



















Preview text:
ÔN TẬP MÔN TRIẾT HỌC 1. Trit hc l: a.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của
tự nhiên, xã hội v tư duy b.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên v xã hội c.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của xã hội v tư duy d. Cả a,b,c đều đúng 2.
Trit hc có nguồn gốc: a. Tự nhiên v xã hội b. Nhận thức v xã hội c. Con người v tự nhiên d.
Tự nhiên, xã hội v tư duy 3.
Chức năng của trit hc: a.
Th giới quan v phương pháp luận b.
Th giới quan v nhận thức luận c. Tư duy v lý luận d. Lý luận v thực tiễn 4.
Hai phạm trù rộng nhất của trit hc: a. Duy vật v duy tâm b. Tự nhiên v xã hội c. Vật chất v ý thức d. Trời v đất 5.
Vấn đề cơ bản của trit hc: a. Vật chất v ý thức b. Duy vật v duy tâm c.
Mối quan hệ giữa vật chất v ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy v tồn tại 1
d. Mối quan hệ giữa con người v xã hội 6.
Theo quan niệm trit hc Mác- Lênin, th giới thống nhất ở tính no? a. Tính hiện thực b. Tính vật chất c. Tính tồn tại d. Tính khách quan 7.
Hãy sp xp theo trnh tự xuất hiện từ sớm nhất đn muộn nhất các hnh thức th giới quan sau: a.
Tôn giáo - Thn thoại - Trit hc b.
Thn thoại - Tôn giáo - Trit hc c.
Trit hc - Tôn giáo - Thn thoại d.
Thn thoại - Trit hc - Tôn giáo 8.
Đối tượng nghiên cứu của trit hc bao gồm: a.
Ton bộ th giới vật chất b.
Ton bộ th giới tự nhiên c. Tự nhiên v con người d.
Tự nhiên, xã hội v tư duy 9.
Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác: a.
Điều kiện kinh t - xã hội; Nguồn gốc lý luận; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Nhân tố chủ quan b.
Điều kiện kinh t; Điều kiện xã hội; Tiền đề lý luận c.
Điều kiện kinh t - xã hội; Nhân tố chủ quan; Tiền đề khoa hc tự nhiên d.
Tiền đề khoa hc tự nhiên; Điều kiện xã hội; Nhân tố chủ quan 10.
C. Mác chỉ ra đâu l hạt nhân hợp lý trong trit hc của Hêghen a. Chủ nghĩa duy vật b. Chủ nghĩa duy tâm c. Phép biện chứng d.
Tư tưởng về vận động 2 11.
Phoiơbc l nh trit hc theo trường phái no? a. Duy tâm khách quan b. Duy tâm chủ quan c. Duy vật biện chứng d. Duy vật siêu hnh 12.
Hêghen l nh trit hc theo trường phái no ? a. Duy tâm chủ quan b. Duy tâm khách quan c. Duy vật siêu hnh d. Duy vật biện chứng 13.
Trit hc Mác ra đời vo thập niên no của th kỷ XIX : a. Những năm 20 b. Những năm 30 c. Những năm 40 d. Những năm 50 14.
Trit hc Mác – Lênin do ai sáng lập v phát triển : a.
C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin b. C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen c.
Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbc d.
Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Hêghen 15.
Ba phát minh lm tiền đề khoa hc tự nhiên cho sự ra đời của trit hc Mác: a.
Thuyt mặt trời lm trung tâm vũ trụ của Côpecních; Định luật bảo ton
khối lượng của Lômônôxốp; Hc thuyt t bo b.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng; Hc thuyt t bo; Hc
thuyt tin hóa của Đácuyn c.
Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d.
Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Hc thuyt t bo 16.
Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đu th kỷ XIX vạch ra nguồn gốc
tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo? a. Hc thuyt t bo 3 b.
Hc thuyt tin hóa của Đác-uyn c.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d. Thuyt duy nghiệm 17.
Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đu th kỷ XIX vạch ra sự thống
nhất giữa th giới động vật v thực vật? a. Hc thuyt t bo b. Hc thuyt tin hóa c.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d. Thuyt duy lý 18.
Năm sinh v năm mất của Các Mác: a. 1818 – 1883 b. 1816 - 1883 c. 1819 – 1883 d. 1815 – 1883 19.
Năm sinh v năm mất của Ph. Ăngghen: a. 1820 – 1892 b. 1820 – 1893 c. 1820 – 1894 d. 1820 – 1895 20.
