1
Câu 1: Trình bày mô hình v ng c a n n kinh t . Tận độ ế i sao ch có 2 thành viên xu t hi n
trong mô hình ?
- Mô hình g m 2 vòng khép kín:
+ Vòng chu chuyn bên trong th hi n s v ng c a ngu n l c th c s . ận độ
+ Vòng chu chuy n bên ngoài th hi n s v ận động ca lung ti ng. ền tương ứ
Đây là mô hình m t n n kinh t gi . Ch g ế ản đơn m 2 thành viên: h gia đình và doanh
nghiệp đủ cho chúng ta hiểu 1 cách đơn giản và khách quan v s v ng c a m ận độ t n n kinh
tế.
Câu 2: Trình bày đường gii hn kh năng sản xut PPF ?
- Khái niệm: Đường gii h n kh năng sản xut (PPF)
là đường mô t các phương án sx ối đa mà nề t n kinh tế
có th c v đạt đượ i ngu n l c và công ngh hi n có.
- Hình v :
+ m s n xu t t A, B, C: điể ối ưu.
+ m sx không hi u qu . G: điể
+ H: điểm không sx được
- m: Đặc điể
+ PPF là đường cong lõm so v i g c t . ọa độ
+ Phn ánh quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
+ Đường PDF có th d ch chuy n ra ngoài khi có s c i ti n trong công ngh ho ế ặc tăng
s d ng ngu n l c.
X
Y
A
B
Th trường hàng hóa, d ch v
H gia đình Doanh nghi p
Th trường YTSX
Mua hàng hóa,
dch v
Bán hàng hóa,
dch v
Bán YTSX
Mua YTSX
Tin (chi tiêu)
C
Tin (doanh thu)
Tin (thu nhp) Tin (chi phí sx)
Sơ đồ vòng chu chuyn kinh tế
G
H
2
CHƯƠNG II: CUNG - C U
Câu 1: Vi t PT ng c u. Tế đườ ại sao đường cầu hàng hóa điển hình có độ dc âm ?
* Phương trình đường cu:
- T ng quát: Q = f(P ) D X
Q PD = a a0 1 X
P QD = b b0 1 X
- Trong đó: QD: lượng c u v hàng hóa X
PX: giá hàng hóa X
a0 : h s bi u th ng c u khi hàng hóa = 0 lượ
a1: h s bi u th m i quan h giữa giá và lượng cu a0a1 = b ; 1
a1 = b1
* ng cĐườ ầu hàng hóa điển hình có độ dc âm b i vì: M i quan h gi a P và Q là t l D
nghịch được gii thích qua 2 hi u ng:
- Hi u ng thay th : khi giá hàng hóa ế tăng người tiêu dùng có xu hướng chuyn sang dùng
hàng hóa khác có tính năng tương tự để thay th ng cế lượ u hàng hóa giđó m.
- Hi u ng thu nh p: khi giá hàng hóa tăng với thu nhập không đổi, người tiêu dùng s tr
nên nghèo hơn trước (thu nhp thc tế gi s m) lượng hàng hóa mua gi m lượng c u
hàng hóa gi m.
Câu 2: Phân bi t s i c a c thay đổ ầu và lượng cu ?
Ch tiêu Lượng c u Cu
Khái ni m Là 1 con s c th ch có ý nghĩa
khi có quan h v i m c giá.
Là s ợng hàng hóa mà người mua có
kh n sàng mua các m c năng và sẵ
giá khác nhau trong điều kin các yếu
t khắc không thay đổi.
Nguyên nhân Do giá hàng hóa thay đổi. Do các y u t kế hác ngoài giá thay đổi.
Biu hin S di chuy n d ọc đường cu D. S d ch chuy n // c ng của đườ u.
Đồ th
P1
A
B
P
P2
Q1 Q2
Q
P
Q
D2
D1
A B
Q2
Q1
3
Câu 3: Đường cu th trường đượ ựng như thế các đườc xây d nào t ng cu cá nhân ?
- C u cá nhân: là c u c a t ng cá nhân v 1 lo i hàng hóa d.v (q ). d
- C u th trường: là t ng h p các c u cá nhân v 1 hàng hóa d ch v (Q ). D
𝑄𝐷𝑇2 = ∑ qdi
𝑛
𝑖=1
- Có 2 cách xây dựng đường cầu, T qua đường cầu quá nhân.2
+ Cách 1: Thông qua bi u c u:
VD: gi nh th đị trường bia hơi có 2 người dùng, s liu tình hình tiêu dùng bia c a
người dùng A và người dùng B được tng h p trong b ng sau:
P QA QB
Q𝐷
𝑇2
8 1 2 3
7 2 3 5
6 3 4 7
5 4 5 9
+ th Cách 2: Đồ (đường cu)
=> Đường cu th trường luôn luôn
thoi h ng cơn đườ u cá nhân. C u th
trường là tng h p theo chi u ngang
các c u cá nhân.
Câu 4: Hãy cho bi ng c u d c hay tho i ph n ng c a ngết đườ ười tiêu dùng m ạnh hơn ?
Độ dc của đường c u ph n ánh
mức độ ủa ngườ c i tiêu dùng khi
mức giá thay đổi. Khi cùng thay
đổi 1 m ng hàng hóa c a ức giá lượ
đường c u tho i s bi i nhi u ến đổ
hơn so với đường cu d c. Do
đường c u càng tho co ải thì độ
giãn càng l n ph n ng c a
người tiêu dùng mạnh hơn đường
cu d c.
4
Câu 5: Trình bày cách xác đị ặng dư tiêu dùng sảnh th n xut th trường hàng hóa điển
hình khi giá hàng hóa thay đổi (Khái nim, hình v, phân tích.)
* Thặng dư tiêu dùng (CS):
- Khái ni m: th ng dư tiêu dùng (CS) là chênh lệch gia s tiền mà người mua sn sàng tr
vi s tin th c t mà h ph i tr t i m ế ức lượng h được tiêu dùng.
CS =
𝑛
𝑖=1 (P sẵn sàng – P thực tế) . Q i
- Hình vẽ + phân tích:
+ CS là phần diện tích nằm dưới đường
cầu và trên đường giá tại mức lượng họ được
tiêu dùng.
+ CS = 1 0
+ Khi P CS = 1 + 2 + 3 1
CS = 2 + 3
Trong đó: thêm của những người đang tiêu dùng 2: CS
3: CS thêm của những người mới gia nhập thị trường
* Thặng dư sản xuất (PS)
- KN: là chênh lệch giữa số tiền mà người bán nhận được với chi phí sản xuất cận tại biên
mức lượng họ bán được.
PS =
𝑛
𝑖=1 (Pthực tế nhận MC) . Q = i
𝑛
𝑖=1 (Pthực P ) . Qtế nhận sẵn sàng bán i
- PS là phần diện tích nằm trên đường cung
dưới đường giá tPrị tại mức lượng mà họ bán
được.
+ PS = 4 0
+ Khi P PS = 4 + 5 + 6 1
PS = 5 + 6
Trong đó: 5: PS thêm của những người đang sản xuất.
6: PS thêm của những người mới gia nhập thị trường.
Câu 6: Phân tích trạng thái không cân bằng ?
- Khái niệm: là trạng thái mà tại PT2 có Q QD S
- TH1: khi PT2 > P0 => QS1 > QD
1 Dư cung
->Dư thừa hàng hóa. Lượng hàng hóa dư thừa = ∆Q QS1 - QD
1
S MC
Q
P
P2
P1
Q1
Q2
4
5
6
P
P0
P1
Q0 Q1
Q
D
1
2 3
5
- TH2: Khi PT2 < P 0
QS1 < QD
1 Dư cầu
Thiếu hụt hàng hóa. Lượng hàng hóa thiếu hụt
∆Q Q = D1 - QS
1
Câu 7: Phân tích tác động ca bin pháp h n ch tiêu dùng c a chính ph : c ế m s d ng
và khuyên s d ụng đố ới 1 hàng hóa đếi v n th trường của hàng hóa đó.
- Chính ph c m s d ụng: tác động đến nhà
sn xu t làm gi ng cung. ảm lượ
Đường cung d ch chuy n sang trái P , Q ,
đường cầu không thay đổi.
- Chính ph khuyên không s d ụng: tác động
đến nhà tiêu dùng làm gi ng c u. ảm lượ
Đường c u d ch chuy n sang trái P , Q ,
đường cung không thay đổi.
VD: Chính ph khuyên người dân không nên s d ng thu c lá v i c m s d ng thu c lá
+ Khuyên tác d i hút c u ụng đến ngườ
+ Cấm tác dụng đến người sản xuất cung
Câu 8: Tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí cận
biên sản xuất ra hàng hóa đó. Đúng hay sai ? Tại sao?
- Đúng vì: tổng thặng dư (NB) = thặng dư tiêu dùng (CS) + thặng dư sản xuất (PS)
Mà: + Thặng dư tiêu dùng là khoản chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả với
số tiền thực tế mà họ phải trả tại mức lượng họ được tiêu dùng.
+ Thặng dư sản xuất là khoản chênh lệch giữa giá mà người bán nhận được với chi p
cận biên.
CS = P - P s n sàng tr th ế c t tr
6
PS = P - MC thc t nh n ế
Mà P = Pthc t nh n ế thc t trế CS + PS = P sn sàng tr - MC
Vy t ng th ặng dư là chênh lệ ữa giá ngườch gi i tiêu dùng s n sàng tr và chi phí c n biên s n
xuất ra hàng hóa đó.
CHƯƠNG III: CO GIÃN CUNG, CẦU
Câu 1: So sánh h s co giãn 𝑬𝑫
𝑷 và hệ số góc của đường cầu (D)
H s co giãn ED
P
H s góc (D)
ED
P = %∆𝑄
%∆𝑃
tan𝛼 = 𝑃
𝑄
Là s tương đối Là s tuy i ệt đố
Khác nhau t i m ọi điểm Bng nhau ti mọi điểm
Câu 2: T i sao giá tr trung bình c c s d ng trong công th c co giãn kho ng ? ộng đượ
- co giãn c a cĐộ u theo giá (ED
P) là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu dùng
trước những biến động về giá. ED
P = %∆𝑄
%∆𝑃
- Hệ số co giãn khoảng là hệ số co giãn trên 1
khoảng hữu hạn nào đố của đường cầu.
