Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm học 2024 - 2025

Câu 6: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc trưng nào của các dân tộc? Câu 7: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng? Câu 8: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng? Câu 9: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc là lao động. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

Chủ đề:
Môn:

Giáo dục công dân 8 372 tài liệu

Thông tin:
11 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 môn Giáo dục công dân lớp 8 năm học 2024 - 2025

Câu 6: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc trưng nào của các dân tộc? Câu 7: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng? Câu 8: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng? Câu 9: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc là lao động. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đón xem.

30 15 lượt tải Tải xuống
ĐỀ CƢƠNG ÔN TP KIM TRA GIA HC KÌ I
MÔN GDCD LP 8
I. LÝ THUYT
1. Trình bày khái nim, biu hin ca cng.
- Khái nim: Cng s  mng xuyên,
không ng
- Biu hi, n lc tp và cuc sng.
+ Tích cc trau di b tr thành công dân tt, có ích cho xã hi.
2. Trình bày khái nim, biu hin ca sáng tng.
- Khái nim: Sáng tng là luôn ch  ci tini
mng nht, chng, hiu qu
công vic.
- Biu hii tin tìm tòi cái mi.
+Tìm cách gii quyt t nâng cao chng, hiu qu công vic
a cn cù, sáng to trong ng?
- Cn cù, sáng ti hoàn thin phát trin phm
ch nâng cao hiu qu ng, góp phn y d
c.
- c tính cn cù, sáng tng s nhc s yêu quý
và tôn trng ca mi xung quanh.
a vic tôn trng bn sc?
- c sc;
- To nn t các dân tc trên th gic hi, hp tác vi nhau;
- lên phát trin, góp phn thc hin bình
ng gia các dân tc và bo v nn hòa bình trên th gii.
II.BÀI TP TRC NGHIM.
t cho mi câu hi sau
Câu 1. Câu tc ng    n ánh v truyn th  o, yêu
 i ca dân tc Vit Nam?
A. Tht bi là m thành công. B. Thua keo y bày keo khác.
C. Có công mài s 
Câu 2. N các truyn thng ca
dân tc Vit Nam?
A. Là ti giúp mi cá nhân sng tng.
B. To sc m Vit qua m thách.
C. Hòa tan giá tr a Vit Nam trong quá trình hi nhp.
D. Là nn tng to nên bn sa dân tc Vit Nam.
Câu 3. Lòng t hào v truyn thng ca dân tc Vic th hin thông
qua vi
 phân bit, kì th a các vùng min, dân tc.
B. Yêu quý, trân trng, bo v các di sn, giá tr a dân tc.
C. Xu h, t ti v các di st cht và tinh thn ca dân tc.
D. Thiu tích cc khi tham gia các hong sinh hoc.
ng ý v truyn thng dân tc?
A. Dân tc Vit Nam nhiu truyn thng tt  hào vi bn
quc t.
B. Truyn thng dân ti giá tr i vi s phát trin ca mi
i.
C. Trong thi m ca, hi nhp, truyn thng dân tc không còn quan trng.
D. Gi gìn truyn thng dân tc trách nhim riêng ca cán b qu
hóa.
Câu 5. Hành vi ca nhân v hin lòng t hào v truyn
thng dân tc Vit Nam?
A. Anh T tìm cách tr quân s.
B. Bn M gii thiu vi bn bè quc t v ngh thut ca trù.
C. Ông V ln chia khu di tích lch s - 
D. Ch A xu h v trang phc truyn thng ca dân tc mình.
i biu hin ca lòng t hào v truyn
thng dân tc Vit Nam?
 ca ngi v p cc.
B. Tích cc tham gia các hong.
C. Tuyên truyn, qung bá các giá tr a dân tc.
D. Ln chim, xâm phm các khu di tích lch s - 
 hin s k tha, phát huy truyn thng ca dân
tc?
