TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ( KỲ 1 NĂM HỌC 2023 -
2024)
Câu
hỏi
mức:
Vận dụng
1.
Nơi các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu
được gọi t trường gì?
A. Thị
trường hàng
hoá B.
Thị
trường
vốn
C.
Thị
trường tài
cnh D.
Thị
trường
phái
sinh
2.
Giá phải trả cho việc đi vay được gọi gì?
A. Chỉ
số
giá
chung B.
Lãi
sut
C.
Tỷ
giá D.
Lạm
phát
3.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Cổ phiếu là:
A. Giá
phải
trả
cho
việc
sử
dụng vốn
B. Quyền
sở hữu
một
phần
thu
nhập
của
người
phát
nh
C. Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng
thời gian nhất định
D. Không
câu
nào
đúng
4.
Chức
năng
của
thị
trường
tài
chính
?
A. Làm
kênh dẫn
vốn
từ
nơi
thừa
vốn
đến
nơi
thiếu
vốn C.
Cấp
tín
dụng
B. Thực
hiện
việc
mua
bán
cổ
phiếu D.
Tất
cả
đều
đúng
5.
Thị trường tiền tệ nơi giao dịch của công cụ i chính nào?
A. Tiền B.
Các
công
cụ
nợ
ngắn hạn
C.
Tiền
các
công
cụ
nợ
ngắn
hạn
đều
đúng D.
Tiền
các
công cụ
nợ
ngắn
hạn
đều
sa
6.
Thị trường vốn nơi giao dịch của công cụ i chính o?
A. Công
cụ nợ
ngắn
hạn B.
Công
cụ
nợ
trung i
hạn
C.
Công
cụ
vốn D.
Công
cụ
nợ trung
dài
hạn
Công
cụ
vốn
đúng
7.
Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ tất cả các đặc điểm
dưới đây, trừ:
A. Ngắn
hạn B.
tiền
C.
Rủi
ro
thấp D.
Tính
lỏng
cao
8.
Chọn phát
biểu
đúng nhất
trong
các
câu
dưới
đây. Tài
sản
tính
thanh
khoản
cao :
A. Tài
sản
thể
chuyển
đổi
thành
tiền
nhanh chóng
dễ
ng
B. Cổ
phần
của
một
resort
ven biển
C. Khó
n
D. Công
cụ nợ
dài
hạn
9.
Thị trường i chính nơi giao dịch các i sản tài chính ngắn hạn được gọi
?
A. Thị
trường trái
phiếu B.
Thị
trường
tiền
tệ
C.
Thị
trường vốn D.
Thị
trường
chứng
khoán
10.
Thị
trường
chứng
khoán
thị
trường
con
của
thị
trường
nào
dưới
đây?
A. Thị
trường tiền
tệ B.
Thị
trường
hàng hoá
C.
Thị
trường vốn D.
Thị
trường
ngoại
hối
11.
Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?
A. Cổ
phiếu của
các
tập
đoàn
kinh
tế
Nhà
ớc
B. Trái
phiếu
kỳ
hạn
2
năm của
ngân
hàng
thương
mại
C. Tín
phiếu
Kho
bạc
kỳ
hạn
3
tháng
D. Trái
phiếu
Chính
phủ
kỳ
hạn
20
m
12.
Điền o chỗ trống trong câu sau: Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành
tiền của i được gọi ……. của tài sản.
A. Tính
hiệu
quả B.
Tính
thanh
khoản
C.
Khả
năng thanh
toán D.
Tất
cả
đều
sai
13.
Tiền được định nghĩa :
A. Phương
tiện
trao
đổi
B. Bất
cứ
thứ
được
chấp
nhận
làm phương
tiện
trao
đổi
sản
phẩm
dịch
vụ
hoặc
trả
nợ.
C. Phương
tiện
tích
trữ
giá
trị
không
rủi
ro
D. Tất
cả
đều đúng
14.
Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng điều hành chính sách tiền tệ Việt
Nam tổ c o?
A. Kho
bạc Nhà
ớc B.
Bộ
Tài
chính
C.
Ngân
hàng Nhà
ớc D.
Kiểm
toán
Nhà nước
15.
Tiền sở bao gồm những thành phần nào?
A. Tiền
mặt trong
lưu
thông
dự
trữ của
ngân
hàng
trung
gian
B. Giấy tờ giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu
các khoản c tái chiết khấu
C. Giấy tờ giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu
tiền mặt tro thông
D. Các
khoản
cho
vay
tái
chiết
khấu
dự
trữ của
hệ
thống
ngân
hàng
trung
gian
16.
Lãi suất tái
chiết
khấu
?
A. Giá ngân hàng Trung ương trả cho các ngân
hàng trung gian để mua giấy tờ giá
B. Lãi
suất
cho vay
của
các
giấy
tờ
giá
C. Giá
ngân
hàng
trung gian
trả
cho
ngân
hàng
Trung ương
để
mua
giấy
tờ
g
D. Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên sở chiết khấu giấy tờ
giá ngân trung gian đã chiết khấu
17.
Dự
trữ
của
ngân
hàng
trung gian
bao
gồm:
A. Dự
trữ
bắt
buộc
Dự
trữ
thừa
B. Tiền
mặt
trong
kho
tiền
gửi
ngân hàng
Trung
ương
C. Dự
trữ
bắt
buộc,
Dự
trữ
thừa,
Tiền
mặt
trong kho
tiền
gửi
ngân
hàng
Trung
ương
D. Dự
trữ
bắt
buộc
18.
Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền tín dụng cung ứng cho
nền kinh tế
A. Ngân
hàng
Trung
ương B.
Ngân
hàng
thương
mại
C.
Bộ
Tài
chính D.
Kho
bạc
Nhà
ớc
19.
So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao
đổi trực tiế hạn chế chỗ nào?
A. Đòi
hỏi sự
trùng
khớp
về
nhu
cầu B.
Làm
giảm
chi phí
trao
đổi
hàng
hoá
C.
Khuyến khích
sự
phân công
lao động
hi D.
Tất
cả đều
đúng
20.
Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng
hoá so với sản xuất tự cung tự cấp?
A. Việc
phát hành
tiền
không
tốn
kém
chi
phí
B. Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá cho phép người dân tập trung sản
xuất những g họ làm tốt nhất
C. Tiền
không hề
tác
động đến
tính hiệu
quả
của
nền
sản
xuất
hàng
hoá
D. Tất
cả
đều sai
21.
Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải đặc điểm
nào dưới đâ
A. Khó
trao đổi B.
Không
được
ưa
thích
trong
hội
C.
Thống nhất
về
giá
tr D.
Khó
vận
chuyển
22.
Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại
trừ:
A. Dễ
hỏng B.
Dễ
chia
nhỏ
C.
Dễ
vận
chuyển D.
Được
chấp
nhận
rộng
rãi
trong
hội
23
Tiền
tính lỏng
cao,
hay tiền
quyền
lực
cao bao
gồm
những
loại o?
A.
Tiền
mặt trong
lưu thông B.
Tiền
gửi
không kỳ
hạn
C.
Tiền
gửi
thanh toán D.
Tất
cả
đều
đúng
24.
Hạn
chế
của
tiền
kim
loại
so
với
tiền
giấy
gì?
A.
Khó
chia nhỏ B.
Khó
bảo
quản
C.
Cồng
kềnh,
khó
vận
chuyển D.
Thống nhất
về
giá
tr
25.
Tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi gì?
A. Tiền
bất
khả
hoán B.
Tiền
vật
chất
C. Tiền ảo
D.
Tiền
điện
tử
26.
So
với
tiền
gửi,
tiền
mặt
hạn
chế
gì?
A. Phải
được
đảm
bảo
bằng
ng B.
Khó
làm
giả
C.
Tính
lỏng thấp
n D.
Không
an
toàn
27.
Ngân hàng thương mại B 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng
Trung ương trong đó có 600 tỷ Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại gì?
A. Tỷ
lệ
dự
trữ bắt
buộc
của
Ngân
hàng
B B.
Dự
trữ
bắt
buộc
của
Ngân
hàng B
C.
Nợ
của
Ngân
hàng
B D.
Tài
sản
của
ngân
hàng Trung
ương
28.
Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh
toán của do nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi gì?
A. Thương
phiếu B.
Trái
phiếu
C.
Cổ
phiếu D.
Tín
phiếu
29.
Công
cụ nào sau đây thể được mua bán
trên thị
trường
tiền
tệ?
A. Khoản
vay ngân
ng B.
Thương
phiếu
C.
Trái
phiếu
dài
hạn D.
Cổ
phiếu
30.
Công cụ o sau đây không thể chuyển nhượng được?
A. Trái
phiếu B.
Cổ
phiếu
C.
Kỳ
phiếu
đích
danh D.
Tín
phiếu
kho
bạc
31.
Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập yêu cầu người mua
thanh toán c bên thứ ba?
A. Kỳ
phiếu
danh B.
Lệnh
phiếu
C.
Kỳ
phiếu
danh D.
Hối
phiếu
32.
Tín dụng ngân hàng biểu hiện
dưới hình thức
o?
A. Các
ngân hàng
huy
động tiền
gửi B.
Các
ngân
hàng phát
hành
cổ
phiếu
C.
Các
ngân
hàng
thành
lập
quỹ
đầu
D.
Không
câu
trả
lời
nào
đúng
33.
Tín
dụng
ngân hàng quan
hệ giữa những bên o?
A. Ngân
hàng
Nhà
nước
với các
ngân
hàng
thương
mại
B. Ngân
hàng,
tổ
chức
tài
chính với
các
chủ
thể
khác
trong
nền
kinh
tế
C. Ngân
hàng, tổ
chức
tài
chính
với
các doanh
nghiệp
D. Ngân
hàng,
tổ
chức
tài chính
với
hộ gia
đình
34.
Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:
A. Lãi suất tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải tr tính trên tổng số vốn vay
trong một t gian nhất định
B. Lãi suất tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay
trong một gian nhất định
C. Lãi suất tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải tr tính trên tổng số vốn chủ
sở hữu tron thời gian nhất định
D. Lãi suất số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một
thời gian định
35.
Bản chất của lãi suất ?
A. Lãi
(lợi
tức)
giá
cả
của
vốn
tín
dụng
B. Lãi
(lợi
tức)
giá
cả
của
bản
cho
vay
C. Lãi
suất
công
cụ
phản
ánh giá
cả của
vốn
tín
dụng
D. Tất
cả
các đáp
án đều
đúng
36.
Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:
A. Lãi
suất
một
trong
những
công
cụ dự
báo,
điều
tiết
nền kinh
tế
B. Lãi
suất
phương
tiện
kích
thích vật
chất
để thu
hút
mọi
nguồn
vốn
nhàn rỗi
trong nền
kinh
C. Lãi
suất
chỉ
đòn bẩy
kích
thích
doanh nghiệp
kinh
doanh
hiệu
quả
D. Lãi
suất
công
cụ
kích
thích
đầu
phát
triển kinh
tế
37.
Lãi
suất tái
chiết
khấu
?
A. Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các
ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ giá
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức
chiết khấu giấy tờ giá
C. Lãi
suất
cho vay
giữa các
ngân hàng
thương
mại
trên
thị
trường
liên
ngân
ng
D. Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm sở cho điều hành chính
sách tiền tệ c Ngân hàng trung ương
38.
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:
A. Khi
lạm phát
giảm
thì
lãi
suất
thực
ng
B. Lãi
suất
thực
=
lãi
suất
danh
nghĩa
+ tỷ
lệ
lạm
phát
C. Với
mức
lạm
phát
4%,
nếu
lãi
suất
công
bố
tại
các
ngân
hàng
7%
thì
lãi
suất
thực
phải
D. Khi
lạm phát
tăng
thì
lãi
suất
danh nghĩa
ng
39.
Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất ?
A. ng B.
Giảm
C.
Tăng
trước rồi
giảm
sau D.
Giảm
trước
rồi
tăng
sau
40.
Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất
o?
A. Lãi
suất danh
nghĩa
sẽ
ng B.
Lãi
suất
danh nghĩa
sẽ
giảm
C.
Lãi
suất
thực
sẽ
ng D.
Tất
cả
đều
đúng
41.
Chọn câu
trả lời
đúng
trong các câu
sau đây:
A. Lạm
phát
hiện
tượng
chỉ số
giá
cả
chung
của
hàng
hóa
ng
B. Lạm
phát
hiện
tượng
chỉ số
giá
cả
chung
của
hàng hóa
giảm
C. Lạm
phát
hiện
tượng
chỉ số
giá
cả
chung
của
hàng hóa
lúc
tăng
lúc
giảm
D. Lạm
phát
hiện
tượng
chỉ số
giá
cả
chung
của
hàng
hóa
không
đổi
42.
Lạm phát gây ra tác động ?
A. Dân
số tăng
liên
tục
ngày
càng
tăng
lên
nữa
B. Sự
bất
ổn
về
kinh tế
-
hội
do
tài
sản
của
cải
của
người
dân
ngày
càng
bị
giảm
đi
về
g
C. Sự
thịnh
vượng
về
kinh
tế
-
hội
do tài
sản
của
cải
của
người
dân
ngày
càng
tăng lên
về
D. Dân
số tăng
liên
tục
ngày
càng
tăng
lên
nữa,
nhưng
sẽ
dừng
lại
một
thời
gian
nào
đó
43.
Lạm
phát
do
nguyên
nhân
?
A. Do
cầu
o B.
Do
chi
phí
đẩy
C.
Do
cấu
nền kinh
tế D.
Tất
cả
đều
đúng
44.
Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?
A. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
B. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
C. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì
sẽ sinh ra phát chi phí đẩy
D. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng
lên lúc giảm sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy
45.
Các khối tiền tệ là:
A. Công
cụ đo
lường
lượng
tiền
cung
ứng được
báo
cáo
bởi
ngân
hàng
trung
ương
B. Được
báo
cáo
hàng
năm
bởi Kho
bạc
Nhà
ớc
C. Công
cụ
đo
lường
của
hệ thống
ngân
hàng
thương
mại
D. Công
cụ đo
lường
của
cải
của
các
nhân
46.
“Giấy
bạc
ngân
hàng”
thực
chất
:
A. Tiền
được làm
bằng giy
B. Tiền
được
ra đời
thông
qua hoạt
động
tín
dụng
ghi
trên
hệ
thống tài
khoản
của
ngân
n
C. Một
loại
tín
tệ
D. Tiền
gửi
ban đầu
tiền
gửi
do
các
ngân
hàng
thương
mại
tạo
ra
47.
do khiến cho sự phá sản ngân ng được coi nghiêm trọng đối với nền
kinh tế l
A. Một
số lượng
nhất
định
các
doanh nghiệp
công
chúng
bị
thiệt
hại
B. Các
ràng buộc
phá
sản
ngân
hàng
làm
giảm
lượng
tiền
cung
ứng trong
nền
kinh
tế
C. Một
số
ngân
hàng
phá sản
sẽ
gây
nên
mối
lo
sợ
về
sự phá
sản
của hàng
loạt các
ngân ng
D. Tất
cả
các ý
trên
đều sai
48.
Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:
A. Sự
đánh
đổi giữa
lạm
phát
thất
nghiệp
B. Sự
đánh
đổi
giữa
lạm phát
thất
nghiệp
tự nhiên
C. Sự
đánh
đổi
giữa
lạm phát
thất
nghiệp
cấu
D. Sự
đánh
đổi giữa
lạm
phát
thất
nghiệp chu
kỳ
49.
Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ng Fisher:
A. Lạm
phát
dự
tính
(hoặc
gọi
lạm
phát
vọng)
tăng thì
lãi
suất
thực
ng
B. Lạm
phát
dự
tính
(hoặc
gọi
lạm
phát
vọng)
tăng thì
lãi
suất
danh
nghĩa ng
C. Lạm
phát
dự
tính
(hoặc
gọi
lạm
phát
vọng)
tăng thì
lãi
suất
thực
vọng
ng
D. Lạm
phát
dự
tính
(hoặc
gọi
lạm
phát
vọng)
giảm thì
lãi suất
danh
nghĩa ng
50.
Căn cứ
vào
nguyên nhân,
lạm
phát
được
phân loại
thành những loại o?
A. Lạm
phát
tiền
tệ B.
Lạm
phát
cầu o
C.
Lạm
phát
chi
phí
đẩy D.
Tất
cả
các
đáp
án
trên
51.
Hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm pt:
A. Nhà
nước
mua vàng
ngoại
tệ B.
Đóng
băng
tiền
tệ
C.
Nâng
tỷ
lệ
dự
trữ
bắt
buộc D.
Chống
đầu
ch
tr
52.
Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai?
A. Người
bán hàng
trung gian B.
Người
bán
hàng cuối
cùng
C.
Người
mua
ng D.
Không
đáp
án đúng
53.
Người nộp thuế không phải người chịu thuế trong trường hợp o?
A. Thuế
tài
sản B.
Thuế
hàng
hoá,
dịch
vụ
C.
Thuế
thu nhập
nhân D.
Tất
cả
các
đáp
án
đều
đúng
54.
Đối tượng nộp thuế đồng thời đối tượng chịu thuế trong trường hợp o?
A. Thuế
tài
sản B.
Thuế
thu
nhập
nhân
C.
Thuế
thu nhập
doanh
nghiệp D.
Tất
cả
đều
đúng
55.
Vai
trò
quan trọng
nhất
của
thuế
tiêu thụ
đặc
biệt
gì?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước B. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng
không khuyến khích
C.
Kích
thích
sản
xuất D.
Kích
thích
tiêu dùng
56.
Thuế
suất lũy
tiến
từng phần đảm
bảo
nguyên
tắc
đánh
thuế
nào
sau đây?
A. Nguyên
tắc
ổn
định B.
Nguyên
tắc
công
bằng
C.
Nguyên tắc
hiệu
quả D.
ràng,
minh bạch
57.
Thuế được coi vai trò quan trọng đối với nền
kinh tế bởi vì sao?
A. Thuế nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước công cụ quản
điều tiết vĩ kinh tế quốc dân
B. Thuế công cụ để kích thích nhập khẩu y chuyền máy móc thu hút đầu
nước ngoà Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay
C. Chính
sách
thuế
một
trong những nội
dung
bản
của
chính
sách
tài
chính
quốc gia
D. Việc
quy định
nghĩa
vụ đóng
góp
về
thuế
thường do
Luật
định
58.
Các giải
pháp để tài trợ
thâm hụt Ngân sách nhà
nước bao gồm
những?
A. Tăng
thuế,
tăng
phát
hành trái
phiếu
Chính
phủ
Tín
phiếu
Kho bạc
B. Phát
hành
tiền,
tăng
thuế thu
nhập
nhân
phát hành
trái
phiếu Chính phủ
C. Tăng
thuế,
phát
hành
tiền
trái
phiếu
Chính
phủ
để
vay tiền
dân
D. Giảm
thuế,
phát
hành
tiền
trái
phiếu
Chính
phủ
để
vay
tiền
dân
59.
Chính sách tài khoá được hiểu gì?
A. Chính
sách
tiền
tệ
mở
rộng
theo
quan
điểm
mới
B. Chính sách
tài
chính
quốc
gia
C. chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định tăng trưởng nền kinh tế thông qua
các công c chi ngân sách nhà nước
D. bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, các công cụ thu, chi
ngân sách nh và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ
60.
Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao
gồm nhữn ?
A. Thuế,
sở
hữu
tài
sản,
phí
lệ
phí
B. Thuế,
sở hữu
tài
sản,
phí
lệ
phí,
phát
hành
trái
phiếu
chính phủ
C. Thuế,
sở
hữu
tài
sản,
phí
lệ
phí,
lợi
tức
cổ
phần
của nhà
ớc
D. Thuế,
phí
lệ
phí,
từ các
khoản
viện
trợ
hoàn
lại
61.
Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước chi cho đầu
phát triển tế - hội?
A. Chi
dự
trữ nhà
nước,
chi
chuyển
nhượng
đầu
B. Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước đầu
vào hạ tầng sở của nền kinh tế
C. Chi
trợ giá
mặt
hàng
chính sách
D. Chi
giải
quyết
chế
độ
tiền
lương
khối
hành
chính
sự
nghiệp
62.
Chu trình ngân sách
bao gồm những hoạt động o?
A. Thực
hiện
quyết
toán
ngân
sách
nhà
ớc
B. Lập
thực
hiện
ngân
sách
nhà
ớc
C. Lập,
phê chuẩn,
thực hiện
quyết
toán
ngân sách
nhà
ớc
D. Không
đáp
án
nào
đúng
63.
Nhận định nào đúng về lệ phí?
A. Việc thu lệ phí nhằm đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về
xây dựng, b dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp
phí
B. Lệ
phí
mang tính
hoàn
trả
trực
tiếp
cho người
nộp
C. Tất
cả
mọi người
đều
phải
đóng
hoặc
không
hưởng
lợi
ích
D. Tất
cả
đều sai
64.
Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân
đối ngân sá nhà nước?
A. Phí,
lệ phí B.
Phát
hành
trái
phiếu
chính
phủ
C.
Thuế D.
Phí,
lệ
phí,
thuế
65.
Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?
A. Mang
tính
hoàn
trả
trực
tiếp
B. Không mang
tính
hoàn
trả
trực
tiếp
C. Luôn
nhằm
mục
đích
đắp
thâm
hụt
ngân
sách
nhà
ớc
D. Mang
tính
hoàn
trả
gián
tiếp
66.
Theo nguyên tắc n đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội
chi phải đảm nguyên tắc nào?
A. Vay
đắp
bội
chỉ
được
sử
dụng
cho
tiêu
dùng
B. Vay
đắp
bội
chỉ
được
sử dụng
cho đầu
phát triển
C. Vay đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho
mục đích đầu triển
D. Tất
cả
đều sai
67.
Các khoản chi
quốc
phòng,
an ninh
trật tự an toàn hội thuộc
khoản
mục
o?
A. Chi đầu
phát
triển B.
Chi
thường
xuyên
C.
Chi
sự
nghiệp D.
Chi
quản
nhà
ớc
68.
Thuế
trực
thu
?
A. Loại
thuế
nhà
nước
thu
trực
tiếp
từ
nhân
pháp
nhân
khi
thu
nhập
hoặc
tài
sản nộ
B. Loại
thuế
đánh
vào
việc
tiêu
thụ
hàng
hóa, dịch
vụ
C. Loại
thuế
thu
trực
tiếp
từ
nhân
pháp
nhân
khi họ
tiêu
thụ
hàng
hóa
dịch
vụ
D. Tất
cả
đều sai
69.
Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức o?
A. ODA
không
hoàn
lại,
ODA
vay
ưu đãi,
ODA
vay
không
ưu
đãi
B. ODA
vay hỗn
hợp,
ODA không hoàn
lại,
ODA vay
ưu
đãi
C. ODA
vay
hỗn
hợp,
ODA
không
hoàn
lại,
ODA
vay không
ưu
đãi
D. Tất
cả
các đáp
án
đều
sai
70.
Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?
A. Chi
sự
nghiệp,
chi
quản
Nhà
nước, chi
quốc
phòng an
ninh
B. Chi
sự
nghiệp,
chi
quản
Nhà
nước, chi
quốc
phòng an
ninh, chi
dự
trữ
nhà
ớc
C. Chi
quản
Nhà
nước,
chi quốc
phòng
an
ninh,
chi
hỗ
trợ
vốn
cho doanh
nghiệp
Nhà
ớc
D. Chi sự nghiệp, chi quản Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho
doanh ng Nhà nước
71.
Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?
A. Thuế
giá
trị
gia
tăng,
thuế
thu
nhập
nhân B.
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt,
thuế
xuất
C.
Thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp,
thuế
thu
nhập
nhân D.
Thuế
môn
bài, thuế
giá
trị
gia
n
72.
Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?
A. Chi
đo đạc
địa
giới
hành chính B.
Chi
cho
y
tế,
giáo
dục
C.
Chi
định canh,
định
D.
Tất
cả
các
đáp
án
đều
đúng
73
Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?
A. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác các tổ chức tín dụng phi
ngân hàng, vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
B. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được
ngân sách cấ sung
C. Tiền
gửi,
vốn
vay
các
tổ
chức
tín
dụng khác,
ngân
sách
nhà
nước
cấp
hàng
m
D. Tiền
gửi,
vốn
vay
Ngân
hàng
thương
mại,
vốn
vay
ngân
sách,
nguồn
vốn
khác
74.
Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?
A. Tiền
gửi
thanh toán, tiền
gửi
kỳ
hạn,
tiền
đi
vay Ngân
hàng
thương
mại
B. Tiền
gửi
thanh toán, tiền
gửi
kỳ
hạn,
tiền
gửi
tiết
kiệm,
tiền
vay
Tổ
chức
tín
dụng
khác
C. Tiền
gửi
thanh toán, tiền
gửi
kỳ
hạn,
tiền
gửi
tiết
kiệm,
tiền
gửi
khác
D. Tiền
gửi
thanh toán, tiền
gửi
tiết
kiệm,
tiền
gửi
khác
75.
Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:
A. Công
ty cổ
phần
lớn
B. Công
ty
đa
quốc
gia
thuộc
sở
hữu
nhà
ớc
C. Một
tổng
công
ty
đặc
biệt
được
chuyên
môn
hóa
hoạt
động
kinh
doanh
tín
dụng
D. Một
loại hình
trung
gian tài
chính
76.
Lãi suất liên ngân hàng là gì?
A. Lãi
suất tái
cấp
vốn
của
Ngân
hàng trung
ương
B. Lãi
suất
cho vay
của Ngân
hàng
đối
với
khách
ng
C. Lãi
suất
các
Ngân
hàng áp
dụng khi
cho
vay
lẫn
nhau
D. Lãi
suất Ngân
hàng trung
ương
chỉ
đạo
77.
Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại gì?
A.
mục
tiêu
lợi
nhuận B.
Trợ
giúp
cho
hoạt
động
của
Ngân
hàng
Trung ươ
C.
Mục
tiêu phi
lợi
nhuận D.
Tất
cả
đều
sai
78.
Căn cứ vào tính chất sở hữu, thể phân loại Ngân hàng thương mại thành
những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh
Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
B. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân
hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước
ngoài
D. Tất
cả
đều sai
79.
Căn cứ vào phạm vi hoạt động tính chất kinh tế, thể phân loại Ngân
hàng thươ mại thành những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh
Ngân hàng nư ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
B. Ngân
hàng thương mại
chuyên
doanh, Ngân hàng
thương
mại
hỗn
hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước
ngoài
D. Ngân
hàng
thương
mại
nhà nước,
Ngân
hàng
thương
mại
cổ
phần
80.
Căn cứ theo tính chất huy động, thể phân loại các hình thức huy động
vốn của Ngâ hàng thương mại thành những loại nh nào?
A. Huy
động vốn
bằng
nội tệ
huy động
vốn
bằng ngoại
tệ
B. Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy
động vốn từ khách hàng doanh nghiệp
C. Huy
động
vốn
từ
tiền
gửi
không
kỳ
hạn
tiền
gửi
kỳ
hạn
D. Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi huy
động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ giá
81.
Căn cứ vào cách thức tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những
dạng nào
A. Quỹ
đầu
dạng
công
ty
Quỹ
đầu
dạng
hợp
đồng
B. Quỹ
đầu
dạng
đóng
Quỹ
đầu
dạng
mở
C. Quỹ
đầu
dạng
công ty
Quỹ
đầu
tương
hỗ thị
trường
vốn
D. Quỹ
đầu
tương
hỗ
thị
trường
vốn
Quỹ
đầu
tương
hỗ
thị
trường
tiền
tệ
82.
Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu được chia làm những dạng o?
A. Quỹ
đầu
dạng
công
ty
Quỹ
đầu
dạng
hợp
đồng
B. Quỹ
đầu
dạng
đóng
Quỹ
đầu
dạng
mở
C. Quỹ
đầu
dạng
công ty
Quỹ
đầu
tương
hỗ thị
trường
vốn
D. Quỹ
đầu
tương
hỗ
thị
trường
vốn
Quỹ
đầu
tương
hỗ
thị
trường
tiền
tệ
83.
Phương thức đồng bảo hiểm gì?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm
nhận
B. Phương
thức
phân
tán
rủi
ro
theo
chiều ngang,
bằng
cách tập
hợp
nhiều
doanh
nghiệp
cùng
tham
gia
bảo hiểm
cho
một
đối
tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
84.
Phương thức tái bảo hiểm ?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
B. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm
nhận
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
85.
Các nghiệp vụ bản của ngân ng thương mại bao gồm những nghiệp vụ
o?
A. Nghiệp vụ
tạo
lập
nguồn vốn
nghiệp
vụ
sử
dụng
vốn
B. Nghiệp
vụ
tạo
lập
nguồn
vốn
nghiệp vụ
trung gian
C. Nghiệp
vụ
tạo
lập
nguồn
vốn,
nghiệp
vụ sử
dụng
vốn
nghiệp
vụ trung
gian
thanh
toán
D. Nghiệp
vụ
sử
dụng
vốn
nghiệp
vụ
trung
gian
thanh
toán
86.
Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm
những loại o
A. Cho
vay, cho
thuê
tài
chính,
tín
dụng
ngắn
hạn
B. Tín
dụng sản
xuất,
tín dụng
tiêu
dùng
C. Tín
dụng
trung
dài
hạn,
tín dụng
tiêu
dùng,
tín
dụng
sản
xuất
D. Cho
vay,
bảo
lãnh,
chiết khấu,
bao
thanh
toán
87.
Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại ?
A. thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào tiền thì
hoàn trả nợ còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
B. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào
tiền t trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
C. thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc
lãi vốn đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
D. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả
nợ gốc và vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
88.
Cho vay không đảm bảo bằng tài sản thì dựa o tiêu chí nào?
A. Dựa
vào
năng
lực
tài
chính của
khách
ng B.
Dựa
vào
uy
tín
của
khách
ng
C.
Khả
năng hoàn
trả
gốc
lãi
vay
đúng
hạn D.
Sử
dụng
vốn
vay
hiệu
quả
89.
Giấy tờ giá Ngân hàng thương mại thể phát nh gồm những loại
o?
A. Chứng
chỉ
tiền
gửi,
kỳ
phiếu
ngân
ng
B. Chứng
chỉ tiền
gửi,
kỳ phiếu
ngân
hàng,
thương
phiếu
C. Chứng
chỉ tiền
gửi,
kỳ phiếu
ngân
hàng,
trái
phiếu
ngân
ng
D. Chứng
chỉ
tiền
gửi,
thương
phiếu
90.
Khách hàng của Ngân ng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những
đối ợng
A. Khách
hàng
tổ
chức
B. Khách
hàng
tổ
chức,
khách
hàng
nhân
C. Khách
hàng
tổ
chức,
khách
hàng
nhân,
khách
hàng
tổ
chức
tín
dụng
D. Tất
cả
đều sai
91.
Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại
?
A. Bảo
mật
thông
tin
tài
khoản
của
khách
ng
B. Hoàn trả đầy đủ vốn gốc lãi khi khách hàng nhu cầu rút vốn, bảo mật
thông tin tài của khách hàng
C. Công
khai minh
bạch
thông
tin
tài
khoản
của
khách
ng
D. Chỉ
khi nào
đến
hạn
mới
cho
khách
hàng
rút
vốn
gốc
lãi
đối tiền
gửi
kỳ
hạn
92.
Điều kiện vay vốn ngân ng bao gồm những nội dung nào?
A. Địa
vị
pháp
của
những
khách
hàng
vay vốn;
tài
sản
cầm cố,
thế
chấp
giá trị
lớn
B. Khách
hàng
phương
án
sản
xuất
- kinh
doanh
khả
thi,
hiệu
quả
C. Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp của
khách hàng sử dụng vốn vay hợp pháp
D. Khách
hàng
phải
tài
sản
đảm
bảo
tiền vay
theo quy
định;
vốn
tự
lớn
93.
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng
tỷ lệ dự trữ buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
A. ng B.
Giảm
C.
Không thay
đổi D.
Tất
cả
đều
sai
94.
Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?
A. ng B.
Giảm
C.
Không
đổi D.
Không
xác
định
được
95.
Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa)
để đảm bảo năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?
A. Không
ảnh hưởng B.
Tăng
nhiều
C.
Giảm D.
Tăng
không
đáng
kể
96.
Nghiệp vụ thị trường mở ?
A. Nghiệp vụ
mua
bán
tín
phiếu
chính
phủ
tín
phiếu
của
ngân
hàng
trung
ương
B. Nghiệp
vụ
cho
vay
ngắn
hạn
giữa
ngân
hàng
thương
mại
với
doanh
nghiệp
C. Nghiệp vụ mua bán n phiếu chính phủ tín phiếu của ngân hàng trung ương,
nghiệp vụ ch vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
D. Nghiệp vụ
cung
ứng tín
dụng
ngắn hạn
giữa
các
ngân
hàng
thương
mại
với
nhau
97.
Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân
hàng đó; (2 Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.
A. (1)
Chính ngân
hàng
đó B.
(2)
Kho
bạc
nhà
ớc
C. (3) Ngân hàng trung ương D. (1) (2) Chính ngân hàng đó
Kho bạc nhà ớc
98.
Chọn câu đúng
về ngân hàng trung ương:
A. Ngân
hàng
trung
ương
ngân
hàng thương
mại
cùng
nhau
phát
hành
tiền
mặt
ra
lưu
thông
B. Ngân
hàng trung
ương
thể
độc
lập
hoặc
phụ
thuộc
vào
chính
phủ
C. Ngân
hàng trung
ương
thực
hiện
quản
trên
lĩnh
vực
tiền
tệ
-
tín
dụng
chứng
khoán
D. Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân,
ngân hàn trung gian, tổ chức tín dụng khác
99.
Chọn câu đúng:
A. Ngân
hàng
trung
ương
quan
độc quyền
cung
ứng
tiền
vào
lưu
thông
B. Ngân
hàng trung
ương
ngân
hàng phát
hành
tiền
độc
quyền
của
nhà
ớc
C. Ngân
hàng trung
ương
thuộc
sự
quản
của
chính
phủ
D. Ngân
hàng
trung
ương
thuộc
sự
quản
của
quốc
hội
100.
Chọn câu đúng:
A. Công
cụ trao
đổi
trên
thị trường
mở
bao
gồm
tín
phiếu
kho
bạc,
tín phiếu ngân
hàng
trung
ư
B. Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức
dự trữ bắt buộc
C. Ngân
hàng trung
ương
chỉ
cho
ngân hàng
thương
mại
vay
D. Giống
với
ngân
hàng
thương
mại,
ngân
hàng
trung ương
cũng
hoạt
động
mục
tiêu
lợi
nhu
101.
Chọn câu đúng:
A. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái
chiết khấ luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng
B. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng
khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng
C. Để
kiềm chế
lạm
phát,
ngân
hàng trung
ương
thể
giảm
tỷ
lệ
dự
trữ
bắt
buộc
D. Để
kiềm
chế
lạm
phát,
ngân
hàng
trung
ương
thể giảm
lãi
suất
bản
102.
Lãi
suất tái
chiết
khấu
?
A. Lãi
suất của
các
khoản
vay
liên
ngân
hàng
qua
đêm
B. Lãi
suất
ngân
hàng
thương
mại
cho khách
hàng tốt
nhất
vay
C.
lãi
suất
do
ngân
hàng trung
ương ấn
định
D. lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân
hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có
giá
103.
quan
nào quản
hoạt động của ngân hàng thương
mại?
A. Ngân
hàng
trung
ương B.
Bộ
Tài
chính
C.
Bộ
pháp D.
Bộ
Công
an
104.
Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công
cụ chủ yế o?
A. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách hạn chế tín dụng
B. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách chiết khấu tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng
C. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các
hoạt động thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng
D. Chính
sách
dự
trữ
bắt
buộc, chính sách
lãi
suất,
chính
sách
tỷ
giá,
các hoạt
động
trên
thị
trư
mở,
chính sách
tài
chính
doanh nghiệp
105.
Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các
quốc gia?
A. Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng tăng cường các quan hệ
trao đổi, hợp quốc tế
B. Tài chính quốc tế mở ra nhiều hội phát triển kinh tế hội như: khai thác
vốn, trao đổ thuật công nghệ mở rộng thị trường
C. Tài
chính quốc
tế
giúp
nâng
cao
hiệu
quả
sử
dụng
các nguồn lực
tài
chính trong
ớc
D. Tất
cả
đều đúng
106.
Bảng cân đối kế toán ghi chép toàn bộ các giao dịch dưới hình thức giá trị
giữa một gia với các quốc gia khác trên thế giới trong một khoảng thời gian
nhất định được gọi g
A. Cán
cân thanh
toán
quốc tế B.
Cán
cân
vãng lai
C.
Cán
cân vốn D.
Cán
cân
tài
chính
107.
Tổ chức o sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?
A. Câu
lạc
bộ
(xử
nợ)
London (London Club)
B. Công
ty
tài
chính
quốc
tế
(IFC)
C.
quan
bảo
lãnh
đầu
đa
phương
(MIGA)
D. Trung
tâm giải
quyết
tranh chấp
về
đầu
quốc
tế
(ICSIO)
108.
Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực nhân?
A. Đầu
trực
tiếp B.
Đầu
gián
tiếp
C.
Tín
dụng xuất
khẩu D.
Nguồn
vốn
ODA
109.
“Tất cả các nghiệp vụ phát sinh cho thu được tiền hay chưa thu được
tiền đều h toán vào cán cân thanh toán quốc tế”, đây phát biểu về nguyên
tắc nào?
A. Nguyên
tắc
thường
niên B.
Nguyên
tắc
lãnh
th
C.
Nguyên tắc
ghi
cp D.
Nguyên
tắc
hạnh
toán
p
110.
Căn cứ vào tiêu c nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm
những loại n
A. Tỷ
giá
mua vào,
tỷ
giá
bán
ra B.
Tỷ
giá
tiền
mặt,
tỷ
giá
chuyển khoả
C.
Tỷ
giá
giao ngay
tỷ
giá kỳ
hạn D.
Tỷ
giá
chính
thức
tỷ
giá
thị
trư
111.
Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối
đoái gồm nh loại nào?
A. Tỷ
giá
danh nghĩa
tỷ
giá
thực B.
Tỷ
giá
tiền
mặt,
tỷ
giá
chuyển khoả
C.
Tỷ
giá
chính
thức
tỷ
giá
thị
trường D.
Tỷ
giá
mở
cửa
tỷ
giá
đóng
cửa
112.
Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại
o?
A. Tỷ
giá
danh nghĩa
tỷ
giá
thực B.
Tỷ
giá
tiền
mặt,
tỷ
giá
chuyển khoả
C.
Tỷ
giá
chính
thức
tỷ
giá
thị
trường D.
Tỷ
giá
mở
cửa
tỷ
giá
đóng
cửa
113.
Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?
A. Khủng
hoảng
tài
chính
Mỹ B.
Khủng
hoảng dân
nhập
Châu
Âu
C.
Khủng
hoảng
nợ
công
Hy
Lạp D.
Tất
cả
đều đúng
114.
Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu EU)
?
A. Cuộc
khủng
hoảng
dân nhập
B.
Bất
ổn
trong nội
chính
của
nước
Anh
C.
Tòa
án Anh
được
khôi
phục
quyền
lực D.
Tất
cả
đều
đúng
115.
Điều nào sau đây ưu điểm của nguồn vốn ODA?
A. Chi
phí
sử
dụng
vốn B.
Thủ
tục
chuyển
giao
vốn
C.
Những
chương
trình
điều
chỉnh
cấu
kinh tế
kèm
theo D.
Tất
cả
đáp
án
đều
đúng
116.
Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF)
đâu?
A. Washington, Hoa
Kỳ B.
Newyork,
Hoa Kỳ
.
London, Anh
Quốc D.
Tokyo,
Nhật
Bản
117.
Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) đâu?
A. Manila, Philippines B.
Tokyo,
Nhật
Bản
C.
Seoul,
Hàn
Quốc D.
Singapore,
Singapore
118.
Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi quyền rút
vốn đặc b (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây?
A. Nhân
dân
tệ
(NDT) B.
Đô
la
Úc
(AUD)
C.
Đô
la
Mỹ
(USD) D.
Bảng
Anh
(GBP)
119.
Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương
mại Thế giới (WTO) vào năm nào?
A. 2006 B.
2007
C.
2008 D.
2010
120.
Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam gì?
A. Yết
tỷ
giá
theo
phương
pháp
trực
tiếp B.
Yết
tỷ
giá
theo phương
pháp
gián
tiếp
C.
Yết
tỷ giá
theo
kiểu
châu
Âu D.
Yết
tỷ
giá
theo kiểu
Mỹ
Câu hỏi mức: Phân tích
1.
Trung gian
tài chính nào lớn
nhất?
A. Các
công
ty tài
cnh B. Các
công
ty
bảo
hiểm
C.
Hệ
thống
các
ngân
hàng
thương
mại D.
Cả
ba
câu
trên
đều
đúng
2.
Chính phủ
phải
quản
các thị
trường tài
chính
để
làm
?
A. Để
kiểm
soát
chính
sách
tiền tệ
B. Để
đảm
bảo
an toàn
hoạt
động các
các
định chế
tài
chính trung
gian
C. Để
đảm
bảo
an toàn
hoạt
động của
hệ
thống
tài
chính
D. Để
đảm
bảo
lợi
nhuận
kinh
doanh của
các
định chế
tài
chính.
3.
So với các tài sản tài chính trên thị trường tiền tệ, các tài sản tài
chính trên thị trường vốn đặc điểm nào dưới đây?
A. Tính
thanh
khoản
cao
n B.
Thời
hạn
dài
n
C. Tỷ
suất
sinh
lời
thấp
n D.
Rủi
ro
thấp
n
4.
Chọn câu trả lời đúng về hai phát biểu sau: (I) Tài sản tài chính thời
hạn hơn 1 năm được giao dịch trên thị trường vốn; (II) Tài sản tài chính
phổ biến nhất trên thị trường vốn trái phiếu và cổ phiếu.
A.(I)
đúng,
(II)
sai
B. (I) sai, (II) đúng
C.
(I) đúng, (II) đúng
D.(I)
sai,
(II)
sai
5.
Phát biểu o sau đây SAI về đặc trưng của công cụ nợ công cụ vốn?
A. Chúng
đều
tài
sản
tài
chính.
B. Chúng
đều
tài
sản
tài
chính
ngắn
hạn.
C. Đều
quyền
được
chia
sẻ
một
phần
thu nhập
của
người
phát
nh.
D. Giúp
doanh nghiệp
huy
động vốn.
6.
Nếu ngân ng trung ương muốn tăng lượng tiền cơ sở để từ đó tăng cung
tiền, họ sẽ ?
A. Thực
hiện
nghiệp vụ
bán
trên
thị
trường
mở
B. Tăng
lãi
suất cho
vay tái
chiết
khấu
C. Thực
hiện
nghiệp
vụ
mua
trên
thị
trường
mở
D. Giảm
việc
đưa
tiền mặt
vào lưu
thông
7.
Nếu ngân hàng trung ương muốn giảm lượng Dự trữ của NGÂN HÀNG
TRUNG GIA để giảm lượng tiền cơ sở, họ sẽ làm gì?
A. Mua
giấy
tờ
giá
trên thị
trường mở
B. Bán
giấy
tờ
giá
trên thị
trường
mở
C. Giảm
lãi
suất
tái
chiết
khấu
D. Tăng
tỷ
lệ
dự
trữ
bắt
buộc
8.
Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu
sau:
Nghiệp vụ ……. trên thị trường mở của NHTW dẫn đến việc ……… dự trữ
của NHTG, từ đó ……. lượng tiền sở và cung tiền:
A. bán;
mở
rộng; thu
hẹp
B. mua;
mở
rộng; thu
hẹp
C. bán;
mở
rộng; mở
rộng
D. mua;
mở
rộng; mở
rộng
9.
Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu
sau:
Khi ngân hàng trung ương cho 1 ngân hàng thương mại vay tái chiết khấu, dự
trữ của hệ thống NGÂN HÀNG TRUNG GIAN sẽ ……., từ đó làm ……… lượng tiền
sở:
A. tăng;
giảm
B. giảm;
ng
C. giảm;
giảm
D. tăng;
ng
10.
Tiền tệ chức năng o?
A. Chức
năng
tích
trữ giá
tr
B. Chức
năng
thước
đo
giá
tr
C. Chức
năng
phương
tiện
trao đổi
D. Tất
cả
đều
đúng
11.
Khi con người bắt đầu sử dụng tiền làm đơn vị đo giá trị khi đó tiền
tính chất dưới đây?
A. Làm
tăng
chi
phí
giao
dịch
B. Giúp
chấm
dứt
việc
nhiều
loại
giá
cho cùng 1
mặt
ng
C. Không
sinh
lợi
D. Hạn
chế
việc
chuyên
môn
hoá trong
hội
12.
Khi thực
hiện chức
năng
tích
trữ
giá trị
thì
tiền
tính chất
dưới
đây?
A. Không
sinh
lợi
B. Không
thể
làm
tài
sản
dài
hạn
C. Phải
tiền
mặt
D.
hình
thức
tiết
kiệm
cho
việc
tiêu
dùng
trong
tương
lai
13.
Khối
tiền
hẹp
nhất
trong bảng cân
đối
của
ngân
hàng
trung ương
?
A. M0 B.
M1
C.
M2 D.
M3
14.
Tỷ
lệ
Nợ
công/GDP
của
Việt
Nam
hiện
nay
mức
xấp
xỉ
bao
nhiêu?
A. 30% B.
40%
C.
50% D.
60%
15.
Công cụ nợ nào sau đây được xem tài sản phi rủi ro?
A. Trái
phiếu
Chính
phủ B.
Tín
phiếu kho
bạc
C.
Trái
phiếu
công ty D.
Kỳ
phiếu thương
mại
16.
Vốn tín dụng ngân ng những vai trò cụ thể nào đối với doanh nghiệp?
A. Bổ
sung
thêm
vốn
lưu
động
cho các
doanh nghiệp
B. Tăng cường hiệu quả kinh tế bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong
quá trình sản xuất kinh doanh
C. Bổ
sung
vốn
cố
định
cho
các doanh
nghiệp
D. Tăng
cường
hiệu quả
kinh tế
khả
năng
cạnh
tranh cho
các
doanh
nghiệp
17.
Một khoản vay 100 triệu đồng, thời hạn 5 năm, lãi suất 11%/năm áp
dụng theo phương pháp lãi đơn. Tổng vốn gốc lãi phải trả khi đáo hạn (với giả
định khoản vay n được thỏa thuận trả gốc lãi 1 lần khi đáo hạn) bao
nhiêu?
A. 155.000.000
đồng B.
11.000.000 đồng
C.
111.000.000
đồng D.
168.505.815,51
đồng
18.
Lãi suất
chiết khấu
?
A. lãi suất Ngân hàng trung ương chiết khấu lại các chứng từ giá cho Ngân
hàng thươn mại
B.
lãi
suất
Ngân
hàng
trung
ương
tái
cấp
vốn
cho
Ngân
hàng
thương
mại
C.
lãi
suất
Ngân
hàng
thương
mại
chiết
khấu
chứng
từ
giá
cho
khách
ng
D.
lãi
suất
bản
do
Ngân
hàng
trung
ương
đưa
ra
để
điều
hành
chính sách
tiền
tệ
19.
Tỷ suất lợi nhuận bình
quân tăng lên
sẽ dẫn
đến điều gì?
A. Cung
quỹ
cho vay
ng B.
Lãi
suất
tăng n
C.
Cầu
quỹ
cho
vay giảm D.
Tất
cả
các
đáp án
đều
đúng
20.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tài chính
mở rộng có thể tác động làm cho (.…)
A. Cung
quỹ
cho vay
ng B.
Cầu
quỹ
cho vay
giảm
C.
Lãi
suất
ng D.
Lãi
suất
giảm
21.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tiền tệ mở
rộng t làm cho (….)
A. Cung
quỹ
cho vay
ng B.
Cầu
quỹ
cho vay
tăng
C.
Lãi
suất
ng D.
Cung
quỹ cho
vay
giảm
22.
Phát biểu nào dưới đây đúng theo lý thuyết thị trường phân cách khi giải
thích cấu trú kỳ hạn của lãi suất?
A. Lãi
suất
của
công
cụ
nợ
do
cung cầu
thị
trường
quyết
định
B. thuyết cung cấp sở giải thích sao đường cong lãi suất thường xu
hướng dốc xuống
C.
thuyết
hoàn
hảo
để
giải
thích
cấu
trúc
kỳ
hạn
của
lãi
suất
D. Theo thuyết thị trường phân cách, các công cụ nợ có kỳ hạn thanh toán khác
nhau là riê biệt, tương đương nhau, không thể thay thế cho nhau một cách hoàn hảo.
23.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thể chống suy thoái kinh tế bằng cách
o?
A. Thực
hiện
chính
sách
tiền tệ
thắt
chặt B.
Tăng
lãi
suất
tái
chiết
khấu
C.
Thực
hiện
chính
sách
tài
khóa
thắt
chặt D.
Giảm
lãi
suất
tái
chiết
khấu
24.
Theo Nguyễn Thế Khải (2017): “Lãi suất (…) cũng nguyên nhân góp
phần dẫn đến một thời kỳ lạm phát cao từ m 2007 cũng như châm ngòi cho
một cuộc chạy đua lãi s trong giai đoạn 2005 2012 tại Việt Nam”. Hãy điền
vào (…):
A. Ổn
định B.
Cao
C.
Thấp D.
Tăng
25.
Hãy chọn
phát biểu
đúng trong các
phát biểu
sau đây:
A. Lãi
đơn
vị
tính
tỷ
lệ
phần
trăm
B. Lãi
suất
đơn
vị
tính
tỷ
lệ
phần trăm
C. Lãi
sở
để
xác
định
lãi
suất
D. Lãi
suất
đơn
vị
tính
là đơn
vị
tiền
tệ
26.
Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Lạm
phát
hiện
tượng
chỉ
số
giá cả
chung của
hàng
hóa ng
B. Lạm
phát
sự
thừa
tiền
so
với
nhu
cầu
thực
tế
C. Zimbabwe
đang bị
khủng
hoảng
kinh tế
do
lạm
phát
cao
D. Lạm
phát
do giá
trị
đại
diện của
đồng
tiền
ngày
càng cao
27.
Năm 20X8, lạm phát Việt Nam 4,5%, vậy thể khẳng định Việt Nam
mức lạm phát nào?
A. Lạm
phát
vừa
phải B.
Lạm
phát
cao
C.
Siêu
lạm
phát D.
Lạm
phát
vượt
mức
kiểm
soát
28.
Năm 1986-1989, lạm phát Việt Nam 700%, vậy thể khẳng định Việt
Nam m lạm phát nào?
A. Lạm
phát
vừa phải B.
Lạm
phát
cao
C.
Siêu
lạm
phát D.
Giảm
phát
29 .
Năm 20X1, lạm phát Việt Nam 18,6%, vậy thể khẳng định Việt
Nam mức phát nào?
A. Lạm
phát
vừa phải B.
Lạm
phát
cao
C.
Siêu
lạm
phát D.
Giảm
phát
30.
Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi công cụ an toàn nhất trong tất cả các
công cụ trên trường tiền tệ bởi không rủi ro ………….
A. Chính
ch B.
Thanh
khoản
C.
Vỡ
nợ D.
Lạm
phát
31.
Hãy chọn đáp án đúng về cách tính lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP:
A. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm nay so chỉ số giảm phát GDP năm trước
B. Lạm phát chính sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát chỉ số
giảm phát năm nay so với CPI năm gốc
C. Lạm phát chính sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước s chỉ số giảm phát GDP năm nay
D. Lạm phát chính sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước với chỉ số giảm phát GDP năm gốc
32.
Lạm phát sẽ gây ra tác động ?
A. Người
tài sản, người
đang vay nợ
lợi
(vì
giá
cả TS
tăng,
giá
trị
đồng
tiền
thì
giảm
xu
B. Người
làm
công ăn
lương, người
gửi
tiền,
người
cho vay
bị
thiệt
hại
C. Chính phủ Việt Nam có lợi nếu Chính phủ đi vay tiền của người dân trong nước
bằng đồn nội tệ
D. Tất
cả
các
ý
kiến trên
đều đúng
33.
Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của thuế tác dụng gì?
A. Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các
doanh ngh và công chúng
B. Để
xây
dựng
chính sách
thuế
tối
ưu,
đảm
bảo doanh
thu thuế
cho
ngân sách
nhà
ớc
C. Để
kích
thích xuất
khẩu
hàng
hoá
ra
nước
ngoài
giảm
thiểu
gánh
nặng
thuế
cho công
c
D. Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài giảm thiểu gánh nặng thuế
cho công chúng
34.
Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác
động tới vấ ?
A. Lãi
suất
thị
trường B.
Tổng
tiết
kiệm
quốc
gia
C.
Đầu
cán
cân
thương
mại
quốc
tế D.
Tất
cả
các
phương
án
đều
đúng
35.
Hãy chọn nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước đúng:
A. Thu
ngân
sách
Chi
ngân
sách
>
0
B. Thu
ngân
sách
(không
bao gồm
thu
từ
đi
vay)
Chi
ngân
sách
thường
xuyên
>
0
C. Thu ngân sách nhà nước Chi ngân sách thường xuyên = Chi đầu + trả nợ
(cả tín dụng nước)
D. Thu
ngân
sách
= Chi
ngân
ch
36.
Giải
pháp
đắp
thâm
hụt
ngân
sách
nhà
nước
chi phí
hội
thấp
nhất
?
A. Chỉ
cần
phát
hành
thêm
tiền mặt
vào
lưu
thông
B. Vay
tiền
của
dân
C. Chỉ
cần
tăng
thuế,
đặc
biệt
thuế
thu
nhập
doanh nghiệp
D. Chỉ
cần
tăng
thuế,
đặc
biệt
thuế
xuất
nhập
khẩu
37.
Những đặc điểm nào sau đây không đúng với bản chất của ngân sách nhà
ớc?
A. Ngân
sách
nhà nước
luôn gắn
chặt
với
sở hữu
nhà
ớc
B. Ngân
sách
nhà
nước
nhằm
phục
vụ lợi
ích
toàn
hội
C. Ngân
sách
nhà
nước
luôn
vận
động
thường xuyên,
liên
tục
D. Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước luôn luôn
được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực
tiếp
38.
Chính phủ thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch
về thu nh
giữa các tầng lớp dân trong xã hội?
A. Đánh
thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt B.
Đánh
thuế
thu
nhập
nhân
C.
Trợ
cấp D.
Tất
cả
các
phương
án
đều
đúng
39.
Bằng việc sử dụng công cụ thuế để thu hẹp khoảng cách về thu nhập
trong hội, n nước sẽ làm gì?
A. Tăng
thuế
đối
với
hàng
hóa
thiết
yếu B.
Tăng
thuế đối
với
hàng
hóa
xa
xỉ
C.
Giảm
thuế
đối với
hàng
hóa
xa
xỉ D.
Giảm
thuế
đối
với mọi
mặt
ng
40.
Điều nào sau đây không đúng về phí?
A. Nhằm đắp một phần chi phí đã bỏ ra để thực hiện hoạt động cung ứng hàng
hóa, dịch v công ngoài khoản ngân sách nhà nước đã hỗ trợ trực tiếp
B. Thẩm
quyền thu
quan
nhà
ớc
C. Bảo
đảm
công bằng,
công
khai, minh bạch
bình
đẳng
về
quyền
nghĩa
vụ
của
công
D. khoản tiền được ấn định tổ chức, nhân phải nộp khi được quan nhà
nước cun cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản nhà nước
41.
Thông thường việc xác định mức động viên o ngân sách nhà nước căn cứ
vào đâu?
A. Mức
độ
thâm
hụt
ngân
sách
nhà
ớc
B. Thu
nhập
GDP bình
quân
đầu
người
C. Mức
độ
viện
trợ
của
nước
ngi
D. Mức
độ
thâm hụt
ngân
sách
nhà
nước
thu
nhập GDP
bình
quân
đầu
người
42.
Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam gì?
A. Tổng
thu
thường
xuyên
<
tổng
chi
đầu
phát
triển
B. Tổng
thu
thường
xuyên
>
tổng chi
thường xuyên
C. Tổng
thu
thường
xuyên
=
tổng chi
thường xuyên
D. Tất
cả
đều
sai
43.
Đặc điểm của tiền gửi thanh toán qua Ngân hàng thương mại là gì?
Hãy
chọn
đáp
án sai
trong các
đáp
án
sau
đây:
A. Khách
hàng
thể
gửi
vào
rút
tiền
ra
bất
cứ lúc
o
B. Lãi
suất
áp
dụng
cho
loại
hình tiền
gửi
thanh toán
cao
nhất
C. Lãi
suất
áp
dụng
cho
loại
hình tiền
gửi
thanh toán
thấp
nhất
D. Tiền
lãi
được
thanh toán cho
khách
hàng
định
kỳ
hàng
tháng
44.
Các nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến hoạt động huy động vốn của Ngân
hàng thương mại bao gồm gì?
A. Kinh
tế,
tâm
khách
ng B.
Lãi
suất,
tâm
khách
hàng,
chính
tr
C.
Lãi
suất,
thương hiệu,
hội D.
Lãi
suất,
mạng
lưới,
thương
hiệu
45.
Trong
dài
hạn,
các
ngân
hàng cạnh tranh
với
nhau chủ
yếu
dựa
trên
những
công
cụ
n
A. Giảm
thấp
lãi suất
cho
vay
nâng
cao
lãi suất
huy
động
B. Tăng
cường
cải
tiến
công
nghệ
sản
phẩm
dịch
vụ
ngân
ng
C. Tranh
thủ
tìm kiếm
sự
ưu
đãi
của
Nhà
ớc
D. Chạy
theo
các
dự
án
lớn
lợi
ích
cao
mạo
hiểm
46.
Sự an toàn hiệu quả trong kinh doanh của một Ngân hàng thương mại
thể được hiểu gì?
A. Tuân
thủ
một cách
nghiêm
túc
các
quy
định
của
Ngân
hàng
Trung
ương
B.
tỷ
suất
lợi
nhuận
trên
10%/năm
nợ
quá
hạn
dưới
8%
C. Không
nợ
xấu
nợ
quá
hạn
D. Hoạt
động
theo đúng
quy
định
của
pháp
luật,
lợi
nhuận
tỷ
lệ
nợ
quá
hạn
mức
cho
47.
Hãy chọn đáp án sai về công ty tài chính?
A. Công ty tài chính cho vay ngắn hạn trung hạn phục vụ các hoạt động mua
bán hàng h dịch vụ
B. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ thanh toán tiền mặt, huy động tiền gửi
tiết kiệm n
C. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ như nhận cầm cố hàng hóa, vật tư,
ngoại tệ, giấy giá trị
D. Công ty tài chính hoạt động bằng nguồn vốn của nh hoặc đi vay bằng cách
phát hành tí phiếu, trái phiếu
48.
Hãy chọn đáp án sai về quỹ tín dụng nhân n?
A. Quỹ tín dụng nhân dân chức năng huy động vốn cho vay đối với khách
hàng các vị, tổ chức kinh tế
B. Chủ yếu huy động vốn cho vay đối với các hộ gia đình, những người sản
xuất, buôn b nh
C. Quỹ tín dụng nhân dân bao gồm quỹ tín dụng nhân dân trung ương quỹ tín
dụng nhân d cơ sở
D. Quỹ
tín
dụng nhân
dân
chỉ
bao gồm quỹ
tín
dụng
nhân
dân
trung ương
49.
Chọn
phát
biểu
đúng:
(1) Đồng
ngoại
tệ tăng
giá
sẽ
kích
thích
xuất
khẩu;
(2) Tỷ
giá
hối
đoái
niêm
yết
theo
phương
pháp
trực
tiếp
tăng
sẽ
kích
thích
xuất
khẩu;
(3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực tiếp tăng sẽ làm tăng
gánh nặng n quốc gia
A. (1)
Đồng
ngoại
tệ
tăng
giá
sẽ
kích
thích
xuất
khẩu
B. (2) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu
C. (3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
D. (1), (2) (3) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái
niêm yết phương pháp trực tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái niêm
yết theo phương phá trực tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
50.
Nhận định nào sai về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ tăng => Vay mượn giảm => Nhu
cầu đầu tư giảm
B. Chính sách tiền tệ mở rộng => Lãi suất thực giảm => Nhu cầu đầu tăng =>
Sản lượng h hóa tăng
C. Chính sách tiền tệ mở rộng => Tỷ giá hối đoái tăng => Xuất khẩu tăng => Sản
lượng hàng tăng
D. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ nước ngoài tăng => Vay nợ nước
ngoài giả Nhu cầu đầu giảm
51.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cung tiền tăng: (1) Nhu cầu vốn
đầu trong
nền kinh tế tăng; (2) Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng; (3) Ngân hàng trung
ương đưa th tiền mặt vào lưu thông:
A. (1)
Nhu
cầu
vốn
đầu
trong nền
kinh
tế ng
B. (2)
Dự
trữ
của
ngân
hàng
thương mại
ng
C. (3)
Ngân
hàng trung
ương đưa
thêm tiền
mặt
vào
lưu
thông
D. (1), (2) (3) Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng; Dự trữ của ngân hàng
thương m tang Ngân hàng trung ương đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
52.
Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khá không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?
A. ng B.
Giảm
C.
Không
đổi D.
Không
xác định
được
53.
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chọn câu sai:
A. Chính
sách
tiền
tệ
mở
rộng làm
cho
lạm
phát ng
B. Chính
sách tiền
tệ
mở
rộng
làm
cho
giá
cả
chứng
khoán
ng
C. Chính
sách tiền
tệ
mở
rộng
làm
cho
lãi
suất
thực
giảm
D. Chính
sách
tiền
tệ mở
rộng
làm
cho
đồng
nội
tệ tăng
giá
so với
đồng
ngoại
tệ
54.
Trường hợp nào sau đây làm sở tiền giảm xuống:
A. Ngân
hàng
trung ương
tăng
cho
vay
chiết
khấu
đối
với
ngân
hàng
thương
mại
B. Ngân
hàng
thương
mại
rút
tiền
từ ngân
hàng
trung
ương
C. Ngân
hàng
trung
ương
mua
tín
phiếu kho
bạc
trên
thị
trường
mở
D. Tất
cả
đều
sai
55.
Khi ngân hàng trung ương mua một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượ tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào?
A. ng B.
Giảm
C.
Không
đổi D.
Không
xác định
được
56.
Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung
ứng sẽ thay đ như thế nào?
A. Chắc
chắn
sẽ
ng B.
thể
sẽ ng
C.
thể
sẽ
giảm D.
Không
thay đổi
57.
Khi ngân hàng trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị

Preview text:

TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ( KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024)
Câu hỏi mức: Vận dụng
1. Nơi mà các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu
được gọi là t trường gì? A. Thị trường hàng hoá B. Thị trường vốn
C. Thị trường tài chính D. Thị trường phái sinh
2. Giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì? A. Chỉ số giá chung B. Lãi suất C. Tỷ giá D. Lạm phát
3. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Cổ phiếu là:
A. Giá phải trả cho việc sử dụng vốn
B. Quyền sở hữu một phần thu nhập của người phát hành
C. Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian nhất định
D. Không có câu nào đúng
4. Chức năng của thị trường tài chính là gì?
A. Làm kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn C. Cấp tín dụng
B. Thực hiện việc mua bán cổ phiếu D. Tất cả đều đúng
5. Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào? A. Tiền
B. Các công cụ nợ ngắn hạn
C. Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều đúng
D. Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều sa
6. Thị trường vốn là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?
A. Công cụ nợ ngắn hạn
B. Công cụ nợ trung dài hạn C. Công cụ vốn
D. Công cụ nợ trung dài hạn và Công cụ vốn đúng
7. Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ có tất cả các đặc điểm dưới đây, trừ: A. Ngắn hạn B. Là tiền C. Rủi ro thấp D. Tính lỏng cao
8. Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu dưới đây. Tài sản có tính thanh khoản cao là:
A. Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền nhanh chóng và dễ dàng
B. Cổ phần của một resort ven biển C. Khó bán D. Công cụ nợ dài hạn
9. Thị trường tài chính nơi giao dịch các tài sản tài chính ngắn hạn được gọi là gì?
A. Thị trường trái phiếu
B. Thị trường tiền tệ C. Thị trường vốn
D. Thị trường chứng khoán
10. Thị trường chứng khoán là thị trường con của thị trường nào dưới đây?
A. Thị trường tiền tệ B. Thị trường hàng hoá C. Thị trường vốn
D. Thị trường ngoại hối
11. Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?
A. Cổ phiếu của các tập đoàn kinh tế Nhà nước
B. Trái phiếu kỳ hạn 2 năm của ngân hàng thương mại
C. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 3 tháng
D. Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm
12. Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành
tiền của tài được gọi là ……. của tài sản. A. Tính hiệu quả B. Tính thanh khoản C. Khả năng thanh toán D. Tất cả đều sai
13. Tiền được định nghĩa là:
A. Phương tiện trao đổi
B. Bất cứ thứ gì được chấp nhận làm phương tiện trao đổi sản phẩm dịch vụ hoặc trả nợ.
C. Phương tiện tích trữ giá trị không có rủi ro D. Tất cả đều đúng
14. Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam tổ c nào? A. Kho bạc Nhà nước B. Bộ Tài chính C. Ngân hàng Nhà nước D. Kiểm toán Nhà nước
15. Tiền cơ sở bao gồm những thành phần nào?
A. Tiền mặt trong lưu thông và dự trữ của ngân hàng trung gian
B. Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và
các khoản c tái chiết khấu
C. Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và tiền mặt tro thông
D. Các khoản cho vay tái chiết khấu và dự trữ của hệ thống ngân hàng trung gian
16. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Giá mà ngân hàng Trung ương trả cho các ngân
hàng trung gian để mua giấy tờ có giá
B. Lãi suất cho vay của các giấy tờ có giá
C. Giá mà ngân hàng trung gian trả cho ngân hàng Trung ương để mua giấy tờ có giá
D. Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên cơ sở chiết khấu giấy tờ có
giá mà ngân trung gian đã chiết khấu
17. Dự trữ của ngân hàng trung gian bao gồm:
A. Dự trữ bắt buộc và Dự trữ thừa
B. Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương
C. Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thừa, Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương D. Dự trữ bắt buộc
18. Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền và tín dụng cung ứng cho nền kinh tế A. Ngân hàng Trung ương B. Ngân hàng thương mại C. Bộ Tài chính D. Kho bạc Nhà nước
19. So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao
đổi trực tiế hạn chế ở chỗ nào?
A. Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu
B. Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá
C. Khuyến khích sự phân công lao động xã hội D. Tất cả đều đúng
20. Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng
hoá so với sản xuất tự cung tự cấp?
A. Việc phát hành tiền không tốn kém chi phí
B. Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá vì cho phép người dân tập trung sản
xuất những g họ làm tốt nhất
C. Tiền không hề tác động đến tính hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá D. Tất cả đều sai
21. Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải có đặc điểm nào dưới đâ A. Khó trao đổi
B. Không được ưa thích trong xã hội
C. Thống nhất về giá trị D. Khó vận chuyển
22. Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ: A. Dễ hư hỏng B. Dễ chia nhỏ C. Dễ vận chuyển
D. Được chấp nhận rộng rãi trong xã hội
23 Tiền có tính lỏng cao, hay tiền có quyền lực cao bao gồm những loại nào?
A. Tiền mặt trong lưu thông
B. Tiền gửi không kỳ hạn C. Tiền gửi thanh toán D. Tất cả đều đúng
24. Hạn chế của tiền kim loại so với tiền giấy là gì? A. Khó chia nhỏ B. Khó bảo quản
C. Cồng kềnh, khó vận chuyển
D. Thống nhất về giá trị
25. Tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi là gì? A. Tiền bất khả hoán B. Tiền vật chất C. Tiền ảo D. Tiền điện tử
26. So với tiền gửi, tiền mặt có hạn chế là gì?
A. Phải được đảm bảo bằng vàng B. Khó làm giả C. Tính lỏng thấp hơn D. Không an toàn
27. Ngân hàng thương mại B có 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng
Trung ương trong đó có 600 tỷ là Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại là gì?
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B
B. Dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B C. Nợ của Ngân hàng B
D. Tài sản của ngân hàng Trung ương
28. Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh
toán của do nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi là gì? A. Thương phiếu B. Trái phiếu C. Cổ phiếu D. Tín phiếu
29. Công cụ nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ? A. Khoản vay ngân hàng B. Thương phiếu C. Trái phiếu dài hạn D. Cổ phiếu
30. Công cụ nào sau đây không thể chuyển nhượng được? A. Trái phiếu B. Cổ phiếu C. Kỳ phiếu đích danh D. Tín phiếu kho bạc
31. Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập và yêu cầu người mua thanh toán c bên thứ ba? A. Kỳ phiếu ký danh B. Lệnh phiếu C. Kỳ phiếu vô danh D. Hối phiếu
32. Tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?
A. Các ngân hàng huy động tiền gửi
B. Các ngân hàng phát hành cổ phiếu
C. Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư
D. Không có câu trả lời nào đúng
33. Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa những bên nào?
A. Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại
B. Ngân hàng, tổ chức tài chính với các chủ thể khác trong nền kinh tế
C. Ngân hàng, tổ chức tài chính với các doanh nghiệp
D. Ngân hàng, tổ chức tài chính với hộ gia đình
34. Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:
A. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay
trong một t gian nhất định
B. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay
trong một gian nhất định
C. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn chủ
sở hữu tron thời gian nhất định
D. Lãi suất là số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian định
35. Bản chất của lãi suất là gì?
A. Lãi (lợi tức) là giá cả của vốn tín dụng
B. Lãi (lợi tức) là giá cả của tư bản cho vay
C. Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
36. Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:
A. Lãi suất là một trong những công cụ dự báo, điều tiết vĩ mô nền kinh tế
B. Lãi suất là phương tiện kích thích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh
C. Lãi suất chỉ là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả
D. Lãi suất là công cụ kích thích đầu tư phát triển kinh tế
37. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các
ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức
chiết khấu giấy tờ có giá
C. Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng thương mại trên thị trường liên ngân hàng
D. Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm cơ sở cho điều hành chính
sách tiền tệ c Ngân hàng trung ương
38. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:
A. Khi lạm phát giảm thì lãi suất thực tăng
B. Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát
C. Với mức lạm phát 4%, nếu lãi suất công bố tại các ngân hàng là 7% thì lãi suất thực phải
D. Khi lạm phát tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng
39. Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất gì? A. Tăng B. Giảm
C. Tăng trước rồi giảm sau
D. Giảm trước rồi tăng sau
40. Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất nào?
A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C. Lãi suất thực sẽ tăng D. Tất cả đều đúng
41. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
A. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng
B. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa giảm
C. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa lúc tăng lúc giảm
D. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa không đổi
42. Lạm phát gây ra tác động gì?
A. Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa
B. Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng bị giảm đi về g
C. Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng tăng lên về
D. Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian nào đó
43. Lạm phát là do nguyên nhân gì? A. Do cầu kéo B. Do chi phí đẩy
C. Do cơ cấu nền kinh tế D. Tất cả đều đúng
44. Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?
A. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
B. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
C. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì
sẽ sinh ra phát chi phí đẩy
D. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng
lên lúc giảm sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy
45. Các khối tiền tệ là:
A. Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ương
B. Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước
C. Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mại
D. Công cụ đo lường của cải của các cá nhân
46. “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:
A. Tiền được làm bằng giấy
B. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàn C. Một loại tín tệ
D. Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra
47. Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế l
A. Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại
B. Các ràng buộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
C. Một số ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng
D. Tất cả các ý trên đều sai
48. Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:
A. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiên
C. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấu
D. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ
49. Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:
A. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực tăng
B. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng
C. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực kì vọng tăng
D. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng
50. Căn cứ vào nguyên nhân, lạm phát được phân loại thành những loại nào? A. Lạm phát tiền tệ B. Lạm phát cầu kéo
C. Lạm phát chi phí đẩy
D. Tất cả các đáp án trên
51. Hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm phát:
A. Nhà nước mua vàng và ngoại tệ B. Đóng băng tiền tệ
C. Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Chống đầu cơ tích trữ
52. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai?