ED
P = %∆Q
%∆P = ∆QQTB . PTB∆P = ∆Q∆P . PTB
QTB
Trong đó: PTB = 𝑃𝐴 + 𝑃𝐵 2 , QTB = 𝑄𝐴+ 𝑄𝐵
2
- C n 1 giá tr đ i di n cho kho ng h u h n AB n ng c u nên ph i s d ằm trên đườ ng giá tr
TB cng.
Câu 3: Trình bày p PAPO. Tính 2 𝑬𝑫
𝑷
- P xác nh h s co giãn theo p PAPO g2 đị 2 ồm 3 bước:
+ B1: k ti p tuy ế ến v ng c u t i ới đườ điểm P.
+ B2: Đo khoảng cách PA, PO.
+ B3: ED
P = PA
PO
A
B
PA
PB
QA QB
Q
P
D
7
Câu 4: Trình bày m i quan h gi a 𝑬𝑫
𝑷 và tổng doanh thu (TR = P . Q). Doanh nghiệp
thường mu ốn hoạt động trong khoảng giá nào?
|ED
P|
P P
|ED
P| > 1
TR TR
|ED
P | < 1
TR TR
|ED
P| = 1
TRmax TRmax
- ng mu ng |DN thườ ốn hđ trong khoả ED
P| 1 vì doanh thu khi đó đang tăng.
Câu 5: Th ế nào là hàng hóa thông thường, hàng hóa th c p. Phân bi t?
- Hàng hóa thông thường là nhng hàng hóa mà c u và thu nh p có m i quan h đồ ếng bi n.
- Hàng hóa th c p là nh ng hàng hóa mà c u và thu nh p có m i quan h ngh ch bi ến.
- Phân lo i hàng hóa d ựa vào độ co giãn ca cu theo thu nh p: ED
I = %∆Q
%∆P
+ Nếu ED
I > 0 : hàng hóa thường.
+ Nếu ED
I< 0 : hàng hóa thứ cấp.
+ Nếu ED
I= 0 : hàng hóa không cầu liên quand đến thu nhập.
Câu 6: Thế nào là hàng hóa bổ sung, hàng hóa thay thế. Phân biệt ?
- Hàng hóa bổ sung là những hàng hóa mà được tiêu dùng đồng thời với nhau. Khi giá hàng
hóa này tăng thì cầu hàng hóa kia giảm.
- Hàng hóa thay th là nh ng hàng hóa mà có kh ế năng thay thế nhau trong tiêu dùng. Khi
giá hàng hóa này tăng thì cầu hàng hóa kia s tăng.
- Phân bi t lo i hàng hóa b sung và thay th ta d a vào co giãn c a c u theo hàng hóa liên ế
quan ED
XY = - %∆QX
%∆PY
8
+ Là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu dùng hàng hóa dịch vụ X với sự
biến đổi của hàng hóa dịch vụ Y.
+ Nếu ED
XY > 0 : hàng hóa thay thế.
+ Nếu ED
XY < 0 : hàng hóa bổ sung.
+ Nếu ED
XY = 0 : hàng hóa này độc lập với nhau.
Câu 7: Phân tích kiểm soát giá. Tại sao nói kiểm soát giá làm lợi cho người này làm hại
cho người khác.
- Kiểm soát giá là việc của chính phủ quy định mức giác cụ thể cho phép đối với 1 hàng hóa
dịch vụ trên thị trường.
- Kết quả: làm lợi cho 1 nhóm người và làm thiệt hại cho 1 nhóm người khác
- Chính phủ kiểm soát giá thông qua giá trần và giá sàn.
1. Giá trần (P ). C
- Khái niệm: là mức giá tối đa cho phép đối với 1
loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường.
- Mục đích: bảo vệ lợi ích người tiêu dùng.
+TH1: P > P C 0 : giá trần không ràng buộc.
+TH2: P < P : gây C 0 thiếu hụt hàng hóa và dịch vụ
Ban đầu PC
CS 1+2 1+3
PS 3+4+5 5
NB 1+2+3+4+5 1+3+5
DWL 0 2+4
PC gây ra mất không cho XH
PC làm lợi cho người tiêu dùng làm hại cho người sản xuất vì đã có 1 phần PS
chuyển thành CS.
2. Giá sàn (P ). f
- Khái ni m: là m c giá ti thi i ểu cho phép đố
vi 1 lo i hàng hóa, d ch v trên th trường.
- M o v l i ích i s n xu t. ục đích: bả ngườ
+ P < P : giá sàn không ràng bu c. f 0
+ P > P : gây hi a hàng hóa f 0 ện tượng dư thừ
và d ch v .
9
Ban đầu Có Pf
CS 1 + 2 + 3 1
PS 4 + 5 2 + 4
TSB 1 + 2 + 3 + 4 + 5 1 + 2 + 4
DWL 0 3 + 5
1 ph n chuy n thành PS.
Làm lợi cho người s n xu t h ại cho người tiêu dùng.
Câu 8: Phân tích trườ áp đng hp chính ph t giá
sàn v i thu mua và không thu mua hàng hóa dư
tha.
- Khái ni m: giá sàn là m t i thi u cho ức độ
phép đối vi 1 lo i hàng hóa, d ch v trên th trường.
Ban đầu Có P , không thu mua f
hàng hóa dư thừa
Có P thu mua hàng hóa f,
dư thừa
CS = 1 + 2 + 3 CS = 1 CS = 1
PS = 4 + 5 PS = 2 + 4 PS = 2 + 3 + 4 + 5 +6
G = - Pf . 𝑄
= - (3 + 5 +6 + 7)
TSB = 1 + 2 + 3 + 4 +5 TSB = 1 + 2 + 4 TSB = CS + PS + G
= 1 + 2 + 4 7
DWL = 0 DWL = 3 + 5 DWL = 3 + 5 + 7
Khi chính ph thua mua hàng hóa dư thừ ớn hơn.a DWL l
Câu 9: Gi s ng cung c a 1 s n ph m hoàn toàn không co giãn, n u chính ph áp đườ ế
đặ t m c giá tối đa trên thị trường (giá tr n) li u có gây ra m t không không ? Gi i thích .
- ng cung hoàn toàn không co giãn Đườ ES
P= 0
- ES
P= %∆QS
%∆P
Ban đầu Có thuế
CS 1 1 + 2 + 3
PS 2 + 3 3
NB 1 + 2 + 3 1 + 2 + 3
DWL 0 0
Khi đường cung ca 1 s n ph m hoàn toàn không co giãn, n u chính ph ế áp đặt mc
giá tối đa trên thị trường thì không có DWL.
S
D
P
P0
PC
Q0
1
Q
2
3
Giá trn
10
Câu 10: V n d ng lí thuy t co giãn, gi i thích 1 hi ng th c t ế ện tượ ế thường xảy ra. “Được
mùa là điề ấu đốu x i v i thu nh p c ủa người nông dân . Cho bi t bi n pháp mà chính ế
ph giđưa ra để i quyết vấn đề này ?
- co giãn c a cĐộ u theo giá ED
P là chỉ tiêu phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu
dùng trước những biến động về giá. ED
P = %∆Q
%∆P
- Do nông sản là hàng hóa thiết yếu nên 0 < | ED
P | < 1 cầu về nông sản không đổi. (D)
giữ nguyên.
- Ban đầu thị trường CB tại A(P0, Q ) 0
- Được mùa, Q Q Q 0 1
S dịch chuyển sang phải S 1
- Nếu mức giá vẫn duy trì ở P lượng cung Q0 1
thì dẫn đến dư thừa nông sản.
=> Do đó, buộc người nông dân phải hạ giá
xuống P để thị trường đạt trạng thái cân bằng 1
mới tại B (P1, Q ) 1
- Lúc này: | ED
P | < 1, P TR
Lợi nhuận giảm điều xấu đối với nông dân.
* Biện pháp của chính phủ: áp đặt giá sàn Pf.
- P f là mức giá tối thiểu cho phép đối với 1 loại hàng hóa, dịch vụ.
- Mục đích: bảo vệ lợi ích người sản xuất.
Ban đầu Có Pf
CS 1 + 2 + 3 1
PS 4 + 5 2 + 4
NB 1 + 2 + 3 + 4 + 5 1 + 2 + 4
DWL 0 3 + 5
1 phần CS chuyển PS lợi ích người sản
xuất tăng lên.
11
Câu 11: So sánh tác động của thuế khi đánh vào người mua và người bán.
* Giống nhau
- Cả người mua và người bán đều phải chịu thuế.
- Lượng giao dịch khi có thuế giảm xuống.
- Tỉ lệ chịu thuế phụ thuộc vào EDPES
P gánh nặng
thuế nghiêng về thị trường kém co giãn hơn.
- Thuế gây ra mất không cho xã hội.
* Khác nhau
1. Thuế đánh vào người bán.
- Tác động trực tiếp đến cung (S
) P Cb ; QCb
Quy mô thị trường giảm.
Ban đầu Có thuế
CS 1 + 2 + 3 1
PS 4 + 5 + 6 6
T = t . Q = 2 + 1
4
NB 1 + 2 + 3 + 4 +
5 + 6
1 + 6 + 2 + 4
DWL 0 3 + 5
Vậy khi có thuế thì CS và xuất hiện DWL., PS
2.Thuế đánh vào người mua.
- Tác động trực tiếp đến cầu (D
) P Cb , QCb
Quy mô thị trường giảm.
Ban đầu Có thuế
CS = 1 + 2 + 3 CS = 1
PS = 4 + 5 + 6 PS = 6
T = 2 + 4
NB = 1 + 2 + 3 NB = 1 + 2 + 4 + 6
DWL = 0 DWL = 3 + 5
PS , CS , xuất hiện DWL.
