1
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN KHMT & CNPM
Thời gian làm bài 60 phút
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Môn: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Mã học phần: TH4301
Hình thi: thức Thi trên máy tính
ĐỀ SỐ 08
- Tạo thư mục đặt tên theo cú pháp (trong đó MSV_HỌ TÊN MSV HỌ TÊN
là của thí sinh). Câu trả lời của bài thi sẽ được lưu vào thư mục vừa tạo, bao
gồm 4 tệp tin tương ứngBai1.docx Bai2.docx Bai3.xlsx Bai4.pptx, , , .
- Thí sinh không phép được sử dụng tài liệu.
Bài 1 (3 điểm): Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất, các câu trả lời lưu trong file Bai1.docx,
Câu 1: ? Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì
a. Secondary memory b. Random access memory
c. Receive memory d. Primary memory
Câu 2: là: Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là
a. Cache b. Buffer
c. ROM d. RAM
Câu 3: HEX (Hexadecimal ? ) là hệ đếm
a. Bát phân b. Nhị phân
c. d. Thập phân Thập lục phân
Câu 4: 18 phân sang phân ta là: Đổi số từ hệ thập hệ nhị được kết quả
a. 11000 b. 11001 c. 10110 d. 10010
Câu 5: phân 010100 : Đổi số nhị sang hệ thập phân ta được kết quả là
a. 20 b. 10 c. 30 d. 32
Câu 6: Trong ? Window, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi
a. Excel b. Notepad
c. Word d. Calculator
Câu 7: : Để mở nhanh hộp thoại Run ta dùng tỏ hợp phím nào
a. Window + D b. Window + R
c. Window + E d. Window + F
Câu 8: : Để mở nhanh Window Explorer ta dùng tổ hợp phím
a. Window + E b. Window + D
c. Window + R d. Window + F
Câu 9: Windows: Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng
2
trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:
a. Delete b. Redo
c. Restore d. Undo Delete
Câu 10: Trong h điu hành Windows: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn
nhiều đối tượng liên tiếp nhau?
a. Ctrl b. Tab
c. Alt d. Shift
Câu 11: ? Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng
a. RAM b. ROM
c. Router d. CPU
Câu 12: gì ? Địa chỉ https://hoctructuyen.kientruchanoi.edu.vn/ sử dụng giao thức
a. http b. www c. https d. 3 án sai. Cả phương trên đều
Câu 13: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?
a. nguyên b. Chia sẻ tài Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
c. d. Thực hiện lệnh in trong mạng LAN Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng LAN
Câu 14: ISP (Internet Service Provider) là gì ?
a. b. Giao thức kết nối mạng Nhà cung cấp dịch vụ Internet
c. d. Card mạng Cả 3 đáp án đều sai
e. 2 án c và d Cả đáp đều đúng.
Câu 15: Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 địa chỉ duy nhất được gọi là địa
chỉ ?
a.
IAP b. ISP
c. IP d. HTTP
3
Bài 2 (2 điểm): Hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) để soạn
thảo văn bản theo mẫu sau:
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG ....
Số: …..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - - Tự do Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày … tháng ... năm 2021
GIẤY ĐI ĐƯỜNG
Về việc tham gia giao thông trong thời gian giãn cách
1. Họ và tên:.................................... Giới tính: ; ....................................................
2. Sinh ngày.... tháng ....................................................................................... … năm
3. Số CCCD/CMND:........................ Ngày cấp:..................... ; Nơi cấ ; p: ...............
4. Số điện thoại: .........................................................................................................
5. Địa chỉ thường trú: .................................................................................................
6. Nơi làm việc: ..........................................................................................................
7. Địa chỉ cơ quan: .....................................................................................................
8. Chức vụ/Vị trí công tác: .........................................................................................
Mục đích tham gia giao thông: ………….. hiện đang trên đường di chuyển từ nhà
đến nơi làm việc (hoặc ngược lại) để thực hiện công việc chuyên môn được giao.
Giấy đi đường có hiệu lực kể từ ngày ký, chỉ giá trị trong thời gian giãn cách
hội. Công ty/Người lao động cam đoan những nội dung nêu trên đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc chấp hành nghiêm quy định về phòng, chống
dịch Covid- 19 và Chỉ thị số 17/CT-UBND ngày 23/7/2021 của UBND Thành phố.
