



















Preview text:
TÀI CHÍNH TIỀN TỆ ( KỲ 1 NĂM HỌC 2023 - 2024)
Câu hỏi mức: Vận dụng
1. Nơi mà các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu
được gọi là t trường gì? A. Thị trường hàng hoá B. Thị trường vốn
C. Thị trường tài chính D. Thị trường phái sinh
2. Giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì? A. Chỉ số giá chung B. Lãi suất C. Tỷ giá D. Lạm phát
3. Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Cổ phiếu là:
A. Giá phải trả cho việc sử dụng vốn
B. Quyền sở hữu một phần thu nhập của người phát hành
C. Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian nhất định
D. Không có câu nào đúng
4. Chức năng của thị trường tài chính là gì?
A. Làm kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn C. Cấp tín dụng
B. Thực hiện việc mua bán cổ phiếu D. Tất cả đều đúng
5. Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào? A. Tiền
B. Các công cụ nợ ngắn hạn
C. Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều đúng
D. Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều sa
6. Thị trường vốn là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?
A. Công cụ nợ ngắn hạn
B. Công cụ nợ trung dài hạn C. Công cụ vốn
D. Công cụ nợ trung dài hạn và Công cụ vốn đúng
7. Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ có tất cả các đặc điểm dưới đây, trừ: A. Ngắn hạn B. Là tiền C. Rủi ro thấp D. Tính lỏng cao
8. Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu dưới đây. Tài sản có tính thanh khoản cao là:
A. Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền nhanh chóng và dễ dàng
B. Cổ phần của một resort ven biển C. Khó bán D. Công cụ nợ dài hạn
9. Thị trường tài chính nơi giao dịch các tài sản tài chính ngắn hạn được gọi là gì?
A. Thị trường trái phiếu
B. Thị trường tiền tệ C. Thị trường vốn
D. Thị trường chứng khoán
10. Thị trường chứng khoán là thị trường con của thị trường nào dưới đây?
A. Thị trường tiền tệ B. Thị trường hàng hoá C. Thị trường vốn
D. Thị trường ngoại hối
11. Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?
A. Cổ phiếu của các tập đoàn kinh tế Nhà nước
B. Trái phiếu kỳ hạn 2 năm của ngân hàng thương mại
C. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 3 tháng
D. Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm
12. Điền vào chỗ trống trong câu sau: Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành
tiền của tài được gọi là ……. của tài sản. A. Tính hiệu quả B. Tính thanh khoản C. Khả năng thanh toán D. Tất cả đều sai
13. Tiền được định nghĩa là:
A. Phương tiện trao đổi
B. Bất cứ thứ gì được chấp nhận làm phương tiện trao đổi sản phẩm dịch vụ hoặc trả nợ.
C. Phương tiện tích trữ giá trị không có rủi ro D. Tất cả đều đúng
14. Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam tổ c nào? A. Kho bạc Nhà nước B. Bộ Tài chính C. Ngân hàng Nhà nước D. Kiểm toán Nhà nước
15. Tiền cơ sở bao gồm những thành phần nào?
A. Tiền mặt trong lưu thông và dự trữ của ngân hàng trung gian
B. Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và
các khoản c tái chiết khấu
C. Giấy tờ có giá của Chính phủ phát hành do ngân hàng Trung ương sở hữu và tiền mặt tro thông
D. Các khoản cho vay tái chiết khấu và dự trữ của hệ thống ngân hàng trung gian
16. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Giá mà ngân hàng Trung ương trả cho các ngân
hàng trung gian để mua giấy tờ có giá
B. Lãi suất cho vay của các giấy tờ có giá
C. Giá mà ngân hàng trung gian trả cho ngân hàng Trung ương để mua giấy tờ có giá
D. Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên cơ sở chiết khấu giấy tờ có
giá mà ngân trung gian đã chiết khấu
17. Dự trữ của ngân hàng trung gian bao gồm:
A. Dự trữ bắt buộc và Dự trữ thừa
B. Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương
C. Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thừa, Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương D. Dự trữ bắt buộc
18. Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền và tín dụng cung ứng cho nền kinh tế A. Ngân hàng Trung ương B. Ngân hàng thương mại C. Bộ Tài chính D. Kho bạc Nhà nước
19. So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao
đổi trực tiế hạn chế ở chỗ nào?
A. Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu
B. Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá
C. Khuyến khích sự phân công lao động xã hội D. Tất cả đều đúng
20. Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng
hoá so với sản xuất tự cung tự cấp?
A. Việc phát hành tiền không tốn kém chi phí
B. Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá vì cho phép người dân tập trung sản
xuất những g họ làm tốt nhất
C. Tiền không hề tác động đến tính hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá D. Tất cả đều sai
21. Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải có đặc điểm nào dưới đâ A. Khó trao đổi
B. Không được ưa thích trong xã hội
C. Thống nhất về giá trị D. Khó vận chuyển
22. Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ: A. Dễ hư hỏng B. Dễ chia nhỏ C. Dễ vận chuyển
D. Được chấp nhận rộng rãi trong xã hội
23 Tiền có tính lỏng cao, hay tiền có quyền lực cao bao gồm những loại nào?
A. Tiền mặt trong lưu thông
B. Tiền gửi không kỳ hạn C. Tiền gửi thanh toán D. Tất cả đều đúng
24. Hạn chế của tiền kim loại so với tiền giấy là gì? A. Khó chia nhỏ B. Khó bảo quản
C. Cồng kềnh, khó vận chuyển
D. Thống nhất về giá trị
25. Tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi là gì? A. Tiền bất khả hoán B. Tiền vật chất C. Tiền ảo D. Tiền điện tử
26. So với tiền gửi, tiền mặt có hạn chế là gì?
A. Phải được đảm bảo bằng vàng B. Khó làm giả C. Tính lỏng thấp hơn D. Không an toàn
27. Ngân hàng thương mại B có 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng
Trung ương trong đó có 600 tỷ là Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại là gì?
A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B
B. Dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B C. Nợ của Ngân hàng B
D. Tài sản của ngân hàng Trung ương
28. Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh
toán của do nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi là gì? A. Thương phiếu B. Trái phiếu C. Cổ phiếu D. Tín phiếu
29. Công cụ nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ? A. Khoản vay ngân hàng B. Thương phiếu C. Trái phiếu dài hạn D. Cổ phiếu
30. Công cụ nào sau đây không thể chuyển nhượng được? A. Trái phiếu B. Cổ phiếu C. Kỳ phiếu đích danh D. Tín phiếu kho bạc
31. Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập và yêu cầu người mua thanh toán c bên thứ ba? A. Kỳ phiếu ký danh B. Lệnh phiếu C. Kỳ phiếu vô danh D. Hối phiếu
32. Tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?
A. Các ngân hàng huy động tiền gửi
B. Các ngân hàng phát hành cổ phiếu
C. Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư
D. Không có câu trả lời nào đúng
33. Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa những bên nào?
A. Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại
B. Ngân hàng, tổ chức tài chính với các chủ thể khác trong nền kinh tế
C. Ngân hàng, tổ chức tài chính với các doanh nghiệp
D. Ngân hàng, tổ chức tài chính với hộ gia đình
34. Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:
A. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay
trong một t gian nhất định
B. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay
trong một gian nhất định
C. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn chủ
sở hữu tron thời gian nhất định
D. Lãi suất là số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian định
35. Bản chất của lãi suất là gì?
A. Lãi (lợi tức) là giá cả của vốn tín dụng
B. Lãi (lợi tức) là giá cả của tư bản cho vay
C. Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
36. Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:
A. Lãi suất là một trong những công cụ dự báo, điều tiết vĩ mô nền kinh tế
B. Lãi suất là phương tiện kích thích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh
C. Lãi suất chỉ là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp kinh doanh có hiệu quả
D. Lãi suất là công cụ kích thích đầu tư phát triển kinh tế
37. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các
ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá
B. Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức
chiết khấu giấy tờ có giá
C. Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng thương mại trên thị trường liên ngân hàng
D. Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm cơ sở cho điều hành chính
sách tiền tệ c Ngân hàng trung ương
38. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:
A. Khi lạm phát giảm thì lãi suất thực tăng
B. Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát
C. Với mức lạm phát 4%, nếu lãi suất công bố tại các ngân hàng là 7% thì lãi suất thực phải
D. Khi lạm phát tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng
39. Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất gì? A. Tăng B. Giảm
C. Tăng trước rồi giảm sau
D. Giảm trước rồi tăng sau
40. Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất nào?
A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C. Lãi suất thực sẽ tăng D. Tất cả đều đúng
41. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
A. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng
B. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa giảm
C. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa lúc tăng lúc giảm
D. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa không đổi
42. Lạm phát gây ra tác động gì?
A. Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa
B. Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng bị giảm đi về g
C. Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng tăng lên về
D. Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian nào đó
43. Lạm phát là do nguyên nhân gì? A. Do cầu kéo B. Do chi phí đẩy
C. Do cơ cấu nền kinh tế D. Tất cả đều đúng
44. Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?
A. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
B. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng
thì sẽ sinh lạm phát chi phí đẩy
C. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì
sẽ sinh ra phát chi phí đẩy
D. Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí lúc tăng
lên lúc giảm sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy
45. Các khối tiền tệ là:
A. Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ương
B. Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước
C. Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mại
D. Công cụ đo lường của cải của các cá nhân
46. “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:
A. Tiền được làm bằng giấy
B. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàn C. Một loại tín tệ
D. Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra
47. Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế l
A. Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại
B. Các ràng buộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế
C. Một số ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng
D. Tất cả các ý trên đều sai
48. Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:
A. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiên
C. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấu
D. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ
49. Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:
A. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực tăng
B. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng
C. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực kì vọng tăng
D. Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng
50. Căn cứ vào nguyên nhân, lạm phát được phân loại thành những loại nào? A. Lạm phát tiền tệ B. Lạm phát cầu kéo
C. Lạm phát chi phí đẩy
D. Tất cả các đáp án trên
51. Hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm phát:
A. Nhà nước mua vàng và ngoại tệ B. Đóng băng tiền tệ
C. Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Chống đầu cơ tích trữ
52. Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai?