A. Người bán hàng trung gian
B. Người bán hàng cuối cùng C. Người mua hàng
D. Không có đáp án đúng
53. Người nộp thuế không phải là người chịu thuế trong trường hợp nào? A. Thuế tài sản
B. Thuế hàng hoá, dịch vụ
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Tất cả các đáp án đều đúng
54. Đối tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế trong trường hợp nào? A. Thuế tài sản
B. Thuế thu nhập cá nhân
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp D. Tất cả đều đúng
55. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước
B. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích C. Kích thích sản xuất D. Kích thích tiêu dùng
56. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây? A. Nguyên tắc ổn định B. Nguyên tắc công bằng C. Nguyên tắc hiệu quả D. Rõ ràng, minh bạch
57. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì sao?
A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và
điều tiết vĩ kinh tế quốc dân
B. Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư
nước ngoà Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay
C. Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia
D. Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường do Luật định
58. Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?
A. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
B. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ
C. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư
D. Giảm thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư
59. Chính sách tài khoá được hiểu là gì?
A. Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới
B. Chính sách tài chính quốc gia
C. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua
các công c chi ngân sách nhà nước
D. Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu, chi
ngân sách nh và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ
60. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao gồm nhữn gì?
A. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí
B. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ
C. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của nhà nước
D. Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại
61. Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư
phát triển tế - xã hội?
A. Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
B. Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu
tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế
C. Chi trợ giá mặt hàng chính sách
D. Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
62. Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?
A. Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
B. Lập và thực hiện ngân sách nhà nước
C. Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
D. Không có đáp án nào đúng
63. Nhận định nào đúng về lệ phí?
A. Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về
xây dựng, b dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí
B. Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
C. Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích D. Tất cả đều sai
64. Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân
đối ngân sá nhà nước? A. Phí, lệ phí
B. Phát hành trái phiếu chính phủ C. Thuế D. Phí, lệ phí, thuế
65. Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?
A. Mang tính hoàn trả trực tiếp
B. Không mang tính hoàn trả trực tiếp
C. Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước
D. Mang tính hoàn trả gián tiếp
66. Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội
chi phải đảm nguyên tắc nào?
A. Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho tiêu dùng
B. Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển
C. Vay bù đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục đích đầu triển D. Tất cả đều sai
67. Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?
A. Chi đầu tư phát triển B. Chi thường xuyên C. Chi sự nghiệp
D. Chi quản lý nhà nước
68. Thuế trực thu là gì?
A. Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộ
B. Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ
C. Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ D. Tất cả đều sai
69. Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?
A. ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi
B. ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi
C. ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi
D. Tất cả các đáp án đều sai
70. Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?
A. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh
B. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước
C. Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước
D. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh ng Nhà nước
71. Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?
A. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăn
72. Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?
A. Chi đo đạc địa giới hành chính
B. Chi cho y tế, giáo dục
C. Chi định canh, định cư
D. Tất cả các đáp án đều đúng
73 Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?
A. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi
ngân hàng, vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
B. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấ sung
C. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
D. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác
74. Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?
A. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại
B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín dụng khác
C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
75. Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là: A. Công ty cổ phần lớn
B. Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước
C. Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng
D. Một loại hình trung gian tài chính
76. Lãi suất liên ngân hàng là gì?
A. Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương
B. Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng
C. Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau
D. Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo
77. Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?
A. Vì mục tiêu lợi nhuận
B. Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ươ
C. Mục tiêu phi lợi nhuận D. Tất cả đều sai
78. Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh
Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
B. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân
hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài D. Tất cả đều sai
79. Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân
hàng thươ mại thành những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh
Ngân hàng nư ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
B. Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
D. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần
80. Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động
vốn của Ngâ hàng thương mại thành những loại hình nào?
A. Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ
B. Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy
động vốn từ khách hàng doanh nghiệp
C. Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn
D. Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy
động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá
81. Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào
A. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
B. Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
C. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
D. Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
82. Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?
A. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
B. Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
C. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
D. Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
83. Phương thức đồng bảo hiểm là gì?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
B. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng
tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
84. Phương thức tái bảo hiểm là gì?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
B. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
85. Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?
A. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn
B. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian
C. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
D. Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
86. Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào
A. Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn
B. Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng
C. Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất
D. Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán
87. Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?
A. Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì
hoàn trả nợ còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
B. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào
có tiền t trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
C. Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc
và lãi vốn đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
D. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả
nợ gốc và vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
88. Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?
A. Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng B. Dựa vào uy tín của khách hàng
C. Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả
89. Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?
A. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng
B. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu
C. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng
D. Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu
90. Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng A. Khách hàng tổ chức
B. Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân
C. Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng D. Tất cả đều sai
91. Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?
A. Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng
B. Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật
thông tin tài của khách hàng
C. Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng
D. Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối tiền gửi có kỳ hạn
92. Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?
A. Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn
B. Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả
C. Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của
khách hàng sử dụng vốn vay hợp pháp
D. Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn
93. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng
tỷ lệ dự trữ buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai
94. Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
95. Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa)
để đảm bảo năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Không ảnh hưởng B. Tăng nhiều C. Giảm D. Tăng không đáng kể
96. Nghiệp vụ thị trường mở là gì?
A. Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương
B. Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
C. Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương,
nghiệp vụ ch vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
D. Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau
97. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân
hàng đó; (2 Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.
A. (1) Chính ngân hàng đó B. (2) Kho bạc nhà nước
C. (3) Ngân hàng trung ương
D. (1) và (2) Chính ngân hàng đó và Kho bạc nhà nước
98. Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:
A. Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra lưu thông
B. Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ
C. Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng khoán
D. Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân,
ngân hàn trung gian, tổ chức tín dụng khác 99. Chọn câu đúng:
A. Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu thông
B. Ngân hàng trung ương là ngân hàng phát hành tiền độc quyền của nhà nước
C. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của chính phủ
D. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội 100. Chọn câu đúng:
A. Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng trung ư
B. Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức dự trữ bắt buộc
C. Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay
D. Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục tiêu lợi nhu 101. Chọn câu đúng:
A. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái
chiết khấ luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng
B. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng
khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng
C. Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản
102. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm
B. Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay
C. Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định
D. Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân
hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có giá
103. Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại? A. Ngân hàng trung ương B. Bộ Tài chính C. Bộ Tư pháp D. Bộ Công an
104. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yế nào?
A. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách hạn chế tín dụng
B. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng
C. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các
hoạt động thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng
D. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trư
mở, chính sách tài chính doanh nghiệp
105. Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?
A. Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ
trao đổi, hợp quốc tế
B. Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác
vốn, trao đổ thuật công nghệ và mở rộng thị trường
C. Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong nước D. Tất cả đều đúng
106. Bảng cân đối kế toán ghi chép toàn bộ các giao dịch dưới hình thức giá trị
giữa một gia với các quốc gia khác trên thế giới trong một khoảng thời gian
nhất định được gọi là g
A. Cán cân thanh toán quốc tế B. Cán cân vãng lai C. Cán cân vốn D. Cán cân tài chính
107. Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?
A. Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)
B. Công ty tài chính quốc tế (IFC)
C. Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)
D. Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)
108. Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân? A. Đầu tư trực tiếp B. Đầu tư gián tiếp C. Tín dụng xuất khẩu D. Nguồn vốn ODA
109. “Tất cả các nghiệp vụ phát sinh cho dù thu được tiền hay chưa thu được
tiền đều h toán vào cán cân thanh toán quốc tế”, đây là phát biểu về nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc thường niên B. Nguyên tắc lãnh thổ C. Nguyên tắc ghi chép
D. Nguyên tắc hạnh toán kép
110. Căn cứ vào tiêu chí nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm những loại n
A. Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn
D. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trư
111. Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm nh loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
112. Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
113. Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?
A. Khủng hoảng tài chính Mỹ
B. Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu
C. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp D. Tất cả đều đúng
114. Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?
A. Cuộc khủng hoảng dân nhập cư
B. Bất ổn trong nội chính của nước Anh
C. Tòa án Anh được khôi phục quyền lực D. Tất cả đều đúng
115. Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA? A. Chi phí sử dụng vốn B. Thủ tục chuyển giao vốn
C. Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo D. Tất cả đáp án đều đúng
116. Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu? A. Washington, Hoa Kỳ B. Newyork, Hoa Kỳ . London, Anh Quốc D. Tokyo, Nhật Bản
117. Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu? A. Manila, Philippines B. Tokyo, Nhật Bản C. Seoul, Hàn Quốc D. Singapore, Singapore
118. Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút
vốn đặc b (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây? A. Nhân dân tệ (NDT) B. Đô la Úc (AUD) C. Đô la Mỹ (USD) D. Bảng Anh (GBP)
119. Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương
mại Thế giới (WTO) vào năm nào? A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2010
120. Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?
A. Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp
B. Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp
C. Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu
D. Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ
Câu hỏi mức: Phân tích
1. Trung gian tài chính nào lớn nhất? A. Các công ty tài chính B. Các công ty bảo hiểm
C. Hệ thống các ngân hàng thương mại
D. Cả ba câu trên đều đúng
2. Chính phủ phải quản lý các thị trường tài chính để làm gì?
A. Để kiểm soát chính sách tiền tệ
B. Để đảm bảo an toàn hoạt động các các định chế tài chính trung gian
C. Để đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống tài chính
D. Để đảm bảo lợi nhuận kinh doanh của các định chế tài chính.
3. So với các tài sản tài chính trên thị trường tiền tệ, các tài sản tài
chính trên thị trường vốn có đặc điểm nào dưới đây?
A. Tính thanh khoản cao hơn B. Thời hạn dài hơn
C. Tỷ suất sinh lời thấp hơn D. Rủi ro thấp hơn
4. Chọn câu trả lời đúng về hai phát biểu sau: (I) Tài sản tài chính có thời
hạn hơn 1 năm được giao dịch trên thị trường vốn; (II) Tài sản tài chính
phổ biến nhất trên thị trường vốn là trái phiếu và cổ phiếu. A.(I) đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng C. (I) đúng, (II) đúng D.(I) sai, (II) sai
5. Phát biểu nào sau đây là SAI về đặc trưng của công cụ nợ và công cụ vốn?
A. Chúng đều là tài sản tài chính.
B. Chúng đều là tài sản tài chính ngắn hạn.
C. Đều là quyền được chia sẻ một phần thu nhập của người phát hành.
D. Giúp doanh nghiệp huy động vốn.
6. Nếu ngân hàng trung ương muốn tăng lượng tiền cơ sở để từ đó tăng cung tiền, họ sẽ gì?
A. Thực hiện nghiệp vụ bán trên thị trường mở
B. Tăng lãi suất cho vay tái chiết khấu
C. Thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mở
D. Giảm việc đưa tiền mặt vào lưu thông
7. Nếu ngân hàng trung ương muốn giảm lượng Dự trữ của NGÂN HÀNG
TRUNG GIA để giảm lượng tiền cơ sở, họ sẽ làm gì?
A. Mua giấy tờ có giá trên thị trường mở
B. Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở
C. Giảm lãi suất tái chiết khấu
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
8. Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau:
Nghiệp vụ ……. trên thị trường mở của NHTW dẫn đến việc ……… dự trữ
của NHTG, từ đó ……. lượng tiền cơ sở và cung tiền:
A. bán; mở rộng; thu hẹp
B. mua; mở rộng; thu hẹp
C. bán; mở rộng; mở rộng
D. mua; mở rộng; mở rộng
9. Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau:
Khi ngân hàng trung ương cho 1 ngân hàng thương mại vay tái chiết khấu, dự
trữ của hệ thống NGÂN HÀNG TRUNG GIAN sẽ ……., từ đó làm ……… lượng tiền cơ sở: A. tăng; giảm B. giảm; tăng C. giảm; giảm D. tăng; tăng
10. Tiền tệ có chức năng nào?
A. Chức năng tích trữ giá trị
B. Chức năng thước đo giá trị
C. Chức năng phương tiện trao đổi D. Tất cả đều đúng
11. Khi con người bắt đầu sử dụng tiền làm đơn vị đo giá trị là khi đó tiền
có tính chất dưới đây?
