TÀI LIU TRC NGHIM PHÁP LUT ĐẠI CƯƠNG
Câu 1. Nhà c do giai cp thng tr lp nên để bo v quyn li ích
ca giai cp mình. quan đim ca hc thuyết
A.
Mác- Lênin
B.
Thn hc
C.
Gia trưng
D.
Khế ước hi
Câu 2. T chc quyn phân chia nh th tnh c đơn v hành
chính
A.
Hi ph n
B.
Mt trn t quc
C.
Công đoàn
D.
Nhà c
Câu 3. Kiu Nhà nước mà trong đó giai cp thng tr chiếm đa s trong
xã hi
A.
Ch
B.
Phong kiến
C.
sn
D.
hi ch nghĩa
Câu 4. Cách thc trình t thành lp ra các quan quyn lc ti cao
của nhàớc, đó
A.
Hình thc chính th
B.
Hình thc cu trúc nhà c
C.
Chế độ chính tr
D.
Hình thc nhà c
Câu 5. Hình thc cu trúc Nhà c đơn nht đặc đim
A.
Mt h thng pháp lut
B.
Hai h thng quan Nhà c
C.
Lãnh th ch quyn riêng
D.
Tt c đều đúng
Câu 6. Hình thc chính th nào sau đây không tn ti chc danh Th
ng
A.
Cng hòa đại ngh
B.
Quân ch lp hiến
C.
Cng hòa Tng thng
D.
Cng hòa ng tính (hn hp)
Câu 7. Hình thc chính th cng hòa dân ch nhân dân nh thc
chính th ca quc gia
A.
Vit Nam
B.
Pháp
C.
Đc
D.
Nht
Câu 8. Hình thc cu trúc ca Nhà c Vit nam là:
A.
Nhà c đơn nht
B.
Nhà c liên bang
C.
Nhà c liên minh
D.
Tt c đều đúng
Câu 9. quan quyn lc Nhà c :
A.
Quc hi
B.
Hi đồng nhân dân
C.
Chính ph
D.
Câu a b đúng
Câu 10. quan thường trc ca quc hi là:
A.
Chính ph
B.
U ban thưng v Quc hi
C.
Hi đồng nhân dân các cp
D.
U ban nhân dân các cp
Câu 11. quan qun N c cp trung ương
A.
B quan ngang b
B.
U ban thường v quc hi
C.
Toà án nhân dân ti cao
Câu 12. quan nào sau đâythm quyn quyết định vic chia, tách
đơn vị hành chính cp tnh:
A.
Quc hi
B.
Chính ph
C.
Ch tch c
D.
B Chính tr
Câu 13. quan nào sau đây thm quyn quyết định đại xá:
A.
Quc hi
B.
Chính ph
C.
Ch tch c
D.
Th ng Chính ph
Câu 14. Tính quy phm ph biến đặc tính ca:
A.
Pháp lut
B.
Đạo đức
C.
Tôn giáo
D.
T chc hi
Câu 15. Hình thc pháp lut ch yếu đưc áp dng Vit Nam là:
A.
Văn bn quy phm pháp lut
B.
Tp quán pp
C.
Án l pháp
D.
Hc
Câu 16. Pháp lut phát sinh và tn ti trong hi:
A.
nhà c
B.
Không giai cp
C.
Không nhà c
D.
Không nhà c
Câu 17. Pháp luật c đng vào kinh tế:
A.
Tác động tiêu cc
B.
Tác động tích cc
C.
Tích cc hoc tiêu cc
D.
Tt c đều sai
Câu 18. Vit Nam không áp dng hình thc pháp lut:
A.
Tin l pháp
B.
Hc
C.
Văn bn quy phm pháp lut
D.
Câu a b đúng
Câu 19. Quy phm pháp lut nhng quy tc x s mang tính bt buc
th hin ý chí ca:
A.
Nhà c
B.
T chc hi
C.
T chc chính tr - hi
D.
T chc kinh tế
Câu 20. Ngh định là văn bn quy phm pháp lut do cơ quan Nc
có thm quyn ban hành là:
A. Chính ph
B. U ban thưng v quc hi
C. Th ng chính ph
D. Ch tch c
Câu 21. B phn nào ca quy phm pp lut nêu lên ch thc x s
cho ch th được m, không đưcm, phi làm:
A. Gi định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Tt c đều sai
Câu 22. B phn đảm bo cho quy phm pháp lut đưc thc hin
nghiêm chnh:
A. Quy định
B. Gi định
C. Chế tài
D. Câu a b đúng
Câu 23. Thi đim ng lc pháp lut năng lc hành vi ca Pháp
nhân được Nhàc công nhn là:
A. Cùng mt thi đim
B. Năng lc pháp lut đưc công nhn trước năng lc hành vi
C. Năng lc hành vi đưc công nhn trước năng lc pháp lut
D. Câu a & c đều đúng
Câu 24. Ni dung ca quan h pháp lut là:
A. Quyn nghĩa v ca các ch th trong quan h pháp lut
B. Nhng giá tr các ch th quan h pháp lut mun đạt đưc
C. các bên tham gia vào quan h pháp lut
D. đối ng các ch th quan tâm khi tham gia o quan h pháp lut
Câu 25. Khi nào pháp nhân năng lc ch th:
A. Khi Nhà c cho phép hoc ng nhn s thành lp ca pháp nhân
B. Khi t chc đủ s thành vn
C. Khi các thành viên tha thun thành lp pháp nhân
D. Khi mt t chc đủ vn
Câu 26. Kh ng ca ch th bng chính hành vi ca mình thc hin
đưc các quyền và nghĩa vụ pháp luật quy định, đó là:
A. Năng lc pháp lut
B. Năng lc hành vi
C. Năng lc ch th
D. Tt c đều đúng
Câu 27. nhân năng lc hành vi đầy đủ khi:
A. T đủ 15 tui tr lên
B. T đủ 21 tui tr lên
C .T đủ 18 tui tr lên
D. T đủ 6 tui tr lên
Câu 28. Quan h hi nào sau đây không phi quan h pháp lut:
A. Quan h v chng
B. Quan h mua n
C. Quan h Cha m con
D. Quan h tình yêu nam n
Câu 29. T chc đưc thành lp hp pháp đưc gi là:
A. Pháp nhân
B. Th nhân
C. nhân
D. Tt c đều sai
Câu 30. Kết hôn là:
A. Hành vi pháp
B. S biến pháp
C. S kin thông thưng
D. Câu a b đúng
Câu 31. Ch th thc hin vi phm hình s th:
A. nhân năng lc trách nhim hình s
B. T chc pháp nhân
C. T chc không pháp nhân
D. Ngưi tâm thn
Câu 32. nh vi t chức đánh bc cang chc, viên chức nhà nước b
công an bt qu
tang đưc xác đnh nh vi:
A. Vi phm hình s
B. Vi phm công v
C. Vi phm k lut
D. Vi phm dân s
Câu 33. Chế tài nào sau đây ch do Tòa án áp dng:
A. Chế tài hành chính
B. Chế tài hình
C. Chế tài k lut
D. Chế tài công v
Câu 34. Bi thường thit hi chế tài:
A. Dân s
B. Hình s
C. Hành chính
D. K lut
Câu 35. Vit Nam không áp dng hình thc pháp lut:
A. Tin l pháp
B. Hc
C. Văn bn quy phm pháp lut
D. Câu a b đúng
Câu 36. Lnh văn bn quy phm pháp lut do quan nào sau đây
ban hành:
A. Th ng Chính ph
B. Ch tch Quc hi
C. Tng thư
D. Ch tch c
Câu 37. Hành vi vi phm pháp lut hành vi:
A. Làm phin ngưi khác
B. B hi lên án
C. Vi phm đạo đức hi
D. Tt c đều sai
Câu 38. nh vi t chức đánh bc cang chc, viên chức nhà nước b
công an bt qu tang đượcc đnh là hành vi:
A. Vi phm hình s
B. Vi phm công v
C. Vi phm k lut
D. Vi phm dân s
Câu 39. Trong các yếu t cu thành h thng pháp lut, yếu t đưc
xemđơn v cơ bản nh nht trong h thng pháp lut là:
A. Quy phm pháp lut
B. Chế định pháp lut
C. Ngành lut
D. Tt c đều đúng
Câu 40. Các quy phm pháp lut đặc điểm chung ging nhau đ điu
chnh mt nhóm quan h hi tương ứng, đó chính là:
A. Quy phm pháp lut
B. Chế định pháp lut
C. Ngành lut
D. H thng pháp lut
Câu 41. Tng hp các quy phm pháp luật điu chnh một lĩnh vc nht
định của đi sng xã hội, đó chính:
A. Quy phm pháp lut
B. Chế định pháp lut
C. Ngành lut
D. H thng pháp lut
Câu 42. c trường hp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hu không
căn cứ pháp lut:
A. Chiếm hu vt đánh rơi không khai o
B. Chiếm hu ca ch s hu vt
C. Chiếm hu do ch s hu vt u quyn
D. Chiếm hu thông qua vic thuê vt ca ch s hu
Câu 43. c trường hp quyn định đoạt tài sn ca ch s hu b hn
chế:
A. Bán vt di tích lch s
B. Bán vt đang thế chp
C. Bán vt đang cm c
D. Tt c đều đúng
Câu 44. Hàng tha kế th nht theo quy định pháp lut v tha kế:
A. V ca ngưi chết
B. Con nuôi ca ngưi chết
C. Em rut ca ngưi chết
D. Câu a b đều đúng
Câu 45. Ngưi không đưc tha kế di sn là:
A. Ngưi tâm thn
B. Ngưi chết cùng thi đim vi ngưi đ di sn tha kế
C. Ngưi chưa thành niên
D. Tt c đều đúng
Câu 46. Hành vi phm ti nào sau đây không b xem ti phm:
A. Không đăng tm trú, tm vng
B. Trm cp tài sn công n
C. Đua xe trái phép gây hu qu nghiêm trng
D. La đảo chiếm đot tài sn
Câu 47. Đ tui ti thiu chu trách nhim hình s t đủ:
A. 12 tui
B. 14 tui
C. 16 tui
D. 18 tui
Câu 48. Quan h pháp lut hình s là:
A. Quan h phát sinh khi hành vi phm ti
B. Quan h phát sinh gia người phm ti vi ngưi b hi
C. Quan h phát sinh gia Nc người phm ti khi mt ti phm xy
ra
D. Tt c đúng
Câu 49. Hình pht chính áp dng trong x pht hành chính:
A. Cnh cáo pht tin
B. Pht tin tch thu tang vt
C. Cnh cáo trc xut ra khi lãnh th
D. c quyn s dng giy phép
Câu 50. quan đưc x phạt hành chính đi vi hành vi cn tr hot
động xét x ca Tòa án:
A. Tòa án
B. Công an
C. Vin kim sát
D. quan thanh tra Nhà c
Câu 51. Nguyên nhân ct lõi ca s ra đời nhà c là:
A. Kết qu ca 03 ln phân công lao đng trong lch s
B. Kết qu ca nn sn xut hàng hoá ng nhng hot động thương nghip
C. Nhu cu v s cn thiết phi mt t chc để dp tt xung đột giai cp
D. Nhu cu v s cn thiết phi mt t chc thay thế th tc b lc
Câu 52. Tính giai cp ca nhà c th hin ch:
A. Nhà c mt b máy trn áp giai cp
B. Nhà c mt b máy ca giai cp này thng tr giai cp kc
C. Nhà c ra đời sn phm ca hi giai cp
D. C a,b,c
Câu 53. Ch quyn quc gia là:
A. Quyn độc lp t quyết ca quc gia trong lĩnh vc đối ni
B. Quyn độc lp t quyết ca quc gia trong lĩnh vc đối ngoi
C. Quyn ban hành văn bn pháp lut
D. C a,b,c
Câu 54. Chính sách o sau đây thuc v chc năng đối ni ca nhà
c:
A. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loi
B. Tương tr pháp gia các quc gia
C. Tăng ng các mt hàng xut khu công ngh cao
D. C a,b,c
Câu 55. Lch s hi loài ngưi đã tn ti ...... kiu nhàc, bao gm
các kiu nhà nước là .............
