



















Preview text:
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN LUẬT CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
I/ Trắc nghiệm (7 điểm):
Câu 1. Luật Công chứng hiện hành có phạm vi điều chỉnh:
A. Công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng, việc hành nghề công
chứng, thủ tục công chứng và quản lý nhà nước về công chứng
B. Hoạt động công chứng và chứng thực
C. Công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng, việc hành nghề công
chứng, thủ tục công chứng, chứng thực
D. Hành nghề công chứng và đạo đức nghề nghiệp công chứng, quản lý nhà nước về công chứng
Câu 2. Phạm vi của Công chứng là:
A. Chứng nhận tính xác thực, hợp pháp của hợp đồng, giao dịch dân sự khác
bằng văn bản; chứng nhận tính chính xác, hợp pháp, không trái đạo đức xã
hội của bản dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài hoặc từ
tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
B. Chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực
hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham
gia hợp đồng, giao dịch
C. Chứng thực bản sao là đúng với bản chính D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Đâu không phải là cá nhân, tổ chức hành nghề công chứng? A. Phòng tư pháp B. Phòng công chứng C. Văn phòng công chứng D. Công chứng viên
Câu 4. Đâu không phải là nguyên tắc hành nghề công chứng quy định trong
Luật Công chứng?
A. Tuân theo quy tắc đạo đức hành nghề luật sư
B. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật. C. Khách quan, trung thực.
D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người yêu cầu công chứng về văn bản công chứng. 2
Câu 5. Thời điểm có hiệu lực của văn bản công chứng?
A. Ngày công chứng viên ký và đóng dấu của tổ chức hành nghề công chứng
B. Ngày công chứng viên ký
C. Ngày đóng dấu của tổ chức hành nghề công chứng
D. Ngày theo đề nghị của người yêu cầu công chứng
Câu 6. Đáp án nào không chính xác về giá trị pháp lý của văn bản công chứng?
A. Hợp đồng, giao dịch được công chứng là nguồn chứng cứ được Tòa án sử
dụng trong trường hợp Tòa án giải quyết khi có yêu cầu giải quyết tranh
chấp của một trong các bên
B. Hợp đồng, giao dịch được công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan
C. Những tình tiết, sự kiện trong hợp đồng, giao dịch được công chứng không
phải chứng minh, trừ trường hợp bị Tòa án tuyên bố là vô hiệu
D. Bản dịch được công chứng có giá trị sử dụng như giấy tờ, văn bản được dịch
Câu 7. Nhận định đúng về việc hành nghề của công chứng viên?
A. Công chứng viên được từ chối yêu cầu công chứng khi có lý do chính đáng
B. Công chứng viên được tham gia quản lý doanh nghiệp ngoài tổ chức hành nghề công chứng
C. Công chứng viên được chia lợi nhuận trong hợp đồng, giao dịch mà mình nhận công chứng
D. Công chứng viên được đồng thời hành nghề tại hai tổ chức hành nghề công
chứng trở lên hoặc kiêm nhiệm công việc thường xuyên khác
Câu 8. Việc tạm đình chỉ hành nghề công chứng đối với công chứng viên
không bị áp dụng trong trường hợp:
A. Công chứng viên bị phát hiện kiêm nhiệm công việc thường xuyên khác
B. Công chứng viên bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
C. Công chứng viên bị truy cứu trách nhiệm hình sự D. b và c đúng
Câu 9. Công chứng viên bị miễn nhiệm trong trường hợp:
A. Không hành nghề công chứng trong thời hạn 02 năm kể từ ngày được bổ
nhiệm công chứng viên hoặc không hành nghề công chứng liên tục từ 12 tháng trở lên
B. Công chứng viên đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự 3
C. Công chứng viên đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính
D. Công chứng viên thuộc trường hợp có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi dân sự
Câu 10. Công chứng viên không có quyền
A. Hành nghề tại nhiều tổ chức hành nghề công chứng
B. Tham gia thành lập Văn phòng công chứng hoặc làm việc theo chế độ hợp
đồng cho tổ chức hành nghề công chứng
C. Từ chối công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội
D. Đề nghị cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu
để thực hiện việc công chứng
Câu 11. Văn phòng công chứng bị thu hồi quyết định cho phép thành lập
trong trường hợp nào?
