(y);
I=int(int(f,y,-(1-abs(x)),1-abs(x)),x,-1,1) 3 Ví dṇ mẫu ∫∫ Ví dö 2 (M 1
INH HọA địnH LÝ FuBINI). Tính tích phân kép sau dxdy
D (1 + x + y)2
trong đó D là miền giới hạn bởi các đường
x = 2y, y = 2x, x + y = 6.
Ví dö 3. Tính các tích phân sau bằng cách đỗi thá tự lấy tích phân ∫ 1 ∫ 3 2 x 1. e dxdy 0 3y ∫ 4 ∫ 2 1 2. √ dydx 0 x y3 + 1 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 5 / 12 ∫ 1 ∫ π 2 √ 3. I =
cos x 1 + cos2 xdxdy 0 arcsin y
D = {(x, y) ∈ R2 : 0 ≤ y ≤ 1, arcsin y x π/2} 1 −1 1
D = {(x, y) ∈ R2 : 0 ≤ x π/2, 0 ≤ y ≤ sin x} ∫ ∫ π/2 sin x I =
cos x 1 + cos2 xdydx 0 0 ∫ π/2 sin x =
y cos x 1 + cos2 x dx 0 ∫ 0 π/2 √ =
sin x cos x 1 + cos2 xdx (Đỗi biến t = 1 + cos2 x) 0∫ 1 dt = — t1/2 √ 2 2 1 8 − 1 ∫ . 2 =
t1/2dt = t3/2 2 = 2 1 3 1 3
Ví dö 4 (ĐỗI BIẾN TọA TọA đỘ CỰC). Tính thễ tích miền V bị ch°n bởi x2 +y2 +z2 ≤ 4 √
z x2 + y2. ∫∫ dxdy
Ví dö 5 (ĐỗI BIẾN TỖNG QUÁT). Tính tích phân sau ,
S : 3y = x, y = x2y2 S
3x, y = 4 − 5x, y = 4 − x; 7 ∫∫
Ví dö 6 (Ví dö TỖNG HñP). Tính tích phân kép sau
xdxdy trong đó D là miền D
4x x2 + y2 ≤ 25.
Ví dö 7 (Ứng döng TínH DIỆn TíCH). Tính di»n tích miền tô màu dưới đây
Ví dö 8 (CÁCH TínH TíCH ∫
PH ÂN LIÊN QUAN đẾN PHÂN PHỐI CHUẪN TẮC TRONG XÁC ∞
suẤT THỐNG KÊ). Tính I =
ex2 dx 0 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 6 / 12
Ví dö 9 (Ứng döng TínH THỄ TíCH). Tính thễ tích của miền nằm bên dưới paraboloid
z = 4 − (x − 2)2 − y2 bị ch°n bởi m°t phẫng xoy và bị giới hạn bởi (x − 1)2 + y2 = 1 và
(x − 2)2 + y2 = 4.
Ví dö 10 (Ứng döng TRONG VªT LÝ). 4 Luy»n tªp ∫∫ CÂU 1. Tính tích phân
y sin(xy)dA trong đó R = [1, 2] × [0, π] bằng 2 cách. R
CÂU 2. Tìm thễ tích của vªt rắn S bị ch°n bởi elliptic paraboloit x2 + 2y2 + z = 16, các
m°t phẫng x = 2, y = 2 và ba m°t phẫng tọa đ®. ∫∫ CÂU 3. Tính
x + 2ydA, trong đó D là bị ch°n bởi hai parabol y = 2x2 và y = 1 + x2. D
CÂU 4. Tính thễ tích vªt rắn nằm phía dưới paraboloid z = x2 + y2 và phía trên miền
D trong m°t phẫng xy bị ch°n bởi đường thẫng y = 2x và parabol y = x2.
