Chương II: CH NGHĨA DUY VT BIN CHNG
Câu 10: Bản chất của quá trình nhận thức? (khái niệm quá trình nhận thức, đặc điểm giai
đoạn nhận thức cảm tính, đặc điểm giai đoạn nhận thức tính). Mối quan hệ biện chứng
giữa 2 giai đoạn của quá trình nhận thức? YNPPL?
Khái nim nhn
thc
Nhn thc là quá trình phn ánh tích cc, t giác, sáng to thế
gii khách quan vào b óc con người trên s thc tin nhm
đạt tri thức đúng về thế gii
giai đon đầu tiên ca quá trình nhn thc
Là giai đoạn cp thp
Cn phi tiếp cn trc tiếp vi đối ng
Bn cht ca
quá trình nhn
thc
Đặc điểm giai
đon nhn thc
cm tính
Gm 3 cp độ:
- Cm giác: s dng tng giác quan; nm bt đặc đim riêng l đối
ợng;chưa hiểu bn cht s vt.
- Tri giác: dùng nhiu giác quan; hình nh tương đối toàn vn; chưa
hiu bn cht s vic.
- Biu ng: Không còn tiếp xúc trc tiếp vi s vt; hình nh
tương đối toàn vn b ngoài; chưa phản ánh bn cht s vt
giai đon cao hơn trong quá trình nhn thc, phn ánh
khái quát.
Tiếp cn gián tiếp vi đối ng
Đặc điểm giai
đon nhn thc
nh
3 cp đ:
- Khái nim: khái quát đặc đim ca mt lp s vt; phn ánh đặc
đim bn cht sinh vt.
- Phán đoán: s liên kết gia các khái nim; để khng định hay
ph định mt thuộc tính nào đó ở sinh vt.
- Suy lun: s liên kết gia các phán đoán; đưa ra phán đoán
mi theo nguyên tc suy lun nhất định.
Mi quan h bin chng gia 2 giai
đon ca quá trình nhn thc
Nhn thc cm tính gn lin
vi thc tiễn, là cơ sở cho
nhn thc lí tính.
Nhn thc lí tính vi tính khái
quát và trìu tưng s mang li
hiu biết v bn cht, quy lut
vận động và phát trin sinh
động ca s vt, giúp cho nhn
thc cảm tính có được định
ng đúng đn tr nên sâu
sắc hơn.
Nếu không nhn thc cm
tính thì tt yếu s không có lí
tính, ngược li nếu không có
nhn thc lí tính thì không
nhn thc đưc bn cht ca
s vt- chúng mi quan h
tương quan, b sung cho
nhau phát trin
Câu 11: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa nhận thức với thực tiễn?
- Khái nim thc tin
- Vai trò ca thc tin vi nhn thc
- Vai trò ca nhn thc vi thc tin (phn nói v vai trò ca chân lý)? YNPPL?
Phát huy vai trò ca nhn
thc cảm tính đểtin
đề d liu cho nhn thc
nh
CN
Ý NGHĨA PHƯƠNG
PHÁP LUN
Phát huy vai trò ca nhn
thc tính, để định ng
cho nhn thc cm tính
đúng đắn hơn.
TRÁNH
Không nên ng điu
nhn thc cm tính, h
thp nhn thc tính
ngược li.
TRÁNH
CN
Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP
LUN
Tuyt đối hóa vai trò ca
lun ch nghĩa kinh
vin (lý lun xuông)
Cn phi chú trng nhn
thc lí lun khoa hc
Tuyt đối hóa vai trò ca
thc tin → chủ nghĩa
kinh nghim
Xut phát t thc tin để
đánh giá, tng kết, t đó
có những đ xut nghiên
cu cho phù hp
Thc tin toàn b nhng hot động vt
cht-cm tính, tính lch s hi ca con
người nhm ci to t nhiên hi phc
v nhân loi tiến b
Khái nim
Các dng hot động thc tin bn: sn
xut vt cht; chính tr hi: thc
nghim khoa hc
THC TIN
Vai trò ca thc tin
vi nhn thc
Thc tin s, động lc ca nhn thc;
mc đích ca nhn thc; tiêu chun để
kim tra chân lý.
Tích cc: nếu nhn thc đúng đắn thc tin
mi chính xác
Vai trò ca nhn thc
đối vi thc tin
Tiêu cc: nếu nhn thc lch lc thc tin s
sai lm đi không đúng ng
Khái nim
SXVC quá trình con người s
dng công c lao động tác động
vào t nhiên, ci biến các dng
vt cht ca gii t nhiên nhm
to ra ca ci vt cht, tha mãn
nhu cu tn ti phát trin ca
con người.
SN XUT VT
CHT
SXVC yêu cu khách quan ca
s sinh tn xã hi
Vai trò xa SXVC
đối vi s tn ti
phát trin ca
hi
SXVC s để hình thành các
quan h hi
SXVC s cho s tiến b
hi
SXVC điu kin ch yếu sáng to
ra bn thân con người
Chương III: CH NGHĨA DUY VẬT LCH S
Câu 1: Sản xuất vật chất? Vai trò của sản xuất vật chất với sự phát triển XH?
Câu 2: Phương thức sản xuất? Vai trò của phương thức sản xuất?
PHƯƠNG
THC SN
XUT
Khái nim
Vai trò ca phương
thc sn xut
PTSX khái nim dùng để ch nhng cách thc
mà con người s dụng để tiến hành quá trình
sn xut ca xã hi những giai đoạn lch s
nht đnh
PTSX quyết đnh trình độ phát trin ca nn sn
xut vt cht hi mi giai đon lch s nht
định
PTSX thng tr trong xã hi s quy định tính cht ca
chế độ hi, các giai cp quan h gia các giai cp,
các quan đim chính tr, đạo đức, pháp quyn, triết
hc...ca xã hi những giai đoạn nht đnh
Phương thức sn xuất thay đi, tc nn sn
xut ca hi thay đổi, kéo theo s thay đổi
các mt khác ca đời sng hi t kinh tế đến
chính tr văn hóa tư tưởng
Nhân t quyết định
nht trong lc
ng sn xut
Nời lao đng
nhân t hàng đầu
gi vai trò quyết
định vì người lao
động là ch th
sáng to và s dng
công c lao động.