12
Câu 12: Phân tích yếu tố quyết định DWL khi đánh thuế.
DWL = 1
2 t . ∆Q Trong đó: t: thuế
∆Q: mức độ thay đổi của sản lượng
∆Q phụ thuộc vào 𝐸𝑃𝐷 𝑣à 𝐸𝑃𝑆 => Yếu tố quyết định DWL phụ thuộc vào thuế (t), 𝐸𝑃𝐷, 𝐸𝑃
𝑆
Cầu càng co giãn thì mất không càng lớn.
Cung càng co giãn thì mất không càng lớn.
Vậy gánh nặng thuế nghiêng về thị trường kém co giãn, bởi vì bên phía thị trường đó khó
phản ứng với thuế thông qua cách thức thay đổi lượng mua hay lượng bán.
CHƯƠNG IV: LÝ THUY T HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu 1: Trình bày quy lu t l i ích c n biên gim d n
- N i dung: L i ích c n biên c a m t hàng hóa, dch v luôn có xu hướng gim d n khi
lượng hàng hóa, d ch v đó tiêu dùng nhiều hơn trong mt thi gian.
(Li ích cn biên giảm khi tăng tiêu dùng).
- Ý nghĩa: Không nên tiêu dùng quá nhiều mt mặt hàng nào đó trong một thi gian.
- Ví d : M i th ột ngườ ỏa mãn cơn khát của mình bng việc đi uống bia trong m t tu n. T ng
li ích và l i ích c n biên c ủa người này như sau:
Q TU MU Hành vi h p lý
1 4 4 MU > 0, TU tăng => Nên tiêu dùng
2 7 3
3 9 2
4 10 1
5 10 0 MU = 0, TUMAX
6 9 -1 MU < 0, TU gi m => Nên gi m tiêu dùng
7 7 -2
13
- Hình v
KT LU N:
Nếu MU > 0, TU tăng
MU < 0, TU gi m
MU = 0, TUMAX
Câu 2: Tại sao đườ ầu (D) có động c dc xung
- L i lích c ận biên (MU) càng cao, ngưới tiêu dùng sn sàng tr giá (P) càng l n. Mà theo
quy lu t l i ích c n biên gi m d n. L i ích c ận biên luôn có xu hướng gim dần khi tăng tiêu
dùng d n mẫn đế c giá s n sàng tr . Cho nên P và Q có m i quan h cũng giảm khi tăng QD D
nghch bi n nên (D) d c xu ng. ế
Câu 3: Cho bi t hình d ng c ng bàng quan U và ch ng minh hình d ế ủa đườ ạng đó.
- ng bàng quan Đườ là đường mô t các kết h p hàng
hóa X và Y mà mang l i cùng 1 m c li ích cho
người tiêu dùng.
- ng bàng quan có hình cong l i v phía g c O. Đườ
- MRS là giá tr XY dương của h s ng U. góc đườ
Mà MRS = Xy 𝑀𝑈𝑋
𝑀𝑈𝑌
=> Di chuy n t A đến B:
{𝑋
𝑌 𝑄𝑢𝑦 𝑙𝑢𝑡 𝑙𝑖 í𝑐 ê𝑛 𝑚 𝑑𝑛𝑏𝑖 𝑔𝑖
{𝑀𝑈𝑋
𝑀𝑈𝑌↑→𝑀𝑅𝑆𝑋𝑌
=> Đường bàng quan cong l i so v i g c t ọa độ
14
Câu 4: Trình bày cách l a ch n tiêu dùng t vi c ti p c ối ưu từ ế ận mô hình đường ngân
sách và đường bàng quan. (B ng t ại sao người tiêu dùng s l a ch n tiêu dùng t t i ối ưu
điểm t l cn biến bng t l v giá. Và điề ối ưu trong tiêu dùng không đượu kin t c tha
mãn khi nào?)
- Cách l a ch n tiêu dùng t i tiêu dùng l a ối ưu: Ngườ
chn gi hàng hóa n ằm trên đường ngân sách và đường
bàng quan cao nh t có th để cho người tiêu dùng có
li ích tối đa và phù hợ ng chi trảp vi kh ca mình.
=> Khi người đó tiêu dùng s la chn tiêu dùng t i
tiếp điể ủa đườm c ng bàng quan v ng ngân sách. ới đườ
=> -MU / MUX Y = -P / P MUX Y X / MUY Y = PX / P
Trong đó:
-MUX / MU :phY ản ánh đánh giá của người tiêu dùng v hàng hóa, d ch v
-P :phX / PY n ánh đánh giá của th trường v hàng hóa, d ch v
=> Người tiêu dùng s ch n tiêu dùng t i t ối ưu tạ l c n biên b ng t l v giá
- u ki n tĐiề ối ưu trong tiêu dùng không được
thỏa mãn khi người tiêu dùng ch tiêu dùng m t
loi hàng hóa
Trườ ng h p c c đoan (giải pháp góc)
MUX / MU / P Y ≠ PX Y
CHƯƠNG V: LÝ THUY T HÀNH VI DOANH NGHI P
Câu 1: Ch ng minh hàm s n xu t có hi u su ất thay đổi theo quy
- Hàm s n xu t Cobb-Douglas: Q = A.K (0< , <1) α.Lβ α β
=> α, β cho biết khi K hoặc L tăng 1% thì ản lượng đầu ra Q tăng lên α% ặc β%. s ho
=> Khi c K và L cùng tăng lên 1% thì Q↑ (α+β)%.
- Gi s cho K và L cùng tăng t lần
=> t.K .L K’ = L’ = t
=>Q’ = A.(t.K)α.(t.L)β
Q’ = tα β+ .Q
+ N u (ế α+β)>1, Q’ > t.Q thì hàm sn xut có hiu suất tăng theo quy mô
+ N u (ế α+β)<1, Q’ < t.Q thì hàm sn xut có hiu su t gi m theo quy mô
+ N u (ế α+β)=1, Q’=t.Q thì hàm sn xut có hi u su ất không đổi theo quy mô
15
Câu 2: Cho hàm s n xu t Cobb-Douglas: Q=A.K α.Lβ. Ch ng minh r ng: α=E =EKQ; β LQ
(Tương tự vi hàm s n xu t Cobb-Douglas đặc bit: Q=A.Kα.L1-α. Ch ng minh r ; ằng α=EKQ
1-α=ELQ)
EKQ = %∆𝑄%∆𝐾 = 𝑄𝑄 : 𝐾𝐾 = 𝑄𝐾 . 𝐾
𝑄
EKQ = Q’(K).𝐾𝑄 = A.α.Kα-1.Lβ.𝐾𝑄 = 𝐴.𝛼.𝐾 𝛽 .𝐿𝛽𝑄 = α.𝑄
𝑄 = . α
𝐸𝐿𝑄= 𝑄(𝐿).𝐿 𝑄= 𝛽. 𝐴. 𝐾𝛼. 𝐿𝛽−1.𝐿
𝐴. 𝐾 . 𝐿𝛼 𝛽= 𝛽
α(β)cho bi t khi K(L) tế ăng 1% thì Q tăng α%(β%). Khi c K và L cùng tăng 1% thì Q tăng
( )% α + β
Câu 3: Hàm sx ko đổi theo quy mô. Hãy chứng minh năng suấ ới năng t cn biên t l v
sut bình quân?
- Hàm sx không đổi theo quy mô: Q=A.K α.L1-α
- t bình quân hay s n phNăng suấ ẩm bình quân lao động được định nghĩa là sản lượng trên
một đơn vị đầu vào lao độ ng. AP = L 𝑄
𝐿
- Năng suất lao đng cn biên hay s n ph m c n biên là s i c thay đổ a sản lượng khi tăng sử
dng thêm m u vào biột đơn vị đầ ến đổ định đầi, c u vào khác: MPL=𝑄
𝐿=Q’(L)
- M i quan h AP ʟ ʟ và MP
+ MP > AP AP ʟ ʟ ʟ tăng
+ MP < AP ʟ L AP giʟ m
+ MP = AP ʟ L AP max ʟ
(QL năng suất cn biên gi m d n: NS c n biên
ca 1 y u t ế đầu vào bi i ến đổ có xu hướng gim
dàn t i 1 th ời điểm nào đó khi cứ liên tiếp tăng
SD đầu vào đó trong khi cố định đầ u vào khác)
Câu 4: Ch ng minh hình d ng c ủa đường đồng lượng?
- Đường đồng lượng là đường mô t các kết h p K và L mà DN có th sx ra cùng m c s n
lượng.
- T l thay th k ế thu t biên MRTS L/K là t l cho bi ết để
tăng SD thêm 1 đvị lđ, cầ ảm SD bao nhiêu đvị ốn để n gi v
sản lượng không đổi.
𝑀𝑅𝑇𝑆𝐿/𝐾 = 𝐾𝐿 = tan 𝛼
=> MRTS L/K cũng là giá trị dương củ a h s góc c ủa đường đồng lượng
A
B
Q1
L
L1 L2
K
K1
K2
16
- Di chuy n t A đến B: = 0 𝑄 𝑄𝐾+ 𝑄𝐿= 0
𝑀𝑃𝐾. 𝐾 + 𝑀𝑃𝐿. 𝐿 = 0
−∆𝐾𝐿 =𝑀𝑃𝐿
𝑀𝑃𝐾= 𝑀𝑅𝑇𝑆𝐿/𝐾
Theo QL năng suất cn biên gi m d n có MRTS L/K gi m d n khi di chuy n t trên
xuống dưới => đường đồng lượng cong l i so v i g c t . ọa độ
Câu 5: Phân lo i chi phí
- Chi phí là phí t n doanh nghi p b th c hi ra để n quá trình sn xu t , kinh doanh c a mình
* Căn cứ vào ni dung, tính ch t:
- Chi phí kinh t i) là toàn b chi phí phế ( chi phí cơ hộ i b ra khi l a ch n một phương án
nào đó và bỏ qua các phương án khác
+ Chi phí cơ hội hin (chi phí kế toán) : là nh ng kho n chi phí th c t phát sinh ế đưc
ghi chép trên s sách, gi y t .