A. Chê bai nhi mc trang phc truyn thng là không phù hp. B. Bt
c thng trong phim nh, mng xã hu s chn lc.
C. Tích cc tìm hiu v truyn thu tranh chng ngoi xâm ca dân tc. D.
T chi tham gia các hot  chc.
Câu 8. Ý ki
A. Áo dài ch là trang phc truyn thng ci Hà Ni.
B. Ch nên mc áo dài trong nhng bui l quan trng.
C. Mc áo dài rng víu, không phù hp vi gii tr hin nay.
p tôn vinh hình i ph n Vit Nam.
Câu 9. Phm cht trong nhng truyn thng tp ca
dân tc Vit Nam?
A. Ích k, keo kit. B. Thiu trách nhim.
 lut.
Câu 10. n ánh v truyn tho
ca dân tc Vit Nam?
A. Mun sang thì bc cu Kiu/ Mun con hay ch thì yêu ly thy.
B. Mt cây làm chng nên non/ Ba cây chm li nên hòn núi cao.
C. R  khó nh
D. Nuôi con mi bit s tình/ Th 
Câu 11. Ý ki trách nhim ca hc sinh trong
vic gi gìn, k tha và phát huy truyn thng dân tc Vit Nam?
c theo phong c ngoài.
B. Ra sc trau di tri thc, rèn luyc.
C. Cho rng truyn thng ca dân tc là c h, lc hu.
n nhng truyn thng ca dân tc.
Câu 12. Câu tc ng       n ánh v truyn
thng tp nào ca dân tc Vit Nam?
A. Co.
c, bt khut chng gic ngoi
xâm
III. BÀI TP TÌNH HUNG
Câu 1. Tình hung: Hc sinh lp 8A tranh lun v nhng vic m th hin tôn
trng s ng các dân tc các n gii. Liên cho rng:
Cn ch ng m hiu n cách giao tip,
ng x phù hng tình vi Liên b sung thêm: Nên tích cc giao
c hi các nrên th gic li, Bình cho rng không nên
hc hi các n gii, bu này s làm cho mi quc gia
mn sc riêng.
a) Em nh nào v ý kin ca các nhân vt Liên, Hoàng, Bình trong
tình hung trên?
b) Bn thân em c th hin tôn trng s ng ca các dân tc
các n gii?
Gi ý tr li:
a) Nhn xét v ý kin ca các nhân vt Liên, Hoàng, Bình trong tình hung:
+ Ý kin ca b  hin hai b c tôn
trng s ng ca các dân tc và các n gii.
+ Ý kin ca bi quc gia, dân tu nhng
bn s chúng ta hc h
chúng ta nên tích cc tip thu, hc hi chn lc nha
các dân tc khác; vic y va th hi tôn trng s ng ca các
dân tc các n gii; va góp phn làm phong pn
hóa dân tc mình.
b) HS liên h bn thân th hin tôn trng s ng ca các dân tc các nn
 gi
- Tôn trng tính cách, truyn thng, phong tc tp quán, ... ca các dân tc;
- Luôn tích cc m hiu tip thu nhng giá tr tp ca các dân tng
thi th hin lòng t hào chín dân tc mình.
Câu 2. Tình hung: Thn ca ng bánh ca mình càng gim, anh T
  sung thêm nhiu v mi, thit
k li nhãn dán, gi
a) Em nhn xét th nào v vic làm ca anh T?
b) Em y chia s mt s vic m th hin s cn cù, sáng tng
ca em.
Gi ý tr li:
a) Nhn xét v vic làm ca anh T
Vic làm ca anh T cc sáng ty s thu
c rt nhiu khách hàng bi nhn.
c mt s vic làm th hin s cn cù, sáng tng ca
b
-  to ra  dùng hc tp.
- Tái ch các v chai nhn thành mt s vt d: chu
tr
- Dùng v d Enzim sinh h ra bát, lau

- Tái ch du, m tha (sau khi ch bin th làm phòng ty ra nhà
v sinh.