Nhân t quyết đnh
nht trong quan h
sn xut
Quan h s hu
liu sn xut
Trình độ ca lc
ng sn xut th
hin
trình độ ca công c
lao động, trình độ
khoa hc -công
nghệ, trình độ ca
người lao động
Th hin năng sut
lao động ca xã
hội→Phản ánh sc
sn xut mt thi
nhất định
Câu 3: Nhân tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất (LLSX), quan hệ sản xuất
(QHSX)? Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện điều gì?
Câu 4: Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của LLSX:
- Khái nim LLSX, kết cu LLSX, yếu t quan trng? yếu t cách mng? LLSX
phản ánh điều gì trong quá trình sx?
- Khái nim QHSX, kết cu, yếu t quan trng? QHSX phn ánh điu gì trong sx?
- S tác động ln nhau gia LLSX, QHSX?
Khái nim
LLSX biu hin mi quan h gia con ngưi vi t nhiên
trong quá trình sn xut, là s kết hp giữa người lao
động với tư liệu sn xut to ra mt sc sn xut nht
định, th hin năng lc thc tin trình độ chinh phc t
nhiên của con người trong quá trình sn xut ra ca ci
vt cht
toàn b nhng nhân t, vt cht,
thut
Người lao đng (gi vai trò
quyết định)
LC NG
SN XUT
Kết cu ca
LLSX
Yếu t quan
trng , cách
mng nht
liu sn xut
công c lao động
Tư liệu lao động: công
c lao động; các liu
lao động khác
Đối ng lao động:
T nhiên; nhân đạo
Phn ánh
trình độ
chinh phc t
nhiên ca con
người
Quan h trong
phân phi sn
phm
Quan h trong t
chc qun sn
xut
Quan h sn xut
hình thc xã hi
ca sn xut
Quan h s hu đối
vi liu sn xut
Quan h s hu đối
với tư liệu sn xut
xã hi
Phn ánh
Yếu t quan trng
nht:
Gm 3 mt bn:
KN: là mi quan h
giữa người vi
người trong quá
trình sn xut
QUAN H
SN XUT
Lực lượng sn
xut quyết định
quan h sn
xut
LLSX ni dung ca vt cht ca quá trình sx, QHSX là hình thc hi ca quá trình đóthống
nht
LLSX mt trình độ nht định đòi hi phi QHSX phù hp.
LLSX phát trin nhanh to kh năng phá v s thng nht
→QHSX cn đưc thay thế cho phù hp hơn vi trình độ LLSX mi.
S tác động tr
li ca QHSX vi
trình độ phát
trin ca LLSX
QHSX to điu kin kết hp các yếu t ca LLSX, to điu kin cho LLSX duy trì, khai thác phát
trin
QHSX th tác động LLSX theo 2 ng:
+ Nếu QHSX phù hp vi trình độ LLSX to đà cho LLSX phát trin.
+ Nếu QHSX không phù hp (tiến b gi to hoc lc hậu hơn) vi trình độ phát trin ca LLSX →
cn tr LLSX phát trin.
Vai trò ca quy
lut
Quy lut QHSX phù hp vi LLSX quy lut quyết định s vn động, phát trin ni ti ca bn thân
PTSX, là quy lut ph biến tác động ti toàn b tiến trình lch s loài người
Câu 5: Khái niệm sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng? Phân tích mối quan hệ biện chứng
giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng? YNPPL?
Câu 7: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội? Vì sao nói sự phát triển của hình thái kinh
tế - xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên? Đảng ta đã vận dụng luận này vào phát
Thc cht đây mi quan h
gia kinh tế vi chính tr
KTTT có th tác động tr li
CSHT theo nhng mc độ khác
nhau. Vì vy cn tránh 2 thái
độ cc đoan: ch nghĩa duy vt
kinh tếCNDT
S tác động tr li ca KTTT
vi CSHT
Kiến trúc thượng tng là toàn
b nhng quan đim, ng
cùng vi nhng thiết chế hi
tương ứng được hình thành
trên cơ sở h tng nhất định.
Mun hiu bn cht ca hin
ng thuc v lĩnh vc KTTT
phi xut phát t CSHT để
gii
Vai trò quyết định ca CSHT
vi KTTT
s h tng toàn b nhng
quan h sn xut hp thành cơ
cu kinh tế ca xã hi trong
một giai đoạn lch s nht
định.
Ý nghĩa phương pháp lun:
Mi quan h gia CSHT
KTTT
Khái nim
Bin chng gia s h tng
và kiến trúc thượng tng
Hình thái kinh tế hi
Là mt phm trù ca ch
nghĩa duy vt lch s dùng để
ch xã hi từng giai đoạn
lch s nht đnh, vi mt
kiu quan h sn xut đc
trưng cho hi đó, phù hp
vi một trình độ nhất định
ca LLSX và vi mt KTTT
tương ứng được xây dng
trên nhng quan h sn xut
y.
S phát trin hình thái kinh tế
hi là mt quá trình lch s
t nhiên do
S vận động, phát trin ca
hi không tuân theo ý chí
ch quan của con người
tuân theo các quy lut khách
quan
Ngun gc ca mi s vn
động phát trin ca hi
lch s nhân loi có nguyên
nhân trc tiếp hoc gián tiếp
t s phát trin ca LLSX xã
hội đó
S phát trin ca HTKTXH
th do s tác động ca nhiu
nhân t ch quan, nhưng
nhân t gi vai trò quyết
định chính s tác đng ca
các quy lut khách quan
Con đường phát trin ca
mi dân tc không b chi phi
bi các quy lut chung, mà
còn b tác động bởi các điều
kin t nhiên, chính trị, văn
hóa...
Đảng đã vn dng lun này
vào phát trin KTXH
La chn con đưng tiến lên
ch nghĩa xã hội b qua chế
độ tư bản ch nghĩa
ớng đi xây dựng xã hi:
ca dân, do dân, vì dân, có
mt nn kinh tế phát trin
da trên lực lượng sn xut
tiến b và chế độ công hu
v tư liệu sn xut, có nn
văn hóa đậm đà bản s dân
tộc, con người được gii
phóng, hưởng cuc sng
hnh phúc phát trin v mi
mt
triển kinh tế - hội nước ta như thế nào?
Câu 8: Giai cấp: khái niệm, nguyên nhân ra đời, đặc trưng giai cấp. Đấu tranh giai cấp:
khái niệm, nguyên nhân, các hình thức đấu tranh giai cấp. Đặc trưng cuộc đấu tranh của
giai cấp vô sản?
Đấu tranh giai
cp
KN: là cuộc đấu
tranh ca các tp
đoàn người to
ln li ích căn
bn đối lp nhau
trong mt PTSX
xã hi nhất định
Nguyên nhân
S phát trin
mang tính xã hi
hóa ngày càng
sâu rng ca LLSX
vi QH chiếm
hữu tư nhân về
tư liệu sn xut
Các hình thc đấu
tranh giai cp
Đâu tranh chính
tr (hình thc cao
nht)
Đấu tranh kinh tế
Đấu tranh
ng
Đặc trưng cuộc
đấu tranh ca giai
cp sn
Nhm gii phóng
con người khi
chế độ bóc lt
bn ch nghĩa và
xóa b hoàn toàn
chế độ bóc lt
ngưi
Cuộc đấu tranh
gay go phc tp
nht
cuc đấu tranh
giai cp cui cùng
trong lch s
GIAI CP
Khái nim
Ngun gc
Kết cu
hi giai cp
nhng tp đoàn
to ln gm nhng
người khác nhau v
địa v kinh tế, chính
trtrong mt h
thng sn xut xã
hi nht định trong
lch s.
Ngun gc trc
tiếp: S ra đời
tn ti ca chế
độ chiếm hu
nhân v tư liệu
sn xut
Ngn gc gián
tiếp: S phát
trin LLSX, sn
phm tha,
chưa đạt đến
trình độ xã hi
hóa cao; quan
h sx chưa
theo kp
Giai cp
bn
Giai cp
không
bn
Tng lp
trung gian
Khái nim vn đề dân
tc
Nghĩa hẹp: Dân tc
dùng để ch cng
đồng người c th
có nhng mi quan
h cht ch bn
vng, có sinh hot
kinh tế chung văn
hóa có nét đặc thù
so vi cộng đồng
khác DÂN TC-TC
NI
Nghĩa rng: Dân tc
để ch mt cng
đồng ngưi n định,
bn vng hp thành
nhân dân ca mt
quc gia, lãnh th
chung, nn kinh tế
thng nht, quc
ng chung, có
truyn thống văn
hóa, đấu tranh
chung trong quá
trình dựng nưc và
gi c QUC GIA-
DÂN TC.
Các hình thc cng
đồng người trước
dân tc
Th tc
B lc
B tc
Đặc trưng dân tc
Dân tc mt cng
đồng ngưi n định
trên mt lãnh th
thng nht
Dân tc mt cng
đồng thng nht v
kinh tế
dân tc mt cng
đồng thng nht v
ngôn ng
Dân tc mt cng
đồng bn vng v
văn hóa, tâm lý, tính
ch
Dân tc mt cng
đồng người có mt
nhà nước và pháp
lut thng nht
Mi quan h gia
giai cp, dân tc
nhân loi
Giai cp quyết định
dân tc
Vấn đề dân tc
ảnh hưởng quan
trọng đến vấn đề
giai cp
Trong xã hi có giai
cp, li ích nhân loi
không tách ri vi
li ích giai cp, li
ích dân tc và nó b
chi phi bi li ích
giai cp và dân tc
Li ích nhân loi
tác động tr lại đến
li ích giai cp li
ích dân tc
Câu 9: Vấn đề dân tộc: khái niệm (theo nghĩa rộng, nghĩa hẹp), các hình thức cộng đồng
người trước dân tộc, đặc trưng dân tộc? Mối quan hệ giữa giai cấp, dân tộc và nhân
loại?
Câu 6: Khái niệm tồn tạihội, kết cấu?
Khái niện ý thứchội, kết cấu?
Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tạihội và ý thức hội? YNPPL?
TN TI XH VÀ Ý
THC XH
Tn
ti
hi
Ý thc
xã hi
Mi quan h
ca TTXH
YTXH
KN: dùng
để ch đời
sng vt
cht và
nhng điu
kin sinh
hot vt
cht ca
hi (cơ bn
nht là qh
ngưi vi
gii t
nhn qh
ngưi vi
ngưi)
Kết cu:
Phương
thc sn
xut
(quyết
định nht);
điu kin
t nhiên,
địa lí; dân
s và mt
độ dân s.
KN: dùng
để ch
phương
din sinh
hot tinh
thn ca xã
hi, ny
sinh t tn
ti hi
phn ánh
tn ti xã
hi trong
nhng giai
đon phát
trin nht
định
Kết cu:
Theo ni
Theo
Vai trò
quyết
đnh
ca tn
ti xã
hi vi
ý thc
xã hi
Tính độc lp tương đối ca ý thc hi
dung và
lĩnh vực
phn ánh
đời sng
hi: Ý thc
chính tr, ý
thc pháp
quyn, ý
thức đạo
đức, ý thc
tôn giáo, ý
thc ngh
thut, ý
thc khoa
hc, ý thc
triết hc
trình độ
phn
ánh
ca ý
thc
hội đối
vi tn
ti xã
hi: ý
thc
hi
thông
thưng
; ý thc
lun.
Lc hu
t
trưc
Kế tha
c
động
qua li
trong s
pt
trin
c
động li
tn ti
hi
Câu 10: Thế nào cách mạng hội (CMXH)? Nguyên nhân, bản chất, phương pháp,
vai trò của CMXH đối với sự phát triển xã hội có đối kháng giai cấp. Liên hệ với tính
chất, đặc trưng, ý nghĩa cuộc cách mạng Tháng Tám VN.
Nghĩa rng: CMXH s thay đổi căn bn v cht toàn b các
lĩnh vc ca đời sng hi.