(Xuất trình kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân; Văn bản của Công
ty, đơn vị sử dụng lao động)
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
CHỦ TỊCH
(Hoặc xác nhận của cơ quan, đơn vị)
Lưu ý: Chỉnh giấy theo khổ A4 với lề trên 2cm, lề dưới 2cm, lề trái 3cm và lề phải 2cm
4
Bài 3 (3 điểm):
S dng ph n m m b ng tính (Microsoft Excel) trình bày b ng tính th c hi n các u
cu sau:
1. B ng khách thuê phòng khách s n.
STT
Họ Tên Ngày Đến Ngày Đi
Số
Ngày Ở
Phòng
Tiền
Thuê
Chi Phí
Phục Vụ Trả Tiền
1
Nguyễn Văn A 7/22/2021 8/17/2021
A01
2
Trần Thị B 9/12/2021 9/19/2021
A02
3
Lê Thị C
7/3/2021 8/20/2021
B05
4
Đình D
8/15/2021 8/15/2021
B02
5
Trịnh Thanh E
8/13/2021 9/15/2021
B12
6
Uông Xuân D 9/21/2021 9/28/2021
C01
2. B ng giá thuê và d ch v :
Loại Phòng Đơn Giá Thuê 1 Ngày Chi Phí Phục Vụ
A $18 10%
B $14 8%
C $10 5%
Yêu cầu:
1. Tạo 1 sheet trong workbook với nội dung như hình trên, và định dạng độ rộng các
cột, phông chữ tùy ý sao cho phù hợp.
2. Tính Cột Số Ngày Lưu lại ở Khách Sạn = Ngày Đi - Ngày Đến
3. Ký tự đầu tiên của Mã phòng xác định Loại Phòng.
Tiền Thuê = Đơn Giá Ngày Tương Ứng với Loại Phòng (Tham chiếu bảng 2) Số Ngày x
Nếu Số ngày ở =0 ( Ngày khách đi ngày khách đến) thì Tiền Thuê = Đơn Giá ngày tương
ứng với loại phòng/2
4. Chi Phí Phục Vụ = Tiền Thuê x Chi Phí phục vụ tương ứng với loại phòng
5. Tiền Trả = Tiền Thuê + Chi Phí Phục Vụ
5
Bài 4 (2 điểm): Sử dụng phần mềm Microsoft Powerpoint để thiết kế 3 slides như mẫu
dưới.
Lưu ý: Số liệu dùng để làm biểu đồ ở Slide 2 lấy từ Slide 1
TRƯỞNG BỘ MÔN
Nguyễn Quốc Huy

Preview text:

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
BỘ MÔN KHMT & CNPM
Môn: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Thời gian làm bài 60 phút Mã học phần: TH4301
Hình thức thi: Thi trên máy tính ĐỀ SỐ 08
- Tạo thư mục và đặt tên theo cú pháp MSV_HỌ TÊN (trong đó MSV và HỌ TÊN
là của thí sinh). Câu trả lời của bài thi sẽ được lưu vào thư mục vừa tạo, bao
gồm 4 tệp tin tương ứng là Bai1.docx, Bai2.docx, Bai3.xlsx, Bai4.pptx.
- Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu.
Bài 1 (3 điểm): Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất, các câu trả lời lưu trong file Bai1.docx,
Câu 1: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì? a. Secondary memory b. Random access memory c. Receive memory d. Primary memory
Câu 2: Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là là: a. Cache b. Buffer c. ROM d. RAM
Câu 3: HEX (Hexadecimal) là hệ đếm? a. Bát phân b. Nhị phân c. Thập phân d. Thập lục phân
Câu 4: Đổi số 18 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được kết quả là: a. 11000 b. 11001 c. 10110 d. 10010
Câu 5: Đổi số nhị phân 010100 sang hệ thập phân ta được kết quả là: a. 20 b. 10 c. 30 d. 32
Câu 6: Trong Window, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi? a. Excel b. Notepad c. Word d. Calculator
Câu 7: Để mở nhanh hộp thoại Run ta dùng tỏ hợp phím nào: a. Window + D b. Window + R c. Window + E d. Window + F
Câu 8: Để mở nhanh Window Explorer ta dùng tổ hợp phím: a. Window + E b. Window + D c. Window + R d. Window + F
Câu 9: Windows: Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng 1
trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh: a. Delete b. Redo c. Restore d. Undo Delete
Câu 10: Trong hệ điều hành Windows: Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn
nhiều đối tượng liên tiếp nhau? a. Ctrl b. Tab c. Alt d. Shift
Câu 11: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? a. RAM b. ROM c. Router d. CPU
Câu 12: Địa chỉ https:/ hoctructuyen.kientruchanoi.edu.vn/ sử dụng giao thức gì ? a. ht p b. www c. ht ps
d. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 13: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? a. Chia sẻ tài nguyên
b. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng
c. Thực hiện lệnh in trong mạng LAN d. Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng LAN
Câu 14: ISP (Internet Service Provider) là gì ?
a. Giao thức kết nối mạng
b. Nhà cung cấp dịch vụ Internet c. Card mạng
d. Cả 3 đáp án đều sai
e. Cả 2 đáp án c và d đều đúng.
Câu 15: Mỗi máy tính tham gia vào mạng đều có 1 địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ ? a. IAP b. ISP c. IP d. HTTP 2
Bài 2 (2 điểm): Hãy sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) để soạn
thảo văn bản theo mẫu sau: ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM XÃ/PHƯỜNG ....
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ….. _______________________
Hà Nội, ngày … tháng ... năm 2021 GIẤY ĐI ĐƯỜNG
Về việc tham gia giao thông trong thời gian giãn cách
1. Họ và tên:.................................... ; Giới tính: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Sinh ngày. . tháng… năm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Số CCCD/CMND:........................ ; Ngày cấp:..................... ; Nơi cấp: . . . . . . . .
4. Số điện thoại: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Địa chỉ thường trú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. Nơi làm việc: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
7. Địa chỉ cơ quan: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
8. Chức vụ/Vị trí công tác: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mục đích tham gia giao thông: ………….. hiện đang trên đường di chuyển từ nhà
đến nơi làm việc (hoặc ngược lại) để thực hiện công việc chuyên môn được giao.
Giấy đi đường có hiệu lực kể từ ngày ký, chỉ có giá trị trong thời gian giãn cách xã
hội. Công ty/Người lao động cam đoan những nội dung nêu trên đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc chấp hành nghiêm quy định về phòng, chống
dịch Covid-19 và Chỉ thị số 17/CT-UBND ngày 23/7/2021 của UBND Thành phố.
(Xuất trình kèm theo Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân; Văn bản của Công
ty, đơn vị sử dụng lao động)
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHỦ TỊCH
(Hoặc xác nhận của cơ quan, đơn vị)
Lưu ý: Chỉnh giấy theo khổ A4 với lề trên 2cm, lề dưới 2cm, lề trái 3cm và lề phải 2cm 3
Bài 3 (3 điểm):
Sử dụng phần mềm bảng tính (Microsoft Excel) trình bày bảng tính và thực hiện các yêu cầu sau:
1. Bảng khách thuê phòng khách sạn. Số Tiền Chi Phí STT Họ Tên Ngày Đến Ngày Đi Ngày Ở Phòng Thuê Phục Vụ Trả Tiền 1 Nguyễn Văn A 7/22/2021 8/17/2021 A01 2 Trần Thị B 9/12/2021 9/19/2021 A02 3 Lê Thị C 7/3/2021 8/20/2021 B05 4 Cù Đình D 8/15/2021 8/15/2021 B02 5 Trịnh Thanh E 8/13/2021 9/15/2021 B12 6 Uông Xuân D 9/21/2021 9/28/2021 C01
2. Bảng giá thuê và dịch vụ: Loại Phòng
Đơn Giá Thuê 1 Ngày
Chi Phí Phục Vụ A $18 10% B $14 8% C $10 5% Yêu cầu:
1. Tạo 1 sheet trong workbook với nội dung như hình trên, và định dạng độ rộng các
cột, phông chữ tùy ý sao cho phù hợp.
2. Tính Cột Số Ngày Lưu lại ở Khách Sạn = Ngày Đi - Ngày Đến
3. Ký tự đầu tiên của Mã phòng xác định Loại Phòng.
Tiền Thuê = Đơn Giá Ngày Tương Ứng với Loại Phòng (Tham chiếu bảng 2) x Số Ngày Ở
Nếu Số ngày ở =0 ( Ngày khách đi là ngày khách đến) thì Tiền Thuê = Đơn Giá ngày tương ứng với loại phòng/2
4. Chi Phí Phục Vụ = Tiền Thuê x Chi Phí phục vụ tương ứng với loại phòng
5. Tiền Trả = Tiền Thuê + Chi Phí Phục Vụ 4
Bài 4 (2 điểm): Sử dụng phần mềm Microsoft Powerpoint để thiết kế 3 slides như mẫu dưới.
Lưu ý: Số liệu dùng để làm biểu đồ ở Slide 2 lấy từ Slide 1 TRƯỞNG BỘ MÔN
Nguyễn Quốc Huy 5