+ Chi phí cơ hộ ản chi phí không đượi n là nhng kho c ghi chép trên s sách gi y t
nhưng thể hin phn thu nh p b m t.
→ CPKT = CP kế toán + CP cơ hội n
- Chi phí chìm là nh ng kho ản chi phí đã chi ra không thể thu hi và không ảnh hưởng đến
la ch n c a doanh nghi p
- Chi phí tài nguyên là toàn b chi phí v tài nguyên mà doanh nghi d ng ệp đã sử
* Căn cứ thay đổ vào s i yếu t đầu vào:
- Chi phí ng n h n: phát sinh trong ng n h n, doanh nghi u ki ệp không đủ điề ện để thay đổi
toàn b y u t ế u vào đầ
- Chi phí dài h n:phát sinh trong dài h n, doanh nghi u ki i toàn b ệp đủ điề ện để thay đổ
yếu t đầu vào
Câu 6: So sánh chi phí chìm và chi phí cơ hội
Chi phí chìm Chi phí cơ hội
-Là chi phí đã chi ra không thu lại được
-Ko th c dù có l a ch n khác tránh đượ
-Chi b ng ti n th t, nhìn th ấy đưc
-Ko c tính vào TP , ko thu h c đượ ᴋᴛ ồi đượ
-Là toàn b s ti n b ra thay vì l a ch n m c
tiêu này mà chuy n sang m c tiêu khác
-Có th tránh được khi có s la chn khác
-Bao g m kho n ti ền chi phí cơ hội n không
chi ra b ng ti n th t, không nhìn th c ấy đượ
-Tính vào TPᴋᴛ
17
Câu 7: Giải thích câu nói: “Lấy công làm lãi”
- Chi phí là phí t n mà doanh nghi p b th c hi ra để n quá trình s n xu t, KD c a mình.
- Có 2 loại chi phí cơ hội:
+ CPCH n là nh ng khoản chi phí không được ghi chép trên s sách gi y t nhưng thể
hin phn thu nhp b mt.
+ CPCH hi n(chi phí k toán) : là nh ng kho n chi phí th c t phát sinh ế ế được ghi chép
trên s sách, gi y t .
TP = TR TC= TR ( CP n + CP hi n) ᴋᴛ
- Nh ng doanh nghi p kinh doanh nh l , h n ch v tài chính h ph i tính toán làm sao l y ế
công làm lãi để tiết kim chi phí
TP = TR TC = TR CP hi n ᴋᴛ
- Công là công s c c ủa người lao động th hi n ph ần chi phí cơ hội n. Nhà k toán b qua ế
CP n là công, coi l i nhu ận đó là lãi. Nhưng thực cht không ph i lãi l y công làm lãi.
- VD: KD online ph i ship hàng, n u thuê shiper thì m t ti ế ền, nhưng để tiết kim chi phí thì
t đi ship hàng.
Câu 8: Phân bi t l i nhu n kinh t và l i nhu n k toán? ế ế
- Khác nhau chi phí kinh t và chi phí k toán. ế ế
TP = TR TC kinh tế kinh tế
TP = TR TCkế toán kế toán
TCkinh tế = TCkế toán + Chi phí cơ hội n
=> TP = TP kinh tế kế toán Chi phí cơ hội n
Câu 9: Cho bi t hình d ng c ng CP c n biên (MC) và t ng chi phí bi i bình ế ủa đườ ến đổ
quân (AVC). Ch ng minh hình d ạng đó dự vào năng suấ n biên (MP) và năng suấa t c t
bình quân (AP)
- MC và AVC có dng hình ch U
- Ch ng minh:
Chi phí c n biên MC
Da vào mqh MPL = Q’(L)
MC = VC’(Q) = (w.L)’(Q)
= W’(Q) (Q) . L + w.L
= 𝑊𝑄′(𝐿) = 𝑊
𝑀𝑃ʟ
→ MC và MPʟ có mqh
nghch bi n ế
→ MP ↑ → MC↓
MP ʟ↓ → MC↑
MPʟ max → MC min
→ MC có dạng ch U
Tng CP biến đổi bình
quân AVC
AVC = 𝑉𝐶𝑄 = 𝑊.𝐿𝑄 = 𝑊
𝑄
𝐿 =
𝑊
𝐴𝑃ʟ
AVC và AP có mqh ʟ
nghch bi n ế
AP AVC ʟ
AP AVC ʟ
AP max AVCmin ʟ
AVC có hình ch U
18
Câu 10: Tại sao đường ng phí (TC) đồ là đường tuyến tính?
- ng phí Đường đồ (TC) là đường mô t các k t h p K v i L mà doanh nghi p có th s d ng ế
vi cùng 1 mc chi phí
- Phương trình: TC = R.K + W.L
K = 𝑇𝐶𝑅 - 𝑊
𝑅. 𝐿
- H s góc c a TC: ( 𝑊𝑅 )
ng th ng d c xuTC là đườ ng
CHƯƠNG VI: CẤU TRÚC TH NG TRƯỜ
Câu 1: DN c nh tranh hoàn h o l a ch n s ản lượng như thế nào trong ng n h n ?
- Th ng c trườ nh tranh hoàn h o là th ng có nhi trườ u người bán và người mua, không
quyết đị ủa người bán hay ngườnh c i mua nào có th n giá c trên th ảnh hưởng đế trưng.
- u ki n s n xu t c a doanh nghi p cĐiề nh tranh hoàn h o: doanh nghi p s n xu t P=MC
Ta có: TP = TR TC = P.Q ATC.Q = (P-ATC).Q
- Các ng h p x y ra: trườ
TH1: DN có lãi P1>ATCMIN
TH3: DN thua l nhưng vẫn tiếp tc s n
xu <ATCt AVC <PMIN 3 MIN
- N u ti p t c sx: P=MC Q ) ế ế A (P3 3 3
TP = -SP3A3B3C3
- Nếu đóng cửa sx thì doanh nghi p ph i
thanh toán toàn b chi phí c định (FC)
TH2: DN hòa v n: P = ATC 2 MIN
Qhòa v n = 𝐹𝐶
𝑃𝐴𝑉𝐶 ; TP = 0
TR TC = 0
P.Q (FC+AVC.Q) = 0
(P AVC).Q = FC
TH4: DN đóng cửa sn xut: P4=AVCMIN
FC = thua l
K
L
TC/R
TC/W
(TC)
19
FC = TC-VC
Mà TC = ATC.Q3 = SC3B3Q3O
VC = AVC.Q = S 3 NMQ3O
=> FC = TC-VC=SC3B3MN FC > thua l
=> Nên ti p t c sế n xu t vì doanh thu thu
được s bù đắp toàn b chi phí bi i ến đổ
và m t ph n chi phí c nh. đị
=> DN đóng cửa sx
Câu 2: Trình bày đường cung trong ng n h n và dài h n c a DN CTHH?
*Đường cung trong ng n h n - DN sx t i P=MC => Khi P thay đổi thì
quyết đ thay đổi nhưng các điểnh sx s m
sx luôn nằm trên đường MC, đồng th i DN
đóng cửa sx khi P=AVC min
=> Đường cung trong ng n h n c a DN
cnh tranh hoàn h ng MC tính t ảo là đườ
điểm AVC tr lên MIN
*Đường cung trong dài h n
- DN ch sx khi P 𝐿𝐴𝑇𝐶𝑚𝑖𝑛
- Quy nh sx t i P=L ết đị MC
=> Đường cung trong dài h n c a DN CTHH là
đường L tính t m LMC điể ATCmin tr lên.
Câu 3: Trình bày cân b ng dài h n c a DN c nh tranh hoàn h o?
-Ban đầu, cân bng cung c u t i E (P 1 1 1,Q )
-Doanh nghi p g ặp đường cu nm ngang t i P , quy 1 ết định sn xut t i P = LMC
- Tại đây, TP ạo độmax >0 => T ng gia nh p th trường d n cung ẫn đế tăng và dịch chuyn
dn sang ph i d n P gi m d n n khi P ẫn đế cb cho đế 2 = LATCmin. Tại đây TPkinh tế = 0, CB dài
hạn đạt được
=> CB dài h n trong DN đối vi th ng CTHH là: P = LATC trườ min
20
Câu 4 ng c: Tác độ a thu và tr cế p n quyđế ết định sx ca doanh nghi p CTHH?
* Thu : t ế
- Doanh nghi p l a ch n s n xu t t i TP : P = MC max
- u: TC , MCBan đầ o o
- Khi chính ph đánh thuế t vào DN CTHH thì:
+ TC = TC + t.Q t o
+ MC = (TCt t)’(Q) = MCo + t
=> Đường MC d ch chuy n lên trên m t kho ng t
=> Quyết định sx thay đổi thì Q gim, i P* không đổ
* Tr c p (e)
- Doanh nghi p l a ch n s n xu t t i TP : P = MC max
- u: TC , MCBan đầ o o
- Khi chính ph tr c p m t kho n e thì:
+ TC = TC e o e.Q
+ MC = TCe e(Q) e = MC e
=> Đường MC d ch chuy n xu i m ống dướ t kho ng
e: Q : Q* Q*e
Câu 5: T i sao DN vi n thông Vi t Nam khuy n ế
mi 50% hay 100% mà v n có lãi?