Khái nim
Nghĩa hp: CMXH cuc đấu tranh lt đổ chính quyn cũ, thiết
lp mt chính quyn mi tiến b hơn
Nguyên nhân khách quan: Do mâu thun gia lc ng sn xut
phát trin mang tính hi hóa cao vi quan h chiếm hu
nhân v tư liệu sn xuất đã lỗi thi lc hu
Nguyên nn
Nguyên nhân ch quan: s phát trin nhn thc t chc ca
giai cp cách mng-giai cp đại din cho phương thc sn xut
mi tiến b hơn.
Gi vai trò mt trong nhng phương thc, động lc ca s
phát trin hi
CÁCH MNG
HI
Vai trò ca CMXH đi
vi xh đối kháng
giai cp
Thay thế quan h sn xut bng quan h sn xut mi tiến
b, thúc đẩy lc ng sn xut phát trin; thay thếnh thái
kt-xh cũ bằng hình thái kt-xh mới cao hơn.
Gii quyết mt cách triệt để các mâu thuẫn cơ bản trong đời
sng xã hội trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, tư
ng... to ra động lc cho s tiến b phát trin ca hi
Phát huy mt cách cao độ năng lc sáng to ra lch s ca
qun chúng nhân dân trong cuc đấu tranh cách mng
Phương pháp cách mng bo lc
Phương pháp
Phương pháp hòa bình
Bn cht trong xh
giai cp đối kháng
CMXH đưc đặc trưng bng vic giai cp cách mng khi nghĩa
trang giành chính quyn nhà nước, đồng thi tiến hành t chc,
xây dng t chc chính quyn nhà c mi để ci to căn bn,
toàn din mi lĩnh vc ca đời sng hi, tc xây dng nên
mt hình thái kt-xh mi.
CUC CÁCH MNG
THÁNG TÁM 1945
Tính cht Ý nghĩa
mt cuc cách mng
gii phóng dân tc
mang nh cht dân ch
mi
Làm dân tc VN thoát
khỏi ác đế quc, nhân
dân đưc độc lp t do
Đập tan xing xích l,
m ra k nguyên mi-k
nguyên t do dân ch
thng li ca đưng
li gii phóng dân tc
đúng đắn sáng to ca
Đáng và tư tưởng độc
lp t do ca HCM
Câu 11: Vấn đề nhà ớc: khái niệm, nguyên nhân ra đời NN, bản chất, đặc trưng, chức
năng, các hình thức NN
Câu 12: Quan điểm của CNM-L về bản chất con người ?
Khái nim
T chc quyn lc chính tr ca hi giai cp, lãnh th, dân
quyn độc lp, kh năng đặt ra thc thi pháp lut nhm thiết lp trt
t xã hi nhất định trong phm vi lãnh th ca mình.
Nguyên nhân ra
đời
Ngun gc sâu xa: do s phát trin ca lc ng sn xut dn đến s ra
đời ca chế độ hu, phân hóa hi thành các giai cp bóc lt giai
cp b bóc lt.
Ngun gc trc tiếp: mâu thun gia giai cp thng tr giai cp b thng tr
din ra gay gt không th điều hòa được.
Bn cht giai cp
Bn cht
Bn cht hi
Nhà c phân chia qun lý dân theo đơn v hành chính
lãnh th
NHÀ C
Nm quyn qua b máy chuyên làm nhim v qun nhà c b
máy chuyên thc hin ng chế để duy trì địa v ca giai cp thng tr
Đặc trưng
Nhà c ch quyn quc gia
Nhà c ban hành pháp lut thc hin qun bt buc phi
tuân theo
Nhà c quy định thc hin thu thuế i hình thc bt buc
Theo tính cht quyn lc nhà c có: chc năng thng tr, chc năng
hi
Chc năng
Theo phm vi tác động quyn lc: chc năng đối ni; chc năng đối
ngoi
Hình thc chính th: chính th quân ch tuyt đối, chính th quân ch
hn chế, chính th cng hòa quý tc, chính th cnga dân ch
Các hình thc nhà
c
Hình thc cu trúc: nhà c đơn nht, nhà c liên bang
Quan điểm của CNM-L về vai trò quần chúng nhân dân nhân trong lịch sử? Đảng
cộng sản Việt Nam đã vận dụng vấn đề này trong công cuộc đổi mới nước ta như thế
o?
Mt tinh thn yêu c t ng dân tc, phn
đấu vì độc lp t dân tc
Đảng cng sn
VN đã nhấn
mnh vic xây
dng con
người VN
hai ý thc tp th đoàn kết phn đấu li ích
chung
Ba là Có li sng lành mnh, nếp sống văn minh, cần
kim, trung thc, nhân nghĩa, tôn trng k cương phép
c
Chăm ch lao động vi lương tâm ngh nghip,
thut sáng to, năng suất cao vì li ích bn thân gia
đình và xã hội
Năm thường xuyên hc tp, nâng cao hiu biết trình
độ chuyên môn, trình độ thẩm mĩ và thể lc
Bn cht con
ngưi
Bn cht ca con người không phâir mt
cái trìu tượng c hu ca cá nhân riêng
bit. Trong tính hin thc ca nó, bn cht
con người là tng hòa các quan h xã hi.
Qun chúng nhân dân
lc ng sn xut
Triết hc v
con người
Qun chúng
nhân dân ch
th sáng to
chân chính ra
lch s
bn ca xh
động lc bn ca
mi cuc cách mng
hi
Sáng to ra nhng giá
tr văn hóa tinh thần
Vai trò ca
qun chúng
nhân dân và
lãnh t trong
lch s
Lãnh t nhng
nhân kit xut,
có tri thc uyên
bác; có năng lực
tp hp qun
chúng nhân dân,
thng nht ý chí
và hành động;
gn bó mt thiết
vi qun chúng
nhân dân, hy sinh
quên mình vì li
ích dân tc, quc
tế và thời đi
ca lãnh t th
thúc đẩy hoc kìm hãm
s phát trin xã hi;
người lp ra các t chc
chính tr, hi, linh hn
ca các t chức đó.