A. Không hoạt động liên tục từ 03 tháng trở lên, trừ trường hợp toàn bộ các
công chứng viên hợp danh bị tạm đình chỉ hành nghề công chứng
B. Chưa bắt đầu hoạt động trong vòng 03 tháng kể từ ngày được cấp giấy đăng ký hoạt động
C. Không đăng ký hoạt động tại Sở Tư pháp ở địa phương trong vòng 90 ngày
kể từ ngày nhận được quyết định cho phép thành lập
D. Văn phòng công chứng chỉ còn một công chứng viên hợp danh và không bổ
sung được thành viên hợp danh mới trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày thiếu
công chứng viên hợp danh
Câu 12. Công chứng viên có thể hành nghề theo hình thức? A. Cả 3 hình thức trên
B. Công chứng viên hợp danh của Văn phòng công chứng
C. Công chứng viên làm việc theo chế độ hợp đồng lao động tại Văn phòng công chứng
D. Công chứng viên của Phòng công chứng
Câu 13. Công chứng viên có quyền từ chối công chứng trong trường hợp nào?
A. Người yêu cầu công chứng không sửa chữa dự thảo hợp đồng yêu cầu công
chứng có điều khoản vi phạm pháp luật khi đã được công chứng viên chỉ rõ để sửa chữa
B. Có căn cứ cho rằng trong hồ sơ yêu cầu công chứng có vấn đề chưa rõ
C. Công chứng viên nghi ngờ việc lập di chúc có dấu hiệu bị lừa dối, đe dọa hoặc cưỡng ép 4
D. Cả 3 trường hợp trên
Câu 14. Điều kiện về tên gọi của Văn phòng công chứng không yêu cầu?
A. Không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính địa phương
B. Không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của tổ chức hành nghề công chứng khác
C. Không được vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc
D. Phải gồm cụm từ “Văn phòng công chứng” kèm theo họ tên của Trưởng Văn
phòng hoặc họ tên của một công chứng viên hợp danh khác của Văn phòng
công chứng do các công chứng viên hợp danh thỏa thuận
Câu 15. Nguồn thu của Văn phòng công chứng từ? A. Cả 3 phương án trên B. Thù lao công chứng
C. Các nguồn thu hợp pháp khác D. Phí công chứng
Câu 16. Cơ quan nào thực hiện việc cấp giấy đăng ký hoạt động cho Văn
phòng công chứng? A. Sở Tư pháp
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Sở Kế hoạch và Đầu tư
D. Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Câu 17. Cơ quan nào quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh B. Sở Tư pháp
C. Sở Kế hoạch và Đầu tư
D. Hiệp hội công chứng viên Việt Nam
Câu 18. Trường hợp nào sau đây không được phép công chứng ngoài trụ sở
của tổ chức hành nghề công chứng?
A. Theo mong muốn và đề nghị của người yêu cầu công chứng
B. Người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù
C. Người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đi lại được
D. Người yêu cầu công chứng có lý do chính đáng khác không thể đến trụ sở của
tổ chức hành nghề công chứng 5
Câu 19. Công chứng viên không được công chứng giao dịch về bất động sản:
A. Ngoài phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức hành nghề
công chứng đặt trụ sở
B. Trong phạm vi huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở
C. Trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức hành nghề
công chứng đặt trụ sở D. a và b đúng
Câu 20. Thời hạn công chứng được xác định A. Cả 3 đáp án trên
B. Thời gian xác minh, giám định nội dung liên quan đến hợp đồng, giao dịch,
niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản
khai nhận di sản, dịch giấy tờ, văn bản không tính vào thời hạn công chứng
C. Thời hạn công chứng không quá 02 ngày làm việc; đối với hợp đồng, giao dịch
có nội dung phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm việc
D. Kể từ ngày thụ lý hồ sơ yêu cầu công chứng đến ngày trả kết quả công chứng
Câu 21. Nhận định nào sau đây sai về người làm chứng trong công chứng
A. Trong mọi trường hợp việc công chứng phải có người làm chứng
B. Người làm chứng trong công chứng phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
C. Người làm chứng không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến việc công chứng D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Nhận định nào sau đây sai về người phiên dịch trong công chứng
