ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ ĐỊA LÍ 12
BÀI 6: DÂN S, LAO ĐỘNG VÀ VIC LÀM
DNG I
Câu 1. cấu dân s nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
A. Gim t trng nhóm 0 14 tuổi, tăng tỉ trng nhóm t 65 tui tr lên.
B. Gim t trng nhóm 0 14 tui và nhóm t 65 tui tr lên.
C. Tăng tỉ trng nhóm 0 14 tui, gim t trng nhóm t 65 tui tr lên.
D. Tăng tỉ trng tt c các nhóm tui.
Câu 2. Dân s phân theo nhóm tui của nước ta đang ở giai đoạn
A. cơ cấu dân s già. B. cơ cấu dân s tr.
C. ổn định. D. cơ cu dân s vàng.
Câu 3. Cơ cấu dân s nước ta có xu hướng già hóa ch yếu do
A. t l t gim, tui th trung bình tăng. B. tuổi th trung bình tăng, mức sống tăng.
C. t l sinh gim, tui th trung bình tăng. D. trình độ nhn thức tăng, tỉ l sinh gim.
Câu 4. Nguyên nhân ch yếu làm cho t sut gia tăng n s t nhiên c ta gim là
A. quy mô dân s nh, có ít ph n sinh đẻ. B. chính sách dân s kế hoạch hóa gia đinh.
C. dân tộc ít người sinh sng khp c c. D. tăng cường giáo dc dân s nhà trường.
Câu 5. Tui th trung bình ca dân s nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do
A. gia tăng tự nhiên gim, giáo dc phát trin. B. s phát trin y tế, đời sống được nâng cao.
C. đẩy mnh phát trin kinh tế, gim t l sinh. D. chính sách dân s, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 6. Nước ta đa dng v bn sc n a do nguyên nhân nào sau đây?
A. S hi nhp kinh tế, văn hóa với các quc gia,
B. Có nhiu dân tc cùng sinh sng trong lãnh th.
C. Vic du nhp, hc hi nhiều nước trên thế gii.
D. Vic phát trin nhiu ngành ngh các dân tc.
Câu 7. Dân cư nước ta pn b không đng đu giữa các vùng gây khó khăn cho việc
A. s dụng lao động và khai thác các tài nguyên.
B. bo v các nguồn tài nguyên và môi trường.
C. nâng cao trình độtay ngh cho lao động.
D. nâng cao chất lượng cuc sống cho người dân
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với lc lưng lao đng nước ta?
A. Lực lượng lao động luôn chiếm trến 50% tng s dân.
B. Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân s.
C. Nguồn lao động di dào, chất lượng ngày càng cao.
D. Phn lớn lao động chưa qua đào tạo.
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng với cht lưng lao đng của nước ta?
A. Phn lớn lao động có trình độ cao đẳng tr lên.
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
D. Phn lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
Câu 10. Cơ cu lao đng phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyn dch theo xu ng nào
sau đây?
A. Gim t trọng lao động nông nghip, lâm nghip, thu sn công nghip, xây dựng; tăng tỉ
trọng lao động dch v.
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghip, lâm nghip, thu sn; gim t trọng lao đng công nghip,
xây dng và dch v.
C. Tăng tỉ trong lao động tt c các ngành kinh tế.
D. Gim t trọng lao động nông nghip, lâm nghip, thu sản; tăng tỉ trọng lao động công nghip và
dch v.
Câu 11. Cơ cu lao đng phân theo thành phn kinh tế của nước ta đang chuyn dch theo xu ng
nào sau đây?
A. Gim t trọng lao động khu vc kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vc kinh tế ngoài
Nhà nước và khu vc có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vc kinh tế Nhà nước kinh tế ngoài Nhà nước, gim t trng lao
động có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Gim t trọng lao động khu vc kinh tế Nnước kinh tế ngoài Nnước, tăng tỉ trng lao
động có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Gim t trọng lao động c ba thành phn kinh tế.
Câu 12: Tình trạng thiếu vic làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
A. vùng trung du, miền núi. . B. các đô thị.
D. vùng nông thôn. C. vùng đồng bằng. .
Câu 13: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc đim nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm. B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C. Chiếm t trọng cao nhất đang gim. D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.
Câu 14: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
A. đồng bằng. B. thành thị. C. nông thôn. D. miền núi.
Câu 15. Hn chế ca nguồn lao động nước ta là
A. không có kinh nghim sn xut. B. nhân lc tr và không chăm chỉ.
C. chất lượng chưa được ci thin. D. thiếu cán b qun lí trình đ.
Câu 16. S thay đi cu lao đng theo ngành nước ta hin nay phù hp vi
A. xu hướng m ca phát trin kinh tế. B. quá trình công nghip hóa, hiện đại hóa.
C. xu hướng hi nhp kinh trên thế gii. D. quá trình đô thị hóa và kinh tế quc tế
Câu 17. nước ta, lao động thành th thường gn lin vi hoạt động
A. nuôi trng thy sn, trng cây công nghip. B. sn xut nông nghip,khai thác rng.
C. khai thác khoáng sn, trồng cây lương thực. D. sn xut công nghip và các dch v
Câu 18. nước ta, lao đng vùng nông thôn thường gn lin vi hoạt động
A. phát trin dch v và chế biến các sn phm.
B. hoạt động thương mại và dch v giao thông.
C. sn xut công nghip, du lch và giao thông.
D. sn xut nông nghip, khai thác khoáng sn.
Câu 19: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên ch yếu nh
A. vic đẩy mnh công nghip hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. tăng cưng xut khẩu lao động sang các nước phát trin.
