




Preview text:
ĐỀ 1
Câu 1: Xem chi phí của dự án thì thực hiện theo trình tự nào?
A. Vào tab Project -> Project Information -> Statistics
B. Đáp án a và c đều đúng
C. Vào tab Project -> Custom Fields -> Resource
D. Vào tab Project -> Change Working Time -> Options
Câu 2: Muốn thêm một cột thông tin vào bản tiến độ dự án, ta nhấn chuột phải lên tiêu đề
cột cần chèn vào phía trước, tại thực đơn đổ xuống, chọn mục nào trong các mục sau? A. Hide Column B. Insert Column
C. Copy D. Custom Fields
Câu 3: Để gán nhiều mức giá cho 1 nguồn tài nguyên thì thực hiện theo trình tự nào?
A. Resource Sheet -> Resource -> Costs
B. Resource Sheet -> Resource -> Information -> Costs
C. Resource Sheet -> Resource -> Information -> General
D. Resource Sheet -> Resource Information -> Costs
Câu 4: Để so sánh tiến độ công việc so với kế hoạch cần chọn mục nào sau đây?
A. Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Slippage/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
B. Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Late Tasks
C. Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Baseline/ Chọn đường kế hoạch gốc (Baseline) cần xem xét
D. Chọn cửa sổ Gantt Chart/ Format/ Bar Styles/ Task Path/ Predecessors
Câu 5: Vẽ đồ thị Earned Value trực tiếp từ M.Project thì làm như nào?
A. Report -> Earned Value Over Time Report -> View
B. Report -> Visual Report -> Earned Value Over Time Report -> View
C. Report -> Visual Report -> Earned Value Over Time Report
D. Report -> Visual Report -> View
Câu 6: Muốn định dạng lưới chia ô bên phần vạch tiến độ cho đường lưới dòng nằm
ngang của biểu đồ tiến độ, ta nhấn chuột phải bên phần vạch tiến độ và thay đổi ở tùy chọn nào sau đây?
A. Gridlines…/ Gantt Rows
B. Gridlines…/ Bar Rows C. Bar Styles
D. Gridlines…/ Bottom Tier Column
Câu 7: Khi cần thể hiện đồng thời mối quan hệ công việc theo sơ đồ ngang và biểu đồ
nhân công, người sử dụng sẽ sử dụng kết hợp các khung nhìn nào?
A. Task Usage và Tracking Gantt.
B. Network Diagram và Resource Graph.
C. Network Diagram và Gantt Chart.
D. Gantt Chart và Resource Graph.
Câu 8: Hình thức liên kết giữa các công việc theo “2 công việc cùng bắt đầu” là mối quan hệ nào trong M.Project? A. Start to Finish B. Finish to Start C. Start to Start D. Finish to Finish
Câu 9: Để mở khung nhìn tạo nguồn lực cho dự án, thì thực hiện theo trình tự nào?
A. Vào tab Task, ấn mũi tên thả xuống của nút Gantt Chart để chọn Resource Sheet
B. Chọn tab View, chọn Resource Sheet Trang
C. Đáp án a và b đều đúng
D. Chọn tab Resource, Chọn Resource Sheet
Câu 10: Để thiết lập thời gian bắt đầu của dự án, ta vào tùy chọn nào sau đây?
A. Project/ Project Information/ Statistics...
B. Project/ Project Information/ Start date
C. File/ Options/ Schedule/ Default start time
D. Project/ Project Information/ Calendar
Câu 11: Để ấn định chi phí cố định cho 1 công việc thì thực hiện theo trình tự nào?
A. View -> Table -> Schedule -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong
cột Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
B. View -> Table -> Work -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột
Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
C. View -> Table -> Cost -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột
Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
D. View -> Table -> Entry -> Chọn công việc muốn ấn định chi phí cố định-> Trong cột
Fixed Cost, nhập chi phí cho công việc đó và nhấn Enter.
Câu 12: Để thiết lập được đơn vị tiền tệ là “đ” như hình dưới đây, ta phải thay đổi ở tùy
chọn nào trong các tùy chọn sau?
A. File/ Options/ Display/ Symbol
B. File/ Options/ Advanced/ Currency
C. File/ Options/ Schedule/ Currency
D. File/ Options/ Advanced/ Symbol
Câu 13: Khi thiết lập báo cáo dạng đồ thị thì biểu đồ nào là biểu đồ minh họa sự phân chia
chi phí tài nguyên giữa các loại nguồn lực? A. Cash Flow Report
B. Resource Cost Summary Report
C. Resource Cash Flow Report
D. Resource Work Summary Report
Câu 14: Khung nhìn nào dưới đây thể hiện các dữ liệu theo sơ đồ ngang? A. Network Diagram. B. Task Usage. C. Resource Graph. D. Gantt Chart.
Câu 15: Việc xuất hình ảnh biểu đồ nhân lực từ M.Project sang AutoCad gồm mấy bước? A. 5 bước B. 2 bước C. 3 bước D. 4 bước Trang ĐỀ 2
Câu 1: Hình thức liên kết giữa các công việc theo “2 công việc cùng bắt đầu” là mối quan hệ nào trong M.Project? A. Finish to Finish B. Start to Finish C. Finish to Start D. Start to Start
Câu 2: Xem chi phí của dự án thì thực hiện theo trình tự nào?
A. Vào tab Project -> Project Information -> Statistics
B. Vào tab Project -> Change Working Time -> Options
C. Vào tab Project -> Custom Fields -> Resource
D. Đáp án a và c đều đúng
Câu 3: Trong Microsoft Project có những loại công việc nào?
A. Fixed Units, Fixed Work, Fixed Duration
B. Fixed Units, Fixed Work
C. Fixed Units, Fixed Work, Fixed Person
D. Fixed Units, Fixed Duration
Câu 4: Để người dùng có thể sử dụng một phần thông tin cần thiết tại một thời điểm,
M.Project cung cấp những dạng thể hiện nào?
A. Các khung nhìn (View). B. Các bảng.
C. Các thông tin chọn lọc.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 5: Khung nhìn nào dưới đây thể hiện các dữ liệu theo sơ đồ ngang? A. Task Usage. B. Resource Graph. C. Gantt Chart. D. Network Diagram.
Câu 6: Hãy cho biết trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào dùng để xóa bỏ liên kết giữa các công việc? A. Nút lệnh số 9 B. Nút lệnh số 11 C. Nút lệnh số 10 D. Nút lệnh số 7
Câu 7: Sau khi nhấn đúp vào công việc để mở ra hội thoại Task Information thì chọn Tab
nào sau đây để nhập Lag time giữa các công việc?
A. Predecessors B. Advanced C. General D. Resources
Câu 8: Khung nhìn nào dưới đây thể hiện các dữ liệu theo sơ đồ mạng? A. Network Diagram. B. Task Usage. C. Gantt Chart. D. Resource Graph.
Câu 9: Có mấy loại thời gian dự trữ trong M.Project?
A. Có 3 lại thời gian dự trữ : Free Slack, Critical Slack và Total Slack.
B. Có 4 lại thời gian dự trữ : Free Slack, Late Slack, Critical Slack và Total Slack.
C. Có 2 lại thời gian dự trữ : Free Slack và Total Slack.
D. Có 2 lại thời gian dự trữ : Free Slack và Late Slack.
Câu 10: Hình thức liên kết giữa các công việc theo “Công việc trước hoàn thành rồi mới
bắt đầu công việc sau” là mối quan hệ nào trong M.Project? A. Start to Start B. Finish to Finish C. Finish to Start D. Start to Finish
Câu 11: Để ấn định một thời hạn cho một công việc, có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A. Sử dụng chuột để rê một thanh công việc sang chiều dài được yêu cầu Trang
C. Sử dụng hộp thoại Task Information để nhập
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 12: Việc thiết lập “Baseline” trong M.Project đối với dự án xây dựng được dùng để?
A. Lưu giữ thông tin tại những thời điểm chuyển tiếp.
B. Thể hiện một số thông tin có chọn lọc.
C. Lưu giữ thông tin của một hoặc một số kế hoạch ban đầu.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 13: Để tính được giá trị đạt được, khi ghi chép mức độ hoàn thành của công việc, thì làm như nào?
A. Project -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
B. View -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
C. Resource -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
D. Report -> Tables -> More Tables -> Earned Value, nhấn Apply
Câu 14: Xác định các công việc bị trễ tiến độ như thế nào?
A. View -> Data -> Tables -> Tracking
B. View -> Data -> Tables -> Schedule
C. View -> Data -> Tables -> Variance
D. View -> Data -> Variance
Câu 15: Thuật ngữ “Resource” trong M.Project đối với dự án xây dựng được hiểu là gì? A. Nhân lực.
B. Máy móc, thiết bị. C. Vật liệu.
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng. Trang