CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Câu 64: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
B. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
C. Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
D. Không có vật chất không vận động
Câu 65: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh
đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?
A. Phản ánh năng động, sáng tạo
B. Phản ánh sinh học
C. Phản ánh tâm lý
D. Phản ánh vật lý, hóa học
Câu 66: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh
đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?
A. Phản ánh vật lý, hóa học
B. Phản ánh năng động, sáng tạo
C. Phản ánh tâm lý
D. Phản ánh sinh học
Câu 67: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là
mối quan hệ giữa những vấn đề nào?
A. Giữa tư duy và tồn tại
B. Giữa vật chất và ý thức
C. Giữa tự nhiên và tinh thần
D. Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần
Câu 68: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể
hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?
A. Vận động vật lý
B. Vận động hóa học
C. Vận động sinh học
D. Vận động cơ học (cơ giới)
Câu 69: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách
quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp
và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?
A. Không gian
B. Vật thể
C. Vật chất
D. Thời gian
Câu 70: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
A. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
B. Tính khách quan
C. Tính hiện thực
D. Tính vật chất
Câu 71: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
A. Mô thức của trực quan cảm tính
B. Khái niệm của tư duy lý tính
C. Một dạng vật chất
D. Thuộc tính của vật chất
Câu 72: Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?
A. 2.400 năm
B. 2.000 năm
C. 3.500 năm
D. 2.500 năm
Câu 73: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
A. Hình ảnh của thế giới khách quan
B. Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
C. Là một phần chức năng của bộ óc con người
D. Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc
trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?
A. Phản ánh vật lý, hóa học
B. Phản ánh sinh học
C. Phản ánh năng động, sáng tạo
D. Phản ánh tâm lý
Câu 75: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh
cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?
A. Phản ánh vật lý, hóa học
B. Phản ánh sinh học
C. Phản ánh tâm lý
D. Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 76: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?
A. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
B. Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
C. Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
D. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý
thức là gì?
A. Nguồn gốc tự nhiên
B. Nguồn gốc xã hội
C. Nguồn gốc tự nhiên và lao động
D. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
Câu 78: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
A. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
B. Bộ não người và thế giới khách quan
C. Lao động trí óc và lao động chân tay
D. Lao động và ngôn ngữ
Câu 79: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất
B. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
C. Người máy cũng có ý thức như con người
D. Ý thức chỉ có ở con người
Câu 80: Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới
khách quan?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức
bao gồm những gì?
A. Ý chí, tình cảm và tri thức
B. Tri thức, ý chí và tình cảm
C. Tình cảm, tri thức và ý chí
D. Tri thức, tình cảm và ý chí
Câu 82: Tri thức đóng vai trò gì?
A. Nguồn gốc của ý thức
B. Hình ảnh của ý thức
C. Bản chất của ý thức
D. Phương thức tồn tại của ý thức
Câu 83: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
A. Lao động và ngôn ngữ
B. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
C. Lao động trí óc và lao động chân tay
D. Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện
tượng phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 84: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa
vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau
B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất
C. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào
D. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức
Câu 85: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác
động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?
A. Hoạt động sáng tạo của con người
B. Hoạt động tinh thần của con người
C. Hoạt động lao động của con người
D. Hoạt động thực tiễn của con người
Câu 86: Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát
triển của ý thức là gì?
A. Ngôn ngữ
B. Thế giới khách quan
C. Não người
D. Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
Câu 87: Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ
bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 88: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương
pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức thực tiễn của con người
gì?
A. Xuất phát từ thực tế khách quan
B. Tôn trọng khách quan
C. Phát huy tính năng động chủ quan
D. Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năng
động chủ quan
Câu 89: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa
con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
A. Kết quả của ý niệm tuyệt đối
B. Sản phẩm của tinh thần
C. Sản phẩm của đấng sáng tạo
D. Sản phẩm của thế giới vật chất
Câu 90: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của
sự vật nhằm mục đích gì?
A. Chống quan điểm siêu hình
B. Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
C. Chống quan điểm duy tâm
D. Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
Câu 91: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
đây là sai?
A. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ
C. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
D. Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
Câu 92: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng?
A. Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
B. Vận động, thời gian có tính vật chất
C. Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó
không phải là vật chất
D. Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
Câu 93: Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở
thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?
A. Ý chí
B. Tình cảm
C. Vô thức
D. Tiềm thức
Câu 94: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của
các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
A. Sự bài trừ phủ định nhau
B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
C. Sự tác động ngang bằng nhau
D. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
Câu 95: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
đây là sai?
A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
C. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
D. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Câu 96: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự
vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
A. Duy tâm siêu hình
B. Duy vật biện chứng
C. Duy tâm khách quan
D. Duy tâm chủ quan
Câu 97: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa
lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
A. Bước nhảy
B. Điểm nút
C. Lượng
D. Độ
Câu 98: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói
lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?
A. Độ
B. Điểm nút
C. Lượng
D. Bước nhảy
Câu 99: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
A. Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
B. Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất
C. Vận động
D. Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
Câu 100 : Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?
A. Là mọi sự vận động nói chung
B. Là sự phủ định siêu hình
C. Là mọi sự phủ định nói chung
D. Là sự phủ định biện chứng
Câu 101: “Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu
nhiên”, “Nội dung Hình thức”, “Bản chất Hiện tượng”, “Khả năng Hiện
thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?
A. Cặp khái niệm
B. Thuật ngữ cơ bản
C. Cặp nguyên lý cơ bản
D. cặp phạm trù cơ bản
Câu 102: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung,
không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều
sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?
A. Cái riêng
B. Cái chung và cái riêng
C. Cái đơn nhất.
D. Cái chung
Câu 103: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng
nào là Kết quả?
A. Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
B. Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
C. Cả hai đều là nguyên nhân
D. Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
Câu 104: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……
thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
A. Đơn nhất, riêng
B. Riêng, chung
C. Chung, đơn nhất
D. Chung, riêng
Câu 105: Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể
chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.
A. Chung , riêng
B. Riêng, chung
C. Đơn nhất, riêng
D. Chung, đơn nhất
Câu 106: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát
triển?
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và
ngược lại
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng
tầng
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 107: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn của sự vật, về quy mô,
trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu
hình sự vật?
A. Chất
B. Vận động
C. Độ
D. Lượng
Câu 108: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây
là đơn nhất?
A. Con người
B. Quốc gia
C. Văn hóa
D. Hà Nội
Câu 109: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
A. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
B. Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
C. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
D. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng
thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
Câu 110: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai,
cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?
A. Trực tiếp
B. Gián tiếp
C. Không gian
D. Thời gian
Câu 111: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau
không qua khâu trung gian?
A. Gián tiếp
B. Không gian
C. Thời gian
D. Trực tiếp
Câu 112: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải
thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba?
A. Không gian
B. Thời gian
C. Trực tiếp
D. Gián tiếp
Câu 113: Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật?
A. Bên ngoài
B. Không gian
C. Gián tiếp
D. Bên trong
Câu 114: Trường phái triết học nào thừa nhận mối quan hệ giữa quá khứ - hiện
tại và tương lai?
A. Khổng giáo
B. Lão giáo
C. Mặc giáo
D. Phật giáo
Câu 115: Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những
mối liên hệ chung,bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất
định được gọi là gì ?
A. Hình thức
B. Kết quả
C. Nguyên nhân
D. Phạm trù
Câu 116: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và
ngược lại
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực
lượng sản xuất
D. Quy luật phủ định của phủ định
Câu 117: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?
A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
B. Sự xuất hiện của cái mới
C. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo
điều kiện cho sự phát triển
D. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
Câu 118: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng?
A. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời
gian.
B. Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
C. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật
hiện tượng
D. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự
thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
Câu 119: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?
A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
B. Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật
C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ
hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ,
cải tạo và phát triển
Câu 120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của
các sự vật hiện tượng là gì?
A. Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể
chuyển hóa cho nhau
B.Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật
với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả
C. Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả
D. Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan,
phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các
sự vật, hiện tượng
Câu 121: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?
A. Phủ định có tính khách quan phổ biến
B. Phủ định đồng thời cũng là khẳng định
C. Phủ định có tính kế thừa
D. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
Câu 122: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận
thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
B. Cảm giác, tri giác, khái niệm
C. Cảm giác, tri giác, suy luận
D. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Câu 123: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận
thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Khái niệm, phán đoán, suy luận
Câu 124: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
A. 3 cặp phạm trù
B. 4 cặp phạm trù
C. 5 cặp phạm trù
D. 6 cặp phạm trù
Câu 125: Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?
A. Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
B. Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
C. Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể
D. Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
Câu 126: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
A. Biểu tượng
B. Tri giác
C. Khái niệm
D. Cảm giác
Câu 127: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái
niệm?
A. Khái niệm
B. Biểu tượng
C. Cảm giác
D. Phán đoán
Câu 128: Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?
A. Hiện thực khách quan
B. Nhận thức
C. Khoa học
D. Thực tiễn
Câu 129: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán
đoán?
A. Khái niệm
B. Biểu tượng
C. Cảm giác
D. Suy lý
Câu 130: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về
lượng được gọi là gì?
A Hai sự vật
B. Hai quá trình
C. Hai thuộc tính
D. Hai mặt đối lập
Câu 131: Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức
con người, trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?
A. Vận động
B. Phủ định của phủ định
C. Phủ định biện chứng
D. Phủ định
Câu 132: Phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn
nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra?
A. Hệ quả
B. Nguyên nhân
C. Khả năng
D. Kết quả
Câu 133: Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết
định trong những điều kiện nhất định, phải xảy ra như thế chứ không thể
khác được, được gọi là gì?
A. Khả năng
B. Ngẫu nhiên
C. Hệ quả
D. Tất nhiên
Câu 134: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố
nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
B. Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
D. Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức
Câu 135: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút
ra nguyên tắc phương pháp luận gì?
A. Tôn trọng khách quan
B. Phát huy tính năng động
C. Phát huy tính sáng tạo của ý thức
D. Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
Câu 136: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
có những tính chất nào?
A. Tính khách quan
B. Tính đa dạng, phong phú
C. Tính phổ biến
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 137: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về sự phát triển có
những tính chất nào?
A. Tính khách quan
B. Tính đa dạng, phong phú
C. Tính phổ biến
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 138: Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép
biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn cơ bản
B. Mâu thuẫn không cơ bản
C. Mâu thuẫn bên trong
D. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
Câu 139: Quan điểm “Dứt khoát không không thể bất kỳ sự khác
nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng vật tự nó. Chỉ sự khác nhau giữa
cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức” là quan điểm của ai?
A. Mác
B. Hêghen
C. Ph.Ăngghen
D. V.I.Lênin
Câu 140: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm
mấy đặc trưng?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại
dưới nhiều hình thức khác nhau, những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất
gồm những hình thức cơ bản nào?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động sản xuất tinh thần
C. Hoạt động chính trị - xã hội
D. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực
nghiệm khoa học
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái
niệm dùng để thể hiện điều gì?
A. Một bộ phận của bản chất
B. Luôn đồng nhất với bản chất
C. Kết quả của bản chất
D. Biểu hiện bên ngoài của bản chất
Câu 142: “Độ” trong quy luật lượng - chất là gì?
A. Tốc độ của sự vật
B. Sự chuyển hóa về chất
C. Là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất
D. Là sự thống nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay
đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật
Câu 143: Câu nói “miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm” nói về cặp
phạm trù nào?
A. Nội dung - Hình thức
B. Cái chung - cái riêng
C. Nguyên nhân - kết quả
D. Hiện tượng - Bản chất
Câu 144: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong tác phẩm Bút ký triết học,
V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa “…và …” với sự vận động của một con sông –
bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới.
A. Hình thức, nội dung
B. Nội dung, hình thức
C. Bản chất, hiện tượng
D. Hiện tượng, bản chất
Câu 145: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
đây là sai?
A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
C. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
D. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Câu 146: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm
tra chân lý là gì?
A. Tính chính xác
B. Là được nhiều người thừa nhận
C. Là tiện lợi cho tư duy
D. Là thực tiễn
Câu 147: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực
tiễn đối với nhận thức là gì?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B. Thực tiễn là động lực của nhận thức
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
D. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn là mục đích của nhận thức;
thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
Câu 148: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao
nhiêu tính chất?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 149: Theo V.I.Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm
như thế nào của lý luận nhận thức ?
A. Đầu tiên
B. Điều quan trọng
C. Điểm thứ nhất
D. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
Câu 150: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau
đây là sai?
A. Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
B. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
C. Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
D. Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
Câu 151: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt
thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?
A. Khả năng
B. Hiện thực
C. Không phải hiện thực
D. Vừa khả năng vừa hiện thực
Câu 152: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V.I.Lênin:
“Chủ nghĩa C. Mác dựa vào ... chứ không phải dựa vào ... để vạch ra đường lối
chính trị của mình”
A. Khả năng, hiện thực
B. Hiện thực, ngẫu nhiên
C. Tất yếu, ngẫu nhiên
D. Hiện thực, khả năng
Câu 153: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế nào là mâu
thuẫn biện chứng?
A. Có hai mặt khác nhau
B. Có hai mặt trái ngược nhau
C. Có hai mặt đối lập nhau
D. Có sự thống nhất của các mặt đối lập
Câu 154: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?
A. Mâu thuẫn
B. Thống nhất
C. Đấu tranh
D. Mâu thuẫn biện chứng
Câu 155: Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động trực tiếp của vật
vào cơ quan cảm giác của con người?
A. Cảm giác, tri giác
B. Cảm giác, khái niệm
C. Tri giác, suy luận
D. Khái niệm , suy luận
Câu 156: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lý
luận và kinh nghiệm?
A. Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm
B. Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
C. Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời lý luận
D. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm
Câu 157: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào
sau đây là sai?
A. Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
B. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại
C. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau
D. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
Câu 158: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: vật chất tồn tại
khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 159: Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực bắc và cực nam
của thanh nam châm là gì?
A. Hai mặt
B. Hai thộc tính
C. Hai yếu tố
D. Hai mặt đối lập

Preview text:

CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Câu 64: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
B. Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
C. Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
D. Không có vật chất không vận động
Câu 65: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh
đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?
A. Phản ánh năng động, sáng tạo B. Phản ánh sinh học C. Phản ánh tâm lý
D. Phản ánh vật lý, hóa học
Câu 66: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh
đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?
A. Phản ánh vật lý, hóa học
B. Phản ánh năng động, sáng tạo C. Phản ánh tâm lý D. Phản ánh sinh học
Câu 67: Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là
mối quan hệ giữa những vấn đề nào?
A. Giữa tư duy và tồn tại
B. Giữa vật chất và ý thức
C. Giữa tự nhiên và tinh thần
D. Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần
Câu 68: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể
hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể? A. Vận động vật lý B. Vận động hóa học C. Vận động sinh học
D. Vận động cơ học (cơ giới)
Câu 69: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách
quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp
và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì? A. Không gian B. Vật thể C. Vật chất D. Thời gian
Câu 70: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
A. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội B. Tính khách quan C. Tính hiện thực D. Tính vật chất
Câu 71: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
A. Mô thức của trực quan cảm tính
B. Khái niệm của tư duy lý tính C. Một dạng vật chất
D. Thuộc tính của vật chất
Câu 72: Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm? A. 2.400 năm B. 2.000 năm C. 3.500 năm D. 2.500 năm
Câu 73: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
A. Hình ảnh của thế giới khách quan
B. Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
C. Là một phần chức năng của bộ óc con người
D. Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc
trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?
A. Phản ánh vật lý, hóa học B. Phản ánh sinh học
C. Phản ánh năng động, sáng tạo D. Phản ánh tâm lý
Câu 75: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh
cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?
A. Phản ánh vật lý, hóa học B. Phản ánh sinh học C. Phản ánh tâm lý
D. Phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 76: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?
A. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
B. Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
C. Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
D. Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì? A. Nguồn gốc tự nhiên B. Nguồn gốc xã hội
C. Nguồn gốc tự nhiên và lao động
D. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
Câu 78: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
A. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
B. Bộ não người và thế giới khách quan
C. Lao động trí óc và lao động chân tay D. Lao động và ngôn ngữ
Câu 79: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất
B. Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
C. Người máy cũng có ý thức như con người
D. Ý thức chỉ có ở con người
Câu 80: Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?
A. Ý chí, tình cảm và tri thức
B. Tri thức, ý chí và tình cảm
C. Tình cảm, tri thức và ý chí
D. Tri thức, tình cảm và ý chí
Câu 82: Tri thức đóng vai trò gì?
A. Nguồn gốc của ý thức B. Hình ảnh của ý thức
C. Bản chất của ý thức
D. Phương thức tồn tại của ý thức
Câu 83: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì? A. Lao động và ngôn ngữ
B. Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
C. Lao động trí óc và lao động chân tay
D. Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện
tượng phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 84: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa
vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
A. Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau
B. Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất
C. Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào
D. Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức
Câu 85: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác
động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?
A. Hoạt động sáng tạo của con người
B. Hoạt động tinh thần của con người
C. Hoạt động lao động của con người
D. Hoạt động thực tiễn của con người
Câu 86: Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát
triển của ý thức là gì? A. Ngôn ngữ B. Thế giới khách quan C. Não người
D. Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ) Câu 87:
Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 88: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương
pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?
A. Xuất phát từ thực tế khách quan B. Tôn trọng khách quan
C. Phát huy tính năng động chủ quan
D. Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năng động chủ quan
Câu 89: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa
con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
A. Kết quả của ý niệm tuyệt đối
B. Sản phẩm của tinh thần
C. Sản phẩm của đấng sáng tạo
D. Sản phẩm của thế giới vật chất
Câu 90: Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của
sự vật nhằm mục đích gì?
A. Chống quan điểm siêu hình
B. Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
C. Chống quan điểm duy tâm
D. Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
Câu 91: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ
C. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
D. Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
Câu 92: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
B. Vận động, thời gian có tính vật chất
C. Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật chất
D. Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
Câu 93: Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở
thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì? A. Ý chí B. Tình cảm C. Vô thức D. Tiềm thức
Câu 94: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của
các mặt đối lập có những biểu hiện gì?
A. Sự bài trừ phủ định nhau
B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
C. Sự tác động ngang bằng nhau
D. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
Câu 95: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
C. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
D. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Câu 96: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự
vật, hiện tượng là cảm giác của con người? A. Duy tâm siêu hình B. Duy vật biện chứng C. Duy tâm khách quan D. Duy tâm chủ quan
Câu 97: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa
lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào? A. Bước nhảy B. Điểm nút C. Lượng D. Độ
Câu 98: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói
lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất? A. Độ B. Điểm nút C. Lượng D. Bước nhảy
Câu 99: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
A. Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
B. Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất C. Vận động
D. Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
Câu 100 : Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?
A. Là mọi sự vận động nói chung
B. Là sự phủ định siêu hình
C. Là mọi sự phủ định nói chung
D. Là sự phủ định biện chứng
Câu 101: “Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu
nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện
thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ? A. Cặp khái niệm B. Thuật ngữ cơ bản C. Cặp nguyên lý cơ bản D. cặp phạm trù cơ bản
Câu 102: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung,
không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều
sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác? A. Cái riêng B. Cái chung và cái riêng C. Cái đơn nhất. D. Cái chung
Câu 103: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?
A. Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
B. Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
C. Cả hai đều là nguyên nhân
D. Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
Câu 104: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……
thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình A. Đơn nhất, riêng B. Riêng, chung C. Chung, đơn nhất D. Chung, riêng
Câu 105: Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể
chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật. A. Chung , riêng B. Riêng, chung C. Đơn nhất, riêng D. Chung, đơn nhất
Câu 106: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 107: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô,
trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật? A. Chất B. Vận động C. Độ D. Lượng
Câu 108: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất? A. Con người B. Quốc gia C. Văn hóa D. Hà Nội
Câu 109: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
A. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
B. Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
C. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
D. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng
thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
Câu 110: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai,
cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra? A. Trực tiếp B. Gián tiếp C. Không gian D. Thời gian
Câu 111: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian? A. Gián tiếp B. Không gian C. Thời gian D. Trực tiếp
Câu 112: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải
thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba? A. Không gian B. Thời gian C. Trực tiếp D. Gián tiếp
Câu 113: Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật? A. Bên ngoài B. Không gian C. Gián tiếp D. Bên trong
Câu 114: Trường phái triết học nào thừa nhận mối quan hệ giữa quá khứ - hiện tại và tương lai? A. Khổng giáo B. Lão giáo C. Mặc giáo D. Phật giáo
Câu 115: Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những
mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất
định được gọi là gì ? A. Hình thức B. Kết quả C. Nguyên nhân D. Phạm trù
Câu 116: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất
D. Quy luật phủ định của phủ định
Câu 117: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?
A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
B. Sự xuất hiện của cái mới
C. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo
điều kiện cho sự phát triển
D. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
Câu 118: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.
B. Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
C. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
D. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự
thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
Câu 119: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?
A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
B. Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật
C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ
hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển
Câu 120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của
các sự vật hiện tượng là gì?
A. Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau
B.Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật
với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả
C. Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả
D. Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan,
phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng
Câu 121: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?
A. Phủ định có tính khách quan phổ biến
B. Phủ định đồng thời cũng là khẳng định
C. Phủ định có tính kế thừa
D. Phủ định là chấm dứt sự phát triển
Câu 122: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận
thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
B. Cảm giác, tri giác, khái niệm
C. Cảm giác, tri giác, suy luận
D. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Câu 123: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận
thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, phán đoán
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
D. Khái niệm, phán đoán, suy luận
Câu 124: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện
chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật? A. 3 cặp phạm trù B. 4 cặp phạm trù C. 5 cặp phạm trù D. 6 cặp phạm trù
Câu 125: Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?
A. Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
B. Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
C. Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể
D. Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
Câu 126: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động? A. Biểu tượng B. Tri giác C. Khái niệm D. Cảm giác
Câu 127: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm? A. Khái niệm B. Biểu tượng C. Cảm giác D. Phán đoán
Câu 128: Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì? A. Hiện thực khách quan B. Nhận thức C. Khoa học D. Thực tiễn
Câu 129: Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán? A. Khái niệm B. Biểu tượng C. Cảm giác D. Suy lý
Câu 130: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về
lượng được gọi là gì? A Hai sự vật B. Hai quá trình C. Hai thuộc tính D. Hai mặt đối lập
Câu 131: Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức
con người, trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì? A. Vận động
B. Phủ định của phủ định
C. Phủ định biện chứng D. Phủ định
Câu 132: Phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn
nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra? A. Hệ quả B. Nguyên nhân C. Khả năng D. Kết quả
Câu 133: Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết
định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể
khác được, được gọi là gì? A. Khả năng B. Ngẫu nhiên C. Hệ quả D. Tất nhiên
Câu 134: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố
nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
B. Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
D. Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức
Câu 135: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút
ra nguyên tắc phương pháp luận gì? A. Tôn trọng khách quan
B. Phát huy tính năng động
C. Phát huy tính sáng tạo của ý thức
D. Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
Câu 136: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất nào? A. Tính khách quan
B. Tính đa dạng, phong phú C. Tính phổ biến
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 137: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về sự phát triển có những tính chất nào? A. Tính khách quan
B. Tính đa dạng, phong phú C. Tính phổ biến
D. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
Câu 138: Căn cứ vào sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép
biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào? A. Mâu thuẫn cơ bản
B. Mâu thuẫn không cơ bản C. Mâu thuẫn bên trong
D. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
Câu 139: Quan điểm “Dứt khoát là không có và không thể có bất kỳ sự khác
nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng và vật tự nó. Chỉ có sự khác nhau giữa
cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức” là quan điểm của ai? A. Mác B. Hêghen C. Ph.Ăngghen D. V.I.Lênin
Câu 140: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại
dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất
gồm những hình thức cơ bản nào?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động sản xuất tinh thần
C. Hoạt động chính trị - xã hội
D. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái
niệm dùng để thể hiện điều gì?
A. Một bộ phận của bản chất
B. Luôn đồng nhất với bản chất
C. Kết quả của bản chất
D. Biểu hiện bên ngoài của bản chất
Câu 142: “Độ” trong quy luật lượng - chất là gì?
A. Tốc độ của sự vật
B. Sự chuyển hóa về chất
C. Là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất
D. Là sự thống nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay
đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật
Câu 143: Câu nói “miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm” nói về cặp phạm trù nào? A. Nội dung - Hình thức B. Cái chung - cái riêng C. Nguyên nhân - kết quả
D. Hiện tượng - Bản chất
Câu 144: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong tác phẩm Bút ký triết học,
V.I.Lênin có ví mối quan hệ giữa “…và …” với sự vận động của một con sông –
bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới. A. Hình thức, nội dung B. Nội dung, hình thức
C. Bản chất, hiện tượng
D. Hiện tượng, bản chất
Câu 145: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
C. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
D. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Câu 146: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì? A. Tính chính xác
B. Là được nhiều người thừa nhận
C. Là tiện lợi cho tư duy D. Là thực tiễn
Câu 147: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực
tiễn đối với nhận thức là gì?
A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
B. Thực tiễn là động lực của nhận thức
C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức
D. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn là mục đích của nhận thức;
thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
Câu 148: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 149: Theo V.I.Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm
như thế nào của lý luận nhận thức ? A. Đầu tiên B. Điều quan trọng C. Điểm thứ nhất
D. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
Câu 150: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
B. Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
C. Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật
D. Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
Câu 151: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt
thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật? A. Khả năng B. Hiện thực C. Không phải hiện thực
D. Vừa khả năng vừa hiện thực
Câu 152: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V.I.Lênin:
“Chủ nghĩa C. Mác dựa vào ... chứ không phải dựa vào ... để vạch ra đường lối chính trị của mình” A. Khả năng, hiện thực
B. Hiện thực, ngẫu nhiên C. Tất yếu, ngẫu nhiên D. Hiện thực, khả năng
Câu 153: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế nào là mâu thuẫn biện chứng? A. Có hai mặt khác nhau
B. Có hai mặt trái ngược nhau
C. Có hai mặt đối lập nhau
D. Có sự thống nhất của các mặt đối lập
Câu 154: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển? A. Mâu thuẫn B. Thống nhất C. Đấu tranh D. Mâu thuẫn biện chứng
Câu 155: Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động trực tiếp của vật
vào cơ quan cảm giác của con người? A. Cảm giác, tri giác B. Cảm giác, khái niệm C. Tri giác, suy luận D. Khái niệm , suy luận
Câu 156: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lý luận và kinh nghiệm?
A. Lý luận luôn đi trước kinh nghiệm
B. Mọi lý luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
C. Kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời lý luận
D. Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm
Câu 157: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
B. Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại
C. Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau
D. Chỉ có sự vật có vô vàn chất mới tồn tại
Câu 158: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: vật chất tồn tại
khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 159: Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi hai cực bắc và cực nam của thanh nam châm là gì? A. Hai mặt B. Hai thộc tính C. Hai yếu tố D. Hai mặt đối lập