- Vì doanh nghi p vi n thông Vi t Nam là m t
dạng độc quyn t nhiên nên doanh nghi t ệp đạ
được tính kinh t theo quy mô ế
=> Khuy n mế ại là để kích cu, doanh nghi p càng
m r ng quy mô s n xu t thì chi phí bình quân
ATC càng gi m
=> Q ATC
=> Doanh nghi p càng có lãi
Câu 6: Tại sao trong độc quyn khô ng cung? ng có đườ
- Do doanh nghi c quyệp độ ền xác định giá
dựa trên đường cu (ph thu c 𝐸𝑃
𝐷)
=> Không có s đồ ng th i gi a giá và
lượng
- c quy n không có t l 1:1 gi a Trong độ
P và Q

Preview text:

Câu 1: Trình bày mô hình vận động ca nn kinh tế. Ti sao ch có 2 thành viên xut hin trong mô hình ? Tiền (chi tiêu) Tiền (doanh thu)
Thị trường hàng hóa, dịch vụ Mua hàng hóa, Bán hàng hóa, dịch vụ dịch vụ Hộ gia đình Doanh nghiệp Bán YTSX Mua YTSX Thị trường YTSX Tiền (thu nhập) Tiền (chi phí sx)
Sơ đồ vòng chu chuyn kinh tế
- Mô hình gồm 2 vòng khép kín:
+ Vòng chu chuyển bên trong thể hiện sự vận động của nguồn lực thực sự.
+ Vòng chu chuyển bên ngoài thể hiện sự vận động của luồng tiền tương ứng.
 Đây là mô hình một nền kinh tế giản đơn. Chỉ gồm 2 thành viên: hộ gia đình và doanh
nghiệp đủ cho chúng ta hiểu 1 cách đơn giản và khách quan về sự vận động của một nền kinh tế.
Câu 2: Trình bày đường gii hn kh năng sản xut PPF ?
- Khái niệm: Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) Y
là đường mô tả các phương án sx tối đa mà nền kinh tế A
có thể đạt được với nguồn lực và công nghệ hiện có. - Hình v H ẽ: B
+ A, B, C: điểm sản xuất tối ưu.
+ G: điểm sx không hiệu quả. G C
+ H: điểm không sx được X - Đặc điểm:
+ PPF là đường cong lõm so với gốc tọa độ.
+ Phản ánh quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
+ Đường PDF có thể dịch chuyển ra ngoài khi có sự cải tiến trong công nghệ hoặc tăng sử dụng nguồn lực. 1
CHƯƠNG II: CUNG - CU
Câu 1: Viết PT đường cu. Tại sao đường cầu hàng hóa điển hình có độ dc âm ?
* Phương trình đường cầu: - Tổng quát: QD = f(PX) QD = a 0– a P 1 X PD = b0 – b Q 1 X
- Trong đó: QD: lượng cầu về hàng hóa X PX: giá hàng hóa X
a0 : hệ số biểu thị lượng cầu khi hàng hóa = 0
a1: hệ số biểu thị mối quan hệ giữa giá và lượng cầu a0 a1 = b ; 1 a1 = b1
* Đường cầu hàng hóa điển hình có độ dốc âm bởi vì: Mối quan hệ giữa P và QD là tỉ lệ
nghịch được giải thích qua 2 hiệu ứng:
- Hiệu ứng thay thế: khi giá hàng hóa tăng người tiêu dùng có xu hướng chuyển sang dùng
hàng hóa khác có tính năng tương tự để thay thế nó  lượng cầu hàng hóa đó giảm.
- Hiệu ứng thu nhập: khi giá hàng hóa tăng với thu nhập không đổi, người tiêu dùng sẽ trở
nên nghèo hơn trước (thu nhập thực tế giảm) số lượng hàng hóa mua giảm  lượng cầu hàng hóa giảm.
Câu 2: Phân bit s thay đổi ca cầu và lượng cu ? Chỉ tiêu Lượng cầu Cầu Khái niệm
Là 1 con số cụ thể chỉ có ý nghĩa Là số lượng hàng hóa mà người mua có
khi có quan hệ với mức giá.
khả năng và sẵn sàng mua ở các mức
giá khác nhau trong điều kiện các yếu
tố khắc không thay đổi.
Nguyên nhân Do giá hàng hóa thay đổi.
Do các yếu tố khác ngoài giá thay đổi. Biểu hiện
Sự di chuyển dọc đường cầu D. Sự dịch chuyển // của đường cầu. Đồ thị P P A P1 P2 B A B D2 D1 Q Q1 Q2 Q 1 Q2 Q 2
Câu 3: Đường cu th trường được xây dựng như thế nào t các đường cu cá nhân ?
- Cầu cá nhân: là cầu của từng cá nhân về 1 loại hàng hóa d.vụ (q )d.
- Cầu thị trường: là tổng hợp các cầu cá nhân về 1 hàng hóa dịch vụ (QD). 𝑛 𝑄𝐷 𝑇2 = ∑ qdi 𝑖=1
- Có 2 cách xây dựng đường cầu, T2 qua đường cầu quá nhân.
+ Cách 1: Thông qua biểu cầu:
VD: giả định thị trường bia hơi có 2 người dùng, số liệu tình hình tiêu dùng bia của
người dùng A và người dùng B được tổng hợp trong bảng sau: P QA QB Q𝐷 𝑇2 8 1 2 3 7 2 3 5 6 3 4 7 5 4 5 9
+ Cách 2: Đồ thị (đường cầu)
=> Đường cầu thị trường luôn luôn
thoải hơn đường cầu cá nhân. Cầu thị
trường là tổng hợp theo chiều ngang các cầu cá nhân.
Câu 4: Hãy cho biết đường cu dc hay thoi phn ng ca người tiêu dùng mạnh hơn ?
Độ dốc của đường cầu phản ánh
mức độ của người tiêu dùng khi
mức giá thay đổi. Khi cùng thay
đổi 1 mức giá lượng hàng hóa của
đường cầu thoải sẽ biến đổi nhiều
hơn so với đường cầu dốc. Do
đường cầu càng thoải thì độ co
giãn càng lớn  phản ứng của
người tiêu dùng mạnh hơn đường cầu dốc. 3
Câu 5: Trình bày cách xác định thặng dư tiêu dùng sản xut th trường hàng hóa điển
hình khi giá hàng hóa thay đổi (Khái nim, hình v, phân tích.)
* Thặng dư tiêu dùng (CS):
- Khái niệm: thặng dư tiêu dùng (CS) là chênh lệch giữa số tiền mà người mua sẵn sàng trả
với số tiền thực tế mà họ phải trả tại mức lượng họ được tiêu dùng.
CS = ∑ 𝑛𝑖=1 (P sẵn sàng – P thực tế) . Qi - Hình vẽ + phân tích: P
+ CS là phần diện tích nằm dưới đường
cầu và trên đường giá tại mức lượng họ được 1 tiêu dùng. P0 + CS 2 3 0 = 1 + Khi P P1 ↓  CS 1= 1 + 2 + 3 D  ∆CS ↑ = 2 + 3
Trong đó: 2: CS ↑ thêm của những người đang tiêu dùng Q0 Q1 Q
3: CS ↑ thêm của những người mới gia nhập thị trường
* Thặng dư sản xuất (PS)
- KN: là chênh lệch giữa số tiền mà người bán nhận được với chi phí sản xuất cận biên tại
mức lượng họ bán được.
PS = ∑ 𝑛𝑖=1 (Pthực tế nhận – MC) . Qi = ∑ 𝑛𝑖=1 (Pthực tế nhận – Psẵn sàng bán) . Qi
- PS là phần diện tích nằm trên đường cung P
dưới đường giá tPrị tại mức lượng mà họ bán S ≡ MC được. P2 + PS = 0 4 5 6 + Khi P P ↑ 1  PS = 1 4 + 5 + 6 4  ∆PS ↑ = 5 + 6
Trong đó: 5: PS ↑ thêm của những người đang sản xuất. Q1 Q2 Q
6: PS ↑ thêm của những người mới gia nhập thị trường.
Câu 6: Phân tích trạng thái không cân bằng ?
- Khái niệm: là trạng thái mà tại PT2 có QD ≠ QS
- TH1: khi PT2 > P0 => QS1 > QD 1  Dư cung
->Dư thừa hàng hóa. Lượng hàng hóa dư thừa ∆Q = QS 1 - QD 1 4 - TH2: Khi PT2 < P0  QS1 < QD 1  Dư cầu
 Thiếu hụt hàng hóa. Lượng hàng hóa thiếu hụt ∆Q = QD 1 - QS1
Câu 7: Phân tích tác động ca bin pháp hn chế tiêu dùng ca chính ph: cm s dng
và khuyên s dụng đối với 1 hàng hóa đến th trường của hàng hóa đó.
- Chính phủ cấm sử dụng: tác động đến nhà - Chính phủ khuyên không sử dụng: tác động
sản xuất  làm giảm lượng cung.
đến nhà tiêu dùng  làm giảm lượng cầu.
 Đường cung dịch chuyển sang trái P↑, Q ↑,  Đường cầu dịch chuyển sang trái P ↓, Q ↓,
đường cầu không thay đổi.
đường cung không thay đổi.
VD: Chính phủ khuyên người dân không nên sử dụng thuốc lá với cấm sử dụng thuốc lá
+ Khuyên  tác dụng đến người hút  cầu ↓
+ Cấm  tác dụng đến người sản xuất  cung ↓
Câu 8: Tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí cận
biên sản xuất ra hàng hóa đó. Đúng hay sai ? Tại sao?
- Đúng vì: tổng thặng dư (NB) = thặng dư tiêu dùng (CS) + thặng dư sản xuất (PS)
Mà: + Thặng dư tiêu dùng là khoản chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả với
số tiền thực tế mà họ phải trả tại mức lượng họ được tiêu dùng.
+ Thặng dư sản xuất là khoản chênh lệch giữa giá mà người bán nhận được với chi phí cận biên.
 CS = Psẵn sàng trả - Pthực tế trả 5 PS = Pthực tế nhậ - n MC Mà Pthực tế nhậ =
n Pthực tế trả  CS + PS = Psẵn sàng trả - MC
Vậy tổng thặng dư là chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả và chi phí cận biên sản xuất ra hàng hóa đó.
