1
MỤC LỤC
Chương 1 .................................................................................................. 4
Mô hình vòng chu chuy n hai tác nhân h n xu gia đình và nhà sÁ ất ....... 4
Đườ ng gi i h¿n sÁn xu t PPF .................................................................... 4
Chương 2+3 .............................................................................................. 6
1. Gi s hàm cung c a 1 s n ph m hoàn toàn không co giãn. N u CP áp Á Á ế
đặ trườ t m c giá t ối đa trên th ng li n mệu có được đế t không của XH
hay không? T i sao?¿ .................................................................................. 6
2. V n d ng lý thuy t th gi i thích t i sao CP th c hi n chính ế ặng dư để Á ¿
sách ki m soát giá l ng làm l ¿i thườ ợi cho nhóm người này nhưng l¿i có
thể làm t n h i khác? ¿i cho nhóm ngườ ..................................................... 6
3. M t không là gì? T i sao giá tr n l n m t không cho ¿ ¿i thường đưa đế
xã hội? ........................................................................................................ 8
4. Trình bày n tính co giãn khoi dung phương pháp trung điểm để Áng? 8
5. T i sao thu l i t o ra m t không cho xã h i? Y u t nh quy ¿ ế ¿ ¿ ế nào xác đị
mô c a m t không? .................................................................................... 9
6. Tr nh h s ình bày pp xác đ co giãn theo phương pháp PAPO
(phương pháp điểm)? Đồng thời giÁi thích hệ số co giãn khác hệ số của
đường c nào?ầu như thế ........................................................................... 11
7. Trình bày và rút ra k t lu n v vi ng c n k t ế ệc tác độ a đánh thuế đế ế
quÁ ho ng c a th ¿t độ trường. Nhân t ng phân chia gánh n nào tác độ ặng
thu a?ế? Vẽ hình minh họ ......................................................................... 12
8. Trình bày cách xác định đườ 1 hàng hóa điển hình? Đồng cầu về ng
th u?ời cho biết s khác nhau gi ữa sự i c a c ng cthay đổ ầu và lượ ....... 13
9. Gi ng c d c âmÁi thích lí do đư ầu có độ ............................................ 14
10. Trình bày pp phân lo i hoàng hóa d a vào co giãn c a c¿ ầu? ........... 14
11. Phân tích y u t co giãn c a cungế Ánh hưởng đến độ ....................... 15
2
12. V n d ng lí thuy t co giãn hãy gi i thích 1 hi ng xuyên ế Á ện tượng thư
xÁy ra: <đượ ¿i là điề ấu đố ủa người nông dân=. c mùa l u x i với thu nhập c
Hãy cho bi t biế ện pháp mà CP đưa ra để ấn đề giÁi quyết v này? ........... 15
13. T ng th à ph n chênh l ch gi i tiêu dùng s n ặng dư l ữa giá mà ngườ
sàng tr v i chi phí c s n xuÁ ận biên để Á ất ra hàng hóa đó? Đúng hay sai?
Vì sao? ..................................................................................................... 16
14. Phân tích s gi ng và khác nhau v vi ng c a vi ệc tác đ ệc đánh thuế
vào người mua và ngườ ẫn đế ¿t đội bán d n kết quÁ ho ng của thị trường?
................................................................................................................. 17
15. Phân tích l a ch n t p c n t ối ưu tiế đường bàng quan và đường
ngân sách? ............................................................................................... 18
Chương 4 -> 6: ....................................................................................... 19
16. Đường cầu gãy khúc mô tÁ tính cứng nhắc của giá. Hãy trình bày
hình y v nào? T i sao tính c ng nh c c a giá l i xh ận động như thế ¿ ¿
trong th trường ĐQB? ............................................................................ 19
17. TH nào DN ch u 100% thu ? Gi i thích? ế Á ......................................... 20
18. Gi i thích t i sao nguyên t c ch t i nhu n Á ¿ ọn lao động để ối đa hóa lợ
chỉ là 1 cách khác c a l ựa ch n s t i nhu Án lượng để ối đa hóa lợ ận trong
quyết định của dn? ................................................................................... 20
19. Nguyên nhân d c quy n bán là gì? Y u t nào quyẫn đến đ ế ết định
thế l c quyực độ ền c a 1 hãng kinh doanh riêng l ẻ? ................................ 21
20. T o sao m c s nh theo ng.t c MR=MC mà DN ¿ Án lượng được xác đị
vẫn thua lỗ? .............................................................................................. 22
21. Hàm Cobb-doughlas có d ng: Q = A. K . L Ch ng minh là h ¿ ñ ò ñ,ò
số co giãn c a Q theo K & L (cho = 1 - ò ñ) .......................................... 23
22. Đồ ứng minh năng suấng thời ch t cận biên của 1 nhân tố tỷ lệ thuận
với năng suất bình quân của chúng? ....................................................... 24
23. Phân bi i? L y VD v s khác bi t ệt chi phí chìm và chi phí cơ h
đó? ........................................................................................................... 24
3
24. Khi CP đánh thuế ¿nh tranh thì giá và lư vào sÁn phẩm của DN c ng
thay đổi ntn? GiÁi thích? ......................................................................... 24
25. DN độ ¿t độ Áng giá có độc quyền ho ng trong kho co giãn nào? GiÁi
thích? ....................................................................................................... 25
26. Phân tích tác đ ấp) đếng của T (thuế) & Tc (trợ c n DN CTHH? ..... 26
27. Gi i thích t ng cung?Á ¿i sao DN ĐQB ko có đườ ............................... 28
28. Cho bi t s khác nhau gi ng giế ữa cách xđ giá và lượ ữa ĐQB & ĐQM
................................................................................................................. 29
29. Phân tích s khác nhau gi a tr ng thái cân b ng dài h n c a DN ¿ ¿
CTHH v i DN CTDQ? ........................................................................... 30
30. Đườ ¿ng thái ntn khi xđ đi ối đa hóa lợng MC ở tr m t i nhuận của DN
CTHH? ..................................................................................................... 31
4
Chương 1
Mô hình vòng chu chuy n hai tác nhân h n xu t gia đình và nhà sả
- bao g m s v ng c a 2 vòng khép kín Sơ đồ ận độ
+ Vòng chu chuy n bên trong th hi n s v ng c a ngu n nhân l c th c s ận độ
+ Vòng chu chuy n bên ngoài th hi n s v ng c a lu ng ti ng ận độ ền tương ứ
- Trong đó:
+ HGĐ mua HH, DV từ các DN Tr Á tiền cho DN H.thành th ị trường HH,
DV
+ DN mua y u t SX t Tr ti H.thành th ng y u ế HGĐ  Á ền cho HGĐ  trườ ế
tố SX
- Trong n n KT gi c n KT Án đơn chỉ ần 2 tác nhân cơ bÁn vì đây là mô hình 1 n
giÁn đơn, đủ ểu 1 cách đơn giÁ ận độ cho chúng ta hi n và khái quát về sự v ng của
1 n n KT.
Đườ ng gi i hạn s n xuất PPF
K/n: Đường PPF là đườ ối đa mà 1 nềng mô tÁ các kết hợp SX t n KT có thể đ¿t
đc vớ ất địi nguồn lực và công nghệ nh nh.
5
+ Điể ằm trên đường PPF là điể vì đã sd hếm n m SX có hiệu quÁ t nguồn lực.
+ Điể ững điểm A, B, C là nh m SX có hiệu quÁ.
+ Điể năng (ko bao giờ đ¿t đượm G nằm ngoài khÁ c với nguồn lực hiện có)
+ Điể ¿t đc nhữm H đ ng lãng phí nguồn lực.
- ng PPF: Ý nghĩa đườ
+ Ph n ánh quy lu n Á ật CP cơ hội tăng dầ
+ Đường PPF là 1 đườ ọa động cong lõm so với gốc t
+ Đườ ếu tăng sd nguồng PPF có thể dịch chuyển ra ngoài n n lực hoặc có sự cÁi
tiến trong công ngh
6
Chương 2+3
1. Gi s hàm cung c a 1 s n ph m hoàn toàn không co giãn. N u CP áp ế
đặ trườt mức giá t ối đa trên thị ng li n mệu có được đế ất không c a XH
hay không? T i sao?
Trước Pc
Sau Pc
CS 1 1+2
PS 2+3 3
TSB 1+2+3 1+2+3
DWL 0 0
KL: Giá tr n d n s di chuy n l i ích t ng ẫn đế
mua -> ng bán, tuy nhiên t ng l i ích XH ko
thay đổi.
Vì v y, m t m c giá t ng thì ko d n m t ếu CP áp đặ ối đa Pc trên thị trườ ẫn đế
ko c a XH.
2. V n d ng lý thuy t th gi i thích t i sao CP th c hi n chính ế ặng dư để
sách ki m soát giá l ng làm l i cho i có ại thườ nhóm người này nhưng lạ
thể làm t n h i khác? ại cho nhóm ngườ
- T ng th ng l i ích c a các ch th khi tham gia vào th ng: ặng dư: là tổ trườ
+ Thặng dư sx (PS): Là chênh lệch giữa mức giá thực tế ngườ i bán nh n
đượ c v i chi phí sx c n biên.
+ Th êu dùng (CS): Là chênh l ch gi a m c i tiêu dùng s n ặng dư ti giá ngườ
sàng tr v i m c giá th c t tr . Á ế Á
*Chính sách ki m soát giá:
- t giá tr n (Pc): Là m c giá t cho phép i v i 1 lo i HH, DV CP áp đặ ối đa đố ¿
trên th ng, b o v l i tiêu dùng. trườ Á ợi ích ngườ
+ Giá tr ng lên quá cao, Pc<Po ần Pc được đưa ra khi giá thị trườ
+ Tác động: Giúp người td mua đc hh, đb là người nghèo
Cung & c i -> Thi u h t ầu ko cân đố ế
Cung , TSB -> gây DWL.
7
Trước Pc
Sau Pc
CS 1+2 1+3
PS 3+4+5 5
TSB 1+2+3+4+5 1+3+5
DWL 0 2+4
=> + Giá tr n d n s di chuy n l i ẫn đế
ích t ng bán -> ng mua
+ Giá tr n làm gi m t ng l i ích XH Á
dẫn đến mất không của XH.
-CP áp đặ ểu cho phép đốt giá sàn Pf: Là mức giá tối thi i với 1 lo¿i HH, DV
trên th ng, b o v l i sx. (Pf>Po) trườ Á ợi ích ngườ
+Tác động: Khuyến khích ng sx tiếp tục cung ứng
Làm cung & c a ầu ko cân đối => dư thừ
C u , TSB -> gây DWL
Trước Pf
Sau Pf
CS 1+2+3 1
PS 4+5 2+5
TSB 1+2+3+4+5 1+2+5
DWL 0 3+4
=> + Giá sàn d n s u di chuy n ẫn đế
lợi ích t ng mua -> ng bán
+ Giá sàn làm gi m t ng l i ích XH Á
dẫn đến mất ko XH
8
KL: V y vi c can thi p c a CP vào chính sách ki m soát giá s d n t ới dư
thừa, thiếu h i lụt hh, thay đổ ợi ích ng sx, ng td, làm l i cho nhóm ng này,
thiếu h t cho nhóm ng khác, TSB, gây DWL.
3. M t không là gì? T i sao giá tr n l n m t không cho ại thường đưa đế
xã h i?
- M t không (DWL): là ph n t n th t vô ích c a XH, xh khi CP áp d ng CS
kiểm soát giá hoặc do thuế gây ra.
- Giá tr n (Pc) gây m t giá tr n s làm: ất không cho XH vì khi áp đặ
+ Lượng cung  => Thi u h t th ng ế trườ
+ Lượng cầu
=> L i, TSB -> ợi ích ng sx và ng td thay đổ
gây DWL
Trước Pc
Sau Pc
CS 1+2 1+4
PS 3+4+5 5
TSB 1+2+3+4+5 1+4+5
DWL 0 2+3
-> KL: + Giá tr n d n s di chuy n l i ích ẫn đế
từ ng bán -> ng mua
+ Giá tr n làm gi m t ng l i ích XH d n m Á ẫn đế ất ko XH
4. Trình bày n tính co giãn kho ng? ội dung phương pháp trung điểm để
- co giãn c u theo giá (Độ ýĀ
Ā) là ch ng m i c a tiêu đo lườ ức độ thay đổ
lượ ng c u khi giá c i. ủa HH thay đổ
- Co giãn kho co giãn trên 1 kho ng h u h ng c u Áng là độ Á ¿n nào đó của đườ
9
- m PP tính: PP trung điể
ýĀ
Ā(ýþ)=%∆Ā%∆ÿ =∆Ā∆ÿ ∙ÿ
Ā
þ2 Āý
ÿþ2 ÿý∙ÿþ+ ÿý
2
Āþ+ Āý
2
þ2 Āýÿþ2 ÿý∙ÿþ+ ÿý
Āþ+ Āý
5. T i sao thu l i t o ra m t không cho xã h i? Y u t nh quy ế ế nào xác đị
mô c a m ất không?
- Thu gây ra DWL vì: ế
+ Ng mua ph i tr m Á Á ức giá cao hơn -> Ntd tiêu dùng ít hơn
+ Ng bán nh c giá th ận đc mứ ấp hơn -> sx ít hơn
=> Thu i hành vi c a nsx + ntd -> gi m quy mô th ng. ế làm thay đổ Á trườ
=> Ntd, nsx ko nh i ích t i. ận đc lợ thương m¿
TH1: CP vào ng mua đánh thuế
Đánh thuế vào ng mua làm cầu giÁm
-> đườ > D’ng cầu dịch trái: D -
T¿i điểm CB mới: P, Q giÁm -> quy
mô tt gi m Á
Png mua tr = Pb Á
Png bán nh ận đc = Ps
BTTT:
Trước t
Sau t
CS 1+2+5 1
PS 3+4+6 4
T=tQ 0 2+3
TSB 1+2+3+4+5+6 1+2+3+4
DWL 0 5+6
10
=> +Thu c giá ng mua ph i tr ế đánh vào ng mua làm tăng mứ Á Á
+Thuế làm gi m m c giá th c tÁ ế ng bán nh m m c sận đc, giÁ Án lượng bán đc
-> gi m t ng dthu c a ng.bán Á
+Thuế làm gi m t ng lÁ ợi ích XH d n mẫn đế ất ko c a XH DWL.
TH2: Thuế đánh vào ng bán
Đánh thuế vào ng bán làm cung giÁm
-> đườ > S’ng cung dịch trái: S -
T¿i m CB m i: P,Q gi m-> quy điể Á
mô tt gi m Á
BTTT:
Trước t
Sau t
CS 1+2+5 1
PS 3+4+6 4
T=tQ 0 2+3
TSB 1+2+3+4+5+6 1+2+3+4
DWL 0 5+6
=> KL như trên
=> Điể ền đi nộ còn tđ đếm khác biệt là ai là ng cầm ti p thuế n thị trường là
như nhau.