Câu 3. Ca dao Vii mt gang tay/ Ai hay ng ngày
c n
Em hãy cho bia câu ca dao trên.
Gi ý tr li:
i mt gang tay/ Ai hay ng c n
mun khuyên m    , c    ng và hc tp;
i nhác, lãng phí thi gian.
Đề cƣơng GDCD 8 giữa kì 1 Kết ni tri thc
1. Lý thuyết gia kì 1 GDCD 8
1.1. Ni dung ôn tp
- Bài 1: T hào v truyn thng dân tc Vit Nam
c mt s truyn thng ca dân tc Vit Nam.
+ K c mt s biu hin ca lòng t hào v truyn thng ca dân tc Vit
Nam.
+ Nhn dic giá tr ca các truyn thng dân tc Vit Nam.
c hành vi, vic làm ca bn thân nhi xung quanh
trong vic th hin lòng t hào v truyn thng dân tc Vit Nam.
- Bài 2: Tôn trng s đa dng ca các dân tc
c mt s biu hin s ng ca các dân tc các n
trên th gii.
+ Gia vic tôn trng s ng ca các dân tc các
n gii.
+ Phê phán nhng hành vi kì th, phân bit chng t
- Bài 3: Lao đng cn cù sáng to
c khái nim cn cù, sáng tng.
c mt s biu hin ca cn cù, sáng tng.
1.2. Hình thc kim tra
- Kim tra tp trung ti lp.
- Kim tra theo hình thc trc nghim kt hp t lun.
2. Đề thi minh ho
I. PHN TRC NGHIM
Câu 1: Truyn thng dân tc là nhng giá tr  nào ca mi
quc gia dân tc?
A. Tp.
B. H tc.
C. Lc hu.
D. Xu xa.
Câu 2: Truyn thng tp ca dân tc Vit Nam nhng giá tr tinh thn
hình thành trong quá trình lch s lâu dài ca dân tc truyn t
A. th h này sang th h khác.
c khác.
C. vùng min này sang vùng min khác.
a p
Câu 3: Truyn thng dân tc là nhng giá tr
A. vt cht.
B. tinh thn.
C. ca ci.
D. tài sn
Câu 4: i vi s phát trin ci, truyn thng dân tc góp phn vào
quá trình
A. phát trin ca mi cá nhân.
B. hi nhp cc.
C. duy trì h
y kinh t - xã hi.
Câu 5: Vi tha, phát huy truyn thông tp
ca dân tc?
A. T hào v nhng giá tr truyn tp ca dân tc.
B. Gìn gi truyn thng tp cùng nhng h tc lc hu.
C. Trân trng nhng giá tr truyn thng tp ca dân tc.
D. Hc tp, thc hành theo nhng chun giá tr truyn thng.
Câu 6: n trng s ng ca các dân tc th hin vic chúng ta tip thu
nha các dân tc?
A. Giá tr tp.
B. Mi h giá tr.
C. H tc lc hu.
D. Phong tc li thi.
Câu 7: Tôn trng s ng ca các dân tc các n gii
là tôn trng
A. tính cách ca các dân tc.
ng bá quyn ca dân tc.
C. giá tr ng tin ca dân tc.
D. dân s ca mi dân tc.
Câu 8: Tôn trng s ng ca các dân tc các n gii
là tôn trng
A. truyn thng ca các dân tc.
B. h tc ca các dân tc.
a các dân tc.
D. tin bc ca mi dân tc.
Câu 9: ng , chu khó làm vic mng xuyên,
phu ht mình vì công ving
A. cn cù.
B. sáng to.
C. ht mình.
D. hiu qu.
Câu 10: Mt trong nhng biu hin cng sáng to là luôn luôn

i bing, ni.
C. ni, da dm.
D. da di nhác.
Câu 11: Mng sáng to thì trong công vic h luôn luôn xu
ng
A. ch i kt qu i khác.
B. tìm tòi, ci ti
C. sao chép kt qu i khác.
ng li t vic làm ca bn
Câu 12: i cng s c mi

B. yêu quý và tôn trng.
C. xa lánh và ht hi.
D. tìm cách hãm hi.
II. PHN T LUN
Câu 1 m): Tôn trng s ng ca các dân tc các n
th ging, Em y y t m ca mình v mt s
nhnh sau:
a) Tia dân tc khác s làm m truyn th
ca dân tc mình.
b) Mi dân tc trên th giu có quyng.
Câu 2 m): Bn V hc sinh l trong hc tp.
hc trc tip hay trc tuyn, bn V v, nghiêm túc. Trong
thi gian hc trc tuyn, bm hiu các phn mm ng d nâng
cao hiu qu hc tp chia s vi các bn. Trong n M bn hc
cùng lp vi bn V, ln t trong các gi hc trc tuyn.
Khi bn V góp ý thì bn M cho ry bn tn thi gian tìm hiu
ích. Không cn thit phi áp dng các phn mm thì vn hc mà. Hc
trc tuyn có ai ki
Câu hi:
- Em có đng ý với đánh giá của bn M v bn V không? Vì sao?
- Em có li khuyên vi nhng bạn chưa thói quen cần cù, ng to trong
lao đng?
Câu 3 m): Trong cuc chin chi dch Covid-19, nhng giá tr tt
p ci Vit Nam ngày càng lan ta, chuyn hoá thành sc
mnh, tng l c hic tiêu
c dch bnh, va phát trin kinh t, bm an sinh xã hi.
- Em hãy trình bày giá tr ca các truyn thng dân tc Việt Nam được th hin
trong đi dch Covid - 19.
-----------HT-----------
ĐÁP ÁN
I. PHN TRC NGHIM
1
2
3
4
5
6
A
A
B
A
B
A
7
8
9
10
11
12
A
A
A
A
B
B
II. PHN T LUN
Câu 1:
- Ý kiến a) ng tình. Vì: mi dân tu có nh
chúng ta hc hi. Vic hc hi, tip thu có chn la các
dân tc khác s giúp chúng ta b sung, phát tri
hóa ca dân tc mình.
- Ý kiến b) ng tình. Vì: các dân tc trên th gii tuy có s khác bit nht
nh v: màu da, ngong vi nhau.
Câu 2:
- ng tình va bn M v bn V. Vì:
+ Nhng vic làm ca bn V cho thy b tích cc, luôn 
ch, cn cù và sáng to trong hc t hc tn n
c kt qu c thy cô và bn bè quý mng th
 c nhiu bn hc sinh khác. Vì vy, chúng ta nên c n khích và
hc tp theo bn V.
+ Nhng và la bn M cho thy, bi bing,
, n lc và sáng to trong hc tp.
Câu 3: Truyn th
| 1/11

Preview text:

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN GDCD LỚP 8 I. LÝ THUYẾT
1. Trình bày khái niệm, biểu hiện của cần cù trong lao động.
- Khái niệm: Cần cù trong lao động là sự chăm chỉ một cách thường xuyên,
không ngại khó khăn, gian khổ
- Biểu hiện: + Chăm chỉ, nỗ lực vươn lên trong học tập và cuộc sống.
+ Tích cực trau dồi bản thân để trở thành công dân tốt, có ích cho xã hội.
2. Trình bày khái niệm, biểu hiện của sáng tạo trong lao động.
- Khái niệm: Sáng tạo trong lao động là luôn chủ động suy nghĩ để cải tiến, đổi
mới trong quá trình lao động nhằm nâng cao năng xuất, chất lượng, hiệu quả công việc.
- Biểu hiện: + Luôn suy nghĩ, cải tiến tìm tòi cái mới.
+Tìm cách giải quyết tối ưu để nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc
3.Ý nghĩa của cần cù, sáng tạo trong lao động?