CHƯƠNG III: CO GIÃN CUNG, CẦU
Câu 1: So sánh h s co giãn 𝑬𝑫
𝑷 và hệ số góc của đường cầu (D) Hệ số co giãn ED Hệ số góc (D) P ED P = %∆𝑄 %∆𝑃 tan𝛼 = ∆𝑃 ∆𝑄 Là số tương đối Là số tuyệt đối
Khác nhau tại mọi điểm
Bằng nhau tại mọi điểm
Câu 2: Ti sao giá tr trung bình cộng được s dng trong công thc co giãn khong ?
- Độ co giãn của cầu theo giá (ED
P) là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu dùng
trước những biến động về giá. ED P = %∆𝑄 %∆𝑃
- Hệ số co giãn khoảng là hệ số co giãn trên 1 P
khoảng hữu hạn nào đố của đường cầu. A ED P = %∆P = ∆ QQ TB . PT ∆B P = ∆Q ∆P . PTB PA B %∆Q Q TB Trong đó: P P TB = B 𝑃 D 𝐴 + 2𝑃
𝐵 , QTB = 𝑄𝐴+ 𝑄𝐵 2 Q Q A QB
- Cần 1 giá trị đại diện cho khoảng hữu hạn AB nằm trên đường cầu nên phải sử dụng giá trị TB cộng.
Câu 3: Trình bày p 2PAPO. Tính 𝑬𝑫 𝑷
- P 2 xác định hệ số co giãn theo p 2PAPO gồm 3 bước:
+ B1: kẻ tiếp tuyến với đường cầu tại điểm P.
+ B2: Đo khoảng cách PA, PO. + B3: ED P = PA PO 6
Câu 4: Trình bày mi quan h gia 𝑬𝑫
𝑷 và tổng doanh thu (TR = P . Q). Doanh nghiệp
thường mu ốn hoạt động trong khoảng giá nào? |ED P↑ P↓ P| |ED P| > 1 TR↓ TR↑ |ED TR↑ TR↓ P | < 1 |ED TRmax TRmax P| = 1
- DN thường muốn hđ trong khoảng | ED
P|≥ 1 vì doanh thu khi đó đang tăng.
Câu 5: Thế nào là hàng hóa thông thường, hàng hóa th cp. Phân bit?
- Hàng hóa thông thường là những hàng hóa mà cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.
- Hàng hóa thứ cấp là những hàng hóa mà cầu và thu nhập có mối quan hệ nghịch biến.
- Phân loại hàng hóa dựa vào độ co giãn của cầu theo thu nhập: EDI = %∆Q %∆P + Nếu ED
I > 0 : hàng hóa thường. + Nếu ED
I< 0 : hàng hóa thứ cấp. + Nếu ED
I= 0 : cầu hàng hóa không liên quand đến thu nhập.
Câu 6: Thế nào là hàng hóa bổ sung, hàng hóa thay thế. Phân biệt ?
- Hàng hóa bổ sung là những hàng hóa mà được tiêu dùng đồng thời với nhau. Khi giá hàng
hóa này tăng thì cầu hàng hóa kia giảm.
- Hàng hóa thay thế là những hàng hóa mà có khả năng thay thế nhau trong tiêu dùng. Khi
giá hàng hóa này tăng thì cầu hàng hóa kia sẽ tăng.
- Phân biệt loại hàng hóa bổ sung và thay thế ta dựa vào co giãn của cầu theo hàng hóa liên quan ED XY = - %∆QX %∆PY 7
+ Là chỉ số phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu dùng hàng hóa dịch vụ X với sự
biến đổi của hàng hóa dịch vụ Y. + Nếu ED
XY > 0 : hàng hóa thay thế. + Nếu ED
XY < 0 : hàng hóa bổ sung. + Nếu ED
XY = 0 : hàng hóa này độc lập với nhau.
Câu 7: Phân tích kiểm soát giá. Tại sao nói kiểm soát giá làm lợi cho người này làm hại cho người khác.
- Kiểm soát giá là việc của chính phủ quy định mức giác cụ thể cho phép đối với 1 hàng hóa
dịch vụ trên thị trường.
- Kết quả: làm lợi cho 1 nhóm người và làm thiệt hại cho 1 nhóm người khác
- Chính phủ kiểm soát giá thông qua giá trần và giá sàn. 1. Giá trần (PC).
- Khái niệm: là mức giá tối đa cho phép đối với 1
loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường.
- Mục đích: bảo vệ lợi ích người tiêu dùng.
+TH1: PC > P 0: giá trần không ràng buộc.
+TH2: PC < P 0: gây thiếu hụt hàng hóa và dịch vụ Ban đầu PC CS 1+2 1+3 PS 3+4+5 5 NB 1+2+3+4+5 1+3+5 DWL 0 2+4
 PC gây ra mất không cho XH
 PC làm lợi cho người tiêu dùng và làm hại cho người sản xuất vì đã có 1 phần PS chuyển thành CS. 2. Giá sàn (Pf ).
- Khái niệm: là mức giá tối thiểu cho phép đối
với 1 loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.
- Mục đích: bảo vệ lợi ích người sản xuất.
+ Pf < P0 : giá sàn không ràng buộc.
+ Pf > P 0: gây hiện tượng dư thừa hàng hóa và dịch vụ. 8 Ban đầu Có Pf CS 1 + 2 + 3 1 PS 4 + 5 2 + 4 TSB 1 + 2 + 3 + 4 + 5 1 + 2 + 4 DWL 0 3 + 5
 1 phần chuyển thành PS.
 Làm lợi cho người sản xuất hại cho người tiêu dùng.
Câu 8: Phân tích trường hp chính ph áp đặt giá
sàn vi thu mua và không thu mua hàng hóa dư
tha.
- Khái niệm: giá sàn là mức độ tối thiểu cho
phép đối với 1 loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường. Ban đầu Có Pf, không thu mua Có Pf, thu mua hàng hóa hàng hóa dư thừa dư thừa CS = 1 + 2 + 3 CS = 1 CS = 1 PS = 4 + 5 PS = 2 + 4 PS = 2 + 3 + 4 + 5 +6 G = - Pf . ∆𝑄 = - (3 + 5 +6 + 7) TSB = 1 + 2 + 3 + 4 +5 TSB = 1 + 2 + 4 TSB = CS + PS + G = 1 + 2 + 4 – 7 DWL = 0 DWL = 3 + 5 DWL = 3 + 5 + 7
 Khi chính phủ thua mua hàng hóa dư thừa DWL lớn hơn.
Câu 9: Gi s đường cung ca 1 sn phm hoàn toàn không co giãn, nếu chính ph áp
đặt mc giá tối đa trên thị trường (giá trn) liu có gây ra mt không không ? Gii thích.
- Đường cung hoàn toàn không co giãn  ES P P= 0 S - ESP= %∆QS %∆P 1 Ban đầu Có thuế P0 CS 1 1 + 2 + 3 P 2 Giá trần C PS 2 + 3 3 3 NB 1 + 2 + 3 1 + 2 + 3 D DWL 0 0 Q0 Q
 Khi đường cung của 1 sản phẩm hoàn toàn không co giãn, nếu chính phủ áp đặt mức
giá tối đa trên thị trường thì không có DWL. 9
Câu 10: Vn dng lí thuyết co giãn, gii thích 1 hiện tượng thc tế thường xảy ra. “Được
mùa là điều xấu đối vi thu nhp của người nông dân. Cho biết bin pháp mà chính
ph đưa ra để gii quyết vấn đề này ?
- Độ co giãn của cầu theo giá ED
P là chỉ tiêu phản ánh mức độ phản ứng của người tiêu
dùng trước những biến động về giá. ED P = %∆Q %∆P
- Do nông sản là hàng hóa thiết yếu nên 0 < | ED
P | < 1  cầu về nông sản không đổi. (D) giữ nguyên.
- Ban đầu thị trường CB tại A(P0, Q )0
- Được mùa, Q↑  Q 0  Q1
 S dịch chuyển sang phải  S 1
- Nếu mức giá vẫn duy trì ở P0 lượng cung Q1
thì dẫn đến dư thừa nông sản.
=> Do đó, buộc người nông dân phải hạ giá
xuống P1 để thị trường đạt trạng thái cân bằng mới tại B (P1, Q ) 1 - Lúc này: | ED P | < 1, P↓  TR↓
 Lợi nhuận giảm  điều xấu đối với nông dân.
* Biện pháp của chính phủ: áp đặt giá sàn Pf.
- Pf là mức giá tối thiểu cho phép đối với 1 loại hàng hóa, dịch vụ.
- Mục đích: bảo vệ lợi ích người sản xuất. Ban đầu Có Pf CS 1 + 2 + 3 1 PS 4 + 5 2 + 4 NB 1 + 2 + 3 + 4 + 5 1 + 2 + 4 DWL 0 3 + 5
 1 phần CS chuyển PS  lợi ích người sản xuất tăng lên. 10
Câu 11: So sánh tác động của thuế khi đánh vào người mua và người bán. * Giống nhau
- Cả người mua và người bán đều phải chịu thuế.
- Lượng giao dịch khi có thuế giảm xuống.
- Tỉ lệ chịu thuế phụ thuộc vào ED P và ES P gánh nặng
thuế nghiêng về thị trường kém co giãn hơn.
- Thuế gây ra mất không cho xã hội. * Khác nhau
1. Thuế đánh vào người bán.
- Tác động trực tiếp đến cung  (S )  PCb↑ ; QCb↓
 Quy mô thị trường giảm. Ban đầu Có thuế CS 1 + 2 + 3 1 PS 4 + 5 + 6 6 T = t . Q 1= 2 + 4 NB 1 + 2 + 3 + 4 + 1 + 6 + 2 + 4 5 + 6 DWL 0 3 + 5
Vậy khi có thuế thì CS↓, PS↓ và xuất hiện DWL.
2.Thuế đánh vào người mua.
- Tác động trực tiếp đến cầu  (D )  PCb↓  , QCb ↓
 Quy mô thị trường giảm. Ban đầu Có thuế CS = 1 + 2 + 3 CS = 1 PS = 4 + 5 + 6 PS = 6 T = 2 + 4 NB = 1 + 2 + 3 NB = 1 + 2 + 4 + 6 DWL = 0 DWL = 3 + 5
 PS ↓ , CS ↓ , xuất hiện DWL. 11
Câu 12: Phân tích yếu tố quyết định DWL khi đánh thuế.
DWL = 12 t . ∆Q Trong đó: t: thuế
∆Q: mức độ thay đổi của sản lượng
Mà ∆Q phụ thuộc vào 𝐸 𝑆 𝑃
𝐷 𝑣à 𝐸𝑃𝑆 => Yếu tố quyết định DWL phụ thuộc vào thuế (t), 𝐸𝑃𝐷, 𝐸𝑃
 Cầu càng co giãn thì mất không càng lớn.
 Cung càng co giãn thì mất không càng lớn.
Vậy gánh nặng thuế nghiêng về thị trường kém co giãn, bởi vì bên phía thị trường đó khó
phản ứng với thuế thông qua cách thức thay đổi lượng mua hay lượng bán.
CHƯƠNG IV: LÝ THUYT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu 1: Trình bày quy lut li ích cn biên gim dn
- Nội dung: Lợi ích cận biên của một hàng hóa, dịch vụ luôn có xu hướng giảm dần khi
lượng hàng hóa, dịch vụ đó tiêu dùng nhiều hơn trong một thời gian.
(Lợi ích cận biên giảm khi tăng tiêu dùng).
- Ý nghĩa: Không nên tiêu dùng quá nhiều một mặt hàng nào đó trong một thời gian.
- Ví dụ: Một người thỏa mãn cơn khát của mình bằng việc đi uống bia trong một tuần. Tổng
lợi ích và lợi ích cận biên của người này như sau: Q TU MU Hành vi hợp lý 1 4 4
MU > 0, TU tăng => Nên tiêu dùng 2 7 3 3 9 2 4 10 1 5 10 0 MU = 0, TUMAX 6 9 -1
MU < 0, TU giảm => Nên giảm tiêu dùng 7 7 -2 12 - Hình vẽ KẾT LUẬN: Nếu MU > 0, TU tăng MU < 0, TU giảm MU = 0, TUMAX
Câu 2: T
ại sao đường cầu (D) có độ dc xung
- Lợi lích cận biên (MU) càng cao, ngưới tiêu dùng sẵn sàng trả giá (P) càng lớn. Mà theo
quy luật lợi ích cận biên giảm dần. Lợi ích cận biên luôn có xu hướng giảm dần khi tăng tiêu
dùng dẫn đến mức giá sẵn sàng trả cũng giảm khi tăng QD. Cho nên P và QD có mối quan hệ
nghịch biến nên (D) dốc xuống.
Câu 3: Cho biết hình dng của đường bàng quan U và chng minh hình dạng đó.
- Đường bàng quan là đường mô tả các kết hợp hàng
hóa X và Y mà mang lại cùng 1 mức lợi ích cho người tiêu dùng.
- Đường bàng quan có hình cong lồi về phía gốc O.
- MRSXY là giá trị dương của hệ số góc đường U. Mà MRSXy = 𝑀𝑈𝑋 𝑀𝑈𝑌
=> Di chuyển từ A đến B: {𝑋 ↑ {𝑀𝑈 𝑌 ↓ 𝑋↓ 𝑄𝑢𝑦 →
𝑙𝑢 ậ 𝑡 𝑙 ợ 𝑖 í 𝑐 ℎ 𝑏 𝑖ê 𝑛 𝑔 𝑖ả 𝑚 𝑑 ầ 𝑛
𝑀𝑈𝑌↑→𝑀𝑅𝑆𝑋𝑌 ↓
=> Đường bàng quan cong lồi so với gốc tọa độ 13
Câu 4: Trình bày cách la chn tiêu dùng tối ưu từ vic tiếp cận mô hình đường ngân
sách và đường bàng quan. (Bng tại sao người tiêu dùng s la chn tiêu dùng tối ưu ti
điểm t l cn biến bng t l v giá. Và điều kin tối ưu trong tiêu dùng không được tha mãn khi nào?)
- Cách lựa chọn tiêu dùng tối ưu: Người tiêu dùng lựa
chọn giỏ hàng hóa nằm trên đường ngân sách và đường
bàng quan cao nhất có thể để cho người tiêu dùng có
lợi ích tối đa và phù hợp với khả năng chi trả của mình.
=> Khi người đó tiêu dùng sẽ lựa chọn tiêu dùng tại
tiếp điểm của đường bàng quan với đường ngân sách.
=> -MUX / MUY = -PX / PY  MUX / MUY = PX / PY Trong đó:
-MUX / MUY :phản ánh đánh giá của người tiêu dùng về hàng hóa, dịch vụ
-PX / PY :phản ánh đánh giá của thị trường về hàng hóa, dịch vụ
=> Người tiêu dùng sẽ chọn tiêu dùng tối ưu tại tỷ lệ cận biên bằng tỷ lệ về giá
- Điều kiện tối ưu trong tiêu dùng không được
thỏa mãn khi người tiêu dùng chỉ tiêu dùng một loại hàng hóa
 Trường hợp cực đoan (giải pháp góc)  MUX / MUY ≠ PX / PY
CHƯƠNG V: LÝ THUYT HÀNH VI DOANH NGHIP
Câu 1: Chng minh hàm sn xut có hiu suất thay đổi theo quy mô
- Hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q = A.Kα.Lβ (0< α, β <1)
=> α, β cho biết khi K hoặc L tăng 1% thì sản lượng đầu ra Q tăng lên α% hoặc β%.
=> Khi cả K và L cùng tăng lên 1% thì Q↑ (α+β)%.
- Giả sử cho K và L cùng tăng t lần => K’ = t.K L’ = t.L =>Q’ = A.(t.K)α.(t.L)β Q’ = tα+β.Q
+ Nếu (α+β)>1, Q’ > t.Q thì hàm sản xuất có hiệu suất tăng theo quy mô
+ Nếu (α+β)<1, Q’ < t.Q thì hàm sản xuất có hiệu suất giảm theo quy mô
+ Nếu (α+β)=1, Q’=t.Q thì hàm sản xuất có hiệu suất không đổi theo quy mô 14
Câu 2: Cho hàm sn xut Cobb-Douglas: Q=A.Kα.Lβ. Chng minh rng: α=EKQ; β=ELQ
(
Tương tự vi hàm sn xut Cobb-Douglas đặc bit: Q=A.Kα.L1-α. Chng minh rằng α=EKQ; 1-α=ELQ)
EKQ = %∆𝑄𝐾 = ∆𝑄 : ∆𝐾 = ∆𝑄 ∆𝐾 . 𝐾 𝑄
 EKQ = Q’(K).𝐾𝑄 = A.α.Kα-1.Lβ.𝐾𝑄 = 𝐴.𝛼.𝐾𝛽 𝑄 . 𝐿𝛽 = α.𝑄 𝑄 = α.
𝐸𝐿𝑄= 𝑄′(𝐿).𝐿 𝑄= 𝛽. 𝐴. 𝐾𝛼. 𝐿𝛽−1.𝐿 𝐴. 𝐾𝛼. 𝐿𝛽= 𝛽
α(β)cho biết khi K(L) tăng 1% thì Q tăng α%(β%). Khi cả K và L cùng tăng 1% thì Q tăng ( α + β)%
Câu 3: Hàm sx ko đổi theo quy mô. Hãy chứng minh năng suất cn biên t l với năng
sut bình quân?
- Hàm sx không đổi theo quy mô: Q=A.Kα.L1-α
- Năng suất bình quân hay sản phẩm bình quân lao động được định nghĩa là sản lượng trên
một đơn vị đầu vào lao động. APL= 𝑄 𝐿
- Năng suất lao động cận biên hay sản phẩm cận biên là sự thay đổi của sản lượng khi tăng sử
dụng thêm một đơn vị đầu vào biến đổi, cố định đầu vào khác: MPL=∆𝑄 ∆𝐿=Q’(L)
- Mối quan hệ APʟ và MPʟ
+ MPʟ > APʟ → APʟ tăng
+ MPʟ < APL → APʟ giảm + MPʟ = APL → APʟ max
(QL năng suất cn biên gim dn: NS cn biên
ca 1 yếu t đầu vào biến đổi có xu hướng gim
dàn ti 1 thời điểm nào đó khi cứ liên tiếp tăng
SD đầu vào đó trong khi cố định đầu vào khác)
Câu 4: Chng minh hình dng của đường đồng lượng?
- Đường đồng lượng là đường mô tả các kết hợp K và L mà DN có thể sx ra cùng mức sản lượng. K
- Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTSL/K là tỷ lệ cho biết để
tăng SD thêm 1 đvị lđ, cần giảm SD bao nhiêu đvị vốn để A K1 s B ản lượng không đổi. K2 Q1
𝑀𝑅𝑇𝑆𝐿/𝐾 = − ∆𝐾∆𝐿 = − tan 𝛼 L1 L2 L
=> MRTSL/K cũng là giá trị dương của hệ số góc của đường đồng lượng 15
- Di chuyển từ A đến B: ∆𝑄 = 0 ∆𝑄𝐾+ ∆𝑄𝐿= 0
𝑀𝑃𝐾. ∆𝐾 + 𝑀𝑃𝐿. ∆𝐿 = 0 −∆𝐾 ∆𝐿 =𝑀𝑃𝐿
𝑀𝑃𝐾= 𝑀𝑅𝑇𝑆𝐿/𝐾
 Theo QL năng suất cận biên giảm dần có MRTSL/K giảm dần khi di chuyển từ trên
xuống dưới => đường đồng lượng cong lồi so với gốc tọa độ.
Câu 5: Phân lo
i chi phí
- Chi phí là phí tổn doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất , kinh doanh của mình
* Căn cứ vào nội dung, tính chất:
- Chi phí kinh tế ( chi phí cơ hội) là toàn bộ chi phí phải bỏ ra khi lựa chọn một phương án
nào đó và bỏ qua các phương án khác
+ Chi phí cơ hội hiện (chi phí kế toán) : là những khoản chi phí thực tế phát sinh được
ghi chép trên sổ sách, giấy tờ.
+ Chi phí cơ hội ẩn là những khoản chi phí không được ghi chép trên sổ sách giấy tờ
nhưng thể hiện phần thu nhập bị mất.
→ CPKT = CP kế toán + CP cơ hội ẩn
- Chi phí chìm là những khoản chi phí đã chi ra không thể thu hồi và không ảnh hưởng đến
lựa chọn của doanh nghiệp
- Chi phí tài nguyên là toàn bộ chi phí về tài nguyên mà doanh nghiệp đã sử dụng
* Căn cứ vào sự thay đổi yếu tố đầu vào:
- Chi phí ngắn hạn: phát sinh trong ngắn hạn, doanh nghiệp không đủ điều kiện để thay đổi
toàn bộ yếu tố đầu vào
- Chi phí dài hạn:phát sinh trong dài hạn, doanh nghiệp đủ điều kiện để thay đổi toàn bộ yếu tố đầu vào
Câu 6: So sánh chi phí chìm và chi phí
cơ hội Chi phí chìm Chi phí cơ hội
-Là chi phí đã chi ra không thu lại được
-Là toàn bộ số tiền bỏ ra thay vì lựa chọn mục
tiêu này mà chuyển sang mục tiêu khác
-Ko thể tránh được dù có lựa chọn khác
-Có thể tránh được khi có sự lựa chọn khác
-Chi bằng tiền thật, nhìn thấy được
-Bao gồm khoản tiền chi phí cơ hội ẩn không
chi ra bằng tiền thật, không nhìn thấy được
-Ko được tính vào TPᴋᴛ, ko thu hồi được -Tính vào TPᴋᴛ 16
Câu 7: Giải thích câu nói: “Lấy công làm lãi”
- Chi phí là phí tổn mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất, KD của mình.
- Có 2 loại chi phí cơ hội:
+ CPCH ẩn là những khoản chi phí không được ghi chép trên sổ sách giấy tờ nhưng thể
hiện phần thu nhập bị mất.
+ CPCH hiện(chi phí kế toán) : là những khoản chi phí thực tế phát sinh được ghi chép
trên sổ sách, giấy tờ.
TPᴋᴛ = TR – TC= TR – ( CP ẩn + CP hiện)
- Những doanh nghiệp kinh doanh nhỏ lẻ, hạn chế về tài chính họ phải tính toán làm sao lấy
công làm lãi để tiết kiệm chi phí
TPᴋᴛ = TR – TC = TR – CP hiện
- Công là công sức của người lao động thể hiện phần chi phí cơ hội ẩn. Nhà kế toán bỏ qua
CP ẩn là công, coi lợi nhuận đó là lãi. Nhưng thực chất không phải lãi → lấy công làm lãi.
- VD: KD online phải ship hàng, nếu thuê shiper thì mất tiền, nhưng để tiết kiệm chi phí thì tự đi ship hàng.
Câu 8: Phân bit li nhun kinh tế và li nhun kế toán?
- Khác nhau ở chi phí kinh tế và chi phí kế toán.
TPkinh tế = TR – TCkinh tế
TPkế toán = TR – TCkế toán
TCkinh tế = TCkế toán + Chi phí cơ hội ẩn
=> TPkinh tế = TPkế toán – Chi phí cơ hội ẩn
Câu 9: Cho biết hình dng của đường CP cn biên (MC) và tng chi phí biến đổi bình
quân (AVC). Chng minh hình dạng đó dựa vào năng suất cận biên (MP) và năng suất bình quân (AP)
- MC và AVC có dạng hình chữ U - Chứng minh: Chi phí cận biên MC Tổng CP biến đổi bình
Dựa vào mqh MPL = Q’(L) quân AVC MC = VC’ AVC = (Q) = (w.L)’(Q) 𝑉𝐶 𝑄 = 𝑊.𝐿 𝑄 = 𝑊 𝑄 = W’ 𝐿 = (Q) . L + w.L’(Q) 𝑊 = 𝑄𝑊 ′(𝐿) = 𝑊 𝐴𝑃ʟ → AVC và APʟ có mqh 𝑀𝑃ʟ → MC và MPʟ có mqh nghịch biến nghịch biến → APʟ↑ → AVC↓ → MP ↑ → MC↓ APʟ↓ → AVC ↑ MPʟ↓ → MC↑ APʟ max → AVCmin MPʟ max → MC min → AVC có hình chữ U → MC có dạng chữ U 17
Câu 10: Tại sao đường đồng phí (TC) là đường tuyến tính?
- Đường đồng phí (TC) là đường mô tả các kết hợp K với L mà doanh nghiệp có thể sử dụng với cùng 1 mức chi phí K
- Phương trình: TC = R.K + W.L TC/R → K = 𝑇𝐶 𝑅 - 𝑊𝑅. 𝐿
- Hệ số góc của TC: ( − 𝑊 𝑅 )
→ TC là đường thẳng dốc xuống (TC) L TC/W
CHƯƠNG VI: CẤU TRÚC TH TRƯỜNG
Câu 1: DN cnh tranh hoàn ho la chn sản lượng như thế nào trong ngn hn ?
- Thị trường cạnh tranh hoàn hảo là thị trường có nhiều người bán và người mua, không
quyết định của người bán hay người mua nào có thể ảnh hưởng đến giá cả trên thị trường.
- Điều kiện sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo: doanh nghiệp sản xuất P=MC
Ta có: TP = TR – TC = P.Q – ATC.Q = (P-ATC).Q
- Các trường hợp xảy ra:
TH1: DN có lãi P1>ATCMIN TH2: DN hòa vốn: P = 2 ATCMIN Qhòa v n ố = 𝐹𝐶 𝑃−𝐴𝑉𝐶 ; TP = 0 TR – TC = 0 P.Q – (FC+AVC.Q) = 0 (P – AVC).Q = FC
TH3: DN thua lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất AVCMIN
TH4: DN đóng cửa sản xuất: P4=AVCMIN
- Nếu tiếp tục sx: P=MC→A (3P 3Q )3 TP = -SP3A3B3C3 -
Nếu đóng cửa sx thì doanh nghiệp phải
thanh toán toàn bộ chi phí cố định (FC) FC = thua lỗ 18 FC = TC-VC => DN đóng cửa sx Mà TC = ATC.Q3 = SC3B3Q3O VC = AVC.Q3 = SNMQ3O
=> FC = TC-VC=SC3B3MN → FC > thua lỗ
=> Nên tiếp tục sản xuất vì doanh thu thu
được sẽ bù đắp toàn bộ chi phí biến đổi
và một phần chi phí cố định.
Câu 2: Trình bày đường cung trong ngn hn và dài hn ca DN CTHH?
*Đường cung trong ngn hn
- DN sx tại P=MC => Khi P thay đổi thì
quyết định sx sẽ thay đổi nhưng các điểm
sx luôn nằm trên đường MC, đồng thời DN đóng cửa sx khi P=AVCmin
=> Đường cung trong ngắn hạn của DN
cạnh tranh hoàn hảo là đường MC tính từ điểm AVCMIN trở lên
*Đường cung trong dài hn
- DN chỉ sx khi P≥ 𝐿𝐴𝑇𝐶𝑚𝑖𝑛
- Quyết định sx tại P=LMC
=> Đường cung trong dài hạn của DN CTHH là
đường LMC tính từ điểm LATCmin trở lên.
Câu 3: Trình bày cân bng dài hn ca DN cnh tranh hoàn ho?
-Ban đầu, cân bằng cung cầu tại E 1(P1,Q1)
-Doanh nghiệp gặp đường cầu nằm ngang tại P ,1 quyết định sản xuất tại P = LMC
- Tại đây, TPmax >0 => Tạo động cơ gia nhập thị trường dẫn đến cung tăng và dịch chuyển
dần sang phải dẫn đến Pcb giảm dần cho đến khi P2 = LATCmin. Tại đây TPkinh tế = 0, CB dài hạn đạt được
=> CB dài hạn trong DN đối với thị trường CTHH là: P = LATCmin 19
Câu 4: Tác động ca thuế và tr cp đến quyết định sx ca doanh nghip CTHH? * Thuế: t
- Doanh nghiệp lựa chọn sản xuất tại TPmax : P = MC - Ban đầu: TC ,o MCo
- Khi chính phủ đánh thuế t vào DN CTHH thì: + TCt = TC o+ t.Q + MCt = (TCt)’(Q) = MCo + t
=> Đường MC dịch chuyển lên trên một khoảng t
=> Quyết định sx thay đổi thì Q giảm, P* không đổi * Trợ cấp (e)
- Doanh nghiệp lựa chọn sản xuất tại TPmax: P = MC - Ban đầu: TC ,o MCo
- Khi chính phủ trợ cấp một khoản e thì: + TCe = TC o– e.Q + MCe = TCe’(Q) = MCe – e
=> Đường MC dịch chuyển xuống dưới một khoảng e: Q↑: Q*→Q*e
Câu 5: Ti sao DN vin thông Vit Nam khuyến
mi 50% hay 100% mà vn có lãi?
- Vì doanh nghiệp viễn thông Việt Nam là một
dạng độc quyền tự nhiên nên doanh nghiệp đạt
được tính kinh tế theo quy mô
=> Khuyến mại là để kích cầu, doanh nghiệp càng
mở rộng quy mô sản xuất thì chi phí bình quân ATC càng giảm => Q↑ → ATC↓
=> Doanh nghiệp càng có lãi
Câu 6: Tại sao trong độc quyn không có đường cung?
- Do doanh nghiệp độc quyền xác định giá
dựa trên đường cầu (phụ thuộc 𝐸𝐷) 𝑃
=> Không có sự đồng thời giữa giá và lượng
- Trong độc quyền không có tỷ lệ 1:1 giữa P và Q 20