Lãnh t mi thi đại ch
th hoàn thành nhng
nhim v đặt ra ca thi
đại đó

Preview text:

Chương II: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Câu 10: Bản chất của quá trình nhận thức? (khái niệm quá trình nhận thức, đặc điểm giai
đoạn nhận thức cảm tính, đặc điểm giai đoạn nhận thức lý tính). Mối quan hệ biện chứng
giữa 2 giai đoạn của quá trình nhận thức? YNPPL? Khái niệm nhận
Nhận thức là quá trình phản ánh tích cực, tự giác, sáng tạo thế
giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở thực tiễn nhằm thức
đạt tri thức đúng về thế giới
Là giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức Là giai đoạn cấp thấp
Cần phải tiếp cận trực tiếp với đối tượng Đặc điểm giai Gồm 3 cấp độ: đoạn nhận thức
- Cảm giác: sử dụng từng giác quan; nắm bắt đặc điểm riêng lẻ ở đối cảm tính Bản chất của
tượng;chưa hiểu bản chất sự vật. quá trình nhận
- Tri giác: dùng nhiều giác quan; hình ảnh tương đối toàn vẹn; chưa
hiểu bản chất sự việc. thức
- Biểu tượng: Không còn tiếp xúc trực tiếp với sự vật; hình ảnh
tương đối toàn vẹn bề ngoài; chưa phản ánh bản chất sự vật
Là giai đoạn cao hơn trong quá trình nhận thức, phản ánh khái quát.
Tiếp cận gián tiếp với đối tượng Đặc điểm giai đoạn nhận thức Có 3 cấp độ: lí tính
- Khái niệm: khái quát đặc điểm của một lớp sự vật; phản ánh đặc
điểm bản chất sinh vật.
- Phán đoán: Là sự liên kết giữa các khái niệm; để khẳng định hay
phủ định một thuộc tính nào đó ở sinh vật.
- Suy luận: Là sự liên kết giữa các phán đoán; đưa ra phán đoán
mới theo nguyên tắc suy luận nhất định.
Mối quan hệ biện chứng giữa 2 giai
đoạn của quá trình nhận thức
Nhận thức lí tính với tính khái
Nếu không có nhận thức cảm
Nhận thức cảm tính gắn liền
quát và trìu tượng sẽ mang lại
tính thì tất yếu sẽ không có lí
với thực tiễn, là cơ sở cho
hiểu biết về bản chất, quy luật
tính, ngược lại nếu không có nhận thức lí tính.
vận động và phát triển sinh
nhận thức lí tính thì không
động của sự vật, giúp cho nhận
nhận thức được bản chất của
thức cảm tính có được định
sự vật- chúng có mối quan hệ
hướng đúng đắn và trở nên sâu tương quan, bổ sung cho sắc hơn. nhau phát triển
Phát huy vai trò của nhận
thức cảm tính để có tiền
đề dữ liệu cho nhận thức lí tính CẦN
Phát huy vai trò của nhận
thức lí tính, để định hướng Ý NGHĨA PHƯƠNG cho nhận thức cảm tính đúng đắn hơn. PHÁP LUẬN Không nên cường điệu TRÁNH
nhận thức cảm tính, hạ
thấp nhận thức lí tính và ngược lại.
Câu 11: Phân tích mối quan hệ biện chứng giữa nhận thức với thực tiễn? - Khái niệm thực tiễn
- Vai trò của thực tiễn với nhận thức
- Vai trò của nhận thức với thực tiễn (phần nói về vai trò của chân lý)? YNPPL?
Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật
chất-cảm tính, có tính lịch sử xã hội của con
người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ Khái niệm
Các dạng hoạt động thực tiễn cơ bản: HĐ sản
xuất vật chất; HĐ chính trị xã hội: HĐ thực nghiệm khoa học THỰC TIỄN
Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; là Vai trò của thực tiễn
mục đích của nhận thức; là tiêu chuẩn để với nhận thức kiểm tra chân lý.
Tích cực: nếu nhận thức đúng đắn thực tiễn mới chính xác Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn
Tiêu cực: nếu nhận thức lệch lạc thực tiễn sẽ
sai lầm và đi không đúng hướng
Ý NGHĨA PHƯƠNG PHÁP LUẬN CẦN TRÁNH
Xuất phát từ thực tiễn để
Tuyệt đối hóa vai trò của
đánh giá, tổng kết, từ đó
thực tiễn → chủ nghĩa
có những đề xuất nghiên kinh nghiệm cứu cho phù hợp
Tuyệt đối hóa vai trò của
Cần phải chú trọng nhận
lý luận→ chủ nghĩa kinh thức lí luận khoa học viện (lý luận xuông)
Chương III: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
Câu 1: Sản xuất vật chất? Vai trò của sản xuất vật chất với sự phát triển XH?
SXVC là quá trình con người sử
dụng công cụ lao động tác động
vào tự nhiên, cải biến các dạng Khái niệm
vật chất của giới tự nhiên nhằm
tạo ra của cải vật chất, thỏa mãn
nhu cầu tồn tại và phát triển của con người. SẢN XUẤT VẬT
SXVC là yêu cầu khách quan của sự sinh tồn xã hội CHẤT
SXVC là cơ sở để hình thành các Vai trò xủa SXVC quan hệ xã hội đối với sự tồn tại và phát triển của xã hội
SXVC là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội
SXVC là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người
Câu 2: Phương thức sản xuất? Vai trò của phương thức sản xuất?
PTSX là khái niệm dùng để chỉ những cách thức
mà con người sử dụng để tiến hành quá trình Khái niệm
sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định PHƯƠNG
PTSX quyết định trình độ phát triển của nền sản THỨC SẢN
xuất vật chất xã hội ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất XUẤT định
PTSX thống trị trong xã hội sẽ quy định tính chất của Vai trò của phương
chế độ xã hội, các giai cấp và quan hệ giữa các giai cấp, thức sản xuất
các quan điểm chính trị, đạo đức, pháp quyền, triết
học...của xã hội ở những giai đoạn nhất định
Phương thức sản xuất thay đổi, tức nền sản
xuất của xã hội thay đổi, kéo theo sự thay đổi
các mặt khác của đời sống xã hội từ kinh tế đến
chính trị văn hóa tư tưởng
Câu 3: Nhân tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất (LLSX), quan hệ sản xuất
(QHSX)? Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện điều gì?