A. Người phiên dịch do công chứng viên chỉ định
B. Người phiên dịch phải thông thạo tiếng Việt và ngôn ngữ mà người yêu cầu công chứng sử dụng
C. Người phiên dịch phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
D. Người phiên dịch phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình
Câu 23. Nhận định đúng về “điểm chỉ” của người yêu cầu công chứng trong
văn bản công chứng 6
A. Việc điểm chỉ được thay thế cho ký khi người yêu cầu công chứng không thể
ký được hoặc không biết ký
B. Việc điểm chỉ phải thực hiện đồng thời với ký
C. Việc điểm chỉ có thể thay thế cho nhau
D. Việc điểm chỉ được sử dụng ngón trỏ phải
Câu 24. Trong công chứng, việc điểm chỉ có thể thực hiện đồng thời với việc
ký trong các trường hợp
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Công chứng viên thấy cần thiết để bảo vệ quyền lợi cho người yêu cầu công chứng
C. Theo đề nghị của người yêu cầu công chứng D. Công chứng di chúc
Câu 25. Nhận định nào không đúng về nội dung “công chứng việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch đã được công chứng” A. Cả 3 đáp án trên
B. Được thực hiện tại bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng thành lập và hoạt động hợp pháp
C. Trình tự, thủ tục thực hiện như thủ tục công chứng hợp đồng, giao dịch
D. Được thực hiện khi có sự thỏa thuận, cam kết bằng văn bản của tất cả những
người đã tham gia hợp đồng, giao dịch đó
Câu 26. Nhận định đúng về công chứng di chúc
A. Công chứng viên có quyền đề nghị người lập di chúc làm rõ việc lập di chúc có
dấu hiệu bị lừa dối, đe dọa hoặc cưỡng ép hay không
B. Tuân thủ mọi quy định chung về thủ tục công chứng
C. Người lập di chúc có thể ủy quyền cho người khác yêu cầu công chứng di chúc
D. Di chúc đã được công chứng nhưng sau đó người lập di chúc muốn sửa đổi, bổ
sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ di chúc thì phải yêu cầu công
chứng viên đã công chứng di chúc công chứng việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ đó
Câu 27. Nhận định không đúng về công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản theo di chúc
A. Trong văn bản thỏa thuận phân chia di sản, người được hưởng di sản có thể
tặng cho toàn bộ hoặc một phần di sản mà mình được hưởng cho cá nhân, tổ chức khác 7
B. Những người thừa kế theo di chúc mà trong di chúc không xác định rõ phần di
sản được hưởng của từng người thì có quyền yêu cầu công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản
C. Trường hợp di sản là quyền sử dụng đất hoặc tài sản pháp luật quy định phải
đăng ký quyền sở hữu thì trong hồ sơ yêu cầu công chứng phải có giấy tờ
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản của người để lại di sản đó
D. Trong hồ sơ yêu cầu công chứng phải có bản sao di chúc
Câu 28. Nhận định không đúng về công chứng văn bản thỏa thuận phân chia
di sản theo pháp luật
A. Trên 50% trong số những người thừa kế theo pháp luật có quyền yêu cầu công
chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản
B. Trong văn bản thỏa thuận phân chia di sản, người được hưởng di sản có thể
tặng cho toàn bộ hoặc một phần di sản mà mình được hưởng cho người thừa kế khác.
C. Trường hợp di sản là quyền sử dụng đất hoặc tài sản pháp luật quy định phải
đăng ký quyền sở hữu thì trong hồ sơ yêu cầu công chứng phải có giấy tờ
chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản của người để lại di sản đó
D. Trong hồ sơ yêu cầu công chứng phải có giấy tờ chứng minh quan hệ giữa
người để lại di sản và người được hưởng di sản theo quy định của pháp luật về thừa kế
Câu 29. Nhận định không đúng về công chứng văn bản khai nhận di sản
A. Những người được hưởng di sản theo pháp luật thỏa thuận phân chia di sản đó
có quyền yêu cầu công chứng văn bản khai nhận di sản
B. Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm niêm yết việc thụ lý công
chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản trước khi thực hiện việc công chứng