A. Làm tăng chi phí giao dịch
B. Giúp chấm dứt việc nhiều loại giá cho cùng 1 mặt hàng C. Không sinh lợi
D. Hạn chế việc chuyên môn hoá trong xã hội
12. Khi thực hiện chức năng tích trữ giá trị thì tiền tính chất gì dưới đây? A. Không sinh lợi
B. Không thể làm tài sản dài hạn C. Phải là tiền mặt
D. Là hình thức tiết kiệm cho việc tiêu dùng trong tương lai
13. Khối tiền hẹp nhất trong bảng cân đối của ngân hàng trung ương là gì? A. M0 B. M1 C. M2 D. M3
14. Tỷ lệ Nợ công/GDP của Việt Nam hiện nay ở mức xấp xỉ bao nhiêu? A. 30% B. 40% C. 50% D. 60%
15. Công cụ nợ nào sau đây được xem là tài sản phi rủi ro? A. Trái phiếu Chính phủ B. Tín phiếu kho bạc C. Trái phiếu công ty
D. Kỳ phiếu thương mại
16. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò cụ thể nào đối với doanh nghiệp?
A. Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp
B. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong
quá trình sản xuất kinh doanh
C. Bổ sung vốn cố định cho các doanh nghiệp
D. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp
17. Một khoản vay là 100 triệu đồng, thời hạn 5 năm, lãi suất 11%/năm và áp
dụng theo phương pháp lãi đơn. Tổng vốn gốc và lãi phải trả khi đáo hạn (với giả
định khoản vay n được thỏa thuận trả gốc và lãi 1 lần khi đáo hạn) là bao nhiêu? A. 155.000.000 đồng B. 11.000.000 đồng C. 111.000.000 đồng D. 168.505.815,51 đồng
18. Lãi suất chiết khấu là gì?
A. Là lãi suất Ngân hàng trung ương chiết khấu lại các chứng từ có giá cho Ngân hàng thươn mại
B. Là lãi suất Ngân hàng trung ương tái cấp vốn cho Ngân hàng thương mại
C. Là lãi suất Ngân hàng thương mại chiết khấu chứng từ có giá cho khách hàng
D. Là lãi suất cơ bản do Ngân hàng trung ương đưa ra để điều hành chính sách tiền tệ
19. Tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng lên sẽ dẫn đến điều gì? A. Cung quỹ cho vay tăng B. Lãi suất tăng lên C. Cầu quỹ cho vay giảm
D. Tất cả các đáp án đều đúng
20. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tài chính
mở rộng có thể tác động làm cho (.…) A. Cung quỹ cho vay tăng B. Cầu quỹ cho vay giảm C. Lãi suất tăng D. Lãi suất giảm
21. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tiền tệ mở rộng có t làm cho (….) A. Cung quỹ cho vay tăng B. Cầu quỹ cho vay tăng C. Lãi suất tăng D. Cung quỹ cho vay giảm
22. Phát biểu nào dưới đây đúng theo lý thuyết thị trường phân cách khi giải
thích cấu trú kỳ hạn của lãi suất?
A. Lãi suất của công cụ nợ do cung cầu thị trường quyết định
B. Là lý thuyết cung cấp cơ sở giải thích vì sao đường cong lãi suất thường có xu hướng dốc xuống
C. Là lý thuyết hoàn hảo để giải thích cấu trúc kỳ hạn của lãi suất
D. Theo lý thuyết thị trường phân cách, các công cụ nợ có kỳ hạn thanh toán khác
nhau là riê biệt, tương đương nhau, không thể thay thế cho nhau một cách hoàn hảo.
23. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có thể chống suy thoái kinh tế bằng cách nào?
A. Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt B. Tăng lãi suất tái chiết khấu
C. Thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt D. Giảm lãi suất tái chiết khấu
24. Theo Nguyễn Thế Khải (2017): “Lãi suất (…) cũng là nguyên nhân góp
phần dẫn đến một thời kỳ lạm phát cao từ năm 2007 cũng như châm ngòi cho
một cuộc chạy đua lãi s trong giai đoạn 2005 – 2012 tại Việt Nam”. Hãy điền vào (…): A. Ổn định B. Cao C. Thấp D. Tăng
25. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Lãi có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm
B. Lãi suất có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm
C. Lãi là cơ sở để xác định lãi suất
D. Lãi suất có đơn vị tính là đơn vị tiền tệ
26. Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng
B. Lạm phát là sự dư thừa tiền so với nhu cầu thực tế
C. Zimbabwe đang bị khủng hoảng kinh tế do lạm phát cao
D. Lạm phát là do giá trị đại diện của đồng tiền ngày càng cao
27. Năm 20X8, lạm phát ở Việt Nam là 4,5%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có mức lạm phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát
D. Lạm phát vượt mức kiểm soát
28. Năm 1986-1989, lạm phát ở Việt Nam là 700%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có m lạm phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát D. Giảm phát
29 .Năm 20X1, lạm phát ở Việt Nam là 18,6%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có mức phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát D. Giảm phát
30. Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi là công cụ an toàn nhất trong tất cả các
công cụ trên trường tiền tệ bởi vì nó không có rủi ro …………. A. Chính sách B. Thanh khoản C. Vỡ nợ D. Lạm phát
31. Hãy chọn đáp án đúng về cách tính lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP:
A. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm nay so chỉ số giảm phát GDP năm trước
B. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát chỉ số
giảm phát năm nay so với CPI năm gốc
C. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước s chỉ số giảm phát GDP năm nay
D. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước với chỉ số giảm phát GDP năm gốc
32. Lạm phát sẽ gây ra tác động gì?
A. Người có tài sản, người đang vay nợ có lợi (vì giá cả TS tăng, giá trị đồng tiền thì giảm xu
B. Người làm công ăn lương, người gửi tiền, người cho vay bị thiệt hại
C. Chính phủ Việt Nam có lợi nếu Chính phủ đi vay tiền của người dân trong nước bằng đồn nội tệ
D. Tất cả các ý kiến trên đều đúng
33. Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của thuế có tác dụng gì?
A. Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh ngh và công chúng
B. Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu thuế cho ngân sách nhà nước
C. Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công c
D. Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng
34. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới vấ gì?
A. Lãi suất thị trường
B. Tổng tiết kiệm quốc gia
C. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế
D. Tất cả các phương án đều đúng
35. Hãy chọn nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước đúng:
A. Thu ngân sách – Chi ngân sách > 0
B. Thu ngân sách (không bao gồm thu từ đi vay) – Chi ngân sách thường xuyên > 0
C. Thu ngân sách nhà nước – Chi ngân sách thường xuyên = Chi đầu tư + trả nợ (cả tín dụng nước)
D. Thu ngân sách = Chi ngân sách
36. Giải pháp bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là gì?
A. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông B. Vay tiền của dân cư
C. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế xuất – nhập khẩu
37. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với bản chất của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước luôn gắn chặt với sở hữu nhà nước
B. Ngân sách nhà nước nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội
C. Ngân sách nhà nước luôn vận động thường xuyên, liên tục
D. Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước luôn luôn
được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp
38. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nh
giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?
A. Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt
B. Đánh thuế thu nhập cá nhân C. Trợ cấp
D. Tất cả các phương án đều đúng
39. Bằng việc sử dụng công cụ thuế để thu hẹp khoảng cách về thu nhập
trong xã hội, n nước sẽ làm gì?
A. Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu
B. Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ
C. Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ
D. Giảm thuế đối với mọi mặt hàng
40. Điều nào sau đây không đúng về phí?
A. Nhằm bù đắp một phần chi phí đã bỏ ra để thực hiện hoạt động cung ứng hàng
hóa, dịch v công ngoài khoản mà ngân sách nhà nước đã hỗ trợ trực tiếp
B. Thẩm quyền thu là cơ quan nhà nước
C. Bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dâ
D. Là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà
nước cun cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước
41. Thông thường việc xác định mức động viên vào ngân sách nhà nước căn cứ vào đâu?
A. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước
B. Thu nhập GDP bình quân đầu người
C. Mức độ viện trợ của nước ngoài
D. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước và thu nhập GDP bình quân đầu người
42. Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước ở Việt Nam là gì?
A. Tổng thu thường xuyên < tổng chi đầu tư phát triển
B. Tổng thu thường xuyên > tổng chi thường xuyên
C. Tổng thu thường xuyên = tổng chi thường xuyên D. Tất cả đều sai
43. Đặc điểm của tiền gửi thanh toán qua Ngân hàng thương mại là gì?
Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau đây:
A. Khách hàng có thể gửi vào và rút tiền ra bất cứ lúc nào
B. Lãi suất áp dụng cho loại hình tiền gửi thanh toán là cao nhất
C. Lãi suất áp dụng cho loại hình tiền gửi thanh toán là thấp nhất
D. Tiền lãi được thanh toán cho khách hàng định kỳ hàng tháng
44. Các nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến hoạt động huy động vốn của Ngân
hàng thương mại bao gồm gì?
A. Kinh tế, tâm lý khách hàng
B. Lãi suất, tâm lý khách hàng, chính trị
C. Lãi suất, thương hiệu, xã hội
D. Lãi suất, mạng lưới, thương hiệu
45. Trong dài hạn, các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên những công cụ n
A. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động
B. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng
C. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước
D. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm
46. Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một Ngân hàng thương mại
có thể được hiểu là gì?
A. Tuân thủ một cách nghiêm túc các quy định của Ngân hàng Trung ương
B. Có tỷ suất lợi nhuận trên 10%/năm và nợ quá hạn dưới 8%
C. Không có nợ xấu và nợ quá hạn
D. Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho
47. Hãy chọn đáp án sai về công ty tài chính?
A. Công ty tài chính cho vay ngắn hạn và trung hạn phục vụ các hoạt động mua bán hàng h dịch vụ
B. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ thanh toán và tiền mặt, huy động tiền gửi tiết kiệm dân
C. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ như nhận cầm cố hàng hóa, vật tư,
ngoại tệ, giấy giá trị
D. Công ty tài chính hoạt động bằng nguồn vốn của mình hoặc đi vay bằng cách
phát hành tí phiếu, trái phiếu
48. Hãy chọn đáp án sai về quỹ tín dụng nhân dân?
A. Quỹ tín dụng nhân dân có chức năng huy động vốn và cho vay đối với khách
hàng là các vị, tổ chức kinh tế
B. Chủ yếu là huy động vốn và cho vay đối với các hộ gia đình, những người sản xuất, buôn b nhỏ
C. Quỹ tín dụng nhân dân bao gồm quỹ tín dụng nhân dân trung ương và quỹ tín dụng nhân d cơ sở
D. Quỹ tín dụng nhân dân chỉ bao gồm quỹ tín dụng nhân dân trung ương
49. Chọn phát biểu đúng:
(1) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu;
(2) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu;
(3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng n quốc gia
A. (1) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu
B. (2) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu
C. (3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
D. (1), (2) và (3) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái
niêm yết phương pháp trực tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái niêm
yết theo phương phá trực tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
50. Nhận định nào sai về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ tăng => Vay mượn giảm => Nhu cầu đầu tư giảm
B. Chính sách tiền tệ mở rộng => Lãi suất thực giảm => Nhu cầu đầu tư tăng => Sản lượng h hóa tăng
C. Chính sách tiền tệ mở rộng => Tỷ giá hối đoái tăng => Xuất khẩu tăng => Sản lượng hàng tăng
D. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ nước ngoài tăng => Vay nợ nước
ngoài giả Nhu cầu đầu tư giảm
51. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cung tiền tăng: (1) Nhu cầu vốn đầu tư trong
nền kinh tế tăng; (2) Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng; (3) Ngân hàng trung
ương đưa th tiền mặt vào lưu thông:
A. (1) Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
B. (2) Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng
C. (3) Ngân hàng trung ương đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
D. (1), (2) và (3) Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng; Dự trữ của ngân hàng
thương m tang và Ngân hàng trung ương đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
52. Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khá không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
53. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chọn câu sai:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho lạm phát tăng
B. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho giá cả chứng khoán tăng
C. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho lãi suất thực giảm
D. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ
54. Trường hợp nào sau đây làm cơ sở tiền giảm xuống:
A. Ngân hàng trung ương tăng cho vay chiết khấu đối với ngân hàng thương mại
B. Ngân hàng thương mại rút tiền từ ngân hàng trung ương
C. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở D. Tất cả đều sai
55. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượ tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
56. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung
ứng sẽ thay đ như thế nào? A. Chắc chắn sẽ tăng B. Có thể sẽ tăng C. Có thể sẽ giảm D. Không thay đổi
57. Khi ngân hàng trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị