















Preview text:
ĐỀ 1
Câu 1: Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A. Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài B. Cache, bộ nhớ ngoài C. Bộ nhớ ngoài, ROM
D. Đĩa quang, bộ nhớ trong
Câu 2: Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy tính xử lý?
A. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) B. Máy quét ảnh (Scaner)
C. Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
D. Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy quét ảnh (Scaner)
Câu 3: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A. RAM B. ROM C. Router D. CPU
Câu 4: Mạng dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là: A. LAN B. WAN C. MAN D. Internet
Câu 5: Trong hệ đếm thập lục phân chữ D biểu diễn giá trị nào? A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
Câu 6: Nhóm ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho tệp tin A. ~, '' , =, #, $
B. |, /, \, <, >, *, ", ?, : C. -, (, ), !, + D. @, 1, %, &
Câu 7: Trong phần mềm MS Word 2010, muốn trình bày văn bản thành 3 cột, thực hiện thao tác nào?
A. Page Layout\Column\Three B.View\Column\Three C. Design\Column\Three D. Home\Column\Three
Câu 8: Trong phần mềm Unikey, Bảng mã "Unicode dựng sẵn" phù hợp với Font chữ:
A.Times New Roman B.Vni-times C..Vni-Time D..VnArial
Câu 9: Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng nào của máy tính:
A. Các thiết bị đầu vào
B. Các thiết bị đầu ra C. Các thiết bị mạng
D. Tất cả A, B, C đều đúng Câu 10: Phát biểu sai:
A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục khác nhau
B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục khác nhau
D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục khác nhau Câu 11: HTTP là gì?
A. Là giao thức truyền tải siêu văn bản
B. Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web C. Là tên của trang web
D. Là địa chỉ của trang Web
Câu 12: Mạng cục bộ (LAN) là viết tắt của: A. Local Access Network B. List Access Netcaffe C. List Area Netcaffe
D. Local Area Network
Câu 13: Các thành phần của một mạng máy tính bao gồm:
A. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy trong mạng B. Các máy tính
C. Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
D. Tất cả các phương án trên
Câu 14: Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web? A. Cốc Cốc B. Google Chrome C. Internet Explorer
D. Microsoft OfÏce
Câu 15: Chọn một phát biểu đúng:
A. Chỉ có ngừơi nhận thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm
B. Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định ngừơi nhận chưa nhận đựơc thư
C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích
ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp
D. Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người lạ. ĐỀ 2
Câu 1: Thông tin lưu trên bộ phận nào sẽ mất đi nếu như máy tính bị ngắt nguồn điện? A. RAM B. ROM
C. Cả 2 phương án trên đều đúng
D. Cả 2 phương án trên đều sai.
Câu 2: Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo thông tin được gọi là gì? A. Byte B. Bit C. KiloByte D. MegaByte
Câu 3: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A. RAM B. ROM
C. Router/ Switch D. CPU
Câu 4: Mạng dùng để nối kết nhiều máy tính với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là: A. LAN B. WAN C. MAN D. Internet
Câu 5: Trong hệ cơ số 2, kết quả của phép tính cộng 1011 + 1101 bằng bao nhiêu? A. 2112 B. 10110 C. 10111 D. 11000
Câu 6: Nhóm ký tự nào sau đây không được sử dụng để đặt tên cho tệp tin A. ~, '' , =, #, $
B. |, /, \, <, >, *, ", ?, : C. -, (, ), !, + D. @, 1, %, &
Câu 7: Trong phần mềm MS Word 2010, muốn trình bày văn bản thành 3 cột, thực hiện thao tác nào?
A. Page Layout\Column\Three B.View\Column\Three C. Design\Column\Three D. Home\Column\Three
Câu 8: Trong phần mềm Unikey, Bảng mã "Unicode dựng sẵn" phù hợp với Font chữ:
A. Times New Roman B. Vni-times C. Vni-Time D. VnArial
Câu 9: Hệ điều hành quản lý tài nguyên phần cứng nào của máy tính:
A. Các thiết bị đầu vào
B. Các thiết bị đầu ra C. Các thiết bị mạng
D. Tất cả A, B, C đều đúng Câu 10: Phát biểu sai:
A. Một thư mục và một tệp cùng tên phải ở trong các thư mục khác nhau
B. Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó
C. Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục khác nhau
D. Hai tệp cùng tên phải ở trong hai thư mục khác nhau
Câu 11: Trường hợp nào sau đây là một địa chỉ IP ? A. 10.256.4.4 B. 168.315.29.123 C. 10.10.266.1 D. 192.168.1.100
Câu 12: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên
B. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
C. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
D. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ
Câu 13: Các thành phần của một mạng máy tính bao gồm:
A. Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy trong mạng B. Các máy tính
C. Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau
D. Tất cả các phương án trên
Câu 14: Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web? A. Cốc Cốc B. Google Chrome C. Internet Explorer
D. Microsoft OfÏce
Câu 15: Chọn một phát biểu đúng:
A. Chỉ có ngi nhận thư mới có quyền truy nhập tệp đính kèm
B. Khi chưa có thư phản hồi ta khẳng định ngừơi nhận chưa nhận đựơc thư
C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích
ngắn gọn về một số đặc điểm của tệp
D. Trong hộp thư (Inbox) không thể có thư của người lạ. ĐỀ 3
Câu 1: BỘ NHỚ RAM là bộ nhớ
A. Truy xuất ngẫu nhiên
B. Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa
C. Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy D. Truy cập tuần tự
Câu 2: Bộ xử lý trung tâm viết tắt là: A. CU B. ALU C. CPU D. PC
Câu 3: Nhiệm vụ của hệ điều hành là:
A. Quản lý các tài nguyên máy tính
B. Quản lý thời gian sử dụng thiết bị ngoại vi
C. Quản lý việc đóng mở các chương trình
D. Quản lý việc kết nối mạng
Câu 4: Đổi số nhị phân: 11 1011 1110 0110(2)
sang hệ hexa ta được kết quả là: A.3BE6(16) B.4CE(16) C.2BC(16) D.3BE6(8)
Câu 5: Trừ hai số nhị phân 101 và 010 ta được kết quả là: A.001 B.011 C.111 D.100
Câu 6: Phần tên và phần mở rộng của tệp tin
ngăn cách nhau bởi dấu nào?