CÂU 5. Tính thễ tích của tá di»n sau tạo bởi bốn m°t phẫng sau:x + 2y + z = 2, x =
2y, x = 0, z = 0. ∫ ∫
CÂU 6. Tính tích phân sau: 1 1 sin(y2)dydx. 0 x
CÂU 7. Tính các tích phân sau: ∫∫ (a)
y2dA, D = {(x, y)| − 1 ≤ y ≤ 1, y − 2 ≤ x y} D ∫∫ (b)
xdA, D = {(x, y)|0 ≤ x π, 0 ≤ y ≤ sin x} D ∫∫ (c)
y2exydA, D = {(x, y)|0 ≤ y ≤ 4, 0 ≤ x y} D ∫∫ (d)
x cos ydA, D bị ch°n bởi y = 0, y = x , x = 1. D 2 ∫∫ (e)
(2x y)dA, D bị ch°n bởi hình tròn tâm tại gốc tọa đ® và bán kính D bằng 2 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 7 / 12
CÂU 8. Tính thễ tích của vªt rắn sau:
(a) Bên dưới m°t phẫng x + 2y z = 0 và bên trên miền bị ch°n bởi y = x y = x4
(b) Nằm dưới m°t z = xy và trên tam giác có ba đỉnh (1, 1), (4, 1) và (1,2)
(c) Bị ch°n bởi các m°t phẫng tọa đ® và m°t phẫng 3x + 2y + z = 6
(d) Bị ch°n bởi z = x2, y = x2 và các m°t phẫng z = 0, y = 4
(e) Bị ch°n bởi y = 1 − x2, y = x2 − 1 và các m°t phẫng x + y + z = 2, 2x +
2y z + 10 = 0
CÂU 9. Vě miền lấy tích phân và đỗi thá tự lấy tích phân sau: ∫ 4 ∫ √x (a)
f (x, y)dydx 0 0 √ ∫ 3 ∫ 9−y2 (b) √
f (x, y)dxdy 0 − 9−y2 ∫ ∫ 2 ln x (c)
f (x, y)dydx 1 0
CÂU 10. Tính các tích phân sau bằng cách đỗi thá tự lấy tích phân ∫ 1 ∫ 3 2 x (a) e dxdy 0 3y ∫ 4 ∫ 2 1 (b) √ dydx 0 x y3 + 1 ∫ 1 ∫ π 2 √ (c)
cos x 1 + cos2 xdxdy 0 arcsin y
CÂU 11. Tính tích phân sau bằng cách chuyễn sang tọa đ® cực. ∫∫ (a)
(3x + 4y2)dA,
D là miền thu®c nảa m°t phẫng trên bị ch°n bởi hai D
đường tròn x2 + y2 = 1 và x2 + y2 = 4 √ ∫ 1 ∫ 1−y2 (b) √
(x2 + y2)dydx −1 − 1−y2 √ (c) ∫ ∫ a ax2 √ dydx
a a2−x2 ∫ ∫ 0 0 2 (d) √ dydx √ − 1 + x2 + y2 1 — 1−x2 ∫ ∫ √ 1 0 4 x2 + y2 (e) dydx √ ___ −1 −
1−y2 1 + x2 + y2 √ ∫ ∫ 2
1−(x−1)2 x + y (f) dxdy 0 0 x2 + y2 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 8 / 12
CÂU 12. Dùng tích phân hai lớp tính di»n tích các miền sau:
(a) Tính di»n tích của miền nằm bên trong đường cardioid r = 1 + cos 2θ
bên ngoài đường tròn r = 1
(b) Tính di»n tích của m®t nhánh cách hoa hồng cho bởi r = 12 cos 3θ
(c) Tính di»n tích của miền nằm trong 2 đường cardioid r = 1 + θ r = 1 − θ
CÂU 13. Sả dụng tọa độ cực tính thễ tích của các vật sau:
(a) Tính thễ tích của vªt thễ bị ch°n bởi m°t phẫng z = 0 và paraboloid
z = 1 − x2 − y2.
(b) Tính thễ tích của vªt thễ nằm bên dưới paraboloid z = x2 + y2, bên trên
m°t phẫng xy và bên trong của hình trụ x2 + y2 = 2x.
CÂU 14. Tính các tích phân kép sau (a) ∫∫ √
(12x2y2 + 16x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x2, y = − x; S (b) ∫∫ √
(9x2y2 + 48x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x, y = −x2; S (c) ∫∫ √
(36x2y2 − 96x3y3)dxdy, S : x = 1, y = 3 x, y = −x3; S (d) ∫∫ √
(18x2y2 + 32x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x3, y = − 3 x; S (e) ∫∫ √
(27x2y2 + 48x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x2, y = − 3 x; S (f) ∫∫ √
(18x2y2 + 32x3y3)dxdy, S : x = 1, y = 3 x, y = −x2; S (g) ∫∫ √
(18x2y2 + 32x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x3, y = − x; S (h) ∫∫ √
(27x2y2 + 48x3y3)dxdy, S : x = 1, y = x, y = −x3; S (i) ∫∫ √
(4xy + 3x2y2)dxdy,
S : x = 1, y = x2, y = − x; S (j) ∫∫ √
(12xy + 9x2y2)dxdy,
S : x = 1, y = x, y = −x2. S ∫∫ CÂU 15. y2dxdy,
S : 1 ≤ xy ≤ 3, 0 < x y ≤ 2x; S Chả Văn Ti»p (BKĐN) 9 / 12 ∫∫ x4 CÂU 16. e 2 y2 dxdy,
S : y = x, y = 2x, y = x ; S ∫∫ CÂU 17. xdxdy,
S : y = x2, 8y = x2, x = y2, 8x = y2; y S ∫∫ CÂU 18.