Năm sinh v năm mất của V.I. Lênin: a. 1870 -1923 b. 1871 – 1924 c. 1872 – 1924 d. 1870 – 1924 21.
Các Mác bảo vệ luận án tin sĩ năm: a. 21 tuổi b. 22 tuổi c. 24 tuổi d. 26 tuổi 4 22.
Các Mác v Ph. Ănggghen gặp nhau ln đu tiên tại nước no ? a. Pháp b. Đức c. Anh d. Nga 23.
Các Mác l người nước no ? a. Đức b. Pháp c. Nga d. Anh 24.
Ph. Ăng ghen l người nước no ? a. Pháp b. Anh c. Đức d. Nga 25.
V.I.Lênin l người nước no ? a. Nga b. Đức c. Anh d. Pháp 26.
Tác phẩm :‘‘Bản thảo kinh t - trit hc’’ được Các Mác vit năm no ? a. 1844 b. 1845 c. 1846 d. 1848 27.
Tác phẩm: ‘‘Hệ tư tưởng Đức’’ trnh by quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ
thống – xem xét lịch sử xã hội xuất phát từ con người…được Các Mác v Ph. Ăngghen
vit chung từ năm no :
a. Cuối 1845 – đu 1946
b. Cuối 1946 – đu 1947 5
c. Cuối 1948 – đu 1949
d. Cuối 1849 – đu 1950 28.
Tác phẩm: ‘‘Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản’’ được Các Mác v Ph. Ăngghen vit năm no ? a. 1846 b. 1847 c. 1848 d. 1849 29.
Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của trit hc l: a.
Giữa vật chất v ý thức th cái no có trước, cái no có sau, cái no quyt định cái no? b.
Con người có khả năng nhận thức được th giới hay không? c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 30.
Trong trit hc Mác – Lênin, hnh thức vận động no phức tạp nhất? a. Vận động sinh hc b. Vận động vật lý c. Vận động xã hội d.
Cả a,b,c đều chưa đúng 31.
Nguồn gốc xã hội của ý thức l yu tố no? a. Bộ óc con người b.
Sự tác động của th giới bên ngoi vo bộ óc con người c.
Lao động v ngôn ngữ của con người d. Lao động v phản ánh 32.
Kt cấu theo chiều dc của ý thức gồm những yu tố no? a.
Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức b.
Tri thức; Niềm tin; Ý chí c.
Cảm giác; Khái niệm; Phán đoán d. Cả a,b,c đều đúng 6 33.
Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản? a. Một nguyên lý cơ bản b. Hai nguyên lý cơ bản c. Ba nguyên lý cơ bản d. Bốn nguyên lý cơ bản 34.
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật l những nguyên lý no? a.
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất b.
Nguyên lý về sự vận động v đứng im của các sự vật c.
Nguyên lý mối liên hệ phổ bin v nguyên lý về sự phát triển d.
Nguyên lý về tính liên tục v tính gián đoạn của th giới vật chất 35.
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản? a. Hai quy luật b. Ba quy luật c. Bốn quy luật d. Vô vàn 36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ bin có những tính chất g? a.
Tính khách quan - Tính phổ bin - Tính đa dạng, phong phú b.
Tính khách quan, Tính đặc thù, Tính đa dạng, phong phú c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 37.
Muốn lm thay đổi chất của sự vật cn phải: a.
Kiên tr tích lũy về lượng đn mức cn thit b.
Tích lũy lượng tương ứng với chất cn thay đổi c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 38.
Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như th no? a.
Sự xuất hiện các hợp chất mới b.
Sự xuất hiện các giống loi động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường 7 c.
Sự thay th ch độ xã hội ny bằng một ch độ xã hội khác tin bộ hơn d.
Sự thay th cấu trúc xã hội 39.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất no sau đây
l tính chất của sự phát triển? a. Tính khách quan b. Tính phổ bin c.
Tính chất đa dạng, phong phú d. Cả a, b, v c 40.
Trong nhận thức cn quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý
luận của nguyên lý no? a.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ bin b.
Nguyên lý về sự phát triển c.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của th giới d. Nguyên lý mâu thuẫn 41.
Các phạm trù: “Vật chất, Ý thức, Vận động, Mâu thuẫn, Bản chất, Hiện tượng”
l những phạm trù của khoa hc no? a. Trit hc b. Sinh hc c. Hoá hc d. Vật lý 42.
