Shared by Tài li u HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KINH T VI MÔ 1
Câu 1: T i sao trong n n kinh t gi c n? Gi i thích? ế ản đơn chỉ ần 2 tác nhân cơ bả
Câu 2: P ng PPF? hân tích đườ
Câu 3: Gi s ng cung c a 1 s n ph m hoàn toàn không co giãn. N u chính ử đườ ế
phủ áp đặ ối đa trên thịt mức giá t trường li n m t không cho h i ệu đưa đế
không? T i sao?
Câu 4: V n d ng thuy t th ế ặng dư, giải thích t i sao chính ph s d ng chính sách
kiểm soát l i làm l i này th ợi cho nhóm ngư làm t n h i ại cho nhóm ngư
khác?
Câu 5: M t không là gì? T i sao giá tr n l ại thường đưa đến mất không cho xã h i?
Câu 6: Trình bày nội dung, phương pháp tính co giãn của c u theo giá b ằng phương
pháp kho ng?
Câu 7: T i sao thu l i t o ra m t không cho h i? y u t nh quy ế ế ố nào xác đị
mất không?
Câu 8: T nh h s co giãn c rình bày phương pháp xác đị a phương pháp PAPO. H
số co giãn khác độ ốc đườ ầu như thế d ng c nào?
Câu 9: Trình bày, rút ra k t lu n v ế tác độ ủa đánh thuếng c đến hiệu quả ho t ng độ
của th ng. nhân t n vi c phân chia gánh n ng thu ? V hình. ị trườ ố nào tác động đế ế
Câu 10: Trình bày các cách xác định đườ 1 hàng hóa điểng cầu về n hình. Cho biết
sự khác nhau gi a s i c a c ng c u. ự thay đổ ầu và lượ
Câu 11: Gi ng c u 1 d c âm. ải thích lý do đườ hàng hóa điển hình có độ
Câu 12: T i hàng hóa theo h s ng c u. rình bày phương pháp phân lo ố co giãn đườ
Câu 13: Phân tích y u t co giãn c a cung. ế ố ảnh hưởng đến đ
Câu 14: V n d ng lý thuy t co giãn, gi i thích hi ng th c ti c mùa l i ế ện tượ ễn: “ Đượ
là điề ấu đốu x i v i thu nh p nông dân”. Cho biết bi n pháp chính ph đưa ra để gi i
quyết v nào? ấn đề này như thế
Câu 15: “Tổ ặng phầ ữa giá ngường th n chênh lệch gi i tiêu dùng sẵn sàng tr
với chi phí c s n xu i? T i sao? ận biên đ t ra hàng hóa đó.”. đúng hay sa
Shared by Tài li u HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
2
Câu 16: Phân bi t s gi ng, khác nhau v ng c a vi i ề tác độ ệc đánh thuế vào ngườ
mua và người bán đế ạt độn hiệu quả ho ng của thị trường.
Câu 17: Phân tích đặc điểm l a ch n t p c n t ối ưu tiế đường bàng quan và đường
ngân sách.
Câu 18: V n d ng thuy t v chi phí, gi y ế ải thích câu nói: “lấy công làm lãi”. Lấ
dụ v toán không coi là chi phí. T i sao h không tính chi ề chi phí cơ hôi nhà kế
phí này?
Câu 19: T ng l i v phía g c t ? ại sao đường đồng lượ a đ
Câu 20: Gi s m c quy n bán n xu t m c s ng ột nhà độ đang sả ản lượ ở đó
chi phí c c quy n này ph u ch nh ận biên cao hơn doanh thu cận biên. Nhà độ ải điề
sản lượng như thế nào để ối đa hóa lợ t i nhuận?
Câu 21: T nh th n xu t c a 1 th n rình bày cách xác đị ặng dư sả ị trường hàng hóa điể
hình khi gi i. nêu bi u hi n c th c a th n xu t trong th ng á thay đổ ặng sả ị trườ
cạnh tranh hoàn h o.
Câu 22: P ng c a chính sách thu s n ph u ra hân tích tác độ ế đánh vào đơn vị ẩm đầ
đố ếi v c quy n phân chia gánh nới nhà độ n bán đế ặng thu ?