A. 4 ch phong kiến hu XHCN
B. 4 ch phong kiến sn XHCN
C. 4 ch chiếm hu l bn XHCN
D. 4 địa ch nông , phong kiến bn XHCN
Câu 56. Tính giai cp ca pháp lut th hin ch
A. Pháp lut sn phm ca hi giai cp
B. Pháp lut ý chí ca giai cp thng tr
C. Pháp lut công c để điu chnh các mi quan h giai cp
D. C a,b,c
Câu 57. Nhà c :
A. Mt t chc hi giai cp
B. Mt t chc hi ch quyn quc gia
C. Mt t chc hi lut l
D. C a,b,c
Câu 58. Hinh thức nhà c ch t chc b máy quyn lực nnước
phương pháp thc hin quyn lực nhà nước. Hinh thức n nước
đưc th hin ch yếu ............ khía cnh; đó ............
A. 3 hinh thc chính th, hinh thc cu trúc nhà c chế độ KT XH
B. 3 hinh thc chính th, hinh thc cu trúc nhà c chế độ chính tr
C. 3 hinh thc chuyên chính, hình thc cu trúc nhà c chế độ KT XH
D. 3 hinh thc chuyên chính, hình thc cu trúc nhà c chế độ chính tr
Câu 59. Để đảm bo nguyên tc thng nht trong vic xây dng áp
dng pháp lut thì cn phi:
A. Tôn trng tính ti cao ca Hiến pháp Lut
B. Đảm bo tính thng nht ca pháp lut
C. C hai câu trên đu đúng
D. C hai câu trên đều sai
Câu 60. Cu thành ca vi phm pháp lut bao gm:
A. Gi định, quy định, chế tài
B. Ch th, khách th
C. Mt ch quan, mt khách quan
D. B C
Câu 61. Trong b máy nhà c XHCN s:
A. Phân quyn
B. Phân công, phân nhim
C. Phân công lao động
D. Tt c đều đúng
Câu 62. “Pháp lut h thng quy tc x s mang tính ................., do
............... ban nh bo đảm thc hin, th hin
..............................
ca
giai cp thng tr ph thuc vào các điu kin ............. , nhân t
điu chnh các quan h xã hi”
A. Bt buc quc hi ý chí chính tr
B. Bt buc chung nc ng chính tr
C. Bt buc quc hi ng kinh tế hi
D. Bt buc chung nhà c ý chí kinh tế hi
Câu 63. Hinh thc pháp lut ch thc giai cp thng tr s dng
để nâng ý chí ca giai cp minh lên thành pháp lut. Trong lch s loài
người đa ............ hinh thc pp lut, đó ..................
A. 4 tp quán pháp, tin l pháp, điu l pháp Văn bn quy phm pháp lut
B. 3 tp quán pháp, tin l pháp, văn bn quy phm pháp lut
C. 2 tp quán pháp văn bn quy phm phá
Câu 64. Quy phm pháp lut quy tc x s mang nh ....................
do ................... ban hành bo đảm thc hin, th hin ý chí bo
v li ích ca giai cp thng tr đ điu chnh c ...........................
A. Bt buc chung nhà c quan h pháp lut
B. Bt buc nhà c quan h hi
C. Bt buc chung quc hi quan h hi
D. Bt buc chung nhà c quan h hi
Câu 65. Chế tài các loi sau:
A. Chế tài hình s chế tài hành chính
B. Chế tài hình s, chế tài hành chính chế tài dân s
C. Chế tài hình s, chế tài hành chính, chế tài k lut chế tài n s
D. Chế tài hình s, chế tài hành chính, chế tài k lut, chế tài dân s chếi
bt buc
Câu 66. Tp quán pháp là:
A. Biến đổi nhng tc l, tp quán sn thành pháp lut
B. Biến đổi nhng thói quen hành x ca con ngưi trong lch s thành pháp lut
C. Biến đổi nhng quy phm tôn giáo thành quy phm pháp lut
D. C a,b,c
Câu 67. quan thường trc ca Quc hi là:
A. Hi đồng dân tc
B. U y ban Quc hi
C. U y ban thưng v Quc hi
D. C a, b, c đều đúng
Câu 68. Ông A vn chuyn gia cm b bnh, b quan có thm quyn
phát hin buc phi tiêu hy hết s gia cm b bnh này. Đây bin
pháp chế tài:
A. Dân s
B. Hình s
C. Hành chính
D. K lut
Câu 69. “Người o qung cáo gian di v hàng a, dch v gây hu
qu nghiêm trng đa b x pht nh chính v nh vi này hoặc đã b
kết án v ti này, chưa đưc xóa án tích còn vi phm thì b pht tin
t 10 triệu đến 100 triệu đng, ci to không giam gi đến 3 năm hoc
b pht t 6 tháng đến 3 năm”. B phn gi định là:
A. Người nào qung cáo gian di v hàng hóa v dch v
B. Ngưi nào qung cáo gian di v hàng hóa dch v gây hu qu nghiêm trng
C. Ngưi nào qung cáo gian di v hàng hóa dch v gây hu qu nghiêm trng
đa bị x pht hành chính v hành vi này
D. Người nào qung cáo gian di v hàng hóa, dch v gây hu qu nghiêm
trng đa b x pht hành chính v hành vi này hoc đã b kết án v ti này, chưa
đưc xóa án tích mà còn vi phm
Câu 70. cách th nhân không đưc công nhn cho:
A. Những người hin din trên lãnh th Việt Nam nhưng không mang quc tch
Vit Nam
B. Người chưa trưởng thành
C. Ngưi chưa trưởng thành
D. Tt c đều sai
Câu 71. Năng lc ca ch th bao gm:
A. Năng lc pháp lut năng lc hành vi
B. Năng lc pháp lut năng lc công dân
C. Năng lc hành vi năng lc nhn thc
D. Năng lc hành vi năng lc nhn thc
Câu 72. Ch tch c CHXHCN Vit Nam quyn:
A. Bu, min nhim, i nhim Th ng
B. Bu, min nhim, bãi nhim Chánh án TAND ti cao
C. Bu, min nhim, bãi nhim Vin trưởng VKSND ti cao
D. Bu, min nhim, bãi nhim c B trưởng
Câu 73. Mt công ty x cht thi ra ng làm chết hàng lot, gây ô
nhim nặng môi tng.
Trách nhim pháp áp dng đối vi công ty này là:
A. Trách nhim hành chính
B. Trách nhim hình s
C. Trách nhim hành chính trách nhim dân s
D. Trách nhim hình s trách nhim dân s
Câu 74. Chn nhn đnh sai:
A. Phó th ng không nht thiết phi Đại biu quc hi
B. Năng lc pháp lut xut hin t khi con ngưi đưc sinh ra
C. Năng lc lao động xut hin t khi công dân đủ 16 tui
D. Năng lc pháp lut tin đề ca năng lc hành vi
Câu 75. Trong quan h mua n, khách th là:
A. Trong quan h mua bán, khách th là:
B. Quyn s hu s tin ca ngưi bán
C. Căn nhà, s tin
D. A B đúng
Câu 76. Quy đnh thường gp trong pháp lut hành chính:
A. Quy định dt kht
B. Quy định dt khoát
C. Quy định giao quyn
D. Tt c đều sai
Câu 77. Các hình thc thc hin pháp lut bao gm:
A. Tuân th pháp lut thc thi pháp lut
B. Tuân th pháp lut thc thi pháp lut
C. Tuân th pháp lut thc thi pháp lut
D. Tuân th pháp lut, thc thi pháp lut, s dng pháp lut và áp dng pháp
lut
Câu 78. Tuân th pháp lut, thc thi pháp lut, s dng pháp lut áp
dng pháp lut:
A. Công b Lut, Pháp lnh
B. Thc hin các chuyến công du ngoi giao
C. Tuyên b tình trng chiến tranh
D. Quyn ân
Câu 79. Quyn công t trước tòa là:
A. Quyn truy t nhân, t chc ra trước pháp lut
B. Quyn khiếu ni t o ca công dân
C. Quyn xác định ti phm
D. C a, b, c
Câu 80. Đảng lãnh đạo nhà c thông qua:
A. Đưng li, ch trương, chính sách ca Đảng trong tng thik
B. T chc Đảng trong các quan nhà c
C. Đào to gii thiu nhng Đảng viên vào quan nhà c
D. C a, b, c

Preview text:

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Câu 1. Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích
của giai cấp mình. Là quan điểm của học thuyết A. Mác- Lênin B. Thần học C. Gia trưởng D. Khế ước xã hội
Câu 2. Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính A. Hội phụ nữ B. Mặt trận tổ quốc C. Công đoàn D. Nhà nước
Câu 3. Kiểu Nhà nước mà trong đó giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội A. Chủ nô B. Phong kiến C. Tư sản D. Xã hội chủ nghĩa
Câu 4. Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước, đó là A. Hình thức chính thể
B. Hình thức cấu trúc nhà nước C. Chế độ chính trị D. Hình thức nhà nước
Câu 5. Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Một hệ thống pháp luật
B. Hai hệ thống cơ quan Nhà nước
C. Lãnh thổ có chủ quyền riêng D. Tất cả đều đúng
Câu 6. Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng A. Cộng hòa đại nghị B. Quân chủ lập hiến C. Cộng hòa Tổng thống
D. Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)
Câu 7. Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là hình thức chính thể của quốc gia A. Việt Nam B. Pháp C. Đức D. Nhật
Câu 8. Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt nam là: A. Nhà nước đơn nhất B. Nhà nước liên bang C. Nhà nước liên minh D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Cơ quan quyền lực Nhà nước là: A. Quốc hội B. Hội đồng nhân dân C. Chính phủ D. Câu a và b đúng
Câu 10. Cơ quan thường trực của quốc hội là: A. Chính phủ
B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội
C. Hội đồng nhân dân các cấp
D. Uỷ ban nhân dân các cấp
Câu 11. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
A. Bộ và cơ quan ngang bộ
B. Uỷ ban thường vụ quốc hội
C. Toà án nhân dân tối cao
Câu 12. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách
đơn vị hành chính cấp tỉnh: A. Quốc hội B. Chính phủ C. Chủ tịch nước D. Bộ Chính trị
Câu 13. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định đại xá: A. Quốc hội B. Chính phủ C. Chủ tịch nước
D. Thủ tướng Chính phủ
Câu 14. Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của: A. Pháp luật B. Đạo đức C. Tôn giáo D. Tổ chức xã hội
Câu 15. Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
A. Văn bản quy phạm pháp luật B. Tập quán pháp C. Án lệ pháp D. Học lý
Câu 16. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội: A. Có nhà nước B. Không có giai cấp C. Không có nhà nước D. Không có nhà nước
Câu 17. Pháp luật tác động vào kinh tế: A. Tác động tiêu cực B. Tác động tích cực
C. Tích cực hoặc tiêu cực D. Tất cả đều sai
Câu 18. Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật: A. Tiền lệ pháp B. Học lý
C. Văn bản quy phạm pháp luật D. Câu a và b đúng
Câu 19. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của: A. Nhà nước B. Tổ chức xã hội
C. Tổ chức chính trị - xã hội D. Tổ chức kinh tế
Câu 20. Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước
có thẩm quyền ban hành là: A. Chính phủ
B. Uỷ ban thường vụ quốc hội
C. Thủ tướng chính phủ D. Chủ tịch nước
Câu 21. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự
cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm: A. Giả định B. Quy định C. Chế tài D. Tất cả đều sai
Câu 22. Bộ phận đảm bảo cho quy phạm pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh: A. Quy định B. Giả định C. Chế tài D. Câu a và b đúng
Câu 23. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của Pháp
nhân được Nhà nước công nhận là: A. Cùng một thời điểm
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật
D. Câu a & c đều đúng
Câu 24. Nội dung của quan hệ pháp luật là:
A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
B. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
C. Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
D. Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
Câu 25. Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:
A. Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân
B. Khi tổ chức có đủ số thành viên
C. Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân
D. Khi một tổ chức có đủ vốn
Câu 26. Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện
được các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định, đó là: A. Năng lực pháp luật B. Năng lực hành vi C. Năng lực chủ thể D. Tất cả đều đúng
Câu 27. Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ khi:
A. Từ đủ 15 tuổi trở lên
B. Từ đủ 21 tuổi trở lên
C .Từ đủ 18 tuổi trở lên
D. Từ đủ 6 tuổi trở lên
Câu 28. Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật: A. Quan hệ vợ – chồng B. Quan hệ mua – bán C. Quan hệ Cha mẹ – con
D. Quan hệ tình yêu nam– nữ
Câu 29. Tổ chức được thành lập hợp pháp được gọi là: A. Pháp nhân B. Thể nhân C. Cá nhân D. Tất cả đều sai Câu 30. Kết hôn là: A. Hành vi pháp lý B. Sự biến pháp lý
C. Sự kiện thông thường D. Câu a và b đúng
Câu 31. Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:
A. Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự
B. Tổ chức là pháp nhân
C. Tổ chức không là pháp nhân D. Người tâm thần
Câu 32. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả
tang được xác định là hành vi: A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm công vụ C. Vi phạm kỷ luật D. Vi phạm dân sự
Câu 33. Chế tài nào sau đây chỉ do Tòa án áp dụng: A. Chế tài hành chính B. Chế tài hình sư C. Chế tài kỷ luật D. Chế tài công vụ
Câu 34. Bồi thường thiệt hại là chế tài: A. Dân sự B. Hình sự C. Hành chính D. Kỷ luật
Câu 35. Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật: A. Tiền lệ pháp B. Học lý
C. Văn bản quy phạm pháp luật D. Câu a và b đúng
Câu 36. Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:
A. Thủ tướng Chính phủ B. Chủ tịch Quốc hội C. Tổng Bí thư D. Chủ tịch nước
Câu 37. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi:
A. Làm phiền người khác B. Bị xã hội lên án
C. Vi phạm đạo đức xã hội D. Tất cả đều sai
Câu 38. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị
công an bắt quả tang được xác định là hành vi: A. Vi phạm hình sự B. Vi phạm công vụ C. Vi phạm kỷ luật D. Vi phạm dân sự
Câu 39. Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố được
xem là đơn vị cơ bản nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là: A. Quy phạm pháp luật B. Chế định pháp luật C. Ngành luật D. Tất cả đều đúng
Câu 40. Các quy phạm pháp luật có đặc điểm chung giống nhau để điều
chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng, đó chính là: A. Quy phạm pháp luật B. Chế định pháp luật C. Ngành luật D. Hệ thống pháp luật
Câu 41. Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực nhất
định của đời sống xã hội, đó chính là: A. Quy phạm pháp luật B. Chế định pháp luật C. Ngành luật D. Hệ thống pháp luật
Câu 42. Các trường hợp chiếm hữu nào sau đây là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật:
A. Chiếm hữu vật đánh rơi không khai báo
B. Chiếm hữu của chủ sở hữu vật
C. Chiếm hữu do chủ sở hữu vật uỷ quyền
D. Chiếm hữu thông qua việc thuê vật của chủ sở hữu
Câu 43. Các trường hợp quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bị hạn chế:
A. Bán vật là di tích lịch sử
B. Bán vật đang thế chấp
C. Bán vật đang cầm cố D. Tất cả đều đúng
Câu 44. Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định pháp luật về thừa kế: A. Vợ của người chết
B. Con nuôi của người chết
C. Em ruột của người chết D. Câu a và b đều đúng
Câu 45. Người không được thừa kế di sản là: A. Người tâm thần
B. Người chết cùng thời điểm với người để di sản thừa kế
C. Người chưa thành niên D. Tất cả đều đúng
Câu 46. Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm:
A. Không đăng ký tạm trú, tạm vắng
B. Trộm cắp tài sản công dân
C. Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng
D. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Câu 47. Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ: A. 12 tuổi B. 14 tuổi C. 16 tuổi D. 18 tuổi
Câu 48. Quan hệ pháp luật hình sự là:
A. Quan hệ phát sinh khi có hành vi phạm tội
B. Quan hệ phát sinh giữa người phạm tội với người bị hại
C. Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có một tội phạm xảy ra D. Tất cả đúng
Câu 49. Hình phạt chính áp dụng trong xử phạt hành chính:
A. Cảnh cáo và phạt tiền
B. Phạt tiền và tịch thu tang vật
C. Cảnh cáo và trục xuất ra khỏi lãnh thổ
D. Tước quyền sử dụng giấy phép
Câu 50. Cơ quan được xử phạt hành chính đối với hành vi cản trở hoạt
động xét xử của Tòa án: A. Tòa án B. Công an C. Viện kiểm sát
D. Cơ quan thanh tra Nhà nước
Câu 51. Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:
A. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
B. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
C. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
D. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc
Câu 52. Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:
A. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
B. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
C. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp D. Cả a,b,c
Câu 53. Chủ quyền quốc gia là:
A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
C. Quyền ban hành văn bản pháp luật D. Cả a,b,c
Câu 54. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:
A. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
B. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
C. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao D. Cả a,b,c
Câu 55. Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ...... kiểu nhà nước, bao gồm
các kiểu nhà nước là .............
A. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
B. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
C. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
D. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN
Câu 56. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
B. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp D. Cả a,b,c Câu 57. Nhà nước là:
A. Một tổ chức xã hội có giai cấp
B. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia
C. Một tổ chức xã hội có luật lệ D. Cả a,b,c
Câu 58. Hinh thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước
và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hinh thức nhà nước
được thể hiện chủ yếu ở ............ khía cạnh; đó là ............
A. 3 – hinh thức chính thể, hinh thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
B. 3 – hinh thức chính thể, hinh thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
C. 3 – hinh thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
D. 3 – hinh thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
Câu 59. Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp
dụng pháp luật thì cần phải:
A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
B. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
C. Cả hai câu trên đều đúng
D. Cả hai câu trên đều sai
Câu 60. Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:
A. Giả định, quy định, chế tài B. Chủ thể, khách thể
C. Mặt chủ quan, mặt khách quan D. B và C
Câu 61. Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự: A. Phân quyền B. Phân công, phân nhiệm C. Phân công lao động D. Tất cả đều đúng
Câu 62. “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ................., do
............... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện .............................. của
giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ............. , là nhân tố
điều chỉnh các quan hệ xã hội”
A. Bắt buộc – quốc hội– ý chí – chính trị
B. Bắt buộc chung– nhà nước – lý tưởng– chính trị
C. Bắt buộc – quốc hội– lý tưởng– kinh tế xã hội
D. Bắt buộc chung– nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
Câu 63. Hinh thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng
để nâng ý chí của giai cấp minh lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài
người đa có ............ hinh thức pháp luật, đó là ..................
A. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
B. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
C. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm phá
Câu 64. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ....................
do ................... ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo
vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ...........................
A. Bắt buộc chung– nhà nước – quan hệ pháp luật
B. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
C. Bắt buộc chung– quốc hội– quan hệ xã hội
D. Bắt buộc chung– nhà nước – quan hệ xã hội
Câu 65. Chế tài có các loại sau:
A. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
B. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
C. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
D. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc
Câu 66. Tập quán pháp là:
A. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật
B. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
C. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật D. Cả a,b,c
Câu 67. Cơ quan thường trực của Quốc hội là: A. Hội đồng dân tộc B. U y ban Quốc hội
C. U y ban thường vụ Quốc hội D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 68. Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền
phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài: A. Dân sự B. Hình sự C. Hành chính D. Kỷ luật
Câu 69. “Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu
quả nghiêm trọng đa bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị
kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền
từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc
bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm”. Bộ phận giả định là:
A. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
B. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng
C. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng
đa bị xử phạt hành chính về hành vi này
D. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm
trọng đa bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa
được xóa án tích mà còn vi phạm
Câu 70. Tư cách thể nhân không được công nhận cho:
A. Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch Việt Nam
B. Người chưa trưởng thành
C. Người chưa trưởng thành D. Tất cả đều sai
Câu 71. Năng lực của chủ thể bao gồm:
A. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
B. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
D. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
Câu 72. Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:
A. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
B. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
D. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng
Câu 73. Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô
nhiễm nặng môi trường.
Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:
A. Trách nhiệm hành chính B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
Câu 74. Chọn nhận định sai:
A. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
B. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
C. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
D. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
Câu 75. Trong quan hệ mua bán, khách thể là:
A. Trong quan hệ mua bán, khách thể là:
B. Quyền sở hữu số tiền của người bán C. Căn nhà, số tiền D. A và B đúng
Câu 76. Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính: A. Quy định dứt khoát B. Quy định dứt khoát C. Quy định giao quyền D. Tất cả đều sai
Câu 77. Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:
A. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
B. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
D. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
Câu 78. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật:
A. Công bố Luật, Pháp lệnh
B. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao
C. Tuyên bố tình trạng chiến tranh D. Quyền ân xá
Câu 79. Quyền công tố trước tòa là:
A. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật
B. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
C. Quyền xác định tội phạm D. Cả a, b, c
Câu 80. Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua:
A. Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thờikỳ
B. Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước
C. Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước D. Cả a, b, c