C. nhng thành tu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. giáo dục hướng nghip, dy ngh trong trường ph thông.
Câu 20. cấu lao động theo thành th và nông thôn nước ta hin nay
A. lao động nông thôn cao, lao động thành th tăng.
B. lao động thành th giảm, lao động nông thôn thp.
C. lao động c khu vc nông thôn và thành th gim.
D. lao động c khu vc nông thôn và thành th tăng.
Câu 21: Vấn đề vic làm nước ta hin nay
A. lực lượng lao động có trình độ cao còn ít. B. t l ngưi tht nghip và thiếu vic làm cao.
C. phn lớn lao động sn xut nông nghip. D. thiếu tác phong công nghip, k lut cao.
Câu 22. Việc đẩy mạnh phát triển công nghip ở nông thôn c ta nhằm
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
B. hạn chế việc di dân tự do tvùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
Câu 23. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Giúp phân bố li dân cư và nguồn lao động.
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
DNG II
Câu 1. Cho thông tin sau:
c ta có s dân đông, là thị trường tiêu th sn phm nông nghip ln. Lực lượng lao động nông nghip
di dào, có kinh nghim trong sn xut nông nghiệp. Trình độ ca người lao động ngày càng đưc nâng cao,
thun li cho vic áp dng khoa hc - công ngh mi vào sn xut.
a) Dân s đông nên nhu cầu lương thực thc phm ln.
b) Trình độ ca người lao động ngày càng nâng cao to thun lợi để phát trin nông nghip công ngh cao.
c) Do dân s đông nên việc sn xut nông nghip ch nhm mc đích đáp ứng nhu cu ca th trường trong
nước.
d) T l lao động trong nông nghip của nước ta xu hướng tăng, lao động nhiu kinh nghim sn xut.
Câu 2: Cho đon thông tin:
Dân s là mt trong nhng thế mạnh để phát trin kinh tế - xã hi của nước ta. Đ phát huy các thế mnh
và khc phc các hn chế ca dân số, nước ta đã đề ra các gii pháp c th v phát trin dân s. Các gii pháp
bao gm nhiều lĩnh vực khác nhau, trong đó có các gii pháp v các lĩnh vc như qun lí, giáo dc, kĩ thuật…
a) c ta dân s đông chất lượng dân s ngày càng cao thế mạnh đ thúc đẩy tăng trưởng kinh
tế.
b) Để bo v và phát trin dân s nước ta đã thực hin phân b lại dân cư hp lí, gim áp lc dân s các
đô thị phát trin dân s cân bng gia các vùng.
c) Để đạt được các mc tiêu trong chiến lược dân s nước ta thc hin giải pháp tăng cường s qun lí ca
Nhà nước vn s.
d) Đa dạng hóa hoạt động dch vụ, thúc đẩy gia tăng dân số nhng giải pháp để thc hin chiến lược dân
s nước ta.
Câu 3: Cho thông tin sau:
ớc ta có 54 dân tộc anh em, trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% tổng số dân, các dân tộc thiểu
số chiếm gần 15%. Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến trên các vùng miền của Tổ quốc. Các
dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết, cùng nhau bảo vệ và xây dựng đất nước.
a) Các dân tc thiểu số ở nước ta tờng phân bố xen kẽ và chủ yếu ở vùng núi.
b) ớc ta nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống đã tạo nên thế mạnh về văn hóa, phong tục tập quán
đa dạng.
c) Các dân tộc ở nước ta có nét tương đồng hoàn toàn với các nước trong khu vực Đông ÁĐông Nam
Á.
d) Hin nay, sự đa dạng về văn a của các dân tộc là điều kiện thuận lợi đnước ta hội nhập toàn cầu sâu,
rộng.
Câu 4: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU DÂN S THEO NHÓM TUI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 - 2023 (%)
(Ngun s liu theo Tng cc Thng kê Vit Nam)
a) Quy mô s dân tăng nhanh nhưng cơ cấu dân s theo nhóm tuổi không thay đổi.
b) T l nhóm người ph thuc tăng liên tục, là quc gia đang có cơ cấu dân s vàng.
c) Quy mô s dân tăng, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi và là nước dân số già.
d) cấu dân s theo nhóm tuổi nước ta thay đổi ch yếu do thc hin chính sách dân s và kế hoch hóa
gia đình, cải thin v kinh tế, mc sng và y tế.
DNG III
Câu 1: Năm 2023 dân số nước ta 100,3 triệu người, t l dân s nam là 49,9%. Tính dân s n c
ta năm 2023. (làm tròn kết qu đến mt ch s thp phân ca triệu người)
Đáp án:
Câu 2: Da vào bng s liu sau:
Cơ cấu dân s phân theo nhóm tui nước ta giai đoạn 1999 2021
(Đơn vị: %)
Năm
Nhóm tui
1999
2009
2019
2021
0 14 tui
33,1
24,5
24,3
24,1
15 64 tui
61,1
69,1
68,0
67,6
T 65 tui tr lên
5,8
6,4
7,7
8,3
(Ngun: Kết qu toàn b Tổng điu tra dân s và nhà năm 1999, 2009, 2019;
Kết qu ch yếu Điều tra biến động dân s và kế hoạch hoá gia đình năm 2021)
Cho biết s dân trong nhóm 15 64 tui ca năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết
tng s dân nước ta năm 2021 98,5 triệu ngưi) (làm tròn kết qu đến mt ch s thp phân ca
triệu người).
Đáp án: triệu người
Câu 3: Da vào bng s liu sau:
Lực lượng lao động và tng s dân của nước ta giai đoạn 2010 2021
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
2010
2021
Lực lượng lao động
50,4
50,6
Tng s dân
87,1
98,5
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam năm 2016, năm 2022)
Cho biết t l lao động so vi tng s dân của nước ta năm 2021 bao nhiêu %? ( làm tròn kết qu
đến hàng đơn vị ca %)
Đáp án:
BÀI 7: ĐÔ THỊ HOÁ
I. DNG I
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và n sthành th nước ta?
A. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn. B. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn. D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Phân bố đô thị đều theo vùng. B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại. D. Trình độ đô thị hóa cao.
Câu 3: T ln thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ. B. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao. D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
Câu 4 : Đặc điểm của đô th c ta hiện nay là
A. phân bố đồng đều cả nước. B. đều có quy mô rất lớn.
C. có nhiều loại khác nhau. D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
Câu 5: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?
A. Phú Xuân. B. Thăng Long. C. Hội An. D. Phố Hiên.
Câu 6: Hiện nay, vùng nào sau đây có slưng đô thị nhiều nht nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 7 : Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?
A. Thế kỉ V trước Công nguyên. B. Đầu công nguyên
C. Thế kỉ III trước Công nguyên. D. Thế kỉ III sau Công nguyên.
Câu 8. Đc đim của đô th c ta hin nay là
A. có nhiu loại đô thị khác nhau. B. Đu có quy mô rt ln.
C. có cơ sở h tng hin đại. D. phân b rất đồng đều.
Câu 9: Tác động tiêu cc của quá trình đô thịa là
A. mc sng dân thành th ngày càng gim. B. ô nhiễm môi trường, mt an ninh trt t,
C. tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng. D. làm chm chuyn dịch cơ cấu kinh tê.
Câu 10. Đô th c takh năng to ra nhiu vic làm cho người lao động ch yếu do
A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vn ln.
B. hoạt động công nghip, dch v phát trin.
C. tp trung s ng lớn lao động có trình độ.
D. cơ sở vt chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
Câu 11: Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp. B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
C. có thị trường tiêu thụ đa dạng. D. tập trung đa số đân cư cả nước.
Câu 12. Đô thị của nước ta ch yếu là nh, phân b phân tán làm hn chế đến
A. kh năng đầu tư phát triển kinh tế. B. xây dng các nhà máy công nghip.
C. phân b ngun nhân lực đất nước. D. tác phong và li sng của người dân
Câu 13. Khó khăn lớn nht trong tiến hành đô th a nước ta hin nay là
A. thiu không gian cho phát triển đô th. B. cấu kinh tế chuyn dch còn chm.
C. cơ cấu kinh tế chuyn dch còn chm. D. cơ sở h tầng nước ta còn yếu kém.
Câu 14. Phn ln dân cư nước ta hiện đang sinh sng vùng nông tn ch yếu do
A. quá trình đô thị hóa din ra chm. B. s di dân t thành th v nông thôn.
C. điều kin sng nông thôn cao. D. nhiu ngành phát trin nông thôn
Câu 15. Nguyên nhân ch yếu nào sau đây lãm cho quá trình đô th hóa din ra mnh m trong thi
gian gần đây?
A. Mc sống người dân được nâng cao. B. Do ngành kinh tế phát trin mnh.
C. Quá trình đô thị hóa t phát mnh m. D. Công nghip hóa phát trin mnh
Câu 16. Nguyên nhân ch yếu dẫn đến s phân b không đều ca mạng lưới đô thị của nước ta là
A. quy mô dân s và trình độ phát trin nông nghip.
B. điều kiện cơ sở h tầng và cơ sở vt cht kinh tế.
C. trình độ phát trin kinh tế và tính cht nn kinh tế
D. quá trình công nghip hóa và phát trin nn kinh tế.
Câu 17. Gii pháp nào sau đây có tính cht quyết đnh để làm gim tình trng di dân t do vào các
đô th nước ta?
