𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
TNG H N LU NG DP TR C NGHI ỆM TƯ DUY BIỆ N NG 2022
Câu 1. Hoàn ch ng cách ch ỉnh định nghĩa bằ ọn đáp án đúng nhất "Phán đoán là ...
A. M t câu v ăn có nghĩa.
B. M ột câu văn đung
C. M ột câu văn sai.
D. M ột câu văn đúng hoặc sai.
Câu 2. Trong các câu dưới đây, câu nào là phán đoán:
A. B ạn đang làm gì đấy?
B. B phim này hay.
C. Anh im đi.
D. Tr i l nh quá!
Câu 3. Trong các lu n c sau, lu n c nào có k t lu n ng m: ế
A. M ọi người đều ph i ch ết, mà An là ngưi, cho nên sao nh?
B. Chim có hai cánh. Đà điể ậy đà điu có hai cánh, v u là chim.
C. Con chó có tai. Vàng là con chó, nên nó có tai.
D. Nếu tr t. Tr t. ời mưa thì đường ướ ời mưa, do đó đường ướ
Câu 4. V i lu n c các t ch báo: ______. th , ______, b i l ______ ế
______.hãy ch p v i c u trúc lu n c trên. ọn đáp án phù hợ
A. ti ền đề ền đề ền đề / ti / kết lun / ti
B. ti ền đề ền đề ền đề / kết lun / ti / ti
C. ti ền đề ền đề ền đề / ti / ti / kết lun
D. kết lu n / ti / ti / ti ền đề ền đề ền đề
Câu 5. lu n c sau cho bi t nó là lu n c gì?Sơ đồ ế
A. Lu n c có ti ền đề độc l p
B. Lu n c có ti ph thu t) ền đề c (hay liên kế
C. Lu n c khái quát hóa quy n p
D. c A, B, C đều sai
Câu 6. n c : Trong các đoạn văn dưới đây, đoạn văn nào là luậ
A. Tôi đến tr vì b k t xe.
B. Long lanh đáy nước in tri. Thành xây khói bi c ế non phơi bóng vàng.
C. An trong nhà ho n. An n anh ta không ặc ngoài ngoài vườ trong
nhà.
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. M t xã h i không có t i ph u tuy t nhiên không th có. ạm là điề
Câu 7. Lu n c t t là lu n c :
A. Có ti hền đề p l và c ấu trúc logic đúng
B. Có ti u trúc logic hền đề đúng và cấ p quy t c
C. Có ti u trúc logic hền đề sai nhưng cấ p quy t c
D. Có ti n có c u trúc logic hền đề đúng và không c p quy t c.
Câu 8. Ch n cách di t chính xác nh t v b n ch t c a lu n c di n d ch n đạ
A. Nếu các ti t lu n có th ền đề đúng thì kế đúng.
B. Nếu các ti hền đề p l thì k t lu n h ế p l
C. Nếu các ti t lu n t t y ền đề đúng thì kế ếu đúng.
D. Nếu các ti sai thì k t lu n có kh ền đề ế năng sai.
Câu 9. c bài này thì anh s hi u cách gi i Cho phán đoán: "Nếu đúng tự anh làm đượ
hoc s c bài ". Hình th c hi t c u trúc c làm đượ tương tự ệu nào sau đây diễn đạ a
phán đoán trên:
A. (P ˅ Q) → R
B. (P → Q) ˅ R
C. P (Q R) ˅
D. c A, B, C đều sai
Câu 10. V i lu n c sau: " Nếu b cái gh thì bạn nghĩ về ế ạn đang tư duy. Bạn đang nghĩ
v cái ghế. Do đó, bạn đang tư duy". Cu trúc ký hi t chính xác ệu nào dưới đây diễn đạ
cu trúc c a lu n c trên.
A. P ˅ Q / Q // P
B. P → Q / Q // P
C. P & Q / P // Q
D. P → Q / P // Q
Câu 11. C u trúc lu n c ? nào sau đây là không h p l
A. P → Q / P // Q
B. P → Q / Q // P
C. P Q / ~ P // Q ˅
D. P Q / ~ Q // P ˅
Câu 12. u chu diên: Phán đoán nào sau đây có c S và P đề
A. S a P
B. S e P
C. S i P
D. S o P
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 13. Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào h : sau đây, cấ p l
A. (1) S a M
(2) M i P
(3) S a P
B. (1) S a M
(2) M o P
(3) S a P
Câu 14. Lu n c sau "T t c nh u b cao huy t áp. ững người già trong gia đình tôi đề ế
Chc ch n khi v già, ai cũng bị cao huy t áp" là lu n c gì? ế
A. Lu n c quy n p
B. Lu n c di n d ch
C. Lu n c suy đoán
D. Lu n c m ệnh đề
Câu 15. t quy t? Trong các phán đoán dưới đây, phán đoán nào là phán đoán nhấ ế
A. Nói rằng con người có ngun gc t cá là sai.
B. R n là loài bò sát.
C. Mèo gi ng chó ch chúng có b n cái chân.
D. Anh y b ung thư phổi là do hút thuc quá nhiu.
Câu 16. t: Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán liên kế
A. Tăng h c gi i thì hát hay.
B. Tăng h c gi i và hát hay.
C. Tăng h c gi i ho c hát hay. Tăng
D. Tăng là người h i nh t lc gi p.
Câu 17. c u trúc logic c a lu n c u có l a thì s khói. l a, do Đánh giá v “Nế
đó có khói” là:
A. Hp l
B. M nh
C. Yếu
D. Không hp l
Câu 18. "M t s heo bi t s d ng công c c d ng nào ế lao động" phán đoán thuộ
trong các d ng sau:
A. A
B. E
C. (1) P a M
(2) M i S
(3) S i P
D. (1) M a P
(2) S a M
(3) S a P
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
C. I
D. O
Mt s S là P S I P
Câu 19. Đánh giá về cu trúc logic c a lu n c “Mọi thiên tài đều có tham vọng, nhưng
mt s người có tham vng l t sại không thành công. Chính vì lí do đó mà mộ thiên tài
không thành công.” là:
A. Hp l
B. M nh
C. Yếu
D. Không hp l
Câu 20:L p lu i l p lu n c tình lèo lái lu n c sang v khác sao ận trong đó ngư ấn đề
cho có l i cho h là ng y bi n gì?
A. Ng y bi n vi ện đến đám đông
B. Ng y bi n công kích cá nhân
C. Ng y bi ng (ng y bi n cá trích) ện đánh lạc hướ
D. Ng y bi n khái quát hóa v i vã
Câu 21: M t lu n c c u trúc: " Bao th h ế đã làm X, do đó X cách làm tốt" có ph i
là ng y bi n không, n u ph i thì nó là ng y bi n gì? ế
A. Không phi là ng y bi n
B. Ng y bi n vi n t i truy n th ng
C. Ng y bi n vi ện đến đám đông
D. Ng y bi n vi n lòng tr c n ện đế
Du hi hệu “ bao thế ệ”
Câu 22. Trong các lu n c n c nào là ng y bi n vi n s không bi t? dưới đây, luậ ện đế ế
A. Linh hn là b t t , vì nó s i. ống đời đờ
B. Ta th kh , b i l khoa h c ẳng định Thượng đế ọc chưa chứng minh đượ
không có . Thượng đế
C. M i s ch u chia h t cho 2. S 6 là s ch 6 chia h t cho 2. ẵn đề ế ẵn. Do đó, số ế
D. Chưa từng ai trong gia đình này ly hôn, cho nên các con không đưc gii
quyết v hôn nhân c ng bi n ấn đề a mình b pháp ly hôn.
Câu 23: dân ch c xây d ng trên m t n n kinh t Cho phán đoán: "Khi chính th đượ ế
thương mại thì s có mt s công dân tr nên giàu có và phi làm sao cho thun phong
mĩ t i đây di c không b sa đọa”. Cấ ệu nào dướu trúc ký hi ễn đạt chính xác cu trúc ca
phán đoán trên.
A. P → (Q & R)
B. P → (Q v R)
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
C. (P → Q) & R
D. (P → Q) v R
Câu 24: Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào h : sau đây, cấ p l
A. Lu n c III
B. Lu n c II
C. Lu n c I
D. Lu n c IV
Câu 25 i suy? : Trong các phán đoán dưới đây, phán đoán nào là phán đoán loạ
A. M ột khi liên quan đế còn thì các quy định nghĩa v ộc chơi n s sng ca cu
tr nên b t l c.
B. Nhiều ngườ ững ngườ nghĩa hòa bình nhưng i coi mình nh i tích cc theo ch
li không tham gia vào m t ch . nghĩa hòa bình triệt đ
C. Lòng yêu mến n n c ng hòa trong th ch dân ch chính là lòng yêu dân ch . ế
D. Như chim sẻ bay, như chim én lượn, li nguy n r a c cũng chẳng đi tới đâu.
Câu 26: Lu n c sau "Nhi u hi ng không th gi c r t cu c ện tượ ải thích đư ộc cũng đượ
khoa h c gi i thích rõ ràng. Vì v y th ế nào ta cũng sẽ có li gii thích rõ ràng ca khoa
hc cho v ý th c" là lu n c gì? ấn đề
A. Lu n c di n d ch
B. Lu n c quy n p
C. Lu n c phi logic
D. Lu n c suy đoán
Câu 27 n c : : Trong các đoạn văn dưới đây, đoạn văn nào là lu
A. các nước lu t pháp t p và công b i ra c tòa, dù ốt đẹ ằng, ngày xưa một ngườ trướ
cho ngày mai b treo c , ngày hôm nay anh ta v n còn t quan do hơn v
tòa Th ngày nay. Nhĩ Kỳ
B. Các điều lut v giáo d c là nh u ti p nh u tiên c a chúng ta. Vì giáo ững điề ế ận đầ
dc s chu n b i công dân và khi n cho m cho chúng ta làm ngườ ế ỗi gia đình
riêng l n theo k ho ch c cũng phải được cai qu ế ủa "đại gia đình" toàn dân.
C. Lu t m t v mt ch ng thích h p v i kh u châu Á. ậu châu Âu hơn là khậ
Đây một do khiến cho tôn giáo Mohamet được thi t l p ế châu Á, còn Thiên
Chúa g c duy trì châu Âu mà b di t châu Á. iáo thì đượ
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Mu ốn xác định thu nhp quc gia thì phi tính toán các nhu cu ca quc gia và
nhu c u c ủa nhân dân. Không được l y nh ng nhu c u c a dân làm nhu c u qu c
gia m t cách h . đồ
Câu 28 nh xem trong các lu n c sau, lu n c nào có ti ng m: : Xác đị ền đề
A. Nếu Harry là T ng th ng thì ông ta s trong tòa B ch c. Harry không ph i
Tng th ng, vì ông ta không trong tòa B ch c.
B. Đa số ẩm điệ ủa đạ ần Anh Hùng được đánh giá cao, các tác ph n nh c o din Tr
do v y tác ph n nh s p ra m t c a ông ẩm điệ ấy cũng sẽ được đánh giá cao.
C. Phan Khôi là mt nhà khai phóng, cho nên, ông h t s c tích c c trong vi c khai ế
dân trí cho qu ng bào. ốc dân đồ
D. Nếu đườ ống nướng c v thì ta phi gi th s a à ta ống nước. Điều đó có nghĩa l
cn phi g i th s a ng v . ống nước vì đư ống nước đã bị
Tiền đề ầm là: Nhà khai phóng ngườ ng i hết sc tích cc trong vic khai dân trí cho quc
dân đồng bào
Câu 29: C u trúc lu n c p l ? nào sau đây là không h
A. P v Q / P // ~ Q
B. P v Q / ~ P // Q
C. P v Q / ~ Q / ~ P
D. P v Q / ~ Q / P
Câu 30: C u trúc lu n c p l ? nào sau đây là hợ
A. P → Q / ~ Q // P -> o
B. P → Q / P // Q
C. P → Q / Q // P
D. P → Q / ~ P // Q
Câu 31 : Trong các câu dưới đây, câu nào là phán đoán:
A. Tình cnh c a nh t chúng ta m ững đứa con trái đấ i k l làm sao!
B. T do c a công dân ph thu c ch a lu y u vào s n cế đúng đắ t hình s .
C. Các b n hãy so sánh cái tinh th n th m nhu n trong gi i tr c thu t đam họ
cách đây một trăm năm v i tinh thn ca gi i tr hôm nay!
D. Các lực lượng ng h cho m t s phát tri y có th ển như vậ đến t đâu?
Câu 32: V i c u trúc lu n c “(P Q) / ~ P // ~ Q”, đáp án nào dưới đây tương ng
chính xác v i gtr chân c a ti ng và s tính h p ền đề P Q trong bả đánh giá v
l c n c này? a lu
A. S Đ – n c không h p l Đ – Đ, luậ
B. Đ – S n c không h p l Đ – Đ, luậ
C. S Đ – S, lu n c hĐ – p l
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Đ – S S, lu n c hĐ – p l
Câu 33: V i lu n c sau: "M ng internet b m t k t n i ho c b nh tuy n c a tôi b ế đị ế
trc tr c. M ng internet không b m t k t n ế ối, do đó, bộ đị nh tuyến ca tôi b tr c tr c".
Cu trúc ký hi t chính xác c u trúc c n c trên. ệu nào dướ ễn đi đây di a lu
A. P v Q / Q // ~ P
B. P v Q / Q // ~ P
C. P v Q / P // ~ Q
D. P v Q / ~ P // Q
Câu 34: M t lu n c có c u trúc: "X x y ra, r i Y x a ảy ra, do đó X nguyên nhân c
Y" là ng y bi n gì?
A. Ng y bi n post hoc
B. Ng y bi n lo i suy y u ế
C. Ng y bi n vi t ện đến điều chưa biế
D. Ng y bi ng ện đánh lạc hướ
( N u m t lu n c nhân qu c xây d c c a nguyên nhân này và ế nào đượ ựng trên cơ sở tính trướ
không cho th y b t k m t ch ng c bi nào khác để n minh, thì lu n c y m t l p lu n sai l m,
đượ c g i là ng y bi n post hoc)
Câu 35: Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào h : sau đây, cấ p l
A. Lu n c II
B. Lu n c IV
C. Lu n c III
D. Lu n c I
Câu 36: Lu n c sau đây: "Hệ thng chính quy n c ủa đất nước đã tồ ại hơn hai thến t k
rồi. Để ại được lâu dài như thế tn t tt phi mt h thng chính quyn rt tt"
ngy bi n gì?
A. Ng y bi n vi t ện đến điều chưa biế
B. Ng y bi n vi n quy n uy ện đế
C. Ng y bi n vi n truy n th ng ện đế
D. Ng y bi n lo i suy
Câu 37: Trong c u trúc lu n c dưới đây, dựa vào các t ch báo, hãy xác định v trí c a
tiền đề và v trí ca kết lun: "_______. _______. _______. Chính vì thế, _______."
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. kết lu n / ti / ti / ti ền đề ền đề ền đề
B. ti ền đề ền đề ền đề / ti / ti / kết lun
C. ti ền đề ền đề ền đề / kết lun / ti / ti
D. ti ền đề ền đề ền đề / ti / kết lun / ti
Câu 38: Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào không h p l : sau đây, cấ
A. Lu n c II
B. Lu n c III
C. Lu n c I
D. Lu n c IV
Câu 39: "Lòng yêu m n n n c ng hòa trong th ch dân ch chính là lòng yêu dân ch " ế ế
là phán đoán ...
A. Dng O
B. Dng E
C. Dng I
D. Dng A
Câu 40 nh l i c u trúc lu n c không h p l : Hãy xác đị a c sau đây:
A. P trong ti t lu n l i chu diên ền đề không chu diên nhưng trong kế
B. Trung t M không chu diên l n nào trong ti ền đề
C. Kết lu n m b ph hai ột phán đoán ận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
D. C hai ti ền đề đều là phán đoán ph định.
Câu 41: Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào không h p l : sau đây, cấ
A. Lu n c IV
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
B. Lu n c III
C. Lu n c I
D. Lu n c II
Câu 42: Trong các lu n c n c nào ng y bi n vi n khái quát hóa v i dưới đây, luậ
vã?
A. Nh ng ai hút thu i, b i l i hút ốc trước sau gì cũng bị ung thư phổ cha tôi là ngườ
thuc và ông y ch t vì un i. ế g thư phổ
B. Khoa chiêm tinh là mt th nh m nhí phi khoa h c. Ch ng ai còn tin nó n a.
C. Ông ch tôi mu c m ốn đưa quy trình làm việ ới vào. Nhưng quy trình chúng
tôi đã làm hai mươi năm nay vẫn t i nó thốt. Thay đổ t là lãng phí thi gian
D. Không có ch ng c nào v người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh
là không có.
Câu 43 t: : Trong các phán đoán sau đây, phán đoán nào là phán đoán liên kế
A. Nh ng b ng lậc tài năng rộ n có th m ra lu u ật cho nước này ớc khác đ
ph ếi chú ý đ n cách so n th o lu t.
B. Mi ệng người ngay là sui ngun s sng, ming k ác giu s bo hành.
C. i quan. đâu có thương mạ đó có thuế
D. Mu n xây d ng m t công pháp th n trong dân chúng Hy L p thì ph i ật đúng đắ
làm cho ngư ếp suy nghĩ rằ à điềi ta quen vi n ng phá hy thành ph Hy Lp l u
xu xa.
Câu 44: Trong các c u trúc lu n c u trúc lu n c nào h : sau đây, cấ p l
A. Lu n c II
B. Lu n c III
C. Lu n c I
D. Lu n c IV
Câu 45 u ki n: : Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán điề
A. Nguyên tc ca nn dân ch t a n u các ông l c nhân dân nó sa đọ ế ớn không đượ
kính tr ng n a.
B. Tt c vi c buôn bán v i thu a ộc đị ngoài nước đều coi như một th độc quyn
thun túy.
C. Lu t c ủa Amphicton là đúng nhưng không khôn ngoan.
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Điều c t y u là l ế i l c a lu t ph i g i nh ợi lên trong đầu óc người đờ ững ý nghĩ
đúng như luật nói.
Câu 46: Trong các lu n c n c nào là ng y bi n vi dưới đây, luậ ện đến đám đông?
A. H th ng chính quy n c ủa đất nước đã tồ ại hơn hai thế ồi. Đển t k r tn t c ại đượ
lâu dài như thế t t nó ph i là mt h thng chính quy n rt tt.
B. Không có ch ng c nào v người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh
là không có.
C. Lái xe sau khi uống rượu bia đúng là sai luậ ật. Nhưng không sao. Mọt th i người
ai cũng uống đó thôi.
D. Nhiều người bn ca tôi nói rng lp hc y chng có hay ho c, cho nên tôi
nghĩ lớp hc y không có giá tr gì.
Câu 47: "Có k thinh l u trúc ặng mà được k là khôn ngoan" là phán đoán có cấ
A. S e P
B. S i P
C. S o P
D. S a P
Câu 48 nh l i c u trúc lu n c không h p l : Hãy xác đị a c sau đây:
A. Trung t M không chu diên l n nào trong ti ền đề
B. P trong ti t lu n l i chu diên ền đề không chu diên nhưng trong kế
C. C hai ti ền đề đều là phán đoán phủ định.
D. Kết lu n m ph hai ột phán đoán bộ ận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
Câu 49: Ch n c : ọn đồ đúng cho luậ dưới đây, với các phán đoán đã được đánh số
"(1) Ý th c là m t th v t ch t ho c là m t th không ph i v t ch t. (2) Có kh năng nó
là m t th không ph i v t ch t, vì (3) nó không ph i là th v t ch t."
A. Sơ đồ 3
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
B. Sơ đồ 2
C. Sơ đồ 1
D. Sơ đồ 4
Câu 50: Cho phán đoán: "Mun y d ng m t công pháp th ật đúng đắn trong dân chúng
Hy L p thì ph i ta quen v i n ng phá h y thành ph Hy ải m cho ngườ ếp suy nghĩ r
Lạp điều xấu xa”. Cấu trúc hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác c u trúc c a phán
đoán trên.
A. P v Q
B. P & Q
C. P v Q
D. P → Q
Câu 51: C u trúc ký hi ệu nào dưới đây là của lun c : "M i sinh viên hi ện nay đều ph i
s dng ti ng Anh thành th o. Minh m t sinh viên. V y Minh ph i s dế ng thành
tho ti ng Anh." ế
A. Lu n c IV
B. Lu n c II
C. Lu n c III
D. Lu n c I
Câu 52: Trong các lu n c n c nào là ng y bi n vi t? dưới đây, luậ ện đến điều chưa biế
A. Khoa chiêm tinh là mt th nh m nhí phi khoa h c. Ch ng ai còn tin nó n a.
B. Tôi không tin trà g ng có th tr c ảm cúm thông thường. Tuần trước, tôi có u ng
tách trà g ng và ngày hôm sau tôi b s mũi.
C. Ông ch tôi mu c m ốn đưa quy trình làm việ ới vào. Nhưng quy trình chúng
tôi đã làm hai mươi năm nay vẫn t i nó thốt. Thay đổ t là lãng phí thi gian
D. Không có ch ng c nào v người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh
là không có.
Câu 53 : Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán đơn:
A. Nhà l p pháp c n tôn tr ng tính cách c a dân t c n c v i ếu không trái ngư
nguyên t a chính th . c c
B. i Nếu chưa có đủ thay đổ lý do cn thiết thì ta ch i đ u lu t.
C. Người Hy L n l c trong chính ạp xưa không thể nghĩ ra cách phân chia ba quyề
th m i cai trột ngườ .
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Khi văn phong của đạ ật lòng thòng thì người ta coi đó như mo lu t bài khoe
khoang.
(Phán đoán đơn là phán đoán không chứa bt c phán đoán nào khác xét như là một thành phn. )
Câu 54: Trong các lu n c n c nào là quy n p? dưới đây, luậ
A. Nếu b i 18 tuạn dướ i thì b i vạn ngườ thành niên theo lu nh. N u b n ật đị ế
ngườ i v thành niên theo luật đ nh thì bn không th ki u bện cáo ai. Do đó, nế n
dưới 18 tui thì b n không th ki n cáo ai.
B. Aristotle, Descartes, Newton, Leibniz, Poincaré, Einstein đu các nhà khoa
hc t nhiên đại và đều các nhà tri t h c l n. V y các nhà khoa h c t nhiên ế
vĩ đại đều là các nhà triết hc ln.
C. Người b nh c n ph i u ng thu i kh e m nh không ph i b nh. ốc. Ngườ ải ngư
Vậy người khe mnh không c n ph i u ng thu c.
D. Moby Dick tác ph m c a Shakespear, Moby Dick m t cu n ti u thuy t ế
khoa h c gi tưởng. Suy ra Shakespear đã viết mt cu n ti u thuy t khoa h c gi ế
tưởng
Câu 55: L p lu k t lu nhau t o thành vòng tròn lu n ận trong đó tiền đề ế ận nâng đỡ
qun là ng y bi n gì?
A. Ng y bi n post hoc
B. Ng y bi ng ện đánh lạc hướ
C. Ng y bi n l p lu n vòng vo
D. Ng y bi ện người rơm
Câu 56 nh l i c u trúc lu n c không h p l : Hãy xác đị a c sau đây:
A. Trung t M không chu diên l n nào trong ti ền đề
B. P trong ti t lu n l i chu diên ền đề không chu diên nhưng trong kế
C. Kết lu n m ph hai ột phán đoán bộ ận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
D. C hai ti ền đề đều là phán đoán ph định
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 57: C u trúc nào h p l ?
A. (1) S a M
(2) M e P
(3) S o P
B. (1) P a M
(2) M o S
(3) S e P
Câu 58 n? : Phán đoán nào là phán đoán tuyể
A. Ý thc là mt th v t ch t ho c là m t th không ph i v t ch t.
B. Các điề ững điề ận đầu lut v giáo dc là nh u tiếp nh u tiên ca chúng ta.
C. Nhiu hi ng không th gi c r t cu c khoa h c gi i ện ải thích đượ ộc cũng đư
thích rõ ràng.
D. Như chim sẻ bay, như chim én lượn , l i nguy n r a c cũng chẳng đi tới đâu.
Câu 59: C u trúc nào là h p l ?
A. P v Q / Q // P
B. P v Q / P // Q
C. P Q/ ~ P // ~ Q
D. P v Q/ ~ P // Q
Câu 60: Ch ọn đáp án đúng :
P Q P V Q / P // Q
Đ Đ Đ Đ Đ
Đ S Đ Đ S
S Đ Đ S Đ
S S S S S
A. Đ – n c không hĐ – Đ , Luậ p l .
B. Đ – S , Lu n c không hĐ – p l .
C. Đ – S , Lu n c hĐ – p l .
D. Đ – S S , Lu n c h p l .
Câu 61 u h t m i trong s u m t s c bi: “Hầ ế ọi ngườ chúng ta đề thích đặ ệt nào đó”
phán đoán có cấu trúc ?
C. (1) M a P
(2) S a M
(3) S a P
D. (1) M o P
(2) M a S
(3) S i P
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. S I P.
B. S o P.
C. S e P.
D. S a P.
Câu 62 u máy bay này là máy bay ph n l c thì ít nh t nó có m: “ Nế t động cơ. Không
chuy n máy bay này ít nh i máy ất 1 động cơ. Do đó, máy bay này không phả
bay ph n l u ực”. Cấ trúc nào là đúng ?
A. P Q / ~ P // ~ Q.
B. P Q / Q // ~ P.
C. P Q/ P// ~ Q.
D. P Q / ~ Q // ~ P.
Câu 63: Lu n c di n d ch t t là lu n c :
A. Có ti m nh và c ền đề ấu trúc logic đúng.
B. Có ti u trúc logic hền đề đúng và cấ p l .
C. Có ti u trúc logic m nh ền đề đúng và cấ
D. Có ti ền đề đúng và cấu trúc logic đúng.
Câu 64 n anh y ph m t i gi ng minh : Làm chuyệ ết người được . ai đã chứ
được điều đó đâu mà ông nói như vậy ?” là ngụy bin gì ?
A. Vi n ti lòng tr c n.
B. Đánh lạc hướng.
C. Vi n t t. ới điều chưa biế
D. Vi ện đến quyn uy.
Câu 65 nh l i c : Xác đị a cấu trúc sau đây:
S a M
M a P
S i P
A. C hai ti ền đề đều là phán đoán ph định.
B. P trong ti t lu n l i chu diên. ền đề không chu diên nhưng trong kế
C. Trung t M không chu diên l n nào trong ti . ền đề
D. Kết lu n m ph 2 t phán đoán bộ ận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung).
Câu 66: B ng chân lý c n c di n d ch là : a lu
A. Nếu ti hền đề p l , k t lu n có th h ế p l .
B. Nếu ti t lu n ch ền đề đúng , kế c chắn đúng.
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
C. Nếu ti t lu n có th ền đề đúng , kế đúng.
D. Nếu ti m nh , k t lu n có thền đề ế đúng.
Câu 67: Lu n c là:
A. S n l c gi i thích cho ta bi t v ế điều gì đó đó.
B. S n l t ph c thuyế ục ta tin điều gì đó là đúng.
C. S n l c mô t chính xác v 1 s ki ện nào đó.
D. S n l cho ta hi c cắt nghĩa ểu được ý nghĩa c ều gì đó.a đi
Câu 68 : Câu nào là phán đoán ?
A. Các bạn đã từng làm phép th v lòng can đảm của người công dân đối v i nh ng
người đồng hương của mình chưa ?
B. Các b n hãy so sánh cái tin th n th m nhu n trong gi i tr c thu t đam họ
cách đây 100 năm vớ i tinh thn gi i tr hôm nay.
C. Tôi th y h c thành viên c ạnh phúc đư a nhóm làm vi c tuy t v i c a chúng
ta.
D. Hu h t các dân t u có nhà ế ộc văn minh đề .
Câu 69 t c c tri i h c (2) h i có óc : (1) Tấ ết gia đều giáo đạ cũng là ngư
bin lu n. Vì th , (3) t t c nh ng ai có óc bi n lu i h ế ận đều là giáo sư đạ ọc”.
A. Sơ đồ 1: (1) + (3)
(2)
B. Sơ đồ 2: (1) + (2)
(3)
Câu 70 t là: : Phán đoán liên kế
A. Phán đoán phứ ủa nó không đúng cũng không sai.c mà giá tr chân lý c
B. Phán đoán phứ ều phán đoán đơn đưc cha 2 hay nhi c ni kết vi nhau bng t
“ho c”.
C. Phán đoán phức dùng để ột phán đoán khác. ph định m
D. Phán đoán phứ ều phán đoán đơn được cha 2 hay nhi c ni kết vi nhau bng t
“và”.
Câu 71: Lu n c nào là lu n c di n d ch ?
C. 3: (1) (3) Sơ đồ
(2)
D. Sơ đồ 4: (1) (2)
(3)
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. Su t chi u dài l ch s i luôn ph m nh ng l i lử, con ngườ ầm như nhau, cho nên
tôi có th k t lu n r ng nh ng l i l m y s v p l ế ẫn đưc tái l ại trong tương lai.
B. Tình yêu cũng giống như khu vư n không chăm sóc khu vườn , nếu b n y mi
ngày thì hoa lá trong khu vườ héo úa.Tình yêu cũng cần được chăm sóc.n y s
C. B n th thêm t ng t hay n m vào món pizza. B n th thêm t ng n vào
món pizza. Do đó, chắ c ch n b n không thêm n m vào món pizza.
D. Chương trình điề ảo sát Gallup đã ph ấn 10.000 ngưu tra kh ng v i nhng
người này nói r ng h thích đi ăn cùng với người khác. Do đó, hầu h t mế ọi ngưi
đều thích đi ăn với ngưi khác.
Câu 72: L p lu i l p lu n cho r ng s ki n Y do s ki n X gây ra , n trong đó ngườ
ch vì Y x y ra sau X là ng y bi n gì ?
A. Ng y bi ện người rơm.
B. Công kích cá nhân
C. POST HOC
D. Khái quát hóa vi vã.
Câu 73 t c nh u nh ng chi c y bay hình : Tấ ững đ chơi bay trên trời đề ế
mt s máy bay mô hình không ph i là chi c di i chi u không ph i là ế ều , do đó mọ ếc di
đồ chơi bay trên trời” .
A B C D
M a P
S o M
(3) S e P.
P a M
M o S
(3) S e P
P a M
S i M
(3) S a P
P a M
M o S
(3) S i P
Câu 74 t ? : Phán đoán nào là phán đoán liên kế
A. Tôi th y bi i và t t c nh y ết bao nhiêu người tóc xoăn rồ ững người tóc xoăn
đều thông minh.
B. B n có th thêm t ng t hay n m vào món pizza.
C. Su t chi u dài l ch s i luôn ph m ph i nh ng l i l ử, con ngườ ầm như nhau.
D. Nếu là người cng sn thì anh phải đọc các tác phm ca Marx.
Câu 75 u ki n ? : Phán đoán nào là phán đoán điề
A. Tôi th y bi i i t t c nh y ết bao nhiêu là ngư tóc xoăn rồ ững người tóc xoăn
đều thông minh.
B. B n có th thêm t ng t hay n m vào món pizza.
C. Su t chi u dài l ch s i luôn ph m ph i nh ng l i l ử, con ngườ ầm như nhau.
D. Nếu là người cng sn thì anh phải đọc các tác phm ca Marx.
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 76 Ngôn ng ng xuyên là sinh ng : “ nào được nói thườ ữ” là phán đoán:
A. Dng I
B. Dng O
C. Dng A
D. Dng E
Câu 77 ng y bi n: : Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa chính xác v
A. Ng y bi n là lu n c ph m l i c u trúc logic ho i dung trong l p lu n. c n
B. Ng y bi n là lu n c m ạnh nhưng tiền đề không đúng.
C. Ng y bi n là cách gi i thích có v như đúng v điều gì đó.
D. Ng y bi n là lu n c di n d ch h p l sai. nhưng tiền đề
Câu 78: C u trúc nào là không h p l ?
A B C D
P V Q / ~ Q // P P Q / ~P //~ Q P Q/ ~ Q //~ P P V Q /~ P//Q
Câu 79 t c các b c tranh c a h a s: Tấ ấy đều được các nhà chuyên môn đánh giá
cao. Ch n tác ph m ra m t vào tháng t i c y s n c gì ? c ch a ông như vậy” là luậ
A. Di n dch.
B. Suy đoán.
C. Quy np.
D. Phi logic.
Câu 80 : Đâu là phán đoán đơn ?
A. Nếu tr nhà. ời mưa thì ông Minh s
B. Mu ốn xác định thu nhp quc gia thì phi tính toán các nhu cu ca quc gia và
nhu c u c a nhân dân.
C. Màu t c nh i th a cân ch n m c. ối là màu đượ ững ngư
D. Ý thc là mt th v t ch t ho c là m t th không ph i v t ch t.
Câu 81: Lu n c nào là ng y bi n vi n t i truy n th ng ?
A. Chưa ai chứng minh được Iran không có vũ khí hạt nhân. Trong khi thi u ch ng ế
c như thế thì hp không nếu ta kết lun rng Iran thc s khí hạt
nhân?
B. Qua bao th k i ta tin rế ỉ, ngườ ằng trái đất là mt mt phẳng . Do đó, trái đất đươg
nhiên là m t m t ph ng r i.
C. Di n gi T luôn ch d ẫn người khác v cách gi gìn h ạnh phúc gia đình và giá trị
ca một gia đình êm ấm. Nhưng ông ta là ai mà dám nói vậy? Ông ta đã ly dị hai
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
ln t n ông ta t h i vừng tin đồ đã hắ ủi ngườ th nh t c a mình . ràng
nhng l i. ời ông ta nói là rác rưở
D. Anh bi u chúng ta không k t hôn viết chúng ta không yêu nhau. Nhưng nế ế ệc đó
s làm m anh đau lòng đến ch t . Em th a bi t m ế ế anh là người yếu tim. L nào
em mun bà n ch t? ấy đau lòng đế ế
Câu 82 nh, b n ph c ít nh t là m t trong 2 môn, ho c ti: “ Theo quy đị ải đăng ký h ếng
Trung hoc ti u trúc nào di n t ếng Pháp” . Cấ phán đoán trên?
A. P v Q.
B. P & Q
C. P Q
D. P V Q
Câu 83 u b n m t t m lòng nhân m c s o thì b n s i : Nế ột tư duy sắ ngườ
đáng kính trọng”
A B C D
P V (Q R) (P & Q) R (P V Q) R P (Q & R)
Câu 84: B n ch t c a chân lý quy n p là ?
A. Nếu ti hền đề p l , k t lu n có th h ế p l .
B. Nếu ti m nh , k t lu n có thền đề ế đúng.
C. Nếu ti t lu n có thền đề đúng, kế đúng
D. Nếu ti t lu n ch ền đề đúng, kế c chắn đúng.
Câu 85 : Lu n c nào có ti ng m ? ền đề
A. Động v t giáp xác là loài có chân kh p. th tôm là loài có chân kh p vì tôm
là động vt giáp xác.
B. Các thiên th c tìm th y t u ch a muạch đư ới ngày nay đ ối. Do đó, các thiên
thạch được tìm th ch i. ấy trong tương lai cũng sẽ a mu
C. Mu ốn thi đậu môn duy bi ều. Đằn lun thì bn phi luyn tp nhi ng này bn
không luy n t p gì c . B n hi u tôi mu n nói gì r i ch ?
D. Tôi nghĩ đứ ởi đứ in nghĩa tin m ệnh đềc tin mt thói xu, b c t t m khi
không có lý do chính đáng nào để tin nó c.
Câu 86 : Phán đoán S e P là phán đoán ?
A. Có c u chu diên. S và P đề
B. Có c u không chu diên. S và P đề
C. Có S không chu diên, P chu diên.
D. Có S chu diên, P không chu diên.
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 87: Làm th bi t m t ti c a lu n c ế nào đ ế ền đề là đúng hay sai ?
A. Tra t điển xem nó đúng hay sai.
B. Hỏi người khác.
C. Suy đoán xem nó đúng hay sai.
D. Quy chiếu vào thc tế để ki m tra.
Câu 88 t quy : Phán đoán nh ết là phán đoán nào ?
A. Ho c nh m c a ma qu ho c nó là tác ph m cc r c là tác ph a Thiên chúa.
B. M t s v ng viên th thao chuyên nghi p là nh ng nhà khoa h i. ận độ ọc vĩ đạ
C. S là sai khi nói r ng m i nhà khoa h u t t nghi i h c. ọc vĩ đại đề ệp đạ
D. Nếu máy bay này là máy bay ph n l c thò ít nh t nó có m ột động cơ.
Câu 89 n c ? : Đoạn văn nào là luậ
A. B t c c sách tri t h c thì s tr ai đọ ế nên thông minh hơn. Người nào tr nên
thông minh hơn thì sẽ ai đọ tr thành vua . Cho nên bt c c sách triết hc thì s
tr thành vua.
B. M ỗi người hãy phán xét theo s cân nh a b n thân, d a trên nh ng gì chính c c
mắt mình đọ ững gì ngườc được, ch không phi theo nh i khác nói.
C. Hôm nay chúng ta đứng trướ đáng sợc mt thc tế các nhà chính tr, nhng
người thc dụng đã trở ững đạ thành nh i di n c a tinh th n qu c t . Vâng, chính ế
h là nh p ra liên hi p quững người đã lậ c.
D. Nếu b n g p m i quy ột ngườ ến rũ thì nguồ ần đến lc c n là s t ch . N u g p s ế
đau đớn hay s y ếu đuối thì đó là sứ ịu đực ch ng . N u g p s ế lăng nhục thì đó là
s kiên nh n.
Câu 90: C u trúc logic c a m t t quy t bao g m các thành ph n: ( u phán đoán nh ế
trng tâm ch n 90% ra) c ch
A. T ch thi gian, t ghép, liên t . đơn, từ
B. Lượng t , ch t , h t , v t .
C. Ch t , t ch tình thái, v t .
D. T ch s lượng, t đơn, t ghép, liên t
Câu 91: Khi xây d ng m t lu n c , ta có th s d ng k t h p lu n c di n d n ế ch và lu
c quy n c không? T i sao? ạp đượ
A. Không, vì chúng khác nhau v b n ch t.
B. Không, vì s k t hế p c n c thi u s t ph c. a chúng làm lu ế c thuyế
C. Có, vì để t o ra chu i lu n c .
D. C A, B, C đều sai.
Câu 92: Chọn đáp án chính xác nhất để hoàn chỉnh định nghĩa sau: “Phán đoán phủ định
là...
𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. Phán đoán phủ định một phán đoán khác
B. Phán đoán được phát biu dng câu ph định
C. Phán đoán đơn phán đoán nào kh không cha bt c ác
D. Phán đoán không đúng cũng không sai
Câu 93: u ki n: Trong các phán đoán sau đây, phán đoán nào là phán đoán đi
A. Nếu tr t. ời mưa thì đường ướ
B. Tr ời mưa và đường ưt.
C. Nói rng tr ời mưa là sai.
D. Tr ời mưa hoặ ời không mưa.c tr
Câu 94: V i lu n c sau: "Cô y kiêu ng o ho c cô ếy ngc ngh ch. Cô y ngc ng ch, ế
do đó ệu nào dưới đây diễn đạy không kiêu ngo". Cu trúc hi t chính xác cu
trúc c n c trên. a lu
A. P v Q / P // ~ Q
B. P v Q / ~ Q // ~ P
C. P v Q / Q // ~ P
D. P v Q / P // Q
Câu 95: C u trúc lu n c p l ? nào sau đây là hợ
A. P v Q / P // ~ Q
B. P Q / Q // P
C. P Q / P // Q
D. P v Q / P // Q
Câu 96: C u trúc lu n c p l ? nào sau đây là hợ
A. P Q / Q R // P R
B. P v Q / Q // ~ P
C. P Q / ~ P // ~ Q
D. P Q / Q // P
Câu 97: Phán đoán nht quyết là..
A. Phán đoán nố ệnh đềi kết hai m vi nhau bng các liên t
B. Phán đoán cho ta biế ều gì đót một đi
C. Phán đoán nố ện tượi kết hai s vt hay hi ng li vi nhau
D. P hán đoán đưa ra mộ ận đị ột quan điểm nào đó.t nh nh v m
Câu 98: C u trúc logic c t quy t bao g m các thành ph n: a một phán đoán nhấ ế
A. T ch s lượng, t ghép, liên t đơn, từ
B. Ch t , t ch tình thái, v t

Preview text:

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM TƯ DUY BIỆN LUẬN ỨNG DỤNG 2022
Câu 1. Hoàn chỉnh định nghĩa bằng cách chọn đáp án đúng nhất "Phán đoán là ...
A. Một câu văn có nghĩa. B. Một câu văn đung C. Một câu văn sai.
D. Một câu văn đúng hoặc sai.
Câu 2. Trong các câu dưới đây, câu nào là phán đoán:
A. Bạn đang làm gì đấy? B. Bộ phim này hay. C. Anh im đi. D. Trời lạnh quá!
Câu 3. Trong các luận cứ sau, luận cứ nào có kết luận ngầm:
A. Mọi người đều phải chết, mà An là người, cho nên sao nhỉ?
B. Chim có hai cánh. Đà điểu có hai cánh, vậy đà điểu là chim.
C. Con chó có tai. Vàng là con chó, nên nó có tai.
D. Nếu trời mưa thì đường ướt. Trời mưa, do đó đường ướt.
Câu 4. Với luận cứ có các từ chỉ báo: ______. Vì thế, ______, bởi lẽ ______ và
______.hãy chọn đáp án phù hợp với cấu trúc luận cứ trên.
A. tiền đề / tiền đề / kết luận / tiền đề
B. tiền đề / kết luận / tiền đề / tiền đề
C. tiền đề / tiền đề / tiền đề / kết luận
D. kết luận / tiền đề / tiền đề / tiền đề
Câu 5. Sơ đồ luận cứ sau cho biết nó là luận cứ gì?
A. Luận cứ có tiền đề độc lập
B. Luận cứ có tiền đề phụ thuộc (hay liên kết)
C. Luận cứ khái quát hóa quy nạp D. cả A, B, C đều sai
Câu 6. Trong các đoạn văn dưới đây, đoạn văn nào là luận cứ:
A. Tôi đến trễ vì bị kẹt xe.
B. Long lanh đáy nước in trời. Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng.
C. An ở trong nhà hoặc ngoài vườn. An ở ngoài vườn vì anh ta không có ở trong nhà. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Một xã hội không có tội phạm là điều tuyệt nhiên không thể có.
Câu 7. Luận cứ tốt là luận cứ:
A. Có tiền đề hợp lệ và cấu trúc logic đúng
B. Có tiền đề đúng và cấu trúc logic hợp quy tắc
C. Có tiền đề sai nhưng cấu trúc logic hợp quy tắc
D. Có tiền đề đúng và không cần có cấu trúc logic hợp quy tắc.
Câu 8. Chọn cách diễn đạt chính xác nhất về bản chất của luận cứ diễn dịch
A. Nếu các tiền đề đúng thì kết luận có thể đúng.
B. Nếu các tiền đề hợp lệ thì kết luận hợp lệ
C. Nếu các tiền đề đúng thì kết luận tất yếu đúng.
D. Nếu các tiền đề sai thì kết luận có khả năng sai.
Câu 9. Cho phán đoán: "Nếu đúng tự anh làm được bài này thì anh sẽ hiểu cách giải
hoặc sẽ làm được bài tương tự". Hình thức ký hiệu nào sau đây diễn đạt cấu trúc của phán đoán trên: A. (P ˅ Q) → R B. (P → Q) ˅ R C. P → (Q ˅ R) D. cả A, B, C đều sai
Câu 10. Với luận cứ sau: "Nếu bạn nghĩ về cái ghế thì bạn đang tư duy. Bạn đang nghĩ
v cái ghế. Do đó, bạn đang tư duy". Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác
cấu trúc của luận cứ trên. A. P ˅ Q / Q // P B. P → Q / Q // P C. P & Q / P // Q D. P → Q / P // Q
Câu 11. Cấu trúc luận cứ nào sau đây là không hp lệ? A. P → Q / P // Q B. P → Q / Q // P C. P ˅ Q / ~ P // Q D. P ˅ Q / ~ Q // P
Câu 12. Phán đoán nào sau đây có cả S và P đều chu diên: A. S a P B. S e P C. S i P D. S o P 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 13. Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào hợp lệ: A. (1) S a M C. (1) P a M (2) M i P (2) M i S (3) S a P (3) S i P B. (1) S a M D. (1) M a P (2) M o P (2) S a M (3) S a P (3) S a P
Câu 14. Luận cứ sau "Tất cả những người già trong gia đình tôi đều bị cao huyết áp.
Chắc chắn khi về già, ai cũng bị cao huyết áp" là luận cứ gì? A. Luận cứ quy nạp B. Luận cứ diễn dịch C. Luận cứ suy đoán D. Luận cứ mệnh đề
Câu 15. Trong các phán đoán dưới đây, phán đoán nào là phán đoán nhất quyết?
A. Nói rằng con người có nguồn gốc từ cá là sai. B. Rắn là loài bò sát.
C. Mèo giống chó ở chỗ chúng có bốn cái chân.
D. Anh ấy bị ung thư phổi là do hút thuốc quá nhiều.
Câu 16. Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán liên kết:
A. Tăng học giỏi thì hát hay.
B. Tăng học giỏi và hát hay.
C. Tăng học giỏi hoặc Tăng hát hay.
D. Tăng là người học giỏi nhất lớp.
Câu 17. Đánh giá về cấu trúc logic của luận cứ “Nếu có lửa thì sẽ có khói. Có lửa, do đó có khói” là: A. Hợp lệ B. Mạnh C. Yếu D. Không hợp lệ
Câu 18. "Một số cá heo biết sử dụng công cụ lao động" là phán đoán thuộc dạng nào trong các dạng sau: A. A B. E 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴 C. I D. O  Một số S là P S I P
Câu 19. Đánh giá về cấu trúc logic của luận cứ “Mọi thiên tài đều có tham vọng, nhưng
một số người có tham vọng lại không thành công. Chính vì lí do đó mà một số thiên tài không thành công.” là: A. Hợp lệ B. Mạnh C. Yếu D. Không hợp lệ
Câu 20:Lập luận trong đó người lập luận cố tình lèo lái luận cứ sang vấn đề khác sao
cho có lợi cho họ là ngụy biện gì?
A. Ngụy biện viện đến đám đông
B. Ngụy biện công kích cá nhân
C. Ngụy biện đánh lạc hướng (ngụy biện cá trích)
D. Ngụy biện khái quát hóa vội vã
Câu 21: Một luận cứ có cấu trúc: "Bao thế h đã làm X, do đó X là cách làm tốt" có phải
là ngụy biện không, nếu phải thì nó là ngụy biện gì?
A. Không phải là ngụy biện
B. Ngụy biện viện tới truyền thống
C. Ngụy biện viện đến đám đông
D. Ngụy biện viện đến lòng trắc ẩn
Du hiệu “ bao thế hệ”
Câu 22. Trong các luận cứ dưới đây, luận cứ nào là ngụy biện viện đến sự không biết?
A. Linh hồn là bất tử, vì nó sống đời đời.
B. Ta có thể khẳng định có Thượng đế, bởi lẽ khoa học chưa chứng minh được là không có Thượng đế.
C. Mọi số chẵn đều chia hết cho 2. Số 6 là số chẵn. Do đó, số 6 chia hết cho 2.
D. Chưa từng có ai trong gia đình này ly hôn, cho nên các con không được giải
quyết vấn đề hôn nhân của mình bằng biện pháp ly hôn.
Câu 23: Cho phán đoán: "Khi chính thể dân chủ được xây dựng trên một nền kinh tế
thương mại thì sẽ có một số công dân trở nên giàu có và phải làm sao cho thuần phong
mĩ tục không bị sa đọa”. Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác cấu trúc của phán đoán trên. A. P → (Q & R) B. P → (Q v R) 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴 C. (P → Q) & R D. (P → Q) v R
Câu 24: Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào hợp lệ: A. Luận cứ III B. Luận cứ II C. Luận cứ I D. Luận cứ IV
Câu 25: Trong các phán đoán dưới đây, phán đoán nào là phán đoán loại suy?
A. Một khi liên quan đến sự sống còn thì các quy định và nghĩa vụ của cuộc chơi trở nên bất lực.
B. Nhiều người coi mình là những người tích cực theo chủ nghĩa hòa bình nhưng
lại không tham gia vào một chủ nghĩa hòa bình triệt để.
C. Lòng yêu mến nền cộng hòa trong thể chế dân chủ chính là lòng yêu dân chủ.
D. Như chim sẻ bay, như chim én lượn, lời nguyền rủa vô cớ cũng chẳng đi tới đâu.
Câu 26: Luận cứ sau "Nhiều hiện tượng không thể giải thích được rốt cuộc cũng được
khoa học giải thích rõ ràng. Vì vậy thế nào ta cũng sẽ có lời giải thích rõ ràng của khoa
học cho vấn đề ý thức" là luận cứ gì? A. Luận cứ diễn dịch B. Luận cứ quy nạp C. Luận cứ phi logic D. Luận cứ suy đoán
Câu 27: Trong các đoạn văn dưới đây, đoạn văn nào là luận cứ:
A. Ở các nước luật pháp tốt đẹp và công bằng, ngày xưa một người ra trước tòa, dù
cho ngày mai có bị treo cổ, ngày hôm nay anh ta vẫn còn tự do hơn là vị quan
tòa Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay.
B. Các điều luật về giáo dục là những điều tiếp nhận đầu tiên của chúng ta. Vì giáo
dục là sự chuẩn bị cho chúng ta làm người công dân và khiến cho mỗi gia đình
riêng lẻ cũng phải được cai quản theo kế hoạch của "đại gia đình" toàn dân.
C. Luật một vợ một chồng thích hợp với khí hậu châu Âu hơn là khí hậu châu Á.
Đây là một lý do khiến cho tôn giáo Mohamet được thiết lập ở châu Á, còn Thiên
Chúa giáo thì được duy trì ở châu Âu mà bị diệt ở châu Á. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Muốn xác định thu nhập quốc gia thì phải tính toán các nhu cầu của quốc gia và
nhu cầu của nhân dân. Không được lấy những nhu cầu của dân làm nhu cầu quốc gia một cách hồ đồ.
Câu 28: Xác định xem trong các luận cứ sau, luận cứ nào có tiền đề ngầm:
A. Nếu Harry là Tổng thống thì ông ta sẽ ở trong tòa Bạch ốc. Harry không phải là
Tổng thống, vì ông ta không ở trong tòa Bạch ốc.
B. Đa số các tác phẩm điện ảnh của đạo diễn Trần Anh Hùng được đánh giá cao,
do vậy tác phẩm điện ảnh sắp ra mắt của ông ấy cũng sẽ được đánh giá cao.
C. Phan Khôi là một nhà khai phóng, cho nên, ông hết sức tích cực trong việc khai
dân trí cho quốc dân đồng bào.
D. Nếu đường ống nước vỡ thì ta phải gọi thợ sửa ống nước. Điều đó có nghĩa là ta
cần phải gọi thợ sửa ống nước vì đường ống nước đã bị vỡ.
Tiền đề ngầm là: Nhà khai phóng là người hết sc tích cc trong vic khai dân trí cho quc dân đồng bào
Câu 29: Cấu trúc luận cứ nào sau đây là không hợp lệ? A. P v Q / P // ~ Q B. P v Q / ~ P // Q C. P v Q / ~ Q / ~ P D. P v Q / ~ Q / P
Câu 30: Cấu trúc luận cứ nào sau đây là hợp lệ? A. P → Q / ~ Q // P -> o B. P → Q / P // Q C. P → Q / Q // P D. P → Q / ~ P // Q
Câu 31: Trong các câu dưới đây, câu nào là phán đoán:
A. Tình cảnh của những đứa con trái đất chúng ta mới kỳ lạ làm sao!
B. Tự do của công dân phụ thuộc chủ yếu vào sự đúng đắn của luật hình sự.
C. Các bạn hãy so sánh cái tinh thần thấm nhuần trong giới trẻ đam mê học thuật
cách đây một trăm năm với tinh thần của giới trẻ hôm nay!
D. Các lực lượng ủng hộ cho một sự phát triển như vậy có thể đến từ đâu?
Câu 32: Với cấu trúc luận cứ “(P → Q) / ~ P // ~ Q”, đáp án nào dưới đây tương ứng
chính xác với giá trị chân lý của tiền đề P → Q trong bảng và sự đánh giá về tính hợp lệ của luận cứ này?
A. S – Đ – Đ – Đ, luận cứ không hợp lệ
B. Đ – S – Đ – Đ, luận cứ không hợp lệ
C. S – Đ – Đ – S, luận cứ hợp lệ 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Đ – Đ – S – S, luận cứ hợp lệ
Câu 33: Với luận cứ sau: "Mạng internet bị mất kết nối hoặc bộ định tuyến của tôi bị
trục trặc. Mạng internet không bị mất kết nối, do đó, bộ định tuyến của tôi bị trục trặc".
Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác cấu trúc của luận cứ trên. A. P v Q / Q // ~ P B. P v Q / Q // ~ P C. P v Q / P // ~ Q D. P v Q / ~ P // Q
Câu 34: Một luận cứ có cấu trúc: "X xảy ra, rồi Y xảy ra, do đó X là nguyên nhân của Y" là ngụy biện gì? A. Ngụy biện post hoc
B. Ngụy biện loại suy yếu
C. Ngụy biện viện đến điều chưa biết
D. Ngụy biện đánh lạc hướng
( Nếu mt lun c nhân qu nào được xây dựng trên cơ sở tính có trước ca nguyên nhân này và
không cho thy bt k mt chng c nào khác để bin minh, thì lun c y là mt lp lun sai lm,
được gi là ngy bin post hoc)
Câu 35: Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào hợp lệ: A. Luận cứ II B. Luận cứ IV C. Luận cứ III D. Luận cứ I
Câu 36: Luận cứ sau đây: "Hệ thống chính quyền của đất nước đã tồn tại hơn hai thế kỷ
rồi. Để tồn tại được lâu dài như thế tất nó phải là một hệ thống chính quyền rất tốt" là ngụy biện gì?
A. Ngụy biện viện đến điều chưa biết
B. Ngụy biện viện đến quyền uy
C. Ngụy biện viện đến truyền thống D. Ngụy biện loại suy
Câu 37: Trong cấu trúc luận cứ dưới đây, dựa vào các từ chỉ báo, hãy xác định vị trí của
tiền đề và vị trí của kết luận: "_______. _______. _______. Chính vì thế, _______." 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. kết luận / tiền đề / tiền đề / tiền đề
B. tiền đề / tiền đề / tiền đề / kết luận
C. tiền đề / kết luận / tiền đề / tiền đề
D. tiền đề / tiền đề / kết luận / tiền đề
Câu 38: Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào không hợp lệ: A. Luận cứ II B. Luận cứ III C. Luận cứ I D. Luận cứ IV
Câu 39: "Lòng yêu mến nền cộng hòa trong thể chế dân chủ chính là lòng yêu dân chủ" là phán đoán ... A. Dạng O B. Dạng E C. Dạng I D. Dạng A
Câu 40: Hãy xác định lỗi của cấu trúc luận cứ không hợp lệ sau đây:
A. P trong tiền đề không chu diên nhưng trong kết luận lại chu diên
B. Trung từ M không chu diên lần nào trong tiền đề
C. Kết luận là một phán đoán bộ phận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề là hai
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
D. Cả hai tiền đề đều là phán đoán phủ định.
Câu 41: Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào không hợp lệ: A. Luận cứ IV 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴 B. Luận cứ III C. Luận cứ I D. Luận cứ II
Câu 42: Trong các luận cứ dưới đây, luận cứ nào là ngụy biện viện khái quát hóa vội vã?
A. Những ai hút thuốc trước sau gì cũng bị ung thư phổi, bởi lẽ cha tôi là người hút
thuốc và ông ấy chết vì ung thư phổi.
B. Khoa chiêm tinh là một thứ nhảm nhí phi khoa học. Chẳng ai còn tin nó nữa.
C. Ông chủ tôi muốn đưa quy trình làm việc mới vào. Nhưng quy trình mà chúng
tôi đã làm hai mươi năm nay vẫn tốt. Thay đổi nó thật là lãng phí thời gian
D. Không có chứng cứ nào về người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh là không có.
Câu 43: Trong các phán đoán sau đây, phán đoán nào là phán đoán liên kết:
A. Những bậc tài năng rộng lớn có thể làm ra luật cho nước này và nước khác đều
phải chú ý đến cách soạn thảo luật.
B. Miệng người ngay là suối nguồn sự sống, miệng kẻ ác giấu sự bạo hành.
C. Ở đâu có thương mại ở đó có thuế quan.
D. Muốn xây dựng một công pháp thật đúng đắn trong dân chúng Hy Lạp thì phải
làm cho người ta quen với nếp suy nghĩ rằng phá hủy thành phố Hy Lạp là điều xấu xa.
Câu 44: Trong các cấu trúc luận cứ sau đây, cấu trúc luận cứ nào hợp lệ: A. Luận cứ II B. Luận cứ III C. Luận cứ I D. Luận cứ IV
Câu 45: Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán điều kiện:
A. Nguyên tắc của nền dân chủ tự nó sa đọa nếu các ông lớn không được nhân dân kính trọng nữa.
B. Tất cả việc buôn bán với thuộc địa ở ngoài nước đều coi như một thứ độc quyền thuần túy.
C. Luật của Amphicton là đúng nhưng không khôn ngoan. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Điều cốt yếu là lời lẽ của luật phải gợi lên trong đầu óc người đời những ý nghĩ đúng như luật nói.
Câu 46: Trong các luận cứ dưới đây, luận cứ nào là ngụy biện viện đến đám đông?
A. Hệ thống chính quyền của đất nước đã tồn tại hơn hai thế kỷ rồi. Để tồn tại được
lâu dài như thế tất nó phải là một hệ thống chính quyền rất tốt.
B. Không có chứng cứ nào về người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh là không có.
C. Lái xe sau khi uống rượu bia đúng là sai luật thật. Nhưng không sao. Mọi người ai cũng uống đó thôi.
D. Nhiều người bạn của tôi nói rằng lớp học ấy chẳng có gì hay ho cả, cho nên tôi
nghĩ lớp học ấy không có giá trị gì.
Câu 47: "Có kẻ thinh lặng mà được kể là khôn ngoan" là phán đoán có cấu trúc A. S e P B. S i P C. S o P D. S a P
Câu 48: Hãy xác định lỗi của cấu trúc luận cứ không hợp lệ sau đây:
A. Trung từ M không chu diên lần nào trong tiền đề
B. P trong tiền đề không chu diên nhưng trong kết luận lại chu diên
C. Cả hai tiền đề đều là phán đoán phủ định.
D. Kết luận là một phán đoán bộ phận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề là hai
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
Câu 49: Chọn sơ đồ đúng cho luận cứ dưới đây, với các phán đoán đã được đánh số:
"(1) Ý thức là một thứ vật chất hoặc là một thứ không phải vật chất. (2) Có khả năng nó
là một thứ không phải vật chất, vì (3) nó không phải là thứ vật chất." A. Sơ đồ 3 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴 B. Sơ đồ 2 C. Sơ đồ 1 D. Sơ đồ 4
Câu 50: Cho phán đoán: "Muốn xây dựng một công pháp thật đúng đắn trong dân chúng
Hy Lạp thì phải làm cho người ta quen với nếp suy nghĩ rằng phá hủy thành phố Hy
Lạp là điều xấu xa”. Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác cấu trúc của phán đoán trên. A. P v Q B. P & Q C. P v Q D. P → Q
Câu 51: Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây là của luận cứ: "Mọi sinh viên hiện nay đều phải
sử dụng tiếng Anh thành thạo. Minh là một sinh viên. Vậy Minh phải sử dụng thành thạo tiếng Anh." A. Luận cứ IV B. Luận cứ II C. Luận cứ III D. Luận cứ I
Câu 52: Trong các luận cứ dưới đây, luận cứ nào là ngụy biện viện đến điều chưa biết?
A. Khoa chiêm tinh là một thứ nhảm nhí phi khoa học. Chẳng ai còn tin nó nữa.
B. Tôi không tin trà gừng có thể trị cảm cúm thông thường. Tuần trước, tôi có uống
tách trà gừng và ngày hôm sau tôi bị sổ mũi.
C. Ông chủ tôi muốn đưa quy trình làm việc mới vào. Nhưng quy trình mà chúng
tôi đã làm hai mươi năm nay vẫn tốt. Thay đổi nó thật là lãng phí thời gian
D. Không có chứng cứ nào về người ngoài hành tinh. Do đó, người ngoài hành tinh là không có.
Câu 53: Trong các phán đoán sau, phán đoán nào là phán đoán đơn:
A. Nhà lập pháp cần tôn trọng tính cách của dân tộc nếu nó không trái ngược với
nguyên tắc của chính thể.
B. Nếu chưa có đủ lý do cần thiết thì ta chớ thay đổi điều luật.
C. Người Hy Lạp xưa không thể nghĩ ra cách phân chia ba quyền lực trong chính
thể một người cai trị. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
D. Khi văn phong của đạo luật lòng thòng thì người ta coi đó như là một bài khoe khoang.
(Phán đoán đơn là phán đoán không chứa bt c phán đoán nào khác xét như là một thành phn. )
Câu 54: Trong các luận cứ dưới đây, luận cứ nào là quy nạp?
A. Nếu bạn dưới 18 tuổi thì bạn là người vị thành niên theo luật định. Nếu bạn là
người vị thành niên theo luật định thì bạn không thể kiện cáo ai. Do đó, nếu bạn
dưới 18 tuổi thì bạn không thể kiện cáo ai.
B. Aristotle, Descartes, Newton, Leibniz, Poincaré, Einstein đều là các nhà khoa
học tự nhiên vĩ đại và đều là các nhà triết học lớn. Vậy các nhà khoa học tự nhiên
vĩ đại đều là các nhà triết học lớn.
C. Người bệnh cần phải uống thuốc. Người khỏe mạnh không phải là người bệnh.
Vậy người khỏe mạnh không cần phải uống thuốc.
D. Vì Moby Dick là tác phẩm của Shakespear, và Moby Dick là một cuốn tiểu thuyết
khoa học giả tưởng. Suy ra Shakespear đã viết một cuốn tiểu thuyết khoa học giả tưởng
Câu 55: Lập luận trong đó tiền đề và kết luận nâng đỡ nhau tạo thành vòng tròn luẩn quẩn là ngụy biện gì? A. Ngụy biện post hoc
B. Ngụy biện đánh lạc hướng
C. Ngụy biện lập luận vòng vo
D. Ngụy biện người rơm
Câu 56: Hãy xác định lỗi của cấu trúc luận cứ không hợp lệ sau đây:
A. Trung từ M không chu diên lần nào trong tiền đề
B. P trong tiền đề không chu diên nhưng trong kết luận lại chu diên
C. Kết luận là một phán đoán bộ phận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề là hai
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung)
D. Cả hai tiền đề đều là phán đoán phủ định 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 57: Cấu trúc nào hợp lệ ? A. (1) S a M C. (1) M a P (2) M e P (2) S a M (3) S o P (3) S a P B. (1) P a M D. (1) M o P (2) M a S (2) M o S (3) S i P (3) S e P
Câu 58: Phán đoán nào là phán đoán tuyển?
A. Ý thức là một thứ vật chất hoặc là một thứ không phải vật chất.
B. Các điều luật về giáo dục là những điều tiếp nhận đầu tiên của chúng ta.
C. Nhiều hiện tượng không thể giải thích được rốt cuộc cũng được khoa học giải thích rõ ràng.
D. Như chim sẻ bay, như chim én lượn , lời nguyền rủa vô cớ cũng chẳng đi tới đâu.
Câu 59: Cấu trúc nào là hợp lệ ? A. P v Q / Q // P B. P v Q / P // Q C. P → Q/ ~ P // ~ Q D. P v Q/ ~ P // Q
Câu 60: Chọn đáp án đúng : P Q P V Q / P // Q Đ Đ Đ Đ Đ Đ S Đ Đ S S Đ Đ S Đ S S S S S
A. Đ – Đ – Đ , Luận cứ không hợp lệ.
B. Đ – Đ – S , Luận cứ không hợp lệ.
C. Đ – Đ – S , Luận cứ hợp lệ.
D. Đ – S – S , Luận cứ hợp lệ.
Câu 61: “Hầu hết mọi người trong số chúng ta đều có một sở thích đặc biệt nào đó” là
phán đoán có cấu trúc ? 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴 A. S I P. B. S o P. C. S e P. D. S a P.
Câu 62: “ Nếu máy bay này là máy bay phản lực thì ít nhất nó có một động cơ. Không
có chuyện máy bay này có ít nhất 1 động cơ. Do đó, máy bay này không phải là máy
bay phản lực”. Cấu trúc nào là đúng ? A. P → Q / ~ P // ~ Q. B. P → Q / Q // ~ P. C. P → Q/ P// ~ Q. D. P → Q / ~ Q // ~ P.
Câu 63: Luận cứ diễn dịch tốt là luận cứ:
A. Có tiền đề mạnh và cấu trúc logic đúng.
B. Có tiền đề đúng và cấu trúc logic hợp lệ.
C. Có tiền đề đúng và cấu trúc logic mạnh
D. Có tiền đề đúng và cấu trúc logic đúng.
Câu 64 : “ Làm gì có chuyện anh ấy phạm tội giết người được . Có ai đã chứng minh
được điều đó đâu mà ông nói như vậy ?” là ngụy biện gì ?
A. Viện tới lòng trắc ẩn. B. Đánh lạc hướng.
C. Viện tới điều chưa biết. D. Viện đến quyền uy.
Câu 65: Xác định lỗi của cấu trúc sau đây: S a M M a P S i P
A. Cả hai tiền đề đều là phán đoán phủ định.
B. P trong tiền đề không chu diên nhưng trong kết luận lại chu diên.
C. Trung từ M không chu diên lần nào trong tiền đề.
D. Kết luận là một phán đoán bộ phận (hay phán đoán riêng) nhưng tiền đề là 2
phán đoán toàn bộ (hay phán đoán chung).
Câu 66: Bảng chân lý của luận cứ diễn dịch là :
A. Nếu tiền đề hợp lệ , kết luận có thể hợp lệ.
B. Nếu tiền đề đúng , kết luận chắc chắn đúng. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
C. Nếu tiền đề đúng , kết luận có thể đúng.
D. Nếu tiền đề mạnh , kết luận có thể đúng. Câu 67: Luận cứ là:
A. Sự nỗ lực giải thích cho ta biết về điều gì đó đó.
B. Sự nỗ lực thuyết phục ta tin điều gì đó là đúng.
C. Sự nỗ lực mô tả chính xác về 1 sự kiện nào đó.
D. Sự nỗ lực cắt nghĩa cho ta hiểu được ý nghĩa của điều gì đó.
Câu 68: Câu nào là phán đoán ?
A. Các bạn đã từng làm phép thử về lòng can đảm của người công dân đối với những
người đồng hương của mình chưa ?
B. Các bạn hãy so sánh cái tin thần thấm nhuần trong giới trẻ đam mê học thuật
cách đây 100 năm với tinh thần giới trẻ hôm nay.
C. Tôi thấy hạnh phúc được là thành viên của nhóm làm việc tuyệt vời của chúng ta.
D. Hầu hết các dân tộc văn minh đều có nhà ở.
Câu 69: “ (1) Tất cả các triết gia đều là giáo sư đại học và (2) họ cũng là người có óc
biện luận. Vì thế, (3) tất cả những ai có óc biện luận đều là giáo sư đại học”. A. Sơ đồ 1: (1) + (3) C. Sơ đồ 3: (1) (3) (2) (2) D. Sơ đồ 4: (1) (2) B. Sơ đồ 2: (1) + (2) (3) (3)
Câu 70: Phán đoán liên kết là:
A. Phán đoán phức mà giá trị chân lý của nó không đúng cũng không sai.
B. Phán đoán phức chứa 2 hay nhiều phán đoán đơn được nối kết với nhau bằng từ “hoặc”.
C. Phán đoán phức dùng để phủ định một phán đoán khác.
D. Phán đoán phức chứa 2 hay nhiều phán đoán đơn được nối kết với nhau bằng từ “và”.
Câu 71: Luận cứ nào là luận cứ diễn dịch ? 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. Suốt chiều dài lịch sử, con người luôn phạm những lỗi lầm như nhau, cho nên
tôi có thể kết luận rằng những lỗi lầm ấy sẽ vẫn được tái lập lại trong tương lai.
B. Tình yêu cũng giống như khu vườn , nếu bạn không chăm sóc khu vườn ấy mỗi
ngày thì hoa lá trong khu vườn ấy sẽ héo úa.Tình yêu cũng cần được chăm sóc.
C. Bạn có thể thêm ớt ngọt hay nấm vào món pizza. Bạn có thể thêm ớt ngọn vào
món pizza. Do đó, chắc chắn bạn không thêm nấm vào món pizza.
D. Chương trình điều tra khảo sát Gallup đã phỏng vấn 10.000 người và những
người này nói rằng họ thích đi ăn cùng với người khác. Do đó, hầu hết mọi người
đều thích đi ăn với người khác.
Câu 72: Lập luận trong đó người lập luận cho rằng sự kiện Y là do sự kiện X gây ra ,
chỉ vì Y xảy ra sau X là ngụy biện gì ?
A. Ngụy biện người rơm. B. Công kích cá nhân C. POST HOC
D. Khái quát hóa vội vã.
Câu 73: “ Tất cả những đồ chơi bay trên trời đều là những chiếc máy bay mô hình và
một số máy bay mô hình không phải là chiếc diều , do đó mọi chiếc diều không phải là
đồ chơi bay trên trời” . A B C D M a P P a M P a M P a M S o M M o S S i M M o S (3) S e P. (3) S e P (3) S a P (3) S i P
Câu 74: Phán đoán nào là phán đoán liên kết ?
A. Tôi thấy biết bao nhiêu là người tóc xoăn rồi và tất cả những người tóc xoăn ấy đều thông minh.
B. Bạn có thể thêm ớt ngọt hay nấm vào món pizza.
C. Suốt chiều dài lịch sử, con người luôn phạm phải những lỗi lầm như nhau.
D. Nếu là người cộng sản thì anh phải đọc các tác phẩm của Marx.
Câu 75: Phán đoán nào là phán đoán điều kiện ?
A. Tôi thấy biết bao nhiêu là người tóc xoăn rồi và tất cả những người tóc xoăn ấy đều thông minh.
B. Bạn có thể thêm ớt ngọt hay nấm vào món pizza.
C. Suốt chiều dài lịch sử, con người luôn phạm phải những lỗi lầm như nhau.
D. Nếu là người cộng sản thì anh phải đọc các tác phẩm của Marx. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 76 : “ Ngôn ngữ nào được nói thường xuyên là sinh ngữ” là phán đoán: A. Dạng I B. Dạng O C. Dạng A D. Dạng E
Câu 77: Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa chính xác về ngụy biện:
A. Ngụy biện là luận cứ phạm lỗi cấu trúc logic hoặc nội dung trong lập luận.
B. Ngụy biện là luận cứ mạnh nhưng tiền đề không đúng.
C. Ngụy biện là cách giải thích có vẻ như đúng về điều gì đó.
D. Ngụy biện là luận cứ diễn dịch hợp lệ nhưng tiền đề sai.
Câu 78: Cấu trúc nào là không hợp lệ ? A B C D P V Q / ~ Q // P P → Q / ~P //~ Q P → Q/ ~ Q //~ P P V Q /~ P//Q
Câu 79: “ Tất cả các bức tranh của họa sỹ ấy đều được các nhà chuyên môn đánh giá
cao. Chắc chắn tác phẩm ra mắt vào tháng tới của ông ấy sẽ như vậy” là luận cứ gì ? A. Diễn dịch. B. Suy đoán. C. Quy nạp. D. Phi logic.
Câu 80: Đâu là phán đoán đơn ?
A. Nếu trời mưa thì ông Minh sẽ ở nhà.
B. Muốn xác định thu nhập quốc gia thì phải tính toán các nhu cầu của quốc gia và nhu cầu của nhân dân.
C. Màu tối là màu được những người thừa cân chọn mặc.
D. Ý thức là một thứ vật chất hoặc là một thứ không phải vật chất.
Câu 81: Luận cứ nào là ngụy biện viện tới truyền thống ?
A. Chưa ai chứng minh được Iran không có vũ khí hạt nhân. Trong khi thiếu chứng
cứ như thế thì có hợp lý không nếu ta kết luận rằng Iran thực sự có vũ khí hạt nhân?
B. Qua bao thế kỉ, người ta tin rằng trái đất là một mặt phẳng . Do đó, trái đất đươg
nhiên là một mặt phẳng rồi.
C. Diễn giả T luôn chỉ dẫn người khác về cách giữ gìn hạnh phúc gia đình và giá trị
của một gia đình êm ấm. Nhưng ông ta là ai mà dám nói vậy? Ông ta đã ly dị hai 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
lần và từng có tin đồn ông ta đã hắt hủi người vợ thứ nhất của mình . Rõ ràng
những lời ông ta nói là rác rưởi.
D. Anh biết chúng ta không yêu nhau. Nhưng nếu chúng ta không kết hôn việc đó
sẽ làm mẹ anh đau lòng đến chết . Em thừa biết mẹ anh là người yếu tim. Lẽ nào
em muốn bà ấy đau lòng đến chết?
Câu 82: “ Theo quy định, bạn phải đăng ký học ít nhất là một trong 2 môn, hoặc tiếng
Trung hoặc tiếng Pháp” . Cấu trúc nào diễn tả phán đoán trên? A. P v Q. B. P & Q C. P → Q D. P V Q
Câu 83: “ Nếu bạn có một tấm lòng nhân aí và một tư duy sắc sảo thì bạn sẽ là người đáng kính trọng” A B C D P V (Q → R) (P & Q) → R (P V Q) → R P → (Q & R)
Câu 84: Bản chất của chân lý quy nạp là ?
A. Nếu tiền đề hợp lệ, kết luận có thể hợp lệ.
B. Nếu tiền đề mạnh , kết luận có thể đúng.
C. Nếu tiền đề đúng, kết luận có thể đúng
D. Nếu tiền đề đúng, kết luận chắc chắn đúng.
Câu 85 : Luận cứ nào có tiền đề ngầm ?
A. Động vật giáp xác là loài có chân khớp. Có thể tôm là loài có chân khớp vì tôm là động vật giáp xác.
B. Các thiên thạch được tìm thấy tới ngày nay đều có chứa muối. Do đó, các thiên
thạch được tìm thấy trong tương lai cũng sẽ chứa muối.
C. Muốn thi đậu môn tư duy biện luận thì bạn phải luyện tập nhiều. Đằng này bạn
không luyện tập gì cả. Bạn hiểu tôi muốn nói gì rồi chứ ?
D. Tôi nghĩ đức tin là một thói xấu, bởi đức tin có nghĩa là tin một mệnh đề khi
không có lý do chính đáng nào để tin nó cả.
Câu 86: Phán đoán S e P là phán đoán ?
A. Có cả S và P đều chu diên.
B. Có cả S và P đều không chu diên.
C. Có S không chu diên, P chu diên.
D. Có S chu diên, P không chu diên. 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
Câu 87: Làm thế nào để biết một tiền đề của luận cứ là đúng hay sai ?
A. Tra từ điển xem nó đúng hay sai. B. Hỏi người khác.
C. Suy đoán xem nó đúng hay sai.
D. Quy chiếu vào thực tế để kiểm tra.
Câu 88: Phán đoán nhất quyết là phán đoán nào ?
A. Hoặc nhạc rốc là tác phẩm của ma quỷ hoặc nó là tác phẩm của Thiên chúa.
B. Một số vận động viên thể thao chuyên nghiệp là những nhà khoa học vĩ đại.
C. Sẽ là sai khi nói rằng mọi nhà khoa học vĩ đại đều tốt nghiệp đại học.
D. Nếu máy bay này là máy bay phản lực thò ít nhất nó có một động cơ.
Câu 89: Đoạn văn nào là luận cứ ?
A. Bất cứ ai đọc sách triết học thì sẽ trở nên thông minh hơn. Người nào trở nên
thông minh hơn thì sẽ trở thành vua . Cho nên bất cứ ai đọc sách triết học thì sẽ trở thành vua.
B. Mỗi người hãy phán xét theo sự cân nhắc của bản thân, dựa trên những gì chính
mắt mình đọc được, chứ không phải theo những gì người khác nói.
C. Hôm nay chúng ta đứng trước một thực tế đáng sợ là các nhà chính trị, những
người thực dụng đã trở thành những đại diện của tinh thần quốc tế . Vâng, chính
họ là những người đã lập ra liên hiệp quốc.
D. Nếu bạn gặp một người quyến rũ thì nguồn lực cần đến là sự tự chủ. Nếu gặp sự
đau đớn hay sự yếu đuối thì đó là sức chịu đựng . Nếu gặp sự lăng nhục thì đó là sự kiên nhẫn.
Câu 90: Cấu trúc logic của một phán đoán nhất quyết bao gồm các thành phần: ( câu
trọng tâm chắc chắn 90% ra)
A. Từ chỉ thời gian, từ đơn, từ ghép, liên từ.
B. Lượng từ, chủ từ, hệ từ, vị từ.
C. Chủ từ, từ chỉ tình thái, vị từ.
D. Từ chỉ số lượng, từ đơn, từ ghép, liên từ
Câu 91: Khi xây dựng một luận cứ, ta có thể sử dụng kết hợp luận cứ diễn dịch và luận
cứ quy nạp được không? Tại sao?
A. Không, vì chúng khác nhau về bản chất.
B. Không, vì sự kết hợp của chúng làm luận cứ thiếu sức thuyết phục.
C. Có, vì để tạo ra chuỗi luận cứ. D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 92: Chọn đáp án chính xác nhất để hoàn chỉnh định nghĩa sau: “Phán đoán phủ định là. . 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴
A. Phán đoán phủ định một phán đoán khác
B. Phán đoán được phát biểu ở dạng câu phủ định
C. Phán đoán đơn không chứa bất cứ phán đoán nào khác
D. Phán đoán không đúng cũng không sai
Câu 93: Trong các phán đoán sau đây, phán đoán nào là phán đoán điều kiện:
A. Nếu trời mưa thì đường ướt.
B. Trời mưa và đường ướt.
C. Nói rằng trời mưa là sai.
D. Trời mưa hoặc trời không mưa.
Câu 94: Với luận cứ sau: "Cô ấy kiêu ngạo hoặc cô ấy ngốc nghếch. Cô ấy ngốc ngếch,
do đó cô ấy không kiêu ngạo". Cấu trúc ký hiệu nào dưới đây diễn đạt chính xác cấu
trúc của luận cứ trên. A. P v Q / P // ~ Q B. P v Q / ~ Q // ~ P C. P v Q / Q // ~ P D. P v Q / P // Q
Câu 95: Cấu trúc luận cứ nào sau đây là hợp lệ? A. P v Q / P // ~ Q B. P → Q / Q // P C. P → Q / P // Q D. P v Q / P // Q
Câu 96: Cấu trúc luận cứ nào sau đây là hợp lệ?
A. P → Q / Q → R // P → R B. P v Q / Q // ~ P C. P → Q / ~ P // ~ Q D. P → Q / Q // P
Câu 97: Phán đoán nhất quyết là.
A. Phán đoán nối kết hai mệnh đề với nhau bằng các liên từ
B. Phán đoán cho ta biết một điều gì đó
C. Phán đoán nối kết hai sự vật hay hiện tượng lại với nhau
D. Phán đoán đưa ra một nhận định về một quan điểm nào đó.
Câu 98: Cấu trúc logic của một phán đoán nhất quyết bao gồm các thành phần:
A. Từ chỉ số lượng, từ đơn, từ ghép, liên từ
B. Chủ từ, từ chỉ tình thái, vị từ 𝑺𝑨𝑴𝑰𝑺𝑴𝑴