Câu 23: Hàm s n xu t gì? Hàm s n xu t dài h n khác hàm s n xu t ng n h n
như thế nào?
Câu 24: Phân tích quá trình chuy n hóa toàn b th ặng dư tiêu dùng thành lợi nhu n
của doanh nghi c quy n bán khi doanh nghi p này th c hi n chi c phân ệp độ ến lượ
biệt giá c p 1.
Câu 25: Trình bày tóm t t gi u ch c quy n bán c a chính ph ? ải pháp điề ỉnh độ
Câu 26: Trình bày phương pháp l ản lượa chọn s ng trong ngắn hạn và dài hạn của
doanh nghi p trên th trường c nh tranh hoàn h ảo. xác định đường cung c a doanh
nghiệp trong trường hợp này.
Câu 27: T i sao doanh nghi p trong th ng c nh tranh hoàn h o l i không có ị trườ
sức m nh th ng? ị trườ
Câu 28: Trình bày các cách phân lo i chi ptrong doanh nghi p. t i sao các doanh
nghiệp khi l i nhu n kinh t ế b ng 0 v n ti p t c s n xu t? ế
Câu 29: V n d ng m i quan h gi ng v chi phí, gi i thích t i sao ữa các đại lượ
đường MC và AVC có hình chữ V?
Shared by Tài li u HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
3
Câu 30: Trình bày phương pháp lựa chọn s ng ng n h n dài h n c a doanh ản lượ
nghiệp trong thị trường c c quynh tranh có tính độ ền?
Câu 31: T i sao m t hãng l i th l c quy n bán ngay khi không ph i ế ực độ
người s n xu t duy nh t trên th trường? tại sao l i cái giá mà xã h i ph i tr cho
thế l c quyực độ ền?
Câu 32: T i sao trong dài h n t t c các doanh nghi p trong th ng c nh tranh ị trườ
hoàn h u có TP (kinh t ) = 0? ảo đề ế
Câu 33: T i sao l i có s khác nhau gi a TP TP ? kinh tế kế toán
Câu 34: Đường cầu gãy khúc mô tả tính cứng nhắc của giá. Hãy giải thích mô hình
ấy vận động như thế nào? T i sao tính c ng nh c c a giá xu t hi n trong th trường
độ c quy n bán?
Câu 35: T ng h p nào, doanh nghi p ch u 100% s thu ? T i sao? rong trườ ế
Câu 36: T ng phí có d ng tuy n tính? ại sao đường đồ ế
Câu 37: T i sao 1 hãng có th l c quy n mua ngay c khi hãng y không ph i ế ực độ
ngườ ực đội mua duy nhất trên thị trường? tại sao cái giá phải trả cho thế l c
quyền mua?
Câu 38: T i sao nguyên t c ch t i nhu n ch 1 cách ọn lao động để ối đa hóa lợ
khác c a l a ch n s n lượng để ối đa hóa lợ t i nhu n trong quy nh s n xu t c a ết đị
doanh nghi p?
Câu 39: Nguyên nhân nào dẫn đến độc quy n bán? Y u t ế nào quy định thế l c ực độ
quyền c a 1 hãng kinh doanh riêng l ẻ?
Câu 40: T i sao m c s nh theo nguyên t c MR=MC mà doanh ản lượng được xác đị
nghiệp v n b ị thua l ?
Câu 41 : Q = a.K . L : Hàm Cobb c bi– Douglas đặ ệt α 1 – α
Chứng minh α là hệ s co giãn c a Q theo K, = 1 β – α
chứng minh năng suất cận biên của 1 nhân t t l v ới năng suất bình quân của nó.
Câu 42: Phân bi i. l y ví d minh h a. ệt chi phí chìm và chi phí cơ hộ
Câu 43: Khi chính ph vào s n ph m c a doanh nghi p c nh tranh thì ủ đánh thuế
lượng thay đổi như thế nào? Giải thích?
Câu 44: Koanh nghi c quy n ho ng trong kho ng giá nào? Gi i thích? ệp độ ạt độ
Shared by Tài li u HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
4
Câu 45: K i sao doanh nghi p c c quy n l ạnh tranh có tính độ ại đạt giá cao hơn chi
phí c n biên?
Câu 46: Phân tích tác động của thuế và trợ cấu vào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn
hảo.
Câu 47: T c quy ng cung? ại sao trong độ ền bán không có đườ
Câu 48: Cho bi t s khác nhau v ng gi c quy n bán ế ề cách xác định giá lượ ữa độ
và độc quyền mua.

Preview text:

Shared by Tài liệu HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ 1
Câu 1: Tại sao trong nền kinh tế giản đơn chỉ cần 2 tác nhân cơ bản? Giải thích?
Câu 2: Phân tích đường PPF?
Câu 3: Giả sử đường cung của 1 sản phẩm hoàn toàn không co giãn. Nếu chính
phủ áp đặt mức giá tối đa trên thị trường liệu có đưa đến mất không cho xã hội không? Tại sao?
Câu 4: Vận dụng lý thuyết thặng dư, giải thích tại sao chính phủ sử dụng chính sách
kiểm soát lại làm lợi cho nhóm người này và có thể làm tổn hại cho nhóm người khác?
Câu 5: Mất không là gì? Tại sao giá trần lại thường đưa đến mất không cho xã hội?
Câu 6: Trình bày nội dung, phương pháp tính co giãn của cầu theo giá bằng phương pháp khoảng?
Câu 7: Tại sao thuế lại tạo ra mất không cho xã hội? yếu tố nào xác định quy mô mất không?
Câu 8: Trình bày phương pháp xác định hệ số co giãn của phương pháp PAPO. Hệ
số co giãn khác độ dốc đường cầu như thế nào?
Câu 9: Trình bày, rút ra kết luận về tác động của đánh thuế đến hiệu quả hoạt động
của thị trường. nhân tố nào tác động đến việc phân chia gánh nặng thuế? Vẽ hình.
Câu 10: Trình bày các cách xác định đường cầu về 1 hàng hóa điển hình. Cho biết
sự khác nhau giữa sự thay đổi của cầu và lượng cầu.
Câu 11: Giải thích lý do đường cầu 1 hàng hóa điển hình có độ dốc âm.
Câu 12: Trình bày phương pháp phân loại hàng hóa theo hệ số co giãn đường cầu.
Câu 13: Phân tích yếu tố ảnh hưởng đến độ co giãn của cung.
Câu 14: Vận dụng lý thuyết co giãn, giải thích hiện tượng thực tiễn: “ Được mùa lại
là điều xấu đối với thu nhập nông dân”. Cho biết biện pháp chính phủ đưa ra để giải
quyết vấn đề này như thế nào?
Câu 15: “Tổng thặng dư là phần chênh lệch giữa giá người tiêu dùng sẵn sàng trả
với chi phí cận biên để sản xuất ra hàng hóa đó.”. đúng hay sai? Tại sao? 1
Shared by Tài liệu HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
Câu 16: Phân biệt sự giống, khác nhau về tác động của việc đánh thuế vào người
mua và người bán đến hiệu quả hoạt động của thị trường.
Câu 17: Phân tích đặc điểm lựa chọn tối ưu tiếp cận từ đường bàng quan và đường ngân sách.
Câu 18: Vận dụng lý thuyết về chi phí, giải thích câu nói: “lấy công làm lãi”. Lấy ví
dụ về chi phí cơ hôi mà nhà kế toán không coi là chi phí. Tại sao họ không tính chi phí này?
Câu 19: Tại sao đường đồng lượng lồi về phía gốc tọa độ?
Câu 20: Giả sử một nhà độc quyền bán đang sản xuất ở mức sản lượng mà ở đó
chi phí cận biên cao hơn doanh thu cận biên. Nhà độc quyền này phải điều chỉnh
sản lượng như thế nào để tối đa hóa lợi nhuận?
Câu 21: Trình bày cách xác định thặng dư sản xuất của 1 thị trường hàng hóa điển
hình khi giá thay đổi. nêu biểu hiện cụ thể của thặng dư sản xuất trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
Câu 22: Phân tích tác động của chính sách thuế đánh vào đơn vị sản phẩm đầu ra
đối với nhà độc quyền bán đến phân chia gánh nặng thuế?
Câu 23: Hàm sản xuất là gì? Hàm sản xuất dài hạn khác hàm sản xuất ngắn hạn như thế nào?
Câu 24: Phân tích quá trình chuyển hóa toàn bộ thặng dư tiêu dùng thành lợi nhuận
của doanh nghiệp độc quyền bán khi doanh nghiệp này thực hiện chiến lược phân biệt giá cấp 1.
Câu 25: Trình bày tóm tắt giải pháp điều chỉnh độc quyền bán của chính phủ?
Câu 26: Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng trong ngắn hạn và dài hạn của
doanh nghiệp trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo. xác định đường cung của doanh
nghiệp trong trường hợp này.
Câu 27: Tại sao doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo lại không có sức mạnh thị trường?
Câu 28: Trình bày các cách phân loại chi phí trong doanh nghiệp. tại sao các doanh
nghiệp khi lợi nhuận kinh tế bằng 0 vẫn tiếp tục sản xuất?
Câu 29: Vận dụng mối quan hệ giữa các đại lượng về chi phí, giải thích tại sao
đường MC và AVC có hình chữ V? 2
Shared by Tài liệu HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
Câu 30: Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng ngắn hạn và dài hạn của doanh
nghiệp trong thị trường cạnh tranh có tính độc quyền?
Câu 31: Tại sao một hãng lại có thế lực độc quyền bán ngay khi nó không phải là
người sản xuất duy nhất trên thị trường? tại sao lại có cái giá mà xã hội phải trả cho thế lực độc quyền?
Câu 32: Tại sao trong dài hạn tất cả các doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh
hoàn hảo đều có TP (kinh tế) = 0?
Câu 33: Tại sao lại có sự khác nhau giữa TPkinh tế và TPkế toán?
Câu 34: Đường cầu gãy khúc mô tả tính cứng nhắc của giá. Hãy giải thích mô hình
ấy vận động như thế nào? Tại sao tính cứng nhắc của giá xuất hiện trong thị trường độc quyền bán?
Câu 35: Trong trường hợp nào, doanh nghiệp chịu 100% số thuế? Tại sao?
Câu 36: Tại sao đường đồng phí có dạng tuyến tính?
Câu 37: Tại sao 1 hãng có thế lực độc quyền mua ngay cả khi hãng ấy không phải
là người mua duy nhất trên thị trường? tại sao có cái giá phải trả cho thế lực độc quyền mua?
Câu 38: Tại sao nguyên tắc chọn lao động để tối đa hóa lợi nhuận chỉ là 1 cách
khác của lựa chọn sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận trong quyết định sản xuất của doanh nghiệp?
Câu 39: Nguyên nhân nào dẫn đến độc quyền bán? Yếu tố nào quy định thế lực độc
quyền của 1 hãng kinh doanh riêng lẻ?
Câu 40: Tại sao mức sản lượng được xác định theo nguyên tắc MR=MC mà doanh
nghiệp vẫn bị thua lỗ?
Câu 41: Hàm Cobb – Douglas đặc biệt: Q = a.Kα. L1 – α
Chứng minh α là hệ số co giãn của Q theo K, β = 1 – α
chứng minh năng suất cận biên của 1 nhân tố tỉ lệ với năng suất bình quân của nó.
Câu 42: Phân biệt chi phí chìm và chi phí cơ hội. lấy ví dụ minh họa.
Câu 43: Khi chính phủ đánh thuế vào sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh thì
lượng thay đổi như thế nào? Giải thích?
Câu 44: Koanh nghiệp độc quyền hoạt động trong khoảng giá nào? Giải thích? 3
Shared by Tài liệu HVTC - www.facebook.com/tailieuhvtc/
Câu 45: Kại sao doanh nghiệp cạnh tranh có tính độc quyền lại đạt giá cao hơn chi phí cận biên?
Câu 46: Phân tích tác động của thuế và trợ cấu vào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo.
Câu 47: Tại sao trong độc quyền bán không có đường cung?
Câu 48: Cho biết sự khác nhau về cách xác định giá và lượng giữa độc quyền bán và độc quyền mua. 4