A. Dấu chấm (.) B. Dấu chấm than (!) C. Dấu @ D. Dấu (*)
Câu 7:Mục đích nén dữ liệu (Data
compression) cho các tệp và thư mục là:
A. Để tăng dung lượng lưu trữ
B. Giảm dung lượng lưu trữ
C. Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm
D. Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ .doc sang .rar
Câu 8: Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa
trong Recycle Bin, thực hiện thao tác nào?
A. Chuột phải vào đối tượng, chọn Restore
B. Chuột phải vào đối tượng, chọn Copy
C. Chuột phải vào đối tượng, chọn Cut
D. Chuột phải vào đối tượng, chọn Move To Folder
Câu 9:Trong Windows, ứng dụng nào có chức
năng như máy tính bỏ túi? A. Winword B. Powerpoint C. Notepad D. Calculator
Câu 10:Nhóm ký tự nào sau đây không được
sử dụng để đặt tên cho tệp tin A. -, (, ), !, + B. ~, '' , =, #, $
C.|, /, \, <, >, *, ", ?, : D. @, 1, %, &
Câu 11: Dịch vụ mạng SMTP dùng để:
A. Gửi thư điện tử B. Nhận thư điện tử
C. Phân giải tên, địa chỉ D. Cấp địa chỉ cho máy
Câu 12: Kiến trúc một mạng LAN có thể là: A. Chỉ có kiểu RING B. Chỉ có kiểu BUS C. Chỉ có kiểu STAR
D. Có thể phối hợp các mô hình trên
Câu 13: Trong trình duyệt web Internet
Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:
A.Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định.
B.Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem.
C.Đưa bạn về trang trắng không có nội dung.
D.Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn Câu 14: Website là gì?
A.Là một ngôn ngữ siêu văn bản.
B.Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính.
C.Là các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint… rồi chuyển sang dạng html.
D. Website là kênh thông tin để quảng bá, giới thiệu dịch vụ, sản
phẩm, mô hình hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức
Câu 15: Khi kết nối thành một mạng máy tính
cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có
thể được chia sẻ để dùng chung: A.Máy in. B.Micro. C.Webcam. D.Đĩa mềm ĐỀ 4
Câu 1:Các chức năng quan trọng của hệ điều hành là:
A. Phối hợp và đồng bộ giữa các phần mềm
B. Quản lý tài nguyên mạng
C. Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống mạng
D. Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ
thống khi có lỗi
Câu 2: Bảng mã ASCII dùng để:
A. Mã hóa thông tin
B. Quy định cách biểu diễn thông tin C. Ký hiệu thông tin
D. Thống nhất cách biểu diễn thông tin
Câu 3: Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?
A. Đặt thuộc tính Hidden
B. Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính
C. Đặt thuộc tính Read Only
D. Sao lưu dự phòng
Câu 4: Đổi số hexa AB7(16) sang số nhị phân ta được kết quả là: A.1000 1011 0111(2)
B.1010 1011 0111(2) C.1011 1011 0111(2) D.1010 1011 0110(2)
Câu 5: Chia hai số nhị phân 110 và 10 ta được kết quả là: A.10 B.01 C.11 D.101
Câu 6: Trong Windows, để gỡ bỏ một chương
trình ứng dụng, người dùng mở cửa sổ nào? A. Control Panel B. Control System C. Panel Control D. Control Desktop
Câu 7:Trong cửa sổ quản lý ổ D: muốn tạo một
thư mục mới, thực hiện thao tác nào?
A. Edit, chọn New, chọn Folder
B. Chuột phải, chọn New, chọn Folder
C. Tools, chọn New, chọn Folder
D. Windows, chọn New, chọn Folder
Câu 8: Để máy tính có thể chạy các chương
trình ứng dụng, thì máy vi tính bắt buộc phải có phần mềm nào? A. Hệ điều hành B. Phần mềm vẽ
C. Phần mềm soạn thảo văn bản D. Phần mềm lập trình
Câu 9: Trong Windows, phím nào dùng để
chụp màn hình lưu nội dung vào bộ nhớ Clipboard? A. Ctrl + Ins B. Ctrl + C C. Print Screen D. ESC
Câu 10: Trong Windows cho phép đặt tên tệp
tối đa dài bao nhiêu ký tự? A. 255 B. 16 C. 32 D. 64
Câu 11: Khả năng định tuyến được thực hiện bởi thiết bị: A. Switch B. Hub C. NIC D. Router
Câu 12: Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star
A. Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác.
B. Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.
C. Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.
D. Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.
Câu 13: Phần History trong mạng Internet dùng để:
A.Liệt kê các trang Web đã dùng trong quá khứ.
B.Liệt kê tên các trang Web.
C.Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.
D.Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.
Câu 14: Khi thấy tên miền trong địa chỉ
website có .edu thì website đó thường thuộc về: A. Lĩnh vực chính phủ B. Lĩnh vực giáo dục
C. Lĩnh vực cung cấp thông tin
D. Thuộc về các tổ chức khác
Câu 15: ISP là viết tắt của
A. Internet Service Provider B. Internet Server Provider C. Internet Super Provider D. Internet Servant Provider