- Y u t quy mô c a DWL: ế ýĀă, ýĀ
Ā
TH1: C u co giãn ít TH2: C u co giãn nhi u
11
t1 = t2 nhưng EDP1 < EDP2 => DWL1 < DWL2
=> C u co giãn ít: DWL nh ; C u co giãn nhi u: DWL l n
TH3: Cung co giãn ít
TH4: Cung co giãn nhi u
t3 = t4 nhưng ESP3 < ESP4 => DWL3 < DWL4
=> Cung co giãn ít: DWL nh ; Cung co giãn nhi u: DWL l n
6. Trình bày pp xác đị theo phương pháp PAPO (phương nh hệ số co giãn
pháp điểm)? Đồ ủa đường thời giải thích hệ số co giãn khác hệ số c ng cầu
như thế nào?
*B1: Xđ tiế ến đố ới đườ ¿i điể ần đo hệp tuy i v ng cầu t m c số co giãn.
B2: D c theo ti p tuy dài t i tr c hoành (PA ế ến đó, đo độ điểm đó tớ ) và độ
dài t n tr c tung (PO) điểm đó đế
B3: H s co giãn m P c điể ần đo đc xđ bằng tỷ số ýĀĀ=Āý
Āÿ
12
*Hệ s co giãn khác h ệ s c ng c ủa đườ ầu:
EDP Hệ s c ng c u ủa đườ
+ ýĀĀ=%∆ā
%∆Ā
+ Là m t s i tương đố
+ EDP i d c theo thay đổ
D
+ H s ng c u = tan đườ ñ
+ Là 1 s tuy i ệt đố
+ Không đổi dọc theo D và luôn
âm
7. Trình bày và rút ra k t lu n v vi ng c n k t ế ệc tác độ ủa đánh thuế đế ế
quả ho ng cạt độ ủa th ng. Nhân t ng phân chia gánh trườ nào tác độ
nặng thu ? V hình minh h a? ế
Giống câu 5.
* Nhân t ng phân chia gánh n ng thu : tác độ ế
- Gánh n ng thu ng nghiêng v th ng kém co giãn. ế có xu hướ trườ
+ C i bán ph n ng m nh m c s thay ầu co giãn ít, cung co giãn: ngườ Á ¿ trướ
đổ đổi c -> ng mua ít sủa giá, ng mua ít pư ự lựa chọn -> khó có th i sang thị
trườ ng hác -> chịu nhi u t.
+ Cung co giãn ít, c c s i c a giá, ng mua ầu co giãn: ng bán pư ít trướ thay đổ
pư m¿nh -> ng bán ít sự lựa chọn -> khó rút lui khỏi thị trường -> chịu nhiều
t.
13
8. Trình bày cách xác định đườ 1 hàng hóa điển hình? Đồng cầu về ng
thời cho biết s khác nhau gi ữa sự i c a c ng c u? thay đổ ầu và lượ
*Có 3 cách xđ đườ 1 HH điểng cầu về n hình:
C1: Xđ dự ầu, pt đườa vào biểu c ng cầu
C2: D a vào h s co giãn c a c u
C3: Đo đường lợi ích cận biên MU (D)
* - C u là s ng HH, DV mà ntd mu các m c lượ ốn mua và có k.năng mua ở
p khác nhau trong 1 kho ng t/g nh nh v i. Á ất đị ới các đk khác ko thay đổ
- ng c u: 1 con s c th ch Lượ có ý nghĩa trong mqh với 1 mức giá
Sự ng c u thay đổi lượ Sự i c u thay đổ
Nguyên
nhân
Giá của HH thay đổi trong đk
các y u t i ế khác không đổ
Do s i c a các nhân t thay đổ
ngoài giá
Kết quÁ Sự d ch chuy n d ng c u ọc đườ
D
Dịch chuy ng cển đườ ầu D
Cầu tăng -> D dịch phÁi
Cầu gi m -> D d ch trái Á
14
9. Gi ng c d c âm ải thích lí do đườ ầu có độ
- Mqh c a P và Q là t l ngh i thích qua 2 hi u ng: D ịch: đc giÁ
+ Hi u ng thay th ng chuy n qua ế: Khi giá HHX tăng, NTD có xu hướ
những HH khác có tính năng tương tự để thay thế -> Q giX Ám.
+ Hi u ng thu nh p: Khi thu nh i, P , NTD th y m ập ko đổ X k nghèo đi nên
tiêu dùng HHX ít đi -> Q X
- Quy lu t l i ích c n biên gi m d n: l i ích c n biên c a vi c tiêu dùng 1 Á
HH, DV có xu hướ ần khi lượng HH đó đc dùng nhiều hơn trong 1 ng giÁm d
kì nh nh. ất đị
10. Trình bày pp phân lo i hoàng hóa d a vào co giãn c a c u?
*Co giãn c a c u theo giá (E DP) là ch ng m i c a tiêu đo lườ ức độ thay đổ
lượng c i: Eầu khi giá HH thay đổ DP = (% P) Qd)/(%
Phân lo i HH theo E¿ DP: |EDP| < 1: HH thi t y u ế ế
|EDP| > 1: HH xa x
*Co giãn c a c u theo thu nh p (E DI): là ch ng m i tiêu đo lườ ức độ thay đổ
của lượ ủa NTD tđổng cầu khi thu nhập c i
ýĀ=%∆Ā%∆ =∆ĀĀ .
ĀĀ
Phân lo i HH theo E¿ DI:
+ EDI > 0: HH thông thường: EDI >1: HH xa x
EDI <1: HH thi t y u ế ế
+ EDI < 0: HH th c p
+ EDI = 0: HH ko ch u ng b i thu nh p Ánh hướ
*Co giãn c a c u theo giá c c a HH có liên quan (E Á DX,PY): là ch tiêu đo
lườ ng m i c ng cức độ thay đổ ủa lượ u (X) khi giá của HH có liên quan (Y)
thay đổi.
ýÿ,Ā
Ā=%∆Āÿ
Ā
%∆ÿĀ=∆Āÿ
Ā
∆ÿĀ.ÿĀ
Āÿ
Ā
15
Phân lo i HH theo ¿ ýÿ
Ā:
+ ýÿ,ĀĀ> 0: HH thay th ế
+ ýÿ,ĀĀ< 0: HH b sung
+ ýÿ,ĀĀ= 0: HH ko liên quan
11. Phân tích y u t co giãn c a cung ế ảnh hưởng đến độ
- co giãn c a cung theo giá là ch tiê ng m i c a Độ u đo lườ ức độ thay đổ
lượng cung khi giá HH thay đổi.
ýĀ
ă=%∆Āă%∆ÿ =∆Āă∆ÿ .ÿ
Āă
- Phân lo¿i:
ýĀă= ∞: cung co giãn h.toàn
ýĀă= 0: cung h.toàn ko co giãn
ýĀă> 1: cung co giãn nhi u
ýĀă< 1: cung co giãn ít
ýĀă= 1: cung co giãn đơn vị
12. V n d ng lí thuy t co giãn hãy gi i thích 1 hi ng xuyên ế ện tượng thườ
xảy ra: <đượ ại là điề ấu đố ủa người nông dân=. c mùa l u x i với thu nhập c
Hãy cho bi t bi gi i quy t vế ện pháp mà CP đưa ra để ế ấn đề này?
- co giãn c a c u theo giá EĐộ DP là ch ng m i c a tiêu đo lườ ức độ thay đổ
lượng c i: Eầu khi giá HH thay đổ DP = (% P) Q)/(%
- Nông s n là m t m t hàng thi t y u nên 0 < |EÁ ế ế DP| < 1 -> c u v nông sÁn ko
đổi, đường cầu giữ nguyên
- u, th ng cân = t m EBan đầ trườ ¿i điể 0. Do đc mùa, cung nông sÁn tăng,
đườ Áng cung dịch chuy n sang ph i từ S -> S . 0 1
- N u m c giá v n duy trì P ng cung Q > Q d n. ế 0, lượ 1 0 ẫn đến dư nông sÁ
-> Bu c ng nông dân ph i h giá xu n khi th t TTCB m i Á ¿ ống cho đế trường đ¿
là E1. Lúc này giá cb t P -> P , s Q -> Q 0 1 Án lượng tăng từ 0 1
16
- Thu nh p c a ng nông dân là TR=PQ. Mà P -> TR
Do giá CB gi m nên ng nông dân ph i bán ra v i giá th i Á Á ấp hơn, thu đc ít lợ
nhuận hơn -> điề ấu đvs nông dân.u x
* Bi n pháp c t giá sàn Pf ủa CP: Áp đặ
- Giá sàn (Pf) là m c giá t i thi u cho phép c a 1 HH, DV, b o v l i ích ng Á
SX.
- a nông s n, ng nông dân gi m giá t P0 - t TTCB m i Khi dư thừ Á Á > P1 để đ¿
của th b trường. Để Áo vệ lợi ích c ng nd bán ra ủa nông dân, CP đưa ra Pf để
nông s n v Á ới giá ko đc thấp hơn Pf.
Trước Pf
Sau Pf
CS 1+2+3 1
PS 4+5 2+5
TSB 1+2+3+4+5 1+2+5
DWL 0 3+4
=>Khi có Pf, 1 ph n CS chuy n sang
PS làm l ợi ích NTD tăng lên
13. T ng th n chênh l ch gi i tiêu dùng s n ặng dư là phầ ữa giá mà ngườ
sàng tr v i chi phí c s n xu t ra hàng hóa ận biên để đó? Đúng hay sai?
Vì sao?
- T ng th ặng dư: TSB = CS + PS
+ CS là ph n chênh l nh gi a giá NTD ss tr v i m c giá th c t ph i tr . Á ế Á Á
+ PS là ph n chênh l nh gi a m c giá th c t ng bán nh ế ận đc vs CPSXCB
của h .
- TSB là ph n chênh l ch gi a giá mà NTD ss tr Á và MC sx ra HH đó là đúng
- Vì: CS = Giá NTD ss tr - Giá NTD ph i tr Á Á Á
PS = Giá NSX nh ận đc – CPCB SX ra HH đó
Mà giá NTD tr = Giá NSX nh n => TSB = CS + PS = giá NTD ss tr - MC Á Á
17
14. Phân tích s gi ng và khác nhau v vi ng c a vi ệc tác độ ệc đánh thuế
vào người mua và ngườ ẫn đế ạt đội bán d n kết quả ho ng của thị trường?
* Gi ng nhau:
- Thu ế đánh vào ng mua và ng bán tương đương nhau (=2+3)
- Thu c n tr ng, quy mô tt (s ) ế Á hđ thị trườ Án lượng 
18
- T m CB m i: ng mua tr ¿i điể Á giá cao hơn, ng bán nhận đc giá thấp hơn
- T o DWL = 5+6 ¿
* Khác nhau: - Thu ế đánh vào ng mua: + (D) 
+ ng mua n p thu cho CP ế
- Thu ế đánh vào ng bán: + (S) 
+ ng bán n p thu cho CP ế
15. Phân tích l a ch n t p c n t ng bàng quan ng ối ưu tiế đườ và đườ
ngân sách?
- ng ch ra các t p h p Đường bàng quan là đườ
X, Y mà s i các t p h p này ko làm thay đổ
thay đổi mức lợi ích
-Đường ngân sách là đường giới h¿n khÁ năng
tiêu dùng, mô t các cách k t h p HH, DV khác Á ế
nhau mà NTD có th 1 m c ngân sách ể mua đc từ
nhất định
-Điểm tiêu dùng t m mà t i ối ưu là điể ¿
đó đường bàng quan tiếp tuyến với
đường ngân sách
+Nằm trên đường ngân sách
+Nằm trên đg bàng quan cao nhất có
thể đc
- m tiêu dùng t Tumax. Điểm C là điể i ưu để
- T d ng bàng qu d ¿i C, độ ốc đườ an = Độ ốc đg ngân sách
<=> ∆Ā∆ÿ = 2 ÿÿÿĀ<=> 2 ∆Ā∆ÿ =ÿÿ
ÿĀ
19
2∆Ā∆ÿ = āāĂ = āĄÿāĄĀ=> ÿÿ ÿĀ=āĄÿāĄĀ<=> āĄÿ ÿÿ=āĄĀ
ÿĀ
Kết h ng ngân sách: ợp pt đườ
=> { āĄÿ ÿÿ=āĄĀ
ÿĀ
= ÿ. ÿÿ+ Ā. ÿĀ=> {ÿ
Ā
Chương 4 -> 6:
16. ng c u gãy khúc mô t tính c ng nh c c a giá. Hãy trình bày mô Đườ
hình y v nào? T i sao tính c ng nh c c a giá l i xh ận động như thế
trong th ng ? trườ ĐQB
- ng c u gãy khúc là Đườ
sự h p thành c a 2
đườ ng c u hoàn toàn
riêng bi ng d a ệt. 1 đườ
trên gi Á định các DN ĐQ
tập đoàn c¿nh tranh nhau
nhưng ko có sự p/ư khi
tăng giá, 1 đường dựa
trên gi Á định các DN ĐQ
tập đoàn c¿nh tranh
nhưng ko p/ư với sự
giÁm giá.
- Gi s P > P => Các Á 0
DN khác ko tăng giá
theo
-> Th ph n gi m xu ng nhi u - ng D d i co giãn Á > Đườ ịch vào trong tương đố
P, EDP > 1 => TR ko có l i cho DN.
- DN gi m P < P => Các DN khác gi m giá theo => Th ph t ít Á 0 Á ần tăng rấ
=> Đường D dịch ra ngoài và kém co giãn
20
P, EDP < 1 => TR ko có l i
=> Giá có tính c ng nh c
- ng c u gãy khúc xu t hi m c Đườ ện trong ĐQB vì: Đặc điể ủa DN ĐQB
+ ĐQB trong đó có 1 ng bán và nhiều ng mua
+ SP SX ra ko có SP thay th ế
+ Khó gia nh p và rút lui kh i th ng trườ
=> 1 ng bán nên kh nh giá cao Á năng ấn đị
SP SX ra ko có SP thay th - co giãn th p ế > độ
=> DN đặt giá cao, ko đổi => Cứng nhắc
17. TH nào DN ch u 100% thu ? Gi i thích? ế
Khi CP đánh thuế định vào DN ĐQB thì ko làm thay đổ T cố i P và Q. Lúc
này ch TP gi m xu ng MC d ch chuy n: Á ống đúng bằng T vì T ko làm đườ
TPT = TP - T
18. Gi i thích t i sao nguyên t c ch t i nhu n ọn lao động để ối đa hóa lợ
chỉ là 1 cách khác c a l ựa chọn s t i nhu n trong ản lượng để ối đa hóa lợ
quyết định của dn?
- L a ch TPmax: L*: MR = MC ọn lđ để L L
- L a ch n s Tpmax: Q*: MR = MC Án lượng để
Có: āā =∆ăā∆Ā =∆ăā∆Ā .∆Ā∆Ā =∆ăā∆Ā .∆Ā
∆Ā
∆ăā∆Ā =āāĀ; ∆Ā∆Ā =1
āÿĀ
=> āā =āāĀ
āÿĀ
L¿i có: āÿ =∆ăÿ∆Ā =∆ăÿ∆Ā .∆Ā∆Ā =∆ăÿ∆Ā .∆Ā
∆Ā

Preview text:

MỤC LỤC
Chương 1 .................................................................................................. 4
Mô hình vòng chu chuyển hai tác nhân hộ gia đình và nhà sÁn xuất ....... 4
Đường giới h¿n sÁn xuất PPF .................................................................... 4
Chương 2+3 .............................................................................................. 6
1. GiÁ sử hàm cung của 1 sÁn phẩm hoàn toàn không co giãn. Nếu CP áp
đặt mức giá tối đa trên thị trường liệu có được đến mất không của XH
hay không? T¿i sao? .................................................................................. 6
2. Vận dụng lý thuyết thặng dư để giÁi thích t¿i sao CP thực hiện chính
sách kiểm soát giá l¿i thường làm lợi cho nhóm người này nhưng l¿i có
thể làm tổn h¿i cho nhóm người khác? ..................................................... 6
3. Mất không là gì? T¿i sao giá trần l¿i thường đưa đến mất không cho
xã hội? ........................................................................................................ 8
4. Trình bày nội dung phương pháp trung điểm để tính co giãn khoÁng? 8
5. T¿i sao thuế l¿i t¿o ra mất không cho xã hội? Yếu tố nào xác định quy
mô của mất không? .................................................................................... 9
6. Trình bày pp xác định hệ số co giãn theo phương pháp PAPO
(phương pháp điểm)? Đồng thời giÁi thích hệ số co giãn khác hệ số của
đường cầu như thế nào?........................................................................... 11
7. Trình bày và rút ra kết luận về việc tác động của đánh thuế đến kết
quÁ ho¿t động của thị trường. Nhân tố nào tác động phân chia gánh nặng
thuế? Vẽ hình minh họa? ......................................................................... 12
8. Trình bày cách xác định đường cầu về 1 hàng hóa điển hình? Đồng
thời cho biết sự khác nhau giữa sự thay đổi của cầu và lượng cầu? ....... 13
9. GiÁi thích lí do đường cầu có độ dốc âm ............................................ 14
10. Trình bày pp phân lo¿i hoàng hóa dựa vào co giãn của cầu? ........... 14
11. Phân tích yếu tố Ánh hưởng đến độ co giãn của cung ....................... 15 1
12. Vận dụng lí thuyết co giãn hãy giÁi thích 1 hiện tượng thường xuyên
xÁy ra: <được mùa l¿i là điều xấu đối với thu nhập của người nông dân=.
Hãy cho biết biện pháp mà CP đưa ra để giÁi quyết vấn đề này? ........... 15
13. Tổng thặng dư là phần chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn
sàng trÁ với chi phí cận biên để sÁn xuất ra hàng hóa đó? Đúng hay sai?
Vì sao? ..................................................................................................... 16
14. Phân tích sự giống và khác nhau về việc tác động của việc đánh thuế
vào người mua và người bán dẫn đến kết quÁ ho¿t động của thị trường?
................................................................................................................. 17
15. Phân tích lựa chọn tối ưu tiếp cận từ đường bàng quan và đường
ngân sách? ............................................................................................... 18
Chương 4 -> 6: ....................................................................................... 19
16. Đường cầu gãy khúc mô tÁ tính cứng nhắc của giá. Hãy trình bày mô
hình ấy vận động như thế nào? T¿i sao tính cứng nhắc của giá l¿i xh
trong thị trường ĐQB? ............................................................................ 19
17. TH nào DN chịu 100% thuế? GiÁi thích? ......................................... 20
18. GiÁi thích t¿i sao nguyên tắc chọn lao động để tối đa hóa lợi nhuận
chỉ là 1 cách khác của lựa chọn sÁn lượng để tối đa hóa lợi nhuận trong
quyết định của dn? ................................................................................... 20
19. Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán là gì? Yếu tố nào quyết định
thế lực độc quyền của 1 hãng kinh doanh riêng lẻ? ................................ 21
20. T¿o sao mức sÁn lượng được xác định theo ng.tắc MR=MC mà DN
vẫn thua lỗ? .............................................................................................. 22
21. Hàm Cobb-doughlas có d¿ng: Q = A. Kñ . Lò Chứng minh ñ,ò là hệ
số co giãn của Q theo K & L (cho ò = 1 - ñ) .......................................... 23
22. Đồng thời chứng minh năng suất cận biên của 1 nhân tố tỷ lệ thuận
với năng suất bình quân của chúng? ....................................................... 24
23. Phân biệt chi phí chìm và chi phí cơ hội? Lấy VD về sự khác biệt
đó? ........................................................................................................... 24 2
24. Khi CP đánh thuế vào sÁn phẩm của DN c¿nh tranh thì giá và lượng
thay đổi ntn? GiÁi thích? ......................................................................... 24
25. DN độc quyền ho¿t động trong khoÁng giá có độ co giãn nào? GiÁi
thích? ....................................................................................................... 25
26. Phân tích tác động của T (thuế) & Tc (trợ cấp) đến DN CTHH? ..... 26
27. GiÁi thích t¿i sao DN ĐQB ko có đường cung? ............................... 28
28. Cho biết sự khác nhau giữa cách xđ giá và lượng giữa ĐQB & ĐQM
................................................................................................................. 29
29. Phân tích sự khác nhau giữa tr¿ng thái cân bằng dài h¿n của DN
CTHH với DN CTDQ? ........................................................................... 30
30. Đường MC ở tr¿ng thái ntn khi xđ điểm tối đa hóa lợi nhuận của DN
CTHH? ..................................................................................................... 31 3 Chương 1
Mô hình vòng chu chuyển hai tác nhân h
ộ gia đình và nhà sản xuất - Sơ đồ bao g m s ồ
ự vận động c a 2 vòng khép kín ủ
+ Vòng chu chuyển bên trong thể hiện sự vận động c a ngu ủ n nhân l ồ ực thực sự
+ Vòng chu chuyển bên ngoài thể hiện sự vận động c a lu ủ ng ti ồ ền tương ứng - Trong đó:
+ HGĐ mua HH, DV từ các DN TrÁ tiền cho DN H.thành thị trường HH, DV + DN mua yếu t SX t ố
ừ HGĐ TrÁ tiền cho HGĐ H.thành thị trường yếu tố SX
- Trong nền KT giÁn đơn chỉ cần 2 tác nhân cơ bÁn vì đây là mô hình 1 nền KT
giÁn đơn, đủ cho chúng ta hiểu 1 cách đơn giÁn và khái quát về sự ận độ v ng của 1 nền KT.
Đường giới hạn sản xuất PPF
K/n: Đường PPF là đường mô tÁ các kết hợp SX tối đa mà 1 nền KT có thể đ¿t
đc với nguồn lực và công nghệ nhất định. 4
+ Điểm nằm trên đường PPF là điểm SX có hiệu quÁ vì đã sd hế t nguồn lực.
+ Điểm A, B, C là những điểm SX có hiệu quÁ.
+ Điểm G nằm ngoài khÁ năng (ko bao giờ đ¿t đượ
c với nguồn lực hiện có) + Điể ¿t đc nhữ m H đ ng lãng phí nguồn lực. - Ý nghĩa đường PPF:
+ PhÁn ánh quy luật CP cơ hội tăng dần
+ Đường PPF là 1 đường cong lõm so với gốc tọa độ
+ Đường PPF có thể dịch chuyển ra ngoài nếu tăng sd nguồn lực hoặc có sự cÁi tiến trong công nghệ 5 Chương 2+3
1. Giả sử hàm cung c a 1 s ủ
ản phẩm hoàn toàn không co giãn. Nếu CP áp
đặt mức giá tối đa trên thị trườ
ng liệu có được đến mất không c a XH ủ hay không? Tại sao? Trước Pc Sau Pc CS 1 1+2 PS 2+3 3 TSB 1+2+3 1+2+3 DWL 0 0
KL: Giá trần dẫn đến sự di chuyển lợi ích từ ng
mua -> ng bán, tuy nhiên tổng lợi ích XH ko thay đổi.
Vì vậy, mếu CP áp đặt mức giá tối đa Pc trên thị trường thì ko dẫn đến mất ko c a XH. ủ 2. Vận d ng lý thuy ụ
ết thặng dư để giải thích tại sao CP thực hiện chính
sách kiểm soát giá lại thường làm lợi cho nhóm người này nhưng lại có thể làm t n h ổ
ại cho nhóm người khác? - T ng th ổ
ặng dư: là tổng lợi ích của các chủ thể khi tham gia vào thị trường:
+ Thặng dư sx (PS): Là chênh lệch giữa mức giá thực tế người bán nhận
được với chi phí sx cận biên.
+ Thặng dư tiêu dùng (CS): Là chênh lệch giữa mức giá người tiêu dùng sẵn
sàng trÁ với mức giá thực tế trÁ.
*Chính sách kiểm soát giá:
- CP áp đặt giá trần (Pc): Là mức giá tối đa cho phép i v đố ới 1 lo¿i HH, DV
trên thị trường, bÁo vệ lợi ích người tiêu dùng.
+ Giá trần Pc được đưa ra khi giá thị trường lên quá cao, Pc+ Tác động: Giúp người td mua đc hh, đb là người nghèo
Cung & cầu ko cân đối -> Thiếu h t ụ Cung , TSB -> gây DWL. 6 Trước Pc Sau Pc CS 1+2 1+3 PS 3+4+5 5 TSB 1+2+3+4+5 1+3+5 DWL 0 2+4
=> + Giá trần dẫn đến sự di chuyển lợi
ích từ ng bán -> ng mua
+ Giá trần làm giÁm t ng l ổ ợi ích XH
dẫn đến mất không của XH.
-CP áp đặt giá sàn Pf: Là mức giá tối thiểu cho phép đối với 1 lo¿i HH, DV
trên thị trường, bÁo vệ lợi ích người sx. (Pf>Po)
+Tác động: Khuyến khích ng sx tiếp tục cung ứng
Làm cung & cầu ko cân đối => dư thừa Cầu , TSB -> gây DWL Trước Pf Sau Pf CS 1+2+3 1 PS 4+5 2+5 TSB 1+2+3+4+5 1+2+5 DWL 0 3+4
=> + Giá sàn dẫn đến sựu di chuyển
lợi ích từ ng mua -> ng bán + Giá sàn làm giÁm t ng l ổ ợi ích XH dẫn đến mất ko XH 7
KL: Vậy việc can thiệp của CP vào chính sách kiểm soát giá sẽ dẫn tới dư
thừa, thiếu hụt hh, thay đổi lợi ích ng sx, ng td, làm lợi cho nhóm ng này,
thiếu h t cho nhóm ng khác, ụ TSB, gây DWL.
3. Mất không là gì? Tại sao giá trần l n m ại thường đưa đế ất không cho xã h i? ộ
- Mất không (DWL): là phần t n th ổ
ất vô ích c a XH, xh khi CP ủ áp d ng CS ụ
kiểm soát giá hoặc do thuế gây ra.
- Giá trần (Pc) gây mất không cho XH vì khi áp đặt giá trần sẽ làm: + Lượng cung
=> Thiếu hụt thị trường + Lượng cầu
=> Lợi ích ng sx và ng td thay đổi, TSB -> gây DWL Trước Pc Sau Pc CS 1+2 1+4 PS 3+4+5 5 TSB 1+2+3+4+5 1+4+5 DWL 0 2+3
-> KL: + Giá trần dẫn đến sự di chuyển lợi ích từ ng bán -> ng mua
+ Giá trần làm giÁm tổng lợi ích XH dẫn đến mất ko XH
4. Trình bày nội dung phương pháp trung điểm để tính co giãn khoảng?
- Độ co giãn cầu theo giá (ý Ā) là chỉ tiêu đo lường mức độ thay đổi c a ủ Ā
lượng cầu khi giá của HH thay đổi.
- Co giãn khoÁng là độ co giãn trên 1 khoÁng hữu h¿n nào đó của đường cầu 8 - PP tính: PP trung điểm Ā(ýþ)=%∆Ā %∆ÿ =∆Ā ∆ÿ ∙ÿ�㕡�㕏 ýĀ Ā�㕡�㕏 ÿþ2 ÿý∙ÿþ+ ÿý =Āþ2 Āý 2 Āþ+ Āý 2 =Āþ2 ÿþ Ā 2 ý ÿ ∙ÿþ+ ÿý Āþ+ Āý
5. Tại sao thuế lại tạo ra mất không cho xã hội? Yếu t ố nh quy nào xác đị mô c a m ủ ất không? - Thuế gây ra DWL vì:
+ Ng mua phÁi trÁ mức giá cao hơn -> Ntd tiêu dùng ít hơn
+ Ng bán nhận đc mức giá thấp hơn -> sx ít hơn
=> Thuế làm thay đổi hành vi c a nsx + ntd -> gi ủ Ám quy mô thị trường.
=> Ntd, nsx ko nhận đc lợi ích từ thương m¿i.
TH1: CP đánh thuế vào ng mua
Đánh thuế vào ng mua làm cầu giÁm
-> đường cầu dịch trái: D -> D’
T¿i điểm CB mới: P, Q giÁm -> quy mô tt giÁm Png mua trÁ = Pb Png bán nhận đc = Ps BTTT: Trước t Sau t CS 1+2+5 1 PS 3+4+6 4 T=tQ 0 2+3 TSB 1+2+3+4+5+6 1+2+3+4 DWL 0 5+6 9
=> +Thuế đánh vào ng mua làm tăng mức giá ng mua phÁi trÁ
+Thuế làm giÁm mức giá thực tế ng bán nhận đc, giÁm mức sÁn lượng bán đc
-> giÁm tổng dthu c a ng.bán ủ +Thuế làm giÁm t ng l ổ
ợi ích XH dẫn đến mất ko c a X ủ H DWL.
TH2: Thuế đánh vào ng bán
Đánh thuế vào ng bán làm cung giÁm
-> đường cung dịch trái: S -> S’
T¿i điểm CB mới: P,Q giÁm-> quy mô tt giÁm BTTT: Trước t Sau t CS 1+2+5 1 PS 3+4+6 4 T=tQ 0 2+3 TSB 1+2+3+4+5+6 1+2+3+4 DWL 0 5+6 => KL như trên
=> Điểm khác biệt là ai là ng cầm tiền đi nộp thuế còn tđ đến thị trường là như nhau. - Yếu t ố quy m xđ ô c a DWL: ủ ý Ā Āă, ýĀ TH1: Cầu co giãn ít TH2: Cầu co giãn nhiều 10
t1 = t2 nhưng EDP1 < EDP2 => DWL1 < DWL2
=> Cầu co giãn ít: DWL nhỏ; Cầu co giãn nhiều: DWL lớn TH3: Cung co giãn ít TH4: Cung co giãn nhiều
t3 = t4 nhưng ESP3 < ESP4 => DWL3 < DWL4
=> Cung co giãn ít: DWL nh ; Cung co giãn nhi ỏ ều: DWL lớn
6. Trình bày pp xác định hệ số co giãn theo phương pháp PAPO (phương
pháp điểm)? Đồng thời giải thích hệ số co giãn khác hệ số của đường cầu như thế nào?
*B1: Xđ tiếp tuyến đối với đường cầu t¿i điểm cần đo hệ số co giãn. B2: D c theo ti ọ
ếp tuyến đó, đo độ dài từ điểm đó tới tr c hoà ụ nh (PA) và độ
dài từ điểm đó đến trục tung (PO) B3: Hệ s co giãn ố
ở điểm P cần đo đc xđ bằng tỷ số ýĀĀ=ĀýĀÿ 11 *Hệ s co giãn khác h ố ệ s c ố ủa đường cầu: EDP
Hệ số của đường cầu + ýĀĀ=%∆ā
+ Hệ số đường cầu = tan ñ %∆Ā + Là m t s ộ ố tương đối + Là 1 s tuy ố ệt đối + E
+ Không đổi dọc theo D và luôn DP thay đổi d c theo ọ D âm
7. Trình bày và rút ra kết luận về việc tác động c
ủa đánh thuế đến kết
quả hoạt động của thị trường. Nhân t ố ng phân chia gánh nào tác độ
nặng thuế? Vẽ hình minh họa? Giống câu 5. * Nhân t
ố tác động phân chia gánh nặng thuế:
- Gánh nặng thuế có xu hướng nghiêng về thị trường kém co giãn.
+ Cầu co giãn ít, cung co giãn: người bán phÁn ứng m¿nh mẽ trước sự thay
đổi của giá, ng mua ít pư -> ng mua ít sự lựa chọn -> khó có thể đổi sang thị
trường hác -> chịu nhiều t.
+ Cung co giãn ít, cầu co giãn: ng bán pư ít trước sự thay đổi c a giá, ng mua ủ
pư m¿nh -> ng bán ít sự lựa chọn -> khó rút lui khỏi thị trường -> chịu nhiều t. 12
8. Trình bày cách xác định đường cầu về 1 hàng hóa điển hình? Đồ ng
thời cho biết sự khác nhau giữa sự thay đổi c a c ủ ầu và lượng cầu?
*Có 3 cách xđ đường cầu về 1 HH điể n hình:
C1: Xđ dựa vào biểu cầu, pt đường cầu
C2: Dựa vào hệ số co giãn c a c ủ ầu
C3: Đo đường lợi ích cận biên MU (D) * - Cầu là s
ố lượng HH, DV mà ntd muốn mua và có k.năng mua ở các mức
p khác nhau trong 1 khoÁng t/g nhất định với các đk khác ko thay đổi.
- Lượng cầu: 1 con số cụ thể chỉ có ý nghĩa trong mqh với 1 mức giá
Sự thay đổi lượng cầu Sự thay đổi cầu
Nguyên Giá của HH thay đổi trong đk
Do sự thay đổi c a các nhân t ủ ố nhân các yếu t ố khác không đổi ngoài giá
Kết quÁ Sự dịch chuyển dọc đường cầu Dịch chuyển đường cầu D D
Cầu tăng -> D dịch phÁi
Cầu giÁm -> D dịch trái 13
9. Giải thích lí do đường cầu có độ d c âm ố - Mqh c a P ủ
và QD là tỉ lệ nghịch: đc giÁi thích qua 2 hiệu ứng:
+ Hiệu ứng thay thế: Khi giá HHX tăng, NTD có xu hướng chuyển qua
những HH khác có tính năng tương tự để thay thế -> QX giÁm.
+ Hiệu ứng thu nhập: Khi thu nhập ko đổi, PX , NTD thấy mk nghèo đi nên
tiêu dùng HHX ít đi -> QX
- Quy luật lợi ích cận biên giÁm dần: lợi ích cận biên c a vi ủ ệc tiêu dùng 1
HH, DV có xu hướng giÁm dần khi lượng HH đó đc dùng nhiều hơn trong 1 kì nhất định.
10. Trình bày pp phân loại hoàng hóa dựa vào co giãn c a c ủ ầu? *Co giãn c a c ủ
ầu theo giá (EDP) là chỉ tiêu đo lường mức độ thay đổi c a ủ
lượng cầu khi giá HH thay đổi: EDP = (% Qd)/(% P)
Phân lo¿i HH theo EDP: |EDP| < 1: HH thiết yếu |EDP| > 1: HH xa xỉ *Co giãn c a c ủ
ầu theo thu nhập (EDI): là chỉ tiêu đo lường mức độ thay đổi
của lượng cầu khi thu nhập của NTD tđổi ý�㔼Ā=%∆Ā %∆�㔼 = ∆∆Ā � Ā 㔼 .�㔼 ĀĀ Phân lo¿i HH theo EDI:
+ EDI > 0: HH thông thường: EDI >1: HH xa xỉ EDI <1: HH thiết yếu + EDI < 0: HH thứ cấp
+ EDI = 0: HH ko chịu Ánh hướng bởi thu nhập *Co giãn c a c ủ ầu theo giá cÁ c a
ủ HH có liên quan (EDX,PY): là chỉ tiêu đo
lường mức độ thay đổi của lượng cầu (X) khi giá của HH có liên quan (Y) thay đổi. Ā Ā Ā=%∆Āÿ %∆ÿĀ=∆Āÿ∆ÿĀ.ÿĀ ýÿ,Ā�㕌 ĀĀ ÿ 14 Phân lo¿i HH theo ý Ā: ÿ,Ā�㕌 + ýÿ,Ā Ā � > 㕌 0: HH thay thế + ýÿ,Ā Ā � < 㕌 0: HH b sung ổ + ýÿ,Ā Ā � = 㕌 0: HH ko liên quan 11. Phân tích yếu t
ố ảnh hưởng đến độ co giãn c a cung ủ
- Độ co giãn c a cung theo giá là c ủ
hỉ tiêu đo lường mức độ thay đổi c a ủ
lượng cung khi giá HH thay đổi. ă=%∆Āă %∆ÿ =∆Āă∆ÿ .ÿ ýĀ Āă - Phân lo¿i:
ýĀă= ∞: cung co giãn h.toàn
ýĀă= 0: cung h.toàn ko co giãn
ýĀă> 1: cung co giãn nhiều
ýĀă< 1: cung co giãn ít
ýĀă= 1: cung co giãn đơn vị 12. Vận d ng lí thuy ụ
ết co giãn hãy giải thích 1 hiện tượng thường xuyên
xảy ra: <được mùa lại là điều xấu đối với thu nhập của người nông dân=.
Hãy cho biết biện pháp mà CP đưa ra để giải quyết vấn đề này? - Độ co giãn c a c ủ
ầu theo giá EDP là chỉ tiêu đo lường mức độ thay đổi c a ủ
lượng cầu khi giá HH thay đổi: EDP = (% Q)/(% P) - Nông sÁn là m t m ộ
ặt hàng thiết yếu nên 0 < |EDP| < 1 -> cầu về nông sÁn ko
đổi, đường cầu giữ nguyên
- Ban đầu, thị trường cân = t¿i điểm E0. Do đc mùa, cung nông sÁn tăng,
đường cung dịch chuyển sang phÁi từ S0 -> S1.
- Nếu mức giá vẫn duy trì ở P0, lượng cung ở Q1> Q0 dẫn đến dư nông sÁn. -> Bu c ng nông dân ph ộ
Ái h¿ giá xuống cho đến khi thị trường đ¿t TTCB mới
là E1. Lúc này giá cb từ P0 -> P1, sÁn lượng tăng từ Q0 -> Q1 15
- Thu nhập c a ng nông dân là ủ TR=PQ. Mà P -> TR
Do giá CB giÁm nên ng nông dân phÁi bán ra với giá thấp hơn, thu đc ít lợi nhuận hơn -> điề ấu đvs nông dân. u x
* Biện pháp của CP: Áp đặt giá sàn Pf
- Giá sàn (Pf) là mức giá tối thiểu cho phép của 1 HH, DV, bÁo vệ lợi ích ng SX.
- Khi dư thừa nông sÁn, ng nông dân giÁm giá từ P0 -> P1 để đ¿t TTCB mới
của thị trường. Để bÁo vệ lợi ích của nông dân, CP đưa ra Pf để ng nd bán ra
nông sÁn với giá ko đc thấp hơn Pf. Trước Pf Sau Pf CS 1+2+3 1 PS 4+5 2+5 TSB 1+2+3+4+5 1+2+5 DWL 0 3+4
=>Khi có Pf, 1 phần CS chuyển sang
PS làm lợi ích NTD tăng lên 13. T ng th ổ
ặng dư là phần chênh lệch gi i tiêu dùng s ữa giá mà ngườ ẵn
sàng trả với chi phí cận biên để sản xuất ra hàng hóa đó? Đúng hay sai? Vì sao? - T ng th ổ ặng dư: TSB = CS + PS
+ CS là phần chênh lệnh giữa giá NTD ss trÁ với mức giá thực tế phÁi trÁ.
+ PS là phần chênh lệnh giữa mức giá thực tế ng bán nhận đc vs CPSXCB của h . ọ
- TSB là phần chênh lệch giữa giá mà NTD ss trÁ và MC sx ra HH đó là đúng
- Vì: CS = Giá NTD ss trÁ - Giá NTD phÁi trÁ
PS = Giá NSX nhận đc – CPCB SX ra HH đó
Mà giá NTD trÁ = Giá NSX nhận => TSB = CS + PS = giá NTD ss trÁ - MC 16
14. Phân tích sự giống và khác nhau về việc tác động c a vi ủ ệc đánh thuế
vào người mua và người bán dẫn đến kết quả ạt độ ho ng của thị trường? * Gi ng nhau: ố
- Thuế đánh vào ng mua và ng bán tương đương nhau (=2+3)
- Thuế cÁn trở hđ thị trường, quy mô tt (sÁn lượng ) 17
- T¿i điểm CB mới: ng mua trÁ giá cao hơn, ng bán nhận đc giá thấp hơn - T¿o DWL = 5+6
* Khác nhau: - Thuế đánh vào ng mua: + (D) + ng mua n p thu ộ ế cho CP
- Thuế đánh vào ng bán: + (S) + ng bán n p thu ộ ế cho CP 15. Phân tích lựa ch n t
ọ ối ưu tiếp cận từ đường bàng quan và đường ngân sách?
- Đường bàng quan là đường chỉ ra các tập hợp
X, Y mà sự thay đổi các tập hợp này ko làm thay đổi mức lợi ích
-Đường ngân sách là đường giới h¿n khÁ năng
tiêu dùng, mô tÁ các cách kết hợp HH, DV khác
nhau mà NTD có thể mua đc từ 1 mức ngân sách nhất định
-Điểm tiêu dùng tối ưu là điểm mà t¿i
đó đường bàng quan tiếp tuyến với đường ngân sách
+Nằm trên đường ngân sách
+Nằm trên đg bàng quan cao nhất có thể đc
- Điểm C là điểm tiêu dùng tối ưu để Tumax.
- T¿i C, độ dốc đường bàng quan = Độ dốc đg ngân sách <=> ∆Ā
∆ÿ = 2 ÿÿÿĀ<=> 2 ∆Ā∆ÿ =ÿÿ ÿĀ 18 Mà 2∆Ā ∆ÿ = āāĂ = āĄÿ
āĄĀ=> ÿÿ ÿĀ=āĄÿāĄĀ<=> āĄÿ ÿÿ=āĄĀ ÿĀ
Kết hợp pt đường ngân sách: => { āĄÿ ÿÿ=āĄĀ
�㔼 = ÿ. ÿÿÿ+ Ā.ÿĀ=> {ÿ∗ Ā Ā∗ Chương 4 -> 6:
16. Đường cầu gãy khúc mô tả tính cứng nhắc c a giá. Hãy trình bày m ủ ô
hình ấy vận động như thế nào? Tại sao tính cứng nhắc c a giá l ủ ại xh trong thị trường ĐQB?
- Đường cầu gãy khúc là sự hợp thành c a 2 ủ đường cầu hoàn toàn
riêng biệt. 1 đường dựa
trên giÁ định các DN ĐQ tập đoàn c¿nh tranh nhau nhưng ko có sự p/ư khi tăng giá, 1 đường dựa
trên giÁ định các DN ĐQ tập đoàn c¿nh tranh nhưng ko p/ư với sự giÁm giá.
- GiÁ sử P > P0 => Các DN khác ko tăng giá theo
-> Thị phần giÁm xu ng nhi ố ều -> Đường D d i co giãn ịch vào trong tương đố
P , EDP > 1 => TR ko có lợi cho DN.
- DN giÁm P < P0 => Các DN khác giÁm giá theo => Thị phần tăng rất ít
=> Đường D dịch ra ngoài và kém co giãn 19
P , EDP < 1 => TR ko có lợi
=> Giá có tính cứng nhắc
- Đường cầu gãy khúc xuất hiện trong ĐQB vì: Đặc điểm của DN ĐQB
+ ĐQB trong đó có 1 ng bán và nhiều ng mua
+ SP SX ra ko có SP thay thế
+ Khó gia nhập và rút lui kh i th ỏ ị trường
=> 1 ng bán nên khÁ năng ấn định giá cao
SP SX ra ko có SP thay thế -> độ co giãn thấp
=> DN đặt giá cao, ko đổi => Cứng nhắc
17. TH nào DN chịu 100% thuế? Giải thích?
Khi CP đánh thuế T cố định vào DN ĐQB thì ko làm thay đổ i P và Q. Lúc
này chỉ có TP giÁm xuống đúng bằng T vì T ko làm đường MC dịch chuyển: TPT = TP - T
18. Giải thích tại sao nguyên tắc chọn lao động để tối đa hóa lợi nhuận
chỉ là 1 cách khác của lựa chọn sản lượng để tối đa hóa lợi nhuận trong quyết định của dn?
- Lựa chọn lđ để TPmax: L*: MRL = MCL - Lựa ch n s ọ
Án lượng để Tpmax: Q*: MR = MC Có:
āā =∆ăā∆Ā =∆ăā∆Ā .∆Ā ∆Ā =∆ăā ∆Ā .∆Ā ∆Ā Mà ∆ăā ∆Ā =āāĀ; ∆Ā∆Ā =1 āÿĀ => āā =āāĀ āÿĀ L¿i có:
āÿ =∆ăÿ∆Ā =∆ăÿ∆Ā .∆Ā ∆Ā =∆ăÿ ∆Ā .∆Ā ∆Ā 20