A. Người bán hàng trung gian
B. Người bán hàng cuối cùng C. Người mua hàng
D. Không có đáp án đúng
53. Người nộp thuế không phải là người chịu thuế trong trường hợp nào? A. Thuế tài sản
B. Thuế hàng hoá, dịch vụ
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Tất cả các đáp án đều đúng
54. Đối tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế trong trường hợp nào? A. Thuế tài sản
B. Thuế thu nhập cá nhân
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp D. Tất cả đều đúng
55. Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước
B. Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích C. Kích thích sản xuất D. Kích thích tiêu dùng
56. Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây? A. Nguyên tắc ổn định B. Nguyên tắc công bằng C. Nguyên tắc hiệu quả D. Rõ ràng, minh bạch
57. Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì sao?
A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và
điều tiết vĩ kinh tế quốc dân
B. Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư
nước ngoà Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay
C. Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia
D. Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường do Luật định
58. Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?
A. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc
B. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ
C. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư
D. Giảm thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư
59. Chính sách tài khoá được hiểu là gì?
A. Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới
B. Chính sách tài chính quốc gia
C. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua
các công c chi ngân sách nhà nước
D. Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu, chi
ngân sách nh và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ
60. Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao gồm nhữn gì?
A. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí
B. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ
C. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của nhà nước
D. Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại
61. Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư
phát triển tế - xã hội?
A. Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
B. Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu
tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế
C. Chi trợ giá mặt hàng chính sách
D. Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
62. Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?
A. Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
B. Lập và thực hiện ngân sách nhà nước
C. Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước
D. Không có đáp án nào đúng
63. Nhận định nào đúng về lệ phí?
A. Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về
xây dựng, b dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí
B. Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp
C. Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích D. Tất cả đều sai
64. Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân
đối ngân sá nhà nước? A. Phí, lệ phí
B. Phát hành trái phiếu chính phủ C. Thuế D. Phí, lệ phí, thuế
65. Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?
A. Mang tính hoàn trả trực tiếp
B. Không mang tính hoàn trả trực tiếp
C. Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước
D. Mang tính hoàn trả gián tiếp
66. Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội
chi phải đảm nguyên tắc nào?
A. Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho tiêu dùng
B. Vay bù đắp bội chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển
C. Vay bù đắp bội được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục đích đầu triển D. Tất cả đều sai
67. Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?
A. Chi đầu tư phát triển B. Chi thường xuyên C. Chi sự nghiệp
D. Chi quản lý nhà nước
68. Thuế trực thu là gì?
A. Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộ
B. Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ
C. Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ D. Tất cả đều sai
69. Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?
A. ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi
B. ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi
C. ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi
D. Tất cả các đáp án đều sai
70. Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?
A. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh
B. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước
C. Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước
D. Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh ng Nhà nước
71. Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?
A. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế môn bài, thuế giá trị gia tăn
72. Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?
A. Chi đo đạc địa giới hành chính
B. Chi cho y tế, giáo dục
C. Chi định canh, định cư
D. Tất cả các đáp án đều đúng
73 Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?
A. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi
ngân hàng, vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
B. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấ sung
C. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
D. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác
74. Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?
A. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại
B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín dụng khác
C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
75. Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là: A. Công ty cổ phần lớn
B. Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước
C. Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng
D. Một loại hình trung gian tài chính
76. Lãi suất liên ngân hàng là gì?
A. Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương
B. Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng
C. Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau
D. Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo
77. Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?
A. Vì mục tiêu lợi nhuận
B. Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ươ
C. Mục tiêu phi lợi nhuận D. Tất cả đều sai
78. Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh
Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
B. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân
hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài D. Tất cả đều sai
79. Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, có thể phân loại Ngân
hàng thươ mại thành những loại hình nào?
A. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh
Ngân hàng nư ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
B. Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp
C. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng
thương mại li doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
D. Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần
80. Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động
vốn của Ngâ hàng thương mại thành những loại hình nào?
A. Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ
B. Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy
động vốn từ khách hàng doanh nghiệp
C. Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn
D. Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy
động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá
81. Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào
A. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
B. Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
C. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
D. Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
82. Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?
A. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng
B. Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở
C. Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn
D. Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ
83. Phương thức đồng bảo hiểm là gì?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
B. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng
tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
84. Phương thức tái bảo hiểm là gì?
A. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng
B. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh
nghiệp cùng th gia bảo hiểm cho một đối tượng
C. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá k năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
D. Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro
vượt quá năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận
85. Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?
A. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn
B. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian
C. Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
D. Nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán
86. Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào
A. Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn
B. Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng
C. Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất
D. Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán
87. Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?
A. Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì
hoàn trả nợ còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
B. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào
có tiền t trả nợ gốc, còn lãi vốn vay thì khách hàng trả đến khi trả hết nợ gốc
C. Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc
và lãi vốn đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
D. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả
nợ gốc và vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
88. Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?
A. Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng B. Dựa vào uy tín của khách hàng
C. Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả
89. Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?
A. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng
B. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu
C. Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, trái phiếu ngân hàng
D. Chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu
90. Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng A. Khách hàng tổ chức
B. Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân
C. Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng D. Tất cả đều sai
91. Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?
A. Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng
B. Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật
thông tin tài của khách hàng
C. Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng
D. Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối tiền gửi có kỳ hạn
92. Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?
A. Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn
B. Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả
C. Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của
khách hàng sử dụng vốn vay hợp pháp
D. Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn
93. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng
tỷ lệ dự trữ buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai
94. Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
95. Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa)
để đảm bảo năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Không ảnh hưởng B. Tăng nhiều C. Giảm D. Tăng không đáng kể
96. Nghiệp vụ thị trường mở là gì?
A. Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương
B. Nghiệp vụ cho vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
C. Nghiệp vụ mua bán tín phiếu chính phủ và tín phiếu của ngân hàng trung ương,
nghiệp vụ ch vay ngắn hạn giữa ngân hàng thương mại với doanh nghiệp
D. Nghiệp vụ cung ứng tín dụng ngắn hạn giữa các ngân hàng thương mại với nhau
97. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm tại: (1) Chính ngân
hàng đó; (2 Kho bạc nhà nước; (3) Ngân hàng trung ương.
A. (1) Chính ngân hàng đó B. (2) Kho bạc nhà nước
C. (3) Ngân hàng trung ương
D. (1) và (2) Chính ngân hàng đó và Kho bạc nhà nước
98. Chọn câu đúng về ngân hàng trung ương:
A. Ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại cùng nhau phát hành tiền mặt ra lưu thông
B. Ngân hàng trung ương có thể độc lập hoặc phụ thuộc vào chính phủ
C. Ngân hàng trung ương thực hiện quản lý trên lĩnh vực tiền tệ - tín dụng – chứng khoán
D. Ngân hàng trung ương giao dịch với mọi thành phần kinh tế: quần chúng nhân dân,
ngân hàn trung gian, tổ chức tín dụng khác 99. Chọn câu đúng:
A. Ngân hàng trung ương là cơ quan độc quyền cung ứng tiền vào lưu thông
B. Ngân hàng trung ương là ngân hàng phát hành tiền độc quyền của nhà nước
C. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của chính phủ
D. Ngân hàng trung ương thuộc sự quản lý của quốc hội 100. Chọn câu đúng:
A. Công cụ trao đổi trên thị trường mở bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng trung ư
B. Ngân hàng trung ương chỉ nhận tiền gửi từ ngân hàng thương mại dưới hình thức dự trữ bắt buộc
C. Ngân hàng trung ương chỉ cho ngân hàng thương mại vay
D. Giống với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương cũng hoạt động vì mục tiêu lợi nhu 101. Chọn câu đúng:
A. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái
chiết khấ luôn luôn làm cho lãi suất thị trường tăng
B. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, ngân hàng trung ương mua chứng
khoán trên thị trường mở luôn luôn làm cho cung tiền tăng
C. Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Để kiềm chế lạm phát, ngân hàng trung ương có thể giảm lãi suất cơ bản
102. Lãi suất tái chiết khấu là gì?
A. Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm
B. Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay
C. Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định
D. Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân
hàng thương mại vay bằng cách chiết khấu giấy tờ có giá
103. Cơ quan nào quản lý hoạt động của ngân hàng thương mại? A. Ngân hàng trung ương B. Bộ Tài chính C. Bộ Tư pháp D. Bộ Công an
104. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bao gồm có các công cụ chủ yế nào?
A. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách hạn chế tín dụng
B. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động
trên thị trư mở, chính sách chiết khấu và tái chiết khấu, chính sách hạn chế tín dụng
C. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách công nghiệp hoá, các
hoạt động thị trờng mở, chính sách hạn chế tín dụng
D. Chính sách dự trữ bắt buộc, chính sách lãi suất, chính sách tỷ giá, các hoạt động trên thị trư
mở, chính sách tài chính doanh nghiệp
105. Tại sao tài chính quốc tế lại tác động đến sự phát triển kinh tế của các quốc gia?
A. Tài chính quốc tế tạo điều kiện cho sự mở rộng và tăng cường các quan hệ
trao đổi, hợp quốc tế
B. Tài chính quốc tế mở ra nhiều cơ hội phát triển kinh tế xã hội như: khai thác
vốn, trao đổ thuật công nghệ và mở rộng thị trường
C. Tài chính quốc tế giúp nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính trong nước D. Tất cả đều đúng
106. Bảng cân đối kế toán ghi chép toàn bộ các giao dịch dưới hình thức giá trị
giữa một gia với các quốc gia khác trên thế giới trong một khoảng thời gian
nhất định được gọi là g
A. Cán cân thanh toán quốc tế B. Cán cân vãng lai C. Cán cân vốn D. Cán cân tài chính
107. Tổ chức nào sau đây không thuộc nhóm Ngân hàng thế giới?
A. Câu lạc bộ (xử lý nợ) London (London Club)
B. Công ty tài chính quốc tế (IFC)
C. Cơ quan bảo lãnh đầu tư đa phương (MIGA)
D. Trung tâm giải quyết tranh chấp về đầu tư quốc tế (ICSIO)
108. Luồng vốn nước ngoài nào không chảy vào khu vực tư nhân? A. Đầu tư trực tiếp B. Đầu tư gián tiếp C. Tín dụng xuất khẩu D. Nguồn vốn ODA
109. “Tất cả các nghiệp vụ phát sinh cho dù thu được tiền hay chưa thu được
tiền đều h toán vào cán cân thanh toán quốc tế”, đây là phát biểu về nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc thường niên B. Nguyên tắc lãnh thổ C. Nguyên tắc ghi chép
D. Nguyên tắc hạnh toán kép
110. Căn cứ vào tiêu chí nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối, tỷ giá hối đoái gồm những loại n
A. Tỷ giá mua vào, tỷ giá bán ra
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn
D. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trư
111. Căn cứ vào tiêu chí mối quan hệ tỷ giá với chỉ số lạm phát, tỷ giá hối đoái gồm nh loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
112. Căn cứ vào tiêu chí chế độ quản lý tỷ giá, tỷ giá hối đoái gồm những loại nào?
A. Tỷ giá danh nghĩa và tỷ giá thực
B. Tỷ giá tiền mặt, tỷ giá chuyển khoả
C. Tỷ giá chính thức và tỷ giá thị trường
D. Tỷ giá mở cửa và tỷ giá đóng cửa
113. Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008, bắt nguồn từ đâu?