Cái riêng l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Một sự vật, một hiện tượng, một quá trnh nhất định b.
Sự tách biệt các bộ phận của một sự vật c.
Một sự vật hon ton riêng lẻ so với sự vật khác d. Cả a,b,c đều sai 43.
Cái chung l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Gộp lại tất cả những cái riêng để thnh cái chung to lớn, hay nhiều hơn b.
Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, m còn lặp
lại trong nhiều cái riêng c.
Những sự vật rộng lớn, khổng lồ khó di chuyển được d. Cả a,b,c đều đúng 8 44.
Nguyên nhân l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật
với nhau, gây ra một bin đổi nhất định no đó b.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một bin đổi nhất định no đó c.
Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một bin đổi nhất định no đó d. Cả a,b,c đều sai 45.
Tính quy định nói lên sự vật l g trong một mối quan hệ nhất định? a. Chất b. Lượng c. Độ d. Bước nhảy 46.
Tính quy định nói lên quy mô, trnh độ phát triển của sự vật được gi l g? a. Chất b. Lượng c. Độ d. Điểm nút 47.
Con đường phát triển của sự vật m quy luật phủ định của phủ định vạch ra l con đường no? a. Đường thẳng đi lên b. Đường tròn khép kín c. Đường xoáy ốc đi lên d. Đường mòn 48.
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật? a.
Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển b.
Chỉ ra cách thức của sự phát triển c.
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển d. Cả a, b, c 9
49. Giai đoạn m con người sử dụng các giác quan để tác động trực tip vo các sự
vật nhằm nm bt các sự vật ấy được gi l: a.
Nhận thức thông thường b. Nhận thức lý tính c. Nhận thức cảm tính d. Nhận thức gián tip 50. Chân lý là: a.
Những ý kin thuộc về số đông b.
Những lý luận có lợi cho con người c.
Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan v được thực tiễn kiểm nghiệm d.
Ý kin của người có uy tín
51. Chân lý có những tính chất g? a.
Tính khách quan; Tính tương đối; Tính hon chỉnh b.
Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính cụ thể c.
Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính phổ bin d. Cả a, b, c đều đúng 52.
Khẳng định no sau đây l đúng? a.
Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức l sự phản
ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người b.
Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức th
giới của con người một cách đúng đn c.
Mi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức th
giới v coi nhận thức l sự phản ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người d. Cả a,b,c đều đúng 53.
Quá trnh nhận thức: cảm giác – tri giác – biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào? a. Trực quan sinh động b. Tư duy trừu tượng c. Kinh nghiệm d. Lý tính 10 54.
Quá trnh nhận thức: Khái niệm – phán đoán – suy luận thuộc giai đoạn nhận thức no? a. Tư duy trừu tượng b. Cảm tính c. Trực quan sinh động d. Kinh nghiệm 55.
Hnh thức nhận thức no cn có sự tác động trực tip của sự vật vo tất cả cơ
quan cảm giác của con người? a. Suy luận b. Khái niệm c. Tri giác d. Phán đoán 56.
Hnh thức nhận thức no không cn sự tác động trực tip của sự vật lên cơ quan
cảm giác của con người? a. Tri giác b. Cảm giác c. Suy luận d. Biểu tượng 57.
Trường phái trit hc no coi nhận thức cảm tính v nhận thức lý tính l hai trnh
độ phát triển của nhận thức v có mối quan hệ biện chứng với nhau? a.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan b. Chủ nghĩa duy lý c.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hnh 58.
Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp hay
chưa phù hợp th căn cứ vo đâu? a.
Ý chí chủ quan của con người b.
Theo số đông cho l đúng c.
Kt quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm d. Tất cả đều sai 11 59.
Nhận thức cảm tính trực tip đem lại cho con người: a. Tri thức kinh nghiệm b. Tri thức lý luận c. Tri thức khoa hc d. Tất cả đều sai 60.
Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người: a. Tri thức kinh nghiệm b. Tri thức lý luận c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 61.
Kt cấu của ý thức xã hội bao gồm:
a. Tâm lý xã hội v hệ tư tưởng b.
Tnh cảm xã hội v ý thức xã hội c. Nhận thức xã hội d. Phản ánh xã hội 62.
Giữa lượng sản xuất v quan hệ sản xuất yu tố no đóng vai trò quyt định? a.
Lực lượng sản xuất quyt định quan hệ sản xuất b.
Quan hệ sản xuất quyt định lực lượng sản xuất c.
Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất d. Tất cả đều đúng 63.
Trong lực lượng sản xuất, nhân tố no giữ vai trò quyt định: a. Con người b. Tư liệu sản xuất c. Phương tiện lao động d. Cả a,b,c đều đúng 64.
Hnh thức quan hệ no giữ vai trò quyt định trong quan hệ sản xuất? a.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất b.
Quan hệ tổ chức, quản lý 12 c.
Quan hệ phân phối sản phẩm d. Cả a, b, c đều sai 65.
Tư liệu lao động bao gồm: a.
Công cụ lao động v phương tiện lao động b.
Đối tượng lao động đã qua ch bin v công cụ lao động c.
Phương tiện lao động v đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên d. Cả a,b,c đều sai 66.
Quy luật xã hội no giữ vai trò quyt định sự vận động, phát triển của xã hội? a.
Quy luật đấu tranh giai cấp b.
Quy luật cơ sở hạ tng quyt định kin trúc thượng tng c.
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trnh độ phát triển của lực lượng sản xuất. d.
Quy luật tồn tại xã hội quyt định ý thức xã hội 67.
Phương thức sản xuất l: a.
Cách thức con người tác động với tự nhiên. b.
Quá trnh tái sản xuất ra bản thân con người c.
Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trnh sản xuất. d.
Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định 68. Cơ sở hạ tng l: a.
Ton bộ những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một xã hội nhất định b.
Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một xã hội nhất định c.
Ton bộ những lực lượng sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của
một xã hội nhất định d. Tất cả đều sai
69. Kt cấu của cơ sở hạ tng gồm:
a. Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm mống 13 b.
Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị c.
Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm mống d. Cả a,b,c đều đúng
70. Kt cấu của kin trúc thượng tng bao gồm:
a. Hệ tư tưởng v các thit ch tương ứng b.
Hệ tư tưởng v quan điểm c.
Kin trúc v các tòa nh cao tng d. Cả a,b,c đều sai
71. Kin trúc thượng tng l: a.
Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội b.
Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị c.
Cơ sở kinh t của xã hội d.
Những quan điểm, tư tưởng gn với các thit ch tương ứng trong xã hội
được hnh thnh trên cơ sở hạ tng.
72. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội l: a.
Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội b.
Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng v phản cách mạng c.
Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tng lớp trong xã hội d.
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất
73. Theo quan điểm trit hc Mác, qun chúng nhân dân là: a.
Một nhóm người nm quyền thống trị b.
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định c. Những người nghèo khổ d.
L bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử.
74. Tồn tại xã hội là: a.
L xã hội tự nhận thức về mnh, về sự tồn tại xã hội của mnh. b.
L những tri thức, những quan niệm của con người trong đời sống xã hội c.
L ton bộ sinh hoạt vật chất v những điều kiện sinh hoạt vật chất 14 d.
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v tư duy – th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của
giai cấp công nhân, nhân dân lao động e.
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v tư duy – th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của
giai cấp công nhân, giai cấp tư sản v các giai cấp khác 76.
Trit hc nghiên cứu th giới như th no? a.
Như một đối tượng vật chất cụ thể b.
Như một hệ đối tượng vật chất nhất định c.
Như một chỉnh thể thống nhất d.
Các phương án trên đều đúng 77.
Vai trò của trit hc Mác – Lênin: a.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v
thực tiễn; L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực
tiễn; l cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th giới v
sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam b.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn c.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn d.
l cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th
giới v sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam. 78.
Nh trit hc no sau đây ảnh hưởng sâu sc đn th giới quan v phương pháp
luận của chủ nghĩa Mác ? a. Đềcáctơ v Platôn b. Hêghen v Cantơ c. Cantơ v Phoiơbc d. Hêghen v Phoiơbc
79. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác ? a.
Điều kiện kinh t - xã hội ; Kinh t chính trị Mác – Lênin; Tư tưởng trit
hc v lịch sử nhân loại b.
Trit hc Mác-Lênin; Kinh t chính trị Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa
hc; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên c.
Tiền đề lý luận ; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Điều kiện kinh t - xã hội d.
Điều kiện kinh t - xã hội ; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên 15 ; Nhân tố chủ quan 80.
Khẳng định no sau đây l sai? 16 a.
Trit hc Mác l sự lp ghép phép biện chứng của Hêghen v chủ nghĩa duy
vật không triệt để của Phoiơbc b.
Trit hc Mác có sự thống nhất giữa phép biện chứng v th giới quan duy vật c.
Trit hc Mác k thừa v cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật d.
Trit hc Mác ra đời l một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại 81.
Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp no ? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tng lớp trí thức d. Giai cấp tư sản 82.
V.I. Lênin vận dụng, bổ sung v phát triển trit hc Mác trong hon cảnh no? a.
Chủ nghĩa tư bản th giới chưa ra đời b.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền v trở thnh chủ nghĩa đ quốc c.
Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh d.
Chủ nghĩa tư bản lụi tn 83.
Mâu thuẫn nổi lên hng đu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trnh phát
triển của sự vật l mâu thuẫn g? a. Mâu thuẫn bên trong b. Mâu thuẫn bên ngoi c. Mâu thuẫn chủ yu d. Mâu thuẫn cơ bản 84.
Quy luật no được V.I.Lênin xác định l hạt nhân của phép biện chứng ? a.
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đn những thay đổi về chất v ngược lại b.
Quy luật thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập c.
Quy luật phủ định của phủ định d. Cả a,b,c đều sai 17 85.
Loại mâu thuẫn no thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp? a.
Mâu thuẫn bên trong v mâu thuẫn bên ngoi. b.
Mâu thuẫn đối kháng v không đối kháng. c.
Mâu thuẫn chủ yu v mâu thuẫn thứ yu. d.
Mâu thuẫn cơ bản v mâu thuẫn không cơ bản 86.
Trường phái trit hc no phủ nhận sự tồn tại một th giới duy nhất l th giới vật chất? a.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng b.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh th kỷ XVII – XVIII c. Chủ nghĩa duy tâm d. Chủ nghĩa duy ngã 87.
Nh trit hc no cho rằng nước l bản nguyên (thực thể) đu tiên hình thành
nên th giới v quan điểm đó thuộc lập trường trit hc no? a.
Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát b.
Xôrát – Chủ nghĩa duy vật biện chứng c.
Béccơli – Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan 88.
Nh trit hc no coi lửa l bản nguyên (thực thể) đu tiên hnh thnh nên th
giới v đó l lập trường trit hc no? a.
Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát b.
Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát c.
Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan d.
Anaximen – Chủ nghĩa duy vật tự phát 89.
Đồng nhất vật chất với khối lượng - đó l quan điểm của trường phái trit hc nào? a.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh th kỷ XVII – XVIII b.
Chủ nghĩa duy vật tự phát c.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng d. Chủ nghĩa duy tâm 18 90.
Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại l g? a.
Đồng nhất vật chất với nguyên tử b.
Đồng nhất vật chất với vật thể hay vi vật thể c.
Đồng nhất vật chất với khối lượng d.
Đồng nhất vật chất với ý thức 91.
Quan điểm trit hc cổ đại ở khu vực no cho rằng bản nguyên đu tiên hình
thnh nên th giới chỉ l 1 yu tố ( bản nguyên – vật thể) : a. Phương Tây b. Phương Đông c. Nam Á d. Tây Á 92.
Quan điểm trit hc cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đu tiên hnh thnh nên
th giới l một nhóm các yu tố ( bản nguyên – vật thể) : a. Trung Quốc & Ấn độ b. Hy Lạp & Ấn Độ c. Trung Quốc & Hy Lạp d. Ấn Độ & La Mã 93.
Hạn ch cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại l : a.
Có tính chất duy tâm chủ quan b.
Có tính chất duy vật tự phát, l những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực
quan cảm tính l chủ yu, chưa có cơ sở khoa hc c.
Có tính chất duy vật máy móc siêu hnh d.
Có tính chất duy vật máy móc 94.
Hnh thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử l : a.
Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật tm thường ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng b.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy vật cổ đại ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng c.
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng ; Chủ nghĩa 19 duy vật siêu hnh. d.
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 95.
Chn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất của Lênin : a.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ hiện thực khách quan được đem
lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác b.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác c.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực hnh khách quan được đem
lại cho mi người trong cảm giác, được cảm giác của mi người chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác d.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực t khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác 96.
Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trng nhất của mi
dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó l đặc tính g? a.
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người b.
Vận động v bin đổi c.
Có khối lượng v quảng tính d. Tồntại 97.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi trường
chân không có vật chất tồn tại không? a. Có b. Không có c. Chưa bit d. Vừa có, vừa không 98.
Trường phái trit hc no cho rằng vận động l mi sự bin đổi nói chung, l
phương thức tồn tại của vật chất? a.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh b.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng 20