C. Phải có giấy tờ chứng minh quan hệ giữa người để lại di sản và người được
hưởng di sản theo quy định của pháp luật về thừa kế
D. Công chứng viên phải kiểm tra để xác định người để lại di sản đúng là người
có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản và những người yêu cầu công
chứng đúng là người được hưởng di sản
Câu 30. Nhận định đúng về nội dung lời chứng của công chứng viên đối với bản dịch. A. Cả 3 đáp án trên
B. Chứng nhận nội dung bản dịch là chính xác, không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội 8
C. Phải ghi rõ thời điểm, địa điểm công chứng, họ tên công chứng viên, tên tổ
chức hành nghề công chứng
D. Chứng nhận chữ ký trong bản dịch đúng là chữ ký của người phiên dịch
Câu 31. Chọn đáp án không đúng về công chứng bản dịch
A. Công chứng bản dịch là công chứng đối với bản dịch văn bản từ tiếng dân tộc
thiểu số sang tiếng Việt
B. Công chứng bản dịch là công chứng đối với bản dịch văn bản từ tiếng nước
ngoài sang tiếng nước Việt
C. Công chứng bản dịch là công chứng đối với bản dịch văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
D. Người phiên dịch là cộng tác viên của tổ chức hành nghề công chứng
Câu 32. Trường hợp nào công chứng viên không được công chứng bản dịch A. Cả 3 đáp án trên
B. Giấy tờ, văn bản được yêu cầu dịch đã bị tẩy xoá, sửa chữa, thêm, bớt hoặc bị
hư hỏng, cũ nát không thể xác định rõ nội dung
C. Giấy tờ, văn bản được yêu cầu dịch thuộc bí mật nhà nước; giấy tờ, văn bản bị
cấm phổ biến theo quy định của pháp luật
D. Công chứng viên biết hoặc phải biết bản chính được cấp sai thẩm quyền hoặc
không hợp lệ; bản chính giả
Câu 33. Nhận định không đúng về chế độ lưu trữ của hồ sơ công chứng
A. Hồ sơ công chứng được lưu trữ tại Sở Tư pháp - nơi đặt trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng
B. Bản chính văn bản công chứng và các giấy tờ khác trong hồ sơ công chứng
phải được lưu trữ ít nhất là 20 năm
C. Trường hợp Phòng công chứng bị giải thể thì hồ sơ công chứng phải được
chuyển cho một Phòng công chứng khác hoặc một Văn phòng công chứng do Sở Tư pháp chỉ định
D. Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm cung cấp bản sao văn bản công
chứng và các giấy tờ khác có liên quan
Câu 34. Nhận định không đúng về cấp bản sao văn bản công chứng
A. Việc cấp bản sao văn bản công chứng được thực hiện theo yêu cầu của bất cứ cơ quan nhà nước nào
B. Việc cấp bản sao văn bản công chứng được thực hiện theo yêu cầu của các bên
tham gia hợp đồng, giao dịch đã được công chứng 9
C. Việc cấp bản sao văn bản công chứng được thực hiện theo yêu cầu của người
có quyền, nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch đã được công chứng
D. Việc cấp bản sao văn bản công chứng do tổ chức hành nghề công chứng đang
lưu trữ bản chính văn bản công chứng đó thực hiện
Câu 35. Thẩm quyền bổ nhiệm công chứng viên? A. Bộ tư pháp
B. Bộ trưởng Bộ tư pháp
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
D. Giám đốc Sở tư pháp
Câu 36. Theo quy định của Luật Công chứng 2014, thẩm quyền ban hành quy
tắc đạo đức hành nghề công chứng?
A. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp của công chứng viên
B. Bộ trưởng Bộ tư pháp C. Bộ tư pháp
D. Mỗi tổ chức hành nghề công chứng có nghĩa vụ xây dựng, ban hành và áp dụng cho tổ chức mình
Câu 37. Người yêu cầu công chứng là
A. Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài có yêu cầu công
chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch
B. Cá nhân sinh sống, làm việc trên lãnh thổ Việt Nam có yêu cầu công chứng
hợp đồng, giao dịch, bản dịch
C. Phải là công dân Việt Nam có yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch
D. Pháp nhân hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có yêu cầu công chứng hợp đồng, giao dịch, bản dịch
Câu 38. Giá trị pháp lý của văn bản công chứng A. Cả 3 đáp án trên
B. Hợp đồng, giao dịch được công chứng có giá trị chứng cứ; những tình tiết, sự
kiện trong hợp đồng, giao dịch được công chứng không phải chứng minh, trừ
trường hợp bị Tòa án tuyên bố là vô hiệu
C. Bản dịch được công chứng có giá trị sử dụng như giấy tờ, văn bản được dịch
D. Hợp đồng, giao dịch được công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan
Câu 39. Nhận định chưa chính xác về tiêu chuẩn cơ bản công chứng viên 10
A. Cá nhân sinh sống tại Việt Nam, tuân thủ Hiến pháp và pháp luật Việt Nam
B. Người có bằng cử nhân luật
C. Có thời gian công tác pháp luật từ 05 năm trở lên tại các cơ quan, tổ chức sau
khi đã có bằng cử nhân luật
D. Tốt nghiệp khóa đào tạo nghề công chứng hoặc hoàn thành khóa bồi dưỡng
nghề công chứng; Đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
Câu 40. Người nào dưới đây không được miễn đào tạo nghề công chứng
A. Người đã là thẩm tra viên ngành tòa án, kiểm tra viên ngành kiểm sát; chuyên
viên, nghiên cứu viên, giảng viên trong lĩnh vực pháp luật
B. Luật sư đã hành nghề từ 05 năm trở lên
C. Giáo sư, phó giáo sư chuyên ngành luật, tiến sĩ luật
D. Người đã có thời gian làm thẩm phán, kiểm sát viên, điều tra viên từ 05 năm trở lên
Câu 41. Quyết định chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công
chứng thuộc thẩm quyền của:
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh B. Sở Tư pháp
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Bộ trưởng Bộ tư pháp
Câu 42. Người nào sau đây không đủ điều kiện được bổ nhiệm công chứng viên
A. Người đang bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
B. Người trước đây từng tuyên bị hạn chế năng lực hành vi
C. Người trước đây là công chức từng bị kỷ luật hạ bậc lương
D. Người từng bị truy cứu trách nhiệm hình sự đối với hành vi phạm tội do vô ý đã được xóa án tích
Câu 43. Người nào sau đây được bổ nhiệm công chứng viên theo quy định của
Luật Công chứng 2014?
A. Người trước đây là viên chức bị xử lý kỷ luật cách chức
B. Người bị mất năng lực hành vi dân sự
C. Người thực hiện tội phạm do cố ý
D. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Câu 44. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ hành nghề của công chứng viên 11 A. Sở tư pháp
B. Giám đốc Sở tư pháp
C. Chủ tịch Ủy ban nhân nhân
D. Bộ trưởng Bộ tư pháp
Câu 45. Thời gian tạm đình chỉ hành nghề công chứng của công chứng viên là A. Tối đa 12 tháng B. 12 tháng C. 24 tháng D. Tối đa 24 tháng
Câu 46. Việc hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng của công
chứng viên trước thời hạn được áp dụng trong các trường hợp
A. Có quyết định đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án mà công chứng viên là bị can
B. Bản án có hiệu lực của Tòa án kết tội công chứng viên
C. Có quyết định tạm đình chỉ điều tra vụ án mà công chứng viên là bị can
D. Có quyết định tạm đình chỉ biện pháp xử lý hành chính áp dụng đối với công chứng viên
Câu 47. Miễn nhiệm công chứng viên là?
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Việc thôi không làm công chứng viên theo nguyện vọng cá nhân
C. Việc thôi không làm công chứng viên do công chứng viên chuyển làm công việc khác
D. Việc thôi không làm công chứng viên do thuộc các trường hợp quy định bị miễn nhiệm
Câu 48. Thẩm quyền miễn nhiệm công chứng viên?
A. Bộ trưởng Bộ tư pháp B. Bộ tư pháp
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
D. Giám đốc Sở tư pháp
Câu 49. Công chứng viên bị miễn nhiệm trong trường hợp nào?
A. Cả 3 trường hợp trên 2014
B. Bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
C. Kiêm nhiệm công việc thường xuyên khác
D. Không còn đủ tiêu chuẩn công chứng viên theo quy định tại Điều 8 Luật Công chứng 12
Câu 50. Công chứng viên bị miễn nhiệm trong trường hợp nào?
A. Đã bị xử phạt vi phạm hành chính đến lần thứ hai trong hoạt động hành nghề
công chứng mà còn tiếp tục vi phạm
B. Không hành nghề công chứng liên tục từ 24 tháng trở lên
C. Ngay khi hết thời hạn tạm đình chỉ hành nghề công chứng
D. Không hành nghề công chứng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được bổ nhiệm công chứng viên
Câu 51. Công chứng viên không được bổ nhiệm lại trong trường hợp nào?
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính đến lần thứ hai trong hoạt động hành nghề công
chứng mà còn tiếp tục vi phạm
C. Bị xử lý kỷ luật bằng hình thức từ cảnh cáo trở lên đến lần thứ hai mà còn tiếp
tục vi phạm hoặc bị kỷ luật buộc thôi việc
D. Bị kết tội bằng bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án về tội phạm do cố ý
Câu 52. Thẩm quyền ra quyết định thành lập Phòng công chứng?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh B. Sở tư pháp C. Bộ tư pháp
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 53. Thẩm quyền ra quyết định bổ nhiệm Trưởng Phòng công chứng?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Giám đốc Sở tư pháp
C. Bộ trưởng Bộ tư pháp
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 54. Nhận định không đúng về Trưởng Văn phòng công chứng?
A. Do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm
B. Phải là công chứng viên hợp danh của Văn phòng công chứng
C. Đã hành nghề công chứng từ 02 năm trở lên
D. Là người đại diện pháp luật của Văn phòng công chứng
Câu 55. Thẩm quyền hợp nhất, sáp nhập Văn phòng công chứng?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Bộ trưởng Bộ tư pháp 13 D. Sở Tư pháp
Câu 56. Văn phòng công chứng bị thu hồi quyết định cho phép thành lập
trong trường hợp nào?
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Hết thời hạn 06 tháng kể từ ngày được cấp giấy đăng ký hoạt động mà Văn
phòng công chứng chưa bắt đầu hoạt động
C. Văn phòng công chứng không hoạt động liên tục từ 03 tháng trở lên, trừ trường
hợp toàn bộ các công chứng viên hợp danh bị tạm đình chỉ hành nghề công chứng
D. Văn phòng công chứng không thực hiện đăng ký hoạt động
Câu 57. Việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch liên quan đến quyền của
người sử dụng đất được thực hiện tại?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
B. Tại bất kỳ cơ quan hành chính nào thuận tiện C. Phòng Tư pháp D. b và c đúng
Câu 58. Cách xử sự của cơ quan thực hiện chứng thực khi phát hiện tài sản là
đối tượng của hợp đồng, giao dịch là tài sản bất hợp pháp theo quy định pháp luật là?
A. Lập biên bản vi phạm, giữ lại hồ sơ để đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý B. Từ chối chứng thực
C. Vẫn thực hiện việc chứng thực bình thường
D. Được tùy nghi lựa chọn một trong các cách trên
Câu 59. Trường hợp nào cơ quan thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch
phải không được lập biên bản vi phạm, giữ lại hồ sơ để đề nghị cơ quan có
thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật?
A. Nghi ngờ đối tượng của hợp đồng, giao dịch đang là đối tượng của hợp đồng, giao dịch khác
B. Khi phát hiện đối tượng của hợp đồng, giao dịch đang có tranh chấp
C. Khi phát hiện đối tượng của hợp đồng, giao dịch đã hoặc đang là đối tượng của
hợp đồng, giao dịch khác
D. Khi phát hiện đối tượng của hợp đồng, giao dịch là tài sản bất hợp pháp
Câu 60. Chọn nhận định đúng về chứng thực chữ ký người dịch không phải là
cộng tác viên của Phòng Tư pháp 14
A. Phòng Tư pháp chỉ chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác viên
của Phòng Tư pháp khi người đó tự dịch giấy tờ, văn bản của mình
B. Phòng Tư pháp có thể chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác
viên của Phòng Tư pháp khi người đó dịch giấy tờ, văn bản cho người khác và
cam kết chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch
C. Phòng Tư pháp có thể chứng thực chữ ký người dịch không phải là cộng tác
viên của Phòng Tư pháp khi người đó dịch giấy tờ, văn bản cho người người
thân thích trong gia đình của mình
D. Trong trường hợp người dịch không phải là cộng tác viên của Phòng Tư pháp
mà tự dịch giấy tờ, văn bản của mình thì không phải nộp bản cam kết về việc
thông thạo loại ngôn ngữ không phổ biến.
Câu 61. Bản chính là? Chọn nhận định đúng
A. Là những giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu, cấp
lại, cấp khi đăng ký lại B. Là bản gốc
C. Những giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập D. Cả 3 đáp án trên
Câu 62. Người không có thẩm quyền thực hiện chứng thực là
A. Công chức tư pháp – hộ tịch
B. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng
D. Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp cấp huyện
Câu 63. Ủy ban nhân dân cấp xã không có thẩm quyền và trách nhiệm
A. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
B. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản, trừ việc chứng thực chữ ký người dịch
C. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản D. Chứng thực di chúc
Câu 64. Ủy ban nhân dân cấp huyện không có thẩm quyền và trách nhiệm A. Chứng thực di chúc
B. Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản 15
C. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
D. Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
Câu 65. Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan
khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
không có thẩm quyền và trách nhiệm
A. Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; Chứng thực
văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản.
B. Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
C. Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước
ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
D. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Câu 66. Người không có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc?
A. Con dâu, con rể của người được cấp bản chính
B. Cha, mẹ của người được cấp bản chính
C. Vợ/ chồng của người được cấp bản chính
D. Người thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết
Câu 67. Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Giấy tờ, văn bản do cá nhân tự lập nhưng không có xác nhận và đóng dấu của
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
C. Bản chính đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng
dấu mật nhưng ghi rõ không được sao chụp
D. Bản chính do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng
hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự
Câu 68. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch 16
A. Cả 3 trường hợp trên
B. Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công
chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháp hóa lãnh sự
C. Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không
đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được dịch
D. Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa, sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ
Câu 69. Trường hợp nào dưới đây phải được hợp pháp hóa lãnh sự đối với
giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp khi thực hiện chứng thực
A. Giấy chứng nhận thành lập của tổ chức tại nước ngoài
B. Chứng thực bản sao từ bản chính bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp
C. Chứng thực chữ ký người dịch trên bản dịch bảng điểm kèm theo bằng tốt nghiệp
D. Chứng thực bản sao từ bản chính hộ chiếu cấp cho cá nhân
Câu 70. Hệ quả pháp lý của giấy tờ, văn bản được chứng thực không đúng
quy định pháp luật A. Đáp án b và c đúng
B. Giấy tờ, văn bản đó không có giá trị pháp lý
C. Giấy tờ, văn bản đó bị người có thẩm quyền ra quyết định hủy bỏ
D. Giấy tờ, văn bản vẫn có giá trị pháp lý bình thường vì đã được chứng thực
Câu 71. Thẩm quyền hủy bỏ giấy tờ, văn bản do Phòng tư pháp chứng thực
nhưng không đúng quy định pháp luật?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 72. Thẩm quyền hủy bỏ giấy tờ, văn bản do Ủy ban nhân dân cấp xã
chứng thực nhưng không đúng quy định pháp luật?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
B. Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 17
Câu 73. Đáp án không đúng về tiêu chuẩn người dịch trong thủ tục chứng
thực chữ ký người dịch
A. Thông thạo ngôn ngữ cần dịch đối với ngôn ngữ phổ biến
B. Có bằng đại học trở lên đối với chuyên ngành khác được học bằng thứ tiếng
nước ngoài cần dịch (cần xuất trình thêm bảng điểm hoặc giấy tờ để chứng
minh ngôn ngữ học của mình)
C. Có bằng cử nhân ngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch
D. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
Câu 74. Ông Nguyễn Văn A là người Việt Nam, tốt nghiệp cử nhân Luật quốc
tế tại Nhật Bản, chương trình học bằng tiếng Anh, nên ông A có đủ tiêu chuẩn
để dịch tiếng: A. Anh B. Nhật Bản
C. Không đủ tiêu chuẩn dịch tiếng nước ngoài D. Cả a và b
Câu 75. Bà Nguyễn Thị B là người Việt Nam, có thời gian 10 năm làm việc tại
Ấn Độ và thông thạo tiếng Ấn Độ. Bà B có đủ tiêu chuẩn để dịch tiếng Ấn Độ?
A. Đủ điều kiện, vì tiếng Ấn Độ là ngôn ngữ không phổ biến
B. Không, vì bà B không có bằng cử nhân ngoại ngữ (tiếng Ấn)
C. Không, vì bà B không có bằng tốt nghiệp đại học đối với tiếng Ấn Độ
D. Đủ điều kiện, vì tiếng Ấn Độ là ngôn ngữ phổ biến
Câu 76. Người phiên dịch trong chứng thực hợp đồng, giao dịch phải là?
Chọn nhận định đúng trong các đáp án sau
A. Phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
B. Hiểu tiếng Việt và ngôn ngữ mà người yêu cầu chứng thực sử dụng
C. Phải do người yêu cầu chứng thực mời
D. Phải do cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định
Câu 77. Điều kiện đối với người phiên dịch trong chứng thực hợp đồng, giao dịch.