A. Khủng hoảng tài chính Mỹ
B. Khủng hoảng dân nhập cư Châu Âu
C. Khủng hoảng nợ công Hy Lạp D. Tất cả đều đúng
114. Nguyên nhân dẫn tới Brexit (Anh rời khỏi Liên minh Châu Âu – EU) là gì?
A. Cuộc khủng hoảng dân nhập cư
B. Bất ổn trong nội chính của nước Anh
C. Tòa án Anh được khôi phục quyền lực D. Tất cả đều đúng
115. Điều nào sau đây là ưu điểm của nguồn vốn ODA? A. Chi phí sử dụng vốn B. Thủ tục chuyển giao vốn
C. Những chương trình điều chỉnh cơ cấu kinh tế kèm theo D. Tất cả đáp án đều đúng
116. Trụ sở của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (International Monetary Fund - IMF) ở đâu? A. Washington, Hoa Kỳ B. Newyork, Hoa Kỳ . London, Anh Quốc D. Tokyo, Nhật Bản
117. Trụ sở của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) ở đâu? A. Manila, Philippines B. Tokyo, Nhật Bản C. Seoul, Hàn Quốc D. Singapore, Singapore
118. Giỏ tiền tệ quốc tế của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) còn được gọi là quyền rút
vốn đặc b (SDR), trong đó không bao gồm đồng tiền nào sau đây? A. Nhân dân tệ (NDT) B. Đô la Úc (AUD) C. Đô la Mỹ (USD) D. Bảng Anh (GBP)
119. Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương
mại Thế giới (WTO) vào năm nào? A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2010
120. Phương pháp yết tỷ giá của Việt Nam là gì?
A. Yết tỷ giá theo phương pháp trực tiếp
B. Yết tỷ giá theo phương pháp gián tiếp
C. Yết tỷ giá theo kiểu châu Âu
D. Yết tỷ giá theo kiểu Mỹ
Câu hỏi mức: Phân tích
1. Trung gian tài chính nào lớn nhất? A. Các công ty tài chính B. Các công ty bảo hiểm
C. Hệ thống các ngân hàng thương mại
D. Cả ba câu trên đều đúng
2. Chính phủ phải quản lý các thị trường tài chính để làm gì?
A. Để kiểm soát chính sách tiền tệ
B. Để đảm bảo an toàn hoạt động các các định chế tài chính trung gian
C. Để đảm bảo an toàn hoạt động của hệ thống tài chính
D. Để đảm bảo lợi nhuận kinh doanh của các định chế tài chính.
3. So với các tài sản tài chính trên thị trường tiền tệ, các tài sản tài
chính trên thị trường vốn có đặc điểm nào dưới đây?
A. Tính thanh khoản cao hơn B. Thời hạn dài hơn
C. Tỷ suất sinh lời thấp hơn D. Rủi ro thấp hơn
4. Chọn câu trả lời đúng về hai phát biểu sau: (I) Tài sản tài chính có thời
hạn hơn 1 năm được giao dịch trên thị trường vốn; (II) Tài sản tài chính
phổ biến nhất trên thị trường vốn là trái phiếu và cổ phiếu. A.(I) đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng C. (I) đúng, (II) đúng D.(I) sai, (II) sai
5. Phát biểu nào sau đây là SAI về đặc trưng của công cụ nợ và công cụ vốn?
A. Chúng đều là tài sản tài chính.
B. Chúng đều là tài sản tài chính ngắn hạn.
C. Đều là quyền được chia sẻ một phần thu nhập của người phát hành.
D. Giúp doanh nghiệp huy động vốn.
6. Nếu ngân hàng trung ương muốn tăng lượng tiền cơ sở để từ đó tăng cung tiền, họ sẽ gì?
A. Thực hiện nghiệp vụ bán trên thị trường mở
B. Tăng lãi suất cho vay tái chiết khấu
C. Thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mở
D. Giảm việc đưa tiền mặt vào lưu thông
7. Nếu ngân hàng trung ương muốn giảm lượng Dự trữ của NGÂN HÀNG
TRUNG GIA để giảm lượng tiền cơ sở, họ sẽ làm gì?