- Cần cù, sáng tạo trong lao động giúp con người hoàn thiện và phát triển phẩm
chất, năng lực để nâng cao hiệu quả lao động, góp phần xây dựng quê hương, đất nước.
- Người có đức tính cần cù, sáng tạo trong lao động sẽ nhận được sự yêu quý
và tôn trọng của mọi người xung quanh.
4.Ý nghĩa của việc tôn trọng bản sắc văn hóa dân tộc?
- Làm cho văn hóa nhân loại thêm phong phú, đặc sắc;
- Tạo nền tảng để các dân tộc trên thế giới giao lưu, học hỏi, hợp tác với nhau;
- Giúp cho các nước có cơ hội vươn lên phát triển, góp phần thực hiện bình
đẳng giữa các dân tộc và bảo vệ nền hòa bình trên thế giới.
II.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Em h y chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau
Câu 1. Câu tục ngữ nào dưới đây phản ánh về truyền thống nhân đạo, yêu
thương con người của dân tộc Việt Nam?
A. Thất bại là mẹ thành công. B. Thua keo này bày keo khác.
C. Có công mài sắt có ngày nên kim. D. Thương người như thể thương thân.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giá trị các truyền thống của dân tộc Việt Nam?
A. Là tiền đề giúp mỗi cá nhân sống tốt, có ích hơn cho cộng đồng.
B. Tạo sức mạnh để Việt Nam vượt qua mọi khó khăn, thử thách.
C. Hòa tan giá trị văn hóa của Việt Nam trong quá trình hội nhập.
D. Là nền tảng tạo nên bản sắc văn hoá của dân tộc Việt Nam.
Câu 3. Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông
qua việc làm nào dưới đây?
A. Có thái độ phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.
B. Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.
C. Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.
D. Thiếu tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.
Câu 4. Em đồng ý với quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc?
A. Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.
B. Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.
C. Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.
D. Giữ gìn truyền thống dân tộc là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.
Câu 5. Hành vi của nhân vật nào dưới đây đ thể hiện lòng tự hào về truyền
thống dân tộc Việt Nam?
A. Anh T tìm cách trốn tránh tham gia nghĩa vụ quân sự.
B. Bạn M giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật ca trù.
C. Ông V lấn chiếm đất đai của khu di tích lịch sử - văn hóa.
D. Chị A xấu hổ về trang phục truyền thống của dân tộc mình.
Câu 6. Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của lòng tự hào về truyền
thống dân tộc Việt Nam?
A. Sáng tác thơ, ca nhạc, …để ca ngợi vẻ đẹp của đất nước.
B. Tích cực tham gia các hoạt động văn hóa cộng đồng.
C. Tuyên truyền, quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc.
D. Lấn chiếm, xâm phạm các khu di tích lịch sử - văn hóa.
Câu 7. Hành vi nào sau đây thể hiện sự kế thừa, phát huy truyền thống của dân tộc?
A. Chê bai những người mặc trang phục truyền thống là không phù hợp. B. Bắt
chước thần tượng trong phim ảnh, mạng xã hội…thiếu sự chọn lọc.
C. Tích cực tìm hiểu về truyền thống đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc. D.
Từ chối tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức.
Câu 8. Ý kiến nào dưới đây là chính xác?
A. Áo dài chỉ là trang phục truyền thống của người Hà Nội.
B. Chỉ nên mặc áo dài trong những buổi lễ quan trọng.
C. Mặc áo dài rất vướng víu, không phù hợp với giới trẻ hiện nay.
D. Áo dài là nét đẹp tôn vinh hình ảnh người phụ nữ Việt Nam.
Câu 9. Phẩm chất nào dưới đây là một trong những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam?
A. Ích kỉ, keo kiệt. B. Thiếu trách nhiệm.
C. Đoàn kết, nhân nghĩa. D. Vô kỉ luật.
Câu 10. Câu ca dao nào dưới đây phản ánh về truyền thống tôn sư trọng đạo của dân tộc Việt Nam?
A. Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
B. Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
C. Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu.
D. Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa.
Câu 11. Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của học sinh trong
việc giữ gìn, kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc Việt Nam?
A. Ăn mặc theo phong cách người nước ngoài.
B. Ra sức trau dồi tri thức, rèn luyện đạo đức.
C. Cho rằng truyền thống của dân tộc là cổ hủ, lạc hậu.
D. Không quan tâm đến những truyền thống của dân tộc.
Câu 12. Câu tục ngữ “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” phản ánh về truyền
thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?
A. Cần cù lao động. B. Tôn sư trọng đạo.
C. Nhân ái, yêu thương con người. D. Yêu nước, bất khuất chống giặc ngoại xâm III. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG
Câu 1. Tình huống: Học sinh lớp 8A tranh luận về những việc làm thể hiện tôn
trọng sự đa dạng các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới. Liên cho rằng:
Cần chủ động tìm hiểu nền văn hóa của các nước khác để có cách giao tiếp,
ứng xử phù hợp. Hoàng đồng tình với Liên và bổ sung thêm: Nên tích cực giao
lưu, học hỏi các nền văn hóa trên thế giới. Ngược lại, Bình cho rằng không nên
học hỏi các nền văn hóa trên thế giới, bởi vì điều này sẽ làm cho mỗi quốc gia mất đi bản sắc riêng.
a) Em nhận xét như thế nào về ý kiến của các nhân vật Liên, Hoàng, Bình trong tình huống trên?
b) Bản thân em cần làm gì để thể hiện tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và
các nền văn hóa trên thế giới? Gợi ý trả lời:
a) Nhận xét về ý kiến của các nhân vật Liên, Hoàng, Bình trong tình huống:
+ Ý kiến của bạn Liên và Hoàng là đúng, thể hiện hai bạn đ có ý thức tôn
trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới.
+ Ý kiến của bạn Bình không đúng. Vì: mỗi quốc gia, dân tộc đều có những
bản sắc văn hóa riêng, có cái hay, cái đẹp đáng để chúng ta học hỏi. Do đó,
chúng ta nên tích cực tiếp thu, học hỏi có chọn lọc những nét đẹp văn hóa của
các dân tộc khác; việc này vừa thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng của các
dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới; vừa góp phần làm phong phú nền văn hóa dân tộc mình.
b) HS liên hệ bản thân thể hiện tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền
văn hóa trên thế giới như:
- Tôn trọng tính cách, truyền thống, phong tục tập quán, ... của các dân tộc;
- Luôn tích cực tìm hiểu và tiếp thu những giá trị tốt đẹp của các dân tộc; đồng
thời thể hiện lòng tự hào chính đáng về dân tộc mình.
Câu 2. Tình huống: Thấy khách đến cửa hàng bánh của mình càng giảm, anh T
d nghĩ ra nhiều cách để thu hút khách như: bổ sung thêm nhiều vị mới, thiết
kế lại nhãn dán, giảm giá, tích điểm đổi quà, …
a) Em nhận xét thế nào về việc làm của anh T?
b) Em hãy chia sẻ một số việc làm thể hiện sự cần cù, sáng tạo trong lao động của em. Gợi ý trả lời:
a) Nhận xét về việc làm của anh T
Việc làm của anh T cực kì sáng tạo và thông minh, anh T làm như vậy sẽ thu
hút được rất nhiều khách hàng bởi những chương trình mới mà anh mang đến.
b) HS nêu được một số việc làm thể hiện sự cần cù, sáng tạo trong lao động của bản thân như:
- Dùng bìa carton để tạo ra ống đựng đồ dùng học tập.
- Tái chế các vỏ chai nhựa không dùng đến thành một số vật dụng, như: chậu
trồng cây, chuông gió, …
- Dùng vỏ dứa để ủ Enzim sinh học, sau đó dùng Enzim này để rửa bát, lau nhà,…
- Tái chế dầu, mỡ thừa (sau khi chế biến thức ăn) để làm xà phòng tẩy rửa nhà vệ sinh.
Câu 3. Ca dao Việt Nam có câu: “Đời người có một gang tay/ Ai hay ngủ ngày còn được nửa gang”
Em hãy cho biết ý nghĩa của câu ca dao trên. Gợi ý trả lời:
Câu ca dao “Đời người có một gang tay/ Ai hay ngủ ngày còn được nửa gang”
muốn khuyên mọi người: h y chăm chỉ, cần cù trong lao động và học tập;
không nên lười nhác, lãng phí thời gian.
Đề cƣơng GDCD 8 giữa kì 1 Kết nối tri thức
1. Lý thuyết giữa kì 1 GDCD 8
1.1. Nội dung ôn tập
- Bài 1: Tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam
+ Nêu được một số truyền thống của dân tộc Việt Nam.
+ Kể được một số biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam.
+ Nhận diện được giá trị của các truyền thống dân tộc Việt Nam.
+ Đánh giá được hành vi, việc làm của bản thân và những người xung quanh
trong việc thể hiện lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam.
- Bài 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
+ Nêu được một số biểu hiện sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới.
+ Giải thích được ý nghĩa của việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các
nền văn hoá trên thế giới.
+ Phê phán những hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc và văn hoá.
- Bài 3: Lao động cần cù sáng tạo
+ Nêu được khái niệm cần cù, sáng tạo trong lao động.
+ Nêu được một số biểu hiện của cần cù, sáng tạo trong lao động.
1.2. Hình thức kiểm tra
- Kiểm tra tập trung tại lớp.
- Kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận.
2. Đề thi minh hoạ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Truyền thống dân tộc là những giá trị có đặc trưng như thế nào của mỗi quốc gia dân tộc? A. Tốt đẹp. B. Hủ tục. C. Lạc hậu. D. Xấu xa.
Câu 2: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần
hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ
A. thế hệ này sang thế hệ khác.
B. đất nước này sang đất nước khác.
C. vùng miền này sang vùng miền khác.
D. địa phương này sang địa phương khác.
Câu 3: Truyền thống dân tộc là những giá trị A. vật chất. B. tinh thần. C. của cải. D. tài sản
Câu 4: Đối với sự phát triển của con người, truyền thống dân tộc góp phần vào quá trình
A. phát triển của mỗi cá nhân.
B. hội nhập của đất nước.
C. duy trì hạnh phúc gia đình.
D. thúc đẩy kinh tế - xã hội.
Câu 5: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?
A. Tự hào về những giá trị truyền tốt đẹp của dân tộc.
B. Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu.
C. Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.
D. Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.
Câu 6: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu
những đặc trưng nào của các dân tộc? A. Giá trị tốt đẹp. B. Mọi hệ giá trị. C. Hủ tục lạc hậu. D. Phong tục lỗi thời.
Câu 7: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng
A. tính cách của các dân tộc.
B. tư tưởng bá quyền của dân tộc.
C. giá trị đồng tiền của dân tộc.
D. dân số của mỗi dân tộc.
Câu 8: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng
A. truyền thống của các dân tộc.
B. hủ tục của các dân tộc.
C. vũ khí của các dân tộc.
D. tiền bạc của mỗi dân tộc.
Câu 9: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên,
phấn đấu hết mình vì công việc là lao động A. cần cù. B. sáng tạo. C. hết mình. D. hiệu quả.
Câu 10: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn A. suy nghĩ, tìm tòi.