Nhân tố quyết định
Nhân tố quyết định
Trình độ của lực nhất trong lực nhất trong quan hệ
lượng sản xuất thể lượng sản xuất sản xuất hiện
Người lao động là • Quan hệ sở hữu tư • nhân tố hàng đầu liệu sản xuất giữ vai trò quyết định vì người lao trình độ của công cụ động là chủ thể lao động, trình độ sáng tạo và sử dụng khoa học -công công cụ lao động. nghệ, trình độ của người lao động
• Thể hiện ở năng suất lao động của xã hội→Phản ánh sức
sản xuất ở một thời kì nhất định
Câu 4: Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của LLSX:
- Khái niệm LLSX, kết cấu LLSX, yếu tố quan trọng? yếu tố cách mạng? LLSX
phản ánh điều gì trong quá trình sx?
- Khái niệm QHSX, kết cấu, yếu tố quan trọng? QHSX phản ánh điều gì trong sx?
- Sự tác động lẫn nhau giữa LLSX, QHSX?
LLSX biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên
trong quá trình sản xuất, là sự kết hợp giữa người lao
động với tư liệu sản xuất tạo ra một sức sản xuất nhất
định, thể hiện năng lực thực tiễn và trình độ chinh phục tự
nhiên của con người trong quá trình sản xuất ra của cải Khái niệm vật chất
Là toàn bộ những nhân tố, vật chất, kĩ thuật
Người lao động (giữ vai trò quyết định) Kết cấu của Tư liệu lao động: công LLSX
cụ lao động; các tư liệu lao động khác LỰC LƯỢNG Tư liệu sản xuất SẢN XUẤT Đối tượng lao động: Tự nhiên; nhân đạo Yếu tố quan trọng , cách công cụ lao động mạng nhất Phản ánh trình độ chinh phục tự nhiên của con người QUAN HỆ SẢN XUẤT KN: là mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất Yếu tố quan trọng Gồm 3 mặt cơ bản: Phản ánh nhất: Quan hệ sở hữu đối Quan hệ sở hữu đối Quan hệ sản xuất là với tư liệu sản xuất với tư liệu sản xuất hình thức xã hội xã hội của sản xuất Quan hệ trong tổ chức và quản lí sản xuất Quan hệ trong phân phối sản phẩm
• LLSX là nội dung của vật chất của quá trình sx, QHSX là hình thức xã hội của quá trình đó→thống nhất
Lực lượng sản • LLSX ở một trình độ nhất định đòi hỏi phải có QHSX phù hợp.
xuất quyết định • LLSX phát triển nhanh tạo khả năng phá vỡ sự thống nhất quan hệ sản
→QHSX cũ cần được thay thế cho phù hợp hơn với trình độ LLSX mới. xuất
• QHSX tạo điều kiện kết hợp các yếu tố của LLSX, tạo điều kiện cho LLSX duy trì, khai thác và phát triển
• QHSX có thể tác động LLSX theo 2 hướng:
Sự tác động trở
+ Nếu QHSX phù hợp với trình độ LLSX → tạo đà cho LLSX phát triển. lại của QHSX với
+ Nếu QHSX không phù hợp (tiến bộ giả tạo hoặc lạc hậu hơn) với trình độ phát triển của LLSX → trình độ phát
cản trở LLSX phát triển. triển của LLSX
• Quy luật QHSX phù hợp với LLSX là quy luật quyết định sự vận động, phát triển nội tại của bản thân
PTSX, là quy luật phổ biến tác động tới toàn bộ tiến trình lịch sử loài người Vai trò của quy luật
Câu 5: Khái niệm cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng? Phân tích mối quan hệ biện chứng
giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng? YNPPL?
Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng
và kiến trúc thượng tầng
Mối quan hệ giữa CSHT và Khái niệm
Ý nghĩa phương pháp luận: KTTT
Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những
Muốn hiểu bản chất của hiện
quan hệ sản xuất hợp thành cơ
Vai trò quyết định của CSHT
tượng thuộc về lĩnh vực KTTT
cấu kinh tế của xã hội trong với KTTT
phải xuất phát từ CSHT để lý
một giai đoạn lịch sử nhất giải định.
Kiến trúc thượng tầng là toàn
KTTT có thể tác động trở lại
bộ những quan điểm, tư tưởng
CSHT theo những mức độ khác
Sự tác động trở lại của KTTT
cùng với những thiết chế xã hội
nhau. Vì vậy cần tránh 2 thái với CSHT
tương ứng được hình thành
độ cực đoan: chủ nghĩa duy vật
trên cơ sở hạ tầng nhất định. kinh tế và CNDT
Thực chất đây là mối quan hệ
giữa kinh tế với chính trị
Câu 7: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội? Vì sao nói sự phát triển của hình thái kinh
tế - xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên? Đảng ta đã vận dụng lý luận này vào phát
triển kinh tế - xã hội ở nước ta như thế nào?
Sự phát triển hình thái kinh tế
Đảng đã vận dụng lí luận này
Hình thái kinh tế xã hội
xã hội là một quá trình lịch sử vào phát triển KTXH tự nhiên do
Là một phạm trù của chủ
Sự vận động, phát triển của
Lựa chọn con đường tiến lên
nghĩa duy vật lịch sử dùng để
xã hội không tuân theo ý chí
chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế
chỉ xã hội ở từng giai đoạn
chủ quan của con người mà độ tư bản chủ nghĩa
lịch sử nhất định, với một
tuân theo các quy luật khách
Hướng đi xây dựng xã hội:
kiểu quan hệ sản xuất đặc quan
của dân, do dân, vì dân, có
trưng cho xã hội đó, phù hợp
Nguồn gốc của mọi sự vạn
một nền kinh tế phát triển
với một trình độ nhất định
động phát triển của xã hội và
dựa trên lực lượng sản xuất
của LLSX và với một KTTT
lịch sử nhân loại có nguyên
tiến bộ và chế độ công hữu
tương ứng được xây dựng
nhân trực tiếp hoặc gián tiếp
về tư liệu sản xuất, có nền
trên những quan hệ sản xuất
từ sự phát triển của LLSX xã
văn hóa đậm đà bản sắ dân ấy. hội đó
tộc, con người được giải
Sự phát triển của HTKTXH có
phóng, hưởng cuộc sống
thể do sự tác động của nhiều
hạnh phúc phát triển về mọi nhân tố chủ quan, nhưng mặt
nhân tố giữ vai trò quyết
định chính là sự tác động của các quy luật khách quan
Con đường phát triển của
mỗi dân tộc không bị chi phối
bởi các quy luật chung, mà
còn bị tác động bởi các điều
kiện tự nhiên, chính trị, văn hóa...
Câu 8: Giai cấp: khái niệm, nguyên nhân ra đời, đặc trưng giai cấp. Đấu tranh giai cấp:
khái niệm, nguyên nhân, các hình thức đấu tranh giai cấp. Đặc trưng cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản? GIAI CẤP Kết cấu xã Khái niệm Nguồn gốc hội giai cấp Là những tập đoàn Ngồn gốc gián Giai cấp to lớn gồm những Giai cấp cơ Tầng lớp tiếp: Sự phát không cơ người khác nhau về Nguồn gốc trực bản trung gian triển LLSX, sản bản địa vị kinh tế, chính tiếp: Sự ra đời và phẩm dư thừa, trịtrong một hệ tồn tại của chế độ chiếm hữu tư chưa đạt đến thống sản xuất xã nhân về tư liệu trình độ xã hội hội nhất định trong sản xuất hóa cao; quan lịch sử. hệ sx chưa theo kịp Đấu tranh giai Đặc trưng cuộc Nguyên nhân
Các hình thức đấu
đấu tranh của giai cấp tranh giai cấp cấp vô sản • KN: là cuộc đấu • Sự phát triển • Đâu tranh chính • Nhằm giải phóng tranh của các tập mang tính xã hội trị (hình thức cao con người khỏi đoàn người to hóa ngày càng nhất) chế độ bóc lột tư lớn có lợi ích căn sâu rộng của LLSX • Đấu tranh kinh tế bản chủ nghĩa và bản đối lập nhau với QH chiếm • Đấu tranh tư xóa bỏ hoàn toàn trong một PTSX hữu tư nhân về tưởng chế độ bóc lột xã hội nhất định tư liệu sản xuất người • Cuộc đấu tranh gay go phức tạp nhất • cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử
Câu 9: Vấn đề dân tộc: khái niệm (theo nghĩa rộng, nghĩa hẹp), các hình thức cộng đồng
người trước dân tộc, đặc trưng dân tộc? Mối quan hệ giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại? Các hình thức cộng Mối quan hệ giữa Khái niệm vấn đề dân đồng người trước Đặc trưng dân tộc giai cấp, dân tộc và tộc dân tộc nhân loại Nghĩa hẹp: Dân tộc Thị tộc Dân tộc là một cộng Giai cấp quyết định dùng để chỉ cộng Bộ lạc đồng người ổn định dân tộc đồng người cụ thể Bộ tộc trên một lãnh thổ Vấn đề dân tộc có có những mối quan thống nhất ảnh hưởng quan hệ chặt chẽ bền Dân tộc là một cộng trọng đến vấn đề vững, có sinh hoạt đồng thống nhất về giai cấp kinh tế chung và văn kinh tế Trong xã hội có giai hóa có nét đặc thù dân tộc là một cộng
cấp, lợi ích nhân loại so với cộng đồng đồng thống nhất về không tách rời với khác DÂN TỘC-TỘC ngôn ngữ lợi ích giai cấp, lợi NGƯỜI Dân tộc là một cộng ích dân tộc và nó bị Nghĩa rộng: Dân tộc đồng bền vững về chi phối bởi lợi ích để chỉ một cộng văn hóa, tâm lý, tính giai cấp và dân tộc
đồng người ổn định, cách Lợi ích nhân loại có bền vững hợp thành Dân tộc là một cộng
tác động trở lại đến nhân dân của một đồng người có một
lợi ích giai cấp và lợi quốc gia, có lãnh thổ nhà nước và pháp ích dân tộc chung, nền kinh tế luật thống nhất thống nhất, quốc ngữ chung, có truyền thống văn hóa, đấu tranh chung trong quá trình dựng nước và giữ nước QUỐC GIA- DÂN TỘC.
Câu 6: Khái niệm tồn tại xã hội, kết cấu?
Khái niện ý thức xã hội, kết cấu?
Mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội? YNPPL? TỒN TẠI XH VÀ Ý THỨC XH Tồn Mối quan hệ tại xã Ý thức của TTXH và hội xã hội YTXH KN: dùng để chỉ KN: dùng để chỉ đời phương sống vật Kết cấu: diện sinh Vai trò chất và Phương hoạt tinh quyết những điều thức sản thần của xã định kiện sinh xuất hội, nảy Kết cấu: của tồn
Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội hoạt vật (quyết tại xã sinh từ tồn chất của xã định nhất); hội với tại xã hội và hội (cơ bản điều kiện ý thức nhất là qh tự nhiên, phản ánh xã hội người với địa lí; dân tồn tại xã giới tự số và mật hội trong nhiên và qh độ dân số. những giai người với đoạn phát người) triển nhất định Theo nội Theo trình độ dung và phản lĩnh vực ánh phản ánh của ý đời sống xã thức xã Tác hội: Ý thức hội đối động Tác chính trị, ý với tồn Vượt qua lại động lại Lạc hậu Kế thừa thức pháp tại xã trước trong sự tồn tại quyền, ý xã hội hội: ý phát thức đạo triển thức xã đức, ý thức hội tôn giáo, ý thông thức nghệ thường thuật, ý ; ý thức thức khoa lý luận. học, ý thức triết học
Câu 10: Thế nào là cách mạng xã hội (CMXH)? Nguyên nhân, bản chất, phương pháp,
vai trò của CMXH đối với sự phát triển xã hội có đối kháng giai cấp. Liên hệ với tính
chất, đặc trưng, ý nghĩa cuộc cách mạng Tháng Tám ở VN.
Nghĩa rộng: CMXH là sự thay đổi căn bản về chất toàn bộ các
lĩnh vực của đời sống xã hội. Khái niệm
Nghĩa hẹp: CMXH là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền cũ, thiết
lập một chính quyền mới tiến bộ hơn
Nguyên nhân khách quan: Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất
phát triển mang tính xã hội hóa cao với quan hệ chiếm hữu tư
nhân về tư liệu sản xuất đã lỗi thời lạc hậu Nguyên nhân
Nguyên nhân chủ quan: là sự phát triển nhận thức và tổ chức của
giai cấp cách mạng-giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất mới tiến bộ hơn.
Giữ vai trò là một trong những phương thức, động lực của sự phát triển xã hội
Thay thế quan hệ sản xuất cũ bằng quan hệ sản xuất mới tiến
bộ, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển; thay thế hình thái CÁCH MẠNG Vai trò của CMXH đối
kt-xh cũ bằng hình thái kt-xh mới cao hơn. XÃ HỘI với xh có đối kháng giai cấp
Giải quyết một cách triệt để các mâu thuẫn cơ bản trong đời
sống xã hội trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, tư
tưởng... tạo ra động lực cho sự tiến bộ và phát triển của xã hội
Phát huy một cách cao độ năng lực sáng tạo ra lịch sử của
quần chúng nhân dân trong cuộc đấu tranh cách mạng
Phương pháp cách mạng bạo lực Phương pháp Phương pháp hòa bình
CMXH được đặc trưng bằng việc giai cấp cách mạng khởi nghĩa vũ
trang giành chính quyền nhà nước, đồng thời tiến hành tổ chức, Bản chất trong xh có
xây dựng và tổ chức chính quyền nhà nước mới để cải tạo căn bản, giai cấp đối kháng
toàn diện mọi lĩnh vực của đời sống xã hội, tức là xây dựng nên
một hình thái kt-xh mới. CUỘC CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1945 Tính chất Ý nghĩa
Là thắng lợi của đường Là một cuộc cách mạng Làm dân tộc VN thoát
Đập tan xiềng xích nô lệ,
lối giải phóng dân tộc giải phóng dân tộc
khỏi ác đế quốc, nhân
mở ra kỉ nguyên mới-kỉ
đúng đắn sáng tạo của mang tính chất dân chủ
dân được độc lập tự do nguyên tự do dân chủ
Đáng và tư tưởng độc mới lập tự do của HCM
Câu 11: Vấn đề nhà nước: khái niệm, nguyên nhân ra đời NN, bản chất, đặc trưng, chức năng, các hình thức NN
Tổ chức quyền lực chính trị của xã hội có giai cấp, có lãnh thổ, dân cư và Khái niệm
quyền độc lập, có khả năng đặt ra và thực thi pháp luật nhằm thiết lập trật
tự xã hội nhất định trong phạm vi lãnh thổ của mình.
Nguồn gốc sâu xa: do sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự ra
đời của chế độ tư hữu, phân hóa xã hội thành các giai cấp bóc lột và giai cấp bị bóc lột. Nguyên nhân ra đời
Nguồn gốc trực tiếp: mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị
diễn ra gay gắt không thể điều hòa được. Bản chất giai cấp Bản chất Bản chất xã hội
Nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo đơn vị hành chính lãnh thổ
Nắm quyền qua bộ máy chuyên làm nhiệm vụ quản lý nhà nước và bộ
máy chuyên thực hiện cưỡng chế để duy trì địa vị của giai cấp thống trị NHÀ NƯỚC Đặc trưng
Nhà nước có chủ quyền quốc gia
Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện quản lí bắt buộc phải tuân theo
Nhà nước quy định và thực hiện thu thuế dưới hình thức bắt buộc
Theo tính chất quyền lực nhà nước có: chức năng thống trị, chức năng xã hội Chức năng
Theo phạm vi tác động quyền lực: chức năng đối nội; chức năng đối ngoại
Hình thức chính thể: chính thể quân chủ tuyệt đối, chính thể quân chủ
hạn chế, chính thể cộng hòa quý tộc, chính thể cộng hòa dân chủ Các hình thức nhà nước
Hình thức cấu trúc: nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang
Câu 12: Quan điểm của CNM-L về bản chất con người ?
Quan điểm của CNM-L về vai trò quần chúng nhân dân và cá nhân trong lịch sử? Đảng
cộng sản Việt Nam đã vận dụng vấn đề này trong công cuộc đổi mới ở nước ta như thế
Bản chất của con người không phâir là một Bản chất con
cái trìu tượng cố hữu của cá nhân riêng người
biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất
con người là tổng hòa các quan hệ xã hội. Quần chúng nhân dân
là lực lượng sản xuất Quần chúng cơ bản của xh nhân dân là chủ
Là động lực cơ bản của Triết học về thể sáng tạo mọi cuộc cách mạng xã con người chân chính ra hội lịch sử Sáng tạo ra những giá trị văn hóa tinh thần Lãnh tụ là những Vai trò của cá nhân kiệt xuất,
HĐ của lãnh tụ có thể quần chúng có tri thức uyên thúc đẩy hoặc kìm hãm nhân dân và bác; có năng lực sự phát triển xã hội; tập hợp quần lãnh tụ trong lịch sử chúng nhân dân,
Là người lập ra các tổ chức thống nhất ý chí
chính trị, xã hội, là linh hồn và hành động; của các tổ chức đó. gắn bó mật thiết với quần chúng
Lãnh tụ mỗi thời đại chỉ có nhân dân, hy sinh thể hoàn thành những quên mình vì lợi
nhiệm vụ đặt ra của thời ích dân tộc, quốc đại đó tế và thời đại nào?
Một là có tinh thần yêu nước tự cường dân tộc, phấn
đấu vì độc lập tự dân tộc
hai là Có ý thức tập thể đoàn kết phấn đấu vì lợi ích chung Đảng cộng sản VN đã nhấn
Ba là Có lối sống lành mạnh, nếp sống văn minh, cần mạnh việc xây
kiệm, trung thực, nhân nghĩa, tôn trọng kỷ cương phép dựng con nước người VN
Chăm chỉ lao động với lương tâm nghề nghiệp, có kĩ
thuật sáng tạo, năng suất cao vì lợi ích bản thân gia đình và xã hội
Năm là thường xuyên học tập, nâng cao hiểu biết trình
độ chuyên môn, trình độ thẩm mĩ và thể lực