1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
BÀI TẬP MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG (full)
Thời gian làm bài: 60 phút Không được sử dụng tài liệu.
Họ tên thí sinh:………………….…...................................;
số sinh viên:.……………………STT:….……
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi 1: Việt Nam từ năm 1946 đến nay đã những bản Hiến pháp nào?
A. 1946, 1954, 1975, 1992, 2001
B. 1946, 1959, 1975, 1992, 2001
C. 1946, 1959, 1980, 1992, 2013
D. 1946, 1959, 1980, 2001, 2013
Câu hỏi 2: Nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam nhà nước ........
A. pháp quyền hội chủ nghĩa của dân, do dân, dân
B. hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, Nhân dân
C. hội chủ nghĩa của dân, do dân, dân
D. pháp quyền hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, Nhân dân
Câu hỏi 3: Nhà nước đơn nhất nhà nước......
A. chủ quyền chung, 2 hệ thống pháp luật trở lên
B. 2 chủ quyền, 1 hệ thống pháp luật chung
C. chủ quyền chung, 1 hệ thống pháp luật chung
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 4: Nhà nước liên bang nhà nước của các quốc gia
A. Việt Nam, Nga, Trung Quốc
B. Hoa Kỳ, Nga, Đức
C. Hoa Kỳ, Nga, Triều Tiên
D. Ucraina, Nga, Trung Quốc
Câu hỏi 5: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội đại biểu Hội đồng nhân dân
được tiến hành theo các nguyên tắc ....
A. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp bỏ phiếu kín.
B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu công khai.
C. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu kín.
D. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp bỏ phiếu công khai.
Câu hỏi 6: Quốc hội ....
A. cơ quan đại biểu của Nhân dân, quan quyền lực nhà nước của nước Cộng
hòa hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, quan quyền lực nhà nước của nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. quan đại biểu của Nhân dân, quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam.
2
D. quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, quan quyền lực nhà nước cao nhất
của nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu hỏi 7: Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
A. do nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
B. do Quốc hội bầu, miễn nhiệm.
C. do Đảng bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
D. do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
Câu hỏi 8: Chế độ chính trị các loại chính ....
A. Chế độ chính trị sản chế độ chính trị cộng hòa dân chủ
B. Chế độ chính trị dân chủ chế độ chính trị phản dân chủ
C. Chế độ chính trị dân chủ chế độ chính trị hội chủ nghĩa
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 9: Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm:
A. Đảng cộng sản Việt Nam; Chính phủ; Mặt trận tổ quốc Việt Nam các thành
viên.
B. Đảng cộng sản Việt Nam; Nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội.
C. Đảng cộng sản Việt Nam; Nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; Mặt
trận tổ quốc Việt Nam các thành viên.
D. Đảng cộng sản Việt Nam; Quốc hội; Mặt trận tổ quốc Việt Nam các thành
viên.
Câu hỏi 10: Quan hệ pháp luật hành chính ...
A. quan hệ bình đẳng
B quan hệ phục tùng
C. quan hệ thỏa thuận
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu hỏi 11: Nguyên tắc xây dựng tam quyền phân lập của...
A. Nhà nước sản.
B. Nhà nước hội chủ nghĩa.
C. Nhà nước chủ nô.
D. Nhà nước phong kiến.
Câu hỏi 12: Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính ...
A. mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
B. mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực.
C. mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ phục tùng.
D. mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
Câu hỏi 13: Kiểu nhà nước đầu tiên của hội loài người là:
A. Kiểu nhà nước chủ .
B. Kiểu nhà nước phong kiến.
C. Kiểu nhà nước sản.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu hỏi 14: Các chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự...
A. quyền tự định đoạt theo quy định của pháp luật.
3
B. quyền tự định đoạt pháp luật bảo đảm cho họ thực hiện quyền.
C. quyền tự định đoạt khi được pháp luật cho phép.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu hỏi 15: Kiểu nhà nước cuối cùng của hội loài người là:
A. Kiểu nhà nước chủ nô.
B. Kiểu nhà nước phong kiến.
C. Kiểu nhà nước sản.
D. Kiểu nhà nước hội chủ nghĩa.
Câu hỏi 16: Quyền sở hữu bao gồm:
A. quyền chiếm hữu, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của
pháp luật.
B. quyền chiếm hữu, quyền sử dụng tài sản của chủ sở hữu theo quy định của pháp
luật.
C. quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản của chủ s hữu theo
quy định của pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 17: Trong Hiến pháp Việt Nam: Quốc hội quan:
A. quan đại biểu cao nhất của nhân dân.
B. quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Cả 2 câu trên đều đúng.
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 18: Kể từ thời điểm mở thừa kế...
A. những người thừa kế các quyền tài sản do người chết để lại.
B. những người thừa kế các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
C. những người thừa kế các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 19: Chủ tịch nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam do Quốc hội
bầu và:
A.Chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Quốc hội.
B. Chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước nhân dân.
C. Chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Quốc hội nhân dân.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 20: Hiến pháp năm 2013 quy định.................. quan hành chính
cao nhất
A. Quốc hội.
B. Chủ tịch nước.
C. Thủ tướng.
D. Chính phủ.
Câu hỏi 21: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên
thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng ...... mức lương của công việc đó.
A. 75%
B. 80%
C. 85%
4
D. 90%
Câu hỏi 22: quan quyền lực Nhà nước địa phương là:
A. Ủy ban nhân dân
B. Công an nhân dân
C. Hội đồng nhân dân
D. Quân đội nhân dân
Câu hỏi 23: quan hành chính cấp địa phương là:
A. Ủy ban nhân dân
B. Công an nhân dân
C. Hội đồng nhân dân
D. Quân đội nhân dân
Câu hỏi 24: Tòa án nhân dân thực hiện quyền:
A. tuyên án
B. xét xử tuyên án
C. xét xử
D. pháp
Câu hỏi 25: Viện kiểm sát nhân dân chức năng .......
A. thực hành quyền công tố
B. kiểm sát hoạt động pháp.
C. cả 2 câu trên đều đúng.
D. cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 26: Theo quan điểm Mác Lênin: Nhà nước pháp luật................
A. 2 hiện tượng cùng xuất hiện, phát triển tiêu vong.
B. 2 hiện tượng cùng xuất hiện, tồn tại, phát triển tiêu vong gắn liền nhau.
C. 2 hiện tượng của xuất hiện, phát triển tiêu vong gắn liền nhau.
D. 2 hiện tượng của xuất hiện, tồn tại, phát triển tiêu vong.
Câu hỏi 27: Pháp luật tồn tại trong hội:
A. cộng sản nguyên thủy.
B. không giai cấp.
C. giai cấp.
D. phong kiến hội sản.
Câu hỏi 28: Bản chất pháp luật mang tính ......
A. giai cấp giáo dục.
B. giai cấp đạo đức.
C. đạo đức hội.
D. giai cấp hội.
Câu hỏi 29: Cảnh cáo được áp dụng đối với người phạm tội..., nhưng chưa
đến mức miễn hình phạt.
A. ít nghiêm trọng nhiều tình tiết giảm nhẹ
B. nhiều tình tiết giảm nhẹ
C. ít nghiêm trọng
D. ít nghiêm trọng một số tình tiết giảm nhẹ
Câu hỏi 30: Trục xuất được Tòa án áp dụng ... trong từng trường hợp cụ thể.
5
A. hình phạt chính
B. hình phạt chính hoặc hình phạt phụ
C. hình phạt bổ sung
D. hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung
Câu hỏi 31: Quy phạm pháp luật là:
A. đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của pháp luật.
B. đơn vị cấu trúc của pháp luật.
C. đơn vị cấu trúc lớn nhất của pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 32: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội đại biểu Hội đồng nhân dân
được tiến hành theo các nguyên tắc ....
A. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp bỏ phiếu kín.
B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu kín.
C. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu công khai.
D. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp bỏ phiếu công khai.
Câu hỏi 33: Hình thức pháp luật bao gồm:
A. Tập quán pháp, phong tục văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp, tiền lệ pháp văn bản quy phạm pháp luật
C. Tiền lệ pháp, phong tục pháp văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tập quán pháp, phong tục văn bản quy phạm pháp luật.
Câu hỏi 34: Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính ...
A. mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
B. mệnh lệnh đơn phương song phương, được hình thành từ quan hệ quyền
lực - phục tùng.
C. mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực.
D. mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ phục tùng.
Câu hỏi 35: Phạm tội chưa đạt cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực
hiện được đến cùng những nguyên nhân ....
A. khách quan.
B. chủ quan.
C. khách quan chủ quan.
D. ngoài ý muốn của người phạm tội.
Câu hỏi 36: Người phạm tội chưa đạt.........chịu trách nhiệm hình sự về tội
phạm chưa đạt.
A. không phải
B. phải
C. thể phải
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 37: Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội tự mình không thực
hiện tội phạm đến cùng, ...
A. tuy không ngăn cản.
B. do bị ngăn cản.
C. do nguyên nhân khách quan
6
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 38: Đồng phạm trường hợp ......cùng thực hiện một tội phạm.
A. nhiều người
B. nhiều người trở lên
C. hai người trở lên
D. hai người trở lên cố ý
Câu hỏi 39: Phạm tội tổ chức .....có sự câu kết chặt chẽ giữa những
người cùng thực hiện tội phạm.
A. đồng phạm
B. sự đồng phạm
C. hình thức đồng phạm
D. hình thức
Câu hỏi 40: Người đồng phạm bao gồm....
A. người tổ chức, người xúi giục, người giúp sức.
B. người tổ chức, người thực hiện, người xúi giục.
C. người tổ chức, người thực hiện, người xúi giục, người giúp sức.
D. người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.
Câu hỏi 41: Người thực hiện hành vi gây ............ trong trường hợp không thể
thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì không phải
chịu trách nhiệm hình sự.
A. hậu quả nguy hại cho hội
B. hậu quả nguy hại cho người khác
C. nguy hại cho hội
D. nguy hại cho người khác
Câu hỏi 42: Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho hội trong khi đang
mắc bệnh tâm thần, ......... làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển
hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.
A. hoặc một bệnh khác
B. một bệnh khác
C. những bệnh khác
D. một bệnh khác thể
Câu hỏi 43: Phòng vệ chính đáng hành vi của người bảo vệ quyền hoặc
lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ
quan, tổ chức ... người đang hành vi xâm phạm c lợi ích nói trên.
A. chống trả lại
B. chống trả lại bằng mọi cách
C. chống trả lại một cách cần thiết
D. phản ứng lại một cách cần thiết
Câu hỏi 44: Cảnh cáo được áp dụng đối với người phạm tội........, nhưng chưa
đến mức miễn hình phạt.
A. ít nghiêm trọng
B. nhiều tình tiết giảm nhẹ
C. ít nghiêm trọng một số tình tiết giảm nhẹ
7
D. ít nghiêm trọng nhiều tình tiết giảm nhẹ
Câu hỏi 45: Trục xuất được Tòa án áp dụng ... trong từng trường hợp cụ thể.
A. hình phạt chính
B. hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung
C. hình phạt bổ sung
D. hình phạt chính hoặc hình phạt phụ
Câu hỏi 46: Không áp dụng hình phạt thời hạn đối với ...
A. người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng do ý
B. nơi trú ràng.
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 47: Khi phát hiện hành vi tham nhũng, người đứng đầu quan
quản nhà nước phải làm gì:
A. Kịp thời xử theo thẩm quyền hoặc báo cho quan thẩm quyền xử theo
quy định của pháp luật.
B. Kịp thời xử theo thẩm quyền
C. Báo cho quan thẩm quyền xử theo quy định của pháp luật.
D. Họp quan xử nội bộ.
Câu hỏi 48: Sở hữu chung bao gồm:
A. sở hữu chung từng phần sở hữu chung hợp nhất.
B. sở hữu chung theo phần sở hữu chung hợp nhất.
C. sở hữu chung theo phần, sở hữu chung toàn phần sở hữu chung hợp nhất.
D. sở hữu chung từng phần sở hữu chung toàn phần.
Câu hỏi 49: Quyền sở hữu chung được xác lập
A. theo thỏa thuận
B. theo quy định của pháp luật
C. theo tập quán
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 50: Sở hữu chung của vợ chồng
A. sở hữu chung từng phần
B. sở hữu chung toàn phần
C. sở hữu chung hợp nhất thể phân chia.
D. sở hữu chung hợp nhất
Câu hỏi 51: Theo Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 thì lỗ
chia làm ....
A. lỗi cố tình lỗi tình.
B. lỗi cố tình lỗi ý.
C. lỗi cố ý lỗi ý.
D. 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 52: Lỗi cố ý chia làm....
A. lỗi cố ý quá tự tin lỗi cố ý cẩu thả
B. lỗi cố ý trực tiếp lỗi cố ý gián tiếp
C. lỗi cố ý quá tự tin lỗi cố ý sai lầm
8
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 53: Lỗi ý chia làm ...
A. lỗi ý quá tự tin lỗi ý cẩu thả
B. lỗi ý trực tiếp lỗi ý gián tiếp
C. lỗi ý quá tự tin lỗi ý sai lầm
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 54: Căn cứ vào tính chất mức độ nguy hiểm cho hội. Bộ luậ
hình sự chia tội phạm thành......
A. tội phạm ít quan trọng, tội phạm quan trọng, tội phạm rất quan trọng, tội phạm
đặc biệt quan trọng.
B. tội phạm ít nguy hiểm, tội phạm nguy hiểm, tội phạm rất nguy hiểm, tội phạm
đặc biệt nguy hiểm.
C. tội phạm không nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm
trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
D. tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng,
tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
Câu hỏi 55: Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:
A. mặt khách thể của tội phạm, khách quan của tội phạm, chủ quan của tội phạm,
mặt chủ thể của tội phạm
B. khách thể của tội phạm, khách quan của tội phạm, chủ quan của tội phạm, chủ
thể của tội phạm
C. khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội
phạm, chủ thể của tội phạm
D. mặt khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của
tội phạm, mặt chủ thể của tội phạm
Câu hỏi 56: Chủ thể của tội phạm được Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ
sung năm 2017 quy định bao gồm....
A. nhân, pháp nhân.
B. nhân, pháp nhân thương nghiệp.
C. nhân, pháp nhân thương mại.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 57: Độ tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự là:
A. dưới 14 tuổi.
B. dưới 16 tuổi.
C. dưới 18 tuổi.
D. dưới 21 tuổi.
Câu hỏi 58: Các hình phạt đối với người phạm tội bao gồm:....
A. hình phạt chính hình phạt phụ
B. hình phạt chính hình phạt bổ sung
C. hình phạt chính hình phạt bổ túc
D. hình phạt chính hình phạt thêm
Câu hỏi 59: Phương pháp điều chỉnh của Luật tố tụng hình sự là:....
A. phương pháp quyền lực phương pháp phối hợp.
9
B. phương pháp quyền lực phương pháp phối hợp chế ước.
C. phương pháp quyền uy phương pháp phối hợp chế ước.
D. phương pháp quyền năng phương pháp phối hợp chế ước.
Câu hỏi 60: Nguyên tắc............
A. thể bị kết án hai lần một tội phạm.
B. thể bị kết án nhiều lần một tội phạm.
C. không ai bị kết án hai lần một tội phạm.
D. cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 61: Tuổi để công dân Việt Nam tham gia bầu cử?
A. 14 tuổi
B. 21 tuổi
C. 16 tuổi
D. 18 tuổi
Câu hỏi 62: Tuổi để công dân Việt Nam tham gia ứng cử đại biểu Quốc hội?
A. 14 tuổi
B. 16 tuổi
C. 18 tuổi
D. 21 tuổi
Câu hỏi 63: Tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là?
A. 14 tuổi
B. 15 tuổi
C. 16 tuổi
D. 18 tuổi
Câu hỏi 64: Nữ từ đủ.......... được phép đăng kết hôn là?
A. 16 tuổi
B. 17 tuổi
C. 18 tuổi
D. 20 tuổi
Câu hỏi 65: Nam từ đủ.......... được phép đăng kết hôn là?
A. 17 tuổi
B. 18 tuổi
C. 20 tuổi
D. 21 tuổi
Câu hỏi 66: Giao dịch n sự của người chưa đủ..........tuổi do người đại diện
theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện?
A. 6
B. 15
C. 18
D. 21
Câu hỏi 67: Người thành niên người từ đủ...........tuổi trở lên?
A. 6
B. 18
C. 21
10
D. 25
Câu hỏi 68: Một người phạm tội thể phải chịu?
A. một hình phạt chính một hình phạt bổ sung.
B. một hình phạt chính nhiều hình phạt bổ sung.
C. hai hình phạt chính nhiều hình phạt bổ sung.
D. hai hình phạt chính một hình phạt bổ sung.
Câu hỏi 69: Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 chỉ giới hạ
trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại đối với các tội liên quan đến.........?
A. các tội xâm phạm an ninh quốc gia và các tội phạm về ma túy.
B. các tội xâm phạm trật tự quản kinh tế các tội phạm về môi trường.
C. các tội xâm phạm trật tự quản kinh tế các tội xâm phạm sở hữu.
D. các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế các tội xâm phạm an ninh quốc gia.
Câu hỏi 70: Luật hôn nhân gia đình năm 2014..................hôn nhân giữa
những người cùng giới tính?
A. thừa nhận.
B. không thừa nhận.
C. cấm.
D. không cấm.
Câu hỏi 71: Luật hôn nhân gia đình năm 2014 quy định vợ, chồng chịu
trách nhiệm........................đối với giao dịch do một bên thực hiện theo quy định của
pháp luật?
A. liên đới.
B. liên quan.
C. liên hệ.
D. cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 72: Luật hôn nhân gia đình năm 2014 vợ, chồng quyền nghĩa
vụ ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng định đoạt tài sản.........?
A. chung.
B. riêng.
C. cả 2 câu trên đều đúng.
D. cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 73: Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm....
A. Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ
B. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ Phó Thủ tướng
Chính phủ
C. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
D. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ các Bộ trưởng
Câu hỏi 74: Việc nhân dân bầu ............................... được tiến hành theo các
nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu kín.
A. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
B. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ Phó Thủ tướng
Chính phủ
C. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ các Bộ trưởng
11
D. đại biểu Quốc hội đại biểu Hội đồng nhân dân.
Câu hỏi 75: Hình thức pháp luật bao gồm:
A. Tập quán pháp
B. Văn bản quy phạm pháp luật
C. Tiền lệ pháp
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 76: A trộm cắp tài sản của B A đã xâm phạm đến khách thể trự
tiếp là:
A. Quyền sở hữu tài sản của B
B. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe của B
C. Cả 2 câu trên đều sai
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 77: Tội cướp tài sản đã xâm phạm đến ...........
A. Quyền bất khả xâm phạm v tính mạng, sức khỏe
B. Quyền sở hữu tài sản
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 78: Những hành vi tuy dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất
nguy hiểm cho hội ..... thì không phải tội phạm được xử bằng các b
pháp khác.
A. không đáng kể
B. không nghiêm trọng
C. ít nghiêm trọng
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 79: Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho hội trong
trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của
hành vi đó, thì ........chịu trách nhiệm hình sự.
A. không phải
B. phải
C. thể không phải
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 80: Hành vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết ..............là tội phạm
A. thể không phải
B. tùy từng trường hợp không phải
C. không phải
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 81: Khách thể của tội phạm được chia làm:
A. Khách thể chung
B. Khách thể loại
C. Khách thể trực tiếp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu hỏi 82: Giữa hành vi hậu quả phải có..............
A. mối liên hệ nhân quả
12
B. mối quan hệ nhân quả
C. mối liên quan nhân quả
D. mối liên quan với nhau
Câu hỏi 83: ......................là động lực bên trong thúc đẩy người phạm tội thực
hiện hành vi phạm tội cố ý
A. mục đích phạm tội
B. động phạm tội
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 84: ...................... kết quả trong ý thức chủ quan của người phạm
tội đặt ra phải đạt được khi thực hiện hành vi phạm tội
A. mục đích phạm tội
B. động phạm tội
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 85: Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 chỉ giới hạ
trách nhiệm hình sự của..................... đối với các tội liên quan đến xâm phạm trật
quản kinh tế các tội phạm về môi trường
A. pháp nhân thương mại
B. pháp nhân
C. nhân
D. pháp nhân nhân
Câu hỏi 86: Giám đốc thẩm xét lại ...........của Tòa án đã hiệu lực pháp
luật nhưng bị kháng nghị phát hiện vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc
giải quyết vụ án.
A. bản án
B. quyết định
C. bản án, quyết định
D. cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 87: Tái thẩm xét lại bản án, quyết định đã hiệu lực pháp luật
của Tòa án ............. được phát hiện thể làm thay đổi bản nội dung của b
án, quyết định Tòa án không biết được khi ra bản án, quyết định đó.
A. bị khiếu nại
B. bị kháng cáo
C. bị kháng nghị
D. tình tiết mới
Câu hỏi 88: Đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân gia đình năm 2014
là:
A. quan hệ nhân thân tài sản giữa vợ, chồng
B. quan hệ nhân thân tài sản giữa cha mẹ con.
C. quan hệ nhân thân tài sản giữa vợ, chồng quan hệ nhân thân tài sản
giữa cha mẹ con, c thành viên khác trong gia đình
D. quan hệ nhân thân tài sản giữa các thành viên trong gia đình
13
Câu hỏi 89: Kết hôn việc nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
theo quy định của Luật Hôn nhân gia đình về............................
A. điều kiện kết hôn đăng kết hôn
B. điều kiện kết hôn
C. đăng kết hôn.
D. tuổi kết hôn, điều kiện kết hôn đăng kết hôn.
Câu hỏi 90: Kết hôn trái pháp luật việc nam, nữ .........................tại quan
nhà nước thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn
A. không đăng kết hôn
B. đã đăng kết hôn
C. cả 2 câu trên đều sai
D. cả 2 câu trên đều đúng
Câu hỏi 91: Hậu quả pháp của việc hủy kết hôn trái pháp luật:
A. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con thể được giải quyết theo quy định về
quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
B. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con trong một số trường hợp thể được giải
quyết theo quy định về quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
C. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con không được giải quyết theo quy định về
quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
D. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con được giải quyết theo quy định về quyền,
nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
Câu hỏi 92: Chồng không quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp
A. vợ đang thai
B. vợ sinh con
C. vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. vợ đang thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu hỏi 93: Nhà nước hội ..............việc hòa giải s khi vợ, chồng
yêu cầu ly hôn. Việc hòa giải được thực hiện theo quy định của pháp luật về hòa g
sở.
A. bắt buộc
B. khuyến khích
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 94: Theo Luật hôn nhân gia đình năm 2014, 2 trường hợp ly
hôn là:
A. thuận tình ly hôn ly hôn theo yêu cầu của một bên
B. thuận tình ly hôn đơn phương ly hôn
C. đồng thuận ly hôn ly hôn theo yêu cầu của một bên
D. đồng thuận ly hôn đơn phương ly hôn
Câu hỏi 95: Tòa án giải quyết cho ly hôn nếu căn cứ về việc vợ, chồng
hành vi bạo lực gia đình hoặc vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng
làm cho..............
A. hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng,
14
B. đời sống chung không thể kéo dài,
C. mục đích của hôn nhân không đạt được.
D. cả 3 câu trên đều đúng
Câu hỏi 96: Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do .............gây ra theo quy định
của Bộ luật dân sự.
A. con chưa thành niên
B. con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 97: Sau khi ly hôn, cha mẹ vẫn quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục .................
A. con chưa thành niên
B. con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự
C. con không khả năng lao động không tài sản để tự nuôi mình
D. con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc
không khả năng lao động không tài sản để tự nuôi mình
Câu hỏi 98: Vi phạm hành chính ........... vi phạm quy định của pháp luật về
quản nhà nước không phải tội phạm theo quy định của pháp luật phải b
xử phạt vi phạm hành chính.
A. hành vi lỗi do nhân thực hiện,
B. hành vi lỗi do tổ chức thực hiện,
C. hành vi lỗi do nhân, tổ chức thực hiện,
D. hành vi lỗi do nhân, tổ chức hoặc pháp nhân thực hiện
Câu hỏi 99: Đặc điểm của hành vi vi phạm hành chính là:............................
A. Tính xâm hại nguyên tắc quản nhà ớc
B. Tính xâm hại nguyên tắc quản nhà ớc, tính lỗi
C. Tính xâm hại nguyên tắc quản nhà nước, tính lỗi, tính trái pháp luật hành
chính, tính chịu xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị xử hình sự.
D. Tính xâm hại nguyên tắc quản nhà nước, tính lỗi, tính trái pháp luật nh
chính, tính chịu xử phạt vi phạm hành chính
Câu hỏi 100: Tố tụng hành chính trình tự giải quyết vụ án hành chính theo
quy định của pháp luật tại Tòa án nhằm giải quyết các ..............
A. khiếu kiện đối với các quyết định hành chính
B. khiếu kiện đối với các hành vi hành chính
C. khiếu kiện đối với các quyết định hành chính, hành vi hành chính của quan
nhà nước của cán bộ, công chức thuộc những quan này
D. khiếu kiện hoặc khiếu nại đối với các quyết định hành chính, hành vi hành
chính của quan nhà ớc của cán bộ, công chức thuộc những quan này
Câu hỏi 101: Quyết định hành chính quyết định bằng văn bản của
quan hành chính nhà nước hoặc của người thẩm quyền trong quan hành
chính nhà nước được áp dụng ..................trong hoạt động quản hành chính.
A. 1 lần đối với 1 đối tượng cụ thể v 1 vấn đề cụ thể
B. 1 lần đối với 1 số đối tượng cụ thể về 1 vấn đề cụ thể
15
C. 1 lần đối với 1 hoặc 1 số đối tượng cụ thể về 1 vấn đề cụ thể
D. 1 lần đối với 1 hoặc 1 số đối tượng cụ thể về 1 số vấn đề cụ thể
Câu hỏi 102: Hành vi hành chính hành vi của quan hành chính nhà
nước hoặc của người thẩm quyền trong quan hành chính nhà nước hoặc
quan, tổ chức được giao thực hiện quản hành chính nhà nước ..................theo quy
định của pháp luật.
A. thực hiện nhiệm vụ
B. thực hiện hoặc không thực hiện nhiệm vụ
C. thực hiện nhiệm vụ, công vụ
D. thực hiện hoặc không thực hiện nhiệm vụ, công vụ
Câu hỏi 103: Quyết định kỷ luật buộc thôi việc quyết định .............để áp
dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với công chức thuộc quyền quản của
mình.
A. của người đứng đầu quan, tổ chức
B. bằng văn bản của người đứng đầu quan, tổ chức
C. bằng văn bản của người đứng đầu quan
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 104: Tòa án chỉ thẩm quyền giải quyết khiếu kiện quyết định kỷ
luật buộc thôi việc công chức giữ chức vụ từ ............... trở xuống.
A. Tổng Cục trưởng hoặc tương đương
B. Bộ trưởng hoặc tương đương
C. Thứ trưởng hoặc tương đương
D. Tổng Cục trưởng
Câu hỏi 105: Khởi kiện vụ án hành chính việc nhân, tổ chức, quan
nhà nước, theo quy định của pháp luật tố tụng hành chính yêu cầu tòa án giải
quyết vụ án hành chính để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm hại b
các ......................
A. quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc.
B. quyết định hành chính, hành vi hành chính
C. quyết định hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc.
D. quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc
các quyết định khác.
Câu hỏi 106: Trong thời hạn............. kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu của
người được thi hành án hành chính. Tòa án đã xét xử thẩm phải ra quyết định
buộc thi hành án hành chính
A. 03 ngày
B. 05 ngày làm việc
C. 05 ngày
D. 10 ngày làm việc
Câu hỏi 107: Quan hệ tài sản đối tượng điều chỉnh của luật dân sự
những đặc điểm sau:
A. mang tính ý chí; mang tính chất hàng a; mang tính chất đền tương đương
16
B. mang tính ý chí; mang tính chất hàng hóa tiền tệ; mang tính chất đền
tương đương
C. mang tính ý chí; mang tính chất tiền tệ; mang tính chất đền tương đương
D. cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 108: Năng lực pháp luật dân s của nhân khả năng của nhân
có.......
A. quyền nghĩa vụ
B. quyền dân sự nghĩa vụ dân sự
C. quyền dân sự nghĩa vụ hợp pháp
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 109: Năng lực hành vi dân sự của cá nhân khả năng của nhân
bằng hành vi của mình ............
A. xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
B. thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
C. thực hiện quyền dân sự.
D. xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ
Câu hỏi 110: Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu nghĩa là......
A. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ tài sản
của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức hội.
B Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi
phối tài sản của mình
C. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi
phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức hội.
D. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý c của mình để nắm giữ, chi
phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật.
Câu hỏi 111: Quyền sử dụng quyền…...
A. hưởng hoa lợi từ tài sản.
B. khai thác công dụng hưởng lợi tức từ tài sản.
C. khai thác công dụng hưởng hoa lợi từ tài sản.
D. khai thác công dụng hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
Câu hỏi 112: Quyền định đoạt quyền …...
A. chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy
tài sản.
B. sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
C. tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
D. tiêu hủy tài sản.
Câu hỏi 113: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước ta bản Hiến pháp năm nào?
A. 1946
B. 1959
C. 1980
D. 1992
Câu hỏi 114: Nhà nước liên bang nhà nước......
A. 2 chủ quyền chung
17
B. 1 chủ quyền chung cho toàn liên bang chủ quyền riêng cho mỗi thành
viên
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 115: Hiến pháp năm 2013 chức năng của Quốc hội là: Theo
A. Thực hiện quyền lập hiến
B. Thực hiện quyền lập pháp
C. Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước giám sát tối cao đối với
hoạt động của Nhà nước
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 116: Hiến pháp năm 2013 quy định........................... thống lĩnh lực
lượng trang nhân dân
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
B. Thủ tướng Chính phủ..
C. Chủ tịch nước.
D. Chủ tịch Quốc hội.
Câu hỏi 117: Quyền khác đối với tài sản bao gồm......
A. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền sử dụng, quyền bề mặt
B. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền hưởng dụng, quyền bề mặt
C. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền hưởng thụ, quyền bề mặt
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 118: Đối tượng của nghĩa vụ:
A. tài sản phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
B. công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
C. tài sản, công việc bắt buộc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
D. tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
Câu hỏi 119: Hợp đồng chính hợp đồng mà............
A. Hiệu lực thể phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
B. Hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
C. Hiệu lực không bị ràng buộc vào hợp đồng phụ.
D. Hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
Câu hỏi 120: Hợp đồng song vụ là......
A. hợp đồng mỗi bên đều nghĩa vụ đối với nhau.
B. 2 hợp đồng cùng song song nhau.
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 121: Địa điểm mở thừa kế là:.....
A. nơi trú cuối cùng của người đ lại di sản
B. nếu không xác định được nơi trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế nơi
toàn bộ di sản.
C. nếu không xác định được nơi trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế nơi
toàn bộ di sản hoặc nơi phần lớn di sản.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
18
Câu hỏi 122: Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản .............. . đố
với bất động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.
A. 40 năm
B. 30 năm
C. 20 năm
D. 10 năm
Câu hỏi 123: Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản .............. . đố
với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.
A. 10 năm
B. 20 năm
C. 30 năm
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 124: Thời hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản
của người chết để lại ........., kể từ thời điểm mở thừa kế.
A. 01 năm
B. 03 năm
C. 05 năm
D. 10 năm
Câu hỏi 125: Người từ đủ ...................................được lập di chúc, nếu được
cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.
A. mười bốn tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
B. mười bốn tuổi đến chưa đủ hai mươi tuổi
C. mười lăm tuổi đến chưa đủ hai mươi tuổi
D. mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
Câu hỏi 126: Người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc .......
A. Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng;
B. Con thành niên không khả năng lao động.
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng
Câu hỏi 127: Thừa kế theo pháp luật
A. Thừa kế theo pháp luật thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện trình tự thừa
kế do pháp luật quy định.
B. Thừa kế theo pháp luật thừa kế theo diện thừa kế, điều kiện trình tự thừa
kế do pháp luật quy định.
C. Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện quy trình thừa
kế do pháp luật quy định.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 128: Sau .............., kể từ thời điểm di chúc miệng người lập di
chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ.
A. 1 tuần
B. 1 tháng
C. 3 tháng
D. Cả 3 câu trên đều sai.
19
Câu hỏi 129: Người thừa kế nhân phải người còn sống vào thời điểm
mở thừa kế .................
A. hoặc sinh ra sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để
lại di sản chết.
B. hoặc sinh ra còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước
khi người để lại di sản chết.
C. hoặc đã thành thai trước khi người để lại di sản chết.
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 130: Thừa kế thế vị trường hợp con của người để lại di sản chết
.......... người để lại di sản thì cháu được hưởng phần di sản cha hoặc mẹ củ
cháu được hưởng nếu còn sống; nếu cháu cũng chết trước hoặc cùng một thời điểm
với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần di sản cha hoặc mẹ của ch
được hưởng nếu còn sống.
A. trước
B. cùng một thời điểm
C. trước hoặc cùng một thời điểm với
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 131: Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân được tổ chức
ở......................
A. cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã.
B. cấp khu vực, cấp tỉnh, cấp huyện cấp xã.
C. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp cấp thôn.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 132: Về nguyên tắc, mỗi quy phạm pháp luật các bộ phận
sau:......................
A. giả định, quy định.
B. giả định, quy định chế tài.
C. giả định chế tài.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 132: ......... hoạt động mục đích nhằm hiện thực hóa các quy
định của pháp luật, làm cho chúng đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực
tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.
A. Trách nhiệm pháp
B. Thực hiện pháp luật
C. Áp dụng pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 133: Vi phạm pháp luật ..................của chủ thể năng lực trách
nhiệm pháp xâm hại tới quan hệ hội được pháp luật bảo vệ.
A. hành vi trái pháp luật
B. lỗi
C. hành vi trái pháp luật, lỗi
D. Cả 3 câu trên đều sai.
20
Câu hỏi 134: ............... hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng đối với các c
nhân, tổ chức vi phạm pháp luật, theo đó nhân, tổ chức vi phạm pháp luật phải
chịu những chế tài được quy định tại phần chế tài của quy phạm pháp luật.
A. Hình phạt
B. Áp dụng pháp luật
C. Trách nhiệm hình sự
D. Trách nhiệm pháp
Câu hỏi 135: Mọi tổ chức hợp pháp đều có............................
A. Năng lực trách nhiệm pháp
B. Năng lực trách nhiệm hình sự
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 136: Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là....................
A. quan hệ nhân thân
B. quan hệ nhân thân quan hệ tài sản
C. quan hệ tài sản
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 137: Cầm cố tài sản
A. việc một bên (sau đây gọi bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của
mình cho bên kia (sau đây gọi bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
B. việc một bên (sau đây gọi bên cầm cố) giao tài sản cho bên kia (sau đây
gọi bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
C. việc một bên (sau đây gọi bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của
mình cho bên kia (sau đây gọi bên nhận cầm cố) để thực hiện nghĩa vụ.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 138: Thế chấp tài sản ............
A. việc một bên (sau đây gọi bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để thực hiện nghĩa vụ cho bên kia (sau đây gọi bên nhận thế chấp).
B. việc một bên (sau đây gọi bên thế chấp) dùng tài sản để bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi bên nhận thế chấp).
C. việc một bên (sau đây gọi bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi n nhận
thế chấp).
D. việc một bên (sau đây gọi bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ không giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi
bên nhận thế chấp).
Câu hỏi 139: Đặt cọc................
A. việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi bên
nhận đặt cọc) một khoản tiền để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.
B. việc một bên (sau đây gọi bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi bên
nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật giá trị khác (sau đây
gọi chung tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp
đồng.

Preview text:

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN
BÀI TẬP MÔN PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG (full)
Thời gian làm bài: 60 phút Không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên thí sinh:………………….…...................................;
Mã số sinh viên:.……………………STT:….……
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu hỏi 1: V
iệt Nam từ năm 1946 đến nay đã những bản Hiến pháp nào?
A. 1946, 1954, 1975, 1992, 2001
B. 1946, 1959, 1975, 1992, 2001
C. 1946, 1959, 1980, 1992, 2013
D. 1946, 1959, 1980, 2001, 2013
Câu hỏi 2: Nhà nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam nhà nước ........
A. pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân
B. xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
C. xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân
D. pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân
Câu hỏi 3: Nhà nước đơn nhất nhà nước......
A. có chủ quyền chung, có 2 hệ thống pháp luật trở lên
B. có 2 chủ quyền, có 1 hệ thống pháp luật chung
C. có chủ quyền chung, có 1 hệ thống pháp luật chung
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 4: Nhà nước liên bang nhà nước của các quốc gia
A. Việt Nam, Nga, Trung Quốc
B. Hoa Kỳ, Nga, Đức
C. Hoa Kỳ, Nga, Triều Tiên
D. Ucraina, Nga, Trung Quốc
Câu hỏi 5: V
iệc bầu cử đại biểu Quốc hội đại biểu Hội đồng nhân dân
được tiến hành theo các nguyên tắc ....
A. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.
B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu công khai.
C. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
D. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu công khai.
Câu hỏi 6: Quốc hội ....
A. cơ quan đại biểu của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước của nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước của nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. cơ quan đại biểu của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2
D. cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu hỏi 7: Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
A. do nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
B. do Quốc hội bầu, miễn nhiệm.
C. do Đảng bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
D. do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm.
Câu hỏi 8: Chế độ chính trị các loại chính là ....
A. Chế độ chính trị tư sản và chế độ chính trị cộng hòa dân chủ
B. Chế độ chính trị dân chủ và chế độ chính trị phản dân chủ
C. Chế độ chính trị dân chủ và chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 9: Hệ thống chính trị Việt Nam bao gồm:
A. Đảng cộng sản Việt Nam; Chính phủ; Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các thành viên.
B. Đảng cộng sản Việt Nam; Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Quốc hội.
C. Đảng cộng sản Việt Nam; Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Mặt
trận tổ quốc Việt Nam và các thành viên.
D. Đảng cộng sản Việt Nam; Quốc hội; Mặt trận tổ quốc Việt Nam và các thành viên.
Câu hỏi 10: Quan
hệ pháp luật hành chính là... A. quan hệ bình đẳng B quan hệ phục tùng C. quan hệ thỏa thuận
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu hỏi 11: Nguyên
tắc xây dựng tam quyền phân lập của... A. Nhà nước tư sản.
B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa. C. Nhà nước chủ nô. D. Nhà nước phong kiến.
Câu hỏi 12: Phương
pháp điều chỉnh của Luật hành chính...
A. Là mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
B. Là mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực.
C. Là mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ phục tùng.
D. Là mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
Câu hỏi 13: Kiểu
nhà nước đầu tiên của hội loài người là:
A. Kiểu nhà nước chủ nô.
B. Kiểu nhà nước phong kiến.
C. Kiểu nhà nước tư sản.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu hỏi 14: Các
chủ thể trong quan hệ pháp luật dân sự...
A. Có quyền tự định đoạt theo quy định của pháp luật. 3
B. Có quyền tự định đoạt và pháp luật bảo đảm cho họ thực hiện quyền.
C. Có quyền tự định đoạt khi được pháp luật cho phép.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu hỏi 15: Kiểu
nhà nước cuối cùng của hội loài người là:
A. Kiểu nhà nước chủ nô.
B. Kiểu nhà nước phong kiến.
C. Kiểu nhà nước tư sản.
D. Kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa.
Câu hỏi 16: Quyền
sở hữu bao gồm:
A. quyền chiếm hữu, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
B. quyền chiếm hữu, quyền sử dụng tài sản của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
C. quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu theo
quy định của pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai Câu hỏi 17: T
rong Hiến pháp Việt Nam: Quốc hội quan:
A. Là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân.
B. Là cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Cả 2 câu trên đều đúng.
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 18: Kể
từ thời điểm mở thừa kế...
A. những người thừa kế có các quyền tài sản do người chết để lại.
B. những người thừa kế có các nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
C. những người thừa kế có các quyền, nghĩa vụ tài sản do người chết để lại.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 19: Chủ
tịch nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam do Quốc hội bầu và:
A.Chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội.
B. Chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước nhân dân.
C. Chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Quốc hội và nhân dân.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 20: Hiến
pháp năm 2013 quy định.................. quan hành chính cao nhất A. Quốc hội. B. Chủ tịch nước. C. Thủ tướng. D. Chính phủ. Câu hỏi 21: T
iền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên
thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng ...... mức lương của công việc đó. A. 75% B. 80% C. 85% 4 D. 90%
Câu hỏi 22: Cơ
quan quyền lực Nhà nước địa phương là: A. Ủy ban nhân dân B. Công an nhân dân
C. Hội đồng nhân dân D. Quân đội nhân dân
Câu hỏi 23: Cơ
quan hành chính cấp địa phương là: A. Ủy ban nhân dân B. Công an nhân dân
C. Hội đồng nhân dân D. Quân đội nhân dân
Câu hỏi 24: Tòa
án nhân dân thực hiện quyền: A. tuyên án B. xét xử và tuyên án C. xét xử D. tư pháp Câu hỏi 25: V
iện kiểm sát nhân dân chức năng .......
A. thực hành quyền công tố
B. kiểm sát hoạt động tư pháp.
C. cả 2 câu trên đều đúng.
D. cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 26: Theo
quan điểm Mác Lênin: Nhà nước pháp luật................
A. là 2 hiện tượng cùng xuất hiện, phát triển và tiêu vong.
B. là 2 hiện tượng cùng xuất hiện, tồn tại, phát triển và tiêu vong gắn liền nhau.
C. là 2 hiện tượng của xuất hiện, phát triển và tiêu vong gắn liền nhau.
D. là 2 hiện tượng của xuất hiện, tồn tại, phát triển và tiêu vong.
Câu hỏi 27: Pháp
luật tồn tại trong hội:
A. cộng sản nguyên thủy. B. không có giai cấp. C. có giai cấp.
D. phong kiến và xã hội tư sản.
Câu hỏi 28: Bản
chất pháp luật mang tính ...... A. giai cấp và giáo dục.
B. giai cấp và đạo đức.
C. đạo đức và xã hội. D. giai cấp và xã hội.
Câu hỏi 29: Cảnh cáo được áp dụng đối với người phạm tội..., nhưng chưa
đến mức miễn hình phạt.
A. ít nghiêm trọng và có nhiều tình tiết giảm nhẹ
B. có nhiều tình tiết giảm nhẹ C. ít nghiêm trọng
D. ít nghiêm trọng và có một số tình tiết giảm nhẹ Câu hỏi 30: T
rục xuất được Tòa án áp dụng ... trong từng trường hợp cụ thể. 5 A. là hình phạt chính
B. là hình phạt chính hoặc hình phạt phụ C. hình phạt bổ sung
D. là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung
Câu hỏi 31: Quy phạm pháp luật là:
A. đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của pháp luật.
B. đơn vị cấu trúc của pháp luật.
C. đơn vị cấu trúc lớn nhất của pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 32: Việc bầu cử đại biểu Quốc hội đại biểu Hội đồng nhân dân
được tiến hành theo các nguyên tắc ....
A. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu kín.
B. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
C. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu công khai.
D. phổ thông, bình đẳng, gián tiếp và bỏ phiếu công khai.
Câu hỏi 33: Hình
thức pháp luật bao gồm:
A. Tập quán pháp, phong tục và văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
C. Tiền lệ pháp, phong tục pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tập quán pháp, phong tục và văn bản quy phạm pháp luật.
Câu hỏi 34: Phương
pháp điều chỉnh của Luật hành chính...
A. Là mệnh lệnh song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
B. Là mệnh lệnh đơn phương và song phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực - phục tùng.
C. Là mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ quyền lực.
D. Là mệnh lệnh đơn phương, được hình thành từ quan hệ phục tùng.
Câu hỏi 35: Phạm
tội chưa đạt cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực
hiện được đến cùng những nguyên nhân .... A. khách quan. B. chủ quan. C. khách quan và chủ quan.
D. ngoài ý muốn của người phạm tội.
Câu hỏi 36: Người phạm tội chưa đạt.........chịu trách nhiệm hình sự về tội
phạm chưa đạt. A. không phải B. phải C. có thể phải
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 37: Tự
ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội tự mình không thực
hiện tội phạm đến cùng, ...
A. tuy không có gì ngăn cản. B. do bị ngăn cản.
C. do nguyên nhân khách quan 6
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 38: Đồng
phạm trường hợp ......cùng thực hiện một tội phạm. A. có nhiều người
B. có nhiều người trở lên
C. có hai người trở lên
D. có hai người trở lên cố ý
Câu hỏi 39: Phạm tội tổ chức .....có sự câu kết chặt chẽ giữa những
người cùng thực hiện tội phạm. A. đồng phạm B. sự đồng phạm C. hình thức đồng phạm D. hình thức
Câu hỏi 40: Người
đồng phạm bao gồm....
A. người tổ chức, người xúi giục, người giúp sức.
B. người tổ chức, người thực hiện, người xúi giục.
C. người tổ chức, người thực hiện, người xúi giục, người giúp sức.
D. người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.
Câu hỏi 41: Người thực hiện hành vi gây ............ trong trường hợp không thể
thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì không phải
chịu trách nhiệm hình sự.
A. hậu quả nguy hại cho xã hội
B. hậu quả nguy hại cho người khác C. nguy hại cho xã hội
D. nguy hại cho người khác
Câu hỏi 42: Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho hội trong khi đang
mắc bệnh tâm thần, ......... làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển
hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự.
A. hoặc một bệnh khác B. một bệnh khác C. những bệnh khác
D. một bệnh khác có thể
Câu hỏi 43: Phòng
vệ chính đáng hành vi của người bảo vệ quyền hoặc
lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của
quan, tổ chức ... người đang hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên. A. chống trả lại
B. chống trả lại bằng mọi cách
C. chống trả lại một cách cần thiết
D. phản ứng lại một cách cần thiết
Câu hỏi 44: Cảnh cáo được áp dụng đối với người phạm tội........, nhưng chưa
đến mức miễn hình phạt. A. ít nghiêm trọng
B. có nhiều tình tiết giảm nhẹ
C. ít nghiêm trọng và có một số tình tiết giảm nhẹ 7
D. ít nghiêm trọng và có nhiều tình tiết giảm nhẹ Câu hỏi 45: T
rục xuất được Tòa án áp dụng ... trong từng trường hợp cụ thể. A. là hình phạt chính
B. là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung C. hình phạt bổ sung
D. là hình phạt chính hoặc hình phạt phụ
Câu hỏi 46: Không
áp dụng hình phạt thời hạn đối với ...
A. người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng do vô ý
B. có nơi cư trú rõ ràng.
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 47: Khi
phát hiện hành vi tham nhũng, người đứng đầu quan
quản nhà nước phải làm gì:
A. Kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo
quy định của pháp luật.
B. Kịp thời xử lý theo thẩm quyền
C. Báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
D. Họp cơ quan và xử lý nội bộ.
Câu hỏi 48: Sở
hữu chung bao gồm:
A. sở hữu chung từng phần và sở hữu chung hợp nhất.
B. sở hữu chung theo phần và sở hữu chung hợp nhất.
C. sở hữu chung theo phần, sở hữu chung toàn phần và sở hữu chung hợp nhất.
D. sở hữu chung từng phần và sở hữu chung toàn phần.
Câu hỏi 49: Quyền
sở hữu chung được xác lập A. theo thỏa thuận
B. theo quy định của pháp luật C. theo tập quán
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 50: Sở
hữu chung của vợ chồng
A. sở hữu chung từng phần
B. sở hữu chung toàn phần
C. sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia.
D. sở hữu chung hợp nhất
Câu hỏi 51: Theo
Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 thì lỗ chia làm ....
A. lỗi cố tình và lỗi vô tình.
B. lỗi cố tình và lỗi vô ý.
C. lỗi cố ý và lỗi vô ý.
D. cà 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 52: Lỗi
cố ý chia làm....
A. lỗi cố ý vì quá tự tin và lỗi cố ý vì cẩu thả
B. lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp
C. lỗi cố ý vì quá tự tin và lỗi cố ý vì sai lầm 8
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 53: Lỗi
ý chia làm ...
A. lỗi vô ý vì quá tự tin và lỗi vô ý vì cẩu thả
B. lỗi vô ý trực tiếp và lỗi vô ý gián tiếp
C. lỗi vô ý vì quá tự tin và lỗi vô ý vì sai lầm
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 54: Căn
cứ vào tính chất mức độ nguy hiểm cho hội. Bộ luậ
hình sự chia tội phạm thành......
A. tội phạm ít quan trọng, tội phạm quan trọng, tội phạm rất quan trọng, tội phạm đặc biệt quan trọng.
B. tội phạm ít nguy hiểm, tội phạm nguy hiểm, tội phạm rất nguy hiểm, tội phạm đặc biệt nguy hiểm.
C. tội phạm không nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm
trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
D. tội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng,
tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
Câu hỏi 55: Các
yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:
A. mặt khách thể của tội phạm, khách quan của tội phạm, chủ quan của tội phạm,
mặt chủ thể của tội phạm
B. khách thể của tội phạm, khách quan của tội phạm, chủ quan của tội phạm, chủ thể của tội phạm
C. khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của tội
phạm, chủ thể của tội phạm
D. mặt khách thể của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm, mặt chủ quan của
tội phạm, mặt chủ thể của tội phạm
Câu hỏi 56: Chủ
thể của tội phạm được Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ
sung năm 2017 quy định bao gồm.... A. cá nhân, pháp nhân.
B. cá nhân, pháp nhân thương nghiệp.
C. cá nhân, pháp nhân thương mại.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 57: Độ
tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự là: A. dưới 14 tuổi. B. dưới 16 tuổi. C. dưới 18 tuổi. D. dưới 21 tuổi.
Câu hỏi 58: Các
hình phạt đối với người phạm tội bao gồm:....
A. hình phạt chính và hình phạt phụ
B. hình phạt chính và hình phạt bổ sung
C. hình phạt chính và hình phạt bổ túc
D. hình phạt chính và hình phạt thêm
Câu hỏi 59: Phương
pháp điều chỉnh của Luật tố tụng hình sự là:....
A. phương pháp quyền lực và phương pháp phối hợp. 9
B. phương pháp quyền lực và phương pháp phối hợp – chế ước.
C. phương pháp quyền uy và phương pháp phối hợp – chế ước.
D. phương pháp quyền năng và phương pháp phối hợp – chế ước.
Câu hỏi 60: Nguyên tắc............
A. có thể bị kết án hai lần vì một tội phạm.
B. có thể bị kết án nhiều lần vì một tội phạm.
C. không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm.
D. cả 3 câu trên đều sai. Câu hỏi 61: T
uổi để công dân Việt Nam tham gia bầu cử? A. 14 tuổi B. 21 tuổi C. 16 tuổi D. 18 tuổi Câu hỏi 62: T
uổi để công dân Việt Nam tham gia ứng cử đại biểu Quốc hội? A. 14 tuổi B. 16 tuổi C. 18 tuổi D. 21 tuổi Câu hỏi 63: T
uổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm là? A. 14 tuổi B. 15 tuổi C. 16 tuổi D. 18 tuổi
Câu hỏi 64: Nữ
từ đủ.......... được phép đăng kết hôn là? A. 16 tuổi B. 17 tuổi C. 18 tuổi D. 20 tuổi
Câu hỏi 65: Nam
từ đủ.......... được phép đăng kết hôn là? A. 17 tuổi B. 18 tuổi C. 20 tuổi D. 21 tuổi
Câu hỏi 66: Giao
dịch dân sự của người chưa đủ..........tuổi do người đại diện
theo pháp luật của người đó xác lập, thực hiện? A. 6 B. 15 C. 18 D. 21
Câu hỏi 67: Người
thành niên người từ đủ...........tuổi trở lên? A. 6 B. 18 C. 21 10 D. 25
Câu hỏi 68: Một
người phạm tội thể phải chịu?
A. một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.
B. một hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung.
C. hai hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung.
D. hai hình phạt chính và một hình phạt bổ sung.
Câu hỏi 69: Bộ
luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 chỉ giới hạ
trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại đối với các tội liên quan đến.........?
A. các tội xâm phạm an ninh quốc gia và các tội phạm về ma túy.
B. các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế và các tội phạm về môi trường.
C. các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế và các tội xâm phạm sở hữu.
D. các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế và các tội xâm phạm an ninh quốc gia.
Câu hỏi 70: Luật hôn nhân gia đình năm 2014..................hôn nhân giữa
những người cùng giới tính? A. thừa nhận. B. không thừa nhận. C. cấm. D. không cấm.
Câu hỏi 71: Luật hôn nhân gia đình năm 2014 quy định vợ, chồng chịu
trách nhiệm........................đối với giao dịch do một bên thực hiện theo quy định của pháp luật? A. liên đới. B. liên quan. C. liên hệ.
D. cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 72: Luật
hôn nhân gia đình năm 2014 vợ, chồng quyền nghĩa
vụ ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng định đoạt tài sản.........? A. chung. B. riêng.
C. cả 2 câu trên đều đúng.
D. cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 73: Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm....
A. Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ
B. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và Phó Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
D. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ trưởng Câu hỏi 74: V
iệc nhân dân bầu ............................... được tiến hành theo các
nguyên tắc phổ thông, bình đẳng, trực tiếp bỏ phiếu kín.
A. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
B. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và Phó Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ và các Bộ trưởng 11
D. đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân.
Câu hỏi 75: Hình
thức pháp luật bao gồm: A. Tập quán pháp
B. Văn bản quy phạm pháp luật C. Tiền lệ pháp
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 76: A trộm cắp tài sản của B A đã xâm phạm đến khách thể trự tiếp là:
A. Quyền sở hữu tài sản của B
B. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe của B
C. Cả 2 câu trên đều sai
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 77: Tội
cướp tài sản đã xâm phạm đến ...........
A. Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe
B. Quyền sở hữu tài sản
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 78: Những hành vi tuy dấu hiệu của tội phạm nhưng tính chất
nguy hiểm cho hội ..... thì không phải tội phạm được xử bằng các b pháp khác. A. không đáng kể B. không nghiêm trọng C. ít nghiêm trọng
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 79: Người
thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho hội trong
trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của
hành vi đó, thì ........chịu trách nhiệm hình sự. A. không phải B. phải C. có thể không phải
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 80: Hành
vi gây thiệt hại trong tình thế cấp thiết ..............là tội phạm A. có thể không phải
B. tùy từng trường hợp không phải C. không phải
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 81: Khách
thể của tội phạm được chia làm: A. Khách thể chung B. Khách thể loại C. Khách thể trực tiếp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu hỏi 82: Giữa
hành vi hậu quả phải có..............
A. mối liên hệ nhân quả 12 B. mối quan hệ nhân quả
C. mối liên quan nhân quả D. mối liên quan với nhau
Câu hỏi 83: ......................là
động lực bên trong thúc đẩy người phạm tội thực
hiện hành vi phạm tội cố ý A. mục đích phạm tội B. động cơ phạm tội
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 84: ...................... kết quả trong ý thức chủ quan của người phạm
tội đặt ra phải đạt được khi thực hiện hành vi phạm tội A. mục đích phạm tội B. động cơ phạm tội
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 85: Bộ
luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 chỉ giới hạ
trách nhiệm hình sự của..................... đối với các tội liên quan đến xâm phạm trật
quản kinh tế các tội phạm về môi trường A. pháp nhân thương mại B. pháp nhân C. cá nhân D. pháp nhân và cá nhân
Câu hỏi 86: Giám đốc thẩm xét lại ...........của Tòa án đã hiệu lực pháp
luật nhưng bị kháng nghị phát hiện vi phạm pháp luật nghiêm trọng trong việc
giải quyết vụ án. A. bản án B. quyết định C. bản án, quyết định
D. cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 87: Tái
thẩm xét lại bản án, quyết định đã hiệu lực pháp luật
của Tòa án ............. được phát hiện thể làm thay đổi bản nội dung của b
án, quyết định Tòa án không biết được khi ra bản án, quyết định đó. A. bị khiếu nại B. bị kháng cáo C. bị kháng nghị D. có tình tiết mới
Câu hỏi 88: Đối
tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân gia đình năm 2014 là:
A. quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ, chồng
B. quan hệ nhân thân và tài sản giữa cha mẹ và con.
C. quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ, chồng và quan hệ nhân thân và tài sản
giữa cha mẹ và con, các thành viên khác trong gia đình
D. quan hệ nhân thân và tài sản giữa các thành viên trong gia đình 13
Câu hỏi 89: Kết hôn việc nam nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
theo quy định của Luật Hôn nhân gia đình về............................
A. điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn B. điều kiện kết hôn C. đăng ký kết hôn.
D. tuổi kết hôn, điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn.
Câu hỏi 90: Kết
hôn trái pháp luật việc nam, nữ .........................tại quan
nhà nước thẩm quyền nhưng một bên hoặc cả hai bên vi phạm điều kiện kết hôn
A. không đăng ký kết hôn
B. đã đăng kết hôn
C. cả 2 câu trên đều sai
D. cả 2 câu trên đều đúng
Câu hỏi 91: Hậu
quả pháp của việc hủy kết hôn trái pháp luật:
A. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con có thể được giải quyết theo quy định về
quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
B. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con trong một số trường hợp có thể được giải
quyết theo quy định về quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
C. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con không được giải quyết theo quy định về
quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
D. Quyền, nghĩa vụ của cha, mẹ, con được giải quyết theo quy định về quyền,
nghĩa vụ của cha, mẹ, con khi ly hôn.
Câu hỏi 92: Chồng không có quyền yêu cầu ly hôn trong trường hợp A. vợ đang có thai B. vợ sinh con
C. vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
Câu hỏi 93: Nhà
nước hội ..............việc hòa giải sở khi vợ, chồng
yêu cầu ly hôn. Việc hòa giải được thực hiện theo quy định của pháp luật về hòa g ở sở. A. bắt buộc B. khuyến khích
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 94: Theo Luật hôn nhân gia đình năm 2014, 2 trường hợp ly hôn là:
A. thuận tình ly hôn và ly hôn theo yêu cầu của một bên
B. thuận tình ly hôn và đơn phương ly hôn
C. đồng thuận ly hôn và ly hôn theo yêu cầu của một bên
D. đồng thuận ly hôn và đơn phương ly hôn
Câu hỏi 95: Tòa án giải quyết cho ly hôn nếu căn cứ về việc vợ, chồng
hành vi bạo lực gia đình hoặc vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng làm cho..............
A. hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, 14
B. đời sống chung không thể kéo dài,
C. mục đích của hôn nhân không đạt được.
D. cả 3 câu trên đều đúng
Câu hỏi 96: Cha
mẹ phải bồi thường thiệt hại do .............gây ra theo quy định
của Bộ luật dân sự. A. con chưa thành niên
B. con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự
C. cả 2 câu trên đều đúng
D. cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 97: Sau
khi ly hôn, cha mẹ vẫn quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục ................. A. con chưa thành niên
B. con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự
C. con không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình
D. con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự hoặc
không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình Câu hỏi 98: V
i phạm hành chính ........... vi phạm quy định của pháp luật về
quản nhà nước không phải tội phạm theo quy định của pháp luật phải b
xử phạt vi phạm hành chính.
A. hành vi có lỗi do cá nhân thực hiện,
B. hành vi có lỗi do tổ chức thực hiện,
C. hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện,
D. hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức hoặc pháp nhân thực hiện
Câu hỏi 99: Đặc
điểm của hành vi vi phạm hành chính là:............................
A. Tính xâm hại nguyên tắc quản lý nhà nước
B. Tính xâm hại nguyên tắc quản lý nhà nước, tính có lỗi
C. Tính xâm hại nguyên tắc quản lý nhà nước, tính có lỗi, tính trái pháp luật hành
chính, tính chịu xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị xử lý hình sự.
D. Tính xâm hại nguyên tắc quản lý nhà nước, tính có lỗi, tính trái pháp luật hành
chính, tính chịu xử phạt vi phạm hành chính
Câu hỏi 100: Tố tụng hành chính trình tự giải quyết vụ án hành chính theo
quy định của pháp luật tại Tòa án nhằm giải quyết các ..............
A. khiếu kiện đối với các quyết định hành chính
B. khiếu kiện đối với các hành vi hành chính
C. khiếu kiện đối với các quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan
nhà nước và của cán bộ, công chức thuộc những cơ quan này
D. khiếu kiện hoặc khiếu nại đối với các quyết định hành chính, hành vi hành
chính của cơ quan nhà nước và của cán bộ, công chức thuộc những cơ quan này
Câu hỏi 101: Quyết
định hành chính quyết định bằng văn bản của
quan hành chính nhà nước hoặc của người thẩm quyền trong quan hành
chính nhà nước được áp dụng ..................trong hoạt động quản hành chính.
A. 1 lần đối với 1 đối tượng cụ thể về 1 vấn đề cụ thể
B. 1 lần đối với 1 số đối tượng cụ thể về 1 vấn đề cụ thể 15
C. 1 lần đối với 1 hoặc 1 số đối tượng cụ thể về 1 vấn đề cụ thể
D. 1 lần đối với 1 hoặc 1 số đối tượng cụ thể về 1 số vấn đề cụ thể
Câu hỏi 102: Hành
vi hành chính hành vi của quan hành chính nhà
nước hoặc của người thẩm quyền trong quan hành chính nhà nước hoặc
quan, tổ chức được giao thực hiện quản hành chính nhà nước ..................theo quy
định của pháp luật. A. thực hiện nhiệm vụ
B. thực hiện hoặc không thực hiện nhiệm vụ
C. thực hiện nhiệm vụ, công vụ
D. thực hiện hoặc không thực hiện nhiệm vụ, công vụ
Câu hỏi 103: Quyết
định kỷ luật buộc thôi việc quyết định .............để áp
dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với công chức thuộc quyền quản của mình.
A. của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
B. bằng văn bản của người đứng đầu cơ quan, tổ chức
C. bằng văn bản của người đứng đầu cơ quan
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 104: Tòa án chỉ thẩm quyền giải quyết khiếu kiện quyết định kỷ
luật buộc thôi việc công chức giữ chức vụ từ ............... trở xuống.
A. Tổng Cục trưởng hoặc tương đương
B. Bộ trưởng hoặc tương đương
C. Thứ trưởng hoặc tương đương D. Tổng Cục trưởng
Câu hỏi 105: Khởi
kiện vụ án hành chính việc nhân, tổ chức, quan
nhà nước, theo quy định của pháp luật tố tụng hành chính yêu cầu tòa án giải
quyết vụ án hành chính để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm hại b
các ......................
A. quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc.
B. quyết định hành chính, hành vi hành chính
C. quyết định hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc.
D. quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật buộc thôi việc và các quyết định khác.
Câu hỏi 106: T
rong thời hạn............. kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu của
người được thi hành án hành chính. Tòa án đã xét xử thẩm phải ra quyết định
buộc thi hành án hành chính A. 03 ngày B. 05 ngày làm việc C. 05 ngày D. 10 ngày làm việc
Câu hỏi 107: Quan hệ tài sản đối tượng điều chỉnh của luật dân sự
những đặc điểm sau:
A. mang tính ý chí; mang tính chất hàng hóa; mang tính chất đền bù tương đương 16
B. mang tính ý chí; mang tính chất hàng hóa và tiền tệ; mang tính chất đền bù tương đương
C. mang tính ý chí; mang tính chất tiền tệ; mang tính chất đền bù tương đương
D. cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 108: Năng
lực pháp luật dân sự của nhân khả năng của nhân có....... A. quyền và nghĩa vụ
B. quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự
C. quyền dân sự và nghĩa vụ hợp pháp
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 109: Năng lực hành vi dân sự của nhân khả năng của nhân
bằng hành vi của mình ............
A. xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
B. thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
C. thực hiện quyền dân sự.
D. xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ
Câu hỏi 110: Quyền
chiếm hữu của chủ sở hữu nghĩa là......
A. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ tài sản
của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.
B Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi phối tài sản của mình
C. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi
phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội.
D. Chủ sở hữu được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình để nắm giữ, chi
phối tài sản của mình nhưng không được trái pháp luật.
Câu hỏi 111: Quyền sử dụng quyền…...
A. hưởng hoa lợi từ tài sản.
B. khai thác công dụng hưởng lợi tức từ tài sản.
C. khai thác công dụng hưởng hoa lợi từ tài sản.
D. khai thác công dụng hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.
Câu hỏi 112: Quyền
định đoạt quyền …...
A. chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
B. sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.
C. tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản. D. tiêu hủy tài sản.
Câu hỏi 113: Bản
Hiến pháp đầu tiên của nước ta bản Hiến pháp năm nào? A. 1946 B. 1959 C. 1980 D. 1992
Câu hỏi 114: Nhà
nước liên bang nhà nước...... A. có 2 chủ quyền chung 17
B. có 1 chủ quyền chung cho toàn liên bang và có chủ quyền riêng cho mỗi thành viên
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu hỏi 115: Theo Hiến
pháp năm 2013 chức năng của Quốc hội là:
A. Thực hiện quyền lập hiến
B. Thực hiện quyền lập pháp
C. Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với
hoạt động của Nhà nước
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 116: Hiến pháp năm 2013 quy định........................... thống lĩnh lực
lượng trang nhân dân
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
B. Thủ tướng Chính phủ.. C. Chủ tịch nước. D. Chủ tịch Quốc hội.
Câu hỏi 117: Quyền
khác đối với tài sản bao gồm......
A. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền sử dụng, quyền bề mặt
B. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền hưởng dụng, quyền bề mặt
C. Quyền đối với bất động sản liền kề, quyền hưởng thụ, quyền bề mặt
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 118: Đối
tượng của nghĩa vụ:
A. là tài sản phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
B. là công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
C. là tài sản, công việc bắt buộc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
D. là tài sản, công việc phải thực hiện hoặc không được thực hiện.
Câu hỏi 119: Hợp
đồng chính hợp đồng mà............
A. Hiệu lực có thể phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
B. Hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
C. Hiệu lực không bị ràng buộc vào hợp đồng phụ.
D. Hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
Câu hỏi 120: Hợp
đồng song vụ là......
A. hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
B. có 2 hợp đồng cùng song song nhau.
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai.
Câu hỏi 121: Địa
điểm mở thừa kế là:.....
A. nơi cư trú cuối cùng của người để lại di sản
B. nếu không xác định được nơi cư trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế là nơi có toàn bộ di sản.
C. nếu không xác định được nơi cư trú cuối cùng thì địa điểm mở thừa kế là nơi có
toàn bộ di sản hoặc nơi có phần lớn di sản.
D. Cả 3 câu trên đều sai. 18
Câu hỏi 122: Thời
hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản .............. . đố
với bất động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế. A. 40 năm B. 30 năm C. 20 năm D. 10 năm
Câu hỏi 123: Thời
hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản .............. . đố
với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế. A. 10 năm B. 20 năm C. 30 năm
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 124: Thời
hiệu yêu cầu người thừa kế thực hiện nghĩa vụ về tài sản
của người chết để lại ........., kể từ thời điểm mở thừa kế. A. 01 năm B. 03 năm C. 05 năm D. 10 năm
Câu hỏi 125: Người
từ đủ ...................................được lập di chúc, nếu được
cha, mẹ hoặc người giám hộ đồng ý về việc lập di chúc.
A. mười bốn tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
B. mười bốn tuổi đến chưa đủ hai mươi tuổi
C. mười lăm tuổi đến chưa đủ hai mươi tuổi
D. mười lăm tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
Câu hỏi 126: Người
thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc .......
A. Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng;
B. Con thành niên mà không có khả năng lao động.
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng
Câu hỏi 127: Thừa
kế theo pháp luật
A. Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và trình tự thừa
kế do pháp luật quy định.
B. Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo diện thừa kế, điều kiện và trình tự thừa
kế do pháp luật quy định.
C. Thừa kế theo pháp luật là thừa kế theo hàng thừa kế, điều kiện và quy trình thừa
kế do pháp luật quy định.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 128: Sau
.............., kể từ thời điểm di chúc miệng người lập di
chúc còn sống, minh mẫn, sáng suốt thì di chúc miệng mặc nhiên bị hủy bỏ. A. 1 tuần B. 1 tháng C. 3 tháng
D. Cả 3 câu trên đều sai. 19
Câu hỏi 129: Người
thừa kế nhân phải người còn sống vào thời điểm
mở thừa kế .................
A. hoặc sinh ra sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết.
B. hoặc sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước
khi người để lại di sản chết.
C. hoặc đã thành thai trước khi người để lại di sản chết.
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 130: Thừa
kế thế vị là
trường hợp con của người để lại di sản chết
.......... người để lại di sản thì cháu được hưởng phần di sản cha hoặc mẹ củ
cháu được hưởng nếu còn sống; nếu cháu cũng chết trước hoặc cùng một thời điểm
với người để lại di sản thì chắt được hưởng phần di sản cha hoặc mẹ của ch
được hưởng nếu còn sống. A. trước B. cùng một thời điểm
C. trước hoặc cùng một thời điểm với
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu hỏi 131: Hội
đồng nhân dân Ủy ban nhân dân được tổ chức ở......................
A. cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
B. cấp khu vực, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
C. cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã và cấp thôn.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 132: Về
nguyên tắc, mỗi quy phạm pháp luật các bộ phận sau:...................... A. giả định, quy định.
B. giả định, quy định và chế tài.
C. giả định và chế tài.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 132: .........
hoạt động mục đích nhằm hiện thực hóa các quy
định của pháp luật, làm cho chúng đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực
tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật. A. Trách nhiệm pháp lý B. Thực hiện pháp luật C. Áp dụng pháp luật.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 133: V
i phạm pháp luật ..................của chủ thể năng lực trách
nhiệm pháp xâm hại tới quan hệ hội được pháp luật bảo vệ. A. hành vi trái pháp luật B. có lỗi
C. hành vi trái pháp luật, có lỗi
D. Cả 3 câu trên đều sai. 20
Câu hỏi 134: ...............
hậu quả bất lợi do Nhà nước áp dụng đối với các c
nhân, tổ chức vi phạm pháp luật, theo đó nhân, tổ chức vi phạm pháp luật phải
chịu những chế tài được quy định tại phần chế tài của quy phạm pháp luật. A. Hình phạt B. Áp dụng pháp luật C. Trách nhiệm hình sự D. Trách nhiệm pháp lý
Câu hỏi 135: Mọi
tổ chức hợp pháp đều có............................
A. Năng lực trách nhiệm pháp lý
B. Năng lực trách nhiệm hình sự
C. Cả 2 câu trên đều sai.
D. Cả 2 câu trên đều đúng.
Câu hỏi 136: Đối
tượng điều chỉnh của luật dân sự là.................... A. quan hệ nhân thân
B. quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản C. quan hệ tài sản
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 137: Cầm
cố tài sản
A. là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của
mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
B. là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản cho bên kia (sau đây
gọi là bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
C. là việc một bên (sau đây gọi là bên cầm cố) giao tài sản thuộc quyền sở hữu của
mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm cố) để thực hiện nghĩa vụ.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu hỏi 138: Thế
chấp tài sản ............
A. là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để thực hiện nghĩa vụ cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).
B. là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản để bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ và giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).
C. là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).
D. là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của
mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không giao tài sản cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận thế chấp).
Câu hỏi 139: Đặt cọc................
A. là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên
nhận đặt cọc) một khoản tiền để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.
B. là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên
nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây
gọi chung là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.