(x + y)dxdy,
S : xy = 1, xy = 3, y = x, y = x − 2; S ∫∫ dxdy CÂU 19. ,
S : 2y = x, y = 2x, y = 1 − x, y = 1 − 3x; x2y2 S ∫∫ CÂU 20. x2dxdy,
S : xy = 2, xy = 4, y = x, y = 3x(x > 0, y > 0); S ∫∫ CÂU 21.
(2x + y)dxdy,
S : xy = 1, xy = 2, x + y = 3; S ∫∫ x CÂU 22. dxdy,
S : xy = 1, xy = 2, x + y = 3; y S ∫∫ CÂU 23. xydxdy,
S : |x + 2y| ≤ 3, |x y| ≤ 3. S ∫∫
CÂU 24. Tính tích phân kép sau
x2 + y2dxdy trong đó D
D = {(x, y) ∈ R2 : 0 ≤ x ≤ 2, x2 ≤ y ≤ 2x}. ∫∫
CÂU 25. Tính tích phân kép
(x − 2y)dxdy trong đó D là miền giới hạn bởi các đường D 1
x = 0, y = 7 − x, y = x + 1. 2 ∫∫
CÂU 26. Tính tích phân kép sau
xdxdy trong đó D là miền giới hạn bởi D
2x x2 + y2 ≤ 6x, y x. ∫∫ √
CÂU 27. Tính tích phân kép sau
1 + x2 + y2dxdy trong đó D là miền giới hạn bởi D
2x x2 + y2 ≤ 16, x ≥ 0, y ≥ 0.
CÂU 28. Tính tích phân kép sau √ √ 0 ∫
∫ 1−x2 ln(1 + x2 + y2) dx dy. −1 0 x2 + y2 Chả Văn Ti»p (BKĐN) 10 / 12 ∫∫ 1 CÂU 29. Tính tích phân
cos πx2dxdy trong đó D là miền giới hạn bởi các đường D 2 sau
y = 0, x = 1, y = x.
CÂU 30. Tính thễ tích của vªt thễ bị ch°n trên bởi nón z = 2 − x2 + y2 và bị ch°n
dưới bởi hình tròn (x − 1)2 + y2 ≤ 1. ∫∫ 1
CÂU 31. Tính tích phân kép sau
dxdy trong đó D là tam giác OAB
D (1 + x + y)3/2
với đỉnh O = (0, 0), A = (1, 0) và B = (1, 1).
CÂU 32. Tính diện tích miền tô màu dưới đây
CÂU 33. Tính di»n tích miền tô màu dưới đây ∫ ∫ √ ∫ √ 4 2 z 4zx2 CÂU 34. Tính dydxdz. 0 0 0 √ ∫ √ a a2−x2 ∫
a2−x2−y2 dzdydx CÂU 35. Tính √ . 0 0 0
a2 − x2 − y2 − z2
CÂU 36. Tính thễ tích của miền bị ch°n bởi m°t cầu x2 + y2 + z2 = a2 nằm trong m°t
trụ x2 + y2 = ay.
CÂU 37. Tính tích phân ∫∫ xdxdy D Chả Văn Ti»p (BKĐN) 11 / 12
trong đó D là miền bị ch°n bởi hai đường tròn
x2 + y2 = 2x, x2 + y2 = 2y
CÂU 38. Tính di»n tích hình phẫng bị ch°n bởi đường cong phương trình
x2/3 + y2/3 = 1.
Bản phác thảo (còn lối sai) Lưu hành n®i b®. Làm hoàn thi»n m®t ý nhỏ được tính m®t điễm. Chả Văn Ti»p (BKĐN) 12 / 12