1
ÔN TẬP MÔN TRIẾT HỌC
1. Trit hc l:
a. Trit h c l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của
tự nhiên, xã hội v duy
b. Trit h c l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của
tự nhiên vhội
c.
Trit h c l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về t giới v vị trí của h
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của
xã hội v tư duy
d. Cả a,b,c đều đúng
2. Trit hc có nguồn gốc:
a. Tự nhiên vhội
b. Nhận thức vhội
c.
Con người v tự nhiên
d.
Tự nhiên, xã hội v duy
3. Chức năng của trit hc:
a. Th giới quan v phương pháp luận
b.
Th giới quan v nhận thức luận
c.
Tư duy vluận
d.
Lý luận v thực tiễn
4.
Hai phạm trù rộng nhất của trit hc:
a. Duy vật v duy tâm
b.
Tự nhiên vhội
c. Vật chất v ý thức
d. Trời v đt
5.
Vấn đề cơ bản ca trit h c:
a. Vật chất v ý thức
b. Duy vật v duy tâm
c. Mối quan hệ giữa vật chất v ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy v tồn tạ i
2
d. Mối quan hệ giữa con người v hội
6.
Theo quan niệm trit hc Mác- Lênin, th giới thống nhất ở tính n o?
a.
Tính hiện thực
b. Tính vật chất
c. Tính tồn tại
d. Tính khách quan
7. Hãy s p x p theo tr nh tự xuất hiện từ sớm nhất đn muộn nhất các hnh thức
th sau: giới quan
a.
Tôn giáo - Thn thoại - Trit h c
b.
Thn thoại - Tôn giáo - Tri t h c
c. Trit hc - Tôn giáo - Th n thoại
d.
Thn thoại - Trit hc - Tôn giáo
8. Đối tượng nghiên cứu của trit hc bao gồm:
a.
Ton bộ th giới vật chất
b.
Ton bộ th giới tự nhiên
c.
Tự nhiên v con người
d.
Tự nhiên, xã hội v duy
9.
Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác:
a.
Điều kiện kinh t xã hội; Nguồn gốc lý luận; Tiền đề khoa hc tự - nhiên;
Nhân tố chủ quan
b.
Điều kiện kinh t; Điều kiện xã hội; Tiền đề lý luận
c.
Điều kiện kinh t - xã hội; Nhân tố chủ quan; Tiền đề khoa hc tự nhiên
d.
Tiền đề khoa hc tự nhiên; Điều kiện xã hội; Nhân tố chủ quan
10.
C. Mác chỉ ra đâu l hạt nhân hợp lý trong tri c của t h Hêghen
a. Chủ nghĩa duy vật
b.
Chủ nghĩa duy tâm
c.
Phép biện chứng
d.
Tư tưởng về vận động
3
11. Phoiơbc l nh tri t h c theo trường phái n o?
a. Duy tâm khách quan
b. Duy tâm chủ quan
c. Duy vật biện chứng
d. Duy vật siêu hnh
12.
Hêghen l nh tri t h c theo trường phái no ?
a. Duy tâm chủ quan
b. Duy tâm khách quan
c. Duy vật siêu h nh
d. Duy vật biện chứng
13. Trit hc Mác ra đời vo thập niên no của th kỷ XIX :
a. Những năm 20
b. Những năm 30
c. Những năm 40
d. Những năm 50
14. Trit hc Mác Lênin do ai sáng lập v phát triển :
a. C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin
b. C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen
c. Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbc
d. Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Hêghen
15. Ba phát minh l m tiền đề khoa h c tự nhiên cho sự ra đời của tri t h c Mác:
a. Thuyt mặt trời lm trung tâm trụ của Côpecních; Định luật bảo ton
khối lượng của Lômônôxốp; Hc thuy t t b o
b. Định luật bảo to chuyển hóa năng lượng; Hn v c thuyt t bo; Hc
thuyt tin hóa của Đácuyn
c.
Phát ra nguyên Phát ra to n vhiện tử; hiện điện tử; Định luật bảo chuyển
hóa năng lượng
d.
Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Hc thuyt t bo
16. Phát minh n o trong khoa h u th c tự nhiên nửa đ kỷ XIX vạch ra nguồn gốc
tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?
a. Hc thuy t t b o
4
b. Hc thuy t ti n hóa của Đác-uyn
c. Định luật bảo to chuyển hóa năngn v lượng
d.
Thuyt duy nghiệm
17.
Phát minh n o trong khoa h u th c tự nhiên nửa đ kỷ XIX vạch ra sự thống
nhất giữa th giới động vật v thực vật?
a.
Hc thuy t t b o
b. Hc thuy t ti n hóa
c.
Định luật bảo to chuyển hóa năngn v lượng
d. Thuyt duy lý
18. Năm sinh v năm mất của Các Mác:
a. 1818 1883
b. 1816 - 1883
c. 1819 1883
d. 1815 1883
19. Năm sinh v năm mất của Ph. Ăngghen:
a. 1820 1892
b. 1820 1893
c. 1820 1894
d. 1820 1895
20. Năm sinh v năm mất của V.I. Lênin:
a. 1870 -1923
b. 1871 1924
c. 1872 1924
d. 1870 1924
21. Các Mác bảo vệ luận án tin sĩ năm:
a.
21 tuổi
b.
22 tuổi
c.
24 tuổi
d.
26 tuổi
5
22. Các Mác v Ph. Ănggghen gặp nhau ln đu tiên tại nước no ?
a. Pháp
b. Đức
c. Anh
d. Nga
23. Các Mác l người nước no ?
a. Đức
b. Pháp
c. Nga
d. Anh
24. Ph. Ăng ghen l người nước n o ?
a. Pháp
b.
Anh
c.
Đức
d. Nga
25. V.I.Lênin l người nước no ?
a. Nga
b. Đức
c.
Anh
d. Pháp
26. Tác phẩm :‘‘Bản thảo kinh t c’’ được Các Mác vit năm n - trit h o ?
a. 1844
b. 1845
c. 1846
d. 1848
27. Tác phẩm: ‘‘Hệ tưởng Đức’’ trnh by quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ
thống – xem xét lịch sử xã hội xuất phát từ con người…được Các Mác v Ph. Ăngghen
vit chung từ năm no :
a. Cuối 1845 – đu 1946
b. Cuối 1946 – đu 1947
6
c. Cuối 1948 – đu 1949
d. Cuối 1849 – đu 1950
28.
Tác ngôn Các Mác v Ph. phẩm: ‘‘Tuyên của Đảng Cộng sản’’ được Ăngghen
vit năm no ?
a. 1846
b. 1847
c. 1848
d. 1849
29. Mặt thứ nhất ca vấn đề cơ bản của trit hc l :
a.
Giữa vật chất v ý thức th o trước, cái n cái n o sau, cái no quyt
định cái no?
b. Con người có khả năng nhận thức được th giới hay không?
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
30.
Trong tri t h c Mác Lênin, hnh thức vận động no phức tạp nhất?
a. Vận động sinh hc
b. Vận động vật
c. Vận động xã hội
d. Cả a,b,c đều chưa đúng
31.
Nguồn gốc xã hội của ý thức l u tố n y o?
a. Bộ óc con người
b. Sự tác động của th giới bên ngo o bộ óc con i v người
c. Lao động v ngôn ngữ của con người
d. Lao động v phản ánh
32. Kt cấu theo chiều dc của ý thức gồm những yu tố no?
a. Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức
b. Tri thức; Niềm tin; Ý chí
c. Cảm giác; Khái niệm; Phán đoán
d. Cả a,b,c đều đúng
7
33. Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?
a. Một nguyên lý cơ bản
b. Hai nguyên lý cơ bản
c. Ba nguyên lý cơ bản
d. Bốn nguyên lý cơ bản
34.
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật l những nguyên lý n o?
a. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan ca vật chất
b. Nguyên lý về sự vận động v đứng im của các sự vật
c. Nguyên lý mối liên hệ phổ bi nguyên lý về sự phátn v triển
d. Nguyên lý về tính liên tục v tính gián đoạn của th giới vật chất
35.
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản?
a. Hai quy luật
b. Ba quy luật
c. Bốn quy luật
d. Vô vàn
36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hphổ bin
những tính chất g?
a. Tính khách quan - n - Tính phổ bi Tính đa dạng, phong phú
b. Tính khách quan, Tính đặc thù, Tính đa dạng, phong phú
c.
Cả a, b đều đúng
d.
Cả a, b đều sai
37.
Muốn lm thay đổi chất của sự vật cn phải:
a.
Kiên tr tích lũy về lượng đn mức cn thi t
b. Tích lũy lượng tương ứng với chất cn thay đổi
c. Cả a,b đều đúng
d. Cả a,b đều sai
38. Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như th n o?
a. Sự xuất hiện các hợp chất mới
b. Sự xuất hiện các giống loi động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với
môi trường
8
c. Sự thay th ch độ xã hội ny bằng một ch độ xã hội khác tin bộ hơn
d. Sự thay th cấu trúc hội
39.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất no sau đây
l tính chất của sự phát triển?
a.
Tính khách quan
b. Tính phổ bi n
c. Tính chất đa dạng, phong phú
d. Cả a, b, v c
40.
Trong c n quán quan . trên nhận thức triệt điểm phát triển Điều đó dựa sở
luận của nguyên lý no?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ bin
b.
Nguyên lý về sự phát triển
c.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của th giới
d.
Nguyên lý mâu thuẫn
41. Các trù: phạm “Vật chất, thức, Vận động, thuẫn, Bản chất, Hiện Ý Mâu tượng”
l những phạm trù của khoa hc n o?
a. Trit h c
b. Sinh h c
c. Hoá h c
d. Vật lý
42. Cái riêng l phạm trù tri c dùng đểt h chỉ:
a. Một sự vật, một hiện tượng, một quá trnh nhất định
b.
Sự tách biệt các b phận của một sự vật
c. Một sự vật ho n riêng lẻ so với sự vậtn to khác
d. Cả a,b,c đều sai
43. Cái chung l phạm trù tri c dùng đểt h chỉ:
a.
Gộp lại tất cả những cái riêng để thnh cái chung to lớn, hay nhiều hơn
b. Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, m còn lặp
lại trong nhiều cái riêng
c. Những sự vật rộng lớn, khổng lồ khó di chuyển được
d. Cả a,b,c đều đúng
9
44. Nguyên nhân l t h phạm trù tri c dùng để chỉ:
a.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các svật
với nhau, gây ra một bin đổi nhất định no đó
b.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một bin đổi
nhất định no đó
c. Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một bin đổi nhất
định no đó
d. Cả a,b,c đều sai
45. Tính quy định nói lên sự vật l trong một mối quan hệ nhất g định?
a. Chất
b. Lượng
c. Độ
d. Bước nhảy
46. Tính quy định nói lên quy mô, trnh độ phát triển của sự vật được gi l g ?
a. Chất
b. Lượng
c. Độ
d. Điểm nút
47. Con đường phát triển của sự vật m quy luật phủ định của phủ định vạch ra l
con đường n o?
a. Đường thẳng đi lên
b. Đường tròn khép kín
c. Đường xoáy c đi lên
d. Đường mòn
48.
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
a. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
b. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
c. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển
d. Cả a, b, c
10
49.
Giai đoạn m con người sử dụng các giác quan để tác động trực ti o các sự p v
vật nhằm nm bt các sự vật ấy được gi l :
a.
Nhận thức thông thường
b.
Nhận thức lý tính
c. Nhận thức cảm tính
d.
Nhận thức gián tip
50.
Chân lý là:
a.
Những ý kin thuộc về số đông
b.
Những lý luận có lợi cho con người
c.
Sự phù tri khách quan vhợp giữa thức với hiện thực được thực tiễn kiểm
nghiệm
d. Ý kin của người có uy tín
51. Chân lý có những tính chất g?
a. Tính khách quan; Tính tương đối; Tính hon chỉnh
b. Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính c thể
c. Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính phổ bi n
d. Cả a, b, c đều đúng
52. Khẳng định no sau đây l đúng?
a. Chỉ chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức l sự phản
ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người
b. Chỉ chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức th
giới của con người một cách đúng đn
c.
Mi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức th
giới v coi nhận thức l sự phản ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người
d.
Cả a,b,c đều đúng
53. Quá tr nh nhận thức: cảm giác tri giác biểu tượng thuộc đoạn nhận giai thức
nào?
a. Trực quan sinh động
b. Tư duy trừu tượng
c.
Kinh nghiệm
d. Lý tính
11
54.
Quá trnh nhận thức: Khái niệm phán đoán suy luận thuộc giai đoạn nhận
thức no?
a.
Tư duy trừu tượng
b. Cảmnh
c. Trực quan sinh động
d.
Kinh nghiệm
55.
Hnh thức nhận thức no cn sự tác động trực tip của svật vo tất cả
quan cảm giác của con người?
a. Suy luận
b.
Khái niệm
c.
Tri giác
d.
Phán đoán
56. Hnh thức nhận thức n o không c n sự tác động trực ti p của sự lên vật quan
cảm giác của con người?
a. Tri giác
b. Cảm giác
c. Suy luận
d. Biểu tượng
57. Trường phái trit h c n o coi nhận thức cảm tính v nhận thức tính l hai tr nh
độ phát triển của nhận thức v có mối quan hệ biện chứng với nhau?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hnh
58. Theo quan điểm của chứng đúng C. Mác, để minh chân lý hay sai, phù hay hợp
chưa phù hợp th căn cứ v o đâu?
a.
Ý chí chủ quan của con người
b. Theo số đông cho l đúng
c. Kt quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm
d. Tất cả đều sai
12
59.
Nhận thức cảm tính trực tip đem lại cho con người:
a.
Tri thức kinh nghiệm
b. Tri thức lý luận
c. Tri thức khoa h c
d. Tất cả đều sai
60. Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người:
a. Tri thức kinh nghiệm
b. Tri thức lý luận
c. Cả a,b đều đúng
d. Cả a,b đều sai
61. Kt cấu của ý thức xã hội bao gồm:
a. Tâm lý xã hội v hệ tư tưởng
b.
Tnh cảm xã hội v ý thức xã hội
c.
Nhận thức xã hội
d.
Phản ánh xã hội
62.
Giữa lượng sản xuất v quan hệ sản xuất yu tố no đóng vai trò quy t định?
a.
Lực lượng sản xuất quyt định quan hệ sản xuất
b.
Quan hệ sản xuất quyt định lực lượng sản xuất
c. Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất
d.
Tất cả đều đúng
63.
Trong lực lượng sản xuất, nhân tố no giữ vai trò quyt định:
a.
Con người
b. Tư liệu sản xuất
c. Phương tiện lao động
d.
Cả a,b,c đều đúng
64.
Hnh thức quan hệ no giữ vai trò quyt định trong quan hệ sản xuất?
a.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b.
Quan hệ tổ chức, quản
13
c. Quan hệ phân phối sản phẩm
d. Cả a, b, c đều sai
65.
Tư liệu lao động bao gồm:
a. Công cụ lao động v phương tiện lao động
b. Đối tượng lao động đã qua ch bin v công cụ lao động
c. Phương tiện lao động v đối tượng lao động có sẵn trong t nhiên
d. Cả a,b,c đều sai
66.
Quy luật xã hội no giữ vai trò quyt định sự vận động, phát triển của xã hội?
a. Quy luật đấu tranh giai cấp
b. Quy ng quyluật cơ sở hạ t t định kin trúc thượng t ng
c.
Quy luật vsự phù hợp của quan hsản xuất với trnh độ phát triển của
lực xuất. lượng sản
d.
Quy luật tồn tại xã hội quyt định ý thức hội
67.
Phương thức sản xuất l:
a.
Cách thức con người tác động với tự nhiên.
b. Quá trnh tái sản xuất ra bản thân con người
c. Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trnh sản xuất.
d. Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất
định
68. Cơ sở hạ tng l :
a. Ton bộ những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một
xã hội nhất định
b.
Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một
xã hội nhất định
c.
Ton bộ những lực lượng sản xuất hợp thnh nên một cấu kinh t của
một xã hội nhất định
d. Tất cả đều sai
69. Kt cấu của cơ sở hạ tng gồm:
a. Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm
mống
14
b. Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị
c. Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm mống
d. Cả a,b,c đều đúng
70.
Kt cấu của kin trúc thượng tng bao gồm:
a. Hệ tư tưởng v các thi t ch tương ứng
b. Hệ tư tưởng v quan điểm
c. Kin trúc v các tòa nh cao t ng
d. Cả a,b,c đều sai
71. Kin trúc thượng tng l:
a. Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội
b. Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
c. Cơ sở kinh t của hội
d. Những quan điểm, tưởng gn với các thit ch tương ứng trong xã hội
được h nh trên cơ sở hạnh th t ng.
72. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội l :
a. Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong
hội
b. Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng v phản cách mạng
c. Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tng lớp trong xã hội
d. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất
73. Theo quan điểm trit hc Mác, qun chúng nhân dân là:
a. Một nhóm người nm quyền thống trị
b. Đại bộ phận dân cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch snhất định
c. Những người nghèo khổ
d. L bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử.
74. Tồn tại xã hội là:
a. L xã hội tự nhận thức về mnh, về sự tồn tại xã hội của m nh.
b.
L những tri thức, những quan con trong niệm của người đời sống
hội
c. L ton bộ sinh hoạt vật chất v những điều kiện sinh hoạt vật chất
15
d. Trit h c Mác Lênin l hthống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v duy giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của th
giai cấp công nhân, nhân dân lao động
e. Trit h c Mác Lênin l hthống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v duy giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của th
giai cấp công nhân, giai cấp tư sản v các giai cấp khác
76. Trit hc nghiên cứu th giới như th no?
a. Như một đối tượng vật chất c thể
b. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định
c.
Như một chỉnh thể thống nhất
d. Các phương án trên đều đúng
77. Vai trò của trit hc Mác Lênin:
a. L TGQ v PPL khoa h c v cách mạng cho con người trong nhận thức v
thực tiễn; L TGQ v PPL khoa h c v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực
tiễn; l sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th giới v
sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam
b. L TGQ v PPL khoa h c v cách mạng cho con người trong nhận thức v
thực tiễn
c.
L TGQ v PPL khoa h c v cách mạng cho con người trong nhận thức v
thực tiễn
d. l cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th
giới v sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam.
78. Nh tri t h c n o sau đây ảnh hưởng đ sâu s c n th quan v pháp giới phương
luận của chủ nghĩa Mác ?
a. Đềcáctơ v Platôn
b. Hêghen v Cantơ
c. Cantơ v Phoiơbc
d. Hêghen v Phoiơbc
79. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác ?
a. Điều kiện kinh t hội ; Kinh t chính trị Mác Lênin; tưởng tri - t
hc v lịch sử nhân loại
b. Trit h c Mác-Lênin; Kinh t chính trị Mác-Lênin; Chủ nghĩahội khoa
hc; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên
c. Tiền đề lý luận ; Tiền đề c tự nhiên; Điều kiện kinh tkhoa h - xã hội
d. Điều kiện kinh t xã hội ; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên -
16
; Nhân tố chủ quan
80.
Khẳng định no sau đây l sai?
17
a. Trit h c Mác l sự lp ghép phép biện chứng của Hêghen v chủ nghĩa duy
vật không triệt để của Phoiơbc
b.
Trit h c Mác có sự thống nhất giữa phép v th quan duy biện chứng giới
vật
c. Trit h c Mác k thừa v cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên sở
duy vật
d. Trit hc Mác ra đời l một bước ngoặt đại trong lịch sử tưởng của
nhân loại
81. Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp no ?
a. Giai cấp công nhân
b. Giai cấp nông dân
c. Tng lớp trí thức
d. Giai cấp tư sản
82. V.I. Lênin vận dụng, bổ sung v phát triển tri t hc Mác trong ho n o? n cảnh
a. Chủ nghĩa tư bản th giới chưa ra đời
b. Chủ nghĩa tư bản độc quyền v trở thnh chủ nghĩa đ quốc
c. Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh
d. Chủ nghĩa tư bản lụi tn
83. Mâu thuẫn nổi lên hng đu trong mỗi thời kỳ, giai mỗi đoạn của quá tr nh phát
triển của sự vật l mâu thuẫn g?
a. Mâu thuẫn bên trong
b. Mâu thuẫn bên ngo i
c. Mâu thuẫn chủ yu
d. Mâu thuẫn cơ bản
84. Quy luật no được V.I.Lênin xác định l hạt nhân của phép biện chứng ?
a. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đn những thay đổi vchất v
ngược lại
b. Quy luật thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Cả a,b,c đều sai
18
85. Loại mâu thuẫn no thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
a. Mâu thuẫn bên trong v mâu thuẫn bên ngo i.
b. Mâu thuẫn đối kháng v không đối kháng.
c. Mâu thuẫn chủ y mâu thuẫn thứu v y u.
d. Mâu thuẫn cơ bản v mâu thuẫn không cơ bản
86.
Trường phái tri o phủ nhận sự tồn tại một th giới duy nhất l giới t hc n th
vật chất?
a.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy vật siêu h kỷ XVII nh th XVIII
c.
Chủ nghĩa duy tâm
d.
Chủ nghĩa duy ngã
87.
Nh trit h c n u tiên hình thành o cho rằng nước l bản nguyên (thực thể) đ
nên th giới v quan điểm đó thuộc lập trường trit hc n o?
a.
Talét Chủ nghĩa duy vật tự phát
b.
Xôrát Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Béccơli – Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Platôn Chủ nghĩa duy tâm khách quan
88. Nh tri t h c n u tiên h nh th nh nên tho coi lửa l bản nguyên (thực thể) đ
giới v đó l lập trường tri t hc no?
a.
Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát
b.
Hêraclít Chủ nghĩa duy vật tự phát
c.
Platôn Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d.
Anaximen Chủ nghĩa duy vật tự phát
89. Đồng nhất vật chất với khối lượng đó l quan điểm của trường phái tri- t hc
nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu h kỷ XVII nh th XVIII
b.
Chủ nghĩa duy vật tự phát
c.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d.
Chủ nghĩa duy tâm
19
90.
Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại l g ?
a.
Đồng nhất vật chất với nguyên tử
b. Đồng nhất vật chất với vật thể hay v i vật thể
c. Đồng nhất vật chất với khối lượng
d.
Đồng nhất vật chất với ý thức
91. Quan điểm tri c cổ đại khu vực no cho rằng bản nguyên đt h u tiên hình
thnh nên th giới chỉ l u tố ( bản nguyên – vật thể) 1 y :
a. Phương Tây
b.
Phương Đông
c.
Nam Á
d.
Tây Á
92. Quan điểm tri c cổ đại đâu cho rằng bản nguyên đt h u tiên hnh thnh nên
th giới l một nhóm các yu tố ( bản nguyên – vật thể) :
a. Trung Quốc & n độ
b. Hy Lạp & Ấn Độ
c. Trung Quốc & Hy Lạp
d. Ấn Độ & La Mã
93. Hạn ch cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại l :
a. Có tính chất duy tâm chủ quan
b. Có tính duy phát, l trên chất vật tự những phỏng đoán dựa nhận thức trực
quan cảm tính l chủ yu, chưa có cơ sở khoa h c
c. Có tính chất duy vật máy móc siêu h nh
d. Có tính chất duy vật máy móc
94. Hnh thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử l :
a. Chủ nghĩa vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật tm thường ; Chủ nghĩa duy
duy vật biện chứng
b.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy vật cổ đại ; Chủ nghĩa duy vật
biện chứng
c. Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa vật biện chứng ; Chủ nghĩa duy
20
duy vật siêu h nh.
d.
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy
vật biện chứng.
95.
Chn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất ca Lênin :
a.
Vật chất phạm chỉ hiện thực được l trù tri t hc dùng để khách quan đem
lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuc vo cảm giác
b. Vật chất l phạm trù trit h c dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác
c. Vật chất phạm l trù tri t h c dùng để chỉ thực hnh khách quan được đem
lại cho mi người trong cảm giác, được cảm giác của mi người chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuc vo cảm giác
d.
Vật chất l phạm trù tri t hc dùng để chỉ thực t khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác
96. Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trng nhất của mi
dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó l đặc tính g ?
a. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người
b. Vận động v bin đổi
c. Có khối lượng v quảng tính
d. Tồntại
97. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi trường
chân không có vật chất tồn tại không?
a.
b. Không có
c. Chưa bi t
d. Vừa có, vừa không
98.
Trường phái o cho rằng vận động l i sự bin đổi nói chung, ltrit hc n m
phương thức tồn tại của vật chất?
a.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Preview text:

ÔN TẬP MÔN TRIẾT HỌC 1. Trit hc l: a.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của
tự nhiên, xã hội v tư duy b.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên v xã hội c.
Trit hc l hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về th giới v vị trí của
con người trong th giới đó, l khoa hc về quy luật vận động, phát triển chung nhất của xã hội v tư duy d. Cả a,b,c đều đúng 2.
Trit hc có nguồn gốc: a. Tự nhiên v xã hội b. Nhận thức v xã hội c. Con người v tự nhiên d.
Tự nhiên, xã hội v tư duy 3.
Chức năng của trit hc: a.
Th giới quan v phương pháp luận b.
Th giới quan v nhận thức luận c. Tư duy v lý luận d. Lý luận v thực tiễn 4.
Hai phạm trù rộng nhất của trit hc: a. Duy vật v duy tâm b. Tự nhiên v xã hội c. Vật chất v ý thức d. Trời v đất 5.
Vấn đề cơ bản của trit hc: a. Vật chất v ý thức b. Duy vật v duy tâm c.
Mối quan hệ giữa vật chất v ý thức hay mối quan hệ giữa tư duy v tồn tại 1
d. Mối quan hệ giữa con người v xã hội 6.
Theo quan niệm trit hc Mác- Lênin, th giới thống nhất ở tính no? a. Tính hiện thực b. Tính vật chất c. Tính tồn tại d. Tính khách quan 7.
Hãy sp xp theo trnh tự xuất hiện từ sớm nhất đn muộn nhất các hnh thức th giới quan sau: a.
Tôn giáo - Thn thoại - Trit hc b.
Thn thoại - Tôn giáo - Trit hc c.
Trit hc - Tôn giáo - Thn thoại d.
Thn thoại - Trit hc - Tôn giáo 8.
Đối tượng nghiên cứu của trit hc bao gồm: a.
Ton bộ th giới vật chất b.
Ton bộ th giới tự nhiên c. Tự nhiên v con người d.
Tự nhiên, xã hội v tư duy 9.
Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác: a.
Điều kiện kinh t - xã hội; Nguồn gốc lý luận; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Nhân tố chủ quan b.
Điều kiện kinh t; Điều kiện xã hội; Tiền đề lý luận c.
Điều kiện kinh t - xã hội; Nhân tố chủ quan; Tiền đề khoa hc tự nhiên d.
Tiền đề khoa hc tự nhiên; Điều kiện xã hội; Nhân tố chủ quan 10.
C. Mác chỉ ra đâu l hạt nhân hợp lý trong trit hc của Hêghen a. Chủ nghĩa duy vật b. Chủ nghĩa duy tâm c. Phép biện chứng d.
Tư tưởng về vận động 2 11.
Phoiơbc l nh trit hc theo trường phái no? a. Duy tâm khách quan b. Duy tâm chủ quan c. Duy vật biện chứng d. Duy vật siêu hnh 12.
Hêghen l nh trit hc theo trường phái no ? a. Duy tâm chủ quan b. Duy tâm khách quan c. Duy vật siêu hnh d. Duy vật biện chứng 13.
Trit hc Mác ra đời vo thập niên no của th kỷ XIX : a. Những năm 20 b. Những năm 30 c. Những năm 40 d. Những năm 50 14.
Trit hc Mác – Lênin do ai sáng lập v phát triển : a.
C.Mác, Ph.Ăngghen, V.I.Lênin b. C.Mác, Ph.Ăngghen, Hêghen c.
Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Phoiơbc d.
Ph.Ăngghen, V.I.Lênin, Hêghen 15.
Ba phát minh lm tiền đề khoa hc tự nhiên cho sự ra đời của trit hc Mác: a.
Thuyt mặt trời lm trung tâm vũ trụ của Côpecních; Định luật bảo ton
khối lượng của Lômônôxốp; Hc thuyt t bo b.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng; Hc thuyt t bo; Hc
thuyt tin hóa của Đácuyn c.
Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d.
Phát hiện ra nguyên tử; Phát hiện ra điện tử; Hc thuyt t bo 16.
Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đu th kỷ XIX vạch ra nguồn gốc
tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo? a. Hc thuyt t bo 3 b.
Hc thuyt tin hóa của Đác-uyn c.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d. Thuyt duy nghiệm 17.
Phát minh no trong khoa hc tự nhiên nửa đu th kỷ XIX vạch ra sự thống
nhất giữa th giới động vật v thực vật? a. Hc thuyt t bo b. Hc thuyt tin hóa c.
Định luật bảo ton v chuyển hóa năng lượng d. Thuyt duy lý 18.
Năm sinh v năm mất của Các Mác: a. 1818 – 1883 b. 1816 - 1883 c. 1819 – 1883 d. 1815 – 1883 19.
Năm sinh v năm mất của Ph. Ăngghen: a. 1820 – 1892 b. 1820 – 1893 c. 1820 – 1894 d. 1820 – 1895 20.
Năm sinh v năm mất của V.I. Lênin: a. 1870 -1923 b. 1871 – 1924 c. 1872 – 1924 d. 1870 – 1924 21.
Các Mác bảo vệ luận án tin sĩ năm: a. 21 tuổi b. 22 tuổi c. 24 tuổi d. 26 tuổi 4 22.
Các Mác v Ph. Ănggghen gặp nhau ln đu tiên tại nước no ? a. Pháp b. Đức c. Anh d. Nga 23.
Các Mác l người nước no ? a. Đức b. Pháp c. Nga d. Anh 24.
Ph. Ăng ghen l người nước no ? a. Pháp b. Anh c. Đức d. Nga 25.
V.I.Lênin l người nước no ? a. Nga b. Đức c. Anh d. Pháp 26.
Tác phẩm :‘‘Bản thảo kinh t - trit hc’’ được Các Mác vit năm no ? a. 1844 b. 1845 c. 1846 d. 1848 27.
Tác phẩm: ‘‘Hệ tư tưởng Đức’’ trnh by quan điểm duy vật lịch sử một cách hệ
thống – xem xét lịch sử xã hội xuất phát từ con người…được Các Mác v Ph. Ăngghen
vit chung từ năm no :
a. Cuối 1845 – đu 1946
b. Cuối 1946 – đu 1947 5
c. Cuối 1948 – đu 1949
d. Cuối 1849 – đu 1950 28.
Tác phẩm: ‘‘Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản’’ được Các Mác v Ph. Ăngghen vit năm no ? a. 1846 b. 1847 c. 1848 d. 1849 29.
Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của trit hc l: a.
Giữa vật chất v ý thức th cái no có trước, cái no có sau, cái no quyt định cái no? b.
Con người có khả năng nhận thức được th giới hay không? c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 30.
Trong trit hc Mác – Lênin, hnh thức vận động no phức tạp nhất? a. Vận động sinh hc b. Vận động vật lý c. Vận động xã hội d.
Cả a,b,c đều chưa đúng 31.
Nguồn gốc xã hội của ý thức l yu tố no? a. Bộ óc con người b.
Sự tác động của th giới bên ngoi vo bộ óc con người c.
Lao động v ngôn ngữ của con người d. Lao động v phản ánh 32.
Kt cấu theo chiều dc của ý thức gồm những yu tố no? a.
Tự ý thức; Tiềm thức; Vô thức b.
Tri thức; Niềm tin; Ý chí c.
Cảm giác; Khái niệm; Phán đoán d. Cả a,b,c đều đúng 6 33.
Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản? a. Một nguyên lý cơ bản b. Hai nguyên lý cơ bản c. Ba nguyên lý cơ bản d. Bốn nguyên lý cơ bản 34.
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật l những nguyên lý no? a.
Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất b.
Nguyên lý về sự vận động v đứng im của các sự vật c.
Nguyên lý mối liên hệ phổ bin v nguyên lý về sự phát triển d.
Nguyên lý về tính liên tục v tính gián đoạn của th giới vật chất 35.
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật cơ bản? a. Hai quy luật b. Ba quy luật c. Bốn quy luật d. Vô vàn 36.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ bin có những tính chất g? a.
Tính khách quan - Tính phổ bin - Tính đa dạng, phong phú b.
Tính khách quan, Tính đặc thù, Tính đa dạng, phong phú c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai 37.
Muốn lm thay đổi chất của sự vật cn phải: a.
Kiên tr tích lũy về lượng đn mức cn thit b.
Tích lũy lượng tương ứng với chất cn thay đổi c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 38.
Trong xã hội sự phát triển biểu hiện ra như th no? a.
Sự xuất hiện các hợp chất mới b.
Sự xuất hiện các giống loi động vật, thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi trường 7 c.
Sự thay th ch độ xã hội ny bằng một ch độ xã hội khác tin bộ hơn d.
Sự thay th cấu trúc xã hội 39.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính chất no sau đây
l tính chất của sự phát triển? a. Tính khách quan b. Tính phổ bin c.
Tính chất đa dạng, phong phú d. Cả a, b, v c 40.
Trong nhận thức cn quán triệt quan điểm phát triển. Điều đó dựa trên cơ sở lý
luận của nguyên lý no? a.
Nguyên lý về mối liên hệ phổ bin b.
Nguyên lý về sự phát triển c.
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của th giới d. Nguyên lý mâu thuẫn 41.
Các phạm trù: “Vật chất, Ý thức, Vận động, Mâu thuẫn, Bản chất, Hiện tượng”
l những phạm trù của khoa hc no? a. Trit hc b. Sinh hc c. Hoá hc d. Vật lý 42.
Cái riêng l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Một sự vật, một hiện tượng, một quá trnh nhất định b.
Sự tách biệt các bộ phận của một sự vật c.
Một sự vật hon ton riêng lẻ so với sự vật khác d. Cả a,b,c đều sai 43.
Cái chung l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Gộp lại tất cả những cái riêng để thnh cái chung to lớn, hay nhiều hơn b.
Những mặt, những thuộc tính không chỉ có mặt ở một cái riêng, m còn lặp
lại trong nhiều cái riêng c.
Những sự vật rộng lớn, khổng lồ khó di chuyển được d. Cả a,b,c đều đúng 8 44.
Nguyên nhân l phạm trù trit hc dùng để chỉ: a.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật
với nhau, gây ra một bin đổi nhất định no đó b.
Sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, gây ra một bin đổi nhất định no đó c.
Sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật với nhau, gây ra một bin đổi nhất định no đó d. Cả a,b,c đều sai 45.
Tính quy định nói lên sự vật l g trong một mối quan hệ nhất định? a. Chất b. Lượng c. Độ d. Bước nhảy 46.
Tính quy định nói lên quy mô, trnh độ phát triển của sự vật được gi l g? a. Chất b. Lượng c. Độ d. Điểm nút 47.
Con đường phát triển của sự vật m quy luật phủ định của phủ định vạch ra l con đường no? a. Đường thẳng đi lên b. Đường tròn khép kín c. Đường xoáy ốc đi lên d. Đường mòn 48.
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật? a.
Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển b.
Chỉ ra cách thức của sự phát triển c.
Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển d. Cả a, b, c 9
49. Giai đoạn m con người sử dụng các giác quan để tác động trực tip vo các sự
vật nhằm nm bt các sự vật ấy được gi l: a.
Nhận thức thông thường b. Nhận thức lý tính c. Nhận thức cảm tính d. Nhận thức gián tip 50. Chân lý là: a.
Những ý kin thuộc về số đông b.
Những lý luận có lợi cho con người c.
Sự phù hợp giữa tri thức với hiện thực khách quan v được thực tiễn kiểm nghiệm d.
Ý kin của người có uy tín
51. Chân lý có những tính chất g? a.
Tính khách quan; Tính tương đối; Tính hon chỉnh b.
Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính tương đối; Tính cụ thể c.
Tính khách quan; Tính tuyệt đối; Tính phổ bin d. Cả a, b, c đều đúng 52.
Khẳng định no sau đây l đúng? a.
Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận nhận thức l sự phản
ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người b.
Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới thừa nhận khả năng nhận thức th
giới của con người một cách đúng đn c.
Mi chủ nghĩa duy vật đều thừa nhận con người có khả năng nhận thức th
giới v coi nhận thức l sự phản ánh hiện thực khách quan vo bộ óc con người d. Cả a,b,c đều đúng 53.
Quá trnh nhận thức: cảm giác – tri giác – biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào? a. Trực quan sinh động b. Tư duy trừu tượng c. Kinh nghiệm d. Lý tính 10 54.
Quá trnh nhận thức: Khái niệm – phán đoán – suy luận thuộc giai đoạn nhận thức no? a. Tư duy trừu tượng b. Cảm tính c. Trực quan sinh động d. Kinh nghiệm 55.
Hnh thức nhận thức no cn có sự tác động trực tip của sự vật vo tất cả cơ
quan cảm giác của con người? a. Suy luận b. Khái niệm c. Tri giác d. Phán đoán 56.
Hnh thức nhận thức no không cn sự tác động trực tip của sự vật lên cơ quan
cảm giác của con người? a. Tri giác b. Cảm giác c. Suy luận d. Biểu tượng 57.
Trường phái trit hc no coi nhận thức cảm tính v nhận thức lý tính l hai trnh
độ phát triển của nhận thức v có mối quan hệ biện chứng với nhau? a.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan b. Chủ nghĩa duy lý c.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hnh 58.
Theo quan điểm của C. Mác, để chứng minh chân lý đúng hay sai, phù hợp hay
chưa phù hợp th căn cứ vo đâu? a.
Ý chí chủ quan của con người b.
Theo số đông cho l đúng c.
Kt quả sau khi được thực tiễn kiểm nghiệm d. Tất cả đều sai 11 59.
Nhận thức cảm tính trực tip đem lại cho con người: a. Tri thức kinh nghiệm b. Tri thức lý luận c. Tri thức khoa hc d. Tất cả đều sai 60.
Nhận thức lý tính sẽ đem lại cho con người: a. Tri thức kinh nghiệm b. Tri thức lý luận c. Cả a,b đều đúng d. Cả a,b đều sai 61.
Kt cấu của ý thức xã hội bao gồm:
a. Tâm lý xã hội v hệ tư tưởng b.
Tnh cảm xã hội v ý thức xã hội c. Nhận thức xã hội d. Phản ánh xã hội 62.
Giữa lượng sản xuất v quan hệ sản xuất yu tố no đóng vai trò quyt định? a.
Lực lượng sản xuất quyt định quan hệ sản xuất b.
Quan hệ sản xuất quyt định lực lượng sản xuất c.
Quan hệ sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất d. Tất cả đều đúng 63.
Trong lực lượng sản xuất, nhân tố no giữ vai trò quyt định: a. Con người b. Tư liệu sản xuất c. Phương tiện lao động d. Cả a,b,c đều đúng 64.
Hnh thức quan hệ no giữ vai trò quyt định trong quan hệ sản xuất? a.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất b.
Quan hệ tổ chức, quản lý 12 c.
Quan hệ phân phối sản phẩm d. Cả a, b, c đều sai 65.
Tư liệu lao động bao gồm: a.
Công cụ lao động v phương tiện lao động b.
Đối tượng lao động đã qua ch bin v công cụ lao động c.
Phương tiện lao động v đối tượng lao động có sẵn trong tự nhiên d. Cả a,b,c đều sai 66.
Quy luật xã hội no giữ vai trò quyt định sự vận động, phát triển của xã hội? a.
Quy luật đấu tranh giai cấp b.
Quy luật cơ sở hạ tng quyt định kin trúc thượng tng c.
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trnh độ phát triển của lực lượng sản xuất. d.
Quy luật tồn tại xã hội quyt định ý thức xã hội 67.
Phương thức sản xuất l: a.
Cách thức con người tác động với tự nhiên. b.
Quá trnh tái sản xuất ra bản thân con người c.
Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trnh sản xuất. d.
Cách thức con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định 68. Cơ sở hạ tng l: a.
Ton bộ những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một xã hội nhất định b.
Bộ phận những quan hệ sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của một xã hội nhất định c.
Ton bộ những lực lượng sản xuất hợp thnh nên một cơ cấu kinh t của
một xã hội nhất định d. Tất cả đều sai
69. Kt cấu của cơ sở hạ tng gồm:
a. Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm mống 13 b.
Quan hệ sản xuất tn dư; quan hệ sản xuất thống trị c.
Quan hệ sản xuất thống trị; quan hệ sản xuất mm mống d. Cả a,b,c đều đúng
70. Kt cấu của kin trúc thượng tng bao gồm:
a. Hệ tư tưởng v các thit ch tương ứng b.
Hệ tư tưởng v quan điểm c.
Kin trúc v các tòa nh cao tng d. Cả a,b,c đều sai
71. Kin trúc thượng tng l: a.
Các quan hệ sản xuất hiện có trong xã hội b.
Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị c.
Cơ sở kinh t của xã hội d.
Những quan điểm, tư tưởng gn với các thit ch tương ứng trong xã hội
được hnh thnh trên cơ sở hạ tng.
72. Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội l: a.
Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội b.
Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng v phản cách mạng c.
Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tng lớp trong xã hội d.
Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất v quan hệ sản xuất
73. Theo quan điểm trit hc Mác, qun chúng nhân dân là: a.
Một nhóm người nm quyền thống trị b.
Đại bộ phận dân cư có cùng lợi ích trong một giai đoạn lịch sử nhất định c. Những người nghèo khổ d.
L bộ phận người ổn định trong sự phát triển của lịch sử.
74. Tồn tại xã hội là: a.
L xã hội tự nhận thức về mnh, về sự tồn tại xã hội của mnh. b.
L những tri thức, những quan niệm của con người trong đời sống xã hội c.
L ton bộ sinh hoạt vật chất v những điều kiện sinh hoạt vật chất 14 d.
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v tư duy – th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của
giai cấp công nhân, nhân dân lao động e.
Trit hc Mác – Lênin l hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự
nhiên, xã hội v tư duy – th giới quan v phương pháp luận khoa hc, cách mạng của
giai cấp công nhân, giai cấp tư sản v các giai cấp khác 76.
Trit hc nghiên cứu th giới như th no? a.
Như một đối tượng vật chất cụ thể b.
Như một hệ đối tượng vật chất nhất định c.
Như một chỉnh thể thống nhất d.
Các phương án trên đều đúng 77.
Vai trò của trit hc Mác – Lênin: a.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v
thực tiễn; L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực
tiễn; l cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th giới v
sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam b.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn c.
L TGQ v PPL khoa hc v cách mạng cho con người trong nhận thức v thực tiễn d.
l cơ sở lý luận khoa hc của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên th
giới v sự nghiệp đổi mới theo định hướng XHCN ở Việt Nam. 78.
Nh trit hc no sau đây ảnh hưởng sâu sc đn th giới quan v phương pháp
luận của chủ nghĩa Mác ? a. Đềcáctơ v Platôn b. Hêghen v Cantơ c. Cantơ v Phoiơbc d. Hêghen v Phoiơbc
79. Điều kiện lịch sử cho sự ra đời của trit hc Mác ? a.
Điều kiện kinh t - xã hội ; Kinh t chính trị Mác – Lênin; Tư tưởng trit
hc v lịch sử nhân loại b.
Trit hc Mác-Lênin; Kinh t chính trị Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa
hc; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên c.
Tiền đề lý luận ; Tiền đề khoa hc tự nhiên; Điều kiện kinh t - xã hội d.
Điều kiện kinh t - xã hội ; Nguồn gốc lý luận v tiền đề khoa hc tự nhiên 15 ; Nhân tố chủ quan 80.
Khẳng định no sau đây l sai? 16 a.
Trit hc Mác l sự lp ghép phép biện chứng của Hêghen v chủ nghĩa duy
vật không triệt để của Phoiơbc b.
Trit hc Mác có sự thống nhất giữa phép biện chứng v th giới quan duy vật c.
Trit hc Mác k thừa v cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật d.
Trit hc Mác ra đời l một bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử tư tưởng của nhân loại 81.
Ph. Ăngghen xuất thân từ giai cấp no ? a. Giai cấp công nhân b. Giai cấp nông dân c. Tng lớp trí thức d. Giai cấp tư sản 82.
V.I. Lênin vận dụng, bổ sung v phát triển trit hc Mác trong hon cảnh no? a.
Chủ nghĩa tư bản th giới chưa ra đời b.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền v trở thnh chủ nghĩa đ quốc c.
Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh d.
Chủ nghĩa tư bản lụi tn 83.
Mâu thuẫn nổi lên hng đu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trnh phát
triển của sự vật l mâu thuẫn g? a. Mâu thuẫn bên trong b. Mâu thuẫn bên ngoi c. Mâu thuẫn chủ yu d. Mâu thuẫn cơ bản 84.
Quy luật no được V.I.Lênin xác định l hạt nhân của phép biện chứng ? a.
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đn những thay đổi về chất v ngược lại b.
Quy luật thống nhất v đấu tranh của các mặt đối lập c.
Quy luật phủ định của phủ định d. Cả a,b,c đều sai 17 85.
Loại mâu thuẫn no thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp? a.
Mâu thuẫn bên trong v mâu thuẫn bên ngoi. b.
Mâu thuẫn đối kháng v không đối kháng. c.
Mâu thuẫn chủ yu v mâu thuẫn thứ yu. d.
Mâu thuẫn cơ bản v mâu thuẫn không cơ bản 86.
Trường phái trit hc no phủ nhận sự tồn tại một th giới duy nhất l th giới vật chất? a.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng b.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh th kỷ XVII – XVIII c. Chủ nghĩa duy tâm d. Chủ nghĩa duy ngã 87.
Nh trit hc no cho rằng nước l bản nguyên (thực thể) đu tiên hình thành
nên th giới v quan điểm đó thuộc lập trường trit hc no? a.
Talét – Chủ nghĩa duy vật tự phát b.
Xôrát – Chủ nghĩa duy vật biện chứng c.
Béccơli – Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan 88.
Nh trit hc no coi lửa l bản nguyên (thực thể) đu tiên hnh thnh nên th
giới v đó l lập trường trit hc no? a.
Đêmôcrit – Chủ nghĩa duy vật tự phát b.
Hêraclít – Chủ nghĩa duy vật tự phát c.
Platôn – Chủ nghĩa duy tâm khách quan d.
Anaximen – Chủ nghĩa duy vật tự phát 89.
Đồng nhất vật chất với khối lượng - đó l quan điểm của trường phái trit hc nào? a.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh th kỷ XVII – XVIII b.
Chủ nghĩa duy vật tự phát c.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng d. Chủ nghĩa duy tâm 18 90.
Đặc điểm chung về vật chất của chủ nghĩa duy vật ở thời kỳ cổ đại l g? a.
Đồng nhất vật chất với nguyên tử b.
Đồng nhất vật chất với vật thể hay vi vật thể c.
Đồng nhất vật chất với khối lượng d.
Đồng nhất vật chất với ý thức 91.
Quan điểm trit hc cổ đại ở khu vực no cho rằng bản nguyên đu tiên hình
thnh nên th giới chỉ l 1 yu tố ( bản nguyên – vật thể) : a. Phương Tây b. Phương Đông c. Nam Á d. Tây Á 92.
Quan điểm trit hc cổ đại ở đâu cho rằng bản nguyên đu tiên hnh thnh nên
th giới l một nhóm các yu tố ( bản nguyên – vật thể) : a. Trung Quốc & Ấn độ b. Hy Lạp & Ấn Độ c. Trung Quốc & Hy Lạp d. Ấn Độ & La Mã 93.
Hạn ch cơ bản của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại l : a.
Có tính chất duy tâm chủ quan b.
Có tính chất duy vật tự phát, l những phỏng đoán dựa trên nhận thức trực
quan cảm tính l chủ yu, chưa có cơ sở khoa hc c.
Có tính chất duy vật máy móc siêu hnh d.
Có tính chất duy vật máy móc 94.
Hnh thức phát triển cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử l : a.
Chủ nghĩa duy vật chất phác; Chủ nghĩa duy vật tm thường ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng b.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy vật cổ đại ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng c.
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng ; Chủ nghĩa 19 duy vật siêu hnh. d.
Chủ nghĩa duy vật chất phác ; Chủ nghĩa duy vật siêu hnh ; Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 95.
Chn đáp án đúng về định nghĩa Vật chất của Lênin : a.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ hiện thực khách quan được đem
lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác b.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác c.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực hnh khách quan được đem
lại cho mi người trong cảm giác, được cảm giác của mi người chép lại, chụp lại, phản
ánh v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác d.
Vật chất l phạm trù trit hc dùng để chỉ thực t khách quan được đem lại
cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
v tồn tại không lệ thuộc vo cảm giác 96.
Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao quát đặc tính quan trng nhất của mi
dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó l đặc tính g? a.
Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người b.
Vận động v bin đổi c.
Có khối lượng v quảng tính d. Tồntại 97.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, trong môi trường
chân không có vật chất tồn tại không? a. Có b. Không có c. Chưa bit d. Vừa có, vừa không 98.
Trường phái trit hc no cho rằng vận động l mi sự bin đổi nói chung, l
phương thức tồn tại của vật chất? a.
Chủ nghĩa duy vật siêu hnh b.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng 20