A. Thông thạo tiếng Việt và ngôn ngữ mà người yêu cầu chứng thực sử dụng
B. Chỉ có thể là người Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ
C. Chỉ có thể tham gia phiên dịch khi được người yêu cầu chứng thực mời
D. Chỉ có thể tham gia phiên dịch khi được cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định 18
Câu 78. Điều kiện đối với người làm chứng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch A. Cả 3 đáp án trên
B. Không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch
C. Do người yêu cầu chứng thực bố trí
D. Phải có đủ năng lực hành vi dân sự
Câu 79. Điều kiện đối với người làm chứng trong chứng thực hợp đồng, giao
dịch. Chọn nhận định chưa chính xác
A. Chỉ tham gia khi người yêu cầu chứng thực bố trí
B. Không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch
C. Phải có đủ năng lực hành vi dân sự
D. Có thể tham gia theo đề nghị cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định người làm chứng
Câu 80. Thời hạn chứng thực của hợp đồng, giao dịch là
A. Không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực
B. Theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực nhưng không quá 02 (hai) ngày làm việc
C. Trong vòng 02 (hai) ngày làm việc
D. Không quá 05 (năm) ngày làm việc
II/ Nhận định (3 điểm):
Các nhận định sau đây đúng hay sai? Giải thích.
Câu 01: Công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản chỉ được thực hiện trong
phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở.
Trả lời: Sai
Phạm vi công chứng hợp đồng, giao dịch về bất động sản theo Điều 42 Luật Công
chứng 2014 như sau:
Công chứng viên của tổ chức hành, nghề công chứng chỉ được công chứng hợp
đồng, giao dịch về bất động sản trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở; 19
Trừ trường hợp công chứng di chúc, văn bản từ chối nhận di sản là bất động sản và
văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền đối với bất động sản.
Câu 02: Việc công chứng chỉ được thực hiện tại trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng.
Trả lời: Sai
Theo Điều 44. Địa điểm công chứng Luật công chứng năm 2014
1. Việc công chứng phải được thực hiện tại trụ sở của tổ chức hành nghề công
chứng, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công
chứng trong trường hợp người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đi
lại được, người đang bị tạm giữ, tạm giam, đang thi hành án phạt tù hoặc có lý do
chính đáng khác không thể đến trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng.
=> Như vậy, theo quy định trên thì việc công chứng giao dịch, hợp đồng không
phi lc no cng bt buc phi được thc hiện ti tr s ca t chức hnh
ngh công chứng.
Câu 03: Văn bản công chứng được công chứng viên chứng nhận chỉ bao gồm hợp đồng, giao dịch.
Trả lời: SAI
Văn bản công chứng là hợp đồng, giao dịch, bản dịch đã được công chứng viên
chứng nhận theo quy định của Luật Công chứng 2014. (theo Khoản 4 Điều 2 Luật công chứng 2014).
Câu 04: Trong mọi trường hợp, công chứng viên không được tiết lộ thông tin về nội dung công.
Trả lời: SAI
Căn cứ theo điểm a Khoản 1 Điều 7 Luật công chứng 2014 20
a) Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng, trừ trường hợp được người yêu cầu
công chứng đồng ý bằng văn bản hoặc pháp luật có quy định khác; sử dụng thông
tin về nội dung công chứng để xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức;
Câu 05: Người từng bị kết tội bằng bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án
không được bổ nhiệm công chứng viên.
Trả lời: Sai
Điều 13. Những trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên
1. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đã bị kết tội bằng bản án đã có
hiệu lực pháp luật của Tòa án về tội phạm do vô ý mà chưa được xóa án tích hoặc về tội phạm do cố ý.
Điều 8. Tiêu chuẩn công chứng viên
Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, có
phẩm chất đạo đức tốt và có đủ các tiêu chuẩn sau đây thì được xem xét, bổ nhiệm công chứng viên:
1. Có bằng cử nhân luật;
2. Có thời gian công tác pháp luật từ 05 năm trở lên tại các cơ quan, tổ chức sau
khi đã có bằng cử nhân luật;
3. Tốt nghiệp khóa đào tạo nghề công chứng quy định tại Điều 9 của Luật này hoặc
hoàn thành khóa bồi dưỡng nghề công chứng quy định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này;
4. Đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng;
5. Bảo đảm sức khỏe để hành nghề công chứng
Câu 06: Công chứng viên bị kết tội bằng bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa
án bị tạm đình chỉ hành nghề công chứng.
Trả lời: Đúng
Sở Tư pháp nơi công chứng viên đăng ký hành nghề quyết định tạm đình chỉ hành
nghề của công chứng viên trong các trường hợp sau đây:
- Công chứng viên đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;