lOMoARcPSD|60380256
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK ĐO LƯỜNG VÀ CM BIN
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1. Quá trình đo và định nghĩa phương pháp đo:
a) Quá trình đo:
X
- Quá trình đo là quá trình xác định t s A
x
=
X
0
+ Trong đó : X là đại lượng đo
A
x
là độ ln ca một đại lượng đo cụ th
X
0
là giá tr tham chiếu chun
b) Định nghĩa phương pháp đo :
- Gồm có 2 phường pháp đo:
+ Phương pháp đo biến đi thng:
+ Phương pháp đo so sánh :
2. Các đơn vị đo SI và các đơn vị đó dẫn xut:
a) Các đơn vị đo SI:
- Gồm 7 đại lượng vật lý cơ bản ng với 7 đơn vị đo cơ bản
lOMoARcPSD|60380256
b) Các đơn vị dn xut:
- Đưc biu th theo dạng đại s i dạng các đơn v cơ sở hoc các
đơn vị dn xut khác.
Đại lượng đo
Tên
Kí hiu
Din tích
Mét vuông
m2
Th tích
Mét khi
m3
Tc đ, vn tc
Mét trên giây
m/s
Gia tc
Mét trên giây bình
phương
m/s
2
S sóng
Mét đối ng
m1
Khối lượng riêng
Ki--gam trên mét
vuông
kg/m
3
Th tích riêng
Mét khi trên ki--
gam
m
3
/kg
ờng độ ca t
trường
Ampere trên mét
A/m
Mật độ dòng điện
Ampere trên mét
vuông
A/m
2
Độ chói sáng
Candela trên mét
vuông
cd/m
2
Nồng độ mol, nng
độ cht
Mole trên mét khi
mol/m
3
- Đơn vị dn xut liên kết SI có tên và ký hiu đc bit:
Đại lượng
đo
Tên đặc bit
Ký hiu
đặc bit
Biu thc
theo đơn
lOMoARcPSD|60380256
v SI khác
Góc
radian
rad
1
Góc khi
steradian
sr
1
Tn s
Hertz
Hz
Lc, trng
ng
newton
N
3. Các đặc trưng của k thuật đo:
- Đại lượng cần đo là thông số đặc trung cho đại lượng vt lý cần đo
+ Theo bn chất đại lượng đo gồm: Đại lượng đo điện
Đại lượng đo năng lượng
Đại lường đo không điện
Đại lượng đo thông số
Đại lượng đo ph thược vào thi gian + Theo tính cht
thay đổi của đại lượng đo gồm:
Đại lường đọ tin đnh
Đại lượng đo ngẫu nhiên
+ Theo cách biến đổi đại lượng đo gồm:
Đại lượng đo biên tục ( đại lượng đo tương tự - analog)
Đại lượng đo ri rc ( đại lượng đo số - digital)
4. Phân bit thit b mu và chun, quá trình truyn chun:
a) Phân bit thit b mu và chun:
- Mu : là dng c dùng để kim tra chun hóa các dng c đó khác
+ Pin mu
+ Ngun n áp mu
+ Điện tr mu
- Chuẩn : là các đơn vị đo tiêu chuẩn như chuẩn chiu dài, chun khi
ng, chuẩn điện áp…
b) Quá trình truyn chun:
lOMoARcPSD|60380256
CHƯƠNG 2: SAI SỐ VÀ X LÝ KT QU ĐO
2. Nguyên nhân và phương pháp loại tr sai s:
a) Nguyên nhân:
- Có nhiều nguyên nhân gây nên sai số, nhưng chủ yếu là các nguyên
nhân sau:
Do máy móc và dụng cụ đo thiếu chính xác, thiếu tinh vi
Do người đo với trình độ tay nghề chưa cao, khả năng các giác
quan bị hạn chế
Do điều kiện ngoại cảnh bên ngoài tác động tới, như thời tiết
thay đổi, mưa gió, nóng lạnh bất thường,
b) Phương pháp loại tr sai s:
- Loi b nhng kết qu đo không thực tế ( sai lếch quá lớn hơn 10%)
- Loi tr sai s h thng
+ Phân tích lý thuyết, kim tra dng c đo, chuẩn đo
+ Chnh v “0” trước khi đo
+ Chỉnh định theo đặc tuyến
+ Bù ngược du hoc bù hiu chnh
- Loi tr sai s ngu nhiên
+ Gm : k vng toán m
x
( giá tr trung bình )
+ Độ lch bình quân , phương sai D =σ
2
+ Phân b xác sut: hàm mật độ phân b xác sut chun
- Gia công kết qu đo
c) Tính toán sai s ( tương đối và tuyệt đối ) -
Sai s tương đối:
Trong đó: X là sai s tuyệt đối
X là giá tr đo hoặc tính toán
1.
lOMoARcPSD|60380256
X
ctr
giá tr tham chiếu hoc giá tr chun
Trong đó : γ
x
là sai s tương đối ( thường tính ra đáp số %)
Xlà sai s tương đối
X
ctr
là giá tr tham chiếu hoc giá tr chun
X là giá tr đo hoặc tính toán
d) X lý kết qu đo để xác định đ bất định
CHƯƠNG 3: SƠ ĐỒ CU TRÚC CA THIT B ĐO.
1. Cu trúc chung
lOMoARcPSD|60380256
2. Vai trò ca từng khâu và đặc điểm tín hiu ra sau mi khâu
a) Khâu cm biến
- Vai trò
+ Tiếp tc với đối tường/ quá trình
+ Cung cấp đâu ra phụ thuộc vào đại lượng đo như ( Nhiệt kế thy
ngân, cp nhiệt điện)
- Đặc điểm tín hiu ra
+ Ch động: Điện áp (V), dòng điện (A)
+ Th động: Điện tr (Ω), điện dung (F), độ t cm (H)
b) Chun hóa tín hiu
- Chuyn đổi đầu ra ca thành phn cm biến thành mt dng phù
hợp hơn, thường dạng điện
+ Cu lch: chuyển đổi các thay đổi tr kháng thành các thay đổi đin
áp
+ B khuếch đại: khuếch đi milivôn thành vôn, miliampe thành
ampe
+ B dao động: chuyn đi các thay đổi tr kháng thành điện áp tn
s thay đổi
c) X lý tín hiu:
- X lý tín hiệu tương tự - X lý tín hiu s:
B chuyn đổi tương tự sang s (ADC) ti máy tính, b vi x
lý(μP), DSP
Máy tính, μP, DSP: tính toán giá trị ca các biến được đo
Kết hp các giá tr t nhiu cm biến để tính toán mt s
ng cấp cao hơn
lOMoARcPSD|60380256
d) Th hin kết qu đo
- Hin th : analog (kim, máy ghi, máy hin sóng) hoc k thut s
(LED, LCD)
- Ghi lại : băng từ,
- Truyền: dòng điện (4-20 mA), giao thc truyn thông (RS232/RS485,
Fieldbus...)
3. Các đặc tính tĩnh, đặc tính động ca các h thng bc 0,1,2:
a) Các đặc tính tĩnh
- Độ chính xác : thường được biu th là chính xác trong phm vi phn
x trăm của phép đọc/ khong:
Giá tr thc nm trong phm vi ±1% phần trăm của phép do/
khong cách ca thiết b
+ Ví d: mt b chuyn đi nhiệt độ có sai s ±1% giá tr đọc cho biết
100
, khi đó nhiệt độ thc nm trong khong 99
- 101
- Độ tin cy lp li: mc đ gần gũi mà một đại lượng có th đo được
có th được đo lặp li
Đưc định nghĩa là phép đo biến thiên tối đa trong dữ liệu được đo
cho mt giá tr đầu vào c th
Đưc cho bởi độ lch chun
- Độ phân gii : s thay đổi nh nhất trong lượng đo được gây ra s
thay đổi có th phát hiện được trong đầu ra ca nó.
+ Ví d: mt b chuyn đi nhiệt độ, nếu 0.2
là s thay đổi nhiệt độ
nh nhất được quan sát. -> sau đó độ phân giải đo lường là 0.2
- Độ nhy : s thay đổi trong đầu ra Y theo một đơn vị thay đổi trong
X
+ Độ dc của đường cong hiu chuẩn tĩnh được đánh giá ở giá tr đầu
vào là độ nhạy tĩnh.
- Độ phi tuyến: Nếu mi quan h giữa đầu vào và đâu ra không tuân
theo phương trình đường thng
lOMoARcPSD|60380256
- Thời gian đáp ứng:
- Vùng chết: giá tr ln nht ca biến đo được mà đầu ra ca thiết b
vn bng không; xy ra do các yếu t như má sát tĩnh trong hệ thng
đo lường cơ học.
- Sai s hi sai: s khác bit gia các phn ng vi chuỗi đầu vào tăng
dn và gim dn
+ Xảy ra do độ tr ca bánh răng do cơ cấu, tr t tính hoc do tr
đàn hồi
- Lch không: Thành phn lỗi không đổi tn ti trên toàn b phm v
a) Đặc tính động ca các h thng bc 0,1,2
- Đáp ứng bc 0
Trong đó: K là độ nhạy tĩnh
- Phn hồi đầu ra ngay lp tức cho đầu vào, không có thi gian tr
( đáp ứng tc thì )
Phn hi mong mun:
lOMoARcPSD|60380256
- Đáp ứng bậc 1: là phương trình vi phân tuyến tính bc nht
τ hng s thi gian
+ Có độ trễ trong phản ứng đầu ra đối với sự thay đổi của đầu vào.
+ Khi hằng số thời gian τ → 0: tiếp cận với thiết bị bậc không.
- Đáp ứng bậc 2: phương trình vi phân tuyến tính bậc hai
+ω
n
- tần số tự nhiên
+ ξ – hệ số tắt dần:
ξ > 1: y(t) tiến tới giá trị tĩnh ở tốc độ chậm, không vượt
ngưỡng
ξ = 1: tăng theo hàm mũ, phản ứng nhanh nhất, không vượt
ngưỡng
ξ = 0 : y(t) dao động ở tần số riêng, ωn
0 < ξ < 1 : y(t) dao động và tiến tới giá trị tĩnh từ từ
+ (giá trị ξ càng nhỏ, đ
ộ vượt ngưỡng càng lớn)
lOMoARcPSD|60380256
+ Hệ số tắt dần tối ưu nhất :
ξ = 0.69
Đầu ra cách tiếp cận nhanh nhất trong vòng 5% giá trị tĩnh
y(t) vượt quá giá trị tĩnh một chút trước khi đạt đến giá trị cuối
cùng của nó
lOMoARcPSD|60380256
CHƯƠNG 4: CHUYỂN ĐỔI ĐO LƯỜNG VÀ CM BIN
1. Chuyn đi cm ng
a) Cu tạo : nam châm vĩnh cửu/ nam châm điện + cun dây
b) Nguyên lý hoạt động : đại lường đo X tác động lên -> cun dây di
chuyn -> t thông
/ v trí lõi thép thay đổi -> t tr R
μ
thay đổi Phân
loi:
+ CĐ cm ng có cun day di chuyn ( thng/ xoay)
+ CĐ cm ng có lõi st t di chuyn ( thng/ xoay)
+ CĐ cm ng có lõi st t b biến dng ( thng/ xoay)
c) Phương trình đặc tính : E = f(X)
d) Các đặc tính cơ bản và ng dng
- Các đặc tính cơ bản
CĐ có cun dây di chuyn: đc tính tuyến tính, độ chính xác
cao (0,2% ÷ 0,5%)
CĐ có lõi thép di chuyển: đc tính phi tuyến và t tr nên ch
đưc s dng trong các mch điều tần/điều pha
Cần chú ý đến sai s do tn s thay đổi - ng dng
CĐ cảm ng có cun dây di chuyển: đo tốc đ/mômen quay,
tc đ kế
CĐ có lõi thép di chuyển: đo di chuyển thẳng/góc, đo biên độ
rung (0,01 mm ÷ vài mm)
lOMoARcPSD|60380256
Độ nhy cao của CĐ cho phép đo được các di chuyn nhỏ, đo
tc đ, gia tốc và các đại lượng khác vi di tn s đến 15 ÷
30kHz
2. Chuyn đổi tĩnh điện
a) Cu to và nguyên lý hoạt động: đại lượng đo đầu vào làm thay
đổi điện dung ca chuyn đi
Chuyển đổi áp đin
- Cu to và nguyên lý hoạt động: da trên hiu ứng áp điện (thun):
lực cơ học F tác động lên vt liu -> xut hiện điện tích q trên b mt
Vt liu: tinh th thch anh (SiO2), mui barium titanate
(BaTiO3), Tourmaline...
Cu trúc tinh th bất đối xng: Thch anh: 3 trc chính:
+ Trục điện X: hiu ứng áp điện dc
+ Trục cơ Y: hiệu ứng áp điện ngang
+ Trc quang Z: không xy ra hiu ứng áp điện
- Phương trình đặt tính : q = f(X)
- Các đặc tính cơ bản và ng dng
+ Đặc tính cơ bản
Thch anh (t nhiên hoc tng hp): vt liu ph biến nht
cho CĐAĐ:
Trong đó :
lOMoARcPSD|60380256
Hng s áp điện: d = 2,110 12 C/N; ph thuc nhit
độ: + T = 200 0C: hng s áp điện không thay đổi
+ T = 200 0C ÷ 500 0C: hng s áp điện thay đổi đáng kể
+ T > 537 0C: tính chất áp điện b phá hy
Hng s điện môi: ε = 39,810 12 F/m
ng suất cho phép: σ = 101 ÷ 102 N/mm2
ρ = 1016 Ω/m, phụ thuc nhiu vào nhiệt độ và các trc
+ ng dng
đo lực biến thiên (đến 103 N)
đo áp suất 102 N/mm2
đo gia tốc (ti 103 g) trong di tn t 0,5 ÷ 100kHz
cm biến siêu âm (ultrasonic transducer) trong chẩn đoán y
hc
cm biến lưu lượng siêu âm
+ Ưu điểm: cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, độ tin cy
cao, có kh năng đo các đại lượng biến thiên nhanh + Nhược
đim: không (rất khó) đo được lực tĩnh (do hiện
ợng rò điện tích), khó khc đ
Chuyển đổi điện dung
- Cu to và nguyên lý hoặt động : đại ng và làm dch chuyn các
đin cc ca t điện làm cho điện dung t điện tay đổi
CĐ đơn, bản cc di chuyn ngang
lOMoARcPSD|60380256
- Phương trình đặc tính : C = f(X)
- Đặc tính cơ bản và ng dng
+ Đặc tính
Đặc tính tuyến tính với CĐ đơn có tiết din bn cc (A) thay
đổi, phi tuyến với CĐ đơn có khoảng cách gia các bn cc (d)
thay đổi
(A/A, ∆d/d) ~ 0,1525÷ 0,2 đối với CĐ đơn; ~ 0,4 với CĐ vi sai
Khong cách gia các bn cc gii hn bởi dmin (để tránh
điện áp đánh thủng cách điện)
Có lc hút gia hai bn cực khi có điện áp đặt vào, b kh khi
CĐ mắc kiu vi sai
Độ nhy của CĐ giảm khi tính đến điện dung kí sinh dây ni
và bn thân cu trúc của CĐ
+ ng dng
CĐ điện dung có khe h không khí thay đổi: đo di chuyển nh
(t vài μm ÷ vài mm)
CĐĐD trong mạch cung cấp điện áp mt chiều: đo tốc độ, độ
dch chuyn, biến thiên của các đại lượng có th biến đổi
thành di chuyn (lc, áp sut, gia tc).
CĐ điện dung có din tích bn cực thay đổi: đo các di chuyển
lớn (>1cm), đo di chuyển góc (đến 2700)
CĐ có điện môi thay đổi: đo độ m (vi, cht dẻo), đo mức
c, chiu dày ca các vật cách điện, đo lực
CĐ có tổn hao điện môi thay đổi (mạch đo dùng đo góc tổn
hao tgδ ca t trong mch xoay chiều): xác định các tham s
vt lý ca vt liu đt gia hai bn cc...
3. Chuyn đi cp nhiệt điện:
a) Cu to và nguyn lý hoạt động: da trên hiu ng nhiệt điện ( hiu
ứng Seebeck): điện áp ra ca CĐ cặp nhiệt điện t l vi nhiệt độ
b) Phương trình đặt trưng : V = f(T)
lOMoARcPSD|60380256
c) Các đặc tính cơ bản
- Phương trình đặc tính gần đúng của CNĐ: V=AT +BT
2
+CT
3
- Da trên hiu ng ten-zô: khi dây dn chu biến dng -> R thay đổi -
Đin tr dây dẫn thay đổi khi chu biến dang.
b) Phương trình đặc trưng: R = f(X)
c) Đặc tính cơ bản ng dng
- Đặc tính cơ bản
+ Sai s ph: có rt nhiu nguyên nhân:
Sai s do biến dạng dư của keo dán khi sy khô
Sai s do s giãn n khác nhau giữa CĐ và chi tiết dán...
-> phi có công ngh dán chun + chn v trí chính xác
Sai s do s giãn n nhit ca bn thân CĐ gây ra ứng sut
4.
lOMoARcPSD|60380256
Sai s do điện tr của CĐ, của các mi ni và dây ni do nhit
độ
- Các cm biến ng suất được gn lên b mt bng keo chuyên dng,
loại keo được s dng ph thuc vào tui th yêu cu ca h thng
đo:
Đo ngắn hạn (tối đa vài tuần): sử dụng keo cyano-acrylic.
Lắp đặt lâu dài: sử dụng keo epoxy kết hợp với quá trình gia
nhiệt ở nhiệt độ (~80-100 °C)
Chun b b mt: làm nhn b mt (ví d: bng giy nhám rt
mn)
-> Kh du bng dung môi -> Loi b các du vết ca dung môi
-> Cm biến ng sut phải được dán ngay lp tức sau đó để
tránh quá trình oxy hóa hoc làm bn b mặt đã chuẩn b
- ng dng
đo lực, áp sut, mômen quay, gia tốc và các đại lượng khác nếu
có th biến đổi thành biến dng đàn hồi vi ng sut cc tiu
lớn hơn hoặc bằng độ nhy ca CĐ (≈107 ÷ 2.107 N)
Có th đo các đại lượng biến thiên ti vài chc kHz
5. Chuyn đi nhiệt điện tr
a) CĐ nhiệt điện tr kim loi
- Cu to và nguyên lý hoạt động :
+ Điện tr ca dây kim loại thay đổi theo nhiệt độ
Đưng kính dây : D = 0.02 ÷ 0.06mm
Chiu dài dây : L = 5 ÷ 20mm
- Phương trình đặc trưng: R=f(T)
- Đặc tính cơ bản và ng dng
+ Đặc tính cơ bản: di nhiệt độ làm vic rộng, đáp ứng nhanh
NĐT đồng: di nhiệt độ làm vic: -50
÷ 180
+ T = 0
÷ 100
; R
T
= R
0
(1+αT); R
0
= 100Ω; α= 4,3x10
3
1/
NĐT platin: nhiệt độ làm vic
+ Dải đo 0 ÷ 660
: R
T
= R
0
(1+AT+BT
2
)
+ Dải đo -180
÷ 0
: R
T
= R
0
[1+ AT+ BT
2
+C (T100
)
3
]
đặc tính phi tuyến, RT = f(T) dng bng
+ Nhược điểm: đặc tính phi tuyến, không dùng được trong môi
trường ôxi hóa kh
lOMoARcPSD|60380256
+ Ưu điểm: độ bn hóa hc cao, có th chế to thành si rt
mng: s dng rng rãi
NĐT Niken: nhiệt độ làm vic T
max
300
+ Dải đo T = 0
÷ 100
: R
T
= R
0
(1+αT); α= 5x10
3
1/
+ Ưu điểm: ρ >> -> CĐ kích thước nh
Đường đặc tính
+ ng dng
b) CĐ nhiệt điện tr bán dn
- Cu to và nguyên lý hoạt động: điện tr ca cht bán dẫn thay đổi
theo nhiệt độ
+ cht bán dn: ô-xit kim loi ( gm-ceramic): CuO, CoO, MnO…
- Phương trình đặc trưng: R=f(T)
- Các đặc tính cơ bản và ng dng
+ Các đặc tính cơ bản: di nhiệt độ làm vic hẹp, độ chính xác cao
Đường đặc tính phi tuyến: R
T
5kΩ tại 25
Xp x Steinhart-Hart: [a,b,c là hng s
Steinhart-Hart]
+ H s nhiệt độ âm và ph thuc vào nhiệt độ:
α=−β/T
2
- 0,02 ÷ -0,08 1/
α( bán dn) >> α(kim loi)
+ Độ chính xác và tốc độ đáp cao hơn RTD
+ Di làm vic hép ( -90
÷ 130
)
CHƯƠNG 5: CƠ CẤU CH TH
1. Cơ cấu t đin
a) Cu to và nguyên lý hoạt động
- Cu to : gm 2 phần cơ bản phần tĩnh + phần đng
+ Phần tĩnh: gồm: NCVC; mch t + cc t và lõi st -> mch t kín
Gia cc t và lõi st: khe h làm vic, giữa đặt khung quay
chuyn đng.
+ Phần động: khung dây quay qun bằng dây đồng. Khung dây được
gn vào trc quay( hoặc dây căng, dây treo)
Trên trc quay có hai lò xo cn mặc ngược nhau, kim ch th
thang đo.
- Nguyên lý hoạt động: dòng điện I chy qua khung dây( phần động)
tương tác với t trường nam châm vĩnh cửu( phần tĩnh) -> sinh
mômen M
q
-> khung dây quay góc α.
lOMoARcPSD|60380256
b) Các đc tính cơ bn ng dng
- Các đc tính cơ bn
+ Ch đo đưc dòng đin mt chiu DC
+ Đặc tính của thang đo đều
+ Độ nhy: S
I
= const
+ Ưu điểm: độ CX cao; nh hưng ca t trường ngoài nh; công
sut tiêu th bé nên nh hưởng không đáng kể đến chế độ ca mch
đo; độ cn du tốt; thang đo đều
+ Nhược điểm: chế to phc tp; chu quá tải kém; độ chính xác ca
phép đo bị ảnh hưởng ca nhiệt độ; ch I
DC
; d hư hỏng khi b chn
động mnh
- ng dng
+ Chế to các loại điện kế nhiều thang đo, dải đo rộng
+ Chế to các loại điện kế có độ nhy cao
2. Cơ cấu điện t
a) Cu to và nguyên lý hoạt động:
- Cu to : phần tĩnh + phần đng
+ Phần tĩnh: cuộn dây 1 bên trong có khe h không khí ( khe h làm
vic )
+ Phn động: lõi thép 2 được gn lên trc quay 5, lõi thép có th
quay t do trong khe làm vic ca cun dây; trc quay có gn: b
phn cn du không khí 4, kim ch 6, đối trng 7; lò xo cn 3, bng
khc đ 8.
- Nguyên lý hoạt động : dòng điện I chy vào cun dây 1 (phần tĩnh)
to thành một nam châm điện hút lõi thép 2 (phn đng) vào khe h
không khí -> mômen quay.
b) Các đặc tính cơ bản và ng dng
- Các đặc tính cơ bản
+ Góc quay α I
2
-> không ph thuc vào chiu của dòng điện -> có th
đo trong cả mch AC hoc DC
+ Thang đo không đều, có đặc tính ph thuc vào t s dL/ là mt
đại lượng phi tuyến.
Ti v trí cân bng, mômen quay bng mômen cn:
lOMoARcPSD|60380256
+ Ưu điểm: cu tạo đơn giản, tin cy, chịu được quá ti ln
+ Nhược điểm: đ chính xác không cao nhất là khi đo ở mch DC s
b sai s ( do hiện tượng t tr, t dư…); độ nhy thp; b ảnh hưởng
ca t trường ngoài ( do t trường ca cơ cấu yếu khi dòng nh)
- ng dng
+ Chế tạo ampemet, vonmet trong mạch xoay chiều tần số công
nghiệp
3. Cơ cấu ch th cm ng
a) Cu to và nguyên lý hoạt động:
- Cu to : phần tĩnh + Phần đng
+ Phần tĩnh: các cuộn dây điện 2,3 dạng nam châm điện.
+ Phần động: đĩa kim loại 1 ( thường bng nhôm) gn vào trc 4 quay
trên tr 5
- Nguyên lý hoạt động: da trên s tác động tương hỗ gia t trưng
xoay chiu( to ra bởi dòng điện trong phần tĩnh) với dòng điện xoáy
tạo ra trong đĩa của phn đng.
+ I
1
, I
2
vào các cun dây phần tĩnh -> t thông
1
,
2
[Ψ (Φ
1
2
)=Ψ (I
1
, I
2
) ]
+
1
,
2
<-> I
x1
, I
x2
-> lc F
1
, F
2
-> các mômen quay tương ứng -> quay đĩa
nhôm
b) Các đặc tính cơ bản và ng dng
- Các đặc tính cơ bản
π
+ M
q
đạt M
qmax
nếuΨ (I
1
, I
2
)=
2
+ Mq f I1, f I 2
+ Ch làm vic trong mch AC
+ Nhược điểm: M
q
f
I1
, f
I 2
-> phải đổi định f
I 1
,f
I 2
- ng dng
+ Ch yếu đ chế tạo côngtơ đo năng lượng; có th đo tần s….
4. Cơ cấu ch th Led 7 đoạn
a) Cu to và nguyên lý hoạt động
- Cu to: Tinh th lng là hp cht hữu cơ có tính chất quang hc.
Chúng được đt thành lp gia các tm kính với các điện cc trong
sut kết hp ta mt trong - Nguyên lý hoạt động:
+ Trạng thái bình thường: ô tinh thế lng trong suốt cho ánh sáng đi
qua -> thanh hin th tương ứng trùng vi mt phông
lOMoARcPSD|60380256
+ Khi được kích hot( bi U
AC
hình sin hoc xung vuông f = 50 ÷ 60Hz)
-> ô tinh th lng phn x li ánh sáng -> thanh hin th tương ứng s
ni trên mt phông
+ Ưu điểm: dòng tiêu th nh ( c 80μA cho c 7 thanh ca hin th
tinh th lng)
b) ng dng
- Bng hiệu điện t, bng t s bóng đá, màn hình casio…
5. Cơ cấu ch th t ghi:
- Gm 3 cơ cấu ch th t ghi có tc đ thp(f < 10Hz), trung bình (f <
100Hz), cao
a) Cơ cấu ch th ghi có tc đ thp ( f < 10Hz)
- Cu to và nguyên lý hoạt động
+ Dùng cơ cấu sắt điện đng hoặc cơ cấu điện t có NCVC có kích
thước ln và có vòng t thép kín ( to M
q
ln)
Phần 1: đo y = = f(i): là CCCT sắt điện đng: phần tĩnh( mạch t
1 vi cun dây 4); phn động ( khung dây động 3 qun quanh
lõi t 2 gn vi kim 5 có gn bút ghi)
Phn 2: th hiện x= K(t) : cơ cấu đng h gm động cơ bộ 6, b
gim tc 8, qu rulô 9, băng giấy 7
- ng dng : ghi nhn nhiệt độ, độ m, áp sut khí quyn; theo dõi tín
hiu sinh học như nhịp tim, điện não đồ vi tn s thp…
b) Cơ cu ch th t ghi có tc đ trung bình (f < 100Hz) -
Cu to:
+ Phần 1: đo y = α = f(i): phần tĩnh: mạch t 1 vi cuộn dây 2 để đưa I
x
vào; phn đng là lõi t 3 gn vi lá mỏng đàn hồi 4, qua thanh
truyn đng 5 ni vi kim 6 có gn bút ghi
+ Phần 2: đo x = K(t): băng giấy 7 quay quanh rulô truyn đng bởi cơ
cu đng h
- Nguyên lý hoạt động : I
x
vào cun dây 2 -> t trường -> hút lõi t 3:
trng thái cân bng lc hút này cân bng vi lực đàn hồi ca lá mng
4 -> dao động ca I
x
ghi trên băng giấy
- Đặc tính : độ nhay c 0,2mm/mA, tn s riêng ca phần động c
70Hz.
- ng dng: các thiết b y tế: điện tâm đồ, điện não đồ…; thiết b t ghi
trong CN.
c) Cơ cu ch th t ghi có tc đ cao: gồm dùng các CCCT cơ điện có tn
s dao động riêng cao; CCCT điện t ( Oscilloscope, Oscillograph)
- S dng các ch cơ cấu cơ điện có f
riêng cao ( f 750Hz )

Preview text:

lOMoARcPSD| 60380256
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CK ĐO LƯỜNG VÀ CẢM BIẾN
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1. Quá trình đo và định nghĩa phương pháp đo: a) Quá trình đo: X
- Quá trình đo là quá trình xác định tỉ số Ax= X0
+ Trong đó : X là đại lượng đo
Ax là độ lớn của một đại lượng đo cụ thể
X0 là giá trị tham chiếu chuẩn
b) Định nghĩa phương pháp đo :
- Gồm có 2 phường pháp đo:
+ Phương pháp đo biến đổi thẳng:
+ Phương pháp đo so sánh :
2. Các đơn vị đo SI và các đơn vị đó dẫn xuất: a) Các đơn vị đo SI:
- Gồm 7 đại lượng vật lý cơ bản ứng với 7 đơn vị đo cơ bản lOMoARcPSD| 60380256
b) Các đơn vị dẫn xuất:
- Được biểu thị theo dạng đại số dưới dạng các đơn vị cơ sở hoặc các
đơn vị dẫn xuất khác. Đại lượng đo Tên Kí hiệu Diện tích Mét vuông m2 Thể tích Mét khối m3 Tốc độ, vận tốc Mét trên giây m/s Gia tốc Mét trên giây bình m/s2 phương Số sóng Mét đối ứng m−1 Khối lượng riêng Ki-lô-gam trên mét kg/m3 vuông Thể tích riêng Mét khối trên ki-lô- m3/kg gam Cường độ của từ Ampere trên mét A/m trường Mật độ dòng điện Ampere trên mét A/m2 vuông Độ chói sáng Candela trên mét cd/m2 vuông Nồng độ mol, nồng Mole trên mét khối mol/m3 độ chất
- Đơn vị dẫn xuất liên kết SI có tên và ký hiệu đặc biệt: Đại lượng Tên đặc biệt Ký hiệu Biểu thức Biểu thức đo đặc biệt theo đơn theo cơ sở SI lOMoARcPSD| 60380256 vị SI khác Góc radian rad 1 m/m Góc khối steradian sr 1 m2/m2 Tần số Hertz Hz s−1 Lực, trọng newton N kg.m.s−2 lượng
3. Các đặc trưng của kỹ thuật đo:
- Đại lượng cần đo là thông số đặc trung cho đại lượng vật lý cần đo
+ Theo bản chất đại lượng đo gồm: Đại lượng đo điện •
Đại lượng đo năng lượng •
Đại lường đo không điện •
Đại lượng đo thông số •
Đại lượng đo phụ thược vào thời gian + Theo tính chất
thay đổi của đại lượng đo gồm: •
Đại lường đọ tiền định •
Đại lượng đo ngẫu nhiên
+ Theo cách biến đổi đại lượng đo gồm: •
Đại lượng đo biên tục ( đại lượng đo tương tự - analog) •
Đại lượng đo rời rạc ( đại lượng đo số - digital)
4. Phân biệt thiệt bị mẫu và chuẩn, quá trình truyền chuẩn:
a) Phân biệt thiệt bị mẫu và chuẩn:
- Mẫu : là dụng cụ dùng để kiểm tra chuẩn hóa các dụng cụ đó khác + Pin mẫu + Nguồn ổn áp mẫu + Điện trở mẫu
- Chuẩn : là các đơn vị đo tiêu chuẩn như chuẩn chiều dài, chuẩn khối
lượng, chuẩn điện áp…
b) Quá trình truyền chuẩn: lOMoARcPSD| 60380256
CHƯƠNG 2: SAI SỐ VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ ĐO 1.
2. Nguyên nhân và phương pháp loại trừ sai số: a) Nguyên nhân:
- Có nhiều nguyên nhân gây nên sai số, nhưng chủ yếu là các nguyên nhân sau:
• Do máy móc và dụng cụ đo thiếu chính xác, thiếu tinh vi
• Do người đo với trình độ tay nghề chưa cao, khả năng các giác quan bị hạn chế
• Do điều kiện ngoại cảnh bên ngoài tác động tới, như thời tiết
thay đổi, mưa gió, nóng lạnh bất thường,…
b) Phương pháp loại trừ sai số:
- Loại bỏ những kết quả đo không thực tế ( sai lếch quá lớn hơn 10%)
- Loại trừ sai số hệ thống
+ Phân tích lý thuyết, kiểm tra dụng cụ đo, chuẩn đo
+ Chỉnh về “0” trước khi đo
+ Chỉnh định theo đặc tuyến
+ Bù ngược dấu hoặc bù hiệu chỉnh
- Loại trừ sai số ngẫu nhiên
+ Gồm : kỳ vọng toán mx( giá trị trung bình )
+ Độ lệch bình quân , phương sai D =σ2
+ Phân bố xác suất: hàm mật độ phân bố xác suất chuẩn - Gia công kết quả đo
c) Tính toán sai số ( tương đối và tuyệt đối ) - Sai số tương đối:
Trong đó: ∆ X là sai số tuyệt đối
X là giá trị đo hoặc tính toán lOMoARcPSD| 60380256 X ctr
giá trị tham chiếu hoặc giá trị chuẩn
Trong đó : γx là sai số tương đối ( thường tính ra đáp số %)
∆ Xlà sai số tương đối
X ctr là giá trị tham chiếu hoặc giá trị chuẩn
X là giá trị đo hoặc tính toán
d) Xử lý kết quả đo để xác định độ bất định
CHƯƠNG 3: SƠ ĐỒ CẤU TRÚC CỦA THIẾT BỊ ĐO. 1. Cấu trúc chung lOMoARcPSD| 60380256
2. Vai trò của từng khâu và đặc điểm tín hiệu ra sau mỗi khâu a) Khâu cảm biến - Vai trò
+ Tiếp tục với đối tường/ quá trình
+ Cung cấp đâu ra phụ thuộc vào đại lượng đo như ( Nhiệt kế thủy ngân, cặp nhiệt điện)
- Đặc điểm tín hiệu ra
+ Chủ động: Điện áp (V), dòng điện (A)
+ Thụ động: Điện trở (Ω), điện dung (F), độ tự cảm (H) b) Chuẩn hóa tín hiệu
- Chuyển đổi đầu ra của thành phần cảm biến thành một dạng phù
hợp hơn, thường ở dạng điện
+ Cầu lệch: chuyển đổi các thay đổi trở kháng thành các thay đổi điện áp
+ Bộ khuếch đại: khuếch đại milivôn thành vôn, miliampe thành ampe
+ Bộ dao động: chuyển đổi các thay đổi trở kháng thành điện áp tần số thay đổi c) Xử lý tín hiệu:
- Xử lý tín hiệu tương tự - Xử lý tín hiệu số:
• Bộ chuyển đổi tương tự sang số (ADC) tới máy tính, bộ vi xử lý(μP), DSP
• Máy tính, μP, DSP: tính toán giá trị của các biến được đo
• Kết hợp các giá trị từ nhiều cảm biến để tính toán một số lượng cấp cao hơn lOMoARcPSD| 60380256
d) Thể hiện kết quả đo
- Hiển thị : analog (kim, máy ghi, máy hiện sóng) hoặc kỹ thuật số (LED, LCD) - Ghi lại : băng từ,
- Truyền: dòng điện (4-20 mA), giao thức truyền thông (RS232/RS485, Fieldbus...)
3. Các đặc tính tĩnh, đặc tính động của các hệ thống bậc 0,1,2: a) Các đặc tính tĩnh
- Độ chính xác : thường được biểu thị là chính xác trong phạm vi phần
x trăm của phép đọc/ khoảng:
Giá trị thực nằm trong phạm vi ±1% phần trăm của phép do/
khoảng cách của thiết bị
+ Ví dụ: một bộ chuyển đổi nhiệt độ có sai số ±1% giá trị đọc cho biết
100℃, khi đó nhiệt độ thực nằm trong khoảng 99℃ - 101℃
- Độ tin cậy – lặp lại: mức độ gần gũi mà một đại lượng có thể đo được
có thể được đo lặp lại
Được định nghĩa là phép đo biến thiên tối đa trong dữ liệu được đo
cho một giá trị đầu vào cụ thể
Được cho bởi độ lệch chuẩn
- Độ phân giải : sự thay đổi nhỏ nhất trong lượng đo được gây ra sự
thay đổi có thể phát hiện được trong đầu ra của nó.
+ Ví dụ: một bộ chuyển đổi nhiệt độ, nếu 0.2 ℃ là sự thay đổi nhiệt độ
nhỏ nhất được quan sát. -> sau đó độ phân giải đo lường là 0.2℃
- Độ nhạy : sự thay đổi trong đầu ra Y theo một đơn vị thay đổi trong X
+ Độ dốc của đường cong hiệu chuẩn tĩnh được đánh giá ở giá trị đầu vào là độ nhạy tĩnh.
- Độ phi tuyến: Nếu mối quan hệ giữa đầu vào và đâu ra không tuân
theo phương trình đường thẳng lOMoARcPSD| 60380256 - Thời gian đáp ứng:
- Vùng chết: giá trị lớn nhất của biến đo được mà đầu ra của thiết bị
vẫn bằng không; xảy ra do các yếu tố như má sát tĩnh trong hệ thống đo lường cơ học.
- Sai số hồi sai: sự khác biệt giữa các phần ứng với chuỗi đầu vào tăng dần và giảm dần
+ Xảy ra do độ trễ của bánh răng do cơ cấu, trễ từ tính hoặc do trễ đàn hồi
- Lệch không: Thành phần lỗi không đổi tồn tại trên toàn bộ phạm vị
a) Đặc tính động của các hệ thống bậc 0,1,2 - Đáp ứng bậc 0
Trong đó: K là độ nhạy tĩnh
- Phản hồi đầu ra ngay lập tức cho đầu vào, không có thời gian trễ ( đáp ứng tức thì ) Phản hồi mong muốn: lOMoARcPSD| 60380256
- Đáp ứng bậc 1: là phương trình vi phân tuyến tính bậc nhất
τ – hằng số thời gian
+ Có độ trễ trong phản ứng đầu ra đối với sự thay đổi của đầu vào.
+ Khi hằng số thời gian τ → 0: tiếp cận với thiết bị bậc không.
- Đáp ứng bậc 2: phương trình vi phân tuyến tính bậc hai
+ωn - tần số tự nhiên
+ ξ – hệ số tắt dần:
• ξ > 1: y(t) tiến tới giá trị tĩnh ở tốc độ chậm, không vượt ngưỡng
• ξ = 1: tăng theo hàm mũ, phản ứng nhanh nhất, không vượt ngưỡng
• ξ = 0 : y(t) dao động ở tần số riêng, ωn
• 0 < ξ < 1 : y(t) dao động và tiến tới giá trị tĩnh từ từ
+ (giá trị ξ càng nhỏ, đ ộ vượt ngưỡng càng lớn) lOMoARcPSD| 60380256
+ Hệ số tắt dần tối ưu nhất : ξ = 0.69
• Đầu ra cách tiếp cận nhanh nhất trong vòng 5% giá trị tĩnh
• y(t) vượt quá giá trị tĩnh một chút trước khi đạt đến giá trị cuối cùng của nó lOMoARcPSD| 60380256
CHƯƠNG 4: CHUYỂN ĐỔI ĐO LƯỜNG VÀ CẢM BIẾN
1. Chuyển đổi cảm ứng
a) Cấu tạo : nam châm vĩnh cửu/ nam châm điện + cuộn dây
b) Nguyên lý hoạt động : đại lường đo X tác động lên CĐ -> cuộn dây di
chuyển -> từ thông ∅/ vị trí lõi thép thay đổi -> từ trở thay đổi Phân loại:
+ CĐ cảm ứng có cuộn day di chuyển ( thẳng/ xoay)
+ CĐ cảm ứng có lõi sắt từ di chuyển ( thẳng/ xoay)
+ CĐ cảm ứng có lõi sắt từ bị biến dạng ( thằng/ xoay)
c) Phương trình đặc tính : E = f(X)
d) Các đặc tính cơ bản và ứng dụng - Các đặc tính cơ bản
• CĐ có cuộn dây di chuyển: đặc tính tuyến tính, độ chính xác cao (0,2% ÷ 0,5%)
• CĐ có lõi thép di chuyển: đặc tính phi tuyến và từ trễ nên chỉ
được sử dụng trong các mạch điều tần/điều pha
• Cần chú ý đến sai số do tần số thay đổi - Ứng dụng
• CĐ cảm ứng có cuộn dây di chuyển: đo tốc độ/mômen quay, tốc độ kế
• CĐ có lõi thép di chuyển: đo di chuyển thẳng/góc, đo biên độ rung (0,01 mm ÷ vài mm) lOMoARcPSD| 60380256
• Độ nhạy cao của CĐ cho phép đo được các di chuyển nhỏ, đo
tốc độ, gia tốc và các đại lượng khác với dải tần số đến 15 ÷ 30kHz
2. Chuyển đổi tĩnh điện
a) Cấu tạo và nguyên lý hoạt động: đại lượng đo đầu vào làm thay
đổi điện dung của chuyển đổi
Chuyển đổi áp điện
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động: dựa trên hiệu ứng áp điện (thuận):
lực cơ học F tác động lên vật liệu -> xuất hiện điện tích q trên bề mặt
Vật liệu: tinh thể thạch anh (SiO2), muối barium titanate (BaTiO3), Tourmaline...
Cấu trúc tinh thể bất đối xứng: Thạch anh: 3 trục chính:
+ Trục điện X: hiệu ứng áp điện dọc
+ Trục cơ Y: hiệu ứng áp điện ngang
+ Trục quang Z: không xảy ra hiệu ứng áp điện Trong đó :
- Phương trình đặt tính : q = f(X)
- Các đặc tính cơ bản và ứng dụng + Đặc tính cơ bản
• Thạch anh (tự nhiên hoặc tổng hợp): vật liệu phổ biến nhất cho CĐAĐ: lOMoARcPSD| 60380256
• Hằng số áp điện: d = 2,110 12 C/N; phụ thuộc nhiệt
độ: + T = 200 0C: hằng số áp điện không thay đổi
+ T = 200 0C ÷ 500 0C: hằng số áp điện thay đổi đáng kể
+ T > 537 0C: tính chất áp điện bị phá hủy
• Hằng số điện môi: ε = 39,810 12 F/m
• Ứng suất cho phép: σ = 101 ÷ 102 N/mm2
• ρ = 1016 Ω/m, phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ và các trục + Ứng dụng
• đo lực biến thiên (đến 103 N) • đo áp suất 102 N/mm2
• đo gia tốc (tới 103 g) trong dải tần từ 0,5 ÷ 100kHz
• cảm biến siêu âm (ultrasonic transducer) trong chẩn đoán y học
• cảm biến lưu lượng siêu âm
+ Ưu điểm: cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, độ tin cậy
cao, có khả năng đo các đại lượng biến thiên nhanh + Nhược
điểm: không (rất khó) đo được lực tĩnh (do hiện
tượng rò điện tích), khó khắc độ
Chuyển đổi điện dung
- Cấu tạo và nguyên lý hoặt động : đại lượng và làm dịch chuyển các
điện cực của tự điện làm cho điện dung tụ điện tay đổi
• CĐ đơn, bản cực di chuyển ngang lOMoARcPSD| 60380256
- Phương trình đặc tính : C = f(X)
- Đặc tính cơ bản và ứng dụng + Đặc tính
• Đặc tính tuyến tính với CĐ đơn có tiết diện bản cực (A) thay
đổi, phi tuyến với CĐ đơn có khoảng cách giữa các bản cực (d) thay đổi
• (A/A, ∆d/d) ~ 0,1525÷ 0,2 đối với CĐ đơn; ~ 0,4 với CĐ vi sai
• Khoảng cách giữa các bản cực giới hạn bởi dmin (để tránh
điện áp đánh thủng cách điện)
• Có lực hút giữa hai bản cực khi có điện áp đặt vào, bị khử khi CĐ mắc kiểu vi sai
• Độ nhạy của CĐ giảm khi tính đến điện dung kí sinh ở dây nối
và bản thân cấu trúc của CĐ + Ứng dụng
• CĐ điện dung có khe hở không khí thay đổi: đo di chuyển nhỏ (từ vài μm ÷ vài mm)
• CĐĐD trong mạch cung cấp điện áp một chiều: đo tốc độ, độ
dịch chuyển, biến thiên của các đại lượng có thể biến đổi
thành di chuyển (lực, áp suất, gia tốc).
• CĐ điện dung có diện tích bản cực thay đổi: đo các di chuyển
lớn (>1cm), đo di chuyển góc (đến 2700)
• CĐ có điện môi  thay đổi: đo độ ẩm (vải, chất dẻo), đo mức
nước, chiều dày của các vật cách điện, đo lực
• CĐ có tổn hao điện môi thay đổi (mạch đo dùng đo góc tổn
hao tgδ của tụ trong mạch xoay chiều): xác định các tham số
vật lý của vật liệu đặt giữa hai bản cực...
3. Chuyển đổi cặp nhiệt điện:
a) Cấu tạo và nguyễn lý hoạt động: dựa trên hiệu ứng nhiệt điện ( hiệu
ứng Seebeck): điện áp ra của CĐ cặp nhiệt điện tỉ lệ với nhiệt độ
b) Phương trình đặt trưng : V = f(T) lOMoARcPSD| 60380256
c) Các đặc tính cơ bản
- Phương trình đặc tính gần đúng của CNĐ: V=AT +BT2+CT3 4.
- Dựa trên hiệu ứng ten-zô: khi dây dẫn chịu biến dạng -> R thay đổi -
Điện trở dây dẫn thay đổi khi chịu biến dang.
b) Phương trình đặc trưng: R = f(X)
c) Đặc tính cơ bản và ứng dụng - Đặc tính cơ bản
+ Sai số phụ: có rất nhiều nguyên nhân:
• Sai số do biến dạng dư của keo dán khi sấy khô
• Sai số do sự giãn nở khác nhau giữa CĐ và chi tiết dán...
-> phải có công nghệ dán chuẩn + chọn vị trí chính xác
• Sai số do sự giãn nở nhiệt của bản thân CĐ gây ra ứng suất lOMoARcPSD| 60380256
• Sai số do điện trở của CĐ, của các mối nối và dây nối do nhiệt độ
- Các cảm biến ứng suất được gắn lên bề mặt bằng keo chuyên dụng,
loại keo được sử dụng phụ thuộc vào tuổi thọ yêu cầu của hệ thống đo:
• Đo ngắn hạn (tối đa vài tuần): sử dụng keo cyano-acrylic.
• Lắp đặt lâu dài: sử dụng keo epoxy kết hợp với quá trình gia
nhiệt ở nhiệt độ (~80-100 °C)
• Chuẩn bị bề mặt: làm nhẵn bề mặt (ví dụ: bằng giấy nhám rất mịn)
-> Khử dầu bằng dung môi -> Loại bỏ các dấu vết của dung môi
-> Cảm biến ứng suất phải được dán ngay lập tức sau đó để
tránh quá trình oxy hóa hoặc làm bẩn bề mặt đã chuẩn bị - Ứng dụng
• đo lực, áp suất, mômen quay, gia tốc và các đại lượng khác nếu
có thể biến đổi thành biến dạng đàn hồi với ứng suất cực tiểu
lớn hơn hoặc bằng độ nhạy của CĐ (≈107 ÷ 2.107 N)
• Có thể đo các đại lượng biến thiên tới vài chục kHz
5. Chuyển đổi nhiệt điện trở
a) CĐ nhiệt điện trở kim loại
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động :
+ Điện trở của dây kim loại thay đổi theo nhiệt độ
• Đường kính dây : D = 0.02 ÷ 0.06mm
• Chiều dài dây : L = 5 ÷ 20mm
- Phương trình đặc trưng: R=f(T)
- Đặc tính cơ bản và ứng dụng
+ Đặc tính cơ bản: dải nhiệt độ làm việc rộng, đáp ứng nhanh
• NĐT đồng: dải nhiệt độ làm việc: -50℃ ÷ 180℃
+ T = 0℃ ÷ 100℃ ; RT = R0(1+αT); R0= 100Ω; α= 4,3x10−31/℃
• NĐT platin: nhiệt độ làm việc
+ Dải đo 0 ÷ 660℃ : RT= R0(1+AT+BT2)
+ Dải đo -180℃ ÷ 0℃ : RT= R0[1+ AT+ BT2 +C (T−100 )3]
đặc tính phi tuyến, RT = f(T) dạng bảng
+ Nhược điểm: đặc tính phi tuyến, không dùng được trong môi trường ôxi hóa khử lOMoARcPSD| 60380256
+ Ưu điểm: độ bền hóa học cao, có thể chế tạo thành sợi rất
mỏng: sử dụng rộng rãi
• NĐT Niken: nhiệt độ làm việc T max300℃
+ Dải đo T = 0℃ ÷ 100℃: RT = R0(1+αT); α= 5x10−31/℃
+ Ưu điểm: ρ >> -> CĐ kích thước nhỏ • Đường đặc tính + Ứng dụng
b) CĐ nhiệt điện trở bán dẫn
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động: điện trở của chất bán dẫn thay đổi theo nhiệt độ
+ chất bán dẫn: ô-xit kim loại ( gốm-ceramic): CuO, CoO, MnO…
- Phương trình đặc trưng: R=f(T)
- Các đặc tính cơ bản và ứng dụng
+ Các đặc tính cơ bản: dải nhiệt độ làm việc hẹp, độ chính xác cao
Đường đặc tính phi tuyến: RT 5kΩ tại 25℃ Xấp xỉ Steinhart-Hart: [a,b,c là hằng số Steinhart-Hart]
+ Hệ số nhiệt độ âm và phụ thuộc vào nhiệt độ:
α=−β/T2 - 0,02 ÷ -0,08 1/℃
α( bán dẫn) >> α(kim loại)
+ Độ chính xác và tốc độ đáp cao hơn RTD
+ Dải làm việc hép ( -90℃ ÷ 130℃ )
CHƯƠNG 5: CƠ CẤU CHỈ THỊ 1. Cơ cấu từ điện
a) Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
- Cấu tạo : gồm 2 phần cơ bản phần tĩnh + phần động
+ Phần tĩnh: gồm: NCVC; mạch từ + cực từ và lõi sắt -> mạch từ kín
• Giữa cực từ và lõi sắt: khe hở làm việc, giữa đặt khung quay chuyển động.
+ Phần động: khung dây quay quấn bằng dây đồng. Khung dây được
gắn vào trục quay( hoặc dây căng, dây treo)
• Trên trục quay có hai lò xo cản mặc ngược nhau, kim chỉ thị và thang đo.
- Nguyên lý hoạt động: dòng điện I chạy qua khung dây( phần động)
tương tác với từ trường nam châm vĩnh cửu( phần tĩnh) -> sinh
mômen Mq -> khung dây quay góc α. lOMoARcPSD| 60380256
Tại vị trí cân bằng, mômen quay bằng mômen cản:
b) Các đặc tính cơ bản và ứng dụng - Các đặc tính cơ bản
+ Chỉ đo được dòng điện một chiều DC
+ Đặc tính của thang đo đều
+ Độ nhạy: SI= const
+ Ưu điểm: độ CX cao; ảnh hưởng của từ trường ngoài nhỏ; công
suất tiêu thụ bé nên ảnh hưởng không đáng kể đến chế độ của mạch
đo; độ cản dịu tốt; thang đo đều
+ Nhược điểm: chế tạo phức tạp; chịu quá tải kém; độ chính xác của
phép đo bị ảnh hưởng của nhiệt độ; chỉ IDC; dễ hư hỏng khi bị chấn động mạnh - Ứng dụng
+ Chế tạo các loại điện kế nhiều thang đo, dải đo rộng
+ Chế tạo các loại điện kế có độ nhạy cao 2. Cơ cấu điện từ
a) Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:
- Cấu tạo : phần tĩnh + phần động
+ Phần tĩnh: cuộn dây 1 bên trong có khe hở không khí ( khe hở làm việc )
+ Phần động: lõi thép 2 được gắn lên trục quay 5, lõi thép có thể
quay tự do trong khe làm việc của cuộn dây; trục quay có gắn: bộ
phận cản dịu không khí 4, kim chỉ 6, đối trọng 7; lò xo cản 3, bảng khắc độ 8.
- Nguyên lý hoạt động : dòng điện I chạy vào cuộn dây 1 (phần tĩnh)
tạo thành một nam châm điện hút lõi thép 2 (phần động) vào khe hở
không khí -> mômen quay.
b) Các đặc tính cơ bản và ứng dụng - Các đặc tính cơ bản
+ Góc quay α I2-> không phụ thuộc vào chiều của dòng điện -> có thể
đo trong cả mạch AC hoặc DC
+ Thang đo không đều, có đặc tính phụ thuộc vào tỉ số dL/ là một đại lượng phi tuyến. lOMoARcPSD| 60380256
+ Ưu điểm: cấu tạo đơn giản, tin cậy, chịu được quá tải lớn
+ Nhược điểm: độ chính xác không cao nhất là khi đo ở mạch DC sẽ
bị sai số ( do hiện tượng từ trễ, từ dư…); độ nhạy thấp; bị ảnh hưởng
của từ trường ngoài ( do từ trường của cơ cấu yếu khi dòng nhỏ) - Ứng dụng
+ Chế tạo ampemet, vonmet trong mạch xoay chiều tần số công nghiệp
3. Cơ cấu chỉ thị cảm ứng
a) Cấu tạo và nguyên lý hoạt động:
- Cấu tạo : phần tĩnh + Phần động
+ Phần tĩnh: các cuộn dây điện 2,3 ở dạng nam châm điện.
+ Phần động: đĩa kim loại 1 ( thường bằng nhôm) gắn vào trục 4 quay trên trụ 5
- Nguyên lý hoạt động: dựa trên sự tác động tương hỗ giữa từ trường
xoay chiều( tạo ra bởi dòng điện trong phần tĩnh) với dòng điện xoáy
tạo ra trong đĩa của phần động.
+ I1, I2 vào các cuộn dây phần tĩnh -> từ thông
∅1,∅2[Ψ (Φ12)=Ψ (I1, I2) ]
+ ∅1,∅2<-> Ix1, Ix2-> lực F1, F2-> các mômen quay tương ứng -> quay đĩa nhôm
b) Các đặc tính cơ bản và ứng dụng - Các đặc tính cơ bản π
+ Mq đạt Mqmax nếuΨ (I1, I2)=2
+ Mq f I1, f I 2
+ Chỉ làm việc trong mạch AC
+ Nhược điểm: Mq f I1, f I 2 -> phải đổi định f I 1,f I 2 - Ứng dụng
+ Chủ yếu để chế tạo côngtơ đo năng lượng; có thể đo tần số….
4. Cơ cấu chỉ thị Led 7 đoạn
a) Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
- Cấu tạo: Tinh thể lỏng là hợp chất hữu cơ có tính chất quang học.
Chúng được đặt thành lớp giữa các tấm kính với các điện cực trong
suốt kết hợp tủa ở mặt trong - Nguyên lý hoạt động:
+ Trạng thái bình thường: ô tinh thế lỏng trong suốt cho ánh sáng đi
qua -> thanh hiển thị tương ứng trùng với mặt phông lOMoARcPSD| 60380256
+ Khi được kích hoạt( bởi U AC hình sin hoặc xung vuông f = 50 ÷ 60Hz)
-> ô tinh thể lỏng phản xạ lại ánh sáng -> thanh hiển thị tương ứng sẽ nối trên mặt phông
+ Ưu điểm: dòng tiêu thụ nhỏ ( cỡ 80μA cho cả 7 thanh của hiển thị tinh thể lỏng) b) Ứng dụng
- Bảng hiệu điện từ, bảng tỷ số bóng đá, màn hình casio…
5. Cơ cấu chỉ thị tự ghi:
- Gồm 3 cơ cấu chỉ thị tự ghi có tốc độ thấp(f < 10Hz), trung bình (f < 100Hz), cao
a) Cơ cấu chỉ thị ghi có tốc độ thấp ( f < 10Hz)
- Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
+ Dùng cơ cấu sắt điện động hoặc cơ cấu điện từ có NCVC có kích
thước lớn và có vòng từ thép kín ( tạo Mq lớn) •
Phần 1: đo y = = f(i): là CCCT sắt điện động: phần tĩnh( mạch từ
1 với cuộn dây 4); phần động ( khung dây động 3 quấn quanh
lõi từ 2 gắn với kim 5 có gắn bút ghi)
• Phần 2: thể hiện x= K(t) : cơ cấu đồng hồ gồm động cơ bộ 6, bộ
giảm tốc 8, quả rulô 9, băng giấy 7
- Ứng dụng : ghi nhận nhiệt độ, độ ẩm, áp suất khí quyển; theo dõi tín
hiệu sinh học như nhịp tim, điện não đồ với tần số thấp…
b) Cơ cấu chỉ thị tự ghi có tốc độ trung bình (f < 100Hz) - Cấu tạo:
+ Phần 1: đo y = α = f(i): phần tĩnh: mạch từ 1 với cuộn dây 2 để đưa Ix
vào; phần động là lõi từ 3 gắn với lá mỏng đàn hồi 4, qua thanh
truyền động 5 nối với kim 6 có gắn bút ghi
+ Phần 2: đo x = K(t): băng giấy 7 quay quanh rulô truyền động bởi cơ cấu đồng hồ
- Nguyên lý hoạt động : Ix vào cuộn dây 2 -> từ trường -> hút lõi từ 3: ở
trạng thái cân bằng lực hút này cân bằng với lực đàn hồi của lá mỏng
4 -> dao động của Ix ghi trên băng giấy
- Đặc tính : độ nhay cỡ 0,2mm/mA, tần số riêng của phần động cỡ 70Hz.
- Ứng dụng: các thiết bị y tế: điện tâm đồ, điện não đồ…; thiết bị tự ghi trong CN.
c) Cơ cấu chỉ thị tự ghi có tốc độ cao: gồm dùng các CCCT cơ điện có tần
số dao động riêng cao; CCCT điện tử ( Oscilloscope, Oscillograph)
- Sử dụng các chỉ cơ cấu cơ điện có f dđ riêng cao ( f 750Hz )