A. Mua giấy tờ có giá trên thị trường mở
B. Bán giấy tờ có giá trên thị trường mở
C. Giảm lãi suất tái chiết khấu
D. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
8. Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau:
Nghiệp vụ ……. trên thị trường mở của NHTW dẫn đến việc ……… dự trữ
của NHTG, từ đó ……. lượng tiền cơ sở và cung tiền:
A. bán; mở rộng; thu hẹp
B. mua; mở rộng; thu hẹp
C. bán; mở rộng; mở rộng
D. mua; mở rộng; mở rộng
9. Chọn câu trả lời đúng để điền từ theo thứ tự vào các chỗ trống trong câu sau:
Khi ngân hàng trung ương cho 1 ngân hàng thương mại vay tái chiết khấu, dự
trữ của hệ thống NGÂN HÀNG TRUNG GIAN sẽ ……., từ đó làm ……… lượng tiền cơ sở: A. tăng; giảm B. giảm; tăng C. giảm; giảm D. tăng; tăng
10. Tiền tệ có chức năng nào?
A. Chức năng tích trữ giá trị
B. Chức năng thước đo giá trị
C. Chức năng phương tiện trao đổi D. Tất cả đều đúng
11. Khi con người bắt đầu sử dụng tiền làm đơn vị đo giá trị là khi đó tiền
có tính chất dưới đây?
A. Làm tăng chi phí giao dịch
B. Giúp chấm dứt việc nhiều loại giá cho cùng 1 mặt hàng C. Không sinh lợi
D. Hạn chế việc chuyên môn hoá trong xã hội
12. Khi thực hiện chức năng tích trữ giá trị thì tiền tính chất gì dưới đây? A. Không sinh lợi
B. Không thể làm tài sản dài hạn C. Phải là tiền mặt
D. Là hình thức tiết kiệm cho việc tiêu dùng trong tương lai
13. Khối tiền hẹp nhất trong bảng cân đối của ngân hàng trung ương là gì? A. M0 B. M1 C. M2 D. M3
14. Tỷ lệ Nợ công/GDP của Việt Nam hiện nay ở mức xấp xỉ bao nhiêu? A. 30% B. 40% C. 50% D. 60%
15. Công cụ nợ nào sau đây được xem là tài sản phi rủi ro? A. Trái phiếu Chính phủ B. Tín phiếu kho bạc C. Trái phiếu công ty
D. Kỳ phiếu thương mại
16. Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò cụ thể nào đối với doanh nghiệp?
A. Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp
B. Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu vốn của doanh nghiệp trong
quá trình sản xuất kinh doanh
C. Bổ sung vốn cố định cho các doanh nghiệp
D. Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp
17. Một khoản vay là 100 triệu đồng, thời hạn 5 năm, lãi suất 11%/năm và áp
dụng theo phương pháp lãi đơn. Tổng vốn gốc và lãi phải trả khi đáo hạn (với giả
định khoản vay n được thỏa thuận trả gốc và lãi 1 lần khi đáo hạn) là bao nhiêu? A. 155.000.000 đồng B. 11.000.000 đồng C. 111.000.000 đồng D. 168.505.815,51 đồng
18. Lãi suất chiết khấu là gì?
A. Là lãi suất Ngân hàng trung ương chiết khấu lại các chứng từ có giá cho Ngân hàng thươn mại
B. Là lãi suất Ngân hàng trung ương tái cấp vốn cho Ngân hàng thương mại
C. Là lãi suất Ngân hàng thương mại chiết khấu chứng từ có giá cho khách hàng
D. Là lãi suất cơ bản do Ngân hàng trung ương đưa ra để điều hành chính sách tiền tệ
19. Tỷ suất lợi nhuận bình quân tăng lên sẽ dẫn đến điều gì? A. Cung quỹ cho vay tăng B. Lãi suất tăng lên C. Cầu quỹ cho vay giảm
D. Tất cả các đáp án đều đúng
20. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tài chính
mở rộng có thể tác động làm cho (.…) A. Cung quỹ cho vay tăng B. Cầu quỹ cho vay giảm C. Lãi suất tăng D. Lãi suất giảm
21. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Chính sách tiền tệ mở rộng có t làm cho (….) A. Cung quỹ cho vay tăng B. Cầu quỹ cho vay tăng C. Lãi suất tăng D. Cung quỹ cho vay giảm
22. Phát biểu nào dưới đây đúng theo lý thuyết thị trường phân cách khi giải
thích cấu trú kỳ hạn của lãi suất?
A. Lãi suất của công cụ nợ do cung cầu thị trường quyết định
B. Là lý thuyết cung cấp cơ sở giải thích vì sao đường cong lãi suất thường có xu hướng dốc xuống
C. Là lý thuyết hoàn hảo để giải thích cấu trúc kỳ hạn của lãi suất
D. Theo lý thuyết thị trường phân cách, các công cụ nợ có kỳ hạn thanh toán khác
nhau là riê biệt, tương đương nhau, không thể thay thế cho nhau một cách hoàn hảo.
23. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có thể chống suy thoái kinh tế bằng cách nào?
A. Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt B. Tăng lãi suất tái chiết khấu
C. Thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt D. Giảm lãi suất tái chiết khấu
24. Theo Nguyễn Thế Khải (2017): “Lãi suất (…) cũng là nguyên nhân góp
phần dẫn đến một thời kỳ lạm phát cao từ năm 2007 cũng như châm ngòi cho
một cuộc chạy đua lãi s trong giai đoạn 2005 – 2012 tại Việt Nam”. Hãy điền vào (…): A. Ổn định B. Cao C. Thấp D. Tăng
25. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Lãi có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm
B. Lãi suất có đơn vị tính là tỷ lệ phần trăm
C. Lãi là cơ sở để xác định lãi suất
D. Lãi suất có đơn vị tính là đơn vị tiền tệ
26. Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng
B. Lạm phát là sự dư thừa tiền so với nhu cầu thực tế
C. Zimbabwe đang bị khủng hoảng kinh tế do lạm phát cao
D. Lạm phát là do giá trị đại diện của đồng tiền ngày càng cao
27. Năm 20X8, lạm phát ở Việt Nam là 4,5%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có mức lạm phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát
D. Lạm phát vượt mức kiểm soát
28. Năm 1986-1989, lạm phát ở Việt Nam là 700%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có m lạm phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát D. Giảm phát
29 .Năm 20X1, lạm phát ở Việt Nam là 18,6%, vậy có thể khẳng định Việt Nam có mức phát nào? A. Lạm phát vừa phải B. Lạm phát cao C. Siêu lạm phát D. Giảm phát
30. Tín phiếu kho bạc Mỹ được coi là công cụ an toàn nhất trong tất cả các
công cụ trên trường tiền tệ bởi vì nó không có rủi ro …………. A. Chính sách B. Thanh khoản C. Vỡ nợ D. Lạm phát
31. Hãy chọn đáp án đúng về cách tính lạm phát theo chỉ số giảm phát GDP:
A. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm nay so chỉ số giảm phát GDP năm trước
B. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát chỉ số
giảm phát năm nay so với CPI năm gốc
C. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước s chỉ số giảm phát GDP năm nay
D. Lạm phát chính là sự thay đổi tính bằng phần trăm của chỉ số giảm phát GDP
năm trước với chỉ số giảm phát GDP năm gốc
32. Lạm phát sẽ gây ra tác động gì?
A. Người có tài sản, người đang vay nợ có lợi (vì giá cả TS tăng, giá trị đồng tiền thì giảm xu
B. Người làm công ăn lương, người gửi tiền, người cho vay bị thiệt hại
C. Chính phủ Việt Nam có lợi nếu Chính phủ đi vay tiền của người dân trong nước bằng đồn nội tệ
D. Tất cả các ý kiến trên đều đúng
33. Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của thuế có tác dụng gì?
A. Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh ngh và công chúng
B. Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu thuế cho ngân sách nhà nước
C. Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công c
D. Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng
34. Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với nền kinh tế thông qua sự tác động tới vấ gì?
A. Lãi suất thị trường
B. Tổng tiết kiệm quốc gia
C. Đầu tư và cán cân thương mại quốc tế
D. Tất cả các phương án đều đúng
35. Hãy chọn nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước đúng:
A. Thu ngân sách – Chi ngân sách > 0
B. Thu ngân sách (không bao gồm thu từ đi vay) – Chi ngân sách thường xuyên > 0
C. Thu ngân sách nhà nước – Chi ngân sách thường xuyên = Chi đầu tư + trả nợ (cả tín dụng nước)
D. Thu ngân sách = Chi ngân sách
36. Giải pháp bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là gì?
A. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông B. Vay tiền của dân cư
C. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế xuất – nhập khẩu
37. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với bản chất của ngân sách nhà nước?
A. Ngân sách nhà nước luôn gắn chặt với sở hữu nhà nước
B. Ngân sách nhà nước nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội
C. Ngân sách nhà nước luôn vận động thường xuyên, liên tục
D. Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước luôn luôn
được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp
38. Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nh
giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?
A. Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt
B. Đánh thuế thu nhập cá nhân C. Trợ cấp
D. Tất cả các phương án đều đúng
39. Bằng việc sử dụng công cụ thuế để thu hẹp khoảng cách về thu nhập
trong xã hội, n nước sẽ làm gì?
A. Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu
B. Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ
C. Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ
D. Giảm thuế đối với mọi mặt hàng
40. Điều nào sau đây không đúng về phí?
A. Nhằm bù đắp một phần chi phí đã bỏ ra để thực hiện hoạt động cung ứng hàng
hóa, dịch v công ngoài khoản mà ngân sách nhà nước đã hỗ trợ trực tiếp
B. Thẩm quyền thu là cơ quan nhà nước
C. Bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch và bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dâ
D. Là khoản tiền được ấn định mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà
nước cun cấp dịch vụ công, phục vụ công việc quản lý nhà nước
41. Thông thường việc xác định mức động viên vào ngân sách nhà nước căn cứ vào đâu?
A. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước
B. Thu nhập GDP bình quân đầu người
C. Mức độ viện trợ của nước ngoài
D. Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước và thu nhập GDP bình quân đầu người
42. Nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước ở Việt Nam là gì?
A. Tổng thu thường xuyên < tổng chi đầu tư phát triển
B. Tổng thu thường xuyên > tổng chi thường xuyên
C. Tổng thu thường xuyên = tổng chi thường xuyên D. Tất cả đều sai
43. Đặc điểm của tiền gửi thanh toán qua Ngân hàng thương mại là gì?
Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau đây:
A. Khách hàng có thể gửi vào và rút tiền ra bất cứ lúc nào
B. Lãi suất áp dụng cho loại hình tiền gửi thanh toán là cao nhất
C. Lãi suất áp dụng cho loại hình tiền gửi thanh toán là thấp nhất
D. Tiền lãi được thanh toán cho khách hàng định kỳ hàng tháng
44. Các nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến hoạt động huy động vốn của Ngân
hàng thương mại bao gồm gì?
A. Kinh tế, tâm lý khách hàng
B. Lãi suất, tâm lý khách hàng, chính trị
C. Lãi suất, thương hiệu, xã hội
D. Lãi suất, mạng lưới, thương hiệu
45. Trong dài hạn, các ngân hàng cạnh tranh với nhau chủ yếu dựa trên những công cụ n
A. Giảm thấp lãi suất cho vay và nâng cao lãi suất huy động
B. Tăng cường cải tiến công nghệ và sản phẩm dịch vụ ngân hàng
C. Tranh thủ tìm kiếm sự ưu đãi của Nhà nước
D. Chạy theo các dự án lớn có lợi ích cao dù có mạo hiểm
46. Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một Ngân hàng thương mại
có thể được hiểu là gì?
A. Tuân thủ một cách nghiêm túc các quy định của Ngân hàng Trung ương
B. Có tỷ suất lợi nhuận trên 10%/năm và nợ quá hạn dưới 8%
C. Không có nợ xấu và nợ quá hạn
D. Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho
47. Hãy chọn đáp án sai về công ty tài chính?
A. Công ty tài chính cho vay ngắn hạn và trung hạn phục vụ các hoạt động mua bán hàng h dịch vụ
B. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ thanh toán và tiền mặt, huy động tiền gửi tiết kiệm dân
C. Công ty tài chính thực hiện các dịch vụ như nhận cầm cố hàng hóa, vật tư,
ngoại tệ, giấy giá trị
D. Công ty tài chính hoạt động bằng nguồn vốn của mình hoặc đi vay bằng cách
phát hành tí phiếu, trái phiếu
48. Hãy chọn đáp án sai về quỹ tín dụng nhân dân?
A. Quỹ tín dụng nhân dân có chức năng huy động vốn và cho vay đối với khách
hàng là các vị, tổ chức kinh tế
B. Chủ yếu là huy động vốn và cho vay đối với các hộ gia đình, những người sản xuất, buôn b nhỏ
C. Quỹ tín dụng nhân dân bao gồm quỹ tín dụng nhân dân trung ương và quỹ tín dụng nhân d cơ sở
D. Quỹ tín dụng nhân dân chỉ bao gồm quỹ tín dụng nhân dân trung ương
49. Chọn phát biểu đúng:
(1) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu;
(2) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu;
(3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng n quốc gia
A. (1) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu
B. (2) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu
C. (3) Tỷ giá hối đoái niêm yết theo phương pháp trực
tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
D. (1), (2) và (3) Đồng ngoại tệ tăng giá sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái
niêm yết phương pháp trực tiếp tăng sẽ kích thích xuất khẩu; Tỷ giá hối đoái niêm
yết theo phương phá trực tiếp tăng sẽ làm tăng gánh nặng nợ quốc gia
50. Nhận định nào sai về các kênh truyền dẫn của chính sách tiền tệ:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ tăng => Vay mượn giảm => Nhu cầu đầu tư giảm
B. Chính sách tiền tệ mở rộng => Lãi suất thực giảm => Nhu cầu đầu tư tăng => Sản lượng h hóa tăng
C. Chính sách tiền tệ mở rộng => Tỷ giá hối đoái tăng => Xuất khẩu tăng => Sản lượng hàng tăng
D. Chính sách tiền tệ mở rộng => Gánh nặng nợ nước ngoài tăng => Vay nợ nước
ngoài giả Nhu cầu đầu tư giảm
51. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cung tiền tăng: (1) Nhu cầu vốn đầu tư trong
nền kinh tế tăng; (2) Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng; (3) Ngân hàng trung
ương đưa th tiền mặt vào lưu thông:
A. (1) Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng
B. (2) Dự trữ của ngân hàng thương mại tăng
C. (3) Ngân hàng trung ương đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
D. (1), (2) và (3) Nhu cầu vốn đầu tư trong nền kinh tế tăng; Dự trữ của ngân hàng
thương m tang và Ngân hàng trung ương đưa thêm tiền mặt vào lưu thông
52. Nếu Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các
yếu tố khá không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
53. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, chọn câu sai:
A. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho lạm phát tăng
B. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho giá cả chứng khoán tăng
C. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho lãi suất thực giảm
D. Chính sách tiền tệ mở rộng làm cho đồng nội tệ tăng giá so với đồng ngoại tệ
54. Trường hợp nào sau đây làm cơ sở tiền giảm xuống:
A. Ngân hàng trung ương tăng cho vay chiết khấu đối với ngân hàng thương mại
B. Ngân hàng thương mại rút tiền từ ngân hàng trung ương
C. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở D. Tất cả đều sai
55. Khi ngân hàng trung ương mua một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị
trường mở, lượ tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng B. Giảm C. Không đổi
D. Không xác định được
56. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung
ứng sẽ thay đ như thế nào? A. Chắc chắn sẽ tăng B. Có thể sẽ tăng C. Có thể sẽ giảm D. Không thay đổi
57. Khi ngân hàng trung ương bán ra một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị