THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 1
ĐỀ CƯƠNG MÔN: KINH T VI MÔ
Đề Thi Vi Mô :25/09/2019
Câu 1 :(7đ)
1) V n d ng m i quan h gi ữa các đại lượng chi phí hãy gi i thích t ng MC ại sao đườ
và đường AVC l i có hình d ng ch U. (2đ)
2) Trình bày phương pháp lự ản lượa chọn s ng ngắn hạn và dài h n c ủa doanh nghiệp
trong th trường cạnh tranh có tính độ ền (2đ) c quy
3) Gi i thích t ng c ại sao đườ ầu lao động của doanh nghi p trong dài h n l i co giãn
hơn trong ngắn h ạn ? (1đ)
4) T i sao m t hãng l i có th l c quy n bán ngay. Khi nó không ph i ế ực độ ải là ngườ
sản xu t duy nh t trên th trường? T i sao l i có cái giá mà xã hôi ph i tr cho th l c ế
độc quyền ? (2đ)
Câu 2 nh s li u ph n ánh hàm c u c a 1 doang nghi c quy n t :(3đ) Giả đị ệp độ nhiên được
tổng h p như sau :
P(1000 USĐ)
5000 4000 3000 2000 1000
Q (sp) 100 200 300 400 500
Yêu c u :
1/ T cho s ố li u h ợp lí v hàm t ng chi phí bi i c a doanh nghi p và tính MC ến đổ
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 2
nh m c s doanh nghi p hòa v n 2/ Xác đị ản lượng để
nh giá và s t3/ Xác đị ản lượng để ối đa hóa lợi nhuận c a doanh nghi p .
Đề vi mô: cương kinh tế
CHƯƠNG 1:
CÂU 1: Gi i thích t i sao trong n n kinh t gi c ế ản đơn chỉ n 2 tác nhân cơ bản ?
CÂU 2: Phân tích đường PPF?
CHƯƠNG 2:
CÂU 1: Viết PT đường cầu. Giải thích t ng c u cại sao 1 đườ ủa 1 hàng hóa điển hình l ại có độ
dốc âm?
CÂU 2: Phân bi t s i c a c ự thay đổ ầu và lượng cầu?
CÂU 3: T ng th ch gi i tiêu dùng s n sàng tr và chi phí c n biên ặng dư là chênh lệ ữa giá ngườ
sản xu t ra hàng hóa đó đúng hay sai ? Giải thích?
CÂU 4: Phân tích tác động của biện pháp h n ch tiêu dùng c a chính ph (c m s d ng và ế
khuyên không s d ng) i v i m đố ột hàng hóa n th ng cđế trườ ủa hàng hóa đó.
CÂU 5: Trên 1 đường c u tuy n tính, h s co giãn c a c ế ầu theo giá (𝐸𝑃
𝐷) có ph d c c a ải độ
đường cầu không ? T i sao ?
CÂU 6: V n d ng lý thuy t co giãn, gi i thích m t hi ng th c t ng x y ra c ế ện tượ ế thườ : đượ
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 3
mùa là điề ấu đố ủa ngườu x i với thu nhập c i nông dân .Cho bi t bi n pháp chính ph ế đưa ra để
giải quyết vấn đề này
CÂU 7: Trình bày phân lo i hàng hóa d co giãn c ựa vào độ ủa c u ( 𝐸𝐼
𝐷, 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷)
CÂU 8: Trình bày phương pháp xác định hệ số co giãn theo phương pháp PAPO ? Giải thích
tại sao h s co gi d ãn khác độ ốc đường cầu?
CÂU 9: Phân tích tác d ng c a vi c Chính Ph quy nh giá tr n .( ết đị 𝑃𝐶)
CÂU 10: T i sao Chính Ph quy ết định giá trần (giá sàn) thì có l i ch i này và có o nhóm ngườ
hại cho nhóm người khác. Tổ n thất c a xã hội có hoàn toàn do ngườ ất (người sản xu i tiêu
dùng) gây ra không? T i sao?
CÂU 11: DWL là gì ? T i sao giá tr n DWL cho xã h i . ần đưa đế
CÂU 12: Trình bày nội dung, phương pháp tính co giãn EDP khoảng ?
CÂU 13: Cách xác định đường cầu của một loại hàng hóa điển hình.
CÂU 14: So sánh DWL khi Chính Ph t giá sàn gi a không mua và mua h t s n ph m áp đặ ế
dư thừa
CÂU 15: Phân tích y u t ế ảnh hưởng đến 𝐸𝑃
𝑠
CÂU 17: T i sao thu gây ra m ế t không cho xã h i? Y u t nào nh quy mô DWL . ế xác đị
CÂU 18: Trình bày, rút ra k t lu n v vi ng cế ệc tác độ ủa đánh thuế đến hậu quả của th ng trườ
CÂU 19: Trình bày nhân t tác động đến việc phân chia gánh n ng thu ế
CHƯƠNG 3:
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 4
CÂU 1: Phân tích điể ối ưu tiế ận đườm lựa chọn t p c ng bàng quan và đường ngân sách.
CHƯƠNG 4:
CÂU 1: Hàm s n xu t là gì ? Hàm s n xu t ng n h n khác hàm s n xu t dài h nào? ạn như thế
CÂU 2: Hàm Cobb- c bi t: Douglas đặ 𝑄 = 𝑎. 𝐾𝛼. 𝐿1−𝛼
Chứng minh rằng : a) α = 𝐸𝐾
𝑄, 1 𝛼 = 𝐸𝐿
𝑄
b) MP c a 1 y u t t ế ỉ lệ v i AP c a yếu tố đó
CÂU 3: Trình bày phương pháp xác định hàm sx có hiệu xu t theo quy mô.
CÂU 4: Vì sao đường bàng quan cùng hình d ng v ới đường đồng lượng
CÂU 5: Gi i thích t ại sao đường đồng lượng cong l i v g c t ọa độ.
CÂU 6: V n d ng ki n th c v chi phí, hãy gi i thích ế câu : “Lấy công làm lãi”. Lấy ví d v
chi phí i mà nhà k toán không coi là chi phí. Gi i thích vì sao h không tính chi phí cơ hộ ế
này?
CÂU 7: Trình bày cách phân lo i chi phí trong doanh nghi p.
CÂU 8: T i sao có s khác bi t gi a TP KINH T toánvà TPKế ?( T i sao TP =0 , doanh Kinh t ế
nghiệp vẫn tiếp tục ho ng) ạt độ
CÂU 9 : Phân bi t chi phí chìm, chi phí i .Ví d cho s khác bi t. cơ hộ
CÂU 10: V n d ng m i quan h gi ng v chi phí, gi i thích t i sao MC, AVC ữa các đại lượ
hình ch U.
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 5
CHƯƠNG 5:
CÂU 1: Trình bày cách xác định PS c a m t thị trường hàng hóa điển hình khi P thay đổi?
Biểu hiện c th c a PS trong th ng c nh tranh hoàn h o là gì? trườ
CÂU 2: Trình bày phương pháp lự ản lượa chọn s ng trong ng n h n c a doanh nghi p c nh
tranh hoàn hảo? Xác định đường cung c a doanh nghi p.
CÂU 3: T i sao trong dài h n, t t c các doanh nghi p c nh tranh hoàn h o có TP Kinh tế=0 ?
CÂU 4: Khi chính ph t vào s n ph u c đánh thuế ẩm đầ ủa doanh nghi p c nh tranh hoàn
hảo thì Q thay đổ như thếi nào ? Gi i thích?
CÂU 5 : Phân tích ng c a thu , tr c p vào doanh nghi p c nh tranh hoàn h o. tác độ ế
CÂU 6: T i sao doanh nghi p c nh tranh hoàn h o không có s c m nh th trường?
CÂU 7 :Tại sao độ không có đườc quyền bán ng cung?
CÂU 8: Phân tích t ng c a chính sách thu ác độ ế đánh vào đơn vị sản ph i ẩm đầu ra đố
với doanh nghi c quy n bán ệp độ đến phân chia gánh n ng thu ế
CÂU 9: Trường hợp nào doanh nghi p ch u 100% s thu ? Gi i thích. ế
CÂU 10: T i sao doanh nghi l i có th l c quy n bán ngay khi nó không ệp ĐQ bán ế ực độ
phải nhà sản xuất duy nh t trên th ng ? T i sao có các giá mà xã h i ph i tr cho trườ
thế l ? ực ĐQ
CÂU 11: Trình bày tóm t t gi ải pháp ĐQ bán của chính ph .
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 6
CÂU 12: Doanh nghi c quy n ho ng trong kho ng giá nào? ệp độ ạt độ
CÂU 13: Gi s 1 nhà ĐQ bán đang sả n xuất ở mức sản lượngở đó MC >MR. Nhà
độc quyền phải điề ỉnh Q như thếu ch nào để TP ? Max
CÂU 14: Phân tích quá trình chuy n hóa toàn b CS → TP c a doanh nghi p ĐQ bán
khi th c hi n phân bi t giá c p 1.
CÂU 15: Nguyên nhân dẫn đến ĐQ bán ? Yếu tố nào quy định thế lực của 1 hãng kinh
doanh riêng l ?
CÂU 16: Tại sao 1 hãng ĐQ mua ngay ải ngườ khi không ph i mua duy nh t trên th
trườ ng? T i sao có cái giá ph i tr cho ĐQ mua?
CÂU 17: T i sao nguyên t c l a ch n lao động để ối đa hóa t lợi nhuận l i ch là 1 cách
khác c a l a ch n s TP trong quá trình s n xu t c a doanh nghi ản lượng để Max ệp?
CÂU 18: T i sao c ạnh tranh độc quyền l i t P > MC? đặ
CÂU 19: Đường cầu gãy khúc .Tính c ng nh c c a giá xu t hi ện trong độc quyền bán.
CÂU 20: Vì sao đườ ầu lao động c ng trong dài h n tho ải hơn đườ lao động cầu ng trong
ngắn hạn?
CHƯƠNG 1
CÂU 1: T i sao trong n n kinh t gi ế ản đơn chỉ ần 2 tác nhân cơ bả c n ? Giải thích.
• Mô hình kinh t giế ản đơn gồm 2 nhóm người ta ra quy : h gia dình ết định đó là
hãng kinh doanh. Các hãng kinh doanh s d ng các y u t s n xu s n xu t ra ế ất để
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 7
hàng hóa, d ch v ụ. Hộ gia đình sở hữu yếu tố s n xu t này và s d ng hàng hóa,
dịch v các hãng kinh doanh s n xu t ra.
• Mô hình đem cho ta một cách nhìn gi v cách th c tản đơn ổ ch c các giao d ch
kinh t di n ra gi a h ế gia đình và hãng kinh doanh trong nền kinh tế.
• Mô hình b qua nhi u chi ti ết mà đố ục đích khác là rấi với m t quan tr ng . M t mô
hình ph c t ạp hơn và thự hơn vềc tế vòng chu chuy n bao g m c ả chính phủ và
nước ngoài . Song, mô hình đơn giản này cũng đủ để ta hiểu khái quát v cách th c
tổ ch c c ủa nền kinh t . Nh n này c a nó mà chúng ta có th ế tính đơn giả tư duy
về cách th c g n k t các bi n pháp c a n n kinh t v i nhau. ế ế
CÂU 2: Phân tích đường PPF
• KN: Đường giới hạn kh n xu năng sả t ( PPF ) là đường mô t m c s n xu t cao
nhất mà nền kinh t có th c v i s ế đạt đượ ợng đầu vào nh nh và mất đị ột trình độ
công ngh s n có. Nó cho bi t kh ế ng sản xuất khác nhau mà m t n n kinh t ế
thể lựa chọn.
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 8
• Đô thị
+) Di m n m trên đường PPF là điểm sản xu t có hi u qu vì đã sử dụng hết nguồn
lực.
A, B, C: m sx hi u qu điể
m không th th c hi n F: điể
m sx không hi u qu G: điể
ng PPF: Ý nghĩa đườ
+)Phản ánh trình độ sx và CN hi n có
+) Ph n ánh phân b ngu n l c 1 cách có hi u qu
+) Phản ánh chi phí cơ hội, cho th y CPCH c a hàng hóa này nh vào vi c
đo lường trong gi i h n c a hàng hóa khác.
+) Phản ánh tăng trưởng và phát tri n khi nó d ch chuy n ra ngoài.
CHƯƠNG 2
CÂU 1: Viết phương trình đường cầu . Giải thích t ng c u c a mại sao 1 đườ t hàng hóa
điển hình l d c âm. ại có độ
• Phương trình đường c u:
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 9
QD =a - a P 0 1
PD = b b Q 0 1 (trong đó: 𝑏0= 𝑎0
𝑎1, 𝑏0= 1
𝑎1)
• Đường c dầu có độ ốc âm do 2 lí do:
-Mối quan h gi ữa P và Q là t l ngh ch: D được gi i thích qua 2 hi u ng:
+) Hi u ng thay th : khi giá hàng hóa X ế tăng, người tiêu dùng có xu hướng
chuyển sang những hàng hóa khác có tính năng tương tự để thay thế Q X
giảm.
+) Hi u ng thu nh p : Khi thu nh ập không đổ tăng , người , PX i tiêu dùng
thấy mình nghèo đi nên tiêu dùng hàng hóa X ít đi → QX giảm.
- Quy lu t l i ích c n biên gi m d n, l i ích c n biên c a vi c tiêu dùng m t
hàng hóa, d ch v ụ có xu hướng giảm dần khi lượng hàng hóa đó đươc dùng
nhiều hơn trong mộ ất địt kì nh nh.
CÂU 2: Phân biệt s thay i c a c đổ ầu và lượng cầu.
Tiêu chí Lượng c u Q D Cầu D
KN
Là 1 con s c th nhưng chỉ
có ý nghĩa khi có quan hệ với
mức giá
Là s lượng hàng hóa và
dịch v mà người tiêu dùng
muốn mua và có kh năng
mua các m c giá khác
nhau như thế nào trong 1
khoảng th i gian nh nh ất đị
với các điều ki n khác không
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 10
CÂU 3: T ng th ặng dư là chênh lệ ữa giá ngườch gi i tiêu dùng s n sàng tr và chi phí
đổi.
Yếu t
tác động
P i, các y u t ngoài x thay đổ ế
giá không đổi
PX khô i, mng đổ ột trong các
yếu tố ngoài giá thay i. đổ
Biểu hiện Sự d ch chuy n c m ủa các điể
cầu trên 1 đường cầu cố định
Có s d ch chuy n c a
đường c u
Đồ thị
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 11
cận biên s n xu t ra h àng hóa đó đúng hay sai? Tại sao?
Đúng. Vì: tổng thặng dư = thặng dư tiêu dùng + thặng dư sản xuất.
+) Thặng dư tiêu dùng (CS): là khoản chênh l ch gi a giá i tiêu dùng s n sàng ngườ
trả v i tiêu dùng th c tr . ới giá ngườ
+) Th n xu t (PS): là kho n chênh l ch gi a giá nhà s n xu t nhặng dư sả n được
với chi phí cận biên (MC) để sản xuất ra hàng hóa đó.
→ CS = giá NTD s n sàng tr - giá NTD th c tr
PS = giá NSX nh c MC ận đượ
Mà giá NTD th c tr = giá NSX nh c ận đượ
→ CS + PS = giá NTD s n sàng tr - MC
Vậy t ng th ặng dư là chênh lệ ữa giá ngườch gi i tiêu dùng s n sàng tr và chi phí
cận biên s n xu t ra hàng hóa.
CÂU 4: Phân tích tác động của biện pháp h n ch tiêu dùng c a chính ph (c m s ế
dụng và khuyên không s d ụng) đố ột hàng hóa đếi với m n thị trường của hàng hóa đó.
CP c m s d ụng : tác động đến NSX
làm gi ng cung ảm lượ
CP khuyên không s d ụng: tác động đến
NTD làm gi m l ượng c u.
→ Đường cung d ch chuy n sang trái, P
tăng, Q giảm, đường cầu không thay đổi
ng c Đườ ầu d ch chuy n sang
trái, P gi m, Q gi ảm, đường cung không
thay đổi
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 12
CÂU 5: Trên một đường cầu tuyến tính , h s co giãn c a c u theo giá (𝐸𝑃
𝐷) có ph ải độ
đốc c ng của đườ ầu không? T i sao?
-PT đường cầu: Q =a - a P D 0 1
P = b - b Q D 0 1 (trong đó: 𝑏0= 𝑎0𝑎1, 𝑏1= 1
𝑎1)
->Độ d ng c u :ốc đườ −1
𝑎1 = 𝑏1=ΔP
ΔQ . Các điểm khác nhau trên đườ ầu có động c dốc
như nhau
Ta có : E = DP %ΔQ
% ΔP = ΔQQ : ΔPP = ΔQ
ΔP X P
Q
→ EDP = -a1.P/Q
Vậy h s co giãn c a c u theo giá không ph i d c c ng c u tuy n tính. độ ủa đườ ế
CÂU 6: V n d ụng lí thuy t co giãn, gi i thích mế ột hi ng thện tượ thườc tế ng xảy ra:
Được mùa là điề ấu đốu x i với thu nh p c i nông dân . Cho bi t bi n pháp chính ủa ngườ ế
phủ gi i quy t v y . đưa ra để ế ấn đề
• Độ co giãn của c u theo giá (E ) là ch tiêu phDP n ánh m ph n ng c a NTD ức độ
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 13
trướ c nh ng biến động về giá.
E = = DP %ΔQ
% ΔP
• Do nông s n là m ặt hàng thi t y u nên 0< |E | <1 u v nông sế ế DP → Cầ ản không đổi ,
đường cầu gi nguyên
• Ban đầu thị trườ ng cân b ng t m Eại điể 0 (P0 ,Q0) . Do được mùa , cung nông s n
tăng , đường cung d ch chuy n sang ph i S 0→S1
• Nế u m c giá vẫn duy trì P 0, lượng cung Q l ng c u Q d 1 ớn hơn lượ 0 ẫn đến dư
nông s n. D o đó ộc ngườ, bu i nông ph i h giá xu ống cho đế trường đạn khi thị t
trạng thái cân b ng m i là E 1
Lúc này giá cân b ng gi m, P , s 0→P1 n lượng tăng : Q0→Q1
• Thu nh p c ủa người nông dân là TR =P.Q .Mà P -> TR
Do giá cân b ng gi ảm nên nông dân ph i bán ra v i giá th ấp hơn , thu được ít lợi
nhuận hơn → điều x i v i nông dân ấu đố
• Biện pháp của chính ph : t giá sàn áp đặ 𝑃𝑓:
• Giá sàn (𝑃𝑓): là m c giá cho phép t i thi u c a hàng hóa, d ch v , giá c c a hàng
dịch v c ụ thể không đượ ấp hơnc phép th , b o v l i ích nhà sx.
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 14
• Khi dư thừa nông s i nông dân gi m giá t P ản ngườ 0 →P1 để đạt th trường cân
bằng m i c a th ị trường . Để bảo vệ lợi ích c i nông dân , chính ph ủa ngườ đưa ra
𝑃𝑓 i nông dân b o toàn nông sđể ngườ ản với giá không đượ ấp hơn c th 𝑃𝑓.
𝑃 Khi có 𝑓 m t ph n CS chuy n sang PS làm l ợi ích người tiêu dùng tăng lên.
CÂU 7: Trình bày phân lo i hàng hóa d co giãn c a c ựa vào độ ầu (𝐸𝐼
𝐷, 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷)
• Co giãn c a c u theo thu nh p (E ) là ch DI ỉ số ph n ánh m ph n ức độ ng c a
người tiêu dùng c nhtrướ ững biến động về thu nh p.
EDI = %ΔQ% ΔI = Q2 - Q1Q2 + Q1 X I2 + I1
I2 - I1
-Phân lo i hàng hóa theo E : DI
+)EDI > 0 : Hàng hóa thông thường: E > 1: hàng hóa xa x DI
E < 1: hàng hóa thi t y u DI ế ế
+) E < 0 : Hàng hóa th c p DI
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 15
+) E = 0 : Hàng hóa không có m i quan h v i thu nh p. DI
• Co giãn của cầu theo giá c c ủa hàng hóa có liên quan (𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷) : Là ch s ph n
ánh m ph n ng c a i tiêu dùng hàng hóa , d ch v X v i s bi n ức đ ngườ ế
đổi của hàng hóa d ch v liên quan Y.
𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷= %ΔQX% ΔPY = QX2 - QX1QX2 + QX1 X PY2 + PY1
P PY2 - Y1
• Phân lo i hàng hóa theo 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷:
+) 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷> 0 : hàng thay th ế
+) 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷= 0 : hàng b sung
+) 𝐸𝑋,𝑃𝑌
𝐷< 0: hàng không liên quan
CÂU 8: Trình bày nh h s co gi i phương pháp xác đị ãn theo phương pháp PAPO? Gi
thích h s co gi d c ãn khác độ đường cầu o? như thế
• Phương pháp xác định co giãn PAPO g c : ồm 3 bướ
+) B1: Xác đị ến đố ới đườ ại điể là điểm hnh tiếp tuy i v ng cầu t m P số co
giãn.
+)B2 : Xác định giao điểm c a ti p tuy n trên v i tr c hoành và tr c tung A ế ế
× O.
+)B3: Giá tr h s ố co giãn tại P = PA
PO = EDP
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 16
• Hệ s co gi d ãn khác độ ốc đường cầu :
EDP Độ d ng cốc đườ u
+) E = DP %ΔQ
% ΔP
+) Là m t s tương đối
+) khác nhau t i m ọi điểm
+) tan α
+) Là m t s tuy i ệt đố
+) B ng nhau t i m ọi điểm luôn âm
CÂU 9: Phân tích tác ng c a vi c chính ph quyđộ ết định giá trần (𝑃𝐶)
• Giá tr n ( 𝑃𝐶) là giá cho phép t a mối đa củ ột hàng hóa, d ch v
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 17
• Mục đích : bảo vệ lợi ích cho i tiêu dùng ngườ
+) Giá trần đưa ra khi giá thị trường lên quá cao
+) giá tr n th ấp hơn giá cân bằng
• Tác động của giá trần :
+) Giá tr n th giá cân b ng s giúp i tiêu dùng c hàng hóa, c ấp hơn ngườ mua đượ đặ
biệt là người nghèo .
+) Làm lượng cung và cầu không cân đối với nhau , gây ra hi ng thi u h t ện tượ ế
+)Làm gi m t ổng lượng cung
+) Làm gi m t ổng thăng dư c a xã h i , gây DWL
CÂU 10: T i sao chính ph quy nh giá tr n ( giá sàn) thì có l i này ết đị ợi cho nhóm ngườ
và có hại cho nhóm người khác. Tổn thất c a xã h i có hoàn toàn do NSX (NTD) gây ra
không? T i sao ?
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 18
• Quyết định giá trần (P ): Tr l i gi ng câu 9 và thêm k t lu n : C ế
Khi giá tr n (P ) : 1 ph n c a PS chuy n sang cho CS làm PS gi m . V y C
khi áp d ng giá tr n thì làm l i cho NTD, h i cho NSX, t ng l i ích XH gi m,
gây DWL.
• Quyết định giá sàn (𝑃𝑓):
• KN: 𝑃𝑓m c giá t i thi u cho phép c a 1 hàng hóa, d ch v , nh m b o v l i ích
của NSX
• Tác động:
+) khuyến khích NSX ti p t c cung ng ế
+) Làm cung và cầu không cân đối với nhau ,gây ra hiện tượng dư thừa
+) Làm gi m t ng c ổng lượ ầu
+) Làm gi m t ng l i ích XH, gây ra DWL
Chưa có 𝑃𝑓 𝑃𝑓
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 19
+) CS = 1+2+ 4
+) PS = 3+5
+)NB =1+2+3+4+5
+) CS =1
+) PS =2+3
+) DWL = 4+5
+)NB =1+2+3
Khi có Pf, 1 ph n CS chuy ển sang PS làm CS tăng,
VẬY khi áp giá sàn thì làm l i cho NSX, h i cho NTD, t ng l ợi ích XH gi m, gây DWL
CÂU 11: DWL Là gì? T i sao 𝑃𝐶 đưa đến DWL cho XH?
• DWL (kho n m t không) là ph n t n th t ích c a XH, xu t hi n khi CP áp d ng
chính sách ki m soát giá ho c do thu gây ra. ế
• Giá tr n (P C) gây DWL cho XH vì khi áp đặt giá trần sẽ làm :
+) Lượng cung giảm t Q 0→QS
+) Lượ ng từng cầu : Q 0→QD
Gây thi u h t th ng ế trườ
L i ích NSX và NTD b gi m xu ng, NB gi m, gây ra DWL cho XH .
THƯ VIỆN ĐIỆN T - H C VI N TÀI CHÍNH
THƯ VIỆN ĐIỆN T 20
Chưa có 𝑃𝐶 𝑃𝐶
+) CS = 1+4
+) PS = 2+3+5
+) NB = 1+2+3+4+5
+) CS =1+2
+) PS =3
+) DWL = 4+5
+) NB =1+2+3
CÂU 12: Trình bày ND, phương pháp tính co dãn EDP khoảng?
• Độ co dãn c a c u theo giá (E ) là ch s ph n ánh m DP ức độ ph n ứng của NTD trước
những biến động về giá : E = DP %ΔQ
% ΔP
• H s co dãn kho ng là h s co dãn trên 1 kho ng h u h ạn nào đó của đường cầu
• Phương pháp tính phương pháp trung điể: m
E (AB) = DP %ΔQ
% ΔP = ΔQ
ΔP x P
Q

Preview text:

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH ĐỀ CƯƠNG MÔN: KINH TẾ VI MÔ Đề Thi Vi Mô :25/09/2019 Câu 1 :(7đ)
1) Vận dụng mối quan hệ giữa các đại lượng chi phí hãy giải thích tại sao đường MC
và đường AVC lại có hình dạng chữ U. (2đ)
2) Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng ngắn hạn và dài hạn của doanh nghiệp
trong thị trường cạnh tranh có tính độc quyền (2đ)
3) Giải thích tại sao đường cầu lao động của doanh nghiệp trong dài hạn lại co giãn
hơn trong ngắn hạn ? (1đ)
4) Tại sao một hãng lại có thế lực độc quyền bán ngay. Khi nó không phải là người
sản xuất duy nhất trên thị trường? Tại sao lại có cái giá mà xã hôi phải trả cho thế lực độc quyền ? (2đ)
Câu 2 :(3đ) Giả định số liệu phản ánh hàm cầu của 1 doang nghiệp độc quyền tự nhiên được tổng hợp như sau : P(1000 USĐ)5000 4000 3000 2000 1000 Q (sp) 100 200 300 400 500 Yêu cầu :
1/ Tự cho số liệu hợp lí về hàm tổng chi phí biến đổi của doanh nghiệp và tính MC THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 1
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
2/ Xác định mức sản lượng để doanh nghiệp hòa vốn
3/ Xác định giá và sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp .
Đề cương kinh tế vi mô: CHƯƠNG 1:
CÂU 1: Giải thích tại sao trong nền kinh tế giản đơn chỉ cần 2 tác nhân cơ bản ?
CÂU 2: Phân tích đường PPF? CHƯƠNG 2:
CÂU 1: Viết PT đường cầu. Giải thích tại sao 1 đường cầu của 1 hàng hóa điển hình lại có độ dốc âm?
CÂU 2: Phân biệt sự thay đổi của cầu và lượng cầu?
CÂU 3: Tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí cận biên
sản xuất ra hàng hóa đó đúng hay sai ? Giải thích?
CÂU 4: Phân tích tác động của biện pháp hạn chế tiêu dùng của chính phủ (cấm sử dụng và
khuyên không sử dụng) đối với một hàng hóa đến thị trường của hàng hóa đó.
CÂU 5: Trên 1 đường cầu tuyến tính, hệ số co giãn của cầu theo giá (𝐸𝑃𝐷) có phải độ dốc của
đường cầu không ? Tại sao ?
CÂU 6: Vận dụng lý thuyết co giãn, giải thích một hiện tượng thực tế thường xảy ra: được THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 2
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
mùa là điều xấu đối với thu nhập của người nông dân .Cho biết biện pháp chính phủ đưa ra để
giải quyết vấn đề này
CÂU 7: Trình bày phân loại hàng hóa dựa vào độ co giãn của cầu (𝐸𝐼𝐷, 𝐸𝑋,𝐷𝑃) 𝑌
CÂU 8: Trình bày phương pháp xác định hệ số co giãn theo phương pháp PAPO ? Giải thích
tại sao hệ số co giãn khác độ dốc đường cầu?
CÂU 9: Phân tích tác dụng của việc Chính Phủ quyết định giá trần .(𝑃𝐶)
CÂU 10: Tại sao Chính Phủ quyết định giá trần (giá sàn) thì có lợi cho nhóm người này và có
hại cho nhóm người khác. Tổn thất của xã hội có hoàn toàn do người sản xuất (người tiêu
dùng) gây ra không? Tại sao?
CÂU 11: DWL là gì ? Tại sao giá trần đưa đến DWL cho xã hội .
CÂU 12: Trình bày nội dung, phương pháp tính co giãn EDP khoảng ?
CÂU 13: Cách xác định đường cầu của một loại hàng hóa điển hình.
CÂU 14: So sánh DWL khi Chính Phủ áp đặt giá sàn giữa không mua và mua hết sản phẩm dư thừa
CÂU 15: Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến 𝐸𝑠 𝑃
CÂU 17: Tại sao thuế gây ra mất không cho xã hội? Yếu tố nào xác định quy mô DWL .
CÂU 18: Trình bày, rút ra kết luận về việc tác động của đánh thuế đến hậu quả của thị trường
CÂU 19: Trình bày nhân tố tác động đến việc phân chia gánh nặng thuế CHƯƠNG 3: THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 3
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
CÂU 1: Phân tích điểm lựa chọn tối ưu tiếp cận đường bàng quan và đường ngân sách. CHƯƠNG 4:
CÂU 1: Hàm sản xuất là gì ? Hàm sản xuất ngắn hạn khác hàm sản xuất dài hạn như thế nào?
CÂU 2: Hàm Cobb-Douglas đặc biệt: 𝑄 = 𝑎. 𝐾𝛼. 𝐿1−𝛼
Chứng minh rằng : a) α = 𝐸𝐾𝑄, 1 − 𝛼 = 𝐸𝐿 𝑄
b) MP của 1 yếu tố tỉ lệ với AP của yếu tố đó
CÂU 3: Trình bày phương pháp xác định hàm sx có hiệu xuất theo quy mô.
CÂU 4: Vì sao đường bàng quan cùng hình dạng với đường đồng lượng
CÂU 5: Giải thích tại sao đường đồng lượng cong lồi về gốc tọa độ.
CÂU 6: Vận dựng kiến thức về chi phí, hãy giải thích câu : “Lấy công làm lãi”. Lấy ví dụ về
chi phí cơ hội mà nhà kế toán không coi là chi phí. Giải thích vì sao họ không tính chi phí này?
CÂU 7: Trình bày cách phân loại chi phí trong doanh nghiệp.
CÂU 8: Tại sao có sự khác biệt giữa TPKINH TẾ và TPKế toán ?( Tại sao TPKinh tế = 0 , doanh
nghiệp vẫn tiếp tục hoạt động)
CÂU 9 : Phân biệt chi phí chìm, chi phí cơ hội .Ví dụ cho sự khác biệt.
CÂU 10: Vận dụng mối quan hệ giữa các đại lượng về chi phí, giải thích tại sao MC, AVC có hình chữ U. THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 4
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH CHƯƠNG 5:
CÂU 1: Trình bày cách xác định PS của một thị trường hàng hóa điển hình khi P thay đổi?
Biểu hiện cụ thể của PS trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo là gì?
CÂU 2: Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh
tranh hoàn hảo? Xác định đường cung của doanh nghiệp.
CÂU 3: Tại sao trong dài hạn, tất cả các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có TPKinh tế=0 ?
CÂU 4: Khi chính phủ đánh thuế t vào sản phẩm đầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn
hảo thì Q thay đổi như thế nào ? Giải thích?
CÂU 5 : Phân tích tác động của thuế , trợ cấp vào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo.
CÂU 6: Tại sao doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo không có sức mạnh thị trường?
CÂU 7 :Tại sao độc quyền bán không có đường cung?
CÂU 8: Phân tích tác động của chính sách thuế đánh vào đơn vị sản phẩm đầu ra đối
với doanh nghiệp độc quyền bán đến phân chia gánh nặng thuế
CÂU 9: Trường hợp nào doanh nghiệp chịu 100% số thuế? Giải thích.
CÂU 10: Tại sao doanh nghiệp ĐQ bán lại có thế lực độc quyền bán ngay khi nó không
phải nhà sản xuất duy nhất trên thị trường ? Tại sao có các giá mà xã hội phải trả cho thế lực ĐQ?
CÂU 11: Trình bày tóm tắt giải pháp ĐQ bán của chính phủ. THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 5
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
CÂU 12: Doanh nghiệp độc quyền hoạt động trong khoảng giá nào?
CÂU 13: Giả sử 1 nhà ĐQ bán đang sản xuất ở mức sản lượng mà ở đó MC >MR. Nhà
độc quyền phải điều chỉnh Q như thế nào để TPMax ?
CÂU 14: Phân tích quá trình chuyển hóa toàn bộ CS → TP của doanh nghiệp ĐQ bán
khi thực hiện phân biệt giá cấp 1.
CÂU 15: Nguyên nhân dẫn đến ĐQ bán ? Yếu tố nào quy định thế lực của 1 hãng kinh doanh riêng lẻ?
CÂU 16: Tại sao 1 hãng ĐQ mua ngay khi không phải người mua duy nhất trên thị
trường? Tại sao có cái giá phải trả cho ĐQ mua?
CÂU 17: Tại sao nguyên tắc lựa chọn lao động để tối đa hóa lợi nhuận lại chỉ là 1 cách
khác của lựa chọn sản lượng để TPMax trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp?
CÂU 18: Tại sao cạnh tranh độc quyền lại đặt P > MC?
CÂU 19: Đường cầu gãy khúc .Tính cứng nhắc của giá xuất hiện trong độc quyền bán.
CÂU 20: Vì sao đường cầu lao động trong dài hạn thoải hơn đường cầu lao động trong ngắn hạn? CHƯƠNG 1
CÂU 1: Tại sao trong nền kinh tế giản đơn chỉ cần 2 tác nhân cơ bản ? Giải thích.
• Mô hình kinh tế giản đơn gồm 2 nhóm người ta ra quyết định đó là: hộ gia dình và
hãng kinh doanh. Các hãng kinh doanh sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất ra THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 6
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
hàng hóa, dịch vụ. Hộ gia đình sở hữu yếu tố sản xuất này và sử dụng hàng hóa,
dịch vụ các hãng kinh doanh sản xuất ra.
• Mô hình đem cho ta một cách nhìn giản đơn về cách thức tổ chức các giao dịch
kinh tế diễn ra giữa hộ gia đình và hãng kinh doanh trong nền kinh tế.
• Mô hình bỏ qua nhiều chi tiết mà đối với mục đích khác là rất quan trọng . Một mô
hình phức tạp hơn và thực tế hơn về vòng chu chuyển bao gồm cả chính phủ và
nước ngoài . Song, mô hình đơn giản này cũng đủ để ta hiểu khái quát về cách thức
tổ chức của nền kinh tế . Nhờ tính đơn giản này của nó mà chúng ta có thể tư duy
về cách thức gắn kết các biện pháp của nền kinh tế với nhau.
CÂU 2: Phân tích đường PPF
• KN: Đường giới hạn khả năng sản xuất ( PPF ) là đường mô tả mức sản xuất cao
nhất mà nền kinh tế có thể đạt được với số lượng đầu vào nhất định và một trình độ
công nghệ sẵn có. Nó cho biết khả năng sản xuất khác nhau mà một nền kinh tế có thể lựa chọn. THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 7
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH • Đô thị
+) Diểm nằm trên đường PPF là điểm sản xuất có hiệu quả vì đã sử dụng hết nguồn lực.
A, B, C: điểm sx hiệu quả
F: điểm không thể thực hiện
G: điểm sx không hiệu quả • Ý nghĩa đường PPF:
+)Phản ánh trình độ sx và CN hiện có
+) Phản ánh phân bố nguồn lực 1 cách có hiệu quả
+) Phản ánh chi phí cơ hội, cho thấy CPCH của hàng hóa này nhờ vào việc
đo lường trong giới hạn của hàng hóa khác.
+) Phản ánh tăng trưởng và phát triển khi nó dịch chuyển ra ngoài. CHƯƠNG 2
CÂU 1: Viết phương trình đường cầu . Giải thích tại sao 1 đường cầu của một hàng hóa
điển hình lại có độ dốc âm.
• Phương trình đường cầu: THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 8
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH QD =a0 - a 1 P PD = b 0 – b
1 Q (trong đó: 𝑏0= 𝑎0𝑎1, 𝑏0= 1 𝑎1)
• Đường cầu có độ dốc âm do 2 lí do:
-Mối quan hệ giữa P và QD là tỉ lệ nghịch: được giải thích qua 2 hiệu ứng:
+) Hiệu ứng thay thế : khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng có xu hướng
chuyển sang những hàng hóa khác có tính năng tương tự để thay thế → QX giảm.
+) Hiệu ứng thu nhập : Khi thu nhập không đổi , PX tăng , người tiêu dùng
thấy mình nghèo đi nên tiêu dùng hàng hóa X ít đi → QX giảm.
- Quy luật lợi ích cận biên giảm dần, lợi ích cận biên của việc tiêu dùng một
hàng hóa, dịch vụ có xu hướng giảm dần khi lượng hàng hóa đó đươc dùng
nhiều hơn trong một kì nhất định.
CÂU 2: Phân biệt sự thay đổi của cầu và lượng cầu. Tiêu chí Lượng cầu QD Cầu D
Là 1 con số cụ thể nhưng chỉ Là số lượng hàng hóa và
có ý nghĩa khi có quan hệ với dịch vụ mà người tiêu dùng mức giá
muốn mua và có khả năng KN mua ở các mức giá khác nhau như thế nào trong 1
khoảng thời gian nhất định
với các điều kiện khác không THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 9
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH đổi. Yếu tố P
x thay đổi, các yếu tố ngoài
PX không đổi, một trong các
tác động giá không đổi
yếu tố ngoài giá thay đổi.
Biểu hiện Sự dịch chuyển của các điểm Có sự dịch chuyển của
cầu trên 1 đường cầu cố định đường cầu Đồ thị
CÂU 3: Tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 10
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
cận biên sản xuất ra hàng hóa đó đúng hay sai? Tại sao?
Đúng. Vì: tổng thặng dư = thặng dư tiêu dùng + thặng dư sản xuất.
+) Thặng dư tiêu dùng (CS): là khoản chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng
trả với giá người tiêu dùng thực trả.
+) Thặng dư sản xuất (PS): là khoản chênh lệch giữa giá nhà sản xuất nhận được
với chi phí cận biên (MC) để sản xuất ra hàng hóa đó.
→ CS = giá NTD sẵn sàng trả - giá NTD thực trả
PS = giá NSX nhận được – MC
Mà giá NTD thực trả = giá NSX nhận được
→ CS + PS = giá NTD sẵn sàng trả - MC
Vậy tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí
cận biên sản xuất ra hàng hóa.
CÂU 4: Phân tích tác động của biện pháp hạn chế tiêu dùng của chính phủ (cấm sử
dụng và khuyên không sử dụng) đối với một hàng hóa đến thị trường của hàng hóa đó.
CP cấm sử dụng : tác động đến NSX
CP khuyên không sử dụng: tác động đến làm giảm lượng cung
NTD làm giảm lượng cầu.
→ Đường cung dịch chuyển sang trái, P → Đường cầu dịch chuyển sang
tăng, Q giảm, đường cầu không thay đổi trái, P giảm, Q giảm, đường cung không thay đổi THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 11
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
CÂU 5: Trên một đường cầu tuyến tính , hệ số co giãn của cầu theo giá (𝐸𝑃𝐷) có phải độ
đốc của đường cầu không? Tại sao? -PT đường cầu: QD =a 0 - a P 1 PD = b 0 - b
1 Q (trong đó: 𝑏0= 𝑎0𝑎1, 𝑏1= 1 𝑎1)
->Độ dốc đường cầu : −1
𝑎1 = −𝑏1=ΔP ΔQ . Các điểm khác nhau trên đường cầu có độ dốc như nhau Ta có : EDP = %Δ Q ΔP = ΔQ : ΔP = Δ Q ΔP X P Q → EDP = -a1.P/Q
Vậy hệ số co giãn của cầu theo giá không phải độ dốc của đường cầu tuyến tính.
CÂU 6: Vận dụng lí thuyết co giãn, giải thích một hiện tượng thực tế thường xảy ra:
Được mùa là điều xấu đối với thu nhập của người nông dân . Cho biết biện pháp chính
phủ đưa ra để giải quyết vấn đề này .
• Độ co giãn của cầu theo giá (EDP) là chỉ tiêu phản ánh mức độ phản ứng của NTD THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 12
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
trước những biến động về giá. EDP = = %ΔQ % ΔP
• Do nông sản là mặt hàng thiết yếu nên 0< |EDP | <1 → Cầu về nông sản không đổi , đường cầu giữ nguyên
• Ban đầu thị trường cân bằng tại điểm E0 (P0 ,Q0) . Do được mùa , cung nông sản
tăng , đường cung dịch chuyển sang phải S0→S 1
• Nếu mức giá vẫn duy trì ở P0, lượng cung ở Q
1 lớn hơn lượng cầu ở Q 0 dẫn đến dư
nông sản. Do đó, buộc người nông phải hạ giá xuống cho đến khi thị trường đạt
trạng thái cân bằng mới là E 1
Lúc này giá cân bằng giảm, P0→P ,
1 sản lượng tăng : Q0→Q1
• Thu nhập của người nông dân là TR =P.Q .Mà P↓ -> TR↓
Do giá cân bằng giảm nên nông dân phải bán ra với giá thấp hơn , thu được ít lợi
nhuận hơn → điều xấu đối với nông dân
• Biện pháp của chính phủ: áp đặt giá sàn 𝑃𝑓:
• Giá sàn (𝑃𝑓): là mức giá cho phép tối thiểu của hàng hóa, dịch vụ, giá cả của hàng
dịch vụ cụ thể không được phép thấp hơn, bảo vệ lợi ích nhà sx. THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 13
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
• Khi dư thừa nông sản người nông dân giảm giá từ P
0 →P1 để đạt thị trường cân
bằng mới của thị trường . Để bảo vệ lợi ích của người nông dân , chính phủ đưa ra
𝑃𝑓 để người nông dân bảo toàn nông sản với giá không được thấp hơn 𝑃𝑓.
⇒ Khi có 𝑃𝑓 một phần CS chuyển sang PS làm lợi ích người tiêu dùng tăng lên.
CÂU 7: Trình bày phân loại hàng hóa dựa vào độ co giãn của cầu (𝐸𝐼𝐷, 𝐸𝑋,𝐷𝑃) 𝑌
• Co giãn của cầu theo thu nhập (EDI) là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của
người tiêu dùng trước những biến động về thu nhập. EDI = %Δ Q ΔI = Q2 Q 2- Q + 1 Q1 X I2 + I1 I2 - I1
-Phân loại hàng hóa theo EDI:
+)EDI > 0 : Hàng hóa thông thường: EDI > 1: hàng hóa xa xỉ
EDI < 1: hàng hóa thiết yếu
+) EDI < 0 : Hàng hóa thứ cấp THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 14
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
+) EDI = 0 : Hàng hóa không có mối quan hệ với thu nhập.
• Co giãn của cầu theo giá cả của hàng hóa có liên quan (𝐸𝑋,𝑃 ỉ ố ả 𝑌 𝐷) : Là ch s ph n
ánh mức độ phản ứng của người tiêu dùng hàng hóa , dịch vụ X với sự biến
đổi của hàng hóa dịch vụ liên quan Y. 𝐷= %ΔQ % X ΔPY = QX2 Q X2- Q + X1 QX1 X PY2 + PY1 𝐸𝑋,𝑃𝑌 PY2 - PY1
• Phân loại hàng hóa theo 𝐸𝑋,𝑃𝑌 𝐷:
+) 𝐸𝑋,𝐷𝑃> 0 : hàng thay thế 𝑌
+) 𝐸𝑋,𝐷𝑃= 0 : hàng bổ sung 𝑌
+) 𝐸𝑋,𝐷𝑃< 0: hàng không liên quan 𝑌
CÂU 8: Trình bày phương pháp xác định hệ số co giãn theo phương pháp PAPO? Giải
thích hệ số co giãn khác độ dốc đường cầu như thế nào?
• Phương pháp xác định co giãn PAPO gồm 3 bước :
+) B1: Xác định tiếp tuyến đối với đường cầu tại điểm P là điểm xđ hệ số co giãn.
+)B2 : Xác định giao điểm của tiếp tuyến trên với trục hoành và trục tung là A × O.
+)B3: Giá trị hệ số co giãn tại P = PA PO = EDP THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 15
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
• Hệ số co giãn khác độ dốc đường cầu : EDP Độ dốc đường cầu +) EDP = %ΔQ +) tan α % ΔP
+) Là một số tuyệt đối
+) Là một số tương đối
+) Bằng nhau tại mọi điểm luôn âm
+) khác nhau tại mọi điểm
CÂU 9: Phân tích tác động của việc chính phủ quyết định giá trần (𝑃𝐶)
• Giá trần (𝑃𝐶) là giá cho phép tối đa của một hàng hóa, dịch vụ THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 16
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
• Mục đích : bảo vệ lợi ích cho người tiêu dùng
+) Giá trần đưa ra khi giá thị trường lên quá cao
+) giá trần thấp hơn giá cân bằng
• Tác động của giá trần :
+) Giá trần thấp hơn giá cân bằng sẽ giúp người tiêu dùng mua được hàng hóa, đặc biệt là người nghèo .
+) Làm lượng cung và cầu không cân đối với nhau , gây ra hiện tượng thiếu hụt
+)Làm giảm tổng lượng cung
+) Làm giảm tổng thăng dư của xã hội , gây DWL
CÂU 10: Tại sao chính phủ quyết định giá trần ( giá sàn) thì có lợi cho nhóm người này
và có hại cho nhóm người khác. Tổn thất của xã hội có hoàn toàn do NSX (NTD) gây ra không? Tại sao ? THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 17
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
• Quyết định giá trần (PC): Trả lời giống câu 9 và thêm kết luận :
Khi có giá trần (PC) : 1 phần của PS chuyển sang cho CS làm PS giảm . Vậy
khi áp dụng giá trần thì l àm lợi cho NTD, hại cho NSX, tổng lợi ích XH giảm, gây DWL.
• Quyết định giá sàn (𝑃𝑓):
• KN: 𝑃𝑓 là mức giá tối thiểu cho phép của 1 hàng hóa, dịch vụ, nhằm bảo vệ lợi ích của NSX • Tác động:
+) khuyến khích NSX tiếp tục cung ứng
+) Làm cung và cầu không cân đối với nhau ,gây ra hiện tượng dư thừa
+) Làm giảm tổng lượng cầu
+) Làm giảm tổng lợi ích XH, gây ra DWL Chưa có 𝑃𝑓 Có 𝑃𝑓 THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 18
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH +) CS = 1+2+ 4 +) CS =1 +) PS = 3+5 +) PS =2+3 +)NB =1+2+3+4+5 +) DWL = 4+5 +)NB =1+2+3
Khi có Pf, 1 phần CS chuyển sang PS làm CS tăng,
VẬY khi áp giá sàn thì làm lợi cho NSX, hại cho NTD, tổng lợi ích XH giảm, gây DWL
CÂU 11: DWL Là gì? Tại sao 𝑃𝐶 đưa đến DWL cho XH?
• DWL (khoản mất không) là phần tổn thất vô ích của XH, xuất hiện khi CP áp dụng
chính sách kiểm soát giá hoặc do thuế gây ra.
• Giá trần (PC) gây DWL cho XH vì khi áp đặt giá trần sẽ làm :
+) Lượng cung giảm từ Q0→QS
+) Lượng cầu tăng từ : Q0→QD
⇒ Gây thiếu hụt thị trường
⇒ Lợi ích NSX và NTD bị giảm xuống, NB giảm, gây ra DWL cho XH . THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 19
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH Chưa có 𝑃𝐶 Có 𝑃𝐶 +) CS = 1+4 +) CS =1+2 +) PS = 2+3+5 +) PS =3
+) NB = 1+2+3+4+5 +) DWL = 4+5 +) NB =1+2+3
CÂU 12: Trình bày ND, phương pháp tính co dãn EDP khoảng?
• Độ co dãn của cầu theo giá (EDP) là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của NTD trước
những biến động về giá : EDP = %ΔQ % ΔP
• Hệ số co dãn khoảng là hệ số co dãn trên 1 khoảng hữu hạn nào đó của đường cầu
• Phương pháp tính: phương pháp trung điểm EDP(AB) = %Δ Q ΔP = Δ Q ΔP x PQ THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 20