A. Phát trin, m rng mạng lưới các đô th va và nh.
B. Đầu tư phát triển h thống cơ sở h tng nông thôn.
C. Đẩy mnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn.
D. Gim nhanh s gia tăng dân số t nhiên nông thôn.
Câu 18. Dân s nước ta tp trung phn ln nông tn, ch yếu là do
A. đô th chưa tạo ra sức hút lao động. B. địa hình khá bng phng, giáp bin.
C. trình độ phát trin kinh tế còn thp. D. sn xut lúa go cn nhiều lao động
DNG II
Câu 1.
Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gp 1,5 2 ln so vi mt bng
chung ca c nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong vic gii quyết việc làm, tăng phúc lợi
hi, to đột phá đối vi việc thu hút đầu tư, phát trin khoa hc công ngh, kinh tế khu vực đô thị
đóng góp khoảng 70% GDP c nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô th mà không gây sc
ép tới tài nguyên, cơ sở h tng và dch vụ,…vẫn là câu hi lớn chưa có lời giải đáp.”
ĐÁP ÁN:
CÂU
a
B
c
d
ĐÁP ÁN
Đ
S
Đ
Đ
)
a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế chuyn dch cơ cu kinh tế ca đất
nước.
b) Li sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xu, chất lượng cuc
sống sa sút,…
c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hi.
d) Đô thị phát trin nhanh, phân tán s làm cho vic s dụng đất đai không hp lí, hn chế cơ hội cho
thế h tương lai,…
Câu 2: Cho thông tin sau:
Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và
tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm
năng to lớn để phát triển kinh tế - xã hội. Mặc dù, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi
năm nhưng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao.
a) Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.
b) Tỉ lthất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỉ lệ cao hơn nông thôn.
c) Nguyên nhân khiến cho tỉ lệ tht nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông, lao động còn thiếu trình
độ.
d) Ở nông thôn vấn đề việc làm cơ bản đã được giải quyết do việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.
Câu 3: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ quý IV năm 2023 là 27,6%, tăng 0,3 điểm phần trăm
so với quý trước và tăng 1,2 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước. Như vậy, tính đến cuối năm 2023, cả
nước vẫn còn 38,0 triệu lao động chưa qua đào tạo. Con số này cho thấy thách thức không nhỏ trong việc
nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động. Do đó, việc xây dựng các chính sách và chương
trình đào tạo cụ thể là yêu cầu rất cấp thiết trong thời gian tới.
a) Lao động củaớc ta chủ yếu là lao động đã qua đào tạo, trình độ nâng cao.
b) Cht lưng lao đng còn hn chế khiến năng sut lao đng nước ta ca cao.
c) Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao do những thành tựu trong phát triển
văn hóa, giáo dục và y tế.
d) Việc đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động giúp cho họ có khả năng ttạo việc làm và dễ dàng
tìm kiếm việc làm.
DNG III
Câu 1: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam gii là 50 triệu người. Tính t l
dân s nam nước ta năm 2023. (làm tròn kết qu đến mt ch s thp phân ca %)
Đáp án:
Câu 2: Cho bng s liu sau
Tng s dân và s dân thành th nước ta giai đoạn 1990 2021
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
1990
2000
2015
2021
Tng s dân
66,9
77,6
92,2
95,8
S dân thành th
12,9
18,7
30,9
36,6
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam năm 2001, năm 2022)
Tính tốc đ tăng trưởng s dân thành th nước ta năm 2021 so với năm 1990. (làm tròn kết qu đến
hàng đơn vị ca %).
Đáp án:
Câu 3: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam gii là 50 triệu người. Tính t l
dân s n nước ta năm 2023. (làm tròn kết qu đến mt ch s thp phân ca %)
Đáp án:
BÀI 10: VẤN ĐỀ PHÁT TRIN NGÀNH NÔNG NGHIP, LÂM NGHIP, THY
SN
DNG I
Câu 1. Nhóm cây nào sau đây chiếm t trng ln nht trong cu din tích trng trt nước ta
hin nay?
A. Cây lương thực, B. Cây ăn quả.
C. Cây công nghip. D. Cây rau đậu.
Câu 2. Vùng có ng sut lúa cao nhtc ta hin nay là
A. Đồng bng sông Hng. B. Bc Trung B.
C. Đồng bng sông Cu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 3 : Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Gia Lai. D. Lâm Đồng.
Câu 4: Vùng trồng y ăn quả ln nhất ở nước ta là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5 : Vùng nào có slưng đàn trâu ln nhất nước ta?
A. Bắc Trung Bộ. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6. Thế mnh v điu kin kinh tế - xã hi trong phát trin nông nghip c ta hin nay là
A. nguồn lao động di dào, nhiu kinh nghim trong sn xut.
B. phn ln sn phm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chun quc tế.
C. cơ sở vt chất kĩ thuật phát trin và hiện đại tt cc vùng sn xut.
D. th trường xut khu nông sn trên thế giới tương đi ổn định và m rng.
Câu 7. Chăn nuôi ln tp trung nhiu các đng bng ln của nước ta ch yếu là do
A. th trường tiêu th lớn, lao động có kinh nghim.
B. dch v thú y đảm bo, ngun thức ăn phong phú.
C. ngun thức ăn phong phú, thị trường tiêu th ln.
D. lao động có kinh nghim, dch v thú y đảm bo,
Câu 8. Kkhăn ln nht của nước ta v sn xut cây công nghiệp lâu năm là
A. đất di b xâm thc, xói mòn mnh. B. thi tiết, khí hu biến đổi thất thường.
C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nh l. D. th trưng thế gii có nhiu biến động.
Câu 9. Sn lưng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Ci tạo đất trng, áp dng k thut và thu hút vn.
B. Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.
C. M rng din tích, tng v trồng và tăng năng suất.
D. Thay đổi ging lúa mi, ci tạo đất trồng và tăng vụ.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mnh đ phát trin ngành lâm nghip
nước ta?
A. Lao động có nhiu kinh nghim vi ngh rng.
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát trin.
C. Khí hu thun lợi để tái sinh các h sinh thái rng.
D. Còn nhiu din tích rng giàu, nhiu loi g quý.
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát trin ngành lâm nghip nước ta hin nay?
A. Sản lượng g khai thác rng t nhiên tăng nhanh.
B. Rng trng ch yếu là rng phòng h đầu ngun.
C. Các h sinh thái rng bn vững đang được chú trng.
D. Din tích rng trồng đang có xu hướng gim.
Câu 12. Hn chế trong phát trin ngành thu sn nước ta hin nay là
A. khí hu din biến thất thường, nhiu thiên tai.
B. thiếu lao động có kinh nghim sn xut.
C. chưa thâm nhập được vào các th trường khó tính.
D. kh năng mở rng din tích nuôi trng hn chế.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng vi thế mnh trong phát trin ngành thu sn ca nước
ta hin nay?
A. Vùng bin nhiệt đới, ngun hi sn phong phú.
B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và ca sông.
C. Người lao động có nhiu kinh nghim sn xut.
D. Các th trưng xut khẩu khó tính tương đi ổn định.
Câu 14. Điu kin thun li cho vic nuôi trng thy sn c ngt nước ta là
A. nhiu vng, vịnh nước sâu. B. đường b bin dài, nhiu hi sn.
C. có nhiu sông, sui, ao, h. D. có nhiều đầm phá và ngư trường.
Câu 15. Nguyên nhân ch yếu làm suy thoi tài nguyên rng của nước ta hin nay là
A. s tàn phá ca chiến tranh. B. nn cháy rng din ra rng.
C. tình trạng du canh, du cư. D. khai thác ba bãi, quá mc.
Câu 16. Ngành khai thác hi sn nước ta phát trin ch yếu do
A. ven b có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm ph. B. mạng lưới sông ngòi, kênh rch chng cht.
C. nhiều ngư trường ln, hi sn phong phú. D. đường b bin dài, nhiều đảo nm ven b.
DNG II
Câu 1: Cho thông tin sau:
Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu
ha. Trong đó, a luôn chiếm trên 80% diện tích y lương thực hạt. Cả nước 2 vùng chuyên
canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích sản lượng lúa, Đồng bằng
sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.
a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện ch gieo trồng cây lương thực có hạt.
b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.
c) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.
d) Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và
mục đích sử dụng đất.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Trng trt chiếm 60,8% giá tr sn xut nông nghip ca c nước (năm 2020). cấu ngành trng
trọt khá đa dạng, lúa là cây trng chính trong sn xuất lương thực. Hin nay vic đẩy mnh sn xut
cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa c ta tr thành nước xut khẩu hàng đầu thế gii v
mt s nông sn.
a) Trng trt là ngành chính trong sn xut nông nghiệp nước ta.
b) Cơ cấu ngành trng trt khá đa dạng do đất feralit có din tích ln và ngun nhit cao.
c) Sản lượng lúa tăng do sử dng ging lúa mi, áp dng tiến b khoa hc trong canh tác.
d) c ta tr thành nước xut khẩu hàng đầu thế gii v mt s nông sản do đẩy mnh sn xut
hàng hoá và tìm kiếm th trường.
Câu 3: Cho đoạn thông tin sau:
Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng
thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn;
sản lượng m nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm
65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.
(Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)
a, Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b, Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng nuôi chiếm dưới 60%.
c, cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 sự chuyển dịch theo hướng
giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.
d, Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng
thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
Câu 4: Cho bng s liu:
SẢN LƯỢNG THY SN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐON 2010-2021
(Đơn vị: triu tn)
Năm
Tng s
Trong đó
ĐÚNG
SAI
Khai thác
Nuôi trng
2010
5,20
2,47
2,37
2015
6,72
3,17
3,55
2021
8,82
3,94
4,88
(Ngun: Niên giám thống kê các năm 2011,2016, 2022)
a) Sản lưng thy sn khai thác và nuôi trồng tăng.
b) Biểu đồ thích hp nht để th hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thu sản nước ta giai đoạn 2010
2021 là biểu đồ tròn.
c) Tc đ tăng trưng tng sn lưng thy sn m 2021 so với m 2010 là 169,6%.(Lấy năm 2010=
100%)
d) T trng sản lượng nuôi trng thy sn tăng do được phát trin theo hình thc trang trai ng
ngh cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiu kinh nghim.
DNG III
Câu 1. Cho bng s liu:
DIN TÍCH GIEO TRNG MT S CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA NĂM 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm
Cây Cà
phê
Cây
Mía
Cây
Điu
Cây
Chè
2021
710,6
165,9
314,4
123,6
(Ngun: niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bng s liu trên, hãy tính tng diên tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta năm 2021
đơn vị nghìn ha (làm tròn đến kết qu đến hàng đơn vị).
Đáp án:
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG,
GIAI ĐOẠN 2000 2022.
Năm
2000
2005
2010
2016
2022
Sản lượng (triệu tấn)
16,7
19,3
23,8
23,9
23,6
(Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long trong
giai đoạn 2000 – 2022 là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến 1 (một) chữ số thập phân).
ĐÁP ÁN:
Câu 3: Quy dân số nước ta năm 2021 98506,2 nghìn người, sản lượng ơng thực 4830,3
nghìn tấn. Vậy bình quân luong thực theo đầu người của ớc ta năm 2021 bao nhiêu?(làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).
Đáp án:
Câu 4. Vi din tích trồng lúa nước ta năm 2021 là 72.389 nghìn ha, sản lượng đạt 43.852,6 nghìn
tn. Vậy năng suất lúa năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha?
(Ngun: Niên giám thống kê năm 2022,NXB thống kê Vit Nam 2022)

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ ĐỊA LÍ 12
BÀI 6: DÂN SỐ, LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM DẠNG I
Câu 1.
Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
B. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.
C. Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
D. Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.
Câu 2. Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn
A. cơ cấu dân số già. B. cơ cấu dân số trẻ.
C. ổn định. D. cơ cấu dân số vàng.
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do
A. tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng. B. tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.
C. tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng. D. trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
A. quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ. B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đinh.
C. dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước. D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
Câu 5. Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do
A. gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển. B. sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
C. đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh. D. chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 6. Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?
A. Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia,
B. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.
C. Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.
D. Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.
Câu 7. Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc
A. sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.
B. bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.
C. nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.
D. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?
A. Lực lượng lao động luôn chiếm trến 50% tổng số dân.
B. Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.
C. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.
D. Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
Câu 10. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ
trọng lao động dịch vụ.
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
C. Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.
D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.
Câu 11. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài
Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao
động có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao
động có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.
Câu 12: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
A. vùng trung du, miền núi. . B. các đô thị. D. vùng nông thôn.
C. vùng đồng bằng. .
Câu 13: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm. D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.
Câu 14: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực A. đồng bằng. B. thành thị. C. nông thôn. D. miền núi.
Câu 15. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
A
. không có kinh nghiệm sản xuất. B. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
C. chất lượng chưa được cải thiện. D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
Câu 16. Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
A. xu hướng mở cửa phát triển kinh tế. B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. xu hướng hội nhập kinh trên thế giới. D. quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế
Câu 17
. Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động
A. nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp. B. sản xuất nông nghiệp,khai thác rừng.
C. khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực. D. sản xuất công nghiệp và các dịch vụ
Câu 18. Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
A. phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.
B. hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.
C. sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.
D. sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.
Câu 19: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
A. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.
Câu 20. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
A. lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
B. lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.
C. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
D. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
Câu 21: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
A.
lực lượng lao động có trình độ cao còn ít. B. tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
C.
phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp. D. thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.
Câu 22.
Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
B. hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
Câu 23. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước. DẠNG II
Câu 1. Cho thông tin sau:
Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp
dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao,
thuận lợi cho việc áp dụng khoa học - công nghệ mới vào sản xuất.
a) Dân số đông nên nhu cầu lương thực thực phẩm lớn.
b) Trình độ của người lao động ngày càng nâng cao tạo thuận lợi để phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
c) Do dân số đông nên việc sản xuất nông nghiệp chỉ nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.
d) Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp của nước ta có xu hướng tăng, lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
Câu 2: Cho đoạn thông tin:
Dân số là một trong những thế mạnh để phát triển kinh tế - xã hội của nước ta. Để phát huy các thế mạnh
và khắc phục các hạn chế của dân số, nước ta đã đề ra các giải pháp cụ thể về phát triển dân số. Các giải pháp
bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau, trong đó có các giải pháp về các lĩnh vực như quản lí, giáo dục, kĩ thuật…
a) Nước ta có dân số đông và chất lượng dân số ngày càng cao là thế mạnh để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
b) Để bảo vệ và phát triển dân số nước ta đã thực hiện phân bố lại dân cư hợp lí, giảm áp lực dân số ở các
đô thị và phát triển dân số cân bằng giữa các vùng.
c) Để đạt được các mục tiêu trong chiến lược dân số nước ta thực hiện giải pháp tăng cường sự quản lí của Nhà nước về dân số.
d) Đa dạng hóa hoạt động dịch vụ, thúc đẩy gia tăng dân số là những giải pháp để thực hiện chiến lược dân số ở nước ta.
Câu 3: Cho thông tin sau:
Nước ta có 54 dân tộc anh em, trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% tổng số dân, các dân tộc thiểu
số chiếm gần 15%. Các dân tộc sinh sống đan xen nhau khá phổ biến trên các vùng miền của Tổ quốc. Các
dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết, cùng nhau bảo vệ và xây dựng đất nước.
a) Các dân tộc thiểu số ở nước ta thường phân bố xen kẽ và chủ yếu ở vùng núi.
b) Nước ta có nhiều thành phần dân tộc cùng sinh sống đã tạo nên thế mạnh về văn hóa, phong tục tập quán đa dạng.
c) Các dân tộc ở nước ta có nét tương đồng hoàn toàn với các nước trong khu vực Đông Á và Đông Nam Á.
d) Hiện nay, sự đa dạng về văn hóa của các dân tộc là điều kiện thuận lợi để nước ta hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
Câu 4: Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 - 2023 (%)
(Nguồn số liệu theo Tổng cục Thống kê Việt Nam)
a) Quy mô số dân tăng nhanh nhưng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi không thay đổi.
b) Tỉ lệ nhóm người phụ thuộc tăng liên tục, là quốc gia đang có cơ cấu dân số vàng.
c) Quy mô số dân tăng, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thay đổi và là nước dân số già.
d) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta thay đổi chủ yếu do thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa
gia đình, cải thiện về kinh tế, mức sống và y tế. DẠNG III
Câu 1: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người, tỉ lệ dân số nam là 49,9%. Tính dân số nữ nước
ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người) Đáp án:
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 1999 – 2021 (Đơn vị: %) Năm 1999 2009 2019 2021 Nhóm tuổi 0 – 14 tuổi 33,1 24,5 24,3 24,1 15 – 64 tuổi 61,1 69,1 68,0 67,6 Từ 65 tuổi trở lên 5,8 6,4 7,7 8,3
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019;
Kết quả chủ yếu Điều tra biến động dân số và kế hoạch hoá gia đình năm 2021)
Cho biết số dân trong nhóm 15 – 64 tuổi của năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết
tổng số dân nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người) (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người).
Đáp án: triệu người
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Lực lượng lao động và tổng số dân của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: triệu người) Năm 2010 2015 2021 Tiêu chí
Lực lượng lao động 50,4 54,3 50,6 Tổng số dân 87,1 92,2 98,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Cho biết tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? ( làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị của %) Đáp án:
BÀI 7: ĐÔ THỊ HOÁ I. DẠNG I
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
A. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
B. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn. D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
D. Trình độ đô thị hóa cao.
Câu 3: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
B. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao. D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
Câu 4 : Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. phân bố đồng đều cả nước.
B. đều có quy mô rất lớn.
C. có nhiều loại khác nhau.
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
Câu 5: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI? A. Phú Xuân. B. Thăng Long.
C. Hội An. D. Phố Hiên.
Câu 6: Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 7 : Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
B. Đầu công nguyên
C. Thế kỉ III trước Công nguyên.
D. Thế kỉ III sau Công nguyên.
Câu 8. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A. có nhiều loại đô thị khác nhau. B. Đều có quy mô rất lớn.
C. có cơ sở hạ tầng hiện đại. D. phân bố rất đồng đều.
Câu 9: Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là
A. mức sống dân thành thị ngày càng giảm. B. ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,
C. tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng. D. làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.
Câu 10. Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.
B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
Câu 11: Các đô thị ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.
D. tập trung đa số đân cư cả nước.
Câu 12. Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến
A. khả năng đầu tư phát triển kinh tế. B. xây dựng các nhà máy công nghiệp.
C. phân bố nguồn nhân lực đất nước. D. tác phong và lối sống của người dân
Câu 13. Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
A. thiểu không gian cho phát triển đô thị. B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
C. cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm. D. cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.
Câu 14. Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do
A. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm. B. sự di dân từ thành thị về nông thôn.
C. điều kiện sống ở nông thôn cao. D. nhiều ngành phát triển ở nông thôn
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây lãm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?
A. Mức sống người dân được nâng cao. B. Do ngành kinh tế phát triển mạnh.
C. Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ. D. Công nghiệp hóa phát triển mạnh
Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là
A
. quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.
B. điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.
C. trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế
D. quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.
Câu 17. Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?
A. Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ.
B. Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn.
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn.
D. Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn.
Câu 18. Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do
A. đô thị chưa tạo ra sức hút lao động. B. địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.
C. trình độ phát triển kinh tế còn thấp. D. sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động DẠNG II Câu 1.
Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng
chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã
hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị
đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức
ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp
.” ĐÁP ÁN: CÂU a B c d ĐÁP ÁN Đ S Đ Đ )
a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.
b) Lối sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…
c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.
d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…
Câu 2: Cho thông tin sau:
Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và
tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm
năng to lớn để phát triển kinh tế - xã hội. Mặc dù, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi
năm nhưng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao.
a) Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.
b) Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỉ lệ cao hơn nông thôn.
c) Nguyên nhân khiến cho tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông, lao động còn thiếu trình độ.
d) Ở nông thôn vấn đề việc làm cơ bản đã được giải quyết do việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.
Câu 3: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ quý IV năm 2023 là 27,6%, tăng 0,3 điểm phần trăm
so với quý trước và tăng 1,2 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước. Như vậy, tính đến cuối năm 2023, cả
nước vẫn còn 38,0 triệu lao động chưa qua đào tạo. Con số này cho thấy thách thức không nhỏ trong việc
nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động. Do đó, việc xây dựng các chính sách và chương
trình đào tạo cụ thể là yêu cầu rất cấp thiết trong thời gian tới.
a) Lao động của nước ta chủ yếu là lao động đã qua đào tạo, trình độ nâng cao.
b) Chất lượng lao động còn hạn chế khiến năng suất lao động nước ta chưa cao.
c) Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao do những thành tựu trong phát triển
văn hóa, giáo dục và y tế.
d) Việc đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động giúp cho họ có khả năng tự tạo việc làm và dễ dàng tìm kiếm việc làm. DẠNG III
Câu 1:
Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam giới là 50 triệu người. Tính tỉ lệ
dân số nam nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %) Đáp án:
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
Tổng số dân và số dân thành thị ở nước ta giai đoạn 1990 – 2021
(Đơn vị: triệu người) Năm Tiêu chí 1990 2000 2015 2021 Tổng số dân 66,9 77,6 92,2 95,8 Số dân thành thị 12,9 18,7 30,9 36,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022)
Tính tốc độ tăng trưởng số dân thành thị nước ta năm 2021 so với năm 1990. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %). Đáp án:
Câu 3: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam giới là 50 triệu người. Tính tỉ lệ
dân số nữ nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %) Đáp án:
BÀI 10: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN DẠNG I
Câu 1.
Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
A. Cây lương thực, B. Cây ăn quả.
C. Cây công nghiệp. D. Cây rau đậu.
Câu 2. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 3 : Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh A. Kon Tum. B. Đắk Lắk. C. Gia Lai. D. Lâm Đồng.
Câu 4: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 5 : Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta? A. Bắc Trung Bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.
D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.
Câu 7. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
B. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
C. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
D. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo,
Câu 8. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
A. đất dại bị xâm thực, xói mòn mạnh. B. thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.
C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ. D. thị trường thế giới có nhiều biến động.
Câu 9. Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A. Cải tạo đất trồng, áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn.
B. Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.
C. Mở rộng diện tích, tặng vụ trồng và tăng năng suất.
D. Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?
A. Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
C. Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
D. Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.
C. Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.
D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.
Câu 12. Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.
D. khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
A. Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.
C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
D. Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.
Câu 14. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. nhiều vụng, vịnh nước sâu. B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.
C. có nhiều sông, suối, ao, hồ. D. có nhiều đầm phá và ngư trường.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoải tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
A. sự tàn phá của chiến tranh. B. nạn cháy rừng diện ra rộng.
C. tình trạng du canh, du cư. D. khai thác bừa bãi, quá mức.
Câu 16. Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu do
A. ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phả. B. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú. D. đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ. DẠNG II Câu 1: Cho thông tin sau:
Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu
ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên
canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng
sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.
a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.
c)
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.
d)
Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và
mục đích sử dụng đất.
Câu 2.
Cho thông tin sau:
Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng
trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất
cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản.
a) Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.
b) Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao. SAI
c) Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác.
d) Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh sản xuất
hàng hoá và tìm kiếm thị trường. ĐÚNG
Câu 3: Cho đoạn thông tin sau:
Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng
thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn;
sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm
65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.
(Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)
a, Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b, Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.
c, Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng
giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.
d, Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng
thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
Câu 4: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2021
(Đơn vị: triệu tấn) Năm Tổng số Trong đó Khai thác Nuôi trồng 2010 5,20 2,47 2,37 2015 6,72 3,17 3,55 2021 8,82 3,94 4,88
(Nguồn: Niên giám thống kê các năm 2011,2016, 2022)
a) Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.
b) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta giai đoạn 2010 –
2021 là biểu đồ tròn.
c) Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là 169,6%.(Lấy năm 2010= 100%)
d) Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng là do được phát triển theo hình thức trang trai công
nghệ cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiều kinh nghiệm. DẠNG III
Câu 1.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA NĂM 2021 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm Cây Cà Cây Cây Cây phê Mía Điều Chè 2021 710,6 165,9 314,4 123,6
(Nguồn: niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng diên tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta năm 2021
đơn vị nghìn ha (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị). Đáp án:
Câu 2: Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, GIAI ĐOẠN 2000 – 2022. 2000 2005 2010 2016 2022 Năm
Sản lượng (triệu tấn) 16,7 19,3 23,8 23,9 23,6
(Nguồn: Niên giám thống kê 2022, NXB Thống kê Việt Nam, 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long trong
giai đoạn 2000 – 2022 là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến 1 (một) chữ số thập phân). ĐÁP ÁN:
Câu 3: Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98506,2 nghìn người, sản lượng lương thực là 4830,3
nghìn tấn. Vậy bình quân luong thực theo đầu người của nước ta năm 2021 là bao nhiêu?(làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của kg/người). Đáp án:
Câu 4. Với diện tích trồng lúa nước ta năm 2021 là 72.389 nghìn ha, sản lượng đạt 43.852,6 nghìn
tấn. Vậy năng suất lúa năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha?
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022,NXB thống kê Việt Nam 2022)