B. lười biếng, ỷ nại. C. ỷ nại, dựa dẫm.
D. dựa dẫm, lười nhác.
Câu 11: Một cá nhân lao động sáng tạo thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng
A. chờ đợi kết quả người khác.
B. tìm tòi, cải tiến phương pháp.
C. sao chép kết quả người khác.
D. hưởng lợi từ việc làm của bạn bè
Câu 12: Người cần cù trong lao động sẽ luôn được mọi người A. ghen ghét và căm thù.
B. yêu quý và tôn trọng. C. xa lánh và hắt hủi. D. tìm cách hãm hại. II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (3 điểm): Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên
thế giới có ý nghĩa quan trọng, Em hãy bày tỏ quan điểm của mình về một số nhận định sau:
a) Tiếp thu văn hóa của dân tộc khác sẽ làm mất đi giá trị truyền thống văn hóa của dân tộc mình.
b) Mọi dân tộc trên thế giới đều có quyền bình đẳng.
Câu 2 (3 điểm): Bạn V là học sinh lớp 8A và khá năng nổ trong học tập. Dù
học trực tiếp hay trực tuyến, bạn V vẫn tham gia đầy đủ, nghiêm túc. Trong
thời gian học trực tuyến, bạn V đ tự tìm hiểu các phần mềm ứng dụng để nâng
cao hiệu quả học tập và chia sẻ với các bạn. Trong khi đó, bạn M là bạn học
cùng lớp với bạn V, lại thường xuyên chơi điện tử trong các giờ học trực tuyến.
Khi bạn V góp ý thì bạn M cho rằng: “Mình thấy bạn tốn thời gian tìm hiểu vô
ích. Không cần thiết phải áp dụng các phẫn mềm thì vẫn học được mà. Học
trực tuyến có ai kiểm tra kĩ đâu mà lo”. Câu hỏi:
- Em có đồng ý với đánh giá của bạn M về bạn V không? Vì sao?
- Em có lời khuyên gì với những bạn chưa có thói quen cần cù, sáng tạo trong lao động?
Câu 3 (1 điểm): Trong cuộc chiến chống đại dịch Covid-19, những giá trị tốt
đẹp của văn hoá, con người Việt Nam ngày càng lan tỏa, chuyển hoá thành sức
mạnh, tạo thành động lực để chúng ta vượt qua khó khăn, thực hiện “mục tiêu
kép” vừa đẩy lùi được dịch bệnh, vừa phát triển kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội.
- Em hãy trình bày giá trị của các truyền thống dân tộc Việt Nam được thể hiện
trong đại dịch Covid - 19.

-----------HẾT----------- ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 A A B A B A 7 8 9 10 11 12 A A A A B B II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1:
- Ý kiến a) Không đồng tình. Vì: mỗi dân tộc đều có những cái hay, cái đẹp để
chúng ta học hỏi. Việc học hỏi, tiếp thu có chọn lọc nét đẹp văn hóa của các
dân tộc khác sẽ giúp chúng ta bổ sung, phát triển và làm phong phú thêm văn hóa của dân tộc mình.
- Ý kiến b) Đồng tình. Vì: các dân tộc trên thế giới tuy có sự khác biệt nhất
định về: màu da, ngoại hình, văn hóa,… song đều bình đẳng với nhau. Câu 2:
- Em không đồng tình với đánh giá của bạn M về bạn V. Vì:
+ Những việc làm của bạn V cho thấy bạn V đ có thái độ tích cực, luôn chăm
chỉ, cần cù và sáng tạo trong học tập. Thái độ học tập đúng đắn ấy đ giúp bạn
V đạt được kết quả cao, được thầy cô và bạn bè quý mến, đồng thời cũng giúp
đỡ được nhiều bạn học sinh khác. Vì vậy, chúng ta nên cổ vũ, khuyến khích và học tập theo bạn V.
+ Những hành động và lời đánh giá của bạn M cho thấy, bạn M còn lười biếng,
chưa chăm chỉ, nỗ lực và sáng tạo trong học tập.
Câu 3: Truyền thống yêu nước, dũng cảm, tương thân tương ái